Quay lại

Quyết định số 1509/QĐ-UBND về Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1509/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 01 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật số 146/2025/QH15 về Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; Luật số 140/2025/QH15 về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh về quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Thực hiện Kết luận số 245-KL/ĐU ngày 12/3/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 21 về nội dung kinh tế - xã hội;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 349/TTr-SNNMT ngày 26/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:

1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2. Đơn vị thực hiện thu: Các tổ chức, cá nhân đang cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn, được UBND cấp xã hoặc Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn lựa chọn thông qua đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ, hợp đồng cung ứng dịch vụ trên địa bàn và thực hiện nghĩa vụ tài chính đảm bảo theo quy định.

3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) cụ thể tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Ủy ban nhân dân các xã, phường và Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn:
- Tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quyết định này; chủ động áp dụng các giải pháp quản lý, tổ chức thu đúng, thu đủ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện của các đơn vị cung ứng dịch vụ trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Giám đốc Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt thuộc địa bàn quản lý; chủ động xử lý kịp thời các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện theo thẩm quyền; báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) đối với các vấn đề vượt thẩm quyền để xem xét, chỉ đạo giải quyết.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc, các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện, kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết theo quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây:

a) Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

b) Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định;

c) Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 2018-2019;

d) Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2018-2019;

đ) Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, lộ trình 02 năm (2019 - 2020);

e) Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định năm 2020;

g) Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa các dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2022 - 2023);

h) Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2023 - 2024);

i) Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn huyện Tây Sơn cho lộ trình hai năm 2023-2024;

k) Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn các xã An Hòa, An Tân và thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định lộ trình 03 năm (2023 - 2025);

l) Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định lộ trình 03 năm (2023- 2025);

m) Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn đến năm 2020;

n) Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) bổ sung quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn các xã Hoài Hương, Tam Quan Nam, Hoài Thanh huyện Hoài Nhơn của Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn đến năm 2020;

o) Quyết định số 4395/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định năm 2025;

p) Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020);

q) Quyết định số 66/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) bổ sung quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn các xã Hoài Hương, Tam Quan Nam, Hoài Thanh huyện Hoài Nhơn của Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020).

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Thanh

PHỤ LỤC I


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC PHÍA TÂY TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1509/QĐ-UBND tỉnh ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh)


STT

Đối tượng

Mức thu giá dịch vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng )

Mức thu tại các xã, phường: Diên Hồng, Pleiku, Thống Nhất, An Phú, Hội Phú, 1 phần xã Biển Hồ[1] và 1 phần xã Gào[2] thuộc thành phố Pleiku (cũ)

Mức thu tại các xã, phường còn lại

1

Hộ gia đình không kinh doanh

24.000 đ/hộ/tháng

18.000 đ/hộ/tháng

2

Hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ

36.000 đ/hộ/tháng

25.000 đ/hộ/tháng

3

Hộ kinh doanh, buôn bán vừa

60.000 đ/hộ/tháng

45.000 đ/hộ/tháng

4

Hộ kinh doanh, buôn bán lớn

84.000 đ/hộ/tháng

70.000 đ/hộ/tháng

5

Cửa hàng kinh doanh ăn uống

-

Dưới 2 m3 rác/tháng

150.000 đồng/cửa hàng/tháng

140.000 đồng/cửa hàng/tháng

-

Từ 2 m3 rác/tháng trở lên

200.000 đồng/cửa hàng/tháng

190.000 đồng/cửa hàng/tháng

6

Nhà hàng, khách sạn

150.000 đ/m3 rác

150.000 đ/m3 rác

7

Văn phòng làm việc; cơ quan hành chính sự nghiệp và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp

100.000 đ/đơn vị/tháng

100.000 đ/đơn vị/tháng

8

Đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ quan)

50.000 đ/đơn vị/tháng

50.000 đ/đơn vị/tháng

9

Trường học, nhà trẻ

-

Dưới 2 m3 rác/tháng

100.000 đ/đơn vị/tháng

100.000 đ/đơn vị/tháng

-

Từ 2 m3 rác/tháng trở lên

150.000 đ/đơn vị/tháng

150.000 đ/đơn vị/tháng

10

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư

150.000 đ/m3 rác

140.000 đ/m3 rác

11

Đối với các công trình xây dựng

100.000 đ/m3 rác

80.000 đ/m3 rác

PHỤ LỤC II


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC PHÍA ĐÔNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh)


1. Điều chỉnh tăng giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn các xã miền núi gồm: An Toàn, Canh Vinh, Vân Canh, Canh Liên, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Quang, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Sơn


STT

Đối tượng nộp giá

Đơn vị tính

Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Khu vực các phường thuộc thị xã và thị trấn (cũ)

-

Hộ ở mặt tiền đường phố

đồng/hộ/tháng

10.000

-

Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác

đồng/hộ/tháng

8.000

2

Các khu vực còn lại (không kể điểm 1 Mục I)

-

Hộ ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã

đồng/hộ/tháng

9.000

-

Các hộ ở khu vực khác

đồng/hộ/tháng

5.000

II

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

1

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà

a

Có kinh doanh ăn uống

-

Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

20.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

25.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

28.000

b

Các loại kinh doanh khác

-

Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

14.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

17.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

20.000

2

Hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định)

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

-

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

-

-

Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

-

*

Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ (trong trường hợp không thu hộ bán hàng như nêu trên)

đồng/m3

18.000

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

72.000

Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: Căn tin, ký túc xá… trong các cơ quan, đơn vị, trường học.

đồng/m3

86.000

IV

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống

đồng/m3

100.000

đồng /đơn vị/tháng

144.000

V

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3

100.000

VI

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3

100.000

Giá trị xây lắp công trình

0.03%


2. Các xã/phường áp dụng đồng bộ mức giá thu hộ gia đình, cá nhân và tổ chức theo Quyết định thu giá của đơn vị hành chính cấp huyện cũ


2.1. Đối với các phường: Quy Nhơn, Quy Nhơn Bắc, Quy Nhơn Nam, Quy Nhơn Đông, Quy Nhơn Tây và xã Nhơn Châu


STT

Nội dung thu

ĐVT

Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT)

Thu gom, vận chuyển

Xử lý

I

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

1

Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn (trước đây)

a

Hộ có nhà ở mặt tiền, đường phố

a.1

Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng

đồng/hộ/tháng

33.000

3.000

a.2

Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng

đồng/hộ/ tháng

27.500

2.500

b

Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác

đồng/hộ/ tháng

26.000

2.000

2

Các khu vực còn lại

a

Hộ có nhà ở mặt tiền, đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã

đồng/hộ/ tháng

27.500

2.500

b

Hộ có nhà ở khu vực khác

đồng/hộ/ tháng

22.000

2.000

II

Hộ gia đình sản xuất kinh doanh, buôn bán nhỏ tại nhà

1

Hộ kinh doanh ăn uống, rau quả

-

Hộ có chất thải ít (< 0,3m3/tháng)

đồng/hộ/ tháng

61.000

5.000

-

Hộ có chất thải bình thường (từ 0,3 đến 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/ tháng

94.000

8.000

-

Hộ có chất thải nhiều (> 0,5 đến dưới 1m3/tháng)

đồng/hộ/ tháng

110.000

10.000

-

Hộ bán hàng có chất thải từ 1m3/tháng trở lên

đồng/m3

221.000

19.000

2

Hộ kinh doanh khác (tạp hóa, điện máy, may mặc...)

-

Hộ có chất thải ít (< 0,3m3/tháng)

đồng/hộ/ tháng

55.000

5.000

-

Hộ có chất thải bình thường (từ 0,3 đến 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/ tháng

72.000

6.000

-

Hộ có chất thải nhiều (> 0,5 đến dưới 1m3/tháng)

đồng/hộ/ tháng

88.000

8.000

-

Hộ bán hàng có chất thải từ 1m3/tháng trở lên

đồng/m3

212.000

18.000

3

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên

-

Quy mô cho thuê (từ 1 - 5 phòng)

đồng/hộ/ tháng

66.000

6.000

-

Quy mô cho thuê (từ 6 - 10 phòng)

đồng/hộ/ tháng

88.000

8.000

-

Quy mô cho thuê (trên 10 phòng)

đồng/m3

166.000

14.000

4

Hộ mua bán vỉa hè

đồng/ngày

2.700

300

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

-

Đối với các đơn vị cung cấp các dịch vụ như: nội trú, bán trú, bếp ăn, căn tin và các dịch vụ khác có phát sinh rác thải lớn

đồng/m3

184.000

16.000

-

Các đơn vị còn lại

đồng/đ.vị/ tháng

133.000

12.000

IV

Mức thu đơn vị thu gom rác thải đối với Ban quản lý Cảng cá; Ban quản lý, đơn vị quản lý chợ

đồng/m3

133.000

12.000

V

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống

đồng/m3

276.000

24.000

VI

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3

276.000

24.000

VII

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3

276.000

VIII

Đối với tàu biển

1

Tàu chở hàng có dung tích < 200GT (Đỗ tại cầu)

đồng/lần/tàu

121.000

11.000

2

Tàu chở hàng có dung tích < 200GT (Đỗ tại khu neo đậu phao 16)

đồng/lần/tàu

182.000

16.000

3

Tàu chở hàng có dung tích >= 200GT (Đỗ tại cầu)

Khối lượng rác thải sinh hoạt <= 1m3

đồng/lần/tàu

354.000

31.000

-

Khối lượng rác thải sinh hoạt > 1m3

đồng/m3

354.000

31.000

4

Tàu chở hàng có dung tích >= 200GT (Đỗ tại khu neo đậu phao 16)

-

Khối lượng rác thải sinh hoạt <= 1m3

đồng/lần/tàu

455.000

40.000

-

Khối lượng rác thải sinh hoạt > 1m3

đồng/m3

455.000

40.000

5

Tàu chở hàng có dung tích >= 200GT (Đỗ tại khu neo đậu phao số 0)

-

Khối lượng rác thải sinh hoạt <= 1m3

đồng/lần/tàu

906.000

79.000

-

Khối lượng rác thải sinh hoạt > 1m3

đồng/m3

906.000

79.000

6

Tàu khách (Đỗ tại cầu)

đồng/người/lần/ tàu

16.500

1.500

7

Tàu khách (Đỗ tại khu neo đậu phao 16)

đồng/người /lần/tàu

20.000

2.000

Ghi chú: Giữ nguyên mức giá thu theo Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của UBND tỉnh và Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của UBND tỉnh.


2.2. Đối với các phường: Bình Định, An Nhơn, An Nhơn Đông, An Nhơn Nam, An Nhơn Bắc và xã An Nhơn Tây


STT

Nội dung thu

ĐVT

Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

1

Các phường: Bình Định, An Nhơn, An Nhơn Đông, An Nhơn Nam, An Nhơn Bắc

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố

-

Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng

đồng/hộ/tháng

26.000

-

Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư

đồng/hộ/tháng

21.000

b

Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể và khu vực khác

đồng/hộ/tháng

18.000

2

Xã An Nhơn Tây

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, đường bê tông

đồng/hộ/tháng

21.000

b

Hộ có nhà ở khu vực khác

đồng/hộ/tháng

14.000

II

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

1

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà

a

Có kinh doanh ăn uống

-

Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

45.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

60.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

75.000

b

Các loại kinh doanh khác (Tạp hóa, điện máy, linh kiện điện tử, may mặc, văn phòng phẩm...)

-

Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

40.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

45.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

55.000

c

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ

-

Quy mô cho thuê từ 1-5 phòng

đồng/hộ/tháng

55.000

-

Quy mô cho thuê từ 6-10 phòng

đồng/hộ/tháng

65.000

-

Quy mô cho thuê trên 10 phòng

đồng/hộ/tháng

120.000

2

Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ

đồng/m3

90.000

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

-

Lượng rác thải ≤ 1 m3 /tháng

đồng/đơn vị/tháng

100.000

-

Lượng rác thải > 1 m3/tháng

đồng/m3

120.000

IV

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn

đồng/m3

200.000

đồng/đơn vị/tháng

200.000

V

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3

200.000

VI

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3

200.000

Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND tỉnh.


2.3. Đối với các xã: Tuy Phước, Tuy Phước Đông, Tuy Phước Tây, Tuy Phước Bắc


STT

Nội dung thu

ĐVT

Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

1

Xã Tuy Phước

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố

-

Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng

đồng/hộ/tháng

21.000

-

Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư

đồng/hộ/tháng

18.000

b

Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác

đồng/hộ/tháng

14.000

2

Các xã: Tuy Phước Đông, Tuy Phước Tây và Tuy Phước Bắc

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, đường bê tông

đồng/hộ/tháng

18.000

b

Hộ có nhà ở khu vực khác

đồng/hộ/tháng

11.000

II

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

1

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà

a

Có kinh doanh ăn uống

-

Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

38.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

54.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

69.000

b

Các loại kinh doanh khác

-

Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

30.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

38.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

54.000

2

Hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định)

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

38.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

30.000

-

Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

22.000

*

Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ (trong trường hợp không thu hộ bán hàng như nêu trên)

đồng/m3

77.000

3

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ

-

Quy mô cho thuê từ 01-05 phòng

đồng/hộ/tháng

68.000

-

Quy mô cho thuê từ 06-10 phòng

đồng/hộ/tháng

80.000

-

Quy mô cho thuê trên 10 phòng

đồng/hộ/tháng

136.000

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

118.000

Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: căn tin, ký túc xá... trong các cơ quan, đơn vị, trường học

đồng/m3

136.000

IV

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống

đồng/m3

168.000

đồng/đơn vị/tháng

253.000

V

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3

168.000

VI

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3

168.000

Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND ngày 29/08/2022 của UBND tỉnh


2.4. Đối với các xã: Phù Cát, Đề Gi, Ngô Mây, Cát Tiến, Hòa Hội, Hội Sơn, Xuân An


TT

Nội dung thu

ĐVT

Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Xã Phù Cát

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố.

-

Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng

đồng/hộ/tháng

28.000

-

Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư

đồng/hộ/tháng

23.000

b

Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác

đồng/hộ/tháng

20.000

2

Các xã: Đề Gi, Ngô Mây, Cát Tiến, Hòa Hội, Hội Sơn, Xuân An

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, đường bê tông.

đồng/hộ/tháng

25.000

b

Hộ có nhà ở khu vực khác

đồng/hộ/tháng

18.000

II

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

1

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà

a

Có kinh doanh ăn uống

-

Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

50.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

71.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

85.000

b

Các loại kinh doanh khác

-

Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

40.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

50.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

71.000

c

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ

-

Quy mô cho thuê (từ 01 - 05 phòng)

đồng/hộ/tháng

60.000

-

Quy mô cho thuê (từ 06 - 10 phòng)

đồng/hộ/tháng

70.000

-

Quy mô cho thuê (trên 10 phòng)

đồng/hộ/tháng

120.000

2

Hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định)

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

50.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

40.000

-

Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

30.000

-

Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ (trong trường hợp không thu hộ bán hàng như nêu trên)

đồng/m3

91.000

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

158.000

*

Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: căn tin, ký túc xá…trong các cơ quan, đơn vị, trường học.

đồng/m3

180.000

IV

đồng/m3

210.000

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống

đồng /đơn vị/tháng

300.000

V

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3

210.000

VI

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3

227.000

Giá trị xây lắp công trình (%)

0,06

Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của UBND tỉnh.


2.5. Đối với các xã: Tây Sơn, Bình Phú, Bình Hiệp, Bình Khê, Bình An


STT

Nội dung thu

ĐVT

Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

1

Xã Tây Sơn

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố

-

Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng

đồng/hộ/tháng

24.000

-

Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư

đồng/hộ/tháng

20.000

b

Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác

đồng/hộ/tháng

16.000

2

Các xã: Bình Phú, Bình Hiệp, Bình Khê, Bình An

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, đường bê tông

đồng/hộ/tháng

20.000

b

Hộ có nhà ở khu vực khác

đồng/hộ/tháng

12.000

II

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

1

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà

a

Có kinh doanh ăn uống

-

Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

44.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

62.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

79.000

b

Các loại kinh doanh khác

-

Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

35.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

44.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

62.000

2

Hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định)

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

44.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

35.000

-

Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

25.000

*

Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ (trong trường hợp không thu hộ bán hàng như nêu trên)

đồng/m3

88.000

3

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ

-

Quy mô cho thuê từ 01-05 phòng

đồng/hộ/tháng

78.000

-

Quy mô cho thuê từ 06-10 phòng

đồng/hộ/tháng

92.000

-

Quy mô cho thuê trên 10 phòng

đồng/hộ/tháng

156.000

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

136.000

Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: căng tin, ký túc xá... trong các cơ quan, đơn vị, trường học

đồng/m3

156.000

IV

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống

đồng/m3

193.000

đồng/đơn vị/tháng

291.000

V

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3

193.000

VI

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3

193.000

Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 của UBND tỉnh.


2.6. Đối với các xã: Phù Mỹ, An Lương, Bình Dương, Phù Mỹ Nam, Phù Mỹ Tây, Phù Mỹ Đông và Phù Mỹ Bắc


TT

Nội dung thu

ĐVT

Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Xã Phù Mỹ, An Lương, Bình Dương

-

Các khu vực, tuyến đường xe chuyên dùng chạy thu gom trực tiếp

đồng/hộ/tháng

32.000

-

Các khu vực, tuyến đường xe chuyên dùng không chạy thu gom trực tiếp

đồng/hộ/tháng

26.000

2

Các xã: Phù Mỹ Nam, Phù Mỹ Tây, Phù Mỹ Đông và Phù Mỹ Bắc

-

Các khu vực, tuyến đường xe chuyên dùng chạy thu gom trực tiếp

đồng/hộ/tháng

29.000

-

Các khu vực, tuyến đường xe chuyên dùng không chạy thu gom trực tiếp

đồng/hộ/tháng

20.000

II

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

1

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà

a

Có kinh doanh ăn uống

-

Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

56.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

79.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

92.000

b

Các loại kinh doanh khác

-

Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

45.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

56.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

80.000

c

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ

-

Quy mô cho thuê (từ 01 - 05 phòng)

đồng/hộ/tháng

67.000

-

Quy mô cho thuê (từ 06 - 10 phòng)

đồng/hộ/tháng

78.000

-

Quy mô cho thuê (trên 10 phòng)

đồng/hộ/tháng

134.000

2

Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ

đồng/m3

100.000

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

-

Lượng rác thải ≤ 1 m3/tháng

đồng/đơn vị/tháng

156.000

-

Lượng rác thải > 1 m3/tháng

đồng/đơn vị/tháng

176.000

IV

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn

đồng/m3

250.000

đồng /đơn vị/tháng

310.000

V

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3

252.000

VI

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3

252.000

Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 11/4/2023 của UBND tỉnh.


2.7. Đối với các xã: Hoài Ân, Vạn Đức, Kim Sơn, Ân Tường và Ân Hảo


TT

Nội dung thu

ĐVT

Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Xã Hoài Ân

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố.

-

Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng

đồng/hộ/tháng

30.000

-

Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư

đồng/hộ/tháng

27.000

2

Các xã: Hoài Ân, Vạn Đức, Kim Sơn, Ân Tường và Ân Hảo

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, đường bê tông.

đồng/hộ/tháng

27.000

b

Hộ có nhà ở khu vực khác

đồng/hộ/tháng

19.000

II

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

1

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà

a

Có kinh doanh ăn uống

-

Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

50.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến

0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

65.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

80.000

b

Các loại kinh doanh khác (tạp hóa, điện máy, linh kiện điện tử, may mặc, văn phòng phẩm,...)

-

Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

45.000

2

Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ

đồng/m3

85.000

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

-

Lượng rác thải ≤ 1 m3/tháng

đồng/đơn vị/tháng

125.000

-

Lượng rác thải > 1 m3/tháng

đồng/m3

140.000

IV

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn

đồng/m3

165.000

V

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3

180.000

VI

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3

190.000

Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND tỉnh.


2.8. Đối với các xã: An Hòa, An Lão và An Vinh


STT

Nội dung thu

ĐVT

Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

-

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường tỉnh lộ, liên xã, đường bê tông.

đồng/hộ/tháng

15.000

-

Hộ có nhà ở khu vực khác

đồng/hộ/tháng

11.000

II

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán

-

Kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

40.000

-

Kinh doanh khác

đồng/hộ/tháng

26.000

-

Kinh doanh buôn bán cố định ở chợ

đồng/hộ/tháng

18.000

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp (trừ cơ sở y tế)

đồng/đơn vị/tháng

120.000

IV

Cơ sở y tế

đồng/đơn vị/tháng

150.000

Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 06 năm 2023 của UBND tỉnh.


2.9. Đối với các xã: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Tam Quan, Hoài Nhơn Đông, Hoài Nhơn Tây, Hoài Nhơn Bắc, Hoài Nhơn Nam


STT

Nội dung thu

ĐVT

Đơn giá thu (đã có VAT)

Thu gom, vận chuyển

Xử lý

I

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

1

Các phường: Bồng Sơn, Hoài Nhơn Nam, Hoài Nhơn Đông

-

Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác trực tiếp hoặc ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (đơn vị thu gom tổ chức thu gom, vận chuyển rác từ nhà người dân đến điểm tập kết, rồi vận chuyển về Bãi chôn lấp)

đồng/hộ/tháng

35.000

2.000

-

Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (người dân tự đem rác đến điểm tập kết)

đồng/hộ/tháng

28.000

2.000

-

Hộ thuộc diện chung hộ, hộ gia đình chính sách, già, neo đơn,…

đồng/hộ/tháng

18.000

2.000

2

Phường Tam Quan

-

Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác trực tiếp hoặc ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (đơn vị thu gom tổ chức thu gom, vận chuyển rác từ nhà người dân đến điểm tập kết, rồi vận chuyển về Bãi chôn lấp)

đồng/hộ/tháng

41.000

2.000

-

Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (người dân tự đem rác đến điểm tập kết)

đồng/hộ/tháng

32.000

2.000

-

Hộ thuộc diện chung hộ, hộ gia đình chính sách, già, neo đơn,…

đồng/hộ/tháng

21.000

2.000

3

Phường Hoài Nhơn Bắc

-

Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác trực tiếp hoặc ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (đơn vị thu gom tổ chức thu gom, vận chuyển rác từ nhà người dân đến điểm tập kết, rồi vận chuyển về Bãi chôn lấp)

đồng/hộ/tháng

41.000

2.000

-

Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác trực tiếp hoặc ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (đơn vị thu gom tổ chức thu gom, vận chuyển rác từ nhà người dân đến điểm tập kết, rồi vận chuyển về Bãi chôn lấp) thuộc xã Hoài Sơn (cũ)

đồng/hộ/tháng

25.000

2.000

-

Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (người dân tự đem rác đến điểm tập kết)

đồng/hộ/tháng

29.000

2.000

-

Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (người dân tự đem rác đến điểm tập kết) thuộc xã Hoài Sơn (cũ)

đồng/hộ/tháng

20.000

2.000

-

Hộ thuộc diện chung hộ, hộ gia đình chính sách, già, neo đơn,…

đồng/hộ/tháng

21.000

2.000

-

Hộ thuộc diện chung hộ, hộ gia đình chính sách, già, neo đơn,… thuộc xã Hoài Sơn (cũ)

đồng/hộ/tháng

15.000

2.000

4

Đối với các phường: Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Tây

-

Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác trực tiếp hoặc ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (đơn vị thu gom tổ chức thu gom, vận chuyển rác từ nhà người dân đến điểm tập kết, rồi vận chuyển về Bãi chôn lấp) thuộc xã Hoài Phú, phường Hoài Thanh và phường Tam Quan Nam (cũ)

đồng/hộ/tháng

35.000

2.000

-

Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác trực tiếp hoặc ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (đơn vị thu gom tổ chức thu gom, vận chuyển rác từ nhà người dân đến điểm tập kết, rồi vận chuyển về Bãi chôn lấp) thuộc phường Hoài Hảo và Hoài Thanh Tây (cũ)

đồng/hộ/tháng

30.000

2.000

-

Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (người dân tự đem rác đến điểm tập kết) thuộc xã Hoài Phú, phường Hoài Thanh và phường Tam Quan Nam (cũ)

đồng/hộ/tháng

25.000

2.000

-

Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (người dân tự đem rác đến điểm tập kết) thuộc phường Hoài Hảo và Hoài Thanh Tây (cũ)

đồng/hộ/tháng

20.000

2.000

-

Hộ thuộc diện chung hộ, hộ gia đình chính sách, già, neo đơn,… thuộc xã Hoài Phú, phường Hoài Thanh và phường Tam Quan Nam (cũ)

đồng/hộ/tháng

18.000

2.000

-

Hộ thuộc diện chung hộ, hộ gia đình chính sách, già, neo đơn,… thuộc phường Hoài Hảo và Hoài Thanh Tây (cũ)

đồng/hộ/tháng

15.000

2.000

II

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

1

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà

a

Có kinh doanh ăn uống, rau quả

-

Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn các phường: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Nam, Hoài Nhơn Đông

Hộ bán hàng có rác thải từ 10 kg/ngày đến dưới 150 kg/ngày

đồng/hộ/tháng

60.000

4.000

Hộ bán hàng có rác thải từ 150 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày

đồng/hộ/tháng

95.000

4.000

-

Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn phường Tam Quan, phường Hoài Nhơn Bắc

Hộ bán hàng có rác thải từ 10 kg/ngày đến dưới 150 kg/ngày

đồng/hộ/tháng

60.000

4.000

Hộ bán hàng có rác thải từ 150 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày

đồng/hộ/tháng

107.000

4.000

-

Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn phường Hoài Nhơn Tây

Hộ bán hàng có rác thải từ 10 kg/ngày đến dưới 150 kg/ngày

đồng/hộ/tháng

47.000

4.000

Hộ bán hàng có rác thải từ 150 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày

đồng/hộ/tháng

89.000

4.000

b

Các loại kinh doanh khác (tạp hóa, điện máy, linh kiện điện tử, may mặc, văn phòng phẩm, vàng bạc, điện thoại, thuốc tây, đồ gia dụng …)

-

Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn các phường: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Nam, Hoài Nhơn Đông

Hộ bán hàng có rác thải từ 10 kg/ngày đến dưới 150 kg/ngày

đồng/hộ/tháng

46.000

4.000

Hộ bán hàng có rác thải từ 150 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày

đồng/hộ/tháng

82.000

4.000

-

Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn phường Tam Quan, phường Hoài Nhơn Bắc

Hộ bán hàng có rác thải từ 10 kg/ngày đến dưới 150 kg/ngày

đồng/hộ/tháng

46.000

4.000

Hộ bán hàng có rác thải từ 150 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày

đồng/hộ/tháng

82.000

4.000

-

Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn phường Hoài Nhơn Tây

Hộ bán hàng có rác thải từ 10 kg/ngày đến dưới 150 kg/ngày

đồng/hộ/tháng

42.000

4.000

Hộ bán hàng có rác thải từ 150 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày

đồng/hộ/tháng

72.000

4.000

c

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ

-

Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn các phường: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Nam, Hoài Nhơn Đông

Quy mô cho thuê (từ 1-05 phòng)

đồng/hộ/tháng

87.000

6.000

Quy mô cho thuê (từ 6-10 phòng)

đồng/hộ/tháng

99.000

6.000

Quy mô cho thuê (trên 10 phòng)

đồng/hộ/tháng

190.000

6.000

-

Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn phường Tam Quan, phường Hoài Nhơn Bắc

Quy mô cho thuê (từ 1-05 phòng)

đồng/hộ/tháng

87.000

6.000

Quy mô cho thuê (từ 6-10 phòng)

đồng/hộ/tháng

99.000

6.000

Quy mô cho thuê (trên 10 phòng)

đồng/hộ/tháng

190.000

6.000

-

Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn phường Hoài Nhơn Tây

Quy mô cho thuê (từ 1-05 phòng)

đồng/hộ/tháng

75.000

6.000

Quy mô cho thuê (từ 6-10 phòng)

đồng/hộ/tháng

95.000

6.000

Quy mô cho thuê (trên 10 phòng)

đồng/hộ/tháng

186.000

6.000

2

Mức thu đối với ban quản lý các chợ thuộc các phường: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Nam, Hoài Nhơn Đông

đồng/tấn

410.000

150.000

3

Mức thu đối với ban quản lý các chợ thuộc phường Tam Quan, phường Hoài Nhơn Bắc

đồng/tấn

400.000

150.000

4

Mức thu đối với ban quản lý các chợ thuộc phường Hoài Nhơn Tây

đồng/tấn

280.000

150.000

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

1

Phát sinh rác thải từ 100 kg/ngày đến dưới 200 kg/ngày

đồng/đơn vị/tháng

166.000

30.000

2

Phát sinh từ 200 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày

đồng/tấn

415.000

30.000

IV

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn, quảng trường, công viên, hoa viên, trung tâm y tế

đồng/tấn

577.000

40.000

V

Đối với các nhà máy, cơ sở sản xuất trong và ngoài các cụm công nghiệp, nhà ga, bến tàu, bến xe, phòng khám đa khoa, bệnh viện (trừ các đối tượng ở mục VII)

đồng/đơn vị/tháng

245.000

50.000

đồng/tấn

577.000

-

VI

Đối với các công trình xây dựng

đồng/tấn

500.000

đồng/đơn vị/tháng

60.000

VII

Đối với những đơn vị cá biệt phát sinh khối lượng chất thải rắn lớn (từ 300 kg/ngày trở lên)

1

Đơn vị quản lý Chợ Bồng Sơn

đồng/tấn

624.000

30.000

2

Đơn vị quản lý Chợ Tam Quan

đồng/tấn

624.000

30.000

3

Đơn vị quản lý chợ Hoài Hương

đồng/tấn

624.000

30.000

4

Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn

đồng/tấn

624.000

65.000

5

Các đơn vị/cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có quy mô tương đương

đồng/tấn

624.000

65.000

VIII

Đối với Cảng cá và khu neo đậu tàu cá Tam Quan

1

Phương tiện vận tải

-

Xe ô tô có tải trọng <2,5 tấn

đồng/xe/lần

7.000

7.000

-

Xe ô tô có tải trọng >= 2,5 tấn đến 10 tấn

đồng/xe/lần

11.000

7.000

-

Xe ô tô có tải trọng trên 10 tấn

đồng/xe/lần

13.000

7.000

2

Tàu thuyền đánh bắt hải sản

-

Tàu thuyền có công suất từ 6 CV đến 90 CV

đồng/tàu/lần

7.000

7.000

-

Tàu thuyền có công suất trên 90 CV

đồng/tàu/lần

13.000

7.000

-

Tàu chở dầu

đồng/tàu/tháng

21.000

7.000

3

Các hộ mua bán cố định

đồng/đơn vị/tháng

7.000

Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định 4395/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của UBND tỉnh.


[1] Xã Biển Hồ (cũ);


[2] Xã Gào (cũ) và xã Ia Kênh (cũ).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1509/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Nguyễn Tuấn Thanh
Phạm viGia Lai
Trích yếuVề Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.