Quay lại

Quyết định số 1553/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1553/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường số: 1603/QĐ- BNNMT ngày 05 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; 1847/QĐ- BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 489/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

1. Danh mục TTHC mới ban hành tại Phụ lục I.

2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.

b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.

c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.

3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.

4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCHTD.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tâm Hiển

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI (Công bố kèm theo Quyết định số: 1553/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

1.014129

Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

05 ngày làm việc

Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường 2020.

- Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô- dôn; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2

1.014136

Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

15 ngày làm việc và 47 ngày, trong đó:

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.

- Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc.

- Thời hạn lấy ý kiến rộng rãi: 30 ngày.

- Thời hạn tổng hợp và thông báo ý kiến: 05 ngày làm việc.

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc.

- Thời hạn lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và 10 ngày.

- Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày.

Không quy định

3

1.014131

Thay đổi thành phần tham gia dự án

10 ngày

Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.

Không quy định

4

1.014132

Hủy đăng ký dự án

30 ngày

Không quy định

5

1.014133

Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

06 ngày làm việc và 30 ngày, trong đó:

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.

- Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến: 03 ngày làm việc.

- Thời hạn góp ý kiến: 15 ngày.

- Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết: 15 ngày.

Không quy định

6

2.002848

Hủy đăng ký tín chỉ các - bon tự nguyện

02 ngày làm việc.

Không quy định

- Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của bộ nông nghiệp và môi trường.

7

2.002849

Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon

07 ngày làm việc

Không quy định

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI


(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1553 /QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình


- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).


- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).


- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:


+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).


+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).


Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.


- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05


- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.


- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:


+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở”.


+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.


+ Chi cục Bảo vệ môi trường, viết tắt là: “Chi cục”.


1. Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon (mã số TTHC: 1.014129)


Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1a: Tiếp nhận phi địa giới

Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý.

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý.

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ

- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.

- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên

12 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo Giấy thông báo cấp tài khoản

B5: Trình lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo chi cục.

Lãnh đạo phòng

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo Giấy thông báo cấp tài khoản.

B6: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo Giấy thông báo cấp tài khoản.

B7: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông

- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.

- Văn thư vào số, phát hành văn bản.

- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.

- Lãnh đạo Sở

- Văn thư

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Tờ trình và Dự thảo Giấy thông báo cấp tài khoản.

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh

B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.

Công chức, viên chức tại Trung tâm

02 giờ làm việc

- Hồ sơ

- Dự thảo Giấy thông báo cấp tài khoản

- Phiếu chuyển.

B9: Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Giấy thông báo cấp tài khoản.

B10: Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.

Công chức Phòng chuyên môn

06 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Giấy thông báo cấp tài khoản.

- Phiếu trình.

B11: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Giấy thông báo cấp tài khoản.

- Phiếu trình.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

B12: Xem xét, quyết định hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

- Giấy thông báo cấp tài khoản hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do nếu không cấp Giấy thông báo cấp tài khoản.

- Hồ sơ.

B13: Phát hành kết quả giải quyết

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.

Văn thư

02 giờ làm việc

- Giấy thông báo cấp tài khoản hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do nếu không cấp Giấy thông báo cấp tài khoản.

- Hồ sơ.

B14: Trả kết quả phi địa giới

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.


2. Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (mã số TTHC: 1.014136)


Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc 47 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1a: Tiếp nhận phi địa giới

(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ).

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân công xử lý.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý.

Lãnh đạo Chi cục

03 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.

Lãnh đạo phòng

03 giờ làm việc

B4: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.

Công chức phòng chuyên môn

02 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Mẫu số 08, 09.

- Phiếu trình.

- Thông báo tính hợp lệ hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày có thông báo.

B5: Trình lãnh đạo phê duyệt và đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

- Hồ sơ hợp lệ.

- Mẫu số 01, 06.

- Văn bản đề nghị đăng tải lấy ý kiến rộng rãi trong thời gian 30 ngày.

Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

01 giờ làm việc

- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ.

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

- Văn thư vào số, phát hành văn bản.

- Chuyển văn bản đề nghị và hồ sơ đăng tải đến Trung tâm Công báo và Tin học Quảng Ngãi

Văn thư Sở

01 giờ làm việc

- Đăng tải công khai hồ sơ lấy ý kiến Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước.

Trung tâm Công báo và Tin học Quảng Ngãi

02 giờ làm việc

B6: Tổng hợp và thông báo ý kiến góp ý

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.

Công chức phòng chuyên môn

04 ngày làm việc

- Tổng hợp ý kiến.

- Thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ.

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

- Lãnh đạo Sở ký thông báo.

- Văn thư vào số, phát hành, chuyển thông báo.

- Lãnh đạo Sở

- Văn thư Sở

04 giờ làm việc

B7: Hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến tại thông báo

Cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến tại thông báo (Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức gửi hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án đã hoàn thiện kèm báo cáo thẩm định tài liệu dự án).

Cơ quan, tổ chức

Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được thông báo (không tính vào thười gian giải quyết TTHC)

Hồ sơ hoàn thiện.

B8: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.

Công chức phòng chuyên môn

02 ngày làm việc

- Thông báo cho cơ quan, tổ chức đề xuất về tính hợp lệ của hồ sơ.

- Trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan, tổ chức đề xuất hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo.

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

- Lãnh đạo Sở ký thông báo.

- Văn thư vào số, phát hành, chuyển thông báo.

- Lãnh đạo Sở

- Văn thư Sở

04 giờ làm việc

B9: Lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.

Công chức phòng chuyên môn

02 ngày làm việc

- Lấy ý kiến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có).

- Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến.

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

- Lãnh đạo Sở ký thông báo.

- Văn thư vào số, phát hành, chuyển thông báo.

- Lãnh đạo Sở

- Văn thư Sở

04 giờ làm việc

B10: Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.

Công chức phòng chuyên môn

1,5 ngày

- Báo cáo thẩm định tài liệu dự án.

- Dự thảo Quyết định về việc phê duyệt

đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon.

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

- Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ.

- Văn thư phát hành và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.

- Lãnh đạo Sở

- Văn thư Sở

0,5 ngày

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (04 ngày)

B11: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.

Trung tâm

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Phiếu chuyển.

- Báo cáo thẩm định.

- Dự thảo Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon.

B12: Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Báo cáo thẩm định. Dự thảo Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon.

B13: Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.

Công chức Phòng chuyên môn

01 ngày

- Hồ sơ.

- Dự thảo Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon.

B14: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Dự thảo Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

B15: Xem xét, quyết định

Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Chủ tịch UBND

tỉnh

01 ngày

- Hồ sơ.

- Dự thảo Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon.

B16: Phát hành và chuyển kết quả

-Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon.

B17: Trả kết quả phi địa giới

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.


3. Thay đổi thành phần tham gia dự án (mã số TTHC: 1.014131)


Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1a: Tiếp nhận phi địa giới

Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý.

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ

- Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án

- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên

03 ngày

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

B5: Trình lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

B6: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở quyết định.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

B7: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông

- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.

- Văn thư vào số, phát hành văn bản.

- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.

- Lãnh đạo Sở - Văn thư

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Dự thảo kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh

B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.

Công chức, viên chức tại Trung tâm

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Phiếu chuyển.

- Dự thảo kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

B9: Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Dự thảo kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

B10: Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.

Công chức Phòng chuyên môn

01 ngày

- Hồ sơ.

- Phiếu trình.

- Dự thảo kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

B11: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Dự thảo kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

- Phiếu trình.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

B12: Xem xét, quyết định hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

- Hồ sơ.

- Giấy thông báo kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

B13: Phát hành kết quả giải quyết

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.

Văn thư

0,5 ngày

- Giấy thông báo kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

- Hồ sơ.

B14: Trả kết quả phi địa giới

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.


4. Hủy đăng ký dự án (mã số TTHC: 1.014132)


Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1a: Tiếp nhận phi địa giới

(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ).

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân công xử lý.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày

B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.

Công chức phòng chuyên môn

16 ngày

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

B5: Trình lãnh đạo xem xét

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 ngày

- Phiếu trình.

- Dự thảo Thông báo thông tin về hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

B6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông

- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.

- Văn thư vào số, phát hành văn bản.

- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh

- Lãnh đạo Sở

- Văn thư

01 ngày

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh

B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.

Trung tâm

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Phiếu chuyển.

- Báo cáo thẩm định.

- Dự thảo Thông báo thông tin về hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

B8: Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Báo cáo thẩm định.

- Dự thảo Thông báo thông tin về hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

B9: Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.

Công chức Phòng chuyên môn

05 ngày

- Hồ sơ.

- Phiếu trình.

- Dự thảo Thông báo thông tin về hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

B10: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1,5 ngày

- Hồ sơ.

- Dự thảo Thông báo thông tin về hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

B11: Xem xét, quyết định

Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Chủ tịch UBND tỉnh

02 ngày

- Hồ sơ.

- Thông báo thông tin về hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

B12: Phát hành và chuyển kết quả

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Thông báo thông tin về hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

B13: Trả kết quả phi địa giới

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.


5. Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (mã số TTHC: 1.014133)


Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1a: Tiếp nhận phi địa giới

Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ

chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý.

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

01 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý.

Lãnh đạo Chi cục

01 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01 giờ làm việc

B4: Kiểm tra hồ sơ

- Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án.

- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên

02 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo thông báo cho tổ chức đề nghị về tính hợp lệ của hồ sơ.

- Trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức đề nghị hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo.

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo chi cục.

Lãnh đạo phòng

01 giờ làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở quyết định.

Lãnh đạo Chi cục

01 giờ làm việc

- Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.

- Văn thư Sở vào số, phát hành và chuyển thông báo.

Lãnh đạo Sở

03 giờ làm việc

Thông báo cho tổ chức đề nghị về tính hợp lệ của hồ sơ.

B5: Lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.

Công chức phòng chuyên môn

02 ngày làm việc

Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến.

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

- Lãnh đạo Sở ký thông báo.

- Văn thư Sở vào số, phát hành và chuyển văn bản.

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

B6: Trình lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.

Công chức phòng chuyên môn

08 ngày

- Dự thảo Thông tin về việc cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 ngày

Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

B7: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông

- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.

- Văn thư vào số, phát hành văn bản.

- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.

- Lãnh đạo Sở

- Văn thư Sở

0,5 ngày

- Hồ sơ.

- Dự thảo Thông tin về việc cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh

B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.

Công chức, viên chức tại Trung tâm

0,5 ngày

- Phiếu chuyển.

- Dự thảo Thông tin về việc cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

- Hồ sơ.

B9: Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

- Dự thảo Thông tin về việc cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

- Hồ sơ.

B10: Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.

Công chức Phòng chuyên môn

2,5 ngày

- Dự thảo Thông tin về việc cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

- Phiếu trình.

- Hồ sơ.

B11: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Dự thảo Thông tin về việc cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

B12: Xem xét, quyết định hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

- Thông tin về việc cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

- Hồ sơ.

B13: Phát hành kết quả giải quyết

-Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.

Văn thư

0,5 ngày

B14: Trả kết quả phi địa giới

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.


6. Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện (mã số TTHC: 2.002848)


Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1a: Tiếp nhận phi địa giới

(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ).

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân công xử lý.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.

Lãnh đạo phòng

0,5 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.

Công chức phòng chuyên môn

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

- Dự thảo thông báo từ chối hủy đăng ký tín chỉ các-bon (Trường hợp số lượng tín chỉ các-bon đề nghị hủy vượt quá số dư trên tiểu khoản Đăng ký chung)

B5: Trình lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

B6: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 giờ làm việc

- Dự thảo thông báo

từ chối hủy đăng ký tín chỉ các-bon (Trường hợp số lượng tín chỉ các-bon đề nghị hủy vượt quá số dư trên tiểu khoản Đăng ký chung).

B7: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông

- Lãnh đạo Sở ký thông báo từ chối hủy đăng ký tín chỉ các-bon (Trường hợp số lượng tín chỉ các- bon đề nghị hủy vượt quá số dư trên tiểu khoản Đăng ký chung) hoặc ký trình Dự thảo Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

- Văn thư vào số, phát hành văn bản.

- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.

- Lãnh đạo Sở

- Văn thư

01 giờ làm việc

- Dự thảo Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

- Dự thảo thông báo từ chối hủy đăng ký tín chỉ các-bon (Trường hợp số lượng tín chỉ các-bon đề nghị hủy vượt quá số dư trên tiểu khoản Đăng ký chung).

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (01 ngày làm việc)

B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.

Trung tâm

01 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu chuyển.

- Báo cáo thẩm định.

- Dự thảo Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

B9: Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Báo cáo thẩm định.

- Dự thảo Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

B10: Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.

Công chức Phòng chuyên môn

03 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu trình.

- Dự thảo Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

B11: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu trình.

- Dự thảo Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

B12: Xem xét, quyết định

Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Chủ tịch UBND tỉnh

01 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

B13: Phát hành và chuyển kết quả

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

B14: Trả kết quả phi địa giới

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.


7. Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon (mã số TTHC: 2.002849)


Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1a: Tiếp nhận phi địa giới

(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ).

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01

- Mẫu số 06

- Hồ sơ

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân công xử lý.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.

Lãnh đạo phòng

0,5 giờ làm việc

B4: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn tham mưu thông báo cho cơ quan, tổ chức về tính hợp lệ của hồ sơ.

Công chức phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo thông báo tính hợp lệ hồ sơ.

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo thông báo tính hợp lệ hồ sơ.

Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

Lãnh đạo Sở ký thông báo tính hợp lệ hồ sơ.

Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Thông báo tính hợp lệ hồ sơ.

Văn thư vào số, phát hành và chuyển thông báo tính hợp lệ hồ sơ.

Văn thư Sở

0,5 giờ làm việc

B5: Chuyển quyền sở hữu hoặc từ chối chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon và trả kết quả

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xác nhận hoặc từ chối chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon

Công chức phòng chuyên môn

02 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo Văn bản xác nhận hoặc từ chối chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon.

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Mẫu số 01, 06.

- Dự thảo Văn bản xác nhận hoặc từ chối chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon.

Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ.

Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Dự thảo Văn bản xác nhận hoặc từ chối chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon.

Văn thư vào số, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.

Văn thư Sở

02 giờ làm việc

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (02 ngày làm việc)

B6: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.

Trung tâm

01 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu chuyển.

- Báo cáo thẩm định.

- Dự thảo Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

B7: Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Báo cáo thẩm định.

- Dự thảo Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

B8: Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.

Công chức Phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu trình.

- Dự thảo Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

B9: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

B10: Xem xét, quyết định

Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Chủ tịch UBND tỉnh

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

B11: Phát hành và chuyển kết quả

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.

B12: Trả kết quả phi địa giới

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1553/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Đỗ Tâm Hiển
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.