Quay lại

Quyết định 1585/QĐ-UBND phê duyệt Danh mục văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết và nội dung được giao quy định

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số:1585/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 20 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt danh mục văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết nội dung được giao quy định

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Quyết định số 192/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của thành phố Hải Phòng;

Căn cứ Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố tại Tờ trình số 1626/TTr-STP ngày 14/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chi tiết và nội dung được giao quy định (Danh mục chi tiết kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Kinh phí thực hiện

1. Kinh phí xây dựng và trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật được bố trí từ ngân sách thành phố theo định mức quy định tại: Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật, Nghị định số

289/ 2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
Ngoài định mức quy định, cơ quan chủ trì căn cứ khả năng nguồn kinh phí đã được giao, bố trí một khoản kinh phí từ nguồn ngân sách chi thường xuyên để hỗ trợ các hoạt động có liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.

2. Sở Tài chính bố trí kinh phí theo định mức quy định và hướng dẫn cơ quan chủ trì lập dự toán, quyết toán và quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật, bảo đảm kinh phí để các cơ quan hoàn thành nhiệm vụ.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Cơ quan chủ trì có trách nhiệm phân công đơn vị, cá nhân thực hiện soạn thảo, đánh giá tác động, tổ chức lấy ý kiến và trình ban hành văn bản theo quy định của pháp luật, đúng thời hạn theo Danh mục đã được phê duyệt tại Quyết định này.

2. Sở Tư pháp:

a) Hướng dẫn các cơ quan chủ trì thực hiện việc soạn thảo, đánh giá tác động, lấy ý kiến tham gia, thẩm định và trình ban hành theo quy định.

b) Khi cần điều chỉnh, bổ sung Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này: Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, cơ quan chủ trì báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

c) Thực hiện chế độ báo cáo, thông tin về tình hình, tiến độ thực hiện theo quy định của pháp luật.

d) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố theo dõi, đôn đốc kết quả thực hiện nhiệm vụ của các cơ quan chủ trì, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chủ trì, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- TTTU; TT HĐNDTP;
- CT, các PCT UBNDTP;
- Đoàn ĐBQH TP Hải Phòng;
- Báo và phát thanh, truyền hình HP;
- Cổng TTĐT TP; Công báo TP;
- CVP, các PCVP UBNDTP;
- Các Phòng, ban, đơn vị
thuộc VP UBND TP;
- Lưu: VT, N.T.Dung.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Hùng

DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

QUY ĐỊNH CHI TIẾT CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC GIAO QUY ĐỊNH; TRÌNH TỰ, THỦ TỤC

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

STT
Tên văn bản giao quy định hiệu lực thi hành
Điều, khoản, điểm (nội dung giao quy định chi tiết)
Loại, tên văn bản quy
định chi tiết hoặc nội
dung giao quy định
quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thời gian trình ban hành
Trình tự, thủ tục
1.
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026).
Khoản 15 Điều 3 quy định: Sửa đổi, bổ sung khoản 4 khoản 5 Điều 53 như sau: "4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển chăn nuôi, công nghệ chăn nuôi, môi trường sinh thái để quy định mật độ chăn nuôi cho từng vùng. 5. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ mật độ chăn nuôi của vùng, chiến lược phát triển chăn nuôi, công nghệ chăn nuôi, môi trường sinh thái để quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn.".
Quyết định quy định mật độ chăn nuôi đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Các sở,
ngành,
địa phương liên quan
Tháng 12/2026
Thông thường
2.
Luật sỐ
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (có hiệu lực thi hành từ ngày
Khoản 2 Điều 14 quy định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm sau đây:
a) Ban hành Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản, Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản thời hạn ở vùng ven
Quyết định ban hành Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn ở vùng ven bờ, vùng lộng và vùng nội địa trên địa bàn
Sở Nông nghiệp và÷Môi trường
Các SỞ, ngành, địa phương liên quan
Tháng 12/2026
Thông thường
STT
Tên văn bản giao quy định hiệu lực thi hành
Điều, khoản, điểm (nội dung giao quy định chi tiết)
Loại, tên văn bản quy định chi tiết hoặc nội dung giao quy định
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thời gian trình ban hành
Trình tự, thủ tục
01/01/2026).
bờ, vùng lộng vùng nội địa trên cơ sở tiêu chí xác định nghề, ngư cụ cấm khu vực cấm khai thác thủy sản thời hạn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
thành phố Hải Phòng
3.
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản (có hiệu lực thi hành từ ngày 02/7/2025).
Khoản 4 Điều 54 quy định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền.
Quyết định ban hành trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền
Sở Nông nghiệp và÷Môi trường
Các sở, ngành, địa phương liên quan
Tháng 7/2026
Thông thường
4.
Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026- 2030 (có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/2026).
Khoản 3 Điều 3 quy định:
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: a) Căn cứ hướng dẫn của các bộ, cơ quan trung ương liên quan đối với các nội dung tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030, cụ thể hóa việc áp dụng các nội dung tiêu
Quyết định ban hành Bộ tiêu chí về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Sở Nông nghiệp và÷ Môi trường
Các sở, ngành, địa phương liên quan
Tháng
7/2026
Thông thường
STT
Tên văn bản giao quy định hiệu lực thi hành
Điều, khoản, điểm (nội dung giao quy định chi tiết)
Loại, tên văn bản quy định chi tiết hoặc nội dung giao quy định
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thời gian trình ban hành
Trình tự, thủ tục
chí phù hợp với điều kiện thực tế nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; bảo đảm mức yêu cầu không thấp hơn mức chuẩn và hướng dẫn của các bộ, quan trung ương;
b) Căn cứ khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 2 Quyết định này, chủ động rà soát, xác định cụ thể danh sách, số lượng trên địa bàn thuộc nhóm 1 hoặc nhóm 2, hoặc nhóm 3 để ban hành và chỉ đạo thực hiện xây dựng nông thôn mới;
c) Căn cứ điều kiện thực tế, đặc thù của địa phương, điểm b khoản 1 Điều 1 khoản 4 Điều 2 QuyếtN định này, chủ động ban hành tiêu chí nông thôn mới hiện đại chỉ đạo, hướng dẫn, khuyến khích thí điểm xây dựng xã nông thôn mới hiện đại nơi có điều kiện.
Quyết định quy định Hệ số điều chỉnh giá đất
Thông
5.
Nghị quyết 254/2025/QH15 về SỐ
Khoản 2 Điều 8 quy định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định ban
Quyết định quy định Hệ số điều chỉnh giá đất
Thông
5.
Nghị quyết 254/2025/QH15 về SỐ
Khoản 2 Điều 8 quy định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định ban
Quyết định quy định Hệ số điều chỉnh giá đất
Sở Nông
Các ngành,
SỞ,
Tháng
STT
Tên văn bản giao quy định hiệu lực thi hành
Điều, khoản, điểm (nội dung giao quy định chi tiết)
Loại, tên văn bản quy định chi tiết hoặc nội dung giao quy định
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thời gian trình ban hành
Trình tự, thủ tục
một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026).
hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 hằng năm; trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất trong năm hoặc cho từng khut vực, vị trí để áp dụng.
trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2026
nghiệp và÷Môi trường
địa phương liên quan
06/2026
thường
6.
Luật Bảo vệ mật nhà nước số 117/2025/QH15 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/3/2026)
Điểm a khoản 4 Điều 24 quy T định: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trách nhiệm thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 3 Điều này.
Điểm b khoản 3 Điều 24 quy định: Chủ trì xây dựng trình quan thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản liên quan đến bảo vệ mật nhà nước thuộc phạm vi quản phù hợp với quy định của Luật này
Quyết định ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Công an thành phố
Các SỞ, ngành, địa phương liên quan
Tháng 5/2026
Thông thường
7.
Nghị định sỐ
93/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
Điểm đ khoản 1 Điều 11 quy định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định tại Điều này, quy định của pháp luật liên quan
Quyết định ban hành Quy chế điều động, thuyên chuyển nhà giáo, nhà giáo giữ chức vụ cán
Sở Giáo dục và Đào tạo
Các sở, ngành, địa phương
Tháng 05/2026
Thông thường
STT
Tên văn bản giao quy định hiệu lực thi hành
Điều, khoản, điểm (nội dung giao quy định chi tiết)
Loại, tên văn bản quy định chi tiết hoặc nội dung giao quy định
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thời gian trình ban hành
Trình tự, thủ tục
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo
điều kiện thực tế của địa phương, ban hành quy chế điều động nhà giáo để thực hiện điều động nhà giáo đối với các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản này. Quy chế điều động nhà giáo nêu tiêu chuẩn, điều kiện của từng đối tượng điều động, thời hạn, thời điểm điều động nhà giáo các hướng dẫn cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương. Điểm e khoản 2 Điều 12 quy định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định tại Điều này, quy định của pháp luật liên quan và điều kiện thực tế của địa phương ban hành quy chế thuyên chuyển nhà giáo để thực hiện thuyên chuyển nhà giáo đối với các trường hợp quy định tại điểm a điểm b khoản này. Quy chế thuyên chuyển nhà giáo nêu rõ nguyên tắc, tiêu chuẩn, điều kiện của từng đối tượng thuyên chuyển, thời
bộ quản lý các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, trường chuyên biệt và trường trung học nghề công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng
liên quan
STT
Tên văn bản giao quy định hiệu lực thi hành
Điều, khoản, điểm (nội dung giao quy định chi tiết)
Loại, tên văn bản quy định chi tiết hoặc nội dung giao quy định
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thời gian trình ban hành
Trình tự, thủ tục
điểm thuyên chuyển nhà giáo và các hướng dẫn cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1585/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Minh Hùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuPhê duyệt Danh mục văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết và nội dung được giao quy định
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.