|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH_PHỐ HẢI PHÒNG
Số:1605 /QĐ-UBND
|
Uu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 21 tháng 4 năm 2026
|
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản, lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản và Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 282/TTr-SNNMT ngày 17/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản, lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
AM HÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
Theo quy định Sau cắt giảm
|
Thời hạn giải quyết
Theo quy định Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
|
1
|
1.014278
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
(1) Trường hợp
ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã đượC chấp thuận
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
|
(1) Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê hoặc
duyệt
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không định quy
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025.
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. số Thông tư 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 40 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc).
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
|
hồ sơ: 1,5 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 30,5 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 06 ngày làm việc).
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
được hồ sơ trình phê duyệt.
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết. (2) Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản,
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
|
được hồ sơ trình phê duyệt.
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết. (2) Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản,
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
|
được hồ sơ trình phê duyệt. - Thời hạn trả
kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết. (2) Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng
sản,
giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và xem xét, quyết định: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định.
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
(3) Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: Không quy định.
|
hồ sơ: 1,5 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và xem xét, quyết định: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định.
- Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
(3) Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV - Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: Không quy định.
|
||||||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt.
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt. - Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
||||||
|
2
|
1.014281
|
chỉnh Điều giấy phép khai khoáng sản thác tận thu khai
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân tổ chức, cá nhân thác tận thu
khoáng sản đề khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các một trong các nội dung: điều chỉnh khối
lượng khoáng
sản; tăng hoặc sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay |khai thác; thay
|
(1) Trường hợp khai thác tận thu nghị điều chỉnh nội dung: điều chỉnh khối
lượng khoáng giảm công suất
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không định quy
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản.
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025. Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026.
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; tích khai thác; một phần diện tích bị công bố tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động hoạt khoáng sản hoặc khu vực tạm thời khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi khoáng sản đi kèm
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 08 ngày làm việc, ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp được hồ sơ đáp ứng quy định
|
đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; tích khai thác; một phần diện tích bị công bố tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động hoạt khoáng sản hoặc khu vực tạm thời khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi khoáng sản đi kèm
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 08 ngày làm việc, ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp được hồ sơ đáp ứng quy định
|
đổi tên tổ chức, một phần diện một phần diện là khu vực cấm động
khoáng sản hoặc cấm hoạt động sung khai thác kèm
- Thời hạn tiếp hồ sơ: 1,5 ngày khi nhận hồ sơ. định hồ sơ: 06 kể từ ngày nhận ứng quy định
|
Thông số tư 36/2025/TT-BTNMT ngày 02/7/2025. Thông tư số 39/2025/TT-BTNMT ngày 02/7/2025. Thông số tư 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
|||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
|||
|
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày thêm 2,5 ngày làm việc).
- Thời hạn xem xét, quyết định: xét, quyết định: 03 ngày làm việc, kể từ ngày việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt.
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề
|
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày thêm 2,5 ngày làm việc).
- Thời hạn xem xét, quyết định: xét, quyết định: 03 ngày làm việc, kể từ ngày việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt.
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề
|
(trường hợp hồ sửa, bổ sung, định còn lại sau hồ sơ hoàn thiện nhân được tăng làm việc).
- Thời hạn xem 03 ngày làm nhận được hồ sơ trình phê duyệt. - Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề
|
(trường hợp hồ sửa, bổ sung, định còn lại sau hồ sơ hoàn thiện nhân được tăng làm việc).
- Thời hạn xem 03 ngày làm nhận được hồ sơ trình phê duyệt. - Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân - Thời hạn tiếp nhận, thẩm định và ra quyết định: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt.
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả
giải
quyết.
|
nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân - Thời hạn tiếp nhận, thẩm định và ra quyết định: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt.
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải
quyết.
|
||||||
|
3
|
1.014256
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
(1) Trường hợp
tổ chức, cá nhân tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy
xác nhận đăng xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
trong các trường
hợp quy định tại hợp quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 |và đ khoản 1
|
(1) Trường hợp đề nghị cấp giấy |ký thu
hồi
khoáng sản
trong các trường các điểm a, b, c
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không định quy
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản.
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025.
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn
Theo quy định
|
giải quyết
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Điều 75 của
Luật Địa chất và Luật Địa chất và Khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 01 ngày hồ sơ: 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31 ngày làm việc, ngày làm việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường
hợp hồ sơ phải hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký nhân đăng ký thu thu hồi khoáng sản hoàn thiện hoàn thiện hồ sơt hồ sơ không tính vào thời gian thời gian thẩmt thẩm định).
- Thời hạn xem
xét, quyết định: |xét, quyết định:
|
Điều 75 của Khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 kể từ ngày có hồ sơ (Trường bổ sung, hoàn gian tổ chức, cá hồi khoáng sản không tính vàot định).
- Thời hạn xem
|
định Nghị số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026. Thông tư số 36/2025/TT-BTNMT ngày 02/7/2025. Thông tư sỐ 39/2025/TT-BTNMT ngày 02/7/2025. số Thông tư 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
||
|
07 ngày làm
việc, kể từ ngày việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt. trình phê duyệt. - Thời hạn trả
kết quả: 05 ngày kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được |ngày nhận được kết quả giải
quyết.
(2) Trường hợp
chủ đầu tư, nhà chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề thầu thi công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi khoáng sản dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, kết tại bãi thải, bãi chứa nằm
trên địa bàn từ trên địa bàn từ 02 02 đơn vị hành chính cấp xã trở chính cấp xã trở lên để phục vụ
cho các công cho các công trình, dự án quy
định tại các định tại các
|
07 ngày làm
việc, kể từ ngày việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt. trình phê duyệt. - Thời hạn trả
kết quả: 05 ngày kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được |ngày nhận được kết quả giải
quyết.
(2) Trường hợp
chủ đầu tư, nhà chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề thầu thi công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi khoáng sản dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, kết tại bãi thải, bãi chứa nằm
trên địa bàn từ trên địa bàn từ 02 02 đơn vị hành chính cấp xã trở chính cấp xã trở lên để phục vụ
cho các công cho các công trình, dự án quy
định tại các định tại các
|
03 ngày làm nhận được hồ sơ - Thời hạn trả làm việc, kể từ kết quả giải quyết.
(2) Trường hợp đầu tư hoặc nhà nghị sử dụng dư đã được tập bãi chứa nằm đơn vị hành
lên để phục vụ t trình, dự án quy
|
Căn cứ pháp lý
|
|||||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
||
|
điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều đ khoản 1a ĐiềuT 55 của Luật Địa chất và Khoáng chất và Khoángt sản
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và xem hồ sơ và xem xét, quyết định: 10 ngày làm |08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn nhận được văn bản đề nghị của
chủ đầu tư, nhà chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà
thầu thi công.
- Thời hạn trả kết quả: 03 ngày làm việc, kể từ làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải kết quả giải quyết.
(3) Thuộc một
trong các trường trong các trường hợp sau: (i) Tổ chức, cá nhân|chức, cá nhân
|
điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều đ khoản 1a ĐiềuT 55 của Luật Địa chất và Khoáng chất và Khoángt sản
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và xem hồ sơ và xem xét, quyết định: 10 ngày làm |08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn nhận được văn bản đề nghị của
chủ đầu tư, nhà chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà
thầu thi công.
- Thời hạn trả kết quả: 03 ngày làm việc, kể từ làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải kết quả giải quyết.
(3) Thuộc một
trong các trường trong các trường hợp sau: (i) Tổ chức, cá nhân|chức, cá nhân
|
điểm a, b, c, d và 55 của Luật Địa sản
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định xét, quyết định: việc, kể từ ngày bản đề nghị của |đầu tư hoặc nhà thầu thi công.
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày ngày nhận được quyết.
(3) Thuộc một hợp sau: (i) Tổ
|
Căn cứ pháp lý
|
|||||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
||
|
(đã được cấp
giấy phép khai giấy phép khai thác khoáng sản
trước ngày
16/01/2026) đề 16/01/2026) đề nghị sử dụng
khoáng sản là khoáng sản là khối lượng tài
nằm
nguyên
trong ranh giới
khu vực được khu vực được phép khai thác
mà bắt buộc mà bắt buộc phải khai đào,
bốc xúc mới thi |bốc xúc mới thi công được công
trình khai thác trình khai thác mỏ; (ii) Tổ chức,
cá nhân đề nghị cá nhân đề nghị sử dụng khoáng
sản đã khai thác, sản đã khai thác, thu hồi trong
phạm vi ranh phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực khu vực thực hiện dự án đầu
|
(đã được cấp
giấy phép khai giấy phép khai thác khoáng sản
trước ngày
16/01/2026) đề 16/01/2026) đề nghị sử dụng
khoáng sản là khoáng sản là khối lượng tài
nằm
nguyên
trong ranh giới
khu vực được khu vực được phép khai thác
mà bắt buộc mà bắt buộc phải khai đào,
bốc xúc mới thi |bốc xúc mới thi công được công
trình khai thác trình khai thác mỏ; (ii) Tổ chức,
cá nhân đề nghị cá nhân đề nghị sử dụng khoáng
sản đã khai thác, sản đã khai thác, thu hồi trong
phạm vi ranh phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực khu vực thực hiện dự án đầu
|
(đã được cấp thác khoáng sản trước ngày
nghị sử dụng khối lượng tài nguyên nằm
trong ranh giới phép khai thác phải khai đào, |công được công mỏ; (ii) Tổ chức, sử dụng khoáng thu hồi trong giới, diện tích |hiện dự án đầu tư
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
Theo quy định Sau cắt giảm
|
Thời hạn giải quyết
Theo quy định Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
||
|
tư khai thác
khoáng sản theo khoáng sản theo giấy phép khai
thác khoáng sản thác khoáng sảnt và đang được
lưu giữ hoặc tập |lưu giữ hoặc tập kết tại các kho
chứa, bãi chứa chứa, bãi chứa quy định tại
khoản 9 Điều 4 khoản 9 Điều 4N của Luật số
147/2025/QH15 147/2025/QH15 - Thời hạn tiếp nhận và thẩm nhận và thẩm định hồ sơ: 07
ngày làm việc, ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề được văn bản đề nghị của tổ chức, cá nhân. chức, cá nhân. - Thời hạn xem
xét, quyết định: xét, quyết định: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt. trình phê duyệt.
|
khai thác
giấy phép khai và đang được kết tại các khot quy định tại của Luật số - Thời hạn tiếp định hồ sơ: 06 kể từ ngày nhậnt nghị của
tổ
- Thời hạn xem 02 ngày làm nhận được hồ sơ
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
||
|
- Thời hạn trả
kết quả: 01 ngày kết quả: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ngày nhận được kết quả giải
quyết.
|
- Thời hạn trả
kết quả: 01 ngày kết quả: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ngày nhận được kết quả giải
quyết.
|
- Thời hạn trả làm việc, kể từ kết quả giải quyết.
|
- Thời hạn trả làm việc, kể từ kết quả giải quyết.
|
||||||
|
4
|
1.014466
|
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân |tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có sản nhóm I có quy mô phân
tán, nhỏ lẻ; tán, nhỏ khoáng sản
nhóm II
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày hồ sơ: 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 45
ngày, kể từ ngày |ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy |đáp ứng quy
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân |tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có sản nhóm I có quy mô phân
tán, nhỏ lẻ; tán, nhỏ khoáng sản
nhóm II
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày hồ sơ: 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 45
ngày, kể từ ngày |ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy |đáp ứng quy
|
(1) Trường hợp đề nghị công thăm dò khoáng quy mô phân lẻ;
khoáng sản
nhóm II
- Thời hạn tiếp |nhận và kiểm tra làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 36,5 |nhận được hồ sơ
|
(1) Trường hợp đề nghị công thăm dò khoáng quy mô phân lẻ;
khoáng sản
nhóm II
- Thời hạn tiếp |nhận và kiểm tra làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 36,5 |nhận được hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản được áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT):
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025.
Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026. Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
Sau cắt giảm
|
Thời hạn giải quyết
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
định (trường
hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm 10,5 ngày làm việc).
- Thời hạn xem xét, quyết định: xét, quyết định: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt. - Thời hạn trả kết quả: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân tổ chức, cá nhân đề nghị công|đề
|
định (trường
hợp hồ sơ cần sung, thời gian lại sau khi nhận thiện của tổ được tăng thêm việc).
- Thời hạn xem 03 ngày làm |nhận được hồ sơ trình phê duyệt. - Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm nhận được kết quả giải quyết
(2) Trường hợp nghị công
|
- Đến 01 tỷ đồng: 10 triệu đồng.
- Trên 01 đến 10 tỷ đồng: 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng). - Trên 10 đến
20 tỷ đồng: 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng).
- Trên 20 tỷ đồng: 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng)
|
Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
||||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
nhận kết quả
thăm dò khoáng thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét công xem xét công nhận kết quả
thăm dò khoáng thăm dò khoáng sản mà không
phải thông qua phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 02 ngày hồ sơ: 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ. |khi nhận hồ sơ. - Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 định hồ sơ: 20 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận |kể từ ngày nhậnt được hồ sơ đáp ứng quy định ứng quy định (trường hợp hồ
|
nhận kết quả sản nhóm III và trình Chủ tịch dân cấp tỉnh nhận kết quả sản mà không Hội đồng tư vấn kỹ thuật
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra làm việc, kể từ - Thời hạn thẩmt ngày làm việc, được hồ sơ đáp (trường hợp hồ
|
||||||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
|||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Theo quy định Sau
|
cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
|||
|
Tên thủ tục hành chính
|
sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện |hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng nhân được tăng thêm 21 ngày
làm việc).
- Thời hạn xem
xét, quyết định: xét, quyết định: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt. trình phê duyệt. - Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm |quả: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết|nhận được kết quả giải quyết.
(3) Trường hợp
tổ chức, cá nhân tổ chức, cá nhân đề nghị công|đề nhận kết quả |nhận kết quả thăm dò khoáng
|
sơ cần chỉnh thời gian thẩm khi nhận được của tổ chức, cá thêm 10,5 ngày làm việc).
- Thời hạn xem 03 ngày làm |nhận được hồ sơ - Thời hạn trả kết việc, kể từ ngày quả giải quyết.
(3) Trường hợp nghị công
thăm dò khoáng
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
sản nhóm III và việc thẩm định, việc thẩm định, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công|xem xét công nhận kết quả
thăm dò khoáng thăm dò khoáng sản mà phải
thông qua Hội thông qua Hội đồng tư vấn kỹ
thuật
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày hồ sơ: 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ. |khi nhận hồ sơ. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31 ngày, kể từ ngày |ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy đáp ứng quy (trường
định
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ|chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
|
sản nhóm III và việc thẩm định, việc thẩm định, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công|xem xét công nhận kết quả
thăm dò khoáng thăm dò khoáng sản mà phải
thông qua Hội thông qua Hội đồng tư vấn kỹ
thuật
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày hồ sơ: 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ. |khi nhận hồ sơ. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31 ngày, kể từ ngày |ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy đáp ứng quy (trường
định
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ|chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
|
sản nhóm III và trình Chủ tịch dân cấp tỉnh nhận kết quả sản mà phải đồng tư vấn kỹ thuật
- Thời hạn tiếp |nhận và kiểm tra làm việc, kể từ - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 28 nhận được hồ sơ định (trường hợp hồ sơ cần sung, thời gian
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
thẩm định còn lại sau khi nhận lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm được tăng thêm 21 ngày làm
việc).
- Thời hạn xem xét, quyết định: xét, quyết định: 07 ngày làm việc, kể từ ngày việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt. trình phê duyệt. - Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày |việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết
|
thẩm định còn được hồ sơ hoàn chức, cá nhân 10,5 ngày làm việc).
- Thời hạn xem 03 ngày làm nhận được hồ sơ - Thời hạn trả kết |quả: 01 ngày làm nhận được kết quả giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
|||||
|
II
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
|
1
|
1.011475
|
Giấy Cấp chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh
|
14 ngày
|
10 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
|
Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần
|
- Luật Thú Số y 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015. Luật Số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
||
|
theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
chính công cấp xã
|
điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
Thông tư sỐ 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y (gọi tắt là Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020).
số Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật (gọi tắt là Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022).
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Bộ Nông trưởng nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y (gọi tắt là Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025).
Thông sỐ tư 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Bộ Nông trưởng nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT
BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn
Theo quy định
|
giải quyết
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật (gọi tắt là Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026).
|
|||||||
|
2
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
3,5 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
300.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y Số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015.
Luật Số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
số Thông tư 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020. Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022. Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025. Thông sỐ tư 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026.
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
||
|
3
|
1.011478
|
Giấy Cấp chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
21 ngày
|
21 ngày
|
15 ngày
|
15 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí thẩm định: 3.500.000 đồng/lần
|
Luật Thú y Số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015.
Luật Số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020. Thông tư sỐ 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022. Thông tư sỐ 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025. số Thông tư 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026.
|
|
4
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng n nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ
|
03
ngày làm
việC
|
03
ngày làm
việC
|
2,5 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Phí thẩm định: 3.500.000 đồng/lần
|
Luật Thú Số y 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015. Luật Số 146/2025/QH15 sửa
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
Theo quy định Sau cắt giảm
|
Thời hạn giải quyết
Theo quy định Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
số Thông tư 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020. Thông số tư 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022. Thông tư sỐ 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025. Thông số tư 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
1
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
|||||
|
I
1
|
1.014258
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu
hồi
khoáng sản
trong các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và Khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và Khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ĐịaN chất và Khoáng sản. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025.
Nghị Số định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026. Thông tư sỐ 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. Thông số tư 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. số Thông tư 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định).
- Thời hạn xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt.
- Thời hạn trả kết quả: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
(2) Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề
|
Sau cắt giảm
hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định).
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt.
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết. (2) Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà
|
||||||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và Khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và xem xét, quyết định: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công.
- Thời hạn trả kết quả: 03 ngày
|
Sau cắt giảm
thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và Khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và xem xét, quyết định: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công.
|
||||||
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|