Quay lại

Quyết định số 1623/2017/QĐ-TANDTC về Quy định Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị cá nhân trong ngành Tòa án nhân dân

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1623/2017/QĐ-TANDTC Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị, nhân trong ngành Tòa án nhân dân

CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

Căn cứ Luật Tổ chức Tòa án nhân dân năm 2014;

Căn cứ Luật cán bộ, công chức năm 2008;

Căn cứ Nghị quyết số 957/2015/NQ-UBTVQH13 ngày 28/5/2C15 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XIII về việc thành lập các Tòa án nhân dân cấp cao;

Căn cứ các Quyết định của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao: Quyết định số 918/QĐ-TANDTC ngày 23/6/2015 về tổ chức, bộ máy, nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị trong bộ máy giúp việc của Tòa án nhân dân tối cao; Quyết định số 986, 987,988/QĐ-TANDTC ngày 04/7/2015 về tổ chức bộ máy của Tòa án nhân dân cấp cao; Quyết định số 386/2016/QĐ-TANDTC ngày 25/3/2016 về cơ cấu tổ chức của Học viện Tòa án; Quyết định số 345/2016/QĐ-CA ngày 07/04/2016, số 918/2015/QĐ-TANDTC ngày 23/6/2015 về tổ chức bộ máy của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị, cá nhân trong ngành Tòa án nhân dân.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng đơn vị thuộc Tòa án nhân dân tối cao, Chánh an Tòa án nhân dân cấp cao, Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chánh án Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương; cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong Tòa án nhân dân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các đ/c Phó Chánh án TAND tối cao
(đề chi đạo thực hiện);
- Cổng thông tin điện tử TANDTC;
- Lưu: VT, Vụ TCCB.
CHÁNH ÁN
Hòa Bình

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

VỀ BỐ MÃ SỐ ĐỊNH DANH CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN

TRONG NGÀNH TÒA ÁN NHÂN DÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1623/2017/QĐ-TANDTC ngày 18 tháng 10 năm 2017 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về nguyên tắc, thẩm quyền, cách thức xác định bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị và cá nhân trong ngành Tòa án nhân dân.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, công chức, viên chức và người làm việc theo c≥ế độ hợp đồng lao động được quy định tại Nghị số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là người lao động theo Hợp đồng 68).

2. Đối với việc xác định bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị và cá nhân đối với Tòa án quân sự do Chánh án Tòa án quân sự Trung ương quy định và tổ chức thực hiện.

Điều 3. Nguyên tắc xác định bộ mã số định danh

1. Đảm bảo được sử dụng thống nhất, tích hợp được với tất cả các phần mềm nghiệp vụ hiện nay đang được sử dụng tại các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án nhân dân các cấp; đảm bảo tính linh hoạt, có thể cập nhật, bổ sung kịp thời khi có thay đổi về tổ chức, bộ máy.

2. Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị phải xác định được đến từng đơn vị cơ sở cấp thấp nhất. Đảm bảo mỗi đơn vị có một mã số định danh riêng, không trùng lặp trong toàn ngành Tòa án nhân dân, được sử dụng ổn định lâu dài.

3. Bộ mã số định danh cá nhân phải xác định được đến từng cá nhân. Đảm bảo mỗi cá nhân có một mã số định danh riêng, không trùng lặp với cá nhân khác trong ngành Tòa án nhân dân.

Điều 4. Thẩm quyền xác định bộ mã số định danh

1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao xác định Bộ mã số định danh cơ


quan, đơn vị trong toàn ngành Tòa án nhân dân.
x

2. Vụ trưởng Vụ Tổ chức-Cán bộ Tòa án nhân dân tối cao xác định Bộ mã số định danh cá nhân đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động theo Hợp đồng 68 tại Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án nhân dân cấp cao.

3. Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh xác định bộ mã số định danh cá nhân đối với công chức và người lao động theo Hợp đồng 68 tại Tòa án nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
Chương H
NỘI DUNG BỘ MÃ SỐ ĐỊNH DANH

Điều 5: Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị (tại Phụ lục số 01, 02, 03 kèm theo Quy định này) gồm tối đa 09 ký tự chữ và số, có cấu trúc như sau:


Phần 1
Phần Iĩ
Phần Iĩ
Phần Iĩ
Nhóm 1
Nhóm II
Nhóm III
TA.
XX.
XX.
XXX
1
2
3
4

1. Phần I (ô số 1) gồm 2 ký tự chữ "TA" để chỉ cơ quan Tòa án nói chung.

2. Phần II (ô số 2,3,4) gồm 07 chữ số. chia thành 03 nhóm. Mỗi nhóm được liên kết với nhau bằng dấu "." để chỉ các cơ quan, đơn vị trực thuộc. Giữa Phần 1 và Phần 2 liên kết với nhau bởi dấu ".". Trong đó:

a) Nhóm I (ô số 2) gồm 02 chữ số, cụ thể như sau: 01- Chanh án Tòa án nhân dân tối cao; 02- Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; 03- Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; 04-Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao; từ 05 đến 24: Các vụ và tương đương (sau đây gọi chung là đơn vị cấp vụ) trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao (như các vụ Giám đốc kiểm tra, Vụ Tổng hợp, Vụ TCCB, Ban Thanh tra,...theo nguyên tắc các vụ trước, Cục, Ban, Báo, Tạp trí, Học viện Tòa án sau). Hiện tại đến số 18, từ 18 đến 24 là dự trù cho việc thành lập thêm các đơn vị mới; từ 25-30 là các Tòa án nhân dân cấp cao (hiện tại có Tòa án nhân dân cấp cao 1,2,3 và dự trù sắp tới có Tòa án nhân dân sấp cao 4,5,6); từ 31-93 là các Tòa án nhân dân cấp tỉnh, được sắp xếp thứ tự theo vần A,B,C (từ 94 đến 99 là dự trù cho việc thành lập thêm đơn vị Tòa án nhân dân cấp tỉnh mới).

b) Nhóm II (ô số 3) gồm 02 chữ số, định danh với các đơn vị trực thuộc đơn vị cấp vụ trở xuống, cu thể như sau:
Đối với các đơn vị cấp vụ và tương đương: 01- Lãnh đạo cấp vụ; 02- Phòng tham mưu tổng hợp; từ 03 trở đi là các phòng trực thuộc khác. Số lượng, tên gọi, thứ tự các phòng thực hiện theo quy định hiện hành của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về tổ chức bộ máy, nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị trong bộ máy giúp việc của Tòa án nhân dân tối cao (như Quyết định số 918/2015/QĐ-TANDTC ngày 23/6/2015..).
Đối với Tòa án nhân dân cấp cao: 01- Lãnh đạo Tòa án nhân dân cấp cao; 02-Văn phòng; từ 03 trở đi là các Tòa chuyên trách, các đơn vị Văn phòng, Phòng kiểm tra giám đòc,...(đơn vị cấp phòng) trực thuộc Tòa án nhân dân cấp oao. Số lượng, tên gọi. thứ tự các Tòa chuyên trách và các đơn vị cấp phòng thực hiện theo quy định tại Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập các Tòa án nhân dân cấp cεo và các Quyết định của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc thành lập các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân cấp cao.
Đối với Tòa án nhân dân cấp tỉnh: 01- Lãnh đạo Tòa án nhân dân cấp tỉnh; 02-Văn phòng; từ 33 đến 15 là các Tòa chuyên trách, các đơn vị cấp phòng trực thuộc (hiện có hoặc sẽ thành lập thêm). Số lượng, tên gọi, thứ tự các Tòa chuyên trách và các đơn vị cấp phòng được thực hiện theo quy định của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân năm 2014; từ 16 trở đi là các Tòa án nhân dân cấp huyện, được sắp thành phố trước, thị xã rồi đến huyện hoặc quận trước, huyện sau. Trường hợp trong đơn vị cấp tỉnh có nhiều quận, thành phố, thị xã và huyện thì sắp xếp theo thứ tự A,B,C đối với từng loại hình quận, thành phố, thị xã, huyện.

c) Nhóm III (ô số 4) gồm 03 chữ số, định danh các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân cấp huyện; các Khoa thuộc Học viện Tòa án và Văn phòng thuộc Tòa án nhân dân cấp cao. Cụ thể như sau:
Đối với Tòa án hân dân cấp huyện từ 001 đến 009. Trong đó 001-Văn phòng; 002- Tòa hình sự; 003- Tòa dân sự; 004- Tòa gia đình và người chưa thành niên; 005- Tòa xử lý hành chính. Số lượng, tên gọi, thứ tự các Tòa chuyên trách được thực hiện theo quy định của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân năm 2014.
Đối với các Khoa thuộc Học viện Tòa án, từ 00! đến 009 để định danh các Tổ bộ môn thuộc Khoa (nếu có).
Đối với Văn phòng thuộc Tòa án nhân dân cấp cao từ 001 đến 009. Trong đó 001- Phòng Hành chính tư pháp; 02- Phòng Kế toán Quản trị; 03- Phòng Tổ chức-Cán bộ, thanh tra và thi đua khen thưởng; 04-Phòng Lưu trữ hồ sơ. Số lượng, tên gọi và thứ tự các phòng được thực hiện theo Quyết định của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về tổ chức, bộ máy của Tòa án nhân dân cấp cao.

Điều 6: Bộ mã số định danh cá nhân gồm 09 ký tự chữ và số, có cấu trúc như sau:


Phần I
Phan I Mã số cơ quan, đơn vị ^ủa cá nhân
Phan I Mã số cơ quan, đơn vị ^ủa cá nhân
Phần III: Số thứ tự cá nhân
tại cơ quan, đơn vị
Nhóm I
Nhóm II
TA.
XX.
XX.
XXX
1
2
3
4

1. Phần I (ô số 1)gồm 2 ký tự chữ "TA" để chỉ cơ quan Tòa án nói chung.

2. Phần II (ô số 2,3) được liên kết với Phần I bởi dấu ".", gồm 02 bộ số, mỗi bộ gồm 02 chữ số được liên kết với nhau bởi dấu ".", là phần mã số cơ


quan, đơn vị nơi cá nhân công tác, cụ thể như sau:
3
15

a) Tại Nhóm I (ô số 2): Xác định theo Nhóm I (ô số 2) của Phần II Bộ mã số cơ quan, đơn vị theo Điểm a, Khoản 2, Điều 5 Quy định này;

b) Tại Nhóm II (ô số 3): Xác định theo Nhóm II (ô số 3) của Phần II Bộ mã số cơ quan, đơn vị theo Điểm b, Khoản 2, Điều 5 Quy định này. Trong đó đối với Lãnh đạo Tòa án nhân dân tối cao; Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; các vụ Giám đốc kiểm tra (chưa có cấp phòng trực thuộc) có giá trị là "00".

3. Phần III (ô số 4) gồm 03 chữ số, được liên kết với Phần }I bởi dấu ".", là số thứ tự của cá nhân tại cơ quan, đơn vị nơi cá nhân công tác, được xác định như sau:

a) Đối với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có giá trị là "001";

b) Đới với các Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao được xác định trong phạm vi các Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, bắt đầu từ số 001 cho đến hết, theo nguyên tắc người nào được bổ nhiệm trước có số thứ tự trước, nếu có nhiều người bổ nhiệm cùng một ngày thì lấy theo vần A, B, C;

c) Đối với Thành viên Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao được xác định trong phạm vi Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, bắt đầu từ số 001 cho đến hết, theo nguyên tắc người nào được bổ nhiệm trước có số thứ tự trước, nếu có nhiều người bổ nhiệm cùng một ngày thì lấy theo vần A, B, C;

d) Đối với những cá nhân công tác tại các đơn vị cấp vụ; Tòa án nhân dân cấp cao; Tòa án nhân dân cấp tỉnh được xác định từ số 001 cho đến hết, theo nguyên tắc:
Đối với Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng tính trong phạm vi Lãnh đạo vụ; Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao, cấp tỉnh tính trong phạm vi Lãnh đạo Tòa án nhân dân cấp cao, cấp tỉnh theo nguyên tắc người nào được bổ nhiệm trước có số thứ tự trước, trường hợp bổ nhiệm cùng ngày thì xếp theo vần A,B,C.
Đối với những cá nhân còn lại tại đơn vị cấp phòng (trừ Văn phòng của Tòa án nhân dân cấp cao và các Khoa của Học viện Tòa án) hoặc Tòa chuyên trách được tính trong phạm vi phòng và Tòa chuyên trách đó, sắp xếp theo thứ tự cấp trưởng, cấp phó; nếu không có chức vụ thi sắp xếp theo thứ tự từ chức danh, ngạch công chức cao đến thấp; nếu cùng là cấp phó hoặc cùng chức danh, ngạch công chức thì sắp xếp theo vần Λ,B,C.

đ) Đối với những cá nhân công tác tại Tòa án nhân dân cấp huyện; Văn phòng của Tòa án nhân dân cấp cao; các Khoa của Học viện Tòa án được xác định trong phạm vi đơn vị đó, bắt đầu từ số 0TO cho đến hết theo nguyên tắc từ chức vụ cao đến thấp; nếu không có chức vụ thì tính theo theo ngạch thẩm phán hoặc ngạch công chức từ cao xuống thấp; nếu nhiều người có chức vụ hoặc ngạch công chức như nhau thì tính theo vần A,B,C.

Điều 7. Thay đổi, cấp mới mã số định danh cá nhân

1. Trường hợp cá nhân đã được cấp mã số định danh có thay đổi đơn vị công tác, Bộ mã số định danh được giải quyết như sau:

1. Page 29

1. Page 30

1. Page 31

1. Page 32

1. Page 33

1. Page 34

1. Page 35

1. Page 36

1. Page 37

1. Page 38

1. Page 39 i
| 7 ψ 1 Ψ SU ⊂ vi
"1

1. Page 40

1. Page 41

1. Page 42

1. Page 43
T コ
RS こと SCn nđơn

1. PagE 44

1. Page 45

1. Page 46

1. Page 47

1. Page 48

1. Page 49

1. Page 50

1. Page 51

1. Page 52

1. Page 53

1. Page 54

1. Page 55

1. Page 56

1. Page 57

1. Page 58

1. Page 59

1. Page 60

1. Page 61

1. Cup.2
Page 62

1. Page 63

1. Page 65

1. Page 66

1. Page 67

1. Page 68

1. Page 69

1. Page 70

1. Page 71

1. Page 72

1. Page 73

1. Page 74

1. Page 75

1. Page 76

1. Page 77

1. Page 78

1. Page 79

1. Page 80

1. Page 81

1. Page 82

1. Page 83

1. Page 84

1. Cấ rúc と " hần quan, ~n sộ nã đị. danh
Page 85

1. Page 86

1. Page 87

1. Page 88

1. Page 89

1. Page 90

1. Page 91

1. Page 92

1. Page 93

1. Pagc 94

1. Page 95

1. Page 96

1. Page 97

1. Page 98

1. Page 99 au truc 1 mã s( c

1. " Phần uan, ơn vị TÊNƠ Bộ mãs ịnh danh
は ~か cấp 2 p3 ơ au , đơn vị
Page 100

1. Page 101

1. Page 102

1. Page 103

1. Page 104

1. Page 105

1. Page 106

1. Page 107

1. Page 108

1. Page 109

1. Page 110

1. Page 111

1. Page 112

1. Page 113

1. Page 114

1. Page 115

1. Page 116

1. Page 117

1. Page 118

1. Page 119

1. Page 120

1. PAGE 121

1. Page 122

1. Page 123

1. Page 124

1. こQ Cấp Cấp
Page 125

1. Page 126

1. Page 127

1. Page 128

1. Page 129

1. Page 130

1. Page 131

1. Page 132

1. Page 133

1. Page 134

1. Cấu rúc Bỉ tã cơ
Phần Tc Ca mã số định đanh
Page 135

1. Cấu trúc mã so cơ ý hiệu Phần qu 1,âu T 1. Bộ rã số định danh ơ lua
Page 136

1. Page 137

1. Page 138

1. Page 139

1. Page 140

1. Page 141

1. Page 142

1. Page 143

1. Page 144

1. Page 145

1. Page 146

1. Page 147

1. Page 148

1. Page 149

1. Page 150 ấu trục B^ ma số cơ

1. 1 Pu CQ liệt Cấp 1 C:2 Cấp 3 quan, đơn vị Bộ tố đinh danh naTV
Page 151

1. Page 152

1. Page 153

1. Page 154

1. Page 155


7
しS

Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
18
H. Bảo Lâm
TA.44.18
001
Văn phòng
TA.44.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.44.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.44.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên TA.44.18.004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên TA.44.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.44.18.005
19
H.Hạ Lang
TA.44.19
001
Văn phòng
TA.44.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.44.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.44.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.44.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.44.19.005
20
H. Hà Quảng
TA.44.20
001
Văn phòng
TA.44.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.44.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.44.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.44.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.44.20.005
21
H. Hoà An
TA.44.21
001
Văn phòng
TA.44.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.44.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.44.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.44.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.44.21.005
22
H. Nguyên Bình
TA.44.22
001
Văn phòng
TA.44.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.44.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.44.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.44.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.44.22.005
23
H. Phục Hoà
TA.44.23
001
Văn phòng
TA.44.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.44.23.002


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tòa Dân sự
TA.44.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.44.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.44.23.005
24
H. Quảng Uyên
TA.44.24
001
Văn phòng
TA.44.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.44.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.44.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.44.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.44.24.005
25
H. Thạch An
TẠ.44.25
001
Văn phòng
TA.44.25.901
002
Tòa Hình sự
TA.44.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.44.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.44.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.44.25.005
26
H. Thông Nông
TA.44.26
001
Văn phòng
TA.44.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.44.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.44.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.44.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.44.26.905
27
H. Trà Lĩnh
TA.44.27
001
Văn phòng
TA.44.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.44.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.44.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.44.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.44.27.005
28
H.Trùng Khánh
TA.44.28
001
Văn phòng
TA.44.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.44.28.002
003
Tòa Dân sự
TA.44.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.44.28.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.44.28.005


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
TA
45
ĐÀ NẴNG
TA.45
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.45.01
02
Văn phòng
TA.45.02
03
Tòa Hình sự
TA.45.03
04
Tòa Dân sự
TA.45.04
05
Tòa Hành chính
TA.45.05
06
Tòa Kinh tế
TA.45.06
07
Tòa lao động
TA.45.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.45.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ Thi hành án
TA.45.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra Thi đua khen thưởng
TA.45.10
16
Q. Cẩm Lệ
TA.45.16
001
Văn phòng
TA.45.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.45.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.45.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.45.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.45.16.005
17
Q. Hải Châu
TA.45.17
001
Văn phòng
TA.45.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.45.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.45.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thàn:h niên
TA.45.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.45.17.005
18
Q. Liên Chiểu
TA.45.18
001
Văn phòng
TA.45.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.45.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.45.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.45.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.45.18.005
19
Q. Ngũ Hành Sơn
TA.45.19
001
Văn phòng
TA.45.19.001


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
002
Tòa Hình sự
TA.45.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.45.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.45.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.45.19.005
20
Q.Sơn Trà
TA.45.20
001
Văn phòng
TA.45.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.45.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.45.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.45.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.45.20.005
21
Q. Thanh Khê
TA.45.21
001
Văn phòng
TA.45.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.45.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.45.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.45.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.45.21.005
22
H.Hoà Vang
TA.45.22
001
Văn phòng
TA.45.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.45.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.45.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.45.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.45.22.005
TA
46
ĐĂK LẮK
TA.46
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.46.01
02
Văn phòng
TA.46.02
03
Tòa Hình sự
TA.46.03
04
Tòa Dân sự
TA.46.84
05
Tòa Hành chính
TẠ.46.05
06
Tòa Kinh tế
TA.46.86
07
Tòa lao động
TA.46.87
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.46.08


Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
6
lần
hiệu
9
Cat
;ớ
09
r
2
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.46.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đưa khen thưởng
TA.46.10
16
TP. Buôn Ma Thuột
TA.46.16
001
Văn phòng
TA.46.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.16.005
17
TX. Buôn Hồ
TA.46.17
001
Văn phòng
TA.46.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.17.005
18
H. Buôn Đôn
TA.46.18
001
Văn phòng
TA.46.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.18.005
19
H. Cư Kuin
TA.46.19
001
Văn phòng
TA.46.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.19.005
20
H. Cư M'gar
TA.46.20
001
Văn phòng
TA.46.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.20.004


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số co quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số co quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số co quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.20.005
21
H. Ea H'leo
TA.46.21
001
Văn phòng
TA.46.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.21.005
22
H.Ea Kar
TA.46.22
001
Văn phòng
TA.46.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.22.005
23
H.Ea Súp
TA.46.23
001
Văn phòng
TA.46.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.45.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.23.005
24
H. Krông Ana
TA.46.24
001
Văn phòng
TA.46.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.4624.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.24.005
25
H. Krông Bông
TA.46.25
001
Văn phòng
TA.4625.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.25.005
26
H. Krông Búk
TA.46.26
001
Văn phòng
TA.46.25.001


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
002
Tòa Hình sự
TA.46.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.26.005
27
H. Krông Năng
TA.46.27
001
Văn phòng
TA.46.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.27.005
28
H. Krông Pắk
TA.46.28
001
Văn phòng
TA.46.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.28.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.28.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.28.005
29
H. Lắk
TA.46.29
001
Văn phòng
TA.46.29.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.29.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.29.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.29.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.29.005
30
H. M'Đrắk
TA.46.30
001
Văn phòng
TA.46.30.001
002
Tòa Hình sự
TA.46.30.002
003
Tòa Dân sự
TA.46.30.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.46.30.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.46.30.005
TA
47
ĐẮK NÔNG
TA.47
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.47.01
02
Văn phòng
TA.47.02
03
Tòa Hình sự
TA.47.03
04
Tòa Dân sự
TA.47.04


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
05
Tòa Hành chính
TA.47.05
06
Tòa Kinh tế
TA.47.06
07
Tòa lao động
TA.47.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.47.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ Thi hành án
TA.47.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.47.10
16
TX. Gia Nghĩa
TA.47.16
001
Văn phòng
TA.47.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.47.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.47.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.47.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.47.16.005
17
H. Cư Jút
TA.47.17
001
Văn phòng
TA.47.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.47.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.47.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.47.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.47.17.005
18
H. Đắk G'long
TA.47.18
001
Văn phòng
TA.47.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.47.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.47.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.47.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.47.18.005
19
H. Đắk Mil
TA.47.19
001
Văn phòng
TA.47.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.47.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.47.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.47.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.47.19.005
20
H. Đắk R'lấp
TA.47.20


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
001
Văn phòng
TA.47.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.47.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.47.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.47.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.47.20.005
21
H. Đắk Song
TA.47.21
001
Văn phòng
TA.47.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.47.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.47.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.47.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.47.21.005
22
H. Krông Nô
TA.47.22
001
Văn phòng
TA.47.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.47.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.47.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.47.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.47.22.005
23
H. Tuy Đức
TA.47.23
001
Văn phòng
TA.47.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.47.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.47.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.47.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.47.23.005
TA
48
TỈNH ĐIỆN BIÊN
TA.48
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.48.01
02
Văn phòng
TA.48.02
03
Tòa Hình sự
TA.48.03
04
Tòa Dân sự
TA.48.04
05
Tòa Hành chính
TA.48.05
06
Tòa Kinh tế
TA.48.06
07
Tòa lao động
TA.48.07
08
Tòa gia đình người chưa thành niên
TA.48.08


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.48.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.48.10
16
TP.Điện Biên Phủ
TA.48.16
001
Văn phòng
TA.48.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.48.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.48.16.003
001
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.48.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.48.16.005
17
H. Điện Biên
TA.48.17
001
Văn phòng
TA.48.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.48.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.48.17.003
001
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.48.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.48.17.005
18
H. Điện Biên Đông
TA.48.18
001
Văn phòng
TA.48.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.48.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.48.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.48.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.48.18.005
19
H. Mường Ảng
TA.48.19
001
Văn phòng
TA.48.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.48.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.48.19.003
001
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.48.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.48.19.005
20
H. Mường Chà
TA.48.20
001
Văn phòng
TA.48.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.48.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.48.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.48.20.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.48.20.005
21
H. Mường Lay
TA.48.21
001
Văn phòng
TA.48.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.48.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.48.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.48.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.48.21.005
22
H. Mường Nhé
TA.48.22
001
Văn phòng
TA.48.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.48.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.48.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.48.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.48.22.005
23
H. Nậm Pồ
TA.48.23
001
Văn phòng
TA.48.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.48.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.48.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.48.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.48.23.005
24
H.Tủa Chùa
TA:48.24
001
Văn phòng
TA.48.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.48.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.48.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.48.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.48.24.005
25
H. Tuần Giáo
TA.48.25
001
Văn phòng
TA.48.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.48.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.48.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành riên
TA.48.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.48.25.005
TA
49
ĐỒNG NAI
TA.49
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.49.01


02
Văn phòng
TA.49.02
03
Tòa Hình sự
TA.49.03
04
Tòa Dân sự
TA.49.94
05
Tòa Hành chinh
TA.49.05
06
Tòa Kinh tế
TA.49.06
07
Tòa lao động
TA.49.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.49.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.49.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.49.10
16
TP. Biên Hòa
TA.49.16
001
Văn phòng
TA.49.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.49.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.49.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.49.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.49.16.005
17
TX. Long Khánh
TA.49.17
00!
Văn phòng
TA.49.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.49.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.49.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.49.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA:49.17.005
18
H. Cẩm Mỹ
TA.49.18
00!
Văn phòng
TA.49.18.001
002
Tòa Hình sự
49.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.49.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.49.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.49.18.005
19
H. Định Quán
TA.49.19
001
Văn phòng
TA.49.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.49.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.49.19.003


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.49.19.0v4
005
Tòa xử lý hành chính
TA.49.19.005
20
H. Long Thành
TA.49.20
001
Văn phòng
TA.49.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.49.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.49.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.49.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.49.20.005
21
H. Nhơn Trạch
TA.49.21
001
Văn phòng
TA.49.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.49.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.49.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.49.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.49.21.005
22
H. Tân Phú
TA.49.22
001
Văn phòng
TA.49.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.49.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.49.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.49.22.004
005
Tòa xử tý hành chính
TA.49.22.005
23
H. Thống Nhất
TA.49.23
001
Văn phòng
TA.49.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.49.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.49.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.49.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.49.23.005
24
H. Tràng Bom
TA.49.24
001
Văn phòng
TA.49.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.49.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.49.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.49.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.49.24.005
25
H. Vĩnh Cửu
TA.49.25


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
001
Văn phòng
TA.49.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.49.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.49.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.49.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.49.25.005
26
H. Xuân Lộc
TA.49.26
001
Văn phòng
TA.49.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.49.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.49.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.49.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.49.26.005
TA
50
ĐỒNG THÁP
TA.50
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.50.01
02
Văn phòng
TA.50.02
03
Tòa Hình sự
TA.50.03
04
Tòa Dân sự
TA.50.04
05
Tòa Hành chính
TA.50.05
06
Tòa Kinh tế
TA.50.06
07
Tòa lao động
TA.50.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.50.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.50.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.50.10
16
TP. Cao Lãnh
TA.50.16
001
Văn phòng
TA.50.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.50.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.50.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.50.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.50.16.005
17
TP. Sa Đéc
TA.50.17
001
Văn phòng
TA.50.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.50.17.002


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
7
2
3
4
6
003
Tòa Dân sự
TA.50.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.50.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.50.17.005
18
TX. Hồng Ngự
TA.50.18
001
Văn phòng
TA.50.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.50.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.50.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.50.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.50.18.005
19
H. Cao Lãnh
TA.50.19
001
Văn phòng
TA.50.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.50.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.50.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.50.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.50.19.005
20
H. Châu Thành
TA.50.20
001
Văn phòng
TA.50.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.50.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.50.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.50.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.50.20.005
21
H. Hồng Ngự
TA.50.21
001
Văn phòng
TA.50.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.50.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.50.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.50.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.50.21.005
22
H. Lai Vung
TA.50.22
001
Văn phòng
TA.50.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.50.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.50.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.50.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.50.22.005


23
H. Lấp Vò
TA.50.23
001
Văn phòng
TA.50.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.50.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.50.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.50.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.50.23.005
24
H. Tam Nông
TA.50.24
001
Văn phòng
TA.50.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.50.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.50.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.50.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.50.24.005
25
H. Tân Hồng
TA.50.25
001
Văn phòng
TA.50.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.50.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.50.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.50.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.50.25.005
26
H. Thanh Bình
TA.50.26
001
Văn phòng
TA.50.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.50.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.50.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.50.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.50.26.005
27
H. Tháp Mười
TA.50.27
001
Văn phòng
TA.50.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.50.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.50.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.50.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.50.27.005
TA
51
GIA LAI
TA.51
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.51.01
02
Văn phòng
TA.51.02


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
03
Tòa Hình sự
TA.51.03
04
Tòa Dân sự
TA.51.04
05
Tòa Hành chính
TA.51.05
06
Tòa Kinh tế
TA.51.06
07
Tòa lao động
TA.51.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.51.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.51.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.51.10
16
TP. Pleiku
TA.51.16
001
Văn phòng
TA.51.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.16.005
17
TX. An Khê
TA.51.17
001
Văn phòng
TA.51.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.17.005
18
TX. Ayun Pa
TA.51.18
001
Văn phòng
TA.51.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.18.005
19
H. Chư Păh
TA.51.19
001
Văn phòng
TA.51.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành コiên
TA.51.19.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TỆN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TỆN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
5
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.19.005
20
H. Chư Prông
TA.51.20
00;
Văn phòng
TA.51.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.20.005
21
H. Chư Pưh
TA.51.21
001
Văn phòng
TA.51.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.21.005
22
H. Chư Sê
TA.51.22
001
Văn phòng
TA.51.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.22.005
23
H. Đak Đoa
TA.51.23
001
Văn phòng
TA.51.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.23.005
24
H.Đak Pơ
TA.51.24
001
Văn phòng
TA.51.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.24.002
003
Tòa. Dân sự
TA.51.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.24.005
25
H.Đức Cơ
TA.51.25
001
Văn phòng
TA.51.25.001


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
002
Tòa Hình sự
TA.51.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.25.005
26
H.Ia Grai
TA.51.26
001
Văn phòng
TA.51.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.26.005
27
H.Ia Pa
TA.51.27
001
Văn phòng
TA.51.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.27.003
004
Tôa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.27.005
28
H.KBang
TA.51.28
001
Văn phòng
TA.51.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.28.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.28.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.28.005
29
H. Kông Chro
TA.51.29
001
Văn phòng
TA.51.29.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.29.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.29.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.29.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.29.005
30
H. Krông Pa
TA.51.30
001
Văn phòng
TA.51.30.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.30.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.30.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.30.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.30.005
31
H. Mang Yang
TA.51.31
00;
Văn phòng
TA.51.31.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.31.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.31.003
001
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.31.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.31.005
32
H. Phú Thiện
TA.51.32
001
Văn phòng.
TA.51.32.001
002
Tòa Hình sự
TA.51.32.002
003
Tòa Dân sự
TA.51.32.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.51.32.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.51.32.005
TA
52
HÀ GIANG
TA.52
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.52.01
02
Văn phòng
TA.52.62
03
Tòa Hình sự
TA.52.03
04
Tòa Dân sự
TA.52.04
05
Tòa Hành chính
TA.52.05
06
Tòa Kinh tế
TA.52.06
07
Tòa lao động
TA.52.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.52.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.52.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.52.10
16
TP. Hà Giang
TA.52.16
001
Văn phòng
TA.5216.001
002
Tòa Hình sự
TA.52.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.52.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.5216.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.52.16.005
17
H. Vị Xuyên
TA.52.17


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
001
Văn phòng
TA.52.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.52.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.52.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.52.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.52.17.005
18
H. Bắc Mê
TA.52.18
001
Văn phòng
TA.52.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.52.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.52.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.52.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.52.18.005
19
H. Bắc Quang
TA.52.19
001
Văn phòng
TA.52.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.52.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.52.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.52.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.52.19.005
20
H. Đồng Văn
TA.52.20
001
Văn phòng
TA.52.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.52.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.52.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.52.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.52.20.005
21
H. Hoàng Su Phì
TA.52.21
001
Văn phòng
TA.52.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.52.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.52.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.52.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.52.21.005
22
H. Mèo Vạc
TA.52.22
001
Văn phòng
TA.52.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.52.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.52.22.003


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
G
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.52.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.52.22.005
23
H.Quản Bạ
TA.52.23
001
Văn phòng
TA.52.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.52.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.52.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.52.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.52.23.005
24
H Quang Bình
TÀ.52.24
001
Văn phòng
TA.52.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.52.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.52.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.52.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.52.24.005
25
H. Xín Mần
TA.52.25
001
Văn phòng
TA.52.25.801
002
Tòa Hình sự
TA.52.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.52.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.52.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.52.25.005
26
H. Yên Minh
TA.52.26
001
Văn phòng
TA.52.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.52.26.092
003
Tòa Dân sự
TA.52.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.52.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.5226.005
TA
53
HÀ NAM
TA53
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.53.01
02
Văn phòng
TA.53.02
03
Tòa Hình sự
TA.53.03
04
Tòa Dân sự
TA.53.04
05
Tòa Hành chính
TA.53.05
06
Tòa Kinh tế
TA.53.06


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
。5
6
07
Tòa lao động
TA.53.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.53.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ Thi hành án
TA.53.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.53.10
16
TP. Phủ Lý
TA.53.16
001
Văn phòng
TA.53.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.53.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.53.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.53.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.53.16.005
17
H. Bình Lục
TA.53.17
001
Văn phòng
TA.53.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.53.17.002
003
Toa Dân sự
TA.53.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.53.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.53.17.005
18
H. Duy Tiên
TA.53.18
001
Văn phòng
TA.5.
002
Tòa Hình sự
TA.53.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.53.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.53.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.53.18.005
19
H. Kim Bảng
TA.53.19
001
Văn phòng
TA.53.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.53.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.53.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.53.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.53.19.005
20
H. Lý Nhân
TA.53.20
001
Văn phòng
TA.53.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.53.20.002


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tòa Dân sự
TA.53.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.53.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.53.20.005
21
H.Thanh Liêm
TA.53.21
001
Văn phòng
TA.53.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.53.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.53.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.53.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.53.21.005
TA
54
HÀ NỘI
TA.54
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.54.01
02
Văn phòng
TA.54.02
03
Tòa Hình sự
TA.54.03
04
Tòa Dân sự
TA.54.04
05
Tòa Hành chính
TA.54.05
06
Tòa Kinh tế
TA.54.06
07
Tòa lao động
TA.54.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.54.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.54.09
10
Phòng Tổ chức cáu bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.54.10
16
Q.Ba Đình
TA.54.16
001
Văn phòng
TA.54.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA:54.16.005
17
Q. Cầu Giấy
TA.54.17
001
Văn phòng
TA.54.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.17.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
7
2
3
4
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.17.005
18
Q. Đống Đa
TA.54.18
001
Văn phòng
TA.54.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.18.005
19
Q. Hà Đông
TA.54.19
001
Văn phòng
TA.54.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.19.005
20
Q. Hai Bà Trưng
TA.54.20
001
Văn phòng
TA.54.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.20.005
21
Q. Hoàn Kiếm
TA.54.21
001
Văn phòng
TA.54.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.21.005
22
Q. Hoàng Mai
TA.54.22
001
Văn phòng
TA.54.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.22.005
23
Q. Long Biên
TA.54.23
001
Văn phòng
TA.54.23.001


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
Ca)2
Tòa Hình sự
TA.54.23.002
00E
Tòa Dân sự
TA.54.23.003
0174
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.23.004
025
Tòa xử lý hành chính
TA.54.23.005
24
Q. Tây Hồ
TA.54.24
001
Văn phòng
TÁ.54.24.001
00.2
Tòa Hình sự
TA.54.24.002
063
Tòa Dân sự
TA.54.24.003
0C4
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.24.005
25
Q. Thanh Xuân
TA.54.25
0C1
Văn phòng
TA.54.25.001
062
Tòa Hình sự
TA.54.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.25.005
26
TX. Sơn Tây
TA.54.26
001
Văn phòng
T.A.54.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.26.005
27
H.Ba Vi
TA.54.27
001
Văn phòng
TA.54.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.27.005
28
H. Bắc Từ Liêm
TA.54.28
001
Văn phòng
TA.54.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.28.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.28.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.28.005
29
H. Chương Mỹ
TA.54.29
001
Văn phòng
TA.54.29.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.29.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.29.003
004
Tòa Gia đinh và người chưa thành niên
TA.54.29.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.29.005
30
H.Đan Phượng
TA.54.30
001
Văn phòng
TA.54.30.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.30.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.30.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.30.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.30.005
31
H. Đông Anh
TA.54.31
001
Văn phòng
TA.54.31.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.31.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.31.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
TA.54.31.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.31.005
32
H. Gia Lâm
TA.54.32
001
Văn phòng
TA.54.32.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.32.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.32.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành n:ên
TA.54.32.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.32.005
33
H. Hoài Đức
TA.54.33
001
Văn phòng
TA.54.33.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.33.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.33.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
TA.54.33.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.33.005
34
H. Mê Linh
TA.54.34
001
Văn phòng
TA.54.34.001


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
0
002
002
Tòa Hình sự
TA.54.34.002
003
Tỏa Dân sự
TA.54.34.003
001
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.34.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.34.005
35
H. Mỹ Đức
TA.54.35
001
Văn phòng
TA.54.35.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.35.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.35.003
001
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.35.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.35.005
36
H. Nam Từ Liêm
TA.54.36
001
Văn phòng
TA.54.36.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.36.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.36.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.36.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.36.005
37
H. Phú Xuyên
TA.54.37
00!
Văn phòng
TA.54.37.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.37.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.37.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.37.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.37.005
38
H. Phúc Thọ
TA.54.38
001
Văn phòng
TA.54.38.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.38.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.38.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.38.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.38.005
39
H. Quốc Oai
TA.54.39
001
Văn phòng
TA.54.39.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.39.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.39.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.39.004


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấ⊃ 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.39.005
40
H. Sóc Sơn
TA.54.40
001
Văn phòng
TA.54.40.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.40.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.40.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.40.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.40.005
41
H. Thạch Thất
TA.54.41
001
Văn phòng
TA.54.41.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.41.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.41.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.41.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.41.005
42
H. Thanh Oai
TA.54.42
001
Văn phòng
TA.54.42.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.42.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.42.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.42.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.42.005
43
H: Thanh Trì
TA.54.43
001
Văn phòng
TA.54.43.001
002
Tòa Hình sự
TA.54.43.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.43.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.43.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.43.005
44
H. Thường Tín
TA.54.44
001
Văn phòng
TA.54.44.001
002
Tòa Hinh sự
TA.54.44.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.44.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.44.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.44.005
45
H.Ứng Hoà
TA.54.45
001
Văn phòng
TA.54.45.001


P.ần ký hiệu 7の
Cấu
ấp
trúc Bộ quan, đớn やし
mã số
TÊN ĐƠN V.
Bộ si định danh cơ qun, đơn vị
1
002
Toe Hình sự
TA.54.45.002
003
Tòa Dân sự
TA.54.45.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.54.45.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.54.45.005
TA
55
HÀ TĨNH
TA.55
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.55.01
02
Văn phòng
TA.55.02
03
Tòa Hình sự
TA.55.03
04
Tòa Dân sự
TA.55.04
05
Tòa Hành chính
TA.55.05
06
Tòa Kinh tế
TA.55.06
07
Tòa lao động
TA.55.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.55.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.55.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA55.10
16
TP. Hà Tĩnh
TA.55.16
001
Văn phòng
TA.55.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.55.16.002
003
Toa Dân sự
TA.55.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.16.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.55.16.005
17
TX. Hồng Lĩnh
TA.55.17
001
Văn phòng
TA.55.17.001
002
Toa Hình sự
TA.55.17.002
003
Toa Dân sự
TA.55.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.17.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.55.17.005
18
TX. Kỳ Anh
TA.55.18
001
Văn phòng
TA.55.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.55.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.55.18.003


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.55.18.005
19
H. Cẩm Xuyên
TA.55.19
001
Văn phòng
TA.55.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.55.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.55.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.55.19.005
20
H. Can Lộc
TA.55.20
001
Văn phòng
TA.55.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.55.20.002
003
Tòa Dân sự TA.55.20.003
Tòa Dân sự TA.55.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.55.20.005
21
H. Đức Thọ
TA.55.21
001
Văn phòng
TA.55.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.55.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.55.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.55.21.005
22
H. Hương Khê
TA.55.22
001
Văn phòng
TA.55.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.55.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.55.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.55.22.005
23
H. Hương Sơn
TA.55.23
001
Văn phòng
TA.55.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.55.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.55.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.55.23.005
24
H. Kỳ Anh
TA.55.24


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
001
Văn phòng
TA.55.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.55.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.55.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.55.24.005
25
H. Lộc Hà
TA.55.25
001
Văn phòng
TA.55.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.55.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.55.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.55.25.005
26
H. Nghi Xuân
TA.55.26
001
Văn phòng
TA.55.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.55.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.55.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.55.26.005
27
H. Thạch Hà
TA.55.27
001
Văn phòng
TA.55.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.55.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.55.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.55.27.005
28
H. Vũ Quang
TA.55.28
001
Văn phòng
TA.55.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.55.28.002
003
Tòa Dân sự
TA.55.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.55.28.004
005
Tòa xử lý hành chính TA.55.28.005
Tòa xử lý hành chính TA.55.28.005
TA
56
HẢI DƯƠNG
TA.56
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.56.01
02
Văn phòng
TA.56.02
03
Tòa Hình sự
TA.56.03


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
04
Tòa Dân sự
TA.56.04
05
Tòa Hành chính
TA.56.05
06
Tòa Kinh tế
TA.56.06
07
Tòa tao động
TA.56.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.56.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.56.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.56.10
16
TP. Hải Dương
TA.56.16
001
Văn phòng
TA.56.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.56.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.56.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.56.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.56.16.005
17
TX. Chí Linh
TA.56.17
001
Văn phòng
TA.56.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.56.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.56.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.56.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.56.17.005
18
H. Bình Giang
TA.56.18
001
Văn phòng
TA.56.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.56.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.56.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.56.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.56.18.005
19
H. Cẩm Giàng
TA.56.19
001
Văn phòng
TA.56.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.56.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.56.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.56.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.56.19.005


uail
t
(
0
nh danh
scuan, đơn
7
nh danh
scuan, đơn
Cく
Cận 1
nh danh
scuan, đơn
20
2
H. Gia Lộc
TA.56.20
001
Văn phòng
TA.56.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.56.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.56.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.56.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.56.20.005
21
H. Kim Thành
TA.56.21
091
Văn phòng
TA.56.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.56.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.56.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.56.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.56.21.005
22
H. Kinh Môn
TA.56.22
001
Văn phòng
TA.56.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.56.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.56.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.56.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.56.22.005
23
H. Nam Sách
TA.56.23
001
Văn phòng
TA.56.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.56.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.56.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.56.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.56.23.005
24
H. Ninh Giang
TA.56.24
001
002
003
Văn phòng
TA.56.24.001
Tòa Hình sự
TA.56.24.002
Tòa Dân sự
TA.56.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.56.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.56.24.005
25
H. Thanh Hà
TA.56.25
001
Văn phòng
TA.56.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.56.25.002


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định đanh quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Bộ mã số định đanh quan, đơn vị
1
2
3
4
6
003
Tòa Dân sự
TA.56.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
TA.56.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.56.25.005
26
H. Thanh Miện
TA.56.26
001
Văn phòng
TA.56.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.56.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.56.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
TA.56.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.56.26.005
27
H.Tứ Kỳ
TA.56.27
001
Văn phòng
TA.56.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.56.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.56.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành mên
TA.56.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.56.27.005
TA
57
HẢI PHÒNG
TA.57
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.57.01
02
Văn phòng
TA.57.02
03
Tòa Hình sự
TA.57.03
04
Tòa Dân sự
TA.57.04
05
Tòa Hành chính
TA.57.05
06
Tòa Kinh tế
TA.57.06
07
Tòa lao động
TA.57.07
08
Tòa gia đình người chưa thành niên
TA.57.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.57.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.57.10
16
Q. Đồ Sơn
TA.57.16
001
Văn phòng
TA.57.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.57.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.57.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành n:ên
TA.57.16.004


iàn
ký hiện
C○u
trúc Bộ qan,u
m~
Bộ mã số c, h danh cơ quan đc. vị
~
10
Chn 3
Bộ mã số c, h danh cơ quan đc. vị
1
2
3 →
T
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.57.16.005
17
Q. Dương Kinh
TA.57.17
0C1
Văn phòng
TA.57.17.001
062
Tòa Hình sự
TA.57.17.002
003
Tòa Dân sự
TA:57.17.003
001
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.57.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.57.17.005
18
Q. Hải An
TA.57.18
001
Văn phòng
TA.57.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.57.18.002
00E
Tòa Dân sự
TA.57.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.57.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.57.18.005
19
Q. Hồng Bàng
TA.57.19
00:
Văn phòng
TA.57.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.57.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.57.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.57.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.57.19.005
20
Q. Kiến An
TA.57.20
001
Văn phòng
TA.57.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.57.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.57.20.003
001
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.57.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.57.20.005
21
Q. Lê Chân
TA.57.21
001
Văn phòng
TA.57.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.57.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.57.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.57.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.57.21.005
22
Q. Ngô Quyền
TA.57.22
001
Văn phòng
TA.57.22.001

国入
Page 64
V

Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
002
Tòa Hình sự
TA.57.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.57.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.57.22.004
005
Tòa xử lý hành chính.
TA.57.22.005
23
H.An Dương
TA.57.23
001
Văn phòng
TA.57.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.57.23.002
003
Toa Dân sự
TA.57.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.57.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.57.23.005
24
H.An Lão
TA.57.24
001
Văn phòng
TA.57.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.57.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.57.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.57.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.57.24.005
25
H. Bạch Long Vỹ
TA.57.25
001
Văn phòng
TA.57.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.57.25.002
003
Toa Dân sự
TA.57.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.57.25.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.57.25.005
26
H. Cát Hải
TA.57.26
001
Văn phòng
TA.57.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.57.26.002
003
Toa Dân sự
TA.57.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
TA.57.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.57.26.005
27
FL Kiến Thụy
TA.57.27
001
Văn phòng
TA.57.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.57.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.57.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa :hành n:ên
TA.57.27.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
5
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.57.27.005
28
H. Thủy Nguyên
TA.57.28
001
Văn phòng
TA.57.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.5".28.002
003
Tòa Dân sự
TA.57.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.57.28.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.57.28.005
29
H. Tiên Lãng
TA.57.29
001
Văn phòng
TA.57.29.001
002
Tòa Hình sự
TA.57.29.002
003
Tòa Dân sự
TA.57.29.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.57.29.004
00.5
Tòa xử lý hành chính
TA.57.29.005
30
30
H. Vĩnh Bảo
TA.57.30
001
Văn phòng
TA.57.30.001
002
Tòa Hình sự
TA.57.30.002
003
Tòa Dân sự
TA.57.30.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.57.30.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.57.30.005
TA
58
HẬU GIANG
TA.58
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.58.01
02
Văn phòng
TA.58.02
03
Tòa Hình sự
TA.58.03
04
Tòa Dân sự
TA.58.04
05
Tòa Hành chính
TA.58.05
06
Tòa Kinh tế
TA.58.06
07
Tòa lao động
TA.58.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.58.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.58.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.58.10
16
TP. Vị Thanh
TA.58.16


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
001
Văn phòng
TA.58.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.58.16.002
00.3
Tòa Dân sự
TA.58.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.58.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.58.16.005
17
TX. Long Mỹ
TA.58.17
001
Văn phòng
TA.58.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.58.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.58.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.58.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.58.17.005
18
TX. Ngã Bảy
TA.58.18
001
Văn phòng
TA.58.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.58.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.58.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.58.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.58.18.005
19
H. Châu Thành
TA.58.19
001
Văn phòng
TA.58.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.58.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.58.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
A.58.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.58.19.005
20
H. Châu Thành A
TA.58.20
001
Văn phòng
TA.58.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.58.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.58.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.58.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.58.20.005
21
H. Long Mỹ
TA.53.21
001
Văn phòng
TA.58.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.58.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.58.21.003


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp
Cấp 3 2
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
006
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.58.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.58.21.005
22
H. Phụng Hiệp
TA.58.22
00;
Văn phòng
TA.58.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.58.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.58.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.58.22.004
005
005
Tòa xử lý hành chính
TA.58.22.005
23
H. Vị Thủy
TA.58.23
001
Văn phòng
TA.58.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.58.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.58.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.58.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.58.23.005
TA
59
Hồ Chí Minh
TA.59
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.59.01
02
Văn phòng
TA.59.02
03
Toa Hình sự
TA.59.03
04
Tòa Dân sự
TA.59.04
05
Tòa Hành chính
TA.59.05
06
Tòa Kinh tế
TA.59.06
07
Tòa lao động
TA.59.07
08
Toa gia đình và người chưa thành niên
TA.59.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi bành án
TA.59.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.59.10
16
Q.1
TA.59.16
001
Văn phòng
TA.59.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.16.005


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
17
Q.2
TA.59.17
001
Văn phòng
TA.59.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành n:ên
TA.59.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.17.005
18
Q.3
TA.59.18
001
Văn phòng
TA.59.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
TA.59.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.18.005
19
Q.4
TA.59.19
001
Văn phòng
TA.59.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
TA.59.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.19.005
20
Q.5
TA.59.20
001
Văn phòng
TA.59.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
TA.59.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.20.005
21
Q.6
TA.59.21
001
Văn phòng
TA.59.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành n:ên
TA.59.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.21.005
22
Q.7
TA.59.22
001
Văn phòng
TA.59.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.22.002


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tòa Dân sự
TA.59.22.003
002
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.22.005
23
Q.8
TA.59.23
00:
Văn phòng
TA.59.23.001
00
Tòa Hình sự
TA.59.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.23.005
24
Q.9
TA.59.24
001
Văn phòng
TA.59.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.24.002
00E
Tòa Dân sự
TA.59.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.24.004
00S
Tòa xử lý hành chính
TA.59.24.005
25
Q.10
TA.59.25
001
Văn phòng
TA.59.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.25.005
26
Q.11
TA.59.26
001
Văn phòng
TA.59.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.26.904
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.26.005
27
Q-12
TA.59.27
001
Văn phòng
TA.59.27.901
002
Tòa Hình sự
TA.59.27.002
003
Toa Dân sự
TA.59.27.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.27.005


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
28
Q. Bình Tân
TA.59.28
001
Văn phòng
TA.59.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.28.002
003
Tòa Dân sự
1A.59.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.28.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.28.005
29
Q. Bình Thạnh
TA.59.29
001
Văn phòng
TA.59.29.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.29.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.29.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.29.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.29.005
30
Q. Gò Vấp
TA.59.30
001
Văn phòng
TA.59.30.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.30.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.30.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.30.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.30.005
31
Q. Phú Nhuận
TA.59.31
001
Văn phòng
TA.59.31.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.31.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.31.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.31.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.31.005
32
Q. Tân Bình
TA.59.32
001
Văn phòng
TA.59.32.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.32.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.32.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.32.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.32.005
33
Q. Tân Phú
TA.59.33
001
Văn phòng
TA.59.33.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.33.002


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tòa Dân sự
TA.59.33.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.33.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.33.005
34
Q. Thủ Đức
TA.59.34
001
Văn phòng
TA.59.34.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.34.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.34.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.34.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.34.005
35
H. Bình Chánh
TA.59.35
001
Văn phòng
TA.59.35.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.35.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.35.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.35.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.35.005
36
H. Cần Giờ
TA.59.36
001
Văn phòng
TA.59.36.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.36.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.36.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.36.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.36.005
37
H. Củ Chi
TA.59.37
001
Văn phòng
TA.59.37.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.37.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.37.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.37.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.37.005
38
H. Hóc Môn
TA.59.38
001
Văn phòng
TA.59.38.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.38.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.38.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.59.38.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.38.005


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
39
H. Nhà Bè
TA.59.39
001
Văn phòng
TA.59.39.001
002
Tòa Hình sự
TA.59.39.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.39.003
004
Tòa Gia đình và người chưε thành niên
TA.59.39.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.59.39.005
TA
60
HÒA BÌNH
TA.60
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.60.01
02
Văn phòng
TA.60.02
03
Tòa Hình sự
TA.60.03
04
Tòa Dân sự
TA.60.04
05
Tòa Hành chính
TA.60.05
06
Tòa Kinh tế
TA.60.06
07
Tòa lao động
TA.60.07
08
Tòa gia đình người chưa thành niên
TA.60.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.60.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đưa khen thưởng
TA.60.10
16
TP. Hoà Bình
TA.60.16
001
Văn phòng
TA.60.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.60.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.60.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.60.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.60.16.005
17
H. Cao phong
TA.60.17
001
Văn phòng
TA.60.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.60.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.60.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.60.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.60.17.005
18
H. Đà Bắc
TA.60.18
001
Văn phòng
TA.60.18.001


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
002
Tòa Hình sự
TA.60.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.60.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.60.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.60.18.005
19
H. Kim Bôi
TA.60.19
001 Văn phòng
001 Văn phòng
TA.60.19.001
002 Tòa Hình sự
002 Tòa Hình sự
TA.60.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.60.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.60.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.60.19.005
20
H. Kỳ Sơn
TA.60.20
001
Văn phòng
TA.60.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.60.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.60.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.60.20.004
005
Tòa xử tý hành chính
TA.60.20.005
21
H. Lạc Sơn
TA.60.21
001
Văn phòng
TA.60.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.60.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.60.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.60.21.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.60.21.005
22
H. Lạc Thuỷ
TA.60.22
001
Văn phòng
TA.60.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.60.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.60.22.003
004
Tòa Gia đinh và người chưa thành niên
TA.60.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.60.22.005
23
H. Lương Sơn
TA.60.23
001
Văn phòng
TA.60.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.60.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.60.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.60.23.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đớn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đớn vị
1
2
3
4
5
6
005
Toa xử lý hành chính
TA.60.23.005
24
H.Mai Châu
TA.60.24
001
Văn phòng
TA.60.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.60.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.60.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.60.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.60.24.005
25
H. Tân Lạc
TA.60.25
001
Văn phòng
TA.60.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.60.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.60.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.60.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.60.25.005
26
H. Yên Thuỷ
TA.60.26
001
Văn phòng
TA.60.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.60.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.60.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.60.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.60.26.005
TA
61
HƯNG YÊN
TA.61
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.61.01
02
Văn phòng
TA.61.02
03
Tòa Hình sự
TA.61.03
04
Tòa Dân sự
TA.61.04
05
Tòa Hành chính
TA.61.05
06
Tòa Kinh tế
TA.61.06
07
Tòa lao động
TA.61.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.61.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.61.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.61.10
16
TP. Hưng Yên
TA.61.16


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
001
Văn phòng
TA.61.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.61.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.61.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.61.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.61.16.005
17
H. Ân Thi
TA.61.17
001
Văn phòng
TA.61.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.61.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.61.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.61.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.61.17.005
18
H. Khoái Châu
TA.61.18
001
Văn phòng
TA.61.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.61.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.61.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.61.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.61.18.005
19
H. Kim Động
TA.61.19
001
Văn phòng
TA.61.19.001
002
Toa Hình sự
TA.61.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.61.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.61.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.61.19.005
20
H Mỹ Hào
TA.61.20
001
Văn phòng
TA.61.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.61.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.61.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.61.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.61.20.005
21
H. Phù Cừ
TA.61.21
001
Văn phòng
TA.61.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.61.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.61.21.003


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.61.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.61.21.005
22
H. Tiên Lữ
TA.61.22
001
Văn phòng
TA.61.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.61.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.61.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.61.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.61.22.005
23
H. Văn Giang
TA.61.23
001
Văn phòng
TA.61.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.61.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.61.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.61.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.61.23.005
24
H.Văn Lâm
TA.61.24
001
Văn phòng
TA.61.24.001
002
Tòa Hinh sự
TA.61.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.61.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.61.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.61.24.005
25
H. Yên Mỹ
TA.61.25
001
Văn phòng
TA.61.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.61.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.61.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.61.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.61.25.005
TA
62
KHÁNH HÒA
TA.62
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.61.01
02
Văn phòng
TA.62.02
03
Tòa Hình sự
TA.62.03
04
Tòa Dân sự
TA.52.04
05
Tòa Hành chính
TA.62.05
06
Tòa Kinh tế
TA.52.06


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
07
Tòa lao động
TA.62.07
08
Tòa gia đình người chưa thành niên
TA.62.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.62.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.62.10
16
TP. Cam Ranh
TA.52.16
001
Văn phòng
TA.62.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.62.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.62.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.62.16.004
00.5
Tòa xử lý hành chính
TA.62.16.005
17
TP. Nha Trang
TA.62.17
001
Văn phòng
TA.62.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.62.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.62.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.62.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.62.17.005
18
TX. Ninh Hòa
TA.62.18
001
Văn phòng
TA.62.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.62.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.62.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.62.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.62.18.005
19
H. Cam Lâm
TA.62.19
001
Văn phòng
TA.62.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.62.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.62.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.62.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.62.19.005
20
H. Diên Khánh
TA.62.20
001
Văn phòng
TA.62.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.62.20.002


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ: quân, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ: quân, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tca Dân sự
TA.62.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.62.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.62.20.005
21
H. Khánh Sơn
TA.62.21
001
Văn phòng
TA.62.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.62.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.62.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.62.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.62.21.005
22
H. Khánh Vĩnh
TA.62.22
001
Văn phòng
TA.62.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.62.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.62.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.62.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.62.22.005
23
H. Vạn Ninh
TA.62.23
001
Văn phòng
TA.62.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.62.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.62.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.62.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.62.23.005
TA
63
KIÊN GIANG
TA.63
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.63.01.001
02
Văn phòng
TA.63.02.002
03
Tòa Hình sự
TA.63.03.003
04
Tòa Dân sự
TA.63.04.004
05
Tòa Hành chính
TA.63.05.005
06
Tòa Kinh tế
TA.63.06
07
Tòa lao động
TA.63.07.001
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.63.08.002
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.63.09.003


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3-
4
5
6
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thương
TA.63.10.004
16
TP. Rạch Giá
TA.63.16
001
Văn phòng
TA.63.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.63.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.63.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.63.16.005
17
TX. Hà Tiên
TA.63.17
001
Văn phòng
TA.63.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.63.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.63.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.63.18.005
18
H.An Biên
TA.63.18
001
Văn phòng
TA.63.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.63.18.002
003
Toa Dân sự
TA.63.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.18.004
00.5
Tòa xử lý hành chính
TA.63.19.005
19
H.An Minh
TA.63.19
001
Văn phòng
TA.63.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.63.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.63.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.63.20.005
20
H. Châu Thành
TA.63.20
001
Văn phòng
TA.63.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.63.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.63.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.20.004
00.5
Tòa xử lý hành chính
TA.63.20.005
21
H.Giang Thành
TA.63.21


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
:1
2
3
4
5
6.
001
Văn phòng
TA.63.21.001
092
Tòa Hình sự
TA.63.21.002
093
Tòa Dân sự
TA.63.21.003
094
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.21.004
095
Tòa xử lý hành chính
TA.63.21.005
22
H. Giồng Riềng
TA.63.22
091
Văn phòng
TA.63.22.001
092
Tòa Hình sự
TA.63.22.002
093
Tòa Dân sự
TA.63.22.003
094
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.22.004
0.95
Tòa xử lý hành chính
TA.63.22.005
23
H.Gò Quao
TA.63.23
091
Văn phòng
TA.63.23.001
092
Tòa Hình sự
TA.63.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.63.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.63.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.63.23.005
24
H. Hòn Đất
TA.63.24
001
Văn phòng
TA.63.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.63.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.63.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.63.24.005
25
H.Kiên Hải
TA.63.25
001
Văn phòng
TA.63.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.63.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.63.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.63.25.005
26
H. Kiên Lương
TA.63.26
001
Văn phòng
TA.63.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.63.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.63.26.003


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1.
2
3
4
6
004
Tòa G:a đình và người chưa thành niên
TA.63.26.004
005
005
Tòa xử lý hành chính
TA.63.26.005
27
H. Phú Quốc
TA.63.27
001
Văn phòng
TA.63.27.001
002
Tòa Hinh sự
TA.63.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.63.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.63.27.005
28
H. Tân Hiệp
TA.63.28
001
Văn phòng
TA.63.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.63.28.002
003
Tòa Dân sự
TA.63.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.28.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.63.28.005
29
H.U Minh Thượng
TA.63.29
001
Văn phòng
TA.63.29.001
002
Tòa Hình sự
TA.63.29.002
003
Tòa Dân sự
TA.63.29.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.29.004
005
Tòa xử lý hành chính
T.A.63.29.005
30
H. Vĩnh Thuận
TA.63.30
001
Văn phòng
T.A.63.30.001
002
Tòa Hình sự
TA.63.30.002
003
Tòa Dân sự
TA.63.30.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.63.30.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.63.30.005
TA
64
KONTUM
TA.64
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.64.01
02
Văn phòng
TA.64.02
03
Tòa Hình sự
TA.64.03
04
Tòa Dân sự
TA.64.04
05
Tòa Hành chính
TA.64.05
06
Tòa Kinh tế
TA.64.06


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
07
Tòa lao động
TA.64.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.64.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.64.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.64.10
16
TP. Kon Tum
TA.64.16
001
Văn phòng
TA.64.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.64.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.64.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.64.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.64.16.005
17
H. Đắk Glei
TA.64.17
001
Văn phòng
TA.64.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.64.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.64.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.64.17.004
005
Tòa xử lý hành chính TA.64.17.005
Tòa xử lý hành chính TA.64.17.005
18
H.Đắk Hà
TA.64.18
001
Văn phòng
TA.64.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.64.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.64.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.64.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.64.18.005
19
H.Đắk Tô
1.64.19
001
Văn phòng
TA.64.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.64.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.64.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.64.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.64.19.005
20
HLa H'Drai
TA.64.20
001
Văn phòng
TA.64.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.64.20.002


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tòa Dân sự
TA.64.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.64.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.64.20.005
21
H. Kon Plông
TA.64.21
001
Văn phòng
TA.64.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.64.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.64.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.64.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.64.21.005
22
H. Kon Rẫy
TA.64.22
001
Văn phòng
TA.64.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.64.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.64.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.64.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.64.22.005
23
H. Ngọc Hồi
TA.64.23
001
Văn phòng
TA.64.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.64.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.64.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.64.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.64.23.005
24
H.Sa Thầy
TA.64.24
001
Văn phòng
TA.64.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.64.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.64.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.64.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.64.24.005
25
H. Tu Mơ Rông
TA.64.25
001
Văn phòng
TA.64.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.64.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.64.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.64.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.64.25.005


iệ
(2
Cần
ấp
(ấp3
quε đơ⇅ vị
1
2
3
4
6
TA
65
LAI CHÂU
TA.65
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.65.01
02
Văn phòng
TA.65.02
03
Tòa Hình sự
TA.65.03
04
Tòa Dân sự
TA.65.04
05
Tòa Hành chính
TA.65.05
06
Tòa Kinh tế
TA.65.06
07
Tòa lao động
TA.65.07
08
Tòa gia đình người chưa thành niên
TA.65.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.65.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.65.10
16
TP. Lai Châu
TA.65.16
001
Văn phòng
TA.65.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.65.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.65.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.65.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.65.16.005
17
H. Mường Tè
TA.65.17
001
Văn phòng
TA.65.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.65.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.65.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.65.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.65.17.005
18
H.Nậm Nhùn
TA.65.18
001
Văn phòng
TA.65.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.65.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.65.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.65.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.65.18.005
19
H. Phong Thổ
TA.65.19
001
Văn phòng
TA.65.19.001


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
002
Tòa Hình sự
TA.65.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.65.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.65.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.65.19.005
20
H.Sìn Hồ
TA.65.20
001
Văn phòng
TA.65.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.65.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.65.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.65.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.65.20.005
21
H. Tam Đường
TA.65.21
001
Văn phòng
TA.65.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.65.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.65.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.65.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.65.21.005
22
H. Tân Uyên
TA.65.22
001
Văn phòng
TA.65.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.65.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.65.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.65.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.65.22.005
23
H. Than Uyên
TA.65.23
001
Văn phòng
TA.65.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.65.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.65.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.65.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.65.23.005
TA
66
LÂM ĐỒNG
TA.66
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.66.01
02
Văn phòng
TA.66.02
03
Tòa Hình sự
TA.66.03
04
Tòa Dân sự
TA.66.04


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp:3
1
2
3 4 6
3 4 6
3 4 6
05
Tòa Hành chính
Bộ mí số nh danh co 1an, đơn vị
TA.66.05
06
Tòa Kinh tế
TA.66.06
07
Tòa lao động
TA.66.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.66.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.66.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.66.10
16
TP. Bảo Lộc
TA.66.16
001
Văn phòng
TA.66.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.66.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.66.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.66.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.66.16.005
17
TP. Đà Lạt
TA.66.17
001
Văn phòng
TA.66.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.66.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.66.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.66.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.66.17.005
18
H. Bảo Lâm
TA.66.18
001
Văn phòng
TA.66.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.66.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.66.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.66.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.66.18.005
19
H. Cát Tiên
TA.66.19
001
Văn phòng
TA.66.19.001
002
Tòa Hinh sự
TA.66.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.66.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.66.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.66.19.005
20
H. Di Linh
TA.66.20


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
001
Văn phòng
TA.66.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.66.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.66.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.66.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.66.20.005
21
H. Đạ Huoai
TA.66.21
001
Văn phòng
TA.66.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.66.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.66.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.66.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.66.21.005
22
H. Đạ Tẻh
TA.66.22
001
Văn phòng
TA.66.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.66.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.66.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.66.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.66.22.005
23
H. Đam Rông
TA.66.23
001
Văn phòng
TA.66.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.66.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.66.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.66.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.66.23.005
24
H. Đơn Dương
TA.66.24
001
Văn phòng
TA.66.24.001
002
Toa Hình sự
TA.66.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.66.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.66.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.66.24.005
25
H.Đức Trọng
TA.66.25
001
Văn phòng
TA.66.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.66.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.66.25.003


uần Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đi vị
ký hiệu CQ Cấp Cấp Cấp NE
Bộ ma số định danh cơ quan, đơn vị
2
3..
1
6
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.66.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.66.25.005
26
H. Lạc Dương
TA.66.26
001
Văn phòng
TA.66.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.66.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.66.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.66.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.66.26.005
27
H. Lâm Hà
TA.66.27
001
Văn phòng
TA.66.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.66.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.66.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.66.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.66.27.005
TA
67
LẠNG SƠN
TA.67
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.67.01
02
Văn phòng
TA.67.02
03
Tòa Hình sự
TA.67.03
04
Tòa Dân sự
TA.67.04
05
Tòa Hành chính
TA.67.05
06
Tòa Kinh tế
TA.67.06
07
Tòa lao động
TA.67.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.67.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.67.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đưa khen thưởng
TA.67.10
16
TP. Lạng Sơn
TA.67.16
001
Văn phòng
TA.67.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.67.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.67.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.67.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.67.16.005


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
17
H. Bắc Sơn
TA.67.17
001
Văn phòng
TA.67.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.67.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.67.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.67.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.67.17.005
18
H. Bình Gia
TA.67.18
001
Văn phòng
TA.67.18.001
002
Tỏa Hình sự
TA.67.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.67.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.67.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.67.18.005
19
H. Cao Lộc
TA.67.19
001
Văn phòng
TA.67.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.67.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.67.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.67.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.67.19.005
20
H. Chi Lăng
TA.67.20
001
Văn phòng
TA.67.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.67.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.67.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.67.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.67.20.005
21
H. Đình Lập
TA.67.21
001
Văn phòng
TA.67.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.67.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.67.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.67.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.67.21.005
22
H. Hữu Lũng
TA.67.22
001
Văn phòng
TA.67.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.67.22.002


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tòa Dân sự
TA.67.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.67.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.67.22.005
23
H. Lộc Bình
TA.67.23
001
Văn phòng
TA.67.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.67.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.67.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.67.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.67.23.005
24
H. Tràng Định
TA.67.24
001
Văn phòng
TA.67.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.67.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.67.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.67.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.67.24.005
25
H. Văn Lãng
TA.67.25
001
Văn phòng
TA.67.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.67.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.67.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.67.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.67.25.005
26
H. Văn Quan
TA.67.26
001
Văn phòng
TA.67.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.67.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.67.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.67.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.67.26.005
TA
68
LÀO CAI
TA.68
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.68.01
02
Văn phòng
TA.68.02
03
Tòa Hình sự
TA.68.03
04
Tòa Dân sự
TA.68.04
05
Tòa Hành chính
TA.68.05


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
06
Tòa Kinh tế
TA.68.06
07
Tòa lao động
TA.68.07
08
Tòa gia đình người chưa thành niên
TA.68.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.68.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.68.10
16
TP. Lào Cai
TA.58.16
001
Văn phòng
TA.68.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.68.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.68.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.68.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.68.16.005
17
H. Bắc Hà
TA.68.17
001
Văn phòng
TA.68.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.68.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.68.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.68.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.68.17.005
18
H.Bảo Thắng
TA.68.18
001
Văn phòng
TA.68.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.68.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.68.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.68.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.68.18.005
19
H. Bảo Yên
TA,68.19
001
Văn phòng
TA.68.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.68.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.68.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.68.19.004
005
Tòa xử lý bành chính
TA.68.19.005
20
H. Bát Xát
TA.68.20
001
Văn phòng
TA.68.20.001


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
002
Tòa Hình sự
TA.68.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.68.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.68.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.68.20.005
21
H. Mường Khương
TA.68.21
001
Văn phòng
TA.68.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.68.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.68.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.68.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.68.21.005
22
HL Sa Pa
TA.68.22
001
Văn phòng
TA.68.22.001
0C2
Tòa Hình sự
TA.68.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.68.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.68.22.004
065
Tòa xử lý hành chính
TA.68.22.005
23
H.Si Ma Cai
TA.68.23
0G1
Văn phòng
TA.68.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.68.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.68.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.68.23.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.68.23.005
24
H. Văn Bàn
TA.68.24
001
Văn phòng
TA.68.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.68.24.002
003
Toa Dân sự
TA.68.24.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.68.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.68.24.005
TA
69
LONG AN
TA.69
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.69.01
02
Văn phòng
TA.69.02
03
Tòa Hình sự
TA.69.03
04
Toa Dân sự
TA.69.04


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
05
Tòa Hành chính
TA.69.05
06
Tòa Kinh tế
TA.69.06
07
Tòa lao động
TA.69.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.69.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.69.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.69.10
16
TP. Tân An
TA.69.16
001
Văn phòng
TA.69.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.69.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.69.16.005
17
TX. Kiến Tường
TA.69.17
001
Văn phòng
TA.69.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.69.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.69.17.005
18
H. Bến Lức
TA.69.18
001
Văn phòng
TA.69.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.59.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.69.18.005
19
H. Cần Đước
TA.69.19
001
Văn phòng
TA.69.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.69.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.69.19.005
20
H. Cần Giuộc
TA.69.20


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3 ス㎡
4
5
6
001
Văn phòng
TA.69.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.69.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.69.20.005
21
H. Châu Thành
TA.69.21
001
Văn phòng
TA.69.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.69.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.69.21.005
22
H. Đức Hòa
TA.69.22
001
Văn phòng
TA.69.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.69.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.69.22.005
23
H. Đức Huệ
TA.69.23
001
Văn phòng
TA.69.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.69.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.69.23.005
24
H. Mộc Hóa
TA.69.24
001
Văn phòng
TA.69.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.69.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa t∋ành niên
TA.69.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.69.24.005
25
H.Tân Hưng
TA.69.25
001
Văn phòng
TA.69.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.69.25.003


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quần, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quần, đơn vị
1
2
3
4
6
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.69.25.005
26
H. Tân Thạnh
TA.69.26
001
Văn phòng
TA.69.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.69.26.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.26.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.69.26.005
27
H. Tân Trụ
TA.69.27
001
Văn phòng
TA.69.27.001
002
Toa Hình sự
TA.69.27.002
003
Toa Dân sự
TA.69.27.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.27.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.69.27.005
28
H. Thạnh Hóa
TA.69.28
001
Văn phòng
TA.69.28.001
002
Toa Hình sự
TA.69.28.002
003
Toa Dân sự
TA.69.28.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.28.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.69.28.005
29
H. Thủ Thừa
TA.69.29
001
Văn phòng
TA.69.29.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.29.002
003
Tòa Dân sự
TA.69.29.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.29.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.69.29.005
30
H Vĩnh Hưng
TA.69.30
001
Văn phòng
TA.69.30.001
002
Tòa Hình sự
TA.69.30.002
003
Tòa Dân sự
TA.69.30.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.69.30.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.69.30.005
TA
70
NAM ĐỊNH
TA.70


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.70.01
02
Văn phòng
TA.70.02
03
Tòa Hình sự
TA.70.03
04
Tòa Dân sự
TA.70.04
05
Tòa Hành chính
TA.70
06
Tòa Kinh tế
TA.70.06
07
Tòa lao động
TA.70.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.70.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.70.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.70.10
16
TP. Nam Định
TA.70.16
001
Văn phòng
TA.70.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.70.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.70.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.70.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.70.16.005
17
H.Giao Thủy
TA.70.17
001
Văn phòng
TA.70.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.70.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.70.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.70.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.70.17.005
18
H. Hải Hậu
TA.70.18
001
Văn phòng
TA.70.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.70.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.70.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.70.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.70.18.005
19
H.Mỹ Lộc
TA.70.19
001
Văn phòng
TA.70.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.70.19.002


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quân, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quân, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tòa Dân sự
TA.70.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.70.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.70.19.005
20
H.Nam Trực
TA.70.20
001
Văn phòng
TA.70.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.70.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.70.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.70.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.70.20.005
21
H. Nghĩa Hung
TA.70.21
001
Văn phòng
TA.70.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.70.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.70.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.70.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.70.21.005
22
H. Trực Ninh
TA.70.22
001
Văn phòng
TA.70.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.70.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.70.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.70.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.70.22.005
23
H. Vụ Bản
TA.70.23
001
Văn phòng
TA.70.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.70.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.70.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.70.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.70.23.005
24
H. Xuân Trường
TA.70.24
001
Văn phòng
TA.70.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.70.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.70.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.70.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.70.24.005


Phần ký hiệu CQ
Câu trức Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Câu trức Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Câu trức Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
25
H. Ý Yên
TA.70.25
001
Văn phòng
TA.70.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.70.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.70.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.70.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.70.25.005
TA
71
NGHỆ AN
TA.71
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.71.01
02
Văn phòng
TA.71.02
03
Tòa Hình sự
TA.71.03
04
Tòa Dân sự
TA.71.04
05
Tòa Hành chính
TA.71.05
06
Tòa Kinh tế
TA.71.06
07
Tòa lao động
TA.71.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.71.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.71.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.71.10
16
TP.Vinh
TA.71.16
001
Văn phòng
TA.71.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.16.005
17
TX. Cửa Lò
TA.71.17
001
Văn phòng
TA.71.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.17.002
003
Tòa Dân sự TA.71.17.003
Tòa Dân sự TA.71.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.17.005
18
TX. Hoàng Mai
TA.71.18
001
Văn phòng
TA.71.18.001


5
5
5
5
002
Toa Hình sự
TA.71.18.002
003
Toa Dân sự
TA.71.18.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.18.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.71.18.005
19
TX. Thái Hòa
TA.71.19
001
Văn phòng
TA.71.19.001
002
Toa Hình sự
TA.71.19.002
003
Toa Dân sự
TA.71.19.003
004
Toa Gia đình và người chưa thảnh niên
TA.71.19.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.71.19.005
20
H.Anh Sơn
TA.71.20
001
Văn phòng
TA.71.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.20.005
21
HL Con Cuông
TA.71.21
001
Văn phòng
TA.71.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.21.005
22
H. Diễn Châu
TA.71.22
001
Văn phòng
TA.71.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.22.005
23
H. Đô Lương
TA.71.23
001
Văn phòng
TA.71.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.23.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6.
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.23.005
24
H. Hung Nguyên
TA.71.24
001
Văn phòng
TA.71.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.24.005
25
H.Kỳ Son
TA.71.25
001
Văn phòng
TA.71.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.25.005
26
H.Nam Đàn
TA.71.26
001
Văn phòng
TA.71.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.26.005
27
H. Nghi Lộc
TA.71.27
001
Văn phòng
TA.71.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.27.005
28
H. Nghĩa Đàn
TA.71.28
001
Văn phòng
TA.71.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.28.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.28.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.28.005
29
H. Quế Phong
TA.71.29
001
Văn phòng
TA.71.29.001


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp: 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
002
Tòa Hình sự
TA.71.29.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.29.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.29.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.29.005
30
H. Quỳ Châu
TA.71.30
001
Văn phòng
TA.71.30.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.30.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.30.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.30.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.30.005
31
H. Quỳ Họp
TA.71.31
001
Văn phòng
TA.71.31.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.31.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.31.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.31.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.31.005
32
H. Quỳnh Lưu
TA.71.32
001
Văn phòng
TA.71.32.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.32.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.32.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.32.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.32.005
33
H. Tân Kỳ
TA.71.33
001
Văn phòng
TA.71.33.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.33.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.33.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.33.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.33.005
34
H.Thanh Chương
TA.71.34
001
Văn phòng
TA.71.34.001
002
Tòa Hình sư
TA.71.34.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.34.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.71.34.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.34.005
35
H. Tương Dương
TA.71.35
001
Văn phòng
TA.71.35.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.35.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.35.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.71.35.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.35.005
36
H. Yên Thành
TA.71.36
001
Văn phòng
TA.71.36.001
002
Tòa Hình sự
TA.71.36.002
003
Tòa Dân sự
TA.71.36.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.71.36.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.71.36.005
TA
72
NINH BÌNH
TA.72
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.72.01
02
Văn phòng
TA.72.02
03
Tòa Hình sự
TA.72.03
04
Tòa Dân sự
TA.72.04
05
Tòa Hành chính
TA.72.05
06
Tòa Kinh tế
TA.72.06
07
Tòa lao động
TA.72.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.72.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.72.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.72.10
16
TP. Ninh Bình
TA.72.16
001
Văn phòng
TA.72.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.72.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.72.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.72.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.72.16.005
17
TP.Tam Điệp
TA.72.17


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
001
Văn phòng
TA.72.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.72.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.72.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.72.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.72.17.005
18
H. Gia Viễn
TA.72.18
001
Văn phòng
TA.72.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.72.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.72.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.72.18.004
0OS
Tòa xử lý hành chính
TA.72.18.005
19
H. Hoa Lư
TA.72.19
001
Văn phòng
TA.72.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.72.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.72.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.72.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.72.19.005
20
H. Kim Sơn
TA.72.20
001
Văn phòng
TA.72.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.72.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.72.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.72.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.72.20.005
21
H. Nho Quan
TA.72.21
001
Văn phòng
TA.72.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.72.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.72.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.72.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.72.21.005
22
H. Yên Khánh
TA.72.22
001
Văn phòng
TA.72.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.72.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.72.22.003


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.72.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.72.22.005
23
H. Yên Mô
TA.72.23
001
Văn phòng
TA.72.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.72.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.72.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.72.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.72.23.005
TA
73
NINH THUẬN
TA.73
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.73.01
02
Văn phòng
TA.73.02
03
Tòa Hình sự
TA.73.03
04
Tòa Dân sự
TA.73.04
05
Tòa Hành chính
TA.73.05
06
Tòa Kinh tế
TA.73.06
07
Tòa lao động
TA.73.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.73.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.73.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.73.10
16
TP. Phan Rang-Tháp Chàm
TA.73.16
001
Văn phòng
TA.73.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.73.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.73.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa tanh niên
TA.73.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.73.16.005
17
H.Bác Ái
TA.73.17
001
Văn phòng
TA.73.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.73.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.73.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.73.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.73.17.005


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
18
H. Ninh Hải
TA.73.18
001
Văn phòng
TA.73.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.73.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.73.18.093
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.73.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.73.18.005
19
H. Ninh Phước
TA.73.19
001
Văn phòng
TA.73.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.73.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.73.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.73.19.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.73.19.005
20
H. Ninh Sơn
TA.73.20
001
Văn phòng
TA.73.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.73.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.73.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.73.20.004
005
Tỏa xử lý hành chính
TA.73.20.005
21
H. Thuận Bắc
TA.73.21
001
Văn phòng
TA.73.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.73.21.002
003
Tòa Dâu sự
TA.73.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.73.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.73.21.005
22
H. Thuận Nam
TA.73.22
001
Văn phòng
TA.73.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.73.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.73.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.73.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.73.22.005
TA
74
PHÚ THỌ
TA.74
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.74.01
02
Văn phòng
TA.74.02


Phần ký hiệu CQ.
Cấu trúc Bộ mã số cơ quán, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quán, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quán, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ.
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4."
5
6
03
Tòa Hình sự
TA.74.03
04
Tòa Dân sự
TA.74.04
05
Tòa Hành chính
TA.74.05
06
Tòa Kinh tế
TA.74.06
07
Tòa lao động
TA.74.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.74.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.74.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.74.10
16
TP. Việt Trì
TA.74.16
001
Văn phòng
TA.74.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.74.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.74.16.005
17
TX. Phú Thọ
TA.74.17
001
Văn phòng
TA.74.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.74.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.74.17.005
18
H. Phù Ninh
TA.74.18
001
Văn phòng
TA.74.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.74.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.74.18.005
19
H. Cẩm Khê
TA.74.19
001
Văn phòng
TA.74.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.74.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.19.004


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.74.19.005
20
H. Đoan Hùng
TA.74.20
001
Văn phòng
TA.74.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.74.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.20.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.74.20.005
21
H.Hạ Hòa
TA.74.21
001
Văn phòng
TA.74.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.74.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.74.21.005
22
H. Lâm Thao
TA.74.22
001
Văn phòng
TA.74.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.74.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.74.22.005
23
H. Tam Nông
TA.74.23
001
Văn phòng
TA.74.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.74.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.74.23.005
24
H. Tân Sơn
TA.74.24
001
Văn phòng
TA.74.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.74.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.74.24.005
25
H. Thanh Ba
TA.74.25
001
Văn phòng
TA.74.25.001


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
002
Tòa Hình sự
TA.74.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.74.25.005
26
H.Thanh Sơn
TA.74.26
001
Văn phòng
TA.74.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.74.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.74.26.005
27
H.Thanh Thủy
TA.74.27
001
Văn phòng
TA.74.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.74.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.74.27.005
28
H. Yên Lập
TA.74.28
001
Văn phòng
TA.74.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.74.28.002
003
Tòa Dân sự
TA.74.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.74.28.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.74.28.005
TA
75
PHÚ YÊN
TA.75
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.75.01
02
Văn phòng
TA.75.02
03
Tòa Hình sự
TA.75.03
04
Tòa Dân sự
TA.75.04
05
Tòa Hành chính
TA.75.05
06
Tòa Kinh tế
TA.75.06
07
Tòa lao động
TA.75.07
08
TA.75.08
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.75.08


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
6
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.75.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.75.10
16
TP. Tuy Hòa
TA.75.16
001
Văn phòng
TA.75.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.75.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.75.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.75.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.75.16.005
17
TX. Sông Cầu
TA.75.17
001
Văn phòng
TA.75.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.75.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.75.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.75.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.75.17.005
18
H. Đông Hòa
TA.75.18
001
Văn phòng
TA.75.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.75.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.75.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.75.18.004
00.5
Tòa xử lý hành chính
TA.75.18.005
19
H. Đồng Xuân
TA.75.19
001
Văn phòng
TA.75.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.75.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.75.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.75.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.75.19.005
20
H. Phú Hòa
TA.75.20
001
Văn phòng
TA.75.20.001
002 Tòa Hình sự
002 Tòa Hình sự
TA.75.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.75.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.75.20.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.75.20.005
21
H. Sơn Hòa
TA.75.21
001
Văn phòng
TA.75.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.75.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.75.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.75.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.75.21.005
22
H. Sông Hinh
TA.75.22
001
Văn phòng
TA.75.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.75.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.75.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.75.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.75.22.005
23
H. Tây Hòa
TA.75.23
001
Văn phòng
TA.75.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.75.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.75.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.75.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.75.23.005
24
H. Tuy An
TA.75.24
001
Văn phòng
TA.75.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.75.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.75.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.75.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.75.24.005
TA
76
QUẢNG BÌNH
TA.76
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.76.01
02
Văn phòng
TA.76.02
03
Tòa Hình sự
TA.76.03
04
Tòa Dân sự
TA.76.04
05
Tòa Hành chính
TA.76.05
06
Tòa Kinh tế
TA.76.06
07
Tòa lao động
TA.76.07


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp: 2"
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
08
Toa gia đình và người chưa thành niên
TA.76.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.76.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.76.10
16
TP. Đồng Hới
TA.76.16
001
Văn phòng
TA.76.16.001
002
Toa Hình sự
TA.76.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.76.16.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.76.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.76.16.005
17
TX.Ba Đồn
TA.76.17
001
Văn phòng
TA.76.17.001
002
Toa Hình sự
TA.76.17.002
003
Toa Dân sự
TA.76.17.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.76.17.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.76.17.005
18
H. Minh Hóa
TA.76.18
001
Văn phòng
TA.76.18.001
002
Toa Hình sự
TA.76.18.002
003
Toa Dân sự
TA.76.18.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.76.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.76.18.005
19
H. Bố Trạch
TA.76.19
001
Văn phòng
TA.76.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.76.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.76.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.76.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.76.19.005
20
HL Lệ Thủy
TA.76.20
001
Văn phòng
TA.76.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.76.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.76.20.003


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4;
6
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.76.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.76.20.005
21
H.Quảng Ninh
TA.76.21
001
Văn phòng
TA.76.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.76.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.76.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.76.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.76.21.005
22
H.Quảng Trạch
TA.76.22
001
Văn phòng
TA.76.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.76.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.76.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.76.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.76.22.005
23
H. Tuyên Hóa
TA.76.23
001
Văn phòng
TA.76.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.76.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.76.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.76.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.76.23.005
TA
77
QUẢNG NAM
TA.77
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.77.01
02
Văn phòng
TA.77.02
03
Tòa Hình sự TA.77.03
Tòa Hình sự TA.77.03
04
Tòa Dân sự
TA.77.04
05
Tòa Hành chính
TA.77.05
06
Tòa Kinh tế
TA.77.06
07
Tòa lao động
TA.77.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.77.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.77.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.77.10


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
16
TP. Hội An
TA.77.16
001
Văn phòng
TA.77.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.16.005
17
TP. Tam Kỳ
TA.77.17
001
Văn phòng
TA.77.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.17.005
18
H. Bắc Trà My
TA.77.18
001
Văn phòng
TA.77.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.18.003
004
Tòa Gia đinh và người chưa thành niên
TA.77.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.18.005
19
H. Duy Xuyên
TA.77.19
001
Văn phòng
TA.77.19.001
002
Ta Hình sự
TA.77.19.002
003
Toa Dân sự
TA.77.19.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.19.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.77.19.005
20
H. Đại Lộc
TA.77.20
001
Văn phòng
TA.77.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.20.005
21
H. Điện Bàn
TA.77.21
001
Văn phòng
TA.77.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.21.002


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tòa Dân sự
TA.77.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.21.004
005
Tòa xử lý bành chính
TA.77.21.005
22
H. Đông Giang
TA.77.22
001
Văn phòng
TA.77.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.22.005
23
H. Hiệp Đức
TA.77.23
001
Văn phòng
TA.77.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.23.005
24
H1.Nam Giang
TA.77.24
001
Văn phòng
TA.77.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.77.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.24.005
25
H.Nam Trà My
TA.77.25
001
Văn phòng
TA.77.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.25.005
26
H. Nông Sơn
TA.77.26
001
Văn phòng
TA.77.26.001
002
Tòa Hinh sự
TA.77.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.26.005


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
27
H. Núi Thành
TA.77.27
001
Văn phòng
TA.77.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.27.005
28
H. Phú Ninh
TA.77.28
001
Văn phòng
TA.77.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.28.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành mên
TA.77.28.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.28.005
29
H. Phước Sơn
TA.77.29
001
Văn phòng
TA.77.29.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.29.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.29.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.29.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.29.005
30
H. Quế Sơn
TA.77.30
001
Văn phòng
TA.77.30.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.30.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.30.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.30.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.30.005
31
H. Tây Giang
TA.77.31
001
Văn phòng
TA.77.31.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.31.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.31.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.31.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.31.005
32
H. Thăng Bình
TA.77.32
001
Văn phòng
TA.77.32.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.32.002


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tòa Dân sự
TA.77.32.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.32.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.32.005
33
H. Tiên Phước
TA.77.33
001
Văn phòng
TA.77.33.001
002
Tòa Hình sự
TA.77.33.002
003
Tòa Dân sự
TA.77.33.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.77.33.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.77.33.005
TA
78
QUẢNG NGÃI
TA.78
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.78.01
02
Văn phòng
TA.78.02
03
Tòa Hình sự
TA.78.03
04
Tòa Dân sự
TA.78.04
05
Tòa Hành chính
TA.78.05
06
Tòa Kinh tế
TA.78.06
07
Tòa lao động
TA.78.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.78.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.78.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.78.10
15
TP.iảng Ngãi
TA.78.16
001
Văn phòng
TA.78.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.16.005
17
H.Ba Tơ
TA.78.17
001
Văn phòng
TA.78.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.17.003
004
a Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.17.004


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.17.005
18
H. Bình Sơn
TA.73.18
001
Văn phòng
TA.78.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.18.004
00.5
Tòa xử lý hành chính
TA.78.18.005
19
H. Đức Phổ
TA.78.19
001
Văn phòng
TA.78.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.19.005
20
H. Lý Sơn
TA.78.20
001
Văn phòng
TA.78.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.20.005
21
H. Minh Long
TA.78.21
001
Văn phòng
TA.78.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.21.005
22
H. Mộ Đức
TA.78.22
001
Văn phòng
TA.78.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.22.005
23
H.Nghĩa Hành
TA.78.23
001
Văn phòng
TA.78.23.001


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cỡ quân, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cỡ quân, đơn vị
1
2
3
4
6
002
Tòa Hình sự
TA.78.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.23.005
24
H.Sơn Hà
TA.78.24
001
Văn phòng
TA.78.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.24.005
25
H. Sơn Tây
TA.78.25
001
Văn phòng
TA.78.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.25.005
26
H. Sơn Tịnh
TA.78.26
001
Văn phòng
TA.78.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.26.005
27
H. Tây Trà
TA.78.27
001
Văn phòng
TA.78.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.27.005
28
H. Trà Bồng
TA.78.28
001
Văn phòng
TA.78.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.28.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.28.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.28.005
29
H. Tư Nghĩa
TA.78.29
001
Văn phòng
TA.78.29.001
002
Tòa Hình sự
TA.78.29.002
003
Tòa Dân sự
TA.78.29.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.78.29.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.78.29.005
TA
79
QUẢNG NINH
TA.79
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.79.01
02
Văn phòng
TA.79.02
03
Tòa Hình sự
TA.79.03
04
Tòa Dân sự
TA.79.04
05
Tòa Hành chính
TA.79.05
06
Tòa Kinh tế
TA.79.06
07
Tòa lao động
TA.79.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.79.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.79.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.79.10
16
TP. Cẩm Phả
TA.79.16
001
Văn phòng
TA.79.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.79.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.16.005
17
TP. Hạ Long
TA.79.17
001
Văn phòng
TA.79.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.17.005
18
TP. Móng Cái
TA.79.18


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
001
Văn phòng
TA.79.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.18.005
19
TP. Uông Bí
TA.79.19
001
Văn phòng
TA.79.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.19.005
20
TX. Quảng Yên
TA.79.20
001
Văn phòng
TA.79.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.20.005
21
H.Ba Chê
TA.79.21
001
Văn phòng
TA.79.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.21.005
22
H. Bình Liêu
TA.79.22
001
Văn phòng
TA.79.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.22.005
23
H. Cô Tô
TA.79.23
001
Văn phòng
TA.79.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.23.003


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.23.005
24
H. Đầm Hà
TA.79.24
001
Văn phòng
TA.79.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.24.002
003
Tòa Dân sự
TẠ.79.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.24.005
25
H. Đông Triều
TA.79.25
001
Văn phòng
TA.79.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.25.005
26
H.Hải Hà
TA.79.26
001
Văn phòng
TA.79.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.26.005
27
H.Hoành Bồ
TA.79.27
001
Văn phòng
TA.79.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.27.005
28
H. Tiên Yên
TA.79.28
001
Văn phòng
TA.79.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.28.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.28.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.28.005
29
H. Vân Đồn
TA.79.29


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
001
Văn phòng
TA.79.29.001
002
Tòa Hình sự
TA.79.29.002
003
Tòa Dân sự
TA.79.29.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.79.29.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.79.29.005
TA
80
QUẢNG TRỊ
TA.80
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.80.01
02
Văn phòng
TA.80.02
03
Tòa Hình sự
TA.80.03
04
Tòa Dân sự
TA.80.04
05
Tòa Hành chính
TA.80.05
06
Tòa Kinh tế
TA.80.06
07
Tòa lao động
TA.80.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.80.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.80.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.80.10
16
TP. Đông Hà
TA.80.16
001
Văn phòng
TA.80.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.80.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.80.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.80.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.80.16.005
17
TX. Quảng Trị
TA.80.17
001
Văn phòng
TA.80.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.80.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.80.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.80.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.80.17.005
18
H.Cam Lộ
TA.80.18
001
Văn phòng
TA.80.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.80.18.002


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tòa Dân sự
TA.80.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.80.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.80.18.005
19
H.Đakrông
TA.80.19
001
Văn phòng
TA.80.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.80.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.80.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.80.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.80.19.005
20
H. Gio Linh
TA.80.20
001
Văn phòng
TA.80.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.80.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.80.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.8C.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.80.20.005
21
H. Hải Lăng
TA.80.21
001
Văn phòng
TA.80.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.80.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.80.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.80.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.80.21.005
22
H. Hướng Hóa
TA.80.22
001
Văn phòng
TA.80.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.80.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.80.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.80.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.80.22.005
23
H. Triệu Phong
TA.80.23
001
Văn phòng
TA.80.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.80.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.80.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.80.23.004
005 Tòa xử lý hành chính TA.80.23.005
005 Tòa xử lý hành chính TA.80.23.005
005 Tòa xử lý hành chính TA.80.23.005
005 Tòa xử lý hành chính TA.80.23.005
005 Tòa xử lý hành chính TA.80.23.005
005 Tòa xử lý hành chính TA.80.23.005


K iệu Phần Cấu trúc Bộ mã s cơ quan, đơn vị Bí nã cơ quar., đơn vị địn...nh
K iệu Phần Cấu trúc Bộ mã s cơ quan, đơn vị Bí nã cơ quar., đơn vị địn...nh
1
,い
2
3.
5 6
5 6
24
Cấp
第4
H. Vĩnh Linh
TA.80.24
001
Văn phòng
TA.80.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.80.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.80.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.80.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.80.24.005
TA
81
SÓC TRĂNG
TA.81
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.81.01
02
Văn phòng
TA.81.02
03
Tòa Hình sự
TA.81.03
04
Tòa Dân sự
TA.81.04
05
Tòa Hành chính
TA.81.05
06
Tòa Kinh tế
TA.81.06
07
Tòa lao động
TA.81.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.81.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.81.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.81.10
16
TP. Sóc Trăng
TA.81.16.005
001
Văn phòng
TA.81.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.81.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.81.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.81.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.81.16.005
17
H. Châu Thành
TA.81.17
001
Văn phòng
TA.81.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.81.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.81.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.81.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.81.17.005
18
H. Cù Lao Dung
TA.81.18
001
Văn phòng
TA.81.18.001


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
ÊN ĐỚN
Bộ số định danh c~ , đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp
Cấp 2
Cap 3
ÊN ĐỚN
Bộ số định danh c~ , đơn vị
1
2
4
5
6
002
Tòa Hình sự
TA.81.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.81.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.81.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.81.18.005
19
H. Kế Sách
TA.81.19
001
Văn phòng
TA.81.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.81.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.81.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.81.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.81.19.005
20
H. Long Phú
TA.81.20
001
Văn phòng
TA.81.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.81.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.81.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.81.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.81.20.005
21
H.Mỹ Tú
TA.81.21
001
Văn phòng
TA.81.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.81.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.81.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.81.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.81.21.005
22
H. Mỹ Xuyên
TA.81.22
001
Văn phòng
TA.81.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.81.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.81.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.81.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.81.22.005
23
H. Ngã Năm
TA.81.23
001
Văn phòng
TA.81.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.81.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.81.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.81.23.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.81.23.005
24
H. Thạnh Trị
TA.81.24
001
Văn phòng
TA.81.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.81.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.81.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.81.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.81.24.005
25
H. Trần Đề
TA.81.25
001
Văn phòng
TA.81.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.81.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.81.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.81.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.81.25.005
26
H. Vĩnh Châu
TA.81.26
001
Văn phòng
TA.81.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.81.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.81.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.81.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.81.26.005
TA
82
Sơn La
TA.82
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.82.01
02
Văn phòng
TA.82.02
03
Tòa Hình sự
TA.82.03
04
Tòa Dân sự
TA.82.04
05
Tòa Hành chính
TA.82.05
06
Tòa Kinh tế
TA.82.06
07
Tòa lao động
TA.82.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.82.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.82.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.82.10
16
TP. Sơn La
TA.82.16.005


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
001
Văn phòng
TA.82.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.82.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.82.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.82.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.82.16.005
17
H. Bắc Yên
TA.82.17
001
Văn phòng
TA.82.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.82.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.82.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.82.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.82.17.005
18
H. Mai Sơn
TA.82.18
001
Văn phòng
TA.82.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.82.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.82.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.82.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.82.18.005
19
H. Mộc Châu
TA.82.19
001
Văn phòng
TA.82.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.82.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.82.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.82.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.82.19.005
20
H. Mường La
TA.82.20
001
Văn phòng
TA.82.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.82.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.82.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.82.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.82.20.005
21
H. Phù Yên
TA.82.21
001
Văn phòng
TA.82.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.82.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.82.21.003


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.82.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.82.21.005
22
H. Quỳnh Nhai
TA.82.22
001
Văn phòng
TA.82.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.82.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.82.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.82.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.82.22.005
23
H. Sông Mã
TA.82.23
001
Văn phòng
TA.82.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.82.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.82.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.82.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.82.23.005
24
H. Sốp Cộp
TA.82.24
001
Văn phòng
TA.82.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.82.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.82.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.82.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.82.24.005
25
H. Thuận Châu
TA.82.25
001
Văn phòng
TA.82.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.82.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.82.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.82.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.82.25.005
26
H. Vân Hồ
TA.82.26
001
Văn phòng
TA.82.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.82.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.82.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.82.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.82.26.005
27
H. Yên Châu
TA.82.27


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
001
Văn phòng
TA.82.27.001
002
Tòa Hình sự
TA.82.27.002
003
Tòa Dân sự
TA.82.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.82.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.82.27.005
TA
83
TÂY NINH
TA.83
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.83.01
02
Văn phòng
TA.83.02
03
Tòa Hình sự
TA.83.03
04
Tòa Dân sự
TA.83.04
05
Tòa Hành chính
TA.83.05
06
Tòa Kinh tế
TA.83.06
07
Tòa lao động
TA.83.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.83.03
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.83.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.83.10
16
TP. Tây Ninh
TA.83.16.005
001
Văn phòng
TA.83.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.83.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.83.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.83.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.83.16.005
17
H. Bến Cầu
TA.83.17
001
Văn phòng
TA.83.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.83.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.83.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.83.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.83.17.005
18
H. Châu Thành
TA.83.18
001
Văn phòng
TA.83.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.83.18.002


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tòa Dân sự
TA.83.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.83.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.83.18.005
19
H. Dương Minh Châu
TA.83.19
001
Văn phòng
TA.83.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.83.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.83.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.83.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.83.19.005
20
H. Gò Dầu
TA.83.20
001
Văn phòng
TA.83.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.83.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.83.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.83.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.83.20.005
21
H.Hòa Thành
TA.83.21
001
Văn phòng
TA.83.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.83.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.83.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.83.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.83.21.005
22
H. Tân Biên
TA.83.22
001
Văn phòng
TA.83.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.83.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.83.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.83.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.83.22.005
23
H. Tân Châu
TA.83.23
001
Văn phòng
TA.83.23.001
002
Tòa Hinh sự
TA.83.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.83.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.83.23.004
005
Tca xử lý hành chính
TA.83.23.005


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
24
H. Trảng Bàng
TA.83.24
001
Văn phòng
TA.83.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.83.24.002
003
Toa Dân sự
TA.83.24.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.83.24.004
005
Toa xử lý hành chính
TA.83.24.005
TA
84
THÁI BÌNH
TA.84
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.84.01
02
Văn phòng
TA.84.02
03
Tòa Hình sự
TA.84.03
04
Tòa Dân sự
TA.84.04
05
Tòa Hành chính
TA.84.05
06
Tòa Kinh tế
TA.84.06
07
Tòa lao động
TA.84.07
08
Tòa gia đình người chưa thành niên
TA.84.08
09
Phong Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.84.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.84.10
16
TP. Thái Bình
TA.84.16
001
Văn phòng
TA.84.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.84.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.84.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.84.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.84.16.005
17
H. Đông Hưng
TA.84.17
001
Văn phòng
TA.84.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.84.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.84.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.84.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.84.17.005
18
H.Hưng Hà
TA.84.18
001
Văn phòng
TA.84.18.001


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp,3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3.
4
5
6
002
Tòa Hinh sự
TA.84.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.84.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.84.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.84.18.005
19
H. Kiến Xương
TA.84.19
001
Văn phòng
TA.84.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.84.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.84.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.84.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.84.19.005
20
H. Quỳnh Phụ
TA.84.20
001
Văn phòng
TA.84.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.84.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.84.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.84.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.84.20.005
21
H. Thái Thụy
TA.84.21
001
Văn phòng
TA.84.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.84.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.84.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.84.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.84.21.005
22
H. Tiền Hải
TA.84.22
001
Văn phòng
TA.84.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.84.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.84.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa trành niên
TA.84.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.84.22.005
23
H. Vũ Thư
TA.84.23
001
Văn phòng
TA.84.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.84.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.84.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.84.23.004


ât
ký h
Cấp 1
2
2
Cấ trúc qu 41
C ビ
3
4
005
Tòa xử lý hành chính
n 1 số định danh quan, đơn vị
6
TA.84.23.005
TA
85
THÁI NGUYÊN
TA.85
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.85.01
02
Văn phòng
TA.85.02
03
Tòa Hình sự
TA.85.03
04
Tòa Dân sự
TA.85.04
05
Tòa Hành chính
TA.85.05
06
Tòa Kinh tế
TA.85.06
07
Tòa lao động
TA.85.07
08
Tòa gia đình người chưa thành niên
TA.85.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.85.09
10
Phong Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.85.10
16
TP. Thái Nguyên
TA.85.16
001
Văn phòng
TA.85.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.85.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.85.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.85.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.85.16.005
17
TP. Sông Công
TA.85.17
001
Văn phòng
TA.85.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.85.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.85.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.85.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.85.17.005
18
TX. Phổ Yên
TA.85.18
001
Văn phòng
TA.85.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.85.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.85.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.85.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.85.18.005
19
H. Đại Từ
TA.85.19


ký hiệu quan, đơn vị
ký hiệu quan, đơn vị
ký hiệu quan, đơn vị
ký hiệu quan, đơn vị
CQ
Cấp 1
Cip 2
Cp3
1
2.. 3 4 5
2.. 3 4 5
2.. 3 4 5
2.. 3 4 5
001
Văn phòng
TA.85.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.85.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.85.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa tành niên
TA.85.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.85.19.005
20
H. Định Hoá
TA.85.20
001
Văn phòng
TA.85.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.85.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.85.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.85.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.85.20.005
21
H. Đồng Hỷ
TA.85.21
001
Văn phòng
TA.85.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.85.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.85.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.85.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.85.21.005
22
H. Phú Bình
TA.85.22
001
Văn phòng
TA.85.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.85.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.85.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.85.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.85.22.005
23
H. Phú Lương
TA.85.23
001
Văn phòng
TA.85.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.85.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.85.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.85.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.85.23.005
24
H. Võ Nhai
TA.85.24
001
Văn phòng
TA.85.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.85.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.85.24.003


こ0 â). ấn 「ip3
こ0 â). ấn 「ip3
こ0 â). ấn 「ip3
こ0 â). ấn 「ip3
こ0 â). ấn 「ip3
こ0 â). ấn 「ip3
1
2
6
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.85.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.85.24.005
TA
86
THANH HÓA
TA.86
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.86.01
02
Văn phòng
TA.86.02
03
Tòa Hình sự
TA.86.03
04
Tòa Dân sự
TA.86.04
05
Tòa Hành chính
TA.86.05
06
Tòa Kinh tế
TA.86.06
07
Tòa lao động
TA.86.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.86.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.86.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.36.10
16
TP. Sầm Sơn
TA.86.16
001
Văn phòng
TA.86.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.16.005
17
TP. Thanh Hóa
TA.86.17
001
Văn phòng
TA.86.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.17.005
18
TX. Bỉm Son
TA.86.18
001
Văn phòng
TA.86.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.18.005


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
19
H. Bá Thước
TA.86.19
001
Văn phòng
TA.86.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.19.005
20
H. Cẩm Thủy
TA.86.20
001
Văn phòng
TA.86.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.20.005
21
H. Đông Sơn
TA.86.21
001
Văn phòng
TA.86.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.21.005
22
H. Hà Trung
TA.86.22
001
Văn phòng
TA.86.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.22.005
23
H. Hậu Lộc
TA.86.23
001
Văn phòng
TA.86.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.23.005
24
H. Hoằng Hóa
TA.86.24
001
Văn phòng
TA.86.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.24.002


Lầ ^○itru Bộ 1sốc qu vị Bộ số định ..nh 3 Cấp Cấp tấp quan
1
Lầ ^○itru Bộ 1sốc qu vị Bộ số định ..nh 3 Cấp Cấp tấp quan
1
Lầ ^○itru Bộ 1sốc qu vị Bộ số định ..nh 3 Cấp Cấp tấp quan
1
2. しウ
2. しウ
6
003
Tòa Dân sự
TA.86.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.86.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.24.005
25
H. Lang Chánh
TA.86.25
001
Văn phòng
TA.86.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.25.005
26
H. Mường Lát
TA.86.26
001
Văn phòng
TA.86.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.26.005
27
H Nga Sơn
TA.86.27
001
Văn phòng
TA.86.27.001
002
Toa Hình sự
TA.86.27.002
003
Toa Dân sự
TA.86.27.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.27.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.27.005
28
H. Ngọc Lặc
TA.86.28
001
Văn phòng
TA.86.28.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.28.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.28.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.28.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.28.005
29
H. Như Thanh
TA.86.29
001
Văn phòng
TA.86.29.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.29.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.29.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.29.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.29.005


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
30
H. Như Xuân
TA.86.30
001
Văn phòng
TA.86.30.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.30.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.30.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.30.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.30.005
31
H. Nông Cống
TA.86.31
001
Văn phòng
TA.86.31.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.31.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.31.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.31.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.31.005
32
H.Quan Hóa
TA.86.32
001
Văn phòng
TA.86.32.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.32.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.32.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.32.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.32.005
33
H.Quan Sơn
TA.86.33
001
Văn phòng
TA.86.33.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.33.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.33.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.33.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.33.005
34
H.Quảng Xương
TA.86.34
001
Văn phòng
TA.86.34.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.34.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.34.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.34.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.34.005
35
H. Thạch Thành
TA.86.35
001
Văn phòng
TA.86.35.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.35.002


5 mã
yb 1'n 1. いし 1 E Jan g
5 mã
yb 1'n 1. いし 1 E Jan g
5 mã
yb 1'n 1. いし 1 E Jan g
003
Tòa Dân sự
TA.86.35.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.35.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.35.005
36
H. Thiệu Hóa
TA.86.36
001
Văn phòng
TA.86.36.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.36.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.36.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.36.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.85.36.005
37
H. Thọ Xuân
TA.86.37
001
Văn phòng
TA.86.37.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.37.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.37.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.37.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.37.005
38
H. Thường Xuân
TA.86.38
001
Văn phòng
TA.86.38.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.38.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.38.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.38.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.38.005
39
H. Tĩnh Gia
TA.86.39
001
Văn phòng
TA.86.39.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.39.002
003
Tòa Dân sự
TA.85.39.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.39.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.39.005
40
H. Triệu Sơn
TA.86.40
001
Văn phòng
TA.86.40.001
002
Tòa Hình sự
TA.85.40.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.40.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.40.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.40.005


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
d
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
6
41
H. Vĩnh Lộc
TA.86.41
001
Văn phòng
TA.86.41.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.41.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.41.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.41.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.41.005
42
H. Yên Định
TA.86.42
001
Văn phòng
TA.86.42.001
002
Tòa Hình sự
TA.86.42.002
003
Tòa Dân sự
TA.86.42.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.86.42.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.86.42.005
TA
87
THỪA THIÊN HUẾ
TA.87
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.87.01
02
Văn phòng
TA.87.02
03
Tòa Hình sự
TA.87.03
04
Tòa Dân sự
TA.87.04
05
Tòa Hành chính
TA.87.05
06
Tòa Kinh tế
TA.87.06
07
Tòa lao động
TA.87.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.87.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.87.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.87.10
16
TP.Huế
TA.87.16
001
Văn phòng
TA.87.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.87.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.87.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.87.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.87.16.005
17
TX. Hương Thủy
TA.87.17
001
Văn phòng
TA.87.17.001


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
002
Tòa Hình sự
1A.87.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.87.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.87.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.87.17.005
18
TX. Hương Trà
TA.87.13
001
Văn phòng
TA.87.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.87.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.87.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.87.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.87.18.005
19
H.A Lưới
TA.87.19
001
Văn phòng
TA.87.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.87.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.87.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.87.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.87.19.005
20
H. Nam Đông
TA.37.20
001
Văn phòng
TA.87.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.87.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.87.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.87.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.87.20.005
21
HL Phong Điền
TA.87.21
001
Văn phòng
TA.87.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.87.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.87.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.87.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.87.21.005
22
H. Phú Lộc
TA.87.22
001
Văn phòng
TA.87.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.87.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.87.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.87.22.004


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn v
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn v
1
2
3(
4
5
.6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.87.22.005
23
H. Phú Vang
TA.87.23
001
Văn phòng
TA.87.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.87.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.87.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.87.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.87.23.005
24
H. Quảng Điền
TA.87.24
001
Văn phòng
TA.87.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.87.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.87.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.87.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.87.24.005
TA
88
TIỀN GIANG
TA.88
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.88.01
02
Văn phòng
TA.88.02
03
Tòa Hình sự
TA.88.03
04
Tòa Dân sự
TA.88.04
05
Tòa Hành chính
TA.88.05
06
Tòa Kinh tế
TA.88.06
07
Tòa lao động
TA.88.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.88.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.88.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.88.10
16
TP. Mỹ Tho
TA.88.16
001
Văn phòng
TA.88.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.88.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.88.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.88.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.88.16.005
17
TX. Cai Lậy
TA.88.17


Phần ký hiệu
CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu
CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
001
Văn phòng
TA.88.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.88.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.88.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.88.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.88.17.005
18
TX. Gò Công
TA.88.18
001
Văn phòng
TA.88.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.88.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.88.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.88.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.83.18.005
19
H.Cái Bè
TA.88.19
001
Văn Phòng
TA.88.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.88.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.88.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.88.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.38.19.005
20
H. Cai Lậy
TA.38.20
001
Văn phòng
TA.88.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.88.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.88.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.88.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.88.20.005
21
H. Châu Thành
TA.88.21
001
Văn phòng
TA.88.21.001
002
Toa Hình sự
TA.88.21.002
003
Toa Dân sự
TA.88.21.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.88.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.88.21.005
22
H. Chợ Gạo
TA.88.22
001
Văn phòng
TA.88.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.88.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.88.22.003


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
(
Bộ số định danh quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Nhóm thứ I
Nhóm thứ ∏I
Nhóm thứ ∏I
TÊN ĐƠN VỊ
(
Bộ số định danh quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.88.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.88.22.005
23
H. Gò Công Đông
TA.88.23
001
Văn phòng
TA.88.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.88.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.88.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.88.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.88.23.005
24
H. Gò Công Tây
TA.88.24
001
Văn phòng
TA.88.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.88.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.88.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.88.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.88.24.005
25
H. Tân Phú Đông
TA.88.25
001
Văn phòng
TA.88.25.001
002
Tòa Hình sự
TA.88.25.002
003
Tòa Dân sự
TA.88.25.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.88.25.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.88.25.005
26
H. Tân Phước
TA.88.26
001
Văn phòng
TA.88.26.001
002
Tòa Hình sự
TA.88.26.002
003
Tòa Dân sự
TA.88.26.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.88.26.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.88.26.005
TA
89
TRÀ VINH
TA.89
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.89.01
02
Văn phòng
TA.89.02
03
Tòa Hình sự
TA.89.03
04
Tòa Dân sự
TA.89.04
05
Tòa Hành chính
TA.89.05
06
Tòa Kinh tế
TA.89.06


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Nhóm thứ I
Nhóm thứ ∏
Nhóm thứ I
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
07
Tòa lao động
TA.89.07
08
Tòa gia đình người chưa thành niên
TA.89.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ Thi hành án
TA.89.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.89.10
16
TP. Trà Vinh
TA.89.16
001
Văn phòng
TA.89.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.89.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.89.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.89.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.89.16.005
17
TX. Duyên Hải
TA.89.17
001
Văn phòng
TA.89.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.89.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.89.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.89.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.89.17.005
18
H. Càng Long
TA.89.18
001
Văn phòng
TA.89.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.89.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.89.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.89.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.89.18.005
19
H. Cầu Kè
TA.89.19
001
Văn phòng
TA.89.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.89.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.89.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.89.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.89.19.005
20
H. Cầu Ngang
TA.89.20
001
Văn phòng
TA.89.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.89.20.002


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Nhóm thứ I
Nhóm thứ II
Nhóm thứ ∏
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
003
Tòa Dân sự
TA.89.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.89.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.89.20.005
21
H. Châu Thành
TA.89.21
001
Văn phòng
TA.89.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.89.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.89.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.89.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.89.21.005
22
H. Duyên Hải
TA.89.22
001
Văn phòng
TA.89.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.89.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.89.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.89.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.89.22.005
23
H. Tiểu Cần
TA.89.23
001
Văn phòng
TA.89.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.89.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.89.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.89.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.89.23.005
24
H. Trà Cú
TA.89.24
001
Văn phòng
TA.89.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.89.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.89.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.89.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.89.24.005
TA
90
TUYÊN QUANG
TA.90
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.90.01
02
Văn phòng
TA.90.02
03
Tòa Hình sự
TA.90.03
04
Tòa Dân sự
TA.90.04
05
Tòa Hành chính
TA.90.05


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Nhóm thứ I
Nhóm thứ II
Nhóm thứ I∏II
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
06
Tòa Kinh tế
TA.90.06
07
Tòa lao động
TA.90.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.90.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.90.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đưa khen thưởng
TA.90.10
16
TP. Tuyên Quang
TA.90.16
001
Văn phòng
TA.90.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.90.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.90.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.90.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.90.16.005
17
H. Chiêm Hóa
TA.90.17
001
Văn phòng
TA.90.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.90.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.90.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.90.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.90.17.005
18
H. Hàm Yên
TA.90.18
001
Văn phòng
TA.90.18.001
002
Tòa Hinh sự
TA.90.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.90.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.90.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.90.18.005
19
H. Lâm Bình
TA.90.19
001
Văn phòng
TA.90.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.90.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.90.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.90.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.90.19.005
20
H.Na Hang
TA.90.20
001
Văn phòng
TA.90.20.001


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Nhóm thứ I
Nhóm thứ ∏
Nhóm thứ ∏
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
002
Tòa Hình sự
TA.90.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.90.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.90.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.90.20.005
21
H. Sơn Dương
TA.90.21
001
Văn phòng
TA.90.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.90.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.90.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.90.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.90.21.005
22
H. Yên Sơn
TA.90.22
001
Văn phòng
TA.90.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.90.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.90.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.90.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.90.22.005
TA
9I
VĨNH LONG
TA.91
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.91.01
02
Văn phòng
TA.91.02
03
Tòa Hình sự
TA.91.03
04
Tòa Dân sự
TA.91.04
05
Tòa Hành chính
TA.91.05
06
Tòa Kinh tế
TA.91.06
07
Tòa lao động
TA.91.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.91.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ Thi hành án
TA.91.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.91.10
16
TP. Vĩnh Long
TA.91.16
001
Văn phòng
TA.91.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.91.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.91.16.003


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ số quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Nhóm thứ I
Nhóm thứ ∏I
Nhóm thứ I
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
5
6
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.91.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.91.16.005
17
TX. Bình Minh
TA.91.17
001
Văn phòng
TA.91.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.91.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.91.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.91.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.91.17.005
18
H. Bình Tân
TA.91.18
001
Văn phòng
TA.91.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.91.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.91.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.91.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.91.18.005
19
H. Long Hồ
TA.91.19
001
Văn phòng
TA.91.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.91.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.91.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.91.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.91.19.005
20
H. Mang Thít
TA.91.20
001
Văn phòng
TA.91.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.91.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.91.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.91.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.91.20.005
21
H. Tam Bình
TA.91.21
001
Văn phòng
TA.91.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.91.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.91.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.91.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.91.21.005
22
H. Trà Ôn
TA.91.22


1
2.
4
6
091
Văn phòng
TA.91.22.001
092
Tòa Hình sự
TA.91.22.002
093
Tòa Dân sự
TA.91.22.003
094
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.91.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.91.22.005
23
H. Vũng Liêm
TA.91.23
001
Văn phòng
TA.91.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.91.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.91.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.91.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.91.23.005
TA
92
VĨNH PHÚC
TA.92
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.92.01
02
Văn phòng
TA.92.02
03
Tòa Hình sự
TA.92.03
04
Tòa Dân sự
TA.92.04
05
Tòa Hành chính
TA.92.05
06
Tòa Kinh tế
TA.92.06
07
Tòa lao động
TA.92.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.92.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.92.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.92.10
16
TP. Vĩnh Yên
TA.92.16
001
Văn phòng
TA.92.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.92.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.92.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.92.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.92.16.005
17
TX. Phúc Yên
TA.92.17
001
Văn phòng
TA.92.17.001
002
Tòa Hình sự
TA.92.17.002


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
45
6
003
Tòa Dân sự
TA.92.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.92.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.92.17.005
18
H. Bình Xuyên
TA.92.18
001
Văn phòng
TA.92.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.92.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.92.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.92.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.92.18.005
19
H. Lập Thạch
TA.92.19
001
Văn phòng
TA.92.19.001
002
Tòa Hình sự
TA.92.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.92.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.92.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.92.19.005
20
H. Sông Lô
TA.92.20
001
Văn phòng
TA.92.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.92.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.92.20.003
'4
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
TA.92.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.92.20.005
21
H.Tam Đảo
TA.92.21
001
Văn phòng
TA.92.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.92.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.92.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.92.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.92.21.005
22
H.Tam Dương
TA.92.22
001
Văn phòng
TA.92.22.001
002
Toa Hình sự
TA.92.22.002
003
Toa Dân sự
TA.92.22.003
004
Toa Gia đình và người chưa thành niên
TA.92.22.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.92.22.005


Phần ký hiệu CQ
51
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quân, đơn vị
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quân, đơn vị
1..
2
3
4
6
23
H. Vĩnh Tường
TA.92.23
001
Văn phòng
TA.92.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.92.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.92.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.92.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.92.23.005
24
H. Yên Lạc
TA.92.24
001
Văn phòng
TA.92.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.92.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.92.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.92.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.92.24.005
TA
93
YÊN BÁI
TA.93
01
Lãnh đạo TAND tỉnh
TA.93.01
02
Văn phòng
TA.93.02
03
Tòa Hình sự
TA.93.03
04
Tòa Dân sự
TA.93.04
05
Tòa Hành chính
TA.93.05
06
Tòa Kinh tế
TA.93.06
07
Tòa lao động
TA.93.07
08
Tòa gia đình và người chưa thành niên
TA.93.08
09
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
TA.93.09
10
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
TA.93.10
16
TP. Yên Bái
TA.93.16
001
Văn phòng
TA.93.16.001
002
Tòa Hình sự
TA.93.16.002
003
Tòa Dân sự
TA.93.16.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.93.16.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.93.16.005
17
TX. Nghĩa Lộ
TA.93.17
001
Văn phòng
TA.93.17.001


Phần ký hiệu CQ
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
Phần ký hiệu CQ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
TÊN ĐƠN VỊ
Bộ số định danh cơ quan, đơn vị
1
2
3
4
002
Tòa Hình sự
TA.93.17.002
003
Tòa Dân sự
TA.93.17.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.93.17.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.93.17.005
18
H. Lục Yên
TA.93.18
001
Văn phòng
TA.93.18.001
002
Tòa Hình sự
TA.93.18.002
003
Tòa Dân sự
TA.93.18.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.93.18.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.93.18.005
19
H. Mù Cang Chải
TA.93.19
001
Văn phòng
TA.93.19.001
002
Tôa Hình sự
TA.93.19.002
003
Tòa Dân sự
TA.93.19.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.93.19.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.93.19.005
20
H. Trạm Tấu
TA.93.20
001
Văn phòng
TA.93.20.001
002
Tòa Hình sự
TA.93.20.002
003
Tòa Dân sự
TA.93.20.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.93.20.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.93.20.005
21
H. Trấn Yên
TA.93.21
001
Văn phòng
TA.93.21.001
002
Tòa Hình sự
TA.93.21.002
003
Tòa Dân sự
TA.93.21.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.93.21.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.93.21.005
22
H. Văn Chấn
TA.93.22
001
Văn phòng
TA.93.22.001
002
Tòa Hình sự
TA.93.22.002
003
Tòa Dân sự
TA.93.22.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.93.22.004


tần
ký h.u CQ
Cấu
Cấp 1
trúc Bộ nã quan, 木い
â 2
số có
Cấp 3
1 danh
luan 1 vị
1 ,'.
L
」 3
4
6
005
Tòa xử lý hành chính
TA.93.22.005
23
H. Văn Yên
TA.93.23
001
Văn phòng
TA.93.23.001
002
Tòa Hình sự
TA.93.23.002
003
Tòa Dân sự
TA.93.23.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.93.23.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.93.23.005
24
H. Yên Bình
TA.93.24
001
Văn phòng
TA.93.24.001
002
Tòa Hình sự
TA.93.24.002
003
Tòa Dân sự
TA.93.24.003
004
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
TA.93.24.004
005
Tòa xử lý hành chính
TA.93.24.005

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1623/2017/QĐ-TANDTC
Ngày ban hành18/10/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/10/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTòa án nhân dân tối cao / Nguyễn Hòa Bình
Phạm viTrung ương, Tòa án nhân dân tối cao
Trích yếuVề Quy định Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị cá nhân trong ngành Tòa án nhân dân
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.