TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1623/2017/QĐ-TANDTC Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định về Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị, cá nhân trong ngành Tòa án nhân dân
CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Luật Tổ chức Tòa án nhân dân năm 2014;
Căn cứ Luật cán bộ, công chức năm 2008;
Căn cứ Nghị quyết số 957/2015/NQ-UBTVQH13 ngày 28/5/2C15 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XIII về việc thành lập các Tòa án nhân dân cấp cao;
Căn cứ các Quyết định của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao: Quyết định số 918/QĐ-TANDTC ngày 23/6/2015 về tổ chức, bộ máy, nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị trong bộ máy giúp việc của Tòa án nhân dân tối cao; Quyết định số 986, 987,988/QĐ-TANDTC ngày 04/7/2015 về tổ chức bộ máy của Tòa án nhân dân cấp cao; Quyết định số 386/2016/QĐ-TANDTC ngày 25/3/2016 về cơ cấu tổ chức của Học viện Tòa án; Quyết định số 345/2016/QĐ-CA ngày 07/04/2016, số 918/2015/QĐ-TANDTC ngày 23/6/2015 về tổ chức bộ máy của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị, cá nhân trong ngành Tòa án nhân dân.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng đơn vị thuộc Tòa án nhân dân tối cao, Chánh an Tòa án nhân dân cấp cao, Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chánh án Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương; cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong Tòa án nhân dân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các đ/c Phó Chánh án TAND tối cao
(đề chi đạo thực hiện);
- Cổng thông tin điện tử TANDTC;
- Lưu: VT, Vụ TCCB.
|
CHÁNH ÁN
Hòa Bình
|
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
VỀ BỐ MÃ SỐ ĐỊNH DANH CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN
TRONG NGÀNH TÒA ÁN NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1623/2017/QĐ-TANDTC ngày 18 tháng 10 năm 2017 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về nguyên tắc, thẩm quyền, cách thức xác định bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị và cá nhân trong ngành Tòa án nhân dân.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, công chức, viên chức và người làm việc theo c≥ế độ hợp đồng lao động được quy định tại Nghị số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là người lao động theo Hợp đồng 68).
2. Đối với việc xác định bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị và cá nhân đối với Tòa án quân sự do Chánh án Tòa án quân sự Trung ương quy định và tổ chức thực hiện.
Điều 3. Nguyên tắc xác định bộ mã số định danh
1. Đảm bảo được sử dụng thống nhất, tích hợp được với tất cả các phần mềm nghiệp vụ hiện nay đang được sử dụng tại các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án nhân dân các cấp; đảm bảo tính linh hoạt, có thể cập nhật, bổ sung kịp thời khi có thay đổi về tổ chức, bộ máy.
2. Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị phải xác định được đến từng đơn vị cơ sở cấp thấp nhất. Đảm bảo mỗi đơn vị có một mã số định danh riêng, không trùng lặp trong toàn ngành Tòa án nhân dân, được sử dụng ổn định lâu dài.
3. Bộ mã số định danh cá nhân phải xác định được đến từng cá nhân. Đảm bảo mỗi cá nhân có một mã số định danh riêng, không trùng lặp với cá nhân khác trong ngành Tòa án nhân dân.
Điều 4. Thẩm quyền xác định bộ mã số định danh
1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao xác định Bộ mã số định danh cơ
quan, đơn vị trong toàn ngành Tòa án nhân dân.
|
x
|
2. Vụ trưởng Vụ Tổ chức-Cán bộ Tòa án nhân dân tối cao xác định Bộ mã số định danh cá nhân đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động theo Hợp đồng 68 tại Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án nhân dân cấp cao.
3. Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh xác định bộ mã số định danh cá nhân đối với công chức và người lao động theo Hợp đồng 68 tại Tòa án nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
Chương H
NỘI DUNG BỘ MÃ SỐ ĐỊNH DANH
Điều 5: Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị (tại Phụ lục số 01, 02, 03 kèm theo Quy định này) gồm tối đa 09 ký tự chữ và số, có cấu trúc như sau:
Phần 1
|
Phần Iĩ
|
Phần Iĩ
|
Phần Iĩ
|
Nhóm 1
|
Nhóm II
|
Nhóm III
| |
TA.
|
XX.
|
XX.
|
XXX
|
1
|
2
|
3
|
4
|
1. Phần I (ô số 1) gồm 2 ký tự chữ "TA" để chỉ cơ quan Tòa án nói chung.
2. Phần II (ô số 2,3,4) gồm 07 chữ số. chia thành 03 nhóm. Mỗi nhóm được liên kết với nhau bằng dấu "." để chỉ các cơ quan, đơn vị trực thuộc. Giữa Phần 1 và Phần 2 liên kết với nhau bởi dấu ".". Trong đó:
a) Nhóm I (ô số 2) gồm 02 chữ số, cụ thể như sau: 01- Chanh án Tòa án nhân dân tối cao; 02- Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; 03- Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; 04-Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao; từ 05 đến 24: Các vụ và tương đương (sau đây gọi chung là đơn vị cấp vụ) trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao (như các vụ Giám đốc kiểm tra, Vụ Tổng hợp, Vụ TCCB, Ban Thanh tra,...theo nguyên tắc các vụ trước, Cục, Ban, Báo, Tạp trí, Học viện Tòa án sau). Hiện tại đến số 18, từ 18 đến 24 là dự trù cho việc thành lập thêm các đơn vị mới; từ 25-30 là các Tòa án nhân dân cấp cao (hiện tại có Tòa án nhân dân cấp cao 1,2,3 và dự trù sắp tới có Tòa án nhân dân sấp cao 4,5,6); từ 31-93 là các Tòa án nhân dân cấp tỉnh, được sắp xếp thứ tự theo vần A,B,C (từ 94 đến 99 là dự trù cho việc thành lập thêm đơn vị Tòa án nhân dân cấp tỉnh mới).
b) Nhóm II (ô số 3) gồm 02 chữ số, định danh với các đơn vị trực thuộc đơn vị cấp vụ trở xuống, cu thể như sau:
Đối với các đơn vị cấp vụ và tương đương: 01- Lãnh đạo cấp vụ; 02- Phòng tham mưu tổng hợp; từ 03 trở đi là các phòng trực thuộc khác. Số lượng, tên gọi, thứ tự các phòng thực hiện theo quy định hiện hành của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về tổ chức bộ máy, nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị trong bộ máy giúp việc của Tòa án nhân dân tối cao (như Quyết định số 918/2015/QĐ-TANDTC ngày 23/6/2015..).
Đối với Tòa án nhân dân cấp cao: 01- Lãnh đạo Tòa án nhân dân cấp cao; 02-Văn phòng; từ 03 trở đi là các Tòa chuyên trách, các đơn vị Văn phòng, Phòng kiểm tra giám đòc,...(đơn vị cấp phòng) trực thuộc Tòa án nhân dân cấp oao. Số lượng, tên gọi. thứ tự các Tòa chuyên trách và các đơn vị cấp phòng thực hiện theo quy định tại Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập các Tòa án nhân dân cấp cεo và các Quyết định của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc thành lập các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân cấp cao.
Đối với Tòa án nhân dân cấp tỉnh: 01- Lãnh đạo Tòa án nhân dân cấp tỉnh; 02-Văn phòng; từ 33 đến 15 là các Tòa chuyên trách, các đơn vị cấp phòng trực thuộc (hiện có hoặc sẽ thành lập thêm). Số lượng, tên gọi, thứ tự các Tòa chuyên trách và các đơn vị cấp phòng được thực hiện theo quy định của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân năm 2014; từ 16 trở đi là các Tòa án nhân dân cấp huyện, được sắp thành phố trước, thị xã rồi đến huyện hoặc quận trước, huyện sau. Trường hợp trong đơn vị cấp tỉnh có nhiều quận, thành phố, thị xã và huyện thì sắp xếp theo thứ tự A,B,C đối với từng loại hình quận, thành phố, thị xã, huyện.
c) Nhóm III (ô số 4) gồm 03 chữ số, định danh các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân cấp huyện; các Khoa thuộc Học viện Tòa án và Văn phòng thuộc Tòa án nhân dân cấp cao. Cụ thể như sau:
Đối với Tòa án hân dân cấp huyện từ 001 đến 009. Trong đó 001-Văn phòng; 002- Tòa hình sự; 003- Tòa dân sự; 004- Tòa gia đình và người chưa thành niên; 005- Tòa xử lý hành chính. Số lượng, tên gọi, thứ tự các Tòa chuyên trách được thực hiện theo quy định của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân năm 2014.
Đối với các Khoa thuộc Học viện Tòa án, từ 00! đến 009 để định danh các Tổ bộ môn thuộc Khoa (nếu có).
Đối với Văn phòng thuộc Tòa án nhân dân cấp cao từ 001 đến 009. Trong đó 001- Phòng Hành chính tư pháp; 02- Phòng Kế toán Quản trị; 03- Phòng Tổ chức-Cán bộ, thanh tra và thi đua khen thưởng; 04-Phòng Lưu trữ hồ sơ. Số lượng, tên gọi và thứ tự các phòng được thực hiện theo Quyết định của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về tổ chức, bộ máy của Tòa án nhân dân cấp cao.
Điều 6: Bộ mã số định danh cá nhân gồm 09 ký tự chữ và số, có cấu trúc như sau:
Phần I
|
Phan I Mã số cơ quan, đơn vị ^ủa cá nhân
|
Phan I Mã số cơ quan, đơn vị ^ủa cá nhân
|
Phần III: Số thứ tự cá nhân
tại cơ quan, đơn vị
|
Nhóm I
|
Nhóm II
| ||
TA.
|
XX.
|
XX.
|
XXX
|
1
|
2
|
3
|
4
|
1. Phần I (ô số 1)gồm 2 ký tự chữ "TA" để chỉ cơ quan Tòa án nói chung.
2. Phần II (ô số 2,3) được liên kết với Phần I bởi dấu ".", gồm 02 bộ số, mỗi bộ gồm 02 chữ số được liên kết với nhau bởi dấu ".", là phần mã số cơ
quan, đơn vị nơi cá nhân công tác, cụ thể như sau:
3
|
15
|
a) Tại Nhóm I (ô số 2): Xác định theo Nhóm I (ô số 2) của Phần II Bộ mã số cơ quan, đơn vị theo Điểm a, Khoản 2, Điều 5 Quy định này;
b) Tại Nhóm II (ô số 3): Xác định theo Nhóm II (ô số 3) của Phần II Bộ mã số cơ quan, đơn vị theo Điểm b, Khoản 2, Điều 5 Quy định này. Trong đó đối với Lãnh đạo Tòa án nhân dân tối cao; Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; các vụ Giám đốc kiểm tra (chưa có cấp phòng trực thuộc) có giá trị là "00".
3. Phần III (ô số 4) gồm 03 chữ số, được liên kết với Phần }I bởi dấu ".", là số thứ tự của cá nhân tại cơ quan, đơn vị nơi cá nhân công tác, được xác định như sau:
a) Đối với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có giá trị là "001";
b) Đới với các Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao được xác định trong phạm vi các Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, bắt đầu từ số 001 cho đến hết, theo nguyên tắc người nào được bổ nhiệm trước có số thứ tự trước, nếu có nhiều người bổ nhiệm cùng một ngày thì lấy theo vần A, B, C;
c) Đối với Thành viên Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao được xác định trong phạm vi Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, bắt đầu từ số 001 cho đến hết, theo nguyên tắc người nào được bổ nhiệm trước có số thứ tự trước, nếu có nhiều người bổ nhiệm cùng một ngày thì lấy theo vần A, B, C;
d) Đối với những cá nhân công tác tại các đơn vị cấp vụ; Tòa án nhân dân cấp cao; Tòa án nhân dân cấp tỉnh được xác định từ số 001 cho đến hết, theo nguyên tắc:
Đối với Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng tính trong phạm vi Lãnh đạo vụ; Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao, cấp tỉnh tính trong phạm vi Lãnh đạo Tòa án nhân dân cấp cao, cấp tỉnh theo nguyên tắc người nào được bổ nhiệm trước có số thứ tự trước, trường hợp bổ nhiệm cùng ngày thì xếp theo vần A,B,C.
Đối với những cá nhân còn lại tại đơn vị cấp phòng (trừ Văn phòng của Tòa án nhân dân cấp cao và các Khoa của Học viện Tòa án) hoặc Tòa chuyên trách được tính trong phạm vi phòng và Tòa chuyên trách đó, sắp xếp theo thứ tự cấp trưởng, cấp phó; nếu không có chức vụ thi sắp xếp theo thứ tự từ chức danh, ngạch công chức cao đến thấp; nếu cùng là cấp phó hoặc cùng chức danh, ngạch công chức thì sắp xếp theo vần Λ,B,C.
đ) Đối với những cá nhân công tác tại Tòa án nhân dân cấp huyện; Văn phòng của Tòa án nhân dân cấp cao; các Khoa của Học viện Tòa án được xác định trong phạm vi đơn vị đó, bắt đầu từ số 0TO cho đến hết theo nguyên tắc từ chức vụ cao đến thấp; nếu không có chức vụ thì tính theo theo ngạch thẩm phán hoặc ngạch công chức từ cao xuống thấp; nếu nhiều người có chức vụ hoặc ngạch công chức như nhau thì tính theo vần A,B,C.
Điều 7. Thay đổi, cấp mới mã số định danh cá nhân
1. Trường hợp cá nhân đã được cấp mã số định danh có thay đổi đơn vị công tác, Bộ mã số định danh được giải quyết như sau:
1. Page 29
1. Page 30
1. Page 31
1. Page 32
1. Page 33
1. Page 34
1. Page 35
1. Page 36
1. Page 37
1. Page 38
1. Page 39 i
| 7 ψ 1 Ψ SU ⊂ vi
"1
1. Page 40
1. Page 41
1. Page 42
1. Page 43
T コ
RS こと SCn nđơn
1. PagE 44
1. Page 45
1. Page 46
1. Page 47
1. Page 48
1. Page 49
1. Page 50
1. Page 51
1. Page 52
1. Page 53
1. Page 54
1. Page 55
1. Page 56
1. Page 57
1. Page 58
1. Page 59
1. Page 60
1. Page 61
1. Cup.2
Page 62
1. Page 63
1. Page 65
1. Page 66
1. Page 67
1. Page 68
1. Page 69
1. Page 70
1. Page 71
1. Page 72
1. Page 73
1. Page 74
1. Page 75
1. Page 76
1. Page 77
1. Page 78
1. Page 79
1. Page 80
1. Page 81
1. Page 82
1. Page 83
1. Page 84
1. Cấ rúc と " hần quan, ~n sộ nã đị. danh
Page 85
1. Page 86
1. Page 87
1. Page 88
1. Page 89
1. Page 90
1. Page 91
1. Page 92
1. Page 93
1. Pagc 94
1. Page 95
1. Page 96
1. Page 97
1. Page 98
1. Page 99 au truc 1 mã s( c
1. " Phần uan, ơn vị TÊNƠ Bộ mãs ịnh danh
は ~か cấp 2 p3 ơ au , đơn vị
Page 100
1. Page 101
1. Page 102
1. Page 103
1. Page 104
1. Page 105
1. Page 106
1. Page 107
1. Page 108
1. Page 109
1. Page 110
1. Page 111
1. Page 112
1. Page 113
1. Page 114
1. Page 115
1. Page 116
1. Page 117
1. Page 118
1. Page 119
1. Page 120
1. PAGE 121
1. Page 122
1. Page 123
1. Page 124
1. こQ Cấp Cấp
Page 125
1. Page 126
1. Page 127
1. Page 128
1. Page 129
1. Page 130
1. Page 131
1. Page 132
1. Page 133
1. Page 134
1. Cấu rúc Bỉ tã cơ
Phần Tc Ca mã số định đanh
Page 135
1. Cấu trúc mã so cơ ý hiệu Phần qu 1,âu T 1. Bộ rã số định danh ơ lua
Page 136
1. Page 137
1. Page 138
1. Page 139
1. Page 140
1. Page 141
1. Page 142
1. Page 143
1. Page 144
1. Page 145
1. Page 146
1. Page 147
1. Page 148
1. Page 149
1. Page 150 ấu trục B^ ma số cơ
1. 1 Pu CQ liệt Cấp 1 C:2 Cấp 3 quan, đơn vị Bộ tố đinh danh naTV
Page 151
1. Page 152
1. Page 153
1. Page 154
1. Page 155
7
|
しS
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu
trúc
Bộ mã số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ mã số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ mã số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
| ||
18
|
H. Bảo Lâm
|
TA.44.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.44.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.44.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.44.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên TA.44.18.004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên TA.44.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.44.18.005
| |||
19
|
H.Hạ Lang
|
TA.44.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.44.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.44.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.44.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.44.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.44.19.005
| |||
20
|
H. Hà Quảng
|
TA.44.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.44.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.44.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.44.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.44.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.44.20.005
| |||
21
|
H. Hoà An
|
TA.44.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.44.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.44.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.44.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.44.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.44.21.005
| |||
22
|
H. Nguyên Bình
|
TA.44.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.44.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.44.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.44.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.44.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.44.22.005
| |||
23
|
H. Phục Hoà
|
TA.44.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.44.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.44.23.002
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.44.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.44.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.44.23.005
| |||
24
|
H. Quảng Uyên
|
TA.44.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.44.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.44.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.44.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.44.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.44.24.005
| |||
25
|
H. Thạch An
|
TẠ.44.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.44.25.901
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.44.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.44.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.44.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.44.25.005
| |||
26
|
H. Thông Nông
|
TA.44.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.44.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.44.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.44.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.44.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.44.26.905
| |||
27
|
H. Trà Lĩnh
|
TA.44.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.44.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.44.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.44.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.44.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.44.27.005
| |||
28
|
H.Trùng Khánh
|
TA.44.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.44.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.44.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.44.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.44.28.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.44.28.005
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu
trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
TA
|
45
|
ĐÀ NẴNG
|
TA.45
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.45.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.45.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.45.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.45.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.45.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.45.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.45.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.45.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ
và
Thi
hành
án
|
TA.45.09
| |||
10
|
Phòng Tổ
chức
cán
bộ, thanh
tra
và
Thi
đua khen thưởng
|
TA.45.10
| |||
16
|
Q. Cẩm Lệ
|
TA.45.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.45.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.45.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.45.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.45.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.45.16.005
| |||
17
|
Q. Hải Châu
|
TA.45.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.45.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.45.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.45.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thàn:h niên
|
TA.45.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.45.17.005
| |||
18
|
Q. Liên Chiểu
|
TA.45.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.45.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.45.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.45.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.45.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.45.18.005
| |||
19
|
Q. Ngũ Hành Sơn
|
TA.45.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.45.19.001
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.45.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.45.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.45.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.45.19.005
| |||
20
|
Q.Sơn Trà
|
TA.45.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.45.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.45.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.45.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.45.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.45.20.005
| |||
21
|
Q. Thanh Khê
|
TA.45.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.45.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.45.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.45.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.45.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.45.21.005
| |||
22
|
H.Hoà Vang
|
TA.45.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.45.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.45.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.45.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.45.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.45.22.005
| |||
TA
|
46
|
ĐĂK LẮK
|
TA.46
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.46.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.46.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.84
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TẠ.46.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.46.86
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.46.87
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.08
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
| |||||
1
|
6
| ||||
lần
hiệu
!ô
|
ー
9
Cat
|
;ớ
09
|
r
2
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.46.09
|
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đưa
khen
thưởng
|
TA.46.10
| |||
16
|
TP. Buôn Ma Thuột
|
TA.46.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.16.005
| |||
17
|
TX. Buôn Hồ
|
TA.46.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.17.005
| |||
18
|
H. Buôn Đôn
|
TA.46.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.18.005
| |||
19
|
H. Cư Kuin
|
TA.46.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.19.005
| |||
20
|
H. Cư M'gar
|
TA.46.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.20.004
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số co quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số co quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số co quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
| |
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.20.005
| |||
21
|
H. Ea H'leo
|
TA.46.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.21.005
| |||
22
|
H.Ea Kar
|
TA.46.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.22.005
| |||
23
|
H.Ea Súp
|
TA.46.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.45.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.23.005
| |||
24
|
H. Krông Ana
|
TA.46.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.4624.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.24.005
| |||
25
|
H. Krông Bông
|
TA.46.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.4625.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.25.005
| |||
26
|
H. Krông Búk
|
TA.46.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.25.001
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.26.005
| |||
27
|
H. Krông Năng
|
TA.46.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.27.005
| |||
28
|
H. Krông Pắk
|
TA.46.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.28.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.28.005
| |||
29
|
H. Lắk
|
TA.46.29
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.29.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.29.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.29.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.29.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.29.005
| |||
30
|
H. M'Đrắk
|
TA.46.30
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.46.30.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.46.30.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.46.30.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.46.30.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.46.30.005
| |||
TA
|
47
|
ĐẮK NÔNG
|
TA.47
| ||
01
|
Lãnh
đạo
TAND
tỉnh
|
TA.47.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.47.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.47.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.47.04
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.47.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.47.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.47.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.47.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ
và
Thi
hành
án
|
TA.47.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.47.10
| |||
16
|
TX. Gia Nghĩa
|
TA.47.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.47.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.47.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.47.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.47.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.47.16.005
| |||
17
|
H. Cư Jút
|
TA.47.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.47.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.47.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.47.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.47.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.47.17.005
| |||
18
|
H. Đắk G'long
|
TA.47.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.47.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.47.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.47.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.47.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.47.18.005
| |||
19
|
H. Đắk Mil
|
TA.47.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.47.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.47.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.47.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.47.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.47.19.005
| |||
20
|
H. Đắk R'lấp
|
TA.47.20
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
001
|
Văn phòng
|
TA.47.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.47.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.47.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.47.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.47.20.005
| |||
21
|
H. Đắk Song
|
TA.47.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.47.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.47.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.47.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.47.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.47.21.005
| |||
22
|
H. Krông Nô
|
TA.47.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.47.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.47.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.47.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.47.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.47.22.005
| |||
23
|
H. Tuy Đức
|
TA.47.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.47.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.47.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.47.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.47.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.47.23.005
| |||
TA
|
48
|
TỈNH ĐIỆN BIÊN
|
TA.48
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.48.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.48.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.48.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.48.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.48.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.48.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.48.07
| |||
08
|
Tòa gia
đình
và
người
chưa thành niên
|
TA.48.08
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ
quan,
đơn
vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.48.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.48.10
| |||
16
|
TP.Điện Biên Phủ
|
TA.48.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.48.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.48.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.48.16.003
| |||
001
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.48.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.48.16.005
| |||
17
|
H. Điện Biên
|
TA.48.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.48.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.48.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.48.17.003
| |||
001
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.48.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.48.17.005
| |||
18
|
H. Điện Biên Đông
|
TA.48.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.48.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.48.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.48.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.48.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.48.18.005
| |||
19
|
H. Mường Ảng
|
TA.48.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.48.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.48.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.48.19.003
| |||
001
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.48.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.48.19.005
| |||
20
|
H. Mường Chà
|
TA.48.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.48.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.48.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.48.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.48.20.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.48.20.005
| |||
21
|
H. Mường Lay
|
TA.48.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.48.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.48.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.48.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.48.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.48.21.005
| |||
22
|
H. Mường Nhé
|
TA.48.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.48.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.48.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.48.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.48.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.48.22.005
| |||
23
|
H. Nậm Pồ
|
TA.48.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.48.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.48.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.48.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.48.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.48.23.005
| |||
24
|
H.Tủa Chùa
|
TA:48.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.48.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.48.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.48.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.48.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.48.24.005
| |||
25
|
H. Tuần Giáo
|
TA.48.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.48.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.48.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.48.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành riên
|
TA.48.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.48.25.005
| |||
TA
|
49
|
ĐỒNG NAI
|
TA.49
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.49.01
|
02
|
ー
Văn phòng
|
TA.49.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.49.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.49.94
| |||
05
|
Tòa Hành chinh
|
TA.49.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.49.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.49.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.49.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.49.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.49.10
| |||
16
|
TP. Biên Hòa
|
TA.49.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.49.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.49.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.49.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.49.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.49.16.005
| |||
17
|
TX. Long Khánh
|
TA.49.17
| |||
00!
|
Văn phòng
|
TA.49.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.49.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.49.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.49.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA:49.17.005
| |||
18
|
H. Cẩm Mỹ
|
TA.49.18
| |||
00!
|
Văn phòng
|
TA.49.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
49.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.49.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.49.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.49.18.005
| |||
19
|
H. Định Quán
|
TA.49.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.49.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.49.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.49.19.003
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.49.19.0v4
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.49.19.005
| |||
20
|
H. Long Thành
|
TA.49.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.49.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.49.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.49.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.49.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.49.20.005
| |||
21
|
H. Nhơn Trạch
|
TA.49.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.49.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.49.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.49.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.49.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.49.21.005
| |||
22
|
H. Tân Phú
|
TA.49.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.49.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.49.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.49.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.49.22.004
| |||
005
|
Tòa xử tý hành chính
|
TA.49.22.005
| |||
23
|
H. Thống Nhất
|
TA.49.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.49.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.49.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.49.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.49.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.49.23.005
| |||
24
|
H. Tràng Bom
|
TA.49.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.49.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.49.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.49.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.49.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.49.24.005
| |||
25
|
H. Vĩnh Cửu
|
TA.49.25
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
| |
001
|
Văn phòng
|
TA.49.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.49.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.49.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.49.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.49.25.005
| |||
26
|
H. Xuân Lộc
|
TA.49.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.49.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.49.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.49.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.49.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.49.26.005
| |||
TA
|
50
|
ĐỒNG THÁP
|
TA.50
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.50.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.50.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.50.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.50.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.50.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.50.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.50.10
| |||
16
|
TP. Cao Lãnh
|
TA.50.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.50.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.50.16.005
| |||
17
|
TP. Sa Đéc
|
TA.50.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.50.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.17.002
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ
quan,
đơn
vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
7
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.50.17.005
| |||
18
|
TX. Hồng Ngự
|
TA.50.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.50.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.50.18.005
| |||
19
|
H. Cao Lãnh
|
TA.50.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.50.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.50.19.005
| |||
20
|
H. Châu Thành
|
TA.50.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.50.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.50.20.005
| |||
21
|
H. Hồng Ngự
|
TA.50.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.50.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.50.21.005
| |||
22
|
H. Lai Vung
|
TA.50.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.50.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.50.22.005
|
た
| |||||
23
|
H. Lấp Vò
|
TA.50.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.50.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.50.23.005
| |||
24
|
H. Tam Nông
|
TA.50.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.50.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.50.24.005
| |||
25
|
H. Tân Hồng
|
TA.50.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.50.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.50.25.005
| |||
26
|
H. Thanh Bình
|
TA.50.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.50.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.50.26.005
| |||
27
|
H. Tháp Mười
|
TA.50.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.50.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.50.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.50.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.50.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.50.27.005
| |||
TA
|
51
|
GIA LAI
|
TA.51
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.51.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.51.02
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.51.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.51.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.51.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.51.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.51.10
| |||
16
|
TP. Pleiku
|
TA.51.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.16.005
| |||
17
|
TX. An Khê
|
TA.51.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.17.005
| |||
18
|
TX. Ayun Pa
|
TA.51.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.18.005
| |||
19
|
H. Chư Păh
|
TA.51.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành コiên
|
TA.51.19.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TỆN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TỆN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
5
|
6
| |
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.19.005
| |||
20
|
H. Chư Prông
|
TA.51.20
| |||
00;
|
Văn phòng
|
TA.51.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.20.005
| |||
21
|
H. Chư Pưh
|
TA.51.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.21.005
| |||
22
|
H. Chư Sê
|
TA.51.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.22.005
| |||
23
|
H. Đak Đoa
|
TA.51.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.23.005
| |||
24
|
H.Đak Pơ
|
TA.51.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.24.002
| |||
003
|
Tòa. Dân sự
|
TA.51.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.24.005
| |||
25
|
H.Đức Cơ
|
TA.51.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.25.001
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
| |
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.25.005
| |||
26
|
H.Ia Grai
|
TA.51.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.26.005
| |||
27
|
H.Ia Pa
|
TA.51.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.27.003
| |||
004
|
Tôa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.27.005
| |||
28
|
H.KBang
|
TA.51.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.28.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.28.005
| |||
29
|
H. Kông Chro
|
TA.51.29
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.29.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.29.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.29.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.29.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.29.005
| |||
30
|
H. Krông Pa
|
TA.51.30
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.51.30.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.30.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.30.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.30.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.30.005
| |||
31
|
H. Mang Yang
|
TA.51.31
| |||
00;
|
Văn phòng
|
TA.51.31.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.31.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.31.003
| |||
001
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.31.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.31.005
| |||
32
|
H. Phú Thiện
|
TA.51.32
| |||
001
|
Văn phòng.
|
TA.51.32.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.51.32.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.51.32.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.51.32.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.51.32.005
| |||
TA
|
52
|
HÀ GIANG
|
TA.52
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.52.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.52.62
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.52.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.52.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.52.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.52.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.52.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.52.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.52.10
| |||
16
|
TP. Hà Giang
|
TA.52.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.5216.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.52.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.5216.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.52.16.005
| |||
17
|
H. Vị Xuyên
|
TA.52.17
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
001
|
Văn phòng
|
TA.52.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.52.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.52.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.52.17.005
| |||
18
|
H. Bắc Mê
|
TA.52.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.52.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.52.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.52.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.52.18.005
| |||
19
|
H. Bắc Quang
|
TA.52.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.52.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.52.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.52.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.52.19.005
| |||
20
|
H. Đồng Văn
|
TA.52.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.52.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.52.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.52.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.52.20.005
| |||
21
|
H. Hoàng Su Phì
|
TA.52.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.52.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.52.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.52.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.52.21.005
| |||
22
|
H. Mèo Vạc
|
TA.52.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.52.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.52.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.22.003
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
G
| |
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.52.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.52.22.005
| |||
23
|
H.Quản Bạ
|
TA.52.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.52.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.52.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.52.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.52.23.005
| |||
24
|
H Quang Bình
|
TÀ.52.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.52.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.52.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.52.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.52.24.005
| |||
25
|
H. Xín Mần
|
TA.52.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.52.25.801
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.52.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.52.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.52.25.005
| |||
26
|
H. Yên Minh
|
TA.52.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.52.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.52.26.092
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.52.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.5226.005
| |||
TA
|
53
|
HÀ NAM
|
TA53
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.53.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.53.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.53.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.53.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.53.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.53.06
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
。5
|
6
|
07
|
Tòa lao động
|
TA.53.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.53.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ
và
Thi
hành
án
|
TA.53.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.53.10
| |||
16
|
TP. Phủ Lý
|
TA.53.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.53.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.53.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.53.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.53.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.53.16.005
| |||
17
|
H. Bình Lục
|
TA.53.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.53.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.53.17.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.53.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.53.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.53.17.005
| |||
18
|
H. Duy Tiên
|
TA.53.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.5.
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.53.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.53.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.53.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.53.18.005
| |||
19
|
H. Kim Bảng
|
TA.53.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.53.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.53.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.53.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.53.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.53.19.005
| |||
20
|
H. Lý Nhân
|
TA.53.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.53.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.53.20.002
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.53.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.53.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.53.20.005
| |||
21
|
H.Thanh Liêm
|
TA.53.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.53.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.53.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.53.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.53.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.53.21.005
| |||
TA
|
54
|
HÀ NỘI
|
TA.54
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.54.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.54.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.54.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.54.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.54.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.54.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cáu bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.54.10
| |||
16
|
Q.Ba Đình
|
TA.54.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA:54.16.005
| |||
17
|
Q. Cầu Giấy
|
TA.54.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.17.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
7
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.17.005
| |||
18
|
Q. Đống Đa
|
TA.54.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.18.005
| |||
19
|
Q. Hà Đông
|
TA.54.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.19.005
| |||
20
|
Q. Hai Bà Trưng
|
TA.54.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.20.005
| |||
21
|
Q. Hoàn Kiếm
|
TA.54.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.21.005
| |||
22
|
Q. Hoàng Mai
|
TA.54.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.22.005
| |||
23
|
Q. Long Biên
|
TA.54.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.23.001
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
Ca)2
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.23.002
| |||
00E
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.23.003
| |||
0174
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.23.004
| |||
025
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.23.005
| |||
24
|
Q. Tây Hồ
|
TA.54.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TÁ.54.24.001
| |||
00.2
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.24.002
| |||
063
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.24.003
| |||
0C4
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.24.005
| |||
25
|
Q. Thanh Xuân
|
TA.54.25
| |||
0C1
|
Văn phòng
|
TA.54.25.001
| |||
062
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.25.005
| |||
26
|
TX. Sơn Tây
|
TA.54.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
T.A.54.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.26.005
| |||
27
|
H.Ba Vi
|
TA.54.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.27.005
| |||
28
|
H. Bắc Từ Liêm
|
TA.54.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.28.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.28.005
| |||
29
|
H. Chương Mỹ
|
TA.54.29
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.29.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.29.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.29.003
| |||
004
|
Tòa Gia đinh và người chưa thành niên
|
TA.54.29.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.29.005
| |||
30
|
H.Đan Phượng
|
TA.54.30
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.30.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.30.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.30.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.30.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.30.005
| |||
31
|
H. Đông Anh
|
TA.54.31
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.31.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.31.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.31.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
|
TA.54.31.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.31.005
| |||
32
|
H. Gia Lâm
|
TA.54.32
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.32.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.32.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.32.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành n:ên
|
TA.54.32.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.32.005
| |||
33
|
H. Hoài Đức
|
TA.54.33
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.33.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.33.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.33.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
|
TA.54.33.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.33.005
| |||
34
|
H. Mê Linh
|
TA.54.34
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.34.001
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
0
|
002
|
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.34.002
| ||
003
|
Tỏa Dân sự
|
TA.54.34.003
| |||
001
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.34.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.34.005
| |||
35
|
H. Mỹ Đức
|
TA.54.35
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.35.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.35.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.35.003
| |||
001
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.35.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.35.005
| |||
36
|
H. Nam Từ Liêm
|
TA.54.36
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.36.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.36.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.36.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.36.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.36.005
| |||
37
|
H. Phú Xuyên
|
TA.54.37
| |||
00!
|
Văn phòng
|
TA.54.37.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.37.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.37.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.37.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.37.005
| |||
38
|
H. Phúc Thọ
|
TA.54.38
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.38.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.38.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.38.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.38.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.38.005
| |||
39
|
H. Quốc Oai
|
TA.54.39
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.39.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.39.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.39.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.39.004
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấ⊃ 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
| |
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.39.005
| |||
40
|
H. Sóc Sơn
|
TA.54.40
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.40.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.40.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.40.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.40.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.40.005
| |||
41
|
H. Thạch Thất
|
TA.54.41
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.41.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.41.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.41.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.41.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.41.005
| |||
42
|
H. Thanh Oai
|
TA.54.42
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.42.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.42.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.42.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.42.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.42.005
| |||
43
|
H: Thanh Trì
|
TA.54.43
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.43.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.54.43.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.43.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.43.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.43.005
| |||
44
|
H. Thường Tín
|
TA.54.44
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.44.001
| |||
002
|
Tòa Hinh sự
|
TA.54.44.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.44.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.44.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.44.005
| |||
45
|
H.Ứng Hoà
|
TA.54.45
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.54.45.001
|
P.ần ký hiệu 7の
|
Cấu
ấp
|
trúc Bộ quan, đớn やし
|
mã số
|
TÊN ĐƠN V.
|
Bộ
mã
si
định danh cơ qun, đơn vị
|
1
|
ふ
|
い
| |||
002
|
Toe Hình sự
|
TA.54.45.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.54.45.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.54.45.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.54.45.005
| |||
TA
|
55
|
HÀ TĨNH
|
TA.55
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.55.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.55.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.55.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.55.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.55.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.55.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.55.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA55.10
| |||
16
|
TP. Hà Tĩnh
|
TA.55.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.55.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.16.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.55.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.16.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.55.16.005
| |||
17
|
TX. Hồng Lĩnh
|
TA.55.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.55.17.001
| |||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.55.17.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.55.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.17.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.55.17.005
| |||
18
|
TX. Kỳ Anh
|
TA.55.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.55.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.55.18.003
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.55.18.005
| |||
19
|
H. Cẩm Xuyên
|
TA.55.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.55.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.55.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.55.19.005
| |||
20
|
H. Can Lộc
|
TA.55.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.55.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự TA.55.20.003
|
Tòa Dân sự TA.55.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.55.20.005
| |||
21
|
H. Đức Thọ
|
TA.55.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.55.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.55.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.55.21.005
| |||
22
|
H. Hương Khê
|
TA.55.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.55.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.55.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.55.22.005
| |||
23
|
H. Hương Sơn
|
TA.55.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.55.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.55.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.55.23.005
| |||
24
|
H. Kỳ Anh
|
TA.55.24
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
001
|
Văn phòng
|
TA.55.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.55.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.55.24.005
| |||
25
|
H. Lộc Hà
|
TA.55.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.55.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.55.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.55.25.005
| |||
26
|
H. Nghi Xuân
|
TA.55.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.55.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.55.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.55.26.005
| |||
27
|
H. Thạch Hà
|
TA.55.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.55.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.55.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.55.27.005
| |||
28
|
H. Vũ Quang
|
TA.55.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.55.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.55.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.55.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.55.28.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính TA.55.28.005
|
Tòa xử lý hành chính TA.55.28.005
| |||
TA
|
56
|
HẢI DƯƠNG
|
TA.56
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.56.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.56.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.56.03
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu
trúc
Bộ
mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ
mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ
mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.56.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.56.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.56.06
| |||
07
|
Tòa tao động
|
TA.56.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.56.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.56.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.56.10
| |||
16
|
TP. Hải Dương
|
TA.56.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.56.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.56.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.56.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.56.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.56.16.005
| |||
17
|
TX. Chí Linh
|
TA.56.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.56.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.56.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.56.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.56.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.56.17.005
| |||
18
|
H. Bình Giang
|
TA.56.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.56.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.56.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.56.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.56.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.56.18.005
| |||
19
|
H. Cẩm Giàng
|
TA.56.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.56.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.56.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.56.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.56.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.56.19.005
|
uail
t
|
(
|
0
コ
|
nh danh
scuan, đơn
| ||
7
|
nh danh
scuan, đơn
| ||||
Cく
|
Cận 1
|
nh danh
scuan, đơn
| |||
20
|
2
|
H. Gia Lộc
|
TA.56.20
| ||
001
|
Văn phòng
|
TA.56.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.56.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.56.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.56.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.56.20.005
| |||
21
|
H. Kim Thành
|
TA.56.21
| |||
091
|
Văn phòng
|
TA.56.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.56.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.56.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.56.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.56.21.005
| |||
22
|
H. Kinh Môn
|
TA.56.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.56.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.56.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.56.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.56.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.56.22.005
| |||
23
|
H. Nam Sách
|
TA.56.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.56.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.56.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.56.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.56.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.56.23.005
| |||
24
|
H. Ninh Giang
|
TA.56.24
| |||
001
002
003
|
Văn phòng
|
TA.56.24.001
| |||
Tòa Hình sự
|
TA.56.24.002
| ||||
Tòa Dân sự
|
TA.56.24.003
| ||||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.56.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.56.24.005
| |||
25
|
H. Thanh Hà
|
TA.56.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.56.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.56.25.002
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã
số
định
đanh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Bộ mã
số
định
đanh
cơ
quan,
đơn
vị
| |
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.56.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
|
TA.56.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.56.25.005
| |||
26
|
H. Thanh Miện
|
TA.56.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.56.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.56.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.56.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
|
TA.56.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.56.26.005
| |||
27
|
H.Tứ Kỳ
|
TA.56.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.56.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.56.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.56.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành mên
|
TA.56.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.56.27.005
| |||
TA
|
57
|
HẢI PHÒNG
|
TA.57
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.57.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.57.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.57.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.57.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.57.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.57.07
| |||
08
|
Tòa gia
đình
và
người chưa thành niên
|
TA.57.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.57.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.57.10
| |||
16
|
Q. Đồ Sơn
|
TA.57.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.57.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành n:ên
|
TA.57.16.004
|
iàn
ký hiện
|
C○u
|
trúc Bộ qan,u
|
m~
|
Bộ mã số c, h danh cơ
quan
đc.
vị
| |
~
|
10
|
Chn 3
|
Bộ mã số c, h danh cơ
quan
đc.
vị
| ||
1
|
2
|
3 →
|
T
|
6
| |
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.16.005
| |||
17
|
Q. Dương Kinh
|
TA.57.17
| |||
0C1
|
Văn phòng
|
TA.57.17.001
| |||
062
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA:57.17.003
| |||
001
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.57.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.17.005
| |||
18
|
Q. Hải An
|
TA.57.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.18.002
| |||
00E
|
Tòa Dân sự
|
TA.57.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.57.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.18.005
| |||
19
|
Q. Hồng Bàng
|
TA.57.19
| |||
00:
|
Văn phòng
|
TA.57.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.57.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.57.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.19.005
| |||
20
|
Q. Kiến An
|
TA.57.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.57.20.003
| |||
001
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.57.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.20.005
| |||
21
|
Q. Lê Chân
|
TA.57.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.57.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.57.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.21.005
| |||
22
|
Q. Ngô Quyền
|
TA.57.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.22.001
|
国入
Page 64
|
V
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.57.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.57.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính.
|
TA.57.22.005
| |||
23
|
H.An Dương
|
TA.57.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.23.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.57.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.57.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.23.005
| |||
24
|
H.An Lão
|
TA.57.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.57.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.57.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.24.005
| |||
25
|
H. Bạch Long Vỹ
|
TA.57.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.25.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.57.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.57.25.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.57.25.005
| |||
26
|
H. Cát Hải
|
TA.57.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.26.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.57.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
|
TA.57.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.26.005
| |||
27
|
FL Kiến Thụy
|
TA.57.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.57.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa :hành n:ên
|
TA.57.27.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
5
|
6
| |
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.27.005
| |||
28
|
H. Thủy Nguyên
|
TA.57.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.5".28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.57.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.57.28.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.28.005
| |||
29
|
H. Tiên Lãng
|
TA.57.29
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.29.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.29.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.57.29.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.57.29.004
| |||
00.5
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.29.005
| |||
30
|
30
|
H. Vĩnh Bảo
|
TA.57.30
| ||
001
|
Văn phòng
|
TA.57.30.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.57.30.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.57.30.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.57.30.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.57.30.005
| |||
TA
|
58
|
HẬU GIANG
|
TA.58
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.58.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.58.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.58.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.58.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.58.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.58.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.58.07
| |||
08
|
Tòa gia
đình
và người chưa thành
niên
|
TA.58.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.58.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.58.10
| |||
16
|
TP. Vị Thanh
|
TA.58.16
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
001
|
Văn phòng
|
TA.58.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.58.16.002
| |||
00.3
|
Tòa Dân sự
|
TA.58.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.58.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.58.16.005
| |||
17
|
TX. Long Mỹ
|
TA.58.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.58.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.58.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.58.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.58.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.58.17.005
| |||
18
|
TX. Ngã Bảy
|
TA.58.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.58.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.58.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.58.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.58.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.58.18.005
| |||
19
|
H. Châu Thành
|
TA.58.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.58.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.58.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.58.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
A.58.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.58.19.005
| |||
20
|
H. Châu Thành A
|
TA.58.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.58.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.58.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.58.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.58.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.58.20.005
| |||
21
|
H. Long Mỹ
|
TA.53.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.58.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.58.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.58.21.003
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp
|
Cấp 3 2
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
006
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.58.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.58.21.005
| |||
22
|
H. Phụng Hiệp
|
TA.58.22
| |||
00;
|
Văn phòng
|
TA.58.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.58.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.58.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.58.22.004
| |||
005
|
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.58.22.005
| ||
23
|
H. Vị Thủy
|
TA.58.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.58.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.58.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.58.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.58.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.58.23.005
| |||
TA
|
59
|
Hồ Chí Minh
|
TA.59
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.59.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.59.02
| |||
03
|
Toa Hình sự
|
TA.59.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.59.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.59.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.59.07
| |||
08
|
Toa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi bành án
|
TA.59.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.59.10
| |||
16
|
Q.1
|
TA.59.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.16.005
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ
quan,
đơn
vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
17
|
Q.2
|
TA.59.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành n:ên
|
TA.59.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.17.005
| |||
18
|
Q.3
|
TA.59.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
|
TA.59.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.18.005
| |||
19
|
Q.4
|
TA.59.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
|
TA.59.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.19.005
| |||
20
|
Q.5
|
TA.59.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành nên
|
TA.59.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.20.005
| |||
21
|
Q.6
|
TA.59.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành n:ên
|
TA.59.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.21.005
| |||
22
|
Q.7
|
TA.59.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.22.002
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.22.003
| |||
002
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.22.005
| |||
23
|
Q.8
|
TA.59.23
| |||
00:
|
Văn phòng
|
TA.59.23.001
| |||
00
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.23.005
| |||
24
|
Q.9
|
TA.59.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.24.002
| |||
00E
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.24.004
| |||
00S
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.24.005
| |||
25
|
Q.10
|
TA.59.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.25.005
| |||
26
|
Q.11
|
TA.59.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.26.904
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.26.005
| |||
27
|
Q-12
|
TA.59.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.27.901
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.27.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.59.27.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.27.005
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
28
|
Q. Bình Tân
|
TA.59.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
1A.59.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.28.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.28.005
| |||
29
|
Q. Bình Thạnh
|
TA.59.29
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.29.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.29.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.29.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.29.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.29.005
| |||
30
|
Q. Gò Vấp
|
TA.59.30
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.30.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.30.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.30.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.30.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.30.005
| |||
31
|
Q. Phú Nhuận
|
TA.59.31
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.31.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.31.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.31.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.31.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.31.005
| |||
32
|
Q. Tân Bình
|
TA.59.32
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.32.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.32.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.32.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.32.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.32.005
| |||
33
|
Q. Tân Phú
|
TA.59.33
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.33.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.33.002
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.33.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.33.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.33.005
| |||
34
|
Q. Thủ Đức
|
TA.59.34
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.34.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.34.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.34.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.34.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.34.005
| |||
35
|
H. Bình Chánh
|
TA.59.35
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.35.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.35.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.35.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.35.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.35.005
| |||
36
|
H. Cần Giờ
|
TA.59.36
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.36.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.36.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.36.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.36.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.36.005
| |||
37
|
H. Củ Chi
|
TA.59.37
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.37.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.37.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.37.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.37.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.37.005
| |||
38
|
H. Hóc Môn
|
TA.59.38
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.38.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.38.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.38.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.59.38.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.38.005
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu
trúc
Bộ
mã số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ
mã số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ
mã số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
39
|
H. Nhà Bè
|
TA.59.39
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.59.39.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.59.39.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.39.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưε thành niên
|
TA.59.39.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.59.39.005
| |||
TA
|
60
|
HÒA BÌNH
|
TA.60
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.60.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.60.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.60.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.60.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.60.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.60.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.60.07
| |||
08
|
Tòa gia đình
và
người
chưa thành niên
|
TA.60.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.60.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đưa khen thưởng
|
TA.60.10
| |||
16
|
TP. Hoà Bình
|
TA.60.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.60.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.60.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.60.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.60.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.60.16.005
| |||
17
|
H. Cao phong
|
TA.60.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.60.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.60.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.60.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.60.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.60.17.005
| |||
18
|
H. Đà Bắc
|
TA.60.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.60.18.001
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.60.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.60.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.60.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.60.18.005
| |||
19
|
H. Kim Bôi
|
TA.60.19
| |||
001 Văn phòng
|
001 Văn phòng
|
TA.60.19.001
| |||
002 Tòa Hình sự
|
002 Tòa Hình sự
|
TA.60.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.60.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.60.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.60.19.005
| |||
20
|
H. Kỳ Sơn
|
TA.60.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.60.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.60.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.60.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.60.20.004
| |||
005
|
Tòa xử tý hành chính
|
TA.60.20.005
| |||
21
|
H. Lạc Sơn
|
TA.60.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.60.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.60.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.60.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.60.21.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.60.21.005
| |||
22
|
H. Lạc Thuỷ
|
TA.60.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.60.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.60.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.60.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đinh và người chưa thành niên
|
TA.60.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.60.22.005
| |||
23
|
H. Lương Sơn
|
TA.60.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.60.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.60.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.60.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.60.23.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đớn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đớn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.60.23.005
| |||
24
|
H.Mai Châu
|
TA.60.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.60.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.60.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.60.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.60.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.60.24.005
| |||
25
|
H. Tân Lạc
|
TA.60.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.60.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.60.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.60.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.60.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.60.25.005
| |||
26
|
H. Yên Thuỷ
|
TA.60.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.60.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.60.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.60.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.60.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.60.26.005
| |||
TA
|
61
|
HƯNG YÊN
|
TA.61
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.61.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.61.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.61.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.61.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.61.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.61.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.61.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.61.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.61.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.61.10
| |||
16
|
TP. Hưng Yên
|
TA.61.16
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
001
|
Văn phòng
|
TA.61.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.61.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.61.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.61.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.61.16.005
| |||
17
|
H. Ân Thi
|
TA.61.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.61.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.61.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.61.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.61.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.61.17.005
| |||
18
|
H. Khoái Châu
|
TA.61.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.61.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.61.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.61.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.61.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.61.18.005
| |||
19
|
H. Kim Động
|
TA.61.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.61.19.001
| |||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.61.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.61.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.61.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.61.19.005
| |||
20
|
H Mỹ Hào
|
TA.61.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.61.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.61.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.61.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.61.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.61.20.005
| |||
21
|
H. Phù Cừ
|
TA.61.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.61.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.61.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.61.21.003
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.61.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.61.21.005
| |||
22
|
H. Tiên Lữ
|
TA.61.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.61.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.61.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.61.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.61.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.61.22.005
| |||
23
|
H. Văn Giang
|
TA.61.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.61.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.61.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.61.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.61.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.61.23.005
| |||
24
|
H.Văn Lâm
|
TA.61.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.61.24.001
| |||
002
|
Tòa Hinh sự
|
TA.61.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.61.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.61.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.61.24.005
| |||
25
|
H. Yên Mỹ
|
TA.61.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.61.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.61.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.61.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.61.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.61.25.005
| |||
TA
|
62
|
KHÁNH HÒA
|
TA.62
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.61.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.62.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.62.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.52.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.62.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.52.06
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu
trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
07
|
Tòa lao động
|
TA.62.07
| |||
08
|
Tòa gia đình
và
người
chưa thành niên
|
TA.62.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.62.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.62.10
| |||
16
|
TP. Cam Ranh
|
TA.52.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.62.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.62.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.62.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.62.16.004
| |||
00.5
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.62.16.005
| |||
17
|
TP. Nha Trang
|
TA.62.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.62.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.62.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.62.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.62.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.62.17.005
| |||
18
|
TX. Ninh Hòa
|
TA.62.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.62.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.62.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.62.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.62.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.62.18.005
| |||
19
|
H. Cam Lâm
|
TA.62.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.62.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.62.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.62.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.62.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.62.19.005
| |||
20
|
H. Diên Khánh
|
TA.62.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.62.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.62.20.002
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ: quân, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ: quân, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tca Dân sự
|
TA.62.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.62.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.62.20.005
| |||
21
|
H. Khánh Sơn
|
TA.62.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.62.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.62.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.62.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.62.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.62.21.005
| |||
22
|
H. Khánh Vĩnh
|
TA.62.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.62.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.62.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.62.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.62.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.62.22.005
| |||
23
|
H. Vạn Ninh
|
TA.62.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.62.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.62.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.62.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.62.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.62.23.005
| |||
TA
|
63
|
KIÊN GIANG
|
TA.63
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.63.01.001
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.63.02.002
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.03.003
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.04.004
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.63.05.005
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.63.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.63.07.001
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.08.002
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.63.09.003
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3-
|
4
|
5
|
6
|
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thương
|
TA.63.10.004
| |||
16
|
TP. Rạch Giá
|
TA.63.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.63.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.16.005
| |||
17
|
TX. Hà Tiên
|
TA.63.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.63.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.18.005
| |||
18
|
H.An Biên
|
TA.63.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.63.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.18.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.63.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.18.004
| |||
00.5
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.19.005
| |||
19
|
H.An Minh
|
TA.63.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.63.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.20.005
| |||
20
|
H. Châu Thành
|
TA.63.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.63.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.20.004
| |||
00.5
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.20.005
| |||
21
|
H.Giang Thành
|
TA.63.21
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
:1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6.
|
001
|
Văn phòng
|
TA.63.21.001
| |||
092
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.21.002
| |||
093
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.21.003
| |||
094
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.21.004
| |||
095
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.21.005
| |||
22
|
H. Giồng Riềng
|
TA.63.22
| |||
091
|
Văn phòng
|
TA.63.22.001
| |||
092
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.22.002
| |||
093
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.22.003
| |||
094
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.22.004
| |||
0.95
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.22.005
| |||
23
|
H.Gò Quao
|
TA.63.23
| |||
091
|
Văn phòng
|
TA.63.23.001
| |||
092
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.63.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.23.005
| |||
24
|
H. Hòn Đất
|
TA.63.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.63.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.24.005
| |||
25
|
H.Kiên Hải
|
TA.63.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.63.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.25.005
| |||
26
|
H. Kiên Lương
|
TA.63.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.63.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.26.003
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1.
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
004
|
Tòa G:a đình và người chưa thành niên
|
TA.63.26.004
| |||
005
|
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.26.005
| ||
27
|
H. Phú Quốc
|
TA.63.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.63.27.001
| |||
002
|
Tòa Hinh sự
|
TA.63.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.27.005
| |||
28
|
H. Tân Hiệp
|
TA.63.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.63.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.28.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.28.005
| |||
29
|
H.U Minh Thượng
|
TA.63.29
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.63.29.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.29.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.29.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.29.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
T.A.63.29.005
| |||
30
|
H. Vĩnh Thuận
|
TA.63.30
| |||
001
|
Văn phòng
|
T.A.63.30.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.63.30.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.63.30.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.63.30.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.63.30.005
| |||
TA
|
64
|
KONTUM
|
TA.64
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.64.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.64.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.64.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.64.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.64.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.64.06
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
07
|
Tòa lao động
|
TA.64.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.64.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.64.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.64.10
| |||
16
|
TP. Kon Tum
|
TA.64.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.64.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.64.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.64.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.64.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.64.16.005
| |||
17
|
H. Đắk Glei
|
TA.64.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.64.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.64.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.64.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.64.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính TA.64.17.005
|
Tòa xử lý hành chính TA.64.17.005
| |||
18
|
H.Đắk Hà
|
TA.64.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.64.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.64.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.64.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.64.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.64.18.005
| |||
19
|
H.Đắk Tô
|
1.64.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.64.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.64.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.64.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.64.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.64.19.005
| |||
20
|
HLa H'Drai
|
TA.64.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.64.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.64.20.002
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.64.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.64.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.64.20.005
| |||
21
|
H. Kon Plông
|
TA.64.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.64.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.64.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.64.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.64.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.64.21.005
| |||
22
|
H. Kon Rẫy
|
TA.64.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.64.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.64.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.64.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.64.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.64.22.005
| |||
23
|
H. Ngọc Hồi
|
TA.64.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.64.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.64.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.64.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.64.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.64.23.005
| |||
24
|
H.Sa Thầy
|
TA.64.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.64.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.64.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.64.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.64.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.64.24.005
| |||
25
|
H. Tu Mơ Rông
|
TA.64.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.64.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.64.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.64.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.64.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.64.25.005
|
iệ
(2
|
Cần
|
ấp
|
(ấp3
|
quε đơ⇅ vị
| |
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
TA
|
65
|
LAI CHÂU
|
TA.65
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.65.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.65.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.65.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.65.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.65.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.65.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.65.07
| |||
08
|
Tòa gia
đình
và
người chưa thành niên
|
TA.65.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.65.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.65.10
| |||
16
|
TP. Lai Châu
|
TA.65.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.65.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.65.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.65.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.65.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.65.16.005
| |||
17
|
H. Mường Tè
|
TA.65.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.65.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.65.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.65.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.65.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.65.17.005
| |||
18
|
H.Nậm Nhùn
|
TA.65.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.65.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.65.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.65.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.65.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.65.18.005
| |||
19
|
H. Phong Thổ
|
TA.65.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.65.19.001
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu
trúc Bộ mã số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc Bộ mã số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc Bộ mã số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.65.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.65.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.65.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.65.19.005
| |||
20
|
H.Sìn Hồ
|
TA.65.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.65.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.65.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.65.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.65.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.65.20.005
| |||
21
|
H. Tam Đường
|
TA.65.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.65.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.65.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.65.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.65.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.65.21.005
| |||
22
|
H. Tân Uyên
|
TA.65.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.65.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.65.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.65.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.65.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.65.22.005
| |||
23
|
H. Than Uyên
|
TA.65.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.65.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.65.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.65.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.65.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.65.23.005
| |||
TA
|
66
|
LÂM ĐỒNG
|
TA.66
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.66.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.66.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.66.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.04
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
| |
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp:3
| ||
1
|
2
|
3 4 6
|
3 4 6
|
3 4 6
| |
05
|
Tòa Hành chính
|
Bộ mí số nh danh co 1an, đơn vị
TA.66.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.66.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.66.07
| |||
08
|
Tòa
gia
đình và
người
chưa
thành niên
|
TA.66.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và
Thi
hành
án
|
TA.66.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.66.10
| |||
16
|
TP. Bảo Lộc
|
TA.66.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.66.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.66.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.66.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.66.16.005
| |||
17
|
TP. Đà Lạt
|
TA.66.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.66.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.66.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.66.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.66.17.005
| |||
18
|
H. Bảo Lâm
|
TA.66.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.66.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.66.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.66.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.66.18.005
| |||
19
|
H. Cát Tiên
|
TA.66.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.66.19.001
| |||
002
|
Tòa Hinh sự
|
TA.66.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.66.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.66.19.005
| |||
20
|
H. Di Linh
|
TA.66.20
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
001
|
Văn phòng
|
TA.66.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.66.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.66.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.66.20.005
| |||
21
|
H. Đạ Huoai
|
TA.66.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.66.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.66.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.66.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.66.21.005
| |||
22
|
H. Đạ Tẻh
|
TA.66.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.66.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.66.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.66.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.66.22.005
| |||
23
|
H. Đam Rông
|
TA.66.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.66.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.66.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.66.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.66.23.005
| |||
24
|
H. Đơn Dương
|
TA.66.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.66.24.001
| |||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.66.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.66.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.66.24.005
| |||
25
|
H.Đức Trọng
|
TA.66.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.66.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.66.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.25.003
|
uần Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đi vị
ký hiệu CQ Cấp Cấp Cấp NE
|
Bộ ma số định danh cơ
quan,
đơn
vị
| ||||
2
|
3..
|
1
|
6
| ||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.66.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.66.25.005
| |||
26
|
H. Lạc Dương
|
TA.66.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.66.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.66.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.66.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.66.26.005
| |||
27
|
H. Lâm Hà
|
TA.66.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.66.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.66.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.66.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.66.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.66.27.005
| |||
TA
|
67
|
LẠNG SƠN
|
TA.67
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.67.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.67.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.67.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.67.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.67.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.67.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.67.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.67.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.67.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đưa khen thưởng
|
TA.67.10
| |||
16
|
TP. Lạng Sơn
|
TA.67.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.67.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.67.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.67.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.67.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.67.16.005
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
17
|
H. Bắc Sơn
|
TA.67.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.67.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.67.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.67.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.67.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.67.17.005
| |||
18
|
H. Bình Gia
|
TA.67.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.67.18.001
| |||
002
|
Tỏa Hình sự
|
TA.67.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.67.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.67.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.67.18.005
| |||
19
|
H. Cao Lộc
|
TA.67.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.67.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.67.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.67.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.67.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.67.19.005
| |||
20
|
H. Chi Lăng
|
TA.67.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.67.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.67.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.67.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.67.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.67.20.005
| |||
21
|
H. Đình Lập
|
TA.67.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.67.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.67.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.67.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.67.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.67.21.005
| |||
22
|
H. Hữu Lũng
|
TA.67.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.67.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.67.22.002
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.67.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.67.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.67.22.005
| |||
23
|
H. Lộc Bình
|
TA.67.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.67.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.67.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.67.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.67.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.67.23.005
| |||
24
|
H. Tràng Định
|
TA.67.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.67.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.67.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.67.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.67.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.67.24.005
| |||
25
|
H. Văn Lãng
|
TA.67.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.67.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.67.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.67.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.67.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.67.25.005
| |||
26
|
H. Văn Quan
|
TA.67.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.67.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.67.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.67.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.67.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.67.26.005
| |||
TA
|
68
|
LÀO CAI
|
TA.68
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.68.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.68.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.68.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.68.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.68.05
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.68.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.68.07
| |||
08
|
Tòa gia
đình
và
người chưa thành niên
|
TA.68.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.68.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.68.10
| |||
16
|
TP. Lào Cai
|
TA.58.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.68.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.68.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.68.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.68.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.68.16.005
| |||
17
|
H. Bắc Hà
|
TA.68.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.68.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.68.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.68.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.68.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.68.17.005
| |||
18
|
H.Bảo Thắng
|
TA.68.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.68.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.68.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.68.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.68.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.68.18.005
| |||
19
|
H. Bảo Yên
|
TA,68.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.68.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.68.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.68.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.68.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý bành chính
|
TA.68.19.005
| |||
20
|
H. Bát Xát
|
TA.68.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.68.20.001
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ
quan,
đơn
vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.68.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.68.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.68.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.68.20.005
| |||
21
|
H. Mường Khương
|
TA.68.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.68.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.68.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.68.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.68.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.68.21.005
| |||
22
|
HL Sa Pa
|
TA.68.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.68.22.001
| |||
0C2
|
Tòa Hình sự
|
TA.68.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.68.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.68.22.004
| |||
065
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.68.22.005
| |||
23
|
H.Si Ma Cai
|
TA.68.23
| |||
0G1
|
Văn phòng
|
TA.68.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.68.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.68.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.68.23.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.68.23.005
| |||
24
|
H. Văn Bàn
|
TA.68.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.68.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.68.24.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.68.24.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.68.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.68.24.005
| |||
TA
|
69
|
LONG AN
|
TA.69
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.69.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.69.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.03
| |||
04
|
Toa Dân sự
|
TA.69.04
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.69.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.69.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.69.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.69.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.69.10
| |||
16
|
TP. Tân An
|
TA.69.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.69.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.69.16.005
| |||
17
|
TX. Kiến Tường
|
TA.69.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.69.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.69.17.005
| |||
18
|
H. Bến Lức
|
TA.69.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.59.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.69.18.005
| |||
19
|
H. Cần Đước
|
TA.69.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.69.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.69.19.005
| |||
20
|
H. Cần Giuộc
|
TA.69.20
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3 ス㎡
|
4
|
5
|
6
|
001
|
Văn phòng
|
TA.69.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.69.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.69.20.005
| |||
21
|
H. Châu Thành
|
TA.69.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.69.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.69.21.005
| |||
22
|
H. Đức Hòa
|
TA.69.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.69.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.69.22.005
| |||
23
|
H. Đức Huệ
|
TA.69.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.69.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.69.23.005
| |||
24
|
H. Mộc Hóa
|
TA.69.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.69.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa t∋ành niên
|
TA.69.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.69.24.005
| |||
25
|
H.Tân Hưng
|
TA.69.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.69.25.003
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quần,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quần,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.69.25.005
| |||
26
|
H. Tân Thạnh
|
TA.69.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.69.26.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.26.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.69.26.005
| |||
27
|
H. Tân Trụ
|
TA.69.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.27.001
| |||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.69.27.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.69.27.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.27.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.69.27.005
| |||
28
|
H. Thạnh Hóa
|
TA.69.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.28.001
| |||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.69.28.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.69.28.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.28.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.69.28.005
| |||
29
|
H. Thủ Thừa
|
TA.69.29
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.29.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.29.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.69.29.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.29.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.69.29.005
| |||
30
|
H Vĩnh Hưng
|
TA.69.30
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.69.30.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.69.30.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.69.30.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.69.30.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.69.30.005
| |||
TA
|
70
|
NAM ĐỊNH
|
TA.70
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.70.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.70.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.70.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.70.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.70
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.70.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.70.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.70.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.70.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.70.10
| |||
16
|
TP. Nam Định
|
TA.70.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.70.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.70.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.70.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.70.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.70.16.005
| |||
17
|
H.Giao Thủy
|
TA.70.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.70.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.70.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.70.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.70.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.70.17.005
| |||
18
|
H. Hải Hậu
|
TA.70.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.70.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.70.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.70.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.70.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.70.18.005
| |||
19
|
H.Mỹ Lộc
|
TA.70.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.70.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.70.19.002
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quân, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quân, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.70.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.70.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.70.19.005
| |||
20
|
H.Nam Trực
|
TA.70.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.70.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.70.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.70.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.70.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.70.20.005
| |||
21
|
H. Nghĩa Hung
|
TA.70.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.70.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.70.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.70.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.70.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.70.21.005
| |||
22
|
H. Trực Ninh
|
TA.70.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.70.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.70.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.70.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.70.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.70.22.005
| |||
23
|
H. Vụ Bản
|
TA.70.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.70.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.70.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.70.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.70.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.70.23.005
| |||
24
|
H. Xuân Trường
|
TA.70.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.70.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.70.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.70.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.70.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.70.24.005
|
Phần ký hiệu CQ
|
Câu trức Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Câu trức Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Câu trức Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
25
|
H. Ý Yên
|
TA.70.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.70.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.70.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.70.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.70.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.70.25.005
| |||
TA
|
71
|
NGHỆ AN
|
TA.71
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.71.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.71.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.71.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.71.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.71.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.71.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.71.10
| |||
16
|
TP.Vinh
|
TA.71.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.16.005
| |||
17
|
TX. Cửa Lò
|
TA.71.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự TA.71.17.003
|
Tòa Dân sự TA.71.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.17.005
| |||
18
|
TX. Hoàng Mai
|
TA.71.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.18.001
|
5
|
5
|
5
|
5
| ||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.71.18.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.71.18.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.18.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.71.18.005
| |||
19
|
TX. Thái Hòa
|
TA.71.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.19.001
| |||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.71.19.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.71.19.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thảnh niên
|
TA.71.19.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.71.19.005
| |||
20
|
H.Anh Sơn
|
TA.71.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.20.005
| |||
21
|
HL Con Cuông
|
TA.71.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.21.005
| |||
22
|
H. Diễn Châu
|
TA.71.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.22.005
| |||
23
|
H. Đô Lương
|
TA.71.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.23.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6.
| |
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.23.005
| |||
24
|
H. Hung Nguyên
|
TA.71.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.24.005
| |||
25
|
H.Kỳ Son
|
TA.71.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.25.005
| |||
26
|
H.Nam Đàn
|
TA.71.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.26.005
| |||
27
|
H. Nghi Lộc
|
TA.71.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.27.005
| |||
28
|
H. Nghĩa Đàn
|
TA.71.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.28.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.28.005
| |||
29
|
H. Quế Phong
|
TA.71.29
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.29.001
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp: 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.29.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.29.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.29.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.29.005
| |||
30
|
H. Quỳ Châu
|
TA.71.30
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.30.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.30.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.30.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.30.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.30.005
| |||
31
|
H. Quỳ Họp
|
TA.71.31
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.31.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.31.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.31.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.31.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.31.005
| |||
32
|
H. Quỳnh Lưu
|
TA.71.32
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.32.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.32.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.32.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.32.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.32.005
| |||
33
|
H. Tân Kỳ
|
TA.71.33
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.33.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.33.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.33.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.33.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.33.005
| |||
34
|
H.Thanh Chương
|
TA.71.34
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.34.001
| |||
002
|
Tòa Hình sư
|
TA.71.34.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.34.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.71.34.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.34.005
| |||
35
|
H. Tương Dương
|
TA.71.35
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.35.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.35.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.35.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.71.35.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.35.005
| |||
36
|
H. Yên Thành
|
TA.71.36
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.71.36.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.71.36.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.71.36.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.71.36.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.71.36.005
| |||
TA
|
72
|
NINH BÌNH
|
TA.72
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.72.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.72.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.72.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.72.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.72.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.72.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.72.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.72.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.72.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.72.10
| |||
16
|
TP. Ninh Bình
|
TA.72.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.72.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.72.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.72.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.72.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.72.16.005
| |||
17
|
TP.Tam Điệp
|
TA.72.17
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu
trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu
trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu
trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
001
|
Văn phòng
|
TA.72.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.72.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.72.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.72.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.72.17.005
| |||
18
|
H. Gia Viễn
|
TA.72.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.72.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.72.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.72.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.72.18.004
| |||
0OS
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.72.18.005
| |||
19
|
H. Hoa Lư
|
TA.72.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.72.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.72.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.72.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.72.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.72.19.005
| |||
20
|
H. Kim Sơn
|
TA.72.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.72.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.72.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.72.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.72.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.72.20.005
| |||
21
|
H. Nho Quan
|
TA.72.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.72.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.72.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.72.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.72.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.72.21.005
| |||
22
|
H. Yên Khánh
|
TA.72.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.72.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.72.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.72.22.003
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.72.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.72.22.005
| |||
23
|
H. Yên Mô
|
TA.72.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.72.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.72.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.72.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.72.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.72.23.005
| |||
TA
|
73
|
NINH THUẬN
|
TA.73
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.73.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.73.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.73.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.73.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.73.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.73.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.73.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.73.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.73.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.73.10
| |||
16
|
TP. Phan Rang-Tháp Chàm
|
TA.73.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.73.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.73.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.73.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa tanh niên
|
TA.73.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.73.16.005
| |||
17
|
H.Bác Ái
|
TA.73.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.73.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.73.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.73.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.73.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.73.17.005
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
18
|
H. Ninh Hải
|
TA.73.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.73.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.73.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.73.18.093
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.73.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.73.18.005
| |||
19
|
H. Ninh Phước
|
TA.73.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.73.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.73.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.73.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.73.19.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.73.19.005
| |||
20
|
H. Ninh Sơn
|
TA.73.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.73.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.73.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.73.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.73.20.004
| |||
005
|
Tỏa xử lý hành chính
|
TA.73.20.005
| |||
21
|
H. Thuận Bắc
|
TA.73.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.73.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.73.21.002
| |||
003
|
Tòa Dâu sự
|
TA.73.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.73.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.73.21.005
| |||
22
|
H. Thuận Nam
|
TA.73.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.73.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.73.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.73.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.73.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.73.22.005
| |||
TA
|
74
|
PHÚ THỌ
|
TA.74
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.74.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.74.02
|
Phần ký hiệu CQ.
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quán, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quán, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quán, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ.
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4."
|
5
|
6
|
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.74.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.74.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.74.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.74.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.74.10
| |||
16
|
TP. Việt Trì
|
TA.74.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.74.16.005
| |||
17
|
TX. Phú Thọ
|
TA.74.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.74.17.005
| |||
18
|
H. Phù Ninh
|
TA.74.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.74.18.005
| |||
19
|
H. Cẩm Khê
|
TA.74.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.19.004
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.74.19.005
| |||
20
|
H. Đoan Hùng
|
TA.74.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.20.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.74.20.005
| |||
21
|
H.Hạ Hòa
|
TA.74.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.74.21.005
| |||
22
|
H. Lâm Thao
|
TA.74.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.74.22.005
| |||
23
|
H. Tam Nông
|
TA.74.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.74.23.005
| |||
24
|
H. Tân Sơn
|
TA.74.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.74.24.005
| |||
25
|
H. Thanh Ba
|
TA.74.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.25.001
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.74.25.005
| |||
26
|
H.Thanh Sơn
|
TA.74.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.74.26.005
| |||
27
|
H.Thanh Thủy
|
TA.74.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.74.27.005
| |||
28
|
H. Yên Lập
|
TA.74.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.74.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.74.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.74.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.74.28.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.74.28.005
| |||
TA
|
75
|
PHÚ YÊN
|
TA.75
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.75.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.75.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.75.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.75.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.75.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.75.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.75.07
| |||
08
|
TA.75.08
| ||||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.75.08
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.75.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.75.10
| |||
16
|
TP. Tuy Hòa
|
TA.75.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.75.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.75.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.75.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.75.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.75.16.005
| |||
17
|
TX. Sông Cầu
|
TA.75.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.75.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.75.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.75.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.75.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.75.17.005
| |||
18
|
H. Đông Hòa
|
TA.75.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.75.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.75.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.75.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.75.18.004
| |||
00.5
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.75.18.005
| |||
19
|
H. Đồng Xuân
|
TA.75.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.75.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.75.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.75.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.75.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.75.19.005
| |||
20
|
H. Phú Hòa
|
TA.75.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.75.20.001
| |||
002 Tòa Hình sự
|
002 Tòa Hình sự
|
TA.75.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.75.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.75.20.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã số định
danh
cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã số định
danh
cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.75.20.005
| |||
21
|
H. Sơn Hòa
|
TA.75.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.75.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.75.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.75.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.75.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.75.21.005
| |||
22
|
H. Sông Hinh
|
TA.75.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.75.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.75.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.75.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.75.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.75.22.005
| |||
23
|
H. Tây Hòa
|
TA.75.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.75.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.75.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.75.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.75.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.75.23.005
| |||
24
|
H. Tuy An
|
TA.75.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.75.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.75.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.75.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.75.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.75.24.005
| |||
TA
|
76
|
QUẢNG BÌNH
|
TA.76
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.76.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.76.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.76.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.76.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.76.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.76.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.76.07
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp: 2"
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
08
|
Toa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.76.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.76.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.76.10
| |||
16
|
TP. Đồng Hới
|
TA.76.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.76.16.001
| |||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.76.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.76.16.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.76.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.76.16.005
| |||
17
|
TX.Ba Đồn
|
TA.76.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.76.17.001
| |||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.76.17.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.76.17.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.76.17.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.76.17.005
| |||
18
|
H. Minh Hóa
|
TA.76.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.76.18.001
| |||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.76.18.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.76.18.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.76.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.76.18.005
| |||
19
|
H. Bố Trạch
|
TA.76.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.76.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.76.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.76.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.76.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.76.19.005
| |||
20
|
HL Lệ Thủy
|
TA.76.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.76.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.76.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.76.20.003
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4;
|
6
| |
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.76.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.76.20.005
| |||
21
|
H.Quảng Ninh
|
TA.76.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.76.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.76.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.76.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.76.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.76.21.005
| |||
22
|
H.Quảng Trạch
|
TA.76.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.76.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.76.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.76.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.76.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.76.22.005
| |||
23
|
H. Tuyên Hóa
|
TA.76.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.76.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.76.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.76.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.76.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.76.23.005
| |||
TA
|
77
|
QUẢNG NAM
|
TA.77
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.77.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.77.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự TA.77.03
|
Tòa Hình sự TA.77.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.77.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.77.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.77.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.77.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.77.10
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
16
|
TP. Hội An
|
TA.77.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.16.005
| |||
17
|
TP. Tam Kỳ
|
TA.77.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.17.005
| |||
18
|
H. Bắc Trà My
|
TA.77.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đinh và người chưa thành niên
|
TA.77.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.18.005
| |||
19
|
H. Duy Xuyên
|
TA.77.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.19.001
| |||
002
|
Ta Hình sự
|
TA.77.19.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.77.19.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.19.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.77.19.005
| |||
20
|
H. Đại Lộc
|
TA.77.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.20.005
| |||
21
|
H. Điện Bàn
|
TA.77.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.21.002
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý bành chính
|
TA.77.21.005
| |||
22
|
H. Đông Giang
|
TA.77.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.22.005
| |||
23
|
H. Hiệp Đức
|
TA.77.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.23.005
| |||
24
|
H1.Nam Giang
|
TA.77.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.77.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.24.005
| |||
25
|
H.Nam Trà My
|
TA.77.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.25.005
| |||
26
|
H. Nông Sơn
|
TA.77.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.26.001
| |||
002
|
Tòa Hinh sự
|
TA.77.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.26.005
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
27
|
H. Núi Thành
|
TA.77.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.27.005
| |||
28
|
H. Phú Ninh
|
TA.77.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành mên
|
TA.77.28.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.28.005
| |||
29
|
H. Phước Sơn
|
TA.77.29
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.29.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.29.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.29.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.29.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.29.005
| |||
30
|
H. Quế Sơn
|
TA.77.30
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.30.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.30.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.30.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.30.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.30.005
| |||
31
|
H. Tây Giang
|
TA.77.31
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.31.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.31.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.31.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.31.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.31.005
| |||
32
|
H. Thăng Bình
|
TA.77.32
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.32.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.32.002
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.32.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.32.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.32.005
| |||
33
|
H. Tiên Phước
|
TA.77.33
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.77.33.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.77.33.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.77.33.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.77.33.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.77.33.005
| |||
TA
|
78
|
QUẢNG NGÃI
|
TA.78
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.78.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.78.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.78.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.78.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.78.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.78.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.78.10
| |||
15
|
TP.iảng Ngãi
|
TA.78.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.16.005
| |||
17
|
H.Ba Tơ
|
TA.78.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.17.003
| |||
004
|
a Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.17.004
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.17.005
| |||
18
|
H. Bình Sơn
|
TA.73.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.18.004
| |||
00.5
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.18.005
| |||
19
|
H. Đức Phổ
|
TA.78.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.19.005
| |||
20
|
H. Lý Sơn
|
TA.78.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.20.005
| |||
21
|
H. Minh Long
|
TA.78.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.21.005
| |||
22
|
H. Mộ Đức
|
TA.78.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.22.005
| |||
23
|
H.Nghĩa Hành
|
TA.78.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.23.001
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cỡ
quân,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cỡ
quân,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.23.005
| |||
24
|
H.Sơn Hà
|
TA.78.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.24.005
| |||
25
|
H. Sơn Tây
|
TA.78.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.25.005
| |||
26
|
H. Sơn Tịnh
|
TA.78.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.26.005
| |||
27
|
H. Tây Trà
|
TA.78.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.27.005
| |||
28
|
H. Trà Bồng
|
TA.78.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.28.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.28.005
| |||
29
|
H. Tư Nghĩa
|
TA.78.29
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.78.29.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.78.29.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.78.29.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.78.29.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.78.29.005
| |||
TA
|
79
|
QUẢNG NINH
|
TA.79
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.79.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.79.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.79.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.79.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.79.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.79.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.79.10
| |||
16
|
TP. Cẩm Phả
|
TA.79.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.79.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.79.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.16.005
| |||
17
|
TP. Hạ Long
|
TA.79.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.79.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.17.005
| |||
18
|
TP. Móng Cái
|
TA.79.18
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
001
|
Văn phòng
|
TA.79.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.18.005
| |||
19
|
TP. Uông Bí
|
TA.79.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.79.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.19.005
| |||
20
|
TX. Quảng Yên
|
TA.79.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.79.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.20.005
| |||
21
|
H.Ba Chê
|
TA.79.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.79.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.21.005
| |||
22
|
H. Bình Liêu
|
TA.79.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.79.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.22.005
| |||
23
|
H. Cô Tô
|
TA.79.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.79.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.23.003
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.23.005
| |||
24
|
H. Đầm Hà
|
TA.79.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.79.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TẠ.79.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.24.005
| |||
25
|
H. Đông Triều
|
TA.79.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.79.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.25.005
| |||
26
|
H.Hải Hà
|
TA.79.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.79.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.26.005
| |||
27
|
H.Hoành Bồ
|
TA.79.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.79.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.27.005
| |||
28
|
H. Tiên Yên
|
TA.79.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.79.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.28.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.28.005
| |||
29
|
H. Vân Đồn
|
TA.79.29
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
001
|
Văn phòng
|
TA.79.29.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.79.29.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.79.29.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.79.29.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.79.29.005
| |||
TA
|
80
|
QUẢNG TRỊ
|
TA.80
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.80.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.80.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.80.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.80.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.80.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.80.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.80.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.80.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.80.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.80.10
| |||
16
|
TP. Đông Hà
|
TA.80.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.80.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.80.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.80.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.80.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.80.16.005
| |||
17
|
TX. Quảng Trị
|
TA.80.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.80.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.80.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.80.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.80.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.80.17.005
| |||
18
|
H.Cam Lộ
|
TA.80.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.80.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.80.18.002
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.80.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.80.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.80.18.005
| |||
19
|
H.Đakrông
|
TA.80.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.80.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.80.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.80.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.80.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.80.19.005
| |||
20
|
H. Gio Linh
|
TA.80.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.80.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.80.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.80.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.8C.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.80.20.005
| |||
21
|
H. Hải Lăng
|
TA.80.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.80.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.80.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.80.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.80.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.80.21.005
| |||
22
|
H. Hướng Hóa
|
TA.80.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.80.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.80.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.80.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.80.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.80.22.005
| |||
23
|
H. Triệu Phong
|
TA.80.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.80.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.80.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.80.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.80.23.004
| |||
005 Tòa xử lý hành chính TA.80.23.005
|
005 Tòa xử lý hành chính TA.80.23.005
|
005 Tòa xử lý hành chính TA.80.23.005
|
005 Tòa xử lý hành chính TA.80.23.005
|
005 Tòa xử lý hành chính TA.80.23.005
|
005 Tòa xử lý hành chính TA.80.23.005
|
K iệu Phần Cấu trúc Bộ mã s cơ quan, đơn vị Bí nã cơ quar., đơn vị địn...nh
|
K iệu Phần Cấu trúc Bộ mã s cơ quan, đơn vị Bí nã cơ quar., đơn vị địn...nh
| ||||
1
|
,い
2
|
3.
|
5 6
|
5 6
| |
24
|
Cấp
第4
|
H. Vĩnh Linh
|
TA.80.24
| ||
001
|
Văn phòng
|
TA.80.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.80.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.80.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.80.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.80.24.005
| |||
TA
|
81
|
SÓC TRĂNG
|
TA.81
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.81.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.81.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.81.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.81.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.81.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.81.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.81.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.81.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.81.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.81.10
| |||
16
|
TP. Sóc Trăng
|
TA.81.16.005
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.81.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.81.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.81.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.81.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.81.16.005
| |||
17
|
H. Châu Thành
|
TA.81.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.81.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.81.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.81.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.81.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.81.17.005
| |||
18
|
H. Cù Lao Dung
|
TA.81.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.81.18.001
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu
trúc
Bộ mã số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ mã số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ mã số
cơ
quan, đơn vị
|
ÊN ĐỚN
|
Bộ
mã
số
định
danh
c~
,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp
|
Cấp 2
|
Cap 3
|
ÊN ĐỚN
|
Bộ
mã
số
định
danh
c~
,
đơn
vị
|
1
|
2
|
4
|
5
|
6
| |
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.81.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.81.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.81.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.81.18.005
| |||
19
|
H. Kế Sách
|
TA.81.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.81.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.81.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.81.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.81.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.81.19.005
| |||
20
|
H. Long Phú
|
TA.81.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.81.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.81.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.81.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.81.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.81.20.005
| |||
21
|
H.Mỹ Tú
|
TA.81.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.81.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.81.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.81.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.81.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.81.21.005
| |||
22
|
H. Mỹ Xuyên
|
TA.81.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.81.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.81.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.81.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.81.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.81.22.005
| |||
23
|
H. Ngã Năm
|
TA.81.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.81.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.81.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.81.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.81.23.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.81.23.005
| |||
24
|
H. Thạnh Trị
|
TA.81.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.81.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.81.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.81.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.81.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.81.24.005
| |||
25
|
H. Trần Đề
|
TA.81.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.81.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.81.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.81.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.81.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.81.25.005
| |||
26
|
H. Vĩnh Châu
|
TA.81.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.81.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.81.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.81.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.81.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.81.26.005
| |||
TA
|
82
|
Sơn La
|
TA.82
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.82.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.82.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.82.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.82.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.82.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.82.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.82.10
| |||
16
|
TP. Sơn La
|
TA.82.16.005
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
001
|
Văn phòng
|
TA.82.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.82.16.005
| |||
17
|
H. Bắc Yên
|
TA.82.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.82.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.82.17.005
| |||
18
|
H. Mai Sơn
|
TA.82.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.82.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.82.18.005
| |||
19
|
H. Mộc Châu
|
TA.82.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.82.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.82.19.005
| |||
20
|
H. Mường La
|
TA.82.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.82.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.82.20.005
| |||
21
|
H. Phù Yên
|
TA.82.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.82.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.21.003
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu
trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.82.21.005
| |||
22
|
H. Quỳnh Nhai
|
TA.82.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.82.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.82.22.005
| |||
23
|
H. Sông Mã
|
TA.82.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.82.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.82.23.005
| |||
24
|
H. Sốp Cộp
|
TA.82.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.82.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.82.24.005
| |||
25
|
H. Thuận Châu
|
TA.82.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.82.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.82.25.005
| |||
26
|
H. Vân Hồ
|
TA.82.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.82.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.82.26.005
| |||
27
|
H. Yên Châu
|
TA.82.27
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
001
|
Văn phòng
|
TA.82.27.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.82.27.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.82.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.82.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.82.27.005
| |||
TA
|
83
|
TÂY NINH
|
TA.83
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.83.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.83.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.83.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.83.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.83.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.83.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.83.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.83.03
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.83.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.83.10
| |||
16
|
TP. Tây Ninh
|
TA.83.16.005
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.83.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.83.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.83.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.83.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.83.16.005
| |||
17
|
H. Bến Cầu
|
TA.83.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.83.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.83.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.83.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.83.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.83.17.005
| |||
18
|
H. Châu Thành
|
TA.83.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.83.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.83.18.002
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.83.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.83.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.83.18.005
| |||
19
|
H. Dương Minh Châu
|
TA.83.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.83.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.83.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.83.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.83.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.83.19.005
| |||
20
|
H. Gò Dầu
|
TA.83.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.83.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.83.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.83.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.83.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.83.20.005
| |||
21
|
H.Hòa Thành
|
TA.83.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.83.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.83.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.83.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.83.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.83.21.005
| |||
22
|
H. Tân Biên
|
TA.83.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.83.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.83.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.83.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.83.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.83.22.005
| |||
23
|
H. Tân Châu
|
TA.83.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.83.23.001
| |||
002
|
Tòa Hinh sự
|
TA.83.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.83.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.83.23.004
| |||
005
|
Tca xử lý hành chính
|
TA.83.23.005
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
24
|
H. Trảng Bàng
|
TA.83.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.83.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.83.24.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.83.24.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.83.24.004
| |||
005
|
Toa xử lý hành chính
|
TA.83.24.005
| |||
TA
|
84
|
THÁI BÌNH
|
TA.84
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.84.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.84.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.84.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.84.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.84.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.84.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.84.07
| |||
08
|
Tòa gia
đình
và
người chưa thành niên
|
TA.84.08
| |||
09
|
Phong Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.84.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.84.10
| |||
16
|
TP. Thái Bình
|
TA.84.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.84.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.84.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.84.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.84.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.84.16.005
| |||
17
|
H. Đông Hưng
|
TA.84.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.84.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.84.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.84.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.84.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.84.17.005
| |||
18
|
H.Hưng Hà
|
TA.84.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.84.18.001
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp,3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3.
|
4
|
5
|
6
|
002
|
Tòa Hinh sự
|
TA.84.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.84.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.84.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.84.18.005
| |||
19
|
H. Kiến Xương
|
TA.84.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.84.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.84.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.84.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.84.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.84.19.005
| |||
20
|
H. Quỳnh Phụ
|
TA.84.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.84.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.84.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.84.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.84.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.84.20.005
| |||
21
|
H. Thái Thụy
|
TA.84.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.84.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.84.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.84.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.84.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.84.21.005
| |||
22
|
H. Tiền Hải
|
TA.84.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.84.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.84.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.84.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa trành niên
|
TA.84.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.84.22.005
| |||
23
|
H. Vũ Thư
|
TA.84.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.84.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.84.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.84.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.84.23.004
|
ât
ký h
|
Cấp 1
| ||||
2
|
2
| ||||
Cấ trúc qu 41
C ビ
3
|
4
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
ộ
n
1
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
6
TA.84.23.005
| ||
TA
|
85
|
THÁI NGUYÊN
|
TA.85
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.85.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.85.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.85.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.85.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.85.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.85.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.85.07
| |||
08
|
Tòa gia đình
và
người
chưa thành niên
|
TA.85.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.85.09
| |||
10
|
Phong Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.85.10
| |||
16
|
TP. Thái Nguyên
|
TA.85.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.85.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.85.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.85.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.85.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.85.16.005
| |||
17
|
TP. Sông Công
|
TA.85.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.85.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.85.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.85.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.85.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.85.17.005
| |||
18
|
TX. Phổ Yên
|
TA.85.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.85.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.85.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.85.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.85.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.85.18.005
| |||
19
|
H. Đại Từ
|
TA.85.19
|
ký hiệu quan, đơn vị
|
ký hiệu quan, đơn vị
|
ký hiệu quan, đơn vị
|
ký hiệu quan, đơn vị
| ||
CQ
|
Cấp 1
|
Cip 2
|
Cp3
| ||
1
|
2.. 3 4 5
|
2.. 3 4 5
|
2.. 3 4 5
|
2.. 3 4 5
|
お
|
001
|
Văn phòng
|
TA.85.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.85.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.85.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa tành niên
|
TA.85.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.85.19.005
| |||
20
|
H. Định Hoá
|
TA.85.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.85.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.85.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.85.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.85.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.85.20.005
| |||
21
|
H. Đồng Hỷ
|
TA.85.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.85.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.85.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.85.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.85.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.85.21.005
| |||
22
|
H. Phú Bình
|
TA.85.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.85.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.85.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.85.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.85.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.85.22.005
| |||
23
|
H. Phú Lương
|
TA.85.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.85.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.85.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.85.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.85.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.85.23.005
| |||
24
|
H. Võ Nhai
|
TA.85.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.85.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.85.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.85.24.003
|
こ0 â). ấn 「ip3
|
こ0 â). ấn 「ip3
|
こ0 â). ấn 「ip3
|
こ0 â). ấn 「ip3
|
こ0 â). ấn 「ip3
|
こ0 â). ấn 「ip3
|
1
|
2
|
6
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.85.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.85.24.005
| |||
TA
|
86
|
THANH HÓA
|
TA.86
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.86.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.86.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.86.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.86.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.86.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.86.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.36.10
| |||
16
|
TP. Sầm Sơn
|
TA.86.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.16.005
| |||
17
|
TP. Thanh Hóa
|
TA.86.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.17.005
| |||
18
|
TX. Bỉm Son
|
TA.86.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.18.005
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
19
|
H. Bá Thước
|
TA.86.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.19.005
| |||
20
|
H. Cẩm Thủy
|
TA.86.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.20.005
| |||
21
|
H. Đông Sơn
|
TA.86.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.21.005
| |||
22
|
H. Hà Trung
|
TA.86.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.22.005
| |||
23
|
H. Hậu Lộc
|
TA.86.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.23.005
| |||
24
|
H. Hoằng Hóa
|
TA.86.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.24.002
|
Lầ ^○itru Bộ 1sốc qu vị
Bộ
mã
số
định
..nh 3 Cấp Cấp tấp quan
1
|
Lầ ^○itru Bộ 1sốc qu vị
Bộ
mã
số
định
..nh 3 Cấp Cấp tấp quan
1
|
Lầ ^○itru Bộ 1sốc qu vị
Bộ
mã
số
định
..nh 3 Cấp Cấp tấp quan
1
| |||
2. しウ
|
2. しウ
|
6
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.86.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.24.005
| |||
25
|
H. Lang Chánh
|
TA.86.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.25.005
| |||
26
|
H. Mường Lát
|
TA.86.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.26.005
| |||
27
|
H Nga Sơn
|
TA.86.27
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.27.001
| |||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.86.27.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.86.27.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.27.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.27.005
| |||
28
|
H. Ngọc Lặc
|
TA.86.28
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.28.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.28.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.28.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.28.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.28.005
| |||
29
|
H. Như Thanh
|
TA.86.29
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.29.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.29.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.29.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.29.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.29.005
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
30
|
H. Như Xuân
|
TA.86.30
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.30.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.30.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.30.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.30.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.30.005
| |||
31
|
H. Nông Cống
|
TA.86.31
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.31.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.31.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.31.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.31.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.31.005
| |||
32
|
H.Quan Hóa
|
TA.86.32
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.32.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.32.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.32.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.32.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.32.005
| |||
33
|
H.Quan Sơn
|
TA.86.33
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.33.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.33.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.33.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.33.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.33.005
| |||
34
|
H.Quảng Xương
|
TA.86.34
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.34.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.34.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.34.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.34.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.34.005
| |||
35
|
H. Thạch Thành
|
TA.86.35
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.35.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.35.002
|
5 mã
yb 1'n 1. いし 1 E Jan g
|
5 mã
yb 1'n 1. いし 1 E Jan g
|
5 mã
yb 1'n 1. いし 1 E Jan g
| |||
ー
| |||||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.35.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.35.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.35.005
| |||
36
|
H. Thiệu Hóa
|
TA.86.36
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.36.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.36.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.36.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.36.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.85.36.005
| |||
37
|
H. Thọ Xuân
|
TA.86.37
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.37.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.37.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.37.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.37.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.37.005
| |||
38
|
H. Thường Xuân
|
TA.86.38
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.38.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.38.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.38.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.38.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.38.005
| |||
39
|
H. Tĩnh Gia
|
TA.86.39
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.39.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.39.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.85.39.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.39.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.39.005
| |||
40
|
H. Triệu Sơn
|
TA.86.40
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.40.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.85.40.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.40.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.40.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.40.005
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
d
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
41
|
H. Vĩnh Lộc
|
TA.86.41
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.41.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.41.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.41.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.41.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.41.005
| |||
42
|
H. Yên Định
|
TA.86.42
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.86.42.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.86.42.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.86.42.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.86.42.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.86.42.005
| |||
TA
|
87
|
THỪA THIÊN HUẾ
|
TA.87
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.87.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.87.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.87.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.87.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.87.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.87.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.87.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.87.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.87.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.87.10
| |||
16
|
TP.Huế
|
TA.87.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.87.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.87.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.87.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.87.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.87.16.005
| |||
17
|
TX. Hương Thủy
|
TA.87.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.87.17.001
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
002
|
Tòa Hình sự
|
1A.87.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.87.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.87.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.87.17.005
| |||
18
|
TX. Hương Trà
|
TA.87.13
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.87.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.87.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.87.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.87.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.87.18.005
| |||
19
|
H.A Lưới
|
TA.87.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.87.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.87.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.87.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.87.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.87.19.005
| |||
20
|
H. Nam Đông
|
TA.37.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.87.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.87.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.87.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.87.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.87.20.005
| |||
21
|
HL Phong Điền
|
TA.87.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.87.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.87.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.87.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.87.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.87.21.005
| |||
22
|
H. Phú Lộc
|
TA.87.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.87.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.87.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.87.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.87.22.004
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu
trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu
trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn v
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn v
|
1
|
2
|
3(
|
4
|
5
|
.6
|
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.87.22.005
| |||
23
|
H. Phú Vang
|
TA.87.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.87.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.87.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.87.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.87.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.87.23.005
| |||
24
|
H. Quảng Điền
|
TA.87.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.87.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.87.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.87.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.87.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.87.24.005
| |||
TA
|
88
|
TIỀN GIANG
|
TA.88
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.88.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.88.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.88.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.88.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.88.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.88.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.88.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.88.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.88.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.88.10
| |||
16
|
TP. Mỹ Tho
|
TA.88.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.88.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.88.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.88.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.88.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.88.16.005
| |||
17
|
TX. Cai Lậy
|
TA.88.17
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu
CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
001
|
Văn phòng
|
TA.88.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.88.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.88.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.88.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.88.17.005
| |||
18
|
TX. Gò Công
|
TA.88.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.88.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.88.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.88.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.88.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.83.18.005
| |||
19
|
H.Cái Bè
|
TA.88.19
| |||
001
|
Văn Phòng
|
TA.88.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.88.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.88.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.88.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.38.19.005
| |||
20
|
H. Cai Lậy
|
TA.38.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.88.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.88.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.88.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.88.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.88.20.005
| |||
21
|
H. Châu Thành
|
TA.88.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.88.21.001
| |||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.88.21.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.88.21.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.88.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.88.21.005
| |||
22
|
H. Chợ Gạo
|
TA.88.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.88.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.88.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.88.22.003
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc
Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
(
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Nhóm thứ I
|
Nhóm thứ ∏I
|
Nhóm thứ ∏I
|
TÊN ĐƠN VỊ
(
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.88.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.88.22.005
| |||
23
|
H. Gò Công Đông
|
TA.88.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.88.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.88.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.88.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.88.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.88.23.005
| |||
24
|
H. Gò Công Tây
|
TA.88.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.88.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.88.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.88.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.88.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.88.24.005
| |||
25
|
H. Tân Phú Đông
|
TA.88.25
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.88.25.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.88.25.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.88.25.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.88.25.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.88.25.005
| |||
26
|
H. Tân Phước
|
TA.88.26
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.88.26.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.88.26.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.88.26.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.88.26.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.88.26.005
| |||
TA
|
89
|
TRÀ VINH
|
TA.89
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.89.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.89.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.89.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.89.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.89.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.89.06
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Nhóm thứ I
|
Nhóm thứ ∏
|
Nhóm thứ I
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
07
|
Tòa lao động
|
TA.89.07
| |||
08
|
Tòa gia
đình
và
người chưa thành niên
|
TA.89.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm
tra
nghiệp vụ
và
Thi
hành
án
|
TA.89.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.89.10
| |||
16
|
TP. Trà Vinh
|
TA.89.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.89.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.89.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.89.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.89.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.89.16.005
| |||
17
|
TX. Duyên Hải
|
TA.89.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.89.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.89.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.89.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.89.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.89.17.005
| |||
18
|
H. Càng Long
|
TA.89.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.89.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.89.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.89.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.89.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.89.18.005
| |||
19
|
H. Cầu Kè
|
TA.89.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.89.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.89.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.89.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.89.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.89.19.005
| |||
20
|
H. Cầu Ngang
|
TA.89.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.89.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.89.20.002
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Nhóm thứ I
|
Nhóm thứ II
|
Nhóm thứ ∏
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.89.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.89.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.89.20.005
| |||
21
|
H. Châu Thành
|
TA.89.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.89.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.89.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.89.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.89.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.89.21.005
| |||
22
|
H. Duyên Hải
|
TA.89.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.89.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.89.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.89.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.89.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.89.22.005
| |||
23
|
H. Tiểu Cần
|
TA.89.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.89.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.89.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.89.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.89.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.89.23.005
| |||
24
|
H. Trà Cú
|
TA.89.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.89.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.89.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.89.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.89.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.89.24.005
| |||
TA
|
90
|
TUYÊN QUANG
|
TA.90
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.90.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.90.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.90.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.90.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.90.05
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan,
đơn
vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Nhóm thứ I
|
Nhóm thứ II
|
Nhóm thứ I∏II
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.90.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.90.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.90.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.90.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đưa khen thưởng
|
TA.90.10
| |||
16
|
TP. Tuyên Quang
|
TA.90.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.90.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.90.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.90.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.90.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.90.16.005
| |||
17
|
H. Chiêm Hóa
|
TA.90.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.90.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.90.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.90.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.90.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.90.17.005
| |||
18
|
H. Hàm Yên
|
TA.90.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.90.18.001
| |||
002
|
Tòa Hinh sự
|
TA.90.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.90.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.90.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.90.18.005
| |||
19
|
H. Lâm Bình
|
TA.90.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.90.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.90.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.90.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.90.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.90.19.005
| |||
20
|
H.Na Hang
|
TA.90.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.90.20.001
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Nhóm thứ I
|
Nhóm thứ ∏
|
Nhóm thứ ∏
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã số định danh cơ
quan,
đơn
vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.90.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.90.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.90.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.90.20.005
| |||
21
|
H. Sơn Dương
|
TA.90.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.90.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.90.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.90.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.90.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.90.21.005
| |||
22
|
H. Yên Sơn
|
TA.90.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.90.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.90.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.90.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.90.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.90.22.005
| |||
TA
|
9I
|
VĨNH LONG
|
TA.91
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.91.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.91.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.91.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.91.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.91.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.91.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.91.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.91.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm
tra
nghiệp vụ
và
Thi
hành
án
|
TA.91.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.91.10
| |||
16
|
TP. Vĩnh Long
|
TA.91.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.91.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.91.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.91.16.003
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ
mã
số
cơ
quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Nhóm thứ I
|
Nhóm thứ ∏I
|
Nhóm thứ I
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.91.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.91.16.005
| |||
17
|
TX. Bình Minh
|
TA.91.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.91.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.91.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.91.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.91.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.91.17.005
| |||
18
|
H. Bình Tân
|
TA.91.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.91.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.91.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.91.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.91.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.91.18.005
| |||
19
|
H. Long Hồ
|
TA.91.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.91.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.91.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.91.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.91.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.91.19.005
| |||
20
|
H. Mang Thít
|
TA.91.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.91.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.91.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.91.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.91.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.91.20.005
| |||
21
|
H. Tam Bình
|
TA.91.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.91.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.91.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.91.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.91.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.91.21.005
| |||
22
|
H. Trà Ôn
|
TA.91.22
|
1
|
2.
|
4
|
6
| ||
091
|
Văn phòng
|
TA.91.22.001
| |||
092
|
Tòa Hình sự
|
TA.91.22.002
| |||
093
|
Tòa Dân sự
|
TA.91.22.003
| |||
094
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.91.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.91.22.005
| |||
23
|
H. Vũng Liêm
|
TA.91.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.91.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.91.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.91.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.91.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.91.23.005
| |||
TA
|
92
|
VĨNH PHÚC
|
TA.92
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.92.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.92.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.92.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.92.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.92.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.92.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.92.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.92.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.92.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.92.10
| |||
16
|
TP. Vĩnh Yên
|
TA.92.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.92.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.92.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.92.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.92.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.92.16.005
| |||
17
|
TX. Phúc Yên
|
TA.92.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.92.17.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.92.17.002
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
45
|
6
| |
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.92.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.92.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.92.17.005
| |||
18
|
H. Bình Xuyên
|
TA.92.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.92.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.92.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.92.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.92.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.92.18.005
| |||
19
|
H. Lập Thạch
|
TA.92.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.92.19.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.92.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.92.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.92.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.92.19.005
| |||
20
|
H. Sông Lô
|
TA.92.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.92.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.92.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.92.20.003
| |||
'4
|
Tòa Gia đình và người chưa thanh niên
|
TA.92.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.92.20.005
| |||
21
|
H.Tam Đảo
|
TA.92.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.92.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.92.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.92.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.92.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.92.21.005
| |||
22
|
H.Tam Dương
|
TA.92.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.92.22.001
| |||
002
|
Toa Hình sự
|
TA.92.22.002
| |||
003
|
Toa Dân sự
|
TA.92.22.003
| |||
004
|
Toa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.92.22.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.92.22.005
|
Phần ký hiệu CQ
51
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quân, đơn vị
| |
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quân, đơn vị
| |
1..
|
2
|
3
|
4
|
6
| |
23
|
H. Vĩnh Tường
|
TA.92.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.92.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.92.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.92.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.92.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.92.23.005
| |||
24
|
H. Yên Lạc
|
TA.92.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.92.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.92.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.92.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.92.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.92.24.005
| |||
TA
|
93
|
YÊN BÁI
|
TA.93
| ||
01
|
Lãnh đạo TAND tỉnh
|
TA.93.01
| |||
02
|
Văn phòng
|
TA.93.02
| |||
03
|
Tòa Hình sự
|
TA.93.03
| |||
04
|
Tòa Dân sự
|
TA.93.04
| |||
05
|
Tòa Hành chính
|
TA.93.05
| |||
06
|
Tòa Kinh tế
|
TA.93.06
| |||
07
|
Tòa lao động
|
TA.93.07
| |||
08
|
Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
TA.93.08
| |||
09
|
Phòng Kiểm tra nghiệp vụ và Thi hành án
|
TA.93.09
| |||
10
|
Phòng Tổ chức cán bộ, thanh tra và Thi đua khen thưởng
|
TA.93.10
| |||
16
|
TP. Yên Bái
|
TA.93.16
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.93.16.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.93.16.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.93.16.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.93.16.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.93.16.005
| |||
17
|
TX. Nghĩa Lộ
|
TA.93.17
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.93.17.001
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
Cấu trúc Bộ mã số cơ quan, đơn vị
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
Phần ký hiệu CQ
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Bộ
mã
số
định
danh
cơ quan, đơn vị
|
1
|
2
|
3
|
4
| ||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.93.17.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.93.17.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.93.17.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.93.17.005
| |||
18
|
H. Lục Yên
|
TA.93.18
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.93.18.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.93.18.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.93.18.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.93.18.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.93.18.005
| |||
19
|
H. Mù Cang Chải
|
TA.93.19
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.93.19.001
| |||
002
|
Tôa Hình sự
|
TA.93.19.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.93.19.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.93.19.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.93.19.005
| |||
20
|
H. Trạm Tấu
|
TA.93.20
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.93.20.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.93.20.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.93.20.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.93.20.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.93.20.005
| |||
21
|
H. Trấn Yên
|
TA.93.21
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.93.21.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.93.21.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.93.21.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.93.21.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.93.21.005
| |||
22
|
H. Văn Chấn
|
TA.93.22
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.93.22.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.93.22.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.93.22.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.93.22.004
|
tần
ký h.u CQ
|
Cấu
Cấp 1
|
trúc Bộ nã quan, 木い
â 2
|
số có
Cấp 3
|
1 danh
luan 1 vị
| |
1 ,'.
|
L
|
」 3
|
4
|
6
| |
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.93.22.005
| |||
23
|
H. Văn Yên
|
TA.93.23
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.93.23.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.93.23.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.93.23.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.93.23.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.93.23.005
| |||
24
|
H. Yên Bình
|
TA.93.24
| |||
001
|
Văn phòng
|
TA.93.24.001
| |||
002
|
Tòa Hình sự
|
TA.93.24.002
| |||
003
|
Tòa Dân sự
|
TA.93.24.003
| |||
004
|
Tòa Gia đình và người chưa thành niên
|
TA.93.24.004
| |||
005
|
Tòa xử lý hành chính
|
TA.93.24.005
|