Quay lại

Quyết định số 1714/QĐ-UBND về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Hưng Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1714/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 29 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH HƯNG YÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; Nghị quyết số 11/NQ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện; Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 91/TTr- SKHCN ngày 28 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Hưng Yên.

(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1. Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2. Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ

a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.

b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node).

c) Định kỳ rà soát, tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.

2. Trách nhiệm của Công an tỉnh

a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) về an ninh trật tự, cư trú, lý lịch tư pháp; chia sẻ dữ liệu dân cư để xác thực, làm sạch dữ liệu cho các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã.

b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP.

3. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành chủ quản cơ sở dữ liệu

a) Rà soát, chuẩn hóa dữ liệu, sẵn sàng kết nối, chia sẻ khi có yêu cầu.

b) Chủ trì xây dựng quy chế khai thác, phân quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã truy cập, cập nhật và khai thác dữ liệu trực tiếp trên hệ thống của Sở để giải quyết thủ tục hành chính, không yêu cầu báo cáo thủ công.

c) Thực hiện công bố dữ liệu mở theo Danh mục quy định tại Quyết định này trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

a) Trực tiếp cập nhật, làm giàu dữ liệu biến động tại cơ sở lên các hệ thống dùng chung của tỉnh theo phân quyền;

b) Khai thác hiệu quả dữ liệu chia sẻ từ các Sở, ngành để phục vụ công tác quản lý nhà nước và phục vụ người dân trên địa bàn.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- CV: KGVXPh;
- Lưu: VT, KGVX.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Hòa

PHỤ LỤC

DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH HƯNG YÊN (Kèm theo Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)


A. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH


Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu chủ (master data) được áp dụng trong một lĩnh vực chuyên ngành cụ thể, bao gồm các thông tin cơ bản nhất để mô tả các đối tượng cốt lõi của lĩnh vực đó và được sử dụng làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ hóa giữa các cơ sở dữ liệu (CSDL) khác nhau. Là dữ liệu do các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên trực tiếp xây dựng hệ thống, quản lý, cấp mã định danh và chịu trách nhiệm về tính chính xác (Không sử dụng phần mềm tập trung của Bộ).


STT

Tên Cơ sở dữ liệu (CSDL)

Đơn vị chủ quản

Phạm vi & Ghi chú

I

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1

CSDL Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Quản lý đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh/cơ sở; Kết quả nghiên cứu.

2

CSDL Chuyên gia Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Hồ sơ nhà khoa học, chuyên gia công nghệ trên địa bàn.

3

CSDL về Thông tin và Truyền thông.

Sở Khoa học và Công nghệ

Mạng lưới bưu cục, trạm BTS, tuyến cáp quang, mã bưu chính (đến cấp xã/thôn), nhân lực CNTT, thiết bị CNTT.

II

SỞ CÔNG THƯƠNG

4

CSDL Khu, Cụm công nghiệp, Khu kinh tế

Sở Công Thương

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế phối hợp thực hiện

5

CSDL ngành Công Thương

Sở Công Thương

Quản lý dữ liệu về công nghiệp và thương mại.

III

THANH TRA TỈNH

6

CSDL Khiếu nại, Tố cáo và tiếp công dân

Thanh tra tỉnh

Hồ sơ đơn thư, quá trình giải quyết khiếu nại tố cáo từ cấp Xã lên Tỉnh.

7

CSDL Kết luận Thanh tra

Thanh tra tỉnh

Các kết luận thanh tra kinh tế - xã hội, kiến nghị và kết quả thực hiện kết luận.

8

CSDL Kê khai Tài sản Thu nhập

Thanh tra tỉnh

Bản kê khai tài sản của đối tượng thuộc diện tỉnh quản lý (Kiểm soát theo quy định).

IV

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

9

CSDL Mạng lưới trường lớp

Sở Giáo dục và Đào tạo

Từ Mầm non đến THPT, GDTX.

10

CSDL Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học

Sở Giáo dục và Đào tạo

Quản lý Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học

11

CSDL Kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

Quản lý chất lượng giáo dục

12

CSDL Giáo dục nghề nghiệp địa phương

Sở Giáo dục và Đào tạo

Các trường nghề, trung tâm do tỉnh quản lý.

V

SỞ Y TẾ

13

CSDL Nhân lực y tế địa phương

Sở Y tế

Nhân lực địa phương

14

CSDL An toàn thực phẩm (Cơ sở SXKD thực phẩm)

Sở Y tế

Quản lý an toàn thực phẩm

VI

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

15

CSDL Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chi tiết đến cấp xã.

16

CSDL Giá đất (Bảng giá và Giá cụ thể)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Phục vụ tính thuế, đền bù.

17

CSDL Quan trắc tài nguyên và môi trường (Trạm tỉnh)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dữ liệu quan trắc tự động của tỉnh.

18

CSDL Nguồn thải và cơ sở gây ô nhiễm môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các cơ sở thuộc thẩm quyền tỉnh cấp phép.

19

CSDL Tài nguyên nước (Cấp phép, Xả thải)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Giấy phép tài nguyên nước do tỉnh cấp.

20

CSDL Khoáng sản và Địa chất

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mỏ, điểm mỏ, cấp phép khai thác vật liệu xây dựng.

21

CSDL Đa dạng sinh học

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Khu bảo tồn thiên nhiên địa phương.

22

CSDL Thủy lợi và Nước sạch nông thôn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hồ đập, kênh mương, trạm cấp nước.

23

CSDL Sản phẩm OCOP

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hồ sơ, hạng sao sản phẩm.

24

CSDL Đê điều và phòng, chống thiên tai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các điểm xung yếu về đê điều, Kế hoạch phòng chống thiên tai.

25

CSDL Kinh tế hợp tác và Trang trại

Sở Nông nghiệp và Môi trường

HTX Nông nghiệp, trang trại.

VII

SỞ NỘI VỤ

26

CSDL Tổ chức, bộ máy

Sở Nội vụ

Thông tin về tổ chức, bộ máy

27

CSDL Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

Sở Nội vụ

Thông tin về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

28

CSDL Thi đua - Khen thưởng

Sở Nội vụ

Hồ sơ khen thưởng cấp Tỉnh/Nhà nước.

29

CSDL Quản lý đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC

Sở Nội vụ

Quản lý đào tạo CBCCVC

30

CSDL Tài liệu lưu trữ lịch sử

Sở Nội vụ

Kho lưu trữ tỉnh.

31

CSDL Thanh niên và công tác thanh niên

Sở Nội vụ

Quản lý về công tác đoàn

32

CSDL người có công với cách mạng

Sở Nội vụ

Dữ liệu người có công

33

CSDL người lao động nước ngoài.

CSDL người lao động nước ngoài.

CSDL người lao động nước ngoài.

34

CSDL Mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (Địa phương)

Sở Nội vụ

Quản lý hạ tầng nghĩa trang tại tỉnh.

VIII

SỞ XÂY DỰNG

35

CSDL CSDL Quy hoạch

Sở Xây dựng

Quy hoạch chung, phân khu, chi tiết 1/500.

IX

SỞ TÀI CHÍNH

36

CSDL Hộ kinh doanh cá thể

Sở Tài chính

Quản lý đăng ký kinh doanh (Thay cấp huyện).

37

CSDL Hợp tác xã (Phi nông nghiệp)

Sở Tài chính

Cấp phép HTX.

38

CSDL Dự án Đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh)

Sở Tài chính

Vòng đời dự án đầu tư công (từ chủ trương đến quyết toán).

39

CSDL quản lý ngân sách

Sở Tài chính

Dữ liệu ngân sách là dữ liệu nghiệp vụ tài chính phục vụ công tác quản lý, điều hành và tổng hợp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm các phân hệ như thu ngân sách, chi ngân sách, dự toán, cam kết chi, tiền gửi, và các nghiệp vụ tài chính liên quan

40

CSDL Quản lý tài sản công

Sở Tài chính

Đất, nhà, xe, tài sản cố định của tỉnh.

41

CSDL Giá và Thẩm định giá

Sở Tài chính

Giá thị trường địa phương.

X

SỞ TƯ PHÁP

42

CSDL Giám định tư pháp

Sở Tư pháp

Dữ liệu giám định tư pháp

43

CSDL Trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

Dữ liệu về trợ giúp pháp lý

44

CSDL Đấu giá tài sản

Sở Tư pháp

Dữ liệu đấu giá

XI

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

45

CSDL Di sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Dữ liệu Di sản văn hóa

46

CSDL Cơ sở lưu trú và Dịch vụ du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Khách sạn, Homestay, Khu điểm du lịch.

47

CSDL Lễ hội và Sự kiện văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Lễ hội đình chùa….

48

CSDL Gia đình (Phòng chống bạo lực gia đình)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Dữ liệu phòng chống bạo lực

49

CSDL Thành tích thể thao địa phương

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Hoạt động thể thao địa phương

50

CSDL Quảng cáo (Biển bảng)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Quản lý quảng cáo


B. DANH MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG


Dữ liệu dùng chung là dữ liệu được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội. Dữ liệu được kết nối, chia sẻ mặc định qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP) để các cơ quan khai thác chéo, giảm thiểu giấy tờ và báo cáo thủ công. Bao gồm (1) Dữ liệu tỉnh nhập liệu trên phần mềm của các Bộ, ngành Trung ương (Hộ tịch, Đất đai, Lý lịch tư pháp...) cần kết nối về tỉnh; (2) Dữ liệu tỉnh tạo lập cần chia sẻ cho các sở, ban, ngành và xã, phường trên địa bàn tỉnh.


STT

Tên Dữ liệu dùng chung

Cơ quan Chia sẻ (Nguồn)

Cơ quan Khai thác (Đích)

Mục đích sử dụng chính

I

NHÓM DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG QUỐC GIA (Tỉnh nhập liệu/Khai thác)

1

Dữ liệu Dân cư và Định danh (VNeID)

Bộ Công an

Toàn tỉnh

Xác thực nhân thân, TTHC.

2

Dữ liệu Cư trú

Bộ Công an

Cấp xã và các sở, ngành

Quản lý dân cư, an ninh trật tự.

3

Dữ liệu Hộ tịch điện tử (Khai sinh, kết hôn...)

Bộ Tư pháp

Sở Tư pháp, Y tế, cấp xã

Quản lý hộ tịch, thống kê dân số.

4

Dữ liệu Văn bản quy phạm pháp luật

Bộ Tư pháp

Sở Tư pháp, các sở, ban, ngành, cấp xã

Quản lý, cập nhật, khai thác VB QPPL

5

Dữ liệu Lý lịch tư pháp (Án tích)

Bộ Công an

Công an tỉnh, Sở Nội vụ

Cấp phiếu LLTP, tuyển dụng.

6

Dữ liệu Xử lý vi phạm hành chính

Bộ Công an

Sở Tư pháp, Công an, Thanh tra

Theo dõi tái phạm, thi hành quyết định.

7

Dữ liệu Thi hành án dân sự

Bộ Tư pháp

Sở Tư pháp, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Phối hợp cưỡng chế, xác minh.

8

Dữ liệu Đăng ký Doanh nghiệp

Bộ Tài Chính

Thuế

Quản lý doanh nghiệp sau đăng ký.

9

Dữ liệu Đầu tư nước ngoài (FDI)

Bộ Tài Chính

Sở Tài chính

Quản lý dự án FDI.

10

Dữ liệu Đấu thầu qua mạng

Bộ Tài Chính

Các chủ đầu tư

Công khai đấu thầu.

11

Dữ liệu Quản lý Ngân sách (TABMIS)

Bộ Tài chính

Sở Tài chính, UBND tỉnh

Giám sát thu chi ngân sách.

12

Dữ liệu Mã số thuế

Tổng cục Thuế

Các sở, ngành

Xác thực thông tin thuế.

13

Dữ liệu Hóa đơn điện tử

Tổng cục Thuế

Sở Tài chính, Cơ quan quản lý thị thị trường

Chống thất thu thuế.

14

Dữ liệu Quản lý Nợ công

Bộ Tài chính

Sở Tài chính

Quản lý nợ chính quyền địa phương.

15

Dữ liệu Đất đai (VBDLIS/eMonre)

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế, cấp xã

Quản lý đất đai, tính thuế.

16

Dữ liệu Nền địa lý quốc gia

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Các Sở ngành

Nền bản đồ số dùng chung.

17

Dữ liệu Hồ sơ cán bộ, công chức (QG)

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Đồng bộ CSDL Quốc gia về CBCCVC.

18

Dữ liệu Hộ nghèo, Hộ cận nghèo (QG)

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường, cấp xã, BHXH tỉnh

Thực hiện chính sách an sinh.

19

Dữ liệu Người có công (QG)

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Thực hiện chính sách ưu đãi.

20

Dữ liệu Lao động - Việc làm (QG)

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Quản lý thị trường lao động.

21

Dữ liệu Bảo trợ xã hội (QG)

Bộ Y tế

Sở Y tế

Chi trả trợ cấp.

22

Dữ liệu Trẻ em (QG)

Bộ Y tế

Sở Y tế

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em.

23

Dữ liệu Bảo hiểm xã hội, BHYT

BHXH Việt Nam

Y tế, Nội vụ

Khám chữa bệnh, chế độ chính sách.

24

Dữ liệu Khám chữa bệnh (Liên thông)

Bộ Y tế

Sở Y tế

Quản lý KCB, chuyển tuyến.

25

Dữ liệu Tiêm chủng quốc gia

Bộ Y tế

Y tế, Giáo dục, Xã

Quản lý tiêm chủng.

26

Dữ liệu Dược Quốc gia

Bộ Y tế

Sở Y tế

Quản lý thuốc, giá thuốc.

27

Dữ liệu An toàn thực phẩm (QG)

Bộ Y tế

Các ngành

Thanh kiểm tra ATTP.

28

Dữ liệu Học sinh, Giáo viên (CSDL Ngành)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

Quản lý giáo dục, học bạ số.

29

Dữ liệu Văn bằng chứng chỉ (QG)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

Xác minh văn bằng.

30

Dữ liệu Giấy phép lái xe

Bộ Công an

Công an

Cấp đổi, xử lý vi phạm.

31

Dữ liệu Đăng kiểm phương tiện

Bộ Xây dựng

Sở Xây dựng, Công an

Kiểm soát phương tiện.

32

Dữ liệu Đăng ký xe (Ô tô)

Bộ Công an

Sở Xây dựng, Thuế

Quản lý phương tiện.

33

Dữ liệu PCCC & CNCH (QG)

Bộ Công an

Công an tỉnh, Xây dựng

Thẩm duyệt PCCC.

34

Dữ liệu Ngành nghề kinh doanh có điều kiện an hinh trật tự

Bộ Công an

Công an tỉnh

Quản lý ANTT.

35

Dữ liệu Mã số vùng trồng (QG)

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xuất khẩu nông sản.

36

Dữ liệu Sở hữu công nghiệp

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ; Cơ quan quản lý thị trường

Bảo vệ thương hiệu.

37

CSDL Hành nghề Y, Dược tư nhân

Bộ y tế

Sở Y tế

Quản lý nghề y, dược tư nhân

II

NHÓM DỮ LIỆU NỘI BỘ TỈNH (DO TỈNH TẠO LẬP)

38

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống Một cửa tỉnh

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông.

39

Văn bản chỉ đạo điều hành

Văn phòng UBND

Toàn tỉnh

Quản lý văn bản, hồ sơ công việc.

40

Danh mục dùng chung (Mã định danh)

Sở KH&CN

Toàn tỉnh

Đồng bộ mã xã, mã đơn vị.

41

Thông tin Hộ kinh doanh & HTX

Sở Tài chính

Cục Thuế, cấp xã

Quản lý thuế khoán.

42

Thông tin Quy hoạch

Cơ quan lập quy hoạch

Các Sở, ngành có liên quan, UBND cấp xã.

Cấp phép xây dựng, đất đai.

43

Thông tin Ngăn chặn giao dịch tài sản

Sở Tư pháp

Văn phòng Công chứng

Công chứng, chứng thực.

44

Sổ sức khỏe điện tử

Sở Y tế

Sở Y tế, Các Bệnh viện, cấp xã

Bệnh án điện tử.

45

Chỉ tiêu Kinh tế - xã hội (Real- time)

Cục Thống kê

Trung tâm điều hành thông minh (IOC) Tỉnh

Chỉ đạo điều hành.

46

Dữ liệu Camera giám sát (Giao thông/An ninh)

Công an tỉnh

Trung tâm điều hành thông minh (IOC) Tỉnh

Giám sát an ninh, giao thông.


C. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ (OPEN DATA)


Dữ liệu mở là tập hợp dữ liệu được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân tự do sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ. Dữ liệu được công bố rộng rãi, miễn phí trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh (Open Data Portal), định dạng máy có thể đọc được (XLS, CSV, JSON, XML, API) để người dân, doanh nghiệp, và lập trình viên có thể khai thác, tái sử dụng.


STT

Nhóm dữ liệu

Tên tập dữ liệu mở

Cơ quan công bố

Tần suất cập nhật

1

Quy hoạch và Đất đai

Bản đồ Quy hoạch/Kế hoạch sử dụng đất (chi tiết đến cấp xã).

Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Chu kỳ 10 năm/lần)

2

Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Công bố lần đầu ngày 01/01/2026 và khi thay đổi)

3

Xây dựng và Đô thị

Bản đồ Quy hoạch (Chung/Phân khu/Chi tiết).

Cơ quan lập quy hoạch.

Khi phê duyệt

4

Thông tin Dự án nhà ở, Bất động sản đủ điều kiện kinh doanh.

Sở Xây dựng

Hàng quý

5

Kinh tế và Đầu tư

Danh sách Hộ kinh doanh, Hợp tác xã (Tên, địa chỉ, ngành nghề).

Sở Tài chính

Hàng tháng

6

Danh mục dự án mời gọi đầu tư.

Sở Tài chính

Hàng quý

7

Tiến độ giải ngân vốn đầu tư công.

Sở Tài chính

Hàng tháng

8

Giá cả thị trường hàng ngày (Nông sản, VLXD).

Sở Tài chính

Hàng tuần

9

Giáo dục

Mạng lưới trường học, cơ sở giáo dục.

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hàng năm

10

Chỉ tiêu tuyển sinh đầu cấp.

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hàng năm

11

Y tế

Danh sách Bệnh viện, Phòng khám, Nhà thuốc đạt chuẩn.

Sở Y tế

Hàng quý

12

Thông tin dịch bệnh (không chứa thông tin cá nhân).

Sở Y tế

Theo sự kiện

13

Giao thông

Mạng lưới giao thông đường bộ (Tỉnh lộ, đường xã).

Sở Xây dựng

Hàng năm

14

Luồng tuyến xe buýt, xe khách.

Sở Xây dựng

Khi thay đổi

15

Văn hóa - Du lịch

Danh sách Di tích, Lễ hội, Sự kiện văn hóa.

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Hàng năm

16

Điểm đến du lịch, Cơ sở lưu trú.

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Hàng quý

17

Môi trường

Kết quả quan trắc môi trường (Không khí, Nước).

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thời gian thực

18

Danh sách nguồn thải lớn.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hàng năm

19

Pháp lý và Hành chính

Bộ Thủ tục hành chính (Phí, lệ phí, Thời gian).

Trung tâm Phục vụ HCC

Khi thay đổi

20

Danh sách Tổ chức hành nghề Luật, Công chứng.

Sở Tư pháp

Hàng quý

22

Khoa học Công nghệ

Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ (kết quả tóm tắt).

Sở Khoa học và Công nghệ

Hàng năm

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1714/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Lê Quang Hòa
Phạm viHưng Yên
Trích yếuVề Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Hưng Yên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.