|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số:1726 /QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 06 tháng 5 năm 2026
|
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế phân cấp cho Ủy ban nhân dân thành phố
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm2025;
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 04/2026/TT-BYT ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với việc bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Hải Phòng tại Tờ trình số 103/TTr-SYT ngày 16 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt quy định tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Thời hạn ủy quyền: 05 năm, kể từ ngày 01/5/2026, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác về thẩm quyền thực hiện các nội dung đã ủy quyền.
Điều 3. Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về việc giải quyết thủ tục hành chính được ủy quyền nêu trên theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật; bảo đảm các điều kiện về nguồn nhân lực, tài chính để tổ chức thực hiện việc ủy quyền; định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả thực hiện nội dung được ủy quyền theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế;
Giám đốc/ Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Điều 4. (Kèm theo Quyết định số Phụ lục
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- CVP, PCVP: Nguyễn Thanh Hùng;
- Các cơ sở KBCB (do SYT chuyển gửi);
- Phòng: VX, NV&KTGS
- Cổng TTĐT thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, T. V. Hải.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Tiến Phụng
|
DANH MỤC KỸ THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT
/QĐ-UBND ngày /5 /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
TT
|
Mã số
|
Chuyên khoa
|
Tên kỹ thuật
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.176
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
|
Điều 1 Thông tư số 04/2026/TT-
|
|
2
|
1.177
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
|
BYT phân cấp giải quyết thủ tục
|
|
3
|
1.178
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
hành chính do bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục
|
|
4
|
1.179
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
|
kỹ thuật loại đặc biệt thuộc thẩm
|
|
5
|
1.180
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
quyền quản lý của Bộ Y tế cho Ủy ban nhân dân các
|
|
6
|
1.181
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
|
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
|
|
7
|
1.182
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
ương
|
|
8
|
1.183
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
|
|
|
9
|
1.184
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỔNG ĐỘC
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
|
|
TT
|
Mã số
|
Chuyên khoa
|
Tên kỹ thuật
|
Căn cứ pháp lý
|
|
10
|
1.185
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
|
|
|
11
|
1.186
|
01. HỒI SỨC CẮP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.
|
|
|
12
|
1.187
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
|
|
|
13
|
1.189
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
|
|
|
14
|
1.190
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn
|
|
|
15
|
1.191
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin
|
|
|
16
|
1.192
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
|
|
|
17
|
1.193
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Thay huyết tương sử dụng albumin
|
|
|
18
|
1.194
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
|
|
|
19
|
1.195
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain- Barré, nhược cơ
|
|
|
20
|
1.196
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác
|
|
|
TT
|
Mã số
|
Chuyên khoa
|
Tên kỹ thuật
|
Căn cứ pháp lý
|
|
21
|
1.197
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Thay huyết tương trong hội chúng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
22
|
1.198
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Thay huyết tương trong suy gan cấp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
23
|
1.199
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
24
|
1.313
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
25
|
1.330
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
26
|
1.331
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
27
|
1.332
|
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
28
|
2.202
|
02. NỘI KHOA
|
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
|
Căn cứ pháp lý
|
|
29
|
2.205
|
02. NỘI KHOA
|
Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
30
|
2.207
|
02. NỘI KHOA
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus
|
Căn cứ pháp lý
|
|
31
|
2.208
|
02. NỘI KHOA
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TT
|
Mã số
|
Chuyên khoa
|
Tên kỹ thuật
|
Căn cứ pháp lý
|
|
32
|
2.220
|
02. NỘI KHOA
|
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).
|
Căn cứ pháp lý
|
|
33
|
2.226
|
02. NỘI KHOA
|
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
|
Căn cứ pháp lý
|
|
34
|
2.605
|
02. NỘI KHOA
|
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
|
Căn cứ pháp lý
|
|
35
|
2.606
|
02. NỘI KHOA
|
Test kích thích với thuốc đường uống
|
Căn cứ pháp lý
|
|
36
|
2.607
|
02. NỘI KHOA
|
Test kích thích với sữa
|
Căn cứ pháp lý
|
|
37
|
2.608
|
02. NỘI KHOA
|
Test kích thích với thức ăn
|
Căn cứ pháp lý
|
|
38
|
2.609
|
02. NỘI KHOA
|
Test huyết thanh tự thân
|
Căn cứ pháp lý
|
|
39
|
2.611
|
02. NỘI KHOA
|
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine
|
Căn cứ pháp lý
|
|
40
|
3.113
|
03. NHI KHOA
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
41
|
3.114
|
03. NHI KHOA
|
Lọc máu liên tục (CRRT)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
42
|
3.115
|
03. NHI KHOA
|
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
|
Căn cứ pháp lý
|
|
43
|
3.116
|
03. NHI KHOA
|
Thay huyết tương
|
Căn cứ pháp lý
|
|
44
|
3.120
|
03. NHI KHOA
|
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
|
Căn cứ pháp lý
|
|
45
|
3.1361
|
03. NHI KHOA
|
Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC thắt lưng: 1 liều hay truyền liên tục qua bơm tiêm điện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TT
|
Mã số
|
Chuyên khoa
|
Tên kỹ thuật
|
Căn cứ pháp lý
|
|
46
|
3.1362
|
03. NHI KHOA
|
Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC ngực qua bơm tiêm điện liên tục
|
|
|
47
|
3.1363
|
03. NHI KHOA
|
Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm morphinic thuốc tê theo kiểu PCEA
|
|
|
48
|
3.1364
|
03. NHI KHOA
|
Giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh hay đám rối qua catheter
|
|
|
49
|
3.1367
|
03. NHI KHOA
|
Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quy
|
|
|
50
|
3.1368
|
03. NHI KHOA
|
Lọc máu nhân tạo cấp cứu liên tục
|
|
|
51
|
3.1447
|
03. NHI KHOA
|
Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em: chích áp xe, lấy máu tụ, dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
|
|
52
|
3.1653
|
03. NHI KHOA
|
Khám mắt và điều trị có gây mê
|
|
|
53
|
3.1738
|
03. NHI KHOA
|
Chụp sứ Cercon
|
|
|
54
|
3.1739
|
03. NHI KHOA
|
Cầu sứ Cercon
|
|
|
55
|
3.1769
|
03. NHI KHOA
|
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup
|
|
|
56
|
3.1771
|
03. NHI KHOA
|
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance
|
|
|
57
|
3.1781
|
03. NHI KHOA
|
Nẳn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm
|
|
|
58
|
3.1793
|
03. NHI KHOA
|
Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật
|
|
|
TT
|
Mã số
|
Chuyên khoa
|
Tên kỹ thuật
|
Căn cứ pháp lý
|
|
cho trẻ khe hở môi-vòm miệng
|
||||
|
59
|
3.1869
|
03. NHI KHOA
|
inlay/Onlay kim loại thường
|
|
|
60
|
3.1875
|
03. NHI KHOA
|
Chụp sứ Titanium
|
|
|
61
|
3.1876
|
03. NHI KHOA
|
Chụp sứ toàn phần
|
|
|
62
|
3.1878
|
03. NHI KHOA
|
Chụp sứ kim loại quý
|
|
|
63
|
3.1879
|
03. NHI KHOA
|
Cầu sứ Titanium
|
|
|
64
|
3.1880
|
03. NHI KHOA
|
Cầu sứ kim loại quý
|
|
|
65
|
3.1881
|
03. NHI KHOA
|
Cầu sứ toàn phẩn
|
|
|
66
|
3.1884
|
03. NHI KHOA
|
Veneer sứ - Composite
|
|
|
67
|
3.1885
|
03. NHI KHOA
|
Cùi đúc Titanium
|
|
|
68
|
3.1886
|
03. NHI KHOA
|
Cùi đúc kim loại quý
|
|
|
69
|
3.1887
|
03. NHI KHOA
|
inlay/Onlay Titanium
|
|
|
70
|
3.1888
|
03. NHI KHOA
|
inlay/Onlay kim loại quý
|
|
|
71
|
3.1889
|
03. NHI KHOA
|
inlay/Onlay sứ - Composite
|
|
|
72
|
3.1890
|
03. NHI KHOA
|
inlay/Onlay sứ toàn phần
|
|
|
73
|
3.1891
|
03. NHI KHOA
|
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép lmplant
|
|
|
74
|
3.1896
|
03. NHỈ KHOA
|
Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn
|
|
|
75
|
3.1897
|
03. NHI KHOA
|
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm
|
|
|
76
|
3.1942
|
03. NHI KHOA
|
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục
|
|
|
TT
|
Mã số
|
Chuyên khoa
|
Tên kỹ thuật
|
Căn cứ pháp lý
|
|
77
|
3.2072
|
03. NHI KHOA
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
|
|
78
|
3.2076
|
03. NHI KHOA
|
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt
|
|
|
79
|
3.2991
|
03. NHI KHOA
|
Tái tạo da mặt bằng hoá chất
|
|
|
80
|
3.3000
|
03. NHI KHOA
|
Điện đông các khối u lành tính ngoài da
|
|
|
81
|
3.3001
|
03. NHI KHOA
|
Quang đông các khối u lành tính ngoài da
|
|
|
82
|
3.3002
|
%. NHI KHOA
|
áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da
|
|
|
93
|
3.3008
|
03. NHI KHOA
|
Điều trị sẹo xấu bằng hoá chất
|
|
|
84
|
3.3009
|
03. NHI KHOA
|
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
|
|
|
85
|
3.3010
|
03. NHI KHOA
|
Chấm TCA điều trị sẹo lõm
|
|
|
86
|
3.3011
|
03. NHI KHOA
|
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng lasen YAG-KTP, Argon...
|
|
|
87
|
3.3012
|
03. NHI KHOA
|
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng lasen YAG-KTP, Rubi, 1 PL...
|
|
|
88
|
3.3016
|
03. NHI KHOA
|
Tiêm Botulinum toxin điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân
|
|
|
89
|
3.3017
|
03. NHI KHOA
|
Tái tạo da mặt bằng Laser
|
|
|
90
|
3.3018
|
03. NHI KHOA
|
Mài da mặt bàng laser C02 siêu xung, máy mài da...
|
|
|
91
|
3.3025
|
03. NHI KHOA
|
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
|
|
|
TT
|
Mã số
|
Chuyên khoa
|
Tên kỹ thuật
|
Căn cứ pháp lý
|
|
92
|
3.3026
|
03. NHI KHOA
|
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
|
|
|
93
|
3.3028
|
03. NHI KHOA
|
Điều trị sẹo lõm bằng laser C02 siêu xung
|
|
|
94
|
3.3031
|
03. NHI KHOA
|
Chích rạch áp xe nhỏ
|
|
|
95
|
3.3032
|
03. NHI KHOA
|
Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu
|
|
|
96
|
5.25
|
05. DA LIỄU
|
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
|
|
|
97
|
5.26
|
05. DA LIỄU
|
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
|
|
|
98
|
5.27
|
05. DA LIỄU
|
Xoá xăm bằng YAG-KTP
|
|
|
99
|
5.28
|
05. DA LIỄU
|
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
|
|
|
100
|
5.92
|
05. DA LIỄU
|
Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Rubv
|
|
|
101
|
5.93
|
05. DA LIỄU
|
Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell
|
|
|
102
|
5.94
|
05. DA LIỄU
|
Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell
|
|
|
103
|
5.95
|
05. DA LIỄU
|
Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Rubv
|
|
|
104
|
5.96
|
05. DA LIỄU
|
Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional
|
|
|
105
|
5.106
|
05. DA LIỄU
|
Trẻ hoá da bằng tiêm Botulinum toxin
|
|
|
TT
|
Mã số
|
Chuyên khoa
|
Tên kỹ thuật
|
Căn cứ pháp lý
|
|
106
|
5.108
|
05. DA LIỄU
|
Trẻ hoá da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
|
|
|
107
|
9.82
|
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
|
Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống - ngoài màng cứng
|
|
|
108
|
9.103
|
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
|
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê- morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện
|
|
|
109
|
9.104
|
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
|
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê- morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện
|
|
|
110
|
9.105
|
09. GÂY MẼ HỒI SỨC
|
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic- thuốc tê theo kiểu PCEA
|
|
|
111
|
9.106
|
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
|
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter
|
|
|
112
|
9.107
|
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
|
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter
|
|
|
113
|
9.109
|
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
|
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC
|
|
|
114
|
9.111
|
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
|
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bàng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)
|
|
|
115
|
9.112
|
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
|
Kỳ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC
|
|
|
116
|
10.311
|
10. NGOẠI KHOA
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
|
|
|
TT
|
Mã số
|
Chuyên khoa
|
Tên kỹ thuật
|
Căn cứ pháp lý
|
|
117
|
11.1
|
11. BỎNG
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
118
|
11.6
|
11. BỎNG
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
119
|
16.107
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Chụp hợp kim thường cẩn sứ
|
|
|
120
|
16.108
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ
|
|
|
121
|
16.109
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Chụp sứ toàn phần
|
|
|
122
|
16.110
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Chụp kim loại quý cẩn sứ
|
|
|
123
|
16.111
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Chụp sứ Cercon
|
|
|
124
|
16.115
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Cầu kim loại cẩn sứ
|
|
|
125
|
16.116
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ
|
|
|
126
|
16.117
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Cầu kim loại quý cẩn sứ
|
|
|
127
|
16.118
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Cầu sứ toàn phần
|
|
|
128
|
16.119
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Cầu sứ Cercon
|
|
|
129
|
16.120
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Chốt cùi đúc kim loại
|
|
|
130
|
16.121
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Cùi đúc Titanium
|
|
|
131
|
16.122
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Cùi đúc kim loại quý
|
|
|
132
|
16.123
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Inlay/Onlay kim loại
|
|
|
133
|
16.124
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Inlay/Onlay hợp kim Titanium
|
|
|
134
|
16.125
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Inlay/Onlay kim loại quý
|
|
|
135
|
16.126
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Inlay/Onlay sứ toàn phần
|
|
|
TT
|
Mã số
|
Chuyên khoa
|
Tên kỹ thuật
|
Căn cứ pháp lý
|
|
136
|
16.127
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Veneer Composite gián tiếp
|
|
|
137
|
16.128
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Veneer sứ toàn phần
|
|
|
138
|
16.133
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Hàm khung kim loại
|
|
|
139
|
16.134
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Hàm khung Titanium
|
|
|
140
|
16.151
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Nắn chỉnh răng/hàm đùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear
|
|
|
141
|
16.152
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh
|
|
|
142
|
16.153
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup
|
|
|
143
|
16.155
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng
|
|
|
144
|
16.158
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant
|
|
|
145
|
16.160
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Nắn chỉnh răng ngầm
|
|
|
146
|
16.165
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm
|
|
|
147
|
16.166
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm
|
|
|
148
|
16.167
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm
|
|
|
TT
|
Mã số
|
Chuyên khoa
|
Tên kỹ thuật
|
Căn cứ pháp lý
|
|
149
|
16.171
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp
|
|
|
150
|
16.179
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm việng
|
|
|
151
|
16.182
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp
|
|
|
152
|
16.194
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm
|
|
|
153
|
16.229
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Dự phòng sau răng bàng máng có Gel Flour
|
|
|
154
|
16.298
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
|
|
155
|
16.300
|
16. RĂNG HÀM MẶT
|
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt
|