Quay lại

Quyết định 1726/QĐ-UBND về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế phân cấp cho Ủy ban nhân dân thành phố

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số:1726 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 06 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH

Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế phân cấp cho Ủy ban nhân dân thành phố

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm2025;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của

Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 04/2026/TT-BYT ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với việc bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Hải Phòng tại Tờ trình số 103/TTr-SYT ngày 16 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt quy định tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Thời hạn ủy quyền: 05 năm, kể từ ngày 01/5/2026, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác về thẩm quyền thực hiện các nội dung đã ủy quyền.

Điều 3. Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về việc giải quyết thủ tục hành chính được ủy quyền nêu trên theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật; bảo đảm các điều kiện về nguồn nhân lực, tài chính để tổ chức thực hiện việc ủy quyền; định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả thực hiện nội dung được ủy quyền theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế;

Giám đốc/ Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành

Điều 4. (Kèm theo Quyết định số Phụ lục


Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- CVP, PCVP: Nguyễn Thanh Hùng;
- Các cơ sở KBCB (do SYT chuyển gửi);
- Phòng: VX, NV&KTGS
- Cổng TTĐT thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, T. V. Hải.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Tiến Phụng

DANH MỤC KỸ THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

/QĐ-UBND ngày /5 /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

TT
Mã số
Chuyên khoa
Tên kỹ thuật
Căn cứ pháp lý
1
1.176
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
Điều 1 Thông tư số 04/2026/TT-
2
1.177
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
BYT phân cấp giải quyết thủ tục
3
1.178
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
hành chính do bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục
4
1.179
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
kỹ thuật loại đặc biệt thuộc thẩm
5
1.180
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
quyền quản lý của Bộ Y tế cho Ủy ban nhân dân các
6
1.181
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
7
1.182
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
ương
8
1.183
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
9
1.184
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỔNG ĐỘC
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
TT
Mã số
Chuyên khoa
Tên kỹ thuật
Căn cứ pháp lý
10
1.185
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
11
1.186
01. HỒI SỨC CẮP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.
12
1.187
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
13
1.189
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
14
1.190
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn
15
1.191
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin
16
1.192
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
17
1.193
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Thay huyết tương sử dụng albumin
18
1.194
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
19
1.195
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain- Barré, nhược cơ
20
1.196
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác
TT
Mã số
Chuyên khoa
Tên kỹ thuật
Căn cứ pháp lý
21
1.197
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Thay huyết tương trong hội chúng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
Căn cứ pháp lý
22
1.198
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Thay huyết tương trong suy gan cấp
Căn cứ pháp lý
23
1.199
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
Căn cứ pháp lý
24
1.313
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
Căn cứ pháp lý
25
1.330
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
Căn cứ pháp lý
26
1.331
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
Căn cứ pháp lý
27
1.332
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
Căn cứ pháp lý
28
2.202
02. NỘI KHOA
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
Căn cứ pháp lý
29
2.205
02. NỘI KHOA
Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
Căn cứ pháp lý
30
2.207
02. NỘI KHOA
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus
Căn cứ pháp lý
31
2.208
02. NỘI KHOA
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
Căn cứ pháp lý
TT
Mã số
Chuyên khoa
Tên kỹ thuật
Căn cứ pháp lý
32
2.220
02. NỘI KHOA
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).
Căn cứ pháp lý
33
2.226
02. NỘI KHOA
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
Căn cứ pháp lý
34
2.605
02. NỘI KHOA
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
Căn cứ pháp lý
35
2.606
02. NỘI KHOA
Test kích thích với thuốc đường uống
Căn cứ pháp lý
36
2.607
02. NỘI KHOA
Test kích thích với sữa
Căn cứ pháp lý
37
2.608
02. NỘI KHOA
Test kích thích với thức ăn
Căn cứ pháp lý
38
2.609
02. NỘI KHOA
Test huyết thanh tự thân
Căn cứ pháp lý
39
2.611
02. NỘI KHOA
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine
Căn cứ pháp lý
40
3.113
03. NHI KHOA
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Căn cứ pháp lý
41
3.114
03. NHI KHOA
Lọc máu liên tục (CRRT)
Căn cứ pháp lý
42
3.115
03. NHI KHOA
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
Căn cứ pháp lý
43
3.116
03. NHI KHOA
Thay huyết tương
Căn cứ pháp lý
44
3.120
03. NHI KHOA
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
Căn cứ pháp lý
45
3.1361
03. NHI KHOA
Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC thắt lưng: 1 liều hay truyền liên tục qua bơm tiêm điện
Căn cứ pháp lý
TT
Mã số
Chuyên khoa
Tên kỹ thuật
Căn cứ pháp lý
46
3.1362
03. NHI KHOA
Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC ngực qua bơm tiêm điện liên tục
47
3.1363
03. NHI KHOA
Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm morphinic thuốc tê theo kiểu PCEA
48
3.1364
03. NHI KHOA
Giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh hay đám rối qua catheter
49
3.1367
03. NHI KHOA
Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quy
50
3.1368
03. NHI KHOA
Lọc máu nhân tạo cấp cứu liên tục
51
3.1447
03. NHI KHOA
Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em: chích áp xe, lấy máu tụ, dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
52
3.1653
03. NHI KHOA
Khám mắt và điều trị có gây mê
53
3.1738
03. NHI KHOA
Chụp sứ Cercon
54
3.1739
03. NHI KHOA
Cầu sứ Cercon
55
3.1769
03. NHI KHOA
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup
56
3.1771
03. NHI KHOA
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance
57
3.1781
03. NHI KHOA
Nẳn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm
58
3.1793
03. NHI KHOA
Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật
TT
Mã số
Chuyên khoa
Tên kỹ thuật
Căn cứ pháp lý
cho trẻ khe hở môi-vòm miệng
59
3.1869
03. NHI KHOA
inlay/Onlay kim loại thường
60
3.1875
03. NHI KHOA
Chụp sứ Titanium
61
3.1876
03. NHI KHOA
Chụp sứ toàn phần
62
3.1878
03. NHI KHOA
Chụp sứ kim loại quý
63
3.1879
03. NHI KHOA
Cầu sứ Titanium
64
3.1880
03. NHI KHOA
Cầu sứ kim loại quý
65
3.1881
03. NHI KHOA
Cầu sứ toàn phẩn
66
3.1884
03. NHI KHOA
Veneer sứ - Composite
67
3.1885
03. NHI KHOA
Cùi đúc Titanium
68
3.1886
03. NHI KHOA
Cùi đúc kim loại quý
69
3.1887
03. NHI KHOA
inlay/Onlay Titanium
70
3.1888
03. NHI KHOA
inlay/Onlay kim loại quý
71
3.1889
03. NHI KHOA
inlay/Onlay sứ - Composite
72
3.1890
03. NHI KHOA
inlay/Onlay sứ toàn phần
73
3.1891
03. NHI KHOA
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép lmplant
74
3.1896
03. NHỈ KHOA
Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn
75
3.1897
03. NHI KHOA
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm
76
3.1942
03. NHI KHOA
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục
TT
Mã số
Chuyên khoa
Tên kỹ thuật
Căn cứ pháp lý
77
3.2072
03. NHI KHOA
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
78
3.2076
03. NHI KHOA
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt
79
3.2991
03. NHI KHOA
Tái tạo da mặt bằng hoá chất
80
3.3000
03. NHI KHOA
Điện đông các khối u lành tính ngoài da
81
3.3001
03. NHI KHOA
Quang đông các khối u lành tính ngoài da
82
3.3002
%. NHI KHOA
áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da
93
3.3008
03. NHI KHOA
Điều trị sẹo xấu bằng hoá chất
84
3.3009
03. NHI KHOA
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
85
3.3010
03. NHI KHOA
Chấm TCA điều trị sẹo lõm
86
3.3011
03. NHI KHOA
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng lasen YAG-KTP, Argon...
87
3.3012
03. NHI KHOA
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng lasen YAG-KTP, Rubi, 1 PL...
88
3.3016
03. NHI KHOA
Tiêm Botulinum toxin điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân
89
3.3017
03. NHI KHOA
Tái tạo da mặt bằng Laser
90
3.3018
03. NHI KHOA
Mài da mặt bàng laser C02 siêu xung, máy mài da...
91
3.3025
03. NHI KHOA
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
TT
Mã số
Chuyên khoa
Tên kỹ thuật
Căn cứ pháp lý
92
3.3026
03. NHI KHOA
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
93
3.3028
03. NHI KHOA
Điều trị sẹo lõm bằng laser C02 siêu xung
94
3.3031
03. NHI KHOA
Chích rạch áp xe nhỏ
95
3.3032
03. NHI KHOA
Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu
96
5.25
05. DA LIỄU
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
97
5.26
05. DA LIỄU
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
98
5.27
05. DA LIỄU
Xoá xăm bằng YAG-KTP
99
5.28
05. DA LIỄU
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
100
5.92
05. DA LIỄU
Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Rubv
101
5.93
05. DA LIỄU
Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell
102
5.94
05. DA LIỄU
Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell
103
5.95
05. DA LIỄU
Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Rubv
104
5.96
05. DA LIỄU
Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional
105
5.106
05. DA LIỄU
Trẻ hoá da bằng tiêm Botulinum toxin
TT
Mã số
Chuyên khoa
Tên kỹ thuật
Căn cứ pháp lý
106
5.108
05. DA LIỄU
Trẻ hoá da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
107
9.82
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống - ngoài màng cứng
108
9.103
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê- morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện
109
9.104
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê- morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện
110
9.105
09. GÂY MẼ HỒI SỨC
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic- thuốc tê theo kiểu PCEA
111
9.106
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter
112
9.107
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter
113
9.109
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC
114
9.111
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bàng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)
115
9.112
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
Kỳ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC
116
10.311
10. NGOẠI KHOA
Tán sỏi ngoài cơ thể
TT
Mã số
Chuyên khoa
Tên kỹ thuật
Căn cứ pháp lý
117
11.1
11. BỎNG
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
118
11.6
11. BỎNG
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
119
16.107
16. RĂNG HÀM MẶT
Chụp hợp kim thường cẩn sứ
120
16.108
16. RĂNG HÀM MẶT
Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ
121
16.109
16. RĂNG HÀM MẶT
Chụp sứ toàn phần
122
16.110
16. RĂNG HÀM MẶT
Chụp kim loại quý cẩn sứ
123
16.111
16. RĂNG HÀM MẶT
Chụp sứ Cercon
124
16.115
16. RĂNG HÀM MẶT
Cầu kim loại cẩn sứ
125
16.116
16. RĂNG HÀM MẶT
Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ
126
16.117
16. RĂNG HÀM MẶT
Cầu kim loại quý cẩn sứ
127
16.118
16. RĂNG HÀM MẶT
Cầu sứ toàn phần
128
16.119
16. RĂNG HÀM MẶT
Cầu sứ Cercon
129
16.120
16. RĂNG HÀM MẶT
Chốt cùi đúc kim loại
130
16.121
16. RĂNG HÀM MẶT
Cùi đúc Titanium
131
16.122
16. RĂNG HÀM MẶT
Cùi đúc kim loại quý
132
16.123
16. RĂNG HÀM MẶT
Inlay/Onlay kim loại
133
16.124
16. RĂNG HÀM MẶT
Inlay/Onlay hợp kim Titanium
134
16.125
16. RĂNG HÀM MẶT
Inlay/Onlay kim loại quý
135
16.126
16. RĂNG HÀM MẶT
Inlay/Onlay sứ toàn phần
TT
Mã số
Chuyên khoa
Tên kỹ thuật
Căn cứ pháp lý
136
16.127
16. RĂNG HÀM MẶT
Veneer Composite gián tiếp
137
16.128
16. RĂNG HÀM MẶT
Veneer sứ toàn phần
138
16.133
16. RĂNG HÀM MẶT
Hàm khung kim loại
139
16.134
16. RĂNG HÀM MẶT
Hàm khung Titanium
140
16.151
16. RĂNG HÀM MẶT
Nắn chỉnh răng/hàm đùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear
141
16.152
16. RĂNG HÀM MẶT
Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh
142
16.153
16. RĂNG HÀM MẶT
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup
143
16.155
16. RĂNG HÀM MẶT
Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng
144
16.158
16. RĂNG HÀM MẶT
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant
145
16.160
16. RĂNG HÀM MẶT
Nắn chỉnh răng ngầm
146
16.165
16. RĂNG HÀM MẶT
Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm
147
16.166
16. RĂNG HÀM MẶT
Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm
148
16.167
16. RĂNG HÀM MẶT
Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm
TT
Mã số
Chuyên khoa
Tên kỹ thuật
Căn cứ pháp lý
149
16.171
16. RĂNG HÀM MẶT
Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp
150
16.179
16. RĂNG HÀM MẶT
Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm việng
151
16.182
16. RĂNG HÀM MẶT
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp
152
16.194
16. RĂNG HÀM MẶT
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm
153
16.229
16. RĂNG HÀM MẶT
Dự phòng sau răng bàng máng có Gel Flour
154
16.298
16. RĂNG HÀM MẶT
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
155
16.300
16. RĂNG HÀM MẶT
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1726/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Vũ Tiến Phụng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuVề việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế phân cấp cho Ủy ban nhân dân thành phố
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.