Quay lại

Quyết định số 1742/QĐ-BGDĐT phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1742/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 27/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các giải pháp cải cách và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 4349/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Phụ lục kèm theo).

1. Các đơn vị chủ trì giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm thực hiện các nội dung sau:

a) Đối với dịch vụ công trực tuyến một phần: Rà soát, đánh giá mức độ phù hợp của thủ tục hành chính và điều kiện kỹ thuật, xây dựng kế hoạch nâng cấp các dịch vụ công một phần có tần suất thực hiện cao để đưa lên cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

b) Đối với dịch vụ công trực tuyến toàn trình: Rà soát thường xuyên để bảo đảm triển khai thực chất, hiệu quả, đảm bảo đáp ứng đúng mức độ dịch vụ công trực tuyến đã công bố, thực hiện đầy đủ các bước trên môi trường điện tử, có khả năng sử dụng thuận lợi.

c) Không đề xuất công bố hình thức toàn trình khi chưa đáp ứng đầy đủ điều kiện theo hướng dẫn tại Công văn số 4695/VPCP-KSTT ngày 28/5/2025 của Văn phòng Chính phủ về tham mưu danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình và hướng dẫn số hóa, tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính.

2. Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin: Chủ trì hướng dẫn các đơn vị xây dựng quy trình điện tử, tích hợp hệ thống và hỗ trợ triển khai dịch vụ công trực tuyến.

3. Văn phòng: Chủ trì, phối hợp các đơn vị để công bố, cập nhật danh mục; tổng hợp vướng mắc, báo cáo Lãnh đạo Bộ chỉ đạo giải quyết.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để p/h);
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- Lưu: VT, VP(KSTTHC) (3b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Tấn Dũng

PHỤ LỤC

DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


I. Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình (36 DVC):


STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính/dịch vụ công

Lĩnh vực

I

Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì giải quyết: 11 TTHC

1

1.001975

Đổi tên cơ sở giáo dục đại học

Giáo dục Đại học

2

1.008648

Chuyển trường đại học thành đại học

Giáo dục Đại học

3

1.008650

Liên kết các trường đại học thành đại học

Giáo dục Đại học

4

1.001982

Chuyển đổi cơ sở giáo dục đại học tư thục sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục Đại học

5

2.001969

Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm

Giáo dục nghề nghiệp

6

2.001970

Giải thể trường cao đẳng sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

Giáo dục nghề nghiệp

7

2.001964

Giải thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân)

Kiểm định chất lượng giáo dục

8

1.001948

Đổi tên tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

9

2.000307

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

10

2.000478

Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

11

2.000466

Giải thể cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

II

Vụ Giáo dục đại học chủ trì giải quyết: 04 TTHC

12

1.010900

Mở ngành đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ hoặc trình độ tiến sĩ

Giáo dục Đại học

13

2.000562

Phê duyệt liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ

Đào tạo với nước ngoài

14

1.001127

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ

Đào tạo với nước ngoài

15

2.000683

Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ theo đề nghị của các bên liên kết

Đào tạo với nước ngoài

III

Cục Hợp tác quốc tế chủ trì giải quyết: 06 TTHC

16

2.000545

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

Đào tạo với nước ngoài

17

2.000462

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên Chính phủ thành lập; phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

18

1.008720

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Đào tạo với nước ngoài

19

1.008721

Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phô thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Đào tạo với nước ngoài

20

1.010627

Chuyển ngành, chuyển trường, chuyển nước đến học

Đào tạo với nước ngoài

21

1.002543

Gia hạn thời gian học tập ở nước ngoài

Đào tạo với nước ngoài

IV

Cục Quản lý chất lượng chủ trì giải quyết: 01 TTHC

22

1.000915

Công nhận văn bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng có trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

Hệ thống văn bằng, chứng chỉ

V

Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên chủ trì giải quyết: 14 TTHC

23

1.004474

Thành lập trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

24

1.000611

Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

25

1.000257

Đổi tên trường cao đẳng (cao đẳng nghề)

Giáo dục nghề nghiệp

26

1.000145

Cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục nghề nghiệp

27

1.000561

Công nhận trường cao đẳng tư thục, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục nghề nghiệp

28

1.010580

Công nhận hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

29

1.005293

Cho phép thành lập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục nghề nghiệp

30

1.000174

Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

31

1.000367

Đổi tên trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

32

1.000298

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

33

1.000295

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

34

1.000567

Cấp, cấp lại, cấp đổi, bổ sung thẻ đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia

Giáo dục nghề nghiệp

35

1.000546

Cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

Giáo dục nghề nghiệp

36

2.000250

Cấp, cấp lại, cấp đổi, bổ sung giấy chứng nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

Giáo dục nghề nghiệp


II. Dịch vụ công trực tuyến một phần (59 DVC)


STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính/dịch vụ công

Lĩnh vực

I

Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì giải quyết: 13 TTHC

1

1.012977

Thành lập hoặc cho phép thành lập mới phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học

Giáo dục Đại học

2

3.000310

Thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học trên cơ sở các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo đang hoạt động hợp pháp do Thủ tướng Chính phủ thành lập hoặc cho phép thành lập

Giáo dục Đại học

3

1.012976

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học

Giáo dục Đại học

4

1.012980

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học

Giáo dục Đại học

5

1.012981

Giải thể cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học thuộc thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập của Thủ tướng Chính phủ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học)

Giáo dục Đại học

6

1.012982

Giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập phân hiệu của cơ Sở giáo dục đại học)

Giáo dục Đại học

7

1.001968

Chuyển đổi loại hình trường đại học dân lập sang loại hình trường đại học tư thục

Giáo dục Đại học

8

3.000295

Công nhận đại học vùng, đại học quốc gia

Giáo dục Đại học

9

1.012983

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm

Giáo dục nghề nghiệp

10

3.000296

Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học

Giáo dục nghề nghiệp

11

1.012984

Thành lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

12

1.001652

Xét tặng danh hiệu Nhà giáo ưu tú

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

13

2.000594

Xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

II

Vụ Giáo dục đại học chủ trì giải quyết: 09 TTHC

14

1.012979

Cho phép cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động trở lại

Giáo dục Đại học

15

1.005041

Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo

Giáo dục Đại học

16

2.000486

Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

17

2.000471

Bổ sung, điều chỉnh Quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

18

1.012978

Cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo

Giáo dục Đại học

19

2.000681

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

20

1.005030

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đang

Giáo dục nghề nghiệp

21

2.001974

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

22

2.001977

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

III

Cục Hợp tác quốc tế chủ trì giải quyết: 08 TTHC

23

1.002279

Cử đoàn ra công tác ngắn hạn tại nước ngoài

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

24

2.000451

Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

25

2.000680

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

26

1.001501

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện

Đào tạo với nước ngoài

27

1.001694

Cử đi học nước ngoài

Đào tạo với nước ngoài

28

1.002499

Tiếp nhận du học sinh học bổng ngân sách nhà nước tốt nghiệp về nước

Đào tạo với nước ngoài

29

1.005086

Tuyển sinh công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập bằng học bổng ngân sách nhà nước

Quy chế thi, tuyển sinh

30

1.010628

Tạm dừng học và điều chỉnh thời gian học tập

Đào tạo với nước ngoài

IV

Cục Quản lý chất lượng chủ trì giải quyết: 08 TTHC

31

1.005020

Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

32

1.005016

Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục trở lại

Kiểm định chất lượng giáo dục

33

1.012985

Gia hạn hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

34

1.010024

Điều chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

35

1.012986

Công nhận tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động tại Việt Nam

Kiểm định chất lượng giáo dục

36

1.012987

Điều chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động tại Việt Nam

Kiểm định chất lượng giáo dục

37

1.001955

Cấp thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

38

1.001951

Cấp lại thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

V

Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên chủ trì giải quyết: 18 TTHC

39

1.000252

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

40

1.000249

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

41

2.000245

Giải thể trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

42

1.010924

Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

43

2.001686

Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

44

1.010581

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị

Giáo dục nghề nghiệp

45

1.010582

Công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

46

1.010583

Thôi công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

47

2.000170

Giải thể trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

48

1.000177

Cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

49

1.000179

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

50

1.010926

Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

51

2.000130

Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp

52

1.000293

Cho phép tổ chức kiểm định tiếp tục hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi nguyên nhân bị đình chỉ được khắc phục

Giáo dục nghề nghiệp

53

1.000291

Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp trong trường hợp tổ chức kiểm định đề nghị chấm dứt hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

54

1.000286

Cấp thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

55

1.000169

Cấp lại thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

56

1.000159

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp

VI

Vụ Giáo dục Phổ thông chủ trì giải quyết: 03 TTHC

57

2.002751

Đề nghị thẩm định sách giáo khoa, sách giáo khoa chỉnh sửa

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

58

2.002752

Đề nghị thẩm định lại sách giáo khoa

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

59

3.000415

Thông báo đủ điều kiện tổ chức đào tạo, bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1742/QĐ-BGDĐT
Ngày ban hành27/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Giáo dục và Đào tạo / Lê Tấn Dũng
Phạm viTrung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trích yếuPhê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.