|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số:1747 /QĐ-UBND
|
Muy
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 09 tháng 5 năm 2026
|
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2573/TTr-SGDĐT ngày 06/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 28 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc các lĩnh vực giáo dục mầm non; giáo dục trung học; giáo dục nghề nghiệp; giáo dục thường xuyên; giáo dục và đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân; văn bằng, chứng chỉ; thi, tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo. Nội dung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, VX;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
|
1.
|
1.001088
|
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học
|
-Việc xin học lại được thực hiện trong thời gian nghỉ hè trước khi khai giảng năm học mới. Trong thời
- gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường ý CÓ
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
số Thông tư 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ
|
|
kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh.
-Trường hợp không đồng ý phải ghi rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho học sinh hoặc cha mẹ học sinh theo hình thức đã tiếp nhận đơn;
- Trong thời
gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày đồng ý tiếp nhận học sinh, hiệu trưởng nhà trường tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp.
- Trường hợp xin học lại tại
|
sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.
|
||||||
|
2.
|
1.012953
|
khác: trường thời hạn giải quyết thực hiện như đối với học sinh chuyển trường.
|
Không quy định
|
||||
|
2.
|
1.012953
|
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
|
25 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
12.5 ngày làm việc tính từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
Nghị số định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ.
Nghị Số định 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
3.
|
2.002479
|
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và giới thiệu về trường. Trong thời
gian không quá
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và giới thiệu về trường. - Trong thời gian không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các
|
Không quy định
|
-Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
08
ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh.
Trường hợp
không đồng ý
phải ghi rõ lý
do vào đơn và trả lại đơn cho học sinh hoặc cha mẹ học sinh theo hình thức đã tiếp nhận đơn.
- Trong thời
gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường nơi
chuyển đến tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn
|
quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu
trưởng nhà
trường có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh. Trường
hợp không đồng ý phải ghi rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho học sinh hoặc cha mẹ học sinh theo hình thức đã tiếp nhận đơn.
- Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường nơi
chuyển đến tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn
|
xã, phường,
đặc khu.
|
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Số Thông tư 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
||||
|
và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp phù hợp; bảo đảm
học sinh có đủ điều kiện để học tập tại
trường.
|
và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp phù hợp; bảo đảm học sinh có đủ điều kiện để học tập tại trường.
|
||||||
|
II
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
||
|
4.
|
1.013751
|
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế các điều kiện cho phép thành lập trung tâm trong thời hạn 15
ngày; lập báo cáo thẩm định
|
- Trong thời
2,5 ngày làm Phục vụ hành việc, kể từ
nhận đủ hồ sơ, thành phố; Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, Phục vụ hành phối hợp với các cơ quan có liên xã, quan tổ chức
thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế các điều kiện cho phép thành lập trung tâm trong thời hạn 7,5 ngày; lập báo cáo thẩm định để đánh giá
|
hạn - Trung tâm ngày chính công - Trung tâm
chính công các
phường,
đặc khu.
|
Không quy định
|
Số Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị định Số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. quyết -Nghị
|
|
để đánh giá tình hình đáp ứng các quy định tại Điều 32 Nghị định Số
125/2024/NĐ-
CP.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có báo cáo thẩm định, nếu đủ điều kiện thì Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định cho phép thành lập trung tâm; nếu chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị cho phép thành lập trung tâm và nêu rõ lý do.
|
tình hình đáp ứng các quy định tại Điều 32 Nghị định số 125/2024/NĐ- CP.
- Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày có báo cáo thẩm định, nếu đủ điều kiện thì Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định cho phép thành lập trung tâm; nếu chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị cho phép thành lập trung tâm và nêu rõ lý do.
|
66.7/2025/NQ-CP 1 ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|||||
|
5.
|
1.013755
|
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
10 ngày và 05 ngày làm việc.
|
05 ngày và 2,5 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã, đặc khu.
|
Không quy định
|
Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 5/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị Số định 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ: Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
quyết Nghị
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
6.
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục
|
04 ngày và 02 ngày làm việc
|
thực Không hiện cắt giảm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm
|
Không quy định
|
-Nghị định Số 125/2024/NĐ-CP 1 ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và
|
|
thường xuyên
|
Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. Nghị định Số
142/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. quyết -Nghị
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|||||
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công - 05 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định Số
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
142/2025/NĐ-
CP;
- 1,5 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp.
|
Không quy định
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
Nghị Số định 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
Nghị định Số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Số Nghị định 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề
|
|
|
7.
|
1.000389
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động th giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định SỐ
142/2025/NĐ-
CP;
- 03 ngày làm việc đối với trường hợp đổi doanh tên nghiệp.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công - 05 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định Số
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
142/2025/NĐ-
CP;
- 1,5 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp.
|
Không quy định
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
Nghị Số định 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
Nghị định Số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Số Nghị định 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề
|
|
|
8.
|
1.000509
|
Cho phép thành
|
16 ngày làm
|
08 ngày làm
|
Trung tâm
|
Không
|
nghiệp. Số Nghị định 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
Nghị định Số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
quyết Nghị
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. Luật Giáo dục nghề
|
|
lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
việc
|
việc
|
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
quy định
|
nghiệp. quyết Nghị Số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
Số Nghị định 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
Số Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
số Nghị định 15/2019/NĐ-CP ngày
|
||
|
01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Giáo dục nghề nghiệp.
Nghị định Số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|||||||
|
9.
|
1.010927
|
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành
|
05 ngày làm việc.
|
3,5 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các
|
Không quy định
|
- Luật Giáo dục nghề Số nghiệp 124/2025/QH15.
số Nghị định 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
|
|
lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
phường, xã, đặc khu.
|
điều của Luật giáo dục nghề nghiệp.
-Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|||||
|
10.
|
1.013759
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục
|
- 16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề ghiệp;
- 05 ngày làm việc đối với cho phép thành lập phân hiệu của trung trường cấp tư thục trên địa bàn.
|
- 08 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- 03 ngày làm việc đối với cho phép thành lập phân hiệu của trung trường cấp tư thục trên địa bàn.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường,
đặc khu.
|
Không quy định
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
Số Nghị định 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
số Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
|
|
Lao động - Thương binh và Xã hội.
số định Nghị 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
Số Nghị định 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Số Nghị định 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dụct nghề nghiệp.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
|
|||||||
|
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|||||||
|
11.
|
1.013764
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
26 ngày làm việc
|
13 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã, đặc khu.
|
Không quy định
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
Nghị quyết Số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
Nghị định Số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
Số Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
|
|
doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Số định Nghị 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp.
số Nghị định 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
Số Nghị định 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
|
|||||||
|
nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|||||||
|
IV
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
|
|||
|
12.
|
1.005008
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
25 ngày làm việc
|
12,5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã, đặc khu.
|
Không quy định
|
Nghị định Số 125/2024/NĐ-CP 1 ngày 05/10/2024 của Chính phủ.
Số Nghị định 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 Chính của phủ.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
13.
|
1.005061
|
Cấp giấy chứng
|
15 ngày và 05
|
07 ngày và 2,5
|
tâm Trung
|
Không
|
định Nghị số
|
|
nhận đăng ký kinh|ngày doanh dịch vụ tư vấn du học
|
làm việc
|
ngày làm việc
|
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
quy định
|
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
||
|
14.
|
1.012960
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
15 ngày và 05 ngày làm việc
|
07 ngày và 2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã, đặc khu.
|
Không quy định
|
Số Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
quyết Nghị
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
15.
V
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm
việc tính từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Trung
Phục vụ hành công
chính
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
- tâm
Phục vụ hành
|
Không Không quy
quy
định
|
Số Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. Nghị định Số 86/2018/NĐ-CP ngày 06
Nghị định Số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
15.
V
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm
việc tính từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Trung
Phục vụ hành công
chính
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
- tâm
Phục vụ hành
|
Không Không quy
quy
định
|
Số Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. Nghị định Số 86/2018/NĐ-CP ngày 06
Nghị định Số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
15.
V
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm
việc tính từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Trung
Phục vụ hành công
chính
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
- tâm
Phục vụ hành
|
Không Không quy
quy
định
|
Số Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. Nghị định Số 86/2018/NĐ-CP ngày 06
Nghị định Số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
15.
V
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm
việc tính từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Trung
Phục vụ hành công
chính
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
- tâm
Phục vụ hành
|
Không Không quy
quy
định
|
Số Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. Nghị định Số 86/2018/NĐ-CP ngày 06
Nghị định Số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
15.
V
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm
việc tính từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Trung
Phục vụ hành công
chính
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
- tâm
Phục vụ hành
|
Không Không quy
quy
định
|
Số Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. Nghị định Số 86/2018/NĐ-CP ngày 06
Nghị định Số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
15.
V
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
|
10 ngày làm
việc tính từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Trung
Phục vụ hành công
chính
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
- tâm
Phục vụ hành
|
Không Không quy
quy
định
|
Số Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. Nghị định Số 86/2018/NĐ-CP ngày 06
Nghị định Số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
|
15.
V
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
|
|||||
|
16.
|
1.000718
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết định việc tính từ việc tính từ
|
20 ngày làm
|
||||
|
VI
|
cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Không thực hiện cắt giảm
|
chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã, đặc khu.
|
định
|
tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị định SỐ 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định Số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
|
VI
|
cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Không thực hiện cắt giảm
|
chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã, đặc khu.
|
định
|
tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị định SỐ 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định Số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC VĂN BẰNG CHỨNG CHỈ
|
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Không thực hiện cắt giảm
|
chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã, đặc khu.
|
định
|
tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị định SỐ 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định Số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
||
|
VI
|
LĨNH VỰC VĂN BẰNG CHỨNG CHỈ
|
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Không thực hiện cắt giảm
|
chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã, đặc khu.
|
tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị định SỐ 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định Số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|||
|
17.
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ
|
Ngay trong
ngày tiếp nhận
|
chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã, đặc khu.
|
|||
|
17.
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ
|
Ngay trong
ngày tiếp nhận
|
Trung tâm Phục vụ hành
|
Không
|
số Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT
|
|
|
từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ
|
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã, đặc khu.
|
ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo banT hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. quyết Nghị
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
||||
|
18.
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
|
03 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã, đặc khu.
|
Không
quy định
|
số Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. quyết Nghị
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
|
|
trên dữ liệu.
|
|||||||
|
VII
|
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH
|
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH
|
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH
|
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH
|
|||
|
19.
|
1.009394
|
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển
|
30 ngày và 5 ngày làm việc tính từ ngày
thông báo kế hoạch.
|
15 ngày và 2,5
ngày làm việc tính từ ngày thông báo kế hoạch.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã, đặc khu.
|
Không quy định
|
số Nghị định 141/2020/NĐ-CP ngày 08/12/2020 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số Nghị Số định 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|||
|
20.
|
1.008720
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không
|
13 ngày làm việc tính từ hiện cắt giảm. ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Không thực
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Số Nghị định 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
|
|
vì lợi nhuận.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
23
điều của Luật Giáo dục.
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
|
1.
|
2.002482
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước
|
Không định quy
|
Không định quy
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT/ Số
-Thông tư 50/2021/TT-BGDĐT Thông số tư 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước/
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
|
|
2.
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
25 ngày làm việc tính từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
12.5 ngày
làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
|
2.
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
25 ngày làm việc tính từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
12.5 ngày
làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
Nghị định Số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ.
Nghị định Số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trênt dữ liệu.
định Nghị Số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
||
|
3.
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho trung tâm học tập phép thành lập
|
15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ
|
07 ngày làm việc tính từ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
ngày nhận đủ công thành phố;
|
Không quy định
|
Nghị Số định 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024
|
|
cộng đồng.
|
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
hồ sơ hợp lệ theo quy
định.
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Số Nghị định 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
|||
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|||
|
4.
|
1.006390
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
20 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
10 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
Không
quy định
|
Nghị Số
định
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ.
định số Nghị 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính
|
|
phủ.
-Nghị định Số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
|||||||
|
5.
|
1.008950
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
24 ngày tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
12 ngày tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
Nghị định Số 105/2020/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ.
Nghị định Số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
|
6.
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ t sở giáo dục mầm non độc lập
|
08 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định.
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm PhụcN vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
định Nghị Số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ.
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
Số Nghị định 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
|
|||
|
7.
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
14 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
10 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục
|
Không quy định
|
số Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ.
|
|
vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
định Nghị Số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
quyết Nghị
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
||||||
|
V
|
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
|
8.
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
|
24 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủn hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
12 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ.
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính
|
|
phủ. Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Nghị định Số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|