Quay lại

Quyết định 174/QĐ-UBND công nhận chợ kiểu mẫu đạt chuẩn về phòng cháy, chữa cháy và khu chung cư, tổ dân phố, nhà tập thể an toàn phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 174 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 18 tháng 01 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận chợ kiểu mẫu đạt chuẩn về phòng cháy, chữa cháy và khu chung cư, tổ dân phố, nhà tập thể an toàn phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ, Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 29/6/2001, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ quy định về phát triển và quản lý chợ và Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày23/12/2009 về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ- CP của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;

Xét đề nghị của Công an thành phố tại Tờ trình số 30/TTr-CATP-PC07 ngày 08/01/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận 09 chợ kiểu mẫu đạt chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; 368 tổ dân phố, 02 khu chung cư, 01 nhà tập thể đạt khu chung cư, tổ dân phố, nhà tập thể an toàn về phòng cháy, chữa cháy năm 2020 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị cơ sở duy trì liên tục các điều kiện an toàn phòng cháy, chữa cháy theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng. Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an thành phố; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND TP (để bc);
- CT, các PCT UBND TP;
- CPVP UBND TP;
- Phòng: NCKTGS, XDGTCT;
- CV: NC1;
- Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Thọ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH

Chợ kiểu mẫu đạt chuẩn về phòng cháy, chữa cháy và khu chung cư, tổ dân phố, nhà tập thể an toàn phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2020

(Ban hành kèm theo Quyết định số 174 /QĐ-UBND ngày 18 /01/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

I. Danh sách chợ kiểu mẫu đạt chuẩn về phòng cháy, chữa cháy

1. Chợ Đông, xã Tiền Phong, huyện Vĩnh Bảo;

2. Chợ Hòa Bình, xã Tiên Cường, huyện Tiên Lãng;

3. Chợ Chùa, xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng;

4. Chợ Đông Quy, xã Toàn Thắng, huyện Tiên Lãng

5. Chợ thị trấn An Lão, thị trấn An Lão, huyện An Lão;

6. Chợ Đầm Chiều, phường Quán Trữ, quận Kiến An;

7. Chợ Cầu Vồng, phường Vạn Sơn, quận Đồ Sơn;

8. Chợ Cát Bà, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải;

9. Chợ Phúc Hải, phường Đa Phúc, quận Dương Kinh

II. Danh sách tổ dân phố an toàn về phòng cháy, chữa cháy

1. Tổ dân phố số 1, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

2. Tổ dân phố số 2, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

3. Tổ dân phố số 3, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

4. Tổ dân phố số 4, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

5. Tổ dân phố số 5, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

6. Tổ dân phố số 6, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

7. Tổ dân phố số 7, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

8. Tổ dân phố số 8, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

9. Tổ dân phố số 9, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

10. Tổ dân phố số 10, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

11. Tổ dân phố số 11, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

12. Tổ dân phố số 12, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

13. Tổ dân phố số 13, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

14. Tổ dân phố số 14, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

15. Tổ dân phố số 15, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

16. Tổ dân phố số 16, phường Cát Dài, quận Lê Chân;

17. Tổ dân phố số 4, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 18. Tổ dân phố số 9, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 19. Tổ dân phố số 13, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 20. Tổ dân phố số 17, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 21. Tổ dân phố số 18, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 22. Tổ dân phố số 19, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 23. Tổ dân phố số 23, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 24. Tổ dân phố số 26, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 25. Tổ dân phố số 1, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 26. Tổ dân phố số 2, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 27. Tổ dân phố số 3, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 28. Tổ dân phố số 8, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 29. Tổ dân phố số 25, phường Dư Hàng, quận Lê Chân; 30. Tổ dân phố số 1, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 31.Tổ dân phố số 2, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 32. Tổ dân phố số 3, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 33. Tổ dân phố số 4, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 34. Tổ dân phố số 30, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 35. Tổ dân phố số 31, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 36. Tổ dân phố số 5, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 37. Tổ dân phố số 9, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 38. Tổ dân phố số 10, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 39. Tổ dân phố số 11, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 40. Tổ dân phố số 12, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 41. Tổ dân phố số 13, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 42. Tổ dân phố số 25, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 43. Tổ dân phố số 26, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 44. Tổ dân phố số 27, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 45. Tổ dân phố số 28, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 46. Tổ dân phố số 30, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 47. Tổ dân phố số 15, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 48. Tổ dân phố số 16, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân; 49. Tổ dân phố số 32, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân;

50. Tổ dân phố số 1, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 51. Tổ dân phố số 2, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 52. Tổ dân phố số 3, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 53. Tổ dân phố số 4, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 54. Tổ dân phố số 5, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 55. Tổ dân phố số 6, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 56. Tổ dân phố số 7, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 57. Tổ dân phố số 8, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 58. Tổ dân phố số 9, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 59. Tổ dân phố số 10, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 60. Tổ dân phố số 11, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 61. Tổ dân phố số 12, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 62. Tổ dân phố số 13, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 63. Tổ dân phố số 14, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 64. Tổ dân phố số 17, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 65. Tổ dân phố số 19, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 66. Tổ dân phố số 20, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 67. Tổ dân phố số 21, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 68. Tổ dân phố số 22, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 69. Tổ dân phố số 23, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 70. Tổ dân phố số 24, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 71. Tổ dân phố số 25, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 72. Tổ dân phố số 26, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 73. Tổ dân phố số 27, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 74. Tổ dân phố số 28, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 75. Tổ dân phố số 30, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 76. Tổ dân phố số 31, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 77. Tổ dân phố số 32, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 78. Tổ dân phố số 34, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 79. Tổ dân phố số 35, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 80. Tổ dân phố số 36, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 81. Tổ dân phố số 37, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 82. Tổ dân phố số 38, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 83. Tổ dân phố số 39, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân;

84. Tổ dân phố số 40, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 85. Tổ dân phố số 15, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 86. Tổ dân phố số 33, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 87. Tổ dân phố số 15, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 88. Tổ dân phố số 16, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 89. Tổ dân phố số 18, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân; 90. Tổ dân phố số 01, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 91. Tổ dân phố số 07, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 92. Tổ dân phố số 12, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 93. Tổ dân phố số 14, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 94. Tổ dân phố số 17, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 95. Tổ dân phố số 21, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 96. Tổ dân phố số 22, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 97. Tổ dân phố số 15, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 98. Tổ dân phố số 02, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 99. Tổ dân phố số 06, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 100. Tổ dân phố số 13, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 101. Tổ dân phố số 16, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 102. Tổ dân phố số 24, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân; 103. Tổ dân phố số 01, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 104. Tổ dân phố số 3, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 105. Tổ dân phố số 6, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 106. Tổ dân phố số 9, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 107. Tổ dân phố số 11, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 108. Tổ dân phố số 12, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 109. Tổ dân phố số 13, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 110. Tổ dân phố số 15, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 111. Tổ dân phố số 16, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 112. Tổ dân phố số 17, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 113. Tổ dân phố số 20, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 114. Tổ dân phố số 21, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 115. Tổ dân phố số 23, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 116. Tổ dân phố số 24, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân; 117. Tổ dân phố số 26, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân;

118. Tổ dân phố số 27, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân;

119. Tổ dân phố số 28, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân;

120. Tổ dân phố số 29, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân;

121. Tổ dân phố số 08, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân;

122. Tổ dân phố số 14, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân;

123. Tổ dân phố số 22, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân;

124. Tổ dân phố số 10, phường An Dương, quận Lê Chân;

125. Tổ dân phố số 13, phường An Dương, quận Lê Chân;

126. Tổ dân phố số 15, phường An Dương, quận Lê Chân;

127. Tổ dân phố số 17, phường An Dương, quận Lê Chân;

128. Tổ dân phố số 02, phường An Dương, quận Lê Chân;

129. Tổ dân phố số 04, phường An Dương, quận Lê Chân;

130.Tổ dân phố số 09, phường An Dương, quận Lê Chân;

131. Tổ dân phố số 11, phường An Dương, quận Lê Chân;

132. Tổ dân phố số 14, phường An Dương, quận Lê Chân;

133. Tổ dân phố số 13, phường Kênh Dương, quận Lê Chân; 134. Tổ dân phố số 10, phường Kênh Dương, quận Lê Chân; 135. Tổ dân phố số 11, phường Kênh Dương, quận Lê Chân; 136. Tổ dân phố số 01, phường Kênh Dương, quận Lê Chân; 137. Tổ dân phố số 03, phường Kênh Dương, quận Lê Chân; 138. Tổ dân phố số 05, phường Kênh Dương, quận Lê Chân; 139. Tổ dân phố số 08, phường Kênh Dương, quận Lê Chân; 140. Tổ dân phố số 15, phường Kênh Dương, quận Lê Chân; 141. Tổ dân phố số 04, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân; 142. Tổ dân phố số 09, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân; 143. Tổ dân phố số 16, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân; 144. Tổ dân phố số 19, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân; 145. Tổ dân phố số 15, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân; 146. Tổ dân phố số 20, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân; 147. Tổ dân phố số 01, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân; 148. Tổ dân phố số 03, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân; 149. Tổ dân phố số 16, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân; 150. Tổ dân phố số 7, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân; 151. Tổ dân phố số 13, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân;

152. Tổ dân phố số 15, phường Hồ Nam, quận Lê Chân; 153. Tổ dân phố số 16, phường Hồ Nam, quận Lê Chân; 154. Tổ dân phố số 17, phường Hồ Nam, quận Lê Chân; 155. Tổ dân phố số 18, phường Hồ Nam, quận Lê Chân; 156. Tổ dân phố số 19, phường Hồ Nam, quận Lê Chân; 157. Tổ dân phố số 23, phường Hồ Nam, quận Lê Chân; 158. Tổ dân phố số 27, phường Hồ Nam, quận Lê Chân; 159. Tổ dân phố số 1, phường Hồ Nam, quận Lê Chân; 160. Tổ dân phố số 2, phường Hồ Nam, quận Lê Chân; 161. Tổ dân phố số 3, phường Hồ Nam, quận Lê Chân; 162. Tổ dân phố số 4, phường Hồ Nam, quận Lê Chân; 163. Tổ dân phố số 10, phường Hồ Nam, quận Lê Chân; 164. Tổ dân phố số 01, phường An Biên, quận Lê Chân; 165. Tổ dân phố số 04, phường An Biên, quận Lê Chân; 166. Tổ dân phố số 05, phường An Biên, quận Lê Chân; 167. Tổ dân phố số 02, phường An Biên, quận Lê Chân; 168. Tổ dân phố số 07, phường An Biên, quận Lê Chân; 169. Tổ dân phố số 08, phường An Biên, quận Lê Chân; 170. Tổ dân phố số 11, phường An Biên, quận Lê Chân; 171. Tổ dân phố số 13, phường An Biên, quận Lê Chân; 172. Tổ dân phố số 14, phường An Biên, quận Lê Chân; 173. Tổ dân phố số 15, phường An Biên, quận Lê Chân; 174. Tổ dân phố số 16, phường An Biên, quận Lê Chân; 175. Tổ dân phố số 02, phường An Biên, quận Lê Chân; 176. Tổ dân phố số 03, phường An Biên, quận Lê Chân; 177. Tổ dân phố số 06, phường An Biên, quận Lê Chân; 178. Tổ dân phố số 09, phường An Biên, quận Lê Chân; 179. Tổ dân phố số 12, phường An Biên, quận Lê Chân; 180. Tổ dân phố số 17, phường Trại Cau, quận Lê Chân; 181. Tổ dân phố số 05, phường Trại Cau, quận Lê Chân; 182. Tổ dân phố số 06, phường Trại Cau, quận Lê Chân; 183. Tổ dân phố số 03, phường Trại Cau, quận Lê Chân; 184. Tổ dân phố số 13, phường Trại Cau, quận Lê Chân; 185. Tổ dân phố số 14, phường Trại Cau, quận Lê Chân;

186. Tổ dân phố số 16, phường Trại Cau, quận Lê Chân; 187. Tổ dân phố số 02, phường Trại Cau, quận Lê Chân; 188. Tổ dân phố số 03, phường Trại Cau, quận Lê Chân; 189. Tổ dân phố số 05, phường Trại Cau, quận Lê Chân; 190. Tổ dân phố số 06, phường Trại Cau, quận Lê Chân; 191. Tổ dân phố số 09, phường Trại Cau, quận Lê Chân; 192. Tổ dân phố số 15, phường Trại Cau, quận Lê Chân; 193. Tổ dân phố số 01, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân; 194. Tổ dân phố số 02, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân; 195. Tổ dân phố số 03, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân; 196. Tổ dân phố số 06, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân; 197. Tổ dân phố số 07, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân; 198. Tổ dân phố số 08, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân; 199. Tổ dân phố số 09, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân; 200. Tổ dân phố số 10, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân; 201. Tổ dân phố số 04, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân; 202. Tổ dân phố số 05, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân; 203. Tổ dân phố số 19, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân; 204. Tổ dân phố số 12, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân; 205. Tổ dân phố số 01, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 206. Tổ dân phố số 03, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 207. Tổ dân phố số 04, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 208. Tổ dân phố số 06, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 209. Tổ dân phố số 09, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 210. Tổ dân phố số 10, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 211. Tổ dân phố số 11, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 212. Tổ dân phố số 12, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 213. Tổ dân phố số 13, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 214. Tổ dân phố số 14, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 215. Tổ dân phố số 15, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 216. Tổ dân phố số 16, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 217. Tổ dân phố số 17, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 218. Tổ dân phố số 18, phường Đông Hải, quận Lê Chân; 219. Tổ dân phố số 19, phường Đông Hải, quận Lê Chân;

220. Tổ dân phố số 20, phường Đông Hải, quận Lê Chân;

221. Tổ dân phố số 21, phường Đông Hải, quận Lê Chân;

222. Tổ dân phố số 22, phường Đông Hải, quận Lê Chân;

223. Tổ dân phố số 02, phường Đông Hải, quận Lê Chân;

224. Tổ dân phố số 05, phường Đông Hải, quận Lê Chân;

225. Tổ dân phố số 07, phường Đông Hải, quận Lê Chân;

226. Tổ dân phố số 08, phường Đông Hải, quận Lê Chân;

227. Tổ dân phố số 4, phường Lam Sơn, quận Lê Chân;

228. Tổ dân phố số 5, phường Lam Sơn, quận Lê Chân;

229. Tổ dân phố số 6, phường Lam Sơn, quận Lê Chân;

230. Tổ dân phố số 7, phường Lam Sơn, quận Lê Chân;

231. Tổ dân phố số 8, phường Lam Sơn, quận Lê Chân;

232. Tổ dân phố số 9, phường Lam Sơn, quận Lê Chân;

233. Tổ dân phố số 10, phường Lam Sơn, quận Lê Chân;

234. Tổ dân phố số 12, phường Lam Sơn, quận Lê Chân;

235. Tổ dân phố số 11, phường Lam Sơn, quận Lê Chân;

236. Tổ dân phố số 1, phường Lam Sơn, quận Lê Chân;

237. Tổ dân phố số 3, phường Lam Sơn, quận Lê Chân;

238. Tổ dân phố số 2, phường Lam Sơn, quận Lê Chân;

239. Tổ dân phố Trần Nhân Tông 1, phường Quán Trữ, quận Kiến An; 240. Tổ dân phố Trường Chinh 1, phường Quán Trữ, quận Kiến An;

241. Tổ dân phố Trường Chinh 3, phường Quán Trữ, quận Kiến An;

242. Tổ dân phố Cận Sơn 1, phường Văn Đẩu, quận Kiến An;

243. Tổ dân phố Cận Sơn 2, phường Văn Đẩu, quận Kiến An;

244. Tổ dân phố Trần Phú 1, phường Văn Đẩu, quận Kiến An;

245. Tổ dân phố Trần Phú 2, phường Văn Đẩu, quận Kiến An;

246. Tổ dân phố số 2, phường Lãm Hà, quận Kiến An;

247. Tổ dân phố số 4, phường Lãm Hà, quận Kiến An;

248. Tổ dân phố số 10, phường Lãm Hà, quận Kiến An;

249. Tổ dân phố số 11, phường Lãm Hà, quận Kiến An;

250. Tổ dân phố Phương Khê, phường Đồng Hòa, quận Kiến An;

251. Tổ dân phố Đống Khê 1, phường Đồng Hòa, quận Kiến An;

252. Tổ dân phố Đống Khê 2, phường Đồng Hòa, quận Kiến An;

253. Tổ dân phố Đồng Lập, phường Đồng Hòa, quận Kiến An;

254. Tổ dân phố số 16, phường Bắc Sơn, quận Kiến An;

255. Tổ dân phố số 15, phường Bắc Sơn, quận Kiến An;

256. Tổ dân phố số 2, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An;

257. Tổ dân phố số 5, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An;

258. Tổ dân phố số 4, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An;

259. Tổ dân phố số 11, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An;

260. Tổ dân phố Minh Khai 1, phường Tràng Minh, quận Kiến An;

261. Tổ dân phố Minh Khai 2, phường Tràng Minh, quận Kiến An;

262. Tổ dân phố Hòa Bình 1, phường Tràng Minh, quận Kiến An;

263. Tổ dân phố Gò Công 3, phường Phù Liễn, quận Kiến An;

264. Tổ dân phố Gò Công 5, phường Phù Liễn, quận Kiến An;

265. Tổ dân phố Quy Tức 1, phường Phù Liễn, quận Kiến An;

266. Tổ dân phố Quy Tức 2, phường Phù Liễn, quận Kiến An;

267. Tổ dân phố Khúc Trì 1, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An;

268. Tổ dân phố Khúc Trì 2, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An;

269. Tổ dân phố mới, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An;

270. Tổ dân phố Hoàng Quốc Việt 2, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An;

271. Tổ dân phố Kha Lâm 3, phường Nam Sơn, quận Kiến An;

272. Tổ dân phố Kha Lâm 4, phường Nam Sơn, quận Kiến An;

273. Tổ dân phố Lệ Tảo 1, phường Nam Sơn, quận Kiến An;

274. Tổ dân phố Lệ Tảo 3, phường Nam Sơn, quận Kiến An;

275. Tổ dân phố số 14, phường Bắc Sơn, quận Kiến An;

276. Tổ dân phố Trần Nhân Tông 2, phường Quán Trữ, quận Kiến An;

277. Tổ dân phố Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng;

278. Tổ dân phố Cù Chính Lan 2, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng;

279. Tổ dân phố Bạch Đằng 4, phường Hạ Lý, quận Hồng Bàng;

280. Tổ dân phố Cam Lộ 8, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng;

281. Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ 1, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng;

282. Tổ dân phố Phan Chu Trinh, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng;

283. Tổ dân phố Đinh Tiên Hoàng 1, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng;

284. Tổ dân phố Đinh Tiên Hoàng 2, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng;

285. Tổ dân phố Lê Đại Hành, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng;

286. Tổ dân phố Minh Khai, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng;

287. Tổ dân phố Trần Quang Khải 1, phường Hoàng Văn Thụ, quận

Hồng Bàng;

288. Tổ dân phố Trần Quang Khải 2 , phường Hoàng Văn Thụ, quận

Hồng Bàng;

289. Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ 2, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng;

290. Tổ dân phố Bạch Đằng 7, phường Hạ Lý, quận Hồng Bàng;

291. Tổ dân phố Đoàn Kết 1, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng;

292. Tổ dân phố Đoàn Kết 2, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng;

293. Tổ dân phố Đoàn Kết 3, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng;

294. Tổ dân phố Quang Trung, phường Phan Bội Châu, quận Hồng Bàng;

295. Tổ dân phố Tôn Đản, phường Phan Bội Châu, quận Hồng Bàng;

296. Tổ dân phố Hồng Phong, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn;

297. Tổ dân Phố Điện Biên, phường Bàng La, quận Đồ Sơn;

298. Tổ dân Phố Đức Hậu 2, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn;

299. Tổ dân Phố Trung Dũng, phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn;

300. Tổ dân Phố Đoàn kết 2, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn;

301. Tổ dân Phố Đại Đồng, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn;

302. Tổ dân Phố số 1, phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn;

303. Tổ dân phố Trà Khê 3, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh;

304. Tổ dân phố Vân Quan, phường Đa Phúc, quận Dương Kinh;

305. Tổ dân phố số 6, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh;

306. Tổ dân phố 1A, phường Hải Thành, quận Dương Kinh;

307. Tổ dân phố Tân Hợp, phường Tân Thành, quận Dương Kinh;

308. Tổ dân phố Tân Lập, phường Tân Thành, quận Dương Kinh;

309. Tổ dân phố Tân Tiến, phường Tân Thành, quận Dương Kinh;

310. Tổ dân phố số 13, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh;

311. Tổ dân phố số 3, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh;

312. Tổ dân phố số 4, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh;

313. Tổ dân phố số Phấn Dũng 1, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh;

314. Tổ dân phố số Phấn Dũng 2, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh;

315. Tổ dân phố số 2A, phường Hải Thành, quận Dương Kinh;

316. Tổ dân phố số 2B, phường Hải Thành, quận Dương Kinh;

317. Tổ dân phố số 11, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh;

318. Tổ dân phố số 12, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh;

319. Tổ dân phố Quảng Luận 2, phường Đa Phúc, quận Dương Kinh;

320. Tổ dân phố số Quảng Luận 1, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh;

321. Tổ dân phố 3/2, Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo;

322. Tổ dân phố Tân Hòa, Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo

323. Tổ dân phố Trung Dũng, Thị trấn An Lão, huyện An Lão;

324. Tổ dân phố Văn Tràng 1, Thị trấn trường Sơn, huyện An Lão;

325. Tổ dân phố Nam Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy;

326. Tổ dân phố Hồ Sen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy;

327. Tổ dân phố Bắc Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy;

328. Tổ dân phố số 5, Thị trấn An Dương, huyện An Dương;

329. Tổ dân phố Quyết Hùng, Thị trấn Minh Đức, huyện Thủy Nguyên;

330. Tổ dân phố Quyết Thắng, Thị trấn Minh Đức, huyện Thủy Nguyên;

331. Tổ dân phố Đà Nẵng, Thị trấn Minh Đức, huyện Thủy Nguyên;

332. Tổ dân phố Bạch Đằng II, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên;

333. Tổ dân phố Đã Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên;

334. Tổ dân phố Bạch Đằng I, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên;

335. Tổ dân phố Hàm Long, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên;

336. Tổ dân phố 25/10, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên;

337. Tổ dân phố 17, Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải;

338. Tổ dân phố 18, Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải;

339. Tổ dân phố 15, Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải;

340. Tổ dân phố 16, Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải;

341. Tổ dân phố số 12, Phường Gia Viên, quận Ngô Quyền;

342. Tổ dân phố số 01, Phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền;

343. Tổ dân phố số 5, Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền;

344. Tổ dân phố số 35, Phường Máy Chai, quận Ngô Quyền;

345. Tổ dân phố số 01 (Tòa nhà SHP Lạch Tray), Phường Lạch Tray, quận

Ngô Quyền;

346. Tổ dân phố số 11, Phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền;

347. Tổ dân phố số Máy Tơ, Phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền;

348. Tổ dân phố số 9, phường Cát Bi, quận Hải An;

349. Tổ dân phố E5, phường Cát Bi, quận Hải An;

350. Tổ dân phố 16, phường Thành Tô, quận Hải An;

351. Tổ dân phố 18, phường Thành Tô, quận Hải An;

352. Tổ dân phố 19, phường Thành Tô, quận Hải An;

353. Tổ dân phố Trung Hành 5, phường Đằng Lâm, quận Hải An;

354. Tổ dân phố An Khê 2, phường Đằng Lâm, quận Hải An;

355. Tổ dân phố số 4, phường Tràng Cát, quận Hải An;

356. Tổ dân phố Phú Xá 1- phường Đông Hải 1, quận Hải An;

357. Tổ dân phố Phú Xá 2, phường Đông Hải 1, quận Hải An;

358. Tổ dân phố Phương Lưu 6, phường Đông Hải 1, quận Hải An;

359. Tổ dân phố Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An;

360. Tổ dân phố Phương Lưu 3, phường Đông Hải 1, quận Hải An;

361. Tổ dân phố Phương Lưu 4, phường Đông Hải 1, quận Hải An;

362. Tổ dân phố Số 13, phường Đằng Hải, quận Hải An;

363. Tổ dân phố Số 17, phường Đằng Hải, quận Hải An;

364. Tổ dân phố Số 4, phường Nam Hải, quận Hải An;

365. Tổ dân phố Số 15, phường Nam Hải, quận Hải An;

366. Tổ dân phố Bình Kiều 1, phường Đông Hải 2, quận Hải An;

367. Tổ dân phố Bình Kiều 2, phường Đông Hải 2, quận Hải An;

368. Tổ dân phố Vừa Dừa, phường Đông Hải 2, quận Hải An;

III. Danh sách khu chung cư, nhà tập thể an toàn phòng cháy, chữa cháy

1. Khu chung cư nhà ở cho người thu nhập thấp Hoàng Huy, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng;

2. Khu chung cư Bắc Sơn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng;

3. Nhà tập thể Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Hải Phòng, xã Ngũ Lão, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Thọ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu174/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/01/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/01/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / TP Nguyễn Đức Thọ
Phạm viHải Phòng
Trích yếuCông nhận chợ kiểu mẫu đạt chuẩn về phòng cháy, chữa cháy và khu chung cư, tổ dân phố, nhà tập thể an toàn phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2020
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.