|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1754/QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 16 tháng 10 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ HỖ TRỢ KINH TẾ TẬP THỂ TỈNH BẮC GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 101/QĐ-UBND NGÀY 22/01/2015 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Căn cứ Quyết định số 246/2006/QĐ-TTg ngày 27/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã.
Căn cứ Quyết định số 59/2007/QĐ-BTC ngày 11/7/2007 của Bộ Tài chính phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã;
Căn cứ Thông tư số 81/2007/TT-BTC ngày 11/7/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Hỗ trợ phát triển HTX;
Căn cứ Quyết định số 23/2017/QĐ-TTg ngày 22/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 246/2006/QĐ-TTg ngày 27/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã và ban hành Quy chế hoạt động bảo lãnh tín dụng, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 232/SNV-TCBC&TCPCP ngày 29/9/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Điều lệ Quỹ Hỗ trợ kinh tế tập thể tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 về việc thay đổi Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ Hỗ trợ kinh tế tập thể tỉnh Bắc Giang. Cụ thể như sau:
1. Sửa đổi khoản 1, khoản 3 Điều 1
- “ Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Bắc Giang (gọi tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Quỹ chịu sự quản lý Nhà nước của các cơ quan chức năng, trực tiếp là Liên minh HTX tỉnh Bắc Giang.”
- “3. Quỹ có tên giao dịch tiếng Anh là: BacGiang Cooperative Assistance Fund (BGCAF).”
2. Sửa đổi khoản 1 Điều 7
- “1. Đối tượng cho vay đầu tư: là các HTX, liên hiệp HTX, thành viên HTX, có nhu cầu, có dự án hỗ trợ vốn đầu tư khả thi để đổi mới, phát triển sản phẩm.”
3. Sửa đổi khoản 2 Điều 11
- “2. Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho Quỹ vay 10.000.000.000 đồng (Mười tỷ đồng), thời gian cho vay 10 năm kể từ ngày cấp vốn, không tính lãi”.
4. Bãi bỏ Điều 17. Tạm đình chỉ, đình chỉ, giải thể hoạt động của Quỹ.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước, Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
|
|||||||||
|
Thị trấn Cầu Gồ |
Thị trấn Bố Hạ |
Xã Đồng Tiến |
Xã Canh Nậu |
Xã Xuân Lương |
Xã Tam Tiến |
Xã Đồng Vương |
Xã Đồng Hưu |
Xã Đồng Tâm |
Xã Tam Hiệp |
Xã Tiến Thắng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/ |
160,51 |
10,98 |
2,29 |
3,45 |
1,55 |
4,64 |
22,20 |
0,89 |
7,65 |
12,60 |
3,60 |
2,77 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/ |
33,38 |
6,11 |
0,33 |
1,35 |
1,40 |
1,21 |
1,40 |
0,80 |
2,10 |
0,40 |
0,80 |
0,13 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/ |
34,37 |
1,42 |
|
0,63 |
0,15 |
0,10 |
4,20 |
0,09 |
|
0,12 |
|
0,70 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/ |
59,56 |
3,45 |
1,96 |
|
|
0,73 |
11,80 |
|
0,05 |
12,08 |
0,80 |
0,30 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/ |
33,19 |
|
|
1,47 |
|
2,60 |
4,80 |
|
5,50 |
|
2,00 |
1,64 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/ |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
31,53 |
|
0,10 |
2,90 |
|
2,00 |
2,50 |
|
|
|
|
2,00 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/ CLN |
20,68 |
|
0,10 |
|
|
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/ NTS |
3,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
LUA/ NKH |
0,90 |
|
|
0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
CLN/ NKH |
3,00 |
|
|
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
2.5 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/ NKR (a) |
3,50 |
|
|
|
|
|
2,50 |
|
|
|
|
1,00 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/ OCT |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Xã Hồng Kỳ |
Xã Đồng Lạc |
Xã Đông Sơn |
Xã Tân Hiệp |
Xã Hương Vĩ |
Xã Đồng Kỳ |
Xã An Thượng |
Xã Phồn Xương |
Xã Tân Sỏi |
Xã Bố Hạ |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/ |
160,51 |
2,48 |
8,79 |
1,60 |
8,60 |
1,25 |
4,27 |
0,08 |
10,35 |
13,95 |
36,53 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/ |
33,38 |
1,93 |
2,11 |
0,30 |
3,05 |
0,55 |
1,82 |
|
1,05 |
1,45 |
5,10 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/ |
34,37 |
|
0,44 |
|
|
0,70 |
|
0,05 |
2,00 |
|
23,77 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/ |
59,56 |
0,55 |
2,51 |
0,26 |
1,93 |
|
2,41 |
0,02 |
1,55 |
11,50 |
7,66 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/ |
33,19 |
|
3,73 |
1,04 |
3,62 |
|
0,02 |
0,02 |
5,75 |
1,00 |
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/ |
0,02 |
|
|
|
|
|
0,02 |
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
31,53 |
0,02 |
|
|
|
|
16,51 |
|
|
5,50 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/ CLN |
20,68 |
|
|
|
|
|
15,58 |
|
|
3,00 |
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/ NTS |
3,43 |
|
|
|
|
|
0,93 |
|
|
2,50 |
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
LUA/ NKH |
0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
CLN/ NKH |
3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/ NKR (a) |
3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/ OCT |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
Thị trấn Cầu Gồ |
Thị trấn Bố Hạ |
Xã Đồng Tiến |
Xã Canh Nậu |
Xã Xuân Lương |
Xã Tam Tiến |
Xã Đồng Vương |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
30.637,06 |
196,22 |
100,40 |
3.850,43 |
3.598,84 |
2.517,90 |
3.057,92 |
2.344,51 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
25.744,41 |
115,84 |
53,08 |
3.411,10 |
3.138,89 |
2.149,42 |
2.649,14 |
2.069,99 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
4.390,54 |
41,40 |
36,93 |
248,68 |
309,90 |
312,84 |
246,06 |
266,95 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.055,51 |
39,15 |
28,82 |
20,85 |
86,17 |
247,85 |
0,57 |
161,81 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1.432,86 |
5,81 |
1,18 |
75,53 |
108,14 |
97,31 |
216,85 |
106,99 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5.977,90 |
65,97 |
11,93 |
219,16 |
400,94 |
691,37 |
525,90 |
496,22 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
13.248,42 |
|
|
2.833,16 |
2.273,84 |
1.013,17 |
1.615,53 |
1.186,61 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
673,46 |
2,65 |
2,33 |
30,98 |
34,12 |
34,73 |
42,30 |
13,22 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
21,22 |
|
0,72 |
3,59 |
11,95 |
|
2,50 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.795,19 |
80,21 |
46,17 |
416,55 |
451,26 |
355,62 |
402,63 |
271,57 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
202,24 |
0,96 |
|
88,31 |
89,96 |
|
17,08 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
404,22 |
3,20 |
0,12 |
|
|
|
0,50 |
90,96 |
|
2.3 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
21,25 |
1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
12,82 |
0,42 |
|
|
|
2,60 |
|
|
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
SKC |
58,82 |
1,74 |
1,95 |
|
3,90 |
1,76 |
11,90 |
0,45 |
|
2.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
82,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
1.314,51 |
19,83 |
13,36 |
63,05 |
158,88 |
91,72 |
118,21 |
75,36 |
|
2.8 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
18,46 |
4,00 |
|
|
|
|
|
0,33 |
|
2.9 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
15,42 |
|
|
|
|
|
8,79 |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.432,22 |
|
|
210,10 |
51,28 |
122,29 |
140,12 |
46,32 |
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
57,01 |
26,47 |
20,34 |
|
|
|
10,20 |
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,37 |
5,12 |
0,71 |
0,25 |
0,80 |
0,85 |
3,42 |
0,56 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
89,77 |
10,93 |
2,17 |
3,02 |
2,73 |
2,98 |
4,41 |
3,40 |
|
2.14 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
4,96 |
|
0,17 |
|
0,06 |
0,44 |
0,24 |
0,02 |
|
2.15 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
109,37 |
2,29 |
0,70 |
14,72 |
4,20 |
6,04 |
5,80 |
8,12 |
|
2.16 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
28,77 |
|
0,46 |
|
|
0,42 |
4,55 |
|
|
2.17 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
26,31 |
0,75 |
0,41 |
2,20 |
0,25 |
0,76 |
0,38 |
0,82 |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
13,20 |
|
0,25 |
0,85 |
0,69 |
1,37 |
0,34 |
0,13 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
384,23 |
1,55 |
1,72 |
31,49 |
34,05 |
25,81 |
24,12 |
34,81 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
500,18 |
1,64 |
3,80 |
2,56 |
104,46 |
98,58 |
52,57 |
10,29 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
97,46 |
0,17 |
1,16 |
22,78 |
8,69 |
12,87 |
6,15 |
2,95 |
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
Xã Đồng Hưu |
Xã Đồng Tâm |
Xã Tam Hiệp |
Xã Tiến Thắng |
Xã Hồng Kỳ |
Xã Đồng Lạc |
Xã Đông Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
30.637,06 |
2.172,77 |
641,03 |
860,26 |
2.155,94 |
896,69 |
593,94 |
2.706,52 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
25.744,41 |
1.554,36 |
514,57 |
726,76 |
1.978,07 |
716,84 |
511,85 |
2.371,47 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
4.390,54 |
206,99 |
47,49 |
176,42 |
200,94 |
163,51 |
219,28 |
322,78 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.055,51 |
101,15 |
47,31 |
92,12 |
193,50 |
157,59 |
219,65 |
322,82 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1.432,86 |
75,12 |
40,43 |
39,32 |
168,04 |
27,32 |
16,18 |
159,18 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5.977,90 |
370,87 |
410,13 |
295,01 |
332,42 |
240,11 |
244,96 |
565,03 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
13.248,42 |
873,88 |
1,96 |
179,73 |
1.005,50 |
278,18 |
26,42 |
1.280,66 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
673,46 |
27,50 |
14,55 |
36,21 |
269,17 |
7,72 |
5,01 |
43,82 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
21,22 |
|
|
0,07 |
2,00 |
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.795,19 |
617,54 |
125,91 |
131,32 |
166,41 |
174,64 |
77,35 |
330,01 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
202,24 |
0,25 |
|
2,00 |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
404,22 |
309,44 |
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
21,25 |
|
8,00 |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
12,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
SKC |
58,82 |
0,04 |
3,46 |
0,35 |
|
0,01 |
|
15,05 |
|
2.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
82,08 |
74,17 |
|
|
|
|
|
2,75 |
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
1.314,51 |
64,90 |
41,97 |
53,36 |
93,80 |
37,96 |
18,30 |
104,67 |
|
2.8 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
18,46 |
|
|
0,89 |
|
1,50 |
2,23 |
|
|
2.9 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
15,42 |
2,00 |
0,30 |
|
1,00 |
|
0,67 |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.432,22 |
69,54 |
20,60 |
65,32 |
56,99 |
52,80 |
40,95 |
97,88 |
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
57,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,37 |
1,52 |
0,62 |
0,25 |
0,55 |
0,56 |
1,28 |
0,30 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
89,77 |
3,52 |
3,74 |
4,12 |
3,98 |
5,61 |
3,28 |
4,41 |
|
2.14 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
4,96 |
|
0,47 |
0,39 |
|
|
|
1,03 |
|
2.15 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
109,37 |
2,13 |
3,02 |
2,91 |
7,23 |
7,01 |
2,33 |
4,39 |
|
2.16 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
28,77 |
0,60 |
|
|
|
0,30 |
|
0,42 |
|
2.17 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
26,31 |
1,10 |
0,60 |
0,52 |
1,43 |
1,24 |
0,91 |
1,65 |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
13,20 |
0,34 |
0,02 |
0,11 |
0,94 |
0,92 |
0,50 |
2,49 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
384,23 |
10,75 |
43,12 |
1,04 |
0,49 |
22,18 |
3,10 |
76,54 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
500,18 |
77,24 |
|
0,06 |
|
44,55 |
3,80 |
18,43 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
97,46 |
0,87 |
0,55 |
2,18 |
11,47 |
5,21 |
4,74 |
5,04 |
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
Xã Tân Hiệp |
Xã Hương Vĩ |
Xã Đồng Kỳ |
Xã An Thượng |
Xã Phồn Xương |
Xã Tân Sỏi |
Xã Bố Hạ |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
30.637,06 |
765,57 |
699,27 |
727,62 |
817,37 |
658,67 |
648,37 |
626,82 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
25.744,41 |
645,53 |
483,39 |
548,16 |
646,46 |
553,60 |
520,59 |
385,31 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
4.390,54 |
229,07 |
213,03 |
207,41 |
252,28 |
192,23 |
249,86 |
246,49 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.055,51 |
232,12 |
154,45 |
213,81 |
152,34 |
120,52 |
254,46 |
208,45 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1.432,86 |
27,60 |
43,72 |
75,34 |
56,09 |
10,25 |
55,45 |
27,02 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5.977,90 |
212,90 |
51,43 |
206,92 |
152,91 |
248,57 |
154,50 |
80,65 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
13.248,42 |
159,75 |
159,72 |
48,55 |
174,70 |
95,76 |
38,36 |
2,94 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
673,46 |
16,21 |
15,49 |
9,94 |
10,48 |
6,79 |
22,42 |
27,82 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
21,22 |
|
|
|
|
|
|
0,39 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.795,19 |
119,94 |
215,54 |
178,09 |
170,79 |
104,99 |
127,33 |
231,35 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
202,24 |
|
|
|
|
3,48 |
|
0,20 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
404,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
21,25 |
|
|
|
|
|
|
11,95 |
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
12,82 |
1,00 |
|
|
|
|
0,45 |
8,35 |
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
SKC |
58,82 |
0,50 |
0,25 |
0,02 |
0,50 |
7,46 |
1,17 |
8,31 |
|
2.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
82,08 |
|
4,64 |
|
|
|
|
0,52 |
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
1.314,51 |
51,63 |
63,35 |
68,35 |
56,80 |
24,04 |
23,01 |
71,97 |
|
2.8 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
18,46 |
1,18 |
0,51 |
|
|
7,22 |
0,60 |
|
|
2.9 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
15,42 |
0,49 |
|
|
0,06 |
1,50 |
0,21 |
0,40 |
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.432,22 |
41,54 |
125,24 |
87,06 |
35,83 |
35,31 |
68,75 |
64,30 |
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
57,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,37 |
0,34 |
0,41 |
0,21 |
0,20 |
0,63 |
0,29 |
0,50 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
89,77 |
2,66 |
3,22 |
2,78 |
5,06 |
5,07 |
5,02 |
7,66 |
|
2.14 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
4,96 |
0,16 |
|
|
1,16 |
0,27 |
0,54 |
|
|
2.15 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
109,37 |
5,01 |
3,18 |
2,34 |
4,47 |
3,83 |
6,10 |
13,54 |
|
2.16 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
28,77 |
2,25 |
7,41 |
0,11 |
|
|
0,60 |
11,65 |
|
2.17 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
26,31 |
4,10 |
0,78 |
0,73 |
1,15 |
2,96 |
2,47 |
1,10 |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
13,20 |
0,55 |
0,16 |
0,48 |
0,44 |
0,24 |
1,12 |
1,26 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
384,23 |
1,72 |
0,20 |
16,01 |
9,49 |
2,87 |
14,39 |
28,78 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
500,18 |
6,81 |
6,19 |
|
55,63 |
10,11 |
2,61 |
0,86 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
97,46 |
0,09 |
0,34 |
1,37 |
0,12 |
0,08 |
0,45 |
10,17 |
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
|
|||||||||
|
Thị trấn Cầu Gồ |
Thị trấn Bố Hạ |
Xã Đồng Tiến |
Xã Canh Nậu |
Xã Xuân Lương |
Xã Tam Tiến |
Xã Đồng Vương |
Xã Đồng Hưu |
Xã Đồng Tâm |
Xã Tam Hiệp |
Xã Tiến Thắng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/ |
160,51 |
10,98 |
2,29 |
3,45 |
1,55 |
4,64 |
22,20 |
0,89 |
7,65 |
12,60 |
3,60 |
2,77 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/ |
33,38 |
6,11 |
0,33 |
1,35 |
1,40 |
1,21 |
1,40 |
0,80 |
2,10 |
0,40 |
0,80 |
0,13 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/ |
34,37 |
1,42 |
|
0,63 |
0,15 |
0,10 |
4,20 |
0,09 |
|
0,12 |
|
0,70 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/ |
59,56 |
3,45 |
1,96 |
|
|
0,73 |
11,80 |
|
0,05 |
12,08 |
0,80 |
0,30 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/ |
33,19 |
|
|
1,47 |
|
2,60 |
4,80 |
|
5,50 |
|
2,00 |
1,64 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/ |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
31,53 |
|
0,10 |
2,90 |
|
2,00 |
2,50 |
|
|
|
|
2,00 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/ CLN |
20,68 |
|
0,10 |
|
|
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/ NTS |
3,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
LUA/ NKH |
0,90 |
|
|
0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
CLN/ NKH |
3,00 |
|
|
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
2.5 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/ NKR (a) |
3,50 |
|
|
|
|
|
2,50 |
|
|
|
|
1,00 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/ OCT |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Xã Hồng Kỳ |
Xã Đồng Lạc |
Xã Đông Sơn |
Xã Tân Hiệp |
Xã Hương Vĩ |
Xã Đồng Kỳ |
Xã An Thượng |
Xã Phồn Xương |
Xã Tân Sỏi |
Xã Bố Hạ |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/ |
160,51 |
2,48 |
8,79 |
1,60 |
8,60 |
1,25 |
4,27 |
0,08 |
10,35 |
13,95 |
36,53 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/ |
33,38 |
1,93 |
2,11 |
0,30 |
3,05 |
0,55 |
1,82 |
|
1,05 |
1,45 |
5,10 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/ |
34,37 |
|
0,44 |
|
|
0,70 |
|
0,05 |
2,00 |
|
23,77 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/ |
59,56 |
0,55 |
2,51 |
0,26 |
1,93 |
|
2,41 |
0,02 |
1,55 |
11,50 |
7,66 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/ |
33,19 |
|
3,73 |
1,04 |
3,62 |
|
0,02 |
0,02 |
5,75 |
1,00 |
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/ |
0,02 |
|
|
|
|
|
0,02 |
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
31,53 |
0,02 |
|
|
|
|
16,51 |
|
|
5,50 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/ CLN |
20,68 |
|
|
|
|
|
15,58 |
|
|
3,00 |
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/ NTS |
3,43 |
|
|
|
|
|
0,93 |
|
|
2,50 |
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
LUA/ NKH |
0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
CLN/ NKH |
3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/ NKR (a) |
3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/ OCT |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
Thị trấn Cầu Gồ |
Thị trấn Bố Hạ |
Xã Đồng Tiến |
Xã Canh Nậu |
Xã Xuân Lương |
Xã Tam Tiến |
Xã Đồng Vương |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
30.637,06 |
196,22 |
100,40 |
3.850,43 |
3.598,84 |
2.517,90 |
3.057,92 |
2.344,51 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
25.744,41 |
115,84 |
53,08 |
3.411,10 |
3.138,89 |
2.149,42 |
2.649,14 |
2.069,99 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
4.390,54 |
41,40 |
36,93 |
248,68 |
309,90 |
312,84 |
246,06 |
266,95 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.055,51 |
39,15 |
28,82 |
20,85 |
86,17 |
247,85 |
0,57 |
161,81 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1.432,86 |
5,81 |
1,18 |
75,53 |
108,14 |
97,31 |
216,85 |
106,99 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5.977,90 |
65,97 |
11,93 |
219,16 |
400,94 |
691,37 |
525,90 |
496,22 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
13.248,42 |
|
|
2.833,16 |
2.273,84 |
1.013,17 |
1.615,53 |
1.186,61 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
673,46 |
2,65 |
2,33 |
30,98 |
34,12 |
34,73 |
42,30 |
13,22 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
21,22 |
|
0,72 |
3,59 |
11,95 |
|
2,50 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.795,19 |
80,21 |
46,17 |
416,55 |
451,26 |
355,62 |
402,63 |
271,57 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
202,24 |
0,96 |
|
88,31 |
89,96 |
|
17,08 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
404,22 |
3,20 |
0,12 |
|
|
|
0,50 |
90,96 |
|
2.3 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
21,25 |
1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
12,82 |
0,42 |
|
|
|
2,60 |
|
|
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
SKC |
58,82 |
1,74 |
1,95 |
|
3,90 |
1,76 |
11,90 |
0,45 |
|
2.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
82,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
1.314,51 |
19,83 |
13,36 |
63,05 |
158,88 |
91,72 |
118,21 |
75,36 |
|
2.8 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
18,46 |
4,00 |
|
|
|
|
|
0,33 |
|
2.9 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
15,42 |
|
|
|
|
|
8,79 |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.432,22 |
|
|
210,10 |
51,28 |
122,29 |
140,12 |
46,32 |
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
57,01 |
26,47 |
20,34 |
|
|
|
10,20 |
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,37 |
5,12 |
0,71 |
0,25 |
0,80 |
0,85 |
3,42 |
0,56 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
89,77 |
10,93 |
2,17 |
3,02 |
2,73 |
2,98 |
4,41 |
3,40 |
|
2.14 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
4,96 |
|
0,17 |
|
0,06 |
0,44 |
0,24 |
0,02 |
|
2.15 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
109,37 |
2,29 |
0,70 |
14,72 |
4,20 |
6,04 |
5,80 |
8,12 |
|
2.16 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
28,77 |
|
0,46 |
|
|
0,42 |
4,55 |
|
|
2.17 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
26,31 |
0,75 |
0,41 |
2,20 |
0,25 |
0,76 |
0,38 |
0,82 |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
13,20 |
|
0,25 |
0,85 |
0,69 |
1,37 |
0,34 |
0,13 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
384,23 |
1,55 |
1,72 |
31,49 |
34,05 |
25,81 |
24,12 |
34,81 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
500,18 |
1,64 |
3,80 |
2,56 |
104,46 |
98,58 |
52,57 |
10,29 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
97,46 |
0,17 |
1,16 |
22,78 |
8,69 |
12,87 |
6,15 |
2,95 |
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
Xã Đồng Hưu |
Xã Đồng Tâm |
Xã Tam Hiệp |
Xã Tiến Thắng |
Xã Hồng Kỳ |
Xã Đồng Lạc |
Xã Đông Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
30.637,06 |
2.172,77 |
641,03 |
860,26 |
2.155,94 |
896,69 |
593,94 |
2.706,52 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
25.744,41 |
1.554,36 |
514,57 |
726,76 |
1.978,07 |
716,84 |
511,85 |
2.371,47 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
4.390,54 |
206,99 |
47,49 |
176,42 |
200,94 |
163,51 |
219,28 |
322,78 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.055,51 |
101,15 |
47,31 |
92,12 |
193,50 |
157,59 |
219,65 |
322,82 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1.432,86 |
75,12 |
40,43 |
39,32 |
168,04 |
27,32 |
16,18 |
159,18 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5.977,90 |
370,87 |
410,13 |
295,01 |
332,42 |
240,11 |
244,96 |
565,03 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
13.248,42 |
873,88 |
1,96 |
179,73 |
1.005,50 |
278,18 |
26,42 |
1.280,66 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
673,46 |
27,50 |
14,55 |
36,21 |
269,17 |
7,72 |
5,01 |
43,82 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
21,22 |
|
|
0,07 |
2,00 |
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.795,19 |
617,54 |
125,91 |
131,32 |
166,41 |
174,64 |
77,35 |
330,01 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
202,24 |
0,25 |
|
2,00 |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
404,22 |
309,44 |
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
21,25 |
|
8,00 |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
12,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
SKC |
58,82 |
0,04 |
3,46 |
0,35 |
|
0,01 |
|
15,05 |
|
2.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
82,08 |
74,17 |
|
|
|
|
|
2,75 |
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
1.314,51 |
64,90 |
41,97 |
53,36 |
93,80 |
37,96 |
18,30 |
104,67 |
|
2.8 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
18,46 |
|
|
0,89 |
|
1,50 |
2,23 |
|
|
2.9 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
15,42 |
2,00 |
0,30 |
|
1,00 |
|
0,67 |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.432,22 |
69,54 |
20,60 |
65,32 |
56,99 |
52,80 |
40,95 |
97,88 |
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
57,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,37 |
1,52 |
0,62 |
0,25 |
0,55 |
0,56 |
1,28 |
0,30 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
89,77 |
3,52 |
3,74 |
4,12 |
3,98 |
5,61 |
3,28 |
4,41 |
|
2.14 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
4,96 |
|
0,47 |
0,39 |
|
|
|
1,03 |
|
2.15 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
109,37 |
2,13 |
3,02 |
2,91 |
7,23 |
7,01 |
2,33 |
4,39 |
|
2.16 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
28,77 |
0,60 |
|
|
|
0,30 |
|
0,42 |
|
2.17 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
26,31 |
1,10 |
0,60 |
0,52 |
1,43 |
1,24 |
0,91 |
1,65 |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
13,20 |
0,34 |
0,02 |
0,11 |
0,94 |
0,92 |
0,50 |
2,49 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
384,23 |
10,75 |
43,12 |
1,04 |
0,49 |
22,18 |
3,10 |
76,54 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
500,18 |
77,24 |
|
0,06 |
|
44,55 |
3,80 |
18,43 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
97,46 |
0,87 |
0,55 |
2,18 |
11,47 |
5,21 |
4,74 |
5,04 |
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
Xã Tân Hiệp |
Xã Hương Vĩ |
Xã Đồng Kỳ |
Xã An Thượng |
Xã Phồn Xương |
Xã Tân Sỏi |
Xã Bố Hạ |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
30.637,06 |
765,57 |
699,27 |
727,62 |
817,37 |
658,67 |
648,37 |
626,82 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
25.744,41 |
645,53 |
483,39 |
548,16 |
646,46 |
553,60 |
520,59 |
385,31 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
4.390,54 |
229,07 |
213,03 |
207,41 |
252,28 |
192,23 |
249,86 |
246,49 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.055,51 |
232,12 |
154,45 |
213,81 |
152,34 |
120,52 |
254,46 |
208,45 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1.432,86 |
27,60 |
43,72 |
75,34 |
56,09 |
10,25 |
55,45 |
27,02 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5.977,90 |
212,90 |
51,43 |
206,92 |
152,91 |
248,57 |
154,50 |
80,65 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
13.248,42 |
159,75 |
159,72 |
48,55 |
174,70 |
95,76 |
38,36 |
2,94 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
673,46 |
16,21 |
15,49 |
9,94 |
10,48 |
6,79 |
22,42 |
27,82 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
21,22 |
|
|
|
|
|
|
0,39 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.795,19 |
119,94 |
215,54 |
178,09 |
170,79 |
104,99 |
127,33 |
231,35 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
202,24 |
|
|
|
|
3,48 |
|
0,20 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
404,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
21,25 |
|
|
|
|
|
|
11,95 |
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
12,82 |
1,00 |
|
|
|
|
0,45 |
8,35 |
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
SKC |
58,82 |
0,50 |
0,25 |
0,02 |
0,50 |
7,46 |
1,17 |
8,31 |
|
2.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
82,08 |
|
4,64 |
|
|
|
|
0,52 |
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
1.314,51 |
51,63 |
63,35 |
68,35 |
56,80 |
24,04 |
23,01 |
71,97 |
|
2.8 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
18,46 |
1,18 |
0,51 |
|
|
7,22 |
0,60 |
|
|
2.9 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
15,42 |
0,49 |
|
|
0,06 |
1,50 |
0,21 |
0,40 |
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.432,22 |
41,54 |
125,24 |
87,06 |
35,83 |
35,31 |
68,75 |
64,30 |
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
57,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,37 |
0,34 |
0,41 |
0,21 |
0,20 |
0,63 |
0,29 |
0,50 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
89,77 |
2,66 |
3,22 |
2,78 |
5,06 |
5,07 |
5,02 |
7,66 |
|
2.14 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
4,96 |
0,16 |
|
|
1,16 |
0,27 |
0,54 |
|
|
2.15 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
109,37 |
5,01 |
3,18 |
2,34 |
4,47 |
3,83 |
6,10 |
13,54 |
|
2.16 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
28,77 |
2,25 |
7,41 |
0,11 |
|
|
0,60 |
11,65 |
|
2.17 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
26,31 |
4,10 |
0,78 |
0,73 |
1,15 |
2,96 |
2,47 |
1,10 |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
13,20 |
0,55 |
0,16 |
0,48 |
0,44 |
0,24 |
1,12 |
1,26 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
384,23 |
1,72 |
0,20 |
16,01 |
9,49 |
2,87 |
14,39 |
28,78 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
500,18 |
6,81 |
6,19 |
|
55,63 |
10,11 |
2,61 |
0,86 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
97,46 |
0,09 |
0,34 |
1,37 |
0,12 |
0,08 |
0,45 |
10,17 |
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|