|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
/QĐ-UBND Số:1781
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 13 tháng 5 năm 2026
|
Về việc công bố bổ sung danh sách người làm công tác xã hội trong hoạt động tư pháp người chưa thành niên trên địa bàn thành phố Hải Phòng
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tư pháp người chưa thành niên ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 1089/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 tháng 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Tư pháp người chưa thành niên;
Căn cứ Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc công bố danh sách người làm công tác xã hội trong hoạt động tư pháp người chưa thành niên năm 2026;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 117/TTr-SYT ngày 09 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh sách bổ sung người làm công tác xã hội trong hoạt động tư pháp người chưa thành niên trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2026 (có danh sách kèm theo).
Điều 2 Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, ngành: Y tế, Tư pháp, Giáo dục và Đào tạo, Công an, Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Các PCT UBND thành phố;
- Lãnh đạo VP UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và PTTH Hải Phòng; Cổng TTĐT TP;
- Các phòng: VX, NC, NV&KTGS
- Lưu: VT, T. V. Hải.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Tiến Phụng
|
DANH SÁCH
Người làm công tác xã hội trong hoạt động tư pháp người chưa thành niên
(Kèm theo Quyết định số QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Họ và tên
|
Giới tính
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Chức vụ
|
Cơ quan/đơn vị công tác
|
|
1
|
Trần Thị Bích Vân
|
Nữ
|
13/03/1978
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Hồng Bàng
|
|
2
|
Phạm Thị Phượng
|
Nữ
|
03/10/1983
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội phường Hồng An
|
|
3
|
Nguyễn Thị Tuyết Nhung
|
Nữ
|
23/08/1982
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Lê Chân
|
|
4
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Nam
|
01/10/1980
|
Phó Trưởng phòng
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường An Biên
|
|
5
|
Phạm Khánh Chi
|
Nữ
|
01/01/1994
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường An Biên
|
|
6
|
Phạm Thị Huyền
|
Nữ
|
27/07/1988
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Dương Kinh
|
|
7
|
Phạm Thị Nhung
|
Nữ
|
11/12/1988
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường An Hải
|
|
8
|
Nguyễn Quang Tuyến
|
Nam
|
14/10/1983
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường An Phong
|
|
9
|
Chu Thị Bích Phương
|
Nữ
|
06/04/1991
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Nam Triệu
|
|
10
|
Phạm Thị Tuyết
|
Nữ
|
10/04/1986
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Lê Ích Mộc
|
|
11
|
Trịnh Như Huyên
|
Nam
|
29/09/1983
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Hòa Bình
|
|
12
|
Trần Văn Mạnh
|
Nam
|
07/02/1981
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Hòa Bình
|
|
13
|
Nguyễn Văn Kiểu
|
Nam
|
28/05/1982
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Việt Khê
|
|
14
|
Nguyễn Thị Dung
|
Nữ
|
02/07/1991
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Kiến Thụy
|
|
15
|
Mai Quang Minh
|
Nam
|
24/12/1998
|
Phó Bí thư Đoàn
|
Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Kiến Thụy
|
|
16
|
Đỗ Thị Linh
|
Nữ
|
08/02/1977
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Kiến Minh
|
|
17
|
Bùi Thị Kim Oanh
|
Nữ
|
20/04/1988
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Nghi Dương
|
|
18
|
Đào Thị Hoa
|
Nữ
|
19/12/1990
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Nghi Dương
|
|
STT
|
Họ và tên
|
Giới tính
|
Ngày, tháng năm sinh
|
Chức vụ
|
Cơ quan/đơn vị công tác
|
|
19
|
Nguyễn Thị Bích Ngân
|
Nữ
|
15/03/1988
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Quyết Thắng
|
|
20
|
Trần Thị Phương Loan
|
Nữ
|
25/05/1989
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Tiên Lãng
|
|
21
|
Phan Thị Hiền
|
Nữ
|
30/12/1980
|
Phó Trưởng phòng
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Tân Minh
|
|
22
|
Bùi Văn Hùng
|
Nam
|
12/04/1978
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Tân Minh
|
|
23
|
Nguyễn Thị Chang
|
Nữ
|
10/10/1994
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Tiên Minh
|
|
24
|
Nguyễn Văn Cảnh
|
Nam
|
25/08/1976
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Chấn Hưng
|
|
25
|
Vũ Văn Vĩnh
|
Nam
|
09/01/1987
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Hùng Thắng
|
|
26
|
Tạ Thị Ngân
|
Nữ
|
04/07/1981
|
Phó Trưởng phòng
|
Phòng Văn hoá - Xã hội xã An Lão
|
|
27
|
Nguyễn Thuý Ngân
|
Nữ
|
13/02/1992
|
Bí thư Đoàn
|
Ủy ban MTTQ Việt Nam xã An Lão
|
|
28
|
Hoàng Văn Khải
|
Nam
|
15/11/1977
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội xã An Lão
|
|
29
|
Phùng Đức Chung
|
Nam
|
13/01/1999
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội xã An Lão
|
|
30
|
Phùng Ngọc Anh
|
Nữ
|
05/08/1987
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội xã An Lão
|
|
31
|
Đoàn Thị Bích Liên
|
Nữ
|
06/07/1979
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội xã An Quang
|
|
32
|
Đoàn Thị Thoa
|
Nữ
|
01/02/1991
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã An Khánh
|
|
33
|
Vũ Đức Hiệp
|
Nam
|
20/08/1988
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Vĩnh Bảo
|
|
34
|
Trần Thị Thủy
|
Nữ
|
19/12/1978
|
Phó Trưởng phòng
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
35
|
Nguyễn Thị Trang
|
Nữ
|
08/07/1988
|
Phó Trưởng phòng
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Vĩnh Am
|
|
36
|
Phạm Thị Hạnh
|
Nữ
|
15/10/1986
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Vĩnh Am
|
|
37
|
Đỗ Văn Lâm
|
Nam
|
20/03/1983
|
Phó Trưởng phòng
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Vĩnh Hải
|
|
38
|
Vũ Thị Diên
|
Nữ
|
01/06/1992
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Vĩnh Hải
|
|
39
|
Nguyễn Văn Chung
|
Nam
|
28/02/1979
|
Phó Trưởng phòng
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Vĩnh Hòa
|
|
40
|
Phạm Thị Vân
|
Nữ
|
25/07/1984
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Vĩnh Hòa
|
|
41
|
Ngô Phương Trình
|
Nam
|
23/04/1980
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Vĩnh Thuận
|
|
STT
|
Họ và tên
|
Giới tính
|
Ngày, tháng năm sinh
|
Chức vụ
|
Cơ quan/đơn vị công tác
|
|
42
|
Nghiêm Thị Lan Anh
|
Nữ
|
25/12/1988
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa -Xã hội phường Thành Đông
|
|
43
|
Lê Văn Tuân
|
Nam
|
27/10/1985
|
Phó Trưởng phòng
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Ái Quốc
|
|
44
|
Lê Văn Hậu
|
Nam
|
12/07/1979
|
Phó Trưởng phòng
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Lê Thanh Nghị
|
|
45
|
Lê Thị Thảo Anh
|
Nữ
|
26/09/1994
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Lê Thanh Nghị
|
|
46
|
Trần Thị Giang
|
Nữ
|
01/04/1989
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Nam Đồng
|
|
47
|
Phạm Thị Thuỳ
|
Nữ
|
02/09/1986
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội phường Thạch Khôi
|
|
48
|
Lê Thị Thúy Hằng
|
Nữ
|
12/07/1979
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Tứ Minh
|
|
49
|
Vũ Thị Lợi Hương
|
Nữ
|
02/08/1987
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Tứ Minh
|
|
50
|
Nguyễn Văn Khuyến
|
Nam
|
21/02/1976
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội phường Chu Văn AnN
|
|
51
|
Vũ Thị Duyên
|
Nữ
|
09/02/1986
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội phường Chí Linh
|
|
52
|
Bùi Thị Ngọc Vân
|
Nữ
|
26/06/1994
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội phường Chí Linh
|
|
53
|
Nguyễn Thị Ngọc
|
Nữ
|
21/11/2001
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Trần Hưng Đạo
|
|
54
|
Nguyễn Minh Hiếu
|
Nam
|
20/10/1995
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Trần Hưng Đạo
|
|
55
|
Đỗ Thị Sáu
|
Nữ
|
13/07/1983
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hoá - Xã hội phường Nguyễn Trãi
|
|
56
|
Nguyễn Thị Hải Yến
|
Nữ
|
23/03/1985
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Trần Nhân Tông
|
|
57
|
Nguyễn Thị Pha
|
Nữ
|
09/11/1983
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Trần Nhân Tông
|
|
58
|
Cao Văn Thuận
|
Nam
|
03/07/1978
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Lê Đại Hành
|
|
59
|
Nguyễn Thị Thơm
|
Nữ
|
24/02/1988
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Phú Thái
|
|
60
|
Nguyễn Văn Huy
|
Nam
|
19/12/1990
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Phú Thái
|
|
61
|
Đồng Văn Lộc
|
Nam
|
04/04/1980
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã An Thành
|
|
62
|
Bùi Sa Lếch
|
Nam
|
14/11/1985
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã An Thành
|
|
63
|
Phạm Thị Ngọc Khánh
|
Nữ
|
13/03/1989
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã An Thành
|
|
64
|
Đỗ Văn Thuấn
|
Nam
|
28/05/1978
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Kim Thành
|
|
STT
|
Họ và tên
|
Giới tính
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Chức vụ
|
Cơ quan/đơn vị công tác
|
|
65
|
Nguyễn Thị Hiền
|
Nữ
|
23/11/1988
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Kinh Môn
|
|
66
|
Đoàn Hoài Thương
|
Nữ
|
05/11/1991
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Nguyễn Đại Năng
|
|
67
|
Đặng Thị Lan
|
Nữ
|
02/04/1992
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Trần Liễu
|
|
68
|
Bùi Thị Thanh Hải
|
Nữ
|
20/11/1974
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Bắc An Phụ
|
|
69
|
Nguyễn Quang Huy
|
Nam
|
21/11/1972
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Phạm Sư Mạnh
|
|
70
|
Nguyễn Thị Thảo
|
Nữ
|
12/12/1985
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Nam An Phụ
|
|
71
|
Trần Thị Hoài Thương
|
Nữ
|
20/11/1983
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Nam Sách
|
|
72
|
Vương Thị Hân
|
Nữ
|
21/02/1984
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Thái Tân
|
|
73
|
Lê Văn Tiến
|
Nam
|
06/12/1971
|
Phó Trưởng phòng
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Hợp Tiến
|
|
74
|
Phan Thị Phượng
|
Nữ
|
28/09/1985
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Trần Phú
|
|
75
|
Đỗ Thị Hiệp
|
Nữ
|
25/04/1987
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã An Phú
|
|
76
|
Nguyễn Văn Mười
|
Nam
|
20/05/1971
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Thanh Hà
|
|
77
|
Ngô Đức Phúc
|
Nam
|
09/10/1973
|
Trưởng phòng
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Hà Nam
|
|
78
|
Hoàng Thị Lành
|
Nữ
|
25/09/1983
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Hà Nam
|
|
79
|
Lê Thị Dung
|
Nữ
|
02/11/1990
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Mao Điền
|
|
80
|
Phạm Văn Ngọc
|
Nam
|
13/05/1984
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Tuệ Tĩnh
|
|
81
|
Phạm Mạnh Tưởng
|
Nam
|
12/01/1980
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Kẻ Sặt
|
|
82
|
Dương Thị Ngọc Kim
|
Nữ
|
05/01/1977
|
Trưởng phòng
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Bình Giang
|
|
83
|
Nguyễn Thế Long
|
Nam
|
13/09/1972
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Bình Giang
|
|
84
|
Ngô Văn Thêu
|
Nam
|
15/02/1985
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Thượng Hồng
|
|
85
|
Nguyễn Thị Hồng Hoa
|
Nữ
|
07/07/1989
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Tứ Kỳ
|
|
86
|
Ngô Hương Giang
|
Nữ
|
21/10/1993
|
Bí thư Đoàn
|
Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Tứ Kỳ
|
|
87
|
Phạm Thị Hải Anh
|
Nữ
|
23/01/1977
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn Hóa - Xã hội xã Gia Lộc
|
|
STT
|
Họ và tên
|
Giới tính
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Chức vụ
|
Cơ quan/đơn vị công tác
|
|
88
|
Phạm Thị Ngọc
|
Nữ
|
05/10/1984
|
Phó Trưởng phòng
|
Phòng Văn Hóa - Xã hội xã Yết Kiêu
|
|
89
|
Nguyễn Thị Minh
|
Nữ
|
10/11/1982
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn Hóa - Xã hội xã Yết Kiêu
|
|
90
|
Phạm Thị Cử
|
Nữ
|
25/01/1971
|
Viên chức
|
Trung tâm Y tế xã Gia Phúc
|
|
91
|
Trương Thị Như Quỳnh
|
Nữ
|
20/09/1990
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Ninh Giang
|
|
92
|
Đào Thị Hương
|
Nữ
|
13/05/1997
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Ninh Giang
|
|
93
|
Nguyễn Thị Phượng
|
Nữ
|
20/12/1991
|
Bí thư Đoàn
|
Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Ninh Giang
|
|
94
|
Đào Thị Hương
|
Nữ
|
13/05/1997
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Vĩnh Lại
|
|
95
|
Phạm Thị Loan
|
Nữ
|
16/06/1990
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Khúc Thừa Dụ
|
|
96
|
Nguyễn Thị Thu
|
Nữ
|
26/08/1988
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Khúc Thừa Dụ
|
|
97
|
Nguyễn Thị Quý
|
Nữ
|
24/02/1985
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Tân An
|
|
98
|
Bùi Văn Lễ
|
Nam
|
28/11/1976
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Hồng Châu
|
|
99
|
Phạm Quang Mạnh
|
Nam
|
10/08/1983
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Hồng Châu
|
|
100
|
Nguyễn Thị Quỳnh
|
Nữ
|
26/08/1993
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Thanh Miện
|
|
101
|
Lê Thị Kim Hương
|
Nữ
|
17/03/1985
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Bắc Thanh Miện
|
|
102
|
Trần Thị Miền
|
Nữ
|
01/08/1992
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Hải Hưng
|
|
103
|
Nguyễn Thị Thơm
|
Nữ
|
15/07/1982
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Nguyễn Lương Bằng
|
|
104
|
Bùi Thị Hà
|
Nữ
|
08/05/1983
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Nguyễn Lương Bằng
|
|
105
|
Đào Thị Thanh
|
Nữ
|
20/07/1978
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Nam Thanh Miện
|
|
106
|
Nguyễn Thúy Hoa
|
Nữ
|
04/05/1990
|
Bí thư Đoàn
|
Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Nam Thanh Miện
|
|
107
|
Phạm Thị Bạch Yến
|
Nữ
|
20/08/1987
|
Chủ tịch Hội Phụ nữ
|
Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Nam Thanh Miện
|
|
108
|
Nguyễn Thanh Huyền
|
Nữ
|
11/07/1988
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Ngô Quyền
|
|
109
|
Ngô Thị Lan
|
Nữ
|
30/05/1979
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Đồ Sơn
|
|
STT
|
Họ và tên
|
Giới tính
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Chức vụ
|
Cơ quan/đơn vị công tác
|
|
110
|
Nguyễn Thanh Hòa
|
Nữ
|
25/10/1983
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Lai Khê
|
|
111
|
Nguyễn Thị Loan
|
Nữ
|
16/01/1992
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Lai Khê
|
|
112
|
Hoàng Thị Thân
|
Nữ
|
07/07/1977
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Trường Tân
|
|
113
|
Nguyễn Thị Bích
|
Nữ
|
13/09/1986
|
Chuyên viên
|
Phòng Văn hóa - Xã hội phường Thủy Nguyên
|
|
114
|
Lê Thanh Tùng
|
Nam
|
10/5/1976
|
Trưởng phòng
|
Phòng, chống tệ nạn và Bảo trợ xã hội, Sở Y tế
|
|
115
|
Đào Xuân Hùng
|
Nam
|
19/5/1974
|
Phó Trưởng phòng
|
Phòng, chống tệ nạn và Bảo trợ xã hội, Sở Y tế
|
|
116
|
Nguyễn Thị Thu Lan
|
Nữ
|
02/03/1980
|
Chuyên viên
|
Phòng, chống tệ nạn và Bảo trợ xã hội, Sở Y tế
|
|
117
|
Hà Thanh Cảnh
|
Nam
|
23/05/1980
|
Chuyên viên
|
Phòng, chống tệ nạn và Bảo trợ xã hội, Sở Y tế
|
|
118
|
Vũ Văn Anh
|
Nam
|
06/10/1971
|
Chuyên viên
|
Phòng, chống tệ nạn và Bảo trợ xã hội, Sở Y tế
|