Quay lại

Quyết định số 1789/QĐ-UBND phê duyệt Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa (điều chỉnh)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1789/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 19 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TỈNH THANH HÓA (ĐIỀU CHỈNH)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29/6/2024;

Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: Số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện trong hệ thống chính trị;

Căn cứ Chỉ thị số 05/CT-TTg ngày 13/02/2026 của Thủ tướng Chính phủ về khẩn trương đẩy nhanh đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;

Căn cứ Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA ngày 29/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Bộ Công an về Kế hoạch tăng cường đẩy mạnh công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và hoàn th à n h cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 04-NQ/TU ngày 29/01/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về đẩy mạnh thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026;

Căn cứ Kết luận số 367-KL/TU ngày 21/5/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về Đề án Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa (điều chỉnh);

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 26/2026/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 về việc ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; số 69/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 về việc phê duyệt Đề án Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 802/TTr-SNNMT ngày 28/5/2026 và Công văn số 9710/SNNMT-ĐĐBĐVT ngày 16/6/2026 (kèm theo hồ sơ liên quan) .

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa (điều chỉnh), (sau đây gọi tắt là Đề án), với các nội dung chính như sau:

1. Quan điểm, mục tiêu

1.1. Quan điểm
Một là, việc xây dựng và triển khai thực hiện Đề án phải đặt dưới sự lãnh đạo của các cấp ủy đảng; phát huy vai trò giám sát của Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xã hội và Nhân dân trong tổ chức thực hiện.
Hai là, Đề án phải đảm bảo nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về đất đai; hiện đại hóa công tác quản lý dịch vụ công về đất đai; đột phá chuyển đổi số trong lĩnh vực quản lý và sử dụng đất; bố trí nguồn lực đảm bảo để xây dựng, hoàn thiện đúng tiến độ hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh, đảm bảo quản lý, vận hành, kết nối và chia sẻ thông tin thống nhất; có chế tài cụ thể, đủ mạnh để ngăn chặn các trường hợp giao dịch không đăng ký tại các cơ quan Nhà nước.
Ba là, tập trung nguồn lực đầu tư cho công tác điều tra, đánh giá tài nguyên đất; thống kê, kiểm kê đất đai; giám sát sử dụng đất; bảo vệ, cải tạo và phục hồi chất lượng đất, nhằm quản lý chặt chẽ về số lượng, chất lượng đất, phục vụ tốt cho việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, làm cơ sở sử dụng đất bền vững, góp phần tạo môi trường đầu tư kinh doanh thuận lợi, thu hút các dự án đầu tư, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
Bốn là, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai phải lấy người dân, doanh nghiệp làm trung tâm phục vụ, bảo đảm công khai, minh bạch thông tin; hỗ trợ cung cấp dịch vụ công thuận tiện, giảm thủ tục hành chính, đặc biệt là thủ tục hành chính phi địa giới; nâng cao mức độ hài lòng của người dân và doanh nghiệp.
Năm là, bảo đảm an toàn thông tin, an ninh dữ liệu là yêu cầu xuyên suốt trong toàn bộ quá trình xây dựng, vận hành và khai thác hệ thống, thực hiện phân cấp quản lý, kiểm soát truy cập chặt chẽ; bảo vệ dữ liệu cá nhân, dữ liệu đất đai theo quy định pháp luật; chủ động phòng ngừa, phát hiện và xử lý kịp thời c ác rủi ro, sự cố an ninh mạng; bảo đảm hệ thống hoạt động ổn định, liên tục, tin cậy.

1.2. Mục tiêu

1.2.1. Mục tiêu tổng quát
Hoàn thành xây dựng cơ sở dữ liệu và phát triển, vận hành hệ thống thông tin đất đai, nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về đất đai; phục vụ hiệu quả hoạt động đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; công tác thu hồi đất, giải phóng mặt bằng; quản lý, giám s át các dự án, công trình có sử dụng đất; lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thống kê, kiểm kê đất đai, giá đất; làm nền tảng cho việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai trên môi trường điện tử và phục vụ nhu cầu khai thác thông tin thường xuyên của tổ chức, người dân, góp phần tạo môi trường đầu tư kinh doanh thuận lợi, thu hút đầu tư, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội và đẩy mạnh chuyển đổi số trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.

1.2.2. Mục tiêu cụ thể

a) Mục tiêu năm 2026:
- Hoàn thành việc khảo sát, lập báo cáo, lập thiết kế kỹ thuật dự toán chi tiết cho phạm vi toàn tỉnh.
- Hoàn thành xây dựng hệ thống quản lý, theo dõi thông tin về các dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Hoàn thành thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống hạ tầng, phần mềm phục vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai.
- Hoàn thành chính lý bản đồ địa chính đối với các xã, phường: 109.046 ha và 364.604 thửa.
- Hoàn thành đăng ký đất đai 364.604 thửa đất.
- Hoàn thành 30% khối lượng công việc sau: 07 xã, phường chưa có bản đồ địa chính; khu vực đất dân cư chưa được đo bản đồ địa chính tại 03 xã, phường; 21 xã, phường có một phần diện tích sau sáp nhập cấp xã chưa được đo đạc bản đồ địa chính; 43 xã đo đạc lại đất nông nghiệp sau dồn điền, đổi thửa; 135 xã, phường có khu vực đất quốc phòng, đất an ninh, đất lâm nghiệp, đất đồi núi chưa sử dụng, đất núi đá không có rừng cây chưa đo đạc bản đồ địa chính.
- Hoàn thành xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 2.853.464 thửa đất tại 159 xã, phường đã có bản đồ địa chính (đạt 81% khối lượng của Đề án).

b) Mục tiêu đến hết Quý III năm 2027:
- Hoàn thành 70% khối lượng công việc còn lại đối với phần nhiệm vụ công việc sau: 07 xã, phường chưa có bản đồ địa chính; khu vực đất dân cư chưa được đo bản đồ địa chính tại 03 xã, phường; 21 xã, phường có một phần diện tích sau sáp nhập cấp xã chưa được đo đạc bản đồ địa chính; 43 xã đo đạc lại đất nông nghiệp sau dồn điền, đổi thửa; 135 xã, phường có khu vực đất quốc phòng, đất an ninh, đất lâm nghiệp, đất đồi núi chưa sử dụng, đất núi đá không có rừng cây chưa đo đạc bản đồ địa chính.
- Hoàn thành đăng ký đất đai 668.456 thửa đất và cấp giấy chứng nhận 110.310 hồ sơ.
- Hoàn thành xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 668.456 thửa đất thực hiện quy trình đồng bộ đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (đạt 19% khối lượng còn lại của Đề án).
- Hoàn thành xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, quy hoạch sử dụng đất, giá đất tại 166 xã, phường.

2. Đối tượng, phạm vi và thời gian thực hiện

2.1. Đối tượng
- Đo đạc, chỉnh lý bản đồ, lập hồ sơ địa chính.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu về thống kê, kiểm kê đất đai, quy hoạch sử dụng đất, giá đất.
- Hệ thống quản lý, theo dõi thông tin về các dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống hạ tầng, phần mềm phục vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai.

2.2. Phạm vi thực hiện
Đề án thực hiện trên địa bàn các xã, phường trên địa bàn toàn tỉnh, gồm:
- Đo đạc mới lập bản đồ địa chính cho các xã, phường, trong đó: 07 xã, phường chưa có bản đồ địa chính; 21 xã, phường thuộc khu vực có một phần diện tích xã sau sáp nhập chưa có bản đồ địa chính; 03 xã (Xuân Lập, Lam Sơn, Thọ Xuân) có khu vực đất ở cần đo lại bản đồ địa chính; 135 xã, phường có khu vực đất quốc phòng, đất an ninh, đất lâm nghiệp, đất đồi núi chưa sử dụng, đất núi đá không có rừng cây chưa đo đạc bản đồ địa chính.
- Đo đạc lại bản đồ địa chính cho 43 xã đã có bản đồ địa chính nhưng đã thực hiện dồn điền đổi thửa đất nông nghiệp.
- Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính đối với 158 xã, phường đã có bản đồ địa chính nhưng có biến động chưa được cập nhật chỉnh lý.
- Đăng ký đất đai đối với các thửa đất chưa đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các thửa đất đủ điều kiện theo quy định.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn toàn tỉnh; trong đó: 140 xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu mới; 06 xã xây dựng cơ sở dữ liệu một phần; 26 xã, phường thực hiện xây dựng bổ sung đối với các thửa đất đã xây dựng cơ sở dữ liệu nhưng có biến động chưa được cập nhật, chỉnh lý.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu về thống kê, kiểm kê đất đai, quy hoạch sử dụng đất, giá đất.
- Hệ thống quản lý, theo dõi thông tin về các dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống hạ tầng, phần mềm phục vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai.

2.3. Thời gian thực hiện:
Đề án được thực hiện trong giai đoạn năm 2026 đến hết Quý III năm 2027.

3. Nhiệm vụ và giải pháp trọng tâm

3.1. Xây dựng hoàn thiện hệ thống bản đồ, hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh
- Rà soát tổng thể hệ thống máy chủ, đường truyền, thiết bị an toàn bảo mật để xây dựng phương án nâng cấp, thuê dịch vụ công nghệ thông tin, đảm bảo đáp ứng yêu cầu vận hành cơ sở dữ liệu đất đai tập trung; lựa chọn sử dụng thống nhất một phần mềm quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh, đảm bảo kết nối đồng bộ về trung ương.
- Tập trung hoàn thành các nhiệm vụ đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh trong giai đoạn năm 2026 đến hết Quý III năm 2027.

3.2. Đẩy mạnh chuyển đổi số và nâng cao năng lực quản lý Nhà nước về đất đai
- Đẩy mạnh chuyển đổi số trong lĩnh vực quản lý và sử dụng đất; tập trung bố trí nguồn lực hợp lý để tổ chức triển khai đồng bộ xây dựng, hoàn thiện đúng tiến độ hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh; phục vụ hiệu quả công tác quản lý Nhà nước về đất đai, công tác đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; công tác thu hồi đất, giải phóng mặt bằng; quản lý, giám sát các dự án, công trình có sử dụng đất; lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thống kê, kiểm kê đất đai, giá đất; bảo đảm quản lý, vận hành, kết nối và chia sẻ thông tin tập trung, thống nhất; thực hiện đăng ký bắt buộc về quyền sử dụng đất và mọi biến động đất đai, ngăn chặn các trường hợp giao dịch khô ng đăng ký tại cơ quan Nhà nước.
- Đào tạo, hướng dẫn, nâng cao năng lực cho cán bộ, công chức, viên chức nhằm xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu đất đai; duy trì thường xuyên các hoạt động, gắn với bổ sung, cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác thông tin vào cơ sở dữ liệu đất đai của tỉnh, đảm bảo tiêu chí dữ liệu “đúng - đủ - sạch - sống - thống nhất - dùng chung”, phục vụ có hiệu quả công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của các cấp ủy đảng, chính quyền và nhu cầu tra cứu, khai thác dữ liệu đất đai của doanh nghiệp và người dân.

3.3. Cân đối, bố trí kinh phí để triển khai thực hiện và hoàn thành các nhiệm vụ của Đề án
- Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối, bố trí kinh phí phù hợp để thực hiện các nhiệm vụ của Đề án theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước, Chỉ thị số 01/CT-TTg ngày 03 tháng 01 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về chấn chỉnh, tăng cường công tác quản lý nhà nước về đất đai và xây dựng hệ thống thông tin đất đai. Nguồn kinh phí bố trí thực hiện Đề án từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối, bố trí tối thiểu 10% từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh, ngân sách hỗ trợ của Trung ương (nếu có) và các nguồn tài chính hợp pháp khác.
- Tiếp tục đấu mối chặt chẽ với các Bộ, ban, ngành ở Trung ương để được hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách Trung ương thực hiện các nhiệm vụ của Đề án (nếu có).

3.4. Tăng cường sự lãnh đạo của các cấp ủy đảng, phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị - xã hội và Nhân dân trong tổ chức thực hiện Đề án
Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các xã, phường đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đất đai, nâng cao nhận thức, ý thức chấp hành pháp luật về đất đai cho cán bộ, đảng viên, doanh nghiệp và người dân. Các cấp ủy, tổ chức đảng, chính quyền tập trung lãnh đạo, chỉ đạo việc triển khai thực hiện các nội dung, nhiệm vụ của Đề án, đảm bảo hoàn thành đúng tiến độ thời gian và mục tiêu, nhiệm vụ của Đề án được phê duyệt. Phát huy vai trò giám sát của Hội đồng nhân dân, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội các cấp và nhân dân; phát hiện và phản ánh kịp thời những vướng mắc, bất cập, sai phạm (nếu có) trong triển khai thực hiện Đề án để xử lý kịp thời, hiệu quả.

3.5. Tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai
Rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên cơ sở sử dụng tối đa cơ sở dữ liệu đất đai và cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Cắt giảm yêu cầu người dân, doanh nghiệp phải nộp/xuất trình, khai báo lại các thông tin, giấy tờ đối với các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu (như thông tin cư trú, thông tin thửa đất đã số hóa); mở rộng danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thực hiện trực tuyến toàn trình; bảo đảm các hệ thống dịch vụ công trực tuyến được kết nối, khai thác trực tiếp từ cơ sở dữ liệu đất đai đã hoàn thiện.

3.6. Bảo đảm an toàn thông tin an ninh mạng
- Tăng cường công tác bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong toàn bộ quá trình xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai; tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu.
- Thực hiện phân loại, quản lý dữ liệu; kiểm soát chặt chẽ việc truy cập, khai thác, sử dụng dữ liệu; bảo đảm bảo vệ dữ liệu cá nhân, dữ liệu đất đai theo quy định.
- Triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn hệ thống, bao gồm sao lưu dữ liệu, dự phòng hệ thống, giám sát an ninh mạng và phòng, chống tấn công mạng; bảo đảm hệ thống hoạt động ổn định, liên tục.
- Tổ chức đánh giá, xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin; triển khai các biện pháp bảo đảm an toàn theo cấp độ được phê duyệt.
- Tăng cường đào tạo, nâng cao nhận thức, kỹ năng về an toàn thông tin cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức tham gia quản lý, vận hành hệ thống.

4. Sản phẩm của Đề án
- Hệ thống bản đồ, hồ sơ địa chính: Bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai, sổ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã.
- Cơ sở dữ liệu đất đai: Cơ sở dữ liệu địa chính; cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất; cơ sở dữ liệu giá đất.
- Hệ thống quản lý, theo dõi thông tin về các dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống hạ tầng, phần mềm phục vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai.

5. Kinh phí thực hiện

5.1. Dự kiến nhu cầu vốn

a) Tổng nhu cầu vốn thực hiện Đề án dự kiến khoảng 2.430.073 triệu đồng (Hai nghìn bốn trăm ba mươi tỷ, không trăm bảy mươi ba triệu đồng) .
(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm)

b) Phân kỳ đầu tư:
- Năm 2026 dự kiến khoảng: 1.131.605 triệu đồng.
- Năm 2027 dự kiến khoảng: 1.298.468 triệu đồng.

5.2. Nguồn vốn: Nguồn kinh phí bố trí thực hiện Đề án từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối, bố trí tối thiểu 10% từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh, ngân sách hỗ trợ của Trung ương (nếu có) và các nguồn tài chính hợp pháp khác.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Tham mưu tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được phân công thực hiện trong Đề án; theo dõi, chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ cô ng tác đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo nhu cầu, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Đề án trên phạm vi toàn tỉnh.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán kinh phí, thẩm định nội dung kỹ thuật của thiết kế kỹ thuật dự toán, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định; tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn thực hiện dự án theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm bản đồ, hồ sơ địa chính đủ điều kiện đưa vào sử dụng, thanh toán khối lượng thực hiện theo quy định và bảo đảm không thanh toán trùng lặp, trùng chi các nhiệm vụ đã thực hiện theo quy định; tiếp nhận, lưu trữ sản phẩm, hồ sơ địa chính theo quy định.
- Thường xuyên theo dõi và tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh tiến độ, kết quả và những khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện Đề án.
- Tổ chức sơ kết Đề án tháng 12 năm 2026 và tổng kết trong Quý III năm 2027.

2. Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu cân đối, bố trí nguồn kinh phí thực hiện Đề án từ nguồn ngân sách tỉnh tối thiểu 10% từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh và ngân sách hỗ trợ của Trung ương (nếu có) và các nguồn tài chính hợp pháp khác.
- Căn cứ nội dung, kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ theo Đề án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ chức thẩm định dự toán và tham mưu cho UBND tỉnh phân bổ kinh phí thực hiện đảm bảo đúng quy định của pháp luật về quản lý ngân sách nhà nước, đầu tư công và các quy định khác có liên quan.
- Tổng hợp, tham mưu cho UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài chính và các Bộ, ban, ngành ở Trung ương để báo cáo Thủ tướng Chính phủ hỗ trợ kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Đề án từ ngân sách Trung ương (nếu có).
- Hướng dẫn công tác thanh quyết toán kinh phí thực hiện các nhiệm vụ, Đề án theo quy định.

3. Sở Khoa học và Công nghệ
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện trình tự, thủ tục cập nhật nội dung nhiệm vụ và kinh phí thực hiện Đề án và kế hoạch đầu tư công trung hạn theo quy định.
- Chủ trì thẩm định hoặc tham gia ý kiến thẩm định đối với các nhiệm vụ, dự án của Đề án theo thẩm quyền và chỉ đạo của UBND tỉnh.
- Phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã, phường để tham gia ý kiến, thẩm định các nội dung, nhiệm vụ về hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin.

4. Công an tỉnh
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã, phường hướng dẫn, đôn đốc an ninh, an toàn thông tin trong quá trình thực hiện Đề án.
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện các nội dung của Đề án đảm bảo tiến độ thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
- Thực hiện đối khớp, xác thực thông tin thửa đất với CSDL quốc gia về dân cư và đồng bộ dữ liệu về Trung ương.

5. Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức, chấp hành chính sách, pháp luật của Nhà nước về đất đai cho tổ chức, người sử dụng đất trên địa bàn; hướng dẫn người sử dụng đất thực hiện kê khai, đăng ký các thửa đất đang quản lý, sử dụng và đăng ký biến động đất đai theo quy định và kịp thời phát hiện, lập hồ sơ xử lý nghiêm các trường hợp, đối tượng vi phạm pháp luật về sử dụng đất theo quy định.
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ của Đề án, thực hiện kiểm tra, giám sát việc đo đạc lập bản đồ địa chính và quản lý, sử dụng, chỉnh lý biến động bản đồ địa chính tại địa phương.
- Phối hợp, hỗ trợ đơn vị đo đạc và đơn vị giám sát, kiểm tra, nghiệm thu trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của Đề án tại địa phương; báo cáo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh tình hình đo đạc lập bản đồ địa chính và việc quản lý, sử dụng, biến động bản đồ địa chính tại địa phương; quản lý, bảo vệ điểm địa chính trên địa bàn; ký xác nhận bản đồ địa chính theo quy định.
- Định kỳ trước ngày 15 hằng tháng tổng hợp, báo cáo tình hình, kết quả thực hiện Đề án, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để theo dõi, tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

6. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa, các đoàn thể chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh vận động hội viên, đoàn viên và nhân dân chủ động, tích cực tham gia giám sát việc thực hiện các nội dung, nhiệm vụ của Đề án được phê duyệt; đồng thời chấp hành nghiêm quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.

7. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh chấp hành, thực hiện các nội dung, nhiệm vụ nêu trong Đề án theo hướng dẫn của các sở, ban, ngành cấp tỉnh và UBND cấp xã.

Điều 3. Hiệu lực của Quyết định

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa, hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, đơn vị: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4 QĐ (để t/h);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Quản lý đất đai - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Thanh Hóa và các đoàn thể cấp tỉnh (để p/h);
- Lưu: VT, THĐT, KTTC, NNMT(kt).







TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH










Nguyễn Hoài Anh

PHỤ LỤC 1:


DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
(Kèm theo Quyết định số: 1789/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)


STT

NỘI DUNG

CÁCH TÍNH

THÀNH TIỀN TRƯỚC THUẾ

THUẾ SUẤT

THUẾ GTGT

THÀNH TIỀN SAU THUẾ

HIỆU

CƠ SỞ ÁP DỤNG

I

CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN

Gcp-th1 + Gcp- th2

2.059.173.958.868

164.733.916.709

2.223.907.875.577

Gcp-th

1

Chi phí thực hiện: xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh

Gcp-th1.1 + Gcp- th1.2

2.015.940.390.450

161.275.231.236

2.177.215.621.686

Gcp-th1

Áp dụng theo Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa

1.1

Chi phí thực hiện hạng mục đo đạc, chỉnh lý và thành lập bản đồ địa chính

Hạng mục đo đạc, chỉnh lý và thành lập bản đồ địa chính

1.612.744.885.952

8%

129.019.590.876

1.741.764.476.829

Gcp-th1.1

1.2

Chi phí thực hiện hạng mục cơ sở dữ liệu đất đai

Hạng mục cơ sở dữ liệu đất đai

403.195.504.497

8%

32.255.640.360

435.451.144.857

Gcp-th1.2

2

Chi phí thực hiện: thuê dịch vụ, hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin

Gcp-th2.1 + Gcp- th2.2

43.233.568.418

3.458.685.473

46.692.253.891

Gcp-th2

2.1

Hệ thống hạ tầng, phần mềm phục vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai

Hạng mục thuê hạ tầng, phần mềm phục vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai

35.920.605.455

8%

2.873.648.436

38.794.253.891

Gcp-th2.1

Theo báo giá thị trường

2.2

Hệ thống hạ tầng, phần mềm theo dõi thông tin, dữ liệu về các dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Hạng mục thuê hạ tầng, phần mềm theo dõi thông tin, dữ liệu về các dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

7.312.962.963

8%

585.037.037

7.898.000.000

Gcp-th2.2

Theo báo giá thị trường

II

CHI PHÍ QUẢN LÝ ĐỀ ÁN

GQ LDA

Chủ đầu tư quản lý dự án

III

CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ

86.934.525.925

6.954.762.074

93.889.287.999

GTV

1

Chi phí khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán

Hạng mục cơ sở dữ liệu đất đai

5.375.954.364

430.076.349

5.806.030.714

Gtv1

Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính

1.1

Chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán (Nhóm II)

Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính

2.028.902.744

8%

162.312.219

2.191.214.963

Gtv1.1

0,7% cho phần tối đa và 0,003 đối với 1 tỷ tăng thêm nhóm II, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính

1.2

Chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán (Nhóm III)

Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính

3.347.051.621

8%

267.764.130

3.614.815.750

Gtv1.2

0,4% cho phần tối đa và 0,003 đối với 1 tỷ tăng thêm nhóm III, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính

2

Chi phí giám sát, kiểm tra nghiệm thu

Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính

81.558.571.561

6.524.685.725

88.083.257.286

Gtv2

Thông tư số 136/2017/TT-B TC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính

2.1

Chi phí giám sát, kiểm tra nghiệm thu gói xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh

79.829.228.824

6.386.338.306

86.215.567.130

Gtv2.1

2.1.1

Nội nghiệp nhóm II

Tính bằng 3% chi phí trực tiếp

2.425.160.381

8%

194.012.831

2.619.173.212

Gtv2.1.1

Thông tư số 136/2017/TT- BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính

2.1.2

Ngoại nghiệp nhóm II và Nội nghiệp nhóm III

Tính bằng 4% chi phí trực tiếp

77.404.068.443

8%

6.192.325.475

83.596.393.918

Gtv2.1.2

Thông tư số 136/2017/TT- BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính

2.2

Chi phí giám sát, kiểm tra nghiệm thu gói thuê dịch vụ, hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin

1.729.342.737

8%

138.347.419

1.867.690.156

Gtv2.2

3

Chi phí lựa chọn nhà thầu

Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ

718.722.862

57.497.829

776.220.691

Gtv3

Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.1

Gói thầu: Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán

32.255.726

2.580.458

34.836.184

Gtv3.1

3.1.1

- Chi phí lập hồ sơ mời thầu

Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng

10.751.909

8%

860.153

11.612.062

Gtv3.1.1

Mục c, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.1.2

- Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu

Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng

5.375.954

8%

430.076

5.806.030

Gtv3.1.2

Mục d, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.1.3

- Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu

Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng

10.751.909

8%

860.153

11.612.062

Gtv3.1.3

Mục b, khoản 5 và khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.1.4

- Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng.

5.375.954

8%

430.076

5.806.030

Gtv3.1.4

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.2

Gói thầu: Giám sát, kiểm tra nghiệm thu

240.000.000

19.200.000

259.200.000

Gtv3.2

3.2.1

- Chi phí lập hồ sơ mời thầu

Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng

60.000.000

8%

4.800.000

64.800.000

Gtv3.2.1

Mục c, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.2.2

- Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu

Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng

60.000.000

8%

4.800.000

64.800.000

Gtv3.2.2

Mục d, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.2.3

- Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu

Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng

60.000.000

8%

4.800.000

64.800.000

Gtv3.2.3

Mục b, khoản 5 và khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.2.4

- Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng.

60.000.000

8%

4.800.000

64.800.000

Gtv3.2.4

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.3

Gói thầu: Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh

240.000.000

19.200.000

259.200.000

Gtv3.3

3.3.1

- Chi phí lập hồ sơ mời thầu

Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng

60.000.000

8%

4.800.000

64.800.000

Gtv3.3.1

Mục c, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.3.2

- Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu

Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng

60.000.000

8%

4.800.000

64.800.000

Gtv3.3.2

Mục d, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.3.3

- Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu

Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng

60.000.000

8%

4.800.000

64.800.000

Gtv3.3.3

Mục b, khoản 5 và khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.3.4

- Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng.

60.000.000

8%

4.800.000

64.800.000

Gtv3.3.4

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.4

Gói thầu: thuê dịch vụ, hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin

206.467.136

16.517.371

222.984.507

Gtv3.4

3.4.1

- Chi phí lập hồ sơ mời thầu

Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng

60.000.000

8%

4.800.000

64.800.000

Gtv3.4.1

Mục c, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.4.2

- Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu

Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng

43.233.568

8%

3.458.685

46.692.253

Gtv3.4.2

Mục d, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.4.3

- Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu

Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng

60.000.000

8%

4.800.000

64.800.000

Gtv3.4.3

Mục b, khoản 5 và khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

3.4.4

- Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng.

43.233.568

8%

3.458.685

46.692.253

Gtv3.4.4

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ

V

CHI PHÍ KHÁC

4.504.652.106

241.139.204

4.745.791.311

GK

1

Chi phí kiểm toán

0,00126

3.014.240.047

8%

241.139.204

3.255.379.251

Gck1

Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ

2

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán

0,00113

1.490.412.060

1.490.412.060

Gck2

Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ

V

CHI PHÍ DỰ PHÒNG

Gdp1

107.530.656.845

107.530.656.845

GtvV

1

Dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh

5% × (GTB + GQLDA + GTV + GK)

107.530.656.845

107.530.656.845

Gdp1

Thông tư số 18/2024/TT-BTTTT, ngày 30/12/2024 của Bộ Thông tin và truyền thông

TỔNG CỘNG

I + II + III + IV + V

2.258.143.793.744

0

171.929.817.987

2.430.073.611.732

LÀM TRÒN

2.430.073.000.000

PHỤ LỤC 2:


KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN ĐO ĐẠC MỚI VÀ ĐO ĐẠC LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 1789/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)


STT

Tên đơn vị hành chính cấp xã

Diện tích tự nhiên (ha)

Diện tích đã đo đạc, lập BĐĐC (ha)

Tổng số thửa đất (thửa)

Lưới địa chính (điểm)

Diện tích giao thông thủy lợi, sông suối (ha)

Nhu cầu đo đạc mới BĐĐC (khu vực chưa đo đạc bản đồ địa chính) (ha)

Nhu cầu đo đạc lại bản đồ địa chính (đối với khu vực đất nông nghiệp đã có bản đồ địa chính hệ tọa độ VN- 2000 nhưng đã thực hiện dồn điền đổi thửa

Tổng diện tích

Tỷ lệ 1:1.000

Tỷ lệ 1:2.000

Tỷ lệ 1:1.0000

Tỷ lệ 1:2.000 (ha)

Số thửa đất (thửa)

Tổng

1.111.116

422.364

4.518.313

810

2.664

692.215

661

44.761

646.792

39.792

429.830

1

Phường Nghi Sơn

4.287

4.265

14.586

2

22

22

2

Phường Hải Bình

3.762

3.762

29.923

3

Xã Trường Lâm

6.941

6.699

32.883

2

242

242

1.088

22.008

4

Phường Trúc Lâm

8.138

4.500

45.234

2

2.970

2.970

5

Phường Đào Duy Từ

4.251

2.183

35.652

2

1.998

1.998

6

Phường Hải Lĩnh

4.097

2.056

15.991

2

2.040

2.040

7

Phường Tân Dân

2.469

1.872

34.132

2

597

597

8

Xã Các Sơn

4.735

2.529

19.180

2

2.206

2.206

9

Phường Ngọc Sơn

3.809

3.479

47.911

2

331

331

10

Phường Tĩnh Gia

3.205

1.817

31.570

6

1.388

640

748

11

Xã Tiên Trang

1.779

1.512

21.444

2

267

267

12

Xã Quảng Bình

2.347

2.323

23.912

2

25

25

13

Xã Quảng Ninh

1.714

1.703

21.444

2

11

11

14

Phường Sầm Sơn

3.019

2.862

44.634

2

157

157

15

Phường Quảng Phú

4.112

4.112

55.013

16

Phường Nam Sầm Sơn

1.847

1.820

33.133

2

26

26

17

Xã Quảng Ngọc

3.438

3.372

38.052

2

66

66

18

Xã Quảng Chính

2.613

2.564

15.126

2

50

50

19

Xã Quảng Yên

2.492

2.492

25.760

20

Xã Lưu Vệ

2.684

2.684

33.921

21

Phường Đông Quang

4.871

4.629

44.104

2

241

241

22

Phường Đông Sơn

4.181

4.121

49.490

2

60

60

23

Xã Công Chính

5.076

1.844

24.371

20

3.232

2.478

754

24

Xã Tượng Lĩnh

3.352

2.539

25.880

2

814

814

1.001

18.500

25

Xã Trường Văn

2.833

721

21.676

17

2.111

2.019

92

26

Xã Thăng Bình

3.378

3.188

21.855

2

191

191

1.915

10.945

27

Xã Thắng Lợi

4.014

3.206

29.058

2

807

807

663

2.435

28

Xã Trung Chính

4.412

2.387

33.340

10

2.025

1.245

780

29

Xã Nông Cống

5.069

2.435

32.297

19

2.633

2.260

373

30

Xã Thanh Kỳ

14.794

4.677

17.305

6

10.117

10.117

31

Xã Yên Thọ

8.129

3.449

27.560

3

4.680

4.680

660

6.340

32

Xã Xuân Thái

12.079

2.114

8.860

5

9.965

9.965

33

Xã Mậu Lâm

6.455

2.977

31.360

2

3.477

3.477

34

Xã Xuân Du

9.328

2.897

32.270

4

6.431

6.431

35

Xã Như Thanh

8.517

3.083

39.274

3

5.434

5.434

950

8.482

36

Xã Thượng Ninh

9.356

2.912

33.229

4

6.445

6.445

37

Xã Thanh Quân

10.883

2.114

23.069

5

8.768

8.768

38

Xã Thanh Phong

15.050

1.930

21.544

7

13.120

13.120

39

Xã Hóa Quỳ

12.639

2.970

19.757

5

9.669

9.669

40

Xã Xuân Bình

17.183

6.512

21.942

6

10.671

10.671

41

Xã Như Xuân

6.667

2.017

19.865

3

4.650

4.650

43

640

42

Xã Ba Đình

2.723

1.868

29.107

4

855

449

406

963

23.056

43

Xã Nga An

2.806

18.015

19

307

2.806

2.279

527

44

Xã Hồ Vương

1.927

13.071

16

228

1.927

1.927

45

Xã Nga Thắng

2.763

617

24.427

17

2.145

2.091

54

46

Xã Tân Tiến

2.854

20.635

21

427

2.854

2.575

279

47

Xã Nga Sơn

2.729

386

21.024

19

2.344

2.286

58

193

3.225

48

Xã Hoa Lộc

3.458

1.652

39.047

15

1.807

1.807

793

13.004

49

Xã Vạn Lộc

2.807

33.918

19

427

2.807

2.315

492

50

Xã Đông Thành

2.633

445

26.184

17

2.188

2.044

144

51

Xã Triệu Lộc

2.954

1.366

21.112

6

1.588

730

858

52

Xã Hậu Lộc

2.499

2.118

15.254

4

381

381

53

Xã Hoằng Thanh

2.321

2.271

31.655

2

50

50

698

14.450

54

Xã Hoằng Tiến

2.404

1.982

34.400

2

422

422

655

10.926

55

Xã Hoằng Châu

3.337

3.216

42.076

2

121

121

1.189

23.455

56

Xã Hoằng Lộc

2.056

2.052

34.098

2

4

4

1.131

20.991

57

Phường Nguyệt Viên

2.224

2.224

43.076

58

Xã Hoằng Sơn

2.184

43.604

17

384

2.184

2.108

76

59

Xã Hoằng Phú

1.534

36.240

12

231

1.534

1.395

138

60

Xã Hoằng Giang

3.025

48.620

21

661

3.025

2.506

518

61

Xã Hoằng Hóa

3.511

2.264

59.499

10

1.247

1.247

1.693

13.724

62

Phường Đông Tiến

4.188

3.931

60.204

2

256

256

63

Xã Thiệu Trung

2.181

2.179

26.139

64

Xã Thiệu Toán

2.840

2.836

18.656

65

Xã Thiệu Quang

3.569

3.542

52.049

2

27

27

66

Xã Thiệu Tiến

2.360

2.322

28.145

2

38

38

67

Xã Thiệu Hóa

3.567

3.564

38.341

2

3

3

68

Xã An Nông

2.279

2.279

34.833

69

Xã Thọ Phú

3.512

3.449

34.072

2

64

64

70

Xã Thọ Ngọc

2.722

2.579

43.154

2

144

144

71

Xã Đồng Tiến

1.996

1.945

27.486

2

51

51

72

Xã Tân Ninh

5.366

3.598

39.115

2

1.769

1.769

73

Xã Hợp Tiến

4.245

3.663

50.853

2

582

582

74

Xã Thọ Bình

4.787

2.470

31.947

2

2.317

2.317

75

Xã Triệu Sơn

4.109

3.961

73.683

2

148

148

160

1.500

76

Xã Tân Thành

9.057

1.934

11.207

4

7.122

7.122

77

Xã Xuân Chinh

17.227

1.707

14.448

8

15.520

15.520

78

Xã Thường Xuân

8.400

4.244

37.947

3

4.156

4.156

1.421

9.947

79

Xã Thắng Lộc

7.409

1.123

11.268

4

6.286

6.286

419

8.701

80

Xã Luận Thành

7.428

2.275

21.266

3

5.154

5.154

939

12.448

81

Xã Lương Sơn

7.991

2.470

9.534

3

5.521

5.521

82

Xã Vạn Xuân

13.855

1.333

13.846

7

12.522

12.522

83

Xã Yên Nhân

19.661

1.242

11.760

10

18.419

18.419

84

Xã Bát Mọt

19.762

888

8.832

10

18.874

18.874

85

Xã Xuân Lập

3.448

3.448

41.847

2

146

146

668

6.048

86

Xã Xuân Tín

3.181

1.480

14.052

13

1.814

1.683

130

87

Xã Thọ Lập

3.381

3.278

39.415

2

103

103

88

Xã Sao Vàng

8.737

6.327

15.250

2

2.410

2.410

1.491

5.350

89

Xã Lam Sơn

2.497

2.384

22.762

2

156

44

112

90

Xã Xuân Hòa

2.806

1.863

22.135

6

944

674

270

944

11.583

91

Xã Thọ Long

2.204

1.884

33.935

3

321

321

1.121

9.930

92

Xã Thọ Xuân

2.768

2.741

31.452

2

327

327

1.551

9.863

93

Xã Yên Định

2.939

2.932

22.932

2

8

8

94

Xã Định Tân

3.068

2.927

31.309

2

140

140

95

Xã Định Hòa

3.811

3.811

56.330

534

534

96

Xã Yên Ninh

2.470

2.450

20.134

2

20

20

97

Xã Yên Trường

2.715

2.702

38.928

2

13

13

98

Xã Quý Lộc

3.799

3.208

60.333

2

591

591

950

6.700

99

Xã Yên Phú

4.261

3.903

34.534

2

358

358

100

Xã Biện Thượng

6.464

2.285

21.895

10

4.179

1.249

2.931

101

Xã Tây Đô

3.578

1.984

17.989

9

1.594

1.115

480

102

Xã Vĩnh Lộc

5.761

2.414

40.571

19

3.347

2.330

1.017

1.510

22.826

103

Xã Tống Sơn

6.981

4.023

37.298

2

2.958

2.958

104

Xã Lĩnh Toại

3.046

2.548

23.613

2

498

498

1.304

12.456

105

Xã Hoạt Giang

2.795

2.326

22.670

2

469

469

1.555

12.787

106

Xã Hà Long

6.538

5.000

28.245

2

1.538

1.538

107

Xã Hà Trung

3.348

2.244

25.428

2

1.104

1.104

766

10.910

108

Xã Ngọc Trạo

7.989

3.551

24.822

3

4.438

4.438

109

Xã Thành Vinh

11.543

4.453

29.664

4

7.090

7.090

110

Xã Thạch Bình

9.021

6.534

46.782

2

2.488

2.488

111

Xã Thạch Quảng

12.330

2.972

14.916

5

9.358

9.358

112

Xã Vân Du

8.849

5.071

20.740

2

3.778

3.778

113

Xã Kim Tân

6.084

5.072

43.459

2

1.012

1.012

114

Xã Cẩm Tân

6.633

6.633

24.096

3.069

3.069

115

Xã Cẩm Vân

8.880

2.144

30.883

16

6.736

1.901

4.835

1.031

10.108

116

Xã Cẩm Tú

9.842

4.449

27.060

3

5.393

5.393

856

7.641

117

Xã Cẩm Thạch

10.699

4.674

33.093

4

6.025

6.025

2.779

10.589

118

Xã Cẩm Thủy

6.447

3.062

32.520

2

3.385

3.385

1.246

8.972

119

Xã Minh Sơn

8.177

4.895

28.999

2

3.282

3.282

1.698

11.969

120

Xã Kiên Thọ

5.668

3.681

24.794

2

1.987

1.987

678

1.836

121

Xã Nguyệt Ấn

9.871

3.978

29.119

3

5.893

5.893

211

5.661

122

Xã Ngọc Liên

8.017

4.396

34.983

2

3.621

3.621

885

9.319

123

Xã Thạch Lập

8.352

2.302

29.506

4

6.050

6.050

124

Xã Ngọc Lặc

9.065

3.412

34.613

3

5.653

5.653

125

Xã Đồng Lương

7.592

1.432

21.190

4

6.160

6.160

126

Xã Linh Sơn

9.576

1.230

17.616

5

8.346

8.346

127

Xã Văn Phú

10.468

859

19.180

5

9.609

9.609

128

Xã Giao An

11.377

785

14.008

6

10.592

10.592

308

900

129

Xã Yên Thắng

11.098

1.384

19.593

5

9.714

9.714

130

Xã Yên Khương

8.920

661

11.936

5

8.259

8.259

131

Xã Mường Mìn

8.901

485

8.308

5

8.416

8.416

132

Xã Sơn Điện

9.462

788

9.127

5

8.674

8.674

133

Xã Tam Lư

15.503

1.184

14.947

8

14.319

14.319

134

Xã Quan Sơn

10.062

757

9.406

5

9.306

9.306

573

1.100

135

Xã Na Mèo

12.530

656

13.977

6

11.874

11.874

136

Xã Sơn Thủy

13.310

601

10.046

7

12.708

12.708

137

Xã Tam Thanh

9.917

517

9.833

5

9.400

9.400

138

Xã Trung Hạ

12.182

1.147

22.179

6

11.035

11.035

406

17.079

139

Xã Thiết Ống

9.463

2.041

17.166

4

7.422

7.422

140

Xã Văn Nho

6.493

1.065

17.089

3

5.429

5.429

141

Xã Cổ Lũng

12.921

1.076

26.097

6

11.845

11.845

142

Xã Pù Luông

8.171

1.393

38.566

4

6.778

6.778

143

Xã Quý Lương

13.322

3.794

29.675

5

9.528

9.528

571

8.850

144

Xã Điền Lư

6.622

2.982

32.340

2

3.640

3.640

145

Xã Điền Quang

10.406

2.974

27.409

4

7.431

7.431

146

Xã Bá Thước

10.674

3.031

43.389

4

7.643

7.643

16

426

147

Xã Thiên Phủ

14.940

957

10.495

7

13.983

13.983

148

Xã Nam Xuân

13.167

885

12.426

7

12.283

12.283

149

Xã Hiền Kiệt

13.952

743

13.916

7

13.209

13.209

150

Xã Phú Xuân

10.212

813

6.737

5

9.399

9.399

151

Xã Phú Lệ

13.671

795

10.644

7

12.876

12.876

152

Xã Trung Sơn

7.959

614

7.656

4

7.345

7.345

153

Xã Trung Thành

13.413

641

5.900

7

12.772

12.772

154

Xã Hồi Xuân

11.645

1.290

14.001

6

10.355

10.355

155

Xã Mường Chanh

6.633

2.275

9.096

3

4.357

4.357

102

2.150

156

Xã Nhi Sơn

4.403

1.853

5.858

2

2.550

2.550

157

Xã Pù Nhi

7.869

2.267

12.911

3

5.602

5.602

158

Xã Quang Chiểu

11.404

5.812

23.384

3

5.592

5.592

159

Xã Trung Lý

19.604

6.719

10.897

7

12.885

12.885

160

Xã Mường Lý

9.432

5.568

8.718

2

3.864

3.864

161

Xã Tam Chung

12.015

3.398

10.534

5

8.617

8.617

162

Xã Mường Lát

9.821

4.446

35.359

3

5.375

5.375

163

Phường Quang Trung

2.912

1.861

18.256

2

1.051

1.051

164

Phường Bỉm Sơn

5.191

3.743

28.430

2

1.448

1.448

165

Phường Hạc Thành

2.490

2.238

58.619

2

252

252

166

Phường Hàm Rồng

2.088

1.845

36.839

2

243

243

PHỤ LỤC 3:


KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 1789/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)


TT

Tên đơn vị hành chính cấp xã

Diện tích tự nhiên (ha)

Diện tích đã đo đạc, lập BĐĐC (ha)

Tổng số thửa đất (thửa)

Nhu cầu chỉnh lý BĐĐC hiện có
(đối với khu vực đã có bản đồ địa chính hệ tọa độ VN-2000 nhưng có biến động về ranh giới thửa đất nhưng chưa được cập nhật, chỉnh lý)

Tổng

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

Tỷ lệ 1/10000

Diện tích (ha)

Số thửa đất (thửa)

Diện tích (ha)

Số thửa đất (thửa)

Diện tích (ha)

Số thửa đất (thửa)

Diện tích (ha)

Số thửa đất (thửa)

Diện tích (ha)

Số thửa đất (thửa)

Tổng

1.111.116

422.364

4.518.313

109.046

364.604

1.506

16.598

12.095

98.151

95.440

249.770

6

85

1

Phường Nghi Sơn

4.287

4.265

14.586

286

2.600

95

1.901

191

699

2

Phường Hải Bình

3.762

3.762

29.923

753

2.713

125

1.225

628

1.488

3

Xã Trường Lâm

6.941

6.699

32.883

262

3.176

40

591

91

1.190

131

1.395

4

Phường Trúc Lâm

8.138

4.500

45.234

1.167

2.254

504

1.516

663

738

5

Phường Đào Duy Từ

4.251

2.183

35.652

413

3.990

4

313

20

2.268

389

1.409

6

Phường Hải Lĩnh

4.097

2.056

15.991

144

1.357

144

1.357

7

Phường Tân Dân

2.469

1.872

34.132

135

744

135

744

8

Xã Các Sơn

4.735

2.529

19.180

340

1.996

340

1.996

9

Phường Ngọc Sơn

3.809

3.479

47.911

125

1.505

125

1.505

10

Phường Tĩnh Gia

3.205

1.817

31.570

24

2.026

4

521

20

1.505

11

Xã Tiên Trang

1.779

1.512

21.444

529

1.910

529

1.910

12

Xã Quảng Bình

2.347

2.323

23.912

157

1.601

157

1.601

13

Xã Quảng Ninh

1.714

1.703

21.444

273

6.476

170

4.318

102

2.158

14

Phường Sầm Sơn

3.019

2.862

44.634

650

7.329

58

141

5.634

452

1.695

15

Phường Quảng Phú

4.112

4.112

55.013

496

3.307

194

1.201

302

2.106

16

Phường Nam Sầm Sơn

1.847

1.820

33.133

717

2.684

717

2.684

17

Xã Quảng Ngọc

3.438

3.372

38.052

1.203

2.352

1.203

2.352

18

Xã Quảng Chính

2.613

2.564

15.126

510

2.016

510

2.016

19

Xã Quảng Yên

2.492

2.492

25.760

481

2.750

481

2.750

20

Xã Lưu Vệ

2.684

2.684

33.921

110

1.544

110

1.544

21

Phường Đông Quang

4.871

4.629

44.104

1.620

2.211

463

260

1.157

1.951

22

Phường Đông Sơn

4.181

4.121

49.490

1.787

2.591

33

449

1.754

2.142

23

Xã Công Chính

5.076

1.844

24.371

369

1.122

369

1.122

24

Xã Tượng Lĩnh

3.352

2.539

25.880

235

1.976

235

1.976

25

Xã Trường Văn

2.833

721

21.676

180

917

180

917

26

Xã Thăng Bình

3.378

3.188

21.855

335

1.827

335

1.827

27

Xã Thắng Lợi

4.014

3.206

29.058

802

291

802

291

28

Xã Trung Chính

4.412

2.387

33.340

597

1.840

597

1.840

29

Xã Nông Cống

5.069

2.435

32.297

609

1.068

609

1.068

30

Xã Thanh Kỳ

14.794

4.677

17.305

1.568

10.084

468

8.193

1.100

1.891

31

Xã Yên Thọ

8.129

3.449

27.560

530

1.307

530

1.307

32

Xã Xuân Thái

12.079

2.114

8.860

1.129

1.375

1.129

1.375

33

Xã Mậu Lâm

6.455

2.977

31.360

744

1.386

744

1.386

34

Xã Xuân Du

9.328

2.897

32.270

724

1.200

724

1.200

35

Xã Như Thanh

8.517

3.083

39.274

1.597

4.661

821

2.526

776

2.135

36

Xã Thượng Ninh

9.356

2.912

33.229

1.019

5.588

291

2.608

728

2.980

37

Xã Thanh Quân

10.883

2.114

23.069

2.143

2.184

2.143

2.184

38

Xã Thanh Phong

15.050

1.930

21.544

868

1.584

868

1.584

39

Xã Hóa Quỳ

12.639

2.970

19.757

1.337

2.694

1.337

2.694

40

Xã Xuân Bình

17.183

6.512

21.942

2.931

1.254

2.931

1.254

41

Xã Như Xuân

6.667

2.017

19.865

1.022

11.662

180

9.201

842

2.461

42

Xã Ba Đình

2.723

1.868

29.107

374

1.051

374

1.051

43

Xã Nga An

2.806

18.015

44

Xã Hồ Vương

1.927

13.071

45

Xã Nga Thắng

2.763

617

24.427

278

1.146

278

1.146

46

Xã Tân Tiến

2.854

20.635

47

Xã Nga Sơn

2.729

386

21.024

174

1.585

174

1.585

48

Xã Hoa Lộc

3.458

1.652

39.047

330

1.500

330

1.500

49

Xã Vạn Lộc

2.807

33.918

50

Xã Đông Thành

2.633

445

26.184

223

1.100

223

1.100

51

Xã Triệu Lộc

2.954

1.366

21.112

478

2.133

478

2.133

52

Xã Hậu Lộc

2.499

2.118

15.254

851

3.609

110

2.109

741

1.500

53

Xã Hoằng Thanh

2.321

2.271

31.655

568

1.628

568

1.628

54

Xã Hoằng Tiến

2.404

1.982

34.400

491

2.000

491

2.000

55

Xã Hoằng Châu

3.337

3.216

42.076

804

1.300

804

1.300

56

Xã Hoằng Lộc

2.056

2.052

34.098

513

1.734

513

1.734

57

Phường Nguyệt Viên

2.224

2.224

43.076

839

1.806

839

1.806

58

Xã Hoằng Sơn

2.184

43.604

59

Xã Hoằng Phú

1.534

36.240

60

Xã Hoằng Giang

3.025

48.620

61

Xã Hoằng Hóa

3.511

2.264

59.499

195

1.336

195

1.336

62

Phường Đông Tiến

4.188

3.931

60.204

1.830

43.810

1.830

43.810

63

Xã Thiệu Trung

2.181

2.179

26.139

930

1.470

930

1.470

64

Xã Thiệu Toán

2.840

2.836

18.656

709

736

709

736

65

Xã Thiệu Quang

3.569

3.542

52.049

665

1.150

665

1.150

66

Xã Thiệu Tiến

2.360

2.322

28.145

274

736

274

736

67

Xã Thiệu Hóa

3.567

3.564

38.341

891

1.022

891

1.022

68

Xã An Nông

2.279

2.279

34.833

570

690

570

690

69

Xã Thọ Phú

3.512

3.449

34.072

120

1.535

120

1.535

70

Xã Thọ Ngọc

2.722

2.579

43.154

202

869

202

869

71

Xã Đồng Tiến

1.996

1.945

27.486

486

1.300

486

1.300

72

Xã Tân Ninh

5.366

3.598

39.115

30

901

30

901

73

Xã Hợp Tiến

4.245

3.663

50.853

1.010

970

1.010

970

74

Xã Thọ Bình

4.787

2.470

31.947

150

1.643

150

1.643

75

Xã Triệu Sơn

4.109

3.961

73.683

367

1.052

367

1.052

76

Xã Tân Thành

9.057

1.934

11.207

291

1.098

291

1.098

77

Xã Xuân Chinh

17.227

1.707

14.448

427

1.903

427

1.903

78

Xã Thường Xuân

8.400

4.244

37.947

1.603

3.306

261

1.420

1.342

1.886

79

Xã Thắng Lộc

7.409

1.123

11.268

158

823

158

823

80

Xã Luận Thành

7.428

2.275

21.266

309

910

309

910

81

Xã Lương Sơn

7.991

2.470

9.534

556

606

556

606

82

Xã Vạn Xuân

13.855

1.333

13.846

1.333

1.636

1.333

1.636

83

Xã Yên Nhân

19.661

1.242

11.760

311

373

311

373

84

Xã Bát Mọt

19.762

888

8.832

222

930

222

930

85

Xã Xuân Lập

3.448

3.448

41.847

428

1.387

345

1.130

84

257

86

Xã Xuân Tín

3.181

1.480

14.052

568

856

568

856

87

Xã Thọ Lập

3.381

3.278

39.415

385

963

385

963

88

Xã Sao Vàng

8.737

6.327

15.250

322

644

322

644

89

Xã Lam Sơn

2.497

2.384

22.762

232

1.568

232

1.568

90

Xã Xuân Hòa

2.806

1.863

22.135

196

1.691

196

1.691

91

Xã Thọ Long

2.204

1.884

33.935

283

1.250

283

1.250

92

Xã Thọ Xuân

2.768

2.741

31.452

190

1.589

190

1.589

93

Xã Yên Định

2.939

2.932

22.932

212

1.000

212

1.000

94

Xã Định Tân

3.068

2.927

31.309

600

1.746

600

1.746

95

Xã Định Hòa

3.811

3.811

56.330

1.108

1.377

1.108

1.377

96

Xã Yên Ninh

2.470

2.450

20.134

200

1.653

200

1.653

97

Xã Yên Trường

2.715

2.702

38.928

11

1.298

11

1.298

98

Xã Quý Lộc

3.799

3.208

60.333

802

2.642

802

2.642

99

Xã Yên Phú

4.261

3.903

34.534

1.442

4.789

390

1.912

1.052

2.877

100

Xã Biện Thượng

6.464

2.285

21.895

800

1.500

800

1.500

101

Xã Tây Đô

3.578

1.984

17.989

102

Xã Vĩnh Lộc

5.761

2.414

40.571

417

790

417

790

103

Xã Tống Sơn

6.981

4.023

37.298

1.006

1.582

1.006

1.582

104

Xã Lĩnh Toại

3.046

2.548

23.613

637

882

637

882

105

Xã Hoạt Giang

2.795

2.326

22.670

188

910

188

910

106

Xã Hà Long

6.538

5.000

28.245

968

600

500

250

468

350

107

Xã Hà Trung

3.348

2.244

25.428

468

5.190

224

4.193

243

997

108

Xã Ngọc Trạo

7.989

3.551

24.822

888

1.512

888

1.512

109

Xã Thành Vinh

11.543

4.453

29.664

541

958

541

958

110

Xã Thạch Bình

9.021

6.534

46.782

3.402

1.850

3.402

1.850

111

Xã Thạch Quảng

12.330

2.972

14.916

222

950

222

950

112

Xã Vân Du

8.849

5.071

20.740

1.274

2.255

44

397

1.230

1.858

113

Xã Kim Tân

6.084

5.072

43.459

1.108

1.921

35

397

1.073

1.524

114

Xã Cẩm Tân

6.633

6.633

24.096

773

1.973

773

1.973

115

Xã Cẩm Vân

8.880

2.144

30.883

714

524

714

524

116

Xã Cẩm Tú

9.842

4.449

27.060

3.341

1.085

3.341

1.085

117

Xã Cẩm Thạch

10.699

4.674

33.093

925

2.002

925

2.002

118

Xã Cẩm Thủy

6.447

3.062

32.520

363

6.349

43

3.841

321

2.508

119

Xã Minh Sơn

8.177

4.895

28.999

490

3.568

490

3.568

120

Xã Kiên Thọ

5.668

3.681

24.794

1.657

4.368

1.657

4.368

121

Xã Nguyệt Ấn

9.871

3.978

29.119

378

874

378

874

122

Xã Ngọc Liên

8.017

4.396

34.983

639

3.079

440

2.368

199

711

123

Xã Thạch Lập

8.352

2.302

29.506

806

7.230

230

5.633

575

1.597

124

Xã Ngọc Lặc

9.065

3.412

34.613

853

1.098

853

1.098

125

Xã Đồng Lương

7.592

1.432

21.190

358

1.475

358

1.475

126

Xã Linh Sơn

9.576

1.230

17.616

492

899

492

899

127

Xã Văn Phú

10.468

859

19.180

1.111

4.385

725

3.421

387

964

128

Xã Giao An

11.377

785

14.008

315

250

315

250

129

Xã Yên Thắng

11.098

1.384

19.593

484

1.522

138

585

346

937

130

Xã Yên Khương

8.920

661

11.936

855

1.843

558

997

297

846

131

Xã Mường Mìn

8.901

485

8.308

430

724

430

724

132

Xã Sơn Điện

9.462

788

9.127

197

680

197

680

133

Xã Tam Lư

15.503

1.184

14.947

1.865

2.500

1.865

2.500

134

Xã Quan Sơn

10.062

757

9.406

45

665

15

361

30

304

135

Xã Na Mèo

12.530

656

13.977

3.437

4.215

50

1.110

3.387

3.105

136

Xã Sơn Thủy

13.310

601

10.046

150

708

150

708

137

Xã Tam Thanh

9.917

517

9.833

129

510

129

510

138

Xã Trung Hạ

12.182

1.147

22.179

80

1.850

80

1.850

139

Xã Thiết Ống

9.463

2.041

17.166

2.213

950

2.213

950

140

Xã Văn Nho

6.493

1.065

17.089

461

858

461

858

141

Xã Cổ Lũng

12.921

1.076

26.097

269

524

269

524

142

Xã Pù Luông

8.171

1.393

38.566

1.393

973

1.393

973

143

Xã Quý Lương

13.322

3.794

29.675

799

1.524

799

1.524

144

Xã Điền Lư

6.622

2.982

32.340

745

885

745

885

145

Xã Điền Quang

10.406

2.974

27.409

304

602

304

602

146

Xã Bá Thước

10.674

3.031

43.389

2.084

5.349

745

3.841

1.339

1.508

147

Xã Thiên Phủ

14.940

957

10.495

3.306

5.142

2.875

3.568

431

1.574

148

Xã Nam Xuân

13.167

885

12.426

282

868

282

868

149

Xã Hiền Kiệt

13.952

743

13.916

483

674

483

674

150

Xã Phú Xuân

10.212

813

6.737

475

3.079

109

2.368

366

711

151

Xã Phú Lệ

13.671

795

10.644

508

6.229

150

5.633

358

596

152

Xã Trung Sơn

7.959

614

7.656

276

1.098

276

1.098

153

Xã Trung Thành

13.413

641

5.900

289

775

289

775

154

Xã Hồi Xuân

11.645

1.290

14.001

316

899

316

899

155

Xã Mường Chanh

6.633

2.275

9.096

324

3.785

168

3.421

156

364

156

Xã Nhi Sơn

4.403

1.853

5.858

113

250

113

250

157

Xã Pù Nhi

7.869

2.267

12.911

180

1.521

53

585

127

936

158

Xã Quang Chiểu

11.404

5.812

23.384

196

846

196

846

159

Xã Trung Lý

19.604

6.719

10.897

211

724

211

724

160

Xã Mường Lý

9.432

5.568

8.718

244

679

244

679

161

Xã Tam Chung

12.015

3.398

10.534

153

585

147

500

6

85

162

Xã Mường Lát

9.821

4.446

35.359

312

894

78

361

233

533

163

Phường Quang Trung

2.912

1.861

18.256

599

6.440

285

5.025

186

1.110

129

305

164

Phường Bỉm Sơn

5.191

3.743

28.430

936

1.107

936

1.107

165

Phường Hạc Thành

2.490

2.238

58.619

847

12.157

395

6.027

257

5.203

195

927

166

Phường Hàm Rồng

2.088

1.845

36.839

461

909

461

909

PHỤ LỤC 4:


KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
(Kèm theo Quyết định số: 1789/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)


STT

Tên đơn vị hành chính cấp xã

Diện tích tự nhiên (ha)

Diện tích đã đo đạc, lập BĐĐC (ha)

Tổng số thửa (thửa)

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Xây dựng CSDL địa chính (QT đồng bộ) (thửa)

Xây dựng CSDL địa chính (QT xây mới) (thửa)

Đã xây dựng CSDL (thửa)

Thửa đã cấp giấy (thửa)

Tổng số

Cấp mới (thửa)

Cấp đổi (thửa)

Đăng ký (thửa)

Tổng

1.111.116

422.364

4.518.313

465.815

110.310

355.505

1.033.060

668.456

2.853.464

996.393

1.676.288

1

Phường Nghi Sơn

4.287

4.265

14.586

954

130

824

2.600

13.869

717

10.839

2

Phường Hải Bình

3.762

3.762

29.923

269

136

133

2.713

28.593

1.330

22.874

3

Xã Trường Lâm

6.941

6.699

32.883

3.982

1.341

2.641

26.828

23.652

8.711

520

6.969

4

Phường Trúc Lâm

8.138

4.500

45.234

1.136

226

910

4.969

2.715

40.655

1.864

32.524

5

Phường Đào Duy Từ

4.251

2.183

35.652

2.442

289

2.153

6.129

2.139

33.039

474

25.521

6

Phường Hải Lĩnh

4.097

2.056

15.991

234

108

126

2.157

800

13.928

1.263

11.142

7

Phường Tân Dân

2.469

1.872

34.132

248

123

125

2.451

1.707

31.174

1.251

24.939

8

Xã Các Sơn

4.735

2.529

19.180

455

148

307

2.955

959

16.734

1.487

13.387

9

Phường Ngọc Sơn

3.809

3.479

47.911

1.139

195

944

3.901

2.396

43.700

1.815

34.960

10

Phường Tĩnh Gia

3.205

1.817

31.570

864

21

843

3.605

1.579

29.152

839

23.322

11

Xã Tiên Trang

1.779

1.512

21.444

442

149

293

2.982

1.072

17.444

2.928

13.955

12

Xã Quảng Bình

2.347

2.323

23.912

2.306

140

2.166

2.797

1.196

15.643

7.073

12.514

13

Xã Quảng Ninh

1.714

1.703

21.444

2.001

377

1.624

7.548

1.072

17.505

2.867

14.004

14

Phường Sầm Sơn

3.019

2.862

44.634

3.531

478

3.053

9.561

2.232

36.929

5.473

29.543

15

Phường Quảng Phú

4.112

4.112

55.013

1.850

165

1.685

3.307

38.162

16.851

20.158

16

Phường Nam Sầm Sơn

1.847

1.820

33.133

1.239

217

1.022

4.341

1.657

24.453

7.023

19.562

17

Xã Quảng Ngọc

3.438

3.372

38.052

654

213

441

4.255

1.903

31.735

4.414

25.388

18

Xã Quảng Chính

2.613

2.564

15.126

1.379

139

1.240

2.772

756

13.023

1.347

10.418

19

Xã Quảng Yên

2.492

2.492

25.760

570

138

432

2.750

21.436

4.324

17.074

20

Xã Lưu Vệ

2.684

2.684

33.921

2.027

77

1.950

1.544

29.974

3.947

21.044

21

Phường Đông Quang

4.871

4.629

44.104

1.627

221

1.406

4.416

2.205

27.841

14.058

16.269

22

Phường Đông Sơn

4.181

4.121

49.490

1.444

253

1.191

5.066

2.475

32.803

14.212

26.242

23

Xã Công Chính

5.076

1.844

24.371

3.703

132

3.571

3.560

2.438

19.231

2.702

8.937

24

Xã Tượng Lĩnh

3.352

2.539

25.880

1.501

1.089

412

21.770

19.794

4.642

1.444

3.714

25

Xã Trường Văn

2.833

721

21.676

4.929

96

4.833

3.085

2.168

16.903

2.605

5.842

26

Xã Thăng Bình

3.378

3.188

21.855

1.017

693

324

13.865

12.038

6.581

3.236

5.063

27

Xã Thắng Lợi

4.014

3.206

29.058

1.098

209

889

4.179

3.888

22.031

3.139

9.185

28

Xã Trung Chính

4.412

2.387

33.340

4.868

136

4.732

5.174

3.334

25.150

4.856

8.482

29

Xã Nông Cống

5.069

2.435

32.297

5.930

112

5.818

4.298

3.230

23.406

5.661

6.886

30

Xã Thanh Kỳ

14.794

4.677

17.305

1.497

547

950

10.949

865

14.572

1.868

11.034

31

Xã Yên Thọ

8.129

3.449

27.560

1.326

451

875

9.025

7.718

16.382

3.460

10.057

32

Xã Xuân Thái

12.079

2.114

8.860

230

91

139

1.818

443

7.532

885

6.026

33

Xã Mậu Lâm

6.455

2.977

31.360

353

148

205

2.954

1.568

27.738

2.054

22.190

34

Xã Xuân Du

9.328

2.897

32.270

422

141

281

2.814

1.614

27.849

2.807

22.279

35

Xã Như Thanh

8.517

3.083

39.274

4.423

755

3.668

15.107

10.446

25.276

3.552

20.221

36

Xã Thượng Ninh

9.356

2.912

33.229

431

362

69

7.249

1.661

30.875

693

24.700

37

Xã Thanh Quân

10.883

2.114

23.069

802

167

635

3.337

1.153

21.679

237

17.343

38

Xã Thanh Phong

15.050

1.930

21.544

137

133

4

2.661

1.077

20.426

41

16.341

39

Xã Hóa Quỳ

12.639

2.970

19.757

929

184

745

3.682

988

18.245

524

14.596

40

Xã Xuân Bình

17.183

6.512

21.942

743

118

625

2.351

1.097

20.283

562

16.226

41

Xã Như Xuân

6.667

2.017

19.865

2.948

665

2.283

13.295

1.633

17.376

856

13.945

42

Xã Ba Đình

2.723

1.868

29.107

3.613

13

3.600

27.017

25.966

1.299

1.842

1.299

43

Xã Nga An

2.806

18.015

17.152

503

16.649

1.802

1.802

13.193

3.020

10.554

44

Xã Hồ Vương

1.927

13.071

13.056

53

13.003

654

654

8.999

3.418

7.199

45

Xã Nga Thắng

2.763

617

24.427

12.896

249

12.647

3.588

2.442

19.612

2.373

15.690

46

Xã Tân Tiến

2.854

20.635

6.167

46

6.121

1.092

1.092

16.735

2.808

5.617

47

Xã Nga Sơn

2.729

386

21.024

11.214

301

10.913

6.912

5.327

8.372

7.325

6.698

48

Xã Hoa Lộc

3.458

1.652

39.047

11.254

3.899

7.355

16.456

14.956

15.178

8.913

12.000

49

Xã Vạn Lộc

2.807

33.918

11.912

4.346

7.566

3.392

3.392

18.321

12.205

12.205

50

Xã Đông Thành

2.633

445

26.184

13.574

4.693

8.881

3.718

2.618

19.970

3.596

6.229

51

Xã Triệu Lộc

2.954

1.366

21.112

4.670

2.372

2.298

3.269

1.136

15.104

4.872

4.431

52

Xã Hậu Lộc

2.499

2.118

15.254

3.073

594

2.479

4.372

763

7.500

6.991

6.088

53

Xã Hoằng Thanh

2.321

2.271

31.655

6.089

5.118

971

17.661

16.033

5.911

9.711

4.599

54

Xã Hoằng Tiến

2.404

1.982

34.400

12.500

11.300

1.200

14.646

12.646

15.065

6.689

8.175

55

Xã Hoằng Châu

3.337

3.216

42.076

6.748

6.109

639

26.859

25.559

11.523

4.994

7.686

56

Xã Hoằng Lộc

2.056

2.052

34.098

7.543

6.774

769

24.430

22.696

4.477

6.925

3.503

57

Phường Nguyệt Viên

2.224

2.224

43.076

564

90

474

1.806

38.333

4.743

6.549

58

Xã Hoằng Sơn

2.184

43.604

24.257

180

24.077

4.360

4.360

33.697

5.547

26.958

59

Xã Hoằng Phú

1.534

36.240

19.244

249

18.995

3.624

3.624

26.479

6.137

21.183

60

Xã Hoằng Giang

3.025

48.620

28.208

953

27.255

4.862

4.862

35.755

8.003

8.003

61

Xã Hoằng Hóa

3.511

2.264

59.499

18.133

5.394

12.739

18.035

16.699

33.551

9.249

13.322

62

Phường Đông Tiến

4.188

3.931

60.204

1.624

1.533

91

46.820

3.010

48.981

8.213

45.636

63

Xã Thiệu Trung

2.181

2.179

26.139

950

859

91

1.470

17.966

8.173

3.286

64

Xã Thiệu Toán

2.840

2.836

18.656

4.053

4.020

33

736

15.657

2.999

1.402

65

Xã Thiệu Quang

3.569

3.542

52.049

632

529

103

3.752

2.602

40.192

9.255

3.206

66

Xã Thiệu Tiến

2.360

2.322

28.145

3.910

3.870

40

2.143

1.407

23.171

3.567

1.528

67

Xã Thiệu Hóa

3.567

3.564

38.341

3.823

3.759

64

2.939

1.917

30.636

5.788

2.308

68

Xã An Nông

2.279

2.279

34.833

383

35

348

690

8.186

26.647

7.134

69

Xã Thọ Phú

3.512

3.449

34.072

503

162

341

3.239

1.704

6.303

26.065

4.772

70

Xã Thọ Ngọc

2.722

2.579

43.154

583

151

432

3.027

2.158

7.983

33.013

4.969

71

Xã Đồng Tiến

1.996

1.945

27.486

409

134

275

2.674

1.374

5.085

21.027

3.911

72

Xã Tân Ninh

5.366

3.598

39.115

534

143

391

2.857

1.956

7.236

29.923

4.617

73

Xã Hợp Tiến

4.245

3.663

50.853

685

176

509

3.513

2.543

9.407

38.903

5.802

74

Xã Thọ Bình

4.787

2.470

31.947

482

162

320

3.240

1.597

5.910

24.440

4.679

75

Xã Triệu Sơn

4.109

3.961

73.683

1.047

297

750

5.930

4.878

11.427

57.378

8.177

76

Xã Tân Thành

9.057

1.934

11.207

1.224

83

1.141

1.658

560

10.414

233

8.331

77

Xã Xuân Chinh

17.227

1.707

14.448

201

131

70

2.625

722

13.530

196

10.598

78

Xã Thường Xuân

8.400

4.244

37.947

3.830

758

3.072

15.150

11.844

22.971

3.132

6.378

79

Xã Thắng Lộc

7.409

1.123

11.268

1.383

515

868

10.307

9.484

1.366

418

4.623

80

Xã Luận Thành

7.428

2.275

21.266

2.410

721

1.689

14.421

13.511

7.080

675

5.599

81

Xã Lương Sơn

7.991

2.470

9.534

264

54

210

1.083

477

8.516

541

2.706

82

Xã Vạn Xuân

13.855

1.333

13.846

313

116

197

2.328

692

12.532

622

3.604

83

Xã Yên Nhân

19.661

1.242

11.760

96

48

48

961

588

10.690

482

8.552

84

Xã Bát Mọt

19.762

888

8.832

371

61

310

1.224

294

8.493

45

4.030

85

Xã Xuân Lập

3.448

3.448

41.847

3.457

1.201

2.256

9.527

8.140

28.916

4.791

16.177

86

Xã Xuân Tín

3.181

1.480

14.052

4.322

420

3.902

2.262

1.406

7.750

4.896

4.758

87

Xã Thọ Lập

3.381

3.278

39.415

1.942

110

1.832

2.934

1.971

33.119

4.325

28.598

88

Xã Sao Vàng

8.737

6.327

15.250

2.988

101

2.887

6.757

6.113

940

8.197

940

89

Xã Lam Sơn

2.497

2.384

22.762

1.997

244

1.753

3.844

2.276

15.805

4.681

9.997

90

Xã Xuân Hòa

2.806

1.863

22.135

6.599

82

6.517

15.488

13.797

7.084

1.254

7.084

91

Xã Thọ Long

2.204

1.884

33.935

10.836

189

10.647

12.877

11.627

18.806

3.502

4.752

92

Xã Thọ Xuân

2.768

2.741

31.452

1.712

651

1.061

13.025

11.436

13.363

6.653

12.194

93

Xã Yên Định

2.939

2.932

22.932

336

107

229

2.147

1.147

4.242

17.543

3.178

94

Xã Định Tân

3.068

2.927

31.309

479

166

313

3.311

1.565

5.792

23.952

4.720

95

Xã Định Hòa

3.811

3.811

56.330

632

69

563

1.941

564

12.674

43.092

11.798

96

Xã Yên Ninh

2.470

2.450

20.134

334

133

201

2.660

1.007

3.724

15.403

3.565

97

Xã Yên Trường

2.715

2.702

38.928

551

162

389

3.244

1.946

7.202

29.780

4.996

98

Xã Quý Lộc

3.799

3.208

60.333

1.128

618

510

12.359

9.717

11.608

39.008

7.486

99

Xã Yên Phú

4.261

3.903

34.534

745

400

345

6.516

1.727

11.050

21.757

10.659

100

Xã Biện Thượng

6.464

2.285

21.895

7.157

166

6.991

3.690

2.190

16.234

3.471

4.971

101

Xã Tây Đô

3.578

1.984

17.989

3.924

39

3.885

1.798

1.798

13.978

2.213

3.885

102

Xã Vĩnh Lộc

5.761

2.414

40.571

9.489

143

9.346

27.674

26.884

9.740

3.947

9.740

103

Xã Tống Sơn

6.981

4.023

37.298

545

172

373

3.447

1.865

6.900

28.533

5.125

104

Xã Lĩnh Toại

3.046

2.548

23.613

2.602

2.459

143

14.519

13.637

2.883

7.093

1.813

105

Xã Hoạt Giang

2.795

2.326

22.670

2.857

2.783

74

14.831

13.921

3.065

5.684

2.285

106

Xã Hà Long

6.538

5.000

28.245

384

101

283

2.012

1.412

5.226

21.607

3.284

107

Xã Hà Trung

3.348

2.244

25.428

2.548

2.418

130

17.371

12.181

6.836

6.411

6.032

108

Xã Ngọc Trạo

7.989

3.551

24.822

358

138

220

2.753

1.241

21.384

2.197

3.709

109

Xã Thành Vinh

11.543

4.453

29.664

770

122

648

2.441

1.483

21.702

6.479

7.437

110

Xã Thạch Bình

9.021

6.534

46.782

2.496

209

2.287

4.189

2.339

40.929

3.514

24.715

111

Xã Thạch Quảng

12.330

2.972

14.916

686

85

601

1.696

746

11.649

2.521

6.964

112

Xã Vân Du

8.849

5.071

20.740

2.331

165

2.166

3.292

1.037

16.711

2.992

4.421

113

Xã Kim Tân

6.084

5.072

43.459

4.486

202

4.284

4.039

2.118

38.189

3.152

6.205

114

Xã Cẩm Tân

6.633

6.633

24.096

1.852

99

1.753

2.214

241

19.579

4.276

19.507

115

Xã Cẩm Vân

8.880

2.144

30.883

3.808

686

3.122

13.720

13.196

14.649

3.038

3.646

116

Xã Cẩm Tú

9.842

4.449

27.060

3.143

504

2.639

10.079

8.994

13.518

4.548

3.724

117

Xã Cẩm Thạch

10.699

4.674

33.093

4.901

712

4.189

14.246

12.244

15.620

5.229

6.191

118

Xã Cẩm Thủy

6.447

3.062

32.520

3.668

847

2.821

16.947

10.598

15.657

6.265

9.170

119

Xã Minh Sơn

8.177

4.895

28.999

2.177

849

1.328

17.227

13.659

9.214

6.126

4.896

120

Xã Kiên Thọ

5.668

3.681

24.794

1.383

434

949

8.684

4.316

17.384

3.094

13.853

121

Xã Nguyệt Ấn

9.871

3.978

29.119

982

400

582

7.991

7.117

19.964

2.038

6.691

122

Xã Ngọc Liên

8.017

4.396

34.983

1.999

707

1.292

14.147

11.068

20.978

2.937

16.003

123

Xã Thạch Lập

8.352

2.302

29.506

629

435

194

8.705

1.475

26.096

1.935

9.165

124

Xã Ngọc Lặc

9.065

3.412

34.613

776

141

635

2.829

1.731

26.536

6.346

7.444

125

Xã Đồng Lương

7.592

1.432

21.190

178

127

51

2.535

1.060

19.618

512

15.987

126

Xã Linh Sơn

9.576

1.230

17.616

1.196

89

1.107

1.780

881

16.278

457

11.969

127

Xã Văn Phú

10.468

859

19.180

444

267

177

5.344

959

17.643

578

6.154

128

Xã Giao An

11.377

785

14.008

296

93

203

1.850

1.600

12.181

227

9.283

129

Xã Yên Thắng

11.098

1.384

19.593

144

125

19

2.502

980

18.427

186

11.708

130

Xã Yên Khương

8.920

661

11.936

674

122

552

2.440

597

10.884

455

7.360

131

Xã Mường Mìn

8.901

485

8.308

533

57

476

1.139

415

7.530

363

5.486

132

Xã Sơn Điện

9.462

788

9.127

283

57

226

1.136

456

7.920

751

2.943

133

Xã Tam Lư

15.503

1.184

14.947

506

162

344

3.247

747

13.589

611

5.943

134

Xã Quan Sơn

10.062

757

9.406

1.413

112

1.301

2.235

1.570

7.108

728

5.966

135

Xã Na Mèo

12.530

656

13.977

277

246

31

4.914

699

12.970

308

4.523

136

Xã Sơn Thủy

13.310

601

10.046

328

61

267

1.210

502

9.097

447

3.376

137

Xã Tam Thanh

9.917

517

9.833

287

50

237

1.002

492

8.821

520

2.883

138

Xã Trung Hạ

12.182

1.147

22.179

3.220

1.002

2.218

20.038

18.188

2.959

1.032

2.959

139

Xã Thiết Ống

9.463

2.041

17.166

883

90

793

1.808

858

14.993

1.315

8.884

140

Xã Văn Nho

6.493

1.065

17.089

766

86

680

1.712

854

14.973

1.262

7.654

141

Xã Cổ Lũng

12.921

1.076

26.097

188

91

97

1.829

1.305

23.821

971

14.957

142

Xã Pù Luông

8.171

1.393

38.566

3.774

145

3.629

2.901

1.928

35.889

749

4.602

143

Xã Quý Lương

13.322

3.794

29.675

3.577

593

2.984

11.858

10.334

17.240

2.101

4.508

144

Xã Điền Lư

6.622

2.982

32.340

420

125

295

2.502

1.617

27.773

2.950

3.835

145

Xã Điền Quang

10.406

2.974

27.409

226

99

127

1.972

1.370

24.772

1.267

18.698

146

Xã Bá Thước

10.674

3.031

43.389

2.633

397

2.236

7.944

2.595

38.102

2.692

27.706

147

Xã Thiên Phủ

14.940

957

10.495

733

283

450

5.667

525

9.110

860

5.592

148

Xã Nam Xuân

13.167

885

12.426

381

74

307

1.489

621

11.154

651

3.942

149

Xã Hiền Kiệt

13.952

743

13.916

545

69

476

1.370

696

12.557

663

5.432

150

Xã Phú Xuân

10.212

813

6.737

529

166

363

3.316

237

6.022

478

3.442

151

Xã Phú Lệ

13.671

795

10.644

746

338

408

6.761

532

9.655

457

6.637

152

Xã Trung Sơn

7.959

614

7.656

336

74

262

1.481

383

6.832

441

3.717

153

Xã Trung Thành

13.413

641

5.900

107

54

53

1.070

295

5.075

530

4.060

154

Xã Hồi Xuân

11.645

1.290

14.001

683

80

603

1.599

700

11.061

2.240

6.931

155

Xã Mường Chanh

6.633

2.275

9.096

381

320

61

6.390

2.605

6.196

295

4.390

156

Xã Nhi Sơn

4.403

1.853

5.858

181

23

158

463

213

5.593

52

4.474

157

Xã Pù Nhi

7.869

2.267

12.911

211

108

103

2.167

646

12.019

246

9.552

158

Xã Quang Chiểu

11.404

5.812

23.384

125

101

24

2.015

1.169

21.972

243

10.891

159

Xã Trung Lý

19.604

6.719

10.897

85

63

22

1.269

545

10.128

224

8.120

160

Xã Mường Lý

9.432

5.568

8.718

62

51

11

1.015

336

8.271

111

6.617

161

Xã Tam Chung

12.015

3.398

10.534

392

56

336

1.112

527

9.603

404

3.940

162

Xã Mường Lát

9.821

4.446

35.359

236

133

103

2.662

1.768

32.892

699

19.284

163

Phường Quang Trung

2.912

1.861

18.256

1.245

368

877

7.353

913

12.984

4.359

7.317

164

Phường Bỉm Sơn

5.191

3.743

28.430

705

126

579

2.529

1.422

21.222

5.786

6.893

165

Phường Hạc Thành

2.490

2.238

58.619

1.362

754

608

15.088

2.931

38.551

17.137

18.234

166

Phường Hàm Rồng

2.088

1.845

36.839

858

138

720

2.751

1.842

27.797

7.200

8.109

PHỤ LỤC 5:


KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Quyết định số: 1789/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)


TT

Tên đơn vị hành chính cấp xã

Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã, phường kỳ trước

Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai kỳ hiện tại

Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Biểu, bảng (trang A3)

Biểu, bảng (trang A4)

Tỷ lệ bản đồ

Năm thống kê và kỳ kiểm kê

Năm thống kê

Năm thống kê và kỳ kiểm kê

Thống kê hiện tại

Biểu, bảng (trang A3)

Biểu, bảng (trang A4)

Biểu, bảng (trang A3)

Biểu, bảng (trang A4)

Tỷ lệ bản đồ

1/5.000

1/10.000

1/25.000

1/100.000

Tổng

107.375

374.100

104

51

11

0

4.150

3.154

996

166

8.300

14.940

150

250

1/100.000

1

Phường Nghi Sơn

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

2

Phường Hải Bình

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

3

Xã Trường Lâm

700

2550

1

25

19

6

1

50

90

4

Phường Trúc Lâm

600

2150

1

25

19

6

1

50

90

5

Phường Đào Duy Từ

500

1225

1

25

19

6

1

50

90

6

Phường Hải Lĩnh

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

7

Phường Tân Dân

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

8

Xã Các Sơn

1150

6100

1

25

19

6

1

50

90

9

Phường Ngọc Sơn

650

2475

1

25

19

6

1

50

90

10

Phường Tĩnh Gia

600

2475

1

25

19

6

1

50

90

11

Xã Tiên Trang

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

12

Xã Quảng Bình

550

1950

1

25

19

6

1

50

90

13

Xã Quảng Ninh

550

1950

1

25

19

6

1

50

90

14

Phường Sầm Sơn

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

15

Phường Quảng Phú

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

16

Phường Nam Sầm Sơn

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

17

Xã Quảng Ngọc

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

18

Xã Quảng Chính

650

2600

1

25

19

6

1

50

90

19

Xã Quảng Yên

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

20

Xã Lưu Vệ

650

2600

1

25

19

6

1

50

90

21

Phường Đông Quang

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

22

Phường Đông Sơn

650

2900

1

25

19

6

1

50

90

23

Xã Công Chính

500

1975

1

25

19

6

1

50

90

24

Xã Tượng Lĩnh

550

1975

1

25

19

6

1

50

90

25

Xã Trường Văn

500

1975

1

25

19

6

1

50

90

26

Xã Thăng Bình

650

1850

1

25

19

6

1

50

90

27

Xã Thắng Lợi

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

28

Xã Trung Chính

775

2025

1

25

19

6

1

50

90

29

Xã Nông Cống

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

30

Xã Thanh Kỳ

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

31

Xã Yên Thọ

1450

2200

1

25

19

6

1

50

90

32

Xã Xuân Thái

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

33

Xã Mậu Lâm

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

34

Xã Xuân Du

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

35

Xã Như Thanh

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

36

Xã Thượng Ninh

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

37

Xã Thanh Quân

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

38

Xã Thanh Phong

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

39

Xã Hóa Quỳ

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

40

Xã Xuân Bình

700

1275

1

25

19

6

1

50

90

41

Xã Như Xuân

500

1175

1

25

19

6

1

50

90

42

Xã Ba Đình

600

1850

1

25

19

6

1

50

90

43

Xã Nga An

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

44

Xã Hồ Vương

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

45

Xã Nga Thắng

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

46

Xã Tân Tiến

500

1475

1

25

19

6

1

50

90

47

Xã Nga Sơn

700

2100

1

25

19

6

1

50

90

48

Xã Hoa Lộc

800

2100

1

25

19

6

1

50

90

49

Xã Vạn Lộc

700

2100

1

25

19

6

1

50

90

50

Xã Đông Thành

700

2100

1

25

19

6

1

50

90

51

Xã Triệu Lộc

700

2100

1

25

19

6

1

50

90

52

Xã Hậu Lộc

500

1225

1

25

19

6

1

50

90

53

Xã Hoằng Thanh

700

2100

1

25

19

6

1

50

90

54

Xã Hoằng Tiến

700

2100

1

25

19

6

1

50

90

55

Xã Hoằng Châu

500

1450

1

25

19

6

1

50

90

56

Xã Hoằng Lộc

500

1450

1

25

19

6

1

50

90

57

Phường Nguyệt Viên

500

1450

1

25

19

6

1

50

90

58

Xã Hoằng Sơn

500

1450

1

25

19

6

1

50

90

59

Xã Hoằng Phú

500

1450

1

25

19

6

1

50

90

60

Xã Hoằng Giang

575

2150

1

25

19

6

1

50

90

61

Xã Hoằng Hóa

500

1825

1

25

19

6

1

50

90

62

Phường Đông Tiến

500

1825

1

25

19

6

1

50

90

63

Xã Thiệu Trung

700

2100

1

25

19

6

1

50

90

64

Xã Thiệu Toán

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

65

Xã Thiệu Quang

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

66

Xã Thiệu Tiến

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

67

Xã Thiệu Hóa

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

68

Xã An Nông

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

69

Xã Thọ Phú

750

2200

1

25

19

6

1

50

90

70

Xã Thọ Ngọc

1450

2200

1

25

19

6

1

50

90

71

Xã Đồng Tiến

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

72

Xã Tân Ninh

750

2600

1

25

19

6

1

50

90

73

Xã Hợp Tiến

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

74

Xã Thọ Bình

750

2475

1

25

19

6

1

50

90

75

Xã Triệu Sơn

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

76

Xã Tân Thành

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

77

Xã Xuân Chinh

600

2100

1

25

19

6

1

50

90

78

Xã Thường Xuân

550

1275

1

25

19

6

1

50

90

79

Xã Thắng Lộc

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

80

Xã Luận Thành

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

81

Xã Lương Sơn

600

1125

1

25

19

6

1

50

90

82

Xã Vạn Xuân

600

1125

1

25

19

6

1

50

90

83

Xã Yên Nhân

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

84

Xã Bát Mọt

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

85

Xã Xuân Lập

550

1200

1

25

19

6

1

50

90

86

Xã Xuân Tín

550

1200

1

25

19

6

1

50

90

87

Xã Thọ Lập

1450

2200

1

25

19

6

1

50

90

88

Xã Sao Vàng

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

89

Xã Lam Sơn

800

2600

1

25

19

6

1

50

90

90

Xã Xuân Hòa

550

1200

1

25

19

6

1

50

90

91

Xã Thọ Long

1450

2200

1

25

19

6

1

50

90

92

Xã Thọ Xuân

1450

2200

1

25

19

6

1

50

90

93

Xã Yên Định

800

2350

1

25

19

6

1

50

90

94

Xã Định Tân

800

2350

1

25

19

6

1

50

90

95

Xã Định Hòa

750

850

1

25

19

6

1

50

90

96

Xã Yên Ninh

800

2350

1

25

19

6

1

50

90

97

Xã Yên Trường

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

98

Xã Quý Lộc

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

99

Xã Yên Phú

550

725

1

25

19

6

1

50

90

100

Xã Biện Thượng

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

101

Xã Tây Đô

2525

5600

1

25

19

6

1

50

90

102

Xã Vĩnh Lộc

875

1350

1

25

19

6

1

50

90

103

Xã Tống Sơn

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

104

Xã Lĩnh Toại

700

1325

1

25

19

6

1

50

90

105

Xã Hoạt Giang

700

2350

1

25

19

6

1

50

90

106

Xã Hà Long

700

1325

1

25

19

6

1

50

90

107

Xã Hà Trung

1700

2000

1

25

19

6

1

50

90

108

Xã Ngọc Trạo

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

109

Xã Thành Vinh

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

110

Xã Thạch Bình

400

5425

1

25

19

6

1

50

90

111

Xã Thạch Quảng

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

112

Xã Vân Du

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

113

Xã Kim Tân

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

114

Xã Cẩm Tân

575

1475

1

25

19

6

1

50

90

115

Xã Cẩm Vân

750

2850

1

25

19

6

1

50

90

116

Xã Cẩm Tú

750

2850

1

25

19

6

1

50

90

117

Xã Cẩm Thạch

575

1475

1

25

19

6

1

50

90

118

Xã Cẩm Thủy

575

1475

1

25

19

6

1

50

90

119

Xã Minh Sơn

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

120

Xã Kiên Thọ

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

121

Xã Nguyệt Ấn

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

122

Xã Ngọc Liên

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

123

Xã Thạch Lập

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

124

Xã Ngọc Lặc

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

125

Xã Đồng Lương

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

126

Xã Linh Sơn

700

1550

1

25

19

6

1

50

90

127

Xã Văn Phú

500

1100

1

25

19

6

1

50

90

128

Xã Giao An

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

129

Xã Yên Thắng

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

130

Xã Yên Khương

800

2475

1

25

19

6

1

50

90

131

Xã Mường Mìn

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

132

Xã Sơn Điện

450

6650

1

25

19

6

1

50

90

133

Xã Tam Lư

500

12850

1

25

19

6

1

50

90

134

Xã Quan Sơn

600

2100

1

25

19

6

1

50

90

135

Xã Na Mèo

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

136

Xã Sơn Thủy

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

137

Xã Tam Thanh

450

6725

1

25

19

6

1

50

90

138

Xã Trung Hạ

700

2350

1

25

19

6

1

50

90

139

Xã Thiết Ống

500

1825

1

25

19

6

1

50

90

140

Xã Văn Nho

700

2475

1

25

19

6

1

50

90

141

Xã Cổ Lũng

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

142

Xã Pù Luông

600

1450

1

25

19

6

1

50

90

143

Xã Quý Lương

500

1800

1

25

19

6

1

50

90

144

Xã Điền Lư

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

145

Xã Điền Quang

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

146

Xã Bá Thước

600

1900

1

25

19

6

1

50

90

147

Xã Thiên Phủ

500

2150

1

25

19

6

1

50

90

148

Xã Nam Xuân

500

2150

1

25

19

6

1

50

90

149

Xã Hiền Kiệt

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

150

Xã Phú Xuân

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

151

Xã Phú Lệ

600

2850

1

25

19

6

1

50

90

152

Xã Trung Sơn

500

2375

1

25

19

6

1

50

90

153

Xã Trung Thành

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

154

Xã Hồi Xuân

500

2525

1

25

19

6

1

50

90

155

Xã Mường Chanh

600

3525

1

25

19

6

1

50

90

156

Xã Nhi Sơn

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

157

Xã Pù Nhi

600

2600

1

25

19

6

1

50

90

158

Xã Quang Chiểu

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

159

Xã Trung Lý

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

160

Xã Mường Lý

650

2100

1

25

19

6

1

50

90

161

Xã Tam Chung

500

2150

1

25

19

6

1

50

90

162

Xã Mường Lát

500

2150

1

25

19

6

1

50

90

163

Phường Quang Trung

600

2475

1

25

19

6

1

50

90

164

Phường Bỉm Sơn

600

2475

1

25

19

6

1

50

90

165

Phường Hạc Thành

550

2100

1

25

19

6

1

50

90

166

Phường Hàm Rồng

600

2475

1

25

19

6

1

50

90

PHỤ LỤC 6:


KHỐI LƯỢNG CẦN THỰC HIỆN XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT


TT

Tên đơn vị hành chính

Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Biểu, bảng (trang A3)

Biểu, bảng (trang A4)

Tỷ lệ bản đồ

1

Tỉnh Thanh Hóa

150

250

1/100.000

PHỤ LỤC 7:


KHỐI LƯỢNG CẦN THỰC HIỆN XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT


TT

Tên đơn vị hành chính cấp xã

Xây dựng CSDL giá đất

CSDL giá đất cấp xã, phường

Thửa được định giá cụ thể

Thửa trúng đấu giá QSDĐ

Thửa có phiếu chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính

Phiếu thu thập thông tin về thửa

Thửa có giá theo bảng giá đất

Trang A3

Trang A4

Tổng

166

9.163

42.894

1.091.761

54.881

1.676.287

16.351

45.876

1

Phường Nghi Sơn

1

10

7.045

10

10.839

99

282

2

Phường Hải Bình

1

14.868

6

22.874

99

282

3

Xã Trường Lâm

1

4.530

100

6.969

99

282

4

Phường Trúc Lâm

1

5227

64

21.141

118

32.524

99

282

5

Phường Đào Duy Từ

1

1815

16.589

38

25.521

99

282

6

Phường Hải Lĩnh

1

7.243

9

11.142

99

282

7

Phường Tân Dân

1

16.210

20

24.939

99

282

8

Xã Các Sơn

1

545

179

8.702

3065

13.387

99

294

9

Phường Ngọc Sơn

1

1499

22.724

11

34.960

99

276

10

Phường Tĩnh Gia

1

1815

15.159

126

23.322

99

276

11

Xã Tiên Trang

1

9.071

13.955

99

276

12

Xã Quảng Bình

1

2393

8.134

16

12.514

99

276

13

Xã Quảng Ninh

1

1918

9.103

29

14.004

99

276

14

Phường Sầm Sơn

1

19.203

119

29.543

99

276

15

Phường Quảng Phú

1

13.103

20.158

99

276

16

Phường Nam Sầm Sơn

1

12.715

10218

19.562

99

276

17

Xã Quảng Ngọc

1

16.502

25.388

99

276

18

Xã Quảng Chính

1

12

6.772

8

10.418

99

276

19

Xã Quảng Yên

1

1862

11.098

17.074

99

276

20

Xã Lưu Vệ

1

525

13.679

21.044

99

276

21

Phường Đông Quang

1

10.575

16.269

99

276

22

Phường Đông Sơn

1

557

17.057

67

26.242

99

276

23

Xã Công Chính

1

5.809

303

8.937

99

276

24

Xã Tượng Lĩnh

1

620

2.414

251

3.714

99

276

25

Xã Trường Văn

1

3.797

286

5.842

99

276

26

Xã Thăng Bình

1

545

3.291

385

5.063

99

276

27

Xã Thắng Lợi

1

5.970

484

9.185

99

276

28

Xã Trung Chính

1

5.513

465

8.482

99

276

29

Xã Nông Cống

1

4.476

705

6.886

99

276

30

Xã Thanh Kỳ

1

7.172

96

11.034

99

276

31

Xã Yên Thọ

1

577

6.537

401

10.057

99

276

32

Xã Xuân Thái

1

94

3.917

39

6.026

99

276

33

Xã Mậu Lâm

1

14.424

230

22.190

99

276

34

Xã Xuân Du

1

14.481

389

22.279

99

276

35

Xã Như Thanh

1

116

13.144

421

20.221

99

276

36

Xã Thượng Ninh

1

16.055

110

24.700

99

276

37

Xã Thanh Quân

1

68

11.273

60

17.343

99

276

38

Xã Thanh Phong

1

10.622

12

16.341

99

276

39

Xã Hóa Quỳ

1

12

9.487

90

14.596

99

276

40

Xã Xuân Bình

1

67

10.547

69

16.226

99

276

41

Xã Như Xuân

1

264

9.064

157

13.945

99

276

42

Xã Ba Đình

1

844

1

1.299

99

276

43

Xã Nga An

1

6.860

10.554

99

276

44

Xã Hồ Vương

1

4.679

13

7.199

99

276

45

Xã Nga Thắng

1

10.199

8

15.690

99

276

46

Xã Tân Tiến

1

3.651

12

5.617

99

276

47

Xã Nga Sơn

1

10

4.354

18

6.698

99

276

48

Xã Hoa Lộc

1

350

299

7.800

180

12.000

99

276

49

Xã Vạn Lộc

1

593

7.933

129

12.205

99

276

50

Xã Đông Thành

1

749

4.049

12

6.229

99

276

51

Xã Triệu Lộc

1

2.880

8

4.431

99

276

52

Xã Hậu Lộc

1

325

3.957

6.088

99

276

53

Xã Hoằng Thanh

1

2.989

595

4.599

99

276

54

Xã Hoằng Tiến

1

5.314

439

8.175

99

276

55

Xã Hoằng Châu

1

1328

4.996

7.686

99

276

56

Xã Hoằng Lộc

1

1328

2.277

559

3.503

99

276

57

Phường Nguyệt Viên

1

1158

4.257

6.549

99

276

58

Xã Hoằng Sơn

1

17.523

241

26.958

99

276

59

Xã Hoằng Phú

1

13.769

254

21.183

99

276

60

Xã Hoằng Giang

1

15

5.202

8.003

99

276

61

Xã Hoằng Hóa

1

1620

8.659

633

13.322

99

276

62

Phường Đông Tiến

1

29.663

21

45.636

99

276

63

Xã Thiệu Trung

1

76

2.136

453

3.286

99

276

64

Xã Thiệu Toán

1

911

420

1.402

99

276

65

Xã Thiệu Quang

1

375

2.084

386

3.206

99

276

66

Xã Thiệu Tiến

1

993

271

1.528

99

276

67

Xã Thiệu Hóa

1

1.500

650

2.308

99

276

68

Xã An Nông

1

730

4.637

595

7.134

99

276

69

Xã Thọ Phú

1

559

3.102

861

4.772

99

276

70

Xã Thọ Ngọc

1

3.230

725

4.969

99

276

71

Xã Đồng Tiến

1

2.542

591

3.911

99

276

72

Xã Tân Ninh

1

793

3.001

849

4.617

99

276

73

Xã Hợp Tiến

1

560

3.771

1041

5.802

99

276

74

Xã Thọ Bình

1

174

3.041

806

4.679

99

276

75

Xã Triệu Sơn

1

5.315

929

8.177

99

276

76

Xã Tân Thành

1

5.415

50

8.331

99

276

77

Xã Xuân Chinh

1

6.889

11

10.598

99

276

78

Xã Thường Xuân

1

177

4.146

636

6.378

99

276

79

Xã Thắng Lộc

1

3.005

54

4.623

99

276

80

Xã Luận Thành

1

3.639

137

5.599

99

276

81

Xã Lương Sơn

1

152

1.759

95

2.706

99

276

82

Xã Vạn Xuân

1

67

2.343

47

3.604

99

276

83

Xã Yên Nhân

1

5.559

9

8.552

99

276

84

Xã Bát Mọt

1

730

2.620

4.030

99

276

85

Xã Xuân Lập

1

1244

10.515

610

16.177

99

276

86

Xã Xuân Tín

1

3.093

372

4.758

99

276

87

Xã Thọ Lập

1

18.589

265

28.598

99

276

88

Xã Sao Vàng

1

611

530

940

99

276

89

Xã Lam Sơn

1

6.498

345

9.997

99

276

90

Xã Xuân Hòa

1

916

4.605

194

7.084

99

276

91

Xã Thọ Long

1

3.089

420

4.752

99

276

92

Xã Thọ Xuân

1

1

1

7.926

520

12.194

99

276

93

Xã Yên Định

1

2.066

941

3.178

99

276

94

Xã Định Tân

1

450

3.068

432

4.720

99

276

95

Xã Định Hòa

1

2568

2568

7.669

2568

11.798

99

276

96

Xã Yên Ninh

1

1200

2.317

568

3.565

99

276

97

Xã Yên Trường

1

3.247

549

4.996

99

276

98

Xã Quý Lộc

1

4.866

574

7.486

99

276

99

Xã Yên Phú

1

450

6.928

363

10.659

99

276

100

Xã Biện Thượng

1

3.231

525

4.971

99

276

101

Xã Tây Đô

1

1072

2.525

387

3.885

99

276

102

Xã Vĩnh Lộc

1

1345

6.331

521

9.740

99

276

103

Xã Tống Sơn

1

3.331

142

5.125

99

276

104

Xã Lĩnh Toại

1

1029

1.178

89

1.813

99

276

105

Xã Hoạt Giang

1

1063

1.485

115

2.285

99

276

106

Xã Hà Long

1

874

2.135

3.284

99

276

107

Xã Hà Trung

1

1262

3.921

163

6.032

99

276

108

Xã Ngọc Trạo

1

2.411

420

3.709

99

276

109

Xã Thành Vinh

1

4.834

1357

7.437

99

276

110

Xã Thạch Bình

1

335

16.065

886

24.715

99

276

111

Xã Thạch Quảng

1

131

131

4.527

623

6.964

99

276

112

Xã Vân Du

1

2.874

475

4.421

99

276

113

Xã Kim Tân

1

6.205

702

6.205

99

276

114

Xã Cẩm Tân

1

156

12.680

156

19.507

99

276

115

Xã Cẩm Vân

1

9

2.370

134

3.646

99

276

116

Xã Cẩm Tú

1

230

2.421

300

3.724

99

276

117

Xã Cẩm Thạch

1

230

4.024

241

6.191

99

276

118

Xã Cẩm Thủy

1

412

5.961

475

9.170

99

276

119

Xã Minh Sơn

1

3.182

4.896

99

276

120

Xã Kiên Thọ

1

112

9.004

13.853

99

276

121

Xã Nguyệt Ấn

1

4.349

4

6.691

99

276

122

Xã Ngọc Liên

1

341

341

10.402

341

16.003

99

276

123

Xã Thạch Lập

1

5.957

9.165

99

276

124

Xã Ngọc Lặc

1

4.839

5

7.444

99

276

125

Xã Đồng Lương

1

10.392

11

15.987

99

276

126

Xã Linh Sơn

1

35

7.780

25

11.969

99

276

127

Xã Văn Phú

1

4.000

1

6.154

99

276

128

Xã Giao An

1

6.034

9.283

99

276

129

Xã Yên Thắng

1

7.610

2

11.708

99

276

130

Xã Yên Khương

1

4.784

7.360

99

276

131

Xã Mường Mìn

1

3.566

2

5.486

99

276

132

Xã Sơn Điện

1

1.913

1

2.943

99

276

133

Xã Tam Lư

1

3.863

3

5.943

99

276

134

Xã Quan Sơn

1

3.878

23

5.966

99

276

135

Xã Na Mèo

1

2.940

5

4.523

99

276

136

Xã Sơn Thủy

1

2.194

3.376

99

276

137

Xã Tam Thanh

1

1.874

2

2.883

99

276

138

Xã Trung Hạ

1

1.923

8

2.959

99

276

139

Xã Thiết Ống

1

5.775

90

8.884

99

276

140

Xã Văn Nho

1

26

4.975

23

7.654

99

276

141

Xã Cổ Lũng

1

9.722

11

14.957

99

276

142

Xã Pù Luông

1

2.991

1580

4.602

99

276

143

Xã Quý Lương

1

54

2.930

25

4.508

99

276

144

Xã Điền Lư

1

2.493

175

3.835

99

276

145

Xã Điền Quang

1

12.154

56

18.698

99

276

146

Xã Bá Thước

1

31

18.009

108

27.706

99

276

147

Xã Thiên Phủ

1

3.635

5.592

99

276

148

Xã Nam Xuân

1

1

2.562

7

3.942

99

276

149

Xã Hiền Kiệt

1

3.531

3629

5.432

99

276

150

Xã Phú Xuân

1

2.237

3.442

99

276

151

Xã Phú Lệ

1

4.314

3

6.637

99

276

152

Xã Trung Sơn

1

2.416

2

3.717

99

276

153

Xã Trung Thành

1

2.639

4.060

99

276

154

Xã Hồi Xuân

1

36

4.505

45

6.931

99

276

155

Xã Mường Chanh

1

2.854

1

4.390

93

276

156

Xã Nhi Sơn

1

2.908

1

4.474

88

276

157

Xã Pù Nhi

1

6.209

2

9.552

88

276

158

Xã Quang Chiểu

1

7.079

10.891

88

276

159

Xã Trung Lý

1

5.278

6

8.120

88

276

160

Xã Mường Lý

1

4.301

4

6.617

88

276

161

Xã Tam Chung

1

2.561

2

3.940

88

276

162

Xã Mường Lát

1

4

12.535

9

19.284

88

276

163

Phường Quang Trung

1

4.756

34

7.317

99

276

164

Phường Bỉm Sơn

1

4.480

19

6.893

99

276

165

Phường Hạc Thành

1

447

11.852

18.234

99

276

166

Phường Hàm Rồng

1

5.271

2

8.109

99

276















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1789/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Nguyễn Hoài Anh
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuPhê duyệt Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa (điều chỉnh)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.