Quay lại

Quyết định số 1866/QĐ-UBND phê duyệt Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1866/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 16 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 347/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung; TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số 433/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số 1434/QĐ-UBND ngày 18/05/2026 về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung; TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền thực hiện các TTHC trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của UBND tỉnh về việc ủy quyền thực hiện các TTHC trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 464/TTr-SNNMT ngày 27/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết TTHC lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ, nội bộ liên thông được phê duyệt tại Quyết định này phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Nội dung quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết TTHC lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật tương ứng tại Quyết định số 01032/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- CVP, PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P. 02b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thiên Văn

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 16/06/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)


1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Mã số TTHC: 2.001427)


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(Ngày làm việc)

Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1) 0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trạm.

Công chức xử lý hồ sơ - Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

20

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

24,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 25


2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Mã số TTHC: 1.002560)


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trạm.

Công chức xử lý hồ sơ - Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

20

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

24,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 25


3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Mã số TTHC: 1.004363).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trạm.

Công chức xử lý hồ sơ - Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

10

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

14,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 15


4. Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (Mã số TTHC: 2.001236).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Bảo vệ thực vật - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Bảo vệ thực vật.

Công chức xử lý hồ sơ - phòng Bảo vệ thực vật

12

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Bảo vệ thực vật - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

15,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 16


5. Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (Mã số TTHC: 1.003971).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trạm.

Công chức xử lý hồ sơ - Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

1,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

4,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 5


6. Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (Mã số TTHC: 1.007926).


Cơ quan

thực hiện

Thứ tự

công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử

công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Bảo vệ thực vật - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Bảo vệ thực vật.

Công chức xử lý hồ sơ - phòng Bảo vệ thực vật

16

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Bảo vệ thực vật - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

19,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 20


7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã số TTHC: 1.007927)


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trạm.

Công chức xử lý hồ sơ - Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

16

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

19,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 20


8. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã số TTHC: 1.007928).


8.1. Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn, thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trạm.

Công chức xử lý hồ sơ - Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

16

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

19,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 20


8.2. Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận.


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trạm.

Công chức xử lý hồ sơ - trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

1,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

4,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 5


9. Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (Mã số TTHC: 1.007929).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trạm.

Công chức xử lý hồ sơ - trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

3,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

6,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 07


10. Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp (Mã số TTHC: 1.010090).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Bảo vệ thực vật xử lý

Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Bước 2

Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 3

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật

Công chức xử lý hồ sơ Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

15

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 5

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo sở

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 6

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 7

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

19,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 20


11. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu (Mã số TTHC: 1.003395).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,25

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,125

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trạm.

Chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,125

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

1,75

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 02


12. Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp tính (Mã số TTHC: 1.008003).


12.1. Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. Thực hiện tiến hành thẩm định xét hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 2

Tham mưu dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng trình lãnh đạo phòng Trồng trọt và Lãnh đạo Chi cục thông qua.

Chuyên viên phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

07

Bước 3

Xem xét, Quyết định thành lập cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 4

Thực hiện thẩm định cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng. Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Hội đồng thẩm định cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

09

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

19,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 20


12.2. Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Trồng trọt thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt.

Chuyên viên xử lý hồ sơ - phòng Trồng trọt

1,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

4,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 05


13. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC 1.012072).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Trồng trọt thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt

Chuyên viên xử lý hồ sơ - phòng Trồng trọt

2,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

5,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 06


14. Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ (Mã số TTHC: 1.012071).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Trồng trọt thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt.

Công chức xử lý hồ sơ - phòng Trồng trọt

2,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

5,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 06


15. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (Mã số TTHC: 1.012070).


15.1. Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên để thực hiện thẩm định xét hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt.

Chuyên viên phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

4,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ cấp xã

Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

7,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 08


15.2. Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người nhu cầu năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá các điều kiện thương mại thoả đáng người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt.

Chuyên viên phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

2,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

5,5

Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng

Văn bản trả lời

Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng

(3)

10

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) + (3) = 16


16. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã số TTHC: 1.012063).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt.

Chuyên viên phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

1,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

4,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 05


17. Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã số TTHC: 1.012064).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC

tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt.

Chuyên viên phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

1,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

4,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 05


18. Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã số TTHC: 1.012062).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt.

Chuyên viên phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

1,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

4,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 05


19. Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (Mã số TTHC: 1.007999).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt.

Chuyên viên phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

05

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

9,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 10


20. Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không mục đích thương mại (Mã số TTHC: 1.007994).


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt.

Chuyên viên phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

05

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

9,5

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 10


21. Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã số TTHC: 1.014776).


21.1. Đối với trường hợp cấp mã số vùng trồng


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị)) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

UBND cấp xã

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị để thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị

0,5

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ, kiểm tra thực tế, lập biên bản kiểm tra trình lãnh đạo phê duyệt; trường hợp không đạt cần yêu cầu bổ sung khắc phục thì tham mưu văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân khắc phục

Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị

07

Bước 3

Phê duyệt kết quả kiểm tra thực tế và chuyển kết quả cho văn thư

Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị cấp xã

0,5

Bước 4

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả kiểm tra thực tế về Sở Nông nghiệp và Môi trường

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

8,5

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận kết quả kiểm tra thực tế từ phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị cấp xã chuyển chuyên viên trạm kiểm dịch thực vật nội địa

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25

Bước 2

Tham mưu dự thảo Quyết định trình lãnh đạo thông qua

Chuyên viên trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

1,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,25

Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(3)

03

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) + (3) = 12


21.2. Đối với trường hợp cấp lại mã số vùng trồng


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,25

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ lưu đồng thời tham mưu dự thảo Quyết định cấp lại mã số vùng trồng trình lãnh đạo thông qua

Chuyên viên trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

0,75

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,125

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,125

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,25

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

1,75

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 02


21.3. Đối với trường hợp cấp mã số cơ sở đóng gói


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày làm việc)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,5

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

UBND cấp xã

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị để thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị cấp xã

0,5

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ, kiểm tra thực tế, lập biên bản kiểm tra trình lãnh đạo phê duyệt; trường hợp không đạt cần yêu cầu bổ sung khắc phục thì tham mưu văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân khắc phục

Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị

07

Bước 3

Phê duyệt kết quả kiểm tra thực tế và chuyển kết quả cho văn thư

Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị

0,5

Bước 4

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả kiểm tra thực tế về Sở Nông nghiệp và Môi trường

Văn thư

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(3)

8,5

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận kết quả kiểm tra thực tế từ phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị cấp xã, phường chuyển chuyên viên trạm kiểm dịch thực vật nội địa

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25

Bước 2

Tham mưu dự thảo Quyết định trình lãnh đạo thông qua

Chuyên viên trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

1,5

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,25

Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(4)

03

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) + (3) + (4) = 12


21.4. Đối với trường hợp cấp lại mã số cơ sở đóng gói


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (Ngày)

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã

Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ

(1)

0,25

* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ.

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ lưu đồng thời tham mưu dự thảo Quyết định cấp lại mã số cơ sở đóng gói trình lãnh đạo thông qua

Chuyên viên trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

0,75

Bước 3

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,125

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,125

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho văn thư

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Văn thư

0,25

Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(2)

1,75

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)

Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ phận trả kết quả

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

(1) + (2) = 02

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1866/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Thiên Văn
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuPhê duyệt Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.