Quay lại

Quyết định số 1896/QĐ-UBND phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1896/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 16 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: 16/2026/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, tuyển dụng và sử dụng cán bộ, công chức, người lao động trong các cơ quan hành chính của tỉnh Hưng Yên; số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 536/TTr-SNV ngày 24/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:

1. Vị trí việc làm
Tổng số vị trí việc làm là: 54 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí (từ mã SVH-01 đến mã SVH-06);
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 44 vị trí (từ mã SVH-07 đến mã SVH-50);
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí (từ mã SVH-51 đến mã SVH-54).

2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng

a) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
Tổng số biên chế công chức tối đa theo vị trí việc làm là 73 biên chế và thực hiện tinh giản biên chế (nếu có) theo quy định, trong đó tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được xác định như sau:
- Ngạch chuyên viên cao cấp: 03 người, chiếm tỷ lệ 4,11%
- Ngạch chuyên viên chính và tương đương: 34 người, chiếm tỷ lệ 46,58%.
- Ngạch chuyên viên và tương đương: 36 người, chiếm tỷ lệ 49,31%.

b) Số lao động hợp đồng hưởng lương từ ngân sách nhà nước tối đa là 07 người.
(Chi tiết có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

a) Căn cứ vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Sở đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt thực hiện các nội dung sau:
- Quyết định phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực của từng vị trí việc làm theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức; hoàn thành trong thời hạn chậm nhất 30 ngày kể từ khi có Quyết định phê duyệt vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân tỉnh; gửi Sở Nội vụ để theo dõi, kiểm tra, tổng hợp báo cáo theo quy định.
- Xây dựng kế hoạch biên chế công chức, lao động hợp đồng hàng năm để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với công chức, người lao động của Sở.
- Thực hiện việc bố trí công chức và người lao động vào vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và bố trí công chức đảm nhiệm tại các vị trí việc làm kiêm nhiệm.
- Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với các vị trí việc làm để đảm bảo tiêu chuẩn trình độ theo quy định của pháp luật.
- Thường xuyên rà soát, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và vị trí việc làm của Sở khi có thay đổi bảo đảm theo đúng quy định.

b) Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét điều chỉnh vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở khi có sự điều chỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức hoặc có điều chỉnh về biên chế theo quy định.

2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và thực hiện chế độ, chính sách đối với công chức, lao động hợp đồng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo đúng vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và các quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để bảo đảm sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ theo quy định.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức và lao động hợp đồng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giai đoạn 2024-2026; Quyết định số 710/QĐ-UBND ngày 17/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 5;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Nghiêm






PHỤ LỤC

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (Kèm theo Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


TT

Mã vị trí việc làm

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

Số biên chế công chức

Số lao động hợp đồng

Ghi chú

TỔNG

73

7

A

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

30

1

SVHTTDL-01

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

1

2

SVHTTDL-02

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Chuyên viên chính

4

3

SVHTTDL-03

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

1

4

SVHTTDL-04

Trưởng phòng

Chuyên viên chính

5

5

SVHTTDL-05

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

3

6

SVHTTDL-06

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên chính

14

B

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

43

1

Vị trí việc làm ngành, lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

31

1

SVHTTDL-07

Chuyên viên chính về quản lý báo chí

Chuyên viên chính

1

2

SVHTTDL-08

Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa

Chuyên viên chính

1

3

SVHTTDL-09

Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

Chuyên viên chính

1

4

SVHTTDL-10

Chuyên viên chính về quản lý lĩnh vực gia đình

Chuyên viên chính

1

5

SVHTTDL-11

Chuyên viên chính về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

Chuyên viên chính

1

6

SVHTTDL-12

Chuyên viên chính về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch

Chuyên viên chính

1

7

SVHTTDL-13

Chuyên viên về quản lý báo chí

Chuyên viên

1

8

SVHTTDL-14

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

VTVL Chuyên viên về quản lý báo chí kiêm nhiệm

9

SVHTTDL-15

Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử

Chuyên viên

1

10

SVHTTDL-16

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại

Chuyên viên

1

11

SVHTTDL-17

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở

Chuyên viên

1

12

SVHTTDL-18

Chuyên viên về quản lý xuất bản

Chuyên viên

1

13

SVHTTDL-19

Chuyên viên về quản lý in

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

VTVL Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở kiêm nhiệm

14

SVHTTDL-20

Chuyên viên về quản lý phát hành

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

VTVL Chuyên viên về quản lý xuất bản kiêm nhiệm

15

SVHTTDL-21

Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa

Chuyên viên

3

16

SVHTTDL-22

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

Chuyên viên

3

17

SVHTTDL-23

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

Chuyên viên

1

18

SVHTTDL-24

Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả

Chuyên viên

1

19

SVHTTDL-25

Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình

Chuyên viên

2

20

SVHTTDL-26

Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

Chuyên viên

3

21

SVHTTDL-27

Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

Chuyên viên

2

22

SVHTTDL-28

Chuyên viên về quản lý lữ hành

Chuyên viên

1

23

SVHTTDL-29

Chuyên viên về quản lý lưu trú du lịch

Chuyên viên

2

24

SVHTTDL-30

Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch

Chuyên viên

2

II

Vị trí việc làm ngành, lĩnh vực tài chính, kế hoạch

2

1

SVHTTDL-31

Phụ trách kế toán

Kế toán viên

1

2

SVHTTDL-32

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên

1

3

SVHTTDL-33

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

VTVL Văn thư viên kiêm nhiệm

III

Vị trí việc làm ngành, lĩnh vực nội vụ, tổ chức cán bộ

2

1

SVHTTDL-34

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

Chuyên viên

1

2

SVHTTDL-35

Chuyên viên về cải cách hành chính

Chuyên viên

1

3

SVHTTDL-36

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

VTVL Chuyên viên về tổ chức cán bộ kiêm nhiệm

IV

Vị trí việc làm lĩnh vực Tư pháp, pháp chế

1

1

SVHTTDL-37

Pháp chế viên

Pháp chế viên

1

2

SVHTTDL-38

Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

VTVL Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo kiêm nhiệm

V

Vị trí việc làm ngành, lĩnh vực Thanh tra

1

1

SVHTTDL-39

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

VTVL Chuyên viên về tổng hợp kiêm nhiệm

2

SVHTTDL-40

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

Chuyên viên

1

3

SVHTTDL-41

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

VTVL Pháp chế viên kiêm nhiệm

VI

Vị trí việc làm ngành, lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

1

1

SVHTTDL-42

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

1

VII

Vị trí việc làm ngành, lĩnh vực Văn phòng

5

1

SVHTTDL-43

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

1

2

SVHTTDL-44

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính

Chuyên viên

1

3

SVHTTDL-45

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

1

4

SVHTTDL-46

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

1

5

SVHTTDL-47

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

VTVL Chuyên viên về cải cách hành chính kiêm nhiệm

6

SVHTTDL-48

Chuyên viên về truyền thông

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

VTVL Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số kiêm nhiệm

7

SVHTTDL-49

Văn thư viên

Văn thư viên

1

8

SVHTTDL-50

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

VTVL Văn thư viên kiêm nhiệm

C

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

7

1

SVHTTDL-51

Nhân viên kỹ thuật

2

LĐHĐ hưởng lương NSNN

2

SVHTTDL-52

Nhân viên phục vụ

1

LĐHĐ hưởng lương NSNN

3

SVHTTDL-53

Nhân viên lái xe

3

LĐHĐ hưởng lương NSNN

4

SVHTTDL-54

Nhân viên bảo vệ

1

LĐHĐ hưởng lương NSNN

LĐHĐ thời vụ, thực hiện ký hợp đồng theo quy định tại Bộ luật lao động


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1896/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Phạm Văn Nghiêm
Phạm viHưng Yên
Trích yếuPhê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.