Quay lại

Quyết định số 1935/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1935/QĐ-UBND

Huế, ngày 12 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2636/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2754/TTr-SKHCN ngày 07 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

(Phụ lục I đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:

1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
(Phụ lục II đính kèm).

2. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND các xã, phường có trách nhiệm: Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính liên quan theo quy định tại Quyết định số 2636/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hữu Thuỳ Giang

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (kèm theo Quyết định số 1935/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)


I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH


STT

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Cách thức và địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

1.

Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014916)

60 ngày

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đ ổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.

2.

Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014917)

11 ngày làm việc

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố

3.

Đ ề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014918)

11 ngày làm việc

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đ ổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố

4.

Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014919)

11 ngày làm việc

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đ ổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, đ iều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

PHỤ LỤC II


NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ PHÂN CẤP CHO SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(kèm theo Quyết định số 1935/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)


1. Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014916)


- Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 50 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 10 ngày làm việc tại UBND thành phố.


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

04 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;

+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);

- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

4 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

396 giờ

Bước 2.1

Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Khoa học và Công nghệ

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết; Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, dự thảo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS02.

356 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký Tờ trình trình UBND thành phố Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS02.

24 giờ

Bước 2.3

Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.

16 giờ

II

TẠI UBND THÀNH PHỐ

80 giờ

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Khoa học và Công nghệ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.

4 giờ

Bước 3.2

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.

40 giờ

Bước 3.3

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

16 giờ

Bước 3.4

Lãnh đạo UBND thành phố

Ký ban hành Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS02

16 giờ

Bước 3.5

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).

4 giờ

IV

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

Bước 4.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Bước 4.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

480 giờ


2. Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014917)


- Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 8 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 3 ngày làm việc tại UBND thành phố.


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ làm việc)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

04 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;

+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);

- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

4 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

60 giờ

Bước 2.1

Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Khoa học và Công nghệ

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết; Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, dự thảo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép gia hạn thử nghiệm bằng Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP; trường hợp không gia hạn, phải thông báo lý do bằng văn bản.

48 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký Tờ trình trình UBND thành phố Quyết định cho phép gia hạn thử nghiệm bằng Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP.

8 giờ

Bước 2.3

Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.

4 giờ

II

TẠI UBND THÀNH PHỐ

24 giờ

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Khoa học và Công nghệ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.

4 giờ

Bước 3.2

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.

8 giờ

Bước 3.3

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

4 giờ

Bước 3.4

Lãnh đạo UBND thành phố

Ký ban hành Quyết định cho phép gia hạn thử nghiệm bằng Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP

4 giờ

Bước 3.5

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).

4 giờ

IV

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

Bước 4.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Bước 4.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

88 giờ


3. Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014918)


- Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 8 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 3 ngày làm việc tại UBND thành phố.


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ làm việc)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

04 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;

+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);

- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

4 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

60 giờ

Bước 2.1

Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Khoa học và Công nghệ

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết; Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, dự thảo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định xem xét, quyết định kết thúc thử nghiệm bằng Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS07 hoặc Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ- CP.

48 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký Tờ trình trình UBND thành phố Quyết định xem xét, quyết định kết thúc thử nghiệm bằng Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS07 hoặc Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP.

8 giờ

Bước 2.3

Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.

4 giờ

II

TẠI UBND THÀNH PHỐ

24 giờ

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Khoa học và Công nghệ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.

4 giờ

Bước 3.2

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.

8 giờ

Bước 3.3

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

4 giờ

Bước 3.4

Lãnh đạo UBND thành phố

Ký ban hành Quyết định kết thúc thử nghiệm bằng Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS07 hoặc Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP.

4 giờ

Bước 3.5

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).

4 giờ

IV

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

Bước 4.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Bước 4.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

88 giờ


4. Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014919)


- Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 8 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 3 ngày làm việc tại UBND thành phố.


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ làm việc)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

04 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;

+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);

- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

4 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

60 giờ

Bước 2.1

Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Khoa học và Công nghệ

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết; Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, dự thảo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép điều chỉnh thử nghiệm bằng Quyết định điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS09 hoặc Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS05 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP hoặc từ chối bằng văn bản và nêu rõ lý do.

48 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký Tờ trình trình UBND thành phố Quyết định xem xét, quyết định cho phép điều chỉnh thử nghiệm bằng Quyết định điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS09 hoặc Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS05 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số

353/2025/NĐ-CP.

8 giờ

Bước 2.3

Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.

4 giờ

II

TẠI UBND THÀNH PHỐ

24 giờ

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Khoa học và Công nghệ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.

4 giờ

Bước 3.2

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.

8 giờ

Bước 3.3

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

4 giờ

Bước 3.4

Lãnh đạo UBND thành phố

Ký ban hành Quyết định cho phép điều chỉnh thử nghiệm bằng Quyết định điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS09 hoặc Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS05 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP

4 giờ

Bước 3.5

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).

4 giờ

IV

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

Bước 4.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Bước 4.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

88 giờ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1935/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Trần Hữu Thùy Giang
Phạm viHuế
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.