SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 24/06/2025; 14:44:45 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số:1981QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 24 tháng 6 năm 2025
|
Phê duyệt danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành để quy định chi tiết các nội dung được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố tại Tờ trình số 1596/TTr- STP ngày 19/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành để quy định chi tiết các nội dung được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên (có danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Kinh phí thực hiện
1. Kinh phí xây dựng và trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật được bố trí từ ngân sách thành phố theo định mức quy định tại Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28/12/2016 của Bộ Tài chính; Thông tư số 42/2022/TT- BTC ngày 06/7/2022 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 338/2016/TT-BTC (trường hợp có quy định mới, thực hiện theo quy định mới của Bộ Tài chính).
Ngoài định mức quy định, cơ quan chủ trì căn cứ khả năng nguồn kinh phí đã được giao, bố trí một khoản kinh phí từ nguồn ngân sách chi thường xuyên để hỗ trợ các hoạt động có liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.
2. Sở Tài chính bố trí kinh phí theo định mức quy định và hướng dẫn cơ quan chủ trì lập dự toán, quyết toán và quản lý, sử dụng theo quy định của pháp
luật, bảo đảm kinh phí để các cơ quan hoàn thành nhiệm vụ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Cơ quan chủ trì có trách nhiệm phân công đơn vị, cá nhân thực hiện soạn thảo, đánh giá tác động, tổ chức lấy ý kiến và trình ban hành văn bản theo quy định của pháp luật, đúng thời hạn đã được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Sở Tư pháp:
a) Hướng dẫn các cơ quan chủ trì thực hiện việc soạn thảo, đánh giá tác động, lấy ý kiến tham gia, thẩm định và trình ban hành theo quy định.
b) Khi cần điều chỉnh, bổ sung danh mục văn bản nêu trên: Phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, cơ quan chủ trì báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
c) Thực hiện chế độ báo cáo, thông tin về tình hình, tiến độ thực hiện theo quy định của pháp luật.
d) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố theo dõi, đôn đốc kết quả thực hiện nhiệm vụ của các cơ quan chủ trì, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả thực hiện.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chủ trì, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thành phố Thủy Nguyên và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- TTTU; TT HĐNDTP;
- CT, các PCT UBNDTP;
- Đoàn ĐBQH TP Hải Phòng;
- Trung tâm Báo chí và Truyền thông HP;
- Cổng TTĐTTP; Công báo TP;
- CVP, PCVP UBNDTP;
- Các Phòng CV;
- Lưu: VT, NCKTGS5.4
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
DANH MỤC VĂN BẢN QPPL CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
QUY ĐỊNH CHI TIẾT CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC GIAO TRONG VĂN BẢN QPPL
CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CẤP TRÊN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 24 /6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố )
|
STT
|
TÊN VĂN BẢN
|
ĐIỀU, KHOẢN GIAO QUY ĐỊNH CHI TIẾT
|
CƠ QUAN CHỦ TRÌ
|
CƠ QUAN PHỐI HỢP
|
THỜI GIAN TRÌNH
|
|
1
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Công Thương
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
2
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
3
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
|
Sở Ngoại vụ
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|||||
|
4
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
5
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc và Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 2 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
6
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng thuộc Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 2 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
7
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
8
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên t môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
9
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyênt môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
10
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Xây dựng
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
11
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Tài chính
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
12
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Tư pháp
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
13
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
14
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Y tế
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
|
15
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số và Trẻ em thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 2 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|||
|
16
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng
|
Điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 2 Điều 19 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|||
|
17
|
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu kinh tế thành phố Hải Phòng
|
Điều 8 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 và Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế
|
Ban Quản lý khu kinh tế thành phố
|
Sở, ban, ngành thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Trong tháng 6/2025
|
in he