Quay lại

Quyết định số 2312/QĐ-UBND quy định về Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2312/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 24 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 591/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 5 năm 2026 và Công văn số 6317/SNNMT-KL ngày 15/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND cấp xã;
- Lưu: VT, Giao23/QĐ, TH384/6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Sử

QUY ĐỊNH

VỀ KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về khung giá rừng đối với rừng tự nhiên và rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

2. Những nội dung liên quan đến định giá rừng, khung giá rừng không quy định tại quy định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

2. Khuyến khích áp dụng khung giá rừng tại quy định này để định giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng thuộc sở hữu của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Luật Lâm nghiệp.

Điều 3. Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá rừng gồm:

1. Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê rừng; tính giá trị rừng khi thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 1 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.

2. Tính tiền khi Nhà nước thu hồi rừng, thanh lý rừng; xác định giá trị vốn góp; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.

3. Tính tiền giá trị bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; thiệt hại do thiên tai, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng; xác định giá trị rừng phục vụ giải quyết tranh chấp liên quan đến rừng theo quy định tại khoản 3 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.

4. Tính các loại thuế, phí, lệ phí liên quan đến rừng theo quy định tại khoản 4 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.

5. Trường hợp khác theo các yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 5 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.

Điều 4. Giải thích từ ngữ

1. Giá rừng tự nhiên là giá trị tính bằng tiền đối với 01 ha rừng (đồng/ha), bao gồm giá trị lâm sản, giá trị quyền sử dụng rừng và giá trị môi trường rừng.

2. Giá rừng trồng là giá trị tính bằng tiền cho 01 ha rừng trồng mà chủ rừng được hưởng trong thời gian được giao rừng, cho thuê rừng đối với rừng trồng là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất. Giá rừng trồng bao gồm tổng chi phí đầu tư tạo rừng, thu nhập dự kiến và giá trị môi trường rừng.

3. Giá trị lâm sản là giá trị bao gồm giá trị gỗ, củi và lâm sản ngoài gỗ.

4. Giá quyền sử dụng rừng là giá trị mà chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên 01 ha rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp và quy chế quản lý rừng.

5. Giá trị môi trường rừng là các giá trị sinh thái của rừng, bao gồm giá trị đa dạng sinh học, cảnh quan tự nhiên, chức năng sinh thái của rừng về bảo vệ nguồn nước, chu trình dinh dưỡng, hấp thụ và lưu giữ các-bon, điều hòa khí hậu.

6. Khung giá rừng xác định là khoảng giá trị từ giá trị trung bình thấp nhất đến giá trị trung bình cao nhất của tất cả các loại rừng định giá; khung giá rừng xây dựng cho các trường hợp định giá rừng.

Điều 5. Phân chia rừng để áp dụng khung giá

Việc phân chia trạng thái rừng và đất không có rừng thực hiện theo quy định của Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các quy định pháp luật có liên quan.

Chương II

QUY ĐỊNH ÁP DỤNG KHUNG GIÁ RỪNG

Điều 6. Bảng Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

1. Khung giá rừng tự nhiên được quy định cụ thể tại Phụ lục I kèm theo.

2. Khung giá rừng trồng được quy định tại Phụ lục II kèm theo.

3. Hướng dẫn áp dụng khung giá rừng trong các trường hợp cụ thể tại Phụ lục III kèm theo.

Điều 7. Điều chỉnh khung giá rừng

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng khi các yếu tố hình thành giá rừng có biến động lớn, ảnh hưởng đến giá rừng hoặc khi quy định pháp luật có liên quan thay đổi, bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương và quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai việc áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo đúng quy định của pháp luật và kịp thời tham mưu điều chỉnh khung giá rừng theo quy định.

b) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện; kịp thời báo cáo cấp có thẩm quyền đề xuất tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện.

c) Định kỳ trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, báo cáo tình hình triển khai định giá rừng, khung giá rừng và các vấn đề phát sinh tại địa phương về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm) theo quy định.

2. Sở Tài chính
Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, các đơn vị, địa phương có liên quan hướng dẫn việc thu, quản lý, sử dụng nguồn thu từ cho thuê rừng, thu hồi rừng, bồi thường rừng và các nội dung khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

3. Thuế tỉnh Cà Mau
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chuyển đến để xác định thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật về thuế, phí và lệ phí.

4. Ủy ban nhân dân xã, phường

a) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn tổ chức triển khai thực hiện khung giá rừng trên địa bàn, bảo đảm theo quy định của pháp luật; trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, gửi báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.

b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi có biến động giá trên thị trường ảnh hưởng đến khung giá rừng.

PHỤ LỤC I


BẢNG KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha


TT

Loại rừng/Trạng thái rừng

Khung giá rừng

Giá trị lâm sản

Giá trị quyền sử dụng rừng

Giá trị môi trường rừng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I

Rừng đặc dụng

1

Rừng ngập mặn

Trữ lượng > 200 m3/ha

205.458

255.500

51.310

63.819

218

224

153.930

191.457

Trữ lượng > 190 - 200 m3/ha

194.330

204.444

48.528

51.055

218

224

145.584

153.165

Trữ lượng > 180 - 190 m3/ha

184.118

194.236

45.975

48.503

218

224

137.925

145.509

Trữ lượng > 170 - 180 m3/ha

173.910

184.020

43.423

45.949

218

224

130.269

137.847

Trữ lượng > 160 - 170 m3/ha

163.694

173.812

40.869

43.397

218

224

122.607

130.191

Trữ lượng > 150 - 160 m3/ha

153.486

163.600

38.317

40.844

218

224

114.951

122.532

Trữ lượng > 140 - 150 m3/ha

143.278

153.388

35.765

38.291

218

224

107.295

114.873

Trữ lượng > 130 - 140 m3/ha

133.062

143.180

33.211

35.739

218

224

99.633

107.217

Trữ lượng > 120 - 130 m3/ha

122.854

132.968

30.659

33.186

218

224

91.977

99.558

Trữ lượng > 110 - 120 m3/ha

112.638

122.756

28.105

30.633

218

224

84.315

91.899

Trữ lượng > 100 - 110 m3/ha

102.430

112.544

25.553

28.080

218

224

76.659

84.240

Trữ lượng > 90 - 100 m3/ha

92.222

102.336

23.001

25.528

218

224

69.003

76.584

Trữ lượng > 80 - 90 m3/ha

82.006

92.124

20.447

22.975

218

224

61.341

68.925

Trữ lượng > 70 - 80 m3/ha

71.798

81.912

17.895

20.422

218

224

53.685

61.266

Trữ lượng > 60 - 70 m3/ha

61.586

71.704

15.342

17.870

218

224

46.026

53.610

Trữ lượng > 50 - 60 m3/ha

51.374

61.488

12.789

15.316

218

224

38.367

45.948

Trữ lượng > 40 - 50 m3/ha

41.166

51.280

10.237

12.764

218

224

30.711

38.292

Trữ lượng > 30 - 40 m3/ha

30.954

41.068

7.684

10.211

218

224

23.052

30.633

Trữ lượng > 20 - 30 m3/ha

20.742

30.856

5.131

7.658

218

224

15.393

22.974

Trữ lượng > 10 - 20 m3/ha

10.530

20.648

2.578

5.106

218

224

7.734

15.318

Trữ lượng ≤ 10 m3/ha

5.322

10.432

1.276

2.552

218

224

3.828

7.656

2

Rừng ngập phèn

Trữ lượng > 200 m3/ha

363.948

452.546

90.850

112.998

548

554

272.550

338.994

Trữ lượng > 190 - 200 m3/ha

344.244

362.150

85.924

90.399

548

554

257.772

271.197

Trữ lượng > 180 - 190 m3/ha

326.164

344.070

81.404

85.879

548

554

244.212

257.637

Trữ lượng > 170 - 180 m3/ha

308.084

325.986

76.884

81.358

548

554

230.652

244.074

Trữ lượng > 160 - 170 m3/ha

290.004

307.910

72.364

76.839

548

554

217.092

230.517

Trữ lượng > 150 - 160 m3/ha

271.924

289.826

67.844

72.318

548

554

203.532

216.954

Trữ lượng > 140 - 150 m3/ha

253.844

271.750

63.324

67.799

548

554

189.972

203.397

Trữ lượng > 130 - 140 m3/ha

235.768

253.670

58.805

63.279

548

554

176.415

189.837

Trữ lượng > 120 - 130 m3/ha

217.684

235.590

54.284

58.759

548

554

162.852

176.277

Trữ lượng > 110 - 120 m3/ha

199.608

217.510

49.765

54.239

548

554

149.295

162.717

Trữ lượng > 100 - 110 m3/ha

181.524

199.430

45.244

49.719

548

554

135.732

149.157

Trữ lượng > 90 - 100 m3/ha

163.444

181.350

40.724

45.199

548

554

122.172

135.597

Trữ lượng > 80 - 90 m3/ha

145.368

163.274

36.205

40.680

548

554

108.615

122.040

Trữ lượng > 70 - 80 m3/ha

127.284

145.190

31.684

36.159

548

554

95.052

108.477

Trữ lượng > 60 - 70 m3/ha

109.208

127.114

27.165

31.640

548

554

81.495

94.920

Trữ lượng > 50 - 60 m3/ha

91.124

109.030

22.644

27.119

548

554

67.932

81.357

Trữ lượng > 40 - 50 m3/ha

73.048

90.954

18.125

22.600

548

554

54.375

67.800

Trữ lượng > 30 - 40 m3/ha

54.968

72.874

13.605

18.080

548

554

40.815

54.240

Trữ lượng > 20 - 30 m3/ha

36.888

54.794

9.085

13.560

548

554

27.255

40.680

Trữ lượng > 10 - 20 m3/ha

18.808

36.714

4.565

9.040

548

554

13.695

27.120

Trữ lượng ≤ 10 m3/ha

9.588

18.634

2.260

4.520

548

554

6.780

13.560

3

Rừng lá rộng thường xanh (cụm đảo)

Rừng trung bình (TXB)

Trữ lượng > 190 - 200 m3/ha

722.570

760.223

180.630

190.042

50

55

541.890

570.126

Trữ lượng > 180 - 190 m3/ha

684.566

722.199

171.129

180.536

50

55

513.387

541.608

Trữ lượng > 170 - 180 m3/ha

646.562

684.203

161.628

171.037

50

55

484.884

513.111

Trữ lượng > 160 - 170 m3/ha

608.562

646.171

152.128

161.529

50

55

456.384

484.587

Trữ lượng > 150 - 160 m3/ha

570.526

608.163

142.619

152.027

50

55

427.857

456.081

Trữ lượng > 140 - 150 m3/ha

532.526

570.159

133.119

142.526

50

55

399.357

427.578

Trữ lượng > 130 - 140 m3/ha

494.962

532.151

123.728

133.024

50

55

371.184

399.072

Trữ lượng > 120 - 130 m3/ha

456.510

494.155

114.115

123.525

50

55

342.345

370.575

Trữ lượng > 110 - 120 m3/ha

418.514

456.127

104.616

114.018

50

55

313.848

342.054

Trữ lượng > 100 - 110 m3/ha

380.486

418.131

95.109

104.519

50

55

285.327

313.557

Rừng nghèo (TXN)

Trữ lượng > 90 - 100 m3/ha

274.310

304.439

68.565

76.096

50

55

205.695

228.288

Trữ lượng > 80 - 90 m3/ha

243.862

273.999

60.953

68.486

50

55

182.859

205.458

Trữ lượng > 70 - 80 m3/ha

213.426

243.575

53.344

60.880

50

55

160.032

182.640

Trữ lượng > 60 - 70 m3/ha

182.990

213.123

45.735

53.267

50

55

137.205

159.801

Trữ lượng > 50 - 60 m3/ha

152.550

182.691

38.125

45.659

50

55

114.375

136.977

Rừng nghèo kiệt (TXK)

Trữ lượng > 40 - 50 m3/ha

104.650

130.471

26.150

32.604

50

55

78.450

97.812

Trữ lượng > 30 - 40 m3/ha

78.554

104.387

19.626

26.083

50

55

58.878

78.249

Trữ lượng > 20 - 30 m3/ha

52.478

78.303

13.107

19.562

50

55

39.321

58.686

Trữ lượng > 10 - 20 m3/ha

26.138

52.215

6.522

13.040

50

55

19.566

39.120

II.

Rừng phòng hộ

1

Rừng ngập mặn

Trữ lượng > 200 m3/ha

158.876

196.405

51.310

63.819

4.946

4.948

102.620

127.638

Trữ lượng > 190 - 200 m3/ha

150.530

158.113

48.528

51.055

4.946

4.948

97.056

102.110

Trữ lượng > 180 - 190 m3/ha

142.871

150.457

45.975

48.503

4.946

4.948

91.950

97.006

Trữ lượng > 170 - 180 m3/ha

135.215

142.795

43.423

45.949

4.946

4.948

86.846

91.898

Trữ lượng > 160 - 170 m3/ha

127.553

135.139

40.869

43.397

4.946

4.948

81.738

86.794

Trữ lượng > 150 - 160 m3/ha

119.897

127.480

38.317

40.844

4.946

4.948

76.634

81.688

Trữ lượng > 140 - 150 m3/ha

112.241

119.821

35.765

38.291

4.946

4.948

71.530

76.582

Trữ lượng > 130 - 140 m3/ha

104.579

112.165

33.211

35.739

4.946

4.948

66.422

71.478

Trữ lượng > 120 - 130 m3/ha

96.923

104.506

30.659

33.186

4.946

4.948

61.318

66.372

Trữ lượng > 110 - 120 m3/ha

89.261

96.847

28.105

30.633

4.946

4.948

56.210

61.266

Trữ lượng > 100 - 110 m3/ha

81.605

89.188

25.553

28.080

4.946

4.948

51.106

56.160

Trữ lượng > 90 - 100 m3/ha

73.949

81.532

23.001

25.528

4.946

4.948

46.002

51.056

Trữ lượng > 80 - 90 m3/ha

66.287

73.873

20.447

22.975

4.946

4.948

40.894

45.950

Trữ lượng > 70 - 80 m3/ha

58.631

66.214

17.895

20.422

4.946

4.948

35.790

40.844

Trữ lượng > 60 - 70 m3/ha

50.972

58.558

15.342

17.870

4.946

4.948

30.684

35.740

Trữ lượng > 50 - 60 m3/ha

43.313

50.896

12.789

15.316

4.946

4.948

25.578

30.632

Trữ lượng > 40 - 50 m3/ha

35.657

43.240

10.237

12.764

4.946

4.948

20.474

25.528

Trữ lượng > 30 - 40 m3/ha

27.998

35.581

7.684

10.211

4.946

4.948

15.368

20.422

Trữ lượng > 20 - 30 m3/ha

20.339

27.922

5.131

7.658

4.946

4.948

10.262

15.316

Trữ lượng > 10 - 20 m3/ha

12.680

20.266

2.578

5.106

4.946

4.948

5.156

10.212

Trữ lượng ≤ 10 m3/ha

8.774

12.604

1.276

2.552

4.946

4.948

2.552

5.104

PHỤ LỤC II


BẢNG KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2312 /QĐ-UBND ngày 24tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


Bảng A. Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Đá Bạc, Sông Đốc, Khánh Hưng, Khánh An, Khánh Lâm, Nguyễn Phích và U Minh


Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha


TT

Loại rừng/loài cây

Khung giá rừng

Chi phí đầu tư tạo rừng

Thu nhập dự kiến

Giá trị môi trường rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng sản xuất

1

Các loài Keo lai

-

Năm 1

35.880

40.147

35.880

40.147

-

Năm 2

44.228

48.715

44.228

48.715

-

Năm 3

50.436

55.155

50.436

55.155

-

Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

98.901

123.223

54.451

67.197

17.224

22.427

27.226

33.599

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

104.104

147.160

54.451

67.197

22.427

46.364

27.226

33.599

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

128.041

171.096

54.451

67.197

46.364

70.300

27.226

33.599

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

151.977

195.033

54.451

67.197

70.300

94.237

27.226

33.599

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

175.914

218.969

54.451

67.197

94.237

118.173

27.226

33.599

-

Rừng trồng từ năm 7 trở đi

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

119.773

136.868

64.897

74.325

22.427

25.380

32.449

37.163

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

143.710

163.873

64.897

74.325

46.364

52.385

32.449

37.163

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

167.646

190.349

64.897

74.325

70.300

78.861

32.449

37.163

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

191.583

216.824

64.897

74.325

94.237

105.336

32.449

37.163

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

215.519

243.300

64.897

74.325

118.173

131.812

32.449

37.163

2

Keo lá tràm

-

Năm 1

41.213

49.534

41.213

49.534

-

Năm 2

49.837

58.587

49.837

58.587

-

Năm 3

56.335

65.537

56.335

65.537

-

Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

124.826

159.241

60.655

79.274

33.843

40.330

30.328

39.637

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

131.313

201.080

60.655

79.274

40.330

82.169

30.328

39.637

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

173.152

242.918

60.655

79.274

82.169

124.007

30.328

39.637

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

214.990

284.757

60.655

79.274

124.007

165.846

30.328

39.637

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

256.829

301.493

60.655

79.274

165.846

182.582

30.328

39.637

-

Rừng trồng từ năm 7 trở đi

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

148.501

177.236

72.114

87.683

40.330

45.711

36.057

43.842

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

190.340

223.513

72.114

87.683

82.169

91.988

36.057

43.842

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

232.178

269.790

72.114

87.683

124.007

138.265

36.057

43.842

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

274.017

316.067

72.114

87.683

165.846

184.542

36.057

43.842

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

290.753

334.577

72.114

87.683

182.582

203.052

36.057

43.842

3

Các loài Bạch đàn

-

Năm 1

37.263

42.581

37.263

42.581

-

Năm 2

45.682

51.275

45.682

51.275

-

Năm 3

51.965

57.847

51.965

57.847

-

Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

98.898

124.773

56.059

70.328

14.809

19.281

28.030

35.164

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

103.370

145.604

56.059

70.328

19.281

40.112

28.030

35.164

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

124.201

166.435

56.059

70.328

40.112

60.943

28.030

35.164

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

145.032

187.266

56.059

70.328

60.943

81.774

28.030

35.164

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

165.863

208.097

56.059

70.328

81.774

102.605

28.030

35.164

-

Rừng trồng từ năm 7 trở đi

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

119.433

139.157

66.768

77.788

19.281

22.475

33.384

38.894

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

140.264

162.198

66.768

77.788

40.112

45.516

33.384

38.894

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

161.095

185.238

66.768

77.788

60.943

68.556

33.384

38.894

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

181.926

208.279

66.768

77.788

81.774

91.597

33.384

38.894

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

202.757

231.319

66.768

77.788

102.605

114.637

33.384

38.894

4

Tràm cừ

-

Năm 1

30.386

32.513

30.386

32.513

-

Năm 2

39.449

50.899

39.449

50.899

-

Năm 3

46.013

65.986

46.013

65.986

-

Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

81.598

155.268

50.016

89.900

6.574

20.418

25.008

44.950

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

95.442

177.195

50.016

89.900

20.418

42.345

25.008

44.950

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

117.369

199.122

50.016

89.900

42.345

64.272

25.008

44.950

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

139.296

221.049

50.016

89.900

64.272

86.199

25.008

44.950

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

161.223

242.976

50.016

89.900

86.199

108.126

25.008

44.950

-

Rừng trồng từ năm 7 trở đi

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

107.690

172.840

58.181

99.435

20.418

23.687

29.091

49.718

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

129.617

197.093

58.181

99.435

42.345

47.940

29.091

49.718

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

151.544

221.346

58.181

99.435

64.272

72.193

29.091

49.718

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

173.471

245.599

58.181

99.435

86.199

96.446

29.091

49.718

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

195.398

269.852

58.181

99.435

108.126

120.699

29.091

49.718

5

Các loài tràm lá dài

-

Năm 1

33.170

40.045

33.170

40.045

-

Năm 2

44.388

51.619

44.388

51.619

-

Năm 3

52.423

60.027

52.423

60.027

-

Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

100.420

131.826

57.193

74.272

14.630

20.418

28.597

37.136

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

106.208

153.753

57.193

74.272

20.418

42.345

28.597

37.136

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

128.135

175.680

57.193

74.272

42.345

64.272

28.597

37.136

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

150.062

197.607

57.193

74.272

64.272

86.199

28.597

37.136

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

171.989

219.534

57.193

74.272

86.199

108.126

28.597

37.136

-

Rừng trồng từ năm 7 trở đi

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

123.632

146.912

68.809

82.150

20.418

23.687

34.405

41.075

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

145.559

171.165

68.809

82.150

42.345

47.940

34.405

41.075

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

167.486

195.418

68.809

82.150

64.272

72.193

34.405

41.075

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

189.413

219.671

68.809

82.150

86.199

96.446

34.405

41.075

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

211.340

243.924

68.809

82.150

108.126

120.699

34.405

41.075

6

Sao, Dầu, Xà cừ và các loài cây

gỗ lớn khác

-

Năm 1

93.058

99.305

93.058

99.305

-

Năm 2

111.235

116.317

111.235

116.317

-

Năm 3

130.632

134.423

130.632

134.423

-

Năm 4

141.468

144.904

141.468

144.904

-

Năm 5

148.782

152.395

148.782

152.395

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

369.000

418.298

156.474

177.275

56.052

63.748

156.474

177.275

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

376.696

459.724

156.474

177.275

63.748

105.174

156.474

177.275

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

418.122

501.150

156.474

177.275

105.174

146.600

156.474

177.275

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

459.548

542.576

156.474

177.275

146.600

188.026

156.474

177.275

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

500.974

584.002

156.474

177.275

188.026

229.452

156.474

177.275

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

542.400

625.427

156.474

177.275

229.452

270.877

156.474

177.275

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

427.788

488.864

182.020

206.216

63.748

76.432

182.020

206.216

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

469.214

537.053

182.020

206.216

105.174

124.621

182.020

206.216

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

510.640

585.242

182.020

206.216

146.600

172.810

182.020

206.216

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

552.066

633.431

182.020

206.216

188.026

220.999

182.020

206.216

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

593.492

681.620

182.020

206.216

229.452

269.188

182.020

206.216

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

634.917

729.808

182.020

206.216

270.877

317.376

182.020

206.216

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

499.904

570.507

211.736

239.882

76.432

90.743

211.736

239.882

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

548.093

626.563

211.736

239.882

124.621

146.799

211.736

239.882

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

596.282

682.619

211.736

239.882

172.810

202.855

211.736

239.882

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

644.471

738.675

211.736

239.882

220.999

258.911

211.736

239.882

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

692.660

794.731

211.736

239.882

269.188

314.967

211.736

239.882

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

740.848

850.788

211.736

239.882

317.376

371.024

211.736

239.882

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

583.349

665.100

246.303

279.045

90.743

107.010

246.303

279.045

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

639.405

730.308

246.303

279.045

146.799

172.218

246.303

279.045

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

695.461

795.515

246.303

279.045

202.855

237.425

246.303

279.045

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

751.517

860.723

246.303

279.045

258.911

302.633

246.303

279.045

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

807.573

925.930

246.303

279.045

314.967

367.840

246.303

279.045

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

863.630

991.138

246.303

279.045

371.024

433.048

246.303

279.045

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

680.038

774.807

286.514

324.601

107.010

125.605

286.514

324.601

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

745.246

850.660

286.514

324.601

172.218

201.458

286.514

324.601

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

810.453

926.513

286.514

324.601

237.425

277.311

286.514

324.601

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

875.661

1.002.366

286.514

324.601

302.633

353.164

286.514

324.601

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

940.868

1.078.219

286.514

324.601

367.840

429.017

286.514

324.601

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.006.076

1.154.072

286.514

324.601

433.048

504.870

286.514

324.601

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

1.077.898

1.229.925

286.514

324.601

504.870

580.723

286.514

324.601

7

Đước, Đưng, Đâng

-

Năm 1

7.289

37.849

7.289

37.849

-

Năm 2

13.141

49.242

13.141

49.242

-

Năm 3

19.025

60.009

19.025

60.009

-

Năm 4

22.851

68.174

22.851

68.174

-

Năm 5

27.010

76.761

27.010

76.761

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

61.298

185.770

28.406

89.292

4.486

7.186

28.406

89.292

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

63.998

194.115

28.406

89.292

7.186

15.531

28.406

89.292

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

72.343

202.460

28.406

89.292

15.531

23.876

28.406

89.292

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

80.688

210.806

28.406

89.292

23.876

32.222

28.406

89.292

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

91.478

219.151

28.406

89.292

34.666

40.567

28.406

89.292

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

97.379

228.665

28.406

89.292

40.567

50.081

28.406

89.292

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

73.274

218.989

33.044

103.870

7.186

11.249

33.044

103.870

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

81.619

228.697

33.044

103.870

15.531

20.957

33.044

103.870

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

89.964

238.405

33.044

103.870

23.876

30.665

33.044

103.870

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

96.753

248.113

33.044

103.870

30.665

40.373

33.044

103.870

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

106.655

257.821

33.044

103.870

40.567

50.081

33.044

103.870

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

116.169

268.324

33.044

103.870

50.081

60.584

33.044

103.870

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

88.127

257.068

38.439

120.827

11.249

15.414

38.439

120.827

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

97.835

268.360

38.439

120.827

20.957

26.706

38.439

120.827

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

107.543

279.653

38.439

120.827

30.665

37.999

38.439

120.827

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

117.251

290.946

38.439

120.827

40.373

49.292

38.439

120.827

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

126.959

302.238

38.439

120.827

50.081

60.584

38.439

120.827

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

137.462

313.973

38.439

120.827

60.584

72.319

38.439

120.827

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

104.842

300.880

44.714

140.553

15.414

19.774

44.714

140.553

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

116.134

314.016

44.714

140.553

26.706

32.910

44.714

140.553

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

127.427

327.153

44.714

140.553

37.999

46.047

44.714

140.553

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

138.720

340.289

44.714

140.553

49.292

59.183

44.714

140.553

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

150.012

353.425

44.714

140.553

60.584

72.319

44.714

140.553

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

161.747

366.659

44.714

140.553

72.319

85.553

44.714

140.553

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

123.802

351.428

52.014

163.499

19.774

24.430

52.014

163.499

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

136.938

366.709

52.014

163.499

32.910

39.711

52.014

163.499

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

150.075

381.990

52.014

163.499

46.047

54.992

52.014

163.499

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

163.211

397.271

52.014

163.499

59.183

70.273

52.014

163.499

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

176.347

412.551

52.014

163.499

72.319

85.553

52.014

163.499

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

189.581

427.832

52.014

163.499

85.553

100.834

52.014

163.499

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

204.862

443.113

52.014

163.499

100.834

116.115

52.014

163.499

8

Các loài Mắm

-

Năm 1

149.223

150.185

149.223

150.185

-

Năm 2

172.289

179.172

172.289

179.172

-

Năm 3

191.080

195.581

191.080

195.581

-

Năm 4

203.295

211.142

203.295

211.142

-

Năm 5

216.142

227.509

216.142

227.509

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

449.750

526.126

227.316

264.651

(- 4.882)

(- 3.176)

227.316

264.651

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

451.674

528.253

227.316

264.651

(- 2.958)

(- 1.049)

227.316

264.651

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

453.598

530.381

227.316

264.651

(- 1.034)

1.079

227.316

264.651

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

455.711

532.509

227.316

264.651

1.079

3.207

227.316

264.651

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

457.839

534.637

227.316

264.651

3.207

5.335

227.316

264.651

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

459.967

538.399

227.316

264.651

5.335

9.097

227.316

264.651

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

525.678

614.910

264.427

307.857

(- 3.176)

(- 804)

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

527.805

617.385

264.427

307.857

(- 1.049)

1.671

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

529.933

619.860

264.427

307.857

1.079

4.146

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

532.061

622.336

264.427

307.857

3.207

6.622

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

534.189

624.811

264.427

307.857

5.335

9.097

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

537.951

628.624

264.427

307.857

9.097

12.910

264.427

307.857

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

614.390

717.626

307.597

358.117

(- 804)

1.392

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

616.865

720.505

307.597

358.117

1.671

4.271

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

619.340

723.385

307.597

358.117

4.146

7.151

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

621.816

726.264

307.597

358.117

6.622

10.030

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

624.291

729.144

307.597

358.117

9.097

12.910

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

628.104

733.096

307.597

358.117

12.910

16.862

307.597

358.117

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

717.020

836.627

357.814

416.582

1.392

3.463

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

719.899

839.977

357.814

416.582

4.271

6.813

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

722.779

843.326

357.814

416.582

7.151

10.162

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

725.658

846.676

357.814

416.582

10.030

13.512

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

728.538

850.026

357.814

416.582

12.910

16.862

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

732.490

854.206

357.814

416.582

16.862

21.042

357.814

416.582

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

835.923

974.640

416.230

484.592

3.463

5.456

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

839.273

978.537

416.230

484.592

6.813

9.353

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

842.622

982.433

416.230

484.592

10.162

13.249

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

845.972

986.330

416.230

484.592

13.512

17.146

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

849.322

990.226

416.230

484.592

16.862

21.042

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

853.502

994.123

416.230

484.592

21.042

24.939

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

857.399

998.019

416.230

484.592

24.939

28.835

416.230

484.592

9

Các loài Cóc, Tra, Xu

-

Năm 1

88.920

95.835

88.920

95.835

-

Năm 2

104.004

111.964

104.004

111.964

-

Năm 3

116.219

125.072

116.219

125.072

-

Năm 4

124.326

133.855

124.326

133.855

-

Năm 5

132.852

143.770

132.852

143.770

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

275.698

332.565

139.721

167.241

(- 3.744)

(- 1.917)

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

278.305

335.448

139.721

167.241

(- 1.137)

966

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

280.912

338.331

139.721

167.241

1.470

3.849

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

283.519

341.215

139.721

167.241

4.077

6.733

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

286.175

344.098

139.721

167.241

6.733

9.616

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

289.058

348.559

139.721

167.241

9.616

14.077

139.721

167.241

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

323.145

389.748

162.531

194.544

(- 1.917)

660

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

326.028

393.102

162.531

194.544

966

4.014

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

328.911

396.457

162.531

194.544

3.849

7.369

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

331.795

399.811

162.531

194.544

6.733

10.723

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

334.678

403.165

162.531

194.544

9.616

14.077

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

339.139

407.791

162.531

194.544

14.077

18.703

162.531

194.544

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

378.790

455.706

189.065

226.305

660

3.096

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

382.144

459.607

189.065

226.305

4.014

6.997

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

385.499

463.509

189.065

226.305

7.369

10.899

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

388.853

467.411

189.065

226.305

10.723

14.801

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

392.207

471.313

189.065

226.305

14.077

18.703

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

396.833

476.210

189.065

226.305

18.703

23.600

189.065

226.305

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

442.960

531.947

219.932

263.251

3.096

5.445

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

446.861

536.486

219.932

263.251

6.997

9.984

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

450.763

541.025

219.932

263.251

10.899

14.523

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

454.665

545.563

219.932

263.251

14.801

19.061

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

458.567

550.102

219.932

263.251

18.703

23.600

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

463.464

555.383

219.932

263.251

23.600

28.881

219.932

263.251

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

517.119

620.218

255.837

306.228

5.445

7.762

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

521.658

625.498

255.837

306.228

9.984

13.042

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

526.197

630.777

255.837

306.228

14.523

18.321

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

530.735

636.057

255.837

306.228

19.061

23.601

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

535.274

641.337

255.837

306.228

23.600

28.881

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

540.555

646.617

255.837

306.228

28.881

34.161

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

545.835

651.896

255.837

306.228

34.161

39.440

255.837

306.228

II

Rừng phòng hộ/đặc dụng

1

Keo lai

-

Năm 1

35.880

40.147

35.880

40.147

-

Năm 2

44.228

48.715

44.228

48.715

-

Năm 3

50.436

55.155

50.436

55.155

-

Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

153.352

190.420

54.451

67.197

17.224

22.427

81.677

100.796

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

158.555

214.357

54.451

67.197

22.427

46.364

81.677

100.796

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

182.492

238.293

54.451

67.197

46.364

70.300

81.677

100.796

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

206.428

262.230

54.451

67.197

70.300

94.237

81.677

100.796

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

230.365

286.166

54.451

67.197

94.237

118.173

81.677

100.796

-

Rừng trồng từ năm 7 trở đi

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

184.670

211.193

64.897

74.325

22.427

25.380

97.346

111.488

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

208.607

238.198

64.897

74.325

46.364

52.385

97.346

111.488

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

232.543

264.674

64.897

74.325

70.300

78.861

97.346

111.488

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

256.480

291.149

64.897

74.325

94.237

105.336

97.346

111.488

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

280.416

317.625

64.897

74.325

118.173

131.812

97.346

111.488

2

Keo lá tràm

-

Năm 1

41.213

49.534

41.213

49.534

-

Năm 2

49.837

58.587

49.837

58.587

-

Năm 3

56.335

65.537

56.335

65.537

-

Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

185.481

238.515

60.655

79.274

33.843

40.330

90.983

118.911

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

191.968

280.354

60.655

79.274

40.330

82.169

90.983

118.911

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

233.807

322.192

60.655

79.274

82.169

124.007

90.983

118.911

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

275.645

364.031

60.655

79.274

124.007

165.846

90.983

118.911

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

317.484

380.767

60.655

79.274

165.846

182.582

90.983

118.911

-

Rừng trồng từ năm 7 trở đi

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

220.615

264.919

72.114

87.683

40.330

45.711

108.171

131.525

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

262.454

311.196

72.114

87.683

82.169

91.988

108.171

131.525

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

304.292

357.473

72.114

87.683

124.007

138.265

108.171

131.525

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

346.131

403.750

72.114

87.683

165.846

184.542

108.171

131.525

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

362.867

422.260

72.114

87.683

182.582

203.052

108.171

131.525

3

Các loài Bạch đàn

-

Năm 1

37.263

42.581

37.263

42.581

-

Năm 2

45.682

51.275

45.682

51.275

-

Năm 3

51.965

57.847

51.965

57.847

-

Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

154.957

195.101

56.059

70.328

14.809

19.281

84.089

105.492

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

159.429

215.932

56.059

70.328

19.281

40.112

84.089

105.492

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

180.260

236.763

56.059

70.328

40.112

60.943

84.089

105.492

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

201.091

257.594

56.059

70.328

60.943

81.774

84.089

105.492

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

221.922

278.425

56.059

70.328

81.774

102.605

84.089

105.492

-

Rừng trồng từ năm 7 trở đi

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

186.201

216.945

66.768

77.788

19.281

22.475

100.152

116.682

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

207.032

239.986

66.768

77.788

40.112

45.516

100.152

116.682

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

227.863

263.026

66.768

77.788

60.943

68.556

100.152

116.682

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

248.694

286.067

66.768

77.788

81.774

91.597

100.152

116.682

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

269.525

309.107

66.768

77.788

102.605

114.637

100.152

116.682

4

Tràm cừ

-

Năm 1

30.386

32.513

30.386

32.513

-

Năm 2

39.449

50.899

39.449

50.899

-

Năm 3

46.013

65.986

46.013

65.986

-

Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

131.614

245.168

50.016

89.900

6.574

20.418

75.024

134.850

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

145.458

267.095

50.016

89.900

20.418

42.345

75.024

134.850

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

167.385

289.022

50.016

89.900

42.345

64.272

75.024

134.850

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

189.312

310.949

50.016

89.900

64.272

86.199

75.024

134.850

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

211.239

332.876

50.016

89.900

86.199

108.126

75.024

134.850

-

Rừng trồng từ năm 7 trở đi

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

165.871

272.275

58.181

99.435

20.418

23.687

87.272

149.153

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

187.798

296.528

58.181

99.435

42.345

47.940

87.272

149.153

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

209.725

320.781

58.181

99.435

64.272

72.193

87.272

149.153

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

231.652

345.034

58.181

99.435

86.199

96.446

87.272

149.153

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

253.579

369.287

58.181

99.435

108.126

120.699

87.272

149.153

5

Các loài tràm lá dài

-

Năm 1

33.170

40.045

33.170

40.045

-

Năm 2

44.388

51.619

44.388

51.619

-

Năm 3

52.423

60.027

52.423

60.027

-

Rừng trồng năm 5

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

157.613

206.098

57.193

74.272

14.630

20.418

85.790

111.408

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

163.401

228.025

57.193

74.272

20.418

42.345

85.790

111.408

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

185.328

249.952

57.193

74.272

42.345

64.272

85.790

111.408

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

207.255

271.879

57.193

74.272

64.272

86.199

85.790

111.408

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

229.182

293.806

57.193

74.272

86.199

108.126

85.790

111.408

-

Rừng trồng từ năm 7 trở đi

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

192.441

229.062

68.809

82.150

20.418

23.687

103.214

123.225

+

Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha

214.368

253.315

68.809

82.150

42.345

47.940

103.214

123.225

+

Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha

236.295

277.568

68.809

82.150

64.272

72.193

103.214

123.225

+

Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha

258.222

301.821

68.809

82.150

86.199

96.446

103.214

123.225

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

280.149

326.074

68.809

82.150

108.126

120.699

103.214

123.225

6

Sao, Dầu, Xà cừ và các loài cây

gỗ lớn khác

-

Năm 1

93.058

99.305

93.058

99.305

-

Năm 2

111.235

116.317

111.235

116.317

-

Năm 3

130.632

134.423

130.632

134.423

-

Năm 4

141.468

144.904

141.468

144.904

-

Năm 5

148.782

152.395

148.782

152.395

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

447.237

506.936

156.474

177.275

56.052

63.748

234.711

265.913

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

454.933

548.362

156.474

177.275

63.748

105.174

234.711

265.913

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

496.359

589.788

156.474

177.275

105.174

146.600

234.711

265.913

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

537.785

631.214

156.474

177.275

146.600

188.026

234.711

265.913

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

579.211

672.640

156.474

177.275

188.026

229.452

234.711

265.913

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

620.637

714.065

156.474

177.275

229.452

270.877

234.711

265.913

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

518.798

591.972

182.020

206.216

63.748

76.432

273.030

309.324

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

560.224

640.161

182.020

206.216

105.174

124.621

273.030

309.324

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

601.650

688.350

182.020

206.216

146.600

172.810

273.030

309.324

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

643.076

736.539

182.020

206.216

188.026

220.999

273.030

309.324

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

684.502

784.728

182.020

206.216

229.452

269.188

273.030

309.324

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

725.927

832.916

182.020

206.216

270.877

317.376

273.030

309.324

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

605.772

690.448

211.736

239.882

76.432

90.743

317.604

359.823

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

653.961

746.504

211.736

239.882

124.621

146.799

317.604

359.823

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

702.150

802.560

211.736

239.882

172.810

202.855

317.604

359.823

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

750.339

858.616

211.736

239.882

220.999

258.911

317.604

359.823

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

798.528

914.672

211.736

239.882

269.188

314.967

317.604

359.823

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

846.716

970.729

211.736

239.882

317.376

371.024

317.604

359.823

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

706.501

804.623

246.303

279.045

90.743

107.010

369.455

418.568

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

762.557

869.831

246.303

279.045

146.799

172.218

369.455

418.568

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

818.613

935.038

246.303

279.045

202.855

237.425

369.455

418.568

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

874.669

1.000.246

246.303

279.045

258.911

302.633

369.455

418.568

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

930.725

1.065.453

246.303

279.045

314.967

367.840

369.455

418.568

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

986.782

1.130.661

246.303

279.045

371.024

433.048

369.455

418.568

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

823.295

937.108

286.514

324.601

107.010

125.605

429.771

486.902

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

888.503

1.012.961

286.514

324.601

172.218

201.458

429.771

486.902

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

953.710

1.088.814

286.514

324.601

237.425

277.311

429.771

486.902

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.018.918

1.164.667

286.514

324.601

302.633

353.164

429.771

486.902

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.084.125

1.240.520

286.514

324.601

367.840

429.017

429.771

486.902

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.149.333

1.316.373

286.514

324.601

433.048

504.870

429.771

486.902

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.221.155

1.392.226

286.514

324.601

504.870

580.723

429.771

486.902

7

Đước, Đưng, Đâng

-

Năm 1

7.289

37.849

7.289

37.849

-

Năm 2

13.141

49.242

13.141

49.242

-

Năm 3

19.025

60.009

19.025

60.009

-

Năm 4

22.851

68.174

22.851

68.174

-

Năm 5

27.010

76.761

27.010

76.761

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

118.110

364.354

28.406

89.292

4.486

7.186

85.218

267.876

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

120.810

372.699

28.406

89.292

7.186

15.531

85.218

267.876

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

129.155

381.044

28.406

89.292

15.531

23.876

85.218

267.876

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

137.500

389.390

28.406

89.292

23.876

32.222

85.218

267.876

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

148.290

397.735

28.406

89.292

34.666

40.567

85.218

267.876

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

154.191

407.249

28.406

89.292

40.567

50.081

85.218

267.876

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

139.362

426.729

33.044

103.870

7.186

11.249

99.132

311.610

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

147.707

436.437

33.044

103.870

15.531

20.957

99.132

311.610

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

156.052

446.145

33.044

103.870

23.876

30.665

99.132

311.610

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

162.841

455.853

33.044

103.870

30.665

40.373

99.132

311.610

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

172.743

465.561

33.044

103.870

40.567

50.081

99.132

311.610

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

182.257

476.064

33.044

103.870

50.081

60.584

99.132

311.610

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

165.005

498.722

38.439

120.827

11.249

15.414

115.317

362.481

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

174.713

510.014

38.439

120.827

20.957

26.706

115.317

362.481

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

184.421

521.307

38.439

120.827

30.665

37.999

115.317

362.481

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

194.129

532.600

38.439

120.827

40.373

49.292

115.317

362.481

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

203.837

543.892

38.439

120.827

50.081

60.584

115.317

362.481

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

214.340

555.627

38.439

120.827

60.584

72.319

115.317

362.481

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

194.270

581.986

44.714

140.553

15.414

19.774

134.142

421.659

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

205.562

595.122

44.714

140.553

26.706

32.910

134.142

421.659

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

216.855

608.259

44.714

140.553

37.999

46.047

134.142

421.659

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

228.148

621.395

44.714

140.553

49.292

59.183

134.142

421.659

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

239.440

634.531

44.714

140.553

60.584

72.319

134.142

421.659

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

251.175

647.765

44.714

140.553

72.319

85.553

134.142

421.659

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

227.830

678.426

52.014

163.499

19.774

24.430

156.042

490.497

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

240.966

693.707

52.014

163.499

32.910

39.711

156.042

490.497

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

254.103

708.988

52.014

163.499

46.047

54.992

156.042

490.497

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

267.239

724.269

52.014

163.499

59.183

70.273

156.042

490.497

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

280.375

739.549

52.014

163.499

72.319

85.553

156.042

490.497

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

293.609

754.830

52.014

163.499

85.553

100.834

156.042

490.497

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

308.890

770.111

52.014

163.499

100.834

116.115

156.042

490.497

8

Các loài Mắm

-

Năm 1

149.223

150.185

149.223

150.185

-

Năm 2

172.289

179.172

172.289

179.172

-

Năm 3

191.080

195.581

191.080

195.581

-

Năm 4

203.295

211.142

203.295

211.142

-

Năm 5

216.142

227.509

216.142

227.509

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

904.382

1.055.428

227.316

264.651

(- 4.882)

(- 3.176)

681.948

793.953

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

906.306

1.057.555

227.316

264.651

(- 2.958)

(- 1.049)

681.948

793.953

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

908.230

1.059.683

227.316

264.651

(- 1.034)

1.079

681.948

793.953

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

910.343

1.061.811

227.316

264.651

1.079

3.207

681.948

793.953

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

912.471

1.063.939

227.316

264.651

3.207

5.335

681.948

793.953

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

914.599

1.067.701

227.316

264.651

5.335

9.097

681.948

793.953

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.054.532

1.230.624

264.427

307.857

(- 3.176)

(- 804)

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.056.659

1.233.099

264.427

307.857

(- 1.049)

1.671

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.058.787

1.235.574

264.427

307.857

1.079

4.146

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.060.915

1.238.050

264.427

307.857

3.207

6.622

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.063.043

1.240.525

264.427

307.857

5.335

9.097

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.066.805

1.244.338

264.427

307.857

9.097

12.910

793.281

923.571

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.229.584

1.433.860

307.597

358.117

(- 804)

1.392

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.232.059

1.436.739

307.597

358.117

1.671

4.271

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.234.534

1.439.619

307.597

358.117

4.146

7.151

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.237.010

1.442.498

307.597

358.117

6.622

10.030

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.239.485

1.445.378

307.597

358.117

9.097

12.910

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.243.298

1.449.330

307.597

358.117

12.910

16.862

922.791

1.074.351

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.432.648

1.669.791

357.814

416.582

1.392

3.463

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.435.527

1.673.141

357.814

416.582

4.271

6.813

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.438.407

1.676.490

357.814

416.582

7.151

10.162

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.441.286

1.679.840

357.814

416.582

10.030

13.512

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.444.166

1.683.190

357.814

416.582

12.910

16.862

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.448.118

1.687.370

357.814

416.582

16.862

21.042

1.073.442

1.249.746

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.668.383

1.943.824

416.230

484.592

3.463

5.456

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.671.733

1.947.721

416.230

484.592

6.813

9.353

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.675.082

1.951.617

416.230

484.592

10.162

13.249

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.678.432

1.955.514

416.230

484.592

13.512

17.146

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.681.782

1.959.410

416.230

484.592

16.862

21.042

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.685.962

1.963.307

416.230

484.592

21.042

24.939

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

1.689.859

1.967.203

416.230

484.592

24.939

28.835

1.248.690

1.453.776

8

Các loài Cóc, Tra

-

Năm 1

88.920

95.835

88.920

95.835

-

Năm 2

104.004

111.964

104.004

111.964

-

Năm 3

116.219

125.072

116.219

125.072

-

Năm 4

124.326

133.855

124.326

133.855

-

Năm 5

132.852

143.770

132.852

143.770

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

555.140

667.047

139.721

167.241

(- 3.744)

(- 1.917)

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

557.747

669.930

139.721

167.241

(- 1.137)

966

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

560.354

672.813

139.721

167.241

1.470

3.849

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

562.961

675.697

139.721

167.241

4.077

6.733

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

565.617

678.580

139.721

167.241

6.733

9.616

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

568.500

683.041

139.721

167.241

9.616

14.077

419.163

501.723

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

648.207

778.836

162.531

194.544

(- 1.917)

660

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

651.090

782.190

162.531

194.544

966

4.014

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

653.973

785.545

162.531

194.544

3.849

7.369

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

656.857

788.899

162.531

194.544

6.733

10.723

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

659.740

792.253

162.531

194.544

9.616

14.077

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

664.201

796.879

162.531

194.544

14.077

18.703

487.593

583.632

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

756.920

908.316

189.065

226.305

660

3.096

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

760.274

912.217

189.065

226.305

4.014

6.997

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

763.629

916.119

189.065

226.305

7.369

10.899

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

766.983

920.021

189.065

226.305

10.723

14.801

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

770.337

923.923

189.065

226.305

14.077

18.703

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

774.963

928.820

189.065

226.305

18.703

23.600

567.195

678.915

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

882.824

1.058.449

219.932

263.251

3.096

5.445

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

886.725

1.062.988

219.932

263.251

6.997

9.984

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

890.627

1.067.527

219.932

263.251

10.899

14.523

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

894.529

1.072.065

219.932

263.251

14.801

19.061

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

898.431

1.076.604

219.932

263.251

18.703

23.600

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

903.328

1.081.885

219.932

263.251

23.600

28.881

659.796

789.753

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.028.793

1.232.674

255.837

306.228

5.445

7.762

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.033.332

1.237.954

255.837

306.228

9.984

13.042

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.037.871

1.243.233

255.837

306.228

14.523

18.321

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.042.409

1.248.513

255.837

306.228

19.061

23.601

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.046.948

1.253.793

255.837

306.228

23.600

28.881

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.052.229

1.259.073

255.837

306.228

28.881

34.161

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

1.057.509

1.264.352

255.837

306.228

34.161

39.440

767511

918.684


Bảng B. Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Phan Ngọc Hiển, Đất Mũi, Tân Ân, Cái Đôi Vàm và Phú Tân


Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha


TT

Loại rừng/loài cây

Khung giá rừng

Chi phí đầu tư tạo rừng

Thu nhập dự kiến

Giá trị môi trường rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng sản xuất

1

Sao, Dầu, Xà cừ và các loài cây

gỗ lớn khác

-

Năm 1

93.058

99.305

93.058

99.305

-

Năm 2

111.235

116.317

111.235

116.317

-

Năm 3

130.632

134.423

130.632

134.423

-

Năm 4

141.468

144.904

141.468

144.904

-

Năm 5

148.782

152.395

148.782

152.395

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

365.650

414.601

156.474

177.275

52.702

60.051

156.474

177.275

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

401.110

453.821

156.474

177.275

88.162

99.271

156.474

177.275

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

412.219

493.042

156.474

177.275

99.271

138.492

156.474

177.275

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

451.440

532.262

156.474

177.275

138.492

177.712

156.474

177.275

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

490.660

571.483

156.474

177.275

177.712

216.933

156.474

177.275

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

529.881

610.703

156.474

177.275

216.933

256.153

156.474

177.275

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

424.091

484.572

182.020

206.216

60.051

72.140

182.020

206.216

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

463.311

530.196

182.020

206.216

99.271

117.764

182.020

206.216

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

502.532

575.820

182.020

206.216

138.492

163.388

182.020

206.216

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

541.752

621.443

182.020

206.216

177.712

209.011

182.020

206.216

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

580.973

667.067

182.020

206.216

216.933

254.635

182.020

206.216

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

620.193

712.690

182.020

206.216

256.153

300.258

182.020

206.216

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

495.612

565.523

211.736

239.882

72.140

85.759

211.736

239.882

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

541.236

618.595

211.736

239.882

117.764

138.831

211.736

239.882

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

586.860

671.667

211.736

239.882

163.388

191.903

211.736

239.882

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

632.483

724.738

211.736

239.882

209.011

244.974

211.736

239.882

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

678.107

777.810

211.736

239.882

254.635

298.046

211.736

239.882

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

723.730

830.882

211.736

239.882

300.258

351.118

211.736

239.882

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

578.365

659.308

246.303

279.045

85.759

101.218

246.303

279.045

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

631.437

721.044

246.303

279.045

138.831

162.954

246.303

279.045

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

684.509

782.780

246.303

279.045

191.903

224.690

246.303

279.045

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

737.580

844.516

246.303

279.045

244.974

286.426

246.303

279.045

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

790.652

906.253

246.303

279.045

298.046

348.163

246.303

279.045

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

843.724

967.989

246.303

279.045

351.118

409.899

246.303

279.045

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

674.246

768.073

286.514

324.601

101.218

118.871

286.514

324.601

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

735.982

839.888

286.514

324.601

162.954

190.686

286.514

324.601

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

797.718

911.704

286.514

324.601

224.690

262.502

286.514

324.601

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

859.454

983.519

286.514

324.601

286.426

334.317

286.514

324.601

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

921.191

1.055.334

286.514

324.601

348.163

406.132

286.514

324.601

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

982.927

1.127.149

286.514

324.601

409.899

477.947

286.514

324.601

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

1.050.975

1.198.964

286.514

324.601

477.947

549.762

286.514

324.601

2

Các loài Đước, Đưng, Đâng, Vẹt, Dà, Giá

-

Năm 1

9.685

62.846

9.685

62.846

-

Năm 2

19.569

75.532

19.569

75.532

-

Năm 3

28.755

87.657

28.755

87.657

-

Năm 4

35.275

97.251

35.275

97.251

-

Năm 5

42.133

107.341

42.133

107.341

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

93.082

256.894

44.311

124.865

4.460

7.164

44.311

124.865

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

95.786

265.239

44.311

124.865

7.164

15.509

44.311

124.865

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

104.131

273.584

44.311

124.865

15.509

23.854

44.311

124.865

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

112.476

281.930

44.311

124.865

23.854

32.200

44.311

124.865

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

120.822

290.275

44.311

124.865

32.200

40.545

44.311

124.865

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

129.167

298.620

44.311

124.865

40.545

48.890

44.311

124.865

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

110.254

301.733

51.545

145.250

7.164

11.233

51.545

145.250

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

118.599

311.441

51.545

145.250

15.509

20.941

51.545

145.250

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

126.944

321.149

51.545

145.250

23.854

30.649

51.545

145.250

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

135.290

330.857

51.545

145.250

32.200

40.357

51.545

145.250

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

143.635

340.564

51.545

145.250

40.545

50.064

51.545

145.250

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

153.154

350.272

51.545

145.250

50.064

59.772

51.545

145.250

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

131.153

353.329

59.960

168.963

11.233

15.403

59.960

168.963

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

140.861

364.621

59.960

168.963

20.941

26.695

59.960

168.963

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

150.569

375.914

59.960

168.963

30.649

37.988

59.960

168.963

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

160.277

387.206

59.960

168.963

40.357

49.280

59.960

168.963

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

169.984

398.499

59.960

168.963

50.064

60.573

59.960

168.963

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

180.493

410.238

59.960

168.963

60.573

72.312

59.960

168.963

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

154.901

412.863

69.749

196.548

15.403

19.767

69.749

196.548

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

166.193

425.999

69.749

196.548

26.695

32.903

69.749

196.548

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

177.486

439.136

69.749

196.548

37.988

46.040

69.749

196.548

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

188.778

452.272

69.749

196.548

49.280

59.176

69.749

196.548

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

200.071

465.408

69.749

196.548

60.573

72.312

69.749

196.548

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

211.810

478.646

69.749

196.548

72.312

85.550

69.749

196.548

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

182.039

481.699

81.136

228.636

19.767

24.427

81.136

228.636

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

195.175

496.980

81.136

228.636

32.903

39.708

81.136

228.636

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

208.312

512.261

81.136

228.636

46.040

54.989

81.136

228.636

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

221.448

527.541

81.136

228.636

59.176

70.269

81.136

228.636

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

234.584

542.822

81.136

228.636

72.312

85.550

81.136

228.636

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

247.822

558.103

81.136

228.636

85.550

100.831

81.136

228.636

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

263.103

573.384

81.136

228.636

100.831

116.112

81.136

228.636

3

Các loài Mắm

-

Năm 1

149.223

150.185

149.223

150.185

-

Năm 2

172.289

179.172

172.289

179.172

-

Năm 3

191.080

195.581

191.080

195.581

-

Năm 4

203.295

211.142

203.295

211.142

-

Năm 5

216.142

227.509

216.142

227.509

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

449.723

475.343

227.316

239.271

(- 4.909)

(- 3.199)

227.316

239.271

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

451.433

477.471

227.316

239.271

(- 3.199)

(- 1.071)

227.316

239.271

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

453.561

479.599

227.316

239.271

(- 1.071)

1.057

227.316

239.271

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

455.689

481.727

227.316

239.271

1.057

3.185

227.316

239.271

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

457.817

483.855

227.316

239.271

3.185

5.313

227.316

239.271

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

459.945

487.623

227.316

239.271

5.313

9.081

227.316

239.271

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

525.655

614.893

264.427

307.857

(- 3.199)

(- 821)

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

527.783

617.369

264.427

307.857

(- 1.071)

1.655

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

529.911

619.844

264.427

307.857

1.057

4.130

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

532.039

622.320

264.427

307.857

3.185

6.606

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

534.167

624.795

264.427

307.857

5.313

9.081

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

537.935

628.613

264.427

307.857

9.081

12.899

264.427

307.857

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

614.373

717.615

307.597

358.117

(- 821)

1.381

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

616.849

720.494

307.597

358.117

1.655

4.260

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

619.324

723.374

307.597

358.117

4.130

7.140

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

621.800

726.253

307.597

358.117

6.606

10.019

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

624.275

729.133

307.597

358.117

9.081

12.899

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

628.093

733.089

307.597

358.117

12.899

16.855

307.597

358.117

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

717.009

836.620

357.814

416.582

1.381

3.456

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

719.888

839.970

357.814

416.582

4.260

6.806

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

722.768

843.319

357.814

416.582

7.140

10.155

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

725.647

846.669

357.814

416.582

10.019

13.505

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

728.527

850.019

357.814

416.582

12.899

16.855

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

732.483

854.203

357.814

416.582

16.855

21.039

357.814

416.582

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

835.916

974.637

416.230

484.592

3.456

5.453

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

839.266

978.534

416.230

484.592

6.806

9.350

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

842.615

982.430

416.230

484.592

10.155

13.246

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

845.965

986.326

416.230

484.592

13.505

17.142

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

849.315

990.223

416.230

484.592

16.855

21.039

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

853.499

994.119

416.230

484.592

21.039

24.935

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

857.395

998.016

416.230

484.592

24.935

28.832

416.230

484.592

4

Các loài Cóc, Tra, Xu

-

Năm 1

88.920

95.835

88.920

95.835

-

Năm 2

104.004

111.964

104.004

111.964

-

Năm 3

116.219

125.072

116.219

125.072

-

Năm 4

124.326

133.855

124.326

133.855

-

Năm 5

132.852

143.770

132.852

143.770

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

275.672

332.543

139.721

167.241

(- 3.770)

(- 1.939)

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

277.503

335.426

139.721

167.241

(- 1.939)

944

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

280.386

338.309

139.721

167.241

944

3.827

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

283.269

341.193

139.721

167.241

3.827

6.711

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

286.153

344.076

139.721

167.241

6.711

9.594

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

289.036

348.543

139.721

167.241

9.594

14.061

139.721

167.241

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

323.123

389.732

162.531

194.544

(- 1.939)

644

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

326.006

393.086

162.531

194.544

944

3.998

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

328.889

396.440

162.531

194.544

3.827

7.352

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

332.414

399.794

162.531

194.544

7.352

10.706

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

334.656

403.149

162.531

194.544

9.594

14.061

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

339.123

407.780

162.531

194.544

14.061

18.692

162.531

194.544

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

378.774

455.695

189.065

226.305

644

3.085

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

382.128

459.596

189.065

226.305

3.998

6.986

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

385.482

463.498

189.065

226.305

7.352

10.888

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

388.836

467.400

189.065

226.305

10.706

14.790

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

392.191

471.302

189.065

226.305

14.061

18.692

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

396.822

476.203

189.065

226.305

18.692

23.593

189.065

226.305

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

442.949

531.940

219.932

263.251

3.085

5.438

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

446.850

536.479

219.932

263.251

6.986

9.977

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

450.752

541.018

219.932

263.251

10.888

14.516

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

454.654

545.556

219.932

263.251

14.790

19.054

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

458.556

550.095

219.932

263.251

18.692

23.593

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

463.457

555.379

219.932

263.251

23.593

28.877

219.932

263.251

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

517.112

620.215

255.837

306.228

5.438

7.759

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

521.651

625.494

255.837

306.228

9.977

13.038

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

526.190

630.774

255.837

306.228

14.516

18.318

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

530.728

636.054

255.837

306.228

19.054

23.598

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

535.267

641.333

255.837

306.228

23.593

28.877

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

540.551

646.613

255.837

306.228

28.877

34.157

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

545.831

651.893

255.837

306.228

34.157

39.437

255.837

306.228

II

Rừng đặc dụng/phòng hộ

1

Sao, Dầu, Xà cừ và các loài cây

gỗ lớn khác

-

Năm 1

93.058

99.305

93.058

99.305

-

Năm 2

111.235

116.317

111.235

116.317

-

Năm 3

130.632

134.423

130.632

134.423

-

Năm 4

141.468

144.904

141.468

144.904

-

Năm 5

148.782

152.395

148.782

152.395

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

443.887

503.239

156.474

177.275

52.702

60.051

234.711

265.913

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

479.347

542.459

156.474

177.275

88.162

99.271

234.711

265.913

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

490.456

581.680

156.474

177.275

99.271

138.492

234.711

265.913

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

529.677

620.900

156.474

177.275

138.492

177.712

234.711

265.913

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

568.897

660.121

156.474

177.275

177.712

216.933

234.711

265.913

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

608.118

699.341

156.474

177.275

216.933

256.153

234.711

265.913

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

515.101

587.680

182.020

206.216

60.051

72.140

273.030

309.324

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

554.321

633.304

182.020

206.216

99.271

117.764

273.030

309.324

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

593.542

678.928

182.020

206.216

138.492

163.388

273.030

309.324

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

632.762

724.551

182.020

206.216

177.712

209.011

273.030

309.324

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

671.983

770.175

182.020

206.216

216.933

254.635

273.030

309.324

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

711.203

815.798

182.020

206.216

256.153

300.258

273.030

309.324

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

601.480

685.464

211.736

239.882

72.140

85.759

317.604

359.823

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

647.104

738.536

211.736

239.882

117.764

138.831

317.604

359.823

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

692.728

791.608

211.736

239.882

163.388

191.903

317.604

359.823

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

738.351

844.679

211.736

239.882

209.011

244.974

317.604

359.823

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

783.975

897.751

211.736

239.882

254.635

298.046

317.604

359.823

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

829.598

950.823

211.736

239.882

300.258

351.118

317.604

359.823

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

701.517

798.831

246.303

279.045

85.759

101.218

369.455

418.568

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

754.589

860.567

246.303

279.045

138.831

162.954

369.455

418.568

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

807.661

922.303

246.303

279.045

191.903

224.690

369.455

418.568

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

860.732

984.039

246.303

279.045

244.974

286.426

369.455

418.568

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

913.804

1.045.776

246.303

279.045

298.046

348.163

369.455

418.568

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

966.876

1.107.512

246.303

279.045

351.118

409.899

369.455

418.568

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

817.503

930.374

286.514

324.601

101.218

118.871

429.771

486.902

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

879.239

1.002.189

286.514

324.601

162.954

190.686

429.771

486.902

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

940.975

1.074.005

286.514

324.601

224.690

262.502

429.771

486.902

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.002.711

1.145.820

286.514

324.601

286.426

334.317

429.771

486.902

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.064.448

1.217.635

286.514

324.601

348.163

406.132

429.771

486.902

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.126.184

1.289.450

286.514

324.601

409.899

477.947

429.771

486.902

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

1.194.232

1.361.265

286.514

324.601

477.947

549.762

429.771

486.902

2

Các loài Đước, Đưng, Đâng, Vẹt, Dà, Giá

-

Năm 1

9.685

62.846

9.685

62.846

-

Năm 2

19.569

75.532

19.569

75.532

-

Năm 3

28.755

87.657

28.755

87.657

-

Năm 4

35.275

97.251

35.275

97.251

-

Năm 5

42.133

107.341

42.133

107.341

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

181.704

506.624

44.311

124.865

4.460

7.164

132.933

374.595

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

184.408

514.969

44.311

124.865

7.164

15.509

132.933

374.595

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

192.753

523.314

44.311

124.865

15.509

23.854

132.933

374.595

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

201.098

531.660

44.311

124.865

23.854

32.200

132.933

374.595

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

209.444

540.005

44.311

124.865

32.200

40.545

132.933

374.595

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

217.789

548.350

44.311

124.865

40.545

48.890

132.933

374.595

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

213.344

592.233

51.545

145.250

7.164

11.233

154.635

435.750

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

221.689

601.941

51.545

145.250

15.509

20.941

154.635

435.750

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

230.034

611.649

51.545

145.250

23.854

30.649

154.635

435.750

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

238.380

621.357

51.545

145.250

32.200

40.357

154.635

435.750

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

246.725

631.064

51.545

145.250

40.545

50.064

154.635

435.750

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

256.244

640.772

51.545

145.250

50.064

59.772

154.635

435.750

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

251.073

691.255

59.960

168.963

11.233

15.403

179.880

506.889

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

260.781

702.547

59.960

168.963

20.941

26.695

179.880

506.889

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

270.489

713.840

59.960

168.963

30.649

37.988

179.880

506.889

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

280.197

725.132

59.960

168.963

40.357

49.280

179.880

506.889

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

289.904

736.425

59.960

168.963

50.064

60.573

179.880

506.889

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

300.413

748.164

59.960

168.963

60.573

72.312

179.880

506.889

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

294.399

805.959

69.749

196.548

15.403

19.767

209.247

589.644

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

305.691

819.095

69.749

196.548

26.695

32.903

209.247

589.644

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

316.984

832.232

69.749

196.548

37.988

46.040

209.247

589.644

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

328.276

845.368

69.749

196.548

49.280

59.176

209.247

589.644

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

339.569

858.504

69.749

196.548

60.573

72.312

209.247

589.644

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

351.308

871.742

69.749

196.548

72.312

85.550

209.247

589.644

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

344.311

938.971

81.136

228.636

19.767

24.427

243.408

685.908

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

357.447

954.252

81.136

228.636

32.903

39.708

243.408

685.908

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

370.584

969.533

81.136

228.636

46.040

54.989

243.408

685.908

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

383.720

984.813

81.136

228.636

59.176

70.269

243.408

685.908

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

396.856

1.000.094

81.136

228.636

72.312

85.550

243.408

685.908

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

410.094

1.015.375

81.136

228.636

85.550

100.831

243.408

685.908

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

425.375

1.030.656

81.136

228.636

100.831

116.112

243.408

685.908

3

Các loài Mắm

-

Năm 1

149.223

150.185

149.223

150.185

-

Năm 2

172.289

179.172

172.289

179.172

-

Năm 3

191.080

195.581

191.080

195.581

-

Năm 4

203.295

211.142

203.295

211.142

-

Năm 5

216.142

227.509

216.142

227.509

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

904.355

953.885

227.316

239.271

(- 4.909)

(- 3.199)

681.948

717.813

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

906.065

956.013

227.316

239.271

(- 3.199)

(- 1.071)

681.948

717.813

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

908.193

958.141

227.316

239.271

(- 1.071)

1.057

681.948

717.813

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

910.321

960.269

227.316

239.271

1.057

3.185

681.948

717.813

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

912.449

962.397

227.316

239.271

3.185

5.313

681.948

717.813

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

914.577

966.165

227.316

239.271

5.313

9.081

681.948

717.813

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.054.509

1.230.607

264.427

307.857

(- 3.199)

(- 821)

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.056.637

1.233.083

264.427

307.857

(- 1.071)

1.655

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.058.765

1.235.558

264.427

307.857

1.057

4.130

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.060.893

1.238.034

264.427

307.857

3.185

6.606

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.063.021

1.240.509

264.427

307.857

5.313

9.081

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.066.789

1.244.327

264.427

307.857

9.081

12.899

793.281

923.571

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.229.567

1.433.849

307.597

358.117

(- 821)

1.381

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.232.043

1.436.728

307.597

358.117

1.655

4.260

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.234.518

1.439.608

307.597

358.117

4.130

7.140

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.236.994

1.442.487

307.597

358.117

6.606

10.019

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.239.469

1.445.367

307.597

358.117

9.081

12.899

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.243.287

1.449.323

307.597

358.117

12.899

16.855

922.791

1.074.351

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.432.637

1.669.784

357.814

416.582

1.381

3.456

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.435.516

1.673.134

357.814

416.582

4.260

6.806

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.438.396

1.676.483

357.814

416.582

7.140

10.155

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.441.275

1.679.833

357.814

416.582

10.019

13.505

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.444.155

1.683.183

357.814

416.582

12.899

16.855

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.448.111

1.687.367

357.814

416.582

16.855

21.039

1.073.442

1.249.746

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.668.376

1.943.821

416.230

484.592

3.456

5.453

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.671.726

1.947.718

416.230

484.592

6.806

9.350

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.675.075

1.951.614

416.230

484.592

10.155

13.246

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.678.425

1.955.510

416.230

484.592

13.505

17.142

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.681.775

1.959.407

416.230

484.592

16.855

21.039

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.685.959

1.963.303

416.230

484.592

21.039

24.935

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

1.689.855

1.967.200

416.230

484.592

24.935

28.832

1.248.690

1.453.776

4

Các loài Cóc, Tra, Xu

-

Năm 1

88.920

95.835

88.920

95.835

-

Năm 2

104.004

111.964

104.004

111.964

-

Năm 3

116.219

125.072

116.219

125.072

-

Năm 4

124.326

133.855

124.326

133.855

-

Năm 5

132.852

143.770

132.852

143.770

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

555.114

667.025

139.721

167.241

(- 3.770)

(- 1.939)

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

556.945

669.908

139.721

167.241

(- 1.939)

944

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

559.828

672.791

139.721

167.241

944

3.827

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

562.711

675.675

139.721

167.241

3.827

6.711

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

565.595

678.558

139.721

167.241

6.711

9.594

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

568.478

683.025

139.721

167.241

9.594

14.061

419.163

501.723

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

648.185

778.820

162.531

194.544

(- 1.939)

644

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

651.068

782.174

162.531

194.544

944

3.998

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

653.951

785.528

162.531

194.544

3.827

7.352

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

657.476

788.882

162.531

194.544

7.352

10.706

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

659.718

792.237

162.531

194.544

9.594

14.061

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

664.185

796.868

162.531

194.544

14.061

18.692

487.593

583.632

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

756.904

908.305

189.065

226.305

644

3.085

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

760.258

912.206

189.065

226.305

3.998

6.986

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

763.612

916.108

189.065

226.305

7.352

10.888

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

766.966

920.010

189.065

226.305

10.706

14.790

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

770.321

923.912

189.065

226.305

14.061

18.692

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

774.952

928.813

189.065

226.305

18.692

23.593

567.195

678.915

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

882.813

1.058.442

219.932

263.251

3.085

5.438

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

886.714

1.062.981

219.932

263.251

6.986

9.977

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

890.616

1.067.520

219.932

263.251

10.888

14.516

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

894.518

1.072.058

219.932

263.251

14.790

19.054

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

898.420

1.076.597

219.932

263.251

18.692

23.593

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

903.321

1.081.881

219.932

263.251

23.593

28.877

659.796

789.753

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.028.786

1.232.671

255.837

306.228

5.438

7.759

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.033.325

1.237.950

255.837

306.228

9.977

13.038

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.037.864

1.243.230

255.837

306.228

14.516

18.318

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.042.402

1.248.510

255.837

306.228

19.054

23.598

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.046.941

1.253.789

255.837

306.228

23.593

28.877

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.052.225

1.259.069

255.837

306.228

28.877

34.157

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

1.057.505

1.264.349

255.837

306.228

34.157

39.437

767511

918.684


Bảng C. Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Đất Mới, Tam Giang, Tân Tiến, Đầm Dơi, Tân Thuận.


Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha


TT

Loại rừng/loài cây

Khung giá rừng

Chi phí đầu tư tạo rừng

Thu nhập dự kiến

Giá trị môi trường rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng sản xuất

1

Các loài Đước, Đưng, Đâng, Vẹt, Dà, Giá

-

Năm 1

7.459

34.270

7.459

34.270

-

Năm 2

15.109

45.479

15.109

45.479

-

Năm 3

21.938

56.051

21.938

56.051

-

Năm 4

25.962

64.011

25.962

64.011

-

Năm 5

30.193

72.736

30.193

72.736

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

67.968

176.386

31.754

84.611

4.460

7.164

31.754

84.611

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

70.672

184.731

31.754

84.611

7.164

15.509

31.754

84.611

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

79.017

193.076

31.754

84.611

15.509

23.854

31.754

84.611

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

87.362

201.422

31.754

84.611

23.854

32.200

31.754

84.611

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

95.708

209.767

31.754

84.611

32.200

40.545

31.754

84.611

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

104.053

218.112

31.754

84.611

40.545

48.890

31.754

84.611

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

81.040

208.081

36.938

98.424

7.164

11.233

36.938

98.424

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

89.385

217.789

36.938

98.424

15.509

20.941

36.938

98.424

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

97.730

227.497

36.938

98.424

23.854

30.649

36.938

98.424

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

106.076

237.205

36.938

98.424

32.200

40.357

36.938

98.424

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

114.421

246.912

36.938

98.424

40.545

50.064

36.938

98.424

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

123.940

257.421

36.938

98.424

50.064

60.573

36.938

98.424

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

97.169

244.389

42.968

114.493

11.233

15.403

42.968

114.493

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

106.877

255.681

42.968

114.493

20.941

26.695

42.968

114.493

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

116.585

266.974

42.968

114.493

30.649

37.988

42.968

114.493

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

126.293

278.266

42.968

114.493

40.357

49.280

42.968

114.493

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

136.000

289.559

42.968

114.493

50.064

60.573

42.968

114.493

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

146.509

301.298

42.968

114.493

60.573

72.312

42.968

114.493

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

115.369

286.137

49.983

133.185

15.403

19.767

49.983

133.185

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

126.661

299.273

49.983

133.185

26.695

32.903

49.983

133.185

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

137.954

312.410

49.983

133.185

37.988

46.040

49.983

133.185

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

149.246

325.546

49.983

133.185

49.280

59.176

49.983

133.185

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

160.539

338.682

49.983

133.185

60.573

72.312

49.983

133.185

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

172.278

351.920

49.983

133.185

72.312

85.550

49.983

133.185

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

136.053

334.283

58.143

154.928

19.767

24.427

58.143

154.928

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

149.189

349.564

58.143

154.928

32.903

39.708

58.143

154.928

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

162.326

364.845

58.143

154.928

46.040

54.989

58.143

154.928

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

175.462

380.125

58.143

154.928

59.176

70.269

58.143

154.928

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

188.598

395.406

58.143

154.928

72.312

85.550

58.143

154.928

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

201.836

410.687

58.143

154.928

85.550

100.831

58.143

154.928

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

217.117

425.968

58.143

154.928

100.831

116.112

58.143

154.928

2

Các loài Mắm

-

Năm 1

149.223

150.185

149.223

150.185

-

Năm 2

172.289

179.172

172.289

179.172

-

Năm 3

191.080

195.581

191.080

195.581

-

Năm 4

203.295

211.142

203.295

211.142

-

Năm 5

216.142

227.509

216.142

227.509

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

449.723

526.103

227.316

264.651

(- 4.909)

(- 3.199)

227.316

264.651

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

451.433

528.231

227.316

264.651

(- 3.199)

(- 1.071)

227.316

264.651

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

453.561

530.359

227.316

264.651

(- 1.071)

1.057

227.316

264.651

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

455.689

533.562

227.316

264.651

1.057

4.260

227.316

264.651

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

458.892

537.042

227.316

264.651

4.260

7.740

227.316

264.651

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

462.372

539.457

227.316

264.651

7.740

10.155

227.316

264.651

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

525.655

614.893

264.427

307.857

(- 3.199)

(- 821)

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

527.783

617.369

264.427

307.857

(- 1.071)

1.655

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

529.911

619.974

264.427

307.857

1.057

4.260

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

533.114

623.454

264.427

307.857

4.260

7.740

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

536.594

625.869

264.427

307.857

7.740

10.155

264.427

307.857

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

539.009

629.219

264.427

307.857

10.155

13.505

264.427

307.857

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

614.373

717.889

307.597

358.117

(- 821)

1.655

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

616.849

720.494

307.597

358.117

1.655

4.260

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

619.454

723.374

307.597

358.117

4.260

7.140

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

622.934

726.389

307.597

358.117

7.740

10.155

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

625.349

729.739

307.597

358.117

10.155

13.505

307.597

358.117

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

628.699

733.376

307.597

358.117

13.505

17.142

307.597

358.117

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

717.283

836.620

357.814

416.582

1.655

3.456

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

719.888

839.970

357.814

416.582

4.260

6.806

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

722.768

843.319

357.814

416.582

7.140

10.155

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

725.783

846.669

357.814

416.582

10.155

13.505

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

729.133

850.306

357.814

416.582

13.505

17.142

357.814

416.582

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

732.770

854.203

357.814

416.582

17.142

21.039

357.814

416.582

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

835.916

974.637

416.230

484.592

3.456

5.453

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

839.266

978.534

416.230

484.592

6.806

9.350

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

842.615

982.430

416.230

484.592

10.155

13.246

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

845.965

986.326

416.230

484.592

13.505

17.142

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

849.602

990.223

416.230

484.592

17.142

21.039

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

853.499

994.119

416.230

484.592

21.039

24.935

416.230

484.592

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

857.395

998.016

416.230

484.592

24.935

28.832

416.230

484.592

3

Cóc, Tra, Xu

-

Năm 1

88.920

95.835

88.920

95.835

-

Năm 2

104.004

111.964

104.004

111.964

-

Năm 3

116.219

125.072

116.219

125.072

-

Năm 4

124.326

133.855

124.326

133.855

-

Năm 5

132.852

143.770

132.852

143.770

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

275.672

332.543

139.721

167.241

(- 3.770)

(- 1.939)

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

277.503

335.426

139.721

167.241

(- 1.939)

944

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

280.386

338.309

139.721

167.241

944

3.827

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

283.269

341.193

139.721

167.241

3.827

6.711

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

286.153

345.188

139.721

167.241

6.711

10.706

139.721

167.241

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

290.148

349.272

139.721

167.241

10.706

14.790

139.721

167.241

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

323.123

389.732

162.531

194.544

(- 1.939)

644

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

326.006

393.086

162.531

194.544

944

3.998

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

328.889

396.440

162.531

194.544

3.827

7.352

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

331.773

399.794

162.531

194.544

6.711

10.706

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

335.768

403.878

162.531

194.544

10.706

14.790

162.531

194.544

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

339.852

407.780

162.531

194.544

14.790

18.692

162.531

194.544

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

378.774

455.695

189.065

226.305

644

3.085

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

382.128

459.596

189.065

226.305

3.998

6.986

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

385.482

463.498

189.065

226.305

7.352

10.888

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

388.836

467.400

189.065

226.305

10.706

14.790

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

392.920

471.302

189.065

226.305

14.790

18.692

189.065

226.305

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

396.822

476.203

189.065

226.305

18.692

23.593

189.065

226.305

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

442.949

531.940

219.932

263.251

3.085

5.438

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

446.850

536.479

219.932

263.251

6.986

9.977

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

450.752

541.018

219.932

263.251

10.888

14.516

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

454.654

545.556

219.932

263.251

14.790

19.054

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

458.556

550.095

219.932

263.251

18.692

23.593

219.932

263.251

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

463.457

555.379

219.932

263.251

23.593

28.877

219.932

263.251

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

517.112

620.215

255.837

306.228

5.438

7.759

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

521.651

625.494

255.837

306.228

9.977

13.038

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

526.190

630.774

255.837

306.228

14.516

18.318

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

530.728

636.054

255.837

306.228

19.054

23.598

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

535.267

641.333

255.837

306.228

23.593

28.877

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

540.551

646.613

255.837

306.228

28.877

34.157

255.837

306.228

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

545.831

651.893

255.837

306.228

34.157

39.437

255.837

306.228

II

Rừng đặc dụng/phòng hộ

1

Các loài Đước, Đưng, Đâng, Vẹt, Dà, Giá

-

Năm 1

7.459

34.270

7.459

34.270

-

Năm 2

15.109

45.479

15.109

45.479

-

Năm 3

21.938

56.051

21.938

56.051

-

Năm 4

25.962

64.011

25.962

64.011

-

Năm 5

30.193

72.736

30.193

72.736

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

131.476

345.608

31.754

84.611

4.460

7.164

95.262

253.833

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

134.180

353.953

31.754

84.611

7.164

15.509

95.262

253.833

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

142.525

362.298

31.754

84.611

15.509

23.854

95.262

253.833

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

150.870

370.644

31.754

84.611

23.854

32.200

95.262

253.833

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

159.216

378.989

31.754

84.611

32.200

40.545

95.262

253.833

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

167.561

387.334

31.754

84.611

40.545

48.890

95.262

253.833

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

154.916

404.929

36.938

98.424

7.164

11.233

110.814

295.272

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

163.261

414.637

36.938

98.424

15.509

20.941

110.814

295.272

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

171.606

424.345

36.938

98.424

23.854

30.649

110.814

295.272

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

179.952

434.053

36.938

98.424

32.200

40.357

110.814

295.272

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

188.297

443.760

36.938

98.424

40.545

50.064

110.814

295.272

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

197.816

454.269

36.938

98.424

50.064

60.573

110.814

295.272

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

183.105

473.375

42.968

114.493

11.233

15.403

128.904

343.479

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

192.813

484.667

42.968

114.493

20.941

26.695

128.904

343.479

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

202.521

495.960

42.968

114.493

30.649

37.988

128.904

343.479

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

212.229

507.252

42.968

114.493

40.357

49.280

128.904

343.479

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

221.936

518.545

42.968

114.493

50.064

60.573

128.904

343.479

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

232.445

530.284

42.968

114.493

60.573

72.312

128.904

343.479

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

215.335

552.507

49.983

133.185

15.403

19.767

149.949

399.555

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

226.627

565.643

49.983

133.185

26.695

32.903

149.949

399.555

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

237.920

578.780

49.983

133.185

37.988

46.040

149.949

399.555

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

249.212

591.916

49.983

133.185

49.280

59.176

149.949

399.555

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

260.505

605.052

49.983

133.185

60.573

72.312

149.949

399.555

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

272.244

618.290

49.983

133.185

72.312

85.550

149.949

399.555

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

252.339

644.139

58.143

154.928

19.767

24.427

174.429

464.784

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

265.475

659.420

58.143

154.928

32.903

39.708

174.429

464.784

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

278.612

674.701

58.143

154.928

46.040

54.989

174.429

464.784

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

291.748

689.981

58.143

154.928

59.176

70.269

174.429

464.784

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

304.884

705.262

58.143

154.928

72.312

85.550

174.429

464.784

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

318.122

720.543

58.143

154.928

85.550

100.831

174.429

464.784

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

333.403

735.824

58.143

154.928

100.831

116.112

174.429

464.784

2

Các loài Mắm

-

Năm 1

149.223

150.185

149.223

150.185

-

Năm 2

172.289

179.172

172.289

179.172

-

Năm 3

191.080

195.581

191.080

195.581

-

Năm 4

203.295

211.142

203.295

211.142

-

Năm 5

216.142

227.509

216.142

227.509

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

904.355

1.055.405

227.316

264.651

(- 4.909)

(- 3.199)

681.948

793.953

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

906.065

1.057.533

227.316

264.651

(- 3.199)

(- 1.071)

681.948

793.953

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

908.193

1.059.661

227.316

264.651

(- 1.071)

1.057

681.948

793.953

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

910.321

1.062.864

227.316

264.651

1.057

4.260

681.948

793.953

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

913.524

1.066.344

227.316

264.651

4.260

7.740

681.948

793.953

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

917.004

1.068.759

227.316

264.651

7.740

10.155

681.948

793.953

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.054.509

1.230.607

264.427

307.857

(- 3.199)

(- 821)

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.056.637

1.233.083

264.427

307.857

(- 1.071)

1.655

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.058.765

1.235.688

264.427

307.857

1.057

4.260

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.061.968

1.239.168

264.427

307.857

4.260

7.740

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.065.448

1.241.583

264.427

307.857

7.740

10.155

793.281

923.571

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.067.863

1.244.933

264.427

307.857

10.155

13.505

793.281

923.571

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.229.567

1.434.123

307.597

358.117

(- 821)

1.655

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.232.043

1.436.728

307.597

358.117

1.655

4.260

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.234.648

1.439.608

307.597

358.117

4.260

7.140

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.238.128

1.442.623

307.597

358.117

7.740

10.155

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.240.543

1.445.973

307.597

358.117

10.155

13.505

922.791

1.074.351

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.243.893

1.449.610

307.597

358.117

13.505

17.142

922.791

1.074.351

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.432.911

1.669.784

357.814

416.582

1.655

3.456

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.435.516

1.673.134

357.814

416.582

4.260

6.806

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.438.396

1.676.483

357.814

416.582

7.140

10.155

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.441.411

1.679.833

357.814

416.582

10.155

13.505

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.444.761

1.683.470

357.814

416.582

13.505

17.142

1.073.442

1.249.746

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.448.398

1.687.367

357.814

416.582

17.142

21.039

1.073.442

1.249.746

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.668.376

1.943.821

416.230

484.592

3.456

5.453

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.671.726

1.947.718

416.230

484.592

6.806

9.350

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.675.075

1.951.614

416.230

484.592

10.155

13.246

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.678.425

1.955.510

416.230

484.592

13.505

17.142

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.682.062

1.959.407

416.230

484.592

17.142

21.039

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.685.959

1.963.303

416.230

484.592

21.039

24.935

1.248.690

1.453.776

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

1.689.855

1.967.200

416.230

484.592

24.935

28.832

1.248.690

1.453.776

3

Cóc, Tra, Xu

-

Năm 1

88.920

95.835

88.920

95.835

-

Năm 2

104.004

111.964

104.004

111.964

-

Năm 3

116.219

125.072

116.219

125.072

-

Năm 4

124.326

133.855

124.326

133.855

-

Năm 5

132.852

143.770

132.852

143.770

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

555.114

667.025

139.721

167.241

(- 3.770)

(- 1.939)

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

556.945

669.908

139.721

167.241

(- 1.939)

944

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

559.828

672.791

139.721

167.241

944

3.827

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

562.711

675.675

139.721

167.241

3.827

6.711

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

565.595

679.670

139.721

167.241

6.711

10.706

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 170 m3/ha

569.590

683.754

139.721

167.241

10.706

14.790

419.163

501.723

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

648.185

778.820

162.531

194.544

(- 1.939)

644

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

651.068

782.174

162.531

194.544

944

3.998

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

653.951

785.528

162.531

194.544

3.827

7.352

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

656.835

788.882

162.531

194.544

6.711

10.706

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

660.830

792.966

162.531

194.544

10.706

14.790

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 170 m3/ha

664.914

796.868

162.531

194.544

14.790

18.692

487.593

583.632

-

Cấp tuổi III (từ năm 12 - năm 14)

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

756.904

908.305

189.065

226.305

644

3.085

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

760.258

912.206

189.065

226.305

3.998

6.986

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

763.612

916.108

189.065

226.305

7.352

10.888

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

766.966

920.010

189.065

226.305

10.706

14.790

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

771.050

923.912

189.065

226.305

14.790

18.692

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 170 m3/ha

774.952

928.813

189.065

226.305

18.692

23.593

567.195

678.915

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

882.813

1.058.442

219.932

263.251

3.085

5.438

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

886.714

1.062.981

219.932

263.251

6.986

9.977

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

890.616

1.067.520

219.932

263.251

10.888

14.516

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

894.518

1.072.058

219.932

263.251

14.790

19.054

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

898.420

1.076.597

219.932

263.251

18.692

23.593

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 170 m3/ha

903.321

1.081.881

219.932

263.251

23.593

28.877

659.796

789.753

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.028.786

1.232.671

255.837

306.228

5.438

7.759

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.033.325

1.237.950

255.837

306.228

9.977

13.038

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.037.864

1.243.230

255.837

306.228

14.516

18.318

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.042.402

1.248.510

255.837

306.228

19.054

23.598

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.046.941

1.253.789

255.837

306.228

23.593

28.877

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.052.225

1.259.069

255.837

306.228

28.877

34.157

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

1.057.505

1.264.349

255.837

306.228

34.157

39.437

767.511

918.684


Bảng D. Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Gành Hào, Đông Hải, Long Điền, Vĩnh Hậu và Hiệp Thành.


Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha


TT

Loại rừng/loài cây/mật độ

Khung giá rừng

Chi phí đầu tư tạo rừng

Thu nhập dự kiến

Giá trị môi trường rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng/phòng hộ

1

Phi lao

-

Năm 1

68.333

76.586

68.333

76.586

-

Năm 2

81.258

92.205

81.258

92.205

-

Năm 3

92.282

106.064

92.282

106.064

-

Năm 4

102.592

119.355

102.592

119.355

-

Năm 5

113.436

134.986

113.436

134.986

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

294.418

390.170

119.300

157.024

(- 3.832)

(- 2.390)

178.950

235.536

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

295.860

392.090

119.300

157.024

(- 2.390)

(- 470)

178.950

235.536

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

297.780

394.417

119.300

157.024

(- 470)

1.857

178.950

235.536

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

300.107

396.651

119.300

157.024

1.857

4.091

178.950

235.536

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

302.341

399.254

119.300

157.024

4.091

6.694

178.950

235.536

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

304.944

401.880

119.300

157.024

6.694

9.320

178.950

235.536

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

344.553

456.271

138.777

182.659

(- 2.390)

(- 377)

208.166

273.989

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

346.473

458.505

138.777

182.659

(- 470)

1.857

208.166

273.989

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

348.800

460.739

138.777

182.659

1.857

4.091

208.166

273.989

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

351.034

463.342

138.777

182.659

4.091

6.694

208.166

273.989

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

353.637

465.968

138.777

182.659

6.694

9.320

208.166

273.989

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

356.263

468.991

138.777

182.659

9.320

12.343

208.166

273.989

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

403.206

532.695

161.433

212.479

(- 377)

1.497

242.150

318.719

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

405.440

535.294

161.433

212.479

1.857

4.096

242.150

318.719

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

407.674

537.892

161.433

212.479

4.091

6.694

242.150

318.719

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

410.277

540.518

161.433

212.479

6.694

9.320

242.150

318.719

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

412.903

543.541

161.433

212.479

9.320

12.343

242.150

318.719

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

415.926

546.743

161.433

212.479

12.343

15.545

242.150

318.719

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

470.967

621.195

187.788

247.168

1.497

3.275

281.682

370.752

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

473.566

624.218

187.788

247.168

4.096

6.298

281.682

370.752

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

476.164

627.240

187.788

247.168

6.694

9.320

281.682

370.752

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

478.790

630.263

187.788

247.168

9.320

12.343

281.682

370.752

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

481.813

633.465

187.788

247.168

12.343

15.545

281.682

370.752

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

485.015

636.981

187.788

247.168

15.545

19.061

281.682

370.752

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

549.390

723.797

218.446

287.520

3.275

4.997

327.669

431.280

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

552.413

727.313

218.446

287.520

6.298

8.513

327.669

431.280

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

555.435

730.829

218.446

287.520

9.320

12.029

327.669

431.280

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

558.458

734.345

218.446

287.520

12.343

15.545

327.669

431.280

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

561.660

737.861

218.446

287.520

15.545

19.061

327.669

431.280

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

565.176

741.377

218.446

287.520

19.061

22.577

327.669

431.280

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

568.692

744.893

218.446

287.520

22.577

26.093

327.669

431.280

2

Các loài Đước, Đưng

-

Năm 1

37.301

10.770

37.301

10.770

-

Năm 2

52.230

128.772

52.230

128.772

-

Năm 3

66.505

146.226

66.505

146.226

-

Năm 4

81.237

158.352

81.237

158.352

-

Năm 5

97.960

171.907

97.960

171.907

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

416.561

635.261

103.025

157.024

4.461

7.165

309.075

471.072

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

419.265

643.606

103.025

157.024

7.165

15.510

309.075

471.072

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

427.610

651.951

103.025

157.024

15.510

23.855

309.075

471.072

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

435.955

660.297

103.025

157.024

23.855

32.201

309.075

471.072

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

444.301

668.642

103.025

157.024

32.201

40.546

309.075

471.072

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

452.646

678.161

103.025

157.024

40.546

50.065

309.075

471.072

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

562.273

741.870

138.777

182.659

7.165

11.234

416.331

547.977

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

570.618

751.578

138.777

182.659

15.510

20.942

416.331

547.977

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

578.963

761.286

138.777

182.659

23.855

30.650

416.331

547.977

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

587.309

770.993

138.777

182.659

32.201

40.357

416.331

547.977

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

595.654

780.701

138.777

182.659

40.546

50.065

416.331

547.977

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

605.173

791.210

138.777

182.659

50.065

60.574

416.331

547.977

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

656.966

865.319

161.433

212.479

11.234

15.403

484.299

637.437

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

666.674

876.612

161.433

212.479

20.942

26.696

484.299

637.437

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

676.382

887.904

161.433

212.479

30.650

37.988

484.299

637.437

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

686.089

899.197

161.433

212.479

40.357

49.281

484.299

637.437

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

695.797

910.490

161.433

212.479

50.065

60.574

484.299

637.437

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

706.306

922.228

161.433

212.479

60.574

72.312

484.299

637.437

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

766.555

1.008.440

187.788

247.168

15.403

19.768

563.364

741.504

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

777.848

1.021.576

187.788

247.168

26.696

32.904

563.364

741.504

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

789.140

1.034.712

187.788

247.168

37.988

46.040

563.364

741.504

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

800.433

1.047.848

187.788

247.168

49.281

59.176

563.364

741.504

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

811.726

1.060.984

187.788

247.168

60.574

72.312

563.364

741.504

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

823.464

1.074.222

187.788

247.168

72.312

85.550

563.364

741.504

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

893.552

1.174.507

218.446

287.520

19.768

24.427

655.338

862.560

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

906.688

1.189.788

218.446

287.520

32.904

39.708

655.338

862.560

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

919.824

1.205.069

218.446

287.520

46.040

54.989

655.338

862.560

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

932.960

1.220.349

218.446

287.520

59.176

70.269

655.338

862.560

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

946.096

1.235.630

218.446

287.520

72.312

85.550

655.338

862.560

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

959.334

1.250.911

218.446

287.520

85.550

100.831

655.338

862.560

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

974.615

1.266.192

218.446

287.520

100.831

116.112

655.338

862.560

3

Các loài Mắm

-

Năm 1

122.074

150.185

122.074

150.185

-

Năm 2

135.293

179.172

135.293

179.172

-

Năm 3

148.022

195.581

148.022

195.581

-

Năm 4

159.625

211.142

159.625

211.142

-

Năm 5

172.698

227.509

172.698

227.509

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

721.601

1.055.407

181.627

264.651

(- 4.907)

(- 3.197)

544.881

793.953

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

723.525

1.057.535

181.627

264.651

(- 2.983)

(- 1.069)

544.881

793.953

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

725.449

1.060.260

181.627

264.651

(- 1.059)

1.656

544.881

793.953

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

728.164

1.062.865

181.627

264.651

1.656

4.261

544.881

793.953

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

730.769

1.065.744

181.627

264.651

4.261

7.140

544.881

793.953

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

733.648

1.068.760

181.627

264.651

7.140

10.156

544.881

793.953

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

841.919

1.230.608

211.279

307.857

(- 3.197)

(- 820)

633.837

923.571

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

844.047

1.233.084

211.279

307.857

(- 1.069)

1.656

633.837

923.571

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

846.772

1.235.689

211.279

307.857

1.656

4.261

633.837

923.571

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

849.377

1.238.568

211.279

307.857

4.261

7.140

633.837

923.571

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

852.256

1.241.584

211.279

307.857

7.140

10.156

633.837

923.571

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

855.272

1.244.933

211.279

307.857

10.156

13.505

633.837

923.571

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

982.268

1.433.849

245.772

358.117

(- 820)

1.381

737.316

1.074.351

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

984.744

1.436.729

245.772

358.117

1.656

4.261

737.316

1.074.351

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

987.349

1.439.608

245.772

358.117

4.261

7.140

737.316

1.074.351

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

990.228

1.442.624

245.772

358.117

7.140

10.156

737.316

1.074.351

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

993.244

1.445.973

245.772

358.117

10.156

13.505

737.316

1.074.351

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

996.593

1.449.611

245.772

358.117

13.505

17.143

737.316

1.074.351

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.144.961

1.669.785

285.895

416.582

1.381

3.457

857.685

1.249.746

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.147.841

1.673.134

285.895

416.582

4.261

6.806

857.685

1.249.746

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.150.720

1.676.484

285.895

416.582

7.140

10.156

857.685

1.249.746

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.153.736

1.679.833

285.895

416.582

10.156

13.505

857.685

1.249.746

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.157.085

1.683.471

285.895

416.582

13.505

17.143

857.685

1.249.746

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.160.723

1.687.367

285.895

416.582

17.143

21.039

857.685

1.249.746

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.333.737

1.943.821

332.570

484.592

3.457

5.453

997.710

1.453.776

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.337.086

1.947.718

332.570

484.592

6.806

9.350

997.710

1.453.776

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.340.436

1.951.614

332.570

484.592

10.156

13.246

997.710

1.453.776

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.343.785

1.955.511

332.570

484.592

13.505

17.143

997.710

1.453.776

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.347.423

1.959.407

332.570

484.592

17.143

21.039

997.710

1.453.776

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.351.319

1.963.303

332.570

484.592

21.039

24.935

997.710

1.453.776

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

1.355.215

1.967.200

332.570

484.592

24.935

28.832

997.710

1.453.776

4

Cóc, Tra, Xu

-

Năm 1

88.920

95.835

88.920

95.835

-

Năm 2

104.004

111.964

104.004

111.964

-

Năm 3

116.219

125.072

116.219

125.072

-

Năm 4

124.326

133.855

124.326

133.855

-

Năm 5

132.852

143.770

132.852

143.770

-

Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

555.115

667.026

139.721

167.241

(- 3.769)

(- 1.938)

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

556.946

669.909

139.721

167.241

(- 1.938)

945

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

559.829

672.963

139.721

167.241

945

3.999

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

562.883

676.317

139.721

167.241

3.999

7.353

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

566.237

679.853

139.721

167.241

7.353

10.889

419.163

501.723

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

569.773

683.754

139.721

167.241

10.889

14.790

419.163

501.723

-

Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

648.186

778.821

162.531

194.544

(- 1.938)

645

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

651.069

782.175

162.531

194.544

945

3.999

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

654.123

785.529

162.531

194.544

3.999

7.353

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

657.477

789.065

162.531

194.544

7.353

10.889

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

661.013

792.966

162.531

194.544

10.889

14.790

487.593

583.632

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

664.914

797.231

162.531

194.544

14.790

19.055

487.593

583.632

-

Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

756.905

908.305

189.065

226.305

645

3.085

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

760.259

912.207

189.065

226.305

3.999

6.987

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

763.613

916.109

189.065

226.305

7.353

10.889

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

767.149

920.010

189.065

226.305

10.889

14.790

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

771.050

924.275

189.065

226.305

14.790

19.055

567.195

678.915

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

775.315

928.818

189.065

226.305

19.055

23.598

567.195

678.915

-

Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

882.813

1.058.442

219.932

263.251

3.085

5.438

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

886.715

1.062.981

219.932

263.251

6.987

9.977

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

890.617

1.067.520

219.932

263.251

10.889

14.516

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

894.518

1.072.059

219.932

263.251

14.790

19.055

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

898.783

1.076.602

219.932

263.251

19.055

23.598

659.796

789.753

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

903.326

1.081.882

219.932

263.251

23.598

28.878

659.796

789.753

-

Rừng trồng trên 17 năm

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

1.028.786

1.232.671

255.837

306.228

5.438

7.759

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha

1.033.325

1.237.950

255.837

306.228

9.977

13.038

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha

1.037.864

1.243.230

255.837

306.228

14.516

18.318

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha

1.042.403

1.248.510

255.837

306.228

19.055

23.598

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha

1.046.946

1.253.790

255.837

306.228

23.598

28.878

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha

1.052.226

1.259.069

255.837

306.228

28.878

34.157

767.511

918.684

+

Trữ lượng > 200 m3/ha

1.057.505

1.264.349

255.837

306.228

34.157

39.437

767.511

918.684

PHỤ LỤC III


HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG KHUNG GIÁ RỪNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
(Kèm theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


I. Định giá rừng tự nhiên


1. Nguyên tắc


Giá trị đối với 01 ha rừng tự nhiên được thực hiện thông qua khung giá và phương pháp nội suy theo công thức sau:


G = Ga + (Gb-Ga)/(Mb-Ma) x (M - Ma)


Trong đó:


+ G: Giá trị đối với 01 ha rừng tự nhiên


+ Ga: Giá trị cận dưới trong khung giá (đồng/ha)


+ Gb: Giá trị cận trên trong khung giá (đồng/ha)


+ Ma: Trữ lượng gỗ cận dưới trong khung giá (m3/ha)


+ Mb: Trữ lượng gỗ cận trên trong khung giá (m3/ha)


+ M: Trữ lượng gỗ bình quân của lô rừng cần xác định (m3/ha)


- Trường hợp cấp trữ lượng > 200 m3/ha


+ Trữ lượng nằm trong khoảng > 200 - 250 m3/ha thì áp công thức nội suy: G = Ga + (Gb-Ga)/(250-200) x (M - 200)


+ Trữ lượng > 250 m3/ha thì áp dụng mức giá tối đa của cấp trữ lượng trên 200 m3/ha.


- Trường hợp cấp trữ lượng ≤ 10 m3/ha


+ Trữ lượng nằm trong khoảng > 5 - 10 m3/ha thì áp công thức nội suy: G = Ga + (Gb-Ga)/(10-5) x (M - 5)


+ Trữ lượng < 5 m3/ha thì áp dụng mức giá tối thiểu của cấp trữ lượng không quá 10 m³/ha.


2. Ví dụ cụ thể


2.1. Xác định giá rừng trong trường hợp cho thuê rừng


Theo quy định về thuê rừng theo Luật Lâm nghiệp 2017, Nhà nước cho thuê rừng tự nhiên là rừng sản xuất. Hiện trạng tại Cà Mau không có rừng tự nhiên là rừng sản xuất.


2.2. Xác định giá trị rừng phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.


* Yêu cầu


- Khu rừng cần định giá 10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn, là rừng đặc dụng bị thiệt hại đối với rừng; cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.


- Trữ lượng bình quân: 155 m3/ha


- Giá trị phải bồi thường (BTtn) đối với 01 ha rừng tự nhiên được tính bằng tiền (đồng/ha) bao gồm giá trị lâm sản, giá trị quyền sử dụng và giá trị môi trường rừng do hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng.


BTtn = Tls + Tsd + Tmt


Trong đó:


+ Tls là giá trị lâm sản thiệt hại


+ Tsd là giá trị quyền sử dụng rừng bị thiệt hại


+ Tmt là giá trị môi trường rừng bị thiệt hại


* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng khung giá rừng tự nhiên”


- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 155 m3/ha thuộc khung từ 150 m3/ha - ≤ 160 m3/ha


- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 150 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên Mb = 160 m3/ha.


- Giá trị lâm sản cận dưới Glsa = 38.317.000 đồng; Giá trị lâm sản cận trên Glsb = 40.844.000 đồng


- Giá trị quyền sử dụng rừng cận dưới Gsda = 218.000 đồng; Giá trị quyền sử dụng rừng cận trên Gsdb = 224.000 đồng


- Giá trị môi trường rừng cận dưới Gmta = 114.951.000 đồng; Giá trị môi trường rừng cận trên Gmtb = 122.532.000 đồng


* Xác định giá trị rừng bị thiệt hại/ha


- Giá trị lâm sản bị thiệt hại



- Giá trị quyền sử dụng rừng bị thiệt hại



- Giá trị môi trường rừng bị thiệt hại



- Giá trị bồi thường cho 10 ha rừng bị thiệt hại là


BTtn = (39.580.000 + 221.000 + 118.741.000) x 10 = 1.585.420.000 đồng.


2.3. Xác định giá rừng khi thu hồi rừng; xác định giá trị góp vốn; Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước


a) Giá rừng khi thu hồi rừng


* Yêu cầu


- Khu rừng cần định giá 10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn.


- Trữ lượng bình quân: 155 m3/ha


- Giá rừng khi thu hồi rừng được tính bằng giá trị quyền sử dụng rừng, áp dụng khi thời gian (t) bằng 1 (Gsd).


* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng khung giá rừng tự nhiên”


- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 155 m3/ha thuộc khung từ 150 m3/ha - ≤ 160 m3/ha


- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 150 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên Mb = 160 m3/ha.


- Giá trị quyền sử dụng rừng cận dưới Gsda = 218.000 đồng; Giá trị quyền sử dụng rừng cận trên Gsdb = 224.000 đồng


* Xác định giá trị khi thu hồi


- Giá trị quyền sử dụng rừng



- Giá trị khi thu hồi 10 ha rừng tự nhiên là: 221.000 x 10 = 2.210.000 đồng.


b) Giá rừng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước được tính bằng giá trị rừng tự nhiên


* Yêu cầu


- Khu rừng cần định giá 10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn.


- Trữ lượng bình quân: 155 m3/ha


- Giá rừng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước được tính bằng giá trị rừng tự nhiên (Gtn).


* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng khung giá rừng tự nhiên”


- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 155 m3/ha thuộc khung từ 150 m3/ha - ≤ 160 m3/ha


- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 150 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên Mb = 160 m3/ha.


- Giá trị rừng tự nhiên cận dưới Gtna = 153.486.000 đồng; Giá trị rừng tự nhiên cận trên Gtnb = 163.600.000 đồng


* Xác định giá trị rừng


- Giá trị rừng tự nhiên



đồng/ha


- Tổng giá trị cho 10 ha rừng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước là: 158.543.000 x 10 = 1.585.430.000 đồng.


2.4. Xác định giá để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng


* Yêu cầu


- Khu rừng cần định giá 10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn.


- Trữ lượng bình quân: 155 m3/ha


- Giá rừng làm cơ sở tính thuế, phí và lệ phí liên quan được tính trên giá trị quyền sử dụng rừng (Gsd).


* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng khung giá rừng tự nhiên”


- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 155 m3/ha thuộc khung từ 150 m3/ha - ≤ 160 m3/ha


- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 150 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên Mb = 160 m3/ha.


- Giá trị quyền sử dụng rừng cận dưới Gsda = 218.000 đồng; Giá trị quyền sử dụng rừng cận trên Gsdb = 224.000 đồng


* Xác định giá rừng làm cơ sở tính thuế, phí và lệ phí


- Giá rừng làm cơ sở tính thuế, phí và lệ phí liên quan.



- Giá rừng làm cơ sở tính thuế, phí và lệ phí liên quan cho 10 ha rừng tự nhiên là: 221.000 x 10 = 2.210.000 đồng.


II. Định giá rừng trồng


1. Nguyên tắc


a) Trong giai đoạn kiến thiết cơ bản


Giá trị đối với 01 ha rừng trồng được tính bằng tiền (đồng/ha) tương ứng với chi phí đầu tư tạo rừng thực tế của lô rừng. Trường hợp có đặc điểm riêng mà chi phí tạo rừng cao hơn giá tối đa thì áp dụng giá tối đa tại khung giá, thấp hơn giá tối thiểu thì áp dụng giá tối thiểu.


Trường hợp không xác định được chi phí tạo rừng làm cơ sở định giá rừng trồng thì chi phí đầu tư tạo rừng được xác định bằng với chi phí đầu tư tạo rừng theo thiết kế, dự toán được phê duyệt của loại rừng tương ứng tại thời điểm định giá hoặc áp dụng mức chi phí đối với khu rừng khác ở địa bàn lân cận có đặc điểm, điều kiện tương đồng và có sự điều chỉnh (nếu cần) tùy theo điều kiện địa hình và các đặc điểm riêng biệt của khu rừng cần định giá.


b) Hết giai đoạn kiến thiết cơ bản


Giá trị đối với 01 ha rừng trồng được tính bằng tiền (đồng/ha) từ trữ lượng gỗ bình quân và căn cứ vào khung giá đối với rừng trồng theo công thức:


G = Ga + (Gb-Ga)/(Mb-Ma) x (M - Ma)


Trong đó:


- G: Giá trị đối với 01 ha rừng trồng.


- Ga: Giá trị cận dưới của khung giá tương ứng (đồng/ha).


- Gb: Giá trị cận trên của khung giá tương ứng (đồng/ha).


- Ma: Trữ lượng gỗ cận dưới trong khung giá tương ứng (m3/ha).


- Mb: Trữ lượng gỗ cận trên trong khung giá tương ứng (m3/ha).


- M: Trữ lượng gỗ bình quân của lô rừng cần xác định (m3/ha).


- Trường hợp cấp trữ lượng > 200 m3/ha


+ Trữ lượng nằm trong khoảng > 200 - 230 m3/ha thì áp công thức nội suy: G = Ga + (Gb-Ga)/(230 - 200) x (M - 200)


+ Trường hợp trữ lượng lớn hơn 230 m³/ha thì áp dụng mức giá tối đa của cấp trữ lượng trên 200 m³/ha


- Trường hợp cấp trữ lượng ≤ 50 m3/ha


+ Trữ lượng nằm trong khoảng > 10 - 50 m3/ha thì áp công thức nội suy: G = Ga + (Gb-Ga)/(50 - 10) x (M - 10)


+ Trường hợp trữ lượng nhỏ hơn 10 m³/ha thì áp dụng mức giá tối thiểu của cấp trữ lượng không quá 50 m³/ha.”


2. Ví dụ cụ thể


2.1. Giá khởi điểm cho thuê rừng trồng


* Yêu cầu


- Khu rừng 10 ha là rừng Keo lai là rừng trồng năm 5 cần định giá tại xã Đá Bạc.


- Trữ lượng bình quân: 60 m3/ha


- Giá khởi điểm cho thuê rừng trồng được tính bằng thu nhập dự kiến trong thời gian cho thuê rừng (TNrt)


Trong đó:


GTrt = TNrt


+ GTrt là giá khởi điểm cho thuê rừng trồng (đồng/ha)


+ TNrt là thu nhập dự kiến từ rừng trồng (đồng/ha)


* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”


- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha - 100 m3/ha


- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 50 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên Mb =100 m3/ha.


- Giá trị thu nhập dự kiến cận dưới TNrta = 22.427.000 đồng; Giá trị thu nhập dự kiến cận trên TNrtb = 46.364.000 đồng


* Xác định giá khởi điểm cho thuê rừng trồng


- Thu nhập dự kiến



- Giá trị khởi điểm cho thuê 10 ha rừng trồng là: 27.214.000 x 10 = 272.140.000 đồng.


2.2. Xác định giá trị rừng phải bồi thường do phá rừng, gây cháy rừng


a) Trong giai đoạn kiến thiết cơ bản


* Yêu cầu


Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai năm 2 cần định giá tại xã Đá Bạc.


- Chi phí đầu tư tạo rừng được thu thập từ hồ sơ quản lý rừng là 45.000.000 đồng/ha.


- Mức độ thiệt hại bình quân ước tính 60%


- Giá trị bồi thường đối với 01 ha rừng trồng (BTrt) bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy rừng trong thời gian kiến thiết cơ bản được tính theo công thức sau:


BTrt = CPrt x Drt


Trong đó:


+ CPrt là tổng chi phí đầu tư tạo rừng đối với 01 ha rừng trồng bị thiệt hại


+ Drt là mức độ thiệt hại ước tính bằng tỷ lệ (%) cho 01 ha rừng trồng bị thiệt hại


* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”


Chi phí đầu tư tạo rừng đối với 01 ha rừng của khu rừng cần định giá là 45.000.000 đồng, nằm trong khung giá chi phí đầu tư tạo rừng năm hai từ 44.228.000 – 48.715.000 đồng. Do đó CPrt = 45.000.000 đồng.


* Xác định giá trị rừng bị thiệt hại


- Giá trị bồi thường cho 01 ha: BTrt = 45.000.000 x 60% = 27.000.000 đồng/ha


b) Sau thời gian kiến thiết cơ bản


* Yêu cầu


Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai Rừng trồng năm thứ 5 cần định giá tại xã Đá Bạc.


- Trữ lượng bình quân: 60 m3/ha.


- Mức độ thiệt hại ước tính 60%


- Giá trị bồi thường đối với 01 ha rừng trồng (BTrt) bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy rừng sau thời gian kiến thiết cơ bản được tính theo công thức sau:


BTrt = (CPrt + TNrt + Gmt) x Drt


Trong đó:


+ CPrt là tổng chi phí đầu tư tạo rừng của khu rừng bị thiệt hại


+ TNrt là thu nhập dự kiến của khu rừng bị thiệt hại


+ Gmt là giá trị môi trường rừng


+ Drt là mức độ thiệt hại ước tính bằng tỷ lệ (%) cho 01 ha rừng trồng bị thiệt hại


* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”


- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha – 100 m3/ha


- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 50 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên là Mb = 100 m3/ha.


- Chi phí đầu tư tạo rừng cận dưới CPrta = 54.451.000 đồng; Chi phí đầu tư tạo rừng cận trên CPrtb = 67.197.000 đồng


- Thu nhập dự kiến cận dưới TNrta = 22.427.000 đồng; Thu nhập dự kiến cận trên TNrtb = 46.364.000 đồng.


- Giá trị môi trường rừng cận dưới Gmta = 27.226.000 đồng; Giá trị môi trường rừng cận trên Gmtb = 33.599.000 đồng.


* Xác định giá trị rừng bị thiệt hại


- Tổng chi phí đầu tư tạo rừng khu rừng bị thiệt hại



- Thu nhập dự kiến của khu rừng bị thiệt hại



- Giá trị môi trường rừng bị thiệt hại



- Giá trị rừng là: Grt = 57.000.000+27.214.000+28.500.000 = 112.714.000 đồng


- Giá trị bồi thường đối với 01 ha:


BTrt = 112.714.000 x 60% = 67.628.000 đồng


2.3. Xác định giá trị bồi thường do khai thác gỗ và lâm sản trái phép


* Yêu cầu


Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai năm 3 cần định giá tại xã Đá Bạc.


- Khối lượng lâm sản bị thiệt hại là 60 m3/ha


- Giá bán gỗ Keo lai tại bãi giao thời điểm định giá là 1.300.000 đồng/m3


- Giá trị bồi thường đối với 01 ha rừng trồng (BTrt) bị thiệt hại do khai thác gỗ và lâm sản trái phép, được tính theo công thức sau:


BTrt = Vls x Gls


Trong đó:


+ Vls là khối lượng lâm sản bị thiệt hại tính bằng m3 đối với gỗ hoặc đơn vị phù hợp với các loại lâm sản ngoài gỗ, xác định theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.


+ Gls là giá bán gỗ, lâm sản ngoài gỗ tại thời điểm định giá


* Xác định giá trị rừng bị thiệt hại


- Giá trị bồi thường thiệt hại về lâm sản là: BTrt = 60 x 1.300.000 = 78.000.000 đồng.


2.4. Xác định giá rừng khi thu hồi rừng; giá trị góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước


a) Thu hồi rừng


* Yêu cầu


- Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai là rừng trồng năm 5 cần định giá tại xã Đá Bạc.


- Trữ lượng bình quân: 60 m3/ha


- Giá rừng khi thu hồi được tính bằng tổng thu nhập dự kiến trong thời gian quản lý cho thuê còn lại.


* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”


- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha - 100 m3/ha


- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 50 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên Mb =100 m3/ha.


- Giá trị thu nhập dự kiến cận dưới TNrta = 22.427.000 đồng ; Giá trị thu nhập dự kiến cận trên TNrtb = 46.364.000 đồng


* Xác định giá thu hồi rừng là thu nhập dự kiến:


- Thu nhập dự kiến



b) Giá rừng trồng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước.


* Yêu cầu


Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai là rừng trồng năm 5 cần định giá tại xã Đá Bạc.


- Trữ lượng bình quân: 60 m3/ha.


- Giá trị rừng trồng khi góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước được tính bằng giá trị rừng trồng (Grt)


* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”


- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha – 100 m3/ha


- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 50 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên là Mb = 100 m3/ha.


- Giá rừng trồng cận dưới Grta = 104.104.000 đồng; Giá rừng trồng cận trên Grtb = 147.160.000 đồng


* Xác định giá trị rừng


- Giá trị rừng được xác định như sau:



- Như vậy giá 01 ha rừng khi góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước là: 112.715.000 đồng.


2.5. Xác định giá để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng


* Yêu cầu


- Xác định giá trị 01 ha là rừng Keo lai, rừng trồng năm 5 tại xã Đá Bạc, để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng.


- Trữ lượng bình quân: 60 m3/ha


- Giá rừng làm cơ sở tính thuế, phí và lệ phí liên quan được tính trên thu nhập dự kiến (TNrt).


* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”


- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha – 100 m3/ha


- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 50 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên là Mb = 100 m3/ha.


- Thu nhập dự kiến cận dưới TNrta = 22.427.000 đồng; Thu nhập dự kiến cận trên TNrtb = 46.364.000 đồng


* Xác định giá trị rừng


- Giá rừng làm cơ sở tính thuế, phí và lệ phí liên quan cho 01 ha:






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2312/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Lê Văn Sử
Phạm viCà Mau
Trích yếuQuy định về Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.