SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 07/02/2024; 16:34:12 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 236 /QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày22 tháng 01 năm 2024
|
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đăng kiểm trên địa bàn thành phố Hải Phòng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính Phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị địnhliên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018; số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018;
Căn cứ Quyết định số 62/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải:
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 12/TTr- SGTVT ngày 25/01/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm trên địa bàn thành phố Hải Phòng (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện việc công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm; xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống Một cửa điện tử và Dịch vụ công trực tuyến thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2024.
Thủ tục hành chính có số thứ tự 1 phần III. Lĩnh vực Đăng kiểm mục B và Thủ tục hành chính có số thứ tự 3 phần I. Lĩnh vực Đăng kiểm Mục E được ban hành kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hải Phòng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện, xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP; Bộ GTVT;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- TTTU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Đài PT&TH HP, Báo HP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng: KSTTHC, XDGTCT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, KSTTHC57
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số: 236 /QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của Chủ tịch UBND thành phố)
|
TT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (Ghi rõ cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết TTHC của tổ
chức, cá
nhân)
|
Phí/lệ phí (nếu có) (Nếu không có ghi rõ là "Không quy định)
|
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp
|
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (Ghi rõ cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết TTHC của tổ
chức, cá
nhân)
|
Phí/lệ phí (nếu có) (Nếu không có ghi rõ là "Không quy định)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ bưu chính công ích (Ghi rõ tiếp nhận hoặc trả kết quả hoặc cả hai )
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.001001
|
Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo
|
05 ngày làm việc
|
Sở Giao thông vận tải
|
Lệ phí : 40.000 Đồng (Lệ phí cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo 40.000 đồng/ 01 Giấy chứng nhận) Lệ phí : 90.000 Đồng (riêng đối với xe ô
|
Một phần
|
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Thông tư số 43/2023/TT- BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư của số 85/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cải tạo phương
|
|
TT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (Ghi rõ cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết TTHC
của tổ
chức, cá
nhân)
|
Phí/lệ phí (nếu có) (Nếu không có ghi rõ là "Không quy định)
|
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp
|
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (Ghi rõ cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết TTHC
của tổ
chức, cá
nhân)
|
Phí/lệ phí (nếu có) (Nếu không có ghi rõ là "Không quy định)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ bưu chính công ích (Ghi rõ tiếp nhận hoặc trả kết quả hoặc cả
hai )
|
Căn cứ pháp lý
|
|
tô con dưới 10 chỗ: đồng/01 90.000 Giấy chứng nhận) Mức giá : 300.000 Đồng (Giá thẩm định thiết kể xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cải tạo: 300.000 đồng/chiếc)
|
tiện giao thông cơ giới đường bộ, Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2018 và Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm
|
|||||||
|
2
|
1.005018
|
giấy Cấp chứng nhận lượng chất an toàn kỹ thuật và bảo
|
03 ngày làm việc
|
Đơn vị đăng kiểm
|
Lệ phí : 40.000 Đồng (Lệ phí cấp Giấy chứng nhận 40.000 đồng/01 Giấy chứng
|
Một phần
|
Thông tư số 43/2023/TT- BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
|
|
|
TT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (Ghi rõ cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết TTHC của tổ
chức, cá
nhân)
|
Phí/lệ phí (nếu có) (Nếu không có ghi rõ là "Không quy định)
|
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp
|
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (Ghi rõ cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết TTHC của tổ
chức, cá
nhân)
|
Phí/lệ phí (nếu có) (Nếu không có ghi rõ là "Không quy định)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ bưu chính công ích (Ghi rõ tiếp nhận hoặc trả kết quả hoặc cả
hai )
|
Căn cứ pháp lý
|
|
môi vệ trường xe cơ giới cải tạo
|
nhận) Lệ phí : 90.0000 Đồng (Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với ô tô con dưới 10 chỗ 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận) Mức giá : 560.000 Đồng (Thay đổi hệ thống, tổng thành xe cơ giới, xe máy chuyên 560.000 dùng đồng/xe) Mức giá : 910.000 Đồng
|
số Thông tư của 85/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2018 và Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư trong
|
||||||
|
TT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (Ghi rõ cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết TTHC của tổ
chức, cá
nhân)
|
Phí/lệ phí (nếu có) (Nếu không có ghi rõ là "Không quy định')
|
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp
|
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (Ghi rõ cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết TTHC của tổ
chức, cá
nhân)
|
Phí/lệ phí (nếu có) (Nếu không có ghi rõ là "Không quy định')
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ bưu chính công ích (Ghi rõ tiếp nhận hoặc trả kết quả hoặc cả
hai )
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(Thay đổi mục đích sử dụng (công dụng) của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng 910.000 đồng/xe)
|
lĩnh vực đăng kiểm
|