Quay lại

Quyết định số 2442/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2442/QĐ-UBND

An Giang, ngày 22 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ KHÔNG TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP XÃ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi cập nhật Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang quy định mức thu 0 đồng đối với phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang áp dụng Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính;

Căn cứ Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về ban hành kế hoạch tổ chức hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính, triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông, thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử và công tác truyền thông về kiểm soát thủ tục hành chính năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Kế hoạch số 384/KH-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về triển khai thực hiện Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang, gồm:

- 391 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và 11 thủ tục hành chính thực hiện không tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- 402 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính (trong đó, hồ sơ được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc được Ủy ban nhân dân cấp xã cùng cấp tổ chức tiếp nhận theo hình thức nhận hộ hoặc qua dịch vụ bưu chính; đồng thời có 399 thủ tục hành chính được cung cấp dịch vụ công trực tuyến).

- 113 thủ tục hành chính có đối tượng thực hiện liên quan đến doanh nghiệp.

- 64 thủ tục hành chính có mức thu 0 đồng đối với phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh An Giang theo Nghị quyết số 14/2025/NQ- HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- 27 thủ tục hành chính chưa phát sinh hồ sơ trong ba năm gần nhất.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở, ban, ngành tỉnh thường xuyên tổ chức tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ theo ngành, lĩnh vực cho cán bộ, công chức và nhân viên bưu chính tại các xã, phường, đặc khu thực hiện việc nhận hộ hồ sơ. Đồng thời, rà soát, điều chỉnh, cập nhật quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính, đáp ứng yêu cầu thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.

2. Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu:
- Chịu trách nhiệm bố trí đủ nhân sự và đảm bảo cơ sở vật chất để tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính được giao nhận hộ.
- Đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền bằng nhiều hình thức để tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp biết và thực hiện; đồng thời, thực hiện nghiêm mức thu phí, lệ phí khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến theo Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang.

3. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh vận hành thông suốt 24/7, không gián đoạn. Đồng thời đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trong tiếp nhận, luân chuyển, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.

4. Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, đơn vị và địa phương về nguồn kinh phí thực hiện luân chuyển hồ sơ bản giấy, kết quả bản giấy từ cơ quan tiếp nhận đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính và ngược lại.

5. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền; theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn việc triển khai thực hiện. Kịp thời tổng hợp khó khăn, vướng mắc của các cơ quan, đơn vị, địa phương, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý theo thẩm quyền; đồng thời đề xuất khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân thực hiện tốt.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 về công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh (báo cáo);
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh (báo cáo);
- Đảng Ủy UBND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình tỉnh An Giang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh An Giang;
- Vp. UBND tỉnh: LĐVP, phòng, ban, trung tâm;
- Lưu: VT, nthuy, “HT”.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ KHÔNG TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP XÃ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (Kèm theo Quyết định số 2442/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)


Ghi chú: Cột (12) là danh mục TTHC áp dụng mức thu 0 đồng đối với phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh An Giang theo Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025.


STT

TTHC

Tên TTHC

QĐ Công bố

Lĩnh vực

Danh mục TTHC cấp xã

Thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính

Liên quan đến Doanh nghiệp

Chưa phát sinh HS trong 3 năm

Cấp tỉnh, UBND cùng cấp nhận hộ

Qua dịch vụ bưu chính

Mức độ cung cấp DVCTT

Tiếp nhận tại TTPVHCC cấp xã

Không tiếp nhận tại TTPVHCC cấp xã

Toàn trình

Một phần

Mức thu 0 đồng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG:

391

11

402

402

171

228

64

113

27

1

1.012538.H01

Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ

1480/QĐ-UBND

Chính sách (Bộ Công an)

x

x

x

x

2

1.012537.H01

Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ

1480/QĐ-UBND

Chính sách (Bộ Công an)

x

x

x

x

3

1.013314.H01

Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới

353/QĐ-UBND

Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)

x

x

x

x

4

1.013313.H01

Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở

353/QĐ-UBND

Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)

x

x

x

x

5

3.000494.H01

Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân

407/QĐ-UBND

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

x

x

x

x

6

3.000509.H01

Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương

407/QĐ-UBND

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

x

x

x

x

7

3.000510.H01

Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết

407/QĐ-UBND

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

x

x

x

x

8

3.000527.H01

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện

1474/QĐ-UBND

Tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện (Bộ Công an)

x

x

x

x

9

2.002620.H01

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

1234/QĐ-UBND

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

10

2.002096.000.00.00.H01

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã

1154/QĐ-UBND

Công nghiệp địa phương (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

11

2.001261.000.00.00.H01

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

1887 /QĐ-UBND

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

12

2.001270.000.00.00.H01

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

1887 /QĐ-UBND

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

13

2.001283.000.00.00.H01

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

1887 /QĐ-UBND

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

14

2.000615.000.00.00.H01

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

1072/QĐ-UBND

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

x

x

15

2.000620.000.00.00.H01

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

1072/QĐ-UBND

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

x

x

16

2.001240.000.00.00.H01

Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

1072/QĐ-UBND

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

x

17

1.001279.000.00.00.H01

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

1887 /QĐ-UBND

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

x

18

2.000629.000.00.00.H01

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

1887 /QĐ-UBND

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

x

19

2.000633.000.00.00.H01

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

1887 /QĐ-UBND

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

x

20

2.000150.000.00.00.H01

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

1154/QĐ-UBND

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

x

21

2.000162.000.00.00.H01

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

1154/QĐ-UBND

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

x

22

2.000181.000.00.00.H01

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

1154/QĐ-UBND

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

x

23

1.012569.H01

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

1072/QĐ-UBND

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

x

24

1.012568.H01

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

1072/QĐ-UBND

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)

x

x

x

x

x

25

1.012975.H01

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

1052/QĐ-UBND

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

26

3.000309.H01

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

1052/QĐ-UBND

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

27

1.012974.H01

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

1052/QĐ-UBND

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

28

1.012973.H01

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

1052/QĐ-UBND

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

29

1.012972.H01

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

1052/QĐ-UBND

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

30

1.012971.H01

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

1052/QĐ-UBND

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

31

1.012962.H01

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

1052/QĐ-UBND

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

32

1.012961.H01

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

1052/QĐ-UBND

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

33

1.006445.000.00.00.H01

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

1052/QĐ-UBND

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

34

1.006444.000.00.00.H01

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

1052/QĐ-UBND

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

35

1.006390.000.00.00.H01

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

1052/QĐ-UBND

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

36

2.002284.000.00.00.H01

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã

1211/QĐ-UBND

Giáo dục nghề nghiệp (G07- LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

37

2.001960.000.00.00.H01

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

1211/QĐ-UBND

Giáo dục nghề nghiệp (G07- LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

38

1.012970.H01

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

1052/QĐ-UBND

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

39

1.012969.H01

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

1052/QĐ-UBND

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

40

3.000308.H01

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

1052/QĐ-UBND

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

41

3.000307.H01

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

1052/QĐ-UBND

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

42

1.012963.H01

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

1052/QĐ-UBND

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

43

1.005099.000.00.00.H01

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

2759/QĐ-UBND

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

44

1.001639.000.00.00.H01

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

1052/QĐ-UBND

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

45

2.001842.000.00.00.H01

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

1052/QĐ-UBND

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

46

1.004563.000.00.00.H01

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

1052/QĐ-UBND

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

47

1.004552.000.00.00.H01

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

1052/QĐ-UBND

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

48

1.012967.H01

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

1052/QĐ-UBND

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

49

1.012964.H01

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

1052/QĐ-UBND

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

50

1.012968.H01

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

1052/QĐ-UBND

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

51

1.012966.H01

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

1052/QĐ-UBND

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

52

1.012965.H01

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

1052/QĐ-UBND

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

53

2.002482.000.00.00.H01

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

706/QĐ-UBND

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

54

2.002483.000.00.00.H01

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài

706/QĐ-UBND

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

55

2.002481.000.00.00.H01

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.

1210/QĐ-UBND

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

56

1.005108.000.00.00.H01

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

2759/QĐ-UBND

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

57

2.001904.000.00.00.H01

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

2759/QĐ-UBND

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

58

3.000182.000.00.00.H01

Tuyển sinh trung học cơ sở

1210/QĐ-UBND

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

59

2.002771.H01

Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

752/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

60

2.002770.H01

Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

752/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

61

1.008951.000.00.00.H01

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

2759/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

62

1.008950.000.00.00.H01

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

581/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

63

1.008725.000.00.00.H01

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

1052/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

64

1.008724.000.00.00.H01

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

1052/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

x

x

65

1.000280.000.00.00.H01

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

1211/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

66

1.000691.000.00.00.H01

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

1211/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

67

1.002407.000.00.00.H01

Xét, cấp học bổng chính sách

2759/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

68

1.001714.000.00.00.H01

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

1210/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

69

1.000288.000.00.00.H01

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

1211/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

70

1.001622.000.00.00.H01

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

581/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

71

1.003702.000.00.00.H01

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

581/QĐ-UBND

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

72

1.000711.000.00.00.H01

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

1211/QĐ-UBND

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

73

1.000713.000.00.00.H01

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

1211/QĐ-UBND

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

74

1.000715.000.00.00.H01

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

1211/QĐ-UBND

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

75

1.005090.000.00.00.H01

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

1210/QĐ-UBND

Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

76

3.000468.H01

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)

1211/QĐ-UBND

Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

77

3.000467.H01

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)

1211/QĐ-UBND

Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

x

x

x

x

78

1.014113.H01

Xét tuyển công chức

276 /QĐ-UBND

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

79

1.014116.H01

Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

276 /QĐ-UBND

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

80

1.014111.H01

Thi tuyển công chức

276 /QĐ-UBND

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

81

1.012300.H01

Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)

436/QĐ-UBND

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

82

1.012301.H01

Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

436/QĐ-UBND

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

83

1.012299.H01

Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)

436/QĐ-UBND

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

84

1.014352.H01

Thủ tục tuyển chọn chuyên gia

1347/QĐ-UBND

Lao động (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

85

1.014359.H01

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

1550/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

86

1.010772.H01

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

87

1.010788.H01

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

88

1.010777.H01

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

89

1.010781.H01

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

90

1.010774.H01

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

91

1.010778.H01

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

92

1.010775.H01

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

93

1.013750.H01

Thăm viếng mộ liệt sĩ.

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

94

1.013749.H01

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

95

1.010833.H01

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

611/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

96

1.010830.000.00.00.H01

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

97

1.010829.000.00.00.H01

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

1126/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

98

1.010821.000.00.00.H01

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

99

1.010820.000.00.00.H01

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

100

1.010819.000.00.00.H01

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

101

1.010825.000.00.00.H01

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

102

1.010824.000.00.00.H01

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

103

1.010817.000.00.00.H01

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

104

1.010812.000.00.00.H01

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

1126/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

105

1.010811.000.00.00.H01

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

1126/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

106

1.010810.000.00.00.H01

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

107

1.010803.000.00.00.H01

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

108

1.010801.000.00.00.H01

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

611/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

109

1.010818.000.00.00.H01

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

110

1.010816.000.00.00.H01

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

111

1.010815.000.00.00.H01

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.

611/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

112

1.010814.000.00.00.H01

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

611/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

113

1.010805.000.00.00.H01

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

114

1.010804.000.00.00.H01

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

115

1.010802.000.00.00.H01

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

611/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

116

2.002308.000.00.00.H01

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

611/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

117

2.002307.000.00.00.H01

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

34/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

118

1.004964.000.00.00.H01

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

1126/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

119

1.001257.000.00.00.H01

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

120

2.001396.000.00.00.H01

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

121

2.001157.000.00.00.H01

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

1173/QĐ-UBND

Người có công (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

122

1.013734.H01

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .

1069/QĐ-UBND

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

123

1.013706.H01

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

124

1.013703.H01

Thành lập hội

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

125

1.013717.H01

Quỹ tự giải thể

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

126

1.013710.H01

Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

127

1.013716.H01

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

128

1.013708.H01

Hội tự giải thể

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

129

1.013712.H01

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

130

1.013713.H01

Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

131

1.013702.H01

Công nhận ban vận động thành lập hội

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

132

1.013715.H01

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

133

1.013709.H01

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

134

1.013707.H01

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

135

1.013714.H01

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

136

1.013711.H01

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

137

1.013704.H01

Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

1067/QĐ-UBND

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

138

1.014150.H01

Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

480/QĐ-UBND

Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

139

1.014149.H01

Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

480/QĐ-UBND

Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

140

1.013724.H01

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động .

1070/QĐ-UBND

Việc làm (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

141

1.013725.H01

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh.

1070/QĐ-UBND

Việc làm (Bộ Nội vụ)

x

x

x

x

x

142

1.004082.000.00.00.H01

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)

585/QĐ-UBND

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

143

3.000441.H01

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

1123/QĐ-UBND

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

144

3.000442.H01

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

1123/QĐ-UBND

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

145

3.000440.H01

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

1123/QĐ-UBND

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

146

3.000439.H01

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

1123/QĐ-UBND

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

147

3.000443.H01

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

1123/QĐ-UBND

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

148

1.012837.H01

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

1122/QĐ-UBND

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

x

149

1.012836.H01

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

1122/QĐ-UBND

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

150

1.014284.H01

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.

1175/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

151

1.014275.H01

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

1175/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

152

1.013979.H01

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

1120/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

153

1.013965.H01

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.

1175/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

154

1.013962.H01

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

1175/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

155

1.013978.H01

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

1175/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

156

1.013950.H01

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.

1175/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

157

1.013949.H01

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

1175/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

158

1.013967.H01

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

1120/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

159

1.013952.H01

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.

1175/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

160

1.013953.H01

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

1175/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

161

1.012817.H01

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

1120/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

162

1.012796.H01

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

1120/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

163

1.012818.H01

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

1120/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

164

1.012812.H01

Hòa giải tranh chấp đất đai

1120/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

165

1.012753.H01

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

1175/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

x

166

1.012756.H01

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

1120/QĐ-UBND

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

x

167

1.014259.H01

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã)

1171/QĐ-UBND

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

168

1.014258.H01

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã)

1171/QĐ-UBND

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

169

3.000412.H01

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

643/QĐ-UBND

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

170

1.011609.H01

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

643/QĐ-UBND

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

171

1.011608.H01

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

643/QĐ-UBND

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

172

1.011606.H01

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

1119/QĐ-UBND

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

173

1.011607.H01

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

643/QĐ-UBND

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

174

1.012695.H01

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

750/QĐ-UBND

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

175

1.012694.H01

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

1118/QĐ-UBND

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

176

1.003434.000.00.00.H01

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

1117/QĐ-UBND

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

177

3.000502.H01

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

413/QĐ-UBND

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

178

1.012922.H01

Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng

413/QĐ-UBND

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

x

179

1.012531.H01

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

413/QĐ-UBND

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

180

3.000250.H01

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

1118/QĐ-UBND

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

181

1.011471.H01

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

413/QĐ-UBND

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

182

1.007919.000.00.00.H01

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công

1118/QĐ-UBND

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

183

1.010736.000.00.00.H01

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)

633/QĐ-UBND

Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

184

1.003596.000.00.00.H01

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

896/QĐ-UBND

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

185

1.010092.000.00.00.H01

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

1114/QĐ-UBND

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

186

1.010091.000.00.00.H01

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

1114/QĐ-UBND

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

187

1.001662.000.00.00.H01

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

1113/QĐ-UBND

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

188

1.013997.H01

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

1212/QĐ-UBND

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

189

1.013768.H01

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp

1112/QĐ-UBND

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

190

1.003347.000.00.00.H01

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

1112/QĐ-UBND

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

191

1.003440.000.00.00.H01

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

632/QĐ-UBND

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

192

1.003446.000.00.00.H01

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

632/QĐ-UBND

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

193

1.003471.000.00.00.H01

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

1112/QĐ-UBND

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

194

2.001627.000.00.00.H01

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.

1112/QĐ-UBND

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

195

2.001621.000.00.00.H01

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

632/QĐ-UBND

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

196

1.004478.000.00.00.H01

Công bố mở cảng cá loại III

1111/QĐ-UBND

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

197

1.004498.000.00.00.H01

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

1111/QĐ-UBND

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

198

1.003956.000.00.00.H01

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

1111/QĐ-UBND

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

199

1.008004.000.00.00.H01

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

667/QĐ-UBND

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

x

x

x

x

200

2.002755.H01

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh

1885-QĐ-UBND

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

x

x

x

x

201

2.002757.H01

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh

1885-QĐ-UBND

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

x

x

x

x

202

1.013128.H01

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với các cơ sở, cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển.

1252/QĐ-UBND

Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)

x

x

x

x

x

203

1.005412.000.00.00.H01

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

411/QĐ-UBND

Bảo hiểm (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

204

2.002668.H01

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

1059/QĐ-UBND

Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

205

3.000410.H01

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

1061/QĐ-UBND

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

206

3.000325.H01

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

132/QĐ-UBND

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

207

3.000326.H01

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

1061/QĐ-UBND

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

x

208

3.000327.H01

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

1061/QĐ-UBND

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

x

209

1.008603.H01

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

2334/QĐ-UBND

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

210

1.013040.H01

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

1061/QĐ-UBND

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

211

1.012996.H01

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

1770/QĐ-UBND

Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

212

1.012994.H01

Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

1061/QĐ-UBND

Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

x

213

1.012995.H01

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

1770/QĐ-UBND

Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

214

2.002226.000.00.00.H01

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

215

2.002228.000.00.00.H01

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

216

1.014371.H01

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã

1707/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

217

2.002648.H01

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

218

2.002636.H01

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

x

219

2.002639.H01

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

220

2.002637.H01

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

221

2.002643.H01

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

222

2.002642.H01

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

223

2.002638.H01

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

224

2.002635.H01

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

x

225

2.002641.H01

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

226

2.002649.H01

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

227

2.002640.H01

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

228

1.004901.000.00.00.H01

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

229

1.004982.000.00.00.H01

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

230

2.001958.000.00.00.H01

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

231

1.004979.000.00.00.H01

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

232

1.005277.000.00.00.H01

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

233

1.005010.000.00.00.H01

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

234

1.005378.000.00.00.H01

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

235

2.002123.000.00.00.H01

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

236

1.005280.000.00.00.H01

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

1059/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

237

1.014034.H01

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

263/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

238

1.014035.H01

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

263/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

239

2.000575.000.00.00.H01

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

263/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

240

1.001266.000.00.00.H01

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

263/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

241

1.001570.000.00.00.H01

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

263/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

242

2.000720.000.00.00.H01

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

263/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

243

1.001612.000.00.00.H01

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

263/QĐ-UBND

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

x

x

x

x

x

244

2.002165.000.00.00.H01

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

1054/QĐ-UBND

Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

245

2.001008.000.00.00.H01

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

1852/QĐ-UBND

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

246

2.000992.000.00.00.H01

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

1852/QĐ-UBND

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

247

2.001406.000.00.00.H01

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

1852/QĐ-UBND

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

248

2.001016.000.00.00.H01

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

1852/QĐ-UBND

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

249

2.001019.000.00.00.H01

Chứng thực di chúc

1852/QĐ-UBND

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

250

2.001035.000.00.00.H01

Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

1852/QĐ-UBND

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

251

2.000942.000.00.00.H01

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

1852/QĐ-UBND

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

252

2.000927.000.00.00.H01

Sửa lỗi sai sót trong giao dịch

1852/QĐ-UBND

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

253

2.000913.000.00.00.H01

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch

1852/QĐ-UBND

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

254

2.000884.000.00.00.H01

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

1852/QĐ-UBND

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

255

2.000815.000.00.00.H01

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

1852/QĐ-UBND

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

256

2.000908.000.00.00.H01

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

1852/QĐ-UBND

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

257

3.000322.H01

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

258

3.000323.H01

Đăng ký giám sát việc giám hộ

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

259

2.002516.H01

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

260

2.000748.000.00.00.H01

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

261

2.000554.000.00.00.H01

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

262

2.002189.000.00.00.H01

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

263

2.000547.000.00.00.H01

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

264

2.000779.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

265

2.000497.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

266

2.000522.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

267

2.000513.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

268

1.001766.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

269

1.001695.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

270

1.000893.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

271

2.000528.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

272

2.000806.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

273

1.001669.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

274

2.000756.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

275

2.000635.000.00.00.H01

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

276

1.005461.000.00.00.H01

Đăng ký lại khai tử

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

277

1.004746.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

278

1.004772.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

279

1.004884.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

280

1.004873.000.00.00.H01

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

281

1.004859.000.00.00.H01

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

282

1.004845.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

283

1.004837.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký giám hộ

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

284

1.004827.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

285

1.000080.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

286

1.000094.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

287

1.000110.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

288

1.000656.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký khai tử

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

289

1.000689.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

290

1.001022.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

291

1.000894.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký kết hôn

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

292

1.001193.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký khai sinh

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

293

1.002211.H01

Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)

1056/QĐ-UBND

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

294

2.000950.H01

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

1056/QĐ-UBND

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

295

2.002080.000.00.00.H01

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

540/QĐ-UBND

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

296

2.000424.000.00.00.H01

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

1056/QĐ-UBND

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

297

2.000930.000.00.00.H01

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

540/QĐ-UBND

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

298

2.002363.H01

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

1064/QĐ-UBND

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

299

2.002349.000.00.00.H01

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

1064/QĐ-UBND

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

300

2.001255.000.00.00.H01

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

1064/QĐ-UBND

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

301

2.001263.000.00.00.H01

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

1064/QĐ-UBND

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

302

1.003005.000.00.00.H01

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

1064/QĐ-UBND

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

303

1.014312.H01

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

1751/QĐ-UBND

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

x

x

x

x

304

1.014310.H01

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

1751/QĐ-UBND

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

x

x

x

x

305

1.009477

Thủ tục đăng ký đề nghị hỗ trợ đầu tư (cấp xã)

622/QĐ-UBND

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

x

x

x

x

306

1.012085.H01

Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị

1972/QĐ-UBND

Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

x

x

x

x

307

1.012084.H01

Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân

1972/QĐ-UBND

Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

x

x

x

x

308

1.013795.H01

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

1074/QĐ-UBND

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

x

x

x

x

x

309

1.013794.H01

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

1074/QĐ-UBND

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

x

x

x

x

x

310

1.013793.H01

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

1074/QĐ-UBND

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

x

x

x

x

x

311

1.013792.H01

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

1074/QĐ-UBND

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

x

x

x

x

x

312

2.000794.000.00.00.H01

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

1972/QĐ-UBND

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

x

x

x

x

x

313

1.013791.H01

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

1074/QĐ-UBND

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

x

x

x

x

314

1.003622.000.00.00.H01

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

1972/QĐ-UBND

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

x

x

x

x

315

1.013274.H01

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

1051/QĐ-UBND

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

316

1.013061.H01

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

1091/QĐ-UBND

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

317

1.000314.000.00.00.H01

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

1051/QĐ-UBND

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

318

2.001921.000.00.00.H01

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

1051/QĐ-UBND

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

319

1.005040.H01

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

1093/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

320

1.009465.000.00.00.H01

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

321

1.009455.000.00.00.H01

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

322

1.009454.000.00.00.H01

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

323

1.009447.000.00.00.H01

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

324

1.009444.000.00.00.H01

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

325

1.009453.000.00.00.H01

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

326

1.009452.000.00.00.H01

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

327

2.001211.000.00.00.H01

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

328

2.001212.000.00.00.H01

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

329

2.001214.000.00.00.H01

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

330

2.001217.000.00.00.H01

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

331

2.001218.000.00.00.H01

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

332

2.001215.000.00.00.H01

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

333

1.003658.000.00.00.H01

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

1053/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

334

1.006391.000.00.00.H01

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

1093/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

335

2.001659.000.00.00.H01

Xóa đăng ký phương tiện

1093/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

336

1.003930.000.00.00.H01

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1093/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

337

1.003970.000.00.00.H01

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1093/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

338

1.004002.000.00.00.H01

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1093/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

339

2.001711.000.00.00.H01

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

1093/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

340

1.004036.000.00.00.H01

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

1093/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

341

1.004047.000.00.00.H01

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

1093/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

342

1.004088.000.00.00.H01

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

1093/QĐ-UBND

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

343

1.013234.H01

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;

1051/QĐ-UBND

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

344

1.013239.H01

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

1051/QĐ-UBND

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

345

1.013227.H01

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

1051/QĐ-UBND

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

x

346

1.013228.H01

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

1051/QĐ-UBND

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

x

347

1.013229.H01

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:

1051/QĐ-UBND

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

348

1.013225.H01

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

1051/QĐ-UBND

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

x

349

1.013232.H01

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

1051/QĐ-UBND

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

350

1.013226.H01

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

1051/QĐ-UBND

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

x

351

1.012888.H01

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

1094/QĐ-UBND

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

352

1.014159.H01

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

860/QĐ-UBND

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

353

1.014157.H01

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

860/QĐ-UBND

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

354

1.014156.H01

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

860/QĐ-UBND

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

355

1.014155.H01

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

860/QĐ-UBND

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

356

1.014158.H01

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

860/QĐ-UBND

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

x

x

x

x

x

357

1.014193.H01

Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

636/QĐ-UBND

Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế)

x

x

x

358

1.014027.H01

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

218/QĐ-UBND

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

359

1.014028.H01

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

218/QĐ-UBND

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

x

360

2.000477.000.00.00.H01

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

1189/QĐ-UBND

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

361

2.000282.000.00.00.H01

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

1189/QĐ-UBND

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

x

362

2.000286.000.00.00.H01

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

1189/QĐ-UBND

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

363

1.001731.000.00.00.H01

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

1189/QĐ-UBND

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

364

1.001776.000.00.00.H01

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

1189/QĐ-UBND

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

365

1.001699.000.00.00.H01

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

528/QĐ-UBND

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

366

1.001653.000.00.00.H01

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

528/QĐ-UBND

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

367

2.000355.000.00.00.H01

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

1189/QĐ-UBND

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

368

2.001088.000.00.00.H01

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.

1612/QĐ-UBND

Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế)

x

x

x

x

369

1.010941.000.00.00.H01

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện

1272/QĐ-UBND

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

370

1.010940.000.00.00.H01

Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

1272/QĐ-UBND

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

371

1.010939.000.00.00.H01

Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

1272/QĐ-UBND

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

372

1.010938.000.00.00.H01

Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

1272/QĐ-UBND

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

373

2.001661.000.00.00.H01

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

218/QĐ-UBND

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

x

x

x

x

374

1.012422.H01

Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú”

1248/QĐ-UBND

Thi đua, khen thưởng (Bộ Y tế)

x

x

x

x

375

1.004944.000.00.00.H01

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

1189/QĐ-UBND

Trẻ em (Bộ Y tế)

x

x

x

x

376

1.004946.000.00.00.H01

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

1189/QĐ-UBND

Trẻ em (Bộ Y tế)

x

x

x

x

377

2.001942.000.00.00.H01

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

1189/QĐ-UBND

Trẻ em (Bộ Y tế)

x

x

x

x

x

378

2.001944.000.00.00.H01

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

1189/QĐ-UBND

Trẻ em (Bộ Y tế)

x

x

x

x

379

1.004941.000.00.00.H01

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

1189/QĐ-UBND

Trẻ em (Bộ Y tế)

x

x

x

x

380

2.001947.000.00.00.H01

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

1189/QĐ-UBND

Trẻ em (Bộ Y tế)

x

x

x

x

381

1.012223.H01

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

266/QĐ-UBND

Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)

x

x

x

x

382

1.012222.H01

Công nhận người có uy tín

266/QĐ-UBND

Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)

x

x

x

x

383

1.013796.H01

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ

266/QĐ-UBND

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

x

x

x

x

384

1.013797.H01

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ

266/QĐ-UBND

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

x

x

x

x

385

1.013798.H01

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ

266/QĐ-UBND

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

x

x

x

x

386

1.012584.H01

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CÁP XÃ)

266/QĐ-UBND

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

x

x

x

x

387

1.012582.H01

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ)

266/QĐ-UBND

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

x

x

x

x

388

1.012585.H01

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)

266/QĐ-UBND

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

x

x

x

x

389

1.012590.H01

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)

266/QĐ-UBND

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

x

x

x

x

390

1.012592.H01

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)

266/QĐ-UBND

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

x

x

x

x

391

1.012591.H01

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)

266/QĐ-UBND

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

x

x

x

x

392

1.000419.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

393

1.000593.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

394

1.003583.000.00.00.H01

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

1050/QĐ-UBND

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

x

x

x

x

x

395

2.002409.000.00.00.H01

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

2147/ QĐ-UBND

Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ)

x

x

x

x

x

396

2.002396.000.00.00.H01

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã

2709/QĐ-UBND

Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ)

x

x

x

x

397

2.002400.000.00.00.H01

Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập

582/QĐ-UBND

Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)

x

x

x

x

398

2.002401.000.00.00.H01

Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập

582/QĐ-UBND

Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)

x

x

x

x

399

2.002402.000.00.00.H01

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

582/QĐ-UBND

Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)

x

x

x

x

400

2.002403.000.00.00.H01

Thủ tục thực hiện việc giải trình

582/QĐ-UBND

Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)

x

x

x

x

401

1.010945.000.00.00.H01

Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã

1182/QĐ-UBND

Tiếp công dân (Thanh tra Chính phủ)

x

x

x

x

x

402

2.002501.000.00.00.H01

Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã

1182/QĐ-UBND

Xử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ)

x

x

x

x

x

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2442/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Phong
Phạm viAn Giang
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.