Quay lại

Quyết định số 2652/QĐ-UBND công bố hiện trạng rừng theo chính quyền địa phương 2 cấp và sắp xếp lại đơn vị hành chính trên địa bàn thành phố Huế đến 31/7/

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2652/QĐ-UBND

Huế, ngày 20 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG THEO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 2 CẤP VÀ SẮP XẾP LẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ ĐẾN 31/7/2025

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Huế;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Công văn số 1127/LNKL-TTDL ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm về việc thực hiện theo dõi diễn biến rừng, chi trả dịch vụ môi trường rừng trong quá trình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp và sắp xếp lại đơn vị hành chính;

Căn cứ Quyết định công bố hiện trạng rừng và báo cáo kết quả theo dõi diễn biến rừng đến 31/7/2025 của 36 xã, phường có rừng trên địa bàn thành phố.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4535/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng theo chính quyền địa phương 2 cấp và sắp xếp lại đơn vị hành chính trên địa bàn thành phố Huế đến 31/7/2025 với những nội dung chủ yếu sau:

I. DIỆN TÍCH CÓ RỪNG TOÀN THÀNH PHỐ ĐẾN NGÀY 31/7/2025[1]

1. Diện tích đất có rừng: 305.665,00 ha, trong đó:

a) Rừng tự nhiên: 205.550,08 ha.

b) Rừng trồng đã thành rừng: 77.331,52 ha.

c) Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng: 22.783,40 ha.

2. Diện tích rừng đủ tiêu chí để tính toán tỷ lệ che phủ rừng: 282.881,60 ha.
- Tỷ lệ che phủ rừng toàn thành phố đạt 57,18 %.
II. DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA CÓ RỪNG ĐẾN 31/7/2025

1. Diễn biến thay đổi trạng thái rừng

1. 1. Diễn biến diện tích rừng tự nhiên: Giảm 31,58 ha, bao gồm các nguyên nhân sau:
- Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng: 1,74 ha
- Thay đổi do sạt lở: 1,83 ha
- Chuyển mục đích sử dụng rừng: 30,61 ha

1. 2. Diễn biến diện tích rừng trồng đã thành rừng: Tăng 19,33 ha, cụ thể như sau:

a) Tăng diện tích: 4.191,69 ha, trong đó gồm các nguyên nhân
- Cập nhật 4.161,34 ha diện tích trồng rừng các năm trước thành rừng trồng có trữ lượng.
- Nguyên nhân khác: Do điều chỉnh 30,35 ha đất trống, đất khác sang trạng thái rừng trồng cho phù hợp với hiện trạng thực tế.

b) Giảm diện tích: 4.172,36 ha, trong đó gồm các nguyên nhân
- Khai thác rừng: 4.063,72 ha.
- Cháy rừng: 4,60 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng rừng: 104,04 ha.

1. 3. Diễn biến diện tích đã trồng chưa thành rừng: Giảm 512,43 ha, cụ thể như sau:

a) Tăng diện tích: 3.673,27 ha, nguyên nhân: Trồng rừng.

b) Giảm diện tích: 4.185,70 ha, trong đó gồm các nguyên nhân
- Cập nhật 4.161,34 ha diện tích đã trồng chưa thành rừng các năm trước thành rừng trồng có trữ lượng.
- Chuyển mục đích sử dụng rừng: 23,92 ha.
- Nguyên nhân khác: Do điều chỉnh 0,44 ha diện tích đã trồng chưa thành rừng sang trạng thái đất khác cho phù hợp với hiện trạng thực tế.

2. Diễn biến thay đổi mục đích sử dụng rừng

2. 1. Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Cập nhật 158,57 ha rừng có chức năng phòng hộ, sản xuất sang mục đích khác, trong đó:
+ Rừng tự nhiên: 30,61 ha.
+ Rừng trồng: 104,04 ha.
+ Diện tích mới trồng chưa thành rừng: 23,92 ha.

2. 2. Cập nhật chức năng ngoài quy hoạch sang đất lâm nghiệp
Căn cứ Công văn số 2010/UBND-NN ngày 04/3/2024 của UBND tỉnh (nay là UBND thành phố) về việc cập nhật kết quả rà soát, đối khớp ba loại rừng và ba loại đất lâm nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) giai đoạn 2021-2030. Sở Nông nghiệp và Môi trường đã chỉ đạo lực lượng kiểm lâm tiến hành rà soát, làm việc với các đơn vị liên quan, chính quyền địa phương và cập nhật chức năng ba loại rừng đối với diện tích thuộc dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng kết hợp sân gôn và các dịch vụ phụ trợ tại phường Phong Phú và Khu du lịch nghỉ dưỡng, phát triển thể chất kết hợp vui chơi, thể thao Lộc Bình - thành phố Huế. Kết quả như sau:

a) Cập nhật 43,00 ha diện tích rừng và đất chưa có rừng ngoài quy hoạch vào chức năng sản xuất để phù hợp với hiện trạng sử dụng đất năm 2024 tại khu vực thực hiện Dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng kết hợp sân gôn và các dịch vụ phụ trợ tại phường Phong Phú, trong đó:
- Sân gôn 9 hố: 14,89 ha.
- Sân gôn 27 hố: 28,11 ha.

b) Cập nhật 17,08 ha diện tích rừng và đất chưa có rừng ngoài quy hoạch vào chức năng phòng hộ để phù hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 Luật Lâm nghiệp tại khu vực thực hiện Khu du lịch nghỉ dưỡng, phát triển thể chất kết hợp vui chơi, thể thao Lộc Bình.
(Chi tiết số liệu tại các phụ lục kèm theo
III. CƠ SỞ DỮ LIỆU, BẢN ĐỒ KẾT QUẢ THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG TOÀN THÀNH PHỐ ĐẾN 31/7/2025 ĐƯỢC LƯU TRỮ TẠI HỆ THỐNG MÁY VI TÍNH CỦA CHI CỤC KIỂM LÂM, CHI TIẾT ĐẾN LÔ TRẠNG THÁI VÀ CHỦ RỪNG

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Chủ tịch UBND các xã, phường có trách nhiệm công khai và cung cấp thông tin hiện trạng rừng đến 31/7/2025 trên địa bàn; thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp; tổ chức quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng đất lâm nghiệp theo quy định.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tiếp tục tổ chức theo dõi diễn biến rừng hàng năm, cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu, tổng hợp báo cáo UBND thành phố phê duyệt vào quý I năm sau. Cung cấp số liệu, bản đồ về hiện trạng tài nguyên rừng và đất quy hoạch phát triển rừng cho các sở, ngành, địa phương, các đơn vị liên quan để sử dụng vào việc phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố. Thực hiện việc quản lý, lưu trữ hồ sơ, cơ sở dữ liệu diễn biến rừng trên địa bàn thành phố theo quy định.

3. UBND các xã, phường, Thống kê thành phố và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về hiện trạng rừng trên địa bàn thành phố đảm bảo thống nhất giữa kết quả thống kê, kiểm kê đất đai với kết quả theo dõi diễn biến rừng hằng năm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thống kê thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Chi cục Kiểm lâm Vùng II;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Chi cục Kiểm lâm;
- VP: LĐ và các CV: TH, NVTC, ĐC;
- Lưu: VT, NN.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Hải Minh

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG THÀNH PHỐ HUẾ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành phố)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Diện tích đầu kỳ (31/12/2024)

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ (31/7/2025)

Đặc dụng

PhAng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

306.189,68

-524,68

305.665,00

94.024,06

33.104,77

52.539,49

8.379,80

77.460,81

72.860,52

2.731,98

1.617,05

251,26

120.273,17

13.906,96

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

282.893,85

-12,25

282.881,60

93.918,96

33.09232

52.532,71

8.293,73

75.240,94

70.856,39

2.620,92

1.523,99

239,64

102.133,19

11.588,51

1

Rừng tự nhiên

1110

205.581,66

-31,58

205.550,08

91.499,73

33.042,63

51.489,01

6.968,09

65.89632

65.079,88

59,59

753,87

2,88

48.154,13

- Rừng nguyên sinh

1111

- Rừng thứ sinh

1112

205.581,66

-31,58

205.550,08

91.499,73

33.042,63

51.489,01

6.968,09

65.896,22

65.079,88

59,59

753,87

2,88

48.154,13

2

Rừng trồng

1120

77.312,19

19,33

77.331,52

2.419,23

49,89

1.043,70

1.325,64

9.344,72

5.776,51

2.561,33

770,12

236,76

53.979,06

11.588,51

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

15.427,05

336,22

15.763,27

1.907,48

42,43

808,13

1.056,92

4.162,83

2.776,24

967,13

337,36

82,10

7.184,51

2.508,45

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

61.880,69

-316,89

61.563,80

511,75

7,46

235,57

268,72

5.181,89

3.000,27

1.594,20

432,76

154,66

46.790,10

9.080,06

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng

1123

4,45

4,45

4,45

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

282.893,85

-12,35

282.881,60

93.918,96

33.092,32

52.532,71

8.293,73

75.240,94

70.856,39

2.620,92

1.523,99

239,64

102.133,19

11.588,51

1

Rừng núi đất

1210

277.229,20

59,54

277.288,74

93.918,96

33.092,52

52.532,71

8.293,73

74.345,90

70.841,41

2.620,92

883,57

99.049,18

9.974,70

2

Rừng núi đá

1220

1,44

1,44

1,44

3

Rừng ngập nước

1230

90,30

90,30

55,43

37,90

17,53

34,87

- Rừng ngập mặn

1231

90,30

90,30

55,43

37,90

17,53

34,87

- Rừng ngập phèn

1232

- Rừng ngập nước

1233

4

Rừng trên cát

1240

5.572,91

-71,79

5.501,12

839,61

14,98

602,52

222,11

3.082,57

1.578,94

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

205.581,66

-31,58

205.550,08

91.499,73

33.042,63

51.489,01

6.968,09

65.896,22

65.079,88

59,59

753,87

2,88

48.154,13

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

199.417,66

-30,96

199.386,70

89.991,57

32.641,45

50.382,03

6.968,09

63.604,91

62.788,57

59,59

753,87

2,88

45.790,22

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

199.316,25

-30,96

199.285,29

89.909,36

32.641,45

50.382,03

6.885,88

63.592,33

62.788,57

47,01

753,87

2,88

45.783,60

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

- Rừng lá kim

1313

101,41

101,41

82,21

82,21

12,58

12,58

6,62

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

2

Rừng tre nứa

1320

852,58

852,58

544,07

64,98

479,09

167,95

167,95

140,56

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

5.311,42

-0,62

5.310,80

964,09

336,20

627,89

2.123,36

2.123,36

2.223,35

4

Rừng cau dừa

1340

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

57.126,28

-135,65

56.990,63

4.792,08

675,26

3.818,04

298,78

11.093,48

9.766,66

310,25

911,86

104,71

36.911,83

4.193,24

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

23.295,83

-512,43

22.783,40

105,10

12,25

6,78

86,07

2.219,87

2.004,13

111,06

93,06

11,62

18.139,98

2.318,45

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

15.159,82

-0,67

15.159,15

4.049,91

547,44

3.469,58

32,89

4.631,27

4.578,43

29,61

13,71

9,52

6.454,84

23,13

3

Diện tích khác

2030

18.670,63

377,45

19.048,08

637,07

115,57

341,68

179,82

4.242,34

3.184,10

169,58

805,09

83,57

12.317,01

1.851,66

PHỤ LỤC II

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ THÀNH PHỐ HUẾ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành phố)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Tổng

BQL rừng đặc dụng

BQL rừng phòng hộ

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang

Tổ chức KH và CN; ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

305.665,00

85.344,57

76.861,54

25.586,54

3.285,23

2.485,18

51.152,98

17.471,51

-

43.477,45

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

282.881,60

85.320,09

73.291,26

23.311,92

3.186,82

2.063,43

40.983,09

17.307,76

-

37.417,23

1

Rừng tự nhiên

1110

205.550,08

84.159,91

63.575,61

13.889,69

1.282,72

96,88

14.010,03

16.886,69

-

11.64835

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

205.550,08

84.159,91

63.575,61

13.889,69

1.282,72

96,88

14.010,03

16.886,69

-

11.648,55

2

Rừng trồng

1120

77.331,52

1.160,18

9.715,65

9.422,23

1.904,10

1.966,55

26.973,06

421,07

-

25.768,68

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

15.763,27

868,96

5.121,81

3.457,03

1.144,78

78,69

1.613,72

98,43

-

3.379,85

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

61.563,80

291,22

4.593,84

5.965,20

759,32

1.887,86

25.359,34

322,64

-

22.384,38

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng

1123

4,45

-

-

-

-

-

-

-

-

4,45

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

282.881,60

85.320,09

73.291,26

23.311,92

3.186,82

2.063,43

40.983,09

17.307,76

-

37.417,23

1

Rừng núi đất

1210

277.288,74

85.320,09

73.276,81

23.132,41

3.183,35

1.914,84

39.306,42

17.305,87

-

33.848,95

2

Rừng núi đá

1220

1,44

-

-

-

-

-

1,44

-

-

-

3

Rừng ngập nước

1230

90,30

-

-

-

-

-

-

0,93

-

89,37

- Rừng ngập mặn

1231

90,30

-

-

-

-

-

-

0,93

-

89,37

- Rừng ngập phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng trên cát

1240

5.501,12

-

14,45

179,51

3,47

148,59

1.675,23

0,96

-

3.478,91

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

205.550,08

84.159,91

63.575,61

13.889,69

1.282,72

96,88

14.010,03

16.886,69

-

11.648,55

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

199.386,70

82.655,90

61.593,35

13.510,43

1.282,72

13,25

13.249,52

16.151,29

-

10.930,24

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

199.285,29

82.655,90

61.593,35

13.409,02

1.282,72

13,25

13.249,52

16.151,29

-

10.930,24

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng lá kim

1313

101,41

-

-

101,41

-

-

-

-

-

-

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Rừng tre nứa

1320

852,58

544,07

162,83

12,77

-

83,63

11,47

-

-

37,81

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

5.310,80

959,94

1.819,43

366,49

-

-

749,04

735,40

-

680,50

4

Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

56.990,63

4.518,94

12.216,72

3.951,44

533,89

725,70

15.577,43

959,25

-

18.507,26

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

22.783,40

24,48

3.570,28

2.274,62

98,41

421,75

10.169,89

163,75

-

6.060,22

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

15.159,15

4.057,35

4.700,80

885,90

323,72

7,14

1.257,79

209,27

-

3.717,18

3

Diện tích khác

2030

19.048,08

437,11

3.945,64

790,92

111,76

296,81

4.149,75

586,23

-

8.729,86

PHỤ LỤC III

TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG THÀNH PHỐ HUẾ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành phố)

Đơn vị tính: diện tích: ha
Tỷ lệ che phủ: %

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích đã thành rừng

Diện tích đã trồng chưa thành rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(7) = (8)+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)=(9)+(10) +(11)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)=(5)+(6)* 100/(3)

TỔNG

494.710,95

305.665,00

205.550,08

77.331,52

22.783,40

291.758,04

94.024,06

77.460,81

120.273,17

13.906,96

57,18

1

Phường An Cựu

1.671,06

327,53

318,09

9,44

239,77

239,77

87,76

19,04

2

Phường Hóa Châu

3.459,75

20,99

2,88

17,63

0,48

17,02

17,02

3,97

0,59

3

Phường Hương An

1.942,61

319,46

269,95

49,51

297,28

297,28

22,18

13,90

4

Phường Hương Thủy

3.393,10

602,32

398,89

203,43

520,75

520,75

81,57

11,76

5

Phường Hương Trà

8.327,45

3.383,17

1.421,44

1.523,98

437,75

3.172,24

647,58

2.524,66

210,93

35,37

6

Phường Kim Long

9.014,12

5.439,53

53,77

4.724,66

661,10

4.937,06

4,95

639,45

4.292,66

502,47

53,01

7

Phường Kim Trà

4.279,87

743,79

648,24

95,55

729,44

253,97

475,47

14,35

15,15

8

Phường Phong Điền

59.247,78

46.652,76

37.588,06

7.001,79

2.062,91

46.108,97

32.106,32

4.258,63

9.744,02

543,79

75,26

9

Phường Phong Dinh

8.715,65

2.176,57

308,16

876,22

992,19

1.895,77

289,16

1.606,61

280,80

13,59

10

Phường Phong Phú

6.084,99

1.576,60

158,22

1.070,60

347,78

1.337,44

424,90

912,54

239,16

20,19

11

Phường Phong Quảng

4.169,98

460,47

389,01

71,46

345,67

57,40

288,27

114,80

9,33

12

Phường Phong Thái

18.702,04

9.023,65

3.267,12

3.394,70

2.361,83

8.664,48

2.398,99

6.265,49

359,17

35,62

13

Phường Phú Bài

34.462,99

24.633,74

12.511,79

10.011,20

2.110,75

22.984,39

13.235,55

9.748,84

1.649,35

65,35

14

Phường Thanh Thủy

4.892,31

1.357,47

1.241,80

115,67

838,14

37,65

207,32

593,17

519,33

25,38

15

Phường Thuận An

3.648,27

321,54

290,34

31,20

241,68

241,55

0,13

79,86

7,96

16

Phường Thuận Hóa

757,57

19,89

19,89

19,89

2,63

17

Phường Thủy Xuân

3.701,97

1.430,37

83,40

1.274,58

72,39

980,00

335,85

181,58

462,57

450,37

36,68

18

Xã A Lưới 1

19.858,94

13.368,04

10.848,54

1.841,56

677,94

13.119,52

3.016,25

4.312,97

5.790,30

248,52

63,90

19

Xã A Lưới 2

9.762,27

5.676,00

4.032,63

1.339,86

303,51

5.407,69

2.769,97

2.637,72

268,31

55,03

20

Xã A Lưới 3

15.422,74

12.021,24

9.613,51

1.738,24

669,49

11.721,10

7.139,00

4.582,10

300,14

73,60

21

Xã A Lưới 4

23.366,16

19.570,72

15.105,75

3.351,53

1.113,44

19.146,48

750,21

7.768,13

10.628,14

424,24

78,99

22

Xã A Lưới 5

46.439,90

40.095,59

35.899,59

2.857,23

1.338,77

39.746,71

11.059,08

14.194,53

14.493,10

348,88

83,46

23

Xã Bình Điền

26.649,90

19.997,54

7.039,81

11.097,76

1.859,97

17.740,28

7.786,97

9.953,31

2.257,26

68,06

24

Xã Chân Mây - Lăng Cô

26.137,79

15.657,54

9.332,25

5.128,99

1.196,30

14.633,19

7.761,62

1.801,59

5.069,98

1.024,35

55,33

25

Xã Đan Điền

8.261,81

829,62

751,83

77,79

446,41

80,88

365,53

383,21

9,10

26

Xã Hưng Lộc

9.564,23

6.368,44

468,08

4.120,36

1.780,00

5.561,37

260,94

5.300,43

807,07

47,97

27

Xã Khe Tre

25.602,30

22.794,14

18.823,20

3.395,95

574,99

21.884,20

14.533,38

1.815,44

5.535,38

909,94

86,79

28

Xã Lộc An

17.757,56

10.193,27

6.377,04

2.324,03

1.492,20

9.738,60

5.592,60

167,75

3.978,25

454,67

49,00

29

Xã Long Quảng

21.584,94

18.673,73

17.260,68

907,74

505,31

18.545,05

7.473,54

4.531,31

6.540,20

128,68

84,17

30

Xã Nam Đông

17.594,88

14.283,12

11.677,86

1.918,29

686,97

13.846,23

7.536,30

1.878,01

4.431,92

436,89

77,27

31

Xã Phú Hồ

5.772,19

145,41

28,55

94,37

22,49

50,89

42,86

8,03

94,52

2,13

32

Xã Phú Lộc

11.929,90

6.301,59

3.588,31

1.981,86

731,42

5.962,89

3.315,60

38,43

2.608,86

338,70

46,69

33

Xã Phú Vang

8.618,84

145,71

2,39

124,64

18,68

83,24

83,24

62,47

1,47

34

Xã Phú Vinh

5.794,82

670,77

27,82

549,42

93,53

574,03

198,54

375,49

96,74

9,96

35

Xã Quảng Điền

4.593,42

6,68

0,22

6,46

0,05

0,05

6,63

0,00

36

Xã Vinh Lộc

6.653,42

376,00

29,23

336,07

10,70

240,01

81,28

158,73

135,99

5,49

PHỤ LỤC IV

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành phố)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rùng

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết...

Nguyên nhân khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

-524,68

3.673,27

-4.063,72

-4,60

-1,74

-158,57

-1,83

32,51

1

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

-12,25

4.161,34

-4.063,72

-4,60

-1,74

-134,65

-1,83

32,95

1

Rừng tự nhiên

1110

-31,58

-1,74

-30,61

-1,83

2,6

- Rừng nguyên sinh

1111

- Rừng thứ sinh

1112

-31,58

-1,74

-30,61

-1,83

2,6

2

Rừng trồng

1120

19,33

4.161,34

-4.063,72

-4,60

-104,04

30,35

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

336,22

518,26

-187,30

-10,53

15,79

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

-316,89

3.643,08

-3.876,42

-4,60

-93,51

14,56

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng

1123

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

-12,25

4.161,34

-4.063,72

-4,60

-1,74

-134,65

-1,83

32,95

1

Rừng núi đất

1210

59,54

3.812,40

-3.654,35

-1,74

-117,69

-1,83

22,75

2

Rừng núi đá

1220

3

Rừng ngập nước

1230

- Rừng ngập mặn

1231

- Rừng ngập phèn

1232

- Rừng ngập nước

1233

4

Rừng trên cát

1240

-71,79

348,94

-409,37

-4,60

-16,96

10,2

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

-31,58

-1,74

-30,61

-1,83

2,6

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

-30,96

-1,39

-30,61

-1,56

2,6

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

-30,96

-1,39

-30,61

-1,56

2,6

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

- Rừng lá kim

1313

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

2

Rừng tre nứa

1320

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-0,62

-0,35

-0,27

4

Rừng cau dừa

1340

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

-135,65

-4.161,34

4.063,72

4,60

1,74

-13,25

1,83

-32,95

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

-512,43

3.673,27

-4.161,34

-23,92

-0,44

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

-0,67

-0,67

3

Diện tích khác

2030

377,45

-3.673,27

4.063,72

4,60

1,74

10,67

1,83

-31,84

PHỤ LỤC V

DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành phố)

Đơn vị tính: ha

TT

Loài cây

Tổng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng cộng

77.331,52

2.877,80

16.723,80

11.594,24

17.083,05

29.052,63

1

Bạch đàn

15,84

3,44

12,40

2

Bạch đàn+Keo

82,42

17,07

65,35

3

Bần

19,79

0,22

19,57

4

Bần chua

47,87

29,69

18,18

5

Bần chua+Dừa nước (Dừa lá)

7,48

7,48

6

Bần chua+Dừa nước (Dừa lá)+Đước

3,97

3,97

7

Bằng lăng (Săng lẻ)+Phượng vĩ

5,88

5,88

8

Bời lời đỏ (Kháo vàng)

3,59

2,71

0,88

9

Cao su

2.017,06

0,61

1,63

76,21

1.938,61

10

Cao su+Keo

18,07

1,23

16,84

11

Chò chỉ

2,77

2,77

12

Chò chỉ+Giổi xanh+Huỷnh+Lim xanh+Sao đen+Re

24,15

24,15

13

Dẻ đỏ

1,68

1,68

14

Đước

4,12

4,12

15

Huỳnh

6,51

6,51

16

Huỷnh+Lim xanh+Chò chỉ+Sao đen

86,41

46,44

39,97

17

Keo

59.320,44

2.655,95

14.495,37

9.157,77

14.332,69

18.678,66

18

Keo lá liềm

201,80

117,83

83,97

19

Keo lá liềm+Lim xanh+Bời lời đỏ (Kháo vàng)+Xà cừ (Sọ khỉ)+Muồng đen

5,06

5,06

20

Keo lá tràm+Lim xanh+Bời lời nhớt+Xà cừ (Sọ khỉ)+Muồng đen

3,41

3,41

21

Keo lai

3.619,70

1.598,89

1.982,91

37,90

22

Keo+Bạch đàn

13,81

13,81

23

Keo+Lim xanh+Giáng hương lá to

6,28

1,70

4,58

24

Keo+Lim xanh+Lát hoa

4,18

4,18

25

Keo+Lim xanh+Sao đen

16,61

16,61

26

Keo+Lim xanh+Sến trung (Sến hải nam, Chà ran sến)

49,59

5,05

44,54

27

Keo+Loài khác, mọc nhanh

1.278,46

136,77

1.141,69

28

Keo+Phi lao

2,97

2,97

29

Keo+Sao đen

1.991,76

1.187,99

803,77

30

Keo+Sao đen+Chò chỉ+Lim xanh

152,47

152,47

31

Keo+Sao đen+Huỷnh+Chò chỉ

141,33

141,33

32

Keo+Sao đen+Huỷnh+Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước)

18,03

18,03

33

Keo+Sao đen+Lim xanh

156,06

156,06

34

Keo+Sến trung (Sến hải nam, Chà ran sến)+Lim xanh

7,80

7,80

35

Keo+Thông

319,83

141,89

15,96

161,98

36

Keo+Xoan đào+Chò chỉ

14,61

14,61

37

Lát hoa+Lim xanh+Sao đen

89,35

89,35

38

Lim xanh+Sao đen

174,61

174,61

39

Lim xanh+Sến trung (Sến hải nam, Chà ran sến)

16,18

16,18

40

Mít

12,22

12,22

41

Phi lao

1.130,64

0,45

41,36

1.088,83

42

Phi lao+Keo

34,66

34,66

43

Phi lao+Keo+Bạch đàn

22,02

22,02

44

Sao đen

33,65

1,87

0,40

15,25

16,13

45

Sao đen+Chò chỉ+Huỷnh+Keo

237,00

235,03

1,97

46

Sao đen+Chò chỉ+Keo

1,27

1,27

47

Sao đen+Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước)+Chò chỉ

61,25

61,25

48

Sao đen+Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước)+Chò chỉ+Keo

124,29

1,33

122,96

49

Sao đen+Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước)+Keo

4,31

4,31

50

Sao đen+Keo

657,39

158,56

0,65

49,89

448,29

51

Sao đen+Keo+Lim xanh+Re +Lát hoa

26,30

26,30

52

Sao đen+Lát hoa

133,69

127,68

6,01

53

Sao đen+Lát hoa+Lim xanh+Keo

4,86

4,86

54

Sao đen+Lim xanh+Lát hoa+Keo

8,89

0,87

8,02

55

Sao đen+Lim xanh+Lát hoa+Sến trung (Sến hải nam, Chà ran sến)+Huỷnh

5,25

5,25

56

Thông

4.077,97

20,91

54,08

324,65

3.678,33

57

Thông+Keo

526,89

1,65

88,82

69,31

367,11

58

Trầm dó (Trầm hương)

42,53

42,29

0,13

0,11

59

Trầm dó (Trầm hương)+Kiền kiền

2,13

2,13

60

Tre/lồ ô

145,13

0,52

45,72

98,89

61

Loài khác

87,23

0,40

0,21

0,73

52,31

33,58

PHỤ LỤC VI

DANH SÁCH CÁC LÔ CẬP NHẬT DIỄN BIẾN PHÁ RỪNG TRÁI PHÁP LUẬT VÀ SẠT LỞ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành phố)

TT

Tiểu khu

Khoảnh

Diện tích thay đổi (ha)

Chủ rừng

Trạng thái trước cập nhật

Trạng thái sau cập nhật

I

Phá rừng trái pháp luật

1,74

1

Xã A Lưới 2

289

9

15a

0,15

Nhóm hộ Trần Văn Sen

Rừng tự nhiên

Đất trống

2

Xã A Lưới 4

365

6

20c

0,09

Ban QLRPH A Lưới

Rừng tự nhiên

Đất trống

3

Xã A Lưới 4

365

9

7b

0,06

Ban QLRPH A Lưới

Rừng tự nhiên

Đất trống

4

Xã A Lưới 4

368

7

68k

0,02

Ban QLRPH A Lưới

Rừng tự nhiên

Đất trống

5

Xã A Lưới 5

286

7

8a

0,39

Nhóm hộ Hồ Thị Xáo

Rừng tự nhiên

Đất trống

6

Xã Long Quảng

391

1

13a

0,04

Cộng đồng thôn 3

Rừng tự nhiên

Đất trống

7

Xã Long Quảng

391

2

15a

0,17

Cộng đồng thôn 4

Rừng tự nhiên

Đất trống

8

Xã Long Quảng

391

2

18a

0,29

Cộng đồng thôn 4

Rừng tự nhiên

Đất trống

9

Xã Long Quảng

395

7

1b

0,02

Nhóm 2 Thôn 1

Rừng tự nhiên

Đất trống

10

Xã Long Quảng

397

2

13c

0,13

Cộng đồng thôn 3

Rừng tự nhiên

Đất trống

11

Xã Long Quảng

397

2

13d

0,09

Cộng đồng thôn 3

Rừng tự nhiên

Đất trống

12

Xã Long Quảng

397

2

13e

0,08

Cộng đồng thôn 3

Rừng tự nhiên

Đất trống

13

Xã Nam Đông

377

3

1a

0,03

Cộng đồng thôn 7

Rừng tự nhiên

Đất trống

14

Xã Nam Đông

377

9

5a

0,05

Cộng đồng thôn 4

Rừng tự nhiên

Đất trống

15

Xã Nam Đông

421

9

7a

0,13

Cộng đồng thôn 1

Rừng tự nhiên

Đất trống

II

Sạt lở

1,83

1

Xã A Lưới 4

309

5

2a

0,44

Ban quản lý RPH A Lưới

Rừng tự nhiên

Đất trống

2

Xã A Lưới 4

356

6

4b

0,84

Ban quản lý RPH A Lưới

Rừng tự nhiên

Đất trống

3

Xã A Lưới 5

345

3

6a

0,27

Ban quản lý RPH Sao La

Rừng tự nhiên

Đất trống

4

Xã A Lưới 5

353

6

7e1

0,28

Ban quản lý RPH Sao La

Rừng tự nhiên

Đất trống

PHỤ LỤC VII

DANH SÁCH CÁC LÔ ĐÃ CẬP NHẬT DIỄN BIẾN TỪ NGOÀI QUY HOẠCH VÀO CHỨC NĂNG SẢN XUẤT, PHÒNG HỘ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành phố)

TT

Xã, phường

Tiểu khu

Khoảnh

Diện tích thay đổi (ha)

Chức năng 3 loại rừng trước cập nhật

Chức năng 3 loại rừng sau cập nhật

Theo dữ liệu thống kê đất đai năm 2023 và kiểm kê đất đai 2024

Theo bản đồ trích đo địa chính được Sở Tài nguyên và Môi trường (trước đây) xác nhận ngày 25/7/2024

Tổng

60,08

I

Dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng kết hợp sân gôn và các dịch vụ phụ trợ tại phường Phong Phú

43,00

Sân gôn 9 hố

14,89

1

Phường Phong Phú

4

1

193

3,08

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

2

Phường Phong Phú

4

1

193

3,08

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

3

Phường Phong Phú

4

1

194

1,31

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

4

Phường Phong Phú

4

1

194

1,31

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

5

Phường Phong Phú

4

1

195

0,08

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

6

Phường Phong Phú

4

1

195

0,08

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

7

Phường Phong Phú

4

1

196

0,48

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

8

Phường Phong Phú

4

1

196

0,48

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

9

Phường Phong Phú

4

1

197

1,95

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

10

Phường Phong Phú

4

1

197

1,95

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

11

Phường Phong Phú

4

1

198

0,44

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

12

Phường Phong Phú

4

1

198

0,44

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

13

Phường Phong Phú

4

1

65a

0,21

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

Sân gôn 27 hố

28,11

1

Phường Phong Phú

4

1

1110

1,62

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

2

Phường Phong Phú

4

1

132

0,28

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

3

Phường Phong Phú

4

1

139

0,53

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

4

Phường Phong Phú

4

1

1410

0,45

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

5

Phường Phong Phú

4

1

1411

1,50

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

6

Phường Phong Phú

4

1

1413

0,28

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

7

Phường Phong Phú

4

1

1414

1,78

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

8

Phường Phong Phú

4

1

1415

2,04

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

9

Phường Phong Phú

4

1

1510

0,03

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

10

Phường Phong Phú

4

1

1610

3,63

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

11

Phường Phong Phú

4

1

164f

7,89

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

12

Phường Phong Phú

4

1

169

0,47

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

13

Phường Phong Phú

4

1

174e

1,25

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

14

Phường Phong Phú

4

1

1811

1,29

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

15

Phường Phong Phú

4

1

189

0,81

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

16

Phường Phong Phú

4

1

199

0,08

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

17

Phường Phong Phú

4

1

199

0,08

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

18

Phường Phong Phú

4

1

200

1,58

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

19

Phường Phong Phú

4

1

200

1,58

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

20

Phường Phong Phú

4

1

202

0,47

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

21

Phường Phong Phú

4

1

202

0,47

Ngoài quy hoạch

Sản xuất

II

Dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng kết hợp sân gôn và các dịch vụ phụ trợ tại phường Phong Phú và Khu du lịch nghỉ dưỡng, phát triển thể chất kết hợp vui chơi, thể thao Lộc Bình

17,08

1

Xã Phú Lộc

Xã Lộc Bình

NTK

0

17

0,02

Ngoài quy hoạch

Phòng hộ

2

Xã Vinh Lộc

Xã Lộc Bình

NTK

0

38

0,30

Ngoài quy hoạch

Phòng hộ

3

Xã Vinh Lộc

Xã Lộc Bình

NTK

0

39

0,73

Ngoài quy hoạch

Phòng hộ

4

Xã Vinh Lộc

Xã Vinh Hiền

NTK

0

12

0,41

Ngoài quy hoạch

Phòng hộ

5

Xã Vinh Lộc

Xã Vinh Hiền

NTK

0

15

0,80

Ngoài quy hoạch

Phòng hộ

6

Xã Vinh Lộc

Xã Vinh Hiền

NTK

0

16

0,31

Ngoài quy hoạch

Phòng hộ

7

Xã Vinh Lộc

Xã Vinh Hiền

NTK

0

18

8,87

Ngoài quy hoạch

Phòng hộ

8

Xã Vinh Lộc

Xã Vinh Hiền

NTK

0

19

0,09

Ngoài quy hoạch

Phòng hộ

9

Xã Vinh Lộc

Xã Vinh Hiền

NTK

0

20

0,67

Ngoài quy hoạch

Phòng hộ

10

Xã Vinh Lộc

Xã Vinh Hiền

NTK

0

21

0,20

Ngoài quy hoạch

Phòng hộ

11

Xã Vinh Lộc

Xã Vinh Hiền

NTK

0

23

4,53

Ngoài quy hoạch

Phòng hộ

12

Xã Vinh Lộc

Xã Vinh Hiền

NTK

0

36

0,15

Ngoài quy hoạch

Phòng hộ

PHỤ LỤC VIII

DANH SÁCH CÁC DỰ ÁN ĐÃ CẬP NHẬT DIỄN BIẾN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành phố)

Đơn vị tính: ha

TT

Quyết định

Cộng

Phân theo trạng thái

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Mới trồng chưa thành rừng

Tổng

158,57

30,61

104,04

23,92

1

Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Khai thác đất làm vật liệu san lấp tại khu vực xã Lộc Bổn, huyện Phú Lộc

12,01

12,01

2

Quyết định số 3250/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Xây dựng công trình khai thác cát trắng tại xã Phong Hiền, huyện Phong Điền (giai đoạn 2)

11,74

11,74

3

Quyết định số 3249/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Trạm Biến áp 110kv Vinh Thanh và đầu nối

0,02

0,02

4

Quyết định số 3292/QĐ-UBND ngày 21/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Nhà máy sản xuất sản phẩm thuộc lĩnh vực công nghiệp chế biến, chế tạo tại thửa đất số 01, mảnh trích đo bản đồ địa chính số 01-2023 thuộc Cụm công nghiệp Tứ Hạ, thị xã Hương Trà

2,23

2,06

0,17

5

Quyết định số 3296/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Đường từ xã Trung Sơn, huyện A Lưới đi Mốc 646

18,42

18,42

6

Quyết định số 3317/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp Bình Thành, thị xã Hương Trà

27,89

25,34

2,55

7

Quyết định số 3318/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Xây dựng công trình mỏ cát trắng Phong Chương (giai đoạn 2)

4,61

4,61

8

Quyết định số 3330/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Sửa chữa nền đường, mặt đường và công trình đoạn Km89+754 – Km101+300/QL.49, tỉnh Thừa Thiên Huế

4,76

3,12

1,64

9

Quyết định số 3370/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất thao trường huấn luyện Phú Bài

43,61

26,02

17,59

10

Quyết định số 3371/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện công trình Trường Mầm non Thượng Lộ

0,14

0,14

11

Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Khai thác mỏ đất san lấp khu vực xã Lộc Bình, huyện Phú Lộc

7,34

6,28

1,06

12

Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Hạ tầng đô thị Phú Đa, huyện Phú Vang (Hạng mục Tuyến đường Trung tâm huyện lỵ nối dài đến phá (giai đoạn 2), thị trấn Phú Đa (điểm đầu nối đường Nguyễn Đức Xuyên, điểm cuối nối đường liên xã Phú Xuân-Vinh Hà)

1,21

0,59

0,62

13

Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Đường từ đồn Biên phòng Nhâm ra biên giới

12,19

12,19

14

Quyết định số 685/QĐ-UBND, ngày 12/3/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện công trình Xây dựng Đài quan sát phòng không Bốt Đỏ/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Huế)

0,98

0,98

15

Quyết định số 783/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường và khu vực phụ trợ tại thôn Liên Bằng, xã Hương Thọ, thành phố Huế (nay là thôn Liên Bằng, phường Long Hồ, quận Thuận Hóa)

4,67

4,48

0,19

16

Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường và đất làm vật liệu san lấp tại thôn Phú Mậu, xã Hương Phú, huyện Nam Đông (nay là thôn Phú Mậu, xã Hương Phú, huyện Phú Lộc)

5,24

5,24

17

Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Trụ sở Công an các xã, thị trấn

0,18

0,18

18

Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Trụ sở Công an các xã, thị trấn

0,1

0,10

19

Quyết định số 1444/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện công trình Doanh trại Trạm Kiểm soát Biên phòng Tư Hiền A (di chuyển)

0,84

0,84

20

Quyết định số 1661/QĐ-UBND ngày 07/6/2026 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Trạm biến áp 220kV Chân Mây và đường dây đấu nối

0,39

0,39

[1] Diện tích trên bao gồm phần bàn giao cho thành phố Đà Nẵng theo Nghị quyết số 144/NQ-CP ngày 18/9/2024 của Chính phủ về việc xác định địa giới hành chính giữa tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng do lịch sử để lại. Hiện Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế đã cung cấp hồ sơ liên quan đến địa giới hành chính mới (theo Nghị quyết số 144/NQ-CP ngày 18/9/2024 và Nghị quyết số 1675/NQ- UBTVQH15 ngày 16/6/2025) đến Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm để hỗ trợ cập nhật vào cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2652/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Hoàng Hải Minh
Phạm viHuế
Trích yếuCông bố hiện trạng rừng theo chính quyền địa phương 2 cấp và sắp xếp lại đơn vị hành chính trên địa bàn thành phố Huế đến 31/7/
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.