Quay lại

Quyết định số 2792/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2792/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 06 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 113/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Nội dung công bố 03 thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số TTHC: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (mã số TTHC: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số TTHC: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin và Hội nghị;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Thư).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM ĐỒNG (Kèm theo Quyết định số 2792QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (31 TTHC)


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Giáo dục trung học

1

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Mã TTHC: 1.012944

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục;

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục;

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Mã TTHC: 1.012954

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

3

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Mã TTHC: 1.012955

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

4

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Mã TTHC: 1.012956

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên

5

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Mã TTHC: 3.000315

06 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

6

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Mã TTHC: 3.000317

08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

7

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Mã TTHC: 1.012988

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

8

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Mã TTHC: 1.013751

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

9

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Mã TTHC: 1.013753

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

10

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Mã TTHC: 1.013754

08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

11

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Mã TTHC: 1.013755

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

12

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Mã TTHC: 1.013757

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

13

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

Mã TTHC: 1.013758

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác

14

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

Mã TTHC: 1.012958

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

15

Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

Mã TTHC: 1.005008

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

16

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

Mã TTHC: 1.004999

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

17

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Mã TTHC: 1.004991

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

18

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Mã TTHC: 1.012959

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

19

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục

Mã TTHC: 3.000297

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

20

Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Mã TTHC: 3.000299

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

21

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Mã TTHC: 3.000300

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

22

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật

Mã TTHC: 3.000301

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

23

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục

Mã TTHC: 3.000302

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

24

Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật

Mã TTHC: 3.000304

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy

định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

25

Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Mã TTHC: 3.000305

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy

định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

26

Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

Mã TTHC: 3.000306

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy

định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

27

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

Mã TTHC: 2.000545

30 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy

định

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;

Nghị định số 143/2025/NĐ-CP;

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT.

28

Phê duyệt liên kết giáo dục

Mã TTHC: 1.001499

30 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

29

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

Mã TTHC: 1.001497

06 ngày làm việc Trường hợp điều chỉnh liên kết giáo dục trong đó có điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp thì thời gian giải quyết tối đa 26 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

30

Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

Mã TTHC: 2.000729

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;

Nghị định số 143/2025/NĐ-CP;

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

31

Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

Mã TTHC: 2.000688

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;

Nghị định số 143/2025/NĐ-CP;

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.


II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (15 TTHC)


STT

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp

1

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục[1]

Mã TTHC: 1.013759

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Mã TTHC: 1.013764

3

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

Mã TTHC: 1.013765

4

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Mã TTHC: 1.000509

5

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Mã TTHC: 1.013760

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

6

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Mã TTHC: 1.000138

7

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Mã TTHC: 1.013761

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15 ngày làm

việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

8

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

Mã TTHC: 1.000553

9

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

Mã TTHC: 1.010927

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

10

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

Mã TTHC: 1.000154

11

Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Mã TTHC: 1.013762

Giải thể phân hiệu của trường trung cấp

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

12

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Mã TTHC: 1.013763

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

13

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Mã TTHC: 1.000530

14

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Mã TTHC: 2.000189

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

15

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Mã TTHC: 1.000389


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (16 TTHC)


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Giáo dục mầm non

1

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Mã TTHC: 1.012971

08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

2

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Mã TTHC: 1.012973

08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

3

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường

Mã TTHC: 1.012974

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

Lĩnh vực Giáo dục tiểu học

4

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

Mã TTHC: 1.012963

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

5

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Mã TTHC: 2.001842

14 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

6

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

Mã TTHC: 1.004563

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

7

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

Mã TTHC: 1.001639

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

Lĩnh vực Giáo dục trung học

8

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Mã TTHC: 1.012964

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

9

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

Mã TTHC: 1.012965

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

10

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Mã TTHC: 1.012967

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

11

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Mã TTHC: 1.012968

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên

12

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

Mã TTHC: 1.012969

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

13

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

Mã TTHC: 3.000307

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

14

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Mã TTHC: 3.000308

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác

15

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

Mã TTHC: 3.000309

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

16

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

Mã TTHC: 1.012975

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.


II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (04 TTHC)


STT

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Giáo dục mầm non

1

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Mã TTHC:1.012961

Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

2

Cho phép trường mầm giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Mã TTHC:1.006390

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

3

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Mã TTHC: 1.006445

Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

4

Giải thẻ trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Mã TTHC: 1.012962

Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.


C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ


STT

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (18 TTHC)

1

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại

Mã TTHC: 1.012954

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Giáo dục trung học

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

2

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại

Mã TTHC: 1.013752

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

3

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại

Mã TTHC: 3.000316

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

4

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại

Mã TTHC: 1.013756

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

5

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Mã TTHC: 1.005061

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

6

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

Mã TTHC: 2.001987

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

7

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Mã TTHC: 1.012960

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

8

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Mã TTHC: 1.000939

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

9

Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Mã TTHC: 1.006446

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Mã TTHC: 1.000718

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

11

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Mã TTHC: 1.001495

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

12

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Mã TTHC: 1.000716

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

13

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Mã TTHC: 1.001493

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14

Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Mã TTHC: 2.000451

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện

giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Mã TTHC: 1.001492

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

16

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Mã TTHC: 2.000680

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện

Mã TTHC: 1.001501

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

18

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

Mã TTHC: 2.000691

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)

1

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

Mã TTHC: 1.006444

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

2

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

Mã TTHC: 1.012972

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

3

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

Mã TTHC: 1.004552

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục tiểu học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

4

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

Mã TTHC: 1.012966

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

5

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

Mã TTHC: 1.012970

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã


[1] TTHC thay thế không bao gồm nội dung liên quan đến phân hiệu của trường trung cấp tư thục.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2792/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Minh
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.