Quay lại

Quyết định 2897/QĐ-UBND về việc phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ NỘI
Số:2897 /QĐ - UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày 08 tháng6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; các Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 156/2018/NĐ-CP: Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ; Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Quyết định số 823/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc tổ chức lại hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Hà Nội;

Theo đề nghi của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội tại Tờ trình số 372/TTr-SNNMT 'ngày !.1../5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2026 của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Hà Nội (Quỹ), chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Giao Giám đốc Quỹ phê duyệt dự toán chi tiết chi quản lý năm 2026 của
Quỹ đảm bảo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi do Nhà nước quy định, phù hợp với kế hoạch hoạt động đã được Hội đồng quản lý Quỹ thông qua và chịu trách nhiệm về quyết định của mình trước UBND Thành phố và pháp luật hiện hành.

2. Căn cứ quyết định được phê duyệt, Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thực hiện; Chỉ đạo tiếp tục rà soát đối tượng phải thu nộp tiền dịch vụ môi trường rừng và tổ chức thực hiện thu, nộp theo quy định.

3. Đối với số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng nhưng không xác định được hoặc chưa xác định được đối tượng nhận tiền dịch vụ môi trường rừng, Quỹ phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan đề xuất, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.

4. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn Quỹ thực hiện thanh quyết toán theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các xã (phường) có rừng của thành phố Hà Nội; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Quỹ BV & PTR Việt Nam; (để b/cáo); PHÓ CHỦ TỊCH

- Chủ tịch UBND Thành phố

- PCT UBND TP Nguyễn Xuân Lưu;

- VPUB: CVP, PCVP N.T.N.Anh; KT, NNMT,

- Trung tâm TT, DL&CNS TP;

- Lưu: VT, KT

Nguyễn Xuân Lưu

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI

TRƯỜNG RỪNG NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố Nội)

I. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THU, CHI

STT
Nội dung
Số tiền (đồng)
Ghi chú
A
Kế hoạch thu
19.494.208.419
I
Thu tiền dịch vụ môi trường
rừng từ năm 2014-2024
5.687.626.866
1
Thu nội tỉnh
5.237.991.884
1
Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch
5.237.991.884
2
Thu từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng Việt Nam
29.634.982
3
Thu lãi tiền gửi
420.000.000
II
Thu tiền dịch vụ môi trường
rừng năm 2026
13.806.581.553
2
Thu điều phối từ quỹ Bảo vệ và
phát triển rừng Việt Nam
7.898.025
3
Thu nội tỉnh
13.783.683.528
Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch
13.783.683.528
4
Thu lãi tiền gửi
15.000.000
B
Kế hoạch chi
21.356.328.935
1
Chi quản lý
1.787.262.727
Kinh phí năm 2025 chưa chi chuyển sang
406.604.572
Trích 10% từ số thực thu năm 2026
1.380.658.155
2
Trích dự phòng năm 2026 (5%)
690.329.078
3
Chi trả cho bên cung ứng DVMTR (85%)
18.878.737.130
Kinh phí năm 2025 chưa chi
chuyển sang chi cho toàn bộ diện
tích rừng thành phố năm 2025
được công bố
7.143.142.810
Trích 85% từ số thực thu năm 2026
11.735.594.320

II. CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2026

1. Thu tiền dịch vụ môi trường rừng từ năm 2014 -2024

TT
Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
Sản lượng
Đơn vị tính
Mức chi trả (đồng)
Thành tiền (đồng)
Ghi chú
I
Các sở sản xuất cung ứng nước sạch
5.237.991.884
1
Công ty Cổ phần cấp nước Sơn Tây
45.573.571
m3
52
2.369.825.692
2
Công ty Cổ phần nước sạch số 3 Hà Nội
2.400.000.000
Số tiền DVMTR từ năm 2016 - 2024 là 5.310.009.239đ, được nộp theo tháng là
300.000.000đ/tháng (Theo biên bản làm việc ngày 18/3/2026)
3
CTCP Quốc tế Sơn Hà - CN QL vận hành và KD nước sạch Sơn Hà
468.166.192
II
Thu từ Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng Việt Nam
29.634.982
III
Thu lãi tiền gửi
420.000.000
Cộng
5.687.626.866

2. Thu tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2026

TT
Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
Sản lượng (Dự kiến)
Đơn vị tính
Mức chi trả (đồng)
Thành tiền (đồng)
Ghi chú
II
Các sở sản xuất cung ứng nước sạch
13.783.683.528
1
Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội
161.616.005
m3
52
8.404.032.260
2
Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Đông
15.805.085
m3
52
821.864.420
3
Công ty Cổ phần cấp nước Sơn Tây
9.700.000
m3
52
504.400.000
4
Công ty Cổ phần nước sạch số 2 Hà Nội
13.949.353
m3
52
725.366.356
5
Công ty cổ phần cấp nước Mê Linh
5.560.702
m3
52
289.156.520
6
Liên danh công ty cổ phần Ao vua và Công ty CP Đầu tư xây dựng cấp thoát nước và
môi trường Ba Vì
14.777.000
m3
52
768.404.000
Bao gồm tiền DVMTR
năm 2025 chưa nộp và tiền
7
CTCP Quốc tế Sơn Hà - CN QL vận hành và KD nước sạch Sơn Hà
18.868.109
m3
52
981.141.664
DVMTR ước năm 2026
8
Công ty Cổ phần nước sạch số 3 Hà Nội
24.794.583
m3
52
1.289.318.308
III
Thu từ Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng Việt Nam
7.898.025
Tiền DVMTR năm 2025 điều phối
IV
Thu lãi tiền gửi
15.000.000
Cộng
13.806.581.553

III. CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI

TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR
Kế hoạch thu (đồng)
Kế hoạch phân bổ (đồng)
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR
Kế hoạch thu (đồng)
Kế hoạch phân bổ (đồng)
Chi quản (10%)
Trích dự phòng (5%)
Chi trả cho bên cung ứng DVMTR (85%)
[1]
[2]
[3]
[4=5+6+7]
[5]
[6]
[7]
[8]
A
Chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2025
7.549.747.382
406.604.572
7.143.142.810
1
Kinh phí chi quản lý năm 2025 đã trích nhưng chưa chi hết
406.604.572
2
Kinh phí dự phòng năm 2025 đã trích nhưng không chi, chuyển trả cho bên cung ứng DVMTR
396.841.268
Điểm đ, khoản 2, điều 70 Nghị định 156/2018/NĐ-CP
3
Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR năm 2025
6.746.301.542
B
Chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2026
13.806.581.553
13.806.581.553
1.380.658.155
690.329.078
11.735.594.320
I
Chi tiền DVMTR từ các sở
sản xuất cung cấp nước sạch
13.783.683.528
13.783.683.528
1.378.368.353
689.184.176
11.716.130.999
1
Công ty TNHH MTV Nước sạch
Hà Nội
8.404.032.260
8.404.032.260
840.403.226
420.201.613
7.143.427.421
2
Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Đông
821.864.420
821.864.420
82.186.442
41.093.221
698.584.757
3
Công ty Cổ phần cấp nước Sơn Tây
504.400.000
504.400.000
50.440.000
25.220.000
428.740.000
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR
Kế hoạch thu (đồng)
Kế hoạch phân bổ (đồng)
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR
Kế hoạch thu (đồng)
Kế hoạch phân bổ (đồng)
Chi quản (10%)
Trích dự phòng (5%)
Chi trả cho bên cung ứng DVMTR (85%)
[1]
[2]
[3]
[4=5+6+7]
[5]
[6]
[7]
[8]
4
Công ty Cổ phần nước sạch số 2 Hà Nội
725.366.356
725.366.356
72.536.636
36.268.318
616.561.403
5
Công ty cổ phần cấp nước Mê Linh
289.156.520
289.156.520
28.915.652
14.457.826
245.783.042
6
Liên danh công ty cổ phần Ao vua và Công ty CP Đầu tư xây dựng cấp thoát nước và môi trường Ba Vì
768.404.000
768.404.000
76.840.400
38.420.200
653.143.400
7
CTCP Quốc tế Sơn Hà - CN QL vận hành và KD nước sạch Sơn Hà
981.141.664
981.141.664
98.114.166
49.057.083
833.970.414
8
Công ty Cổ phần nước sạch số 3 Hà Nội
1.289.318.308
1.289.318.308
128.931.831
64.465.915
1.095.920.562
II
Chi tiền DVMTR thu từ Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng Việt Nam
7.898.025
7.898.025
789.803
394.901
6.713.321
III
Chi từ lãi tiền gửi
15.000.000
15.000.000
1.500.000
750.000
12.750.000
Tổng cộng (A+B)
13.806.581.553
21.356.328.935
1.787.262.727
690.329.078
18.878.737.130

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2897/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Xuân Lưu
Phạm viHà Nội
Trích yếuVề việc phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2026
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.