Quay lại

Quyết định số 2915/QĐ-UBND về Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2915/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BẢNG GIÁ LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2025 và Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 6243/TTr-STC ngày 25 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết theo Phụ lục số: 01, 02, 03, 04, 05 đính kèm).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Trường hợp, cơ quan Thuế đã tiếp nhận hồ sơ tính lệ phí trước bạ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định pháp luật tại thời điểm trước khi Quyết định này có hiệu lực.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, nếu cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản có quy định khác với nội dung quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên ban hành.

4. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc về việc triển khai Bảng giá tính làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội, các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp xã; tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Tài chính để tổng hợp, chủ trì cùng Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan nghiên cứu, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Trưởng Thuế thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND phường, xã thuộc Thành phố;
- VPUB: PCVP, ĐT, KT;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Lưu

PHỤ LỤC SỐ 01


BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở CHUNG CƯ, NHÀ Ở RIÊNG LẺ
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của UBND Thành phố)


ĐVT: đồng/m2


STT

Tên công trình

Giá 01 m2 nhà

I

Nhà chung cư

1

Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm

12.141.000

-

Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm

13.892.000

-

Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm

14.744.000

-

Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm

15.560.000

-

Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm

17.184.000

-

Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm trở lên

18.797.000

2

5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm

13.611.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm

14.557.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng hầm

15.532.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng hầm

16.673.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng hầm

17.892.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng hầm trở lên

19.167.000

3

7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm

14.024.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng hầm

14.674.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 2 tầng hầm

15.399.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 3 tầng hầm

16.287.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 4 tầng hầm

17.272.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có từ 5 tầng hầm trở lên

18.334.000

4

10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm

14.687.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 1 tầng hầm

15.107.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng hầm

15.607.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 3 tầng hầm

16.255.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 4 tầng hầm

16.998.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có từ 5 tầng hầm trở lên

17.828.000

5

15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm

16.374.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng hầm

16.611.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng hầm

16.928.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 3 tầng hầm

17.374.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 4 tầng hầm

17.912.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có từ 5 tầng hầm trở lên

18.535.000

6

20 < số tầng ≤ 24, không có tầng hầm

18.231.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng hầm

18.370.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng hầm

18.581.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 3 tầng hầm

18.913.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 4 tầng hầm

19.336.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có từ 5 tầng hầm trở lên

19.840.000

7

24 < số tầng ≤ 30, không có tầng hầm

19.142.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng hầm

19.223.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng hầm

19.367.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 3 tầng hầm

19.617.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 4 tầng hầm

19.944.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có từ 5 tầng hầm trở lên

20.345.000

8

30 < số tầng ≤ 35, không có tầng hầm

20.911.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 1 tầng hầm

20.965.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 2 tầng hầm

21.081.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 3 tầng hầm

21.292.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 4 tầng hầm

21.580.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có từ 5 tầng hầm trở lên

21.935.000

9

35 < số tầng ≤ 40, không có tầng hầm

22.461.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 1 tầng hầm

22.495.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 2 tầng hầm

22.584.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 3 tầng hầm

22.766.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 4 tầng hầm

23.017.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có từ 5 tầng hầm trở lên

23.337.000

10

40 < số tầng ≤ 45, không có tầng hầm

24.009.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 1 tầng hầm

24.034.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 2 tầng hầm

24.113.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 3 tầng hầm

24.278.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 4 tầng hầm

24.510.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có từ 5 tầng hầm trở lên

24.808.000

11

Số tầng > 45, không có tầng hầm

25.556.000

-

Số tầng > 45, có 1 tầng hầm

25.571.000

-

Số tầng > 45, có 2 tầng hầm

25.635.000

-

Số tầng > 45, có 3 tầng hầm

25.782.000

-

Số tầng > 45, có 4 tầng hầm

25.994.000

-

Số tầng > 45, có từ 5 tầng hầm trở lên

26.271.000

II

Nhà ở riêng lẻ kiểu nhà phố, nhà liền kề, nhà độc lập

-

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn

6.072.000

2

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

6.271.000

3

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

8.135.000

4

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

10.044.000

5

Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

-

- Diện tích xây dựng dưới 50m2

8.868.000

- Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2

8.259.000

- Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2

7.589.000

- Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2

7.416.000

- Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2

7.201.000

- Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên

6.877.000

6

Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

-

- Diện tích xây dựng dưới 50m2

9.793.000

- Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2

8.952.000

- Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2

8.751.000

- Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2

8.609.000

- Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2

8.434.000

- Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên

8.167.000

III

Nhà ở riêng lẻ kiểu biệt thự, nhà vườn

Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

10.221.000

Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

11.001.000

IV

Nhà ở riêng lẻ kiểu nhà phố, nhà liền kề, nhà độc lập (xây thô có hoàn thiện mặt ngoài, chưa hoàn thiện bên trong)

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn

4.251.000

2

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.390.000

3

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

5.695.000

4

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

7.031.000

5

Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

- Diện tích xây dựng dưới 50m2

6.208.000

- Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2

5.781.000

- Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2

5.312.000

- Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2

5.191.000

- Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2

5.041.000

- Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên

4.814.000

6

Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

- Diện tích xây dựng dưới 50m2

6.855.000

- Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2

6.266.000

- Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2

6.126.000

- Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2

6.026.000

- Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2

5.904.000

- Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên

5.717.000

V

Nhà ở riêng lẻ kiểu biệt thự, nhà vườn (xây thô có hoàn thiện mặt ngoài, chưa hoàn thiện bên trong)

Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

7.156.000

Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

7.701.000

PHỤ LỤC SỐ 02


BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH ĐA NĂNG, TRỤ SỞ, VĂN PHÒNG LÀM VIỆC, TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI, KHÁCH SẠN, CÔNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 của UBND Thành phố)


ĐVT: đồng/m2


STT

Tên công trình

Giá 01 m2 nhà

I

Công trình trụ sở, văn phòng làm việc

1

Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm

10.023.000

-

Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm

11.081.000

-

Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm

12.067.000

-

Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm

12.823.000

-

Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm

13.930.000

-

Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm trở lên

15.052.000

2

5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm

10.705.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm

11.374.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng hầm

12.073.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng hầm

12.906.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng hầm

13.804.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng hầm trở lên

14.749.000

3

Số tầng >7, không có tầng hầm

12.549.000

-

Số tầng >7, có 1 tầng hầm

12.865.000

-

Số tầng >7, có 2 tầng hầm

13.263.000

-

Số tầng >7, có 3 tầng hầm

13.811.000

-

Số tầng >7, có 4 tầng hầm

14.449.000

-

Số tầng >7, có từ 5 tầng hầm trở lên

15.161.000

II

Công trình nhà đa năng không có chức năng ở, công trình xây dựng khách sạn, công trình

giáo dục đào tạo và công trình y tế

1

Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm

9.146.000

-

Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm

10.152.000

-

Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm

11.344.000

-

Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm

12.028.000

-

Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm

13.244.000

-

Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm trở lên

14.454.000

2

5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm

10.734.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm

11.407.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng hầm

12.111.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng hầm

12.949.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng hầm

13.850.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng hầm trở lên

14.800.000

3

7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm

11.061.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng hầm

11.521.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 2 tầng hầm

12.041.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 3 tầng hầm

12.692.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 4 tầng hầm

13.419.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có từ 5 tầng hầm trở lên

4

10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm

11.570.000

-

10 < Số tầng ≤ 15, có 1 tầng hầm

11.864.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng hầm

12.220.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 3 tầng hầm

12.690.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 4 tầng hầm

13.237.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có từ 5 tầng hầm trở lên

13.850.000

5

15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm

12.890.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng hầm

13.049.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng hầm

13.268.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 3 tầng hầm

13.588.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 4 tầng hầm

13.981.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có từ 5 tầng hầm trở lên

14.439.000

6

20 < số tầng ≤ 24, không có tầng hầm

14.359.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng hầm

14.443.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng hầm

14.585.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 3 tầng hầm

14.820.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 4 tầng hầm

15.126.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có từ 5 tầng hầm trở lên

15.494.000

7

24 < số tầng ≤ 30, không có tầng hầm

15.075.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng hầm

15.120.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng hầm

15.214.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 3 tầng hầm

15.388.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 4 tầng hầm

15.624.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có từ 5 tầng hầm trở lên

15.913.000

8

30 < số tầng ≤ 35, không có tầng hầm

16.476.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 1 tầng hầm

16.502.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 2 tầng hầm

16.573.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 3 tầng hầm

16.720.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 4 tầng hầm

16.924.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có từ 5 tầng hầm trở lên

17.182.000

9

35 < số tầng ≤ 40, không có tầng hầm

17.688.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 1 tầng hầm

17.699.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 2 tầng hầm

17.752.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 3 tầng hầm

17.876.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 4 tầng hầm

18.054.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có từ 5 tầng hầm trở lên

18.284.000

10

40 < số tầng ≤ 45, không có tầng hầm

18.910.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 1 tầng hầm

18.916.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 2 tầng hầm

18.963.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 3 tầng hầm

19.076.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 4 tầng hầm

19.243.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có từ 5 tầng hầm trở lên

19.460.000

11

Số tầng >45, không có tầng hầm

20.120.000

-

Số tầng >45, có 1 tầng hầm

20.122.000

-

Số tầng >45, có 2 tầng hầm

20.165.000

-

Số tầng >45, có 3 tầng hầm

20.271.000

-

Số tầng >45, có 4 tầng hầm

20.427.000

-

Số tầng >45, có từ 5 tầng hầm trở lên

20.633.000

III

Công trình nhà đa năng có chức năng ở

1

Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm

12.427.000

-

Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm

13.793.000

-

Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm

15.413.000

-

Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm

16.342.000

-

Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm

17.995.000

-

Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm trở lên

19.639.000

2

5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm

14.584.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm

15.499.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng hầm

16.455.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng hầm

17.594.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng hầm

18.818.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng hầm trở lên

20.109.000

3

7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm

15.029.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng hầm

15.654.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 2 tầng hầm

16.360.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 3 tầng hầm

17.245.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 4 tầng hầm

18.232.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có từ 5 tầng hầm trở lên

4

10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm

15.720.000

-

10 < Số tầng ≤ 15, có 1 tầng hầm

16.120.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng hầm

16.603.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 3 tầng hầm

17.242.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 4 tầng hầm

17.985.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có từ 5 tầng hầm trở lên

18.818.000

5

15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm

17.514.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng hầm

17.730.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng hầm

18.027.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 3 tầng hầm

18.462.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 4 tầng hầm

18.996.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có từ 5 tầng hầm trở lên

19.618.000

6

20 < số tầng ≤ 24, không có tầng hầm

19.510.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng hầm

19.624.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng hầm

19.817.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 3 tầng hầm

20.136.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 4 tầng hầm

20.552.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có từ 5 tầng hầm trở lên

21.052.000

7

24 < số tầng ≤ 30, không có tầng hầm

20.482.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng hầm

20.543.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng hầm

20.671.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 3 tầng hầm

20.908.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 4 tầng hầm

21.228.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có từ 5 tầng hầm trở lên

21.621.000

8

30 < số tầng ≤ 35, không có tầng hầm

22.386.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 1 tầng hầm

22.421.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 2 tầng hầm

22.518.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 3 tầng hầm

22.717.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 4 tầng hầm

22.995.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có từ 5 tầng hầm trở lên

23.345.000

9

35 < số tầng ≤ 40, không có tầng hầm

24.033.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 1 tầng hầm

24.048.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 2 tầng hầm

24.120.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 3 tầng hầm

24.288.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 4 tầng hầm

24.530.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có từ 5 tầng hầm trở lên

24.842.000

10

40 < số tầng ≤ 45, không có tầng hầm

25.693.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 1 tầng hầm

25.701.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 2 tầng hầm

25.765.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 3 tầng hầm

25.918.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 4 tầng hầm

26.145.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có từ 5 tầng hầm trở lên

26.440.000

11

Số tầng >45, không có tầng hầm

27.337.000

-

Số tầng >45, có 1 tầng hầm

27.340.000

-

Số tầng >45, có 2 tầng hầm

27.398.000

-

Số tầng >45, có 3 tầng hầm

27.542.000

-

Số tầng >45, có 4 tầng hầm

27.754.000

-

Số tầng >45, có từ 5 tầng hầm trở lên

28.034.000

PHỤ LỤC SỐ 03


BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ SẢN XUẤT, NHÀ KHO CHUYÊN DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 của UBND Thành phố)


ĐVT: đồng/m2


STT

Tên công trình

Giá 01 m2 nhà

A

Nhà sản xuất

I

Nhà từ 1 tầng trở lên khẩu độ 12m, không có cầu trục

1

Tường gạch thu hồi mái ngói

1.929.000

2

Tường gạch thu hồi mái tôn

1.929.000

3

Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn

2.235.000

4

Tường gạch, mái bằng

2.600.000

5

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

3.082.000

6

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

3.317.000

7

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

2.811.000

II

Nhà có khẩu độ 15m, không có cầu trục

1

Cột kèo bê tông, tường gạch; mái tôn

5.199.000

2

Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn

4.893.000

3

Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn

4.563.000

4

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

4.528.000

5

Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

4.446.000

6

Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

4.235.000

III

Nhà 1 tầng trở lên khẩu độ 18m

1

Cột bê tông, kèo thép, mái tôn

5.540.000

2

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

5.868.000

3

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

5.234.000

4

Cột bê tông, kèo thép, tương gạch, mái tôn

6.210.000

5

Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn

5.058.000

6

Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

5.446.000

IV

Nhà có khẩu độ 24m

1

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

8.468.000

2

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

8.809.000

V

Nhà có khẩu độ 30m

1

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

4.993.000

B

Kho chuyên dụng

I

Kho chuyên dụng loại nhỏ (sức chứa < 500 tấn)

1

Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn

3.317.000

2

Kho lương thực xây cuốn gạch đá

1.999.000

3

Kho hóa chất xây gạch, mái bằng

3.082.000

4

Kho hóa chất xây gạch, mái ngói

1.788.000

II

Kho chuyên dụng loại lớn (sức chứa ≥ 500 tấn)

1

Kho lương thực sức chứa 500 tấn

3.122.000

2

Kho lương thực sức chứa 1.500 tấn

3.358.000

3

Kho lương thực sức chứa 10.000 tấn

4.127.000

4

Kho muối sức chứa 1.000 - 3.000 tấn

2.634.000

III

Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa

1

100 tấn

8.493.000

2

300 tấn

10.796.000

PHỤ LỤC SỐ 04


BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ TẠM, NHÀ BÁN MÁI, NHÀ SÀN
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 của UBND Thành phố)


ĐVT: đồng/m2


STT

Tên công trình

Giá 01 m2 nhà

I

Nhà tạm

1

Tường xây gạch 220, cao ≤ 3m (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh màu

2.371.800

2

Tường xây gạch 110, cao ≤ 3m (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh màu

a

Nhà có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng

1.886.600

b

Nhà không có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng

1.547.600

c

Nhà không có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền láng xi măng

1.502.100

d

Nhà không có khu phụ, mái giấy dầu, nền láng xi măng

1.151.500

3

Nhà tạm vách cót, mái giấy dầu hoặc mái lá

518.000

II

Nhà bán mái

1

Nhà bán mái tường xây gạch 220 cao ≤ 3m (không tính chiều cao tường thu hồi) mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn

1.473.600

2

Nhà bán mái tường xây gạch 110 cao ≤ 3m (không tính chiều cao tường thu hồi)

a

Mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn

1.385.600

b

Mái giấy dầu

1.185.300

III

Nhà sàn

1

Gỗ tứ thiết đường kính cột ≥ 30 cm

1.828.300

2

Gỗ tứ thiết đường kính cột < 30 cm

1.558.300

3

Gỗ hồng sắc (Hoặc cột bê tông) đường kính cột ≥ 30 cm

1.431.100

4

Gỗ hồng sắc (Hoặc cột bê tông) đường kính cột < 30 cm

1.304.100

5

Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ

757.800

PHỤ LỤC SỐ 05


BẢNG XÁC ĐỊNH TỶ LỆ CÒN LẠI CỦA NHÀ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 của UBND Thành phố)


Thời gian đã sử dụng

Biệt thự (%)

Công trình cấp I (%)

Công trình cấp II (%)

Công trình cấp III (%)

Công trình cấp IV (%)

- Dưới 5 năm (lần đầu kê khai)

100

100

100

100

100

- Dưới 5 năm (lần kê khai tiếp theo)

95

90

90

80

80

- Từ 5 đến 10 năm

85

80

80

65

65

- Trên 10 năm đến 20 năm

70

60

55

35

35

- Trên 20 năm đến 50 năm

50

40

35

25

25

- Trên 50 năm

30

25

25

20

20


Ghi chú:


+ Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà có thời gian đã sử dụng dưới 5 năm: 100%.


+ Kê khai nộp lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà chịu lệ phí trước bạ có thời gian đã sử dụng từ 5 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà có thời gian đã sử dụng tương ứng theo Bảng tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà.


+ Kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi: Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì theo năm mua nhà hoặc nhận nhà.


+ Quy định về loại, cấp công trình: Theo quy định tại Mục 2.1.1, Bảng 2, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2025/TT-BXD ngày 29/3/2025 của Bộ Xây dựng).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2915/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Xuân Lưu
Phạm viHà Nội
Trích yếuVề Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.