Quay lại

Quyết định số 2984/QĐ-UBND về Định mức kinh tế kỹ thuật loại cây trồng, vật nuôi trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2984/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 08 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 4013/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/12/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Phê duyệt Quy định tạm thời định mức áp dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông; Quyết định số 3073/QĐ-BNN-K CN ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc an hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư; Quyết định số 675/QĐ-BNN-CN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật cho các đàn vật nuôi giống gốc; Quyết định số 54/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định mức tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông trung ương lĩnh vực chăn nuôi; Quyết định số 730/QĐ-BNN-TT ngày 05/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch hồ tiêu; Quyết định số 2085/QĐ-BNN-TT ngày 31/05/2016 về việc an hành quy trình tái canh cà phê vối; Quyết định 335/QĐ-BNN-TT ngày 10/8/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật dự án “Sản xuất giống điều giai đoạn 2017-2020”; Quy trình kỹ thuật sản xuất cao su bền vũng của Tập đoàn công nghiệp Cao su Việt Nam năm 2019;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 277/TTr-SNN ngày 04 tháng 11 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật (KTKT) một số cây trồng, vật nuôi trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh, gồm: Cà phê vối, cao su, ca cao, điều, tiêu, lúa, ngô, ong, lợn, bò, gà, thủy cầm, dê làm cơ sở khuyến cáo cho người dân đầu tư hiệu quả về sản xuất cây trồng, vật nuôi và giảm giá thành sản phẩm, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hiệu quả trong sản xuất kinh doanh; làm cơ sở cho việc lập và thẩm định các dự án đầu tư, tính toán giá thành sản phẩm, xây dựng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất, phục vụ công tác chỉ đạo và quản lý điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước, cụ thể như sau:

I. Định mức KTKT một số cây trồng

1. Định mức KTKT cây cà phê:

a) Định mức KTKT cây cà phê vối từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;

b) Định mức KTKT cây cà phê vối từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.

2. Định mức KTKT cây cao su:

a) Định mức KTKT cây cao su từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;

b) Định mức KTKT cây cao su từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.

3. Định mức KTKT cây ca cao:

a) Định mức KTKT cây ca cao từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;

b) Định mức KTKT cây ca cao từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.

4. Định mức KTKT cây điều:

a) Định mức KTKT cây điều từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;

b) Định mức KTKT cây điều từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.

5. Định mức KTKT cây hồ tiêu:

a) Định mức KTKT cây hồ tiêu từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên trụ sống;

b) Định mức KTKT cây hồ tiêu từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên trụ bê tông.

6. Định mức KTKT cây lúa nước:

a) Định mức KTKT cây lúa nước dùng giống lúa lai;

b) Định mức KTKT cây lúa nước dùng giống lúa thuần.

7. Định mức KTKT cây ngô lai.
II. Định mức KTKT một số vật nuôi

1. Định mức KTKT chăn nuôi ong;

2. Định mức KTKT đối với đàn lợn giống gốc;

3. Định mức KTKT đối với lợn đực kiểm tra năng suất và đực sản xuất tinh;

4. Định mức KTKT đối với bò cái giống gốc;

5. Định mức KTKT đối với gà giống gốc;

6. Định mức KTKT đối với thủy cầm giống gốc;

7. Định mức KTKT đối với dê giống gốc.
(Chi tiết như phụ lục I và phụ lục II kèm theo)

Điều 2. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này đảm bảo đúng quy định, đạt hiệu quả.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các phòng: TH, KT, NN&MT;
- Lưu: VT, NN&MT (Đ-10b).

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Y Giang Gry Niê Knơng

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG
(kèm theo Quyết định số 2984/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh)

I. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây cà phê vối

Yêu cầu kỹ thuật: Định mức một năm trồng mới và 2 năm kiến thiết cơ bản, năng suất bình quân 3 tấn nhân/ha trên đất đỏ Bazan và 2,5 tấn nhân/ha/năm trên đất khác từ năm thứ 4 (KD1) đến năm thứ 25.

Ghi chú : Nếu vườn cây không bón phân, urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng phân NPK quy đổi tương đương, phân chuồng 3 năm bón 1 lần, khối lượng tương đương năm trồng mới.

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây cà phê vối trên đất bazan

- Khoảng cách: 3m x 3m; Mật độ: 1.111 cây

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm trồng mới

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Cây giống

Cây giống trồng mới

Cây

1.111

Cây giống trồng dặm 5%

Cây

55

Cây che bóng (9m x 12m)

Cây

92

Hạt cây muồng hoa vàng chắn gió tạm thời

Kg

8

2

Phân bón

Phân chuồng

Tấn

11

U rê

Kg

130

Lân nung chảy

Kg

550

Kali clorua

Kg

70

Vôi bột

Kg

550

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

Lít

1

Thuốc trừ sâu

Lít

1

Thuốc mối

Lít

2

4

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu tủ gốc

Tấn

5,5

Ống nhựa tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn)

Kg

165

Dầu tưới nước (1 đợt x 120 lít nước/gốc)

Lít

13,5

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

135

Phát dọn, dọn đất trước khi trồng

Công

20

Thiết kế hố trồng

Công

4

Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố)

Công

20

Chuyển cây, móc hố và trồng

Công

12

Trồng cây che bóng

Công

2

Gieo cây chắn gió tạm thời

Công

3

Làm cỏ

Công

40

Tủ gốc

Công

10

Bón phân, vét bồn

Công

6

Trồng dặm

Công

1

Tưới nước

Công

6

Đánh chồi vượt

Công

2

Rong tỉa muồng hoa vàng

Công

4

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

2

Phát cỏ bờ lô

Công

2

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Cày đất trước khi đào hố

Ca máy

2

Khoan hố

Hố

1.111

Vận chuyển cây giống (2kg/bầu)

Tấn x km

2,3

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

12,3

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 2 (KTCB1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

U rê

Kg

200

SA

Kg

100

Lân nung chảy

Kg

550

Kali clorua

Kg

150

Phân bón lá

Kg

2

Vôi bột

Kg

550

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Dầu tưới nước (120 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt) 10 m³ nước/ lít dầu

Lít

40

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

139

Mở bồn tưới

Công

20

Bón phân hóa học

Công

8

Làm cỏ bằng tay

Công

70

Tưới nước

Công

15

Đánh chồi

Công

6

Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng

Công

10

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

4

Phun phân bón lá

Công

2

Phát có bờ lô

Công

2

Kiểm kê và nghiệm thu cuối năm

Công

2

III

Chi phí khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

1,55

c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 3 (KTCB 2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

U rê

Kg

250

SA

Kg

150

Lân nung chảy

Kg

550

Kali clorua

Kg

200

Phân bón lá

Lít

2

Vôi

Kg

550

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Dầu tưới nước (300 lít nước/gốc/đợt tưới x 3 đợt), 10 m³ nước/ lít dầu

Lít

100

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

Bạt

Cái

4

Thúng

Cái

2

Bao

Cái

54

II

Lao động

205

Mở bồn

Công

30

Bón phân hóa học

Công

8

Làm cỏ bằng tay

Công

70

Tưới nước

Công

18

Đánh chồi

Công

12

Tạo hình

Công

15

Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng

Công

10

Phun thuốc sâu,bệnh

Công

3

Phun phân bón lá

Công

2

Phát cỏ bờ lô

Công

2

Công thu hoạch

Công

33

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

2

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển vật tư

Tấn x km

1,7

Vận chuyển quả tươi (3.000 kg/ha)

Tấn x km

3

d) Định mức cho 1 ha cà phê vối kinh doanh (năng suất 3 tấn nhân/ha

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

U rê

Kg

450

SA

Kg

250

Lân nung chảy

Kg

550

Kali clorua

Kg

350

Phân bón lá

Lít

4

Vôi

Kg

550

Phân chuồng

Tấn

11

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

3

Thuốc bệnh

Lít

3

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Ống nhựa tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn)

Kg

165

Dầu tưới nước (500 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt)

Lít

166,5

Bạt

Cái

4

Thúng

Cái

2

Bao

Cái

250

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

314

Bón phân hóa học

Công

10

Bón phân chuồng

Công

30

Làm cỏ bằng tay

Công

60

Tưới nước

Công

20

Đánh chồi

Công

15

Tạo hình, cắt cành

Công

35

Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng

Công

15

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

6

Phun phân bón lá

Công

3

Phát cỏ bờ lô

Công

2

Thu hoạch (kg quả tươi/công)

Công

116

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

2

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

13,2

Vận chuyển quả tươi (14 tấn quả /ha)

Tấn x km

14

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây cà phê vối trên đất khác

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm trồng mới

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Cây giống

Cây giống trồng mới

Cây

1.111

Cây giống trồng dặm 5%

Cây

55

Cây che bóng (9m x 12m)

Cây

92

Hạt cây muồng hoa vàng chắn gió tạm thời

Kg

8

2

Phân bón

Phân chuồng

Tấn

11

U rê

Kg

130

Lân nung chảy

Kg

550

Kali clorua

Kg

70

Vôi bột

Kg

550

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc trừ sâu

Lít

1

Thuốc mối

Lít

1

Thuốc trừ mối

Lít

2

4

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu tủ gốc

Tấn

5,5

Ống nhựa tưới Ф 45cm ( 3 năm/3 cuộn)

Kg

165

Dầu tưới nước (1 đợt x 120 lít nước/gốc)

Lít

13,5

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

138

Phát dọn, dọn đất trước khi trồng

Công

20

Cắm cọc thiết kế hố trồng

Công

4

Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố)

Công

20

Chuyển cây, móc hố và trồng

Công

12

Trồng cây che bóng

Công

2

Gieo cây chắn gió tạm thời

Công

2

Làm cỏ

Công

45

Tủ gốc

Công

10

Bón phân, vét bồn

Công

6

Trồng dặm

Công

1

Đánh chồi

Công

2

Rong tỉa muồng hoa vàng

Công

4

Phun thuốc trừ sâu, bệnh

Công

2

Tưới nước

Công

8

Phát cỏ bờ lô

Công

2

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Cày đất trước khi đào hố

Ca máy

2

Khoan hố

Hố

1.111

Vận chuyển cây giống (2kg/bầu)

Tấn x km

2,2

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

12,3

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 2 (KTCB1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

U rê

Kg

200

SA

Kg

100

Lân nung chảy

Kg

550

Kali clorua

Kg

150

Phân bón lá

Kg

2

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Dầu tưới nước (120 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt)

Lít

40

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

142

Mở bồn tưới

Công

20

Bón phân hóa học

Công

8

Làm cỏ bằng tay

Công

70

Tưới nước

Công

18

Đánh chồi

Công

6

Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng

Công

10

Phun thuốc sâu bệnh

Công

4

Phun phân bón lá

Công

2

Phát có bờ lô

Công

2

Kiểm kê và nghiệm thu cuối năm

Công

2

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

1

c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 3 (KTCB 2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

U rê

Kg

250

SA

Kg

150

Lân nung chảy

Kg

550

Kali clorua

Kg

200

Phân bón lá

Lít

2

Vôi

Kg

550

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Lít

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Dầu tưới nước (300 lít nước/gốc/đợt tưới x 3 đợt)

Lít

100

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

Bạt

Cái

4

Thúng

Cái

2

Bao

Cái

45

II

Lao động

213

Mở bồn

Công

30

Bón phân hóa học

Công

8

Làm cỏ bằng tay

Công

70

Tưới nước

Công

22

Đánh chồi

Công

12

Tạo hình

Công

15

Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng

Công

10

Phun thuốc sâu bệnh

Công

4

Phun phân bón lá

Công

2

Phát cỏ bờ lô

Công

2

Công thu hoạch

Công

36

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

2

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

1,7

Vận chuyển quả tươi (2.500 kg/ha)

Tấn x km

2,5

d) Định mức cho 1 ha cà phê vối kinh doanh (năng suất 2,5 tấn nhân/ha)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

U rê

Kg

400

SA

Kg

250

Lân nung chảy

Kg

750

Kali clorua

Kg

350

Phân chuồng

Tấn

11

Phân bón lá

Lít

4

Vôi

Kg

550

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

3

Thuốc bệnh

Lít

3

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Ống nhựa tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn)

Kg

165

Dầu tưới nước (500 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt)

Lít

166,5

Bạt

Cái

4

Thúng

Cái

2

Bao

Cái

200

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

320

Bón phân hóa học

Công

12

Bón phân hữu cơ

Công

30

Tưới nước

Công

25

Làm cỏ bằng tay

Công

60

Đánh chồi

Công

15

Tạo hình, cắt cành

Công

35

Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng

Công

15

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

6

Phun phân bón lá

3

Phát cỏ bờ lô

Công

2

Thu hoạch

Công

115

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

2

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn/km

13,3

Vận chuyển quả tươi (12 tấn quả /ha)

Tấn/km

12

II. Định mức kinh tế kỹ thuật cây cao su

Yêu cầu kỹ thuật: Định mức 01 năm trồng mới, 5 năm chăm sóc đối với đất đỏ Bazan; 01 năm trồng mới, 6 năm chăm sóc đối với trồng trên đất khác. Năng suất bình quân 25 năm khai thác là 1,8 tấn mủ khô/ha/năm đối với đất Bazan và 1,6 tấn mủ khô/ha/năm đối với đất khác.

Ghi chú : Nếu vườn cây không bón phân, urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng phân NPK quy đổi tương đương, phân hữu cơ 2 năm bón 1 lần, khối lượng tương đương năm trồng mới.

1. Định mức kinh tế kỹ thuật cho cây cao su trồng trên đất đỏ Bazan

- Khoảng cách 6 m x 3 m. Mật độ 555 cây/ha (trồng bằng cây stump con túi bầu)

a) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm trồng mới

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Cây giống

Cây giống trồng mới

Cây

555

Cây giống trồng dặm 10%

Cây

55

2

Phân bón

U rê

Kg

55

Lân nung chảy

Kg

280

Kali clorua

Kg

23

Vôi bột

Kg

280

Phân hữu cơ

Kg

1.665

Phân bón lá

Lít

2

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

1

Thuốc bệnh

Lít

1

Thuốc mối

Lít

2

4

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu tủ gốc

Tấn

3

Ống nhựa tưới Ф 45cm

Kg

165

3 năm/3 cuộn

Dầu tưới nước (500 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt) 10 m³ nước/ lít dầu

Lít

178

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, dao, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

128

Phát dọn thực bì

Công

20

Thiết kế hố trồng

Công

2

Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi hữu cơ, trộn phân, lấp hố)

Công

20

Vận chuyển giống, móc hố và trồng

Công

10

Cố định cây

Công

3

Tủ gốc

Công

10

Trồng dặm

Công

2

Bón phân hóa học

Công

4

Làm cỏ

Công

40

Tưới nước

Công

8

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

2

Phun phân bón lá

Công

2

Tỉa cành, đánh chồi

Công

2

Phòng chống cháy

Công

2

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Cày đất trước khi đào hố

Ca máy

2

Khoan hố (Ф = 60cm)

Hố

555

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

2,3

b) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 2 (KTCB 1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Urê

Kg

110

Lân nung chảy

Kg

333

Kali clorua

Kg

42

Phân bón lá

Lít

4

Vôi bột

Kg

280

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Lít

2

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

66

Làm cỏ

Công

45

Bón phân hóa học

Công

6

Tỉa cành, đánh chồi

Công

4

Phun phân bón lá

Công

4

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

4

Phòng chống cháy

Công

2

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Chi phí vận chuyển

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

0,8

c) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 3 (KTCB 2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Phân hữu cơ

Kg

1.100

Urê

Kg

138

Lân nung chảy

Kg

400

Kali clorua

Kg

45

Phân bón lá

Lít

4

Vôi bột

Kg

280

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

3

Thuốc bệnh

Lít

3

3

Dụng cụ lao động

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, dao, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

81

Làm cỏ

Công

40

Bón phân hữu cơ

Công

15

Bón phân hóa học

Công

8

Tỉa cành, đánh chồi

Công

6

Phun phân bón lá

Công

3

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

6

Phòng chống cháy

Công

2

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Chi phí vận chuyển

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

2

d) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 4 (KTCB 3)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Urê

Kg

165

Lân nung chảy

Kg

450

Kali clorua

Kg

50

Vôi bột

Kg

280

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

3

Thuốc bệnh

Lít

3

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

62

Làm cỏ

Công

35

Bón phân hóa học

Công

10

Tỉa cành, đánh chồi

Công

8

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

6

Phòng chống cháy

Công

2

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn/km

1

e) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 5 (KTCB 4)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Urê

Kg

168

Lân nung chảy

Kg

500

Kali clorua

Kg

55

Vôi bột

Kg

280

Phân hữu cơ

Kg

1.100

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

4

Thuốc bệnh

Lít

4

3

Dụng cụ lao động

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, dao, cưa, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

71

Làm cỏ

Công

25

Bón phân hữu cơ

Công

15

Bón phân hóa học

Công

10

Tỉa cành, đánh chồi

Công

10

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

8

Phòng chống cháy

Công

2

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

2,1

f) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 6 (KTCB 5)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Urê

Kg

168

Lân nung chảy

Kg

500

Kali clorua

Kg

55

Vôi bột

Kg

280

Phân bón lá

Lít

4

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

5

Thuốc bệnh

Lít

5

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

55

Làm cỏ

Công

25

Bón phân bón hóa học

Công

12

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

10

Phun phân bón lá

Công

4

Phòng chống cháy

Công

3

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

1

g) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su từ năm thứ 7 trở đi (giai đoạn kinh doanh)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức/ha/năm

Mở mới

Năm 1-10

Năm 11-20

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

U rê

Kg

196

196

217

Lân nung chảy

Kg

500

500

500

Kali clorua

Kg

150

150

167

2

Hóa chất

Thuốc Nấm (Mexyl WP)

Kg

0,16

0,16

0,16

Vaselin

Kg

1,5

1,5

1,5

Vôi

Kg

200

200

200

3

Công cụ, dụng cụ

Dụng cụ thu hoạch (Thước, rập, móc, dao cạo mủ, thùng đeo, thùng trút mủ, thùng đựng mủ, nạo vệ sinh mặt cạo, bấm máng che mưa, đót, ray lọc mủ đá mà trơn, đá mài nhám

Bộ

3 năm sử dụng 1 bộ

Dây buộc kiềng

Kg

1,5

2

2

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

128

128

128

Thu gom, vệ sinh vật tư khai thác

Công

4

4

4

Cạo xả, đánh dấu hao dăm

Công

1

1

1

Kiềm kê cây

Công

1

1

1

Thiết kế miệng cạo

Công

3

3

3

Trang bị kiềng, chén, máng

Công

3

3

3

Trang bị máng che mưa

Công

3

3

3

Công thu hoạch

Công

70

70

70

Làm cỏ

Công

16

16

16

Bón phân hóa học

Công

12

12

12

Bón vôi

Công

1

1

1

Bôi thuốc phòng trị bệnh mặt cạo

Công

3

3

3

Bôi Vaselin

Công

1

1

1

Diệt chùm gởi

Công

1

1

1

Phun thuốc bệnh

Công

4

4

4

Phòng chống cháy

Công

5

5

5

2. Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su trồng trên đất khác

- Khoảng cách 6m x 3m , mật độ 555 cây/ha (trồng bằng cây stump con túi bầu)

- Giai đoạn kiến thiết cơ bản kéo dài hơn 1 năm so với cao su trồng trên đất đỏ bazan. Áp dụng định mức từ năm thứ nhất đến năm thứ 6 giống như với cao su trồng trên đất đỏ Bazan, cộng thêm định mức năm thứ 7 cho giai đoạn KTCB.

Định mức vật tư, công lao động cho 01 ha cao su năm thứ 7 trồng trên đất khác

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Phân hữu cơ

Kg

1.110

Urê

Kg

168

Lân nung chảy

Kg

500

Kali clorua

Kg

55

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Lít

2

3

Dụng cụ lao động

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, dao, cưa, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

54

Làm cỏ

Công

20

Bón phân hữu cơ

Công

15

Bón phân hóa học

Công

12

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

4

Phòng chống cháy thủ công

Công

5

Bảo vệ thường xuyên

Công

1

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

1,8

III. Định mức kinh tế kỹ thuật cho cây ca cao (trồng thuần)

Yêu cầu kỹ thuật: Định mức một năm trồng mới, 2 năm KTCB, năng suất bình quân 2 tấn hạt khô/ha/năm trên đất đỏ bazan và 1,5 tấn hạt khô/ha/năm trên đất khác từ năm KD2 đến năm thứ 25.

Ghi chú: Nếu vườn không bón phân urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng phân NPK quy đổi tương đương

1. Định mức kinh tế kỹ thuật cho cây ca cao trên đất đỏ bazan

a) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha ca cao năm trồng mới

- Khoảng cách: 3 m x 3 m; Mật độ 1.111cây/ha

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Cây giống, hạt giống

Cây giống ca cao

Cây

1.111

Trồng dặm

Cây

56

Cây che bóng tầng cao (6m x 6m)

Cây

278

Hạt muồng hoa vàng

Kg

15

2

Phân bón

Phân chuồng

Tấn

11

Urê

Kg

70

Kali clorua

Kg

50

Lân nung chảy

Kg

550

Phân bón lá

Lít

1

Vôi bột

Kg

550

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

1

Thuốc bệnh

Kg

1

Thuốc mối

Lít

2

4

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu tủ gốc (rơm, cỏ...)

Tấn

3,3

Vật liệu che túp

Cái

1.111

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

Ống nhựa tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn)

Kg

165

3 năm sử dụng 1 bộ

Dầu tưới nước (1 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước

Lít

11

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

145

Phát dọn thực bì

Công

20

Thiết kế hố trồng

Công

4

Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố)

Công

20

Chuyển cây, móc hố trồng

Công

12

Gieo hạt muồng hoa vàng

Công

4

Trồng cây che bóng

Công

2

Làm túp che bóng

Công

10

Tủ gốc

Công

5

Trồng dặm

Công

2

Làm cỏ

Công

45

Bón phân hóa học

Công

4

Rong tỉa muồng hoa vàng

Công

4

Phát dọn bờ lô

Công

2

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

2

Phun phân bón lá

Công

1

Tỉa cành, đánh chồi vượt

Công

2

Tưới nước

Công

5

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Cày đất trước khi đào hố

Ca máy

2

Khoan hố

Hố

1.110

Vận chuyển cây giống

Tấn x km

1,7

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

12,2

b) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 2 (KTCB1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Urê

Kg

150

Lân nung chảy

Kg

300

Kali clorua

Kg

120

Phân bón lá

Kg

2

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Dầu tưới nước (4 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước

Lít

44

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

100

Làm cỏ trắng

Công

50

Bón phân hóa học

Công

6

Tưới nước

Công

15

Rong tỉa cây che bóng

Công

10

Phun thuốc sâu bệnh

Công

4

Tỉa cành, đánh chồi

Công

10

Phun phân bón lá

Công

2

Phát dọn bờ lô

Công

2

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn/km

0,57

c) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 3 (KTCB 2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Urê

Kg

250

Lân nung chảy

Kg

550

Kali clorua

Kg

250

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

3

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, cưa, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

Thùng ủ lên men (khối lượng 100 kg hạt tươi/thùng ủ)

Cái

10

3 năm sử dụng /bộ

Bao hái quả

Cái

10

Bạt

M2

24

Dầu tưới nước (2 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước

Lít

33

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

105

Làm cỏ trắng

Công

40

Bón phân hóa học

Công

8

Tưới nước

Công

15

Tỉa cành, tạo hình

Công

13

Phun thuốc sâu bệnh

Công

6

Rong tỉa cây che bóng

Công

12

Phát dọn bờ lô

Công

2

Thu hoạch quả (năng suất thu bói 1 tấn quả tươi/ha)

Công

4

Sơ chế quả ca cao (1 tấn quả tươi)

Công

2

Thu gom và xử lý quả bệnh

Công

2

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

1

Vận chuyển quả nhập kho

Tấn x km

1

d) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 4 (KD1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư dụng cụ

1

Phân bón

Urê

Kg

250

Lân nung chảy

Kg

500

Kali clorua

Kg

300

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

3

Thuốc bệnh

Kg

4

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Ống nước nhựa Ф = 45cm (3 cuộn )

Kg

165

3 năm sử dụng 1 bộ

Dầu tưới nước (2 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước

Lít

33

II

Công lao động (bình quân công nhân bậc 3)

188

Làm cỏ, cào lá

Công

30

Bón phân hóa học

Công

10

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

4

Tỉa cành, tạo hình

Công

15

Rong tỉa cây che bóng

Công

12

Tưới nước

Công

15

Phát dọn bờ lô

Công

2

Thu hoạch quả (năng suất 15,6 tấn quả tươi)

Công

39

Sơ chế quả ca cao (15,6 tấn quả tươi)

Công

30

Thu gom và xử lý quả bệnh

Công

5

Bảo vệ

Công

25

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển vật tư

Tấn x km

1,05

Vận chuyển quả nhập kho

Tấn x km

15,6

e ) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao từ năm thứ 5 (KD2) trở đi

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Phân bón

Urê

Kg

350

Lân nung chảy

Kg

500

Kali clorua

Kg

400

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

3

Thuốc bệnh

Kg

4

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, cưa, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

Bao hái quả

Cái

20

Bạt

M2

24

Dầu tưới nước (2 đợt) 150 lít nước/cây

Lít

33

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

223

Làm cỏ, cào lá

Công

20

Bón phân hóa học

Công

10

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

4

Tỉa cành, tạo hình

Công

15

Rong tỉa cây che bóng

Công

5

Tưới nước

Công

15

Thu hoạch quả (26 tấn quả tươi)

Công

65

Sơ chế (26 tấn quả tươi)

Công

52

Phát dọn bờ lô

Công

3

Thu gom và xử lý quả bệnh

Công

8

Bảo vệ

Công

25

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển vật tư

Tấn x km

1,25

Vận chuyển quả nhập kho

Tấn x km

26

2. Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao trồng trên đất khác

a) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm trồng mới

- Khoảng cách: 3 m x 3 m; Mật độ: 1110 cây/ha

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Cây giống, hạt giống

Cây giống ca cao

Cây

1.110

Trồng dặm

Cây

56

Cây che bóng tầng cao (6m x 6m)

Cây

278

Hạt muồng hoa vàng

Kg

15

2

Phân bón

Phân chuồng

Tấn

11

Urê

Kg

70

Kali clorua

Kg

50

Lân nung chảy

Kg

550

Phân bón lá

Lít

1

Vôi bột

Kg

550

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

1

Thuốc bệnh

Kg

1

Thuốc mối

Lít

2

4

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu tủ gốc (rơm, cỏ...)

Tấn

3,3

Vật liệu che túp

Cái

1.110

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

Ống nhựa tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn)

Kg

165

3 năm sử dụng 1 bộ

Dầu tưới nước (1 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước

Lít

11

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

148

Phát dọn thực bì

Công

20

Thiết kế hố trồng

Công

4

Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố)

Công

20

Chuyển cây, móc hố trồng

Công

12

Gieo hạt muồng hoa vàng

Công

4

Trồng cây che bóng

Công

2

Làm túp che bóng

Công

10

Tủ gốc

Công

5

Trồng dặm

Công

2

Làm cỏ trắng

Công

45

Bón phân hóa học

Công

4

Rong tỉa muồng hoa vàng

Công

4

Phát dọn bờ lô

Công

2

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

2

Phun phân bón lá

Công

1

Tỉa cành, đánh chồi vượt

Công

2

Tưới nước

Công

8

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Cày đất trước khi đào hố

Ca máy

2

Khoan hố

Hố

1.111

Vận chuyển cây giống

Tấn x km

1,7

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

12,2

b) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 2 (KTCB 1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Urê

Kg

150

Lân nung chảy

Kg

300

Kali clorua

Kg

120

Phân bón lá

Kg

2

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Dầu tưới nước (4 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước

Lít

44

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

112

Làm cỏ trắng

Công

55

Bón phân hóa học

Công

6

Tưới nước

Công

20

Phun thuốc sâu bệnh

Công

4

Rong tỉa cây che bóng

Công

10

Tỉa cành, đánh chồi

Công

10

Phun phân bón lá

Công

4

Phát dọn bờ lô

Công

2

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

0,57

c) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 3 (KTCB 2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Urê

Kg

250

Lân nung chảy

Kg

550

Kali clorua

Kg

250

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

3

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, cưa, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

Thùng ủ lên men (khối lượng 100 kg hạt tươi/thùng ủ)

Cái

10

3 năm sử dụng /bộ

Bao hái quả

Cái

10

Bạt

M2

24

Dầu tưới nước (3 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước

Lít

50

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

110

Làm cỏ trắng

Công

40

Bón phân hóa học

Công

8

Tưới nước

Công

20

Tỉa cành, tạo hình

Công

12

Phun thuốc sâu bệnh

Công

6

Rong tỉa cây che bóng

Công

12

Phát dọn bờ lô

Công

3

Thu hoạch quả (năng suất thu bói 1 tấn quả tươi/ha)

Công

4

Sơ chế quả ca cao (1 tấn quả tươi)

Công

2

Thu gom và xử lý quả bệnh

Công

2

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

1

Vận chuyển quả nhập kho

Tấn x km

1

d) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 4 (KD 1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư dụng cụ

1

Phân bón

Urê

Kg

250

Lân nung chảy

Kg

500

Kali clorua

Kg

300

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

3

Thuốc bệnh

Kg

4

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Ống nước nhựa Ф = 45cm

Kg

165

Dầu tưới nước (2 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước

Lít

50

II

Công lao động (bình quân công nhân bậc 3)

169

Làm cỏ, cào lá

Công

30

Bón phân hóa học

Công

10

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

4

Tỉa cành, tạo hình

Công

15

Rong tỉa cây che bóng

Công

10

Tưới nước

Công

20

Phát dọn bờ lô

Công

2

Thu hoạch quả (năng suất 10,4 tấn quả tươi)

Công

26

Sơ chế quả ca cao (10,4 tấn quả tươi)

Công

21

Thu gom và xử lý quả bệnh

Công

5

Bảo vệ

Công

25

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn/km

1,05

Vận chuyển quả nhập kho

Tấn/km

10,4

e) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao từ năm thứ 5 (KD2) trở đi

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Phân bón

Urê

Kg

350

Lân nung chảy

Kg

500

Kali clorua

Kg

400

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

3

Thuốc bệnh

Kg

4

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, cưa, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

Bao hái quả

Cái

20

Bạt

M2

24

Dầu tưới nước (2 đợt) 150 lít nước/cây

Lít

33

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

200

Làm cỏ, cào lá

Công

20

Bón phân hóa học

Công

10

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

4

Tỉa cành, tạo hình

Công

15

Rong tỉa cây che bóng

Công

5

Tưới nước

Công

20

Thu hoạch quả (19,5 tấn quả tươi)

Công

49

Sơ chế (19,5 tấn quả tươi)

Công

39

Phát dọn bờ lô

Công

2

Thu gom và xử lý quả bệnh

Công

10

Bảo vệ

Công

25

Kiểm kê nghiệm thu cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển vật tư

Tấn x km

1,25

Vận chuyển quả nhập kho

Tấn x km

19,5

IV. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều

Yêu cầu kỹ thuật: Định mức gồm 1 năm trồng mới, 2 năm KTCB, năng suất bình quân từ năm thứ 6 (KD3) trở đi đến năm thứ 25 đạt 1,2 tấn hạt khô/ha/năm trên đất đỏ bazan và 1,5 tấn hạt khô/ha/năm trên đất khác.

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều trên đất đỏ bazan

Khoảng cách 6m x 8m; Mật độ 208 cây/ha

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm trồng mới

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Cây giống, hạt giống

Cây giống trồng mới

Cây

208

Cây giống trồng dặm 5%

Cây

11

Hạt muồng hoa vàng

Kg

5

2

Phân bón

Phân chuồng

Tấn

2,1

Lân nung chảy

Kg

208

Urê

Kg

21

Kali clorua

Kg

15

Vôi bột

Kg

208

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

1

Thuốc bệnh

Kg

0,5

Thuốc trừ mối

Lít

2

4

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

76

Phát dọn, dọn đất trước khi trồng

Công

20

Thiết kế hố trồng

Công

2

Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố)

Công

5

Rải cây và trồng

Công

5

Trồng dặm

Công

1

Làm cỏ

Công

30

Bón phân

Công

3

Đánh chồi vượt

Công

1

Gieo muồng hoa vàng chắn gió

Công

2

Rong tỉa muồng hoa vàng

Công

2

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

2

Phát cỏ quanh bờ lô

Công

2

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Cày đất trước khi đào hố

Ca máy

2

Khoan hố

Hố

208

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

2,55

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 2 (KTCB 1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Lân nung chảy

Kg

208

Urê

Kg

80

Kali clorua

Kg

42

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

64

Làm cỏ

Công

45

Bón phân

Công

6

Đánh chồi vượt

Công

2

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

3

Rong tỉa muồng hoa vàng

Công

5

Phát cỏ quanh bờ lô

Công

2

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

0,33

c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 3 (KTCB 2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Lân nung chảy

Kg

250

Urê

Kg

165

Kali clorua

Kg

65

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

75

Làm cỏ

Công

40

Bón phân

Công

8

Rong tỉa muồng hoa vàng

Công

10

Tạo hình

Công

6

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

3

Phát cỏ quanh bờ lô

Công

2

Thu hoạch

Công

5

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển vật tư

Tấn x km

0,48

d) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 4 (KD1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Lân nung chảy

Kg

250

Urê

Kg

215

Kali clorua

Kg

80

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

86

Bón phân

Công

10

Làm cỏ

Công

40

Tỉa cành, tạo tán

Công

10

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

3

Phát cỏ quanh bờ lô

Công

2

Thu hoạch

Công

20

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

0,55

e) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 5 (KD 2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Lân nung chảy

Kg

250

Urê

Kg

215

Kali clorua

Kg

80

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

84

Làm cỏ

Công

30

Bón phân

Công

10

Tỉa cành, tạo tán

Công

12

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

3

Phát cỏ quanh bờ lô

Công

2

Thu hoạch

Công

25

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển vật tư

Tấn x km

0,55

f) Định mức kinh tế- kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 6 trở đi

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Lân nung chảy

Kg

250

Urê

Kg

215

Kali clorua

Kg

80

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

1

Thuốc bệnh

Kg

1

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Thúng

Cái

2

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

94

Làm cỏ

Công

25

Bón phân

Công

12

Tỉa cành, tạo tán

Công

15

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

4

Phát cỏ quanh bờ lô

Công

2

Thu hoạch

Công

35

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển vật tư

Tấn x km

0,55

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều trồng trên đất khác

Khoảng cách 6m x 8m; Mật độ 208 cây/ha

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm trồng mới

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Cây giống, hạt giống

Cây giống trồng mới

Cây

208

Cây giống trồng dặm 5%

Cây

11

Hạt muồng hoa vàng

Kg

5

2

Phân bón

Phân chuồng

Tấn

2,1

Lân nung chảy

Kg

104

Urê

Kg

50

Kali clorua

Kg

35

Vôi bột

Kg

104

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

1

Thuốc bệnh

Kg

0,5

Thuốc trừ mối

Lít

2

4

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

76

Phát dọn, dọn đất trước khi trồng

Công

20

Thiết kế hố trồng

Công

2

Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố)

Công

5

Rải cây và trồng

Công

5

Trồng dặm

Công

1

Làm cỏ

Công

30

Bón phân

Công

3

Đánh chồi vượt

Công

1

Gieo muồng hoa vàng chắn gió

Công

2

Rong tỉa muồng hoa vàng

Công

2

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

2

Phát cỏ quanh bờ lô

Công

2

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Cày đất trước khi đào hố

Ca máy

2

Khoan hố

Hố

208

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

2,5

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 2 (KTCB 1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Lân nung chảy

Kg

104

Urê

Kg

80

Kali clorua

Kg

25

Vôi bột

Kg

104

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

1

Thuốc bệnh

Kg

1

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

64

Làm cỏ

Công

45

Bón phân

Công

8

Đánh chồi vượt

Công

2

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

3

Rong tỉa muồng hoa vàng

Công

3

Phát cỏ quanh bờ lô

Công

2

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

0,3

c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 3 (KTCB 2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Lân nung chảy

Kg

310

Urê

Kg

210

Kali clorua

Kg

80

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

77

Làm cỏ

Công

45

Bón phân

Công

8

Rong tỉa muồng hoa vàng

Công

5

Tạo hình

Công

6

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

3

Phát cỏ quanh bờ lô

Công

2

Thu hoạch

Công

7

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển vật tư

Tấn x km

0,6

d) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 4 (KD1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Lân nung chảy

Kg

310

Urê

Kg

270

Kali clorua

Kg

100

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

92

Bón phân

Công

10

Làm cỏ

Công

40

Tỉa cành, tạo tán

Công

11

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

3

Phát cỏ quanh bờ lô

Công

2

Thu hoạch

Công

25

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển vật tư

Tấn x km

0,7

e) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 5 (KD 2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Lân nung chảy

Kg

250

Urê

Kg

215

Kali clorua

Kg

80

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

89

Làm cỏ

Công

30

Bón phân

Công

10

Tỉa cành, tạo tán

Công

13

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

3

Phát cỏ quanh bờ lô

Công

2

Thu hoạch

Công

30

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển vật tư

Tấn x km

0,45

f) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 6 trở đi

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Lân nung chảy

Kg

310

Urê

Kg

270

Kali clorua

Kg

100

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

1

Thuốc bệnh

Kg

1

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Thúng

Cái

2

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

104

Làm cỏ

Công

25

Bón phân

Công

12

Tạo hình

Công

15

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

4

Phát cỏ quanh bờ lô

Công

2

Thu hoạch

Công

45

Kiểm kê, nghiệm thu

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển vật tư

Tấn x km

0,7

V. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây hồ tiêu

Yêu cầu kỹ thuật: Định mức một năm trồng mới, 2 năm KTCB và 15 năm kinh doanh, năng suất bình quân 3 tấn hạt khô/ha/năm đối với tiêu trồng trên trụ sống và 3,5 tấn hạt khô/ha/năm đối với tiêu trồng trên trụ bê tông.

Ghi chú : Nếu vườn cây không bón phân, urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng phân NPK quy đổi tương đương, phân chuồng 2 năm bón 1 lần, khối lượng tương đương năm trồng mới.

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây hồ tiêu trồng trên trụ sống

a) Định mức cho 1 ha cây hồ tiêu năm trồng mới trên trụ sống

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Cây giống

Cây giống trồng mới

Bầu

1.600

Cây trồng dặm 10%

Cây

160

Cây giống trụ sống

Cây

1.600

Trồng dặm 5%

Cây

80

Cây gỗ trụ tạm (cao 2m; Ф > 8cm)

Trụ

1.600

2

Phân bón

Phân chuồng bón cho tiêu

Tấn

16

Phân chuồng bón cho cây trụ sống

Tấn

3,2

U rê

Kg

200

Lân nung chảy

Kg

960

Kali clorua

Kg

100

Vôi bột

Kg

800

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc trừ sâu

Lít

1

Thuốc trừ bệnh

Lít

1

4

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Rơm, cỏ tủ gốc

Tấn

4,8

Vật liệu che túp (bao, lưới,...)

Cái

1.600

Dây buộc tiêu

Kg

10

Ống nước tưới Ф 45cm ( 3 năm/3 cuộn)

Kg

165

Dầu tưới nước (4 đợt x 50 lít nước/gốc/đợt)

Lít

32

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

290

Phát dọn, dọn mặt bằng

Công

20

Thiết kế hố trồng

Công

6

Đào hố trồng cây trụ sống (30x30x40cm)

Công

20

Chuẩn bị hố trước khi trồng cây trụ sống (Bót lót lân, phân chuồng)

Công

10

Trồng cây trụ sống

Công

7

Đào hố trồng trụ tạm (20x20x40cm)

Công

20

Trồng cây trụ tạm

Công

16

Đào hố trồng cây tiêu

Công

32

Chuẩn bị hố trước khi trồng cây tiêu (Bón lót phân chuồng, lân, vôi cho tiêu)

Công

16

Vận chuyển và trồng cây tiêu

Công

16

Che bóng

Công

20

Tủ gốc

Công

10

Trồng dặm

Công

3

Làm cỏ

Công

45

Bón phân

Công

8

Buộc dây tiêu

Công

16

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

4

Làm cỏ bờ lô chống cháy

Công

4

Tưới nước

Công

16

Kiểm kê cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Cày đất trước khi đào hố

Ca máy

2

Vận chuyển cây (cây trụ sống, trụ tạm

Tấn x km

16,5

Vận chuyển cây giống (0,5 kg/bầu)

Tấn x km

0,9

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

21

a) Định mức cho 1 ha cây hồ tiêu năm 2 trên trụ sống (KTCB1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

U rê

Kg

330

Lân nung chảy

Kg

400

Kali clorua

Kg

130

Phân bón lá

Kg

4

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Dây buộc tiêu

Kg

16

Dầu tưới (8 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)

Lít

128

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

245

Làm cỏ

Công

60

Bón phân hóa học

Công

10

Tưới nước

Công

30

Đào rãnh đôn tiêu và lấp đất

Công

65

Buộc dây

Công

50

Rong tỉa cây trụ sống

Công

10

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

9

Phun phân bón lá

Công

6

Phát cỏ bờ lô

Công

4

Kiểm kê cuối năm

Công

1

III

Chi phí máy

Vận chuyển phân hóa học

Tấn x km

0,9

a) Định mức cho 1 ha cây hồ tiêu năm thứ 3 trên trụ sống (KTCB2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Phân chuồng

Tấn

16

U rê

Kg

420

Lân nung chảy

Kg

640

Kali clorua

Kg

250

Phân bón lá

Kg

9

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Dây buộc tiêu

Kg

12

Dầu tưới nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)

Lít

96

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, bình phun thuốc, dao)

Bộ

1

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

188

Tưới nước

Công

30

Làm cỏ trắng

Công

40

Bón phân hóa học

Công

8

Bón phân chuồng

Công

16

Buộc dây tiêu

Công

18

Rong tỉa cây trụ sống

Công

16

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

6

Phun phân bón lá

Công

9

Phát cỏ bờ lô

Công

4

Chuyển dây tiêu qua trụ sống

Công

40

Kiểm kê cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

17,3

b) Định mức cho 1 ha cây hồ tiêu kinh doanh trên trụ sống (Năng suất 3 tấn tiêu khô/ha)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

U rê

Kg

650

Lân nung chảy

Kg

800

Kali clorua

Kg

400

Phân bón lá

Kg

10

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Dầu tưới nước (6 đợt x 100 lít

Lít

96

nước/gốc/đợt)

Bao

Cái

20

Bạc

Cái

4

Thúng

Cái

2

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

355

Tưới nước

Công

30

Làm cỏ trắng

Công

30

Bón phân

Công

10

Rong tỉa cây trụ sống

Công

40

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

6

Phun phân bón lá

Công

9

Phát cỏ bờ lô

Công

4

Thu hoạch quả tươi

Công

225

Kiểm kê cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân hóa học

Tấn x km

1,9

Vận chuyển quả tươi (9.000 kg)

Tấn x km

9

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây hồ tiêu trồng trên trụ bê tông

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây hồ tiêu năm trồng mới

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Cây giống

Cây giống trồng mới

Cây

1.600

Cây giống trồng dặm 10%

Cây

160

Cây che bóng (10m x 10m)

Cây

100

2

Phân bón

Phân chuồng

Tấn

16

U rê

Kg

200

Lân nung chảy

Kg

800

Kali clorua

Kg

100

Vôi

Kg

800

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc bệnh (2 đợt)

Kg

1

4

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Cây trụ (cao 4m, Ф =12cm)

Trụ

1.600

Rơm, cỏ tủ gốc

Tấn

4,8

Vật liệu che túp (bao, lưới,...)

Cái

1600

Dây buộc tiêu

Kg

10

Ống nước tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn)

Kg

165

Dầu tưới nước (4 đợt x 50 lít nước/gốc/đợt)

Lít

32

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, thang sắt, bình phun thuốc , bảo hộ lao động)

Cái

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

319

Phát dọn thực bì

Công

20

Thiết kế phóng lô

Công

5

Đào hố, chôn trụ bê tông (sâu 70cm)

Công

97

Đào hố, trồng cây che bóng (20x20x20cm)

Công

2

Trồng cây che bóng

Công

4

Đào hố trồng cây tiêu (40x40x40cm)

Công

32

Chuẩn bị hố trước khi trồng (Bón lót phân chuồng, lân, vôi cho tiêu…)

Công

16

Vận chuyển và trồng cây tiêu

Công

16

Làm túp che bóng cho tiêu

Công

20

Tủ gốc

Công

10

Trồng dặm tiêu

Công

3

Làm cỏ

Công

45

Bón phân

Công

8

Buộc dây tiêu

Công

16

Tưới nước

Công

16

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

4

Phát cỏ bờ lô

Công

4

Kiểm kê cuối năm

Công

1

III

Chi phí máy

Cày, bừa trước khi trồng

Ca máy

2

Vận chuyển cây trụ (trung bình 1 trụ 50 kg)

Tấn x km

80

Vận chuyển cây giống (0,5kg/bầu)

Tấn x km

0,8

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

18

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây hồ tiêu năm thứ 2 (KTCB1)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

U rê

Kg

380

Lân nung chảy

Kg

400

Kali clorua

Kg

150

Phân bón lá

Kg

4

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Dây buộc tiêu

Kg

16

Dầu tưới nước (8 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)

Lít

128

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

238

Làm cỏ

Công

55

Bón phân hóa học

Công

10

Tưới nước

Công

30

Đào rãnh đôn tiêu và lấp đất

Công

65

Buộc dây

Công

50

Rong tỉa cây che bóng

Công

5

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

9

Phun phân bón lá

Công

9

Phát cỏ bờ lô

Công

4

Kiểm kê cuối năm

Công

1

III

Chi phí máy

Vận chuyển phân hóa học

Tấn x km

0,93

c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây hồ tiêu năm thứ 3 KTCB2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

Phân chuồng

Tấn

16

U rê

Kg

480

Lân nung chảy

Kg

640

Kali clorua

Kg

280

Phân bón lá

Kg

9

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Dây buộc tiêu

Kg

12

Dầu tưới nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)

Lít

96

Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, bình phun thuốc, dao )

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

138

Tưới nước

Công

30

Làm cỏ

Công

40

Bón phân hóa học

Công

10

Bón phân chuồng

Công

10

Buộc dây tiêu

Công

15

Rong tỉa cây che bóng

Công

10

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

9

Phun phân bón lá

Công

9

Phát cỏ bờ lô

Công

4

Kiểm kê cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển phân bón

Tấn x km

17,4

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật 1ha cây hồ tiêu kinh doanh (Năng suất 3,5 tấn/ha/năm)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Phân bón

U rê

Kg

750

Lân nung chảy

Kg

800

Kali clorua

Kg

460

Phân bón lá

Kg

10

2

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc sâu

Lít

2

Thuốc bệnh

Kg

2

3

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Ống nước tưới Ф 45cm, (3 năm sử dụng/3 cuộn)

Kg

165

Dầu tưới nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)

Lít

96

Thang sắt

Cái

2

Bao

Cái

15

Bạt (3 m x 5 m)

Cái

4

Thúng

Cái

2

Bình bơm thuốc sâu bằng tay

Cái

0,3

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

323

Tưới nước

Công

30

Làm cỏ

Công

20

Bón phân hóa học

Công

10

Rong tỉa cây che bóng

Công

10

Phun thuốc sâu, bệnh

Công

9

Phun phân bón lá

Công

9

Phát cỏ bờ lô

Công

4

Thu hoạch quả tươi

Công

230

Kiểm kê cuối năm

Công

1

III

Thuê khoán khác

Vận chuyển vật tư

Tấn x km

2

Vận chuyển quả tươi (10.500 kg)

Tấn x km

10,5

VI. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất lúa nước

Yêu cầu kỹ thuật: Định mức cho 1 ha/vụ, Năng suất đạt từ 8 tấn/ha/vụ trở lên đối với giống lúa lai và từ 6,5 tấn/ha/vụ trở lên đối với giống lúa thường

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất lúa nước dùng giống lúa lai

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Giống

Giống lúa lai

Kg

50

2

Phân bón

Phân hữu cơ

Kg

500

U rê

Kg

280

Lân nung chảy

Kg

350

Kali clorua

Kg

220

Vôi bột

Kg

400

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc trừ cỏ

Lít

2

Thuốc trừ sâu, bệnh

Lít

2

4

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật rẻ tiền mau hỏng rẻ tiền (Cuốc, cào, bàn trang, bình phun thuốc, thúng, kéo, cưa, đồ bảo hộ lao động, bạt, liềm ...).

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

lI

Lao động

116

Phát bờ, dọn cỏ trước khi cày

Công

5

Bón lót (phân hữu cơ, lân, vôi)

Công

5

Trang phẳng trước gieo, sạ

Công

5

Xử lý giống, ngâm ủ

Công

2

Sạ giống

Công

3

Dặm tỉa

Công

8

Làm cỏ

Công

8

Bón thúc

Công

4

Phun thuốc cỏ, sâu, bệnh

Công

6

Tưới, tiêu nước

Công

10

Thu hoạch

Công

50

Phơi khô

Công

5

Bốc xếp

Công

5

III

Thuê khoán khác

Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm

Tấn/Km

10

Làm đất

Ca máy

3

Tuốt hạt (sau thu hoạch bằng tay)

Ca máy

1

Máy gặt đập liên hợp (trường hợp không thu hoạch bằng tay)

Ca máy

1,0

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất lúa nước dùng giống lúa thuần

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Giống

Giống lúa thuần

Kg

120

2

Phân bón

Phân hữu cơ

Kg

500

U rê

Kg

220

Lân nung chảy

Kg

250

Kali clorua

Kg

120

Vôi bột

Kg

400

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc trừ cỏ

Lít

2

Thuốc trừ sâu, bệnh

Lít

2

4

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật rẻ tiền mau hỏng rẻ tiền (Cuốc, cào, bàn trang, bình phun thuốc, thúng, kéo, cưa, đồ bảo hộ lao động, bạt, liềm ...).

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

103

Phát bờ, dọn cỏ trước khi cày

Công

5

Bón lót (phân hữu cơ, lân, vôi)

Công

4

Trang phẳng trước khi gieo

Công

5

Xử lý giống, ngâm ủ

Công

3

Gieo sạ

Công

2

Dặm tỉa

Công

8

Làm cỏ

Công

8

Bón thúc

Công

4

Phun thuốc trừ cỏ, sâu, bệnh

Công

6

Tưới, tiêu nước

Công

10

Thu hoạch

Công

40

Phơi sản phẩm

Công

4

Bốc xếp

Công

4

III

Thêu khoán khác

Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm

Tấn/Km

10

Làm đất

Ca máy

3

Tuốt hạt (sau thu hoạch bằng tay)

Ca máy

0,5

Máy gặt đập liên hợp (trường hợp không thu hoạch bằng tay)

Ca máy

1

VII. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất ngô lai

Yêu cầu kỹ thuật: Định mức tính cho 1ha/vụ, năng suất đạt 8,0 tấn hạt khô/ha/vụ trở lên

Stt

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư, dụng cụ

1

Giống

Giống ngô lai

Kg

15

2

Phân bón

Phân hữu cơ

Kg

500

U rê

Kg

250

Lân nung chảy

Kg

300

Kali clorua

Kg

150

Vôi bột

Kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc trừ cỏ

Lít

2

Thuốc trừ sâu, bệnh

Lít

3

4

Các loại vật tư, dụng cụ khác

Vật rẻ tiền mau hỏng rẻ tiền tiền (Cuốc, cào, bàn trang, bình phun thuốc, thúng, kéo, cưa, đồ bảo hộ lao động, bạt, liềm ...).

Bộ

1

2 năm sử dụng 1 bộ

II

Lao động (bình quân công nhân bậc 3)

88

Phát bờ, dọn cỏ trước khi cày

Công

10

Bón lót (phân hữu cơ, lân, vôi)

Công

5

Rạch hàng, gieo hạt

Công

10

Làm cỏ

Công

10

Bón thúc, vun gốc

Công

15

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

8

Thu hoạch

Công

20

Phơi sấy, bốc xếp

Công

10

Ill

Thuê khoán khác

Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm

Tấn/Km

9

Làm đất

Ca máy

1,2

Tách hạt

Ca máy

0,3

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MỘT SỐ VẬT NUÔI
(kèm theo Quyết định số 2984/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh)

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật chăn nuôi ong

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Ong nội

Ong ngoại

Ghi chú

I

Định mức kỹ thuật

1

Thế đàn ong

Cầu/đàn

4-5

8-10

2

Lượng ong thợ của đàn ong

Kg/đàn

0,6-1,0

3,0

3

Khối lượng ong chúa đẻ

Mg

180-200

250-270

4

Sức đẻ trứng ong chúa/ngày đêm

Trứng

400-500

800-1000

5

Tỷ lệ cận huyết của đàn ong

%

< 8,3

< 8,3

6

Năng suất mật của đàn ong

Kg/đàn/năm

≥20

≥38

7

Năng suất sáp ong

Kg/đàn/năm

0,3

0,6

8

Năng suất phấn hoa

Kg/đàn/năm

0,3

9

Hệ số đàn ong giống sản xuất ra/năm

Đàn

1,30

1,30

Ong được chọn làm SPGG/đàn gg/năm

Đàn

1

1

Bán ong TP từ đàn ong GG SX ra

Đàn/đàn gg

0,3

0,3

10

Thời gian sử dụng đàn ong GG

Năm

1

1

II

Định mức lao động

Công nhân nuôi ong bậc 6/6

Đàn/người

100

100

Công nhân nuôi ong bậc 2/6 (hỗ trợ CN bậc 6/6)

Đàn/người

100

100

Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư trở lên)

Đàn/người

300

300

Bác sỹ thú y

Đàn/người

500

500

III

Định mức thức ăn, thú y

Đường kính

Kg/1 đàn/năm

18

30

Phấn hoa cho ăn bổ sung

Kg/1 đàn/năm

0,2

0,3

Thuốc thú y

Lọ (gói)/1 đàn/năm

2

2

IV.

Định mức vật tư

Thùng ong gỗ nhóm 4 (100 th/100 đàn/3 năm)

Th/đàn/năm

0,33

0,33

Thùng ong để nhân đàn ong bán (30 th/100 đàn/1 năm)

Th/đàn/năm

0,33

0,33

Thùng giao phối (50 th/100 đàn/3 năm)

Th/đàn/năm

0,17

0,17

Máy quay mật (1 cái/100 đàn/3 năm)

Cái/đàn/năm

0,003

0,003

Chân sắt đặt thùng ong (1 cái/1 đàn/3 năm)

Cái/đàn/năm

0,33

0,33

Khung cầu (cái/1 đàn/1 năm)

Cái/đàn/năm

1,0

3,3

Tầng chân

Cái/đàn/năm

4

10

Dây thép căng cầu ong

Kg/đàn

0,02

0,05

Bình xịt thuốc

Cái/đàn/năm

0,02

0,02

Bình phun khói

Cái/đàn/năm

0,02

0,02

Máng cho ong ăn (1 cái/ đàn/3 năm)

Cái/đàn/năm

0,33

0,33

Thùng hòa nước đường (3 cái/100 đàn/1 năm)

Cái/đàn/năm

0,33

0,33

Can chứa đựng mật ong

Cái/đàn/năm

0,1

0,2

Lán trại cho người nuôi ong

Bộ/đàn

0,01

0,01

Bảo hộ lao động

Bộ/đàn

0,03

0,03

V

Định mức vận chuyển

Quãng đường di chuyển đàn ong

Km

1500

2000

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với đàn lợn giống gốc

TT

Định mức kinh tế kỹ thuật

ĐVT

Lợn nội

Lợn ngoại

Ghi chú

I

Định mức kỹ thuật

1

Số con đẻ ra còn sống/ổ

Con

11

YS: ≥ 10,5

LR: ≥ 10,5

DR: ≥ 9,5

Pie: ≥ 9,0

Các giống tổng hợp: ≥ 11,0

Đối với lợn cụ kỵ các giống tương ứng chỉ tiêu này thấp hơn 10%

2

Số con cai sữa/ổ

Con

Không nhỏ hơn 10,5

YS: ≥ 9,7

LR: ≥ 9,7

DR: ≥ 8,7

Pie: ≥ 8,3

Các giống tổng hợp: ≥ 10,1

Đối với lợn cụ kỵ các giống tương ứng chỉ tiêu này thấp hơn 10%

3

Số ngày cai sữa

Ngày

35-40

21-28

4

Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh

Kg

7,7

YS: ≥ 14,5

LR: ≥ 14,5

DR: ≥ 13,0

Pie: ≥ 12,0

Các giống tổng hợp: ≥ 15,5

5

Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa

Kg

60-65

YS: 65-80

LR: 65-80

DR: 55-80

Pie: 50-80

Các giống tổng hợp: 65-85

6

Số con 75 ngày tuổi/lứa

Con/nái

≥ 10

YS: ≥ 9,2

LR: ≥ 9,2

DR: ≥ 8,3

Pie: ≥ 7,9

Các giống tổng hợp: ≥ 9,6

7

Khối lượng lợn ở 75 ngày tuổi

Kg/con

≥ 12

≥ 25

8

Tuổi đẻ lứa đầu

Ngày

315-365

340-385

9

Số lứa đẻ/nái/năm

Lứa

≥ 2,1

YS: ≥ 2,2

LR: ≥ 2,2

DR: ≥ 2

Pie: ≥ 1,9

Các giống tổng hợp: ≥ 2,25

10

Tỷ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa

%

≥ 95

≥ 92

11

Tỷ lệ nuôi sống từ cai sữa đến 75 ngày

%

≥ 96

≥ 95

12

Thời gian nuôi cái hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu)

Ngày

145-150

150-160

13

Chọn cái hậu bị

Số cái hậu bị chọn lúc 75 ngày tuổi/nái gg/năm

Con

6

6

Số cái chọn đạt tiêu chuẩn lúc 50 kg/nái gg/năm

Con

5

5

Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái gg/năm (DR, Pie, PiDu: tính đực giống)

Con

3,2

- Đối với lợn giống cụ kỵ: 2,4

- Đối với lợn giống ông bà: 3,2

14

Tỷ lệ loại thải nái/năm

%

30-35

Đối với lợn cụ kỵ: 30-45%

Đối với lợn ông bà: 25-40%

15

Tỷ lệ loại thải đực/năm

%

33-35

45-50

16

Thời gian sử dụng 1 nái

Năm tuổi

≤ 5,0

≤ 4,0

17

Thời gian sử dụng 1 đực

Năm tuổi

≤ 4,0

≤ 4,0

18

Khối lượng lợn đực loại thải

Kg/con

90-100

230-250

19

Khối lượng lợn nái loại thải

Kg/con

80-100

150-180

II

Định mức thức ăn

1

Thức ăn cho lợn nái

Lợn nái chửa và chờ phối

Kg/con/ngày

2,2-2,4

2,2-2,8

Nái nuôi con

Kg/con/ngày

2,2-2,5

5,0-5,5

2

Thức ăn cho lợn đực

Kg/con/ngày

1,8

2,5-3,0

3

Thức ăn cho lợn con

4

Thức ăn tập ăn (từ 10-40 ngày tuổi đối với lợn nội; 10-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại)

Kg/con

0,3

0,5

5

Lợn sau cai sữa (từ CS - 75 ngày, đạt 11-13 kg ở lợn nội và 25-28 kg ở lợn ngoại)

Kg/con/ngày

0,5-0,7

0,7-1,0

6

Giai đoạn lợn choai (14-20 kg đối với lợn nội, 29-50 kg đối với lợn ngoại)

Kg/con/ngày

1,0-1,1

1,3-1,4

7

Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu)

Kg/con/ngày

1,7-1,9

1,9-2,1

III

Định mức lao động

1

Trình độ công nhân chăn nuôi bậc

6

6

2

Nuôi lợn đực, khai thác tinh và làm công tác phối giống

Con/lao động

10

15

3

Chăn nuôi lợn nái sinh sản

Con/lao động

30-35

45-50

4

Chăn nuôi lợn hậu bị chờ phối

Con/lao động

80-100

100

5

Chăn nuôi lợn hậu bị sinh trưởng

Con/lao động

150

150-170

6

Chăn nuôi lợn choai

Con/lao động

160

230-250

7

Chăn nuôi lợn sau cai sữa

Con/lao động

170

450-470

8

Cán bộ kỹ thuật

Con/lao động

80

80

IV

Định mức thuốc thú y, vaccin

1

Định mức vaccin

- Dịch tả

Lần/năm

2

2

- Tụ dấu

Lần/năm

2

2

- LMLM

Lần/năm

2

2

- Khác (Farowsure; Litterguard; Pestifa....)

Lần/năm

2

2

2

Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn

%

1,7-2,1

2-2,5

V

Định mức chuồng trại

DTXD = ĐM x 1,3

K54 xây gạch

Khung sắt, cải tiến

Lợn đực làm việc

M2/con

4,0

4,5-5,0

Lợn nái chửa

M2/con

2,5-3,0

1,5-2,0

Lợn nái nuôi con

M2/con

4,0-4,5

3,8-4,2

Lợn sau cai sữa

M2/con

0,4

0,24-0,31

Lợn từ 15-45 kg

M2/con

0,65-0,78

Lợn từ 40-65 kg

M2/con

0,78-0,91

Lợn từ 65-100 kg

M2/con

0,91-1,17

VI

Định mức khác

1

Điện nước (so với chi phí thức ăn)

%

3,0-4,0

3,0-4,0

2

Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn)

%

1,4

1,4

3

Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn)

%

2,8-3,5

2,8-3,5

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với lợn đực KTNS và đực SX tinh

TT

Định mức kinh tế kỹ thuật

ĐVT

Lợn nội

Lợn ngoại

Ghi chú

I

Định mức kỹ thuật

1

Thời gian nuôi KTNS (từ 30- 100 kg đối với lợn ngoại hoặc 15-50 kg đối với lợn nội)

Ngày

90-100

90-100

2

Khả năng tăng khối lượng/ngày

G/ngày

≥ 450,0

≥ 800 (Pi≥600)

3

Độ dày mỡ lưng (đo tại vị trí P2)

Mm

≤ 20,0

12,0-15,0

4

Tỷ lệ lợn giống đạt tiêu chuẩn

%

50

50

5

Số đực KTNSCT tiêu chuẩn SPGG/nái gg/năm

Con

1-2

6

Đực giống sản xuất tinh

Liều/con/năm

2300

Pi: 2500 (liều

II

Định mức thức ăn

Chất lượng thức ăn hỗn hợp

% Protein

15

16-17

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng trong kỳ kiểm tra

Kg

≤ 3,3

≤ 2,7

III

Định mức lao động

1

Trình độ công nhân chăn nuôi bậc

6

6

2

Nuôi lợn đực KTNS

Con/lao động

10-15

30-35

3

Cán bộ kỹ thuật

Con/lao động

30-40

50-80

IV

Định mức thuốc thú y, vaccin

1

Định mức vaccin

- Dịch tả

Lần/năm

2

2

- Tụ dấu

Lần/năm

2

2

- LMLM

Lần/năm

2

2

- Khác (Farowsure; Litterguard; Pestifa....)

Lần/năm

2

2

2

Thuốc chữa bệnh % so với tổng chi phí thức ăn

%

1-1,4

0,4-0,7

V

Định mức chuồng trại

DTXD = ĐM x 1,3

K54 xây gạch

Khung sắt, cải tiến

Lợn đực KTNS

M2/con

4,0

3,0

VI

Định mức khác

1

Điện nước (so với chi phí thức ăn)

%

2,5-2,8

3-3,5

2

Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí TĂ)

%

1,2-1,4

1,2-1,4

3

Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí TĂ)

%

2-2,5

2-2,5

4. Định mức kinh tế - kĩ thuật đối với bò cái giống gốc

TT

Mục

ĐVT

Bò Holstein Friestan

Bò lai hướng sữa

Jersey

Bò Sind và Sahiwal

Bò Brahman

Droughtmaster, và Red Angus

I

Định mức kỹ thuật

1

Đối với cái hậu bị

Khối lượng sơ sinh

Kg

30-35

26-30

18-25

20-22

22-25

26-28

Khối lượng 6 tháng tuổi

90-110

85-105

80-110

90-110

90-110

90-130

Khối lượng 12 tháng tuổi

Kg

200-220

180-200

150-180

170-190

190-210

220-270

Khối lượng 24 tháng tuổi

Kg

330-370

300-350

250-270

290-320

320-350

340-360

2

Đối với cái sinh sản

Tuổi phối giống lần đầu

Tháng

18-21

19-22

15-20

15-22

22-25

22-25

Khối lượng phối giống lần đầu

Kg

330-360

280-310

210-300

250-300

300-330

300-330

Tuổi đẻ lứa đầu

Tháng

24-27

24-27

24-26

25-28

32-35

32-35

Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

Tháng

14-17

13-16

13-15

14-16

17-19

15-17

Sản lượng sữa BQ lứa 1 và 2

Kg

≥ 5.200

≥ 5.000

≥ 4.200

-

-

-

Tỷ lệ mỡ sữa

%

3,2-3,6

3,5-4,0

4,0-4,2

-

-

-

3

Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái/năm

Con

0,2

0,2

0,2

0,15

0,15

0,15

II

Định mức thức ăn

1

Đối với đàn cái sinh sản

Đàn bò cái vắt sữa

- Thức ăn tinh hỗn hợp

Kg/con/ ngày

6-12

6-12

6-12

2,5

- Chất lượng thức ăn tinh

% Protein

16-17

16-17

16-17

13-15

- Thức ăn thô xanh

Kg/con/ ngày

50-60

50-60

50-60

40

- Khoáng liếm

Kg/con/ ngày

0,01-0,02

0,01-0,02

0,01- 0,02

0,01-0,02

- Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô)

Kg/con/ ngày

25-30

25-30

25-30

Đàn bò cái cạn sữa

- Thức ăn tinh hỗn hợp

Kg/con/ ngày

2-3

2-3

2-3

1,5

- Chất lượng thức ăn tinh

% Protein

15-16

15-16

15-16

13-15

- Thức ăn thô xanh

Kg/con/ ngày

50-60

50-60

50-60

40

- Khoáng liếm

Kg/con/ ngày

0,01-0,02

0,01-0,02

0,01-0,02

0,01-0,02

- Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô)

Kg/con/ ngày

25-30

25-30

25-30

Đàn bò cái sinh sản nuôi con không vắt sữa

- Thức ăn tinh hỗn hợp

Kg/con/ ngày

1,2

1,2

1,2

- Chất lượng thức ăn tinh

% Protein

12

12

12

- Thức ăn thô xanh

Kg/con/ ngày

30-40

40

40

- Khoáng liếm

Kg/con/ ngày

0,04

0,04

0,04

2

Đàn bê các loại

Bê ăn sữa (thời gian nuôi 4 tháng)

- Sữa tươi

Tháng 1

Kg/con/ ngày

6

6

6

Tháng 2

Kg/con/ ngày

5

5

5

Tháng 3

Kg/con/ ngày

3

3

3

Tháng 4

Kg/con/ ngày

2

2

2

- Thức ăn tinh

Kg/con/ ngày

0,5

0,5

0,5

0,8

0,8

0,8

- Cỏ khô

Kg/con/ ngày

2

2

2

- Thức ăn thô xanh

Kg/con/ ngày

5-10

5-10

5-10

12

12

12

- Khoáng liếm

Kg/con/ ngày

0,02

0,02

0,02

Bê cai sữa

- Thức ăn tinh

Kg/con/ ngày

2

2

2

0,8-1,0

0,8-1,0

0,8-1,0

- Thức ăn thô xanh

Kg/con/ ngày

10-15

10-15

10-15

12-15

12-15

12-15

- Khoáng liếm

Kg/con/ ngày

0,02

0,02

0,02

Bê cái hậu bị

- Thức ăn tinh

Kg/con/ ngày

2

3

3

1,5-2,0

1,5-2,0

1,5-2,0

- Thức ăn thô xanh

Kg/con/ ngày

35-50

15

15

25-35

25-35

25-35

III

Thuốc thú y

Kiểm tra định kỳ bệnh lao

Lần/năm

2

2

2

2

2

2

Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, NT

Lần/năm

2

2

2

2

2

2

Tẩy giun

Lần/năm

2

2

2

2

2

2

Tẩy sán

Lần/năm

2

2

2

2

2

2

Phun thuốc diệt ve

Lần/năm

48-52

48-52

48-52

48-52

48

48-52

Thuốc kháng sinh chữa bệnh (so với thức ăn)

%

0,5-1,5

0,5-1,5

0,5-1,5

0,5-1,5

0,5-1,5

0,5-1,5

Thuốc sát trùng núm vú sau khi vắt sữa

Lít/con/ năm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

IV

Định mức lao động

1

Công lao động chăm sóc nuôi dưỡng

Trình độ công nhân chăn nuôi bậc

Bậc

5

5

5

5

5

5

- Số cái sinh sản/1 lao động

Con

5

10

10

20

20

20

- Đối với bò tơ chờ phối đến phối giống có chửa

Con/lao động

60-65

60-65

60-65

- Đối với đàn tơ lỡ/lao động

Con

70-75

70-75

70-75

40

40

40

- Đối với bê ăn sữa/lao động

Con

55-60

55-60

55-60

2

Công lao động vắt sữa (bán thủ công)

Con/lao động

30-40

30-40

30-40

3

Cán bộ quản lý, kỹ thuật/tổng đàn

Người

2

2

2

1

1

1

4

Cán bộ kỹ thuật quản lý giống và dinh dưỡng

Con/lao động

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

5

Bác sỹ thú y (trình độ bậc 8/9)

Con/lao động

30-35

30-35

30-35

30-35

30-35

30-35

V

Định mức chuồng trại

- Cho 1 cái sinh sản

M2

5

5

5

8

8

8

- Cho 1 bò cái tơ

M2

5-6

5-6

5-6

5-6

5-6

5-6

- Cho bê tơ lỡ

M2

4-5

4-5

4-5

6

6

6

- Cho bê ăn sữa

M2

2-3

2-3

2-3

2-3

2-3

2-3

VI

Định mức khác

1

Điện nước so với thức ăn

%

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

2

Vật rẻ so với thức ăn

%

2-3

2-3

2-3

2-3

2-3

2-3

3

Khấu hao bò cái giống (sử dụng không quá 9 tuổi đối với bò sữa, không quá 10 tuổi đối với bò thịt)

%

9-10

9-10

9-10

10

10

10

4

Khấu hao chuồng trại, sân chơi (khấu hao trong 15 năm)

%

7

7

7

7

7

7

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với gà giống gốc

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Ri, Hắc Phong

Thái Hòa

H'Mông, Tiên Yên

Ai cập

VCN- G15, Leughorn

Sasso

Kabir

LV

BT2

Ross308

I

Định mức kỹ thuật

1

Giai đoạn gà con

Dòng trống

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

Tỷ lệ chọn lọc

- Đối với con mái

%

70-80

70-80

70-80

60-70

60-70

50-60

50-60

50-60

50-60

70- 80

- Đối với con trống

%

20

20

20

20

20

20

20

20

20

70- 80

Dòng mái

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

Tỷ lệ chọn lọc

- Đối với con mái

%

70-80

70-80

70-80

60-70

60-70

70-80

70-80

70-80

70-80

70- 80

- Đối với con trống

%

20-40

20-40

20-40

20-40

20-40

20-40

20-40

20-40

20-40

70- 80

2

Giai đoạn gà hậu bị

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥96

≥96

≥96

≥96

≥96

≥96

≥96

≥96

≥96

≥96

Dòng trống

Thời gian nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con)

Tuần

18-19

19-20

19-20

19-20

19-20

21-22

24-25

24-25

21-22

25- 26

Tỷ lệ chọn lọc

- Đối với con trống

%

75-85

75-85

75-85

75-85

75-85

70-80

70-80

70-80

70-80

75- 85

- Đối với con mái

%

80-90

80-90

80-90

80-90

80-90

70-80

70-80

70-80

70-80

80- 90

Khối lượng kết thúc hậu bị

- Đối với con trống

Kg

1,6-1,8

1,1-1,3

1,9-2,1

1,6- 1,8

1,7-1,8

2,7-2,8

2,8-2,9

2,7- 2,8

2,6- 2,7

2,7- 2,8

- Đối với con mái

Kg

1,2-1,3

0,9-1,0

1,4-1,5

1,4- 1,6

1,5-1,6

2,2-2,3

2,1-2,2

2,1- 2,2

1,9- 2,0

2,1- 2,3

Dòng mái

Thời gian nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con)

Tuần

18-19

19-20

19-20

19-20

18-19

20-21

23-24

23-24

20-21

24- 25

Tỷ lệ chọn lọc

- Đối với con trống

%

75-85

75-85

75-85

75-85

75-85

70-80

70-80

70-80

70-80

75- 85

- Đối với con mái

%

80-90

80-90

80-90

80-90

80-90

70-80

70-80

70-80

70-80

80- 90

Khối lượng kết thúc hậu bị

- Đối với con trống

Kg

1,6-1,8

1,1-1,3

1,9-2,1

1,6- 1,8

1,6-1,7

2,6-2,7

2,7-2,8

2,6- 2,7

2,5- 2,6

2,6- 2,7

- Đối với con mái

Kg

1,2-1,3

0,9-1,0

1,4-1,5

1,4- 1,6

1,3-1,5

2,0-2,2

2,0-2,1

2,0- 2,1

1,8- 1,9

2,0- 2,1

3

Giai đoạn gà sinh sản

Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

%

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

≤1,5

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

Tỷ lệ ấp nở bình quân/trứng ấp

%

≥78

≥77

≥77

≥80

≥80

≥80

≥80

≥80

≥80

≥80

Thời gian sử dụng để sinh sản

Tuần đẻ

48

48

48

48

48

48

48

48

48

48

Tỷ lệ ghép trống/mái

Trống/ mái

1/10

1/9-10

1/10

1/9- 10

1/10

1/10

1/9-10

1/9- 10

1/10

1/10

Khối lượng trứng TB

Gram/ quả

43-50

35-40

45-50

40-45

52-65

54-67

50-55

50-53

50-55

54- 67

Tỷ lệ quy đổi trứng giống/gà giống SPGG

3/1

Số lượng gà con chọn làm SPGG/mái gg/năm

Con/m ái

28

24

20

32

32

32

32

32

32

32

Khối lượng gà mái khi loại thải

Kg/ con

1,40

1,00

1,40

1,40

1,5

2,80

2,50

2,40

2,00

3,80

Khối lượng gà trống khi loại thải

Kg/ con

1,68

1,20

1,68

1,70

1,8

3,50

2,90

2,80

2,40

4,50

Năng suất trứng /mái/48 tuần đẻ (dòng trống)

Quả

126- 130

115- 120

75-85

170- 190

240- 250

160- 164

160- 170

160- 163

150- 160

150- 165

Năng suất trứng /mái/48 tuần đẻ (dòng mái)

Quả

126- 130

115- 120

75-85

170- 190

250- 260

164- 168

170- 180

162- 165

160- 170

165- 180

II

Định mức thức ăn

1

Giai đoạn gà hậu bị/con

Dòng trống

Kg

7,3-9,4

5,0-5,5

9,5-9,8

8,0- 9,0

8,5-9,0

9,7- 10,0

13,0- 14,0

13,0- 13,5

10,2- 10,5

8,2- 9,5

Dòng mái

Kg

7,3-9,4

5,0-5,5

9,5-9,8

8,0- 9,0

8,0-8,5

9,5-9,7

12,5- 13,0

12,5- 13,0

10,0- 10,2

8,0- 8,3

2

Giai đoạn gà sinh sản

Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng (giai đoạn sinh sản)

Kg

3,2-3,5

2,2-2,5

3,8-4,0

2,0- 2,2

1,9-2,1

3,0-3,2

2,8-3,0

2,7- 3,0

3,2- 3,5

3,2- 3,5

III

Định mức lao động

Trình độ công nhân chăn nuôi bậc

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

Nuôi gà hậu bị

Con/lao động

2500- 2700

2500- 2700

2500- 2700

2500- 2700

2500- 2700

2500- 2700

1800- 2200

1800- 2200

2500- 2700

250 0- 270 0

Nuôi gà mái đẻ

Con/lao động

1200- 1500

1200- 1500

1200- 1500

1200- 1500

1200- 1500

1200- 1500

1200- 1500

1200- 1500

1200- 1500

120 0- 150 0

Cán bộ kỹ thuật, thú y

Con/lao động

3500- 4000

3500- 4000

3500- 4000

3500- 4000

3500- 4000

3500- 4000

3500- 4000

3500- 4000

3500- 4000

350 0- 400 0

IV.

Định mức chuồng trại

Đối với gà con

Con/m2

15-20

15-20

15-20

15-20

10-15

15-20

10-15

10-15

10-15

10- 15

Đối với gà hậu bị

Con/m2

7-9

7-9

7-9

7-9

7-10

6-8

6-8

6-8

8

6-8

Đối với gà mái đẻ

Con/m2

4-6

4-6

4-6

4-5

3

3-5

3-4

3-4

4

3

V.

Định mức thú y

1

Giai đoạn gà con

+ Vaccin Marek

Lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin Gumboro

Lần

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

+ Vaccin đậu

Lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin cúm gia cầm

Lần

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

+ Vaccin bệnh phù đầu

Lần

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

+ Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT)

Lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin viêm phế quản truyền nhiễm

Lần

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

+ Vaccin cầu trùng

Lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin Newcastle

Lần

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Giai đoạn gà hậu bị

+ Vaccin Gumbore

Lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin đậu

Lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin IB

Lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin Newcastle

Lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin cúm gia cầm

Lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) hoặc Myco

Lần

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

3

Giai đoạn gà sinh sản

+ Vaccin cúm gia cầm

Lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Vaccin Newcastle

Lần

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

+ Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí

%

0,3-0,4

0,3-0,4

0,3-0,4

0,3- 0,4

0,3-0,4

0,3-0,4

0,3-0,4

0,3- 0,4

0,3- 0,4

0,3- 0,4

thức ăn

VI

Định mức khác (tính theo tỷ lệ thức ăn)

1

Điện nước

Đối với gà con

%

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

Đối với gà hậu bị

%

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

Đối với gà mái đẻ

%

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

2

Vật rẻ mau hỏng

Đối với gà con

%

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

Đối với gà hậu bị

%

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

Đối với gà mái đẻ

%

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

6. Định mức kinh tế - kĩ thuật đối với thủy cầm giống gốc

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Vịt hướng trứng (KK và Cỏ)

Các loại vịt hướng trứng khác (TG, TC, TsN...)

Vịt hướng thịt

Vịt Biển và kiêm dụng khác

Ngan ngoại

I

Định mức kỹ thuật

1

Giai đoạn vịt (ngan) con

Dòng trống

Thời gian nuôi

Tuần

8

8

8

8

8

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥94

≥94

≥94

≥94

≥93

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

10-20

10-20

10-15

10-20

10-15

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

60-70

60-70

25-40

60-70

25-40

Khối lượng cơ thể 56 ngày tuổi:

- Đối với trống

Kg

0,9-1,1

0,65-0,8

2,1-2,3

1,4-1,7

2,5-3,0

- Đối với mái

Kg

0,8-1,0

0,6-0,75

1,9-2,1

1,3-1,6

1,5-1,8

Dòng mái

Thời gian nuôi

Tuần

8

8

8

8

8

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥94

≥94

≥94

≥94

≥93

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

10-20

10-20

10-20

10-20

10-20

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

60-70

60-70

30-50

60-70

30-50

Khối lượng cơ thể 56 ngày tuổi

- Đối với trống

Kg

0,95- 1,2

0,65-0,85

2,0-2,2

1,4-1,7

2,4-2,9

- Đối với mái

Kg

0,85- 1,1

0,6-0,8

1,8-2,0

1,3-1,6

1,4-1,7

2

Giai đoạn hậu bị

Dòng trống

Thời gian nuôi hậu bị

Tuần

12-13

9-10

18-20

14-16

18-19

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥97

≥97

≥97

≥97

≥97

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

70-80

70-80

60-70

70-80

60-70

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

80-90

80-90

70-80

80-90

70-80

Khối lượng cơ thể khi kết thúc HB:

- Đối với trống

Kg

1,5-1,6

1,1-1,3

3,2-3,6

2,2-2,4

4,3-4,8

- Đối với mái

Kg

1,3-1,5

1,0-1,2

3,0-3,3

2,0-2,2

2,3-2,8

Dòng mái

Thời gian nuôi hậu bị

Tuần

12-13

9-10

15-16

14-15

17-18

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥97

≥97

≥97

≥97

≥97

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

70-80

70-80

60-70

70-80

60-70

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

80-90

80-90

70-80

80-90

70-80

Khối lượng cơ thể kết thúc hậu bị

- Đối với trống

Kg

1,6-1,7

1,2-1,4

2,8-3,2

2,1-2,3

4,0-4,5

- Đối với mái

Kg

1,4-1,5

1,1-1,3

2,6-2,8

1,8-2,0

2,3-2,6

3

Giai đoạn sinh sản

Dòng trống

Tuổi đẻ

Tuần

20-21

17-18

26-28

22-24

26-27

Số tuần đẻ

Tuần

52

52

40-42

52

52

NS trứng/mái/số tuần đẻ

Quả

250- 270

265-285

175-185

160- 190

125-135

Khối lượng TB trứng giống

%

60-70

55-65

80-95

70-80

80-85

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp

%

≥75

≥75

≥70

≥73

≥70

Tỷ lệ chết, loại/tháng

Kg

≤2,0

≤2,0

≤2,0

≤2,0

≤2,0

Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm

Con mái

40

40

32

36

28

Khối lượng trống khi loại thải

Kg/con

1,5

1,2

3,2

2,2

4,3

Khối lượng mái khi loại thải

Kg/con

1,3

1,1

3,0

2,0

2,5

Dòng mái

Tuổi đẻ

Tuần

20-21

17-18

23-24

22-23

25-26

Số tuần đẻ

Tuần

52

52

40-42

52

52

NS trứng/mái/số tuần đẻ

G/quả

245- 265

260-280

190-200

170- 210

135-145

Khối lượng TB trứng giống

%

65-70

60-65

80-90

70-75

75-80

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp

%

≥75

≥75

≥70

≥73

≥70

Tỷ lệ chết, loại/tháng

%

≤2,0

≤2,0

≤2,0

≤2,0

≤2,0

Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm

Con mái

40

40

32

36

28

Khối lượng trống khi loại thải

Kg/con

1,6

1,2

2,8

2,1

4,0

Khối lượng mái khi loại thải

Kg/con

1,4

1,1

2,6

1,8

2,3

II

Định mức thức ăn

1

Tiêu tốn thức ăn/con giai đoạn hậu bị

- Dòng trống

Kg

13,0- 14,5

12,0-13,5

30,0- 30,5

26,0- 28,0

26,0- 26,5

- Dòng mái

Kg

13,0- 14,5

12,0-13,5

29,0- 29,5

25,0- 27,0

25,0- 25,5

2

Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng giai đoạn sinh sản

- Dòng trống

Kg

≤2,6

≤2,4

≤4,8

≤4,5

≤5,0

- Dòng mái

Kg

≤2,7

≤2,5

≤4,5

≤4,0

≤4,8

III

Định mức thú y (tính lại theo tỷ lệ thức ăn)

1

Giai đoạn vịt (ngan) con

+ Vaccin viêm gan

Lần

1

1

1

1

1

+ Vaccin DTV

Lần

2

2

2

2

2

+ Vaccin cúm gia cầm

Lần

2

2

2

2

2

+ K.Sinh phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ

%

1,5-2,0

1,5-2,0

2-2,5

2-2,5

2-2,5

2

Giai đoạn vịt (ngan) hậu bị

+ Vaccin viêm gan

Lần

1

1

1

1

1

+ Vaccin DTV

Lần

1

1

1

1

1

+ Vaccin cúm gia cầm

Lần

1

1

1

1

1

+ K.Sinh phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ

%

1,4-2,0

1,4-2,0

1,8-2,5

1,8-2,5

1,8-2,5

3

Giai đoạn vịt (ngan) sinh sản

+ Vaccin cúm gia cầm

Lần

2

2

2

2

2

+ Vaccin viêm gan

Lần

2

2

2

2

2

+ K.Sinh phòng THT và các bệnh khác

Lần

4

4

4

4

4

+ Vaccin DTV

Lần

2

2

2

2

2

4

Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn

%

1,2-2,0

1,2-2,0

1,5-2,5

1,5-2,5

1,5-2,5

IV

Định mức lao động

Trình độ công nhân chăn nuôi

Bậc

6

6

6

6

6

1

Giai đoạn hậu bị

+ Nuôi cá thể

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

Con/lao động

800- 1000

800- 1000

800- 1000

Công nhân

Con/lao động

400-500

400- 500

400-500

+ Nuôi quần thể

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

Con/lao động

3500- 4000

3500- 4000

3000- 3500

3200- 3700

3500- 4000

Công nhân

Con/lao động

1000- 1100

1000- 1200

700-800

750- 850

650-750

+ Nuôi gia đình

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

Con/lao động

2500- 3000

2500- 3000

2500- 3000

2500- 3000

2500- 3000

Công nhân

Con/lao động

900- 1000

900-1000

800-950

850- 970

800-950

2

Giai đoạn sinh sản

+ Nuôi cá thể

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

Con/lao động

600-800

600- 800

600-800

Công nhân

Con/lao động

250-300

250- 300

250-300

+ Nuôi quần thể

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

Con/lao động

2500- 3000

2500- 3000

2000- 2500

2200- 2700

2000- 2500

Công nhân

Con/lao

700-

700-900

500-600

550-

500-600

động

800

650

Khối lượng TB trứng giống

%

65-70

60-65

80-90

70-75

75-80

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp

%

≥75

≥75

≥70

≥73

≥70

Tỷ lệ chết, loại/tháng

Kg

≤2,0

≤2,0

≤2,0

≤2,0

≤2,0

Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm

Con mái

40

40

32

36

28

Khối lượng trống khi loại thải

Kg/con

1,6

1,2

2,8

2,1

4,0

Khối lượng mái khi loại thải

Kg/con

1,4

1,1

2,6

1,8

2,3

II

Định mức thức ăn

1

Tiêu tốn thức ăn/con giai đoạn hậu bị

- Dòng trống

Kg

13,0- 14,5

12,0-13,5

30,0- 30,5

26,0- 28,0

26,0- 26,5

- Dòng mái

Kg

13,0- 14,5

12,0-13,5

29,0- 29,5

25,0- 27,0

25,0- 25,5

2

Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng giai đoạn sinh sản

- Dòng trống

Kg

≤2,6

≤2,4

≤4,8

≤4,5

≤5,0

- Dòng mái

Kg

≤2,7

≤2,5

≤4,5

≤4,0

≤4,8

III

Định mức thú y (tính lại theo tỷ lệ thức ăn)

1

Giai đoạn vịt (ngan) con

+ Vaccin viêm gan

Lần

1

1

1

1

1

+ Vaccin DTV

Lần

2

2

2

2

2

+ Vaccin cúm gia cầm

Lần

2

2

2

2

2

+ K.Sinh phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ

%

1,5-2,0

1,5-2,0

2-2,5

2-2,5

2-2,5

2

Giai đoạn vịt (ngan) hậu bị

+ Vaccin viêm gan

Lần

1

1

1

1

1

+ Vaccin DTV

Lần

1

1

1

1

1

+ Vaccin cúm gia cầm

Lần

1

1

1

1

1

+ Nuôi gia đình

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

Con/lao động

1500- 2000

1500- 2000

1300- 1800

1400- 1900

1300- 1800

Công nhân

Con/lao động

500-600

500-600

400-500

450-550

400-500

V

Định mức chuồng trại

Đối với mái đẻ

Con/m2

4-5

4-5

3-4

3-4

3-4

Đối với hậu bị

Con/m2

6-7

6-7

5-6

5-6

4-5

VI

Định mức khác

1

Điện nước (so với tổng chi phí TĂ)

Đối với vịt (ngan) con

%

4

4

4

4

4

Đối với vịt (ngan) hậu bị

%

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

Đối với vịt (ngan) sinh sản

%

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

2

Vật rẻ (so với tổng chi phí TĂ)

Đối với vịt (ngan) con

%

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

Đối với vịt (ngan) hậu bị

%

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

Đối với vịt (ngan) sinh sản

%

3,5

3,5

3,5

3,5

3,5

7. Định mức kinh tế - kĩ thuật đối với dê giống gốc

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Dê kiêm dụng sữa thịt

thịt

Dê sữa

Cỏ

Bách thảo

Barbari

Beetal

Jumnapari

Boer

Saanen

Alpine

I

Định mức kỹ thuật

1

Đối với đực, cái hậu bị

Khối lượng sơ sinh

Kg

1,8-1,9

2,4-2,6

2,1-2,3

2,6-2,8

2,6-2,8

2,7- 3,0

2,6-3,0

2,5-2,9

Khối lượng 12 tháng

Kg

17-19

22-25

18-22

23-26

23-26

30-35

25-30

23-27

Khối lượng 24 tháng

Kg

25-28

32-36

25-29

33-37

34-38

44-55

35-43

32-40

2

Đối với cái sinh sản

Tuổi phối giống lần đầu

Ngày

270- 300

280- 310

240- 270

330- 360

340- 370

400- 430

320- 350

330- 360

Khối lượng phối giống lần đầu

Kg

15-17

20-23

15-18

23-25

23-26

35-40

24-28

22-26

Tuổi đẻ lứa đầu

Ngày

415- 445

430- 460

400- 430

490- 520

500- 530

560- 590

470- 500

480- 510

Khoảng cách 2 lứa đẻ

Ngày

240- 270

220- 250

220- 250

300- 330

290- 320

320- 350

340- 370

330- 360

Số lứa đẻ/cái/năm

Lứa

1,30

1,45

1,50

1,15

1,20

1,09

1,01

1,07

Số con /lứa

Con

1,35

1,60

1,50

1,40

1,40

1,65

1,45

1,45

Số con sinh ra/cái/năm

Con

1,70

2,30

2,25

1,61

1,68

1,80

1,47

1,56

Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa

%

90

91

92

94

94

93

94,0

95

Tỷ lệ nuôi sống sau CS

%

92,0

92,0

94,0

93

93

92,0

91

91

Sản lượng sữa tổng số/chu kỳ

Kg

90

150

160

260

220

450

350

Sản lượng sữa hàng hóa

Kg

78

80

150

110

300

235

Số ngày vắt sữa bình quân/ chu kỳ

Ngày

90

148

149

180

170

240

220

Tỷ lệ mỡ sữa

%

3,6

3,40

3,40

3,40

3,40

3,40

3,40

3

Đực giống

Tuổi bắt đầu phối giống NTT

Tháng

12

12

12

15

15

12

15

15

Tuổi bắt đầu sản xuất tinh

Tháng

15

15

15

18

18

15

18

18

Lượng xuất tinh (V)

Ml

0,7

0,8

0,8

1,0

1,13

1,2

1,1

0,9

Hoạt lực tinh trùng(A)

%

75

75,0

75,0

78,0

78,0

77,0

75,0

75,0

Mật độ tinh trùng ( C)

Tỷ/ml

2,7

2,7

2,7

3,0

3,0

3,1

2,7

3,0

Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

%

10,3

10,3

10,3

10,0

11,5

10,8

11,3

11,0

4

Tỷ lệ thay đàn

%/Năm

17

17

17

17

17

17

17

17

5

Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/cái gg/năm

Con

0,6

0,8

0,8

0,6

0,6

0,6

0,5

0,6

6

Số con TP/cái gg/năm

Con

0,9

1,3

1,5

0,9

1

1,1

0,9

0,9

II

Định mức thức ăn

1

Thức ăn tinh

Cái sinh sản

Kg/con /ngày

0,35

0,40

0,40

0,60

0,60

0,70

0,95

0,80

Đực sinh sản

Kg/con /ngày

0,40

0,50

0,50

0,50

0,50

0,70

0,70

0,60

Hậu bị giống

Kg/con /ngày

0,20

0,25

0,25

0,25

0,25

0,30

0,40

0,30

Hậu bị thương phẩm

Kg/con /ngày

0,20

0,25

0,25

0,25

0,25

0,30

0,40

0,30

Theo mẹ

Kg/con /ngày

0,25

0,05

0,25

0,25

0,25

0,30

0,40

0,25

2

Thức ăn xanh

Cái sinh sản

Kg/con /ngày

3,50

4,50

4,50

5,30

5,30

5,50

5,20

4,50

Đực sinh sản

Kg/con /ngày

4,00

5,00

5,00

5,50

5,50

5,50

5,50

5,00

Hậu bị giống

Kg/con /ngày

2,80

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

Hậu bị thương phẩm

Kg/con /ngày

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

Theo mẹ (dê từ 3-8 tháng)

Kg/con /ngày

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

III

Định mức thuốc thú y

1

Định mức vaccin

1000 đ/con

100

100

100

100

100

100

100

100

Tụ huyết trùng

Lần/ năm

2

2

2

2

2

2

2

2

Viêm ruột hoại tử

Lần/ năm

2

2

2

2

2

2

2

2

Lở mồm long móng

Lần/ năm

2

2

2

2

2

2

2

2

Đậu

Lần/ năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Thuốc thú y

Kháng sinh và các loại cần thiết so với chi phí thức ăn

%

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

IV

Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng

Trình độ công nhân chăn nuôi

Bậc

6

6

6

6

6

6

6

6

Số dê, cừu cái sinh sản/1 lao động

Con

33

33

33

33

33

33

25

25

Số dê, cừu hậu bị/1 lao động

Con

50

50

50

50

50

50

50

50

V

Định mức chuồng trại

Cho 1 dê cái sinh sản

M2

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

Cho 1 dê đực giống

M2

2

2

2

2

2

2

2

2

Cho 1 dê hậu bị

M2

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

VI

Định mức khác

Định mức vật rẻ so với chi phí thức ăn

%

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5- 1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

Định mức khấu hao chuồng trại

%

7,0

7,0

7,0

7,0

7,0

7,0

7,0

7,0

Định mức điện nước so với chi phí

%

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

VI I

Thời gian sử dụng con cái sinh sản

Năm tuổi

5

5

5

5

5

5

5

5

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2984/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/12/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Y Giang Gry Niê Knơng
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuVề Định mức kinh tế kỹ thuật loại cây trồng, vật nuôi trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.