SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 04/10/2023; 17:40:15 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 3088 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
%
Hải Phòng, ngày 04 tháng 10 năm 2023
|
Về việc phê duyệt tổng dự toán, nguồn vốn mua sắm máy móc, thiết bị theo phương thức tập trung năm 2023 của thành phố Hải Phòng
HOẢ TỐC CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và
Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/Q13 ngày 26/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; Thông tư 68/2022/TT-BTC ngày 11/11/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016;
Căn cứ Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc ban hành danh mục tài sản, thiết bị mua sắm tập trung trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 06/7/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt cấu hình, thông số kỹ thuật và mức giá dự toán tài sản thuộc danh mục mua sắm tập trung trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Xét đề nghị của Quỹ Đầu tư Phát triển Hải Phòng tại Tờ trình số 03/TTr- QĐTPT ngày 29/9/2023, Sở Tài chính tại Văn bản số 3336/STC-TCHCSN ngày 09/8/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt tổng dự toán, nguồn vốn mua sắm máy móc, thiết bị theo phương thức tập trung năm 2023 của thành phố Hải Phòng, với các nội dung sau:
1. Tên dự toán: Mua sắm máy móc, thiết bị theo phương thức tập trung năm 2023 của thành phố Hải Phòng.
2. Đơn vị được giao mua sắm tập trung: Quỹ Đầu tư Phát triển Hải Phòng.
3. Quy mô: Danh mục, số lượng, đơn giá máy móc thiết bị được xác định theo Tờ trình số 03/TTr-QĐTPT ngày 11/8/2023 của Quỹ đầu tư phát triển Hải Phòng.
4. Nguồn vốn: Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu được để lại, nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn khác được đảm bảo theo Điều 70, Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.
5. Thời gian thực hiện mua sắm: Năm 2023.
6. Địa điểm thực hiện: Tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
7. Tổng giá trị dự toán: 19.495.600.000 đồng (Bằng chữ: Mười chín tỷ, bốn trăm chín mươi lăm triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn). Trong đó:
- Dự toán mua sắm máy móc, thiết bị: 19.115.600.000 đồng;
- Các chi phí khác có liên quan đến công tác đấu thầu, mua sắm:
380.000.000 đồng.
(Kèm theo phụ lục mua sắm máy móc, thiết bị)
Giá trên đã bao gồm: thuế, chi phí vận chuyển, giao hàng tại bên sử dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng và các chi phí khác có liên quan đến công tác đấu thầu mua sắm và là giá trị tối đa để Quỹ Đầu tư Phát triển Hải Phòng thực hiện các bước đấu thầu mua sắm tập trung theo quy định.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Quỹ Đầu tư Phát triển Hải Phòng:
- Chịu trách nhiệm rà soát, kiểm tra, đối chiếu về tính chính xác của danh mục đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn định mức của từng đơn vị và tổng giá trị dự toán mua sắm tập trung theo số liệu đã tổng hợp.
- Có trách nhiệm xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu trình Sở Tài chính thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Việc tổ chức đấu thầu phải thực hiện theo đúng quy định pháp luật hiện hành về đấu thầu.
- Thực hiện trình tự thủ tục đấu thầu mua sắm máy móc, thiết bị theo phương thức tập trung năm 2023 có hiệu quả và chịu trách nhiệm về trình tự thủ tục mua sắm; không để xảy ra thât thoát, lãng phí tiêu cực.
2. Giao Sở Tài chính thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu của Quỹ Đầu tư Phát triển Hải Phòng, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kho bạc Nhà nước Hải Phòng; Giám đốc Quỹ Đầu tư Phát triển Hải Phòng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết đinh thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, PCT UBND TP Lê Anh Quân;
- CVP, PCVP Phạm Anh Tuấn;
- Phòng: TCNS, NC&KTGS
- CV: TC2
- Lưu: VT.W
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
Phụ lục 1A
DỰ TOÁN MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA KHỐI SỞ, NGÀNH, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
Số TT
|
Tên tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
Dự toán (đồng)
|
|
I
|
Máy vi tính để bàn
|
6.285.000.000
|
|||
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
419
|
15.000.000
|
6.285.000.000
|
|
π
|
Máy vi tính xách tay
|
728.000.000
|
|||
|
1
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
52
|
14.000.000
|
728.000.000
|
|
I
|
Máy in
|
1.813.600.000
|
|||
|
1
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
94
|
3.400.000
|
319.600.000
|
|
2
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
138
|
8.000.000
|
1.104.000.000
|
|
3
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
39
|
10.000.000
|
390.000.000
|
|
Tổng cộng
|
8.826.600.000
|
||||
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng./.
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng./.
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng./.
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng./.
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng./.
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng./.
|
Phụ lục 2A
DỰ TOÁN CHI TIẾT MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA KHỐI SỞ, NGÀNH, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
Số
TT
|
Cơ quan, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản/ Tên tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
Dự toán (đồng)
|
Nguồn vốn mua sắm
|
Phương thức thanh toán
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
A
|
TỔNG
|
8.826.600.000
|
|||||
|
1
|
Văn phòng UBND thành phố
|
77.000.000
|
|||||
|
1
|
Văn phòng UBND thành phố
|
77.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
4
|
8.000.000
|
32.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
II
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
23.000.000
|
|||||
|
2
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
23.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
III
|
Sở Tài chính
|
121.000.000
|
|||||
|
3
|
Sở Tài chính
|
121.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
7
|
15.000.000
|
105.000.000
|
Chỉ thường xuyên khác NSTP năm 2023
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
Chỉ thường xuyên khác NSTP năm 2023
|
Chuyển khoản
|
|
|
IV
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
301.400.000
|
|||||
|
4
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
47.400.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
5
|
Thanh tra Sở NN&PTNT
|
44.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
6
|
Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
30.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
7
|
Chi cục Thủy sản
|
59.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tinh xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
3
|
10.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
8
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
66.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
9
|
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
55.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
V
|
Sở Giao thông vận tải
|
272.200.000
|
|||||
|
10
|
Thanh tra Sở Giao thông vận tải
|
28.000.000
|
|||||
|
Máy vi tinh xách tay
|
Máy
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
NSĐP 2023
|
Chuyển khoản
|
|
|
11
|
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
139.200.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
NSĐP 2023+ Kinh phí thực hiện thu phí hạ tầng
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tinh xách tay
|
Máy
|
7
|
14.000.000
|
98.000.000
|
NSĐP 2023+ Kinh phí thực hiện thu phí hạ tầng
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
NSĐP 2023+ Kinh phí thực hiện thu phí hạ tầng
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
NSĐP 2023+ Kinh phí thực hiện thu phí hạ tầng
|
Chuyển khoản
|
|
|
12
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Sở GTVT
|
105.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
7
|
15.000.000
|
105.000.000
|
Chi phí QLDA
|
Chuyển khoản
|
|
|
VI
|
Sở Ngoại vụ
|
111.000.000
|
|||||
|
13
|
Sở Ngoại vụ
|
74.000.000
|
|||||
|
Máy vi tinh để bàn
|
Bộ
|
4
|
15.000.000
|
60.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
14
|
Trung tâm Thông tin và Phát triển đối ngoại
|
37.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Mây vi tính xách tay
|
Máy
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
8.000.000
|
8.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
||
|
VII
|
Sở Tư pháp
|
168.400.000
|
|||||
|
15
|
Sở Tư pháp
|
150.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
10
|
15.000.000
|
150.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
16
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước
|
18.400.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
VIII
|
Sở Tài nguyên môi trường
|
1.006.400.000
|
|||||
|
17
|
Văn phòng Sở Tài nguyên môi trường
|
185.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
5
|
14.000.000
|
70.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
5
|
8.000.000
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
18
|
Văn phòng Đăng ký Đất đai
|
630.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
30
|
15.000.000
|
450.000.000
|
NSNN và nguồn khác
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
5
|
14.000.000
|
70.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
7
|
10.000.000
|
70.000.000
|
Nguồn khác
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
5
|
8.000.000
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
19
|
Trung tâm Kỹ thuật - Dữ liệu, thông tin
|
73.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
20
|
Trung tâm Phát triển Quỹ đất
|
118.400.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
4
|
10.000.000
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
IX
|
Sở Xây dựng
|
249.400.000
|
|||||
|
21
|
Sở Xây dựng
|
99.400.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
4
|
15.000.000
|
60.000.000
|
Ngân sách NN
|
Chuyển khoàn
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
Ngân sách NN
|
Chuyển khoàn
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
Ngân sách NN
|
Chuyển khoàn
|
|
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
2
|
10.000.000
|
20.000.000
|
Ngân sách NN
|
Chuyển khoàn
|
|
|
22
|
Thanh tra Sở xây dựng
|
150.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
8
|
15.000.000
|
120.000.000
|
Ngân sách NN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
3
|
10.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách NN
|
Chuyển khoản
|
|
|
X
|
Sở Công thương
|
319.000.000
|
|||||
|
23
|
Sở Công thương
|
175.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
9
|
15.000.000
|
135.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
5
|
8.000.000
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
24
|
Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp
|
144.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
8
|
15.000.000
|
120.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
XI
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
6.800.000
|
|||||
|
25
|
Trung tâm Văn hóa thành phố Hải Phòng
|
6.800.000
|
|||||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
Quỹ PTHĐ SN
|
Chuyển khoản
|
|
|
XII
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
146.000.000
|
|||||
|
26
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
88.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
3
|
14.000.000
|
42.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
27
|
Trung tâm Thông tin và Truyền thông
|
58.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
3
|
14.000.000
|
42.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
XIII
|
Sở Y tế Hải Phòng
|
4.168.200.000
|
|||||
|
28
|
Sở Y tế Hải Phòng
|
221.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
9
|
15.000.000
|
135.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
9
|
8.000.000
|
72.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
29
|
Bệnh viện Y học cổ truyền
|
69.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
30
|
Bệnh viện Tâm thần
|
190.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
10
|
15.000.000
|
150.000.000
|
Nguồn thu HĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
5
|
8.000.000
|
40.000.000
|
Nguồn thu HĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
31
|
Bệnh viện Phổi
|
150.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
10
|
15.000.000
|
150.000.000
|
Nguồn thu DV KCB
|
Chuyển khoản
|
|
|
32
|
Bệnh viện ĐK An Lão
|
196.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
12
|
15.000.000
|
180.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
33
|
Bệnh viện ĐK quận Ngô Quyền
|
33.400.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Thu dịch vụ KCB
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
Thu dịch vụ KCB
|
Chuyển khoản
|
||
|
Máy in 1 mặt
|
|||||||
|
34
|
Bệnh viện ĐK Đôn Lương
|
168.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
8
|
15.000.000
|
120.000.000
|
Thu dịch vụ KCB
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Thu dịch vụ KCB
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
10
|
3.400.000
|
34.000.000
|
Thu dịch vụ KCB
|
Chuyển khoản
|
|
|
35
|
TTYT quận Đồ Sơn
|
190.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
10
|
15.000.000
|
150.000.000
|
NSNN- Chi thường xuyên
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
5
|
8.000.000
|
40.000.000
|
NSNN- Chi thường xuyên
|
Chuyển khoản
|
|
|
36
|
TTYT huyện An Lão
|
100.200.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
6
|
15.000.000
|
90.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
37
|
TTYT huyện Kiến Thuỵ
|
423.200.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
23
|
15.000.000
|
345.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
23
|
3.400.000
|
78.200.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
38
|
TTYT quận Dương Kinh
|
110.400.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
6
|
15.000.000
|
90.000.000
|
Nguồn tiết kiệm chi thường xuyên NSNN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
6
|
3.400.000
|
20.400.000
|
Nguồn tiết kiệm chi thường xuyên NSNN
|
Chuyển khoản
|
|
|
39
|
TTYT quận Lê Chân
|
122.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
NSNN, Nguồn thu DV KCB, Nguồn thu khác
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
5
|
3.400.000
|
17.000.000
|
NSNN, Nguồn thu DV KCB, Nguồn thu khác
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
3
|
10.000.000
|
30.000.000
|
NSNN, Nguồn thu DV KCB, Nguồn thu khác
|
Chuyển khoản
|
|
|
40
|
TTYT huyện Cát Hải
|
65.800.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
41
|
TTYT quận Ngô Quyền
|
369.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
13
|
15.000.000
|
195.000.000
|
Nguồn Methadone, Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Nguồn Methadone, Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
20
|
8.000.000
|
160.000.000
|
Nguồn Methadone, Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
145.200.000
|
|||||||
|
42
|
TTYT quận Hải An
|
||||||
|
Bộ
|
7
|
15.000.000
|
105.000.000
|
Nguồn thu DV KCB 14.000.000 3.400.000
|
Chuyển khoản 14.000.000 10.200.000
|
||
|
Máy vi tính để bàn
|
Nguồn thu DV KCB 14.000.000 3.400.000
|
Chuyển khoản 14.000.000 10.200.000
|
|||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
Nguồn thu DV KCB 14.000.000 3.400.000
|
Chuyển khoản 14.000.000 10.200.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
Nguồn thu DV KCB 14.000.000 3.400.000
|
Chuyển khoản 14.000.000 10.200.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
43
|
Trung tâm Da liễu
|
105.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
7
|
15.000.000
|
105.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
44
|
Trung tâm Pháp y Hải Phòng
|
8.000.000
|
|||||
|
Máy in 2 mặt
|
Bộ
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
Nguồn thu DV
|
Chuyển khoản
|
|
|
45
|
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
61.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
NSNN- Không thường xuyên
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
NSNN- Không thường xuyên
|
Chuyển khoản
|
|
|
46
|
Chi cục Dân số và Kế hoạch hóa gia đình
|
30.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
324.800.000
|
|||||||
|
47
|
Trung tâm y tế huyện Tiên Lãng
|
||||||
|
Bộ
|
18
|
15.000.000
|
270.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
||
|
Máy vi tính để bàn
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
||
|
Máy
|
12
|
3.400.000
|
40.800.000
|
||||
|
Máy vi tính xách tay
|
|||||||
|
Máy in 1 mặt
|
|||||||
|
48
|
Trung tâm y tế quận Kiến An
|
371.200.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
20
|
15.000.000
|
300.000.000
|
NSNN, Quỹ THĐSH
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tinh xách tay
|
Máy
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
NSNN, Quỹ THĐSH
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
8
|
3.400.000
|
27.200.000
|
NSNN, Quỹ THĐSH
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Mây
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
NSNN, Quỹ THĐSH
|
Chuyển khoản
|
|
|
49
|
Trung tâm y tế huyện An Dương
|
474.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
22
|
15.000.000
|
330.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
18
|
8.000.000
|
144.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
50
|
Trung tâm y tế quận Hồng Bàng
|
241.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
10
|
15.000.000
|
150.000.000
|
|||
|
Máy vi tinh xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
5
|
3.400.000
|
17.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
5
|
8.000.000
|
40.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
2
|
10.000.000
|
20.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
XIV
|
Sở Du lịch
|
53.000.000
|
|||||
|
53
|
Sở Du lịch
|
53.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
XV
|
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
|
483.000.000
|
|||||
|
54
|
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
|
30.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Nguồn QL Quỹ QG và nguồn KP pháp lệnh ưu đãi người có công
|
Chuyển khoản
|
|
|
55
|
Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
52.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
56
|
Cơ sở cai nghiện ma túy 02
|
99.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
Kinh phí Chương trình điều trị Methadone năm
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
Kinh phí Chương trình điều trị Methadone năm
|
Chuyển khoản
|
|
|
57
|
Trung tâm Công tác XH và Quỹ bảo trợ trẻ em Hải Phòng
|
29.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
58
|
Trung tâm Nuôi dưỡng Bảo trợ xã hội
|
110.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
4
|
15.000.000
|
60.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
5
|
10.000.000
|
50.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
59
|
Làng Nuôi dạy trẻ mồ côi Hoa Phượng
|
30.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
60
|
Trường Lao động Xã hội Thanh xuân
|
15.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
61
|
Trung tâm điều dưỡng người tâm thần
|
118.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
4
|
15.000.000
|
60.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
2
|
10.000.000
|
20.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
XVI
|
Sở Nội Vụ
|
282.800.000
|
|||||
|
62
|
Sở Nội Vụ
|
115.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
5
|
8.000.000
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
63
|
Ban Thi đua - Khen thưởng
|
6.800.000
|
|||||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
64
|
Chi cục Văn thư lưu trữ
|
90.000.000
|
|||||
|
Máy vi tinh để bàn
|
Bộ
|
6
|
15.000.000
|
90.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
65
|
Ban Tôn giáo
|
71.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
4
|
14.000.000
|
56.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
XVII
|
Sở Khoa học và công nghệ
|
105.000.000
|
|||||
|
66
|
Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
60.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
4
|
15.000.000
|
60.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
67
|
Trung tâm Thông tin, Thống kê Khoa học công nghệ
|
45.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
Quỹ PTHĐSN
|
Chuyển khoản
|
|
|
XVIII
|
Văn Phòng Thành Ủy
|
320.400.000
|
|||||
|
68
|
Văn Phòng Thành Ủy
|
115.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
5
|
8.000.000
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
69
|
Ban Dân Vận Thành Ủy
|
45.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bản
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
70
|
Ủy kiểm tra Thành ủy
|
8.000.000
|
|||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
70
|
Ban Tổ chức Thành Ủy
|
30.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
||
|
72
|
Ban Nội chính Thành Ủy
|
30.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
73
|
Đảng Ủy Khối các cơ quan thành phố
|
45.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
74
|
Đảng Ủy Khối các doanh nghiệp
|
47.400.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
14.000.000
|
14.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
XIX
|
Vườn Quốc gia Cát Bà
|
75.000.000
|
|||||
|
75
|
Vườn Quốc gia Cát Bà
|
75.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
Ngân sách NN
|
Chuyển khoản
|
|
|
XX
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Thành phố
|
55.000.000
|
|||||
|
76
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Thành phố
|
55.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
XXT
|
Quỹ Đầu tư phát triển Hải Phòng
|
02
|
30.000.000
|
||||
|
30.000.000
|
|||||||
|
77
|
Quỹ Đầu tư phát triển Hải Phòng
|
||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Quỹ TCNN
|
Chuyển khoản
|
|
|
XXII
|
Trường Chính trị Tô Hiệu
|
70.200.000
|
|||||
|
78
|
Trường Chính trị Tô Hiệu
|
70.200.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
4
|
15.000.000
|
60.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||
|
XXIII
|
Thành đoàn Hải Phòng
|
117.400.000
|
|||||
|
79
|
Tổng đội TNXP HP
|
63.400.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
4
|
15.000.000
|
60.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
54.000.000
|
|||||||
|
80
|
Cung thể thao thanh niên
|
||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Nguồn chi TX và nguồn sự nghiệp
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
Nguồn chi TX và nguồn sự nghiệp
|
Chuyển khoản
|
||
|
Máy in 2 mặt
|
|||||||
|
XXIV
|
Ban Quản lý Khu Kinh tế
|
103.000.000
|
|||||
|
81
|
Ban Quản lý Khu Kinh tế
|
80.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy
|
5
|
10.000.000
|
50.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
||
|
Máy in đa năng
|
|||||||
|
82
|
Trung tâm XTĐT và DVVL Khu Kinh tế
|
23.000.000
|
|||||
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
||
|
Máy vi tính để bàn
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
XXV
|
Câu lạc bộ Bạch Đằng
|
23.000,000
|
|||||
|
83
|
Câu lạc bộ Bạch Đằng
|
23.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
114.000.000
|
|||||||
|
XXVI
|
Thanh tra Thành phố
|
||||||
|
84
|
Thanh tra Thành phố
|
114.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
6
|
15.000.000
|
90.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
||
|
Máy in 2 mặt
|
|||||||
|
25.000.000
|
|||||||
|
XXII
|
Hội người cao tuổi VN- Thành hội HP
|
||||||
|
85
|
Hội người cao tuổi VN - Thành hội HP
|
25.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
|
TỔNG
|
TỔNG
|
TỔNG
|
TỔNG
|
8.826.600.000
|
|||
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
|
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
|
Phụ lục 1B
DỰ TOÁN MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA KHỐI QUẬN, HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
Số TT
|
Tên tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
Dự toán (đồng)
|
|
I
|
Máy vi tính để bàn
|
7.050.000.000
|
|||
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
470
|
15.000.000
|
7.050.000.000
|
|
π
|
Máy vi tính xách tay
|
840.000.000
|
|||
|
1
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
60
|
14.000.000
|
840.000.000
|
|
■
|
Máy in
|
2.399.000.000
|
|||
|
1
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
105
|
3.400.000
|
357.000.000
|
|
2
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
209
|
8.000.000
|
1.672.000.000
|
|
3
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
37
|
10.000.000
|
370.000.000
|
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
10.289.000.000
|
|
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng./.
|
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng./.
|
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng./.
|
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng./.
|
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng./.
|
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng./.
|
Phụ lục 2B
DỰ TOÁN CHI TIẾT MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA KHỐI QUẬN, HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 3088QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
Số
TT
|
Cơ quan, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản/ Tên tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Dự toán (đồng)
|
Nguồn vốn mua sắm
|
Phương thức thanh toán
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
A
|
TỔNG HỢP THEO ĐƠN VỊ
|
10.289.000.000
|
|||||
|
I
|
UBND huyện Bạch Long Vĩ
|
ĐVT
|
129.200.000
|
||||
|
1
|
UBND huyện Bạch Long Vĩ
|
129.200.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
II
|
Huyện An Lão
|
ĐVT
|
1
|
951.800.000
|
|||
|
2
|
Xã An Thọ
|
38.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
3
|
Xã Quang Trung
|
36.800,000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
|||
|
4
|
Xã Trường Thành
|
46.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
5
|
Xã Mỹ Đức
|
46.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
6
|
Xã Quang Hưng
|
44.800.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
8.000.000
|
8.000.000
|
||||
|
7
|
Xã Thái Sơn
|
14.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
8
|
Xã Bát Trang
|
37.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
9
|
Xã An Thái
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
10
|
Xã An Tiến
|
62.200.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
11
|
Xã Quốc Tuấn
|
66.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bản
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8,000.000
|
|||
|
12
|
Xã Tân Viên
|
61.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bản
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
13
|
Phòng Tư pháp
|
39.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bản
|
Bộ
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
Máy vi tinh xách tay
|
Máy
|
14.000.000
|
14.000.000
|
||||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
14
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tinh để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
10.000.000
|
10.000.000
|
||||
|
15
|
Hội người cao tuổi
|
18.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Mây
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
16
|
Phòng Lao động - Thương binh và xã hội
|
37.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
14.000.000
|
14.000.000
|
||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
8.000.000
|
8,000.000
|
||||
|
17
|
Trung tâm chính trị
|
44.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
14.000.000
|
14.000.000
|
||||
|
18
|
Phòng Giáo dục và đào tạo
|
29.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
15.000,000
|
15.000.000
|
||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
19
|
Văn phòng Huyện (Huyện ủy)
|
60.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
4
|
15.000.000
|
60.000.000
|
|||
|
20
|
Văn phòng Huyện
|
111.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
3
|
14.000.000
|
42.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||
|
21
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
18.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
22
|
Hội Cựu chiến binh
|
18.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3.400.000
|
3.400.000
|
||||
|
23
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
33.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
8.000.000
|
8.000.000
|
||||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
24
|
Trung tâm Văn hóa thông tin và Thể thao
|
36.800.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
|||
|
III
|
Huyện Cát Hải
|
ĐVT
|
779,400.000
|
||||
|
25
|
UBND thị trấn Cát Bà
|
61.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bản
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
26
|
UBND xã Trân Châu
|
50.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
2
|
10.000.000
|
20.000.000
|
|||
|
27
|
UBND xã Xuân Đảm
|
33.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
28
|
UBND xã Hiền Hào
|
44.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Mây vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
29
|
UBND xã Gia Luận
|
77.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
4
|
15.000.000
|
60.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
30
|
UBND xã Việt Hải
|
47.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy vi tinh xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
31
|
UBND xã Phù Long
|
37.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
32
|
UBND thị trấn Cát Hải
|
28.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
|||
|
33
|
UBND xã Đồng Bài
|
48.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
34
|
UBND xã Văn Phong
|
25.200.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||
|
35
|
UBND xã Hoàng Châu
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoán
|
|||
|
Máy vi tinh để bản
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
36
|
UBND xã Nghĩa Lộ
|
33.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bản
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
37
|
Văn phòng Huyện ủy
|
114.200.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
6
|
15.000.000
|
90.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000,000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||
|
38
|
Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
60.000.000
|
guồn thu của đơn
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Mày vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
39
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
39.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
40
|
Ban Quản lý các Vịnh thuộc quần đảo Cát Bà
|
66.000.000
|
Nguồn trích thu để lại của đơn vị
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
IV
|
Quận Hải An
|
ĐVT
|
*
|
366.000.000
|
|||
|
41
|
Trung tâm phát triển quỹ đất
|
46.000.000
|
uỹ phát triển HĐS
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
42
|
Phường Đằng Lâm
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
43
|
Phường Đằng Hải
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
44
|
Phường Đông Hải 1
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
45
|
Phường Đông Hải 2
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
46
|
Phường Cát Bi
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
47
|
Phường Tràng Cát
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
48
|
Phường Thành Tô
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
49
|
Phường Nam Hải
|
40.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
v
|
Huyện Tiên Lãng
|
ĐVT
|
623.000.000
|
||||
|
50
|
Hội đồng nhân dân huyện:
|
3.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
51
|
Văn phòng HĐND&UBND huyện
|
22.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
52
|
Thanh tra huyện
|
8.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
53
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
54
|
Phòng Tư pháp
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
55
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị
|
18.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
56
|
Trung tâm Văn hoá TT&TT
|
18.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
57
|
Hội Cựu Chiến binh
|
3.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
58
|
Hội Chữ thập đỏ
|
10.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
59
|
Phòng Nội vụ
|
3.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
8.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
60
|
Ban chấp hành Đoàn huyện
|
||||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
|
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
|
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
|
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
|
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
|
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
|
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
|
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
|
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bản
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
62
|
UBND xã Tiên Cường
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
63
|
UBND xã Tự Cường
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
63
|
Mấy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
|||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
64
|
UBND xã Quyết Tiến
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
65
|
UBND xã Khởi Nghĩa
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
66
|
UBND xã Tiên Thanh
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
67
|
UBND Thị trấn Tiên Lãng
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vì tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
68
|
UBND xã Cấp Tiến
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
69
|
UBND xã Kiến Thiết
|
23,000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
70
|
UBND xã Đoàn Lập
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
71
|
UBND xã Bạch Đằng
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
72
|
UBND xã Quang Phục
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
]
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
73
|
UBND xã Toàn Thắng
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
74
|
UBND xã Tiên Minh
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
75
|
UBND xã Tiên Thắng
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
76
|
UBND xã Bắc Hưng
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vì tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
77
|
UBND xã Nam Hưng
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
78
|
UBND xã Đông Hưng
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
79
|
UBND xã Tây Hưng
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
]
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
80
|
UBND xã Hùng Thắng
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
81
|
UBND xã Vinh Quang
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Máy
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
VI
|
Huyện Thủy Nguyên
|
ĐVT
|
227.800.000
|
||||
|
82
|
Xã Lại Xuân
|
55.200.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||
|
83
|
Xã Dương Quan
|
29.800.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
84
|
Xã Cao Nhân
|
51.800.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15,000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
|||
|
85
|
Xã Đông Sơn
|
31.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tinh để bàn
|
Bộ
|
1
|
15,000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
86
|
Xã Kiền Bái
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
87
|
Xã Hòa Bình
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
VII
|
Huyện Vĩnh Bảo
|
ĐVT
|
78.400.000
|
||||
|
88
|
UBND Xã Hòa Bình
|
45.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vì tinh để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
89
|
UBND Xã Cộng Hiền
|
18.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3.400.000
|
3.400.000
|
||||
|
90
|
UBND Xã Cổ Am
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
VIII
|
Quận Đồ Sơn
|
ĐVT
|
806.000.000
|
~
|
|||
|
91
|
Phòng Tư pháp
|
25.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
89
|
Phòng Giáo dục - Đào tạo
|
29.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
14.000.000
|
14.000.000
|
||||
|
90
|
Phòng Nội vụ
|
21.800.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
|||
|
92
|
Phòng Quản lý đô thị
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
93
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
94
|
Phòng Tài nguyên - Môi trường
|
36.800.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
|||
|
95
|
Phòng Kinh tế
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8,000.000
|
|||
|
96
|
Phòng Du lịch, VH&TT
|
18.400.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
97
|
Phòng Lao động - TBXH
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
98
|
Khối đoàn thể
|
96.600.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
4
|
3.400.000
|
13.600.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
99
|
Trung tâm chính trị
|
44.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
100
|
UBND phường Ngọc Xuyên
|
69.200.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
14.000.000
|
14.000.000
|
||||
|
101
|
UBND phường Vạn Hương
|
103.600.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
6
|
15.000.000
|
90.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
4
|
3.400.000
|
13.600.000
|
|||
|
102
|
UBND phường Hải Sơn
|
55.200.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||
|
103
|
UBND phường Hợp Đức
|
55.200.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||
|
104
|
UBND phường Minh Đức
|
55.200.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||
|
105
|
UBND phường Bàng La
|
53.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tinh để bàn
|
Bộ
|
3
|
15,000.000
|
45,000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
106
|
Quận ủy
|
75.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
|||
|
IX
|
Huyện Kiến Thụy
|
ĐVT
|
1.095.000.000
|
||||
|
107
|
UBND xã Minh Tân
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bản
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||
|
108
|
UBND xã Đông Phương
|
46.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tinh để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
109
|
UBND xã Kiến Quốc
|
45.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
110
|
UBND xã Tú Sơn
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8,000.000
|
24.000.000
|
|||
|
111
|
UBND xã Đại Đồng
|
15.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
112
|
UBND xã Thụy Hương
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||
|
113
|
UBND xã Đại Hà
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
114
|
UBND xã Du Lễ
|
46.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
115
|
UBND xã Hữu Bằng
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
15.000.000
|
15.000.000
|
||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
116
|
UBND xã Đoàn Xá
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||
|
117
|
UBND xã Thuận Thiên
|
46.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
118
|
UBND thị trấn Núi Đối
|
46.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
119
|
UBND xã Ngũ Phúc
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||
|
120
|
UBND xã Tân Phong
|
46.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
121
|
UBND xã Tân Trào
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||
|
122
|
UBND xã Đại Hợp
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45,000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||
|
123
|
UBND xã Ngũ Đoan
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||
|
124
|
UBMTTQ Việt Nam huyện
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
8.000.000
|
8.000,000
|
||||
|
125
|
Thanh tra huyện
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
8.000.000
|
8.000.000
|
||||
|
126
|
Phòng Nội vụ
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15,000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
8.000.000
|
8.000.000
|
||||
|
127
|
Phòng Tư pháp
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
128
|
Phòng Y tế
|
23,000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
8.000.000
|
8.000.000
|
||||
|
129
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
46.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
130
|
Hội chữ thập đỏ huyện
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
131
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
23.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
1
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
X
|
Quận Kiến An
|
ĐVT
|
1.521.000.000
|
||||
|
132
|
Phòng Tư pháp
|
56.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tinh để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||
|
133
|
Văn phòng HĐND &UBND
|
155.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
||||||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
10
|
8.000.000
|
80.000.000
|
||||
|
134
|
Phòng Quản lý đô thị
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tỉnh để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
||||
|
54.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
135
|
Phòng Tài nguyên & Môi trường
|
|||||||
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
||||||||
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||||
|
Máy in 2 mặt
|
||||||||
|
54.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
136
|
Phòng Lao động - Thương binh và xã hội
|
|||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
||||
|
60.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
137
|
Phòng Văn hóa & Thông tin
|
|||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
||||
|
Máy
|
3
|
10.000.000
|
30.000.000
|
|||||
|
Máy in đa năng
|
Máy in đa năng
|
Máy in đa năng
|
Máy in đa năng
|
Máy in đa năng
|
Máy in đa năng
|
Máy in đa năng
|
Máy in đa năng
|
|
|
138
|
Phòng Nội vụ
|
60.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
||||
|
Máy
|
3
|
10.000.000
|
30.000.000
|
|||||
|
Máy in đa năng
|
||||||||
|
75.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
139
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
|||||||
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
||||||||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
3
|
10.000.000
|
30.000.000
|
||||
|
60.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
140
|
Phòng Thanh tra
|
|||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
||||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
3
|
10.000.000
|
30.000.000
|
||||
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
141
|
UBND phường Nam Sơn
|
|||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
||||
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
142
|
UBND phường Ngọc Sơn
|
|||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
||||
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
143
|
UBND phường Bắc Sơn
|
|||||||
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
||||||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
||||
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
144
|
UBND phường Trần Thành Ngọ
|
|||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
||||
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy in 2 mặt
|
Máy in 2 mặt
|
Máy in 2 mặt
|
Máy in 2 mặt
|
Máy in 2 mặt
|
Máy in 2 mặt
|
Máy in 2 mặt
|
Máy in 2 mặt
|
|
145
|
UBND phường Văn Đẩu
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
||||
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||||
|
Máy in 2 mặt
|
||||||||
|
146
|
UBND phường Tràng Minh
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
||||||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
||||
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
147
|
UBND phường Đồng Hòa
|
|||||||
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
|
||||||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
||||
|
148
|
UBND phường Quán Trữ
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45,000.000
|
||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
||||
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
149
|
UBND phường Lãm Hà
|
|||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
||||
|
150
|
UBND phường Phù Liễn
|
69.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
||||
|
Quận ủy
|
188.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
||||
|
151
|
Máy vi tính để bàn
|
|||||||
|
Máy in đa năng
|
Bộ
Máy
|
10
3
|
10.000.000
|
15.000.000 150.000.000 30.000.000
|
||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
||||
|
ĐVT
|
1.186.000.000
|
|||||||
|
XI
|
Quận Ngô Quyền
|
|||||||
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
374.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
||||
|
152
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
24
|
15.000.000
|
360.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
14.000.000
74.000.000
|
14.000.000
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||
|
153
|
Quận ủy
|
|||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
4
|
15.000.000
|
60.000.000
|
||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||||
|
Trường MG Sao Sáng 2
|
16.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoán
|
Chuyển khoán
|
||||
|
154
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
24.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
||||
|
155
|
Trường Mầm non 8/3
|
|||||||
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||||
|
Máy in 2 mặt
|
||||||||
|
156
|
Trường MG Sao Sáng 8
|
8.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
Phường Máy Tơ
|
Máy
|
8.000.000
|
53.000.000
|
8.000.000
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
]
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
158
|
Phường Máy Chai
|
91.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
159
|
Phường Vạn Mỹ
|
107.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
4
|
8.000.000
|
32.000.000
|
|||
|
160
|
Phường Đồng Quốc Bình
|
75.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoảán
|
|||
|
Máy vi tinh để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
|||
|
161
|
Phường Cầu Tre
|
45.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
162
|
Phường Cầu Đất
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
163
|
Phường Lạc Viên
|
30.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
164
|
Phường Đông Khê
|
122,000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
6
|
15.000.000
|
90.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
4
|
8.000.000
|
32.000.000
|
|||
|
165
|
Phường Lê Lợi
|
38.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
166
|
Phường Gia Viên
|
99.000.000
|
Ngân sách
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||
|
XII
|
Quận Lê Chân
|
ĐVT
|
2.525.400.000
|
||||
|
167
|
Văn phòng
|
61.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
168
|
Trung Tâm chính trị
|
29.000,000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tinh để bàn
|
Bộ
|
1
|
15,000.000
|
15.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
14.000.000
|
14.000.000
|
||||
|
169
|
Hội Phụ nữ
|
30.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
170
|
UBMT Tổ Quốc
|
8.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
171
|
Phòng Quản Lý đô thị
|
46.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vì tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
172
|
Phòng Kinh Tế
|
36.800.000
|
QLHC
|
Chuyển khoán
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
|||
|
173
|
Phòng Thanh tra
|
3.400.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|||
|
174
|
Quận Ủy Lê Chân
|
89,400.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
4
|
14.000,000
|
56.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3.400.000
|
3.400.000
|
||||
|
175
|
Hội Cựu chiến binh
|
8.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||
|
176
|
Trường MG Kim Đồng I
|
44.000.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy vi tinh xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
177
|
Trường MG Kim Đồng II
|
103.200.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bản
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
2
|
10.000.000
|
20.000.000
|
|||
|
178
|
Trường MG Kim Đồng IV
|
120.000.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính để bản
|
Bộ
|
8
|
15.000.000
|
120.000.000
|
|||
|
179
|
Trường MN Hoa Lan
|
38.000.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||
|
180
|
Trường MN Hoa Mai
|
36.800.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy vi tinh để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
|||
|
181
|
Trường MN Hoa Cúc
|
60.000.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
|||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||
|
Máy vi tinh để bàn
|
Bộ
|
2
|
15,000.000
|
30.000.000
|
|||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
14.000.000
|
14.000.000
|
||||
|
182
|
Trường MN Hướng Dương
|
100.200.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
6
|
15.000.000
|
90.000.000
|
|||||
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
||||||
|
Máy in 1 mặt
|
|||||||||
|
24.000.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
||||||
|
183
|
Trường MN Nguyễn Công Trứ
|
||||||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000,000
|
|||||
|
Máy in đa năng
|
69.200.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
184
|
Trường MN Dư Hàng Kênh I
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
||||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính xách tay
|
128.800.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
185
|
Trường MN Dư Hàng Kênh II
|
||||||||
|
Máy
|
7
|
3.400.000
|
23.800.000
|
||||||
|
Máy in 1 mặt
|
|||||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
7
|
15.000.000
|
105.000.000
|
|||||
|
Trường MN Vĩnh Niệm 186
|
84.200.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
Trường MN Vĩnh Niệm 186
|
Bộ
|
4
|
15.000.000
|
60.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
14.000.000
|
14.000.000
|
||||||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
3
|
3.400.000
|
10.200.000
|
|||||
|
Trường MN Kênh Dương
|
133.000.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
187
|
Trường MN Kênh Dương
|
Bộ
|
7
|
15.000.000
|
105.000.000
|
||||
|
Máy vi tính để bàn
|
|||||||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính xách tay
|
92.000.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
188
|
Trường MN Hoa Thủy Tiên
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
5
|
3.400.000
|
17.000.000
|
||||
|
Trường MN Hoa Thủy Tiên
Máy in 1 mặt
|
Bộ
|
5
|
15.000.000
|
75.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính để bàn
Trường TH Nguyễn Công Trứ
|
14.000.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
189
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
||||
|
Máy vi tính xách tay
|
14.000.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
190
|
Trường TH Trần Hưng Đạo
|
||||||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||||
|
Trường THCS Vĩnh Niệm
|
3.400.000
|
SNGD
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
191
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
1
|
3.400.000
|
3.400.000
|
||||
|
Máy in 1 mặt
|
40.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
192
|
Phường An Biên
|
||||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
|||||
|
Máy in đa năng
|
Máy
|
1
|
10.000.000
|
10.000.000
|
|||||
|
Phường Cát Dài
|
69.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
193
|
Phường Cát Dài
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
||||
|
Máy vi tính để bàn
|
|||||||||
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
||||||
|
Máy in 2 mặt
|
|||||||||
|
Phường Trại Cau
|
61.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
194
|
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
3
|
15.000,000
|
45,000.000
|
||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
|||||
|
Máy in 2 mặt
|
146.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
195
|
Phường Trần Nguyên Hãn
Máy vi tính để bàn
|
Bộ
|
6
|
15.000.000
|
90.000.000
|
||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
4
|
14.000.000
|
56.000.000
|
|||||
|
Máy vi tính xách tay
|
187.600.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
196
|
Phường Lam Sơn
|
||||||||
|
Bộ
|
6
|
15.000.000
|
90.000.000
|
||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
|||||||||
|
Mày
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
||||||
|
Máy vi tính xách tay
|
|||||||||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
4
|
3.400,000
|
13.600.000
|
|||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
7
|
8.000.000
|
56.000.000
|
|||||
|
44.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
||||||
|
197
|
Phường An Dương
|
||||||||
|
Bộ
|
2
|
15.000.000
|
30.000.000
|
||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
|||||||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||||
|
83.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
||||||
|
198
|
Phường Vĩnh Niệm
|
Bộ
|
3
|
15.000.000
|
45.000.000
|
||||
|
Máy vi tính để bàn
|
|||||||||
|
Máy vi tính xách tay
|
Máy
|
1
|
14.000.000
|
14.000.000
|
|||||
|
Máy in 2 mặt
|
Máy
|
3
|
8.000.000
|
24.000.000
|
|||||
|
Máy in 2 mặt
|
187.600.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
199
|
Phường Đông Hải
|
||||||||
|
Bộ
|
6
|
15.000.000
|
90.000.000
|
||||||
|
Máy vi tính để bản
|
|||||||||
|
Máy
|
2
|
14.000.000
|
28.000.000
|
||||||
|
Máy vi tính xách tay
|
|||||||||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
4
|
3.400.000
|
13.600.000
|
|||||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
7
|
8.000.000
|
56.000.000
|
|||||
|
Máy in 2 mặt
|
|||||||||
|
136.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
||||||
|
200
|
Phường Dư Hàng Kênh
|
||||||||
|
Bộ
|
8
|
15.000.000
|
120.000.000
|
||||||
|
Máy vi tính để bàn
|
|||||||||
|
Máy
|
2
|
8.000.000
|
16.000.000
|
||||||
|
Máy in 2 mặt
|
|||||||||
|
Phường Kênh Dương
|
68.000.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
|||||
|
Phường Kênh Dương
|
201
|
Bộ
|
4
|
15.000.000
|
60.000.000
|
||||
|
Máy vi tính để bàn
|
|||||||||
|
Máy in 2 mặt
|
Mây
|
1
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|||||
|
126.800.000
|
QLHC
|
Chuyển khoản
|
Chuyển khoản
|
||||||
|
202
|
Phường Hàng Kênh
|
||||||||
|
Bộ
|
8
|
15.000.000
|
120.000.000
|
||||||
|
Máy vi tính để bản
|
|||||||||
|
Máy in 1 mặt
|
Máy
|
2
|
3.400.000
|
6.800.000
|
|||||
|
10.289.000.000
|
|||||||||
|
TỔNG
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn./.
|
TỔNG
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn./.
|
TỔNG
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn./.
|
TỔNG
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn./.
|
TỔNG
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn./.
|
TỔNG
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn./.
|