Quay lại

Quyết định 3088/QĐ-UBND về việc phê duyệt tổng dự toán, nguồn vốn mua sắm máy móc, thiết bị phương thức tập trung năm 2023 của thành phố Hải Phòng

SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 04/10/2023; 17:40:15 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 3088 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
%
Hải Phòng, ngày 04 tháng 10 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt tổng dự toán, nguồn vốn mua sắm máy móc, thiết bị theo phương thức tập trung năm 2023 của thành phố Hải Phòng

HOẢ TỐC CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ

Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/Q13 ngày 26/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; Thông tư 68/2022/TT-BTC ngày 11/11/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016;

Căn cứ Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc ban hành danh mục tài sản, thiết bị mua sắm tập trung trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 06/7/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt cấu hình, thông số kỹ thuật và mức giá dự toán tài sản thuộc danh mục mua sắm tập trung trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

Xét đề nghị của Quỹ Đầu tư Phát triển Hải Phòng tại Tờ trình số 03/TTr- QĐTPT ngày 29/9/2023, Sở Tài chính tại Văn bản số 3336/STC-TCHCSN ngày 09/8/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt tổng dự toán, nguồn vốn mua sắm máy móc, thiết bị theo phương thức tập trung năm 2023 của thành phố Hải Phòng, với các nội dung sau:

1. Tên dự toán: Mua sắm máy móc, thiết bị theo phương thức tập trung năm 2023 của thành phố Hải Phòng.

2. Đơn vị được giao mua sắm tập trung: Quỹ Đầu tư Phát triển Hải Phòng.

3. Quy mô: Danh mục, số lượng, đơn giá máy móc thiết bị được xác định theo Tờ trình số 03/TTr-QĐTPT ngày 11/8/2023 của Quỹ đầu tư phát triển Hải Phòng.

4. Nguồn vốn: Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu được để lại, nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn khác được đảm bảo theo Điều 70, Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.

5. Thời gian thực hiện mua sắm: Năm 2023.

6. Địa điểm thực hiện: Tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

7. Tổng giá trị dự toán: 19.495.600.000 đồng (Bằng chữ: Mười chín tỷ, bốn trăm chín mươi lăm triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn). Trong đó:
- Dự toán mua sắm máy móc, thiết bị: 19.115.600.000 đồng;
- Các chi phí khác có liên quan đến công tác đấu thầu, mua sắm:
380.000.000 đồng.
(Kèm theo phụ lục mua sắm máy móc, thiết bị)
Giá trên đã bao gồm: thuế, chi phí vận chuyển, giao hàng tại bên sử dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng và các chi phí khác có liên quan đến công tác đấu thầu mua sắm và là giá trị tối đa để Quỹ Đầu tư Phát triển Hải Phòng thực hiện các bước đấu thầu mua sắm tập trung theo quy định.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Quỹ Đầu tư Phát triển Hải Phòng:
- Chịu trách nhiệm rà soát, kiểm tra, đối chiếu về tính chính xác của danh mục đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn định mức của từng đơn vị và tổng giá trị dự toán mua sắm tập trung theo số liệu đã tổng hợp.
- Có trách nhiệm xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu trình Sở Tài chính thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Việc tổ chức đấu thầu phải thực hiện theo đúng quy định pháp luật hiện hành về đấu thầu.
- Thực hiện trình tự thủ tục đấu thầu mua sắm máy móc, thiết bị theo phương thức tập trung năm 2023 có hiệu quả và chịu trách nhiệm về trình tự thủ tục mua sắm; không để xảy ra thât thoát, lãng phí tiêu cực.

2. Giao Sở Tài chính thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu của Quỹ Đầu tư Phát triển Hải Phòng, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kho bạc Nhà nước Hải Phòng; Giám đốc Quỹ Đầu tư Phát triển Hải Phòng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết đinh thi hành./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, PCT UBND TP Lê Anh Quân;
- CVP, PCVP Phạm Anh Tuấn;
- Phòng: TCNS, NC&KTGS
- CV: TC2
- Lưu: VT.W
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng

Phụ lục 1A

DỰ TOÁN MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA KHỐI SỞ, NGÀNH, ĐƠN VỊ

(Kèm theo Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Số TT
Tên tài sản
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Dự toán (đồng)
I
Máy vi tính để bàn
6.285.000.000
1
Máy vi tính để bàn
Bộ
419
15.000.000
6.285.000.000
π
Máy vi tính xách tay
728.000.000
1
Máy vi tính xách tay
Máy
52
14.000.000
728.000.000
I
Máy in
1.813.600.000
1
Máy in 1 mặt
Máy
94
3.400.000
319.600.000
2
Máy in 2 mặt
Máy
138
8.000.000
1.104.000.000
3
Máy in đa năng
Máy
39
10.000.000
390.000.000
Tổng cộng
8.826.600.000
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng./.
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng./.
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng./.
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng./.
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng./.
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng./.

Phụ lục 2A

DỰ TOÁN CHI TIẾT MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA KHỐI SỞ, NGÀNH, ĐƠN VỊ

(Kèm theo Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Số
TT
Cơ quan, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản/ Tên tài sản
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Dự toán (đồng)
Nguồn vốn mua sắm
Phương thức thanh toán
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
A
TỔNG
8.826.600.000
1
Văn phòng UBND thành phố
77.000.000
1
Văn phòng UBND thành phố
77.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
4
8.000.000
32.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
II
Sở Kế hoạch và Đầu tư
23.000.000
2
Sở Kế hoạch và Đầu tư
23.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
III
Sở Tài chính
121.000.000
3
Sở Tài chính
121.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
7
15.000.000
105.000.000
Chỉ thường xuyên khác NSTP năm 2023
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
Chỉ thường xuyên khác NSTP năm 2023
Chuyển khoản
IV
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
301.400.000
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
47.400.000
Máy vi tính để bàn
bộ
2
15.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
5
Thanh tra Sở NN&PTNT
44.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
6
Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật
30.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
7
Chi cục Thủy sản
59.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tinh xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in đa năng
Máy
3
10.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
8
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
66.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
2
14.000.000
28.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
9
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
55.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
V
Sở Giao thông vận tải
272.200.000
10
Thanh tra Sở Giao thông vận tải
28.000.000
Máy vi tinh xách tay
Máy
2
14.000.000
28.000.000
NSĐP 2023
Chuyển khoản
11
Cảng vụ đường thủy nội địa
139.200.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
NSĐP 2023+ Kinh phí thực hiện thu phí hạ tầng
Chuyển khoản
Máy vi tinh xách tay
Máy
7
14.000.000
98.000.000
NSĐP 2023+ Kinh phí thực hiện thu phí hạ tầng
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
NSĐP 2023+ Kinh phí thực hiện thu phí hạ tầng
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
NSĐP 2023+ Kinh phí thực hiện thu phí hạ tầng
Chuyển khoản
12
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Sở GTVT
105.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
7
15.000.000
105.000.000
Chi phí QLDA
Chuyển khoản
VI
Sở Ngoại vụ
111.000.000
13
Sở Ngoại vụ
74.000.000
Máy vi tinh để bàn
Bộ
4
15.000.000
60.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
14
Trung tâm Thông tin và Phát triển đối ngoại
37.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Mây vi tính xách tay
Máy
14.000.000
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
8.000.000
8.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
VII
Sở Tư pháp
168.400.000
15
Sở Tư pháp
150.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
10
15.000.000
150.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
16
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước
18.400.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
VIII
Sở Tài nguyên môi trường
1.006.400.000
17
Văn phòng Sở Tài nguyên môi trường
185.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
5
14.000.000
70.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
5
8.000.000
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
18
Văn phòng Đăng ký Đất đai
630.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
30
15.000.000
450.000.000
NSNN và nguồn khác
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
5
14.000.000
70.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy in đa năng
Máy
7
10.000.000
70.000.000
Nguồn khác
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
5
8.000.000
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
19
Trung tâm Kỹ thuật - Dữ liệu, thông tin
73.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
2
14.000.000
28.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
20
Trung tâm Phát triển Quỹ đất
118.400.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in đa năng
Máy
4
10.000.000
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
IX
Sở Xây dựng
249.400.000
21
Sở Xây dựng
99.400.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
4
15.000.000
60.000.000
Ngân sách NN
Chuyển khoàn
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
Ngân sách NN
Chuyển khoàn
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
Ngân sách NN
Chuyển khoàn
Máy in đa năng
Máy
2
10.000.000
20.000.000
Ngân sách NN
Chuyển khoàn
22
Thanh tra Sở xây dựng
150.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
8
15.000.000
120.000.000
Ngân sách NN
Chuyển khoản
Máy in đa năng
Máy
3
10.000.000
30.000.000
Ngân sách NN
Chuyển khoản
X
Sở Công thương
319.000.000
23
Sở Công thương
175.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
9
15.000.000
135.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
5
8.000.000
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
24
Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp
144.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
8
15.000.000
120.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
XI
Sở Văn hóa và Thể thao
6.800.000
25
Trung tâm Văn hóa thành phố Hải Phòng
6.800.000
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
Quỹ PTHĐ SN
Chuyển khoản
XII
Sở Thông tin và Truyền thông
146.000.000
26
Sở Thông tin và Truyền thông
88.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
3
14.000.000
42.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
27
Trung tâm Thông tin và Truyền thông
58.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
3
14.000.000
42.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
XIII
Sở Y tế Hải Phòng
4.168.200.000
28
Sở Y tế Hải Phòng
221.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
9
15.000.000
135.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
9
8.000.000
72.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
29
Bệnh viện Y học cổ truyền
69.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
30
Bệnh viện Tâm thần
190.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
10
15.000.000
150.000.000
Nguồn thu HĐSN
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
5
8.000.000
40.000.000
Nguồn thu HĐSN
Chuyển khoản
31
Bệnh viện Phổi
150.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
10
15.000.000
150.000.000
Nguồn thu DV KCB
Chuyển khoản
32
Bệnh viện ĐK An Lão
196.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
12
15.000.000
180.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
33
Bệnh viện ĐK quận Ngô Quyền
33.400.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Thu dịch vụ KCB
Chuyển khoản
Máy
1
3.400.000
3.400.000
Thu dịch vụ KCB
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
34
Bệnh viện ĐK Đôn Lương
168.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
8
15.000.000
120.000.000
Thu dịch vụ KCB
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Thu dịch vụ KCB
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
10
3.400.000
34.000.000
Thu dịch vụ KCB
Chuyển khoản
35
TTYT quận Đồ Sơn
190.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
10
15.000.000
150.000.000
NSNN- Chi thường xuyên
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
5
8.000.000
40.000.000
NSNN- Chi thường xuyên
Chuyển khoản
36
TTYT huyện An Lão
100.200.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
6
15.000.000
90.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
37
TTYT huyện Kiến Thuỵ
423.200.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
23
15.000.000
345.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
23
3.400.000
78.200.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
38
TTYT quận Dương Kinh
110.400.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
6
15.000.000
90.000.000
Nguồn tiết kiệm chi thường xuyên NSNN
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
6
3.400.000
20.400.000
Nguồn tiết kiệm chi thường xuyên NSNN
Chuyển khoản
39
TTYT quận Lê Chân
122.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
NSNN, Nguồn thu DV KCB, Nguồn thu khác
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
5
3.400.000
17.000.000
NSNN, Nguồn thu DV KCB, Nguồn thu khác
Chuyển khoản
Máy in đa năng
Máy
3
10.000.000
30.000.000
NSNN, Nguồn thu DV KCB, Nguồn thu khác
Chuyển khoản
40
TTYT huyện Cát Hải
65.800.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
41
TTYT quận Ngô Quyền
369.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
13
15.000.000
195.000.000
Nguồn Methadone, Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Nguồn Methadone, Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
20
8.000.000
160.000.000
Nguồn Methadone, Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
145.200.000
42
TTYT quận Hải An
Bộ
7
15.000.000
105.000.000
Nguồn thu DV KCB 14.000.000 3.400.000
Chuyển khoản 14.000.000 10.200.000
Máy vi tính để bàn
Nguồn thu DV KCB 14.000.000 3.400.000
Chuyển khoản 14.000.000 10.200.000
Máy vi tính xách tay
Máy
1
Nguồn thu DV KCB 14.000.000 3.400.000
Chuyển khoản 14.000.000 10.200.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
Nguồn thu DV KCB 14.000.000 3.400.000
Chuyển khoản 14.000.000 10.200.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
43
Trung tâm Da liễu
105.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
7
15.000.000
105.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
44
Trung tâm Pháp y Hải Phòng
8.000.000
Máy in 2 mặt
Bộ
1
8.000.000
8.000.000
Nguồn thu DV
Chuyển khoản
45
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
61.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
NSNN- Không thường xuyên
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
NSNN- Không thường xuyên
Chuyển khoản
46
Chi cục Dân số và Kế hoạch hóa gia đình
30.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
324.800.000
47
Trung tâm y tế huyện Tiên Lãng
Bộ
18
15.000.000
270.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy
12
3.400.000
40.800.000
Máy vi tính xách tay
Máy in 1 mặt
48
Trung tâm y tế quận Kiến An
371.200.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
20
15.000.000
300.000.000
NSNN, Quỹ THĐSH
Chuyển khoản
Máy vi tinh xách tay
Máy
2
14.000.000
28.000.000
NSNN, Quỹ THĐSH
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
8
3.400.000
27.200.000
NSNN, Quỹ THĐSH
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Mây
2
8.000.000
16.000.000
NSNN, Quỹ THĐSH
Chuyển khoản
49
Trung tâm y tế huyện An Dương
474.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
22
15.000.000
330.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
18
8.000.000
144.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
50
Trung tâm y tế quận Hồng Bàng
241.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
10
15.000.000
150.000.000
Máy vi tinh xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
5
3.400.000
17.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
5
8.000.000
40.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
Máy in đa năng
Máy
2
10.000.000
20.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
XIV
Sở Du lịch
53.000.000
53
Sở Du lịch
53.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
14.000.000
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
XV
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
483.000.000
54
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
30.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Nguồn QL Quỹ QG và nguồn KP pháp lệnh ưu đãi người có công
Chuyển khoản
55
Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội
52.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
56
Cơ sở cai nghiện ma túy 02
99.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Kinh phí Chương trình điều trị Methadone năm
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Kinh phí Chương trình điều trị Methadone năm
Chuyển khoản
57
Trung tâm Công tác XH và Quỹ bảo trợ trẻ em Hải Phòng
29.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
58
Trung tâm Nuôi dưỡng Bảo trợ xã hội
110.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
4
15.000.000
60.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in đa năng
Máy
5
10.000.000
50.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
59
Làng Nuôi dạy trẻ mồ côi Hoa Phượng
30.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
60
Trường Lao động Xã hội Thanh xuân
15.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
61
Trung tâm điều dưỡng người tâm thần
118.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
4
15.000.000
60.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in đa năng
Máy
2
10.000.000
20.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
XVI
Sở Nội Vụ
282.800.000
62
Sở Nội Vụ
115.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
5
8.000.000
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
63
Ban Thi đua - Khen thưởng
6.800.000
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
Ngân sách
Chuyển khoản
64
Chi cục Văn thư lưu trữ
90.000.000
Máy vi tinh để bàn
Bộ
6
15.000.000
90.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
65
Ban Tôn giáo
71.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
4
14.000.000
56.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
XVII
Sở Khoa học và công nghệ
105.000.000
66
Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng
60.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
4
15.000.000
60.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
67
Trung tâm Thông tin, Thống kê Khoa học công nghệ
45.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Quỹ PTHĐSN
Chuyển khoản
XVIII
Văn Phòng Thành Ủy
320.400.000
68
Văn Phòng Thành Ủy
115.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
5
8.000.000
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
69
Ban Dân Vận Thành Ủy
45.000.000
Máy vi tính để bản
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
70
Ủy kiểm tra Thành ủy
8.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
70
Ban Tổ chức Thành Ủy
30.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
15.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
72
Ban Nội chính Thành Ủy
30.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
73
Đảng Ủy Khối các cơ quan thành phố
45.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
74
Đảng Ủy Khối các doanh nghiệp
47.400.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
14.000.000
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
XIX
Vườn Quốc gia Cát Bà
75.000.000
75
Vườn Quốc gia Cát Bà
75.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Ngân sách NN
Chuyển khoản
XX
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Thành phố
55.000.000
76
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Thành phố
55.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
XXT
Quỹ Đầu tư phát triển Hải Phòng
02
30.000.000
30.000.000
77
Quỹ Đầu tư phát triển Hải Phòng
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Quỹ TCNN
Chuyển khoản
XXII
Trường Chính trị Tô Hiệu
70.200.000
78
Trường Chính trị Tô Hiệu
70.200.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
4
15.000.000
60.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
XXIII
Thành đoàn Hải Phòng
117.400.000
79
Tổng đội TNXP HP
63.400.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
4
15.000.000
60.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
54.000.000
80
Cung thể thao thanh niên
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Nguồn chi TX và nguồn sự nghiệp
Chuyển khoản
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Nguồn chi TX và nguồn sự nghiệp
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
XXIV
Ban Quản lý Khu Kinh tế
103.000.000
81
Ban Quản lý Khu Kinh tế
80.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy
5
10.000.000
50.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in đa năng
82
Trung tâm XTĐT và DVVL Khu Kinh tế
23.000.000
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
XXV
Câu lạc bộ Bạch Đằng
23.000,000
83
Câu lạc bộ Bạch Đằng
23.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
114.000.000
XXVI
Thanh tra Thành phố
84
Thanh tra Thành phố
114.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
6
15.000.000
90.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
25.000.000
XXII
Hội người cao tuổi VN- Thành hội HP
85
Hội người cao tuổi VN - Thành hội HP
25.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
TỔNG
TỔNG
TỔNG
TỔNG
8.826.600.000
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.
Bằng chữ: Tám tỷ, tám trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn./.

Phụ lục 1B

DỰ TOÁN MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA KHỐI QUẬN, HUYỆN

(Kèm theo Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Số TT
Tên tài sản
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Dự toán (đồng)
I
Máy vi tính để bàn
7.050.000.000
1
Máy vi tính để bàn
Bộ
470
15.000.000
7.050.000.000
π
Máy vi tính xách tay
840.000.000
1
Máy vi tính xách tay
Máy
60
14.000.000
840.000.000
Máy in
2.399.000.000
1
Máy in 1 mặt
Máy
105
3.400.000
357.000.000
2
Máy in 2 mặt
Máy
209
8.000.000
1.672.000.000
3
Máy in đa năng
Máy
37
10.000.000
370.000.000
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
10.289.000.000
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng./.
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng./.
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng./.
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng./.
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng./.
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng./.

Phụ lục 2B

DỰ TOÁN CHI TIẾT MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA KHỐI QUẬN, HUYỆN

(Kèm theo Quyết định số 3088QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Số
TT
Cơ quan, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản/ Tên tài sản
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Dự toán (đồng)
Nguồn vốn mua sắm
Phương thức thanh toán
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
A
TỔNG HỢP THEO ĐƠN VỊ
10.289.000.000
I
UBND huyện Bạch Long Vĩ
ĐVT
129.200.000
1
UBND huyện Bạch Long Vĩ
129.200.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
2
14.000.000
28.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
II
Huyện An Lão
ĐVT
1
951.800.000
2
Xã An Thọ
38.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Máy
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
3
Xã Quang Trung
36.800,000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
4
Xã Trường Thành
46.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
5
Xã Mỹ Đức
46.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
6
Xã Quang Hưng
44.800.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
Máy in 2 mặt
Máy
8.000.000
8.000.000
7
Xã Thái Sơn
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
8
Xã Bát Trang
37.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
15.000.000
15.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
9
Xã An Thái
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
10
Xã An Tiến
62.200.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
11
Xã Quốc Tuấn
66.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bản
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
2
14.000.000
28.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8,000.000
12
Xã Tân Viên
61.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bản
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
13
Phòng Tư pháp
39.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bản
Bộ
15.000.000
15.000.000
Máy vi tinh xách tay
Máy
14.000.000
14.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
14
Phòng Kinh tế - Hạ tầng
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tinh để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy
10.000.000
10.000.000
15
Hội người cao tuổi
18.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 1 mặt
Mây
1
3.400.000
3.400.000
16
Phòng Lao động - Thương binh và xã hội
37.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
15.000.000
15.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
14.000.000
14.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
8.000.000
8,000.000
17
Trung tâm chính trị
44.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
14.000.000
14.000.000
18
Phòng Giáo dục và đào tạo
29.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
15.000,000
15.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
19
Văn phòng Huyện (Huyện ủy)
60.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
4
15.000.000
60.000.000
20
Văn phòng Huyện
111.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
3
14.000.000
42.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
21
Phòng Tài chính - Kế hoạch
18.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
22
Hội Cựu chiến binh
18.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3.400.000
3.400.000
23
Phòng Tài nguyên và Môi trường
33.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
8.000.000
8.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
24
Trung tâm Văn hóa thông tin và Thể thao
36.800.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
III
Huyện Cát Hải
ĐVT
779,400.000
25
UBND thị trấn Cát Bà
61.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bản
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
2
14.000.000
28.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
26
UBND xã Trân Châu
50.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy
2
10.000.000
20.000.000
27
UBND xã Xuân Đảm
33.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
28
UBND xã Hiền Hào
44.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Mây vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
29
UBND xã Gia Luận
77.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
4
15.000.000
60.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
30
UBND xã Việt Hải
47.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy vi tinh xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
31
UBND xã Phù Long
37.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
32
UBND thị trấn Cát Hải
28.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
2
14.000.000
28.000.000
33
UBND xã Đồng Bài
48.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
34
UBND xã Văn Phong
25.200.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
35
UBND xã Hoàng Châu
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoán
Máy vi tinh để bản
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
36
UBND xã Nghĩa Lộ
33.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bản
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
37
Văn phòng Huyện ủy
114.200.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
6
15.000.000
90.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000,000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
38
Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
60.000.000
guồn thu của đơn
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Mày vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
39
Phòng Tài nguyên và Môi trường
39.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
40
Ban Quản lý các Vịnh thuộc quần đảo Cát Bà
66.000.000
Nguồn trích thu để lại của đơn vị
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
2
14.000.000
28.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
IV
Quận Hải An
ĐVT
*
366.000.000
41
Trung tâm phát triển quỹ đất
46.000.000
uỹ phát triển HĐS
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
42
Phường Đằng Lâm
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
43
Phường Đằng Hải
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
44
Phường Đông Hải 1
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
45
Phường Đông Hải 2
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
46
Phường Cát Bi
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
47
Phường Tràng Cát
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
48
Phường Thành Tô
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
49
Phường Nam Hải
40.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
v
Huyện Tiên Lãng
ĐVT
623.000.000
50
Hội đồng nhân dân huyện:
3.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
51
Văn phòng HĐND&UBND huyện
22.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
52
Thanh tra huyện
8.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
53
Phòng Tài nguyên và Môi trường
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Máy
2
15.000.000
30.000.000
54
Phòng Tư pháp
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
55
Trung tâm bồi dưỡng chính trị
18.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Máy
15.000.000
15.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
56
Trung tâm Văn hoá TT&TT
18.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
57
Hội Cựu Chiến binh
3.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
58
Hội Chữ thập đỏ
10.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
59
Phòng Nội vụ
3.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
8.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
60
Ban chấp hành Đoàn huyện
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
61 UBND xã Đại Thắng 23.000.000 Ngân sách Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bản
Máy
1
15.000.000
15.000.000
62
UBND xã Tiên Cường
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
63
UBND xã Tự Cường
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
63
Mấy
1
8.000.000
8.000.000
Máy in 2 mặt
Máy vi tính để bàn
Máy
15.000.000
15.000.000
64
UBND xã Quyết Tiến
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
65
UBND xã Khởi Nghĩa
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
66
UBND xã Tiên Thanh
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
15.000.000
15.000.000
67
UBND Thị trấn Tiên Lãng
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vì tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
68
UBND xã Cấp Tiến
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
69
UBND xã Kiến Thiết
23,000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
70
UBND xã Đoàn Lập
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
71
UBND xã Bạch Đằng
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
72
UBND xã Quang Phục
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
]
15.000.000
15.000.000
73
UBND xã Toàn Thắng
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
15.000.000
15.000.000
74
UBND xã Tiên Minh
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
15.000.000
15.000.000
75
UBND xã Tiên Thắng
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
76
UBND xã Bắc Hưng
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vì tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
77
UBND xã Nam Hưng
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
15.000.000
15.000.000
78
UBND xã Đông Hưng
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
1
15.000.000
15.000.000
79
UBND xã Tây Hưng
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
]
15.000.000
15.000.000
80
UBND xã Hùng Thắng
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
15.000.000
15.000.000
81
UBND xã Vinh Quang
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
15.000.000
15.000.000
VI
Huyện Thủy Nguyên
ĐVT
227.800.000
82
Xã Lại Xuân
55.200.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
83
Xã Dương Quan
29.800.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
84
Xã Cao Nhân
51.800.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15,000.000
45.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
85
Xã Đông Sơn
31.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tinh để bàn
Bộ
1
15,000.000
15.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
86
Xã Kiền Bái
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
87
Xã Hòa Bình
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
VII
Huyện Vĩnh Bảo
ĐVT
78.400.000
88
UBND Xã Hòa Bình
45.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vì tinh để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
89
UBND Xã Cộng Hiền
18.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3.400.000
3.400.000
90
UBND Xã Cổ Am
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
VIII
Quận Đồ Sơn
ĐVT
806.000.000
~
91
Phòng Tư pháp
25.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
15.000.000
15.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
89
Phòng Giáo dục - Đào tạo
29.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
15.000.000
15.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
14.000.000
14.000.000
90
Phòng Nội vụ
21.800.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
92
Phòng Quản lý đô thị
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
15.000.000
15.000.000
93
Phòng Tài chính - Kế hoạch
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
94
Phòng Tài nguyên - Môi trường
36.800.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
95
Phòng Kinh tế
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8,000.000
96
Phòng Du lịch, VH&TT
18.400.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
97
Phòng Lao động - TBXH
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
98
Khối đoàn thể
96.600.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
4
3.400.000
13.600.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
99
Trung tâm chính trị
44.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
100
UBND phường Ngọc Xuyên
69.200.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
Máy vi tính xách tay
Máy
14.000.000
14.000.000
101
UBND phường Vạn Hương
103.600.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
6
15.000.000
90.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
4
3.400.000
13.600.000
102
UBND phường Hải Sơn
55.200.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
103
UBND phường Hợp Đức
55.200.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
104
UBND phường Minh Đức
55.200.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
105
UBND phường Bàng La
53.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tinh để bàn
Bộ
3
15,000.000
45,000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
106
Quận ủy
75.000.000
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
IX
Huyện Kiến Thụy
ĐVT
1.095.000.000
107
UBND xã Minh Tân
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bản
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
108
UBND xã Đông Phương
46.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tinh để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
109
UBND xã Kiến Quốc
45.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
110
UBND xã Tú Sơn
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8,000.000
24.000.000
111
UBND xã Đại Đồng
15.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
112
UBND xã Thụy Hương
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
113
UBND xã Đại Hà
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
114
UBND xã Du Lễ
46.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
115
UBND xã Hữu Bằng
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
15.000.000
15.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
116
UBND xã Đoàn Xá
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
117
UBND xã Thuận Thiên
46.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
118
UBND thị trấn Núi Đối
46.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
119
UBND xã Ngũ Phúc
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
120
UBND xã Tân Phong
46.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
121
UBND xã Tân Trào
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
122
UBND xã Đại Hợp
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45,000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
123
UBND xã Ngũ Đoan
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
124
UBMTTQ Việt Nam huyện
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
8.000.000
8.000,000
125
Thanh tra huyện
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
8.000.000
8.000.000
126
Phòng Nội vụ
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15,000.000
15.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
8.000.000
8.000.000
127
Phòng Tư pháp
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
128
Phòng Y tế
23,000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
8.000.000
8.000.000
129
Văn phòng HĐND và UBND huyện
46.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
130
Hội chữ thập đỏ huyện
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
131
Phòng Tài chính - Kế hoạch
23.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
1
15.000.000
15.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
X
Quận Kiến An
ĐVT
1.521.000.000
132
Phòng Tư pháp
56.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tinh để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
133
Văn phòng HĐND &UBND
155.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy in 2 mặt
Máy
10
8.000.000
80.000.000
134
Phòng Quản lý đô thị
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
Máy vi tỉnh để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
54.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
135
Phòng Tài nguyên & Môi trường
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Máy in 2 mặt
54.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
136
Phòng Lao động - Thương binh và xã hội
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
60.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
137
Phòng Văn hóa & Thông tin
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy
3
10.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy in đa năng
Máy in đa năng
Máy in đa năng
Máy in đa năng
Máy in đa năng
Máy in đa năng
Máy in đa năng
138
Phòng Nội vụ
60.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy
3
10.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
75.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
139
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy in đa năng
Máy
3
10.000.000
30.000.000
60.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
140
Phòng Thanh tra
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy
3
10.000.000
30.000.000
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
141
UBND phường Nam Sơn
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
142
UBND phường Ngọc Sơn
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
143
UBND phường Bắc Sơn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
144
UBND phường Trần Thành Ngọ
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Máy in 2 mặt
Máy in 2 mặt
Máy in 2 mặt
Máy in 2 mặt
Máy in 2 mặt
Máy in 2 mặt
Máy in 2 mặt
Máy in 2 mặt
Máy in 2 mặt
145
UBND phường Văn Đẩu
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Máy in 2 mặt
146
UBND phường Tràng Minh
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
147
UBND phường Đồng Hòa
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
148
UBND phường Quán Trữ
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45,000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
149
UBND phường Lãm Hà
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
150
UBND phường Phù Liễn
69.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Quận ủy
188.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
151
Máy vi tính để bàn
Máy in đa năng
Bộ
Máy
10
3
10.000.000
15.000.000 150.000.000 30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
ĐVT
1.186.000.000
XI
Quận Ngô Quyền
Văn phòng HĐND và UBND
374.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
152
Máy vi tính để bàn
Bộ
24
15.000.000
360.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
14.000.000
74.000.000
14.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
153
Quận ủy
Máy vi tính để bàn
Bộ
4
15.000.000
60.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
14.000.000
14.000.000
Trường MG Sao Sáng 2
16.000.000
Ngân sách
Chuyển khoán
Chuyển khoán
154
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
Máy in 2 mặt
24.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
155
Trường Mầm non 8/3
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Máy in 2 mặt
156
Trường MG Sao Sáng 8
8.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Phường Máy Tơ
Máy
8.000.000
53.000.000
8.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Chuyển khoản

]

Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
158
Phường Máy Chai
91.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
159
Phường Vạn Mỹ
107.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
4
8.000.000
32.000.000
160
Phường Đồng Quốc Bình
75.000.000
Ngân sách
Chuyển khoảán
Máy vi tinh để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
161
Phường Cầu Tre
45.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
162
Phường Cầu Đất
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
163
Phường Lạc Viên
30.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
164
Phường Đông Khê
122,000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
6
15.000.000
90.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
4
8.000.000
32.000.000
165
Phường Lê Lợi
38.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
166
Phường Gia Viên
99.000.000
Ngân sách
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
XII
Quận Lê Chân
ĐVT
2.525.400.000
167
Văn phòng
61.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
168
Trung Tâm chính trị
29.000,000
QLHC
Chuyển khoản
Máy vi tinh để bàn
Bộ
1
15,000.000
15.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
14.000.000
14.000.000
169
Hội Phụ nữ
30.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
170
UBMT Tổ Quốc
8.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
171
Phòng Quản Lý đô thị
46.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Máy vì tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
172
Phòng Kinh Tế
36.800.000
QLHC
Chuyển khoán
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
173
Phòng Thanh tra
3.400.000
QLHC
Chuyển khoản
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
174
Quận Ủy Lê Chân
89,400.000
QLHC
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
4
14.000,000
56.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3.400.000
3.400.000
175
Hội Cựu chiến binh
8.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
1
8.000.000
8.000.000
176
Trường MG Kim Đồng I
44.000.000
SNGD
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy vi tinh xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
177
Trường MG Kim Đồng II
103.200.000
SNGD
Chuyển khoản
Máy vi tính để bản
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
2
14.000.000
28.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
Máy in đa năng
Máy
2
10.000.000
20.000.000
178
Trường MG Kim Đồng IV
120.000.000
SNGD
Chuyển khoản
Máy vi tính để bản
Bộ
8
15.000.000
120.000.000
179
Trường MN Hoa Lan
38.000.000
SNGD
Chuyển khoản
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
180
Trường MN Hoa Mai
36.800.000
SNGD
Chuyển khoản
Máy vi tinh để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
181
Trường MN Hoa Cúc
60.000.000
SNGD
Chuyển khoản
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
Máy vi tinh để bàn
Bộ
2
15,000.000
30.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
14.000.000
14.000.000
182
Trường MN Hướng Dương
100.200.000
SNGD
Chuyển khoản
Máy vi tính để bàn
Bộ
6
15.000.000
90.000.000
Máy
3
3.400.000
10.200.000
Máy in 1 mặt
24.000.000
SNGD
Chuyển khoản
Chuyển khoản
183
Trường MN Nguyễn Công Trứ
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000,000
Máy in đa năng
69.200.000
SNGD
Chuyển khoản
Chuyển khoản
184
Trường MN Dư Hàng Kênh I
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
Máy in 1 mặt
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy vi tính xách tay
128.800.000
SNGD
Chuyển khoản
Chuyển khoản
185
Trường MN Dư Hàng Kênh II
Máy
7
3.400.000
23.800.000
Máy in 1 mặt
Máy vi tính để bàn
Bộ
7
15.000.000
105.000.000
Trường MN Vĩnh Niệm 186
84.200.000
SNGD
Chuyển khoản
Chuyển khoản
Trường MN Vĩnh Niệm 186
Bộ
4
15.000.000
60.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy vi tính xách tay
Máy
14.000.000
14.000.000
Máy in 1 mặt
Máy
3
3.400.000
10.200.000
Trường MN Kênh Dương
133.000.000
SNGD
Chuyển khoản
Chuyển khoản
187
Trường MN Kênh Dương
Bộ
7
15.000.000
105.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy vi tính xách tay
Máy
2
14.000.000
28.000.000
Máy vi tính xách tay
92.000.000
SNGD
Chuyển khoản
Chuyển khoản
188
Trường MN Hoa Thủy Tiên
Máy in 1 mặt
Máy
5
3.400.000
17.000.000
Trường MN Hoa Thủy Tiên
Máy in 1 mặt
Bộ
5
15.000.000
75.000.000
Máy vi tính để bàn
Trường TH Nguyễn Công Trứ
14.000.000
SNGD
Chuyển khoản
Chuyển khoản
189
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy vi tính xách tay
14.000.000
SNGD
Chuyển khoản
Chuyển khoản
190
Trường TH Trần Hưng Đạo
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Trường THCS Vĩnh Niệm
3.400.000
SNGD
Chuyển khoản
Chuyển khoản
191
Máy in 1 mặt
Máy
1
3.400.000
3.400.000
Máy in 1 mặt
40.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Chuyển khoản
192
Phường An Biên
Máy vi tính để bàn
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy in đa năng
Máy
1
10.000.000
10.000.000
Phường Cát Dài
69.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Chuyển khoản
193
Phường Cát Dài
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Máy in 2 mặt
Phường Trại Cau
61.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Chuyển khoản
194
Máy vi tính để bàn
Bộ
3
15.000,000
45,000.000
Máy in 2 mặt
Máy
2
8.000.000
16.000.000
Máy in 2 mặt
146.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Chuyển khoản
195
Phường Trần Nguyên Hãn
Máy vi tính để bàn
Bộ
6
15.000.000
90.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy
4
14.000.000
56.000.000
Máy vi tính xách tay
187.600.000
QLHC
Chuyển khoản
Chuyển khoản
196
Phường Lam Sơn
Bộ
6
15.000.000
90.000.000
Máy vi tính để bàn
Mày
2
14.000.000
28.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy in 1 mặt
Máy
4
3.400,000
13.600.000
Máy in 2 mặt
Máy
7
8.000.000
56.000.000
44.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Chuyển khoản
197
Phường An Dương
Bộ
2
15.000.000
30.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
83.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Chuyển khoản
198
Phường Vĩnh Niệm
Bộ
3
15.000.000
45.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy vi tính xách tay
Máy
1
14.000.000
14.000.000
Máy in 2 mặt
Máy
3
8.000.000
24.000.000
Máy in 2 mặt
187.600.000
QLHC
Chuyển khoản
Chuyển khoản
199
Phường Đông Hải
Bộ
6
15.000.000
90.000.000
Máy vi tính để bản
Máy
2
14.000.000
28.000.000
Máy vi tính xách tay
Máy in 1 mặt
Máy
4
3.400.000
13.600.000
Máy in 1 mặt
Máy
7
8.000.000
56.000.000
Máy in 2 mặt
136.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Chuyển khoản
200
Phường Dư Hàng Kênh
Bộ
8
15.000.000
120.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy
2
8.000.000
16.000.000
Máy in 2 mặt
Phường Kênh Dương
68.000.000
QLHC
Chuyển khoản
Chuyển khoản
Phường Kênh Dương
201
Bộ
4
15.000.000
60.000.000
Máy vi tính để bàn
Máy in 2 mặt
Mây
1
8.000.000
8.000.000
126.800.000
QLHC
Chuyển khoản
Chuyển khoản
202
Phường Hàng Kênh
Bộ
8
15.000.000
120.000.000
Máy vi tính để bản
Máy in 1 mặt
Máy
2
3.400.000
6.800.000
10.289.000.000
TỔNG
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn./.
TỔNG
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn./.
TỔNG
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn./.
TỔNG
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn./.
TỔNG
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn./.
TỔNG
Bằng chữ: Mười tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3088/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/10/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/10/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Văn Tùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuVề việc phê duyệt tổng dự toán, nguồn vốn mua sắm máy móc, thiết bị phương thức tập trung năm 2023 của thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.