Quay lại

Quyết định 3091/QĐ-UBND về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bõ lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng

SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 04/10/2023; 15:25:09 +07:00

/

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 3091 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 04 tháng 10 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực khoa học công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; Số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: Số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Số 1595/QĐ-BKHCN ngày 25/7/2023 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Số 1915/QĐ- BKHCN ngày 28/8/2023 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Số 2105/QĐ- BKHCN ngày 18/9/2023 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 98/TTr-SKHCN ngày 22/9/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ và lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng (có danh mục kèm theo).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân đang còn hiệu lực trên địa bàn thành phố Hải Phòng; xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Bộ KH&CN
- TTTU, TT HĐNDTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Đài PTTHHP, Báo HP;
- Cổng TTĐTTP;
- Các Phòng: KSTTHC, VX, NC&KTGS
- Lưu: VT, KSTTHC5.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3091/QĐ-UBND ngày 04/ 10/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

I. THẨM QUYỀN UBND THÀNH PHỐ

STT Tên thủ tục hành chính Tên Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ Lĩnh vực thực hiện Cơ quan

Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023

1 Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa

sử dụng ngân sách nhà nước
Thủ tục công nhận kết quả
nhà nước

2 triển công nghệ do tổ chức, cá nghiên cứu khoa học và phát nhân tự đầu tư nghiên cứu năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành khoa học và Hoạt động công nghệ thành phố UBND

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết chính quy định tại một số điều của Nghị định

3 quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số nhân tự đầu tư nghiên cứu điều của Luật Chuyển giao công nghệ

4
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

II. THẨM QUYỀN SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

STT Tên thủ tục hành chính Tên Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ Lĩnh vực thực hiện Cơ quan vụ khoa học và công nghệ cấp 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa Tổ chức tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT- thực hiện sách nhà nước và nhiệm vụ khoa BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ chức năng

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm
Thông tư số 11/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm

1 học và công nghệ do quỹ của Khoa học và Công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu đầu mối

Nhà nước trong lĩnh vực khoa giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công thông tin học và công nghệ tài trợ thuộc nghệ và Thông tư số 10/2017/TT- BKHCN ngày 28 khoa học và phạm vi quản lý của tỉnh, thành tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công Hoạt động công nghệ phố trực thuộc trung ương Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm nghệ quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học khoa học và công nghệ (Trung tâm cấp tỉnh

2 vụ khoa học và công nghệ không và công nghệ. Thông tin

sử dụng ngân sách nhà nước
Đăng ký thông tin kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công
thống kê
Khoa học và
Công nghệ

3 nhà nước thuộc phạm vi quản lý nghệ được mua bằng ngân sách Hải Phòng) thành phố của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

I. THẨM QUYỀN UBND THÀNH PHỐ

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp

STT số hồ sơ TTHC Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí/lệ phí (nếu có) Dịch vụ Dịch vụ bưu Căn cứ pháp công trực tuyến công ích chính

1.011812 Thủ tục công 22 ngày UBND Không Toàn trình Nộp hồ sơ - Luật Chuyển giao nhận kết quả làm việc thành phố và trả kết công nghệ 2017.

nghiên cứu Hải Phòng quả - Nghị định khoa học và số 76/2018/NĐ- phát triển CP ngày 15/5/2018

1 tổ chức, cá công nghệ do của Chính phủ. - Thông tư

nhân tự đầu tư
nghiên cứu
số 14/2023/TT-
BKHCN ngày
30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.

1.011814 Thủ tục hỗ trợ 22 ngày UBND Không Toàn trình Nộp hồ sơ - Luật Chuyển giao

2 kinh phí, mua kết quả làm việc thành Hải Phòng phố và trả kết quả công nghệ 2017. - Nghị định nghiên cứu số 76/2018/NĐ-

khoa học và
CP ngày 15/5/2018

phát triển của Chính phủ.

công nghệ do - Thông tư tổ chức, cá nhân tự đầu tư số 14/2023/TT- BKHCN ngày nghiên cứu 30/6/2023 của Bộ

1.011815 sáng chế, sáng Thủ tục mua làm việc 22 ngày UBND thành phố Không Toàn trình Nộp hồ sơ và trả kết công nghệ 2017. - Luật Chuyển giao kiến Hải Phòng quả - Nghị định số 76/2018/NĐ-

CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.

3 - Thông tư

1.011816 Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc làm việc 22 ngày UBND thành phố Không Toàn trình Nộp hồ sơ và trả kết công nghệ 2017. - Luật Chuyển giao

4 nghệ được tổ mua chức, cá nhân công Hải Phòng quả số 76/2018/NĐ- CP ngày 15/5/2018 - Nghị định quả nghiên số 14/2023/TT-

trong nước
tạo ra từ kết
của Chính phủ.
- Thông tư
cứu khoa học
và phát triển
công nghệ để
sản xuất sản
phẩm quốc
gia, trọng
điểm, chủ lực
II. THẨM QUYỀN SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BKHCN ngày
30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp

STT số hồ sơ TTHC Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí/lệ phí (nếu có) công trực Dịch vụ Dịch vụ bưu Căn cứ pháp tuyến công ích chính

1.011818 Đăng ký kết 05 ngày Sở Khoa Không Toàn trình Nộp hồ sơ - Luật khoa học và quả thực hiện làm việc học và và trả kết công nghệ ngày 18 nhiệm vụ Công nghệ quả tháng 6 năm 2013.

khoa học và (trực tiếp là - Nghị định

1 công nghệ cấp Trung tâm số 11/2014/NĐ- tỉnh, cấp cơ Thông tin CP ngày 18 tháng 02 sở sử dụng thống kê năm 2014 của Chính ngân sách nhà Khoa học phủ.

nước và và Công - Thông tư

khoa học và nhiệm công nghệ do quỹ của Nhà vụ nghệ thành phố Hải Phòng) số 14/2014/TT- tháng 6 năm 2014 của BKHCN ngày 11 Bộ trưởng Bộ Khoa nước trong học và Công nghệ.

lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ quản lý của thuộc phạm vi tỉnh, thành số 11/2023/TT- BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2023 của học và Công nghệ. Bộ trưởng Bộ Khoa - Thông tư phố trực thuộc trung ương.

1.011820 Đăng ký kết quả thực hiện làm việc 05 ngày học Sở Khoa và Không Toàn trình Nộp hồ sơ và trả kết công nghệ ngày 18 - Luật khoa học và nhiệm vụ Công nghệ quả tháng 6 năm 2013.

2 khoa học và sách công không dụng nghệ ngân nhà sử (trực tiếp là Trung tâm Thông tin thống Khoa học kê số 11/2014/NĐ- năm 2014 của Chính - Nghị định CP ngày 18 tháng 02 phủ.

nước. nghệ thành và Công số 14/2014/TT- - Thông tư phố Hải BKHCN ngày 11

Phòng)
tháng 6 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.

- Thông tư số 11/2023/TT-

BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2023 của

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

1.011819 Đăng ký 05 ngày Sở Khoa Không Toàn trình Nộp hồ sơ - Luật khoa học và thông tin kết làm việc học và và trả kết công nghệ ngày 18 quả nghiên Công nghệ quả tháng 6 năm 2013.

cứu khoa học (trực tiếp là - Nghị định và phát triển Trung tâm số 11/2014/NĐ- công nghệ Thông tin CP ngày 18 tháng 02 được mua thống kê năm 2014 của Chính bằng ngân Khoa học phủ.

sách nhà nước và Công - Thông tư

3 quản lý của thuộc phạm vi nghệ thành phố Hải số 14/2014/TT- BKHCN ngày 11 tỉnh, thành Phòng) tháng 6 năm 2014 của phố trực Bộ trưởng Bộ Khoa thuộc trung học và Công nghệ.

ương.
- Thông tư
số 11/2023/TT-
BKHCN ngày 26
tháng 6 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

(THẨM QUYỀN SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ)

1. Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp

STT số hồ sơ TTHC Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí/lệ phí (nếu có) công trực Dịch vụ Dịch vụ chính bưu Căn cứ pháp tuyến công ích

2.002385 báo thiết bị X- quang chấn đoán trong y Thủ tục khai tế làm việc 05 ngày UBND thành phố tại (trực tiếp và Công Khoa học Sở Không Toàn trình Nộp hồ sơ và trả kết quả - Luật Năng lượng số 142/2020/NĐ- nguyên tử 2008. - Nghị định CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính

nghệ)
01
phủ.
- Thông tư
số 287/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư
số 02/2022/TT-
BKHCN ngày
25/02/2022 của Bộ

trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 13/2023/TT-

BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của

Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ.

2.002380 Thủ tục cấp UBND 25 ngày - Phí thẩm định cấp Toàn trình Nộp hồ sơ - Luật Năng lượng giấy phép tiến thành phố làm việc giấy phép: và trả kết nguyên tử 2008.

hành công (trực tiếp + Sử dụng thiết bị quả - Nghị định việc bức xạ - tại Sở X-quang chụp số 142/2020/NĐ-

Sử dụng thiết Khoa học răng: 2.000.000 CP ngày 09 tháng 12 bị X-quang và Công đồng/1 thiết bị. năm 2020 của Chính chẩn đoán nghệ) + Sử dụng thiết bị phủ.

trong y tế X-quang chụp vú: - Thông tư

2.000.000 đồng/1 số 287/2016/TT-

02 thiết bị. + Sử dụng thiết bị BTC ngày 15/11/2016 của Bộ

X-quang di động:
2.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán
thông thường:
3.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư
số 02/2022/TT-
BKHCN ngày
25/02/2022 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư
số 13/2023/TT-
đo mật độ xương:
3.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
X-quang tăng sống
truyền hình:
5.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
X-quang chụp cắt
lớp vi tính (CT
Scanner):
8.000.000 đồng/ 1
thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết
bị PET/CT:
16.000.000 đồng/1
thiết bị.
- Lệ phí cấp giấy
phép: Không.
BKHCN ngày 30
tháng 6 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa
học và công nghệ.

2.002381 Thủ tục gia UBND 25 ngày - Phí thẩm định cấp Toàn trình Nộp hồ sơ - Luật Năng lượng hạn giấy phép thành phố làm việc giấy phép: 75 % và trả kết nguyên tử 2008.

tiến hành (trực tiếp phí thẩm định cấp quả - Nghị định

03 xạ - Sử dụng công việc bức tại Sở Khoa học giấy phép mới. - Lệ phí cấp giấy số 142/2020/NĐ- CP ngày 09 tháng 12 thiết bị X- và Công phép: Không. năm 2020 của Chính quang chẩn nghệ) phủ.

đoán trong y
- Thông tư

tế số 287/2016/TT-

BTC ngày

15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Thông tư số 02/2022/TT-

BKHCN ngày

25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 13/2023/TT-

BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của

Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ.

2.002382 Thủ tục sửa UBND 10 ngày Không. Toàn trình Nộp hồ sơ - Luật Năng lượng đổi giấy phép thành phố làm việc và trả kết nguyên tử 2008.

tiến hành (trực tiếp quả - Nghị định công việc bức tại Sở số 142/2020/NĐ- xạ - Sử dụng Khoa học CP ngày 09 tháng 12

04 thiết bị X- quang chẩn nghệ) và Công năm 2020 của Chính phủ.

đoán trong y
tế.
- Thông tư
số 287/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.

- Thông tư số 02/2022/TT-

BKHCN ngày

25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 13/2023/TT-

BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của

Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ.

2.002383 sung giấy Thủ tục bổ UBND thành phố làm việc 25 ngày Không. Toàn trình Nộp hồ sơ và trả kết nguyên tử 2008. - Luật Năng lượng phép tiến hành công Sử dụng thiết việc bức xạ - (trực tiếp Khoa học và Công tại Sở quả số 142/2020/NĐ- CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính - Nghị định bị X-quang nghệ) phủ.

05 chẩn đoán trong y tế số 287/2016/TT- BTC ngày - Thông tư

15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Thông tư số 02/2022/TT-

BKHCN ngày

25/02/2022 của Bộ

trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 13/2023/TT-

BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của

Bộ trưởng Bộ Khoa

2.002384 Thủ tục cấp UBND 10 ngày Không. Toàn trình Nộp hồ sơ học và công nghệ. - Luật Năng lượng lại giấy phép thành phố làm việc và trả kết nguyên tử 2008.

tiến hành (trực tiếp quả - Nghị định công việc bức tại Sở số 142/2020/NĐ- xạ - Sử dụng Khoa học CP ngày 09 tháng 12 thiết bị X- và Công năm 2020 của Chính quang chẩn nghệ) phủ.

đoán trong y
tế
06
- Thông tư
số 287/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư
số 02/2022/TT-
BKHCN ngày
25/02/2022 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư
số 13/2023/TT-

BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của

Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ.

2.002379 Thủ tục cấp UBND 10 ngày - Phí: Không. Toàn trình Nộp hồ sơ - Luật Năng lượng

Chứng chỉ thành phố làm việc - Lệ phí: 200.000 và trả kết nguyên tử 2008.

nhân viên bức (trực tiếp đồng/1 chứng chỉ. quả - Nghị định xạ (đối với tại Sở số 142/2020/NĐ- người phụ Khoa học CP ngày 09 tháng 12 trách an toàn và Công năm 2020 của Chính cơ sở X- nghệ) phủ.

quang chẩn
đoán trong y
tế)
07
- Thông tư
số 287/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư
số 02/2022/TT-
BKHCN ngày
25/02/2022 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư
số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30
tháng 6 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa
học và công nghệ.

2. Lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp

STT sơ TTHC số hồ hành chính Tên thủ tục giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí/lệ phí (nếu có) công trực Dịch vụ tuyến công ích Dịch vụ chính bưu Căn cứ pháp

1.001786 Cấp Giấy chứng 15 ngày làm Sở Khoa Phí: 3.000.000 Toàn trình Nộp hồ - Luật khoa học và nhận đăng ký việc học và đồng. sơ và trả công nghệ ngày 18 hoạt động lần Công nghệ kết quả tháng 6 năm 2013;

đầu cho tổ chức
khoa học và
công nghệ
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ
- Thông tư số

01 03/2014/TT- BKHCN ngày

31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

- Thông tư số

298/2016/TT-BTC

ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ

Tài chính.

- Thông tư số

15/2023/TT-

BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ

Khoa học và Công nghệ.

1.001747 sung nội dung Thay đổi, bổ nhận đăng ký hoạt động của tổ Giấy chứng chức khoa học việc 10 ngày làm Sở học Công nghệ Khoa và Phí: cấp Giấy chứng nhận trong trường - Đối với Thủ tục hợp đăng ký thay đổi tên của tổ Toàn trình sơ và trả Nộp hồ kết quả 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 - Luật Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số của Chính phủ và công nghệ chức KH&CN: 1.000.000 Đồng. 03/2014/TT- - Thông tư số

- Đối với Thủ tục
cấp Giấy chứng
BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ

02 nhận trong trường hợp đăng ký thay trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ của tổ chức Tài chính.

đổi tên cơ quan
quyết định thành
lập hoặc cơ quan
quản lý trực tiếp
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
KH&CN:
1.000.000 Đồng.
- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng
- Thông tư số
15/2023/TT-
BKHCN ngày 26
tháng 7 năm 2023
nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức KH&CN:
1.500.000 Đồng.
- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức KH&CN:
1.500.000 Đồng.
- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu của tổ chức KH&CN:
1.000.000 Đồng.
- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động KH&CN của tổ
của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ.

chức KH&CN:

2.000.000 Đồng.

1.001716 Cấp Giấy chứng 15 ngày làm Sở Khoa Phí: Toàn trình Nộp hồ - Luật Khoa học và nhận hoạt động việc học và 3.000.000 Đồng. sơ và trả Công nghệ;

lần đầu cho văn Công nghệ kết quả - Nghị định số chi nhánh của tổ phòng đại diện, 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 chức khoa học của Chính phủ và công nghệ 03/2014/TT- - Thông tư số

BKHCN ngày

31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

03 - Thông tư số

04 1.001677 bổ sung nội dung Thủ tục thay đổi, việc 10 ngày làm học Sở Khoa và hợp trường hợp - Đối với trường Toàn trình sơ và trả Nộp hồ - Luật Khoa học và Công nghệ;

Giấy chứng nhận Công nghệ đăng ký thay đổi kết quả - Nghị định số hoạt động cho tên văn phòng đại 08/2014/NĐ-CP văn phòng đại diện, chi nhánh: ngày 27/01/2014 diện, chi nhánh 1.000.000 đồng. của Chính phủ của tổ chức khoa - Đối với trường - Thông tư số học và công hợp đăng ký thay 03/2014/TT- nghệ. đổi địa chỉ trụ sở BKHCN ngày

văn phòng đại
diện, chi nhánh:
1.500.000 đồng.
- Đối với trường
hợp đăng ký thay
đổi người đứng
đầu văn phòng
đại diện, chi
nhánh: 1.000.000
đồng.
- Đối với trường
hợp đăng ký thay
đổi thông tin của
tổ chức khoa học
công nghệ ghi
trên giấy chứng
nhận hoạt động
văn phòng đại
diện, chi nhánh:
1.000.000 đồng.
31/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BKHCN ngày 26
tháng 7 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ.

- Đối với trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của văn phòng đại diện, chi nhánh:

2.000.000 đồng.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3091/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/10/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/10/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Văn Tùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuVề việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bõ lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.