|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Số: 3142/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nghệ An,
ngày
19
tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 22/9/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 442/QĐ-TTg ngày 22/5/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 18/7/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt Quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 343/QĐ-TTg ngày 25/4/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch thực hiện Quy hoạch hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050; Quyết định số 625/QĐ-TTg ngày 11/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Công văn số 2242/SCT.QLTM ngày 18/9/2024 và Công văn số 2609/SCT.QLTM ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Phương án phát triển hệ thống dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phương án phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu
2. Phương án phát triển hạ tầng dữ trữ, cung ứng khí đốt
5. Giải pháp thực hiện phương án
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi
nhận:
- Như điều 3;
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
|
- Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh; - Bộ Công Thương; PHÓ CHỦ TỊCH
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT; CN (TP, T.Tr)
Lê Hồng Vinh
PHỤ LỤC I: DANH MỤC HẠ TẦNG DỰ TRỮ XĂNG DẦU TIẾP TỤC HOẠT ĐỘNG, KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số: 3142 /QĐ-UBND ngày 19/11/2024 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên kho
|
Địa điểm
|
Quy
mô
(m3)
|
Quy
mô
cảng
(DWT)
|
Năm
xây
dựng
|
Diện tích đất (m)
|
Phân loại kho
|
|
I
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
|
1
|
Kho Tân Xuân
|
Khối 2, phường Nghi Tân, thị xã Cửa Lò
|
1.420
|
1.860
|
Kho
tuyến
sau
|
||
|
2
|
Kho sân bay Vinh
|
Xã Nghi Liên,
thành phố Vinh,
tỉnh Nghệ An
|
1.150
|
10.000
|
Kho
sân
bay
|
||
|
3
|
Kho Phúc Thái Thọ (trạm ứng phó sự cố tràn dầu)
|
Xã Phúc Thọ,
huyện Nghi Lộc,
tỉnh Nghệ An
|
2.000
|
1.000
|
Kho
tuyến
sau
|
||
|
II
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000
m
trở
lên
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000
m
trở
lên
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000
m
trở
lên
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000
m
trở
lên
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000
m
trở
lên
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000
m
trở
lên
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000
m
trở
lên
|
|
1
|
Kho xăng dầu DKC (Thuộc dự án Tổng kho xăng dầu DKC và các sản phẩm sau dầu mỏ)
|
Xã Nghi Thiết, huyện Nghi Lộc
|
47.470
|
49.000 và 10.000
|
2018
|
116.625
|
Kho đầu mối
Kho
ngoại
quan
|
|
1
|
Kho xăng dầu DKC (Thuộc dự án Tổng kho xăng dầu DKC và các sản phẩm sau dầu mỏ)
|
Xã Nghi Thiết, huyện Nghi Lộc
|
47.470
|
49.000 và 10.000
|
2018
|
116.625
|
Kho đầu mối
Kho
ngoại
quan
|
|
1
|
Kho xăng dầu DKC (Thuộc dự án Tổng kho xăng dầu DKC và các sản phẩm sau dầu mỏ)
|
Xã Nghi Thiết, huyện Nghi Lộc
|
63.600
|
49.000 và 10.000
|
2018
|
116.625
|
Kho đầu mối
Kho
ngoại
quan
|
|
1
|
Kho xăng dầu DKC (Thuộc dự án Tổng kho xăng dầu DKC và các sản phẩm sau dầu mỏ)
|
Xã Nghi Thiết, huyện Nghi Lộc
|
63.600
|
49.000 và 10.000
|
2018
|
116.625
|
|
|
2
|
Kho xăng dầu Nghi Hương
|
Phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò
|
38.000
|
18.000
|
1990
|
22.785
|
Kho
đầu
mối
|
|
3
|
Kho xăng dầu Bến Thủy
|
Phường Hưng Dũng, thành phố Vinh
|
19.000
|
1.200
|
1957
|
115.300
|
Kho
tuyến
sau
|
PHỤ LỤC II: DANH MỤC HẠ TẦNG DỰ TRỮ XĂNG DẦU MỞ RỘNG, NÂNG CÔNG SUẤT
(Kèm theo Quyết định số: 3142 /QĐ-UBND ngày 19/11/2024 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên kho
|
Địa điểm
|
Tổng (m)
|
Quy mô hiện hữu (m)
|
Quy
mô
dự
kiến
mở
rộng
(m)
|
Quy
mô
dự
kiến
mở
rộng
(m)
|
Quy
mô
dự
kiến
mở
rộng
(m)
|
Dự
kiến
nhu
cầu sử dụng
đất (m)
|
Dự
kiến
nhu
cầu sử dụng
đất (m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên kho
|
Địa điểm
|
Tổng (m)
|
Quy mô hiện hữu (m)
|
Tổng
|
Đến
2030
|
Sau 2030
|
Diện tích hiện hữu
|
Dự kiến mở rộng
|
|
|
I
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ 210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ 210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ 210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ 210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ 210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ 210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ 210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ 210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ 210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ 210
m'
đến
dưới
5.000
m
|
|
1
|
Kho xăng dầu Tân Xuân
|
Khối 2, phường
Nghi Tân, thị xã Cửa Lò
|
1.420
|
1.420
|
5.000
|
5.000
|
6.500
|
|||
|
2
|
Kho xăng dầu Phúc Thái Thọ (trạm ứng phó sự cố tràn dầu)
|
Xã Phúc Thọ,
huyện Nghi Lộc,
tỉnh Nghệ An
|
2.000
|
2.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||
|
II
|
Kho xăng dầu
Quy
mô
từ 5.000 m
trở
lên
|
Kho xăng dầu
Quy
mô
từ 5.000 m
trở
lên
|
Kho xăng dầu
Quy
mô
từ 5.000 m
trở
lên
|
Kho xăng dầu
Quy
mô
từ 5.000 m
trở
lên
|
Kho xăng dầu
Quy
mô
từ 5.000 m
trở
lên
|
Kho xăng dầu
Quy
mô
từ 5.000 m
trở
lên
|
Kho xăng dầu
Quy
mô
từ 5.000 m
trở
lên
|
Kho xăng dầu
Quy
mô
từ 5.000 m
trở
lên
|
Kho xăng dầu
Quy
mô
từ 5.000 m
trở
lên
|
Kho xăng dầu
Quy
mô
từ 5.000 m
trở
lên
|
|
1
|
Kho xăng dầu DKC (Thuộc dự án Tổng kho xăng dầu DKC và các sản phẩm sau dầu mỏ)
|
Xã Nghi Thiết, huyện Nghi Lộc
|
296.070
|
111.070
|
185.000
|
185.000
|
116.625
|
60.000
|
||
|
2
|
Kho xăng dầu Nghi Hương
|
Phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò
|
48.200
|
38.000
|
10.200
|
5000
|
5.200
|
|||
|
3
|
Kho xăng dầu Bến Thủy
|
Phường Hưng Dũng, thành phố Vinh
|
39.000
|
19.000
|
20.000
|
20.000
|
PHỤ LỤC III: DANH MỤC HẠ TẦNG DỰ TRỮ XĂNG DẦU ĐẦU TƯ XÂY MỚI
(Kèm theo Quyết định số: 3142 /QĐ-UBND ngày 19 /11/2024 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên kho
|
Địa điểm
|
Quy
mô
(m3)
|
Quy
mô
(m3)
|
Quy
mô
(m3)
|
Dự
kiến
nhu
cầu
sử
dụng
đất
(ha)
|
Dự
kiến
nhu
cầu
sử
dụng
đất
(ha)
|
Quy
mô
cầu
cảng (DWT)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên kho
|
Địa điểm
|
Tổng (m3)
|
Đến 2030
|
Sau 2030
|
Diện tích hiện hữu
|
Diện tích dự kiến
|
Quy
mô
cầu
cảng (DWT)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Kho
xăng
dầu Quy
mô
từ 210 m' đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu Quy
mô
từ 210 m' đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu Quy
mô
từ 210 m' đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu Quy
mô
từ 210 m' đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu Quy
mô
từ 210 m' đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu Quy
mô
từ 210 m' đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu Quy
mô
từ 210 m' đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu Quy
mô
từ 210 m' đến
dưới
5.000
m
|
Kho
xăng
dầu Quy
mô
từ 210 m' đến
dưới
5.000
m
|
|
1
|
Kho nhiên liệu bay
|
Xã Nghi Kim, thành phố Vinh
|
900
|
900
|
0,5
|
||||
|
2
|
Kho xăng dầu trên địa bàn huyện Con Cuông
|
Vị trí cụ thể sẽ xác định trong Dự án đầu tư
|
Sẽ xác định trong Dự án đầu tư
|
Từ 210 m3 đến dưới 5.000 m3
|
1,8
|
Kho tuyến sau
|
|||
|
3
|
Kho xăng dầu trên địa bàn huyện Quỳ Hợp
|
Vị trí cụ thể sẽ xác định trong Dự án đầu tư.
|
Sẽ xác định trong Dự án đầu tư
|
Từ 210 m3 đến dưới 5.000 m3
|
1,3
|
Kho tuyến sau
|
|||
|
4
|
Kho xăng dầu trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu
|
Vị trí cụ thể sẽ xác định trong Dự án đầu tư.
|
Sẽ xác định trong Dự án đầu tư
|
Từ 210 m3 đến dưới 5.000 m3
|
0,6
|
Kho tuyến sau
|
|||
|
5
|
01 Tàu trung chuyển tại khu vực Cảng Đông Hồi
|
Vị trí cụ thể sẽ xác định trong Dự án đầu tư.
|
Sẽ xác định trong Dự án đầu tư
|
Từ 210 m3 đến dưới 5.000 m3
|
|||||
|
II
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000 m' trở lên: Không
có
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000 m' trở lên: Không
có
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000 m' trở lên: Không
có
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000 m' trở lên: Không
có
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000 m' trở lên: Không
có
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000 m' trở lên: Không
có
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000 m' trở lên: Không
có
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000 m' trở lên: Không
có
|
Kho
xăng
dầu
Quy
mô
từ
5.000 m' trở lên: Không
có
|
PHỤ LỤC IV: DANH MỤC DỰ TRỮ LPG TIẾP TỤC HOẠT ĐỘNG, KHAI THÁC (Kèm theo Quyết định số: 3142 /QĐ-UBND ngày 19 /11/2024 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên kho
|
Địa chỉ
|
Chủ đầu tư
|
Năm xây dựng năm
|
Tổng diện
tích đất (ha)
|
Cầu cảng (DWT)
|
Sức chứa
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tổng kho chứa LPG và trạm nạp LPG
|
Khối Đông Tiến, Phường Nghi Thuỷ, thị xã Cửa Lò
|
Công ty Cổ phần Dầu khí EPIC
|
2015
|
7.903
|
20.000
|
2.000
|
|
|
1
|
Trạm nạp LPG
|
Xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai
|
Công ty Cổ phần Dầu khí EPIC
|
2014
|
11.706
|
40
|
||
|
2
|
Kho chứa và trạm nạp LPG
|
Khối 1, phường Nghi
Thuỷ, thị xã Cửa Lò
|
Công ty Cổ phần Dầu khí Sài Gòn - Nghệ An
|
2007
|
20.000
|
1.000
|
||
|
3
|
Trạm nạp LPG
|
Cụm công nghiệp Trường Thạch, xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc
|
Công ty TNHH Phát triển khí hoá lỏng Miền Trung
|
2007
|
4.075
|
30
|
||
|
3
|
Trạm nạp LPG
|
Khu công nghiệp Bắc
Vinh, thành phố Vinh
|
Công ty TNHH Phát triển khí hoá lỏng Miền Trung
|
2004
|
3.200
|
30
|
||
|
4
|
Trạm nạp LPG
|
Xóm 2, xã Nghi Phú,
thành phố Vinh
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Tân Đại Phát
|
2005
|
3287,4
|
30
|
||
|
5
|
Trạm nạp LPG
|
Lô 17, Khu công
nghiệp nhỏ Nghi Phú,
thành phố Vinh
|
Công ty TNHH Dịch vụ Khí đốt Nghệ An
|
2008
|
4.952
|
30
|
||
|
6
|
Trạm nạp LPG
|
Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai
|
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Cầu Hưng
|
2020
|
4.041
|
40
|
PHỤ LỤC V: DANH MỤC HẠ TẦNG DỰ TRỮ LPG/LNG MỞ RỘNG, XÂY MỚI (Kèm theo Quyết định số: 3142 /QĐ-UBND ngày 19 /11/2024 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên kho
|
Địa điểm
|
Quy
mô
dự
kiến
mở
rộng/xây
mới
|
Quy
mô
dự
kiến
mở
rộng/xây
mới
|
Quy
mô
cầu
cảng
|
Diện tích đất dự kiến (m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên kho
|
Địa điểm
|
Đến 2030
|
Sau 2030
|
Quy
mô
cầu
cảng
|
Diện tích đất dự kiến (m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Mở rộng, nâng công suất kho chứa LPG - Công ty Cổ phần Dầu khí Sài Gòn - Nghệ An
|
Khối 1, phường Nghi Thuỷ, thị xã Cửa Lò
|
500 tấn
|
500 tấn
|
01 bến xuất nhập LPG 3.000 DWT
|
3.000
|
|
|
2
|
Xây mới Kho LNG
|
Xã Quỳnh Lập, thị xã Hoàng Mai.
|
1-3 triệu tấn
|
01 cầu cảng tiếp nhận tàu công suất từ
100.000 - 150.000 tấn
|
Trong tổng thể dự án khoảng 60ha mặt đất và khoảng 150 - 300 ha mặt nước.
|
||
|
3
|
Xây dựng các kho LPG
|
Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
500m3_ 2.000mз
|
500m3_ 2.000mз
|
|||
|
4
|
Tàu trung chuyển khí tại khu Bến Bắc Thị xã Cửa Lò
|
Vị trí cụ thể sẽ xác định trong dự án đầu tư
|
50.000 tấn
|
||||
|
5
|
Tàu trung chuyển khí tại khu vực Cảng Đông Hồi
|
Vị trí cụ thể sẽ xác định trong dự án đầu tư
|
150.000 tấn
|
PHỤ LỤC VI: DANH MỤC TUYẾN ỐNG KHÍ MỞ RỘNG, XÂY MỚI
(Kèm theo Quyết định số: 3142/QĐ-UBND ngày 19 /11/2024 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên
tuyến
ống
|
Công
suất
dự
kiến
(tỷ m3/năm)
|
Chiều dài (km)
|
|
I
|
Giai
đoạn
đến
năm
2030
|
Giai
đoạn
đến
năm
2030
|
Giai
đoạn
đến
năm
2030
|
|
1
|
Hệ thống đường ống dẫn khí từ kho LNG đến Nhà máy điện khí LNG Quỳnh Lập và hộ tiêu thụ
|
6 đến 9
|
(*)
|
Ghi chú:
- Công suất sẽ được xác định cụ thể trong quá trình triển khai dự án đầu tư.
- (*) Chiều dài tuyến ống sẽ xác định trong dự án đầu tư.