SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 05/09/2024; 11:09:06 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ
HẢI
PHÒNG
Số: 3167/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng,
ngày
05 tháng 9
năm
2024
|
Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Khoản 4 Điều 14 Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở ngày 28 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVI, kỳ họp thứ 18 "Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức chi hỗ trợ đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng";
Theo đề nghị của Công an thành phố tại Tờ trình số 2164/TTr-CAHP-PV01 ngày 02 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Cụ thể như sau:
1. Quy định về số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn thành phố.
(Phụ lục I kèm theo Quyết định này)
2. Quy định về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự.
(Phụ lục II kèm theo Quyết định này)
Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, thống kê quy mô số hộ gia đình đến từng địa bàn thôn, tổ dân phố thuộc phạm vi quản lý để xác định số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố (Thời gian: Tháng 12 hằng năm). Trong trường hợp cần điều chỉnh tăng, giảm số lượng thành viên theo tình hình thực tế, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện để đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TT HĐND TP;
- Các PCT UBND TP;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố;
- Các Tổ chức chính trị - xã hội thành phố;
- Các sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố;
- Cục Thống kê thành phố;
- Ủy ban nhân dân các quận, huyện;
- VP UBND thành phố;
- Báo Hải Phòng; Đài PT&TH Hải Phòng;
Cổng TTĐT thành phố;
- CPVP UBND TP;
- Phòng: NCKTGS, KSTTHC;
- Lưu: VT, NCKTGS6.4
|
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
Phụ lục I
SỐ TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 3167 /QĐ-UBND ngày 05 /9 /2024 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
TT
|
Quận, huyện
|
Phường/xã/thị trấn
|
Số
Tổ
bảo
vệ
ANTT
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
An Dương
|
7
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
An Biên
|
8
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Cát Dài
|
6
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Dư Hàng
|
8
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Dư Hàng Kênh
|
22
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Đông Hải
|
9
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Hàng Kênh
|
12
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Hồ Nam
|
10
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Kênh Dương
|
11
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Lam Sơn
|
9
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Niệm Nghĩa
|
10
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Nghĩa Xá
|
11
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Trại Cau
|
7
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Trần Nguyên Hãn
|
8
|
|
1
|
Lê Chân (15 phường)
|
Vĩnh Niệm
|
20
|
|
2
|
Hồng Bàng (9 phường)
|
Quán Toan
|
10
|
|
2
|
Hồng Bàng (9 phường)
|
Hùng Vương
|
12
|
|
2
|
Hồng Bàng (9 phường)
|
Sở Dầu
|
11
|
|
2
|
Hồng Bàng (9 phường)
|
Trại Chuối
|
8
|
|
2
|
Hồng Bàng (9 phường)
|
Thượng Lý
|
13
|
|
2
|
Hồng Bàng (9 phường)
|
Hạ Lý
|
10
|
|
2
|
Hồng Bàng (9 phường)
|
Minh Khai
|
4
|
|
2
|
Hồng Bàng (9 phường)
|
Hoàng Van Thụ
|
6
|
|
2
|
Hồng Bàng (9 phường)
|
Phan Bội Châu
|
6
|
|
3
|
Hải An (8 phường)
|
Cát Bi
|
10
|
|
3
|
Hải An (8 phường)
|
Thành Tô
|
9
|
|
3
|
Hải An (8 phường)
|
Đằng Lâm
|
11
|
|
3
|
Hải An (8 phường)
|
Đằng Hải
|
16
|
|
3
|
Hải An (8 phường)
|
Đông Hải 1
|
17
|
R
|
Đông Hải 2
|
8
|
||
|
Nam Hải
|
7
|
||
|
.Tràng Cát
|
7
|
||
|
4
|
Ngô Quyền (12 phường)
|
Lạc Viên
|
7
|
|
4
|
Ngô Quyền (12 phường)
|
Máy Chai
|
12
|
|
4
|
Ngô Quyền (12 phường)
|
Gia Viên
|
6
|
|
4
|
Ngô Quyền (12 phường)
|
Vạn Mỹ
|
14
|
|
4
|
Ngô Quyền (12 phường)
|
Lạch Tray
|
7
|
|
4
|
Ngô Quyền (12 phường)
|
Đằng Giang
|
20
|
|
4
|
Ngô Quyền (12 phường)
|
Cầu Đất
|
8
|
|
4
|
Ngô Quyền (12 phường)
|
Đông Khê
|
23
|
|
4
|
Ngô Quyền (12 phường)
|
Cầu Tre
|
12
|
|
4
|
Ngô Quyền (12 phường)
|
Đồng Quốc Bình
|
7
|
|
4
|
Ngô Quyền (12 phường)
|
Máy Tơ
|
9
|
|
4
|
Ngô Quyền (12 phường)
|
Lê Lợi
|
6
|
|
5
|
Đồ Sơn (6 phường)
|
Hợp Đức
|
6
|
|
5
|
Đồ Sơn (6 phường)
|
Minh Đức
|
9
|
|
5
|
Đồ Sơn (6 phường)
|
Vạn Hương
|
6
|
|
5
|
Đồ Sơn (6 phường)
|
Bàng La
|
7
|
|
5
|
Đồ Sơn (6 phường)
|
Ngọc Xuyên
|
7
|
|
5
|
Đồ Sơn (6 phường)
|
Hải Sơn
|
11
|
|
6
|
Kiến An (10 phường)
|
Trần Thành Ngọ
|
10
|
|
6
|
Kiến An (10 phường)
|
Quán Trữ
|
6
|
|
6
|
Kiến An (10 phường)
|
Phù Liễn
|
8
|
|
6
|
Kiến An (10 phường)
|
Đồng Hòa
|
9
|
|
6
|
Kiến An (10 phường)
|
Lãm Hà
|
10
|
|
6
|
Kiến An (10 phường)
|
Ngọc Sơn
|
7
|
|
6
|
Kiến An (10 phường)
|
Bắc Sơn
|
9
|
|
6
|
Kiến An (10 phường)
|
Nam Sơn
|
9
|
|
6
|
Kiến An (10 phường)
|
Tràng Minh
|
7
|
|
6
|
Kiến An (10 phường)
|
Văn Đẩu
|
10
|
|
7
|
Dương Kinh (6 phường)
|
Anh Dũng
|
9
|
|
7
|
Dương Kinh (6 phường)
|
Hải Thành
|
6
|
|
7
|
Dương Kinh (6 phường)
|
Tân Thành
|
3
|
|
7
|
Dương Kinh (6 phường)
|
Hưng Đạo
|
8
|
|
7
|
Dương Kinh (6 phường)
|
Đa Phúc
|
13
|
R
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Hòa Nghĩa
|
12
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Lại Xuân
|
11
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Kỳ Sơn
|
10
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
An Sơn
|
6
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Phù Ninh
|
4
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Quảng Thanh
|
8
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Hợp Thành
|
7
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Chính Mỹ
|
8
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Cao Nhân
|
9
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Mỹ Đồng
|
6
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Thiên Hương
|
8
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Kiền Bái
|
7
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Hoàng Động
|
7
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Lâm Động
|
4
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Hoa Động
|
13
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Tân Dương
|
8
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Dương Quan
|
10
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Thủy Đường
|
12
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
TT Núi Đèo
|
5
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Thủy Sơn
|
7
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Đông Sơn
|
6
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Hòa Bình
|
9
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Kênh Giang
|
12
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Lưu Kiếm
|
9
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Lưu Kỳ
|
2
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Liên Khê
|
11
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Gia Minh
|
3
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Gia Đức
|
5
|
|
8
|
Thủy Nguyên
(35
xã,
2
thị
trấn)
|
Minh Tân
|
10
|
|
TT Minh Đức
|
9
|
||
|
An Lư
|
8
|
||
|
Trung Hà
|
5
|
||
|
Thủy Triều
|
9
|
||
|
Ngũ Lão
|
11
|
||
|
Phục Lễ
|
6
|
||
|
Phả Lễ
|
6
|
||
|
Lập Lễ
|
8
|
||
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
Tam Hưng
|
6
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
Đại Bản
|
10
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
Lê Thiện
|
7
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
An Hồng
|
9
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
Hồng Phong
|
8
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
Hồng Thái
|
7
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
An Đồng
|
10
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
An Hưng
|
9
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
Đồng Thái
|
6
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
Bắc Sơn
|
6
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
An Hòa
|
13
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
Lê Lợi
|
9
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
Nam Sơn
|
6
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
Tân Tiến
|
10
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
Đặng Cương
|
8
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
Quốc Tuấn
|
5
|
|
9
|
An Dương (15 xã,
1
thị
trấn)
|
TT An Dương
|
8
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
An Thắng
|
10
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
Tân Dân
|
10
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
An Tiến
|
3
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
Thái Sơn
|
11
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
Chiến Thắng
|
5
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
Mỹ Đức
|
7
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
Quang Trung
|
5
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
Trường Thành
|
6
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
Quốc Tuấn
|
6
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
TT Trường Sơn
|
4
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
Tân Viên
|
5
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
TT An Lão
|
3
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
Quang Hưng
|
3
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
Bát Trang
|
8
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
An Thọ
|
9
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
An Thái
|
11
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
2
thị
trấn)
|
Trường Thọ
|
8
|
|
11
|
Kiến Thụy (17
xã,
1
thị
trấn)
|
Thụy Hương
|
3
|
|
11
|
Kiến Thụy (17
xã,
1
thị
trấn)
|
Ngũ đoan
|
6
|
|
11
|
Kiến Thụy (17
xã,
1
thị
trấn)
|
Tân Trào
|
4
|
¥
|
Đại Hà
|
5
|
||
|
Đông Phương
|
6
|
||
|
Đại Đồng
|
4
|
||
|
Minh Tân
|
9
|
||
|
Tân Phong
|
5
|
||
|
Thanh Sơn
|
3
|
||
|
Hữu Bằng
|
6
|
||
|
Thuân Thiên
|
3
|
||
|
Du Lễ
|
5
|
||
|
Ngũ Phúc
|
5
|
||
|
Kiến Quốc
|
9
|
||
|
Tú Sơn
|
9
|
||
|
Đại Hợp
|
13
|
||
|
Đoàn Xá
|
10
|
||
|
TT Núi Đối
|
4
|
||
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Đại Thắng
|
5
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Tiên Cường
|
6
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Tự Cường
|
4
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Quyết Tiến
|
9
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Tiên Thanh
|
10
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Khởi Nghĩa
|
10
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Cấp Tiến
|
10
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Kiến Thiết
|
9
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Đoàn Lập
|
10
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Bạch Đằng
|
7
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Quang Phục
|
13
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Toàn Thắng
|
5
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Tiên Minh
|
9
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Tiên Thắng
|
11
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Bắc Hưng
|
10
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Nam Hưng
|
7
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Đông Hưng
|
5
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Tây Hưng
|
4
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Hùng Thắng
|
13
|
|
12
|
Tiên Lãng
(20
xã,
1
thị
trấn)
|
Vinh Quang
|
15
|
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
TT Tiên Lãng
|
8
|
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
TT Tiên Lãng
|
8
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
TT Vĩnh Bảo
|
10
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Nhân Hòa
|
8
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Lý Học
|
8
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Cộng Hiền
|
9
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Vĩnh Tiến
|
5
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Hòa Bình
|
7
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Thanh Lương
|
7
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Tân Liên
|
8
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Hưng Nhân
|
7
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Vĩnh An
|
7
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Liên Am
|
8
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Tân Hưng
|
7
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
An Hòa
|
7
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Việt Tiến
|
10
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Vinh Quang
|
10
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Vĩnh Phong
|
8
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Thắng Thủy
|
9
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Hiệp Hòa
|
7
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Cao Minh
|
12
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Tam Đa
|
7
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Trấn Dương
|
9
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Tiền Phong
|
8
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Tam Cường
|
11
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Cổ Am
|
5
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(29
xã,
1
thị
trấn)
|
Dũng Tiến
|
11
|
|
Giang Biên
|
7
|
||
|
Đồng Minh
|
12
|
||
|
Hùng Tiến
|
8
|
||
|
Vĩnh Long
|
5
|
||
|
Trung Lập
|
8
|
||
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
2
thị
trấn)
|
TT Cát Bà
|
19
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
2
thị
trấn)
|
TT Cát Hải
|
6
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
2
thị
trấn)
|
Trân Châu
|
6
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
2
thị
trấn)
|
Xuân Đám
|
4
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
2
thị
trấn)
|
Hiền Hảo
|
2
|
|
Phù Long
|
4
|
||
|
Gia Luận
|
2
|
||
|
Việt Hải
|
2
|
||
|
Văn Phong
|
3
|
||
|
Nghĩa Lộ
|
3
|
||
|
Đồng Bài
|
3
|
||
|
Hoàng Châu
|
4
|
||
|
15
|
Bạch Long Vĩ
|
Khu dân cư số 1
|
1
|
|
15
|
Bạch Long Vĩ
|
Khu dân cư số 2
|
1
|
|
15
|
Bạch Long Vĩ
|
Khu dân cư số 3
|
1
|
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
1.761
|
Phụ lục II
SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 3167/QĐ-UBND ngày 05/ 9 /2024 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
Tên xã/phường/thị trấn
(thôn, tổ dân phố, khu dân cư)
|
Số
hộ
gia
đình
|
Số
thành
viên
Tổ
bảo
vệ
ANTT
|
|
|
1. Quận Lê Chân gồm: 158 tổ dân phố (158 Tổ bảo vệ ANTT; 485 thành viên)
|
1. Quận Lê Chân gồm: 158 tổ dân phố (158 Tổ bảo vệ ANTT; 485 thành viên)
|
1. Quận Lê Chân gồm: 158 tổ dân phố (158 Tổ bảo vệ ANTT; 485 thành viên)
|
1. Quận Lê Chân gồm: 158 tổ dân phố (158 Tổ bảo vệ ANTT; 485 thành viên)
|
|
Phường An Dương
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
350
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
355
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
360
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
379
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
353
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
351
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
377
|
03
|
|
|
Phường An Biên
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
380
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
374
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
390
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
370
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
408
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
350
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
358
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
350
|
03
|
|
|
Phường Cát Dài
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
362
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
372
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
355
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
389
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
434
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
381
|
03
|
|
|
Phường Dư Hàng
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
355
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
380
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
381
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
385
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
435
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
360
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
381
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
351
|
03
|
|
|
Phường Dư Hàng Kênh
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
317
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
352
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
352
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
431
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
382
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
381
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
369
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
438
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
414
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
435
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 11
|
356
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 12
|
432
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 13
|
351
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 14
|
304
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 15
|
352
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 16
|
421
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 17
|
325
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 18
|
371
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 19
|
458
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 20
|
415
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 21
|
379
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 22
|
396
|
03
|
|
|
Phường Đông Hải
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
442
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
351
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
381
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
393
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
353
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
352
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
384
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
391
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
352
|
03
|
|
|
Phường Hàng Kênh
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
328
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
354
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
301
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
471
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
350
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
330
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
365
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
155
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
331
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
330
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 11
|
312
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 12
|
293
|
03
|
|
|
Phường Hồ Nam
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
326
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
391
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
318
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
345
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
377
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
355
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
336
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
381
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
392
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
395
|
03
|
|
|
Phường Kênh Dương
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
331
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
420
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
434
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
286
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
387
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
246
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
575
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
248
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
355
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
392
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 11
|
177
|
03
|
|
|
Phường Lam Sơn
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
351
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
371
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
378
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
358
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
369
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
351
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
360
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
352
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
415
|
03
|
|
|
Phường Niệm Nghĩa
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
328
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
463
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
381
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
454
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
473
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
425
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
442
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
401
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
464
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
413
|
03
|
|
|
Phường Nghĩa Xá
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
445
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
428
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
357
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
537
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
351
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
478
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
465
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
507
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
355
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
395
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 11
|
352
|
03
|
|
|
Phường Trại Cau
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
397
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
85
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
235
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
236
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
248
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
376
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
359
|
03
|
|
|
Phường Trần Nguyên Hãn
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
401
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
447
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
357
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
388
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
351
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
401
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
360
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
250
|
03
|
|
|
Phường Vĩnh Niệm
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
510
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
466
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
670
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
436
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
611
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
366
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
522
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
352
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
480
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
274
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 11
|
609
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 12
|
466
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 13
|
511
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 14
|
813
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 15
|
475
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 16
|
411
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 17
|
394
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 18
|
477
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 19
|
394
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 20
|
535
|
04
|
|
|
2. Quận Hồng Bàng gồm: 80 tổ dân phố (80 Tổ bảo vệ ANTT; 245 thành viên)
|
2. Quận Hồng Bàng gồm: 80 tổ dân phố (80 Tổ bảo vệ ANTT; 245 thành viên)
|
2. Quận Hồng Bàng gồm: 80 tổ dân phố (80 Tổ bảo vệ ANTT; 245 thành viên)
|
2. Quận Hồng Bàng gồm: 80 tổ dân phố (80 Tổ bảo vệ ANTT; 245 thành viên)
|
|
Phường Quán Toan
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
356
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
372
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
357
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
360
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
311
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
335
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
368
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
258
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
371
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
375
|
03
|
|
|
Phường Hùng Vương
|
|||
|
Tổ dân phố Đường 5/1
|
280
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đường 5/2
|
380
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đường 5/3
|
405
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cam Lộ 1
|
528
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Cam Lộ 2
|
389
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cam Lộ 3
|
390
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cam Lộ 4
|
210
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cam Lộ 5
|
285
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cam Lộ 6
|
197
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quỳnh Cư 1
|
310
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quỳnh Cư 2
|
355
|
03
|
|
|
Tổ dân phố An Trì
|
350
|
03
|
|
|
Phường Sở Dầu
|
|||
|
Tổ dân phố Đường 5
|
395
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Kiến Thiết 1
|
350
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Kiến Thiết 2
|
365
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đoàn Kết 1
|
266
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đoàn Kết 2
|
320
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đoàn Kết 3
|
295
|
03
|
|
|
Tổ dân phố An Chân
|
570
|
04
|
|
|
Tổ dân phố An Lạc
|
550
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Tôn Đức Thắng
|
364
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Mặt Bằng
|
376
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quang Đàm
|
1100
|
04
|
|
|
Phường Trại Chuối
|
|||
|
Tổ dân phố Tiền Đức
|
386
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cử Bình
|
394
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đốc Tít
|
382
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Tán Thuật
|
375
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Núi Voi
|
369
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Trại Sơn
|
372
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hàm Nghi
|
318
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đội Văn
|
363
|
03
|
|
|
Phường Thượng Lý
|
|||
|
Tổ dân phố Xi Măng 1
|
388
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Xi Măng 2
|
447
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Vạn Kiếp
|
432
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Chi Lăng
|
490
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đường Mới
|
380
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Nguyễn Hồng Quân 1
|
375
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Nguyễn Hồng Quân 2
|
364
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Tiến Bộ 1
|
389
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Tiến Bộ 2
|
385
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đình Hạ
|
351
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Vinhomes số 1
|
340
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Vinhomes số 2
|
402
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Vinhomes số 3
|
349
|
03
|
|
|
Phường Hạ Lý
|
|||
|
Tổ dân phố Lạc Long
|
307
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phan Đình Phùng
|
216
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Thế Lữ
|
256
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cao Thắng
|
311
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Chương Dương
|
374
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phạm Phú Thứ
|
536
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Bạch Đằng
|
387
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hạ Lý
|
301
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Tam Bạc
|
188
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phúc Long
|
412
|
03
|
|
|
Phường Minh Khai
|
|||
|
Tổ dân phố Cù Chính Lan
|
398
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ
|
251
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Lý Tự Trọng
|
319
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Minh Khai
|
313
|
03
|
|
|
Phường Hoàng Văn Thụ
|
|||
|
Tổ dân phố Quang Trung 1
|
449
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quang Trung 2
|
401
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quang Trung 3
|
451
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đinh Tiên Hoàng
|
387
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Trần Hưng Đạo
|
417
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ
|
356
|
03
|
|
|
Phường Phan Bội Châu
|
|||
|
Tổ dân phố Lý Thường Kiệt
|
356
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám
|
379
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Lãn Ông
|
352
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phạm Hồng Thái
|
352
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quang Trung
|
358
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phan Bội Châu
|
395
|
03
|
|
|
3. Quận Hải An gồm: 85 tổ dân phố (85 Tổ bảo vệ ANTT; 278 thành viên)
|
3. Quận Hải An gồm: 85 tổ dân phố (85 Tổ bảo vệ ANTT; 278 thành viên)
|
3. Quận Hải An gồm: 85 tổ dân phố (85 Tổ bảo vệ ANTT; 278 thành viên)
|
3. Quận Hải An gồm: 85 tổ dân phố (85 Tổ bảo vệ ANTT; 278 thành viên)
|
|
Phường Cát Bi
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
390
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
415
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
370
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
419
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
405
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
403
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
390
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
420
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
422
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
360
|
03
|
|
|
Phường Thành Tô
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
587
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
346
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
540
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
512
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
325
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
560
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
707
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
536
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
243
|
03
|
|
|
Phường Đằng Lâm
|
|||
|
Tổ dân phố Trung Hành 5
|
935
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Trung Hành 6
|
402
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Trung Hành 7
|
515
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Trung Hành 8
|
521
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Trung Hành 9
|
505
|
04
|
|
|
Tổ dân phố An Khê 1
|
1003
|
04
|
|
|
Tổ dân phố An Khê 2
|
425
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Thư Trung 1
|
520
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Thư Trung 2
|
723
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Kiều Sơn
|
796
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Lực Hành
|
805
|
04
|
|
|
Phường Đằng Hải
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
428
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
836
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
415
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
466
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
367
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
450
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
146
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
378
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
365
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
360
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 11
|
418
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 12
|
233
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 13
|
405
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 14
|
460
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 15
|
463
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 16
|
352
|
03
|
|
|
Phường Đông Hải 1
|
|||
|
Tổ dân phố Thượng Đoạn
|
540
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Phương Lưu 1
|
504
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Phương Lưu 2
|
358
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phương Lưu 3
|
412
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phương Lưu 4
|
525
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Phương Lưu 5
|
365
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phương Lưu 6
|
534
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Đoạn Xá 1
|
414
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đoạn Xá 2
|
355
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đoạn Xá 3
|
358
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đoạn Xá 4
|
232
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đoạn Xá 5
|
435
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đoạn Xá 6
|
397
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1
|
385
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 2
|
387
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phú Xá 1
|
516
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Phú Xá 2
|
355
|
03
|
|
|
Phường Đông Hải 2
|
|||
|
Tổ dân phố Hạ Đoạn 1
|
332
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hạ Đoạn 2
|
540
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Hạ Đoạn 3
|
395
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hạ Đoạn 4
|
425
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Bình Kiều 1
|
495
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Bình Kiều 2
|
365
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đông Hưng
|
271
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Vườn Dừa
|
156
|
03
|
|
|
Phường Nam Hải
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
354
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
313
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
332
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
431
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
323
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
533
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
434
|
03
|
|
|
Phường Tràng Cát
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
486
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
347
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
440
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
486
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
410
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
487
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
340
|
03
|
|
|
4. Quận Ngô Quyền gồm 131 tổ dân phố (131 Tổ bảo vệ ANTT; 408 thành viên)
|
4. Quận Ngô Quyền gồm 131 tổ dân phố (131 Tổ bảo vệ ANTT; 408 thành viên)
|
4. Quận Ngô Quyền gồm 131 tổ dân phố (131 Tổ bảo vệ ANTT; 408 thành viên)
|
4. Quận Ngô Quyền gồm 131 tổ dân phố (131 Tổ bảo vệ ANTT; 408 thành viên)
|
|
Phường Lạc Viên
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
458
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
467
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
430
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
461
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
434
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
459
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
391
|
03
|
|
|
Phường Máy Chai
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
535
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
438
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
210
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
421
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
475
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
445
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
496
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
702
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
386
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
380
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 11
|
436
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 12
|
377
|
03
|
|
|
Phường Gia Viên
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
402
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
410
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
328
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
428
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
428
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
427
|
03
|
|
|
Phường Vạn Mỹ
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
380
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
420
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
413
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
430
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
406
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
431
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
450
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
450
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
390
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
430
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 11
|
385
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 12
|
375
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 13
|
375
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 14
|
375
|
03
|
|
|
Phường Lạch Tray
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
315
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
475
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
345
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
340
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
230
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
370
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
341
|
03
|
|
|
Phường Đằng Giang
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
120
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
125
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
150
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
528
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
515
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
465
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
150
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
390
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
320
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
305
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 11
|
155
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 12
|
356
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 13
|
340
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 14
|
430
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 15
|
120
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 16
|
118
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 17
|
390
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 18
|
365
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 19
|
528
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 20
|
502
|
04
|
|
|
Phường Cầu Đất
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
120
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
125
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
150
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
528
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
515
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
465
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
150
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
390
|
03
|
|
|
Phường Đông Khê
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
535
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
438
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
210
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
421
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
475
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
445
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
496
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
702
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
386
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
380
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 11
|
436
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 12
|
377
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 13
|
150
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 14
|
390
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 15
|
315
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 16
|
475
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 17
|
345
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 18
|
3.40
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 19
|
230
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 20
|
370
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 21
|
341
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 22
|
528
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 23
|
515
|
04
|
|
|
Phường Cầu Tre
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
496
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
702
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
386
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
380
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
436
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
230
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
150
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
390
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
320
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
305
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 11
|
155
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 12
|
356
|
03
|
|
|
Phường Đồng Quốc Bình
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
315
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
475
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
345
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
340
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
230
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
370
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
341
|
03
|
|
|
Phường Máy Tơ
|
¥
|
Tổ dân phố số 1
|
120
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
125
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
150
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
528
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
515
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
465
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
150
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
390
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
356
|
03
|
|
|
Phường Lê Lợi
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
458
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
467
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
430
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
461
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
434
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
459
|
03
|
|
|
5. Quận Đồ Sơn gồm 46 tổ dân phố (46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành viên)
|
5. Quận Đồ Sơn gồm 46 tổ dân phố (46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành viên)
|
5. Quận Đồ Sơn gồm 46 tổ dân phố (46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành viên)
|
5. Quận Đồ Sơn gồm 46 tổ dân phố (46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành viên)
|
|
Phường Hợp Đức
|
|||
|
Tổ dân phố Quyết Tiến
|
507
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Trung Nghĩa
|
585
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Quý Kim 1
|
365
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quý Kim 2
|
358
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đức Hậu
|
407
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Bình Minh
|
309
|
03
|
|
|
Phường Minh Đức
|
|||
|
Tổ dân phố Hồng Phong
|
201
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đề Thám
|
241
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Nghĩa Phương
|
264
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đông Phong
|
238
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Nghĩa Sơn
|
215
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Dân Tiến
|
236
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Ngô Quyền
|
245
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quang Trung
|
215
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Nguyễn Huệ
|
174
|
03
|
|
|
Phường Vạn Hương
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
385
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
129
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
155
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
101
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
112
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
225
|
03
|
|
|
Phường Bàng La
|
|||
|
Tổ dân phố Đại Phong
|
530
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Đại Thắng
|
367
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Tiểu Bàng 1
|
385
|
03
|
¥
|
Tổ dân phố Tiểu Bàng 2
|
369
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đồng Tiến 1
|
373
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đồng Tiến 2
|
365
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Bắc Hải
|
258
|
03
|
|
|
Phường Ngọc Xuyên
|
|||
|
Tổ dân phố Cộng Lực
|
375
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Ngọc Sơn
|
445
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 6
|
172
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 8
|
158
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 9
|
197
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cầu Tre
|
173
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Trung Dũng
|
201
|
03
|
|
|
Phường Hải Sơn
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
351
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
432
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
417
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đông Hải
|
420
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Tây Hải
|
341
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đoàn Kết
|
343
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đông Tiến
|
352
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Nguyễn Hữu Cầu
|
396
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Nam Đoài
|
394
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cầu Vồng
|
353
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Chẽ
|
241
|
03
|
|
|
6. Quận Kiến An gồm 85 tổ dân phố (85 Tổ bảo vệ ANTT; 269 thành viên)
|
6. Quận Kiến An gồm 85 tổ dân phố (85 Tổ bảo vệ ANTT; 269 thành viên)
|
6. Quận Kiến An gồm 85 tổ dân phố (85 Tổ bảo vệ ANTT; 269 thành viên)
|
6. Quận Kiến An gồm 85 tổ dân phố (85 Tổ bảo vệ ANTT; 269 thành viên)
|
|
Phường Trần Thành Ngọ
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
353
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
324
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
414
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
362
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
375
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
443
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
530
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
424
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
541
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
374
|
03
|
|
|
Phường Quán Trữ
|
|||
|
Tổ dân phố Trường Chinh 1
|
476
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Trường Chinh 2
|
370
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Trữ Khê 1
|
390
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Trữ Khê 2
|
502
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Lê Duẩn
|
533
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Trần Nhân Tông
|
375
|
03
|
|
|
Phường Phù Liễn
|
|||
|
Tổ dân phố Gò Công 1
|
314
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Gò Công 2
|
324
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Lý Thường Kiệt
|
357
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quy Tức 1
|
382
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quy Tức 2
|
330
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đồng Tử 1
|
375
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đồng Tử 2
|
378
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đồng Tử 3
|
320
|
03
|
|
|
Phường Đồng Hòa
|
|||
|
Tổ dân phố Phương Khê
|
551
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Đồng Lập
|
535
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Mỹ Khê Tây
|
350
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Mỹ Khê Đông
|
365
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đống Khê 1
|
387
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đống Khê 2
|
482
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đồng Tâm
|
457
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Tân Khê
|
382
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Lãm Khê
|
330
|
03
|
|
|
Phường Lãm Hà
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
392
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
351
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
367
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
385
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
530
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
320
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
324
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
327
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
230
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
452
|
03
|
|
|
Phường Ngọc Sơn
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
376
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
520
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
513
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
288
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
315
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
360
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Nam Hải
|
177
|
03
|
|
|
Phường Bắc Sơn
|
|||
|
Tổ dân phố Lê Duẩn 1
|
382
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Lê Duẩn 2
|
354
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Vườn Chay
|
415
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Trần Huy Hiệu
|
368
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Lê Quốc Uy
|
495
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hoàng Thiết Tâm
|
401
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cựu Viên 1
|
412
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cựu Viên 2 423
|
Tổ dân phố Cựu Viên 2 423
|
Tổ dân phố Cựu Viên 2 423
|
03
|
|
Tổ dân phố Chung cư Bắc Sơn
|
462
|
03
|
|
|
Phường Nam Sơn
|
|||
|
Tổ Kha Lâm 1
|
358
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Kha Lâm 2
|
325
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Kha Lâm 3
|
392
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Kha Lâm 4
|
375
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Kha Lâm 5
|
381
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Lệ Tảo 1
|
352
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Lệ Tảo 2
|
321
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Lệ Tảo 3
|
372
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Kha Lâm 6
|
611
|
04
|
|
|
Phường Tràng Minh
|
|||
|
Tổ dân phố Minh Khai
|
345
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Thi Đua
|
422
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hòa Bình
|
321
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Vinh Quang
|
448
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Kiến Thiết
|
419
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cấp Tiến
|
372
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hạnh Phúc
|
548
|
04
|
|
|
Phường Văn Đẩu
|
|||
|
Tổ dân phố Đẩu Sơn 1
|
475
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đẩu Sơn 2
|
627
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Đẩu Phượng 1
|
491
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đẩu Phượng 2
|
505
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Đẩu Vũ
|
525
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Đường Đỏ
|
388
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Nam Sơn
|
426
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Trần Phú
|
422
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cận Sơn
|
487
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Lý Thường Kiệt
|
412
|
03
|
|
|
7. Quận Dương Kinh gồm 51 tổ dân phố (51 Tổ bảo vệ ANTT; 167 thành viên)
|
7. Quận Dương Kinh gồm 51 tổ dân phố (51 Tổ bảo vệ ANTT; 167 thành viên)
|
7. Quận Dương Kinh gồm 51 tổ dân phố (51 Tổ bảo vệ ANTT; 167 thành viên)
|
7. Quận Dương Kinh gồm 51 tổ dân phố (51 Tổ bảo vệ ANTT; 167 thành viên)
|
|
Phường Anh Dũng
|
|||
|
Tổ dân phố Ninh Hải 1
|
402
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Ninh Hải 2
|
644
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Phú Hải 1
|
502
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Phú Hải 3
|
516
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Phấn Dũng 1
|
316
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phấn Dũng 2
|
215
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Trà Khê 1
|
554
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Trà Khê 2
|
294
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Trà Khê 3
|
239
|
03
|
|
|
Phường Hải Thành
|
|||
|
Tổ dân phố 1A
|
220
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 1B
|
248
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 1C
|
250
|
03
|
R
|
Tổ dân phố số 2
|
374
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
541
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Thủy Giang
|
307
|
03
|
|
|
Phường Tân Thành
|
|||
|
Tổ dân phố Tân Tiến
|
379
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Tân Hợp
|
705
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Tân Lập
|
543
|
04
|
|
|
Phường Hưng Đạo
|
|||
|
Tổ dân phố Tiểu Trà 1
|
381
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Tiểu Trà 2
|
452
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Vọng Hải 1
|
514
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Vọng Hải 2
|
503
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Phương Lung 1
|
579
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Phương Lung 2
|
568
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Phúc Lộc 1
|
616
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Phúc Lộc 2
|
647
|
04
|
|
|
Phường Đa Phúc
|
|||
|
Tổ dân phố Phúc Hải 1
|
250
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phúc Hải 2
|
251
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phúc Hải 3
|
299
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phúc Hải 4
|
337
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Phúc Hải 5
|
307
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Vân Quan 1
|
283
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Vân Quan 2
|
273
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quảng Luận 1
|
262
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quảng Luận 2
|
240
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đông Lãm 1
|
260
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đông Lãm 2
|
379
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đông Lãm 3
|
202
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đông Lãm 4
|
350
|
03
|
|
|
Phường Hòa Nghĩa
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
467
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 2
|
463
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 3
|
446
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 4
|
281
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 5
|
539
|
04
|
|
|
Tổ dân phố số 6
|
409
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 7
|
402
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 8
|
368
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 9
|
385
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 10
|
355
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 11
|
385
|
03
|
|
|
Tổ dân phố số 12
|
449
|
03
|
|
|
8. Huyện Thủy Nguyên gồm 271 thôn, 14 TDP (285 Tổ bảo vệ ANTT; 1055 thành viên)
|
8. Huyện Thủy Nguyên gồm 271 thôn, 14 TDP (285 Tổ bảo vệ ANTT; 1055 thành viên)
|
8. Huyện Thủy Nguyên gồm 271 thôn, 14 TDP (285 Tổ bảo vệ ANTT; 1055 thành viên)
|
8. Huyện Thủy Nguyên gồm 271 thôn, 14 TDP (285 Tổ bảo vệ ANTT; 1055 thành viên)
|
|
Xã Lại Xuân
|
¥
|
Thôn 1
|
315
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
291
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
329
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
352
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
344
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
351
|
04
|
|
|
Thôn 8
|
398
|
04
|
|
|
Thôn 9
|
368
|
04
|
|
|
Thôn 10
|
351
|
04
|
|
|
Thôn 11
|
278
|
03
|
|
|
Thôn 12
|
355
|
04
|
|
|
Xã Kỳ Sơn
|
|||
|
Thôn 1
|
311
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
302
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
353
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
321
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
549
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
304
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
317
|
03
|
|
|
Thôn 8
|
319
|
03
|
|
|
Thôn 9
|
485
|
04
|
|
|
Thôn 10
|
334
|
03
|
|
|
Xã An Sơn
|
|||
|
Thôn 1
|
334
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
427
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
415
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
412
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
365
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
432
|
04
|
|
|
Xã Phù Ninh
|
|||
|
Thôn 1 Phù Lưu
|
358
|
04
|
|
|
Thôn 2 Phù Lưu
|
520
|
04
|
|
|
Thôn Việt Khê
|
607
|
04
|
|
|
Thôn Ngọc Khê
|
651
|
04
|
|
|
Xã Quảng Thanh
|
|||
|
Thôn 1
|
578
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
552
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
448
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
410
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
351
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
356
|
04
|
|
|
Thôn 7
|
403
|
04
|
|
|
Thôn 8
|
352
|
04
|
|
|
Xã Hợp Thành
|
|||
|
Thôn 1
|
408
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
368
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
456
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
526
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
542
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
355
|
04
|
|
|
Thôn 7
|
415
|
04
|
|
|
Xã Chính Mỹ
|
|||
|
Thôn 1
|
417
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
441
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
429
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
360
|
04
|
|
|
Thôn 7
|
364
|
04
|
|
|
Thôn 10
|
605
|
04
|
|
|
Thôn 11
|
408
|
04
|
|
|
Thôn 12
|
356
|
04
|
|
|
Xã Cao Nhân
|
|||
|
Thôn 1
|
310
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
343
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
309
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
472
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
358
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
409
|
04
|
|
|
Thôn 7
|
391
|
04
|
|
|
Thôn 8
|
514
|
04
|
|
|
Thôn 9
|
557
|
04
|
|
|
Xã Mỹ Đồng
|
|||
|
Thôn 1
|
270
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
458
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
416
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
421
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
405
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
361
|
04
|
|
|
Xã Thiên Hương
|
|||
|
Thôn 1
|
574
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
477
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
659
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
420
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
483
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
563
|
04
|
|
|
Thôn 7
|
555
|
04
|
|
|
Thôn 8
|
351
|
04
|
|
|
Xã Kiền Bái
|
|||
|
Thôn 1
|
575
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
574
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
695
|
04
|
』
|
Thôn 4
|
474
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
426
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
658
|
04
|
|
|
Thôn 7
|
472
|
04
|
|
|
Xã Hoàng Động
|
|||
|
Thôn 1
|
517
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
357
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
480
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
615
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
354
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
368
|
04
|
|
|
Thôn 7
|
359
|
04
|
|
|
Xã Lâm Động
|
|||
|
Thôn Hầu
|
638
|
04
|
|
|
Thôn Đông
|
397
|
04
|
|
|
Thôn Đền
|
444
|
04
|
|
|
Thôn Sú
|
543
|
04
|
|
|
Xã Hoa Động
|
|||
|
Thôn Đầm Đền
|
425
|
04
|
|
|
Thôn Đường Đá
|
461
|
04
|
|
|
Thôn Giữa
|
286
|
03
|
|
|
Thôn Chùa
|
227
|
03
|
|
|
Thôn Đầu Cầu
|
282
|
03
|
|
|
Thôn Cổng Đất
|
271
|
03
|
|
|
Thôn Đông Hoa
|
332
|
03
|
|
|
Thôn Mỹ Cụ
|
262
|
03
|
|
|
Thôn Đồng Quán
|
325
|
03
|
|
|
Thôn Lâu Làng
|
331
|
03
|
|
|
Thôn Bái Trong
|
272
|
03
|
|
|
Thôn Bái Ngoài
|
302
|
03
|
|
|
Thôn Lâu Trại
|
484
|
04
|
|
|
Xã Tân Dương
|
|||
|
Thôn 1
|
207
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
274
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
259
|
03
|
|
|
Thôn 4A
|
272
|
03
|
|
|
Thôn 4B
|
353
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
220
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
265
|
03
|
|
|
Thôn Đường 10
|
240
|
03
|
|
|
Xã Dương Quan
|
|||
|
Thôn Thầu Đâu
|
297
|
03
|
|
|
Thôn Bấc Vang
|
423
|
04
|
|
|
Thôn Tây Giữa
|
446
|
04
|
|
|
Thôn Đông Nam
|
464
|
04
|
¥
|
Thôn Áp Tràn
|
262
|
03
|
|
|
Thôn Đầu Cầu
|
237
|
03
|
|
|
Thôn Bãi Cát
|
281
|
03
|
|
|
Thôn Chân Lầm
|
232
|
03
|
|
|
Thôn Đông Nhà Thờ
|
260
|
03
|
|
|
Thôn Tây Hữu Quan
|
356
|
04
|
|
|
Xã Thủy Đường
|
|||
|
Thôn Núi 1
|
268
|
03
|
|
|
Thôn Núi 2
|
352
|
04
|
|
|
Thôn Xanh Soi
|
472
|
04
|
|
|
Thôn Mánh
|
393
|
04
|
|
|
Thôn Quán
|
421
|
04
|
|
|
Thôn Trại
|
395
|
04
|
|
|
Thôn Đồng Mát
|
520
|
04
|
|
|
Thôn Bấc 2
|
423
|
04
|
|
|
Thôn Bấc 1
|
388
|
04
|
|
|
Thôn Đống Am
|
295
|
03
|
|
|
Thôn Đông
|
278
|
03
|
|
|
Thôn Tây
|
369
|
04
|
|
|
Thị trấn Núi Đèo
|
|||
|
Tổ dân phố Đà Nẵng
|
385
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 25/10
|
394
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Bạch Đằng 1
|
276
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Bạch Đằng 2
|
344
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hàm Long
|
302
|
03
|
|
|
Xã Thuỷ Sơn
|
|||
|
Thôn 1
|
356
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
352
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
381
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
395
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
562
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
401
|
04
|
|
|
Thôn 7
|
492
|
04
|
|
|
Xã Đông Sơn
|
|||
|
Thôn 1
|
355
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
583
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
352
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
429
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
314
|
03
|
|
|
Thôn 6
|
337
|
03
|
|
|
Xã Hòa Bình
|
|||
|
Thôn Đông Môn
|
431
|
04
|
|
|
Thôn Đông Phương 1
|
482
|
04
|
|
|
Thôn Đông Phương 2
|
615
|
04
|
|
|
Thôn Lương Đường
|
694
|
04
|
¥
|
Thôn Hà Luận 1
|
395
|
04
|
|
|
Thôn Hà Luận 2
|
574
|
04
|
|
|
Thôn Hà Phú 1
|
451
|
04
|
|
|
Thôn Hà Phú 2
|
384
|
04
|
|
|
Thôn Hà Phú 3
|
462
|
04
|
|
|
Xã Kênh Giang
|
|||
|
Thôn Chu Vườn
|
332
|
03
|
|
|
Thôn A2
|
300
|
03
|
|
|
Thôn Đình Vàn
|
301
|
03
|
|
|
Thôn Chùa Mới
|
306
|
03
|
|
|
Thôn Trại trên - Đồng Phản
|
305
|
03
|
|
|
Thôn Trại dưới - Xóm Ngói
|
300
|
03
|
|
|
Thôn Chợ Giá
|
215
|
03
|
|
|
Thôn 1
|
320
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
305
|
03
|
|
|
Thôn 6
|
335
|
03
|
|
|
Thôn Đình Trà sơn
|
310
|
03
|
|
|
Thôn Chùa Trà sơn
|
302
|
03
|
|
|
Xã Lưu Kiếm
|
|||
|
Thôn 1B
|
310
|
03
|
|
|
Thôn 1A
|
305
|
03
|
|
|
Thôn Phúc Nam
|
475
|
04
|
|
|
Thôn Trung
|
354
|
04
|
|
|
Thôn Phúc
|
667
|
04
|
|
|
Thôn Cây Quân
|
425
|
04
|
|
|
Thôn Giữa
|
514
|
04
|
|
|
Thôn Dưới
|
444
|
04
|
|
|
Thôn Chợ Tổng
|
318
|
03
|
|
|
Xã Lưu Kỳ
|
|||
|
Thôn Lưu Kỳ 1
|
357
|
04
|
|
|
Thôn Lưu Kỳ 2
|
599
|
04
|
|
|
Xã Liên Khê
|
|||
|
Thôn 1
|
380
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
352
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
338
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
235
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
337
|
03
|
|
|
Thôn 6
|
261
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
354
|
04
|
|
|
Thôn 8
|
386
|
04
|
|
|
Thôn 9
|
413
|
04
|
|
|
Thôn 10
|
351
|
04
|
|
|
Thôn 11
|
259
|
03
|
|
|
Xã Gia Minh
|
|||
|
Thôn 01
|
435
|
04
|
¥
|
Thôn 02
|
386
|
04
|
|
|
Thôn Thủy Minh
|
609
|
04
|
|
|
Xã Gia Đức
|
|||
|
Thôn 1
|
318
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
363
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
323
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
353
|
04
|
|
|
Thôn Giá
|
536
|
04
|
|
|
Xã Minh Tân
|
|||
|
Thôn 1
|
351
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
352
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
319
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
479
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
366
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
353
|
04
|
|
|
Thôn 7
|
484
|
04
|
|
|
Thôn 8
|
500
|
04
|
|
|
Thôn 9
|
320
|
03
|
|
|
Thôn 10
|
359
|
04
|
|
|
Thị trấn Minh Đức
|
|||
|
Tổ dân phố Bạch Đằng
|
362
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Chiến Thắng
|
534
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Quyết Thành
|
485
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quyết Tâm
|
412
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quyết Hùng
|
430
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quyết Tiến
|
380
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quyết Thắng
|
396
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hoàng Tôn
|
587
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Đà Nẵng
|
354
|
03
|
|
|
Xã An Lư
|
|||
|
Thôn Sim Bấc
|
766
|
04
|
|
|
Thôn Thắng Lợi
|
613
|
04
|
|
|
Thôn Hồ Bình
|
652
|
04
|
|
|
Thôn Hoà Tiến
|
632
|
04
|
|
|
Thôn Nội Lập
|
650
|
04
|
|
|
Thôn An Trại
|
420
|
04
|
|
|
Thôn Cây Đa
|
477
|
04
|
|
|
Thôn Sáu Phiên
|
454
|
04
|
|
|
Xã Trung Hà
|
|||
|
Thôn Hà Tây
|
597
|
04
|
|
|
Thôn Tây Trại
|
462
|
04
|
|
|
Thôn Đông Tây
|
389
|
04
|
|
|
Thôn Đình
|
331
|
03
|
|
|
Thôn Rúp
|
386
|
04
|
|
|
Xã Thủy Triều
|
¥
|
Thôn Đầm
|
375
|
04
|
|
|
Thôn Đông
|
476
|
04
|
|
|
Thôn Tây
|
383
|
04
|
|
|
Thôn 1
|
445
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
489
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
424
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
352
|
04
|
|
|
Thôn 7
|
401
|
04
|
|
|
Thôn 8
|
535
|
04
|
|
|
Xã Ngũ Lão
|
|||
|
Thôn 01
|
371
|
04
|
|
|
Thôn 02
|
351
|
04
|
|
|
Thôn 03
|
352
|
04
|
|
|
Thôn 04
|
351
|
04
|
|
|
Thôn 05
|
367
|
04
|
|
|
Thôn 06
|
352
|
04
|
|
|
Thôn 07
|
456
|
04
|
|
|
Thôn 08
|
376
|
04
|
|
|
Thôn 09
|
464
|
04
|
|
|
Thôn 10
|
358
|
04
|
|
|
Thôn 11
|
352
|
04
|
|
|
Xã Phục Lễ
|
|||
|
Thôn Sỏ
|
586
|
04
|
|
|
Thôn Mức
|
419
|
04
|
|
|
Thôn Bấc
|
495
|
04
|
|
|
Thôn Đông
|
298
|
03
|
|
|
Thôn Trung
|
371
|
04
|
|
|
Thôn Nam
|
352
|
04
|
|
|
Xã Phả Lễ
|
|||
|
Thôn 1
|
436
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
468
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
392
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
370
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
393
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
479
|
04
|
|
|
Xã Lập Lễ
|
|||
|
Thôn Đầu Cầu
|
605
|
04
|
|
|
Thôn Lạch Sẽ
|
542
|
04
|
|
|
Thôn Đồng Mới
|
331
|
03
|
|
|
Thôn Đường Trưỡng
|
614
|
04
|
|
|
Thôn Láng Cáp
|
629
|
04
|
|
|
Thôn Đường Hương
|
532
|
04
|
|
|
Thôn Bảo Kiếm
|
795
|
04
|
|
|
Thôn Tân Lập
|
232
|
03
|
|
|
Xã Tam Hưng
|
¥
|
Thôn 1
|
366
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
524
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
358
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
355
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
444
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
354
|
04
|
|
|
9. Huyện An Dương gồm 123 thôn, 08 TDP (131 Tổ bảo vệ ANTT; 478 thành viên)
|
9. Huyện An Dương gồm 123 thôn, 08 TDP (131 Tổ bảo vệ ANTT; 478 thành viên)
|
9. Huyện An Dương gồm 123 thôn, 08 TDP (131 Tổ bảo vệ ANTT; 478 thành viên)
|
9. Huyện An Dương gồm 123 thôn, 08 TDP (131 Tổ bảo vệ ANTT; 478 thành viên)
|
|
Xã Đại Bản
|
|||
|
Thôn An Phú
|
431
|
04
|
|
|
Thôn Vụ Nông
|
766
|
04
|
|
|
Thôn Tiên Nông
|
820
|
04
|
|
|
Thôn Văn Tiến
|
590
|
04
|
|
|
Thôn Lê Xá
|
600
|
04
|
|
|
Thôn Trại Kênh
|
445
|
04
|
|
|
Thôn Đại Đồng
|
420
|
04
|
|
|
Thôn Xuyên Đông
|
573
|
04
|
|
|
Thôn Lực Nông
|
568
|
04
|
|
|
Thôn Tân Thanh
|
633
|
04
|
|
|
Xã Lê Thiện
|
|||
|
Thôn Kim Sơn
|
690
|
04
|
|
|
Thôn Phí Xá
|
561
|
04
|
|
|
Thôn Cữ
|
604
|
04
|
|
|
Thôn Dụ Nghĩa 1
|
428
|
04
|
|
|
Thôn Dụ Nghĩa 2
|
429
|
04
|
|
|
Thôn Dụ Nghĩa 3
|
373
|
04
|
|
|
Thôn Dụ Nghĩa 4
|
390
|
04
|
|
|
Xã An Hồng
|
|||
|
Thôn Ngô Hùng
|
414
|
04
|
|
|
Thôn Ngô Yến
|
418
|
04
|
|
|
Thôn Phạm Dùng
|
395
|
04
|
|
|
Thôn Lê Lác 1
|
426
|
04
|
|
|
Thôn Lê Lác 2
|
376
|
04
|
|
|
Thôn Thuần Tỵ
|
385
|
04
|
|
|
Thôn Lê Sáng
|
398
|
04
|
|
|
Thôn Tất Xứng
|
377
|
04
|
|
|
Thôn Khánh Thịnh
|
368
|
04
|
|
|
Xã Hồng Phong
|
|||
|
Thôn Hỗ Đông
|
467
|
04
|
|
|
Thôn Hà Đỗ 1
|
675
|
04
|
|
|
Thôn Hà Đỗ 2
|
521
|
04
|
|
|
Thôn Đình Ngọ 1
|
429
|
04
|
|
|
Thôn Đình Ngọ 2
|
505
|
04
|
|
|
Thôn Hoàng Lâu 1
|
673
|
04
|
|
|
Thôn Hoàng Lâu 2
|
769
|
04
|
|
|
Thôn Đồng Xuân
|
197
|
03
|
|
|
Xã Hồng Thái
|
|||
|
Thôn Hòa Bình
|
318
|
03
|
|
|
Thôn Đào Yêu
|
811
|
04
|
|
|
Thôn Tiên Sa
|
188
|
03
|
|
|
Thôn Kiều Trung
|
604
|
04
|
|
|
Thôn Kiều Đông
|
461
|
04
|
|
|
Thôn Hy Tái
|
429
|
04
|
|
|
Thôn Xích Thổ
|
644
|
04
|
|
|
Xã An Đồng
|
|||
|
Thôn Vân Tra
|
1.082
|
04
|
|
|
Thôn Văn Cú
|
392
|
04
|
|
|
Thôn Vĩnh Khê
|
1.499
|
04
|
|
|
Thôn Vĩnh Hợp
|
2.780
|
04
|
|
|
Thôn Cái Tắt
|
1.261
|
04
|
|
|
Thôn An Dương
|
1.291
|
04
|
|
|
Thôn Trang Quan
|
1.685
|
04
|
|
|
Thôn Cụm dân cư 208
|
574
|
04
|
|
|
Thôn Cụm dân cư An Trang
|
941
|
04
|
|
|
Thôn Cụm Đại Lộ Tôn Đức Thắng
|
847
|
04
|
|
|
Xã An Hưng
|
|||
|
Thôn Đồng Hải
|
474
|
04
|
|
|
Thôn Thắng Lợi
|
493
|
04
|
|
|
Thôn Nam Hoà
|
398
|
04
|
|
|
Thôn Nam Bình
|
357
|
04
|
|
|
Thôn Hạ
|
536
|
04
|
|
|
Thôn Đoài
|
355
|
04
|
|
|
Thôn An Phong
|
208
|
03
|
|
|
Thôn Thượng
|
250
|
03
|
|
|
Thôn Bắc
|
242
|
03
|
|
|
Xã Đồng Thái
|
|||
|
Thôn Minh Kha
|
701
|
04
|
|
|
Thôn Văn Phong
|
365
|
04
|
|
|
Thôn Bạch Mai
|
627
|
04
|
|
|
Thôn Kiến Phong
|
574
|
04
|
|
|
Thôn Hoàng Mai
|
1.301
|
04
|
|
|
Thôn Tê Chử
|
286
|
03
|
|
|
Xã Bắc Sơn
|
|||
|
Thôn 1
|
593
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
470
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
356
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
395
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
347
|
03
|
|
|
Thôn 6
|
559
|
04
|
|
|
Xã An Hòa
|
|||
|
Thôn Hà Nhuận 1
|
342
|
03
|
|
|
Thôn Hà Nhuận 2
|
265
|
03
|
|
|
Thôn Hà Nhuận 3
|
328
|
03
|
|
|
Thôn Hà Nhuận 4
|
246
|
03
|
|
|
Thôn Dưỡng Phú
|
279
|
03
|
|
|
Thôn Phú La
|
190
|
03
|
|
|
Thôn Ngọ Dương 1
|
186
|
03
|
|
|
Thôn Ngọ Dương 2
|
235
|
03
|
|
|
Thôn Ngọ Dương 3
|
270
|
03
|
|
|
Thôn Ngọ Dương 4
|
205
|
03
|
|
|
Thôn Ngọ Dương 5
|
305
|
03
|
|
|
Thôn Tỉnh Thủy 1
|
311
|
03
|
|
|
Thôn Tỉnh Thủy 2
|
259
|
03
|
|
|
Xã Lê Lợi
|
|||
|
Thôn Đông
|
269
|
03
|
|
|
Thôn Giữa
|
252
|
03
|
|
|
Thôn Ngoài
|
199
|
03
|
|
|
Thôn Trạm Bạc
|
236
|
03
|
|
|
Thôn 1 Tràng Duệ
|
277
|
03
|
|
|
Thôn 2 Tràng Duệ
|
182
|
03
|
|
|
Thôn 3 Tràng Duệ
|
209
|
03
|
|
|
Thôn 4 Tràng Duệ
|
244
|
03
|
|
|
Thôn 5 Tràng Duệ
|
355
|
04
|
|
|
Xã Nam Sơn
|
|||
|
Thôn Cách Hạ
|
577
|
04
|
|
|
Thôn Quỳnh Hoàng
|
742
|
04
|
|
|
Thôn Cách Thượng
|
858
|
04
|
|
|
Thôn Lương Quán
|
766
|
04
|
|
|
Thôn Cống Mỹ
|
370
|
04
|
|
|
Thôn Mỹ Tranh
|
445
|
04
|
|
|
Xã Tân Tiến
|
|||
|
Thôn 1 Do Nha
|
317
|
03
|
|
|
Thôn 2 Do Nha
|
236
|
03
|
|
|
Thôn 3 Do Nha
|
331
|
03
|
|
|
Thôn 5 Do Nha
|
448
|
04
|
|
|
Thôn 6 Do Nha
|
475
|
04
|
|
|
Thôn Tây Nam Vụ Bản
|
422
|
04
|
|
|
Thôn 1 Kinh Giao
|
336
|
03
|
|
|
Thôn 2 Kinh Giao
|
204
|
03
|
|
|
Thôn Bắc
|
194
|
03
|
|
|
Thôn Đông
|
183
|
03
|
|
|
Xã Đặng Cương
|
|||
|
Thôn Hòa Nhất
|
374
|
04
|
|
|
Thôn Tự Lập
|
427
|
04
|
|
|
Thôn Đồng Quang
|
395
|
04
|
|
|
Thôn Chiến Thắng
|
303
|
03
|
¥
|
Thôn Dân Hạnh
|
323
|
03
|
|
|
Thôn Đoàn Tiến
|
245
|
03
|
|
|
Thôn Thành Công
|
314
|
03
|
|
|
Thôn Nhất Trí
|
231
|
03
|
|
|
Xã
Quốc
Tuấn
|
|||
|
Thôn Nhu Kiều
|
631
|
04
|
|
|
Thôn Kiều Thượng
|
448
|
04
|
|
|
Thôn Văn Xá
|
395
|
04
|
|
|
Thôn Kiều Hạ 1
|
529
|
04
|
|
|
Thôn Kiều Hạ 2
|
696
|
04
|
|
|
Thị trấn An Dương
|
|||
|
Tổ dân phố 1
|
521
|
04
|
|
|
Tổ dân phố 2
|
145
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 3
|
505
|
04
|
|
|
Tổ dân phố 4
|
267
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 5
|
248
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 6
|
370
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 7
|
678
|
04
|
|
|
Tổ dân phố 8
|
338
|
03
|
|
|
10. Huyện An Lão gồm 107 thôn, 07 TDP (114 Tổ bảo vệ ANTT; 414 thành viên)
|
10. Huyện An Lão gồm 107 thôn, 07 TDP (114 Tổ bảo vệ ANTT; 414 thành viên)
|
10. Huyện An Lão gồm 107 thôn, 07 TDP (114 Tổ bảo vệ ANTT; 414 thành viên)
|
10. Huyện An Lão gồm 107 thôn, 07 TDP (114 Tổ bảo vệ ANTT; 414 thành viên)
|
|
Xã An Thắng
|
|||
|
Thôn Xuân Sơn 1
|
420
|
04
|
|
|
Thôn Xuân Sơn 2
|
192
|
03
|
|
|
Thôn Bách Phương 1
|
376
|
04
|
|
|
Thôn Bách Phương 2
|
278
|
03
|
|
|
Thôn Bách Phương 3
|
252
|
03
|
|
|
Thôn Quyết Tiến 1
|
288
|
03
|
|
|
Thôn Quyết Tiến 2
|
320
|
03
|
|
|
Thôn Quyết Tiến 3
|
258
|
03
|
|
|
Thôn Trần Phú
|
297
|
03
|
|
|
Thôn Tân An
|
150
|
03
|
|
|
Xã Tân Dân
|
|||
|
Thôn Đại Hoàng 1
|
423
|
04
|
|
|
Thôn Đại Hoàng 2
|
217
|
03
|
|
|
Thôn Đại Hoàng 3
|
204
|
03
|
|
|
Thôn Đại Hoàng 4
|
236
|
03
|
|
|
Thôn Việt Khê
|
358
|
04
|
|
|
Thôn Lai Thượng
|
256
|
03
|
|
|
Thôn Lai Hạ
|
314
|
03
|
|
|
Thôn Kinh Xuyên
|
274
|
03
|
|
|
Thôn Lai Thị
|
354
|
04
|
|
|
Thôn Vi Xuyên
|
158
|
03
|
|
|
Xã An Tiến
|
|||
|
Thôn Tiên Hội
|
1047
|
04
|
|
|
Thôn An Luận
|
904
|
04
|
¥
|
Thôn Khúc Giản
|
756
|
04
|
|
|
Xã Thái Sơn
|
|||
|
Thôn Nhất Thượng
|
310
|
03
|
|
|
Thôn Nhị Hải
|
321
|
03
|
|
|
Thôn Tam Sơn
|
354
|
04
|
|
|
Thôn Tứ Trung
|
216
|
03
|
|
|
Thôn Đoàn Dũng
|
550
|
04
|
|
|
Thôn Phủ Niệm 1
|
438
|
04
|
|
|
Thôn Phủ Niệm 2
|
386
|
04
|
|
|
Thôn Phủ Niệm 3
|
471
|
04
|
|
|
Thôn Nguyệt Áng 1
|
434
|
04
|
|
|
Thôn Nguyệt Áng 2
|
386
|
04
|
|
|
Thôn Nguyệt Áng 3
|
576
|
04
|
|
|
Xã Chiến Thắng
|
|||
|
Thôn Tân Thắng
|
359
|
04
|
|
|
Thôn Cốc Lộc
|
425
|
04
|
|
|
Thôn Phương Hạ
|
731
|
04
|
|
|
Thôn Mông Thượng
|
504
|
04
|
|
|
Thôn Kim Lĩnh
|
426
|
04
|
|
|
Xã Mỹ Đức
|
|||
|
Thôn Tân Nam
|
1006
|
04
|
|
|
Thôn Quán Rẽ
|
490
|
04
|
|
|
Thôn Minh Khai
|
393
|
04
|
|
|
Thôn Tiến Lập
|
654
|
04
|
|
|
Thôn Lang Thượng
|
725
|
04
|
|
|
Thôn Kim Châm
|
827
|
04
|
|
|
Thôn Biều Đa
|
373
|
04
|
|
|
Xã Quang Trung
|
|||
|
Thôn Tân Trung
|
351
|
04
|
|
|
Thôn Câu Hạ A
|
712
|
04
|
|
|
Thôn Câu Hạ B
|
751
|
04
|
|
|
Thôn Câu Đông
|
767
|
04
|
|
|
Thôn Cát Tiên
|
482
|
04
|
|
|
Xã Trường Thành
|
|||
|
Thôn Phương Chử Đông
|
368
|
04
|
|
|
Thôn Phương Chử Tây
|
404
|
04
|
|
|
Thôn Phương Chử Bắc
|
314
|
03
|
|
|
Thôn Phương Chử Nam
|
247
|
03
|
|
|
Thôn Chi Lai
|
322
|
03
|
|
|
Thôn Hòa Giang
|
330
|
03
|
|
|
Xã Quốc Tuấn
|
|||
|
Thôn Đâu Kiên
|
655
|
04
|
|
|
Thôn Hạ Câu
|
677
|
04
|
|
|
Thôn Đông Nham 1
|
422
|
04
|
|
|
Thôn Đông Nham 2
|
458
|
04
|
R
|
Thôn Cẩm Văn
|
655
|
04
|
|
|
Thôn Bạch Câu
|
211
|
03
|
|
|
Thị trấn Trường Sơn
|
|||
|
Tổ dân phố An Tràng
|
598
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Xuân Áng
|
897
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Văn Tràng 1
|
882
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Văn Tràng 2
|
501
|
04
|
|
|
Xã Tân Viên
|
|||
|
Thôn Đại Điền
|
675
|
04
|
|
|
Thôn Kinh Điền
|
758
|
04
|
|
|
Thôn Ly Câu
|
467
|
04
|
|
|
Thôn Lương Câu
|
831
|
04
|
|
|
Thôn Du Viên
|
303
|
03
|
|
|
Thị trấn An Lão
|
|||
|
Tổ dân phố Trung Dũng
|
433
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Quyết Thắng
|
356
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hoàng Xá
|
822
|
04
|
|
|
Xã Quang Hưng
|
|||
|
Thôn Quang Khải
|
506
|
04
|
|
|
Thôn Câu Trung
|
778
|
04
|
|
|
Thôn Câu Thượng
|
1022
|
04
|
|
|
Xã Bát Trang
|
|||
|
Thôn Đại Trang
|
513
|
04
|
|
|
Thôn Thượng Trang
|
674
|
04
|
|
|
Thôn Hạ Trang
|
351
|
04
|
|
|
Thôn Trực Trang
|
715
|
04
|
|
|
Thôn Quán Trang
|
786
|
04
|
|
|
Thôn Trung Trang
|
235
|
03
|
|
|
Thôn Nghĩa Trang
|
382
|
04
|
|
|
Thôn Ích Trang
|
305
|
03
|
|
|
Xã An Thọ
|
|||
|
Thôn Hòa Bình
|
235
|
03
|
|
|
Thôn Độc Lập
|
316
|
03
|
|
|
Thôn Hạnh Thị
|
194
|
03
|
|
|
Thôn Nam Sơn 1
|
202
|
03
|
|
|
Thôn Nam Sơn 2
|
224
|
03
|
|
|
Thôn Trần Thành
|
217
|
03
|
|
|
Thôn Văn Khê
|
188
|
03
|
|
|
Thôn Khởi Nghĩa
|
325
|
03
|
|
|
Thôn Cao Minh
|
254
|
03
|
|
|
Xã An Thái
|
|||
|
Thôn Trung Thanh Lang 1
|
357
|
04
|
|
|
Thôn Trung Thanh Lang 2
|
354
|
04
|
|
|
Thôn Trung Thanh Lang 3
|
358
|
04
|
|
|
Thôn Thạch Lựu 1
|
366
|
04
|
\
|
Thôn Thạch Lựu 2
|
359
|
04
|
|
|
Thôn Thạch Lựu 3
|
358
|
04
|
|
|
Thôn An Áo
|
310
|
03
|
|
|
Thôn Quán Bế
|
205
|
03
|
|
|
Thôn Tiên Cầm 1
|
204
|
03
|
|
|
Thôn Tiên Cầm 2
|
206
|
03
|
|
|
Thôn Tiên Cầm 3
|
209
|
03
|
|
|
Xã Trường Thọ
|
|||
|
Thôn Liễu Dinh Bắc
|
430
|
04
|
|
|
Thôn Liễu Dinh Nam
|
437
|
04
|
|
|
Thôn Ngọc Chử 1
|
521
|
04
|
|
|
Thôn Ngọc Chử 2
|
475
|
04
|
|
|
Thôn Đồng Xuân 1
|
397
|
04
|
|
|
Thôn Đồng Xuân 2
|
371
|
04
|
|
|
Thôn Xuân Đài 1
|
414
|
04
|
|
|
Thôn Xuân Đài 2
|
460
|
04
|
|
|
11. Huyện Kiến Thụy gồm 105
thôn,
04
TDP (109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên)
|
11. Huyện Kiến Thụy gồm 105
thôn,
04
TDP (109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên)
|
11. Huyện Kiến Thụy gồm 105
thôn,
04
TDP (109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên)
|
11. Huyện Kiến Thụy gồm 105
thôn,
04
TDP (109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên)
|
|
Xã Thuỵ Hương
|
|||
|
Thôn Trà Phương
|
720
|
04
|
|
|
Thôn Phương Đôi
|
565
|
04
|
|
|
Thôn Quế Lâm
|
447
|
04
|
|
|
Xã Minh Tân
|
|||
|
Thôn Thống Nhất
|
250
|
03
|
|
|
Thôn Vũ Vị
|
243
|
03
|
|
|
Thôn Thọ Linh
|
353
|
04
|
|
|
Thôn Cốc Liễn 1
|
353
|
04
|
|
|
Thôn Cốc Liễn 2
|
352
|
04
|
|
|
Thôn Thấp Linh
|
460
|
04
|
|
|
Thôn Tân Linh
|
529
|
04
|
|
|
Thôn Thù Du
|
214
|
03
|
|
|
Thôn Đoàn Kết
|
380
|
04
|
|
|
Xã Ngũ Phúc
|
|||
|
Thôn Nghi Dương
|
467
|
04
|
|
|
Thôn Xuân Chiếng
|
585
|
04
|
|
|
Thôn Xuân Đông
|
685
|
04
|
|
|
Thôn Xuân Đoài
|
422
|
04
|
|
|
Thôn Mai Dương
|
289
|
03
|
|
|
Xã Du Lễ
|
|||
|
Thôn 1
|
152
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
241
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
456
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
477
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
472
|
04
|
|
|
Xã Đại Hợp
|
|||
|
Thôn Đại Lộc 1
|
264
|
03
|
|
|
Thôn Đại Lộc 2
|
235
|
03
|
|
|
Thôn Đại Lộc 3
|
231
|
03
|
|
|
Thôn Đại Lộc 4
|
212
|
03
|
|
|
Thôn Đại Lộc
|
315
|
03
|
|
|
Thôn Việt Tiến 1
|
261
|
03
|
|
|
Thôn Việt Tiến 2
|
344
|
03
|
|
|
Thôn Đông Tác 1
|
280
|
03
|
|
|
Thôn Đông Tác 2
|
238
|
03
|
|
|
Thôn Quần Mục 1
|
207
|
03
|
|
|
Thôn Quần Mục 2
|
211
|
03
|
|
|
Thôn Quần Mục 3
|
176
|
03
|
|
|
Thôn Quần Mục 4
|
388
|
04
|
|
|
Xã Đại Đồng
|
|||
|
Thôn Đức Phong
|
701
|
04
|
|
|
Thôn Phong Cầu 1
|
605
|
04
|
|
|
Thôn Phong Cầu 2
|
756
|
04
|
|
|
Thôn Phong Quang
|
387
|
04
|
|
|
Xã Đông Phương
|
|||
|
Thôn Lạng Côn Hà
|
436
|
04
|
|
|
Thôn Lạng Côn Hải
|
312
|
03
|
|
|
Thôn Đại Trà Hải
|
299
|
03
|
|
|
Thôn Đại Trà Sơn
|
277
|
03
|
|
|
Thôn Đại Trà Đức
|
482
|
04
|
|
|
Thôn Đại Trà Hồng
|
406
|
04
|
|
|
Xã Hữu Bằng
|
|||
|
Thôn Kim Đới 1
|
518
|
04
|
|
|
Thôn Kim Đới 2
|
537
|
04
|
|
|
Thôn Kim Đới 3
|
361
|
04
|
|
|
Thôn Tam Kiệt
|
644
|
04
|
|
|
Thôn Văn Cao
|
240
|
03
|
|
|
Thôn Văn Hoà
|
887
|
04
|
|
|
Xã Đoàn Xá
|
|||
|
Thôn Đông Xá
|
288
|
03
|
|
|
Thôn Đắc Lộc 1
|
244
|
03
|
|
|
Thôn Đắc Lộc 2
|
294
|
03
|
|
|
Thôn Phúc Xá
|
353
|
04
|
|
|
Thôn Nam Hải
|
289
|
03
|
|
|
Thôn Đoan Xá 1
|
285
|
03
|
|
|
Thôn Đoan Xá 2
|
286
|
03
|
|
|
Thôn Đoan Xá 3
|
300
|
03
|
|
|
Thôn Đoan Xá 4
|
279
|
03
|
|
|
Thôn Lộc Xá
|
224
|
03
|
|
|
Xã Tân Trào
|
|||
|
Thôn Kỳ Sơn
|
1135
|
04
|
|
|
Thôn Ngọc Tỉnh
|
428
|
04
|
|
|
Thôn Kim Sơn
|
1129
|
04
|
|
|
Thôn Đa Ngư
|
514
|
04
|
|
|
Thị trấn Núi Đối
|
|||
|
Tổ dân phố Thọ Xuân
|
505
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Cầu Đen
|
362
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Cẩm Xuân
|
242
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hồ Sen
|
161
|
03
|
|
|
Xã Tân Phong
|
|||
|
Thôn Thái Lai
|
380
|
04
|
|
|
Thôn Lão Phú
|
468
|
04
|
|
|
Thôn Lão Phong 1
|
397
|
04
|
|
|
Thôn Lão Phong 2
|
563
|
04
|
|
|
Thôn Kính Trực
|
631
|
04
|
|
|
Xã Tú Sơn
|
|||
|
Thôn 1
|
599
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
565
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
512
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
556
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
488
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
401
|
04
|
|
|
Thôn 7
|
305
|
03
|
|
|
Thôn 8
|
376
|
04
|
|
|
Thôn 9
|
130
|
03
|
|
|
Xã Thanh Sơn
|
|||
|
Thôn Xuân La
|
937
|
04
|
|
|
Thôn Cẩm La
|
448
|
04
|
|
|
Thôn Cẩm Hoàn
|
733
|
04
|
|
|
Xã Đại Hà
|
|||
|
Thôn Cao Bộ
|
560
|
04
|
|
|
Thôn Ngọc Liễn
|
704
|
04
|
|
|
Thôn Nhân Trai
|
656
|
04
|
|
|
Thôn Cao Tiến
|
320
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
330
|
03
|
|
|
Xã Ngũ Đoan
|
|||
|
Thôn Đương Thắng
|
728
|
04
|
|
|
Thôn Đại Thắng
|
622
|
04
|
|
|
Thôn Thôn Trúc
|
207
|
03
|
|
|
Thôn Tiền Anh
|
510
|
04
|
|
|
Thôn Hoà Nhất
|
496
|
04
|
|
|
Thôn Đồng Rồi
|
359
|
04
|
|
|
Xã Kiến Quốc
|
|||
|
Thôn 1
|
430
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
280
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
362
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
413
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
420
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
345
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
575
|
04
|
|
|
Thôn 8
|
336
|
03
|
|
|
Thôn 9
|
275
|
03
|
|
|
Xã Thuận Thiên
|
|||
|
Thôn Hoà Liễu
|
1034
|
04
|
|
|
Thôn Xuân Úc
|
910
|
04
|
|
|
Thôn Úc Gián
|
1094
|
04
|
|
|
12. Huyện Tiên Lãng
gồm
172
thôn,
08 TDP (180 Tổ bảo vệ ANTT; 579 thành viên)
|
12. Huyện Tiên Lãng
gồm
172
thôn,
08 TDP (180 Tổ bảo vệ ANTT; 579 thành viên)
|
12. Huyện Tiên Lãng
gồm
172
thôn,
08 TDP (180 Tổ bảo vệ ANTT; 579 thành viên)
|
12. Huyện Tiên Lãng
gồm
172
thôn,
08 TDP (180 Tổ bảo vệ ANTT; 579 thành viên)
|
|
Xã Đại Thắng
|
|||
|
Thôn Giang Khẩu
|
450
|
04
|
|
|
Thôn Trâm Khê
|
596
|
04
|
|
|
Thôn Đề Xuyên
|
150
|
03
|
|
|
Thôn Xuân Cát
|
210
|
03
|
|
|
Thôn Lãng Niên
|
226
|
03
|
|
|
Xã Tiên Cường
|
|||
|
Thôn Thiên Kha
|
384
|
04
|
|
|
Thôn Tiên Cựu
|
370
|
04
|
|
|
Thôn Đại Công
|
288
|
03
|
|
|
Thôn An Thung
|
289
|
03
|
|
|
Thôn Sinh Đan
|
236
|
03
|
|
|
Thôn Đại Độ
|
268
|
03
|
|
|
Xã Tự Cường
|
|||
|
Thôn Sa Đống
|
637
|
04
|
|
|
Thôn Mỹ Ngự
|
505
|
04
|
|
|
Thôn Lâm Cao
|
513
|
04
|
|
|
Thôn Cẩm La
|
476
|
04
|
|
|
Xã Quyết Tiến
|
|||
|
Thôn Rỗ
|
383
|
04
|
|
|
Thôn Đoàn Kết
|
487
|
04
|
|
|
Thôn Tam Cường
|
418
|
04
|
|
|
Thôn Phú Cơ
|
396
|
04
|
|
|
Thôn Ngân Cầu
|
369
|
04
|
|
|
Thôn Giáo
|
145
|
03
|
|
|
Thôn Chàm
|
148
|
03
|
|
|
Thôn La Cầu
|
84
|
03
|
|
|
Thôn Cổ Duy
|
214
|
03
|
|
|
Xã Tiên Thanh
|
|||
|
Thôn Kim Đới 1
|
269
|
03
|
|
|
Thôn Kim Đới 2
|
305
|
03
|
|
|
Thôn Kim Đới 3
|
299
|
03
|
|
|
Thôn Hà Đới
|
293
|
03
|
|
|
Thôn Ngọc Động
|
204
|
03
|
|
|
Thôn Đồng Cống
|
125
|
03
|
|
|
Thôn Lai Phương
|
77
|
03
|
|
|
Thôn Kim Quan
|
88
|
03
|
|
|
Thôn Xóm 6
|
164
|
03
|
|
|
Thôn Kinh Tế Mới
|
74
|
03
|
|
|
Xã Khởi Nghĩa
|
|||
|
Thôn Ninh Duy 1
|
223
|
03
|
|
|
Thôn Ninh Duy 2
|
47
|
03
|
|
|
Thôn Ninh Duy 3
|
204
|
03
|
|
|
Thôn Cương Nha
|
183
|
03
|
|
|
Thôn An Dụ 1
|
161
|
03
|
|
|
Thôn An Dụ 2
|
64
|
03
|
|
|
Thôn An Tử 1
|
170
|
03
|
|
|
Thôn An Tử 2
|
155
|
03
|
|
|
Thôn An Tử 3
|
179
|
03
|
|
|
Thôn An Tử 4
|
80
|
03
|
|
|
Xã Cấp Tiến
|
|||
|
Thôn Phương Lai 1
|
181
|
03
|
|
|
Thôn Phương Lai 2
|
182
|
03
|
|
|
Thôn Quan Bồ
|
216
|
03
|
|
|
Thôn Kinh Lương 4
|
188
|
03
|
|
|
Thôn Kinh Lương 5
|
159
|
03
|
|
|
Thôn Kinh Lương 6
|
138
|
03
|
|
|
Thôn Phú Lương
|
215
|
03
|
|
|
Thôn Phú Xuân
|
289
|
03
|
|
|
Thôn Thái Lai
|
289
|
03
|
|
|
Thôn Hào Lai
|
310
|
03
|
|
|
Xã Kiến Thiết
|
|||
|
Thôn Tuần Tiến
|
523
|
04
|
|
|
Thôn An Thạch
|
499
|
04
|
|
|
Thôn Bắc Phong
|
503
|
04
|
|
|
Thôn Thanh Trì
|
319
|
03
|
|
|
Thôn Liên Hào
|
327
|
03
|
|
|
Thôn Nam Tử 1
|
280
|
03
|
|
|
Thôn Nam Tử 2
|
291
|
03
|
|
|
Thôn Nam Phong 1
|
265
|
03
|
|
|
Thôn Nam Phong 2
|
450
|
04
|
|
|
Xã Đoàn Lập
|
|||
|
Thôn Đông Xuyên Ngoại
|
401
|
04
|
|
|
Thôn Nhân Lập
|
375
|
04
|
|
|
Thôn Hộ Tứ Nội
|
187
|
03
|
|
|
Thôn Hộ Tứ Ngoại
|
219
|
03
|
|
|
Thôn Đông Xuyên Nội
|
215
|
03
|
|
|
Thôn Xóm Giáo
|
125
|
03
|
|
|
Thôn Tỉnh Lạc
|
174
|
03
|
|
|
Thôn Tân Đôi
|
313
|
03
|
|
|
Thôn Vân Đôi
|
152
|
03
|
|
|
Thôn Tiên Đôi Nội
|
244
|
03
|
|
|
Xã Bạch Đằng
|
|||
|
Thôn Xuân Lai
|
467
|
04
|
|
|
Thôn 1 ( Phác Xuyên 1)
|
337
|
03
|
|
|
Thôn Phác Xuyên
|
333
|
03
|
|
|
Thôn 3 (Vọng Hải)
|
182
|
03
|
|
|
Thôn 8 (Xuân Hòa)
|
215
|
03
|
|
|
Thôn 9 (Xuân Hòa)
|
229
|
03
|
|
|
Thôn Xuân Quang
|
225
|
03
|
|
|
Xã Quang Phục
|
|||
|
Thôn Lật Dương
|
601
|
04
|
|
|
Thôn Lật Khê
|
189
|
03
|
|
|
Thôn Nêu
|
254
|
03
|
|
|
Thôn Khôi Vĩ Thượng
|
298
|
03
|
|
|
Thôn Khôi Vĩ Hạ
|
258
|
03
|
|
|
Thôn Chính Nghị
|
204
|
03
|
|
|
Thôn Trà Đông
|
245
|
03
|
|
|
Thôn Chính Lý
|
190
|
03
|
|
|
Thôn Kỳ Vĩ Thượng
|
207
|
03
|
|
|
Thôn Kỳ Vĩ Hạ
|
113
|
03
|
|
|
Thôn Trung Mai
|
277
|
03
|
|
|
Thôn Bình Huệ
|
333
|
03
|
|
|
Thôn Hoàng Đông
|
308
|
03
|
|
|
Xã Toàn Thắng
|
|||
|
Thôn Minh Hậu
|
390
|
04
|
|
|
Thôn Đốc Hành
|
362
|
04
|
|
|
Thôn Cẩm Khê
|
281
|
03
|
|
|
Thôn Bằng Viên
|
84
|
03
|
|
|
Thôn Đông Quy
|
194
|
03
|
|
|
Xã Tiên Minh
|
|||
|
Thôn Tự Tiên
|
459
|
04
|
|
|
Thôn Đông Ninh
|
352
|
04
|
|
|
Thôn Tiên Lãng
|
413
|
04
|
|
|
Thôn Ngọc Khánh
|
174
|
03
|
|
|
Thôn Duyên Lão
|
305
|
03
|
|
|
Thôn Xa Vỹ
|
210
|
03
|
|
|
Thôn Phương Đôi
|
232
|
03
|
|
|
Thôn Đông Côn
|
302
|
03
|
|
|
Thôn Ba Đa
|
203
|
03
|
|
|
Xã Tiên Thắng
|
|||
|
Thôn Kho
|
191
|
03
|
|
|
Thôn 1
|
193
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
190
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
194
|
03
|
∉
|
Thôn 4
|
190
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
202
|
03
|
|
|
Thôn 6
|
190
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
300
|
03
|
|
|
Thôn 8
|
182
|
03
|
|
|
Thôn 9
|
181
|
03
|
|
|
Thôn Lộ Đông
|
303
|
03
|
|
|
Xã Bắc Hưng
|
|||
|
Thôn Đồng Xuân
|
236
|
03
|
|
|
Thôn Đồng Tiến
|
225
|
03
|
|
|
Thôn Thúy Nẻo
|
250
|
03
|
|
|
Thôn Kỳ Vân
|
272
|
03
|
|
|
Thôn Vân Kỳ
|
272
|
03
|
|
|
Thôn Trung Hưng
|
201
|
03
|
|
|
Thôn Xuân Trại
|
264
|
03
|
|
|
Thôn Xuân Tiến
|
208
|
03
|
|
|
Thôn Xuân Hưng
|
204
|
03
|
|
|
Thôn Xuân Làng
|
226
|
03
|
|
|
Xã Nam Hưng
|
|||
|
Thôn Xuân Trại 1
|
240
|
03
|
|
|
Thôn Xuân Trại 2
|
369
|
04
|
|
|
Thôn Trung Nghĩa
|
225
|
03
|
|
|
Thôn Láng Trình
|
147
|
03
|
|
|
Thôn Vân Đoài
|
172
|
03
|
|
|
Thôn Bạch Xa Trại
|
204
|
03
|
|
|
Thôn Bạch Xa Làng
|
250
|
03
|
|
|
Xã Đông Hưng
|
|||
|
Thôn Thái Hưng
|
476
|
04
|
|
|
Thôn Hùng Hưng
|
365
|
04
|
|
|
Thôn Trung Hưng
|
464
|
04
|
|
|
Thôn Thuỷ Hưng
|
406
|
04
|
|
|
Thôn Xuân Hưng
|
329
|
03
|
|
|
Xã Tây Hưng
|
|||
|
Thôn Tân Hưng
|
381
|
04
|
|
|
Thôn Minh Hưng
|
298
|
03
|
|
|
Thôn Xuân Hưng
|
334
|
03
|
|
|
Thôn Hợp Hưng
|
339
|
03
|
|
|
Xã Hùng Thắng
|
|||
|
Thôn Văn Úc
|
123
|
03
|
|
|
Thôn Vấn Đông
|
245
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
335
|
03
|
|
|
Thôn 6
|
331
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
299
|
03
|
|
|
Thôn 8
|
167
|
03
|
|
|
Thôn 9
|
168
|
03
|
|
|
Thôn 10
|
170
|
03
|
|
|
Thôn 11
|
196
|
03
|
|
|
Thôn 12
|
197
|
03
|
|
|
Thôn 13
|
211
|
03
|
|
|
Thôn 14
|
232
|
03
|
|
|
Thôn 15
|
228
|
03
|
|
|
Xã Vinh Quang
|
|||
|
Thôn Đồn Nam
|
354
|
04
|
|
|
Thôn Thái Sinh
|
321
|
03
|
|
|
Thôn Chùa Trên
|
204
|
03
|
|
|
Thôn Chùa Dưới
|
216
|
03
|
|
|
Thôn Đông Trên
|
316
|
03
|
|
|
Thôn Đông Dưới
|
244
|
03
|
|
|
Thôn Vam Trên
|
174
|
03
|
|
|
Thôn Vam Dưới
|
215
|
03
|
|
|
Thôn Yên
|
225
|
03
|
|
|
Thôn Kim
|
275
|
03
|
|
|
Thôn Kỳ
|
176
|
03
|
|
|
Thôn Hòa Bình
|
170
|
03
|
|
|
Thôn Duyên Hải
|
201
|
03
|
|
|
Thôn Tân Quang
|
268
|
03
|
|
|
Thôn Tân Thắng
|
258
|
03
|
|
|
Thị trấn Tiên Lãng
|
|||
|
Khu 1
|
717
|
04
|
|
|
Khu 2
|
688
|
04
|
|
|
Khu 3
|
978
|
04
|
|
|
Khu 4
|
732
|
04
|
|
|
Khu 5
|
674
|
04
|
|
|
Khu 6
|
538
|
04
|
|
|
Khu 7
|
141
|
03
|
|
|
Khu 8
|
232
|
03
|
|
|
13. Huyện Vĩnh Bảo gồm 235 thôn, 10 TDP (245 Tổ bảo vệ ANTT; 790 thành viên)
|
13. Huyện Vĩnh Bảo gồm 235 thôn, 10 TDP (245 Tổ bảo vệ ANTT; 790 thành viên)
|
13. Huyện Vĩnh Bảo gồm 235 thôn, 10 TDP (245 Tổ bảo vệ ANTT; 790 thành viên)
|
13. Huyện Vĩnh Bảo gồm 235 thôn, 10 TDP (245 Tổ bảo vệ ANTT; 790 thành viên)
|
|
Thị trấn Vĩnh Bảo
|
|||
|
Khu phố Đông Thái
|
555
|
04
|
|
|
Khu phố 1/5
|
470
|
03
|
|
|
Khu phố Tân Hòa
|
437
|
03
|
|
|
Khu phố 3/2
|
371
|
03
|
|
|
Khu dân cư Hòa Bình
|
340
|
03
|
|
|
Khu dân cư Lam Sơn
|
367
|
03
|
|
|
Khu dân cư Bình Minh
|
239
|
03
|
|
|
Khu dân cư Bắc Hải
|
370
|
03
|
|
|
Khu dân cư Điềm Niêm
|
215
|
03
|
|
|
Khu dân cư Tiền Hải
|
225
|
03
|
|
|
Xã Nhân Hòa
|
|||
|
Thôn Bắc Sơn
|
246
|
03
|
|
|
Thôn Tân Tiến
|
263
|
03
|
|
|
Thôn Ái Quốc
|
319
|
03
|
|
|
Thôn Lê Lợi
|
257
|
03
|
|
|
Thôn Hồng Phong
|
300
|
03
|
|
|
Thôn Quang Trung
|
178
|
03
|
|
|
Thôn Vạn Thắng
|
164
|
03
|
|
|
Thôn Hưng Cường
|
281
|
03
|
|
|
Xã Lý Học
|
|||
|
Thôn 1
|
294
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
252
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
214
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
220
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
235
|
03
|
|
|
Thôn 6
|
254
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
215
|
03
|
|
|
Thôn 8
|
251
|
03
|
|
|
Xã Cộng Hiền
|
|||
|
Thôn 1 Hà Dương
|
252
|
03
|
|
|
Thôn 2 Hà Dương
|
295
|
03
|
|
|
Thôn 3 An Quý
|
250
|
03
|
|
|
Thôn 4 An Quý
|
229
|
03
|
|
|
Thôn 5 An Quý
|
248
|
03
|
|
|
Thôn Hạ Đồng
|
214
|
03
|
|
|
Thôn Cống Hiền
|
325
|
03
|
|
|
Thôn 9 Hạ Am
|
220
|
03
|
|
|
Thôn 10 Hạ Am
|
262
|
03
|
|
|
Xã Vĩnh Tiến
|
|||
|
Thôn 1
|
227
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
336
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
297
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
285
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
113
|
03
|
|
|
Xã Hòa Bình
|
|||
|
Thôn Lôi Trạch
|
479
|
04
|
|
|
Thôn Tây Hàm Dương
|
444
|
04
|
|
|
Thôn Đông Hàm Dương
|
383
|
04
|
|
|
Thôn Bắc Ngãi Am
|
410
|
04
|
|
|
Thôn Nam Ngãi Am
|
339
|
03
|
|
|
Thôn Bắc Bình
|
455
|
04
|
|
|
Thôn 13
|
108
|
03
|
|
|
Xã Thanh Lương
|
|||
|
Thôn An Trì 1
|
270
|
03
|
|
|
Thôn An Trì 2
|
213
|
03
|
|
|
Thôn Cúc Thủy
|
184
|
03
|
|
|
Thôn Thanh Khê
|
294
|
03
|
¥
|
Thôn Ấp Giáo
|
118
|
03
|
|
|
Thôn Lương Trạch
|
354
|
04
|
|
|
Thôn Địch Lương
|
168
|
03
|
|
|
Xã Tân Liên
|
|||
|
Thôn Nhuệ Ân
|
90
|
03
|
|
|
Thôn Tiền Hải
|
370
|
04
|
|
|
Thôn Vinh Quang
|
258
|
03
|
|
|
Thôn Cổ Đẳng
|
200
|
03
|
|
|
Thôn Kim Lâu
|
230
|
03
|
|
|
Thôn Bắc Hải
|
355
|
04
|
|
|
Thôn Nam Hà
|
258
|
03
|
|
|
Thôn An Ngoại
|
238
|
03
|
|
|
Xã Hưng Nhân
|
|||
|
Thôn An Biên
|
259
|
03
|
|
|
Thôn Bến Vọng
|
153
|
03
|
|
|
Thôn Hoàng Kênh
|
107
|
03
|
|
|
Thôn Kê Sơn 1
|
148
|
03
|
|
|
Thôn Kê Sơn 2
|
186
|
03
|
|
|
Thôn Kênh Trạch
|
157
|
03
|
|
|
Thôn Tứ Duy
|
357
|
04
|
|
|
Xã Vĩnh An
|
|||
|
Thôn An Ninh
|
423
|
04
|
|
|
Thôn An Cầu
|
498
|
04
|
|
|
Thôn Đông Hồng
|
451
|
04
|
|
|
Thôn Thiết Chanh
|
339
|
03
|
|
|
Thôn Kim Ngân
|
606
|
04
|
|
|
Cụm dân cư số 7
|
146
|
03
|
|
|
Cụm Kinh tế mới
|
116
|
03
|
|
|
Xã Liên Am
|
|||
|
Thôn Thượng Trung
|
367
|
04
|
|
|
Thôn Thượng Am
|
310
|
03
|
|
|
Thôn Đông Nha
|
190
|
03
|
|
|
Thôn Ngọc Hậu
|
260
|
03
|
|
|
Thôn Kim Động
|
240
|
03
|
|
|
Thôn Bích Động
|
210
|
03
|
|
|
Thôn Liêm Bái
|
270
|
03
|
|
|
Thôn Hậu Đông
|
180
|
03
|
|
|
Xã Tân Hưng
|
|||
|
Thôn 2
|
448
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
213
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
442
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
356
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
220
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
292
|
03
|
|
|
Thôn 8
|
418
|
04
|
|
|
Xã An Hòa
|
|||
|
Thôn Hạ Đồng
|
307
|
03
|
|
|
Thôn Thượng Đồng
|
333
|
03
|
|
|
Thôn Kênh Hữu
|
261
|
03
|
|
|
Thôn An Lãng
|
501
|
04
|
|
|
Thôn Tạ Ngoại 1
|
413
|
04
|
|
|
Thôn Tạ Ngoại 2
|
418
|
04
|
|
|
Thôn Nội Tạ
|
480
|
04
|
|
|
Xã Việt Tiến
|
|||
|
Thôn 1
|
367
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
200
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
293
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
261
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
258
|
03
|
|
|
Thôn 6
|
248
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
273
|
03
|
|
|
Thôn 8
|
313
|
03
|
|
|
Thôn 9
|
346
|
03
|
|
|
Thôn 10
|
329
|
03
|
|
|
Xã Vinh Quang
|
|||
|
Thôn Nhân Giả
|
490
|
04
|
|
|
Thôn Nhân Mễ
|
110
|
03
|
|
|
Thôn Thượng Điện
|
230
|
03
|
|
|
Cụm 4 thôn Hu Trì
|
300
|
03
|
|
|
Cụm 5 thôn Hu Trì
|
280
|
03
|
|
|
Cụm 6 thôn Hu Trì
|
280
|
03
|
|
|
Cụm 7 thôn Hu Trì
|
310
|
03
|
|
|
Cụm 8 thôn Hu Trì
|
150
|
03
|
|
|
Cụm 9 thôn Hu Trì
|
200
|
03
|
|
|
Thôn Cúc Phố
|
250
|
03
|
|
|
Xã Vĩnh Phong
|
|||
|
Xóm 1
|
142
|
03
|
|
|
Xóm 2
|
255
|
03
|
|
|
Xóm 3
|
121
|
03
|
|
|
Xóm 4
|
135
|
03
|
|
|
Xóm 5
|
142
|
03
|
|
|
Xóm 6
|
147
|
03
|
|
|
Xóm 7
|
212
|
03
|
|
|
Xóm 8
|
201
|
03
|
|
|
Xã Thắng Thủy
|
|||
|
Thôn Hà Phương 1
|
262
|
03
|
|
|
Thôn Hà Phương 2
|
180
|
03
|
|
|
Thôn Hà Phương 3
|
308
|
03
|
|
|
Thôn Hà Phương 4
|
352
|
04
|
|
|
Thôn Lôi Đông 1
|
304
|
03
|
|
|
Thôn Lôi Đông 2
|
292
|
03
|
|
|
Thôn Chanh Chử 1
|
369
|
04
|
|
|
Thôn Chanh Chử 2
|
354
|
04
|
|
|
Thôn Chanh Chử 3
|
123
|
03
|
|
|
Xã Hiệp Hòa
|
|||
|
Thôn An Bảo
|
440
|
04
|
|
|
Thôn Lê Lợi
|
212
|
03
|
|
|
Thôn Trúc Hiệp
|
640
|
04
|
|
|
Thôn Nả
|
285
|
03
|
|
|
Thôn Giông
|
380
|
04
|
|
|
Thôn Nghĩa Lý
|
150
|
03
|
|
|
Thôn 12
|
73
|
03
|
|
|
Xã Cao Minh
|
|||
|
Thôn 1
|
182
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
206
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
205
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
153
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
153
|
03
|
|
|
Thôn Tân Bảo
|
202
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
234
|
03
|
|
|
Thôn 8
|
280
|
03
|
|
|
Thôn 9
|
240
|
03
|
|
|
Thôn 10
|
287
|
03
|
|
|
Thôn 11
|
261
|
03
|
|
|
Thôn 12
|
259
|
03
|
|
|
Xã Tam Đa
|
|||
|
Thôn Lễ Hợp
|
262
|
03
|
|
|
Thôn Độ
|
255
|
03
|
|
|
Thôn Hoa Đàm
|
181
|
03
|
|
|
Thôn Đông
|
214
|
03
|
|
|
Thôn Tràng
|
237
|
03
|
|
|
Thôn Chanh Dưới
|
390
|
04
|
|
|
Thôn Chanh Trên
|
143
|
03
|
|
|
Xã Trấn Dương
|
|||
|
Thôn Ngãi Đông
|
365
|
04
|
|
|
Thôn Dương Tiền
|
371
|
04
|
|
|
Thôn Trấn Hải
|
368
|
04
|
|
|
Thôn Bảo Ngãi
|
276
|
03
|
|
|
Thôn Dương Am
|
286
|
03
|
|
|
Thôn Vĩnh Dương
|
211
|
03
|
|
|
Thôn Trấn Nam
|
234
|
03
|
|
|
Thôn Trấn Bắc
|
166
|
03
|
|
|
Thôn Đồng Tâm
|
218
|
03
|
|
|
Xã Tiền Phong
|
|||
|
Thôn Vĩnh Lạc 1
|
343
|
03
|
|
|
Thôn Vĩnh Lạc 2
|
327
|
03
|
|
|
Thôn An Lạc 1
|
259
|
03
|
|
|
Thôn An Lạc 2
|
287
|
03
|
|
|
Thôn Linh Đông 1
|
331
|
03
|
|
|
Thôn Linh Đông 2
|
270
|
03
|
|
|
Thôn Linh Đông 3
|
268
|
03
|
|
|
Thôn Linh Đông 4
|
229
|
03
|
|
|
Xã Tam Cường
|
|||
|
Thôn 1
|
315
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
304
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
224
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
238
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
209
|
03
|
|
|
Thôn 6
|
203
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
230
|
03
|
|
|
Thôn 8
|
226
|
03
|
|
|
Thôn 9
|
194
|
03
|
|
|
Thôn 10
|
159
|
03
|
|
|
Thôn 11
|
136
|
03
|
|
|
Xã Cổ Am
|
|||
|
Thôn 1
|
293
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
350
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
343
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
376
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
410
|
04
|
|
|
Xã Dũng Tiến
|
|||
|
Thôn 1 Đồng Quan
|
272
|
03
|
|
|
Thôn 2 Đồng Quan
|
263
|
03
|
|
|
Thôn 3 Xuân Bồ
|
215
|
03
|
|
|
Thôn 4 An Bồ
|
353
|
04
|
|
|
Thôn 5 An Bồ
|
244
|
03
|
|
|
Thôn 6 An Bồ
|
273
|
03
|
|
|
Thôn 7 An Bồ
|
361
|
04
|
|
|
Thôn 8 Đan Điền
|
382
|
04
|
|
|
Thôn 9 Đan Điền
|
235
|
03
|
|
|
Thôn 10 Đan Điền
|
240
|
03
|
|
|
Thôn 11 Cự Lai
|
352
|
04
|
|
|
Xã Giang Biên
|
|||
|
Thôn 1
|
264
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
377
|
04
|
|
|
Thôn 3
|
423
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
321
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
298
|
03
|
|
|
Thôn 6
|
553
|
04
|
|
|
Thôn 7
|
583
|
04
|
\
|
Xã Đồng Minh
|
|||
|
Thôn Từ Lâm 1
|
203
|
03
|
|
|
Thôn Từ Lâm 2
|
306
|
03
|
|
|
Thôn Trung Dũng
|
199
|
03
|
|
|
Thôn Thái Hòa
|
131
|
03
|
|
|
Thôn Quyết Tiến
|
276
|
03
|
|
|
Thôn Đồng Tiến
|
228
|
03
|
|
|
Thôn Quân Thiềng
|
188
|
03
|
|
|
Thôn Song Hùng
|
159
|
03
|
|
|
Thôn Hồng Thái
|
135
|
03
|
|
|
Thôn Quyết Thắng
|
138
|
03
|
|
|
Thôn Cấp Lực
|
307
|
03
|
|
|
Thôn Hùng Chiến
|
189
|
03
|
|
|
Xã Hùng Tiến
|
|||
|
Thôn Phương Tường
|
392
|
04
|
|
|
Thôn Bắc Tạ 1
|
351
|
04
|
|
|
Thôn Bắc Tạ 2
|
307
|
03
|
|
|
Thôn Xuân Hùng
|
381
|
04
|
|
|
Thôn Phương Trì 1
|
382
|
04
|
|
|
Thôn Phương Trì 2
|
270
|
03
|
|
|
Thôn Đại Nỗ 1
|
278
|
03
|
|
|
Thôn Đại Nỗ 2
|
164
|
03
|
|
|
Xã Vĩnh Long
|
|||
|
Thôn Nhân Lễ
|
310
|
03
|
|
|
Thôn 3-1
|
342
|
03
|
|
|
Thôn 2-4
|
339
|
03
|
|
|
Thôn 5
|
111
|
03
|
|
|
Thôn Hà Hương
|
417
|
04
|
|
|
Xã Trung Lập
|
|||
|
Thôn 1
|
386
|
04
|
|
|
Thôn 2
|
295
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
358
|
04
|
|
|
Thôn 4
|
360
|
04
|
|
|
Thôn 5
|
360
|
04
|
|
|
Thôn 6
|
320
|
03
|
|
|
Thôn 7
|
307
|
03
|
|
|
Thôn 8
|
310
|
03
|
|
|
14. Huyện Cát Hải gồm 33 thôn, 25 tổ dân phố (58 Tổ bảo vệ ANTT; 177 thành viên)
|
14. Huyện Cát Hải gồm 33 thôn, 25 tổ dân phố (58 Tổ bảo vệ ANTT; 177 thành viên)
|
14. Huyện Cát Hải gồm 33 thôn, 25 tổ dân phố (58 Tổ bảo vệ ANTT; 177 thành viên)
|
14. Huyện Cát Hải gồm 33 thôn, 25 tổ dân phố (58 Tổ bảo vệ ANTT; 177 thành viên)
|
|
Thị trấn Cát Bà
|
|||
|
Tổ dân phố 1
|
108
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 2
|
173
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 3
|
230
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 4
|
130
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 5
|
113
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 6
|
188
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 7
|
236
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 8
|
218
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 9
|
172
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 10
|
224
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 11
|
86
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 12
|
105
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 13
|
131
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 14
|
160
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 15
|
147
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 16
|
171
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 17
|
148
|
03
|
|
|
Tổ dân phố 18
|
146
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hùng Sơn
|
173
|
03
|
|
|
Thị trấn Cát Hải
|
|||
|
Tổ dân phố Tiến Lộc
|
512
|
04
|
|
|
Tổ dân phố Hòa Hy
|
466
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Lục Độ
|
405
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Lương Năng
|
185
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Đôn Lương
|
427
|
03
|
|
|
Tổ dân phố Hải Lộc
|
346
|
03
|
|
|
Xã Trân Châu
|
|||
|
Thôn Hải Sơn
|
240
|
03
|
|
|
Thôn Bến
|
135
|
03
|
|
|
Thôn Phú Cường
|
75
|
03
|
|
|
Thôn Liên Minh
|
26
|
03
|
|
|
Thôn Minh Châu
|
68
|
03
|
|
|
Thôn Liên Hòa
|
51
|
03
|
|
|
Xã Xuân Đám
|
|||
|
Thôn 1
|
71
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
68
|
03
|
|
|
Thôn 3
|
70
|
03
|
|
|
Thôn 4
|
62
|
03
|
|
|
Xã Hiền Hảo
|
|||
|
Thôn 1
|
61
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
59
|
03
|
|
|
Xã Phù Long
|
|||
|
Thôn Ngoài
|
222
|
03
|
|
|
Thôn Ao Cối
|
75
|
03
|
|
|
Thôn Bắc
|
205
|
03
|
|
|
Thôn Nam
|
122
|
03
|
|
|
Xã Gia Luận
|
|||
|
Thôn 1
|
93
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
95
|
03
|
|
|
Xã Việt Hải
|
|||
|
Thôn 1
|
51
|
03
|
|
|
Thôn 2
|
38
|
03
|
|
|
Xã Văn Phong
|
|||
|
Thôn Phong Niên
|
385
|
04
|
|
|
Thôn Văn Chấn
|
100
|
03
|
|
|
Thông Trung Lâm
|
386
|
04
|
|
|
Xã Nghĩa Lộ
|
|||
|
Thôn Minh Hồng
|
344
|
03
|
|
|
Thôn Minh Tân
|
219
|
03
|
|
|
Thôn Ninh Tiếp
|
320
|
03
|
|
|
Xã Đồng Bài
|
|||
|
Thôn Trung
|
131
|
03
|
|
|
Thôn Đoài
|
169
|
03
|
|
|
Thôn Chấn
|
133
|
03
|
|
|
Xã Hoàng Châu
|
|||
|
Thôn Trên
|
133
|
03
|
|
|
Thôn Đình
|
180
|
03
|
|
|
Thôn Giữa
|
96
|
03
|
|
|
Thôn Dưới
|
105
|
03
|
|
|
15. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 3
khu
dân
cư (03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên)
|
15. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 3
khu
dân
cư (03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên)
|
15. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 3
khu
dân
cư (03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên)
|
15. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 3
khu
dân
cư (03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên)
|
|
Khu dân cư số 1
|
45
|
04
|
|
|
Khu dân cư số 2
|
86
|
04
|
|
|
Khu dân cư số 3
|
71
|
04
|
|
|
Tổng: 1.761
|
5.891 thành viên
|