SAO Y; Văn phòng, Ủy ban Nhân dân thành phố Hải Phòng; 18/11/2020; 17:18:01 +07:00
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 31 /2020/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng,
ngày
18
tháng
11
năm
2020
|
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 21 tháng 5 năm
2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 4 tháng 10 năm 2019 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;
Căn cứ ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Văn bản số 109/HĐND-CTHĐND ngày 04 tháng 11 năm 2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số
49/TTr-SGDĐT-KHTC ngày 07 tháng 07 năm 2020, Tờ trình số 106/TTr-
SGDĐT-KHTC ngày 10 tháng 11 năm 2020 và Báo cáo thẩm định số 80/BC-
STP ngày 01 tháng 07 năm 2020 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo thành phố Hải Phòng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho trường mầm non thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho trường tiểu học thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho trường trung học cơ sở thực hiện theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho trường trung học phổ thông, trường trung học phổ thông nội trú, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, Trung tâm Tin học, Trung tâm Giáo dục kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp và Bồi dưỡng nhà giáo thực hiện theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các trường phổ thông có nhiều cấp học (Trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông) thực hiện theo Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.
6. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các trường chuyên biệt (Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú, Trường Khiếm thị, Trường Khiếm thính) thực hiện theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Nguyên tắc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
1. Số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này là mức tối đa. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng để quyết định số lượng và giá mua theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, không làm lãng phí, thất thoát tiền, ngân sách, tài sản công.
2. Những loại máy móc, thiết bị sử dụng để phục vụ hoạt động chung của các cơ sở giáo dục không quy định tại Quyết định này thì áp dụng Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập, Quyết định số 2919/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quy định quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố và các văn bản pháp luật có liên quan khác để thực hiện.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trên cơ sở dự toán ngân sách được duyệt hàng năm, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này và các quy định khác về quản lý, sử dụng tài sản
công thực hiện việc trang bị, mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 11 năm 2020.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục, cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Văn hn h - Vụ Pháp chhế các bộ: TC, GD&ĐT; TM. ỦY BAN NHÂN DÂN PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-BTP;
- Thường trực TU, Thường trực HĐND TP;
- Đoàn ĐB QH TP;
- CT, PCT UBND TP;
- Như khoản 3 Điều 3;
- Sở Tư pháp;
- Đài PT&TH HP, Báo Hải Phòng
|
- Cổng TTĐT thành phố;
- Công báo thành phố;
- CVP, PCVP Tr.H.Kiên;
- Phòng NCKTGS;
- CV: GD;
- Lưu: VT.
|
Lê
Khắc
Nam
|
PHỤ LỤC I
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CHO TRƯỜNG MẦM NON
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31 /2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức sử dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ
chơi, thiết bị dạy
học tối thiểu
dùng cho giáo
dục mầm non
theo quy định
của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học (nhóm trẻ 3-12 tháng)
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ
chơi, thiết bị dạy
học tối thiểu
dùng cho giáo
dục mầm non
theo quy định
của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học (nhóm trẻ 12-24 tháng)
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ
chơi, thiết bị dạy
học tối thiểu
dùng cho giáo
dục mầm non
theo quy định
của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học (nhóm trẻ 24-36 tháng)
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ
chơi, thiết bị dạy
học tối thiểu
dùng cho giáo
dục mầm non
theo quy định
của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học (lớp mẫu giáo 3-4 tuổi)
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ
chơi, thiết bị dạy
học tối thiểu
dùng cho giáo
dục mầm non
theo quy định
của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học (lớp mẫu giáo 4-5 tuổi)
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ
chơi, thiết bị dạy
học tối thiểu
dùng cho giáo
dục mầm non
theo quy định
của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học (lớp mẫu giáo 5-6 tuổi)
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non
|
|
2
|
Thiết bị nhập vai nghề nghiệp
|
Bộ dụng cụ nhập vai nhà bếp
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
2
|
Thiết bị nhập vai nghề nghiệp
|
Bộ dụng cụ nhập vai kỹ sơ cơ khí
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
2
|
Thiết bị nhập vai nghề nghiệp
|
Bộ dụng cụ nhập vai xây dựng
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
2
|
Thiết bị nhập vai nghề nghiệp
|
Bộ dụng cụ nhập vai chăm sóc em bé
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
2
|
Thiết bị nhập vai nghề nghiệp
|
Bộ dụng cụ nhập vai siêu thị
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
2
|
Thiết bị nhập vai nghề nghiệp
|
Bộ dụng cụ nhập vai ăn uống
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
2
|
Thiết bị nhập vai nghề nghiệp
|
Bộ dụng cụ nhập vai bác sỹ
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
2
|
Thiết bị nhập vai nghề nghiệp
|
Bộ dụng cụ lao động
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
2
|
Thiết bị nhập vai nghề nghiệp
|
Bộ dụng cụ lau dọn giặt là
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
2
|
Thiết bị nhập vai nghề nghiệp
|
Bộ dụng cụ nhập vai trang điểm
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
3
|
Thiết bị lắp ghép tạo hình sáng tạo
|
Bộ lắp ghép tạo hình dành cho nhà trẻ
|
Bộ
|
01 bộ/5 trẻ
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
3
|
Thiết bị lắp ghép tạo hình sáng tạo
|
Bộ lắp ghép tạo hình cho mẫu giáo
|
Bộ
|
01 bộ/5 trẻ
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
3
|
Thiết bị lắp ghép tạo hình sáng tạo
|
Bộ gạch sáng tạo
|
Bộ
|
01 bộ/9 trẻ
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
3
|
Thiết bị lắp ghép tạo hình sáng tạo
|
Bộ lắp ghép hình học
|
Bộ
|
01 bộ/5 trẻ
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
3
|
Thiết bị lắp ghép tạo hình sáng tạo
|
Bộ lắp ghép tạo hình theo chủ đề
|
Bộ
|
01 bộ/7 trẻ
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
4
|
Thiết bị phát
triển vận động
|
Bộ đồi núi
|
Bộ
|
1 bộ/18 trẻ
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
4
|
Thiết bị phát
triển vận động
|
Bộ dòng sông
|
Bộ
|
1 bộ/18 trẻ
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
4
|
Thiết bị phát
triển vận động
|
Bộ đá suối
|
Bộ
|
1 bộ/18 trẻ
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
4
|
Thiết bị phát
triển vận động
|
Bộ đĩa phát triển các xúc giác
|
Bộ
|
1 bộ/18 trẻ
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
4
|
Thiết bị phát
triển vận động
|
Bộ vận động đa năng tự xây dựng
|
Bộ
|
1 bộ/18 trẻ
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định
mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
thông minh
|
Nón xoay
|
Cái
|
1 cái/18 trẻ
|
||
|
thông minh
|
Bộ đồ chơi câu cá
|
Bộ
|
1 bộ/18 trẻ
|
||
|
thông minh
|
Bộ vận động san hô
|
Bộ
|
1 bộ/18 trẻ
|
||
|
thông minh
|
Cà kheo
|
Cái
|
1 cái/18 trẻ
|
||
|
thông minh
|
Bộ vận động tay và chân
|
Bộ
|
1 bộ/18 trẻ
|
||
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Tủ lạnh (lưu mẫu thức ăn và bảo quản thực phẩm)
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Bếp ga công nghiệp
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Tủ nấu cơm công nghiệp
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Tủ sấy khăn cho trẻ
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Nồi nấu cháo công nghiệp
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Dụng cụ chế biến, bảo quản thực phẩm sống - chín
|
Bộ
|
02 bộ/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Máy xay thịt
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Máy xay sinh tố (công suất lớn)
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Máy thái rau, củ
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Bàn inox các loại (bàn sơ chế thực phẩm sống, bàn chế biến thực phẩm chín, bàn chia ăn,...)
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Bồn ngâm, rửa rau
|
Chiếc
|
02 chiếc/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Tủ sấy bát
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Tủ/giá để dụng cụ nhà bếp
|
Chiếc
|
03 chiếc/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Đồ dùng ăn uống (bát, thìa, đĩa, muôi, khay chia...)
|
Bộ
|
01 bộ/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Xe đẩy thức ăn
|
Chiếc
|
03 chiếc/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Cân thực phẩm
|
Chiếc
|
02 chiếc/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Hệ thống quạt thông gió, hút mùi
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Hệ thống cửa chống côn trùng
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/nhà bếp
|
|
|
5
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ
|
Máy lọc nước uống tinh khiết 100 L/h
|
Chiếc
|
01 chiếc/điểmtrường
|
|
|
6
|
Phòng họp
|
Bàn, ghế (gồm 01 bàn 02 ghế)
|
Bộ
|
01 bộ/02 người
|
|
|
6
|
Phòng họp
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|
|
6
|
Phòng họp
|
Máy chiếu, màn chiếu
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
7
|
Phòng giáo dục nghệ thuật
|
Bàn, ghế của trẻ và giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
thiểu dùng cho giáo dục mầm non.
|
|||||
|
Gương tường
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
|||
|
Gióng múa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
|||
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|||
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|||
|
8
|
Phòng hỗ trợ giáo dục trẻ khuyết tật hòa nhập
|
Máy tập/thiết bị chuyên dụng
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
8
|
Phòng hỗ trợ giáo dục trẻ khuyết tật hòa nhập
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
8
|
Phòng hỗ trợ giáo dục trẻ khuyết tật hòa nhập
|
Bàn, ghế của trẻ và giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
9
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Máy tập/thiết bị chuyên dụng
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
9
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
10
|
Phòng cho trẻ làm quen với ngoại ngữ, tin học
|
Máy tính bảng
|
Chiếc
|
18 chiếc/phòng
|
|
|
10
|
Phòng cho trẻ làm quen với ngoại ngữ, tin học
|
Màn hình tương tác
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
10
|
Phòng cho trẻ làm quen với ngoại ngữ, tin học
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
|
|
10
|
Phòng cho trẻ làm quen với ngoại ngữ, tin học
|
Tai nghe
|
Chiếc
|
30 bộ/phòng
|
|
|
10
|
Phòng cho trẻ làm quen với ngoại ngữ, tin học
|
Bàn, ghế của trẻ và giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
10
|
Phòng cho trẻ làm quen với ngoại ngữ, tin học
|
Máy chiếu, màn chiếu
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
10
|
Phòng cho trẻ làm quen với ngoại ngữ, tin học
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
11
|
Thư viện
|
Tủ/giá đựng sách, tài liệu
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
11
|
Thư viện
|
Bàn, ghế cho trẻ
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non.
|
|
12
|
Phòng y tế
|
Thuốc thông thường và thiết bị y tế
|
Danh mục
|
01 danh mục/phòng
|
Theo Thông tư số 07/2017/TT- BYT ngày 03 tháng 5 năm 2017 của Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc không kê đơn
|
|
12
|
Phòng y tế
|
Tủ đựng thuốc, thiết bị, tài liệu
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT
ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào
|
|
12
|
Phòng y tế
|
Giường y tế
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT
ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào
|
|
12
|
Phòng y tế
|
Bàn, ghế của nhân viên y tế
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT
ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
tạo quy định về công tác y tế trường học.
|
|||||
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Bập bênh
|
Chiếc
|
Số lượng thiết bị phụ thuộc vào quy mô số lượng học sinh, diện tích sân chơi của mỗi nhà trường
|
Theo Thông tư số 32/2012/TT- BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non.
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Thú nhún
|
Chiếc
|
Số lượng thiết bị phụ thuộc vào quy mô số lượng học sinh, diện tích sân chơi của mỗi nhà trường
|
Theo Thông tư số 32/2012/TT- BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non.
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Xích đu
|
Chiếc
|
Số lượng thiết bị phụ thuộc vào quy mô số lượng học sinh, diện tích sân chơi của mỗi nhà trường
|
Theo Thông tư số 32/2012/TT- BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non.
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Cầu trượt
|
Chiếc
|
Số lượng thiết bị phụ thuộc vào quy mô số lượng học sinh, diện tích sân chơi của mỗi nhà trường
|
Theo Thông tư số 32/2012/TT- BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non.
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Đu quay/ Mâm quay
|
Chiếc
|
Số lượng thiết bị phụ thuộc vào quy mô số lượng học sinh, diện tích sân chơi của mỗi nhà trường
|
Theo Thông tư số 32/2012/TT- BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non.
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Các loại xe (xe đạp chân, ô tô đạp chân, xe lắc,...)
|
Chiếc
|
Số lượng thiết bị phụ thuộc vào quy mô số lượng học sinh, diện tích sân chơi của mỗi nhà trường
|
Theo Thông tư số 32/2012/TT- BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non.
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Cầu thăng bằng
|
Chiếc
|
Số lượng thiết bị phụ thuộc vào quy mô số lượng học sinh, diện tích sân chơi của mỗi nhà trường
|
Theo Thông tư số 32/2012/TT- BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non.
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Thang leo
|
Chiếc
|
Số lượng thiết bị phụ thuộc vào quy mô số lượng học sinh, diện tích sân chơi của mỗi nhà trường
|
Theo Thông tư số 32/2012/TT- BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non.
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Thiết bị chơi với bóng
|
Chiếc
|
Số lượng thiết bị phụ thuộc vào quy mô số lượng học sinh, diện tích sân chơi của mỗi nhà trường
|
Theo Thông tư số 32/2012/TT- BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non.
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Bộ vận động leo tuột
|
Bộ
|
2 bộ/trường
|
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Bộ vận động ngôi nhà
|
Bộ
|
2 bộ/trường
|
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Xe đạp chân Rider
|
Chiếc
|
5 chiếc/trường
|
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Xe đạp chân Tricycle
|
Chiếc
|
5 chiếc/trường
|
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Xe đạp chân Ben Hur
|
Chiếc
|
5 chiếc/trường
|
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Xe đạp taxi đơn
|
Chiếc
|
5 chiếc/trường
|
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Xe đạp Viking Tricycle medium
|
Chiếc
|
5 chiếc/trường
|
|
|
13
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Xe đạp chân chở hàng
|
Chiếc
|
5 chiếc/trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Máy tính xách tay cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và
phương tiện kết nối mạng internet
|
Chiếc
|
Giáo viên: 01 chiếc/lớp
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm lập kế hoạch, soạn giáo án
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/lớp
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm tính định lượng khẩu phần dinh dưỡng
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm thu ăn và các khoản thu trong nhà trường
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/lớp
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Máy giặt
|
Chiếc
|
02 chiếc/trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Máy hút bụi
|
Chiếc
|
01 chiếc/trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống camera giám sát
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/Điểm trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống loa phát thanh
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/Điểm trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Micro trợ giảng không dây
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Thảm trải sàn
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Dụng cụ thu gom, chứa đựng rác thải
|
Bộ
|
01 bộ/lớp, bộ phận
|
PHỤ LỤC II
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CHO TRƯỜNG TIỂU HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31 /2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
1
|
Thiết bị dạy học cho các phòng học môn Khoa học - Công nghệ
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 4 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1.
|
|
1
|
Thiết bị dạy học cho các phòng học môn Khoa học - Công nghệ
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học
|
|
1
|
Thiết bị dạy học cho các phòng học môn Khoa học - Công nghệ
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học
|
|
1
|
Thiết bị dạy học cho các phòng học môn Khoa học - Công nghệ
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học
|
|
1
|
Thiết bị dạy học cho các phòng học môn Khoa học - Công nghệ
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 5
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Tủ lạnh (lưu mẫu thức ăn và bảo quản thực phẩm)
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Bếp ga công nghiệp
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Tủ nấu cơm công nghiệp
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Nồi nấu cháo công nghiệp
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Dụng cụ chế biến, bảo quản thực phẩm sống - chín
|
Bộ
|
02 bộ/ nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Máy xay thịt
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Máy thái rau, củ
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Bàn inox các loại (bàn sơ chế thực phẩm sống,
bàn chế biến thực phẩm chín, bàn chia ăn,...)
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/ nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Bồn ngâm, rửa rau
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Tủ sấy bát
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Tủ/giá để dụng cụ nhà bếp
|
Chiếc
|
03 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Đồ dùng ăn uống (bát, thìa, đĩa, muôi, khay
chia..)
|
Bộ
|
01 bộ/ nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Xe đẩy thức ăn
|
Chiếc
|
03 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
2
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Cân thực phẩm
|
Chiếc
|
02 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Hệ thống quạt thông gió, hút mùi
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/ nhà bếp
|
Hệ thống Chiếc Bộ Hệ thống Bộ
|
||
|
3
|
Phòng họp
|
Hệ thống cửa chống côn trùng
|
Hệ thống Chiếc Bộ Hệ thống Bộ
|
01 hệ thống/ nhà bếp
|
|
|
3
|
Phòng họp
|
Máy lọc nước uống tinh khiết 100 L/h
|
Hệ thống Chiếc Bộ Hệ thống Bộ
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
3
|
Phòng họp
|
Bàn, ghế (gồm 01 bàn, 02 ghế)
|
Hệ thống Chiếc Bộ Hệ thống Bộ
|
01 bộ/02 người
|
|
|
3
|
Phòng họp
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống Chiếc Bộ Hệ thống Bộ
|
01 hệ thống/phòng
|
|
|
3
|
Phòng họp
|
Máy chiếu, màn chiếu
|
Hệ thống Chiếc Bộ Hệ thống Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
4
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
18 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
4
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
4
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Đàn organ học âm nhạc
|
Chiếc
|
18 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
4
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Tủ/giá đựng đồ dùng dạy học
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
4
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
4
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
18 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
5
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Giá vẽ học mỹ thuật
|
Chiếc
|
35 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Tủ/giá đựng đồ dùng dạy học
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
6
|
Phòng hỗ trợ giáo
|
Máy tập/thiết bị chuyên dụng
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
dục trẻ khuyết tật hòa nhập
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
||
|
dục trẻ khuyết tật hòa nhập
|
Bàn, ghế của học sinh và giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
||
|
7
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Máy tập/thiết bị chuyên dụng
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
7
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
7
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Máy vi tính để bàn cho học sinh
|
Chiếc
|
35 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Tai nghe
|
Chiếc
|
1 bộ/học sinh
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
18 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
9
|
Phòng học môn Tin học
|
Máy vi tính để bàn cho học sinh
|
Chiếc
|
35 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Phòng học môn Tin học
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Phòng học môn Tin học
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Phòng học môn Tin học
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
18 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Tủ, giá để sách (04 tủ, 08 giá)
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bàn ghế đọc cho giáo viên (01 bàn, 04 ghế)
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Hệ thống chiếu sáng
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông.
|
||
|
Máy vi tính để bàn cho cán bộ thư viện
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông.
|
||
|
Bàn ghế đọc cho học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
18 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
||
|
11
|
Phòng y tế
|
Thuốc thông thường và thiết bị y tế
|
Danh mục
|
01 danh mục/phòng
|
Theo Thông tư số 07/2017/TT-BYT ngày 03 tháng 5 năm 2017 của Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc không kê đơn
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Tủ đựng thuốc, thiết bị, tài liệu
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học.
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Cân và thước đo chiều cao của học sinh
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học.
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Giường y tế
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học.
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Bàn, ghế của nhân viên y tế
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học.
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy vi tính xách tay cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và phương tiện kết nối mạng internet
|
Chiếc
|
Giáo viên: 01 chiếc/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm soạn giáo án
|
Phần.mềm
|
01 phần mềm/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm tính định lượng khẩu phần dinh dưỡng
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy soi vật thể hoặc Camera
|
Chiếc
|
01 chiếc/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy hút bụi
|
Chiếc
|
01 chiếc/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống camera giám sát
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/Điểm trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống loa phát thanh
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/Điểm trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Micro trợ giảng không dây
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Dụng cụ thu gom, chứa đựng rác thải
|
Bộ
|
01 bộ/lớp, bộ phận
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Bàn ghế học sinh tối đa 2 chỗ ngồi
|
Bộ
|
01 bộ/02 học sinh
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo -
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Bàn ghế học sinh bán trú 2 chỗ ngồi
|
Bộ
|
01 bộ/02 học sinh
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo -
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định
mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|||||
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/01 phòng học
|
|||
|
13
|
Vận động ngoài trời
|
Bộ vận động liên hoàn
|
Bộ
|
1 bộ/trường
|
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 17 tháng 06 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020, định hướng 2025
|
|
13
|
Vận động ngoài trời
|
Bập bênh đứng
|
Chiếc
|
2 chiếc/trường
|
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 17 tháng 06 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020, định hướng 2025
|
|
13
|
Vận động ngoài trời
|
Bộ dụng cụ tập xoay eo cho trẻ
|
Bộ
|
2 bộ/trường
|
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 17 tháng 06 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020, định hướng 2025
|
|
13
|
Vận động ngoài trời
|
Bộ dụng cụ tập đi bộ trên không cho trẻ
|
Bộ
|
2 bộ/trường
|
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 17 tháng 06 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020, định hướng 2025
|
|
13
|
Vận động ngoài trời
|
Bộ dụng cụ tập thắt lưng cho trẻ
|
Bộ
|
2 bộ/trường
|
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 17 tháng 06 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020, định hướng 2025
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Khối vuông 1cm
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Khối vuông học đếm
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Khung học toán 10
|
Bộ
|
3 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Khung từ học toán 5
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Tên lửa học đếm 10
|
Bộ
|
1 bộ/8 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Cân so sánh cho giáo viên
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Cân so sánh cho học sinh
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Đồng hồ dành cho giáo viên
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Đồng hồ dành cho học sinh
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Que ghép hình học 2D3D
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Thiết bị xem mẫu vật
|
Bộ
|
1 bộ/6 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Bộ thu nhặt mẫu vật
|
Bộ
|
1 bộ/6 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Màn hình cảm ứng
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Phần mềm quản lý
|
Bản quyền
|
1 bản quyền/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Bộ lưu điện
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Thiết bị dạy học hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học
|
Bộ thiết bị quản lý
|
Bộ
|
1 bộ/trường
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
Khối vuông 1cm
|
Bộ
|
1 bộ/10 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
||
|
Khối vuông tổng hợp
|
Bộ
|
1 bộ/ 4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
||
|
Khối vuông học đếm
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
||
|
Khung học toán cho học sinh
|
Bộ
|
1 bộ/16 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
||
|
Khung học toán 10
|
Bộ
|
1 bộ/16 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
||
|
STT
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức sử dụng
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bộ hình tròn phân số
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bánh xe đo quãng đường
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Cân chia vạch
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Cân đòn
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Cân so sánh cho giáo viên
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Cân so sánh cho học sinh
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bình đo dung tích
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Đồng hồ dành cho giáo viên
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Đồng hồ dành cho học sinh
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bộ ghép hình phẳng
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bộ ghép hình khối
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Que ghép hình học 2D3D
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Kính thiên văn
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Mô hình hệ hành tinh mặt trời
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị thu nhặt mẫu vật
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thu nhặt mẫu vật
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Thiết bị xem mẫu vật
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Mô hình bộ phận cơ thể người
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bộ lắp ghép cơ khí
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bộ tìm hiểu năng lượng gió
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bộ tìm hiểu năng lượng mặt trời
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bộ tìm hiểu năng lượng nước
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bộ tiêu bản côn trùng
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Robot cơ bản
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Robot ứng dụng
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Máy tính bảng
|
Chiếc
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Tủ sạc máy tính bảng
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Sa bàn thi đấu robot
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Giá để học liệu
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Tủ nhỏ
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Tủ để học liệu
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bàn học nhóm
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
15
|
Phòng hoạt động trải nghiệm - STEAM
|
Bảng từ trắng nhỏ
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/1 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/7 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/10 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/1 giáo viên 1 bộ/6 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 2 bộ/ phòng 5 bộ/phòng 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 1 bộ/8 học sinh 5 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 2 bộ/phòng 1 bộ/3 học sinh 1 bộ/3 học sinh 1 chiếc/3 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/phòng 6 cái/phòng 2 cái/phòng 2 cái/phòng 8 cái/phòng 4 cái/phòng
|
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định
mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Bảng từ trắng lớn
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
|||
|
Ghế dành cho giáo viên
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
|||
|
Bộ thiết bị dạy học thông minh
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
PHỤ LỤC III
BẢNG TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CHO TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31 /2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức sử dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở.
|
|
2
|
Phòng họp
|
Bàn, ghế (gồm 01 bàn, 02 ghế
|
Bộ
|
01 bộ/02 người
|
|
|
2
|
Phòng họp
|
Hệ thống âm thanh, loa, mic
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|
|
2
|
Phòng họp
|
Máy chiếu, màn chiếu
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
3
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT
ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
3
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
3
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Đàn organ học âm nhạc
|
Chiếc
|
23 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
3
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
3
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Tủ/giá đựng đồ dùng dạy học
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
3
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
4
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định
mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|||||
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
||
|
Giá vẽ học mỹ thuật
|
Chiếc
|
45 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
||
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
||
|
Tủ/giá đựng đồ dùng dạy học
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
||
|
5
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập
|
Máy tập/thiết bị chuyên dụng
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
5
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
5
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập
|
Bàn, ghế của học sinh và giáo viên
|
Bộ
|
04 bộ/phòng
|
|
|
6
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Máy tập/thiết bị chuyên dụng
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
6
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Tin học
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
|
|
7
|
Phòng học môn Tin học
|
Máy vi tính để bàn
|
Chiếc
|
45 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Tin học
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Tin học
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Tin học
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Tai nghe
|
Chiếc
|
01 bộ/học sinh
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Thông tư liên tịch
Theo SỐ
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học,
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định
mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|||||
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Bàn, ghế thí nghiệm của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Bàn ghế thí nghiệm của học sinh (12 bàn, 45 ghế)
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Giá để dụng cụ thí nghiệm
|
Chiếc
|
04 chiếc/phong
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Xe đẩy phòng thí nghiệm
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Chậu rửa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Bộ điều khiển điện trung tâm
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Hệ thống điện cấp cho học sinh
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Tủ, giá để sách (05 tủ, 10 giá)
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bàn ghế đọc cho giáo viên (01 bàn, 04 ghế)
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Hệ thống chiếu sáng
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Máy vi tính để bàn cho cán bộ thư viện
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bàn ghế đọc cho học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Thuốc thông thường và thiết bị y tế
|
Danh mục
|
01 danh mục/phòng
|
Theo Thông tư số 07/2017/TT-BYT ngày 03 tháng 5 năm 2017 của Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc không kê đơn.
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Tủ đựng thuốc, thiết bị, tài liệu
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Giường y tế
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Bàn, ghế của nhân viên y tế
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
|||||
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy vi tính xách tay cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và phương tiện kết nối mạng internet
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
Giáo viên: 01 chiếc/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm soạn giáo án
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
01 phần mềm/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm quản lý ngân hàng đề thi và đề kiểm tra trực tuyến
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm tổ chức thi phòng máy
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
01 chiếc/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy soi vật thể hoặc Camera
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
01 chiếc/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy hút bụi
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
01 chiếc/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống camera giám sát
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
01 hệ thống/Điểm trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống loa phát thanh
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
01 hệ thống/Điểm trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Micro trợ giảng không dây
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
01 bộ/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Dụng cụ thu gom, chứa đựng rác thải
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
01 bộ/lớp, bộ phận
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy lọc nước uống tinh khiết 150 L/h
|
tác y tế trường học. Chiếc Phần.mềm Phần mềm Phần mềm Phần mềm Chiếc Chiếc Chiếc Hệ thống Hệ thống Bộ Bộ Chiếc
|
02/trường/1000 HS trở lên
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Bàn ghế học sinh tối đa 2 chỗ ngồi
|
Bộ
|
01 bộ/02 học sinh
|
Theo Thông tư liên tịch số
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT
ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/01 phòng học
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Tủ đựng thiết bị dạy học tại lớp
|
Chiếc
|
01 chiếc/ 01 phòng học
|
|
|
13
|
Lớp học tương tác
|
Màn hình cảm ứng
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
13
|
Lớp học tương tác
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
13
|
Lớp học tương tác
|
Phần mềm quản lý
|
Bản quyền
|
1 bản quyền/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
13
|
Lớp học tương tác
|
Bộ lưu điện
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
13
|
Lớp học tương tác
|
Bộ thiết bị quản lý
|
Bộ
|
1 bộ/trường
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
STT
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị thực tế ảo VR
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Phần mềm học liệu thực tế ảo
|
Bản quyền
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thu thập dữ liệu di động
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ năng lượng
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ quang học
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ pin hóa học
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ mạch điện cơ bản
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ khoa học khí nén và gas
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Kính hiển vi kỹ thuật số
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Mô hình hệ hành tinh mặt trời
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Mô hình bộ phận cơ thể con người AR
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị gia công gỗ
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Robot
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Sa bàn thi đấu robot
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Máy tính bảng hiển thị và điều khiển
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Tủ lưu trữ, bảo quản, sạc máy tính bảng
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị STEAM, MakerSpace
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bàn thực hành của giáo viên
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Ghế thực hành của giáo viên
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bàn thực hành của học sinh
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Ghế thực hành của học sinh
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Thùng đựng học liệu
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Hệ thống tủ kệ, giá treo
|
Hệ thống
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị Smart Home
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị dạy học thông minh
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ định tuyến kết nối không dây
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Loa
|
Chiếc
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bảng từ
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Kệ để dép
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Áo đồng phục phòng trải nghiệm
|
Cái
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ phát triển thể chất liên hoàn
|
Bộ
|
Tiêu chuẩn 1 bộ/45 học sinh 1 bản quyền/45 học sinh 1 bô/45 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/5 học sinh 1 bộ/9 họcsinh 1 bộ/9 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 bộ/4 học sinh 1 cái/phòng 1 cái/4 học sinh 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 01 cái/giáo viên 01 cái/giáo viên 18 cái/phòng 45 cái/phòng 19 cái/phòng 1 hệ thống/phòng 1 bộ/ phòng 1 bộ/phòng 1 bộ/phòng 02 chiếc/phòng 1 cái/phòng 1 cái/phòng 2 cái/phòng 50 cái/phòng 1 bộ/trường
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg
|
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định
mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
15
|
Khu vận động thể chất
|
Bộ đu leo phát triển thể chất
|
Bộ
|
2 bộ/trường
|
ngày 17 tháng 06 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020, định hướng 2025
|
|
15
|
Khu vận động thể chất
|
Xích đu đa hướng
|
Bộ
|
2 bộ/trường
|
ngày 17 tháng 06 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020, định hướng 2025
|
PHỤ LỤC IV
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CHO TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG,
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NỘI TRÚ, TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP- GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN,
TRUNG TÂM TIN HỌC, TRUNG TÂM GIÁO DỤC KỸ THUẬT TỔNG HỢP HƯỚNG NGHIỆP VÀ BỒI DƯỠNG NHÀ GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31 /2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
I. Trường trung học phổ thông, trường trung học phổ thông nội trú, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hải Phòng)
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
1
|
Thiết bị dạy học
cho các phòng
học môn khoa
học tự nhiên và
khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông
|
|
1
|
Thiết bị dạy học
cho các phòng
học môn khoa
học tự nhiên và
khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 11
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông
|
|
1
|
Thiết bị dạy học
cho các phòng
học môn khoa
học tự nhiên và
khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 12
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông
|
|
2
|
Phòng họp
|
Bàn, ghế (gồm 01 bàn, 02 ghế)
|
Bộ
|
01 bộ/02 người
|
|
|
2
|
Phòng họp
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|
|
2
|
Phòng họp
|
Máy chiếu, màn chiếu
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
3
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập
|
Máy tập/thiết bị chuyên dụng
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
3
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
3
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập
|
Bàn, ghế của học sinh và giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
4
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Máy tập/thiết bị chuyên dụng
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
4
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6
|
||
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|||
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Đàn organ học âm nhạc
|
Chiếc
|
23 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Tủ/giá đựng đồ dùng dạy học
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Giá vẽ học mỹ thuật
|
Chiếc
|
45 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Tủ/giá đựng đồ dùng dạy học
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Tai nghe
|
Chiếc
|
01 bộ/học sinh
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định
mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|||||
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Máy vi tính để bàn
|
Chiếc
|
45 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Máy chiếu, màn chiếu
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Bàn, ghế thí nghiệm của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Bàn ghế thí nghiệm của học sinh (12 bàn, 45 ghế)
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Giá để dụng cụ thí nghiệm
|
Chiếc
|
04 chiếc/phong
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Xe đẩy phòng thí nghiệm
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Chậu rửa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Bộ điều khiển điện trung tâm
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Hệ thống điện cấp cho học sinh
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Tủ, giá để sách (05 tủ, 10 giá)
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông.
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông.
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bàn ghế đọc cho giáo viên (01 bàn, 04 ghế)
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông.
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Hệ thống chiếu sáng
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông.
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Máy vi tính để bàn cho cán bộ thư viện
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông.
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bàn ghế đọc cho học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
Thuốc thiết yếu và thiết bị y tế
|
Danh mục
|
01 danh mục/phòng
|
Theo Quyết định số 1221/QĐ-BYT
|
←
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
11
|
Phòng y tế
|
ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ Y tế ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học.
|
|||
|
11
|
Phòng y tế
|
Tủ đựng thuốc, thiết bị, tài liệu
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học.
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Giường y tế
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học.
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Bàn, ghế làm việc
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học.
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Tủ lạnh (lưu mẫu thức ăn và bảo quản thực phẩm)
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Bếp ga công nghiệp
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Tủ nấu cơm công nghiệp
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Nồi nấu cháo công nghiệp
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Dụng cụ chế biến, bảo quản thực phẩm sống - chín
|
Bộ
|
02 bộ/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Máy xay thịt
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Máy thái rau, củ
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Bàn inox các loại (bàn sơ chế thực phẩm sống,
bàn chế biến thực phẩm chín, bàn chia ăn,...)
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Bồn ngâm, rửa rau
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Tủ sấy bát
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Tủ/giá để dụng cụ nhà bếp
|
Chiếc
|
03 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Đồ dùng ăn uống (bát, thìa, đĩa, muôi, khay chia..)
|
Bộ
|
01 bộ/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Xe đẩy thức ăn
|
Chiếc
|
03 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Cân thực phẩm
|
Chiếc
|
02 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Hệ thống quạt thông gió, hút mùi
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Hệ thống cửa chống côn trùng
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Máy lọc nước uống tinh khiết 100 L/h
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
|
12
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh nội trú
|
Giường đơn 02 tầng
|
Chiếc
|
02 học sinh/giường
|
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định
mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
13
|
Phòng ở nội trú cho học sinh
|
Chăn ấm đơn
|
Chiếc
|
01 chiếc/học sinh
|
|
|
13
|
Phòng ở nội trú cho học sinh
|
Màn đơn
|
Chiếc
|
01 chiếc/học sinh
|
|
|
13
|
Phòng ở nội trú cho học sinh
|
Chiếu đơn
|
Chiếc
|
01 chiếc/học sinh
|
|
|
13
|
Phòng ở nội trú cho học sinh
|
Quạt treo tường
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Máy vi tính xách tay cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và phương tiện kết nối mạng internet
|
Chiếc
|
Giáo viên: 01 chiếc/lớp
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm soạn giáo án
|
Phần.mềm
|
01 phần mềm/lớp
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm quản lý ngân hàng đề thi và đề kiểm
tra trực tuyến
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm tổ chức thi phòng máy
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Ti vi 55 inch
|
Chiếc
|
01 chiếc/lớp
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Máy hút bụi
|
Chiếc
|
01 chiếc/trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống camera giám sát
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống loa phát thanh
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/trường
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Micro trợ giảng không dây
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Dụng cụ thu gom, chứa đựng rác thải
|
Bộ
|
01 bộ/lớp, bộ phận
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Máy lọc nước uống tinh khiết 150 L/h
|
Chiếc
|
02/trường/1000 HS trở lên
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Bàn ghế học sinh tối đa 2 chỗ ngồi
|
Bộ
|
01 bộ/02 học sinh
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/01 phòng học
|
|
|
14
|
Thiết bị khác
|
Tủ đựng thiết bị dạy học tại lớp
|
Chiếc
|
01 chiếc/ 01 phòng học
|
|
|
18
|
Lớp học tương tác
|
Màn hình cảm ứng
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW).
|
|
18
|
Lớp học tương tác
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW).
|
|
18
|
Lớp học tương tác
|
Phần mềm quản lý
|
Bản quyền
|
1 bản quyền/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW).
|
|
18
|
Lớp học tương tác
|
Bộ lưu điện
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW).
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định
mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Bộ thiết bị quản lý
|
Bộ
|
1 bộ/trường
|
Tiêu chuẩn
|
||
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thu thập dữ liệu di động
|
Bộ
|
1 bộ/45 học sinh
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị thực tế ảo
|
Bộ
|
1 bộ/45 học sinh
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Phần mềm học liệu thực tế ảo
|
Bản quyền
|
1 bản quyền/45 học sinh
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Robot thi đấu
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Robot thông minh
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị robot công nghiệp
|
Bộ
|
1 bộ/8 học sinh
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Máy in 3D
|
Bộ
|
1 bộ/8 học sinh
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị thực hành cơ khí
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị điện tử cơ bản
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Sa bàn thi đấu robot
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Máy vi tính xách tay dùng thiết kế và lập trình
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Máy tính bảng
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Tủ lưu trữ máy tính bảng
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ công cụ STEAM, MakerSpace
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bàn thực hành của giáo viên
|
Cái
|
01 cái/giáo viên
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Ghế thực hành của giáo viên
|
Cái
|
01 cái/giáo viên
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bàn thực hành của học sinh
|
Cái
|
18 cái/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Ghế thực hành của học sinh
|
Cái
|
45 cái/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Thùng đựng học liệu
|
Cái
|
19 cái/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Hệ thống tủ kệ, giá treo
|
Hệ thống
|
1 hệ thống/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị Smart Home
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị dạy học thông minh
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ định tuyến kết nối không dây
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bảng từ
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Kệ để dép
|
Cái
|
2 cái/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
19
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Áo đồng phục phòng trải nghiệm
|
Cái
|
50 cái/phòng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Bộ phát triển thể chất tổng hợp
|
Bộ
|
1 bộ/trường
|
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 17 tháng 06 năm 2016 của Thủ tướng
|
||
|
Bộ phát triển thể chất tổng hợp 2
|
Bộ
|
1 bộ/trường
|
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 17 tháng 06 năm 2016 của Thủ tướng
|
||
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức sử dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
20
|
Khu vận động thể chất
|
Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020, định hướng 2025
|
II. Trung tâm Tin học
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
1
|
Phòng máy tổ chức thi và cấp chứng chỉ Tin học căn bản
|
Máy vi tính để bàn
|
Chiếc
|
45 chiếc/phòng
|
|
|
1
|
Phòng máy tổ chức thi và cấp chứng chỉ Tin học căn bản
|
Bàn ghế máy vi tính (01 bàn + 01 ghế)
|
Chiếc
|
45 chiếc/phòng
|
|
|
1
|
Phòng máy tổ chức thi và cấp chứng chỉ Tin học căn bản
|
Máy chủ
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
1
|
Phòng máy tổ chức thi và cấp chứng chỉ Tin học căn bản
|
Máy in
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
1
|
Phòng máy tổ chức thi và cấp chứng chỉ Tin học căn bản
|
Thiết bị lưu trữ số liệu
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
1
|
Phòng máy tổ chức thi và cấp chứng chỉ Tin học căn bản
|
Hệ thống mạng
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|
|
1
|
Phòng máy tổ chức thi và cấp chứng chỉ Tin học căn bản
|
Hệ thống Camera giám sát
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|
|
2
|
Phòng máy bồi dưỡng tin học cho cán bộ giáo viên
|
Máy vi tính để bàn
|
Chiếc
|
45 chiếc/phòng
|
|
|
2
|
Phòng máy bồi dưỡng tin học cho cán bộ giáo viên
|
Bàn ghế máy vi tính (01 bàn + 01 ghế)
|
Chiếc
|
45 bộ/phòng
|
|
|
2
|
Phòng máy bồi dưỡng tin học cho cán bộ giáo viên
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
04 chiếc/phòng
|
|
|
2
|
Phòng máy bồi dưỡng tin học cho cán bộ giáo viên
|
Thiết bị đa phương tiện
|
Bộ
|
02 chiếc/phòng
|
III. Trung tâm Giáo dục kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp và Bồi dưỡng nhà giáo
|
STT
|
Tên phòng
|
Chủng loại thiết bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức sử dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
1
|
Phòng Điện dân dụng
|
Bàn, ghế của học sinh 04 chỗ ngồi
|
Bộ
|
10 bộ/phòng
|
|
|
1
|
Phòng Điện dân dụng
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
1
|
Phòng Điện dân dụng
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
1
|
Phòng Điện dân dụng
|
Quạt làm mẫu cho học sinh
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
|
|
1
|
Phòng Điện dân dụng
|
Máy biến áp
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
|
|
1
|
Phòng Điện dân dụng
|
Máy bơm nước
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
|
|
1
|
Phòng Điện dân dụng
|
Tủ đựng thiết bị dạy học tại lớp
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
1
|
Phòng Điện dân dụng
|
Công tơ điện
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
|
|
1
|
Phòng Điện dân dụng
|
Đồng hồ vạn năng
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
|
|
STT
|
Tên phòng
|
Chủng loại thiết bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định
mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Đồng hồ Ăm pe kế
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
|||
|
Đồng hồ Vôn kế
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
|||
|
Đồng hồ Ôm kế
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
|||
|
2
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Bàn, ghế của học sinh 04 chỗ ngồi
|
Bộ
|
10 bộ/phòng
|
|
|
2
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
2
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
2
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Tủ đựng thiết bị dạy học tại lớp
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
2
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Ti vi LED
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
2
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Đầu kỹ thuật số
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
2
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Đầu VIDEO
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
2
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|
|
2
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Đồng hồ vạn năng
|
Chiếc
|
25 chiếc/phòng
|
|
|
2
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Mỏ hàn
|
Chiếc
|
25 chiếc/phòng
|
|
|
3
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Bàn, ghế của học sinh 04 chỗ ngồi
|
Bộ
|
10 bộ/phòng
|
|
|
3
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
3
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
3
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Tủ đựng thiết bị dạy học tại lớp
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
3
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Máy điều hòa 2 cục
|
Bộ
|
02 bộ/phòng
|
|
|
3
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Máy điều hòa 1 cục
|
Cái
|
02 cái/phòng
|
|
|
3
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Tủ lạnh
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
|
|
3
|
Phòng Điện tử
Phòng Điện lạnh
|
Hệ thống sơ đồ dàn trải máy điều hòa, tủ lạnh
|
Bộ
|
02 bộ/phòng
|
|
|
4
|
Phòng Sửa chữa xe máy
|
Bàn, ghế của học sinh 04 chỗ ngồi
|
Bộ
|
10 bộ/phòng
|
|
|
4
|
Phòng Sửa chữa xe máy
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
4
|
Phòng Sửa chữa xe máy
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
4
|
Phòng Sửa chữa xe máy
|
Tủ đựng thiết bị dạy học tại lớp
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
4
|
Phòng Sửa chữa xe máy
|
Xe máy
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
|
|
4
|
Phòng Sửa chữa xe máy
|
Bàn nâng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
4
|
Phòng Sửa chữa xe máy
|
Máy nén khí
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
4
|
Phòng Sửa chữa xe máy
|
Giá sắt để đồ có ngăn
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
|
|
5
|
Phòng Cắt may
|
Ghế của học sinh 01 chỗ ngồi
|
Chiếc
|
30 chiếc/phòng
|
|
|
STT
|
Tên phòng
|
Chủng loại thiết bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định
mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|||
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|||
|
Máy may công nghiệp
|
Chiếc
|
25 chiếc/phòng
|
|||
|
Máy vắt sổ
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|||
|
Bàn cắt
|
Chiếc
|
03 chiếc/phòng
|
|||
|
Tủ đựng thiết bị dạy học tại lớp
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|||
|
6
|
Phòng Nấu ăn - Vi sinh dinh dưỡng
|
Bàn, ghế của học sinh 04 chỗ ngồi
|
Bộ
|
10 bộ/phòng
|
|
|
6
|
Phòng Nấu ăn - Vi sinh dinh dưỡng
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
6
|
Phòng Nấu ăn - Vi sinh dinh dưỡng
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
6
|
Phòng Nấu ăn - Vi sinh dinh dưỡng
|
Tủ đựng thiết bị dạy học tại lớp
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
6
|
Phòng Nấu ăn - Vi sinh dinh dưỡng
|
Tủ lạnh
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
6
|
Phòng Nấu ăn - Vi sinh dinh dưỡng
|
Bếp ga đơn
|
Chiếc
|
06 chiếc/phòng
|
|
|
6
|
Phòng Nấu ăn - Vi sinh dinh dưỡng
|
Bình ga
|
Bình
|
03 bình/phòng
|
|
|
6
|
Phòng Nấu ăn - Vi sinh dinh dưỡng
|
Bàn ăn
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
|
|
6
|
Phòng Nấu ăn - Vi sinh dinh dưỡng
|
Ghế ăn
|
Chiếc
|
30 cái/phòng
|
|
|
6
|
Phòng Nấu ăn - Vi sinh dinh dưỡng
|
Máy xay sinh tố
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
6
|
Phòng Nấu ăn - Vi sinh dinh dưỡng
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
01 cái/phòng
|
|
|
7
|
Phòng Tin học - Ngoại ngữ
|
Máy vi tính để bàn
|
Chiếc
|
23 chiếc/phòng
|
|
|
7
|
Phòng Tin học - Ngoại ngữ
|
Loa máy vi tính
|
Chiếc
|
45 chiếc/phòng
|
|
|
7
|
Phòng Tin học - Ngoại ngữ
|
Tai nghe
|
Chiếc
|
45 bộ/phòng
|
|
|
7
|
Phòng Tin học - Ngoại ngữ
|
Bàn, ghế của học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
|
|
7
|
Phòng Tin học - Ngoại ngữ
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
7
|
Phòng Tin học - Ngoại ngữ
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
7
|
Phòng Tin học - Ngoại ngữ
|
Tủ đựng thiết bị dạy học tại lớp
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
7
|
Phòng Tin học - Ngoại ngữ
|
Máy chiếu, màn chiếu
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
8
|
Lớp học tương tác
|
Màn hình cảm ứng 86 inch
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
|
8
|
Lớp học tương tác
|
Loa
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
|
8
|
Lớp học tương tác
|
Phần mềm quản lý
|
Bản quyền
|
01 bản quyền/lớp
|
|
|
8
|
Lớp học tương tác
|
Bộ lưu điện
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
|
8
|
Lớp học tương tác
|
Bộ thiết bị quản lý
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
9
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thu thập dữ liệu di động
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
9
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị thực tế ảo
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
9
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Phần mềm học liệu thực tế ảo
|
Bản quyền
|
01 bản quyền/phòng
|
|
|
STT
|
Tên phòng
|
Chủng loại thiết bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Robot thi đấu
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
|||
|
Robot thông minh
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
|||
|
Bộ thiết bị robot công nghiệp
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
|||
|
Máy in 3D
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
|||
|
Bộ thiết bị thực hành cơ khí
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
|||
|
Bộ thiết bị điện tử cơ bản
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
|||
|
Sa bàn thi đấu robot
|
Bộ
|
01 cái/phòng
|
|||
|
Máy vi tính xách tay dùng thiết kế và lập trình
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
|||
|
Máy tính bảng
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
|||
|
Tủ lưu trữ máy tính bảng
|
Bộ
|
01 cái/phòng
|
|||
|
Bộ công cụ STEAM, MakerSpace
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|||
|
Bàn thực hành
|
Bộ
|
19 cái/phòng
|
|||
|
Ghế thực hành
|
Bộ
|
46 cái/phòng
|
|||
|
10
|
Phòng họp
|
Bàn, ghế làm việc (gồm 01 bàn, 02 ghế)
|
Bộ
|
01 bộ/02 người
|
|
|
10
|
Phòng họp
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|
|
10
|
Phòng họp
|
Máy chiếu, màn chiếu
|
Bộ
|
01 bộ/01 phòng
|
|
|
11
|
Phòng Thư viện
|
Tủ, giá để sách (05 tủ, 10 giá)
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
11
|
Phòng Thư viện
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
11
|
Phòng Thư viện
|
Bàn ghế đọc cho giáo viên (01 bàn, 04 ghế)
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
11
|
Phòng Thư viện
|
Hệ thống chiếu sáng
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
11
|
Phòng Thư viện
|
Máy vi tính để bàn cho cán bộ thư viện
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
11
|
Phòng Thư viện
|
Bàn ghế đọc cho học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch sỐ
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
12
|
Phòng y tế
|
Thuốc thiết yếu và thiết bị y tế
|
Danh mục
|
01 danh mục/phòng
|
Theo Quyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ Y tế ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học,
|
|
STT
|
Tên phòng
|
Chủng
loại
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học.
|
|||||
|
Tủ đựng thuốc, thiết bị, tài liệu
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 01 danh mục/phòng 01 chiếc/phòng
13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học.
|
|||
|
Thuốc và thiết bị y tế
|
Chiếc
Danh mục
|
Theo Thông tư liên tịch số 01 danh mục/phòng 01 chiếc/phòng
13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học.
|
|||
|
Tủ đựng thuốc, thiết bị, tài liệu
|
Chiếc
|
Theo Thông tư liên tịch số 01 danh mục/phòng 01 chiếc/phòng
13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học.
|
|||
|
13
|
Thiết bị khác
|
Máy vi tính để bàn cho cán bộ, giáo viên và phương tiện kết nối mạng internet
|
Chiếc
|
Giáo viên: 01 chiếc/lớp
|
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Máy vi tính để bàn cho học sinh
|
Chiếc
|
01 chiếc/lớp
|
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm soạn giáo án
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/lớp
|
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm quản lý ngân hàng đề thi và đề kiểm tra trực tuyến
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm tổ chức thi phòng máy
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Tivi 55 inch
|
Chiếc
|
01 chiếc/lớp
|
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Máy hút bụi
|
Chiếc
|
01 chiếc/trường
|
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống camera giám sát
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/trường
|
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống loa phát thanh
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/trường
|
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Micro trợ giảng không dây
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Dụng cụ thu gom, chứa đựng rác thải
|
Bộ
|
01 bộ/lớp, bộ phận
|
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Máy lọc nước uống tinh khiết 150L/h
|
Chiếc
|
02 chiếc/trường/1000hs trở lên
|
PHỤ LỤC V
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
CHO TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ NHIỀU CẤP HỌC
(Trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31 /2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức sử dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 4 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 5
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở. Theo Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở. Theo Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở. Theo Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở. Theo Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 11
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở. Theo Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các phòng học môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 12
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở. Theo Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.
|
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|||
|
2
|
Phòng họp
|
Bàn, ghế (gồm 01 bàn, 02 ghế)
|
Bộ
|
01 bộ/02 người
|
|
|
2
|
Phòng họp
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|
|
2
|
Phòng họp
|
Máy chiếu, màn chiếu
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
3
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập
|
Máy tập/thiết bị chuyên dụng
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
3
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
3
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập
|
Bàn, ghế của học sinh và giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
4
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Máy tập/thiết bị chuyên dụng
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng
|
|
4
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|||||
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Đàn organ học âm nhạc
|
Chiếc
|
23 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Tủ/giá đựng đồ dùng dạy học
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Giá vẽ học mỹ thuật
|
Chiếc
|
45 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Tủ/giá đựng đồ dùng dạy học
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Tai nghe
|
Chiếc
|
01 bộ/học sinh
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo -
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|||||
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Máy vi tính để bàn
|
Chiếc
|
45 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Bàn, ghế thí nghiệm của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Bàn ghế thí nghiệm của học sinh (12 bàn, 45 ghế)
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Giá để dụng cụ thí nghiệm
|
Chiếc
|
04 chiếc/phong
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Xe đẩy phòng thí nghiệm
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Chậu rửa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Bộ điều khiển điện trung tâm
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Hệ thống điện cấp cho học sinh
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Tủ, giá để sách (05 tủ, 10 giá)
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bàn ghế đọc cho giáo viên (01 bàn, 04 ghế)
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Hệ thống chiếu sáng
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Máy vi tính để bàn cho cán bộ thư viện
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bàn ghế đọc cho học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở,
|
t
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức sử dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
trường trung học phổ thông.
|
|||||
|
11
|
Phòng y tế
|
Thuốc và thiết bị y tế
|
Danh mục
|
01 danh mục/phòng
|
Theo Thông tư số 07/2017/TT-BYT ngày 03/5/2017 của Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc không kê đơn; Quyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ Y tế ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học.
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Tủ đựng thuốc, thiết bị, tài liệu
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số
13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Giường y tế
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số
13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học
|
|
11
|
Phòng y tế
|
Bàn, ghế cho nhân viên y tế
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số
13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy vi tính xách tay cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và phương tiện kết nối mạng internet
|
Chiếc
|
Giáo viên: 01 chiếc/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm soạn giáo án
|
Phần.mềm
|
01 phần mềm/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm quản lý ngân hàng đề thi và đề
kiểm tra trực tuyến
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm tổ chức thi phòng máy
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy hút bụi
|
Chiếc
|
01 chiếc/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống camera giám sát
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống loa phát thanh
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Micro trợ giảng không dây
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Dụng cụ thu gom, chứa đựng rác thải
|
Bộ
|
01 bộ/lớp, bộ phận
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy lọc nước uống tinh khiết 150 L/h
|
Chiếc
|
02/trường/1000 HS trở lên
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Bàn ghế học sinh tối đa 2 chỗ ngồi
|
Bộ
|
01 bộ/02 học sinh
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|||||
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/01 phòng học
|
|||
|
Tủ đựng thiết bị dạy học tại lớp
|
Chiếc
|
01 chiếc/ 01 phòng học
|
|||
|
13
|
Thiết bị cho lớp học tương tác
|
Màn hình cảm ứng
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
13
|
Thiết bị cho lớp học tương tác
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
13
|
Thiết bị cho lớp học tương tác
|
Phần mềm quản lý
|
Bản quyền
|
1 bản quyền/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
13
|
Thiết bị cho lớp học tương tác
|
Bộ lưu điện
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
13
|
Thiết bị cho lớp học tương tác
|
Bộ thiết bị quản lý
|
Bộ
|
1 bộ/trường
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Bộ thu thập dữ liệu di động
|
Bộ
|
1 bộ/45 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Bộ thiết bị thực tế ảo
|
Bộ
|
1 bộ/45 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Phần mềm học liệu thực tế ảo
|
Bản quyền
|
1 bản quyền/45 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Robot thi đấu
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Robot thông minh
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Bộ thiết bị robot công nghiệp
|
Bộ
|
1 bộ/8 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Máy in 3D
|
Bộ
|
1 bộ/8 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Bộ thiết bị thực hành cơ khí
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Bộ thiết bị điện tử cơ bản
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Sa bàn thi đấu robot
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Máy vi tính xách tay dùng thiết kế và lập trình
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Máy tính bảng
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Tủ lưu trữ máy tính bảng
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Bộ công cụ STEAM, MakerSpace
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Bàn thực hành
|
Cái
|
19 cái/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Ghế thực hành
|
Cái
|
46 cái/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm
- STEAM
|
Thùng đựng học liệu
|
Cái
|
19 cái/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục-đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Hệ thống tủ kệ, giá treo
|
Hệ thống
|
1 hệ thống/phòng
|
|||
|
Bộ thiết bị Smart Home
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
|||
|
Bộ thiết bị dạy học thông minh
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
|||
|
Bộ định tuyến kết nối không dây
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
|||
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
|||
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
|||
|
Bảng từ
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
|||
|
Kệ để dép
|
Cái
|
2 cái/phòng
|
|||
|
Áo đồng phục phòng trải nghiệm
|
Cái
|
50 cái/phòng
|
|||
|
15
|
Khu vận động thể chất
|
Bộ phát triển thể chất tổng hợp
|
Bộ
|
1 bộ/trường
|
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 17/06/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020, định hướng 2025
|
|
15
|
Khu vận động thể chất
|
Bộ phát triển thể chất tổng hợp 2
|
Bộ
|
1 bộ/trường
|
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 17/06/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020, định hướng 2025
|
PHỤ LỤC VI
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐỊNH MÚC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CHO TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT
(Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú, Trường Khiếm thị, Trường Khiếm thính)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31 /2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
I. Trường Trung học phổ thông chuyên Trần phú
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các môn Vật lý, Hóa học Sinh học, Tin học, Ngoại ngữ
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 38/2011/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 8 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục tối thiểu thiết bị dạy học môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học và Ngoại ngữ - Trường trung học phổ thông chuyên.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các môn Vật lý, Hóa học Sinh học, Tin học, Ngoại ngữ
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 11
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 12
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 38/2011/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 8 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục tối thiểu thiết bị dạy học môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học và Ngoại ngữ - Trường trung học phổ thông chuyên.
|
|
1
|
Thiết bị day học cho các môn Vật lý, Hóa học Sinh học, Tin học, Ngoại ngữ
|
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 11
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 12
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
Theo Thông tư số 38/2011/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 8 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục tối thiểu thiết bị dạy học môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học và Ngoại ngữ - Trường trung học phổ thông chuyên.
|
|
2
|
Phòng họp
|
Bàn, ghế (gồm 01 bàn, 02 ghế)
|
Bộ
|
01 bộ/02 người
|
|
|
2
|
Phòng họp
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|
|
2
|
Phòng họp
|
Máy chiếu, màn chiếu
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
3
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập
|
Máy tập/thiết bị chuyên dụng
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
3
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
3
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập
|
Bàn, ghế của học sinh và giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
4
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Máy tập/thiết bị chuyên dụng
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
4
|
Phòng giáo dục thể chất
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Đàn organ học âm nhạc
|
Chiếc
|
23 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Tủ/giá đựng đồ dùng dạy học
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
5
|
Phòng học môn Âm nhạc
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định
mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
||
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Giá vẽ học mỹ thuật
|
Chiếc
|
45 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Tủ/giá đựng đồ dùng dạy học
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
|
6
|
Phòng học môn Mỹ thuật
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ.
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ.
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ.
|
Tai nghe
|
Chiếc
|
01 bộ/học sinh
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ.
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ.
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
7
|
Phòng học môn Ngoại ngữ.
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
Máy vi tính để bàn cho học sinh
|
Chiếc
|
45 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo
|
||
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo
|
||
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
8
|
Phòng học môn Tin học
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Bàn, ghế thí nghiệm của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Bàn ghế thí nghiệm của học sinh (12 bàn, 45 ghế)
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm
|
Chiếc
|
04 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Giá để dụng cụ thí nghiệm
|
Chiếc
|
04 chiếc/phong
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Xe đẩy phòng thí nghiệm
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Chậu rửa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Bộ điều khiển điện trung tâm
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
9
|
Các phòng thực hành thí nghiệm môn: Vật lý, Công nghệ, Hóa học, Sinh học
|
Hệ thống điện cấp cho học sinh
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông.
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Tủ, giá để sách (05 tủ, 10 giá)
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bàn ghế đọc cho giáo viên (01 bàn, 04 ghế)
|
Bộ
|
05 bộ/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Hệ thống chiếu sáng
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Máy vi tính để bàn cho cán bộ thư viện
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Quyết định số 01/2003/QĐ- BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
10
|
Phòng thư viện
|
Bàn ghế đọc cho học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
23 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
Phòng y tế
|
Thuốc và thiết bị y tế
|
Danh mục
|
01 danh mục/phòng
|
Quyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ Y tế ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu
|
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
11
|
dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học.
|
||||
|
11
|
Tủ đựng thuốc, thiết bị, tài liệu
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số
13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học
|
|
|
11
|
Giường y tế
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số
13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học
|
|
|
11
|
Bàn, ghế làm việc
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
Theo Thông tư liên tịch số
13/2016/TTLT/BYT-BGDĐT ngày 21 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy vi tính xách tay cho cán bộ, giáo viên,
nhân viên và phương tiện kết nối mạng internet
|
Chiếc
|
Giáo viên: 01 chiếc/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm soạn giáo án
|
Phần.mềm
|
01 phần mềm/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm quản lý ngân hàng đề thi và đề kiểm tra trực tuyến
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm tổ chức thi phòng máy
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy hút bụi
|
Chiếc
|
01 chiếc/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống camera giám sát
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống loa phát thanh
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/trường
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Micro trợ giảng không dây
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Dụng cụ thu gom, chứa đựng rác thải
|
Bộ
|
01 bộ/lớp, bộ phận
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Máy lọc nước uống tinh khiết 150 L/h
|
Chiếc
|
02/trường/1000 HS trở lên
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Bàn ghế học sinh tối đa 2 chỗ ngồi
|
Bộ
|
01 bộ/02 học sinh
|
Theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT- BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông.
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/01 phòng học
|
|
|
12
|
Thiết bị khác
|
Tủ đựng thiết bị dạy học tại lớp
|
Chiếc
|
01 chiếc/ 01 phòng học
|
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
13
|
Thiết bị cho lớp học tương tác
|
Màn hình cảm ứng
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
13
|
Thiết bị cho lớp học tương tác
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
13
|
Thiết bị cho lớp học tương tác
|
Phần mềm quản lý
|
Bản quyền
|
1 bản quyền/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
13
|
Thiết bị cho lớp học tương tác
|
Bộ lưu điện
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
13
|
Thiết bị cho lớp học tương tác
|
Bộ thiết bị quản lý
|
Bộ
|
1 bộ/trường
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thu thập dữ liệu di động
|
Bộ
|
1 bộ/45 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị thực tế ảo
|
Bộ
|
1 bộ/45 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Phần mềm học liệu thực tế ảo
|
Bản quyền
|
1 bản quyền/45 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Robot thi đấu
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Robot thông minh
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị robot công nghiệp
|
Bộ
|
1 bộ/8 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Máy in 3D
|
Bộ
|
1 bộ/8 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị thực hành cơ khí
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị điện tử cơ bản
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Sa bàn thi đấu robot
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Máy vi tính xách tay dùng thiết kế và lập trình
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Máy tính bảng
|
Bộ
|
1 bộ/4 học sinh
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Tủ lưu trữ máy tính bảng
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ công cụ STEAM, MakerSpace
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bàn thực hành của giáo viên
|
Cái
|
01 cái/giáo viên
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Ghế thực hành của giáo viên
|
Cái
|
01 cái/giáo viên
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bàn thực hành của học sinh
|
Cái
|
18 cái/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Ghế thực hành của học sinh
|
Cái
|
45 cái/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Thùng đựng học liệu
|
Cái
|
19 cái/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Hệ thống tủ kệ, giá treo
|
Hệ thống
|
1 hệ thống/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị Smart Home
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ thiết bị dạy học thông minh
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Bộ định tuyến kết nối không dây
|
Bộ
|
1 bộ/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Loa
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
14
|
Phòng trải nghiệm - STEAM
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
Bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm (Thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục - đào tạo theo Nghị quyết số 29/NQ-TW)
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
Tiêu chuẩn
|
|
Bảng từ
|
Cái
|
1 cái/phòng
|
|||
|
Kệ để dép
|
Cái
|
2 cái/phòng
|
|||
|
Áo đồng phục phòng trải nghiệm
|
Cái
|
50 cái/phòng
|
|||
|
15
|
Khu vận động thể chất
|
Bộ phát triển thể chất tổng hợp
|
Bộ
|
1 bộ/trường
|
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 17 tháng 06 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020, định hướng 2025
|
|
15
|
Khu vận động thể chất
|
Bộ phát triển thể chất tổng hợp 2
|
Bộ
|
1 bộ/trường
|
Theo Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 17 tháng 06 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học giai đoạn 2016-2020, định hướng 2025
|
II. Trường Khiếm thị
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
|
1
|
Thiết bị nhà bếp, nhà ăn, khu nội trú học sinh khiếm thị, dạy phục hồi chức năng, kỹ năng sống
|
Bàn + ghế phục vụ bếp ăn học sinh (01 bàn, 06 ghế)
|
Bộ
|
20 bộ/nhà ăn
|
|
1
|
Thiết bị nhà bếp, nhà ăn, khu nội trú học sinh khiếm thị, dạy phục hồi chức năng, kỹ năng sống
|
Tủ cấp đông, tủ lạnh
|
Cái
|
1 cái/nhà bếp
|
|
1
|
Thiết bị nhà bếp, nhà ăn, khu nội trú học sinh khiếm thị, dạy phục hồi chức năng, kỹ năng sống
|
Máy rửa bát, sấy bát
|
Cái
|
1 cái/nhà bếp
|
|
1
|
Thiết bị nhà bếp, nhà ăn, khu nội trú học sinh khiếm thị, dạy phục hồi chức năng, kỹ năng sống
|
Máy giặt
|
Cái
|
3 cái/khu nội trú
|
|
1
|
Thiết bị nhà bếp, nhà ăn, khu nội trú học sinh khiếm thị, dạy phục hồi chức năng, kỹ năng sống
|
Máy, tủ sấy quần áo
|
Cái
|
1 cái/khu nội trú
|
|
1
|
Thiết bị nhà bếp, nhà ăn, khu nội trú học sinh khiếm thị, dạy phục hồi chức năng, kỹ năng sống
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
2 cái/khu nội trú
|
|
1
|
Thiết bị phòng nhìn kém
|
Bàn học cho học sinh nhìn kém
|
Bộ
|
01 bộ/01 học sinh
|
|
1
|
Thiết bị phòng nhìn kém
|
Bộ đèn nháy (rèn nhìn cho học sinh nhìn kém)
|
Bộ
|
01 bộ/ 05 học sinh
|
|
1
|
Thiết bị phòng in chữ nổi
|
Máy in chữ nổi
|
Cái
|
03 cái/phòng
|
|
1
|
Thiết bị phòng tin học
|
Máy tính cây
|
Bộ
|
08 bộ/phòng
|
|
1
|
Thiết bị phòng tin học
|
Tai nghe phục vụ học sinh khiếm thị học vi tính
|
Chiếc
|
01 chiếc/ 01 học sinh
|
|
1
|
Thiết bị dạy trình chiếu
|
Máy tính xách tay (cho giáo viên)
|
Cái
|
01 cái/01 giáo viên
|
|
1
|
Thiết bị dạy trình chiếu
|
Bút điện tử
|
Cái
|
01 cái/ 01 giáo viên
|
|
1
|
Thiết bị dạy trình chiếu
|
Máy chiếu
|
Cái
|
01 cái/ 01 lớp
|
|
1
|
Thiết bị định hướng nghề
|
Đàn bầu
|
Cái
|
01 cái/ 01 học sinh
|
|
1
|
Thiết bị định hướng nghề
|
Đàn nguyệt
|
Cái
|
01 cái/ 01 học sinh
|
|
1
|
Thiết bị định hướng nghề
|
Đàn ORGAN các loại
|
Cái
|
01 cái/ 01 học sinh
|
|
1
|
Thiết bị định hướng nghề
|
Đàn tranh
|
Cái
|
01 cái/ 01 học sinh
|
|
1
|
Thiết bị định hướng nghề
|
Trống tây
|
Bộ
|
01 cái/ 01 phòng
|
|
Hạt các loại phục vụ dạy nghề + Kéo cắt, dây kẽm đi kèm
|
Kg
|
05kg/01 học sinh
|
||
|
Phòng hội trường: Sinh hoạt ngoại khóa
và dạy âm nhac
|
Loa, Âm ly, Micro
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
|
Phòng phục hồi chức năng
|
Ghế cân bằng cảm giác
|
Cái
|
01 cái/10 học sinh
|
|
|
Phòng phục hồi chức năng
|
Bộ xà đơn, xà kép
|
Bộ
|
02 bộ/ trường
|
|
|
Phòng phục hồi chức năng
|
Máy tập phục hồi chức năng vận động
|
Cái
|
01 cái/10 học sinh
|
|
|
Phòng phục hồi chức năng
|
Máy tập vận động (băng truyền, máyđạp...)
|
Cái
|
01 cái/10 học sinh
|
|
|
Phòng phục hồi chức năng
|
Trụ hơi thể thao hỗ trợ vận động
|
Cái
|
01 cái/10 học sinh
|
|
|
2
|
Thiết bị dạy cá nhân, tự phục vụ
|
Bộ thẻ 30 kĩ năng tự phục vụ bản thân cho học sinh
|
Bộ
|
01 bộ/01 lớp
|
|
2
|
Thiết bị phòng đa năng
|
Bóng gai to
|
Quả
|
01 quả/10 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị phòng đa năng
|
Bộ tập vận động giảm tăng động
|
Bộ
|
01 bộ/01 lớp
|
|
2
|
Thiết bị phòng đa năng
|
Đệm mút thể thao
|
Tấm
|
05 tấm/01 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị phòng đa năng
|
Bóng rổ
|
Quả
|
01 quả/01 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị phòng đa năng
|
Dây kéo co tập thể
|
Chiếc
|
01 dây/06 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị phòng đa năng
|
Bóng chuông
|
Quả
|
01 quả/02 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị phòng đa năng
|
Bóng nhảy thăng bằng
|
Quả
|
01 quả/05 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị phòng đa năng
|
Bóng bàn rèn thể lực và tập trung cho trẻ
|
Quả
|
05 quả/01 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị phòng đa năng
|
Vòng tập thể dục
|
Chiếc
|
01 chiếc/01 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị phòng đa năng
|
Thảm tập các loại
|
Chiếc
|
05 chiếc/01 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị phòng đa năng
|
Dây nhảy đơn
|
Chiếc
|
01 chiếc/01 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị định hướng, di chuyển
|
Khăn bịt mắt
|
Chiếc
|
01 chiếc/01 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị định hướng, di chuyển
|
Gậy tập thể dục, định hướng di chuyển
|
Cây
|
01 cây/01 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị lớp khiếm thị
|
Bảng viết chữ nổi + bút cắm
|
Bộ
|
01 bộ/01 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị lớp khiếm thị
|
Đồng hồ nổi
|
Chiếc
|
01 chiếc/02 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị lớp khiếm thị
|
Bộ khảo sát đánh giá nhìn kém
|
Bộ
|
01 bộ/ 05 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị lớp khiếm thị
|
Giấy viết chữ nổi
|
Ram
|
50ram/01 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị lớp khiếm thị
|
Bảng cắm, con cắm chữ nổi
|
Bộ
|
01 bộ/01 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị lớp khiếm thị
|
Bộ đồ dùng khoa học lớp 4+5
|
Bộ
|
02 bộ/01 lớp
|
|
2
|
Thiết bị Lớp học khuyết tật trí tuệ, khiếm thị
|
Thẻ học thông minh cho bé học đếm
|
Bộ
|
01 bộ/01 học sinh
|
|
2
|
Thiết bị Lớp học khuyết tật trí tuệ, khiếm thị
|
Giáo cụ cảm quan cảm giác và trò chơi ghép cặp
|
Bộ
|
02 bộ/01 lớp
|
|
2
|
Thiết bị Lớp học khuyết tật trí tuệ, khiếm thị
|
Bộ ghép hình
|
Bộ
|
02 bộ/01 lớp
|
|
2
|
Thiết bị Lớp học khuyết tật trí tuệ, khiếm thị
|
Bảng lưới mỹ thuật
|
Bộ
|
01 bộ/01 học sinh
|
III. Trường Khiếm thính
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học dùng cho GDTH theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ đồ dùng toán lớp 1 cánh diều của giáo viên
|
Bộ
|
06 bộ/06 lớp
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học dùng cho GDTH theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ đồ dùng tiếng việt lớp 1 cánh diều của giáo viên
|
Bộ
|
06 bộ/06 lớp
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học dùng cho GDTH theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ đồ dùng toán lớp 1 cánh diều của học sinh
|
Bộ
|
01 bộ/01 trẻ
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học dùng cho GDTH theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ đồ dùng tiếng việt lớp 1 cánh diều của học sinh
|
Bộ
|
01 bộ/01 trẻ
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học dùng cho GDTH theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ tranh mĩ thuật lớp 1, 2, 3, 4, 5 của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/01 lớp
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học dùng cho GDTH theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ chữ số mẫu tập viết lớp 1, 2, 3, 4, 5 của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học dùng cho GDTH theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ tranh kể chuyện lớp 1,2,3,4,5
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học dùng cho GDTH theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ tranh tập đọc lớp 1,2,3,4,5
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
1
|
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học dùng cho GDTH theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ đồ dùng các môn học lớp 1,2,3,4,5 (toán, tiếng việt, TN&XH, Kĩ thuật, Lịch sử, Địa lý, Khoa học)
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
2
|
Đồ dùng, thiết bị hỗ trợ dạy học
|
Bộ tranh lô tô về các chủ đề (gia đình, động vật, phương tiện giao thông, hoa quả, nghề nghiệp, phong cảnh, hiện tượng thiên nhiên, mùa, đồ dùng gia đình)
|
Bộ
|
01 bộ/01 học sinh
|
|
2
|
Đồ dùng, thiết bị hỗ trợ dạy học
|
Máy trợ thính
|
Bộ
|
01 bộ/01 học sinh
|
|
2
|
Đồ dùng, thiết bị hỗ trợ dạy học
|
Nam châm gắn bảng
|
Bộ
|
01 chiếc/phòng
|
|
2
|
Đồ dùng, thiết bị hỗ trợ dạy học
|
Thước dài 70 cm
|
Bộ
|
01 chiếc/phòng
|
|
2
|
Đồ dùng, thiết bị hỗ trợ dạy học
|
Bảng phụ
|
Bộ
|
01 chiếc/phòng
|
|
2
|
Đồ dùng, thiết bị hỗ trợ dạy học
|
Máy chiếu vật thể
|
Bộ
|
01 chiếc/phòng
|
|
2
|
Đồ dùng, thiết bị hỗ trợ dạy học
|
Tivi 42 ich
|
Bộ
|
01 chiếc/phòng
|
|
2
|
Đồ dùng, thiết bị hỗ trợ dạy học
|
Bàn giáo viên
|
Bộ
|
01 chiếc/phòng
|
|
2
|
Đồ dùng, thiết bị hỗ trợ dạy học
|
Bàn học sinh
|
Bộ
|
01 chiếc/phòng
|
|
2
|
Đồ dùng, thiết bị hỗ trợ dạy học
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
3
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Tủ lạnh (lưu mẫu thức ăn và bảo quản thực phẩm)
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
|
3
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Bếp ga công nghiệp
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/nhà bếp
|
|
3
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Tủ nấu cơm công nghiệp
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
3
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Tủ sấy khăn cho học sinh
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
3
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Dụng cụ chế biến, bảo quản thực phẩm sống - chín
|
Bộ
|
02 bộ/nhà bếp
|
|
3
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Máy xay thịt
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
3
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Máy xay sinh tố (công suất lớn)
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
3
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Máy thái rau, củ
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
|
3
|
Thiết bị, đồ dùng nhà bếp phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
Bàn inox các loại (bàn sơ chế thực phẩm sống, bàn chế biến thực phẩm chín, bàn chia ăn,...)
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/nhà bếp
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
|
Bồn ngâm, rửa rau
|
Chiếc
|
02 chiếc/nhà bếp
|
||
|
Tủ sấy bát
|
Chiếc
|
01 chiếc/nhà bếp
|
||
|
Tủ/giá để dụng cụ nhà bếp
|
Chiếc
|
03 chiếc/nhà bếp
|
||
|
Đồ dùng ăn uống (bát, thìa, đĩa, muôi, khay chia...)
|
Bộ
|
01 bộ/nhà bếp
|
||
|
Xe đẩy thức ăn
|
Chiếc
|
02 chiếc/nhà bếp
|
||
|
Cân thực phẩm
|
Chiếc
|
02 chiếc/nhà bếp
|
||
|
Hệ thống quạt thông gió, hút mùi
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/nhà bếp
|
||
|
Hệ thống cửa chống côn trùng
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/nhà bếp
|
||
|
Máy lọc nước uống tinh khiết 100 L/h
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
||
|
Máy giặt công nghiệp
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
||
|
Máy ép hoa quả
|
Chiếc
|
01 chiếc/ nhà bếp
|
||
|
Nồi to 50 lít
|
Chiếc
|
02 chiếc/ nhà bếp
|
||
|
Chăn bông
|
Chiếc
|
01 chiếc/ học sinh
|
||
|
4
|
Phòng họp
|
Bàn, ghế (gồm 01 bàn 02 ghế)
|
Bộ
|
01 bộ/02 người
|
|
4
|
Phòng họp
|
Hệ thống âm thanh, loa míc
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|
4
|
Phòng họp
|
Máy chiếu, màn chiếu
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
5
|
Phòng dạy nghề may
|
Bàn, ghế của học sinh
|
Bộ
|
01 bộ/ học sinh
|
|
5
|
Phòng dạy nghề may
|
Gương tường
|
Chiếc
|
02 chiếc/phòng
|
|
5
|
Phòng dạy nghề may
|
Máy may
|
Bộ
|
01 bộ/ học sinh
|
|
5
|
Phòng dạy nghề may
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
6
|
Phòng dạy nghề điện mộc
|
Máy bào gỗ
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
6
|
Phòng dạy nghề điện mộc
|
Máy khoan bê tông
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
6
|
Phòng dạy nghề điện mộc
|
Máy khoan gỗ
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
6
|
Phòng dạy nghề điện mộc
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
7
|
Phòng dạy nghề thủ công
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
7
|
Phòng dạy nghề thủ công
|
Bộ dụng cụ xâu hạt (hạt xâu, dây cước, kéo,...)
|
Bộ
|
01 bộ/học sinh
|
|
7
|
Phòng dạy nghề thủ công
|
Bàn, ghế của học sinh
|
Bộ
|
01 bộ/02 học sinh
|
|
7
|
Phòng dạy nghề thủ công
|
Bàn, ghế của giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/ phòng
|
|
8
|
Phòng dạy cá nhân
|
Bảng phụ
|
Bộ
|
01 bộ/ phòng
|
|
8
|
Phòng dạy cá nhân
|
Bàn, ghế của giáo viên và học sinh
|
Bộ
|
01 bộ/ phòng
|
|
8
|
Phòng dạy cá nhân
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
01 bộ/ phòng
|
|
8
|
Phòng dạy cá nhân
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Định mức
sử
dụng
|
|
9
|
Phòng học môn Tin học
|
Máy vi tính để bàn cho học sinh
|
Chiếc
|
10 chiếc/phòng
|
|
9
|
Phòng học môn Tin học
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
9
|
Phòng học môn Tin học
|
Tủ/giá đựng đồ dùng
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
9
|
Phòng học môn Tin học
|
Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
10 bộ/phòng
|
|
10
|
Phòng Thư viện
|
Tủ, giá để sách (04 tủ, 08 giá)
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
10
|
Phòng Thư viện
|
Bàn ghế đọc cho giáo viên (01 bàn, 04 ghế)
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
10
|
Phòng Thư viện
|
Hệ thống chiếu sáng
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/phòng
|
|
10
|
Phòng Thư viện
|
Máy vi tính để bàn cho cán bộ thư viện
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
10
|
Phòng Thư viện
|
Bàn ghế đọc cho học sinh 02 chỗ ngồi
|
Bộ
|
6 bộ/phòng
|
|
11
|
Phòng Y tế
|
Thuốc thông thường và thiết bị y tế
|
Danh mục
|
01 danh mục/phòng
|
|
11
|
Phòng Y tế
|
Tủ đựng thuốc, thiết bị, tài liệu
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
11
|
Phòng Y tế
|
Cân và thước đo chiều cao của học sinh
|
Chiếc
|
01 chiếc/phòng
|
|
11
|
Phòng Y tế
|
Giường y tế
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
11
|
Phòng Y tế
|
Bàn, ghế của nhân viên y tế
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
12
|
Phòng Hành chính
|
Bàn làm việc
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
12
|
Phòng Hành chính
|
Ghế xoay
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
12
|
Phòng Hành chính
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
12
|
Phòng Hành chính
|
Máy in
|
Bộ
|
01 bộ/phòng
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Máy vi tính xách tay cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và phương tiện kết nối mạng internet
|
Chiếc
|
Giáo viên: 01 chiếc/lớp
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Phần mềm soạn giáo án
|
Phần mềm
|
01 phần mềm/lớp
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Ti vi 55 inch trở lên
|
Chiếc
|
01 chiếc/lớp
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Máy soi vật thể hoặc Camera
|
Chiếc
|
01 chiếc/lớp
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Máy hút bụi
|
Chiếc
|
02 chiếc/trường
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống camera giám sát
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/trường
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Hệ thống loa phát thanh
|
Hệ thống
|
01 hệ thống/trường
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Micro trợ giảng không dây
|
Bộ
|
01 bộ/lớp
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Bàn ghế học sinh tối đa 2 chỗ ngồi
|
Bộ
|
01 bộ/02 học sinh
|
|
13
|
Thiết bị khác
|
Bảng viết chống lóa
|
Chiếc
|
01 chiếc/01 phòng học
|
|
14
|
Vận động ngoài trời
|
Bộ vận động liên hoàn
|
Bộ
|
01 bộ/trường
|
|
14
|
Vận động ngoài trời
|
Bập bênh đứng
|
Chiếc
|
02 chiếc/trường
|
|
14
|
Vận động ngoài trời
|
Bộ dụng cụ tập xoay eo cho học sinh
|
Bộ
|
02 bộ/trường
|
|
ĐVT
|
Định
mức
sử
dụng
|
|||
|
STT
|
Chủng loại
|
Chủng loại
|
||
|
Bộ dụng cụ tập đi bộ trên không cho học sinh
|
Bộ
|
02 bộ/trường
|