|
Ký bởi: Văn phòng Ủy ban Nhân dân
Thời gian ký: 30/08/2017 16:22:04
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: 3255/QĐ - UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày 30 tháng 8 năm 2017
|
Về việc phê duyệt Đề cương, Dự toán lập bổ sung Nhà máy điện mặt trời Thanh Hóa I vào quy hoạch phát triển điện lực
Quốc gia giai đoạn 2011-2020, có xét đến năm 2030
CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;
Căn cứ Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu;
Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định về nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch phát triển điện lực;
Căn cứ Thông tư số 30/2015/TT-BCT ngày 16/9/2015 của Bộ Công Thương về việc chi phí lập, thẩm định, công bố, điều chỉnh và quản lý Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Quy hoạch phát triển thủy điện vừa và nhỏ;
Căn cứ Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về chấp thuận chủ trương đầu tư máy điện mặt trời Thanh Hóa I tại Khu kinh tế Nghi Sơn.
Theo đề nghị của Giám đốc các Sở: Công Thương - Tài chính tại Tờ trình số 857/TTr-LS-CT-TC ngày 03 tháng 8 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Đề cương, Dự toán lập bổ sung Nhà máy điện mặt trời Thanh Hóa I vào quy hoạch phát triển điện lực Quốc gia giai đoạn 2011-2020, có xét đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Lập bổ sung Nhà máy điện mặt trời Thanh Hóa I vào quy hoạch phát triển điện lực Quốc gia giai đoạn 2011-2020, có xét đến năm 2030.
2. Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa.
3. Mục tiêu quy hoạch: Lập bổ sung Nhà máy điện mặt trời Thanh Hóa I vào quy hoạch phát triển điện lực Quốc gia giai đoạn 2011-2020, có xét đến năm 2030.
4. Nội dung quy hoạch:
- Điều tra, thu thập các số liệu hiện trạng về nguồn, lưới điện và tình hình cung cấp điện khu vực dự án;
- Lập báo cáo Bổ sung Nhà máy điện mặt trời Thanh Hóa I công suất 160MW vào Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2011-2020, có xét đến năm 2030.
(Nội dung đề cương, khối lượng công việc được cụ thể tại Phụ lục kèm theo
Quyết định này)
5. Thời gian thực hiện: Trong năm 2017 hoàn chỉnh đề án bổ sung quy hoạch, báo cáo UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ, Bộ Công Thương.
6. Dự toán kinh phí thực hiện:
- Tổng dự toán kinh phí được duyệt: 1.774.000.000 đồng (một tỷ, bảy trăm bảy tư triệu đồng).
- Nguồn kinh phí: Từ nguồn vốn sự nghiệp kinh tế dành cho quy hoạch hàng năm (Có phụ biểu chi tiết dự toán kèm theo Quyết định này).
7. Sản phẩm của dự án:
- Bổ sung Nhà máy điện mặt trời Thanh Hóa I công suất 160MW vào Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2011-2020, có xét đến năm 2030.
- Các file dữ liệu, tài liệu, bản đồ... liên quan.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao cho Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, địa phương và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai lập, trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch đảm bảo chất lượng, tiến độ.
2. Giao cho Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh bố trí kinh phí cho Sở Công Thương để thực hiện dự án; Sở Công Thương có trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục định và thanh, quyết toán theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ngành và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, CN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Văn Tuấn
|
NỘI DUNG ĐỀ CƯƠNG ĐỀ ÁN BỐ SUNG QUY HOẠCH NHÀ MÁY ĐIỆN
MẶT TRỜI THANH HÓA Ĩ, CÔNG SUẤT 160MWP VÀO QUY HOẠCH PHÁT
TRIỂN ĐIỆN LỰC QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2011-2020, CÓ XÉT ĐẾN NĂM 2030"
(Kèm theo Quyết định số:3255/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Phần I: Thuyết minh chung
Chương I: Cơ sở pháp lý của đề án
Chương II: Tiềm năng phát triển năng lượng mặt trời tại khu vực dự án
II. 1. Tiềm năng phát triển năng lượng mặt trời tại Việt Nam
II. 2. Tiềm năng phát triển năng lượng mặt trời tại tỉnh Thanh Hóa
II. 3. Tiềm năng phát triển năng lượng mặt trời tại khu vực dự án
Chương III: Tổng quan, quy mô và diện tích xây dựng công trình
III. 1. Tổng quan
III. 2. Quy mô công trình nhà máy
III. 3. Nhu cầu sử dụng đất
III. 4. Các hạng mục công trình chính
III. 5. Tiến độ đầu tư và thời gian vận hành
Chương IV: Sự cần thiết đầu tư xây dựng công trình
IV. 1. Nguồn và lưới điện hiện hữu tỉnh Thanh Hóa
IV. 2. Chương trình phát triển nguồn và lưới điện tỉnh Thanh Hóa và nhu cầu phụ tải
IV. 3. Sự cần thiết đầu tư
Chương V: Các giải pháp thực hiện và kiến nghị điều chỉnh bổ sung quy hoạch
V. 1. Sơ bộ giải pháp kỹ thuật về công nghệ nhà máy Thanh Hóa I
V2. Sơ đồ phát triển hệ thống điện cao áp khu vực tỉnh Thanh Hóa đến năm
2020 khi xuất hiện nhà máy điện mặt trời
V. 3. Kết quả tính toán trào lưu công suất năm 2020 khi nhà máy đi vào vận hành
V. 4. Kết luận đánh giá ảnh hưởng khi xuất hiện dự án nhà máy điện mặt trời
V. 5. Các giải pháp đồng bộ về nguồn và lưới điện khu vực cần điều chỉnh để đảm bảo cung cấp điện
V. 6. Phương thức vận hành của nhà máy
V. 7. Phương thức bảo trì của nhà máy
Chương VI: Tổ chức xây dựng và tiến độ thực hiện
VI. 1. Nguồn và giải pháp vận chuyển vật tư thiết bị
VI. 2. Phương án giải phóng mặt bằng
VI. 3. Biện pháp thi công
VI. 4. Tiến độ thực hiện dự án
Chương VII: Tổng mức đầu tư xây dựng nhà máy
VII. 1. Ước tính chi phí đầu tư
VII. 2. Nguồn vốn đầu tư dự án
Chương VIII: Đánh giá hiệu quả kinh tế- xã hội của dự án
VIII. 1. Phương pháp chung
VIII. 2. Các dữ liệu và giả thiết ban đầu
VIII. 3. Kết quả tính toán chỉ tiêu kinh tế- tài chính
VIII. 4. Những lợi ích khác
VIII. 5. Đánh giá sơ bộ tiềm năng CDM
VIII. 6. Kết luận
Chương IX: Kết luận
IX1. Kiến nghị điều chỉnh bổ sung quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2011-2020, có xét đến năm 2030
IX. 2. Tổng vốn đầu tư
Phần 2: Các văn bản pháp lý, phụ lục, bản vẽ
DỰ TOÁN CAN
Bổ sung Nhà máy điện mặt trọi Thành Hóa I vào Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2011-2020 có xét đến năm 2030
(Kèm theo Quyết định số: 3255/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Đồng
IX. Ghi chú: Đơn giá quy hoach nhà máy điện mặt trời áp dụng theo Thông tư 30/2015/TT-BCT Đơn giá quy hoach trạm biến áp và đường dây áp dụng theo Thông tư 30/2015/TT-BCT
TT
|
NỘI DUNG
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
TT
|
NỘI DUNG
|
ĐƠN VỊ
|
SỐ LƯỢNG
|
HỆ SỐ
|
ĐƠN GIÁ
|
THÀNH TIỀN
|
THUẾ GTGT
|
TỔNG GIÁ TRỊ SAU THUẾ
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
| |
I
|
CHI PHÍ LẬP BỔ SUNG VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
|
CHI PHÍ LẬP BỔ SUNG VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
|
CHI PHÍ LẬP BỔ SUNG VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
|
CHI PHÍ LẬP BỔ SUNG VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
|
CHI PHÍ LẬP BỔ SUNG VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
|
1,555,425,418
|
155,542,542
|
1,710,967,959
|
1
|
Chi phí lập QH bổ sung nhà máy điện mặt trời tỉnh Thanh Hóa
|
1,410,425,418
|
141,042,542
|
1,551,467,959
| ||||
a
|
Nhà máy điện mặt trời
|
1,160,000,000
|
116,000,000
|
1,276,000,000
| ||||
Nhà máy điện mặt trời 1
|
MWP
|
40
|
1
|
11,600,000
|
464,000,000
|
46,400,000
|
510,400,000
| |
Nhà máy điện mặt trời 2
|
MWP
|
40
|
0.5
|
11,600,000
|
232,000,000
|
23,200,000
|
255,200,000
| |
Nhà máy điện mặt trời 3
|
MWP
|
40
|
0.5
|
11,600,000
|
232,000,000
|
23,200,000
|
255,200,000
| |
Nhà máy điện mặt trời 4
|
MWP
|
40
|
0.5
|
11,600,000
|
232,000,000
|
23,200,000
|
255,200,000
| |
b
|
Trạm biến áp 22/110 kV
|
233,300,000
|
23,330,000
|
256,630,000
| ||||
Trạm biến áp 22/110 kV máy 1
|
kVA
|
40,000
|
1
|
2,333
|
93,320,000
|
9,332,000
|
102,652,000
| |
Trạm biến áp 22/110 kV máy 2
|
kVA
|
40,000
|
0.5
|
2,333
|
46,660,000
|
4,666,000
|
51,326,000
| |
Trạm biến áp 22/110 kV máy 3
|
kVA
|
40,000
|
0.5
|
2,333
|
46,660,000
|
4,666,000
|
51,326,000
| |
Trạm biến áp 22/110 kV máy 4
|
kVA
|
40,000
|
0.5
|
2,333
|
46,660,000
|
4,666,000
|
51,326,000
| |
c
|
Đường dây đấu nối I10kV
|
17,125,418
|
1,712,542
|
18,837,959
| ||||
Mạch 1
|
km
|
5
|
1.0
|
2,283,389
|
11,416,945
|
1,141,695
|
12,558,640
| |
Mạch 2
|
km
|
5
|
0.5
|
2,283,389
|
5,708,473
|
570,847
|
6,279,320
| |
2
|
Chi phí khác
|
145,000,000
|
14,500,000
|
159,500,000
| ||||
a
|
Chi phí khảo sát
|
0
|
0
|
0
| ||||
TT
|
NỘI DUNG
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
SỐ THẨM ĐỊNH
|
TT
|
NỘI DUNG
|
ĐƠN VỊ
|
SỐ LƯỢNG
|
HỆ SỐ
|
ĐƠN GIÁ
|
THÀNH TIỀN
|
THUẾ GTGT
|
TỔNG GIÁ TRỊ SAU THUẾ
|
+
|
Công tác phí (ăn, nghỉ )2 ngườix3 ngày
|
6
|
400,000
|
0
|
0
| |||
+
|
Thuê ô tô(3 ngày x 3 triệu/ngày)
|
3
|
3,000,000
|
0
| ||||
b
|
Chi phí báo cáo
|
145,000,000
|
14,500,000
|
159,500,000
| ||||
+
|
Tại tỉnh Thanh Hóa
|
30,000,000
|
3,000,000
|
33,000,000
| ||||
Công tác phí (ăn, nghỉ) 2 ngườix3 ngày
|
6
|
0
|
0
|
0
| ||||
Thuê ô tô
|
3
|
0
|
0
| |||||
Chi phí hội nghị (03 hội nghị)
|
3
|
10,000,000
|
30,000,000
|
3,000,000
|
33,000,000
| |||
+
|
Tại Hà Nội
|
115,000,000
|
11,500,000
|
126,500,000
| ||||
Tại Tổng Công ty Điện lực Việt Nam, Tổng Công ty Truyền tải điện quốc gia, Tổng công ty điện lực miền Bắc
|
3
|
15,000,000
|
45,000,000
|
4,500,000
|
49,500,000
| |||
Tại Bộ Công Thương(TCNL, Ban cán sự Bộ CT)
|
2
|
20,000,000
|
40,000,000
|
4,000,000
|
44,000,000
| |||
Tại Văn phòng chính phủ
|
1
|
30,000,000
|
30,000,000
|
3,000,000
|
33,000,000
| |||
II
|
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH= 3%x1X(TCNL)
|
42,312,763
|
4,231,276
|
46,544,039
| ||||
III
|
CHI PHÍ THẦM TRA quyết toán= 0.95%x(I +II)
|
16,987,229
|
16,987,229
| |||||
TỔNG CỘNG (I+II+III)
|
1,614,725,409
|
159,773,818
|
1,774,499,227
| |||||
Tổng cộng làm tròn
|
1,774,000,000
|