|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 3266 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026
|
Về việc bổ nhiệm hòa giải viên lao động
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20/11/2019;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy chế quản lý hòa giải viên lao động trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Kế hoạch số 146/KH-UBND ngày 10/4/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc tuyển chọn, bổ nhiệm hòa giải viên lao động trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4421/TTr-SNV ngày 18/6/2026 về việc bổ nhiệm hòa giải viên lao động trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ nhiệm hòa giải viên lao động đối với 23 ông, bà làm công tác hòa giải viên lao động tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội (có danh sách kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Thời hạn bổ nhiệm: 05 (năm) năm.
Điều 3. Trách nhiệm, quyền lợi của hòa giải viên lao động
Hòa giải viên lao động có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ được giao và được hưởng quyền lợi theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các ông, bà có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND các xã, phường;
- VPUB: CVP, các PCVP,
các Phòng: KGVX, NC, TH;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, KGVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Thu Hà
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số: DANH SÁCH BỔ NHIỆM HÒA GIẢI VIÊN LAO ĐỘNG
/QĐ-UBND ngày / /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
|
Số
TT
|
Họ và tên
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Đơn vị công tác
|
Chức vụ
|
|
1
|
Ngô Đức Kiên
|
19/12/1974
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND phường Dương Nội
|
Trưởng phòng
|
|
2
|
Nguyễn Tiến Thuật
|
16/7/1986
|
Ủy ban MTTQ xã Thượng Phúc
|
Chủ tịch Công đoàn
|
|
3
|
Nguyễn Ngọc Ngà
|
26/4/1981
|
Ủy ban MTTQ xã Mê Linh
|
Chủ tịch Công đoàn
|
|
4
|
Đỗ Thị Thu Hà
|
06/12/1987
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND xã Sóc Sơn
|
Phó Trưởng phòng
|
|
5
|
Nguyễn Minh Hạnh
|
02/11/1984
|
Văn phòng HĐND - UBND phường Phú Lương
|
Phó Chánh Văn phòng
|
|
6
|
Bùi Trí Đức
|
14/9/1978
|
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị, UBND phường Bồ Đề
|
Phó Trưởng phòng
|
|
7
|
Phùng Thị Mai Hương
|
22/01/1982
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND xã Suối Hai
|
Phó Trưởng phòng
|
|
8
|
Đỗ Thị Thu Hằng
|
12/02/1978
|
Ủy ban MTTQ xã Phù Đổng
|
Phó Chủ tịch Công đoàn
|
|
9
|
Đỗ Thị Hạnh
|
30/5/1974
|
Bảo hiểm xã hội cơ sở Gia Lâm
|
Phó Giám đốc
|
|
10
|
Nguyễn Thị Thùy Linh
|
20/9/1989
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND xã Đoài Phương
|
Chuyên viên
|
|
11
|
Kiều Thị Giang
|
28/4/1994
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND xã Phúc Thọ
|
Chuyên viên
|
|
12
|
Nguyễn Thị Vân Anh
|
14/9/1980
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND phường Bồ Đề
|
Chuyên viên
|
|
13
|
Trần Thị Thu Hường
|
02/6/1988
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND xã Sơn Đồng
|
Chuyên viên
|
|
14
|
Nguyễn Duy Phương
|
03/11/1980
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND xã Kim Anh
|
Chuyên viên
|
|
15
|
Nguyễn Thị Hương
|
18/02/1983
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND xã Kim Anh
|
Chuyên viên
|
|
16
|
Nguyễn Thị Bích Hồng
|
13/02/1983
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND phường Đống Đa
|
Chuyên viên
|
|
17
|
Nguyễn Thị Lan
|
06/7/1974
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND phường Khương Đình
|
Chuyên viên
|
|
18
|
Nguyễn Thị Thiệu
|
29/11/1986
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND xã Hòa Phú
|
Chuyên viên
|
|
19
|
Nguyễn Thị Thu Hà
|
12/7/1990
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND xã Sóc Sơn
|
Chuyên viên
|
|
20
|
Nguyễn Thị Thuý
|
05/11/1976
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND xã Suối Hai
|
Chuyên viên
|
|
21
|
Phan Thu Hương
|
09/11/1995
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND phường Từ Liêm
|
Chuyên viên
|
|
22
|
Nguyễn Quỳnh Chi
|
01/01/2003
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND phường Lĩnh Nam
|
Nhân viên
|
|
23
|
Đinh Thị Hương Giang
|
27/7/1991
|
Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND phường Dương Nội
|
Chuyên viên
|