SAO Y; Văn phòng, Ủy ban Nhân dân thành phố Hải Phòng; 16/11/2021; 8:19:38 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
/QĐ-UBND Số: 3303
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 15 tháng 11 năm 2021
|
Về việc phê duyệt số lượng, mức hỗ trợ, kinh phí hỗ trợ về nhà ở cho người có công với cách mạng có khó khăn về nhà ở phát sinh sau ngày 31/5/2017 trên địa bàn thành phố theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ và Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày
10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố (Lần 1-Đợt 6)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 29/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ về việc thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01/7/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24/7/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, cấp phát, thanh toán và quyết toán nguồn vốn hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Đề án số 7452/ĐA-UBND ngày 19/11/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố về cơ chế, chính sách hỗ trợ xây mới, sửa chữa nhà ở đối với hộ gia đình người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ có khó khăn về nhà ở trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về cơ chế, chính sách hỗ trợ xây mới, sửa chữa nhà ở đối với hộ gia đình người có công với cách mạng có khó khăn về nhà ở trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố về nhiệm vụ kinh tế- xã hội, quốc phòng - an ninh thành phố năm 2021;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 180/TTr-SXD ngày 21/10/2021 của Sở Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt số lượng, mức hỗ trợ, kinh phí hỗ trợ về nhà ở cho người có công với cách mạng có khó khăn về nhà ở phát sinh sau ngày 31/5/2017 trên địa bàn thành phố theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ và Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố (Lần 1-Đợt 6) với các nội dung như sau:
1. Tổng số hộ gia đình người có công đủ điều kiện được hỗ trợ:
Số lượng hộ người có công của 06 quận, huyện đề nghị được hỗ trợ lần này: 621 hộ; trong đó:
- Số hộ xây mới nhà: 389 hộ.
- Số hộ sửa chữa nhà: 232 hộ.
2. Kinh phí hỗ trợ:
Tổng số kinh phí hỗ trợ hỗ trợ bằng tiền và vật liệu để xây mới, sửa chữa nhà ở cho 621 hộ người có công với cách mạng có khó khăn về nhà ở trên địa bàn 06 quận, huyện năm 2021 (Lần 1-Đợt 6) là: 35.854,61 triệu đồng, trong đó:
2.1 Hỗ trợ bằng tiền:
Tổng kinh phí: 20.200 triệu đồng, trong đó:
- Kinh phí bằng tiền hỗ trợ hộ xây mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ): 389 hộ x 40 triệu đồng = 15.560 triệu đồng;
- Kinh phí bằng tiền hỗ trợ hộ sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ): 232 hộ x 20 triệu đồng = 4.640 triệu đồng;
2.2 Hỗ trợ bằng vật liệu:
Tổng kinh phí (gồm thuế GTGT): 15.476,23 triệu đồng; chi tiết như sau: a. Gạch xây:
Kinh phí hỗ trợ bằng gạch để xây mới, sửa chữa nhà ở: 9.898,00 triệu đồng, tương ứng với: 7.070.000 viên gạch, trong đó:
+ Kinh phí hỗ trợ để xây mới nhà ở: 7.624,40 triệu đồng, tương ứng với
5.446.000 viên gạch.
+ Kinh phí hỗ trợ để sửa chữa nhà ở: 2.273,60 triệu đồng, tương ứng với
1.624.000 viên gạch.
b. Xi măng:
Kinh phí hỗ trợ bằng xi măng để xây mới, sửa chữa nhà ở: 4.171,30 triệu đồng, tương ứng với: 2.979,50 tấn, trong đó:
+ Kinh phí hỗ trợ để xây mới nhà ở: 3.213,14 triệu đồng, tương ứng với
2.295,10 tấn.
+ Kinh phí hỗ trợ để sửa chữa nhà ở: 958,16 triệu đồng, tương ứng với 684,40 tấn.
c. Dự trù kinh phí thuế GTGT vật liệu:
(9.898,00 + 4.171,30) x 10% = 1.406,93 triệu đồng.
2.3. Kinh phí quản lý 0,5% kinh phí hỗ trợ bằng tiền và vật liệu:
(20.200 triệu đồng + 15.476,23 triệu đồng) x 0,5% = 178,38 triệu đồng.
(Chi tiết theo Bảng tổng hợp kèm theo)
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách thành phố.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tính chính xác về đối tượng, điều kiện và tình trạng hư hỏng về nhà ở của các hộ người có công.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện việc lựa chọn đơn vị cung cấp vật liệu hỗ trợ cho các hộ người có công, các cơ quan, địa phương liên quan phải tuân thủ quy định pháp luật về đấu thầu, xây dựng và các quy định pháp luật liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: XD, KH&ĐT, TC, LĐ-TB&XH
- TT TU, TT HĐND TP;
- Đoàn ĐBQH TP Hải Phòng;
- CT, các PCT UBND TP;
- Cổng TTĐTTP, Công báo TP;
- Báo HP, Đài PT&TH HP;
- CPVP UBND TP;
- CV: XD3, XD;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Khắc Nam
|
Bảng tổng hợp
Số lượng kin hí ỗ rợ, nh cầu kn hí ỗ tợ v nà ở cho gời c cng ớ ch ạng ủđiu kiện ược ợ nh ở ủ 614qun hyệnă 2 rên đị bn thàn phố Hải Pòng- Lầ 1,Đợt 6
(Kèm theo Quyết định số 3303/QĐ-UBND ngày 15 / /1/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
TT
|
Quận/huyện
|
Tổng số hộ (hộ)
|
Xây mới (hộ)
|
Sửa chữa (hộ)
|
Kinh phí hỗ trợ bằng tiền
|
Kinh phí hỗ trợ bằng tiền
|
Kinh phí hỗ trợ bằng tiền
|
Tổng kinh phí hỗ trợ bằng tiền và vật liệu (triệu đồng)
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Dự trù kinh phí hỗ trợ bằng vật liệu
|
Kinh phi quản lý 0,5% (triệu đồng)
|
|
TT
|
Quận/huyện
|
Tổng số hộ (hộ)
|
Xây mới (hộ)
|
Sửa chữa (hộ)
|
Tổng số (triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng kinh phí hỗ trợ bằng tiền và vật liệu (triệu đồng)
|
Tổng kinh phí bằng vật liệu (triệu đồng)
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Kinh phi quản lý 0,5% (triệu đồng)
|
|
TT
|
Quận/huyện
|
Tổng số hộ (hộ)
|
Xây mới (hộ)
|
Sửa chữa (hộ)
|
Tổng số (triệu đồng)
|
Xây mới (40 triệu đồng/hộ)
|
Sửa chữa (20 triệu đồng/hộ)
|
Tổng kinh phí hỗ trợ bằng tiền và vật liệu (triệu đồng)
|
Tổng kinh phí bằng vật liệu (triệu đồng)
|
Kinh phí (triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng khối lượng (viên)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kinh phí (triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng khối lượng (tấn)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kinh phi quản lý 0,5% (triệu đồng)
|
|
TT
|
Quận/huyện
|
Tổng số hộ (hộ)
|
Xây mới (hộ)
|
Sửa chữa (hộ)
|
Tổng số (triệu đồng)
|
Xây mới (40 triệu đồng/hộ)
|
Sửa chữa (20 triệu đồng/hộ)
|
Tổng kinh phí hỗ trợ bằng tiền và vật liệu (triệu đồng)
|
Tổng kinh phí bằng vật liệu (triệu đồng)
|
Kinh phí (triệu đồng)
|
Kinh phí xây mới (triệu đồng)
|
Kinh phí sửa chữa (triệu đồng)
|
Tổng khối lượng (viên)
|
Xây mới (14.000/hộ)
|
Sửa chữa (7.000*"/hộ)
|
Kinh phí (triệu đồng)
|
Kinh phíx xây mớir (triệu đồng)
|
Kinh phí sửa chữa (triệu đồng)
|
Tổng khối lượng (tấn)
|
Xây mới (5,9n/hộ)
|
Sửa chữa (2,95m"/hộ)
|
Kinh phi quản lý 0,5% (triệu đồng)
|
|
A
|
B
|
1=(2+3)
|
2
|
3
|
4=(5+6)
|
5
|
6
|
7=(4+8)
|
8=(9+15)
|
9=(10+11)
|
10
|
u1
|
12=(13+14)
|
13
|
14
|
15=(16+17)
|
16
|
17
|
18=(19+20)
|
19
|
20
|
21
|
|
5
|
Tổng kinh phí hỗ trợ: (2+3+4)
|
35.854,61
|
||||||||||||||||||||
|
4
|
Kinh phí quản lý tiền và vật liệu: 0.5% x(2+3) liệu: 0,5% x(2+3)
|
178,38
|
||||||||||||||||||||
|
3
|
Kinh phí bằng vật liệu sau thuế: (3.1+3.2) thuế: (3.1+3.2)
|
15.476,23
|
77,38
|
|||||||||||||||||||
|
3.1
|
Dự trù kinh phí thuế GTGT vật liệu: 10% x (3.2) liệu: 10% x (3.2)
|
1.406,93
|
||||||||||||||||||||
|
3.2
|
Kinh phí bằng vật liệu trước thuế thuế
|
14.069,30
|
||||||||||||||||||||
|
2
|
Kinh phí bằng tiền
|
20.200
|
101,00
|
|||||||||||||||||||
|
1
|
Tổng cộng (1.1-1.6):
|
621
|
389
|
232
|
20.200
|
15.560
|
4.640
|
34.269,30
|
14.069,30
|
9.898,00
|
7.624,40
|
2.273,60
|
7.070.000
|
5.446.000
|
1.624.000
|
4.171,30
|
3.213,14
|
958,16
|
2.979,50
|
2.295,10
|
684,40
|
|
|
1.1
|
Đồ Sơn
|
33
|
14
|
19
|
940
|
560
|
380
|
1.594,71
|
654,71
|
460,60
|
274,40
|
186,20
|
329.000
|
196.000
|
133.000
|
194,11
|
115,64
|
78,47
|
138,65
|
82,60
|
56,05
|
|
|
1.2
|
Kiến An
|
62
|
22
|
40
|
1.680
|
880
|
800
|
2.850,12
|
1.170,12
|
823,20
|
431,20
|
392,00
|
588.000
|
308.000
|
280.000
|
346,92
|
181,72
|
165,20
|
247,80
|
129,80
|
118,00
|
|
|
1.3
|
An Dương
|
130
|
104
|
26
|
4.680
|
4.160
|
520
|
7.939,62
|
3.259,62
|
2.293,20
|
2.038,40
|
254,80
|
1.638.000
|
1.456.000
|
182.000
|
966,42
|
859,04
|
107,38
|
690,30
|
613,60
|
76,70
|
|
|
1.4
|
Cát Hải
|
10
|
0
|
10
|
200
|
0
|
200
|
339,30
|
139,30
|
98,00
|
0,00
|
98,00
|
70.000
|
0
|
70.000
|
41,30
|
0,00
|
41,30
|
29,50
|
0,00
|
29,50
|
|
|
1.5
|
Kiến Thụy
|
48
|
36
|
12
|
1.680
|
1.440
|
240
|
2.850,12
|
1.170,12
|
823,20
|
705,60
|
117,60
|
588.000
|
504.000
|
84.000
|
346,92
|
297,36
|
49,56
|
247,80
|
212,40
|
35,40
|
|
|
1.6
|
Vĩnh Bảo
|
338
|
213
|
125
|
11.020
|
8.520
|
2.500
|
18.695,43
|
7.675,43
|
5.399,80
|
4.174,80
|
1.225,00
|
3.857.000
|
2.982.000
|
875.000
|
2.275,63
|
1.759,38
|
516,25
|
1.625,45
|
1.256,70
|
368,75
|
Ghi chú:
- Đơn gá gạch, i măng tạm tnh theo đim .1 mục Phần I Đ 452A-UBND tạ thờiđiể háng 218 a gồ chi h vận chyn ến gia đìn ngườ c cng chư ba gm thuế GTGT 10%;
- Định mức gạch, xi măng là mức hỗ trợ tối đa theo điểm 4.1 mục 4 Phần III Đề án 7452/ĐA-UBND.