SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 02/10/2024; 17:35:14 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 3467/QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 27 tháng 9 năm 2024
|
Về việc di dời khẩn cấp đối với các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư cũ A7, A8 Vạn Mỹ, phường Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị số 98/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư;
Căn cứ Thông báo số 2284-TB/TU ngày 13/9/2024 của Ban Thường vụ Thành uỷ về hỗ trợ di dời khẩn cấp đối với các hộ đang sử dụng nhà tại các chung cư cũ nguy hiểm trên địa bàn thành phố do ảnh hưởng của bão số 3;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại các Văn bản: số 5086/SXD-QLXD ngày 27/9/2024 về việc di dời khẩn cấp đối với các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư A7, A8 Vạn Mỹ, phường Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền; số 5006/KL-SXD ngày 25/9/2024 và số 5007/SXD-QLXD ngày 25/9/2024 về việc Kết luận các nhà chung cư cũ mức độ nguy hiểm cấp D trên địa bàn thành phố không còn đủ điều kiện đảm bảo an toàn để tiếp tục sử dụng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Di dời khẩn cấp 302 hộ dân sử dụng nhà tại chung cư A7, A8 Vạn Mỹ và các hộ dân xung quanh liền kề, phường Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền do ảnh hưởng của bão số 3, cụ thể như sau:
1. Địa điểm nhà chung cư phải di dời khẩn cấp: Chung cư A7, A8 Vạn Mỹ và các hộ dân xung quanh liền kề, phường Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền.
2. Phương thức di dời:
2.1. Bố trí chỗ ở tại quỹ nhà chung cư thuộc tài sản công của thành phố, cụ thể:
+ 109 hộ dân được thuê nhà tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình, quận Ngô Quyền (đã được Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận nguyên tắc bố trí, sắp xếp tại Văn bản số 2009/UBND-XD1 ngày 09/9/2024).
+ 84 hộ dân được tạm cư tại chung cư Kênh Dương, quận Lê Chân.
(Các hộ dân tự trả chi phí sinh hoạt hàng tháng: Điện, nước, vệ sinh... theo quy định).
2.2. Còn lại 109 hộ dân tự lo chỗ ở mới và nơi kinh doanh mới.
3. Thời hạn di dời: 10 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
4. Kinh phí di dời, thuê chỗ ở mới (có Danh sách kèm theo)
Tổng kinh phí: 2.044.000.000 đồng; trong đó:
4.1. Kinh phí di chuyển là 1.450.000.000 đồng:
- Kinh phí di chuyển 01 lần 5.000.000 đồng/hộ đối với 290/302 hộ dân (12 hộ không được cấp kinh phí do lấn chiếm và trùng tên) đang sinh sống tại thời điểm trước khi di dời tại chung cư A7, A8 Vạn Mỹ và các hộ dân xung quanh liền kề. Các hộ dân có trách nhiệm chi trả tiền cho các đơn vị tổ chức di dời theo chi phí thực tế.
Trường hợp các hộ dân tự di chuyển tài sản thì được hưởng toàn bộ kinh phí hỗ trợ trên.
4.2. Kinh phí hỗ trợ thuê chỗ ở mới là 594.000.000 đồng:
- Kinh phí hỗ trợ thuê chỗ ở mới 01 lần 18.000.000 đồng/hộ (tương ứng 06 tháng, 3.000.000 đồng/tháng/hộ) đối với 33 hộ dân tự lo chỗ ở mới và có đầy đủ giấy tờ hợp pháp theo quy định, sử dụng thực tế (có sinh sống) trước khi di chuyển; không bao gồm các hộ dân đã được bố trí, sắp xếp tại các chung cư khác.
- Không bố trí kính phí hỗ trợ thuê chỗ ở mới 01 lần 18.000.000 đồng/hộ đối với 269 trường hợp: Đã được bố trí thuê nhà, bố trí tạm cư; chủ động tự lo chỗ ở mới do không có đầy đủ giấy tờ hợp pháp theo quy định hoặc không sử dụng nhà thực tế (không sinh sống) trước khi di chuyển.
4.3. Các chế độ hỗ trợ khác thực hiện theo quy định.
5. Nguồn vốn thực hiện: Dự phòng ngân sách thành phố.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Sở Tài chính xem xét bố trí kinh phí, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
2. Giao Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền chủ trì, phối hợp cùng các Sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Công an thành phố, Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Xây dựng phương án, tổ chức di dời khẩn cấp toàn bộ người ra khỏi các chung cư nêu trên đảm bảo an toàn trong quá trình thực hiện.
- Tổ chức chi trả kinh phí di dời và kinh phí hỗ trợ thuê nhà ở mới cho các hộ dân đảm bảo công khai, minh bạch, đúng đối tượng.
- Kiểm đếm vật kiến trúc do các hộ dân cải tạo, sửa chữa, nâng cấp tại các chung cư nêu trên để thực hiện trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ theo quy định.
3. Giao Sở Xây dựng phối hợp với Sở Tài chính khẩn trương thực hiện thủ tục xử lý tài sản công theo quy định. Lập phương án tháo dỡ các chung cư A7, A8 và khu vực xung quanh liền kề, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
4. Giao các Sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Tư pháp, Công an thành phố, Kho bạc Nhà nước Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp với Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền thực hiện.
5. Yêu cầu các hộ dân tại chung cư A7, A8 Vạn Mỹ và các hộ dân xung quanh liền kề chủ động phối hợp với Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện việc di dời khẩn cấp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Tư pháp, Công an thành phố; Giám đốc Kho bạc Hải Phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền, Chủ tịch Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và các hộ dân căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Nơi nhận:
|
- TTTU (để b/c);
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBNDTP;
- Báo HP, Đài PTTH HP,
Cổng TTĐT thành phố (để tuyên truyền);
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Các Phòng: XDGT&CT,
TCNS, NC&KTGS
- CV: XD3;
- Lưu: VT, XD1.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
DANH SÁCH DI DỜI CÁC HỘ DÂN TẠI CHUNG CƯ A7 - A8 VẠN MỸ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
TỔNG
|
TỔNG
|
TỔNG
|
TỔNG
|
TỔNG
|
TỔNG
|
290
|
0
|
33
|
76
|
84
|
109
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ (ĐỒNG)
|
TỔNG KINH PHÍ (ĐỒNG)
|
TỔNG KINH PHÍ (ĐỒNG)
|
TỔNG KINH PHÍ (ĐỒNG)
|
TỔNG KINH PHÍ (ĐỒNG)
|
TỔNG KINH PHÍ (ĐỒNG)
|
1.450.000.000
|
594.000.000
|
|||||
|
A. CÁC HỘ KHÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI CHUYỂN
|
A. CÁC HỘ KHÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI CHUYỂN
|
A. CÁC HỘ KHÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI CHUYỂN
|
A. CÁC HỘ KHÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI CHUYỂN
|
A. CÁC HỘ KHÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI CHUYỂN
|
A. CÁC HỘ KHÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI CHUYỂN
|
|||||||
|
1
|
Nguyễn Mưu Lân
|
Khuôn viên A8 CT3 A8
|
X
|
X
|
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 7T2CT3A8 (STT 176)
|
|||||||
|
2
|
Nguyễn Thị Bé (Chồng là Trịnh Văn Phủ)
|
Khuôn viên A8 CT3 A8
|
x
|
x
|
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 3T1CT3A8 (STT 171)
|
|||||||
|
3
|
Trương Thị Khánh Liên
|
Khuôn viên A8 CT3 A8
|
x
|
x
|
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 5T2CT3A8 (STT 173)
|
|||||||
|
4
|
Nguyễn Thị Hải
|
Khuôn viên A8 CT3 A8
|
x
|
x
|
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 4T1CT2A8 (STT 152)
|
|||||||
|
5
|
Nguyễn Thị Nhuận (Chồng là Lưu Minh Sơn)
|
Khuôn viên A8 CT4 A8
|
x
|
x
|
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 1T1CT4A8 (STT 193)
|
|||||||
|
6
|
Đoàn Văn Chung
|
Khuôn viên A8 CT4 A8
|
x
|
x
|
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 3T1CT4A8 (STT 195)
|
|||||||
|
7
|
Chu Thanh Hương
|
Khuôn viên A8 CT5 A8
|
x
|
x
|
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 2T1CT6A8 (STT 234)
|
|||||||
|
8
|
Đặng Thúy Trâm
|
Khuôn viên A8 CT6 A8
|
x
|
x
|
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 14AT4CT6A8 (STT 250)
|
|||||||
|
9
|
Nguyễn Thị Nhạn
|
Khuôn viên A8 CT1 A8
|
x
|
x
|
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 102T1CT1A8 (STT 127)
|
|||||||
|
10
|
Vũ Thị Vinh
|
Khuôn viên A7 CT1 A7
|
x
|
x
|
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 101T1CT1A7 (STT 01)
|
|||||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
11
|
Vũ Thị Thảo (Chồng là Bùi Viết Hào)
|
Khuôn viên A7 CT1 A7
|
X
|
x
|
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 4T1CT5A8 (STT257)
|
|||||||
|
12
|
Trần Văn Hải
|
Khuôn viên A8 CT1 A8
|
X
|
x
|
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 6T2CT2A8 (STT 168)
|
|||||||
|
B. CÁC HỘ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI DỜI, THUÊ CHỖ Ở MỚI, BỐ TRÍ THUÊ CĂN HỘ VÀ TẠM CƯ
|
B. CÁC HỘ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI DỜI, THUÊ CHỖ Ở MỚI, BỐ TRÍ THUÊ CĂN HỘ VÀ TẠM CƯ
|
B. CÁC HỘ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI DỜI, THUÊ CHỖ Ở MỚI, BỐ TRÍ THUÊ CĂN HỘ VÀ TẠM CƯ
|
B. CÁC HỘ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI DỜI, THUÊ CHỖ Ở MỚI, BỐ TRÍ THUÊ CĂN HỘ VÀ TẠM CƯ
|
B. CÁC HỘ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI DỜI, THUÊ CHỖ Ở MỚI, BỐ TRÍ THUÊ CĂN HỘ VÀ TẠM CƯ
|
B. CÁC HỘ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI DỜI, THUÊ CHỖ Ở MỚI, BỐ TRÍ THUÊ CĂN HỘ VÀ TẠM CƯ
|
|||||||
|
1
|
Vũ Thị Vinh
|
101
|
1
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
2
|
Nguyễn Thị Tâm
|
102
|
1
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
3
|
Trần Thúy Dung
|
108
|
1
|
2
|
AT
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
4
|
Nguyễn Thành Duy (con trai Nguyễn Duy Hưng đang thực tế sử dụng)
|
21
|
2
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
5
|
Lê Thanh Hải
|
31
|
4
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
6
|
Đỗ Văn Hùng
|
36
|
5
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
7
|
Phạm Nho Hữu
|
110
|
1
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
8
|
Hoàng Thọ Dương
|
43
|
3
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
9
|
Đào Minh Thúy
|
47
|
4
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
10
|
Nguyễn Văn Sáu
|
49
|
5
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
11
|
Phạm Thị Nghiêm (đã chết, con trai Phạm Hồng Hải)
|
50
|
5
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
12
|
Phạm Thị Hương
|
113
|
1
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
13
|
Bùi Thị Hậu
|
62
|
4
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
14
|
Nguyễn Hồng Thái
|
118
|
1
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
15
|
Phạm Thị Thanh Hiền
|
70
|
2
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
16
|
Hoàng Văn Lợi
|
74
|
3
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
17
|
Nguyễn Anh Tuấn (đã chết, anh trai Nguyễn Đức Vinh)
|
79
|
4
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
18
|
Trịnh Thị Khiêm (đã chết, con gái Phạm Thị Phiên sử dụng)
|
80B
|
4
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
19
|
Vũ Thị Chiến
|
121
|
1
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
Giấy chứng nhận sở hữu nhà; có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
20
|
Đồng Đức Hạnh
|
122
|
1
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
21
|
Vũ Thị Vân Anh
|
93
|
4
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
22
|
Bùi Huấn (con trai Bùi Thành Triệu quản lý sử dụng)
|
96
|
4
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
23
|
Đinh Ngọc Thanh
|
97
|
5
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
24
|
Đặng Sỹ Hải
|
8
|
2
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
25
|
Vũ Minh Đức
|
11
|
3
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
26
|
Lê Thị Thanh Hải
|
2
|
1
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
27
|
Nguyễn Trọng Hải (đã chết, con gái Nguyễn Thị Hoàng Yến)
|
11
|
3
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
28
|
Phan Văn Kỷ (ông Kỷ đã chết, vợ Trần Thị Nga, con trai Phan Văn Chương đang sử dụng)
|
14
|
4
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
18.000.000
|
Quyết định phân phối chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
29
|
Ngô Thị Bích Nga (con trai Bùi Cao Cường đang thực tế sử dụng)
|
16A
|
4
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
30
|
Nguyễn Đình Dương
|
9
|
3
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
31
|
Đỗ Thị Then (đã chết); cháu ngoại Nguyễn Việt Cường quản lý và sử dụng
|
15
|
4
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
32
|
Vũ Thị Tuyết (con trai Vương Ngọc Thành thực tế sử dụng)
|
17
|
5
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
33
|
Vũ Thị Thảo (Chồng là Bùi Viết Hào)
|
4
|
1
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
18.000.000
|
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
|
||||
|
34
|
Nguyễn Trung Dũng
|
10
|
3
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
X
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
35
|
Nguyễn Thị Khẫn
|
15
|
4
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
36
|
Nguyễn Thành Duy
|
22
|
2
|
2
|
AT
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
37
|
Phạm Hữu Quyền
|
25
|
2
|
3
|
AT
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
38
|
Lê Hùng Phong
|
38
|
2
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
54
|
Nguyễn Thị Lượng
|
12
|
3
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
55
|
Nguyễn Thị Ngọc Ánh
|
15
|
4
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
56
|
Trương Thị Nhi (bà Nhi chêt, em gái Trương Thị Mậu đang sử dung)
|
17
|
5
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
X
|
Gia đình bổ sung hô sơ; chuyển sang diện chuyển quyền thuê nhà
|
||||
|
57
|
Phạm Minh Thu
|
18A
|
5
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
58
|
Đoàn Đức Thiện
|
18B
|
5
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
X
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
59
|
Phạm Thị Bích Hằng
|
5
|
2
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
60
|
Đào Thị Vinh
|
8
|
2
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
61
|
Nguyễn Thị Huyền Chang
|
12
|
3
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
62
|
Hà Thị Thủy
|
6
|
2
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
63
|
Tống Thị Bạch Tuyết
|
13
|
4
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
64
|
Đỗ Thị Hòa
|
16B
|
4
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
65
|
Dương Ngọc Thái
|
17
|
5
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
X
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
66
|
Lê Thị Kim Liên
|
15
|
4
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
67
|
Trần Phương Oanh
|
18B
|
5
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
68
|
Trần Quốc Hiệp
|
20A
|
5
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phi di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
69
|
Trần Thị Ngân
|
5
|
2
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
X
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
70
|
Nguyễn Thị Thu Trang
|
7
|
2
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
X
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
71
|
Mạnh Thị Ngọc Hà
|
8
|
2
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
72
|
Trần Quốc Hiệp
|
12
|
3
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
73
|
Nguyễn Thị Hảo
|
20A
|
5
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
74
|
Bùi Thị Thanh Mai
|
20B
|
5
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
75
|
Bùi Thị Nga
|
6
|
2
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
76
|
Hà Thanh Tâm
|
7
|
2
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
77
|
Phạm Quang Thái Bình
|
9
|
3
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
78
|
Thái Thanh Hải
|
Khuôn viên A8 CT4 A8
|
5.000.000
|
x
|
Lấn chiếm khuôn viên nhà A8
|
|||||||
|
79
|
Nguyễn Thị Nghĩa (Đã chết)
|
Khuôn viên A8 CT6 A8
|
5.000.000
|
x
|
Lấn chiếm khuôn viên nhà A8
|
|||||||
|
80
|
Vũ Kim Dung
|
Khuôn viên A8 CT6 A8
|
5.000.000
|
x
|
Lấn chiếm khuôn viên nhà A8
|
|||||||
|
81
|
Bùi Tố Quyên
|
Khuôn viên A8 CT6 A8
|
5.000.000
|
x
|
Lấn chiếm khuôn viên nhà A8
|
|||||||
|
82
|
Phạm Thị Hoài Thương
|
Khuôn viên A8 CT6 A8
|
5.000.000
|
x
|
Lấn chiếm khuôn viên nhà A8
|
|||||||
|
83
|
Đào Thị Kim Hoa
|
Khuôn viên A8 CT6 A8
|
5.000.000
|
x
|
Lấn chiếm khuôn viên nhà A8
|
|||||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
84
|
Trịnh Thị Tuyết
|
Kiot chợ
|
5.000.000
|
X
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
85
|
Ngô Thị Thanh Hà cho Hoàng Thị Khang thuê
|
Kiot chợ
|
5.000.000
|
x
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
86
|
Ngô Văn Thuận
|
Kiot chợ
|
5.000.000
|
x
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
87
|
Phạm Thị Nghĩa (đã chết) con trai Nguyễn Đình Ngọc sử dụng
|
Kiot chợ
|
5.000.000
|
x
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
88
|
Nguyễn Thị Minh cho Đỗ Văn Tiến thuê
|
Kiot chợ
|
5.000.000
|
x
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
89
|
Vũ Văn Cường
|
Kiot chợ
|
5.000.000
|
x
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
90
|
Đỗ Thị Thơm cho Nguyễn Thị Loanthuê
|
Kiot chợ
|
5.000.000
|
x
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
91
|
Nguyễn Dương Hòa
|
Kiot chợ
|
5.000.000
|
x
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
92
|
Nguyễn Thị Thứ
|
Kiot chợ
|
5.000.000
|
X
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
93
|
Đoàn Minh Kha
|
Kiot chợ
|
5.000.000
|
x
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
94
|
Đào Bích Dung
|
Kiot chợ
|
5.000.000
|
x
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
95
|
Phạm Thị Hòa
|
Kiot chợ
|
5.000.000
|
χ
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
96
|
Phạm Thị Nga
|
Vị trí bán hàng
|
5.000.000
|
x
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
97
|
Phạm Thị Hồng
|
Vị trí bán hàng
|
5.000.000
|
x
|
Di chuyển khu ki ốt
|
|||||||
|
98
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
103
|
1
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
X
|
|||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
99
|
Nguyễn Tuyết Trinh
|
5
|
2
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
100
|
Phùng Minh Tuyết
|
7
|
2
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
101
|
Tôn Thị Hồng Nhung
|
8
|
2
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
102
|
Trần Thị Đào (chết), con gái Trần Thị Mai quản lý sử dụng
|
12
|
3
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
103
|
Vũ Minh Đức
|
13
|
4
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
104
|
Nguyễn Thị Tú
|
14
|
4
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
105
|
Nguyễn Thị Thu
|
17
|
5
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
106
|
Nguyễn Văn Thắng
|
18
|
5
|
1
|
AT
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
107
|
Trần Hoàng Bắc
|
18
|
5
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
108
|
Nguyễn Hữu Kà
|
19
|
5
|
1
|
AT
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
109
|
Nguyễn Thành Duy
|
105
|
1
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
110
|
Đoàn Văn Hòa
|
106
|
1
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
111
|
Trần Đình Quang
|
107
|
1
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
112
|
Đoàn Thu Trang
|
26
|
3
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
r
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
113
|
Phạm Thị Lựu
|
27
|
3
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
114
|
Lê Văn Thao
|
28
|
3
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
115
|
Trần Thị Lan
|
33
|
5
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
116
|
Nguyễn Kiến Hưng
|
48
|
1
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
117
|
Nguyễn Thị Xuân
|
48
|
4
|
3
|
AT
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
118
|
Lê Thị Thanh
|
112
|
1
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
119
|
Phạm Xuân Hương
|
41
|
3
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
120
|
Lê Minh Ngọc
|
42
|
3
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
121
|
Trần Thị Nhu
|
46A
|
4
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
122
|
Nguyễn Minh Đức
|
46B
|
4
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
123
|
Lê Thị Thanh
|
52A
|
5
|
3
|
AT
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
124
|
Đào Lê Thúy
|
61
|
4
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
125
|
Nguyễn Hòa
|
117
|
1
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
126
|
Bùi Bích Hiền
|
120
|
1
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
127
|
Nguyễn Văn Phụ
|
77
|
4
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyễn 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
128
|
Nguyễn Thị Phúc
|
78
|
4
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
129
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
85
|
2
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
130
|
Nguyễn Thị Hồng Nhật
|
86
|
2
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
131
|
Nguyễn Thị Nhàn
|
88
|
2
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
132
|
Nguyễn Phương Duy
|
91+92
|
3
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
133
|
Công ty Điện tử viễn thông (Nguyễn Văn Lưu sử dụng)
|
114
|
1
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
134
|
Hồ Thu Hương
|
1
|
1
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
χ
|
|||||
|
135
|
Vũ Thị Phương Anh
|
3
|
1
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
136
|
Nguyễn Thị Quý
|
4
|
1
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
137
|
Nguyễn Đức Lộc
|
9
|
3
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
138
|
Bùi Thu Hòa
|
13
|
4
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
χ
|
|||||
|
139
|
Trần Thị Huyền
|
19
|
5
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
X
|
|||||
|
140
|
Vũ Yến Hải
|
3
|
1
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
141
|
Nguyễn Thị Hải
|
4
|
1
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
142
|
Phạm Văn Cường
|
10B
|
3
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
143
|
Hồ Quốc Huy
|
14
|
4
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
144
|
Hoàng Thị Hiên
|
16
|
4
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
145
|
Nguyễn Thị Vinh (Chết), Con trai Nguyễn Mạnh Tuấn
|
18
|
5
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
146
|
Đào Văn Quang
|
19
|
5
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
147
|
Phạm Thị Nhặn
|
1
|
1
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
148
|
Trịnh Văn Phủ
|
3
|
1
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
149
|
Trương Khánh Quang
|
4
|
1
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
X
|
|||||
|
150
|
Nguyễn Hồng Vân
|
6
|
2
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
151
|
Nguyễn Mưu Lân
|
7
|
2
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
152
|
Triệu Thị Thu Hằng
|
18B
|
5
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
153
|
Trần Lệ Thùy Linh
|
5
|
2
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
154
|
Vũ Huy Quốc
|
10
|
3
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
155
|
Vũ Thị Minh Kim
|
11
|
3
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
156
|
Nguyễn Văn Yết
|
12
|
3
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn ộ hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn ộ hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn ộ hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn ộ hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
157
|
Nguyễn Minh Đức
|
20B
|
5
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
158
|
Đào Lệ Thủy
|
10
|
3
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
159
|
Đào Thị Nguyệt
|
13
|
4
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
160
|
Vũ Ngọc Hùng
|
14
|
4
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
161
|
Nguyễn Xuân Nghĩa
|
1
|
1
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
162
|
Chu Thanh Hương
|
2
|
1
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
163
|
Lê Văn Thiêm
|
3
|
1
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
164
|
Trần Văn Đệ
|
4
|
1
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
165
|
Đỗ Thị Thuần
|
6
|
2
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
Chuyển nhượng Hợp đồng
|
||||
|
166
|
Phạm Văn Phú
|
9
|
3
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
167
|
Trần Thị Minh Phương
|
12
|
3
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
X
|
|||||
|
168
|
Nguyễn Văn Phúc
|
16
|
4
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
169
|
Đặng Thúy Trâm
|
14A
|
4
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
170
|
Đặng Phú Quý
|
16
|
4
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
171
|
Nguyễn Thị Lành
|
8
|
2
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
X
|
|||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
172
|
Hồ Văn Hải
|
Khuôn viên A8 CT1 A8
|
5.000.000
|
x
|
||||||||
|
173
|
Phạm Hồng Thạch
|
Khuôn viên A8 CT1 A8
|
5.000.000
|
x
|
||||||||
|
174
|
Đặng Mạnh Hà
|
Khuôn viên A8 CT1 A8
|
5.000.000
|
x
|
||||||||
|
175
|
Trần Đắc Nhật
|
Khuôn viên A8 CT4 A8
|
5.000.000
|
x
|
||||||||
|
176
|
Phạm Đức Phòng
|
Khuôn viên A8 CT5 A8
|
5.000.000
|
x
|
||||||||
|
177
|
Đào Thị Toán
|
Khuôn viên A8 CT5 A8
|
5.000.000
|
x
|
||||||||
|
178
|
Trần Thanh Sơn
|
Khuôn viên A8 CT6 A8
|
5.000.000
|
x
|
||||||||
|
179
|
Nguyễn Thị Lan Anh
|
Khuôn viên A8 CT6 A8
|
5.000.000
|
x
|
||||||||
|
180
|
Lại Thị Tịnh
|
Khuôn viên A8 CT6 A8
|
5.000.000
|
x
|
||||||||
|
181
|
Nguyễn Thị Thu
|
Khuôn viên A8 CT6 A8
|
5.000.000
|
x
|
||||||||
|
182
|
Phùng Văn Hoài
|
104
|
1
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
X
|
|||||
|
183
|
Vũ Văn Trường
|
6
|
2
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
184
|
Đặng Hữu Lượng
|
9
|
3
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
185
|
Đỗ Thị Trâm (chết), chồng Trần Thế Tư quản lý sử dụng
|
11
|
3
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
186
|
Hà Bạch Tuyết
|
16
|
4
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
187
|
Nguyễn Thị Trâm
|
20
|
5
|
1
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
188
|
Nguyễn Thị Hoa
|
23
|
2
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
189
|
Lê Văn Minh
|
24
|
2
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
190
|
Dương Thị Lê
|
29
|
4
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
191
|
Phạm Văn Xuân
|
30
|
4
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
192
|
Lê Thị Thu
|
32
|
4
|
2
|
AT
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
193
|
Trần Thị Thảo
|
34
|
5
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
194
|
Trịnh Thị Hồng
|
35
|
5
|
2
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
195
|
Nguyễn Thị Minh Thúy
|
108
|
1
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
196
|
Nguyễn Thị Mai Năm
|
109
|
1
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
197
|
Bùi Thị Hảo
|
37
|
2
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
198
|
Đồng Thị Tuyết Hoa
|
40
|
2
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
199
|
Phạm Thị Hòa
|
44
|
3
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
200
|
Phạm Thị Minh Nguyệt
|
45
|
4
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
201
|
Nguyễn Thị Hoa
|
51
|
5
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
202
|
Phạm Thị Quy (Đã chết - con Trần Đình Quang)
|
52
|
5
|
3
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
203
|
Nguyễn Đức Sơn
|
53
|
2
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
204
|
Nguyễn Cảnh Đình
|
54
|
2
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
205
|
Vũ Thị Lan
|
55
|
2
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
206
|
Nguyễn Viết Khang
|
56
|
2
|
4
|
AT
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
207
|
Nguyễn Văn Đức
|
57
|
3
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
208
|
Vũ Thị Ngọc Lan
|
58
|
3
|
4
|
AT
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
209
|
Hoàng Văn Vinh
|
60
|
3
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
210
|
Vũ Bá Bão
|
64
|
4
|
4
|
AT
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
211
|
Phạm Thị Bạch Cúc
|
65
|
5
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
212
|
Nguyễn Văn Sủng
|
66
|
5
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
213
|
Hồ Thị Ngần
|
67
|
5
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
214
|
Nguyễn Đức Cường
|
68
|
5
|
4
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
215
|
Nguyễn Văn Trọng
|
69
|
2
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
216
|
Trần Thị Cảnh
|
71
|
2
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
217
|
Hoàng Thị Ngọc Phượng
|
76
|
3
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
X
|
|||||
|
218
|
Phạm Thị Vốn
|
80
|
4
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
219
|
Vũ Thị Minh Thu
|
81
|
5
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
220
|
Bùi Văn Thủy (đã chết, con gái là Bùi Thu Hải)
|
83
|
5
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
221
|
Phạm Thị Hòa
|
84B
|
5
|
5
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
222
|
Nguyễn Văn Huân
|
123
|
1
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
223
|
Đặng Thị Hạnh
|
87
|
2
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
224
|
An Viết Điến
|
89
|
3
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
225
|
Trương Anh Hiền
|
94
|
4
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
226
|
Bùi Huấn
|
95
|
4
|
6
|
AT
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
227
|
Nguyễn Duy Dũng
|
100
|
5
|
6
|
A7
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
228
|
Nguyễn Thị Nhạn
|
2
|
1
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
229
|
Vũ Thị Lân (ĐÃ CHẾT), Lương Phi Long
|
5
|
2
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
230
|
Bùi Thị Mùi
|
6
|
2
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
231
|
Phạm Thị Hạt
|
7
|
2
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
232
|
Vũ Thị Hoan
|
10
|
3
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
233
|
Trần Thị Vân Anh
|
11
|
3
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
234
|
Lê Thị Thoa
|
16
|
4
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
235
|
Lê Thị Hợi
|
14A
|
4
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
236
|
Đỗ Thị Chung Hòa
|
14B
|
4
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
237
|
Phạm Văn Hoán
|
20A
|
5
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
238
|
Nguyễn Thị Anh
|
20B
|
5
|
1
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
239
|
Vũ Thị Anh
|
1
|
1
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
240
|
Đỗ Thị Mộc
|
2
|
1
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
241
|
Nguyễn Hồng An
|
7
|
2
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
242
|
Đặng Quyết Thắng
|
10A
|
3
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
243
|
Đoàn Quang Sơn
|
13
|
4
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
244
|
Phạm Quốc Trung
|
15
|
4
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
245
|
Nguyễn Việt Trung
|
17
|
5
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
246
|
Đoàn Đại Dương
|
20
|
5
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
247
|
Trần Văn Hải
|
6
|
2
|
2
|
A8
|
5.000.000
|
X
|
|||||
|
248
|
Trương Thị Khánh Liên
|
5
|
2
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
249
|
Lê Kim Hạnh
|
8
|
2
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
250
|
Trần Thị Minh Hợi
|
9
|
3
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
251
|
Trần Thị Nhâm
|
10
|
3
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
252
|
Nguyễn Phú Tùng
|
12
|
3
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
253
|
Nguyễn Thị Liên
|
15
|
4
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
254
|
Phạm Văn Thảo
|
19
|
5
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
255
|
Nguyễn Thị Hương
|
18A
|
5
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
256
|
Đỗ Thị Thực
|
20A
|
5
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
257
|
Nguyễn Văn Thịnh
|
20B
|
5
|
3
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
258
|
Lưu Minh Sơn
|
1
|
1
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
259
|
Nguyễn Quang Vinh
|
2
|
1
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
260
|
Đoàn Văn Chung
|
3
|
1
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
261
|
Phạm Văn Toàn
|
4
|
1
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.900 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
262
|
Hoàng Thị San
|
6
|
2
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
263
|
Lê Văn Chính
|
13
|
4
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
264
|
Hoàng Thị Liên
|
14
|
4
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
265
|
Hoàng Thị Anh
|
16
|
4
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
266
|
Nguyễn Thị Nhi
|
17
|
5
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
267
|
Nguyễn Quốc Bình
|
19
|
5
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
268
|
Ngô Thị Chi
|
18A
|
5
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
269
|
Lê Thị Thương
|
18A
|
5
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
270
|
Đào Thị Lân
|
7
|
2
|
4
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
271
|
Phạm Bích Phương, Phạm Bích Hằng
|
1
|
1
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
272
|
Lê Thị Kim Liên
|
2
|
1
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
X
|
|||||
|
273
|
Trần Đức Tám
|
3
|
1
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
274
|
Phạm Đức Mệnh
|
9
|
3
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
275
|
Nguyễn Văn Sự
|
11
|
3
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
276
|
Vũ Thị Tuyết
|
18
|
5
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
277
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
19
|
5
|
5
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
278
|
Phạm Thị Thùy
|
5
|
2
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
279
|
Nguyễn Văn Teo
|
8
|
2
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
280
|
Nguyễn Thị Hương
|
11
|
3
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
281
|
Phạm Thị Tiếp
|
10A
|
3
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
282
|
Ngô Thị Bích Nga
|
10B
|
3
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
283
|
Tô Đại
|
13
|
4
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
284
|
Vũ Đức Hiệp
|
15
|
4
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
285
|
Trần Hồng Thảo
|
14S
|
4
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
286
|
Hoàng Thị Hòa
|
17
|
5
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
287
|
Mai Thị Bích Ngọc
|
19
|
5
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
288
|
Nguyễn Thị Cừu
|
20
|
5
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
289
|
Nguyễn Ngọc Phương
|
18B
|
5
|
6
|
A8
|
5.000.000
|
x
|
|||||
|
290
|
Vũ Văn Tiến
|
6
|
2 G Z
|
48
|
5.000.000
|
x
|
||||||
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Địa chỉ căn hộ
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
|
Ghi chú
|
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
|
Ghi chú
|
||||||||
|
Căn hộ
|
Tầng
|
Cầu thang
|
Lô nhà
|
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
|
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
|
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
|
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
|
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
|
Ghi chú
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
* Tổng hợp số liệu:
1. Kinh phí di chuyển:
- ỗ trợ kinh phí di chuyn 1 lần 5.0.00 đồnghộ đối với 90/302 hộ đn inh sống tại thời điểm trước khi di dời tạ chung cư 7, A8 Vạn Mỹ và các hộ dân xung quanh liền kề
- Không hỗ trợ kinh phí di chuyển 1 lần 5.000.000 đồng/hộ đối với 12/302 hộ do có căn hộ chính trùng với các căn hộ đã được hỗ trợ
2. Về Tạm cư:
- Hỗ trợ 18.000.000/hộ/tháng trong thời gian 06 tháng cho 33 hộ có đầy đủ giấy tờ hợp pháp theo quy định, sử dụng thực tế (có sinh sống) trước khi di chuyển;
- Bố trí thuê tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình đối với 109 hộ có đầy đủ giấy tờ hợp pháp theo quy định, sử dụng thực tế (có sinh sống) trước khi di chuyển;
- Bố r tạm tại hung cư 5 tn Kênh Dươg ối với 4 ộ c đầ iấy ợpháp tho uy địn, ử dng thực tế(có sin ống) rước kh i chyn, ự chuyn nhượng Hợp đồg,ln chiếm khuôn viên, thuê vào mục đích kinh doanh và không có Hợp đồng thuê nhà;
- 76 hộ dân tự chuyển nhượng Hợp đồng, lấn chiếm khuôn viên và khu ki ốt tự lo chỗ ở .