Quay lại

Quyết định 3467/QĐ-UBND về việc di dời khẩn cấp các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư cũ A7, A8 Vạn Mỹ, phường Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền

SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 02/10/2024; 17:35:14 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 3467/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 27 tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH

Về việc di dời khẩn cấp đối với các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư cũ A7, A8 Vạn Mỹ, phường Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị số 98/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư;

Căn cứ Thông báo số 2284-TB/TU ngày 13/9/2024 của Ban Thường vụ Thành uỷ về hỗ trợ di dời khẩn cấp đối với các hộ đang sử dụng nhà tại các chung cư cũ nguy hiểm trên địa bàn thành phố do ảnh hưởng của bão số 3;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại các Văn bản: số 5086/SXD-QLXD ngày 27/9/2024 về việc di dời khẩn cấp đối với các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư A7, A8 Vạn Mỹ, phường Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền; số 5006/KL-SXD ngày 25/9/2024 và số 5007/SXD-QLXD ngày 25/9/2024 về việc Kết luận các nhà chung cư cũ mức độ nguy hiểm cấp D trên địa bàn thành phố không còn đủ điều kiện đảm bảo an toàn để tiếp tục sử dụng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Di dời khẩn cấp 302 hộ dân sử dụng nhà tại chung cư A7, A8 Vạn Mỹ và các hộ dân xung quanh liền kề, phường Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền do ảnh hưởng của bão số 3, cụ thể như sau:

1. Địa điểm nhà chung cư phải di dời khẩn cấp: Chung cư A7, A8 Vạn Mỹ và các hộ dân xung quanh liền kề, phường Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền.

2. Phương thức di dời:

2.1. Bố trí chỗ ở tại quỹ nhà chung cư thuộc tài sản công của thành phố, cụ thể:
+ 109 hộ dân được thuê nhà tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình, quận Ngô Quyền (đã được Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận nguyên tắc bố trí, sắp xếp tại Văn bản số 2009/UBND-XD1 ngày 09/9/2024).
+ 84 hộ dân được tạm cư tại chung cư Kênh Dương, quận Lê Chân.
(Các hộ dân tự trả chi phí sinh hoạt hàng tháng: Điện, nước, vệ sinh... theo quy định).

2.2. Còn lại 109 hộ dân tự lo chỗ ở mới và nơi kinh doanh mới.

3. Thời hạn di dời: 10 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

4. Kinh phí di dời, thuê chỗ ở mới (có Danh sách kèm theo)
Tổng kinh phí: 2.044.000.000 đồng; trong đó:

4.1. Kinh phí di chuyển là 1.450.000.000 đồng:
- Kinh phí di chuyển 01 lần 5.000.000 đồng/hộ đối với 290/302 hộ dân (12 hộ không được cấp kinh phí do lấn chiếm và trùng tên) đang sinh sống tại thời điểm trước khi di dời tại chung cư A7, A8 Vạn Mỹ và các hộ dân xung quanh liền kề. Các hộ dân có trách nhiệm chi trả tiền cho các đơn vị tổ chức di dời theo chi phí thực tế.
Trường hợp các hộ dân tự di chuyển tài sản thì được hưởng toàn bộ kinh phí hỗ trợ trên.

4.2. Kinh phí hỗ trợ thuê chỗ ở mới là 594.000.000 đồng:
- Kinh phí hỗ trợ thuê chỗ ở mới 01 lần 18.000.000 đồng/hộ (tương ứng 06 tháng, 3.000.000 đồng/tháng/hộ) đối với 33 hộ dân tự lo chỗ ở mới và có đầy đủ giấy tờ hợp pháp theo quy định, sử dụng thực tế (có sinh sống) trước khi di chuyển; không bao gồm các hộ dân đã được bố trí, sắp xếp tại các chung cư khác.
- Không bố trí kính phí hỗ trợ thuê chỗ ở mới 01 lần 18.000.000 đồng/hộ đối với 269 trường hợp: Đã được bố trí thuê nhà, bố trí tạm cư; chủ động tự lo chỗ ở mới do không có đầy đủ giấy tờ hợp pháp theo quy định hoặc không sử dụng nhà thực tế (không sinh sống) trước khi di chuyển.

4.3. Các chế độ hỗ trợ khác thực hiện theo quy định.

5. Nguồn vốn thực hiện: Dự phòng ngân sách thành phố.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Sở Tài chính xem xét bố trí kinh phí, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.

2. Giao Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền chủ trì, phối hợp cùng các Sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Công an thành phố, Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Xây dựng phương án, tổ chức di dời khẩn cấp toàn bộ người ra khỏi các chung cư nêu trên đảm bảo an toàn trong quá trình thực hiện.
- Tổ chức chi trả kinh phí di dời và kinh phí hỗ trợ thuê nhà ở mới cho các hộ dân đảm bảo công khai, minh bạch, đúng đối tượng.
- Kiểm đếm vật kiến trúc do các hộ dân cải tạo, sửa chữa, nâng cấp tại các chung cư nêu trên để thực hiện trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ theo quy định.

3. Giao Sở Xây dựng phối hợp với Sở Tài chính khẩn trương thực hiện thủ tục xử lý tài sản công theo quy định. Lập phương án tháo dỡ các chung cư A7, A8 và khu vực xung quanh liền kề, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.

4. Giao các Sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Tư pháp, Công an thành phố, Kho bạc Nhà nước Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp với Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền thực hiện.

5. Yêu cầu các hộ dân tại chung cư A7, A8 Vạn Mỹ và các hộ dân xung quanh liền kề chủ động phối hợp với Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện việc di dời khẩn cấp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Tư pháp, Công an thành phố; Giám đốc Kho bạc Hải Phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền, Chủ tịch Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và các hộ dân căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Nơi nhận:

- TTTU (để b/c);
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBNDTP;
- Báo HP, Đài PTTH HP,
Cổng TTĐT thành phố (để tuyên truyền);
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Các Phòng: XDGT&CT,
TCNS, NC&KTGS
- CV: XD3;
- Lưu: VT, XD1.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng

DANH SÁCH DI DỜI CÁC HỘ DÂN TẠI CHUNG CƯ A7 - A8 VẠN MỸ

STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
TỔNG
TỔNG
TỔNG
TỔNG
TỔNG
TỔNG
290
0
33
76
84
109
TỔNG KINH PHÍ (ĐỒNG)
TỔNG KINH PHÍ (ĐỒNG)
TỔNG KINH PHÍ (ĐỒNG)
TỔNG KINH PHÍ (ĐỒNG)
TỔNG KINH PHÍ (ĐỒNG)
TỔNG KINH PHÍ (ĐỒNG)
1.450.000.000
594.000.000
A. CÁC HỘ KHÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI CHUYỂN
A. CÁC HỘ KHÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI CHUYỂN
A. CÁC HỘ KHÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI CHUYỂN
A. CÁC HỘ KHÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI CHUYỂN
A. CÁC HỘ KHÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI CHUYỂN
A. CÁC HỘ KHÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI CHUYỂN
1
Nguyễn Mưu Lân
Khuôn viên A8 CT3 A8
X
X
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 7T2CT3A8 (STT 176)
2
Nguyễn Thị Bé (Chồng là Trịnh Văn Phủ)
Khuôn viên A8 CT3 A8
x
x
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 3T1CT3A8 (STT 171)
3
Trương Thị Khánh Liên
Khuôn viên A8 CT3 A8
x
x
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 5T2CT3A8 (STT 173)
4
Nguyễn Thị Hải
Khuôn viên A8 CT3 A8
x
x
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 4T1CT2A8 (STT 152)
5
Nguyễn Thị Nhuận (Chồng là Lưu Minh Sơn)
Khuôn viên A8 CT4 A8
x
x
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 1T1CT4A8 (STT 193)
6
Đoàn Văn Chung
Khuôn viên A8 CT4 A8
x
x
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 3T1CT4A8 (STT 195)
7
Chu Thanh Hương
Khuôn viên A8 CT5 A8
x
x
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 2T1CT6A8 (STT 234)
8
Đặng Thúy Trâm
Khuôn viên A8 CT6 A8
x
x
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 14AT4CT6A8 (STT 250)
9
Nguyễn Thị Nhạn
Khuôn viên A8 CT1 A8
x
x
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 102T1CT1A8 (STT 127)
10
Vũ Thị Vinh
Khuôn viên A7 CT1 A7
x
x
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 101T1CT1A7 (STT 01)
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
11
Vũ Thị Thảo (Chồng là Bùi Viết Hào)
Khuôn viên A7 CT1 A7
X
x
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 4T1CT5A8 (STT257)
12
Trần Văn Hải
Khuôn viên A8 CT1 A8
X
x
Đã đề nghị hỗ trợ tại căn hộ số 6T2CT2A8 (STT 168)
B. CÁC HỘ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI DỜI, THUÊ CHỖ Ở MỚI, BỐ TRÍ THUÊ CĂN HỘ VÀ TẠM CƯ
B. CÁC HỘ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI DỜI, THUÊ CHỖ Ở MỚI, BỐ TRÍ THUÊ CĂN HỘ VÀ TẠM CƯ
B. CÁC HỘ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI DỜI, THUÊ CHỖ Ở MỚI, BỐ TRÍ THUÊ CĂN HỘ VÀ TẠM CƯ
B. CÁC HỘ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI DỜI, THUÊ CHỖ Ở MỚI, BỐ TRÍ THUÊ CĂN HỘ VÀ TẠM CƯ
B. CÁC HỘ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI DỜI, THUÊ CHỖ Ở MỚI, BỐ TRÍ THUÊ CĂN HỘ VÀ TẠM CƯ
B. CÁC HỘ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DI DỜI, THUÊ CHỖ Ở MỚI, BỐ TRÍ THUÊ CĂN HỘ VÀ TẠM CƯ
1
Vũ Thị Vinh
101
1
1
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
2
Nguyễn Thị Tâm
102
1
1
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
3
Trần Thúy Dung
108
1
2
AT
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
4
Nguyễn Thành Duy (con trai Nguyễn Duy Hưng đang thực tế sử dụng)
21
2
2
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
5
Lê Thanh Hải
31
4
2
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
6
Đỗ Văn Hùng
36
5
2
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
7
Phạm Nho Hữu
110
1
3
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
8
Hoàng Thọ Dương
43
3
3
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
9
Đào Minh Thúy
47
4
3
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
10
Nguyễn Văn Sáu
49
5
3
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
11
Phạm Thị Nghiêm (đã chết, con trai Phạm Hồng Hải)
50
5
3
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
12
Phạm Thị Hương
113
1
4
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
13
Bùi Thị Hậu
62
4
4
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
14
Nguyễn Hồng Thái
118
1
5
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
15
Phạm Thị Thanh Hiền
70
2
5
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
16
Hoàng Văn Lợi
74
3
5
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
17
Nguyễn Anh Tuấn (đã chết, anh trai Nguyễn Đức Vinh)
79
4
5
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
18
Trịnh Thị Khiêm (đã chết, con gái Phạm Thị Phiên sử dụng)
80B
4
5
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
19
Vũ Thị Chiến
121
1
6
A7
5.000.000
18.000.000
Giấy chứng nhận sở hữu nhà; có thực tế sử dụng nhà
20
Đồng Đức Hạnh
122
1
6
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
21
Vũ Thị Vân Anh
93
4
6
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
22
Bùi Huấn (con trai Bùi Thành Triệu quản lý sử dụng)
96
4
6
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
23
Đinh Ngọc Thanh
97
5
6
A7
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
24
Đặng Sỹ Hải
8
2
1
A8
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
25
Vũ Minh Đức
11
3
2
A8
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
26
Lê Thị Thanh Hải
2
1
3
A8
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
27
Nguyễn Trọng Hải (đã chết, con gái Nguyễn Thị Hoàng Yến)
11
3
3
A8
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
28
Phan Văn Kỷ (ông Kỷ đã chết, vợ Trần Thị Nga, con trai Phan Văn Chương đang sử dụng)
14
4
3
A8
5.000.000
18.000.000
Quyết định phân phối chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
29
Ngô Thị Bích Nga (con trai Bùi Cao Cường đang thực tế sử dụng)
16A
4
3
A8
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
30
Nguyễn Đình Dương
9
3
4
A8
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
31
Đỗ Thị Then (đã chết); cháu ngoại Nguyễn Việt Cường quản lý và sử dụng
15
4
4
A8
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
32
Vũ Thị Tuyết (con trai Vương Ngọc Thành thực tế sử dụng)
17
5
5
A8
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
33
Vũ Thị Thảo (Chồng là Bùi Viết Hào)
4
1
5
A8
5.000.000
18.000.000
HĐTN chính chủ, có thực tế sử dụng nhà
34
Nguyễn Trung Dũng
10
3
1
A7
5.000.000
X
Chuyển nhượng Hợp đồng
35
Nguyễn Thị Khẫn
15
4
1
A7
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
36
Nguyễn Thành Duy
22
2
2
AT
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
37
Phạm Hữu Quyền
25
2
3
AT
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
38
Lê Hùng Phong
38
2
3
A7
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
54
Nguyễn Thị Lượng
12
3
1
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
55
Nguyễn Thị Ngọc Ánh
15
4
1
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
56
Trương Thị Nhi (bà Nhi chêt, em gái Trương Thị Mậu đang sử dung)
17
5
1
A8
5.000.000
X
Gia đình bổ sung hô sơ; chuyển sang diện chuyển quyền thuê nhà
57
Phạm Minh Thu
18A
5
1
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
58
Đoàn Đức Thiện
18B
5
1
A8
5.000.000
X
Chuyển nhượng Hợp đồng
59
Phạm Thị Bích Hằng
5
2
2
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
60
Đào Thị Vinh
8
2
2
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
61
Nguyễn Thị Huyền Chang
12
3
2
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
62
Hà Thị Thủy
6
2
3
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
63
Tống Thị Bạch Tuyết
13
4
3
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
64
Đỗ Thị Hòa
16B
4
3
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
65
Dương Ngọc Thái
17
5
3
A8
5.000.000
X
Chuyển nhượng Hợp đồng
66
Lê Thị Kim Liên
15
4
5
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
67
Trần Phương Oanh
18B
5
4
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
68
Trần Quốc Hiệp
20A
5
4
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phi di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
69
Trần Thị Ngân
5
2
5
A8
5.000.000
X
Chuyển nhượng Hợp đồng
70
Nguyễn Thị Thu Trang
7
2
5
A8
5.000.000
X
Chuyển nhượng Hợp đồng
71
Mạnh Thị Ngọc Hà
8
2
5
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
72
Trần Quốc Hiệp
12
3
5
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
73
Nguyễn Thị Hảo
20A
5
5
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
74
Bùi Thị Thanh Mai
20B
5
5
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
75
Bùi Thị Nga
6
2
6
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
76
Hà Thanh Tâm
7
2
6
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
77
Phạm Quang Thái Bình
9
3
2
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
78
Thái Thanh Hải
Khuôn viên A8 CT4 A8
5.000.000
x
Lấn chiếm khuôn viên nhà A8
79
Nguyễn Thị Nghĩa (Đã chết)
Khuôn viên A8 CT6 A8
5.000.000
x
Lấn chiếm khuôn viên nhà A8
80
Vũ Kim Dung
Khuôn viên A8 CT6 A8
5.000.000
x
Lấn chiếm khuôn viên nhà A8
81
Bùi Tố Quyên
Khuôn viên A8 CT6 A8
5.000.000
x
Lấn chiếm khuôn viên nhà A8
82
Phạm Thị Hoài Thương
Khuôn viên A8 CT6 A8
5.000.000
x
Lấn chiếm khuôn viên nhà A8
83
Đào Thị Kim Hoa
Khuôn viên A8 CT6 A8
5.000.000
x
Lấn chiếm khuôn viên nhà A8
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
84
Trịnh Thị Tuyết
Kiot chợ
5.000.000
X
Di chuyển khu ki ốt
85
Ngô Thị Thanh Hà cho Hoàng Thị Khang thuê
Kiot chợ
5.000.000
x
Di chuyển khu ki ốt
86
Ngô Văn Thuận
Kiot chợ
5.000.000
x
Di chuyển khu ki ốt
87
Phạm Thị Nghĩa (đã chết) con trai Nguyễn Đình Ngọc sử dụng
Kiot chợ
5.000.000
x
Di chuyển khu ki ốt
88
Nguyễn Thị Minh cho Đỗ Văn Tiến thuê
Kiot chợ
5.000.000
x
Di chuyển khu ki ốt
89
Vũ Văn Cường
Kiot chợ
5.000.000
x
Di chuyển khu ki ốt
90
Đỗ Thị Thơm cho Nguyễn Thị Loanthuê
Kiot chợ
5.000.000
x
Di chuyển khu ki ốt
91
Nguyễn Dương Hòa
Kiot chợ
5.000.000
x
Di chuyển khu ki ốt
92
Nguyễn Thị Thứ
Kiot chợ
5.000.000
X
Di chuyển khu ki ốt
93
Đoàn Minh Kha
Kiot chợ
5.000.000
x
Di chuyển khu ki ốt
94
Đào Bích Dung
Kiot chợ
5.000.000
x
Di chuyển khu ki ốt
95
Phạm Thị Hòa
Kiot chợ
5.000.000
χ
Di chuyển khu ki ốt
96
Phạm Thị Nga
Vị trí bán hàng
5.000.000
x
Di chuyển khu ki ốt
97
Phạm Thị Hồng
Vị trí bán hàng
5.000.000
x
Di chuyển khu ki ốt
98
Nguyễn Mạnh Hùng
103
1
1
A7
5.000.000
X
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
99
Nguyễn Tuyết Trinh
5
2
1
A7
5.000.000
x
100
Phùng Minh Tuyết
7
2
1
A7
5.000.000
x
101
Tôn Thị Hồng Nhung
8
2
1
A7
5.000.000
x
102
Trần Thị Đào (chết), con gái Trần Thị Mai quản lý sử dụng
12
3
1
A7
5.000.000
x
103
Vũ Minh Đức
13
4
1
A7
5.000.000
x
104
Nguyễn Thị Tú
14
4
1
A7
5.000.000
x
105
Nguyễn Thị Thu
17
5
1
A7
5.000.000
x
106
Nguyễn Văn Thắng
18
5
1
AT
5.000.000
x
107
Trần Hoàng Bắc
18
5
1
A7
5.000.000
x
108
Nguyễn Hữu Kà
19
5
1
AT
5.000.000
x
109
Nguyễn Thành Duy
105
1
2
A7
5.000.000
x
110
Đoàn Văn Hòa
106
1
2
A7
5.000.000
x
111
Trần Đình Quang
107
1
2
A7
5.000.000
x
112
Đoàn Thu Trang
26
3
2
A7
5.000.000
x

r

STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
113
Phạm Thị Lựu
27
3
2
A7
5.000.000
x
114
Lê Văn Thao
28
3
2
A7
5.000.000
x
115
Trần Thị Lan
33
5
2
A7
5.000.000
x
116
Nguyễn Kiến Hưng
48
1
3
A7
5.000.000
x
117
Nguyễn Thị Xuân
48
4
3
AT
5.000.000
x
118
Lê Thị Thanh
112
1
3
A7
5.000.000
x
119
Phạm Xuân Hương
41
3
3
A7
5.000.000
x
120
Lê Minh Ngọc
42
3
3
A7
5.000.000
x
121
Trần Thị Nhu
46A
4
3
A7
5.000.000
x
122
Nguyễn Minh Đức
46B
4
3
A7
5.000.000
x
123
Lê Thị Thanh
52A
5
3
AT
5.000.000
x
124
Đào Lê Thúy
61
4
4
A7
5.000.000
x
125
Nguyễn Hòa
117
1
5
A7
5.000.000
x
126
Bùi Bích Hiền
120
1
5
A7
5.000.000
x
127
Nguyễn Văn Phụ
77
4
5
A7
5.000.000
x
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyễn 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
128
Nguyễn Thị Phúc
78
4
5
A7
5.000.000
x
129
Nguyễn Thị Hạnh
85
2
6
A7
5.000.000
x
130
Nguyễn Thị Hồng Nhật
86
2
6
A7
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
131
Nguyễn Thị Nhàn
88
2
6
A7
5.000.000
x
132
Nguyễn Phương Duy
91+92
3
6
A7
5.000.000
x
133
Công ty Điện tử viễn thông (Nguyễn Văn Lưu sử dụng)
114
1
4
A7
5.000.000
x
134
Hồ Thu Hương
1
1
1
A8
5.000.000
χ
135
Vũ Thị Phương Anh
3
1
1
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
136
Nguyễn Thị Quý
4
1
1
A8
5.000.000
x
137
Nguyễn Đức Lộc
9
3
1
A8
5.000.000
x
138
Bùi Thu Hòa
13
4
1
A8
5.000.000
χ
139
Trần Thị Huyền
19
5
1
A8
5.000.000
X
140
Vũ Yến Hải
3
1
2
A8
5.000.000
x
141
Nguyễn Thị Hải
4
1
2
A8
5.000.000
x
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
142
Phạm Văn Cường
10B
3
2
A8
5.000.000
x
143
Hồ Quốc Huy
14
4
2
A8
5.000.000
x
144
Hoàng Thị Hiên
16
4
2
A8
5.000.000
x
145
Nguyễn Thị Vinh (Chết), Con trai Nguyễn Mạnh Tuấn
18
5
2
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
146
Đào Văn Quang
19
5
2
A8
5.000.000
x
147
Phạm Thị Nhặn
1
1
3
A8
5.000.000
x
148
Trịnh Văn Phủ
3
1
3
A8
5.000.000
x
149
Trương Khánh Quang
4
1
3
A8
5.000.000
X
150
Nguyễn Hồng Vân
6
2
3
A8
5.000.000
x
151
Nguyễn Mưu Lân
7
2
3
A8
5.000.000
x
152
Triệu Thị Thu Hằng
18B
5
3
A8
5.000.000
x
153
Trần Lệ Thùy Linh
5
2
4
A8
5.000.000
x
154
Vũ Huy Quốc
10
3
4
A8
5.000.000
x
155
Vũ Thị Minh Kim
11
3
4
A8
5.000.000
x
156
Nguyễn Văn Yết
12
3
4
A8
5.000.000
x
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn ộ hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn ộ hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn ộ hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn ộ hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
157
Nguyễn Minh Đức
20B
5
4
A8
5.000.000
x
158
Đào Lệ Thủy
10
3
5
A8
5.000.000
x
159
Đào Thị Nguyệt
13
4
5
A8
5.000.000
x
160
Vũ Ngọc Hùng
14
4
5
A8
5.000.000
x
161
Nguyễn Xuân Nghĩa
1
1
6
A8
5.000.000
x
162
Chu Thanh Hương
2
1
6
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
163
Lê Văn Thiêm
3
1
6
A8
5.000.000
x
164
Trần Văn Đệ
4
1
6
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
165
Đỗ Thị Thuần
6
2
6
A8
5.000.000
x
Chuyển nhượng Hợp đồng
166
Phạm Văn Phú
9
3
6
A8
5.000.000
x
167
Trần Thị Minh Phương
12
3
6
A8
5.000.000
X
168
Nguyễn Văn Phúc
16
4
6
A8
5.000.000
x
169
Đặng Thúy Trâm
14A
4
6
A8
5.000.000
x
170
Đặng Phú Quý
16
4
5
A8
5.000.000
x
171
Nguyễn Thị Lành
8
2
4
A8
5.000.000
X
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
172
Hồ Văn Hải
Khuôn viên A8 CT1 A8
5.000.000
x
173
Phạm Hồng Thạch
Khuôn viên A8 CT1 A8
5.000.000
x
174
Đặng Mạnh Hà
Khuôn viên A8 CT1 A8
5.000.000
x
175
Trần Đắc Nhật
Khuôn viên A8 CT4 A8
5.000.000
x
176
Phạm Đức Phòng
Khuôn viên A8 CT5 A8
5.000.000
x
177
Đào Thị Toán
Khuôn viên A8 CT5 A8
5.000.000
x
178
Trần Thanh Sơn
Khuôn viên A8 CT6 A8
5.000.000
x
179
Nguyễn Thị Lan Anh
Khuôn viên A8 CT6 A8
5.000.000
x
180
Lại Thị Tịnh
Khuôn viên A8 CT6 A8
5.000.000
x
181
Nguyễn Thị Thu
Khuôn viên A8 CT6 A8
5.000.000
x
182
Phùng Văn Hoài
104
1
1
A7
5.000.000
X
183
Vũ Văn Trường
6
2
1
A7
5.000.000
x
184
Đặng Hữu Lượng
9
3
1
A7
5.000.000
x
185
Đỗ Thị Trâm (chết), chồng Trần Thế Tư quản lý sử dụng
11
3
1
A7
5.000.000
x
186
Hà Bạch Tuyết
16
4
1
A7
5.000.000
x
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
187
Nguyễn Thị Trâm
20
5
1
A7
5.000.000
x
188
Nguyễn Thị Hoa
23
2
2
A7
5.000.000
x
189
Lê Văn Minh
24
2
2
A7
5.000.000
x
190
Dương Thị Lê
29
4
2
A7
5.000.000
x
191
Phạm Văn Xuân
30
4
2
A7
5.000.000
x
192
Lê Thị Thu
32
4
2
AT
5.000.000
x
193
Trần Thị Thảo
34
5
2
A7
5.000.000
x
194
Trịnh Thị Hồng
35
5
2
A7
5.000.000
x
195
Nguyễn Thị Minh Thúy
108
1
3
A7
5.000.000
x
196
Nguyễn Thị Mai Năm
109
1
3
A7
5.000.000
x
197
Bùi Thị Hảo
37
2
3
A7
5.000.000
x
198
Đồng Thị Tuyết Hoa
40
2
3
A7
5.000.000
x
199
Phạm Thị Hòa
44
3
3
A7
5.000.000
x
200
Phạm Thị Minh Nguyệt
45
4
3
A7
5.000.000
x
201
Nguyễn Thị Hoa
51
5
3
A7
5.000.000
x
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
202
Phạm Thị Quy (Đã chết - con Trần Đình Quang)
52
5
3
A7
5.000.000
x
203
Nguyễn Đức Sơn
53
2
4
A7
5.000.000
x
204
Nguyễn Cảnh Đình
54
2
4
A7
5.000.000
x
205
Vũ Thị Lan
55
2
4
A7
5.000.000
x
206
Nguyễn Viết Khang
56
2
4
AT
5.000.000
x
207
Nguyễn Văn Đức
57
3
4
A7
5.000.000
x
208
Vũ Thị Ngọc Lan
58
3
4
AT
5.000.000
x
209
Hoàng Văn Vinh
60
3
4
A7
5.000.000
x
210
Vũ Bá Bão
64
4
4
AT
5.000.000
x
211
Phạm Thị Bạch Cúc
65
5
4
A7
5.000.000
x
212
Nguyễn Văn Sủng
66
5
4
A7
5.000.000
x
213
Hồ Thị Ngần
67
5
4
A7
5.000.000
x
214
Nguyễn Đức Cường
68
5
4
A7
5.000.000
x
215
Nguyễn Văn Trọng
69
2
5
A7
5.000.000
x
216
Trần Thị Cảnh
71
2
5
A7
5.000.000
x
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
217
Hoàng Thị Ngọc Phượng
76
3
5
A7
5.000.000
X
218
Phạm Thị Vốn
80
4
5
A7
5.000.000
x
219
Vũ Thị Minh Thu
81
5
5
A7
5.000.000
x
220
Bùi Văn Thủy (đã chết, con gái là Bùi Thu Hải)
83
5
5
A7
5.000.000
x
221
Phạm Thị Hòa
84B
5
5
A7
5.000.000
x
222
Nguyễn Văn Huân
123
1
6
A7
5.000.000
x
223
Đặng Thị Hạnh
87
2
6
A7
5.000.000
x
224
An Viết Điến
89
3
6
A7
5.000.000
x
225
Trương Anh Hiền
94
4
6
A7
5.000.000
x
226
Bùi Huấn
95
4
6
AT
5.000.000
x
227
Nguyễn Duy Dũng
100
5
6
A7
5.000.000
x
228
Nguyễn Thị Nhạn
2
1
1
A8
5.000.000
x
229
Vũ Thị Lân (ĐÃ CHẾT), Lương Phi Long
5
2
1
A8
5.000.000
x
230
Bùi Thị Mùi
6
2
1
A8
5.000.000
x
231
Phạm Thị Hạt
7
2
1
A8
5.000.000
x
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
232
Vũ Thị Hoan
10
3
1
A8
5.000.000
x
233
Trần Thị Vân Anh
11
3
1
A8
5.000.000
x
234
Lê Thị Thoa
16
4
1
A8
5.000.000
x
235
Lê Thị Hợi
14A
4
1
A8
5.000.000
x
236
Đỗ Thị Chung Hòa
14B
4
1
A8
5.000.000
x
237
Phạm Văn Hoán
20A
5
1
A8
5.000.000
x
238
Nguyễn Thị Anh
20B
5
1
A8
5.000.000
x
239
Vũ Thị Anh
1
1
2
A8
5.000.000
x
240
Đỗ Thị Mộc
2
1
2
A8
5.000.000
x
241
Nguyễn Hồng An
7
2
2
A8
5.000.000
x
242
Đặng Quyết Thắng
10A
3
2
A8
5.000.000
x
243
Đoàn Quang Sơn
13
4
2
A8
5.000.000
x
244
Phạm Quốc Trung
15
4
2
A8
5.000.000
x
245
Nguyễn Việt Trung
17
5
2
A8
5.000.000
x
246
Đoàn Đại Dương
20
5
2
A8
5.000.000
x
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
247
Trần Văn Hải
6
2
2
A8
5.000.000
X
248
Trương Thị Khánh Liên
5
2
3
A8
5.000.000
x
249
Lê Kim Hạnh
8
2
3
A8
5.000.000
x
250
Trần Thị Minh Hợi
9
3
3
A8
5.000.000
x
251
Trần Thị Nhâm
10
3
3
A8
5.000.000
x
252
Nguyễn Phú Tùng
12
3
3
A8
5.000.000
x
253
Nguyễn Thị Liên
15
4
3
A8
5.000.000
x
254
Phạm Văn Thảo
19
5
3
A8
5.000.000
x
255
Nguyễn Thị Hương
18A
5
3
A8
5.000.000
x
256
Đỗ Thị Thực
20A
5
3
A8
5.000.000
x
257
Nguyễn Văn Thịnh
20B
5
3
A8
5.000.000
x
258
Lưu Minh Sơn
1
1
4
A8
5.000.000
x
259
Nguyễn Quang Vinh
2
1
4
A8
5.000.000
x
260
Đoàn Văn Chung
3
1
4
A8
5.000.000
x
261
Phạm Văn Toàn
4
1
4
A8
5.000.000
x
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.900 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được
kinh phí
18.000.000
đồng
(Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
262
Hoàng Thị San
6
2
4
A8
5.000.000
x
263
Lê Văn Chính
13
4
4
A8
5.000.000
x
264
Hoàng Thị Liên
14
4
4
A8
5.000.000
x
265
Hoàng Thị Anh
16
4
4
A8
5.000.000
x
266
Nguyễn Thị Nhi
17
5
4
A8
5.000.000
x
267
Nguyễn Quốc Bình
19
5
4
A8
5.000.000
x
268
Ngô Thị Chi
18A
5
4
A8
5.000.000
x
269
Lê Thị Thương
18A
5
6
A8
5.000.000
x
270
Đào Thị Lân
7
2
4
A8
5.000.000
x
271
Phạm Bích Phương, Phạm Bích Hằng
1
1
5
A8
5.000.000
x
272
Lê Thị Kim Liên
2
1
5
A8
5.000.000
X
273
Trần Đức Tám
3
1
5
A8
5.000.000
x
274
Phạm Đức Mệnh
9
3
5
A8
5.000.000
x
275
Nguyễn Văn Sự
11
3
5
A8
5.000.000
x
276
Vũ Thị Tuyết
18
5
5
A8
5.000.000
x
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
277
Nguyễn Thị Hạnh
19
5
5
A8
5.000.000
x
278
Phạm Thị Thùy
5
2
6
A8
5.000.000
x
279
Nguyễn Văn Teo
8
2
6
A8
5.000.000
x
280
Nguyễn Thị Hương
11
3
6
A8
5.000.000
x
281
Phạm Thị Tiếp
10A
3
6
A8
5.000.000
x
282
Ngô Thị Bích Nga
10B
3
6
A8
5.000.000
x
283
Tô Đại
13
4
6
A8
5.000.000
x
284
Vũ Đức Hiệp
15
4
6
A8
5.000.000
x
285
Trần Hồng Thảo
14S
4
6
A8
5.000.000
x
286
Hoàng Thị Hòa
17
5
6
A8
5.000.000
x
287
Mai Thị Bích Ngọc
19
5
6
A8
5.000.000
x
288
Nguyễn Thị Cừu
20
5
6
A8
5.000.000
x
289
Nguyễn Ngọc Phương
18B
5
6
A8
5.000.000
x
290
Vũ Văn Tiến
6
2 G Z
48
5.000.000
x
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Địa chỉ căn hộ
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Kinh phí di chuyển (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Phương án chỗ ở mới (302 hộ)
Ghi chú
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
STT Tự lo chỗ ở (109 hộ dân)
Đại diện hộ đang sử dụng căn hộ
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Bố trí căn hộ (193 hộ dân)
Ghi chú
Căn hộ
Tầng
Cầu thang
Lô nhà
Kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Không được kinh phí di chuyển 1 lần (5.000.000 đồng/hộ) (Đồng)
Kinh phí
18.000.000 đồng thuê chỗ ở mới trong 06 tháng (Đồng)
Không được kinh phí 18.000.000 đồng (Đồng)
Tại chung cư 05 tầng Kênh Dương (Hộ dân)
Tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình (Hộ dân)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)

* Tổng hợp số liệu:

1. Kinh phí di chuyển:

- ỗ trợ kinh phí di chuyn 1 lần 5.0.00 đồnghộ đối với 90/302 hộ đn inh sống tại thời điểm trước khi di dời tạ chung cư 7, A8 Vạn Mỹ và các hộ dân xung quanh liền kề

- Không hỗ trợ kinh phí di chuyển 1 lần 5.000.000 đồng/hộ đối với 12/302 hộ do có căn hộ chính trùng với các căn hộ đã được hỗ trợ

2. Về Tạm cư:

- Hỗ trợ 18.000.000/hộ/tháng trong thời gian 06 tháng cho 33 hộ có đầy đủ giấy tờ hợp pháp theo quy định, sử dụng thực tế (có sinh sống) trước khi di chuyển;

- Bố trí thuê tại chung cư HH1 Đồng Quốc Bình đối với 109 hộ có đầy đủ giấy tờ hợp pháp theo quy định, sử dụng thực tế (có sinh sống) trước khi di chuyển;

- Bố r tạm tại hung cư 5 tn Kênh Dươg ối với 4 ộ c đầ iấy ợpháp tho uy địn, ử dng thực tế(có sin ống) rước kh i chyn, ự chuyn nhượng Hợp đồg,ln chiếm khuôn viên, thuê vào mục đích kinh doanh và không có Hợp đồng thuê nhà;

- 76 hộ dân tự chuyển nhượng Hợp đồng, lấn chiếm khuôn viên và khu ki ốt tự lo chỗ ở .

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3467/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/09/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/09/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Văn Tùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuVề việc di dời khẩn cấp các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư cũ A7, A8 Vạn Mỹ, phường Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.