Quay lại

Quyết định 35/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo và đào tạo thành phố Hải Phòng.

SAO Y; Văn phòng, Ủy ban Nhân dân thành phố Hải Phòng; 01/11/2021; 16:18:01 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 35 /2021/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 01 tháng 11 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung, một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung, một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước; tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học;

Căn cứ Thông tư số 43/2020/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2;

Căn cứ Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6;

Thực hiện ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 130/HĐND-CTHĐND ngày 24 tháng 9 năm 2021;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 67TTr-SGDĐT- KHTC ngày 09 tháng 7 năm 2021 và Công văn số 2179/SGDDT-KHTC ngày 04 ngày 04 tháng 10 năm 2021; Báo cáo thẩm định số 127/BC-STP ngày 08 tháng 7 năm 2021 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II Bảng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho trường tiểu học như sau:

a) Bảng tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng dạy học tối thiểu lớp 2: Thực hiện theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo.

b) Bổ sung số thứ tự 16 sau số thứ tự 15 như sau:


STT
Chủng loại
Chủng loại
ĐVT
Định mức sử dụng
Tiêu chuẩn
16
Thiết
bị dạy
học
môn
Giáo
dục
Quốc
phòng
và An
ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1
Bộ
01 bộ/lớp
Thông Theo tư số
01/2018/TT-BGDĐT ngày
26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết
bị dạy
học
môn
Giáo
dục
Quốc
phòng
và An
ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
Bộ
01 bộ/lớp
Thông Theo tư số
01/2018/TT-BGDĐT ngày
26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết
bị dạy
học
môn
Giáo
dục
Quốc
phòng
và An
ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3
Bộ
01 bộ/lớp
Thông Theo tư số
01/2018/TT-BGDĐT ngày
26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết
bị dạy
học
môn
Giáo
dục
Quốc
phòng
và An
ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4
Bộ
01 bộ/lớp
Thông Theo tư số
01/2018/TT-BGDĐT ngày
26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết
bị dạy
học
môn
Giáo
dục
Quốc
phòng
và An
ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 5
Bộ
01
bộ/lớp
Thông Theo tư số
01/2018/TT-BGDĐT ngày
26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"

2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục III Bảng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho trường trung học cơ sở như sau:

a) Bảng tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng dạy học tối thiểu lớp 6: Thực hiện theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo.

b) Bổ sung số thứ tự 16 sau số thứ tự 15 như sau:


STT
Chủng loại
Chủng loại
ĐVT
Định mức sử dụng
Tiêu chuẩn
số Thông tư Theo 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết bị dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Bộ
01 bộ/trường
Tiêu chuẩn
số Thông tư Theo 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết bị dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7
Bộ
01 bộ/trường
Tiêu chuẩn
số Thông tư Theo 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết bị dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8
Bộ
01 bộ/trường
Tiêu chuẩn
số Thông tư Theo 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết bị dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9
Bộ
01 bộ/trường
Tiêu chuẩn
số Thông tư Theo 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"

3. Bổ sung số thứ tự 21 vào sau số thứ tự 20 tại Mục I, Phụ lục IV Bảng tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho trường Trung học phổ thông, trường Trung học phổ thông nội trú, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Tin học, Trung tâm Giáo dục Kỹ

3. 4,


STT
Chủng loại
Chủng loại
ĐVT
Định mức sử dụng
thuật Tổng hợp Hướng nghiệp và Bồi dưỡng nhà giáo như sau: Tiêu chuẩn
21
Thiết bị dạy học môn Giáo dục
Quốc
phòng
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10
Bộ
01 bộ/trường
số Thông tư Theo 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học,
21
Thiết bị dạy học môn Giáo dục
Quốc
phòng
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 11
Bộ
01 bộ/trường
số Thông tư Theo 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học,
21
Thiết bị dạy học môn Giáo dục
Quốc
phòng
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 12
Bộ
01 bộ/trường
số Thông tư Theo 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học,


và An ninh
i
trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"

4. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục V Bảng tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho trường phổ thông có nhiều cấp học như sau:

a) Bảng tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng dạy học tối thiểu lớp 2: Thực hiện theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo.

b) Bảng tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng dạy học tối thiểu lớp 6: Thực hiện theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo.

c) Bổ sung số thứ tự 16 sau số thứ tự 15 như sau:


STT
Chủng loại
Chủng loại
ĐVT
Định mức sử dụng
16
Thiết
bị dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1
Bộ
01 bộ/lớp
Tiêu chuẩn
Thông Theo tư số
01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết
bị dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
Bộ
01 bộ/lớp
Tiêu chuẩn
Thông Theo tư số
01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết
bị dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3
Bộ
01 bộ/lớp
Tiêu chuẩn
Thông Theo tư số
01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết
bị dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4
Bộ
01 bộ/lớp
Tiêu chuẩn
Thông Theo tư số
01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết
bị dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 5
Bộ
01 bộ/lớp
Tiêu chuẩn
Thông Theo tư số
01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết
bị dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Bộ
01 bộ/trường
Tiêu chuẩn
Thông Theo tư số
01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
16
Thiết
bị dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7
Bộ
01 bộ/trường
Tiêu chuẩn
Thông Theo tư số
01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học"
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8
Bộ
01 bộ/trường
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9
Bộ
01 bộ/trường
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10
Bộ
01 bộ/trường
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 11
Bộ
01 bộ/trường
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 12
Bộ
01 bộ/trường

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021.

2. Quyết định này thay thế:

a) Quy định về thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 tại Phụ lục II Bảng tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị, chuyên dùng cho trường tiểu học ban hành kèm theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng.

b) Quy định về thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại Phụ lục III Bảng tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị, chuyên dùng cho trường trung học cơ sở ban hành kèm theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng.

c) Quy định về thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và quy định về thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại Phụ lục V Bảng tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng.

d) Khi các văn bản quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó để tổ chức mua sắm cho đến khi Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung mới về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực giáo dục.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Hải Phòng; Chủ tịch Ủy ban

nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục, cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ GD&ĐT;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-BTP;
- TT TU, TT HĐND TP;
- Đoàn ĐB QH TP HP;
- CT, PCT UBND TP;
- Như Điều 3;
- Sở Tư pháp;
- Đài PT&TH HP, Báo Hải Phòng;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Công báo thành phố;
- CVP, PCVP Tr.H.Kiên;
- Phòng NCKTGS;
- CV: GD;
- Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng

PHỤ LỤC 01

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35 /2021/QĐ-UBND ngày01tháng 1năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức

TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
A
Tranh ảnh
x
X
Bộ
A
Tranh ảnh
x
X
Bộ
1 bộ/5HS
Dùng cho lớp: 2; 3
1
Yêu nước
Bộ tranh về quê hương
em
Giáo dục tình yêu quê hương
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:
- Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố/ngõ xóm,...; hành vi chặt cây, bẻ cành, vứt rác bừa bãi,...).
- Kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương (thăm nghĩa trang liệt sĩ, chăm sóc Mẹ Việt Nam anh hùng....).
x
X
Bộ
1 bộ/5HS
Dùng cho lớp: 2; 3
2
Nhân ái
Bộ tranh về lòng nhân ái
Giáo dục ý thức, hành vi kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:
- Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11). - Yêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn).
x
x
Bộ
1 bộ/5HS
Dùng cho lớp: 2; 4
3
Chăm chi
Bộ tranh về đức tính chăm chỉ
Giáo dục ý thức, hành vi quý trọng thời gian
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: Đi học đúng giờ/không đúng giờ.
- Ăn, ngủ đúng giờ/không đúng giờ.
x
x
Bộ
1 bộ/5HS
Dùng cho lớp: 1; 2; 5
4
Trung thực
Bộ tranh về đức tính trung thực
Giáo dục ý thức, hành vi nhận lỗi và sửa lỗi
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết nhận lỗi: - Khi ở trường (tự ý lấy đồ dùng học tập của bạn);
- Khi ở nhà (làm vỡ bình hoa).
x
x
Bộ
1 bộ/5HS
Dùng cho lớp: 1; 2;,3
5
Trách nhiệm
Bộ tranh về ý thức trách nhiệm
Giáo dục ý thức, hành vi bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình.
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: - Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập);
- Bảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng).
x
x
Bộ
1 bộ/5HS
Dùng cho lớp: 1; 2
6
Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân
Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân
Giáo dục kĩ năng thể hiện cảm xúc bản thân
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồmbiết và không biết; 2 tờ, minh họa biết và không biết: - Thể hiện cảm xúc tích cực (vui i ưc nhận quà);
- Thể hiện cảm xúc tích cực (vui sướng khi được nhặn q), - Kiềm chế cảm xú ctiêu cực (giận dữ khi bị bạn xô ngã hoặc làm hỏng h dừng học tập của mình).
x
x
Bộ
1 bộ/5HS
Dùng cho lớp: 2; 3
7
Kĩ năng tự bảo vệ
Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ
Giáo dục kĩ
năng tìm
kiếm sự hỗ
trợ.
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồmiếttìm kiếm sự hỗ trkhi: 2 tờ, minh họa biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi: - Lạc đường;
-Người lạ cho quà và rủ đi chơi.
x
x
Bộ
I bộ/5HS
Dùng cho lớp: 2; 5
8
Chuẩn mực hành vi pháp luật
Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng
Giáo dục ý thức, hành vi tuân thủ quy định nơi công cộng
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm couché định lượng 200g/m2, c n nbiiế t n thủ quy định nơi cmông cộng:
cộng: - Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau xe máy, đèn hiệu); Tuân thủ quy định giữ gìn vệ sinh nơi công cộng.
x
x
Bộ
1 bộ/5HS
Dùng cho lớp: 1; 2;3
B
Video, clip
Yêu nước
Video/clip về quê hương
Giáo dục tình yêu quê hương
Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa:
thông; thời lượng không quá 02 phút, min ha - Cảnh đẹp tiêu biểu củauquê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung và miền Nam;
Bắc, miền Trung và miền Nam; - Hoạt động của học sinh tiểu học bảo vệ môi trường xanh, sạch đẹp của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố, ngõ xóm).
x
Bộ
1 bộ/GV
Dùng cho lớp: 2; 3 và dùng chung với Hoạt động trải nghiệm
1
Yêu nước
Video/clip về quê hương
Giáo dục tình yêu quê hương
Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa:
thông; thời lượng không quá 02 phút, min ha - Cảnh đẹp tiêu biểu củauquê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung và miền Nam;
Bắc, miền Trung và miền Nam; - Hoạt động của học sinh tiểu học bảo vệ môi trường xanh, sạch đẹp của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố, ngõ xóm).
x
Bộ
1 bộ/GV
Dùng cho lớp: 2; 3 và dùng chung với Hoạt động trải nghiệm
2
Nhân ái
Video/clip về lòng nhân ái
Giáo dục ý thức, hành vi kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè
Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thn 1àthuyết minh bằng tiếng Việt phổ Video/clip hình ảnh thực tế, đ iinh bằng tiếnVh ảnh đẹp, sinh đng; phụ đ và h ; thời lượng không quá 02 phút; minh họa tình huống:
thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa tỉnh hưởng: - Kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô gioáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11); - Giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn.
x
Bộ
1 bộ/GV
Dùng cho lớp: 2; 4
3
Chăm chỉ
Video/clip về đức tính chăm chỉ
Giáo dục ý thức, hành vi quý trọng thời gian
Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; minh họa tình huống: - Làm việc nhà chăm chỉ và có kế hoạch;
- Đi học, học bài và làm bài đúng giờ.
x
Bộ
1 bộ/GV
Dùng cho lớp: 1; 2; 5
4
Trung thực
Video/clip về đức tính trung thực
Giáo dục ý thức, hành vi nhận lỗi và sửa lỗi
Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiếu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa tình huống: - Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở trường;
- Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở nhà.
x
Bộ
1 bộ/GV
Dùng cho lớp: 2;3
5
Trách nhiệm
Video/clip về ý thức hách nhiệm
Giáo dục phẩm chất trách nhiệm
Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm ttiếng Việt phổ ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Vit h i rõ hìn quá 03 phút; minh họa tình huống biết v h g biết giữ gìn đồ dùng học tập, đồ dùng cá nhân và gia đình.
x
Bộ
1 bộ/GV
Dùng cho lớp: 1; 2
6
Chuẩn mực hành vi pháp luật
Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng
Giáo dục ý thức tuân thủ quy định nơi công cộng
Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; minh họa tình huống tuân thủ và không tuân thủ quy định nơi công cộng về: -Giữ gìn vệ công cộng;
- Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng;
- An toàn giao thông;
- Bảo vệ di tích lịch sử, văn hoá.
x
Bộ
I bộ/GV
Dùng cho lớp: 2; 3
II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
GV
HS
Số lượng
Ghi chú
I
TRANH ẢNH
1
Kiến thức chung về giáo dục thể hiện vệ sinh cá chất
Bộ tranh minh nhân trong tập luyện họa cách thực
- Giáo viên hướng dẫn học sinh.
- Học sinh quan sát để thực hành, đảm bảo an toàn trong tập luyện
Bộ tranh mô tả cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện gồm 03 tờ: + 01 tờ minh họa trang phục tập luyện TDTT: quần, áo, mũ, giày, tất; + 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh sân tập, dụng cụ tập luyện (trước và sau tập luyện);
+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh cá nhân sau tập luyện (rửa tay, chân; tắm rửa ...).
Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Bộ
4 bộ/trường
2
Đội hình đội ngũ
Bộ tranh minh họa cách thức
thực hiện biến hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn đổi đội hình
Giáo viên hướng dẫn học sinh.
- Học sinh quan sát để thực hành để đảm bảo an toàn trong tập luyện
Bộ tranh mô tả cách thực hiện biến đổi đội hình cơ bản gồm 02 tờ: + 01 tờ minh họa cách thức biến đổi đội hình một hàng dọc (ngang) thành hai hàng dọc (ngang) và ngược lại;
hàng dọc (ngang) và ngược li; + 01 tờ tranh minh họa cách thức biến đổi đội hình hàng dọc (ngang) thành đội hình vòng tròn và ngược lại.
hình vòng tròn và gượclại - Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Bộ
4 bộ/trường
3
Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản
Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản
-Giáo viên hướng dẫn học sinh.
- Học sinh quan sát để thực hành để đảm bảo an toàn trong tập luyện
01 tờ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản; kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
II
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DN bị, dụng cụ tươ i môn thể thao được nhà trường chọn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DN bị, dụng cụ tươ i môn thể thao được nhà trường chọn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DN bị, dụng cụ tươ i môn thể thao được nhà trường chọn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DN bị, dụng cụ tươ i môn thể thao được nhà trường chọn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DN bị, dụng cụ tươ i môn thể thao được nhà trường chọn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DN bị, dụng cụ tươ i môn thể thao được nhà trường chọn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DN bị, dụng cụ tươ i môn thể thao được nhà trường chọn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DN bị, dụng cụ tươ i môn thể thao được nhà trường chọn)
1
Bóng đá
Quà bóng đá
Dùng cho hoạt động tập luyện
Quả bóng đá số 4 theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
x
x
Quả
1 quả/25HS
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
1
Bóng đá
Quà bóng đá
Dùng cho hoạt động tập luyện
Quả bóng đá số 4 theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
x
x
Bộ
1 bộ/trường
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
1
Bóng đá
Quà bóng đá
Dùng cho hoạt động tập luyện
Cầu môn bóng đá 5 người theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
x
x
Bộ
1 bộ/trường
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
1
Bóng đá
Cầu môn
Dùng cho hoạt động tập luyện
Cầu môn bóng đá 5 người theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
x
x
Bộ
1 bộ/trường
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
1
Bóng đá
Cầu môn
Dùng cho hoạt động tập luyện
Bóng số 5 theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
x
x
Quả Bộ
1 quả/40HS 2 bộ/trường
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
1
Bóng đá
Cầu môn
Dùng cho hoạt động tập luyện
Bóng số 5 theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
x
x
Quả Bộ
1 quả/40HS 2 bộ/trường
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
2
Bóng rổ
Quả bóng rổ
Dùng cho hoạt động tập luyện
Bóng số 5 theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
x
x
Quả Bộ
1 quả/40HS 2 bộ/trường
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
2
Bóng rổ
Quả bóng rổ
Dùng cho hoạt động tập luyện
Bóng số 5 theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
x
x
Quả Bộ
1 quả/40HS 2 bộ/trường
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
2
Bóng rổ
Quả bóng rổ
Dùng cho hoạt động tập luyện
Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT phù hợp với lứa tuổi học sinh tiểu học.
x
x
Quả Bộ
1 quả/40HS 2 bộ/trường
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
2
Bóng rổ
Cột bóng rổ
Dùng cho hoạt động tập luyện
Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT phù hợp với lứa tuổi học sinh tiểu học.
x
x
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
3
Đá cầu
Quả cầu đá
Dùng cho hoạt động tập luyện
Quả cầu theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
x
x
Quả
1 quả/20HS
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
3
Đá cầu
Quả cầu đá
Dùng cho hoạt động tập luyện
Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
x
x
Bộ
2 bộ/trường
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
3
Đá cầu
Cột, lưới
Dùng cho hoạt động tập luyện
Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
x
x
Bộ
2 bộ/trường
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
3
Đá cầu
Cột, lưới
Dùng cho hoạt động tập luyện
Bóng chuyền hơi: Chu vi 600mm- 650mm, trọng lượng 150gram
x
Quả
1 quà/40HS
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
4
Bóng chuyền hơi
Quả bóng chuyền hơi
Dùng cho hoạt động tập luyện
Bóng chuyền hơi: Chu vi 600mm- 650mm, trọng lượng 150gram
x
Quả
1 quà/40HS
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
4
Bóng chuyền hơi
Cột và lưới
Dùng cho hoạt động tập luyện
Bóng chuyền hơi: Chu vi 600mm- 650mm, trọng lượng 150gram
x
Quả
1 quà/40HS
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
4
Bóng chuyền hơi
Cột và lưới
Dùng cho hoạt động tập luyện
Cột và lưới bóng chuyền hơi: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL.
x
Bộ
2 bộ/trường
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
5
Cờ Vua
Bàn cờ, quân cờ
Dùng cho học sinh học
Loại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Kích thước bàn cờ (40 x 40) cm, quân cờ kích thước: Vua: Cao 8cm, đế 2,5 cm; Binh: Cao 3,3 cm đế 2cm
x
Bộ
36 bộ/ trường (Tính cho trường có quy mô 20 lớp và số HS/lớp là 35)
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
5
Cờ Vua
Bàn và quân cờ treo tường
Dùng để giáo
viên giảng dạy
-Bàn cờ: loại thông dụng kích thước (800x800) mm, có thể gắn lên bảng Quân cờ: phù hợp với kích thước bàn cờ, có nam châm.
x
Bộ
2 bộ/trường
Dùng chung cho lớp: 1;2;3;4;5
6
Trụ đấm, đá
Đích đấm, đá (cầm tay)
Dùng cho hoạt động tập luyện
Trụ đấm, đá bọc da loại thông dụng phù hợp với lứa tuổi học sinh tiểu học, chiều cao trụ đấm 150cm, đường kính thân bao đấm 20cm.
x
x
Cái
5 cái/trường
6
Trụ đấm, đá
Đích đấm, đá (cầm tay)
Dùng cho hoạt động tập luyện
Đích cầm tay bằng da loại thông dụng.
x
x
Cái
20 cái/ trường
.7
Kéo co
Dây kéo co
Dùng cho hoạt động tập luyện, vui chơi
Dây kết bằng các sợi đay (hoặc sợi nilon) có đường kính 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20m.
x
x
Cuộn
2 cuộn/ trường
8
Bóng ném
Bóng cao su 150g theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
x
Quả
10 quả/ trường
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
1
Đồng hồ bấm giây
Dùng để đo thành tích, so đơn vị nhỏ hơn giây thành tích, so sánh
thời gian ở Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước.
x
x
Chiếc
Chiếc
Chiếc
6 chiếc/ trường
Dùng chung cho lớp: 1,2;3;4;5
d
2
Còi
Dùng để ra tín hiệu âm thanh trong hoạt động dạy, học
Loại thông dụng.
x
x
Chiếc
Chiếc
Chiếc
6 chiếc/ trường
Dùng chung cho lớp: 1,2;3;4;5
d
3
Thước dây
Dùng để đo khoảng cách, thành tích trong hoạt động dạy, học
Thước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tối thiểu 10m.
x
Chiếc
Chiếc
Chiếc
6 chiếc/ trường
4
Thảm TDTT
Đảm bảo an toàn trong tập luyện
Bằng cao su tổng hợp. Kích thước 1000mm x 1000mm x 25mm có thể gắn ổk t vào nhau, không ngấm nước, không trơn trượt, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
x
Tấm
50 tấm/ trường
5
Dây nhảy tập thể
Dùng để tập luyện bổ trợ phát triển thể lực
Bằng sợi tổng hợp, có độ dài tối thiểu khoảng 5m
x
Chiếc
6 chiếc/ trường
6
Dây nhảy cá nhân
Dùng để tập luyện bổ trợ phát triển thể lực
Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài tối thiểu khoảng 2,5m
x
Chiếc
40 chiếc/trường
7
Nấm thể thao
Xác định các vị trí trong tập luyện
Nấm được làm từ nhựa PVC; chiều cao tối thiểu 80mm, đường kính đế 200 mm
x
Chiếc
60 chiếc/trường
8
Cờ lệnh thể thao
Dùng để ra tín hiệu trong hoạt động dạy, học
Kích thước: Cán dài 460mm đường kính 15mm, lá cờ 350 x 350mm, tay cầm khoảng 110mm.
x
Bộ
2 bộ/trường
9
Biển lật số
Dùng để ghi điểm số trong các hoạt động thi đấu thể thao
Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
x
Bộ
3 bộ/trường
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
III! Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
III! Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
GV
HS
Ghi chú
1.
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
1
Hướng vào bản thân
Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam
Thực hành, sử dụng trong hoạt động tập mua bán hàng hoá
Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt Nam, không in ảnh Bác Hồ, lin màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong v, .00 nớc, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá : 1.000 5 thẻ, 2.000 đồng: 5 thẻ, 5.000 đồng: 5 thẻ, 10.000 đồng: 5 thẻ, 20.000 ng: 5 thẻ,2.50.000 đồg: th, 100.000 đồng: 2 thẻ, 200.00000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90)mm.
x
Bộ
I bộ/5HS
Sử dụng chung với môn TN-XH
2
Hoạt động hướng đến xã hội
Gia đình em
Thể hiện sự quan tâm, chăm sóc người thân
Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: ông, bà, bố, mẹ, con trai, con gái. Một bộh (148x210)mm, in offset 4 mà trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
x
Bộ
1 bộ/5HS
3
Hoạt động hướng đến xã hội
Tranh Nghề
của bố mẹ em
Nhận biết và làm quen với các nghề nghiệp khác nhau
Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh ề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 3 tranh về buôn bán về nghề thủthị, thu ngân ở siêu thị); 1 t trahh v công gng nn n àm vệđầ bg; 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đu môi trư giá viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về cng cn 1 tranh về bộ đội. Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
x
Bộ
I bộ/5HS
Sử dụng chung với món TN-XH
4
Hoạt động hướng đến xã hội
Bộ tranh Tình bạn
Giáo dục về tình bạn
Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bộ tranh/thẻ gồm 10 tờ, minh họa các nội dung: - Nhóm bạn cùng chơi vui vẻ dưới gốc cây;
Đỡ bạn dậy khi bạn bị ngã;
-Cho bạn cùng xem sách trong giờ ra chơi;
-Các nhóm bạn đang làm việc nhóm trong giờ hoạt động chiều; Chào bạn khi gặp bạn trên đường đến trường;
Khen ngợi khi bạn được giấy khen;
Một nhóm bạn đang đứng trước hòm quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt; Hình ảnh 1 bạn nhỏ xin lỗi khi va vào 1 bạn khác khi đi trên hành lang; Giúp đỡ bạn khi bạn chưa hiểu bài;
Đẩy xe lăn giúp bạn.
x
Bộ
1 bộ/5HS
Sử dụng dùng chung với môn Đạo đức
5
Video clip
Phong cảnh
đẹp quê hươđất
Giáo dục lòng yêu quê hương nước
Video/clip hinh ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; sih động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thờ lượng không quá 02 phút; minh họa: lượng không quá 02 phút; minh họa - Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Nam;
x
Bộ
1 bộ/GV
Sử dụng dùng chung với môn Đạo đức.
II
Dụng cụ
Giáo dục lòng yêu quê hương nước
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
1
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động: -Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt có cánbng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Kỳ hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường
Bộ dụng cụ lao động sân trường
Giúp học sinh trải nghiệm với lao động
x
X
x
Bộ
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
5 bộ/trường

IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật)

A. Phân môn Âm nhạc

TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
1
NHẠC CỤ TIẾT TẤU
NHẠC CỤ TIẾT TẤU
NHẠC CỤ TIẾT TẤU
Cặp thanh phách (bằng tre hoặc gỗ) theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành.
x
x
Cặp
35 cặp/trường
Dùng cho lớp: 1; 2; 3; 4; 5
1
Thanh phách
Học sinh thực hành
Cặp thanh phách (bằng tre hoặc gỗ) theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành.
x
x
Cặp
35 cặp/trường
Dùng cho lớp: 1; 2; 3; 4; 5
2
Song loan
Học sinh thực hành
Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành.
x
x
Cái
35 cái/trường
Dùng cho lớp: 1;2; 3;4;5
3
Trống nhỏ
Học sinh thực hành
Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có Đường kính 200mm, chiều cao 70mm.
x
x
Bộ
10 bộ/ trường
Dùng cho lớp: 1;2;3;4;5
4
Triangle (tam giác chuông)
Học sinh thực hành
Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm.
x
x
Bộ
10 bộ/ trường
Dùng cho lớp: 1;2;3;4;5
5
Tambourine
(trống lục lạc)
Học sinh thực hành
Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 200mm.
x
x
Cái
10 cái/trường
Dùng cho lớp: 1;2;3;4;,5
6
Chuông (bells)
Học sinh thực hành
Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành.
x
x.
Cái
10 cái/trường
Dùng cho lớp: 1;2;3;4;5
7
Castanets
Học sinh thực hành
Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành.
x
X
Cái
10 cái/trường
Dùng cho lớp: 1;2,3;4;5
8
Maracas
Học sinh thực hành
Hai bầu rỗng (bằng nhựa hoặc gỗ) có tay cầm, bên trong đựng những hạt đậu hoặc viên đá nhỏ.
x
x
Cặp
10 cặp/trường
Dùng cho lớp: 1;2;3;4;5
"
NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU
NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU
1
Keyboard (đàn phím điện tử)
GV thực hành, dạy làm mẫu, giảng
Loại đàn thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Dùng điện hoặc pin; có bộ nhớ để thu, ghi; có lỗ cắm tai nghe và đường ra để kết nối với bộ tăng âm; có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác.
x
Chiếc
01chiếc/trường
Dùng cho lớp: 1;2;3;4;5

B. Phân môn Mĩ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn)

TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
1
Bảng vẽ cá nhân
Học sinh thực hành
Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; - Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm.
x
Cái
35
Dùng cho lớp: 1;2;3;4;5
-2
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)
Đặt bảng vẽ cá nhân
Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; v Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. - Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học.
.x
- Cái
35
Dùng cho lớp: 1;2;3;4;5
3
Bục đặt mẫu
- Đặt mẫu
-Học sinh trưng bày sản phẩm
Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;
- Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm- 1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500) mm, dày tối thiểu 7mm; - Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học.
x
x
Cái
4
Dùng cho lớp: 1; 2;,3;4;5
4
Các hình khối cơ bản
Học sinh quan sát, thực hành
Các hình khối (mỗi loại 3 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
x
x
Bộ
1
Dùng cho lớp: 1;2;3;4;5
5
Bút lông
Học sinh thực
hành
- Loại tròn, thông dụng, số lượng: 6 cái (từ số 2 đến số 7 hoặc 2, 4, 6, 8, 10, 12); Loại bẹt/dẹt, thông dụng, số lượng 6 cái (từ số 1 đến số 6 hoặc 2, 4, 6, 8, 10, 12).
x
Bộ
35
Dùng cho lớp: 2;3;4;5
6
Bảng pha màu (Palet)
Học sinh thực hành
Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa, bề mặt phẳng, không cong, vênh, không thấm nước, an toàn trong sử dụng; -Kích thước tối thiểu: (200x300x2,5mm).
x
Cái
35
Dùng cho lớp: 2;3;4;5
7
Xô đựng nước
Học sinh thực hành.
- Loại thông dụng bằng nhựa, có quai xách, an toàn trong sử dụng; Dung tích tối thiểu khoảng 2 lít nước.
X
Cái
35
Dùng cho lớp: 2;3; 4; 5
8
Tạp dề
Giúp học sinh giữ sạch trang phục trong thực hành
Bằng vải nilon mềm, không thấm nước; phù hợp với học sinh tiểu học.
x
Cái
35
Dùng cho lớp: 2;3;4;5
9
Bộ công cụ thực hành với đất nặn
Học sinh thực hành
Loại thông dụng, bao gồm:
- Dụng cụ cắt đất: bằng nhựa hoặc gỗ, an toàn trong sử dụng, chiều dài tối thiểu 150mm;
150mm; - Con lăn: bằng gỗ, bề mặt nhẵn, an toàn trong sử dụng (kích thước tối thiểu dài 200 mm, đường kính 30mm)
x
Bộ
35
Dùng cho lớp: 2;3;4;5
10
Tủ/ giá
Bảo quản sản
ảo quản sản công cụ học tập
Chất liệu bằng sắt hoặc gỗ; kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể hất liubằng sắt hoặc g; ich ắ g h g, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
x
x
Cái
3
Dùng cho lớp: 2;3;4;5
11
Màu goát (Gouache colour)
Học sinh thực hành
Bộ màu loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại. Gồm 12 màu, đóng gói riêng cho từng màu:
màu, đóng gói riên cho từn u -Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời;
trắng, nâu, xanh da trời; - Mỗi loại màu có dung tích tối thiểu 200ml, các màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng.
x
Bộ
12
Dùng cho lớp: 2;3;4;5
12
Đất nặn
Học sinh thực hành
- Loại thông dụng, số lượng 12 màu:
- Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời - Mỗi màu có trọng lượng 02 kilogam
-Mỗi mẫu có trọng lượn UZ Mỗi màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng, không có chất độc hại.
x
Hộp
6
Dùng cho lớp: 2;, 3;4;5
13
Máy chiếu (projector) (hoặc ti vi kết nối máy tính)
Trình chiếu, minh họa hình ảnh trực quan
Máy chiếu + Màn hình; loại thông dụng, cường độ sáng tối thiểu 3.500 Ansi Lumens.
x
Bộ
1
Dùng cho lớp: 1; 2; 3;4;5
14
Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette)
Dùng cho một số nội dung kết hợp âm nhạc trong các hoạt động mĩ thuật
Loại thông dụng, công suất đủ nghe cho phòng từ 50 m2-70 m2.
x
Bộ
1
Dùng cho lớp: 1;2;3;4;5
15
Kẹp Giấy
Kẹp giấy vẽ cố vẽ định vào bảng
Loạ tông dụng; cỡ 32mm (hộp 12 chiếc).
x
x
Hộp
12

V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt

8
e
e
11
10 h
g hát
giê
9
ê
ê
11
10 h
g hát
giê
9
ê
ê
11
10 h
g hát
giê
11
10 h
g hát
giê
15 16 17
m n o
em-mờ en-nờ o
11
10 h
g hát
giê
15 16 17
m n o
em-mờ en-nờ o
11
10 h
g hát
giê
15 16 17
m n o
em-mờ en-nờ o
12
i
i
15 16 17
m n o
em-mờ en-nờ o
12
i
i
15 16 17
m n o
em-mờ en-nờ o
15 16 17
m n o
em-mờ en-nờ o
13
k
ca
15 16 17
m n o
em-mờ en-nờ o
15 16 17
m n o
em-mờ en-nờ o
14
1
e-lờ
15 16 17
m n o
em-mờ en-nờ o
15 16 17
m n o
em-mờ en-nờ o
18
ô
ô
24
t
19
σ
ơ
20
p
21
q
quy
22
r
e-rờ
23
s
ét-sì
25 26 27
u ư v
u. ư vê
25 26 27
u ư v
u. ư vê
25 26 27
u ư v
u. ư vê
25 26 27
u ư v
u. ư vê
25 26 27
u ư v
u. ư vê
25 26 27
u ư v
u. ư vê
25 26 27
u ư v
u. ư vê
25 26 27
u ư v
u. ư vê
25 26 27
u ư v
u. ư vê
25 26 27
u ư v
u. ư vê
25 26 27
u ư v
u. ư vê
25 26 27
u ư v
u. ư vê
25 26 27
u ư v
u. ư vê
28
x
ích-xì
28
x
ích-xì
28
x
ích-xì
28
x
ích-xì
28
x
ích-xì
29
y
i dài
29
y
i dài
29
y
i dài
29
y
i dài
29
y
i dài
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học GV HS
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học GV HS
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học GV HS
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học GV HS
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học GV HS
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học GV HS
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học GV HS
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học GV HS
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học GV HS
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học GV HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
A
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
1
Số tự nhiên
Bộ thiết bị dạy số và so sánh số
Giúp học sinh thực hành nhận biết số, đọc, viết, so sánh các số tự nhiên trong phạm vi từ 0 đến 1000
Gồm:
a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.
bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50mmb) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm
|c) 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau thanh chục khôi lập phương, mii1 h khối lhương, in màu, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15) mm, thẻ khối lập phương kính thước (30x30) mm. Các khối lập phương ở trên được thiết kế 2D. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
Gồm:
a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.
bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50mmb) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm
|c) 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau thanh chục khôi lập phương, mii1 h khối lhương, in màu, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15) mm, thẻ khối lập phương kính thước (30x30) mm. Các khối lập phương ở trên được thiết kế 2D. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
Gồm:
a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.
bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50mmb) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm
|c) 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau thanh chục khôi lập phương, mii1 h khối lhương, in màu, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15) mm, thẻ khối lập phương kính thước (30x30) mm. Các khối lập phương ở trên được thiết kế 2D. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
Gồm:
a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.
bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50mmb) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm
|c) 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau thanh chục khôi lập phương, mii1 h khối lhương, in màu, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15) mm, thẻ khối lập phương kính thước (30x30) mm. Các khối lập phương ở trên được thiết kế 2D. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
Gồm:
a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.
bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50mmb) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm
|c) 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau thanh chục khôi lập phương, mii1 h khối lhương, in màu, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15) mm, thẻ khối lập phương kính thước (30x30) mm. Các khối lập phương ở trên được thiết kế 2D. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
x
Bộ
1 bộ/HS
2
Phép tính
Bộ thiết bị dạy phép tính
Giúp học sinh thực hành cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 20, cộng trừ nhớ) trong phạm vi 1000. Phép nhân. phép chia (bảng nhân 2, 5, bảng chia 2,5) (không nhớ, có
Gồm:
a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50) mm. b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm;
c) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm.
d) Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
χ
Bộ
1 bộ/HS
1
B HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
B HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
B HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
B HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
B HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
B HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
B HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
B HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
B HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
B HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
1
Hình phẳng và hình khối
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
Giúp học sinh dạng hình phẳng và hình khối, lắp ghép xếp hình thực hành nhận
Gồm:
a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm; 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm)
b) 4 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 4 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50) mm; 4 khối trụ kích thước φ 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 40mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 60mm);
Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
x
Bộ
1 bộ/HS
2
Thời gian
Mô hình đồng hồ
Giúp học sinh thực hành xem đồng hồ
Mô hình đồng hồ có kim giờ, kim phút quay đồng bộ với nhau. Mặt đồng hồ có đường kính tối thiểu là 35 cm.
X
x
Chiếc
1 chiếc/ lớp
3
Khối lượng
Cân đĩa kèm hộp quả cân
Giúp học sinh
thực hành cân
Gồm 1 cân đĩa loại 5kg kèm hộp quả cân loại: 10g, 20g, 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg; 2kg (mỗi loại 2 quả). (Có thể thay thế bằng cân đồng hồ).
x
Cái
4 cái/ lớp
4
Dung tích
Bộ chai và ca 1 lít
Giúp học sinh thực hành đo dung tích
Gồm 1 chai và 1 ca 1 lít, có vạch chia
x
Bộ
4 bộ/ lớp
VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
A
Tranh ảnh
I
Chủ đề gia đình
Chủ đề gia đình
1
Các thế hệ trong gia đình
Bộ tranh các thế hệ trong gia đình
Giúp học sinh thực hành xây đình
dựng sơ đồ các
Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: Ông, bà; bố mẹ; con trai, con gái.
Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng thế hệ trong gia 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Bộ
1 bộ/5HS
Dùng cho lớp: 2;3
2
Nghề người lớn trong gia đình
nghiệp của
Bộ tranh về nghề
nghiệp phổ biến trong xã hội
Giúp học sinh hình thành được biểu tượng ban đầu nghiệp phổ biến trong xã hội về một số nghề
Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường; 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đầu bếp; 1 tranh |về giáo viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội.
Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Bộ
1 bộ/5HS
Dùng cho lớp: 1;2;3
I
Chủ đề cộng đồng địa phương
Chủ đề cộng đồng địa phương
1
Hoạt động mua bán hàng hóa
Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam
Giúp học sinh thực hành, sử dụng trong
hoạt động tập mua bán hàng hoá
Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ , 2.000 đồng: 5 thẻ, 5.000 đồng: 5 thẻ, 10.000 đồng: 5 thẻ, 20.000 đồng: 3 thẻ,
50.000 đông: 3 thẻ, 100.000 đồng: 2 thẻ, 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90)mm.
x
Bộ
1 bộ/5HS
Dùng chung với hoạt động trải nghiệm
III
Chủ đề con người và sức khỏe
Chủ đề con người và sức khỏe
1
Cơ quan
vận động
Bộ xương
Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức sát. thông qua quan
- 01 tranh câm về bộ xương cơ thể người, kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán lang OPP mờ. - 10 thẻ cài tranh ghi tên các nhóm xương chính và một số khớp xương. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ
x
Bộ
1 bộ/5HS
2
Cơ quan vận động
Hệ cơ
Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát.
01 tranh câm về hệ cơ người, kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 7 thẻ cài tranh ghi tên các nhóm cơ chính, kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Bộ
1 bộ/5HS
3
Cơ quan hô hấp
Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp
Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát.
01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan hô hấp người, kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
3 thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan hô hấp. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
x
Bộ
1 bộ/5HS
4
Cơ quan bài tiết nước
tiểu
Các bộ phận chính
của cơ quan bài tiết nước tiểu
Giúp học sinh
tìm tòi khám
phá kiến thức
thông qua quan sát.
- 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu người, kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
- 4 thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy|couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
x
Bộ
1 bộ/5HS
IV
Trái Đất và{bầu trời
Trái Đất và{bầu trời
1
Các mùa trong năm
Bốn mùa
Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức sát.
thông qua quan
Một bộ gồm 4 tờ tranh rời minh họa về: mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông. Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
x
Bộ
1 bộ/5HS
2
Các mùa trong năm
Mùa mưa và mùa
khô
Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức
thông qua quan sát.
Một bộ gồm 2 tờ tranh minh họa: mùa mưa, mùa khô.
Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu;in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
x
Bộ
1 bộ/5HS
3
Các hiện tai thường
tượng thiên gặp
Một số hiện tượng
thiên tai thường gặp
Giúp học sinh
tìm tòi khám
phá kiến thức
thông qua quan sát.
Một bộ gồm 5 tranh mô tả một số hiện tượng thiên tai: bão; lũ; lụt; giông sét; hạn hán.
Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
x
Bộ
1 bộ/5HS
4
Các hiện tượng thiên tai thường gặp
Bộ các video /Clip
Cung cấp cho học sinh về kiến thức và kĩ năng phòng tránh.
Mỗi Video/Clip có độ dài không quá 2 phút. Hình ảnh đẹp, màu sắc tươi sáng, rõ nét.
Âm thanh rõ, phụ đề tiếng việt, thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông. Bao gồm: Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng bão và cách phòng tránh.
Một Video/Clip mô tả nôi bật hiện tượng lũ, lụt, sạt lở đất và cách phòng tránh. Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng xâm nhập mặn và cách phòng tránh. - Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng giông sét và cách phòng tránh.
- Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng hạn hán và cách phòng tránh.
x
Bộ
l bộ/lớp
B
Dụng cụ
I
Chủ đề Cộng đồng địa phương
Chủ đề Cộng đồng địa phương
1
Hoạt động giao thông
Bộ sa bàn giáo dục giao thông
Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức sát; vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống
không qua quan
Gồm:
l a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành |cho người đi bộ; kích thước (420x420) mm;. Có thể gấp gọn khi không sử dụng.
b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm/đặt đúng tại các góc ngã tư trên sa bàn. c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm/đặt đúng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn.
d) Mô hình một số phương tiện giao thông (ô tô 4 chỗ: xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn.
Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
x
Bộ
1 bộ/5HS
Dùng cho lớp: 1;2
II
Chủ đề Con người và sức khỏe
Chủ đề Con người và sức khỏe
1
Cơ quan vận động
Mô hình Bộ xương
Giúp học sinh tìm tòi khám phá mô hình Bộ xương người
Chất dẻo PVC; có giá đỡ; Tháo lắp được hộp sọ, xương tay (chỗ khớp vai), xương chân (chỗ khớp háng) - Kích thước tối thiểu: 85cm :
x
Bộ
1 bộ/1 PHBM
2
Cơ quan vận động
Mô hình Hệ cơ
Giúp học sinh
tìm tòi khám
phá mô hình hệ cơ người
Chất dẻo PVC; có 27 bộ phận và giá đỡ. Kích thước tối thiểu 80cm
x
1 bộ/1 PHBM
3
Cơ quan hô hấp
Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)
Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng người
Chất dẻo PVC
Tháo lắp được để nhận biết: não; tim, động mạch, tĩnh mạch; 2 lá phổi; dạ dày, gan, ruột; 2 quả thận. Kích thước tối thiểu: 42cm.
x
1 bộ/1PHBM
Dùng cho lớp 2; 3 (lớp 3 học về cơ quan thần kinh, tuần hoàn và tiêu hóa)
4
Cơ quan bài tiết nước tiều
Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)
Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng người
Chất dẻo PVC
Tháo lắp được để nhận biết: não; tim, động mạch, tĩnh mạch; 2 lá phổi; dạ dày, gan, ruột; 2 quả thận. Kích thước tối thiểu: 42cm.
x
1 bộ/1PHBM
Dùng cho lớp 2; 3 (lớp 3 học về cơ quan thần kinh, tuần hoàn và tiêu hóa)
c
Thiết bị dùng chung
Thiết bị dùng chung
1
Máy chiếu hoặc tivi kết nối với máy tính
Máy chiếu loại thông dụng, có cường độ sáng tối thiểu 3.500 Ansi Lumens (hoặc Tivi có kích thước tối tiểu 50 Inch)
1 bộ/1PHBM
2
Máy chiếu vật thể
Loại thông dụng
1 bộ/i PHBM

VIII. Danh mục thiết bị dùng chung

TT
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
1
Bảng nhóm
Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục.
Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn.
x
Chiếc
1 chiếc /5HS
2
Tủ/giá
Bảo quản sản phẩm, đồ dùng, công cụ học tập
Chất liệu bằng sắt hoặc gỗ; kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
x
x
Cái
2cái/lớp
Dùng chung cho các lớp 2;3;4:5
3
Bảng phụ
Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn.
x
Chiếc
1 chiếc/ lớp
4
Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette)
Loại thông dụng, công suất đủ nghe cho phòng từ 50m2-70m2.
x
Bộ
1 bộ/5 lớp
Dùng chung cho các lớp 1; 2; 3;4;5
5
Loa cầm tay
Loại thông dụng.
x
Chiếc
1 chiếc/10 lớp
6
Nam châm
Nam châm gắn lên bảng, loại thông dụng.
x
Chiếc
20 chiếc/ lớp
7
Nẹp treo tranh
Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo.
x
Chiếc
30chiếc/trường
8
Gia treo tranh
Loại thông dụng.
x
Chiếc
3 chiếc/ trường
9
Thiết bị trình chiếu
Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục (căn cứ điều kiện thực tế của nhà trường để lựa chọn các thiết bị dưới đây cho phù hợp)
1 bộ (hoặc chiếc)/5 lớp
9.1
Máy tính (để bàn hoặc xách tay)
Loại thông dụng, tối thiểu phải cài đặt được các phần mềm phục vụ dạy học.
x
Bộ
9.2
Máy chiếu
Loại thông dụng, cường độ sáng tối thiểu 3500 Ansi Lumens; có màn chiếu.
x
Bộ
9.3
Ti vi
Hệ màu: Đa hệ Màn hình tối thiểu 50 inch. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB. Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 Hz
x
Chiếc
9.4
Đầu DVD
Đọc đĩa DVD/VCD/CD, CD - RW, MP3, JPEG. Hệ màu: Đa hệ.
ệ Tí hiệu dưới dạng: AV, Video Component, S-video, HDML
Phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90 V - 240 V/ 50 Hz.
x
Chiếc
10
Cân
Dùng để đo khối lượng cơ thể học sinh
Cân bàn điện tử.
x
Chiếc
2 chiếc/ trường
11
Nhiệt kế điện tử
Dùng để đo nhiệt độ cơ thể học sinh
x
Cái
2 cái/ trường

Ghi chú:

- Giáo viên có thể khai thác các thiết bị, tranh ảnh, tư liệu khác phục vụ cho môn học;

- Các tranh/ành dùng cho giáo viên có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử hoặc phần mềm mô phỏng;

- Đối với tranh có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng A4 (210x290)mm, có thể in trên chất liệu nhựa PP (Polypropylen);

- Đối với các thiết bị được tính cho đơn vị "trường", vớitrường có nhiều điểm trưng, căn cứ thực tế số điểm trường để tính toán số lượng trang bị cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho các điểm trường;

- Đối với các thiết bị dành cho HS được trang bị theo PHBM, căn cứ thực tế số lượng học sinh của các trường, có thể điều chỉnh tăng/giảm số lượng thiết bị cho phù hợp, đảm bảo đủ cho học sinh thực hành.

- Các từ viết tắt trong danh mục:

+ HS: Học sinh;

+ GV: Giáo viên;

+ PHBM: Phòng học bộ môn.

PHỤ LỤC 02

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 6

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35 /2021/QĐ-UBND ngày01 tháng11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

A. Danh mực thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Ngữ văn

TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
1
Chủ đề 1: Dạy đọc
Chủ đề 1: Dạy đọc
Chủ đề 1: Dạy đọc
Chủ đề 1: Dạy đọc
Chủ đề 1: Dạy đọc
Chủ đề 1: Dạy đọc
1.1
Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại
Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại
Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại
Bộ tranh minh họ hình ảnh một số truyện tiêu biểu
Minh họa, phục
cho hoạt động dạy học đọc hiểu các thể loại truyện
Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu gồm: truyện hiện đại, truyện truyền thuyết, truyện cổ tích, truyện đồng thoại. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng vụ200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:
01 tranh minh họa về một số nhân vật nổi tiếng trong các truyện truyền thuyết và cổ tích (Thánh Gióng; Thạch Sanh,... );
01 tranh minh họa một số nhân vật truyện đồng thoại như: Dế Mèn, Bọ Ngựa, Rùa Đá...; hoặc tranh minh họa cho các truyện hiện đại như: Bức tranh em gái tôi, Điều không tính trước...
x
Bộ
1 bộ/GV
Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện
Minh họa, phục vụ lời đọc hiểu thể loại 01
truyện
Bộ tranh mô hình hóa các thành tổ của văn bản truyện: mô hình cốt truyện và các thành tố của truyện đề tài, chủ đề, chi tiết, nhân vật,...); mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ); mô hình lời người kể chuyện (kể theo ngôi thứ nhất và kể theo ngôi thứ ba) và nhân vật. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên cho hoạt động dạy học giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 03 tờ: tranh vẽ các thành phần của một cốt truyện thông thường; truyện
- 01 tranh vẽ mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ);
01 tranh minh họa ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ 3; lời nhân vật và lời người kể chuyện.
x
Bộ
1 bộ/GV
1.2
Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả
Bộ tranh mô hình hóa các thành tô của các loại văn bản thơ
Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại thơ.
Bộ tranh dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (số tiếng, số dòng, vần, nhịp của thơ lục bát). Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:
x
Bộ
1 bộ/GV
-01 tranh mô hình hóa các yếu tố tạo nên bài thơ nói chung: số tiếng, vần, nhịp, khổ, dòng thơ;
- 01 tranh minh họa cho mô hình bải thơ lục bát và bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (có thể tích hợp tranh đầu luôn cho 1 trong 2 loại bài thơ này).
1.3
Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí
Bộ tranh bìa sách một
số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng
Minh họa, phục vụ
cho hoạt động dạy học- đọc hiểu thể loại kí
Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ : 01 tranh minh họa bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng và tiêu biểu;
01 tranh minh họa cho các hình thức ghi chép, cách kế sự việc, người kể chuyện ngôi thứ nhất của tác phẩm kí.
x
Bộ
1 bộ/GV
1.4
Dạy các văn bản nghị luận
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng
Minh họa, phục vụ
cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại nghị luận.
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; Bảng nêu ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (kiểm chứng được và không kiểm chứng được) và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:
01 tranh minh họa bố cục bài văn nghị luận (mở bài, thân bài, kết bài, các ý lớn);
- 01 tranh minh họa cho ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và mối quan hệ của các yếu tố đó.
x
Bộ
I bộ/GV
1.5
Dạy các văn bản thông tin.
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.
Minh họa, phục vụ
cho hoạt động dạy
đọc hiểu loại văn bản thông tin.
Tranh một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng. Tranh mổ hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, họccán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:
01 tranh minh họa một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng;
01 tranh minh họa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin như: nhan đề, sa pô, đề mục, chữ đậm, số thứ tự và dấu đầu dòng trong văn bản.
x
Bộ
1 bộ/GV
2
Chủ đề 2: Dạy viết
Chủ đề 2: Dạy viết
2.1
Dạy quy trình, cách viết chung
Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản
Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy viết
01 tranh minh họa về:
- Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản: chuẩn bị trước khi viết; tìm ý và lập dàn ý; viết bài; xem lại và chỉnh sửa, rút kinh nghiệm;
- Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản dưới dạng sơ đồ tư duy. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché,
x
Tờ
1 tờ/ GV
q
định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.2
Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản
Sơ đồ mô hình một số
kiểu văn bản có trong chương trình
Minh họa, phục vụ
cho hoạt động dạy viết
Bộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình gồm: văn bản tự sự, văn bản miêu tả, văn bản biểu cảm, văn bản nghị luận, văn bản thuyết minh; Biên bản cuộc họp.
Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 5 tờ:
01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn tự sự kể lại một trải nghiệm hoặc kể lại một truyện truyền thuyết, cổ tích; 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn miêu tả một cảnh sinh hoạt;
01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng;
01 tranh minh họa mô hình bố cực bài văn thuyết minh thuật lại một sự kiện; 01 tranh minh họa mô hình bố cục một biên bản cuộc họp.
x
Bộ
1 bộ/GV

Ghi chú:

1. Các tranh có thể thay thế bằng tranh điện tử hoặc các Video/Clip. Khuyến khích Giáo viên khai thác tư liệu từ nhiều nguồn khác nhau về các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại có trong bộ sách giáo khoa mà cơ sở giáo dục đang sử dụng.

2. Các chữ viết tắt: GV- Giáo viên; HS - Học sinh.

B. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Toán

TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
I HÌNH HỌC VÀ ĐO
I HÌNH HỌC VÀ ĐO
LƯỜNG
LƯỜNG
LƯỜNG
LƯỜNG
LƯỜNG
LƯỜNG
1
Hình học trực quan
Bộ thiết bị dạy hình học trực quan
Giúp học sinh thực hành tạo thành hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình thang cân; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi.
Bộ thiết bị dạy hình học trực quan gồm:
- 12 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm (để xếp thành hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi) và 2 que có kích thước bằng nhau và băng 2mm x 5mm x 50mm (để xếp thành hình thang cân).
-3 miếng phang hình thang cân (để có thể ghép thành một hình tam giác đều có cạnh 100mm). - 6 miếng phẳng hình tam giác đều có cạnh tam giác là 100mm (để tạo
x
x
Bộ
8 bộ/ GV
thành hình lục giác đều).
Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.
2
Hình học phẳng
Bộ thiết bị dạy hình
học phẳng
Giúp học sinh khám phá, thực hành, nhận dạng, luyện tập hình phẳng.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm:
- 01 Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm.
- 01 Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ.
-3 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc).
Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.
x
x
Bộ
8 bộ/ GV
2
Hình học phẳng
Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học
Giáo viên sử dụng khi vẽ bảng trong dạy học Toán
Mỗi loại 01 cái, gồm:
- Thước thẳng dài 500mm, có đơn vị đo là Inch và cm
- Thước đo góc đường kính φ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa -Compa bằng gỗ hoặc kim loại
- Ê ke vuông, kích thước (400 x 400)mm
Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.
x
Bộ
1 bộ/ GV
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đc chiều cao ngoài trời
Giúp học sinh thực Hành đo khoảng cách, liệu là 4mm. đo chiều cao ngoài trời.
- Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m.
x
x
Chiếc
Ichiếc/GV
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đc chiều cao ngoài trời
Giúp học sinh thực Hành đo khoảng cách, liệu là 4mm. đo chiều cao ngoài trời.
Bộ thiết bị gồm:
-Chân cọc tiêu, gồm:
+ 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính φ20mm, độ dày của vật + 3 chân bằng thép CT3 đường kính φ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.
- Cọc tiêu: Ông vuông kích thước (12 x 12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa. - Quả dọi bằng đồng φ14mm, dài 20mm.
x
x
Bộ
4 bộ/ GV
- Cuộn dây đo có đường kính φ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ φ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây).
II THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
II THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
II THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
1
Thống kê và
Xác suất
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất
Giúp học sinh khám phá. hình thành, thực hành, luyện tập về khả năng xảy ra của một sự kiện (hay hiện tượng).
- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;....; mặt 6 chấm).
- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc)
X
x
Quân
8 bộ/GV
1
Thống kê và
Xác suất
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất
Giúp học sinh khám phá. hình thành, thực hành, luyện tập về khả năng xảy ra của một sự kiện (hay hiện tượng).
- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; làm bằng nhôm. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.
x
x
Bộ
8 bộ/ GV
1
Thống kê và
Xác suất
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất
Giúp học sinh khám phá. hình thành, thực hành, luyện tập về khả năng xảy ra của một sự kiện (hay hiện tượng).
- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn).
x
x
Hộp
8 bộ/ GV

Ghi chú:

1. Số lượng được tính cho 1 lớp với số HS là 45, căn cứ thực tiễn về quy mô lớp, HS, số điểm trường, số lượng bộ thiết bị/ GV có thể thay đổi để phù hợp với số HS/nhóm/ lớp theo định mức 6 HS/1 bộ.

2. Từ viết tắt: GV - Giáo viên; HS - Học sinh

C. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Ngoại ngữ

I. Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1)

Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng trường, có thể lựa chọn một/hoặc một số thiết bị sau đây để trang bị cho giáo viên dạy môn ngoại ngữ hoặc lắp đặt trong phòng học bộ môn ngoại ngữ:

TT
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
1
Đài đĩa CD
Phát âm thanh phục vụ giờ học kỹ năng nghe - nói.
Có các chức năng cơ bản sau:
Phát đĩa CD/CD-R/CD-RW/MP3
Phát băng Cassette
Có kết nối Bluetooth
- Hỗ trợ phát USB, thẻ nhớ SD / MMC Đài FM - tần số 88 - 108MHz
x
Chiếc
01
Đài AM - tần số 530 - 1600 kHz
- Chức năng phát lại (một hoặc tất cả), phát ngẫu nhiên
Chức năng nhớ vị trí đĩa CD và chức năng tua đĩa
Nguồn điện: DC; AC 110V - 220V / 50Hz-60Hz , sử dụng được pin
Công suất âm thanh phù hợp cho một lớp học.
2
Ti vi
Minh họa hình ảnh, âm thanh, kết nối máy tính hoặc máy tính cá nhân
Loại thông dụng, màn hình tối thiểu 50 inch.
Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng việt
Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDM1, USB.
(Có thể có thêm các chức năng: kết nối wifi hoặc có thiết bị kết nối wifi kèm theo, có cồng kết nối internet)
x
Chiếc
01
3
Đầu đĩa
Phát hình ảnh và âm
thanh cho các hoạt động nghe và nói.
Loại thông dụng.
Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD - RW, MP3, JPEG và các chuẩn thông dụng khác; kết nối được các thiết bị nhớ ngoài như thẻ nhớ, USB,...
Tín hiệu ra dưới dạng AV, Video Component, S-video, HDMI.
Phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa.
- Nguồn tự động từ 90 V - 240 V/ 50 Hz.
x
Chiếc
01
4
Máy vi tính/hoặc|Kết máy tính xách
tay
nối với các thiết
bị ngoại vi để trình chiếu bài giảng
-Loại thông dụng, cấu hình tối thiểu đảm bảo cài đặt được các phần mềm thông dụng và phần mềm dạy học.
Kết nối được các thiết bị ngoại vi; cài đặt được các phần mềm phục vụ dạy học. Có kết nối WIFI và Bluetooth.
x
Chiếc
01
5
Máy chiếu đa năng
Để trình chiếu phóng to các hình ảnh, vật thể, bài giảng.
Loại thông dụng.
Có đủ cổng kết nối phù hợp.
Cường độ sáng tối thiểu 3.500 Ansilumens.
Kèm theo màn chiếu và thiết bị điều khiển (nếu có).
x
Bộ
01
6
Thiết bị âm thanh đa năng di động
Hỗ trợ giảng dạy trên lớp cho giáo viên.
Tích hợp được nhiều tính năng âm ly, loa, micro, đài FM, đọc các định dạng DVD, CD, SD, USB trên thiết bị - Kèm theo micro cho giáo viên và học sinh.
Công suất phù hợp với lớp học
Nguồn điện: AC 220V/50Hz (có thể sử dụng nguồn pin, ắc quy).
x
Bộ
01
7
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra đánh giá phù hợp với chương trình.
Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương trình môn Tiếng Anh và các môn Ngoại ngữ hiện |hành, có hệ thống học liệu điện tử (bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện| |nghe/nói cho học sinh, hệ thống câu hỏi, để kiểm tra,..) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận tiện cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng trên máy tính trong môi trường không có kết nối internet. Đảm bảo các chức năng: -Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;
Chức năng chuẩn bị bài giảng điện tử;
Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thanh...) vào giáo án điện tử;
Chức năng tạo câu hỏi, bài tập;
Chức năng kiểm tra đánh giá.
Bộ học liệu điện tử gồm các bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện: nghe, nói cho học sinh. Các nội dung phải phù hợp với chương trình và sách giáo khoa.
x
Bộ
1 bộ/GV

II. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2)

}

(Được trang bị và lắp đặt trong một phòng học bộ môn Ngoại ngữ)

Số TT
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
Số TT
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
1
Thiết bị dạy cho giáo viên ngoại ngữ dành
Giúp giáo viên thực và học ngoại ngữ.
hiện các chức năng dạy
Thiết bị cho giáo viên bao gồm:
1. Máy vi tính/hoặc máy tính xách tay, có cấu hình tối thiểu: CPU 2 Ghz, bộ nhớ trong 4 GB, ổ đĩa cứng 320GB, có ổ đĩa DVD, có các cổng kết nối tiêu chuẩn, có kết nối WIFI và Bluetooth. 2. Khối thiết bị điều khiển của giáo viên, bao gồm các khối chức năng:
Khuếch đại và xử lý tín hiệu.
Tai nghe có micro cho giáo viên.
Bộ đọc và ghi bài giảng của giáo viên: Tối thiểu có cổng cắm USB, khe cắm thẻ nhớ.
3. Phần mềm điều khiển cài đặt trên máy tính của giáo viên, tối thiểu phải đảm bảo các chức năng: - Có giao diện thể hiện các vị trí của học sinh trong lớp.
Có thể kết nối tới khối thiết bị điều khiển của học sinh để truyền âm thanh từ giáo viên tới một học sinh, một nhóm học sinh bất kỳ hoặc cả lớp.
Có thể kết nối tới khối thiết bị điều khiển của học sinh để truyền âm thanh từ một học sinh bất kỳ trong lớp học tới một hoặc một nhóm học sinh khác. Có thể chia lớp học thành nhiều nhóm để thực hành giao tiếp đồng thời.
x
Bộ
01
- Có thể tạo tối thiều hai kênh âm thanh độc lập để học sinh lựa chọn và luyện nghe.
- Giúp giáo viên có thể thực hiện các bài kiểm tra trắc nghiệm.
2
Thiết bị dạy cho học sinh
ngoại ngữ dành
Giúp học sinh thực ngoại ngữ.
hiện các chức năng học
Bao gồm:
- Khối thiết bị điều khiển của học sinh: tối thiểu có các phím bấm để trả lời trắc nghiệm, điều chỉnh Tai nghe có micro âm lượng, lựa chọn kênh âm thanh nghe, gọi giáo viên.
- Kết nối, tiếp nhận được các điều khiển từ giáo viên.
x
Bộ
i bộ/ HS
3
Bàn, ghế dùng cho giáo viên
Giáo viên sử dụng trong quá trình dạy học.
Thiết kế phù hợp để lắp đặt thiết bị dạy học ngoại ngữ dành cho giáo viên.
x
Bộ
01
4
Bàn, ghế dùng cho học sinh
Học sinh sử dụng trong quá trình học tập.
Thiết kế phù hợp để lắp đặt thiết bị dạy học ngoại ngữ dành cho học sinh.
x
Bộ
1 bộ/HS
5
Máy chiếu đa năng (hoặc màn hình tivi tối thiểu 50 inch)
Kết nối với máy tính để trình chiếu phóng to các hình ảnh, vật thể, bài giảng.
Loại thông dụng.
Có đủ cổng kết nối phù hợp.
Cường độ sáng tối thiểu 3.500 Ansilumens.
-Kèm theo màn chiếu và thiết bị điều khiển (nếu có).
x
Bộ
01
6
Tăng âm +
Loa + Micro
Sử dụng trong tình
huống giáo viên phát âm thanh chung cho cả lớp nghe.
Khuếch đại và trộn âm thanh.
Thu phát âm thanh.
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản:
-Loại thông dụng, công suất phù hợp cho lớp học.
Có đủ cổng kết nối phù hợp.
x
Bộ
01
7
Phụ kiện
Dùng để cung cấp điện cho các thiết bị và kết nối tín hiệu giữa các thiết bị
Hệ thống cáp điện và cáp tín hiệu đồng bộ (hoặc hệ thống thiết bị kết nối không dây), đủ cho cả hệ thống.
x
x
Bộ
01
8
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Giúp giáo viên xây (giáo án) điện tử, tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra đánh giá phù hợp với chương trình. kế hoạch dạy học
chuẩn bị bài giảng điện
Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương trình môn Tiếng Anh và các môn Ngoại ngữ hiện hành, có hệ thống học liệu điện tử (bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện nghe/nói cho học sinh, hệ thống câu hỏi, đề kiểm tra,..) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận tiện cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng trên máy tính trong môi trường không có kết nối internet. Đảm bảo các chức năng:
- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;
Chức năng chuẩn bị bài giảng điện tử;
Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thành...) vào giáo án điện tử;
x
Bộ
1 bộ/GV
Chức năng tạo câu hỏi, bài tập;
Chức năng kiểm tra đánh giá.
Bộ học liệu điện tử gồm các bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện: nghe, nói cho học sinh. Các nội dung phải phù hợp với chương trình và sách giáo khoa.

III. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (lựa chọn 3)

(Được trang bị và lắp đặt trong một phòng học bộ môn Ngoại ngữ, hoặc có thể lắp đặt chung với phòng thực hành tin học)

TT
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
1
Thiết bị dạy cho giáo viên
ngoại ngữ dành
Giúp giáo viên thực dạy và học ngoại ngữ. hiện các chức năng
Bao gồm:
1. Máy tính/hoặc máy tính xách tay, có cấu hình tối thiểu: bộ vi xử lý 2 Ghz, bộ nhớ trong 4 GB, ồ đĩa cứng 320 GB, có ổ đĩa DVD, có các cổng kết nối tiêu chuẩn, có kết nổi WIFI và Bluetooth. 2. Khối thiết bị điều khiển của giáo viên/phần mềm điều khiển cài đặt trên máy tính của giáo viên. 3. Tai nghe có micro.
Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên tối thiểu phải đảm bảo các chức năng:
- Có thể kết nối tới máy tính của học sinh để truyền âm thanh, hình ảnh từ giáo viên tới một học sinh, một nhóm học sinh bất kỳ hoặc cả lớp.
Có thể kết nối tới máy tính của học sinh để truyền âm thanh, hình ảnh từ một học sinh bất kỳ trong lớp học tới một hoặc một nhóm học sinh khác. Có thể chia lớp học thành nhiều nhóm để thực hành giao tiếp đồng thời.
Giúp giáo viên ghi âm quá trình hội thoại để phục vụ cho học sinh tự học hoặc chấm điểm.
Giúp giáo viên chuyển nội dung luyện đọc tới học sinh dưới dạng tệp tin.
Giúp giáo viên và học sinh có thể trao đối với nhau theo dạng text (chat).
Giúp giáo viên giám sát các hoạt động trên máy tính của học sinh.
-Giúp giáo viên thực hiện các bài kiểm tra trắc nghiệm hoặc tự luận.
x
Bộ
01
2
Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh
Giúp học sinh học 1. ngoại ngữ.
Bao gồm:
Máy tính/hoặc máy tính xách tay, có cấu hình tối thiểu: bộ vi xử lý 2 Ghz, bộ nhớ trong 2 GB, ổ đĩa cứng 320 GB, có các cổng kết nối tiêu chuẩn.
Khối thiết bị điều khiển của học sinh/phần mềm điều khiển cài đặt trên máy tính của học sinh. 2.
x
Bộ
1 bộ/HS
3. Tai nghe có micro cho học sinh.
Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh tối thiểu phải đảm bảo chức năng:
- Kết nối tiếp nhận được các điều khiển từ giáo viên để thực hiện các chức năng học ngoại ngữ.
x
3
Bàn, ghế dùng cho giáo viên
Giáo viên sử dụng trong quá trình dạy học.
Thiết kế phù hợp để lắp đặt thiết bị dạy học ngoại ngữ dành cho giáo viên.
x
Bộ
01
4
Bàn, ghế dùng cho học sinh
Học sinh sử dụng trong quá trình học tập.
Thiết kế phù hợp để lắp đặt thiết bị dạy học ngoại ngữ dành cho học sinh.
x
x
Bộ
1 bộ/HS
5
Máy chiếu đa hình tivi tối thiểu 50 inch)
năng (hoặc màn
Kết nối với máy tính to các hình ảnh, vật thể, bài giảng. để trình chiếu phóng
Loại thông dụng.
Có đủ cổng kết nối phù hợp.
Cường độ sáng tối thiểu 3.500 Ansilumens.
-Kèm theo màn chiếu và thiết bị điều khiển (nếu có).
x
Bộ
01
6
Tăng âm + Loa
+ Micro
Sử dụng trong tình âm thanh chung cho cả lớp nghe.
huống giáo viên phát
Khuếch đại và trộn âm thanh.
Thu phát âm thanh.
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản:
- Loại thông dụng, công suất phù hợp cho lớp học. Có đủ cổng kết nối phù hợp.
x
Bộ
01
7
Phụ kiện
Dùng để cung cấp điện cho các thiết bị và mạng cho máy tính.
Hệ thống cáp điện và cáp mạng đủ cho cả hệ thống (hoặc hệ thống thiết bị kết nối không dây).
x
x
Bộ
01
8
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Giúp giáo viên xây
dựng kế hoạch dạy
học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng
điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài
kiểm tra đánh giá phù hợp với chương trình
Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương trình môn Tiếng Anh và các môn Ngoại ngữ hiện hành, có hệ thống học liệu điện tử (bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện nghe/nói cho học sinh, hệ thống câu hỏi, đề kiểm tra,..) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận tiện cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng trên máy tính trong môi trường không có kết nối internet. Đảm bảo các chức năng: Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;
Chức năng chuẩn bị bài giảng điện tử;
- Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thanh...) vào giáo án điện tử;
Chức năng tạo câu hỏi, bài tập;
Chức năng kiểm tra đánh giá.
Bộ học liệu điện tử gồm các bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện: nghe, nói cho
x
Bộ
1 bộ/GV

học sinh. Các nội dung phải phù hợp với chương trình và sách giáo khoa.

Ghi chú:

1. Danh mục thiết bị môn ngoại ngữ có 03 (ba) phương án lựa chọn để trang bị cho các nhà trường. Căn cứ điều kiện cụ thể của từng địa phương/trường học để lựa chọn phương án trang bị cho phù hợp.

2. Từ viết tắt: GV - Giáo viên; HS - Học sinh

D. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Giáo dục công dân

TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
A
TRANH ẢNH/ VIDEO
TRANH ẢNH/ VIDEO
TRANH ẢNH/ VIDEO
TRANH ẢNH/ VIDEO
TRANH ẢNH/ VIDEO
TRANH ẢNH/ VIDEO
TRANH ẢNH/ VIDEO
TRANH ẢNH/ VIDEO
1
Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ
Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ
Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ
Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ
Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ
Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ
Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ
Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ
Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ
Học sinh hiểu biết về truyền thống gia đình, dòng họ và lòng hiếu thảo của con, cháu đối với ông bà, cha mẹ
Bộ tranh gồm 3 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa: - Hình ảnh gia đình tứ đại đồng đường
-Hình ảnh sum vầy, đoàn tụ gia đình trong dịp Tết cổ truyền.
-Hình ảnh bữa ăn gia đình truyền thống Việt Nam.
Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.
x
Bộ
1 bộ/GV
2
Yêu thương con người
Yêu thương con người
Yêu thương con người
Yêu thương con người
Yêu thương con người
Yêu thương con người
Yêu thương con người
Yêu thương con người
Tranh thể hiện sự tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. yêu thương, quan
Học sinh nhận biết
được những biểu hiện của yêu thương con người.
Bộ tranh gồm 5 tờ; Tranh có kích thước (720 x 1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hình ảnh: Giúp đỡ đồng bào bão lụt.
Hiến máu nhân đạo.
Chăm sóc người già hoặc người tàn tật. Trao nhà tình nghĩa.
Chăm sóc trẻ mổ côi.
Tranh, ảnh có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi
x
Bộ
1 bộ/GV
của học sinh.
3
Siêng năng, kiên trì
Siêng năng, kiên trì
Siêng năng, kiên trì
Siêng năng, kiên trì
Siêng năng, kiên trì
Siêng năng, kiên trì
Siêng năng, kiên trì
Siêng năng, kiên trì
Bộ tranh thể hiện
sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.
Học sinh nhận biết
được các biểu hiện và ý nghĩa của siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.
Bộ tranh gồm 3 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa: Tranh mô tả rùa và thỏ đang thi chạy.
Tranh mô tả một người đang siêng năng làm việc, đối nghịch là một người lười nhác nhưng mơ tưởng đến cuộc sống tốt đẹp. - Hình ảnh Bác Hồ đang ngồi làm việc trên máy chữ hoặc đang viết.
Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.
x
Bộ
1 bộ/GV
4
Tôn trọng sự thật
Tôn trọng sự thật
Tôn trọng sự thật
Tôn trọng sự thật
Tôn trọng sự thật
Tôn trọng sự thật
Tôn trọng sự thật
Tôn trọng sự thật
Video/clip về tình huống trung thực
Giáo dục đức tính thật thà
Video/clip tình huống thực tế về việc: trung thực với thầy cô giáo; trung thực với bạn bè. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.
Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
x
Bộ
1 bộ/GV
5
Tự lập
Tự lập
Tự lập
Tự lập
Tự lập
Tự lập
Tự lập
Tự lập
Video/clip về
tình huống tự lập
Giáo dục đức tính tự lập
Video/clip tình huống thực tế về việc: phụ giúp cha mẹ trong công việc gia đình; rèn luyện tính ngăn nắp, gọn gàng; tự giác học bài và làm bài đúng giờ. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.
Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
x
Bộ
1 bộ/GV
6
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Video/clip về tình huống tự
giác làm việc nhà
Học sinh nhận thức được giá trị của bản thân và biết cách tự làm được các việc phù hợp và vừa sức của mình. chăm sóc bản thân
Video/clip tình huống thực tế về việc: tự giác làm việc nhà. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.
Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
x
Bộ
1 bộ/GV
7
Ứng phó với tình huống nguy hiểm
Ứng phó với tình huống nguy hiểm
Ứng phó với tình huống nguy hiểm
Ứng phó với tình huống nguy hiểm
Ứng phó với tình huống nguy hiểm
Ứng phó với tình huống nguy hiểm
Ứng phó với tình huống nguy hiểm
Ứng phó với tình huống nguy hiểm
1
Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và huống nguy hiễm. ứng phó với tình
Học sinh biết thực hiện một số bước ứng phó với các tình huống nguy hiểm. đơn giản và phù hợp để phòng, tránh và
Bộ tranh gồm 4 tờ mô tả kĩ năng, các bước hoặc sơ đồ/quy trình về :
- Hướng dẫn kĩ năng thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn trong nhà.
- Hướng dẫn về phòng, chống đuối nước và kĩ năng sơ cấp cứu nạn nhân.
- Mô tả 5 vòng tròn giúp HS giữ khoảng cách an toàn theo các mức độ của mối quan hệ: Bố, mẹ (khi giúp con tắm rửa). bác sỹ, y tá (khi khám bệnh); ông bà, các thành viên trong gia đình; người quen (thầy cô giáo, hàng xóm, bạn của bố mẹ,..); người lạ; người lạ gây bất an.
Hướng dẫn về kĩ năng phòng, tránh thiên tai.
Tranh/ành có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.
Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
Bộ
1 bộ/GV
8
Tiết kiệm
Tiết kiệm
Tiết kiệm
Tiết kiệm
Tiết kiệm
Tiết kiệm
Tiết kiệm
Tiết kiệm
8.1
Video/clip tình huống về tiết kiệm
Giáo dục tính tiết kiệm
Video/clip tình huống thực tế về: tiết kiệm điện, tiết kiệm tài nguyên nước. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.
Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
x
x
Bộ
I bộ/GV
8.2
Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước
Giáo dục ý thức tiết kiệm
Bộ tranh gồm 2 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Nội dung tranh minh họa: - Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm nước của Tổng công ty nước.
- Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm điện của EVN.
Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.
x
x
Bộ
(
1 bộ/GV
9
Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
9.1
Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và|công dân
HS nhận biết được các điều kiện để trở thành công dân nước Việt Nam và nhận diện được mối quan hệ giữa nhà nước và công
01 tờ tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa các nội dung: - Mô phỏng giấy khai sinh.
- Mô phỏng căn cước công dân
Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.
X
Bộ
1 bộ/GV
9.2
Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em
dân
Video/clip thể hiện ngắn gọn quy trình các bước đăng kí khai sinh cho trẻ em tại Việt Nam. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.
Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
x
Bộ
1 bộ/GV
10 Quyền trẻ em
10 Quyền trẻ em
10 Quyền trẻ em
Bộ tranh về các trẻ em nhóm quyền của
Giúp học sinh nhận của mình. diện được các quyền
- Bộ tranh gồm 4 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng QPP mờ. Minh họa các quyền trẻ em gồm: Quyền được sống
- Quyền được phát triển Quyền được bảo vệ
- Quyền được tham gia
Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phản ánh các quyền trẻ em và phù hợp vùng, miền, lứa tuổi của học sinh.
x
Bộ
I bộ/GV
B
DỤNG CỤ
DỤNG CỤ
DỤNG CỤ
DỤNG CỤ
DỤNG CỤ
DỤNG CỤ
DỤNG CỤ
DỤNG CỤ
1
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Tự nhận thức bản thân
Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân
Học sinh nhận thức được giá trị của bản' thân và biết cách tự làm được các việc
chăm sóc bản thân phù hợp và vừa sức của mình.
Dụng cụ thực hành: Gương méo; Gương lồi để phục vụ cho việc mô phỏng các tình huống tự nhận thức bản thân.
- Bộ thẻ 4 màu hình chữ nhật có kích thước (200x600)mm theo mô hình 4 cửa số Ohenri với những nội dung khác nhau được in chữ và có thể dán/bóc vào tấm thẻ như sau: Màu vàng: những điều bạn đã biết về bản thân và người khác biết về bạn.
Màu xanh: điều bạn không biết về mình nhưng người khác lại biết rất rõ
Màu đỏ: điều bạn biết về mình nhưng người khác lại không biết, những điều bạn chưa muốn bộc lộ
- Màu xám: những dữ kiện mà bạn và người khác đều không nhận biết qua vẻ bề ngoài.
x
x
Bộ
8 bộ/GV
2
Ứng phó với tình huống nguy hiễm
Ứng phó với tình huống nguy hiễm
Ứng phó với tình huống nguy hiễm
Ứng phó với tình huống nguy hiễm
Ứng phó với tình huống nguy hiễm
Ứng phó với tình huống nguy hiễm
Ứng phó với tình huống nguy hiễm
Ứng phó với tình huống nguy hiễm

Vgitt hành tài chính, thực' 10%, Tiết kiệm dài hạn 10%, Giúp đỡ người khác 5%.

15
Bộ dụng cụ thực hành các tình huống nguy hiểm sau:
Thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn.
Học sinh biết thực
Bộ dụng cụ cho
hiện một số bước
học sinh thực Phòng tránh thiên tai.
đơn giản và phù hợp
hành ứng phó với
để phòng, tránh và Sơ cấp cứu ban đầu.
Phòng tránh tai nạn đuối nước.
Bộ 5bộ/trường x x
các tình huống
nguy hiểm
TIẾT KIỆM 3
Bộ dụng cụ, thực
3.1
hành tiết kiệm
ứng phó với các tình
Bộ dụng cụ gồm:
huống nguy hiểm.
Bình cứu hoả, bao tay, mũ bảo hộ, vòi phun nước, phao,....
Bộ thiết bị mô phỏng dụng cụ y tế sơ cấp cứu cơ bản.
Học sinh có ý thức
Bộ dụng cụ gồm:
về quản lí tài chính
Dùng 06 chiếc lọ bằng nhựa có kích thước φ 50mm, cao 80mm, có ghi hình và dán chữ cá nhân và biết thực
Bộ 8 bộ/GV. x x cho lớp hiện một số bước hoặc in chữ cố định lên thành của lọ với nội dung thể hiện nhu cầu chi tiêu của bản
6; 7; 8; 9. đơn giản để thực thân như: Nhu cầu thiết yếu 55%, Giáo dục 10%, Hưởng thụ 10%, Tự do tài chính

hành tiết kiệm

Ghi chú:

1. Tất cả các tranh/ảnh dùng cho GV nêu trên có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử hoặc các video/clip.

2. Với các thiết bị tính trên đơn vị "trường", căn cứ điều kiện thực tiễn về quy mô lớp/trường, số điểm trường có thể thay đổi số lượng tăng/giảm cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho học sinh thực hành.

3. Số lượng được tíh cho 1 lớp với số học sinh tối đa là 45. Số lượng bộ thiết bị/GV hoặc tờ/GV có thể thay đổi để phù hợp với số học sinh/nhóm/lớp theo định mức 6 HS/1 bộ hoặc 6 HS/1 tờ.

4. Chữ viết tắt: GV- Giáo viên; HS - Học sinh.

E. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Lịch sử và Địa lý E1. Phân môn Lịch sử

TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
I
Tại sao cần học Lịch sử
Tại sao cần học Lịch sử
Tại sao cần học Lịch sử
Tại sao cần học Lịch sử
Tại sao cần học Lịch sử
Tại sao cần học Lịch sử
Tại sao cần học Lịch sử
Tại sao cần học Lịch sử
1
Dựa vào đâu để biết và dụng lại lịch sử
Dựa vào đâu để biết và dụng lại lịch sử
Dựa vào đâu để biết và dụng lại lịch sử
Dựa vào đâu để biết và dụng lại lịch sử
Dựa vào đâu để biết và dụng lại lịch sử
Dựa vào đâu để biết và dụng lại lịch sử
Dựa vào đâu để biết và dụng lại lịch sử
Dựa vào đâu để biết và dụng lại lịch sử
1.1
Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.
Học sinh phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu.
Bộ tranh thực hành thể hiện sử liệu viết, kích thước (210x297)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ hoặc bằng nhựa; gồm 02 tờ, trong đó:
- 01 tờ thể hiện sử liệu của Việt Nam (gợi ý: ảnh chụp văn bản Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945) hoặc Sắc lệnh quy định về Quốc kỳ của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa công bố trên Việt Nam dân quốc công báo).
- 01 tờ thể hiện sử liệu của nước ngoài (gợi ý: ảnh chụp một số đồng tiền giấy nước ngoài, như Euro, Dollar Mỹ, Dollar Australia,...).
(Sử liệu viết có thể là văn bản gốc dễ kiếm, như một tờ báo, một tờ tiền giấy,...).
x
x
Bộ
8 bộ/GV
1.2
Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.
Học sinh phân biệt được các -
nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu
Bộ tranh thực hành thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật kích thước (210x297)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ hoặc bằng nhựa; gồm 02 tờ, trong đó: 01 tờ thể hiện hình ảnh một số hiện vật lịch sử cổ.
Trung đại (gợi ý: hình ảnh mũi tên và khuôn đúc tên đồng Cổ Loa, hoặc hình ảnh mặt và thân trống đồng Ngọc Lũ).
- 01 tờ thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật hiện đại. (gợi ý: hình ảnh mũ tai bèo, dép cao su của bộ đội Giải phóng quân hoặc một số vật dụng tiêu biểu thời kỳ bao cấp).
x
x
Bộ
8 bộ/GV
1.3
Phim tư' liệu mô tả việc khai quật một di chi khảo cổ học
Học tự khám phá, rèn luyện kỹ năng thu thập và khai thác thông tin từ sử liệu
Gồm một số đoạn phim tài liệu giới thiệu quá trình khai quật một số địa điểm trong khu di tích Hoàng thành Thăng Long. Phim có thời lượng không quá 3 phút.
-Hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
x
x
Bộ
1 bộ/G V
2
Thời gian trong lịch sử
Tranh thể hiện một tờ lịch bloc về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. có đủ thông tin
Học sinh tìm hiểu một số khái niệm và cách tính thời gian trong lịch sử
01 tờ tranh thể hiện ảnh chụp một tờ lịch bloc in trên tấm nhựa, kích thước (210x297)mm có đầy đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch, (các thông tin phải chi tiết, rõ ràng, có hướng dẫn học sinh khai thác thông tin; cần loại bỏ các thông tin không liên quan, như thông tin quảng cáo, các câu danh ngôn, ngày kỷ niệm,...).
x
x
Tờ
8 tờ/G V
11
Thời nguyên thủy
Thời nguyên thủy
1
Nguồn gốc loài người
Nguồn gốc loài người
1.1
Bản đồ thể hiện một số di chỉ biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam khảo cổ học tiêu
Học sinh xác định được một số nơi có dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á và
trên đất nước Việt Nam.
02 bản đồ khảo cổ học gồm:
01 bản đồ đánh dấu những nơi có di chỉ của người tối cổ ở Đông Nam Á (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí).
- 01 bản đồ đánh dấu những di chỉ khảo cổ học tiêu biểu trên đất nước Việt Nam (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí).
Bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
(Sử dụng bản đồ Đông Nam Á và bản đồ Việt Nam hiện nay để ghi dấu các di chỉ khảo cổ học; Bản đồ khảo cổ này có thể thay thế bằng bản đổ điện tử).
x
x
Tờ
2 tờ/GV
1.2
Bộ tranh thể hiện
một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu
Học sinh biết được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội người nguyên thuỷ và
vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thuỷ.
Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của các nền văn hóa thuộc các thời đại: đổ đá (đồ đá cũ, đồ đá mới) kim khí (đô đồng và đồ sắt) trên thế giới. Bộ tranh gồm 2 tờ:
+ 01 tờ thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thế giới cho các thời đại đồ đá (đá cũ, đá mới), thời đại Kim khí (đồ đồng, đồ sắt), bao gồm 4 loại hiện vật: công cụ lao động, đồ dùng sinh hoạt, vũ khí, trang sức.
+ 01 tờ thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam cho các thời đại đồ đá (đá cũ, đá mới), thời đại kim khí (đồ đồng, đồ sắt), bao gồm 4 loại hiện vật: công cụ lao động, đồ dùng sinh hoạt, vũ khí, trang sức.
Các tranh có kích thước (420x590)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ;
- Dưới hình ảnh các hiện vật phải ghi rõ các thông tin: tên, kích thước hiện vật, niên đại, hiện vật thuộc nền văn hóa khảo cổ học nào.
x
x
Bộ
4 bộ/GV
1.3
Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam
Học sinh tự khám phá, rèn luyện kỹ nâng thu thập và khai thác thông tin
02 phim tài liệu thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam:
+ 01 phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thời đại đồ đá (hiện vật của các văn hóa khảo cổ học Núi Đọ, Ngườm, Hòa Bình, Sơn Vi).
+ 01 phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thời đại kim khí (hiện vật tiêu biểu của các văn hóa khảo cổ học Gò Mun, Đồng Đậu, Phùng Nguyên, Xóm Ren, Đông Sơn).
-Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, lồng tiếng giới thiệu khái quát về các di chỉ và hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam.
-Hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
x
x
Bộ
1 bộ/GV
2
Xã hội nguyên thuỷ
Xã hội nguyên thuỷ
Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy
Học sinh hình dung được sơ lược đời sống và hiểu được hiện tượng phân hóa giai cấp của người nguyên thuỷ
Một đoạn phim ngắn mô phỏng về đời sống con người thời nguyên thủy;
Phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
x
x
Bộ
I bộ/GV
III
Xã hội cổ đại
Xã hội cổ đại
]
Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại
Học sinh biết được vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và vị thế của các quốc gia cổ đại.
Bộ bản đồ thể hiện thế giới cổ đại, chỉ rõ phạm vi, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, vị thế của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn. Trong đó thể hiện rõ về điều kiện tự nhiên, các con sông, đường giao thông, các thành bang, thành phố cổ có chú dẫn đối chiếu với địa danh hiện nay. Một bộ gồm: Trung Quốc, Ấn Độ, La Mã, Hy Lạp, Lưỡng Hà, Ai Cập;
Mỗi quốc gia cổ đại có một bản đồ, kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ,
(Bản đồ về thế giới cổ đại và các quốc gia cổ đại nêu trên có thể thay thế bằng bản đồ điện tử hoặc video/clip, mỗi video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng).
x
x
Bộ
I bộ/GV
IV
Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X
Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X
Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X
1
Khái lược về Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á
Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á
Học sinh biết được sơ lược về vị trí địa lí của vùng Đông Nam Á và vị thế của các quốc gia cổ đại ở khu vực từ đầu công nguyên đến thế kỷ X.
Bộ bản đồ thể hiện các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á gồm có 03 tờ : + 01 tờ bản đồ Đông Nam Á cổ đại; + 01 tờ bản đồ Đông Nam Á khoảng thế kỉ 7;
+ 01 tờ bản đồ Đông Nam Á thế kỉ 10.
Mỗi bản đồ thể hiện rõ điều kiện tự nhiên, vị trí, phạm vi của các quốc gia cổ đại, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay.
- Mỗi bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
x
Bộ
I bộ/GV
2
Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X
Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X
Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X
Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X
2.1
Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.
Học sinh hiểu được những giao lưu thương mại, văn hóa và những thành tựu văn minh tiêu biểu ở Đông Nam ọc sinh hiu được những ình
Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông và "con đường tơ la tnh của u á " từ hản ng nguyên đến thế ki X, thể hiện rõ hệ thống giao thương quốc tế và Đông Nam Á, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay.
- Bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên
x
x
Tờ
1 tờ/GV
2.2
Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X:
giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
x
Bộ
I bộ/GV
2.2
Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X:
giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
x
Bộ
I bộ/GV
2.2
Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á
Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X:
-Hai đoạn phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á: Barabodur (Indonesia), óc Eo (Việt Nam).
Mỗi đoạn phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
x
x
Bộ
I bộ/GV
2.2
Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á
Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X:
-Hai đoạn phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á: Barabodur (Indonesia), óc Eo (Việt Nam).
Mỗi đoạn phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
x
x
Bộ
I bộ/GV
V
Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X
Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X
Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X
Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X
Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X
Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X
Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X
Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X
1
Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
1.1
Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước 'Âu Lạc
Học sinh xác định được phạm vi và địa dư của nước Văn Lang, Âu Lạc
Một tờ bản đồ vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện phạm vi và vị thế của Văn Lang, Âu Lạc, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay.
Bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
1.2
Phim thể hiện
đời sống xã hội
và phong tục của
người Văn Lang, Âu Lạc.
Học sinh làm việc nhóm: tự phân tích, mô tả, so sánh,
đánh giá
- Phim thể hiện đời sống cư dân, xã hội thời Văn Lang, Âu Lạc gồm 3 phim: + 01 phim ngắn giới thiệu về đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.
+ 01 phim tài liệu giới thiệu hiện vật lịch sử liên quan đến Văn Lang, Âu lạc: Trống đồng và hiện vật khảo cổ học thuộc các văn hóa Xóm Ren và Đông Sơn; Thành cổ Loa.
+ 01 phim về đời sống cư dân Văn Lang, cách xác định thời gian của người Việt cổ, tổ chức nhà nước Văn Lang, phong tục, truyền thống (có thể dựa trên chất liệu của các truyền thuyết) công cuộc trị thủy, tục xăm mình của người Việt cổ, tín ngưỡng tổ tiên, tục ăn trầu, múa hát..., của người Việt cổ.
Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt.
x
x
Bộ
1 bộ/GV
2
Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938
Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938
Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938
Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938
2.1
Bàn đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc
Học sinh lập được biểu đồ, sơ đồ và trình bày được những nét chính các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc
- Bộ bản đồ Việt Nam dưới thời Bắc thuộc được vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện được địa dư, vị thế của Việt Nam trong thời Bắc thuộc, gồm 02 tờ:
+ 01 tờ bản đồ thể hiện những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam từ thế kỷ II TCN đến năm 938. + 01 tờ bản đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.
x
x
Bộ
1 bộ/GV
- Mỗi bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
2.2
Phim thể hiện
các cuộc khởi
nghĩa tiêu biểu
trong thời kỳ Bắc thuộc và về
Chiến thắng
Bạch Đằng năm 938.
Học sinh hiểu được diễn
biến chính, tầm vóc, ý nghĩa của Chiến thắng Bạch Đằng năm 938
Các phim thể hiện diễn biến, tầm vóc, ý nghĩa của một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.
- Một đoạn phim ngắn thể hiện diễn biến cơ bản, tầm vóc, ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Khởi nghĩa Bà Triệu; khởi nghĩa Lý Bí và nước Vạn Xuân, Khởi nghĩa Mai Thúc Loan, Khởi nghĩa Phùng Hưng; Họ Khúc và công cuộc vận động tự chủ.
- Một phim ngắn thể hiện công cuộc vận động tự chủ của Dương Đình Nghệ, về Ngô Quyền và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.
- Một số đoạn phim ngắn giới thiệu một số di tích lịch sử và lễ hội liên quan đến một số vị anh hùng dân tộc đấu tranh chống Bắc thuộc (Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Phừng Hưng, Ngô Quyền).
Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt.
x
x
Bộ
1 bộ/GV
3
Các vương quốc Champa và Phù Nam
Các vương quốc Champa và Phù Nam
Các vương quốc Champa và Phù Nam
Các vương quốc Champa và Phù Nam
Các vương quốc Champa và Phù Nam
Các vương quốc Champa và Phù Nam
Các vương quốc Champa và Phù Nam
Các vương quốc Champa và Phù Nam
3.1
Lược đồ thể hiện lịch sử vương Nam địa dư, vị thế và quốc Champa và
vương quốc Phù
Học sinh hiểu được địa dư, vị thế, sự thành lập và quá trình phát triển của Champa |và Phù Nam
- Bộ bản đồ gồm 2 tờ:
+ 01 tờ bản đồ Champa từ thế kỷ I TCN đến thế kỷ XV, thể hiện được địa dư, vị thế, quá trình hình thành và phát triển của quốc gia Champa.
+ 01 tờ bản đồ Phù Nam từ thế kỷ I TCN đến thế kỷ XV thể hiện được địa dư, vị thế, quá trình hình thành và phát triển của quốc gia Phù Nam.
- Bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
X
x
Bộ
1 bộ/GV
3.2
Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ
đại Champa và
Phù Nam
Học sinh hiểu được những nét chính về tổ chức xã hội, kinh tế và văn hóa của Champa và Phù Nam
Một số phim ngắn thể hiện các nội dung:
- 01 phim về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Champa.
01 phim ngắn về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Phù Nam.
Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng việt.
x
x
Bộ
1 bộ/GV
VI
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Giúp giáo viên xây dựng kế
hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng
Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,...) đi kèm và được tổ chức,
x
Bộ
1 bộ/GV
điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện từ phù hợp với Chương trình.
quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;
Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;
Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh,...);. Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;
Chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra, đánh giá
E2. Phân môn Địa lý
E2. Phân môn Địa lý
E2. Phân môn Địa lý
E2. Phân môn Địa lý
E2. Phân môn Địa lý
E2. Phân môn Địa lý
E2. Phân môn Địa lý
E2. Phân môn Địa lý
E2. Phân môn Địa lý
E2. Phân môn Địa lý
E2. Phân môn Địa lý
I TRANH ẢNH, VIDEO
I TRANH ẢNH, VIDEO
I TRANH ẢNH, VIDEO
1
Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Ghi chú
1.1
Lưới kinh vĩ tuyến;
Một số lưới
chiếu toàn cầu
Học sinh hiểu được về cách biểu diễn hình cầu của Trái đất lên mặt phẳng, có ý niệm |về sự biến dạng bản đồ.
Lưới kinh vĩ tuyến của 04 lưới chiếu toàn cầu học sinh thường gặp (phép chiếu cực ở Bắc Cực và Nam Cực).
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
1.2
Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính,c Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.
Học sinh phân biệt được các ký hiệu bản đồ, thao tác được một số bài tập: xác định độ ,cao tuyệt đối và độ cao tương phương hướng, tìm đường đi,... đối, do khoảng cách, xác định
Trích mảnh bản đồ (thuộc lãnh thổ Việt Nam): Bản đồ địa hình tỉ lệ 1:50.000 đến 1:100.000. Bản đồ hành chính, bản đồ giao thông và bản đồ du lịch tỉ lệ 1: 200.000. Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
8 tờ/GV
2
Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời
2.1
Sơ đồ Chuyển động của Trái Trời đất quanh Mặt
Học sinh có được ý niệm
chính xác về Chuyển động
của Trái đất quanh trục và
quanh Mặt Trời
Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh trục và quanh Mặt Trời.
Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
x
Tờ
8 tờ/GV
2.2
Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn
Học sinh trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn
theo mùa, ở bán cầu Bắc và
Hình Trái đất để giải thích hiện tượng dài ngắn theo mùa ở một vĩ độ trung bình. Hình Trái đất với ghi chú độ dài ngày ngược nhau ở hai bán cầu. Thêm hình ảnh minh họa (ví dụ cảnh đêm trắng ở Saint Peterburg, cảnh quan sát cực
x
Tờ
8 tờ/GV
theo mùa
bán cầu Nam
quang ở Nauy,...).
Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
2.3
Mô phòng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.
Video/Phần mềm mô phỏng về:
Chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời;
- Ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.
Video/Phần mềm mô phỏng phải đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt.
x
Bộ
1 bộ/GV
3 Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
3 Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
3 Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
3 Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
3 Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
3 Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
3 Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
3 Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
3.1
Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất
Học sinh hiểu được cấu tạo bên trong Trái đất; cấu tạo của thạch quyển; cơ chế các tách ra xa nhau. mảng kiến tạo xô vào nhau và_
Tranh thể hiện các nội dung:
-Cấu tạo bên trong Trái đất gồm lõi (lõi trong, lõi ngoài, lớp manti (manti dưới và manti trên), thạch quyển (manti trên cùng và vỏ Trái đất).
- Sơ đồ thạch quyển thể hiện độ dày mỏng khác nhau giữa lục địa và đại dương. Sơ đồ hai mảng xô vào nhau.
Sơ đồ hai mảng tách xa nhau.
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán opp mờ
x
Tờ
1 tờ/GV
3.2
Tranh về sơ cấu tạo núi lửa
Học sinh hiểu được cấu tạo núi lửa, tại sao có hiện tượng núi lửa phun trào. đồ
Tranh về Sơ đồ cấu tạo bên trong núi lửa và sơ đồ giải thích về sự hoạt động núi lửa do va chạm các mảng kiến tạo.
Kèm thêm ảnh của một số núi lửa nổi tiếng trên thế giới, núi lửa đã tắt trong nước.
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
3.3
Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất
Học sinh hiểu được các dạng địa hình chính trên lục địa và đại dương. Liên hệ giữa hình bản đồ. đại dương. Liên hệ giữa hình dạng (trên
Tranh thể hiện các dạng địa hình chính: núi, cao nguyên, đồng bằng; thềm lục địa, sườn lục địa, vực biển. tranh, ảnh) với trên Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
3.4
Tranh về hiện tượng tạo núi
Học sinh hiểu được các quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh trong tạo núi.
Tranh thế hiện các nội dung:
Sơ đồ khối (3D) mô tả các quá trình nội sinh: uốn nếp và đứt gãy.
χ
Tờ
8 tờ/GV
Các hình ảnh mô tả các quá trình ngoại sinh, thành tạo địa hình do gió, do nước chảy, do hòa tan (karst), do sóng biển,...
Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Bộ
1 bộ/GV
3.5
Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau
Video/Phần mềm mô phỏng 3D, mô tả về sự chuyển động của dòng vật chất bên trong manti, làm cho các mảng đại dương và lục địa xô vào nhau. Kết quả là tạo núi, hiện tượng núi lửa phun, hình thành trũng đại dương.
Video/Phần mềm mô phỏng có độ dài khoảng 3 phút, đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt để sử dụng khi chiếu Projector. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt.
x
Bộ
1 bộ/GV
3.6
Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.
Học sinh hiểu được hoạt động
núi lửa và cảnh quan vùng núi lừa
Video/Clip dài khoảng 3 phút, bao gồm track về núi lửa phun trào và các track về cảnh quan núi lửa (thu hút con người đến sinh sống và hoạt động kinh tế,...)
Video/Clip có màu sắc, độ phân giải và âm thanh phải đảm bảo chất lượng tốt. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt.
x
Bộ
1 bộ/GV
4
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
4.1
Sơ đồ các tầng khí quyển.
Các loại mây
Học sinh hiểu được cấu trúc theo chiều cao của khí quyển, tầm quan trọng đặc biệt của tầng đối lưu; Các loại mây
theo độ cao và liên quan đến thời tiết
Sơ đồ các tầng khí quyển: chú ý độ cao của các tầng và có sự thay đổi độ dày khí quyển từ xích đạo đến cực. Sơ đồ có các đối tượng để tạo sự liên tưởng trong tư duy học sinh. Hỉnh ảnh các loại mây thường quan sát được theo độ cao.
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
4.2
Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất
Gió đất - gió biển
Học sinh trình bày được các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất, hướng gió thịnh hành. Hiểu được gió đất - gió biển và việc sử dụng năng lượng gió trong cuộc sống.
Sơ đồ Trái đất với các đai áp cao, đai áp thấp, gió thổi từ đai áp cao đến đai áp thấp; có thể bổ sung các vòng hoàn lưu khí quyển. Sơ đồ gió đất - gió biển.
Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV;
4.3
Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu
Học sinh hiểu được các biểu hiện của biến đổi khí hậu, tác động của nó đến thiên nhiên và cuộc sống trên Trái đất ở những vùng khác nhau. Cách ứng phó với biến đổi
Biểu đồ về hiện tượng nóng lên toàn cầu (so sánh với nhiệt độ trung bình Trái đất thời kỳ tiền công nghiệp).
Lược đồ về các khu vực bị ảnh hưởng mạnh do biến đổi khí hậu (thiên tai, nước biển dâng,...).
Một số hình ảnh về tác động của biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu.
x
Tờ
l tờ/GV
khí hậu.
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
4.4
Video/clip về sự nóng lên
toàn cầu (Global
warming)
Video/clip về sự nóng lên toàn cầu từ cuối thế kỷ XIX đến nay.
Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ, hình ảnh đẹp, sinh động, phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt.
x
Bộ
1 bộ/GV
4.5
Video/Clip về tác động của nước biển dâng
Học sinh hiểu Việt Nam là nước chịu tác động mạnh của biến đổi khí hậu
Video/Clip về tác động của nước biển dâng đến đồng bằng sông Cửu Long, nội dung dựa trên kịch bản biến đổi khí hậu mới nhất mà Chính phủ Việt Nam công bố.
Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt.
x
Bộ
l bộ/GV
4.6
Video/clip về thiên tai và ứng phó với Nam thiên tai ở Việt
Học sinh có nhận thức đúng và hành động đúng trong ứng phó với thiên tai
Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam, lựa chọn các thiên tai có liên quan đến thời tiết, khí hậu như bão, lụt, lũ quét, lũ ống, sạt lở đất ở miền núi, sạt lở bờ sông, xâm nhập mặn, hạn hán.
Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt.
x
Bộ
I bộ/GV
5
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
5.1
Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển
Học sinh hiểu được vòng tuần
hoàn lớn của nước trên Trái đất (còn gọi là chu trình thủy văn
Tranh thể hiện Sơ đồ khối, trên đó thể hiện sự tuần hoàn của nước từ đại dương, ngưng kết (mây), chuyển vận do gió, giáng thủy (tuyết và mưa), các nguồn trữ nước (băng tuyết vĩnh viễn, nước ngầm, sông hồ, thực vật,.. .kể cả các công trình thủy lợi) và trở lại biển.
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
5.2
Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước
Học sinh thay đổi nhận thức và hành vi trong sử dụng tiết kiệm nước
Video/Clip sử dụng những hành ảnh chân thực, kết hợp với các tài liệu sơ đồ, biểu đồ để học sinh hiểu được nước là tài nguyên hữu hạn, thậm chí là quý hiếm. Sử dụng tiết kiệm nước bao gồm cả việc tái sử dụng nước.
Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt.
x
Bộ
I bộ/GV
6 Đất và sinh vật trên Trái đất
6 Đất và sinh vật trên Trái đất
6 Đất và sinh vật trên Trái đất
6 Đất và sinh vật trên Trái đất
6 Đất và sinh vật trên Trái đất
6 Đất và sinh vật trên Trái đất
6 Đất và sinh vật trên Trái đất
6 Đất và sinh vật trên Trái đất
6 Đất và sinh vật trên Trái đất
6.1
Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính
Học sinh có ý niệm về các tầng đất của một số loại đất chính trên thế giới
Tranh mô tả phẫu diện tiêu biểu cho các loại đất chính, đại diện cho các đới cảnh quan chính trên thế giới.
Kích thước (420 x 590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
8 tờ/ GV
6.2
Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới
Học sinh hiểu được về hệ sinh thái rừng nhiệt đới
Tranh thể hiện những nét đặc trưng tiêu biểu của cấu trúc, thành phần của hệ sinh thái rừng nhiệt đới (rừng mưa).
Kích thước (420 x 590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
8 tờ/ GV
6.3
Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học
Học sinh thêm yêu động vật về bảo vệ đa dạng sinh học ọc sinh thêm vậ sinh học
Video/clip chọn giới thiệu một số loài động vật hoang dã (nên chọn loài thú), giới thiệu về sự phụ thuộc của loài này vào sinh cảnh. Việc bảo vệ đa dạng theo nhiều cấp độ (loài, gen, sih c hệ sinh thái,...).
Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt
x
Bộ
1 bộ/GV
7
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất
Học sinh hiểu đư g nhân loại là
loại là lực lượng to lớn đang làm thay đổi bộ mặt của hành tinh,.
Tranh thể hiện các hình ảnh tiêu biểu, thể hiện tác động tích cực và tiêu cực lựclcủa c con người lê n thiên nhiên ở quy mô lớn (liên quan đến việc sử dụng và khai thác tài nguyên) và thay đổi cảnh quan.
Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
I tờ/GV
II BẢN ĐỒ
II BẢN ĐỒ
1
Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
1.1
Tập bản đồ Địa lí đại
cương
Học sinh khai thác các nội dung liên quan đến lưới kinh vĩ, các yếu tố bản đồ, phương pháp thể hiện bản đồ.
Tập bản đồ có cấu trúc nội dung logic, đầy đủ, phù hợp với CT2018.
x
Tập
10tập/trường
Trang bị cho thư viện trường để dùng chung
2
Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời
Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời
2.1
Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT
Học sinh hiểu được hệ quả địa lý do Trái đất quay quanh trục. Vận dụng vào việc theo dõi các sự kiện trên thế giới.
Bản đồ treo tường. Bản đồ có thể hiện các quốc gia để học sinh làm bài tập. Gồm 2 nội dung: - Lược đồ Múi giờ (15°).
Bản đồ giờ GMT (UTC).
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
3
Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất
3.1
Bản đồ các đất, núi lửa
mảng kiến tạo,
Học sinh nằm được kiến thức cơ bản về các mảng kiến tạo vành đai động và quy luật phân bố động đất, núi lừa trên thế giới
Bản đồ treo tường. Nền lục địa riên có vờn bóng địa hình, nhất là các mạch núi chính (Himalaya, Andes, Rockie, Alps,...). Thể hiện rõ các mảng kiến tạo, hướng dịch chuyển (xô vào nhau, tách xa nhau), các khu vực có động đất, núi lửa, sóng thần.
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
3.2
Bản đồ hình thể bán cầu Tây
Học sinh hiểu được đặc điểm của địa hình hành tinh.
Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Tây. Có bản đồ nhỏ miền Cực Nam.
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
χ
Tờ
1 tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 7.
3.3
Bản đồ hình thể bán cầu Đông
Học sinh hiểu được đặc điểm của địa hình hành tinh.
Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Đông. Có bản đồ nhỏ miền Cực Bắc.
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 7.
4
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
Khí hậu và biến đổi khí hậu
4.1
Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.
Học sinh trình bày được sự phân bố mưa trên thế giới, các vùng mưa nhiều và các vùng mưa ít, ảnh hưởng của địa hình và dòng biển.
Bản đồ treo tường, phân tầng màu lượng mưa. Trên đại dương có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ven bờ. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa diem
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
4.2
Bản đồ các đới
khí hậu trên Trái đất
Học sinh chỉ ra được sự phân
bố các đới khí hậu trên Trái đất ở hai bán cầu
Bản đồ treo tường. Chia ra 3 đới (nóng, ôn hòa, lạnh) và có chi tiết về; đới nóng (xích đạo cận xích đạo, nhiệt đới), đới ôn hòa (cận nhiệt đới, ôn đới, cận cực), đới lạnh (hàn đới). Có các biểu đồ nhiệt, mưa ở một số địa điểm đại diện cho các đới khí hậu.
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 7.
5
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
Nước trên Trái đất
5.1
Bản đồ hải lưu
ở đại dương thế giới
Học sinh hiểu được các dòng biển, sự tuần hoàn nước trong đại dương thế giới
Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện các dòng biển trên mặt do gió, gồm các dòng biển nóng và các dòng biển lạnh. Bản đồ phải thể hiện rõ ràng để học sinh nhận biết được các vòng tuần hoàn trong đại dương thế giới.
Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
x
Tờ
1 tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 7.
định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
6
Đất và sinh vật trên Trái đất
Đất và sinh vật trên Trái đất
Đất và sinh vật trên Trái đất
Đất và sinh vật trên Trái đất
Đất và sinh vật trên Trái đất
Đất và sinh vật trên Trái đất
Đất và sinh vật trên Trái đất
Đất và sinh vật trên Trái đất
6.1
Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất
Học sinh nắm được sự phân bố của các loại đất chính, tiêu biểu của các đới cảnh quan trên thế giới
Bản đồ treo tường. Thể hiện các loại đất chính của các đới cảnh quan thiên nhiên trên Trái đất. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
χ
Tờ
1 tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 7.
6.2
}
Bản đồ các đới thiên nhiện trên Trái đất
Học sinh nắm được sự phân bố các đới thiên nhiên, các đặc điểm chính của các đới thiên nhiên này.
Bản đồ treo tường. Thể hiện các đới thiên nhiên. Ngoài khung bản đồ có một số ảnh minh họa về các đới thiên nhiên này.
Kích thước (720 x 1020)mm; dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
X
Tờ
1 tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 7.
7
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
Con người và thiên nhiên
7.1
Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới
Học sinh hiểu được các chủng tộc chính trên thế giới. Các chủng người lai.
Bản đồ treo tường, thể hiện rõ ràng sự phân bố của các chủng tộc trên thế giới, các khu vực chủ yếu là các chủng người lai. Bản đồ có kèm hình ảnh về các chủng tộc.
Kích thước (720 x 1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
7.2
Bản đồ phân bố dân cư thế giới
Học sinh hiểu được tại sao có
sự phân bố dân cư rộng khắp, nhưng không đều trên địa cầu.
Bản đồ treo tường, thể hiện mật độ dân số theo các vùng (không phải mật độ dân số theo quốc gia), chú ý các yếu tố địa lý chung và các thành phố lớn. Bản đồ có kèm thêm biểu đồ.
Kích thước (720 x 1020)mm, 'dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
8
Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề
Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề
Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề
Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề
Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề
Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề
Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề
Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề
8.1
Tập bản đồ Địa lí đại cương
Nội dung đáp ứng theo các chủ đề lớp 6 của CT 2018.
x
Tập
10/ trường
Trang bị cho thư viện trường để dùng chung
8.2
Tập bản đồ thế giới và các châu lục
Đáp ứng các chủ đề lớp 6, 7 của CT2018.
x
Tập
10/trường
Trang bị cho thư viện trường để dùng chung
8.3
Atlat địa lí Việt Nam
Đáp ứng các chủ đề lớp 6, 7, 8 và lớp 9 của CT2018.
x
Tập
10/trường
Trang bị cho thư viện trường để dùng chung
III
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1
Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)
Quả địa cầu kích thước tối thiểu D=30cm.
x
Chiếc
1 chiếc/5lớp
Dùng cho lớp 6; 7.
2
Địa bàn
Địa bàn thông dụng.
x
Chiếc
1 chiếc/5 lớp
Dùng cho lớp 6; 8; 9.
3
Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam
Gồm các mẫu quặng và khoáng sản chính của Việt Nam.
x
Hộp
1 hộp/5 lớp
Dùng cho lớp 6; 8; 9.
4
Nhiệt kế
Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng.
x
chiếc
i chiếc/5lớp
Dùng cho lớp 6; 8.
5
Nhiệt - ẩm kế treo tường
Đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng.
x
chiếc
1 chiếc/5 lớp
Dùng cho lớp 6;8.
6
Thước dây
Loại thước cuộn có độ dài tối thiểu 10m.
x
chiếc
1 chiếc/5 lớp
Dùng cho lớp 6; 8; 9.
7
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình
Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đổ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm ưa,...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: -Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;
-Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;
Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh ,...);
Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá.
x
Bộ
I bộ/GV

Ghi_chú:

1. Tất cả tranh/ảnh/bản đồ/lược đồ dành cho giáo viên có thể được thay thế bằng tranh/ảnh/bản đồ/lược đồ điện tử hoặc phần mềm mô phỏng.

2. Đối với tranh có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng A4 (210x297)mm, có thể in trên chất liệu nhựa PP (Polypropylen);

3. Số lượng được tíh cho 1 lớp với số học sinh tối đa là 45. Số lượng bộ thiết bị/GV hoặc tờ/GV có thể thay đổi để phù hợp với số học sinh/nhóm/lớp theo định mức 6 học sinh/1 bộ hoặc 6 học sinh/1 tờ.

4. Số lượng thiết bị tính trên đơn vị trưng, căn cứ điều kiện thực tế về quy mô lớp, số điểm trưởng có thể thay đổi tăng/giảm cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho HS thực hành.

5. Chữ viết tắt:

- CT 2018: Chương trình Giáo dục phổ thông 2018.

- GV: Giáo viên; HS : Học sinh.

F. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Khoa học tự nhiên

TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
I.
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
1
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Các thể (trạng thái) của chất
Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất
Giới thiệu sự đa dạng của chất
Mô tả các chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
Các thể (trạng thái) của chất
Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự
chuyển thể của chất
Giúp học sinh mô
tả được sự chuyển thể của chất theo cung nhiệt
Mô tả sự chuyển thể của chất theo cung nhiệt
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
2 Chủ đề 2. Vật sống
2 Chủ đề 2. Vật sống
2.1
Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống
Tranh/ảnh về cấu
trúc tế bào thực vật
Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào thực vật
Mô tả các thành phần chính của tế bào thực vật (thành tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân tế bào, lục lạp);
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật
Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào động vật
Mô tả các thành phần chính của tế bào động vật (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào);
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
I tờ/GV
Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật
Giúp học sinh so sánh tế bào thực vật và tế bào động vật
Vẽ song song 2 hình tế bào thực vật, động vật và chỉ ra những đặc điểm giống nhau (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào) và khác nhau (thành tế bào, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật);
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ
Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào nhân sơ
Vẽ tế bào vi khuẩn với các thành phần chính (thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân, lông).
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
Tranh/ảnh so sánhC tế bào nhân thực và nhân sơ
Giúp học sinh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ
Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực và chỉ ra những điểm giống (màng sinh chất, tế bào chất) và khác nhau (nhân hoặc vùng nhân).
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
I tờ/GV
Tranh/ảnh về một hình số loại tế bào điển
Giúp học sinh loại tế bào
khám phá một số
Vẽ hình một số tế bào động vật: Tế bào cơ, tế bào thần kinh, tế bào hồng cầu;
Vẽ hình một số tế bào thực vật: tế bào biểu bì, tế bào lông hút, tế bào thịt lá;
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan
- hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật
Giúp học sinh khám phá mối quan hệ từ tế bào- mô - cơ quan - cơ thê
Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm);
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
X
Tờ
1 tờ/GV
i
Sơ đồ diễn tả từ tế bảo - mô, cơ quan
- hệ cơ quan - cơ thể ở động vật
Giúp học sinh khám phá mối quan hệ từ tế bảo- mô - cơ quan - cơ thể
Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người);
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
2.2
Đa dạng thế giới sống
Đa dạng thế giới sống
Đa dạng thế giới sống
Đa dạng thế giới sống
Đa dạng thế giới sống
Đa dạng thế giới sống
Đa dạng thế giới sống
Đa dạng thế giới sống
2.2.1
Phân loại thế giới sống
Sơ đồ 5 giới sinh vật
Giúp học sinh khám phá các giới sinh vật
Hình vẽ sơ đồ 5 giới và ví dụ minh họa cho mỗi giới.
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
x
x
Tờ
1 tờ/GV
Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật
Giúp học sinh khám phá các nhóm phân loại
Sơ đồ các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Mỗi nhóm phân loại đều có ví dụ minh họa ở Thực vật và Động vật.
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
x
x
Tờ
1 tờ/GV
2.2.2
Virus và vi khuẩn
Tranh/ảnh về Cấu tạo virus 1
Giúp học sinh khám phá cấu tạo của virus
Một hình cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein). 3 hình với các dạng virus có hình thái khác nhau (hình cầu, hình khối đa diện, hình que).
Tranh có kích thước (1020x720)mm,dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
x
x
Tờ
I tờ/GV
2.2.2
Virus và vi khuẩn
Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn
Giúp học sinh khám phá đa dạng của vi khuẩn
Hình ảnh một số loại vi khuẩn điển hình (chỉ thể hiện đa dạng hình thái: hình que, hình cầu, hình dấu phẩy, hình xoắn) Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200 g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
2.2.3
Đa dạng nguyên sinh vật
Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật
Giúp học sinh khám phá đa dạng nguyên sinh vật
Hình ảnh một số nguyên sinh vật: tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hình.
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
x
x
Tờ
1 tờ/GV
2.2.4
Đa dạng nấm
Tranh/ảnh về một số dạng nấm
Giúp học sinh khám phá đa dạng nấm
Hình ảnh một số đại diện nấm thể hiện sự đa dạng nấm: nấm đảm, nấm túi, nấm tiếp hợp.
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
x
x
Tờ
1 tờ/GV
2.2.5
Đa dạng thực vật
Sơ đồ các nhóm Thực vật
Giúp học sinh khám phá các nhóm Thực vật
Sơ đồ thể hiện sự phân loại các nhóm Thực vật (lựa chọn Thực vật phổ biến ở Việt Nam)
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
x
x
Tờ
1 tờ/GV
2.2.5
Đa dạng thực vật
Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)
Giúp học sinh
khám phá hình thái cây Rêu
Mô tả hình cây Rêu tường, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ giả, thân, lá, túi bào tử.
Tranh, có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
2.2.5
Đa dạng thực vật
Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)
Giúp học sinh khám phá hình thái cây Dương xỉ
Mô tả hình cây Dương xỉ, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ, thân, lá, túi bào tử.
Kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
Tranh/ảnh về Thực
vật có mạch, có hạt (Hạt trần)
Giúp học sinh
khám phá hình thái
cây hạt trần
Mô tả hình cây Hạt trần (cây thông) với những đặc điểm hình thái cơ bản (rễ, thân, lá, nón); bên cạnh vẽ một cành con mang hai lá với cụm nón đực, nón cái, hạt có cánh.
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kin)
Giúp học sinh
khám phá hình thái cây có hoa
Mô tả hình cây Hạt kín với các chủ thích cơ bản: rễ, thân, lá, cánh hoa. Cây hai lá mầm (cây dừa cạn)
Cây một lá mầm (cây rẻ quạt)
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
x
x
Tờ
1 tờ/GV
2.2.6
Đa dạng động vật
Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống
Giúp học sinh khám phá các nhóm động vật
Sơ đồ mô tả các nhóm động vật không xương sống và có xương sống mỗi ngành có một đại diện.
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
I tờ/GV
2.2.6
Đa dạng động vật
Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống
Giúp học sinh khám phá đa dạng động vật không xương sống
Hình ảnh mô tả các nhóm động vật không xương sống (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp), mỗi ngành một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống
Giúp học sinh khám phá đa dạng động vật có xương sống
Hình ảnh mô tả các nhóm động vật có xương sống (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú), mỗi lớp một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
3
Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi
Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi
Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi
Lực
Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật
Giúp học sinh nhận thức được sơ bộ nguyên nhân tạo ma sát giữa hai vật tiếp xúc
Mô tả sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng.
Tranh có kích thước (1020 x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
4
Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời
Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời
Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời
4.1
Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời
Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời
Giúp học sinh nhận
thức được sự mọc lặn của Mặt Trời
Mô tả được sự mọc lặn của Mặt Trời hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy).
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu
x
x
Tờ
1 tờ/GV
hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy)
trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
4.2
Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng
Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng
Giúp học sinh nhận thức được một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản)
Mô tả một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản).
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché cỏ định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
I tờ/GV
4.3
Hệ Mặt Trời
Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời
Giúp học sinh nhận
thức được sơ lược Trời cấu trúc của hệ Mặt
Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời (hình dạng mô phỏng đường chuyển động của 8 hành tinh xung quanh Mặt Trời).
Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
4.4
Ngân Hà
Tranh/ảnh về Ngân Hà
Giúp học sinh nhận thức được hệ Mặt
Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà
Mô tả được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà
Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
1 tờ/GV
II.
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)
1
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất
1.1
Các thể (trạng thái) của chất
Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.
Thí nghiệm sự nóng chảy và đông đặc
Nhiệt kế lỏng: Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng.
-Có thể thay thế Nhiệt kế lỏng bằng Cảm biến nhiệt độ (thông số kỹ thuật được mô tả ở phần dưới).
x
x
Cái
7cái/PHBM
1.1
Các thể (trạng thái) của chất
Cốc thuỷ tinh loại 250ml
Thí nghiệm sự đặc
nóng chảy và đông
(Được mô tả ở Phan Thiết bị dùng chung)
x
x
Thiết bị dùng chung
1.1
Các thể (trạng thái) của chất
Nến (Parafin) rắn
Thí nghiệm sự đặc
nóng chảy và đông
Mẫu rắn đóng gói hộp 100 gram.
x
x
Hộp
7hộp/PHBM
1.2.
Oxi (oxygen) và không khí
Ống nghiệm
Điều chế oxi (oxygen) để HS quan sát trạng thái của oxygen
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.
x
x
Cái
20cái/PHBM
GV dùng để điều chế
Ông dẫn thuỷ tinh chữ z
Điều chế oxi (oxygen) để học thái của oxygen
sinh quan sát trạng
Ông dẫn bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, ống hình chữ Z, 1 đầu góc vuông và 1 đầu góc nhọn 60°, có kích thước các đoạn tương ứng (50 -140- 30)mm
x
x
Cái
7 cái/PHBM
GV dùng để điều chế
Lọ thủy tinh miệng rộng
Điều chế oxi (oxygen) để học sinh quan sát trạng thái của oxi (oxygen)
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Miệng rộng có nút nhám đậy kín phần nút nhám đảm bảo không làm chất khí thoát ra.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
GV dùng để điều chế
Chậu thủy tinh
Thuỷ tinh thường, có kích thước φ200mm, độ dày 2,5mm, chiều cao 100mm.
x
x
7 cái/PHBM
GV dùng để điều chế
Cốc loại 1 lít
Thí nghiệm xác định thành phần phần trăm thể tích của oxi (oxygen) trong không khí.
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ dung tích 1000 ml. Vạch chia 100m1.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
Thuốc tím (Potassium
pemangannat e - KMnO4)
Điều chế oxi (oxygen) để học thái của oxi (oxygen)
sinh quan sát trạng
Để trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) tối màu có nút kín; 150 gram / lọ.
x
x
gram
7 tọ /PHBM
Nến
Thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxi (oxygen) trong không khí.
Nến cây loại nhỏ φ 1cm.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
1.3.
Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch250 ml
Ông đong hình trụ 100ml
Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100 ml. Đảm bảo độ bền cơ học.
X
x
Cái
7 cái/PHBM
1.3.
Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch250 ml
Cốc thủy tinh loại
Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi
(Được mô tả ở phần Thiết bị dùng chung).
x
x
Thiết bị dùng chung
1.3.
Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch250 ml
Thìa café nhỏ
Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi
Thìa nhựa.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
1
35
Muối ăn
Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi
Muối hạt để trong lọ nhựa; 100gram /1lọ.
x
x
Lọ
1 lọ/PHBM
Đường
Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi
Đường trắng hoặc đường đỏ đựng trong lọ nhựa; 100 gram/lọ.
x
x
Lọ
1 lọ/PHBM
1.4.
Tách chất ra khỏi hỗn hợp
Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn
Thí nghiệm nghiên cứu phương pháp hỗn hợp bằng phương pháp lọc; chiết; cô cạn tách chất ra khỏi
Thuý tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước φ80 mm, dài 90 mm (trong đó đường kính cuống φ10, chiều dài 20 mm).
x
x
Cái
7 cái/PHBM
Phễu chiết hình quả lê
Thí nghiệm nghiên cứu phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng phương pháp lọc; chiết; cô cạn
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu φ60 mm, đường kính cổ phễu φ19 mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính φ6 mm dài 120 mm.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
Cốc thủy tinh loại 250 ml
Thí nghiệm nghiên cứu phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng
phương pháp lọc; chiết; cô cạn
(Được mô tả ở phần Thiết bị dùng chung).
x
x
Thiết bị dùng chung
Đũa thủy tinh
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ 06 mm dài 250 mm.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
Giấy lọc
Thí nghiệm nghiên cứu phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng phương pháp lọc; chiết; cô cạn
Kích thước φ120 mm độ thấm hút cao.
x
x
Hộp
2 hộp/PHBM
Cát hoặc dầu ăn
Cát đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa; 300 gram/lọ. Dầu ăn đựng trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) 100ml/lọ.
x
X
Lọ
1 lọ/ PHBM
2
Chủ đề 2. Vật sống
Chủ đề 2. Vật sống
Chủ đề 2. Vật sống
Chủ đề 2. Vật sống
Chủ đề 2. Vật sống
Chủ đề 2. Vật sống
Chủ đề 2. Vật sống
Chủ đề 2. Vật sống
2,1
Tế bào
Kính hiển vi
Học sinh thực hành quan sát tế bào
Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1 mm.
x
Cái
7 cái/PHBM
Có thể trang bị từ 1 đến 2 chiếc có cổng kết nối với các thiết bị ngoại vi
2,1
Tế bào
Tiêu bản tế bào thực vật
Học sinh thực hành quan sát tế bào
Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân).
x
Cái
20 cái/PHBM
2,1
Tế bào
Tiêu bản tế bào động vật
Học sinh thực hành quan sát tế bào
Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (thành tế bào, màng, tế bào chất, nhân).
x
Cái
20cái/PHBM
Kính lúp
Học sinh thực hành quan sát sinh vật
nhỏ
Loại thông dụng (kính lúp cầm tay), độ phóng đại 6x.
x
Cái
25cái/PHBM
Lam kính
Học sinh thực hành
Loại thông dụng, bằng thủy tinh.
x
Hộp
10hộp/PHBM
La men
Học sinh thực hành Loại thông dụng, bằng thủy tinh.
Học sinh thực hành Loại thông dụng, bằng thủy tinh.
x
Hộp
10hộp/PHBM
Kim mũi mác
Học sinh thực hành Loại thông dụng, bằng inox.
Học sinh thực hành Loại thông dụng, bằng inox.
x
Cái
10 cái/PHBM
Panh
Học sinh thực hành Loại thông dụng, bằng inox.
Học sinh thực hành Loại thông dụng, bằng inox.
x
Cái
10 cái/PHBM
Dao cắt tiêu bản
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
Cái
10 cái/PHBM
Pipet
Học sinh thực hành Loại thông dụng, 10 ml.
Học sinh thực hành Loại thông dụng, 10 ml.
x
Cái
10 cái/PHBM
Đũa thủy tinh
Học sinh thực hành (Sử dụng chung với thiết bị mục 1.4 chủ đề 1).
Học sinh thực hành (Sử dụng chung với thiết bị mục 1.4 chủ đề 1).
x
Cốc thuỷ tinh 250ml
Học sinh thực hành (Được mô tả ở phần Thiết bị dùng chung).
Học sinh thực hành (Được mô tả ở phần Thiết bị dùng chung).
x
Đĩa kính đồng hồ
Học sinh thực hành Loại thông dụng, bằng thủy tinh.
Học sinh thực hành Loại thông dụng, bằng thủy tinh.
x
Cái
20 cái/PHBM
Đĩa lồng (Pêtri)
Học sinh thực hành Loại thông dụng, bằng thủy tinh.
Học sinh thực hành Loại thông dụng, bằng thủy tinh.
x
Cái
20 cái/PHBM
Đèn cồn
Học sinh thực hành (Được mô tả ở phần thiết bị dùng chung).
Học sinh thực hành (Được mô tả ở phần thiết bị dùng chung).
x
Cồn đốt
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
lít
1000ml/PHBM
Acid acetic 45%
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
ml
500 ml/PHBM
Dung dịch muối sinh lí (0,9%
NaCl)
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
lít
1000ml/PHBM
Carmin acetic 2%
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
ml
100 ml/PHBM
Giemsa 2%
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
ml
100 ml/PHBM
Methylen blue
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
ml
100 ml/PHBM
Glycerol
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
ml
500 ml/PHBM
2.2
Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
Chậu lồng (Bôcan):
Học sinh trải nghiệm thực tiễn Bằng nhựa trong suốt, có kích thước φ140mm, cao khoảng 200mm, có để và nắp đậy, độ dày 2,5mm.
x
Cái
10 cái/PHBM
2.2
Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt
Học sinh thực hành Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, có nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.
x
Cái
10 cái/PHBM
2.2
Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
Phễu thuỷ tinh loại to
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống φ10, chiều dài 70mm).
Học sinh thực hành
x
Cái
10 cái/PHBM
2.2
Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
Kéo cắt cành
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
Cái
10 cái/PHBM
2.2
Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
Cặp ép thực vật
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
Cái
10 cái/PHBM
Vợt bắt sâu bọ
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
Cái
10 cái/PHBM
Vợt bắt động vật thuỷ sinh
Học sinh thực hành Loại thông dụng (cán dài 2m).
x
Cái
10 cái/PHBM
Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
Cái
10 cái/PHBM
Lọ nhựa
Học sinh thực hành Loại thông dụng, có nút kín.
x
Cái
10 cái/PHBM
Hộp nuôi sâu bọ
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
Cái
10 cái/PHBM
Bể kính
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
Cái
5 cái/PHBM
Túi đinh ghim
Học sinh thực hành Loại thông dụng.
x
Túi
5 túi/PHBM
Găng tay
Học sinh thực hành Loại thông dụng chịu được hoá chất (một túi 50 cái).
x
Túi
10 túi/PHBM
Ống đong
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1 ml. Dung tích loại 20, 50 và 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. Mỗi cỡ 1 cái.
Học sinh thực hành
x
Bộ
2 bộ/PHBM
Ông hút có quả bóp cao su
Học sinh thực hành
Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.
x
Cái
10 cái/PHBM
3
Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi
Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi
Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi
Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi
Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi
Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi
Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi
Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi
3.1
Các phép đo
Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ
Dạy học đo chiều dài, đo thời gian, đo khối lượng, đo nhiệt độ
Thước cuộn: Dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm;
- Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giây;
Cân lò xo: Độ phân giải 1g, giới hạn đo 100 g;
Cân đồng hồ: Loại 500g; độ chia nhỏ nhất 2g;
Nhiệt kế (lỏng): Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng (hoặc cảm biến nhiệt độ); Nhiệt kế y khoa: Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1°C.
x
x
Bộ
7 bộ/PHBM
3.2
Lực
Thanh nam châm
Dạy học về lực không tiếp xúc
Bằng hợp kim, 2 cực có màu sơn khác nhau; kích thước (7x15x120) mm.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
3.2
Lực
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước
Chứng minh được vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trong nước
- 01 hộp đựng nước dài 500 mm, rộng 200 mm, cao 150 mm.
01 xe đo có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, xe đo có kết hợp với cảm biến lực với độ phân giải tối thiểu 0,1N hoặc xe đo kết hợp với lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,1N.
x
x
Bộ
2 bộ/PHBM
3.2
Lực
Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo
Chứng minh được độ giãn của lò xo treo thang đứng ti lệ với khối lượng của vật treo
- Lực kế lò xo có thân hình trụ φ20 mm làm bằng nhựa trong có vạch chia độ với độ chia nhỏ nhất 0,1 N, hai đầu có móc treo bằng kim loại không rỉ, một đầu lò xo cố định, giới hạn đo (0 - 5)N;
-Các quả nặng có móc treo bằng kim loại không rỉ, khối lượng: 10g, 20g, 30g, 100g và 200g; Giá treo (thiết bị dùng chung).
x
x
Bộ
7 bộ/PHBM
III.
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1
Giá để ống nghiệm
Dùng để ống nghiệm
Bằng nhựa hoặc bằng gỗ hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ φ7mm xuống φ10mm, có 4 lỗ φ12mm.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9.
2
Đèn cồn
Dùng để đốt khi thí nghiệm
Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).
x
x
Cái
7 cái/PHBM
Dùng cho lớp 6;7; 8;9.
3
Cốc thuỷ tinh loại 250ml
Dùng để đựng hóa
chất khi thí nghiệm
Thuỷ tình trung tính, chịu nhiệt, hình trụ φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ.
x
x
Cái
10 cái/PHBM
Dùng cho lớp 6; 7;8;9.
4
Lưới thép
Bằng Inox, kích thuớc (100x100)mm có hàn ép các góc.
x
x
Cái
:7
cái/PHBM
Dùng cho lớp 6;7; 8;9.
5
Găng tay cao su
Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất.
x
x
Đôi
45 đôi/PHBM
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9.
6
Áo choàng
Bằng vải trắng.
x
x
Cái
45 cái/PHBM
Dùng cho lớp 6;7; 8;9.
7
Kính bảo vệ mắt không màu
Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất.
x
X
Cái
45 cái/PHBM
Dùng cho lớp 6;7; 8; 9.
8
Chổi rửa ống nghiệm
Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
Dùng cho lớp 6;7;8; 9.
9
Khay mang dụng cụ và hóa chất
Kích thước (420x330 x80) mm.
Vật liệu bằng gỗ tự nhiên dày 10mm.
Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x80) mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất. Có quai xách bằng gỗ cao 160mm.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
Dùng cho lớp 6;7;8;9.
10
Bộ giá đỡ cơ bản
Lắp dụng cụ trong các nội dung thực hành
Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. -Thanh trụ bằng inox, φ 10mm gồm 3 loại.
+ Loại 1: dài 500mm và 1000mm.
+ Loại 2: dài 360mm, một đầu về tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm. + Loại 3: dài 200mm, 2 đầu về tròn.
Khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18) mm, có vít hăm, tay quay bằng thép.
x
x
Bộ
7 Bộ/PHBM
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9.
=1
Bình chia độ
Đo thể tích trong các nội dung thực hành
Hình trụ φ30 mm; cao 180 mm; có để; giới hạn đo 250 ml; độ chia nhỏ nhất 2 ml; bằng thủy tinh trung tính hoặc nhựa an toàn, chịu nhiệt độ cao.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
Dùng cho lớp 6;7;8;9.
12
Biến thế nguồn
Tạo các điện áp để thực hành.
Điện áp vào xoay chiều 220V- 50Hz; Điện áp đầu ra: Một chiều và Xoay chiều, điện áp điều chỉnh được từ 3 đến 24 V.
i Bộ nguồn điện phải có các thiết bị bảo vệ, đảm bảo an toàn cho HS trong quá trình làm thí nghiệm.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9.
13
Cảm biến lực
Xác định lực
Thang đo: ±50 N.
Độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
Dùng cho lớp 6;7; 8;9.
14
1
Cảm biến nhiệt độ
Xác định nhiệt độ
Thang đo tối thiểu từ -20°C đến 110°C độ phân giải tối thiểu 0,1°C.
x
x
Cái
7 cái/PHBM
Dùng cho lớp 6;7; 8;9.
15
Bộ thu nhận số liệu
Sử dụng cho các cảm biến trong danh mục
Sử dụng để thu thập, hiền thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến tương thích trong danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến. Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu. Được tích hợp các công cụ để phân tích dữ liệu.
Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, ở chế độ sử dụng pin, thời lượng phải đủ để thực hiện các bài thí nghiệm.
x
×
Cái
7 cái/PHBM
Dùng cho lớp 6;7; 8;9.
IV. THIẾT BỊ KHÁC
IV. THIẾT BỊ KHÁC
IV. THIẾT BỊ KHÁC
IV. THIẾT BỊ KHÁC
IV. THIẾT BỊ KHÁC
IV. THIẾT BỊ KHÁC
IV. THIẾT BỊ KHÁC
IV. THIẾT BỊ KHÁC
IV. THIẾT BỊ KHÁC
1. Mẫu vật
1. Mẫu vật
1. Mẫu vật
1. Mẫu vật
1. Mẫu vật
1. Mẫu vật
1. Mẫu vật
1. Mẫu vật
1. Mẫu vật
Đa dạng động vật
Mẫu động vật ngâm trong lọ
Học sinh thực hành khám phá động vật
Các mẫu động vật được xử lí và ngâm trong lọ (giữ được hình thái): bao gồm: sửa, bạch tuộc, ếch (mỗi lọ 1 động vật). Ghi rõ tên Việt nam và tên khoa học của động vật.
X
Lọ
7 lọ/PHBM
Đa dạng động vật
Mẫu động vật ngâm trong lọ
Học sinh thực hành khám phá động vật
Các mẫu động vật được xử lí và ngâm trong lọ (giữ được hình thái): bao gồm: sửa, bạch tuộc, ếch (mỗi lọ 1 động vật). Ghi rõ tên Việt nam và tên khoa học của động vật.
x
Lọ
7 lọ/PHBM
Đa dạng động vật
Mẫu động vật ngâm trong lọ
Học sinh thực hành khám phá động vật
Các mẫu động vật được xử lí và ngâm trong lọ (giữ được hình thái): bao gồm: sửa, bạch tuộc, ếch (mỗi lọ 1 động vật). Ghi rõ tên Việt nam và tên khoa học của động vật.
x
Lọ
7 lọ/PHBM
Đa dạng động vật
Mẫu động vật ngâm trong lọ
Học sinh thực hành khám phá động vật
Các mẫu động vật được xử lí và ngâm trong lọ (giữ được hình thái): bao gồm: sửa, bạch tuộc, ếch (mỗi lọ 1 động vật). Ghi rõ tên Việt nam và tên khoa học của động vật.
x
Lọ
7 lọ/PHBM
Đa dạng động vật
Mẫu động vật ngâm trong lọ
Học sinh thực hành khám phá động vật
Các mẫu động vật được xử lí và ngâm trong lọ (giữ được hình thái): bao gồm: sửa, bạch tuộc, ếch (mỗi lọ 1 động vật). Ghi rõ tên Việt nam và tên khoa học của động vật.
x
Lọ
7 lọ/PHBM
2. Băng đĩa
2. Băng đĩa
2. Băng đĩa
2. Băng đĩa
2. Băng đĩa
2. Băng đĩa
2. Băng đĩa
2. Băng đĩa
2. Băng đĩa
Đa dạng thế giới sống
Đa dạng thực vật
Giúp học sinh khám phá đa dạng
Video có hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt.
x
Bộ
01 bộ/GV

.41

thực vật
Đa dạng cá
Giúp học sinh khám phá đa dạng cá
x
Đa dạng lưỡng cư
Giúp học sinh khám phá đa dạng lưỡng cư
x
Đa dạng bò sát
Giúp học sinh khám phá đa dạng bò sát
x
Đa dạng chim
Giúp học sinh khám phá đa dạng chim
x
Đa dạng thú
Giúp học sinh khám phá đa dạng thú
x
Đa dạng sinh học
Giúp học sinh khám phá đa dạng sinh học
x
Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học
Giúp học sinh khám phá nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học
x
3. Mô hình
3. Mô hình
3. Mô hình
3. Mô hình
3. Mô hình
3. Mô hình
3. Mô hình
3. Mô hình
3. Mô hình
Từ tế bào đến cơ thể
Cấu tạo cơ thể người
Giúp học sinh mô tả cấu tạo cơ thể người
Mô hình bán thân, từ đầu đến mình, bằng nhựa PVC. Mô hình thể hiện đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan, dạ dày, ruột, tuyến tụy, thận). Kích thước chiều cao tối thiểu 850mm.
x
x
1 mô hình/PHBM

Ghí chú :

1. Tất cả các tranh/ảnh dùng cho giáo viên, có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử hoặc phần mềm mô phỏng.

2. Các mô hình trong danh mục có thể thay thế bằng phần mềm mô phỏng 3D.

3. Số lượng thiết bị trong PHBM ở trên được tính cho một (01) PHBM, căn cứ thực tiễn về PHBM và số lượng HS có thể để điều chỉnh tăng/giảm số lượng cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho dạy và học;

4. Các từ viết tắt: PHBM - Phòng học bộ môn môn Khoa học tự nhiên; GV- Giáo viên; HS - Học sinh.

G. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Công nghệ

TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
I
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
1
Nhà ở
Nhà ở
Nhà ở
Nhà ở
Nhà ở
Nhà ở
Nhà ở
Nhà ở
1.1
Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: Diễn tả ngôi nhà với hình dáng bên ngoài, các không gian sinh hoạt điển hình, khuôn viên xung quanh ngôi nhà.
Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
1.2
Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt
Nam
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: Thể hiện kiến trúc nhà ở đặc trưng tại Việt Nam như nhà truyền thống vùng nông thôn, nhà mặt phố, nhà chung cư, nhà sàn.
Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
1.3
Tranh về Xây dựng nhà ở
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: Một số vật liệu, hình ảnh minh họa các bước xây dựng ngôi nhà cấp 4 cho hộ gia đình.
Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
1.4
Tranh về Ngôi nhà thông minh
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: Ngôi nhà với một số hệ thống của một ngôi nhà thông minh trên các phương diện năng lượng, an ninh, điều khiển.
Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4.màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Tờ
I tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 9.
2
Bảo quản và chế biến'thực phẩm
Bảo quản và chế biến'thực phẩm
Bảo quản và chế biến'thực phẩm
Bảo quản và chế biến'thực phẩm
Bảo quản và chế biến'thực phẩm
Bảo quản và chế biến'thực phẩm
Bảo quản và chế biến'thực phẩm
Bảo quản và chế biến'thực phẩm
2.1
Tranh về Thực phẩm trong gia đình
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: Minh họa một số nhóm thực phẩm chính thường sử dụng trong gia đình có chức năng cung cấp chất bột, đường và sơ; chất đạm; chất béo; vitamin, khoáng chất.
Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 9.
2.2
Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp bảo quản thực phẩm thường sử dụng trong đời sống như làm lạnh, làm khô, ướp.
Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP|mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 9.
2.3
Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp chế biến thực phẩm thường sử dụng trong đời sống bao gồm các phương pháp không sử dụng nhiệt và các phương pháp sử dụng nhiệt.
Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 9.
3
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
3.1
Tranh về Trang
phục và đời sống
Minh họa, Tìm
hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: Thể hiện một bối cảnh trong cuộc sống. Mỗi người hay nhóm người trong bối cảnh đó có trang phục khác nhau thể hiện sự đa dạng và vai trò của trang phục trong cuộc sống.
Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
3.2
Tranh về Thời trang trong cuộc sống
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá
Yêu cầu nội dung: Thể hiện một số phong cách thời trang phổ biến được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày như phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian.
Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 9.
3.3
Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: Thể hiện cách lựa chọn và phối hợp trang phục về họa tiết, kiểu dáng, màu sắc.
Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 9.
4
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
4.1
Tranh về Nồi cơm điện
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện đơn chức năng, kèm hình minh họa nồi đa chức năng.
Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
4.2
Tranh về Bếp điện
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của một số bếp điện phổ biến như bếp từ, bếp hồng ngoại. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
4.3
Tranh về Đèn điện
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: cấu tạo một số loại bóng đèn (sợi đốt, LED, compact, huỳnh quang).
Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
X
Tờ
1 tờ/GV
Dùng cho lớp 6; 9.
4.4
Tranh về Quạt điện
Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.
Yêu cầu nội dung: Một số loại quạt điện thông dụng, cấu tạo cơ bản của quạt điện để bàn.
Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
Tờ
1 tờ/GV
II
VIDEO
VIDEO
VIDEO
VIDEO
VIDEO
VIDEO
VIDEO
VIDEO
1
Video về Ngôi nhà thông minh
Minh họa, Tìm hiểu.
Giới thiệu về bản chất, đặc điểm, một số hệ thống kĩ thuật công nghệ và tương lai của ngôi nhà thông minh.
x
x
Tệp
1tệp/GV
Dùng cho lớp 6; 9.
2
Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.
Minh họa, Tìm hiểu.
Giới thiệu vệ sinh an toàn thực phẩm, những vấn đề cần quan tâm để đảm bảo an toàn thực phẩm trong gia đình.
x
x
Tệp
1tệp/GV
Dùng cho lớp 6; 9.
3
Video về Trang phục và thời trang
Minh họa, Tìm hiểu.
Giới thiệu về trang phục, vai trò của trang phục, các loại trang phục, lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục; thời trang trong cuộc sống.
X
x
Tệp
1tệp/GV
Dùng cho lớp 6; 9.
4
Video về An toàn điện trong gia đình.
Minh họa, Tìm hiểu
Giới thiệu về an toàn điện khi sử dụng đồ điện trong gia đình, cách sơ cứu khi người bị điện giật.
x
x
Tệp
1tệp/GV
Dùng cho lớp 6; 8; 9.
5
Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.
Minh họa, Tìm hiểu.
Giới thiệu về năng lượng, năng lượng tái tạo, sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
x
x
Tệp
1tệp/GV
Dùng cho lớp 6; 8; 9.
Ghi chú: Mỗi video có độ dài không quá 3 phút, độ phân giải HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
Ghi chú: Mỗi video có độ dài không quá 3 phút, độ phân giải HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
Ghi chú: Mỗi video có độ dài không quá 3 phút, độ phân giải HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
Ghi chú: Mỗi video có độ dài không quá 3 phút, độ phân giải HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
Ghi chú: Mỗi video có độ dài không quá 3 phút, độ phân giải HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
Ghi chú: Mỗi video có độ dài không quá 3 phút, độ phân giải HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
Ghi chú: Mỗi video có độ dài không quá 3 phút, độ phân giải HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
Ghi chú: Mỗi video có độ dài không quá 3 phút, độ phân giải HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
Ghi chú: Mỗi video có độ dài không quá 3 phút, độ phân giải HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
III
THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
1
Bảo quản và chế biến thực phẩm
Bảo quản và chế biến thực phẩm
Bảo quản và chế biến thực phẩm
Bảo quản và chế biến thực phẩm
Bảo quản và chế biến thực phẩm
Bảo quản và chế biến thực phẩm
Bảo quản và chế biến thực phẩm
Bảo quản và chế biến thực phẩm
1.1
Bộ dụng cụ chế biển món ăn không sử dụng nhiệt.
Thực hành
Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món ăn không sử dụng nhiệt, loại thông dụng.
x
χ.
Bộ
03
Dùng cho lớp 6; 9.
1.2
Bộ dụng cụ tỉa
hoa, trang trí món ăn.
Thực hành
Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng.
x
x
Bộ
03
Dùng cho lớp 6; 9.
2
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Trang phục và thời trang
Hộp mẫu các loại vải
Minh họa, Tìm
hiểu, Thực hành
Vải thông dụng thuộc các loại sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim (mỗi loại 2 mẫu).
x
x
Hộp
03
Dùng cho lớp 6; 9.
3
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
Đồ dùng điện trong gia đình
3.1
Nôi cơm điện
Tìm hiểu, Thực hành
Nồi cơm điện đơn chức năng, loại cơ, loại thông dụng.
x
x
Cái
03
3.2
Bếp điện
Tìm hiểu, Thực hành
Bếp điện tử, loại đơn, loại thông dụng.
x
x
Cái
03
3.3
Bóng đèn các loại
Tìm hiểu, Thực hành
Các loại bóng đèn sợi đốt, compac, huỳnh quang, LED (mỗi loại 01 cái).
x
x
Bộ
03
Dùng cho lớp 6; 9.
3.4
Quạt điện
Tìm hiểu, Thực hành
Quạt bàn, có số (loại cơ), có tuốc năng, loại thông dụng.
x
x
Cái
03
IV
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)
1
Bộ vật liệu cơ khí
Thực hành, Vận
dụng kiến thức
vào thực tiễn.
Bộ vật liệu cơ khí gồm:
Tấm nhựa Formex (khổ A3, lọa dày 3mm và 5mm), số lượng 10 tấm, mỗi loại;
Tấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm;
Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh;
Vít ren và đai ốc M3, 100 cái;
Vít gỗ các loại, 100 cái;
Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi;
Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái.
x
x
Bộ
03
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9.
2
Bộ dụng cụ cơ khí
Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
Bộ dụng cụ cơ khí, mỗi loại 01 cái gồm:
Thước lá (dài 300 mm);
Thước cặp cơ (loại thông dụng); Đầu vạch dấu (loại thông dụng);
x
X
Bộ
04
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9.
Thước đo góc (loại thông dụng);
Thước đo mặt phẳng (loại thông dụng); Dao dọc giấy (loại thông dụng);
Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm);
Dũa (dẹt, tròn) mỗi loại một chiếc;
Cưa tay (loại thông dụng);
Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng);
Kìm mỏ vuông (loại thông dụng);
Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60 W).
3
Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ
Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
Máy in 3D cỡ nhỏ (Công nghệ in: FDM, độ phân giải layer: 0,05mm-0,3mm, đường kính đầu in: 0,4 mm/1,75mm, vật liệu in: PLA, ABS, kích thước làm việc tối đa: (200 x 200 x 180) mm, kết nối: thẻ SD, cổng USB; số lượng 01 cái khoan điện cầm tay (sử dụng pin), số lượng 03 chiếc.
x
x
Bộ
01
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9.
4
Bộ vật liệu điện
Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
Bộ vật liệu điện gồm;
Pin lithium loại 3.7V, 1200 maH, 9 pin; Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái;
Dây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0,3 mm), 20 m cho mỗi mầu;
Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300 mm), 30 sợi;
Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3 mm), mỗi loại 2m;
Băng dính cách điện 05 cuộn;
Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm;
Muối FeCL3, 500 g;
Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn; Nhựa thông 300 g.
x
x
Bộ
03
Dùng cho lớp
6; 7; 8; 9.
5
Bộ dụng cụ điện
Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
Bộ dụng cụ điện gồm (mỗi loại 1 chiếc): Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600 mA); Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); Bút thử điện (loại thông dụng);
Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng);
Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng);
Kìm cắt (loại thông dụng);
Tuốc nơ vít kĩ thuật điện (loại thông dụng);
x
x
Bộ
04
Dùng cho lớp
6; 7; 8; 9.
Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm để mỏ hàn (loại thông dụng).
6
Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.
Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
Bộ dụng cụ mỗi loại một chiếc bao gồm: Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V);
Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5°C), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas| (đầu ra tương tự và số), chuyến động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (dâu ra số, công nghệ siêu âm);
Nút ấn 4 chân, kích thước: (6x6x5)mm; Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng); Mô đun giao tiếp: Bluetooth, Wifi;
Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút); Động cơ servo (3-6V, tốc độ: 0,1s/60°); Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,8°; còi báo (5V, tần số âm thanh khoảng: 2,5 KHz);
Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5 - 24 V, 2A); Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5 A); rơle(12V);
Linh, phụ kiện: board test (15 x 5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử các loại (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại).
X
X
Bộ
04
Dùng cho lớp
6; 7; 8; 9.
7
Máy tính để bàn
Thiết kế, mô phỏng hệ thống cơ khí, mạch điện, in 3D.
Bộ máy tính có cấu hình tối thiểu: CPU: core i7; Ram: 8GB; HDD 250; Màn hình: 20 inches. Đảm bảo được các nhiệm vụ thiết kế , mô phỏng hệ thống cơ khí, mạch điện, in 3D.
x
x
Bộ
01
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9.
8
Biến thể nguồn
Tạo các điện áp để thực hành
Điện áp vào xoay chiều 90-220 V/50Hz;
Điện áp đầu ra: Một chiều và xoay chiều, điều chỉnh được từ 3 đến 36 V.
Bộ nguồn điện phải có các thiết bị bảo vệ, đảm bảo an toàn cho học sinh trong quá trình làm thí nghiệm.
x
x
Bộ
04
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9.
9
Cho tất cả các chủ đề
Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện
Sử dụng trong tiến trình thiết kế kĩ thuật, giải quyết các vấn đề trong thực tiễn thuộc dục STEM, hỗ trợ hoạt động nghiên một số lĩnh vực kĩ tiếp cận công
Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện gồm:
- Bộ thu thập dữ liệu : sử dụng để thu thập, hiến thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến tương thích trong danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại thuật và công nghệ cảm biến. Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu. Được nghệ|tích hợp các công cụ để phân tích dữ liệu. Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc mới, hỗ trợ giáo pin, ở chế độ sử dụng pin, thời lượng phải đủ để thực hiện các bài thí nghiệm. - Cảm biến đo nồng độ khí C02 (thang đo: 0 ~ 50.000ppm, độ chính xác tối thiểu:
x
x
Bộ
01
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9.
cứu khoa học,
hướng nghiệp cho học sinh.
±20%);
- Cảm biến đo Lượng Oxi hòa tan trong nước (thang đo: 0 đến 20mg/L, độ chính xác:%) ±2%);
- Cảm biến đo Nồng độ khí Oxi trong không khí (thang đo tối thiểu: 0 đến 25%, độ chính xác ±1%;
- Cảm biến đo Nhiệt độ (thang đo tối thiểu từ -20°C đến 110°C, độ phân giải tối thiểu ±0.1 °C); - Cảm biến đo Độ ẩm (khoảng đo: 0 đến 100%, độ chính xác tối thiểu: ±5%);
Cảm biến đo Nồng độ mặn (thang đo: 0ppt ~ 50ppt, độ phân giải: ±0.1 ppt, độ chính xác: ±1%; - Cảm biến đo Độ pH (Thang đo: 0-14pH, độ phân giải: ±0,01pH;
- Cảm biến đo Cường độ âm thanh (thang đo tối thiểu: 40 - 100 dBA , độ chính xác: ±0.1 dBA; - Cảm biến đo Áp suất khí (thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu: ±0.3kPa).

Ghi chú :

1. Tất cả các tranh/ảnh dùng cho GV, có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử hoặc phần mềm mô phỏng;

2. Số lượng bộ thiết bị/GV có thể thay đổi để phù hợp với số học sinh/nhóm/lớp;

3. Số lượng thiết bị trong PHBM ở trên được tính cho một (01) PHBM, căn cứ thực tiễn về PHBM và số lượng HS có thể để điều chỉnh tăng/giảm số lượng cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho dạy và học;

4. Thiết bị tính trên đơn vị "trường", căn cứ điều kiện thực tiễn về quy mô lớp/trường, điểm trường để điều chỉnh tăng/giảm số lượng cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho dạy và học;

5. Các từ viết tắt: PHBM - Phòng học bộ môn môn; GV- Giáo viên; HS - Học sinh.

H. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Tin học

(Danh mục được tính cho một phòng học bộ môn tin học)

TT
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị GV
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số
lượng
Ghi chú
TT
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị GV
HS
Đơn vị
Số
lượng
Ghi chú
I
Phòng thực hành tin học
Phòng thực hành tin học
Phòng thực hành tin học
Phòng thực hành tin học
Phòng thực hành tin học
Phòng thực hành tin học
Phòng thực hành tin học
Phòng thực hành tin học
1
Tất cả các chủ đề
Máy chủ
Quản lý, kết nối mạng cho các máy của học sinh
Cấu hình đảm bảo:
+ Tổ chức lưu trữ bài thực hành của học sinh và các phần mềm dạy học;
+ Quản lý, kết nối tất cả máy tính và các thiết bị ngoại vi trong phòng máy.
-Được cài đặt hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng phục vụ quản lý và tổ chức dạy học không vi phạm bản quyền.
x
Bộ
01
2
Tất cả các chủ đề
Máy tính để bàn/hoặc máy tính xách tay
Dạy, học và thực hành
Cấu hình đảm bảo:
+ Cài đặt được các phần mềm dạy học của các môn học trong nhà trường;
+ Có kết nối mạng LAN; Internet.
Bao gồm: bàn phím, chuột, màn hình, tai nghe, micro, webcam.
Được cài đặt hệ điều hành và phần mềm dạy học không vi phạm bản quyền.
x
Bộ
1 bộ máy tính/ 2 HS
1 bộ máy tính/2 HS là tối thiểu, những nơi có điều kiện có thể trang bị 1 bộ máy tính/ 1 HS
3
Thiết bị kết nối mạng
Để kết nối mạng
Đảm bảo kết nối đồng bộ các máy tính và thiết bị ngoại vi khác trong phòng thành mạng LAN và dạy học LAN (có dây hoặc không dây) .
x
x
Bộ
01
4
Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet
Để kết nối Internet và dạy học
Đảm bảo đồng bộ thiết bị và đường truyền để tất cả các máy vi tính trong phòng học Bộ môn Tin học được truy cập Internet.
x
x
Bộ
01
5
Bàn để máy
tính, ghế ngồi
Học sinh thực
hành
Bàn có thiết kế phù hợp để máy tính, ghế không liền bàn (số lượng theo học sinh và máy tính được trang bị).
X
x
Bộ
Phù hợp với số lượng HS
6
Hệ thống điện
Cung cấp điện cho các máy bị khác
tính và các thiết
Hệ thống điện đảm bảo cung cấp ổn định điện áp, đủ công suất cho tat cả các máy tính và các thiết bị khác trong phòng, đồng bộ và an toàn trong sử dụng.
x
x
Hệ thống
01
II
Phần mềm
Phần mềm
Phần mềm
Phần mềm
Phần mềm
Phần mềm
Phần mềm
Phần mềm
1
Thường xuyên
Hệ điều hành
Dạy và học Hoạt động máy tính
Các phiên bản cập nhật và không vi phạm bản quyền.
X
x
Bộ
01
2
Thường xuyên
Ứng dụng văn
phòng (Office)
Dạy và học và
phục vụ công việc chung
Các phiên bản cập nhật và không vi phạm bản quyền.
x
x
Bộ
01
3
Phần mềm ứng dựng
Các loại phần mềm ứng dụng khác
Dạy và học
Phần mềm ứng dụng, phần mềm dạy học, phần mềm lập trình, học liệu điện tử, không vi phạm bản quyền.
x
x
Bộ
01
4
Phần mềm tạo. sơ đồ tư duy
Dạy và học
Thông dụng, không vi phạm bản quyền.
x
x
Bộ
01
5
Phần mềm
duyệt web
Dạy và học
Thông dụng, không vi phạm bản quyền.
x
x
Bộ
01
6
Phần mềm tìm kiếm thông tin, tạo thư
tin, tạo
điện tử
thưDạy và học
Thông dụng, không vi phạm bản quyền.
x
x
Bộ
01
7
mềmBảo
Phần diệt virus
hoạt vệ động máy tính
Thông dụng, không vi phạm bản quyền.
x
Bộ
01
III
Thiết bị dạy học trực quan
Thiết bị dạy học trực quan
Thiết bị dạy học trực quan
Thiết bị dạy học trực quan
Thiết bị dạy học trực quan
Thiết bị dạy học trực quan
Thiết bị dạy học trực quan
Thiết bị dạy học trực quan
1
Kết nối mạng máy tính
Hub
Làm thiết bị dạy học trực quan
Dùng để cho học sinh thực hành, loại thông dụng.
x
Chiếc
01
2
Kết nối mạng máy tính
Cáp mạng UTP
Làm thiết bị dạy học trực quan
Cáp UTP cat 5c, cat 6.
x
x
Mét
100
3
Kết nối mạng máy tính
Access Point
Làm thiết bị dạy học trực quan
Loại thông dụng.
x
x
Chiếc
01
4
Dũng chung
Modem
Làm thiết bị dạy học trực quan
Loại thông dụng.
x
x
Chiếc
01
IV
Các thiết bị khác
Các thiết bị khác
Các thiết bị khác
Các thiết bị khác
Các thiết bị khác
Các thiết bị khác
Các thiết bị khác
Các thiết bị khác
1
Dùng chung
Tủ lưu trữ thiết bị thực hành
Lưu trữ
Tủ sắt lưu trữ các thiết bị tin học của phòng học tin học. Loại thông dụng.
x
Cái
01
2
Dùng chung
Máy in Laser
Dạy và học
Độ phân giải tối thiểu: 600 x 600 dpi. Tốc độ: 10-25 trang/phút.
x
x
Chiếc
01
3
Máy chiếu đa năng hoặc Ti vi
Dạy học
Nguồn điện dải rộng 90-240V. Cấu hình tối thiểu: cường độ chiếu sáng tối thiểu: 3.500 ANSI Lumens, tín hiệu vào: HDMI x1, VGA x1, VIDEO (Hoặc Tivi tối thiểu 50 inch)
x
x
Chiếc
01

ĐC

4
Điều hòa nhiệt độ/ Quạt điện
Ôn định nhiệt độ cho phòng máy và đảm bảo sức khỏe giáo viên, học sinh.
x
x
Đảm bảo đủ công suất cho 01 phòng thực hành
5
Thiết bị lưu trữ ngoài
Dùng để sao lưu các dữ liệu quan trọng, phần mềm cơ bản, thiết yếu
Loại thông dụng, đảm bảo đủ dung lượng để lưu trữ.
x
Cái
01
6
Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản
Dùng để bảo trì và sửa chữa máy tính
Gồm bộ tuốc nơ vít các loại, kìm bấm dây mạng RJ45, RJ11, bút thử điện, đồng hồ đo điện đa năng.
x
x
Bộ
01
7
Máy hút bụi
Loại thông dụng.
x
x
Cái
01

Ghi_chú:

1. Số lượng thiết bị trong PHBM ở trên được tính cho một (01) PHBM, căn cứ thực tiễn về PHBM và số lượng HS có thể để điều chỉnh tăng/giảm số lượng cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho dạy và học;

2. Thiết bị tính trên đơn vị "trường", căn cứ điều kiện thực tiễn về quy mô lớp/trường, điểm trường để điều chỉnh tăng/giảm số lượng cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho dạy và học;

3. Các từ viết tắt: PHBM - Phòng học bộ môn môn; GV- Giáo viên; HS - Học sinh.

TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Giáo dục thể chất
Mô tả chi tiết thiết bị
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Giáo dục thể chất
Mô tả chi tiết thiết bị
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
I.
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
1
Kiến thức chung về giáo dục thể chất
Tranh minh họa các yếu tố dinh
dưỡng có ảnh hưởng trong
giáo Giúp học sinh viên hướng dẫn-
- Học sinh quan sát để thực hành phát triển thể trong tập luyện
01 tờ tranh minh họa các nhóm dinh dưỡng: Ngũ cốc và chế phẩm, khoai củ nhiều chất bột; Thịt, cá, trứng, đậu khô và các chế phẩm; Sữa, phomat và các chế phẩm; Bơ và các chất béo khác; Đường và đồ ngọt.
- Tranh có kích thước (720x1020)mra, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché tập luyện và |đảm bảo an toàn|có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
4 tờ/trường
chất
2
Chạy cự li ngắn
Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn
Hình ảnh trực
quan giúp giáo
viên phân tích
động tác, kĩ thuật+ cho học sinh.
Học sinh quan sát thực hành
- Bộ tranh mô tả kĩ thuật chạy cự li ngắn gồm 02 tờ:
+ 01 tờ tranh minh họa cách đóng bàn đạp; tư thế chuẩn bị xuất phát thấp, xuất phát cao. 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn (Xuất phát; chạy lao sau xuất phát; chạy giữa quãng; đánh đích).
Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Bộ
4 bộ/ trường
Dùng chung cho lớp 6;7; 8; 9.
3
Ném bóng
Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng
- Hình ảnh trực
quan giúp giáo
viên phân tích
động tác, kĩ thuật cho học sinh.
Học sinh quan sát thực hành
- 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng (Chuẩn bị; chạy đà; tư thế ra sức cuối cùng; giữ thăng bằng).
Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Tờ
4 tờ/ trường
Dùng cho lớp 6
II
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
Quả bóng
Bóng cao su 150g theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
x
X
Quả
1 quả/40HS
Dùng cho lớp 6
1
Ném bóng
Lưới chắn bóng
Dùng cho hoạt động luyện tập
Kích thước (5000x10000)mm, mắt lưới 20mm, dây căng lưới dài tối thiểu 25m (loại dây 2 lõi).
x
Bộ
02bộ/trường
Dùng cho lớp 6
2
Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)
Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)
Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)
Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)
Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)
Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)
Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)
Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)
2.1
Bóng đá
Quả bóng đá
Dùng cho hoạt động luyện tập
Quả bóng đá size số 5 theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
x
x
Quả
1 quả /25HS
Dùng cho lớp: 6; 7; 8; 9.
Cầu môn
Cầu môn bóng đá 7 người theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
Bộ
1 bộ/trường
Dùng cho lớp: 6; 7; 8; 9.
2.2 Bộ
Bóng rổ 2 bộ/ trường
Quả bóng rổ
Quả bóng rổ size số 7 dành cho học sinh Nam; bóng số 6 dành cho học sinh Nữ theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
x
x
Quả
1 quả/25HS
Dùng cho lớp: 6; 7; 8; 9.
2.2 Bộ
Bóng rổ 2 bộ/ trường
x
x
Dùng cho lớp: 6; 7; 8; 9.
Cột bóng rổ
Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
Dùng cho lớp: 6; 7; 8; 9.
2.3
Đá cầu
Quả cầu đá
Quả cầu theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
x
x
Quả
1 quả/10HS
Trụ, lưới
Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
x
X
Bộ
2 bộ/ trường
Thiết bị dùng chung
2.4
Cầu lông
Quả cầu lông
Quả cầu theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
x
x
Hộp
2 hộp/GV
Thiết bị dùng chung
2.4
Cầu lông
Vợt
Vợt thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
x
x
Chiếc
lũchiếc/GV
Thiết bị dùng chung
Trụ, lưới
Dùng cho hoạt động luyện tập
Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
x
x
Bộ
2 bộ/ trường
Thiết bị dùng chung
2.5
Bóng chuyền
Quả bóng chuyền da
Dùng cho hoạt động luyện tập
Quả bóng chuyền theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
x
x
Quả
1 quả/ 25HS
Thiết bị dùng chung
2.5
Bóng chuyền
Cột và lưới
Dùng cho hoạt động luyện tập
Cột và lưới: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
x
x
Bộ
2 bộ/ trường
Thiết bị dùng chung
2.6
Trụ đấm, đá
Dùng cho hoạt động luyện tập
Trụ đấm, đá bọc da loại thông dụng.
x
x
Cái
5cái/ trường
Thiết bị dùng chung
2.6
Đích đấm, đá (cầm tay)
Dùng cho hoạt động luyện tập
Đích cầm tay bằng da loại thông dụng.
x
x
Cái
30cái/trường
Thiết bị dùng chung
2.7
Đẩy gậy
Gậy
Dùng cho hoạt động luyện tập
Gậy làm bằng tre già, thắng, nhẵn, chiều dài 2m, đường kính 40-50mm, được sơn thành 2 màu đỏ và trắng (mỗi màu 1m).
x
Chiếc
20 chiếc/trường
Thiết bị dùng chung
2.8
Kéo co
Dây kéo co
Dùng cho hoạt động luyện tập
(Được mô tả ở phần thiết bị dùng chung).
x
Thiết bị dùng chung
Thiết bị dùng chung
2.9
Cờ Vua
Bàn cờ, quân cờ
Dùng cho học
sinh học tập
Loại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
Kích thước bàn cờ (400x400)mm, kích thước quân cờ: Vua cao 80mm, đế 25mm; Binh cao 33mm, đế 20mm.
x
Bộ
25 bộ/ trường
Thiết bị dùng chung
2.9
Cờ Vua
Bàn và quân cờ treo tường
Dùng để giáo
viên giảng dạy
Bàn cờ: loại thông dụng kích thước 800mm x 800mm (để gắn trên bảng).
Quân cờ: phù hợp với kích thước bàn cờ, có nam châm.
x
Bộ
1 bộ/GV
Thiết bị dùng chung
2.10
Bơi
Phao bơi
Dùng cho hoạt động tập luyện
Phao tim chất liệu bằng xốp.
x
Chiếc
45 chiếc/trường
Thiết bị dùng chung
2.11
Bóng bàn
Quả bóng bàn
x
Quả bóng bàn theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
x
x
Quả
1 quả/25HS
Thiết bị dùng chung
2.11
Bóng bàn
Vợt
x
Vợt theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
x
x
Chiếc
10 chiếc/GV
Thiết bị dùng chung
Bàn, lưới
Bàn, lưới theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
x
x
Bộ
3 bộ/ trường
Thiết bị dùng chung
2.12
Thể dục Aerobic
Thảm TDTT
Bộ tăng âm, kèm micro và loa
Dùng cho hoạt động tập luyện
(Được mô tả ở phần thiết bị dùng chung).
Thiết bị dùng chung
2.13
Khiêu vũ thể thao
Bộ tăng âm, kèm micro và loa
;
III
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
1
Đồng hồ bấm giây
Dùng để đo thành tích, so sánh thời gian ở đơn vị nhỏ hơn giây
Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước.
x
Chiếc
6 chiếc/ trường
2
Còi
Dùng để ra tín hiệu âm thanh trong hoạt động dạy, học
Loại thông dụng.
x
Chiếc
10 chiếc/trường
3
Thước dây
Dùng để đo khoảng cách, thành tích trong hoạt động dạy, học
Thước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tối thiểu 10m.
x
Chiếc
6 chiếc/ trường
4
Thảm TDTT
Đảm bảo an toàn
trong tập luyện
Bằng cao su tổng hợp. Kích thước (1000x1000)mm, độ dày 25 mm, có thể gắn vào nhau, không ngấm nước, không trơn trượt. Theo tiêu chuẩn của Tổng cụcTDTT.
x
x
Tấm
60 tấm/ trường
5
Nấm thể thao
Xác định các vị động dạy, học trí trong hoạt
Nấm được làm từ nhựa PVC hoặc tương đương; chiều cao 80mm, đường kính đế 200 mm.
x
x
Chiếc
60 chiếc/trường
6
Cờ lệnh thể thao
Dùng để ra tín hiệu trong hoạt động dạy, học
Kích thước: Cán dài 460mm đường kính 150mm, lá cờ (350x350)mm, tay cầm khoảng 110mm.
x
x
Bộ
5 bộ/ trường
7
Biển lật số
Dùng để ghi
điểm số trong
các hoạt động thi đấu thể thao
Theo tiêu chuẩn của Tổng cục.
x
x
Bộ
3 bộ/ trường
8
Dây nhảy cá nhân
Bằng sợi tổng hợp, có cán cầm bằng gỗ, độ dài tối thiểu 2,5m.
Chiếc
1 chiếc/20HS
9
Dây nhảy tập thể
Dùng để luyện
tập bổ trợ thể lực
Bằng sợi tổng hợp, có độ dài tối thiểu 5m.
x
Chiếc
6 chiếc/trường
10
Bóng nhồi
Bóng bằng cao su có đàn hồi, trọng lượng 1-2kg.
Quả
10 quả/ trường
11
Dây kéo co
Dùng cho hoạt động tập luyện, vui chơi
Dây kết bằng các sợi đay hoặc sợi nilon có đường kính 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20m.
Cuộn
2 cuộn/ trường

x

Ghi chú:

1. Tất cả các tranh/ảnh dùng cho GV nêu trên có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử hoặc các video/clip.

2. Với các thiết bị tính trên đơn vị "trường", căn cứ điều kiện thực tiễn về quy mô lớp/trường, số điểm trường có thể thay đổi số lượng tăng/giảm cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho học sinh thực hành.

3. Đối với các thiết bị dành cho HS, căn cứ thực tế số lượng học sinh của các trường, có thể điều chỉnh tăng/giảm số lượng thiết bị cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho học sinh thực hành.

4. Chữ viết tắt: GV- Giáo viên; HS - Học sinh; TDTT- Thể dục thể thao,

J. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Mộn Nghệ thuật

J1. THIẾT BỊ PHẦN MÔN ÂM NHẠC

TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
I
NHẠC CỤ TIẾT TẤU
NHẠC CỤ TIẾT TẤU
NHẠC CỤ TIẾT TẤU
NHẠC CỤ TIẾT TẤU
NHẠC CỤ TIẾT TẤU
NHẠC CỤ TIẾT TẤU
NHẠC CỤ TIẾT TẤU
NHẠC CỤ TIẾT TẤU
1
Thanh phách
Học sinh thực hành
Cặp thanh phách theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành.
x
x
Cặp
20 cặp/ trường
Dùng chung cho lớp: 6; 7; 8; 9.
2
Trống nhỏ
Học sinh thực hành
Gồm trống và dùi gõ. Trống có đường kính 180mm, chiều cao 50mm.
x
x
Bộ
05 bộ/ trường
Dùng chung cho lớp: 6; 7; 8; 9.
3
Tam giác chuông (Triangle)
Học sinh thực hành
Gồm triangle và thanh gõ theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Chiều dài mỗi cạnh tam giác là 180mm.
x
x
Bộ
05 bộ/ trường
Dùng chung cho lớp: 6; 7; 8; 9.
4
Trống lục lạc (Tambourine)
Học sinh thực hành
Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 260mm.
x
x
Cái
05 cái/ trường
Dùng chung cho lớp: 6; 7; 8; 9.
II
NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU- HÒA ÂM
NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU- HÒA ÂM
NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU- HÒA ÂM
NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU- HÒA ÂM
NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU- HÒA ÂM
NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU- HÒA ÂM
NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU- HÒA ÂM
NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU- HÒA ÂM
NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU- HÒA ÂM
1
Đàn phím điện tử (Key board)
viên Giáo thực hành, làm mẫu, giảng dạy
Loại đàn thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Đàn có bộ nhớ để thu, ghi; có đường kết nối với các thiết bị di động (smartphone, tablet,...)
x
Bộ
01 bộ/ trường
Dùng chung cho lớp: 6; 7; 8; 9
2
Kèn phím
Học sinh thực hành
Nhạc cụ được chơi bằng cách kết hợp giữa thổi và bấm phím, có 32 phím. (Nhạc cụ này có nhiều tên gọi như: melodica, pianica, melodeon, bloworgan, key
x
x
Cái
05 cái/ trường
Dùng chung cho lớp: 6; 7; 8; 9
harmonica, free-reed clarinet, melodyhom,...)
3
Sáo (recorder)
Học sinh thực
hành
Loại sáo dọc (soprano recorder), làm bằng nhựa, dài 330mm, phía trước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm, dùng hệ thống bấm Baroque.
x
x
Cái
20 cái/ trường
J2. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT
J2. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT
J2. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT
J2. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT
J2. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT
J2. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT
J2. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT
J2. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT
J2. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT
J2. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích
sử dụng
Mô tả chi tiết về thiết bị
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích
sử dụng
Mô tả chi tiết về thiết bị
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
I
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
TRANH ẢNH
1
Mĩ thuật tạo hình và Mỹ thuật ứng dụng.
Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình
Học sinh hiểu được các yếu tố và nguyên lý tạo hình
- Tranh/ành mô tả các yếu tố và nguyên lí tạo hình; nên được thiết kế thành hai cột hoặc hai vòng tròn giao nhau.
Cột yếu tố tạo hình gồm có: Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm, không gian.
Cột nguyên lí tạo hình gồm có: Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hoà.
Kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
X
x
Tờ
05 tờ/ trường
Dùng cho lớp 6; 7; 8;9 trong PHBM hoặc trên lớp.
2
Lịch sử mĩ thuật Việt Nam.
Bộ tranh/ành về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại
Học sinh hiểu
được di sản văn hóa nghệ thuật
Việt Nam thời
Tiền sử và Cổ
đại
Bộ tranh/ảnh gồm có 04 tờ:
Tờ I phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang Đồng Nội, Hòa Bình.
Tờ 2 phiên bản hình ảnh trống đồng Đông Sơn cụ thể như sau: Hình ảnh Trống đồng Đông Sơn hoàn chỉnh; chi tiết mặt trống, hình vẽ họa tiết; chi tiết thân trống hình vẽ họa tiết.
- Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Sa Huỳnh gồm có: Hình ảnh tháp Chăm; Tượng chim thần Garuda nuốt rắn Naga; Phù điêu nữ thần Sarasvati; đồ gốm. kỳ
Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Óc Eo gồm có: Hình ảnh khu di tích Ba Thê Thoại Sơn An Giang; tượng thần Vishnu; đồ trang sức; đồ gốm.
Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
x
x
Bộ
05 bộ/ trường
Dùng cho lớp 6 trong PHBM hoặc trên lớp
3
Lịch sử mĩ thuật thế giới.
Bộ tranh/ảnh về di sản văn
hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ thế giới thời kỳ
Học sinh hiểu được di sản văn hóa nghệ thuật
Bộ tranh/ảnh gồm có 05 tờ:
Tờ 1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang động Altamira, Lascaux Tây Ba Nha.
x
x
Bộ
05 bộ/ trường
Dùng cho lớp 6 trong PHBM hoặc trên lớp.
Tiền sử và Cổ đại.
Tiền sử và Cổ
đại.
- Tờ 2 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ai Cập gồm có: kim tự tháp, phù điêu, bích họa trong kim tự tháp, tượng Pharaon, đô gôm.
Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Hy Lạp gồm có: Đền Parthenon; tượng thần vệ nữ thành Milos; đổ gốm.
Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Trung Quốc gồm có: Điêu khắc hang Mogao; tranh Quốc họa; đổ gồm.
Tờ 5 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ấn Độ gồm có: Điêu khắc, bích họa chùa hang Ajanta ở bang Maharasta, Ấn Độ.
Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
II
THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn)
THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn)
1
Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng.
Máy tính.
Dùng cho giáo viên, học sinh tìm kiếm, thông tin, tư liệu, hình ảnh mĩ thuật và thiết kế
Cấu hình đáp ứng đề thực hành thiết kế. Nối mạng internet.
x
x
Bộ
01
Dùng cho lớp 6; 7;8;9 trong PHBM hoặc trên lớp.
2
Máy chiếu, màn hình (hoặc màn hình Ti vi tối thiểu 50 Inch)
Dùng cho giáo viên, học sinh trình chiếu thuyết trình
Loại thông dụng, có đủ cổng kết nối phù hợp.
Cường độ chiếu sáng tối thiểu: 3.500 ANSI Lumens.
x
Bộ
01
Dùng cho lớp 6;7;8;9 trong PHBM h oặc trên lớp.
3
Đèn chiếu sáng.
Chiếu sáng mẫu vẽ cho học sinh
Loại đèn thông dụng có chao; chân cao có điều chỉnh được các góc độ chiếu sáng khác nhau; dây diện dài; ánh sáng vàng; công suất khoảng 200w.
x
Bộ
02
Dùng cho lớp 6; 7; 8;9 trong PHBM h oặc trên lớp.
4
Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học vẽ, dụng cụ và tập.
Bảo quản mẫu
sản phẩm học tập
- Giá có nhiều ngăn, bằng vật liệu cứng dễ tháo lắp và an toàn trong sử dụng.
Kích thước: Phù hợp với diện tích phòng học bộ môn và chiều cao trung bình của học sinh.
x
X
Cái
02
Dùng cho lớp 6; 7;8;9 trong PHBM.
5
Bàn, ghế học mĩ thuật
Dừng cho học sinh vẽ, in, nặn, thiết kế
- Bàn mặt và chân chịu lực, chịu nước, có thể gấp gọn; Kích thước (600x1200)mm cao 850mm. Ghế không có tựa, điều chỉnh được cao/thấp.
x
Bộ
02HS/1 bộ bàn ghế
Dùng cho lớp 6;7;8;9 trong PHBM.
6
Bục, bệ
Làm bục, bệ đặt mẫu cho học sinh vẽ
Bộ bục, bệ gồm 3 loại và có kích thước như sau:
Loại (1) dài 1500mm, rộng 1200mm, cao 1000mm; Loại (2) dài 500mm, rộng 500mm, cao 500mm; Loại (3) dài 300mm, rộng 400mm, cao 200mm.
Chất liệu: Bằng gỗ có khung (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Màu trắng hoặc ghi sáng.
x
Bộ
01
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9 trong PHBM.
7
8
9
III
1
Mẫu vẽ
Làm mẫu vẽ cho học sinh
-Bộ mẫu vẽ gồm có 6 khối:
+ Khối cơ bản 3 khối:
01 khối lập phương kích thước: (250 x 250)mm.
01 khối cầu đường kính 200mm.
01 khối hình chóp tam giác cân, đáy hình vuông, kích thước: các cạnh đáy (200 x 200)mm; cao 400mm. + Khối biến thể 3 khối:
01 khối hộp chữ nhật kích thước: dài 300 mm, rộng 150 mm; cao 100mm. 01 khối trụ kích thước: cao 300mm; đường kính 150mm.
01 khối chóp nón kích thước; chiều cao 350mm, đường kính đáy 250mm.
- Vật liệu: bằng gỗ, (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Màu trăng hoặc ghi sáng.
x
Bộ
01
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9 trong PHBM.
7
8
9
III
1
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)
Đặt bảng vẽ cá
nhân
Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học.
Chất liệu: Bằng gỗ cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng.
x
Cái
01 Cái/1 HS
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9 trong PHBM.
7
8
9
III
1
DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn)
DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn)
DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn)
DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn)
DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn)
DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn)
DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn)
DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn)
7
8
9
III
1
Bảng vẽ
Dùng cho học sinh vẽ, thiết kế
Chất liệu gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kích thước (850x650)mm.
x
Cái
01 cái/1 HS
Dùng cho lớp 6;7;8;9 trong PHBM.
7
8
9
III
1
Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng.
Bút lông
Dùng cho học sinh vẽ
Bộ bút lông loại tròn hoặc dẹt thông dụng. Số lượng: 6 cái (từ số 1 đến số 6 hoặc 2, 4, 6, 8, 10,12).
x
Bộ
01 bộ/1 HS
Thiết bị mới; dùng cho lớp 6;7;8; 9 trong PHBM.
2
Bảng pha màu
Dùng cho học pha màu
-Chất liệu: Bằng nhựa màu trắng (hoặc vật liệu khác tương đương) không cong, vênh, an toàn trong sử dụng.
x
Cái
01 cái/1 HS
Dùng cho lớp 6;7;8;9 trong PHBM.
- Kích thước tối thiểu: (200x400)mm.
3
Ông rửa bút
Dùng cho học rửa bút
Chất liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, có quai xách, an toàn trong sử dụng. Kích thước: Dung tích khoảng 2 lít nước.
x
Cái
01 cái/1 HS
Dùng cho lớp 6; 7;8;9 trong PHBM.
4
Màu oát (Gouache colour)
Dùng cho học sinh vẽ, in, thiết kế
Hộp màu loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại.
Số lượng gồm có 12 màu như sau: Nâu, đỏ, cam, vàng chanh, vàng đất, xanh cô ban, xanh da trời, xanh lá cây, xanh nõn chuối, tím, trắng, đen.
-Mỗi màu đựng trong 1 hộp riêng, có nắp kín, 12 màu được đặt trong 1 hộp, có nắp đậy.
x
Hộp
01 hộp/1 HS
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9 trong PHBM.
5
Lô đồ họa (tranh in)
Dùng để lăn mực, in tranh.
Lô có tay cầm (cán gỗ), lõi thép (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) bọc cao su; kích thước bề mặt lô: 150 mm, đường kính 30 mm.
x
Cái
05
Dùng cho lớp 6; 7;8;9 trong PHBM h oặc trên lớp.
6
Đất nặn.
Dùng cho học sinh nặn.
-Hộp đất nặn loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại.
Số lượng gồm có 10 màu như sau: Nâu, đỏ, hồng, vàng chanh, vàng đất, xanh cô ban, xanh da trời, xanh lá cây, trắng, đen. Đất nặn được đựng trong 1 hộp có nắp kín.
x
Hộp
01 hộp/1 HS
Dùng cho lớp 6; 7; 8; 9 trong PHBM.

Ghi chú:

1. Nhà trường có thể thay thế những nhạc cụ trên bằng nhạc cụ phổ biến ở địa phương hoặc nhạc cụ tự làm, cho phù hợp với điều kiện thực tiễn của mỗi vùng miền.

2. Với thiết bị tíh trên đơn vị "trường", căn cứ điều kiện thực tiễn về quy mô lớp/trường, điểm trường để điều chỉnh tăng/giảm số lượng cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho dạy và học.

3. Các từ viết tắt: PHBM - Phòng học bộ môn; GV - Giáo viên; HS - Học sinh.

K. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Hoạt động trải nghiệm

Số TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
Số TT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
GV
HS
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
1
Hoạt động hướng đến bản thân
Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu
Học sinh nhận Bộ diện về dấu hiệu của thiên tai
có thể tự bảo vệ bản thân
tranh/thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Mỗi tranh/thẻ minh họa: để Mưa bão
Mưa đá
x
x
Bộ
8 bộ/GV
Giông lốc, gió xoáy
Mây đen đằng đông
Mây đen đằng tây
Lũ lụt
Đất sạt lở ở vùng núi
Sạt lở ven sông
Băng tan
Tuyết lở
Động đất
Sóng thần
Vòi rồng
Núi lửa phun trào
Hạn hán
Ngập mặn
2
Hoạt động hướng đến tự nhiên
Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam
Giáo dục tình yêu quê hương đất nước và có ý thức bảo tồn cảnh quan thiên nhiên
Video/clip hình ảnh thực tế, âm thanh rõ, hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt; thời lượng không quá 03 phút; minh họa các cảnh đẹp sau: Vịnh Hạ Long Ruộng bậc thang (lúa xanh và lúa vàng) ở các vùng cao phía Bắc
Quần thể danh thắng Tràng An (Ninh Bình)
Phong Nha Kẻ Bàng
San hô, cá bơi đủ màu sắc ở Nha Trang
Bãi cát Mũi Né
Đồng bằng Sông Cửu Long
Các loài hoa, cánh đồng hoa, đường hoa (ví dụ: mùa hoa bằng lăng tím Đà Lạt...) Rừng thông Đà Lạt
Dãy núi Trường Sơn
Quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa.
x
Bộ
1 bộ/GV
3
Hoạt động hướng nghiệp

r

61
1
3.1
Bộ thẻ nghề truyền thống
Học sinh nhận biết và làm quen với các nghề truyền thống
Bộ ảnh/thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Mỗi tranh/thẻ minh họa: Làng Gốm sứ Bát Tràng (Hà Nội)
Làng nghề khảm trai Chuôn Ngọ (Hà Nội)
Làng Lụa Vạn Phúc (Hà Đông - Hà Nội)
- Làng Tranh dân gian Đông Hồ (Bắc Ninh)
Làng Trống Đọi Tam (Hà Nam)
Làng Đá mỹ nghệ Non Nước (Đà Nẵng)
Làng Thúng chai Phú Yên
Làng nghề làm muối Tuyết Diêm
Làng Cói Kim Sơn
Làng nghề đồ gỗ mĩ nghệ La Xuyên (Nam Định)
Làng Gốm Chu Đậu (Hải Dương)
Nghề Thêu ren Văn Lâm (Ninh Bình)
Làng Chạm bạc Đồng Xâm (Thái Bình)
Làng nghề Kim hoàn Kế Môn (Thừa Thiên - Huế)
Làng Nón Tây Hồ - Phú Vang (Thừa
Thiên Huế),
Làng nghề đúc đồng Phước Kiều (Quảng Nam)
x
Bộ
8 bộ/GV
3.1
Bộ thẻ nghề truyền thống
Học sinh nhận biết và làm quen với các nghề truyền thống
Làng nghề gốm Bàu Trúc (Ninh Thuận)
Làng nghề gốm sứ Lái Thiêu (Bình Dương)
Làng Tranh sơn mài Tương Bình Hiệp (Bình Dương)
Làng Dệt thổ cẩm Châu Giang (An Giang).
x
Bộ
8 bộ/GV
3.2
Bộ dụng cụ lao
động sân trường
Học sinh trải
nghiệm với lao động
Bộ công cụ lao động:
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ, dụng cụ hốt rác có cán, găng tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế;
Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót, khăn lau, dụng cụ hốt rác có cán, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng
x
x
Bộ
Bộ
5 bộ/trường
2 bộ/lớp
nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.
Ghi chú:
62
Bộ x 5 bộ/trường

1. Các thiết bị tính trên đơn vị "trường", căn cứ điều kiện thực tiễn về quy mô lớp/trường, số điểm trường có thể thay đổisố lượng tăng/giảm cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho học sinh thực hành.

2. Số lượng thiết bị tính trên đơn vị "8 bộ/GV" được tính theo nhóm cho 1 lớp với số học sinh tối đa là 45, số lượng bộ thiết bị/GV này có thể thay đổi để phù hợp với số học sinh/nhóm/ lớp theo định mức 6HS/1 bộ;

3. Chữ viết tắt: GV - Giáo viên; HS - Học sinh.

L. Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Thiết bị dùng chung

TT
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng
Đơn vi
Số lượng
Ghi chú
TT
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
GV
HS
Đơn vi
Số lượng
Ghi chú
1
Thiết bị trình chiếu
Thiết bị trình chiếu
Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục (căn cứ điều kiện thực tế của nhà trường để lựa chọn các thiết bị dưới đây cho phù hợp)
Bộ
1 bộ (hoặc chiếc)/5 lớp
1.1
Máy chiếu (projector) kèm màn chiếu
Loại thông dụng, có đủ cổng kết nối phù hợp. Cường độ chiếu sáng tối thiểu: 3.500 ANSI Lumens.
x
Bộ
1.2
Máy chiếu vật thể
Loại thông dụng.
x
Chiếc
1.3
Tivi
Loại thông dụng, màn hình tối thiểu 50 inch.
Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt.
Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB.
(Có thể có thêm các chức năng: kết nối wifi hoặc có thiết bị kết nối wifi kèm theo, có cổng kết nối internet).
x
Chiếc
1.4
Máy vi tính
Loại thông dụng, tối thiểu phải cài đặt được các phần mềm phục vụ dạy học.
x
Bộ
2
Bộ tăng âm, kèm micro và loa
-Tăng âm stereo, công suất PMPO tối thiểu 150W.
-Micro loại có độ nhạy cao.
- Bộ loa có công suất PMPO tối thiểu 180W
x
Bộ
1chiếc/5 lớp
3
Radiocassette
Loại thông dụng dùng được băng và đĩa, có cồng kết nối USB, thẻ nhớ,... Nguồn tự động 90 V-240 V/50 Hz (có thể dùng được PIN).
x
Chiếc
1chiếc/5 lớp
4
Máy in Laze
Độ phân giải: 600x600 dpi. Tốc độ: 10-25 trang/phút.
x
Chiếc
2 chiếc/ trường
5
Máy ảnh kĩ thuật số
Loại thông dụng, độ phân giải tối thiểu 8.0 MP.
x
Chiếc
2 chiếc/ trường
6
Nam châm gắn bảng
Loại thông dụng.
x
Chiếc
20 chiếc/lớp
7
Giá treo tranh
Loại thông dụng.
x
Chiếc
5 chiếc/ trường
8
Nẹp treo tranh
Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (gồm các loại: 1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC hoặc tương đương, có 2 móc để treo.
x
Chiếc
40 chiếc/trường
9
Nhiệt kế điện tử
Dùng để đo nhiệt độ cơ thể học sinh
Loại thông dụng, có thể sử dụng nhiều lần, nhiều học sinh.
x
Chiếc
2 chiếc/ trường
10
Cân
Dùng để đo trọng lượng cơ thể học sinh
Cân bàn điện tử.
x
Chiếc
2 chiếc/ trường

Ghi chú:

1. Với các thiết bị tính trên đơn vị "trường", căn cứ điều kiện thực tiễn về quy mô số lớp/trường, số điểm trường có thể thay đổi số lượng tăng/giảm cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho học sinh thực hành.

2. Chữ viết tắt: GV - Giáo viên; HS - Học sinh.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu35/2021/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/11/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/11/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Văn Tùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuSửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo và đào tạo thành phố Hải Phòng.
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.