Quay lại

Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I kèm theo Quyết định 11/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2026/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 22 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠI PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2024/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 4 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT ÁP DỤNG TRONG THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG, CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý; Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

1. Sửa đổi một số định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật.

2. Bổ sung định mức vật tư canh tác lúa thông minh giảm phát thải khí nhà kính gắn với nông nghiệp sinh thái, định mức kinh tế kỹ thuật cây mía lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật.
(Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 06 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh uỷ; TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Như khoản 2 Điều 2;
- Các Sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Điện Biên;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị - Nhà khách tỉnh;
- LĐVP, CV các khối;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lò Văn Cương

PHỤ LỤC


SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND)


1. Cây Lúa


C. Định mức vật tư

Định mức cho 1ha


4

Canh tác lúa thông minh giảm phát thải khí nhà kính, gắn với nông nghiệp sinh thái

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Mô hình áp dụng quy trình kỹ thuật của đơn vị thu mua tín chỉ các bon; Diện tích trồng hoa được điều chỉnh theo điều kiện thực tế từng tuyến đường, bảo đảm phù hợp cảnh quan và mục tiêu mô hình

4.1

Mô hình triển khai mới

-

Giống lúa thuần gieo vãi

Kg

70

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

71

Giảm 15% so với sản xuất thường

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

48

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

63

-

Phân hữu cơ

Kg

1.400

-

Phân bón trung, vi lượng

Lít

3,75

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.100

-

Chế phẩm xử lý rơm rạ

1.000đ

600

-

Ống đo mực mước

1.000đ

50

-

Đường hoa (diện tích 100m2)

+

Giống hoa

Kg

0,5

+

Phân hữu cơ

Kg

25

4.2

Mô hình nhân rộng

-

Phân bón trung, vi lượng

Lít

3,75

-

Đường hoa (diện tích 100m2)

+

Giống hoa

Kg

0,5

+

Phân hữu cơ

Kg

25


4a. Cây Mía


A. Định mức lao động


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

150

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

10ha/vụ/người


B. Định mức máy móc, thiết bị


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

-

Máy làm đất

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô của mô hình, dự án

-

Máy rạch hàng


C. Định mức vật tư

Định mức cho 1ha


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

-

Giống (Giống mới + trồng dặm tương đương 40.000 hom/ha)

Kg

10.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

150

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

50

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

50

-

Phân hữu cơ

Kg

2.000

-

Màng phủ nilong (cuộn kích thước màng dài 400m x rộng 1,5m)

Cuộn

16

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.100


8. Cây ăn quả


A. Định mức lao động


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Người dân đối ứng

-

Trồng, thâm canh Chanh leo

Công

350

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

-

Chanh leo

Tháng

12


B. Định mức vật tư

Định mức cho 1ha


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

13

Cây chanh leo

-

Giống trồng mới

Cây

1.000

Giống trồng dặm

Cây

50

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

195

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

205

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

-

Phân hữu cơ

Kg

1.500

-

Vôi

Kg

1.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

5.000

-

Nấm đối kháng

Kg (Lít)

60

-

Cọc bê tông

Cọc

125

-

Cọc tre

Cọc

1.110

-

Dây làm giàn

1.000đ

≤6.000

-

Kìm kẹp cố định cây

Cái

2

-

Hệ thống tưới nhỏ giọt tại vườn

1.000đ

≤ 30.000

Tùy quy mô để lựa chọn vật tư, thiết bị cho phù hợp

-

Máy bơm

1.000đ

≤ 5.000

-

Bạt lót bể chứa nước

1.000đ

≤ 5.000


9. Cây công nghiệp dài ngày


B. Định mức vật tư

Định mức cho 1ha


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Trồng tái canh, trồng mới Cà phê chè

1.4

Vật tư cho cây che bóng (mắc ca)

Năm thứ nhất

-

Phân bón NPK (1)

Kg

27

-

Phân chuồng hoai (2)

Kg

5.520

-

Vôi

Kg

40

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

Năm thứ hai

-

Phân bón NPK (1)

Kg

60

-

Phân chuồng hoai (2)

Kg

2.055

-

Vôi

Kg

14

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

Năm thứ ba

-

Phân bón NPK (1)

Kg

100

-

Phân chuồng hoai (2)

Kg

3.450

-

Vôi

Kg

14

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

Năm thứ tư

Phân bón NPK (1)

Kg

110

Phân chuồng hoai (2)

Kg

4.830

Vôi

Kg

14

Thuốc BVTV

1.000đ

600

Năm thứ năm

Phân bón NPK (1)

Kg

120

Phân chuồng hoai (2)

Kg

6.210

Vôi

Kg

14

Thuốc BVTV

1.000đ

600


(1) Lựa chọn loại phân có tỷ lệ hàm lượng N,P,K phù hợp với giai đoạn sinh trưởng cây mắc ca, ví dụ: NPK 5.10.3; NPK 13.13.13; NPK 10.5.8…


(2) Trường hợp thay phân chuồng hoai bằng phân hữu, phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ sinh học,… sử dụng theo hướng dẫn trên bao bì nhưng lượng không quá 600kg/ha và hàm lượng chất hữu cơ trong phân bón không dưới 15%.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu35/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Điện Biên / Lò Văn Cương
Phạm viĐiện Biên
Trích yếuSửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I kèm theo Quyết định 11/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.