SAO Y; Văn phòng, Ủy ban Nhân dân thành phố Hải Phòng; 13/12/2021; 11:44:10 +07:00
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HẢI
PHÒNG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
Số: 3599 /QĐ-UBND Hải Phòng, ngày 13 tháng 12 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt số lượng, mức hỗ trợ, dự toán kinh phí hỗ trợ về nhà ở cho người có công với cách mạng có khó khăn về nhà ở phát sinh sau ngày 31/5/2017 trên địa bàn thành phố theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ và Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố (Lần 2 - Đợt 6)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 29/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng
Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ về việc thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01/7/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24/7/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, cấp phát, thanh toán và quyết toán nguồn vốn hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Đề án số 7452/ĐA-UBND ngày 19/11/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố về cơ chế, chính sách hỗ trợ xây mới, sửa chữa nhà ở đối với hộ gia đình người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ có khó khăn về nhà ở trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về cơ chế, chính sách hỗ trợ xây mới, sửa chữa nhà ở đối với hộ gia đình người có công với cách mạng có khó khăn về nhà ở trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố về nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh thành phố năm 2021;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 215/TTr-SXD ngày 30/11/2021,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt số lượng, mức hỗ trợ, dự toán kinh phí hỗ trợ về nhà ở cho người có công với cách mạng có khó khăn về nhà ở phát sinh sau ngày 31/5/2017 trên địa bàn thành phố theo Quyết định 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ và Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố (Lần 2 - Đợt 6) với các nội dung sau:
1. Tổng số hộ gia đình người có công đủ điều kiện được hỗ trợ:
Số lượng hộ gia đình người có công của 08 quận, huyện đề nghị được hỗ trợ lần này là 1.017 hộ; trong đó:
- Số hộ xây mới nhà ở: 610 hộ.
- Số hộ sửa chữa nhà ở: 407 hộ.
2. Kinh phí hỗ trợ:
Tổng số kinh phí hỗ trợ hỗ trợ bằng tiền và vật liệu để xây mới, sửa chữa nhà ở cho 1.017 hộ người có công với cách mạng có khó khăn về nhà ở trên địa bàn 08 quận, huyện năm 2021 (Lần 2 - Đợt 6) là: 57.126,49 triệu đồng, trong đó:
2.1. Hỗ trợ bằng tiền:
Tổng kinh phí: 32.540 triệu đồng, trong đó:
- Kinh phí bằng tiền hỗ trợ hộ xây mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ):
610 hộ x 40 triệu đồng = 24.400 triệu đồng;
- Kinh phí bằng tiền hỗ trợ hộ sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ):
407 hộ x 20 triệu đồng = 8.140 triệu đồng.
2.2. Hỗ trợ bằng vật liệu:
Tổng kinh phí (gồm GTGT): 24.302,28 triệu đồng, chi tiết như sau: a. Gạch xây:
Kinh phí hỗ trợ bằng gạch để xây mới, sửa chữa nhà ở: 15.542,80 triệu đồng, tương ứng với 11.102.000 viên gạch, trong đó:
- Kinh phí hỗ trợ để xây mới nhà ở là 11.779,60 triệu đồng, tương ứng với
8.414.000 viên gạch.
- Kinh phí hỗ trợ để sửa chữa nhà ở là 3.763,20 triệu đồng, tương ứng với : 2.688.000 viên gạch.
b. Xi măng:
Kinh phí hỗ trợ bằng xi măng để xây mới, sửa chữa nhà ở: 6.550,18 triệu đồng, tương ứng với 4.678,70 tấn, trong đó:
- Kinh phí hỗ trợ để xây mới nhà ở là 4.964,26 triệu đồng, tương ứng với:
3.545,90 tấn.
- Kinh phí hỗ trợ để sửa chữa nhà ở là 1.585,92 triệu đồng, tương ứng với:
1.132,80 tấn.
c. Dự trù kinh phí thuế GTGT vật liệu:
(15.542,80 + 6.550,18) x 10% = 2.209,30 triệu đồng.
2.3. Kinh phí quản lý 0,5% kinh phí hỗ trợ bằng tiền và vật liệu:
(32.540 triệu đồng + 24.302,28 triệu đồng) x 0,5% = 284,21 triệu đồng.
(Chi tiết theo Bảng tổng hợp kèm theo)
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách thành phố.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tính chính xác về đối tượng, điều kiện và tình trạng hư hỏng về nhà ở của các hộ người có công.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện việc lựa chọn đơn vị cung cấp vật liệu hỗ trợ cho các hộ người có công, các cơ quan, địa phương liên quan phải tuân thủ quy định pháp luật về đấu thầu, xây dựng, tài chính và các quy định pháp luật liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: XD, TC, KH&ĐT, LĐ-TB&XH
- TT TU, TT HĐND TP;
- Đoàn ĐBQH TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Cổng TTĐT TP, Công báo TP;
- Báo HP, Đài PT&THHP
- CVP, các PCVP UBND TP;
- CV: XD3, XD;
- Lưu' VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê
Khắc
Nam
|
Bảng tổng hợ số hộ, ức ỗ rợ, nhu cầu kin hí hỗ trợ về nhàởchongười có công ới c mng có khó khăn về nhà ở năm 21 ca 08/14qận/uyện trên đị bàn thành pố(ần 2-Đợt 6)
|
TT
|
Quận/huyện
|
Tổng sốộ hộ (hộ)
|
Xây mới mới (hộ)
|
Sửa chữa (hộ)
|
Kinh
phí
hỗ
trợ
bằng tiền
|
Kinh
phí
hỗ
trợ
bằng tiền
|
Kinh
phí
hỗ
trợ
bằng tiền
|
(Kèm theo Quyết định số359/QĐ-UBND ngày 13 /
12/2021
của Ủy ban nhân dân thành
phố)
Tổng kinh
phí
hỗ
trợ
bằng tiền và
vật
liệu
(triệu
đồng)
|
Dự
trù
kinh
phí
hỗ
trợ
bằng vật liệu
|
Dự
trù
kinh
phí
hỗ
trợ
bằng vật liệu
|
Dự
trù
kinh
phí
hỗ
trợ
bằng vật liệu
|
Dự
trù
kinh
phí
hỗ
trợ
bằng vật liệu
|
Dự
trù
kinh
phí
hỗ
trợ
bằng vật liệu
|
Dự
trù
kinh
phí
hỗ
trợ
bằng vật liệu
|
Kinh phí
xây mới
|
Kinh phí
sửa chữa
|
Xây mới (5,9 m/hộ)
|
Sửa chữa (2,95m/hộ)
|
||||
|
TT
|
Quận/huyện
|
Tổng sốộ hộ (hộ)
|
Xây mới mới (hộ)
|
Sửa chữa (hộ)
|
Tổng số (triệu (triệu (triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
(Kèm theo Quyết định số359/QĐ-UBND ngày 13 /
12/2021
của Ủy ban nhân dân thành
phố)
Tổng kinh
phí
hỗ
trợ
bằng tiền và
vật
liệu
(triệu
đồng)
|
Tổng kinhí ằg phí bằng vật liệu (triệu ồ đồng)
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Kinh phí quản lý 0,5% (triệu đồng)
|
|
TT
|
Quận/huyện
|
Tổng sốộ hộ (hộ)
|
Xây mới mới (hộ)
|
Sửa chữa (hộ)
|
Tổng số (triệu (triệu (triệu đồng)
|
Xây mới (40 triệu (40 triệu đồng/hộ)
|
Sửa chữa (20 triệu đồng/hộ)
|
(Kèm theo Quyết định số359/QĐ-UBND ngày 13 /
12/2021
của Ủy ban nhân dân thành
phố)
Tổng kinh
phí
hỗ
trợ
bằng tiền và
vật
liệu
(triệu
đồng)
|
Tổng kinhí ằg phí bằng vật liệu (triệu ồ đồng)
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Gạch xây
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Xi măng
|
Kinh phí quản lý 0,5% (triệu đồng)
|
|
TT
|
Quận/huyện
|
Tổng sốộ hộ (hộ)
|
Xây mới mới (hộ)
|
Sửa chữa (hộ)
|
Tổng số (triệu (triệu (triệu đồng)
|
Xây mới (40 triệu (40 triệu đồng/hộ)
|
Sửa chữa (20 triệu đồng/hộ)
|
(Kèm theo Quyết định số359/QĐ-UBND ngày 13 /
12/2021
của Ủy ban nhân dân thành
phố)
Tổng kinh
phí
hỗ
trợ
bằng tiền và
vật
liệu
(triệu
đồng)
|
Tổng kinhí ằg phí bằng vật liệu (triệu ồ đồng)
|
Kinh phí (triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng khối lượng (viên)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kinh phí (triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng khối lương (tấn): lượng (tấn)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kinh phí quản lý 0,5% (triệu đồng)
|
|
TT
|
Quận/huyện
|
Tổng sốộ hộ (hộ)
|
Xây mới mới (hộ)
|
Sửa chữa (hộ)
|
Tổng số (triệu (triệu (triệu đồng)
|
Xây mới (40 triệu (40 triệu đồng/hộ)
|
Sửa chữa (20 triệu đồng/hộ)
|
(Kèm theo Quyết định số359/QĐ-UBND ngày 13 /
12/2021
của Ủy ban nhân dân thành
phố)
Tổng kinh
phí
hỗ
trợ
bằng tiền và
vật
liệu
(triệu
đồng)
|
Tổng kinhí ằg phí bằng vật liệu (triệu ồ đồng)
|
Kinh phí (triệu đồng)
|
Kinh phí xây ới( mới (triệu đồng)
|
Kinh phí sửa chữa sửa chữa (triệu đồng)
|
Tổng khối lượng (viên)
|
Xây mới (14.000viênhộ)
|
Sửa chữa (7.000xhộ)
|
Kinh phí (triệu đồng)
|
(triệu đồng)
|
(triệu đồng)
|
Tổng khối lương (tấn): lượng (tấn)
|
Kinh phí quản lý 0,5% (triệu đồng)
|
||
|
A
|
B
|
1=(2+3)
|
3
|
4=(5+6)
|
5
|
6
|
7=(4+8)
|
8=(9+15)
|
9=(10+11)
|
10
|
11
|
12=(13+14)
|
13
|
14
|
15=(16+17)
|
16
|
17
|
18=(19+20)
|
19
|
20
|
21
|
|
|
5
|
Tổng kinh phí hỗ trợ: (2+3+4) (2+3+4)
|
57.126,49
|
||||||||||||||||||||
|
Kinh phí quản lý tiền v vật liệu: 0,5% x (2+3)
|
284,21
|
|||||||||||||||||||||
|
3
|
Kinh phí bằng vật liệ sau thuế: (3.1+3.2)
|
24.302,28
|
121,51
|
|||||||||||||||||||
|
3.1
|
Dự trù kinh phí thuế GTGT vật liệu: 10% x (3.2)
|
2.209,30
|
||||||||||||||||||||
|
3.2
|
Kinh phí bằng vật liệu trước thuế trước thuế
|
22.092,98
|
||||||||||||||||||||
|
2
|
Kinh
phí
bằng
tiền
|
32.540
|
162,70
|
|||||||||||||||||||
|
1
|
Tổng cộng (1.1-1.7):
|
1.017
|
610
|
407
|
32.540
|
24.400
|
8.140
|
54.632,98
|
22.092,98
|
15.542,80
|
11.779,60
|
3.763,20
|
11.102.000
|
8.414.000
|
2.688.000
|
6.550,18
|
4.964,26
|
1.585,92
|
4.678,70
|
3.545,9
|
1.132,80
|
|
|
1.1
|
Hồng Bàng
|
32
|
9
|
23
|
820
|
360
|
460
|
1.391,13
|
571,13
|
401,80
|
176,40
|
225,40
|
287.000
|
126.000
|
161.000
|
169,33
|
74,34
|
94,99
|
121
|
53
|
68
|
|
|
1.2
|
Lê Chân
|
214
|
23
|
191
|
4.740
|
920
|
3.820
|
8.041,41
|
3.301,41
|
2.322,60
|
450,80
|
1.871,80
|
1.659.000
|
322.000
|
1.337.000
|
978,81
|
189,98
|
788,83
|
699
|
136
|
563
|
|
|
1.3
|
Ngô Quyền
|
21
|
3
|
18
|
480
|
120
|
360
|
814,32
|
334,32
|
235,20
|
58,80
|
176,40
|
168.000
|
42.000
|
126.000
|
99,12
|
24,78
|
74,34
|
71
|
18
|
53
|
|
|
1.4
|
Hải An
|
38
|
17
|
21
|
1.100
|
680
|
420
|
1.866,15
|
766,15
|
539,00
|
333,20
|
205,80
|
385.000
|
238.000
|
147.000
|
227,15
|
140,42
|
86,73
|
162
|
100
|
62
|
|
|
1.5
|
Dương Kinh
|
21
|
11
|
10
|
640
|
440
|
200
|
1.085,76
|
445,76
|
313,60
|
215,60
|
98,00
|
224.000
|
154.000
|
70.000
|
132,16
|
90,86
|
41,30
|
94
|
65
|
30
|
|
|
1.6
|
An Lão
|
149
|
113
|
36
|
5.240
|
4.520
|
720
|
8.889,66
|
3.649,66
|
2.567,60
|
2.214,80
|
352,80
|
1.834.000
|
1.582.000
|
252.000
|
1.082,06
|
933,38
|
148,68
|
773
|
667
|
106
|
|
|
1.7
|
Tiên Lãng
|
291
|
223
|
68
|
10.280
|
8.920
|
1.360
|
17.440,02
|
7.160,02
|
5.037,20
|
4.370,80
|
666,40
|
3.598.000
|
3.122.000
|
476.000
|
2.122,82
|
1.841,98
|
280,84
|
1.516
|
1.316
|
201
|
|
|
1.8
|
Thủy Nguyên
|
251
|
211
|
40
|
9.240
|
8.440
|
800
|
15.675,66
|
6.435,66
|
4.527,60
|
4.135,60
|
392,00
|
3.234.000
|
2.954.000
|
280.000
|
1.908,06
|
1.742,86
|
165,20
|
1.363
|
1.245
|
118
|
Ghi chú:
- Đơn gá ạch, i mng tm tn he điểm .1 mục Phn I Đ n 412Đ-UN tạithời đim thn /218 ã ba g h h ận chuyn n ga đìn ngườ c cng chư ba gồm thế GTGT 1%;
- Định mức gạch, xi măng là mức hỗ trợ tối đa theo điểm 4.1 mục 4 Phần III Đề án 7452/ĐA-UBND.