Quay lại

Quyết định số 3633/QĐ-UBND công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới, 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung, 62 thủ tục hành chính (53 thủ tục cấp tỉnh và 09 thủ tục cấp xã) bị bãi bỏ và phê duyệt mới 06 Quy trình nội bộ, bãi bỏ 65 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3633/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 05 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) BAN HÀNH MỚI, 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, 62 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (53 THỦ TỤC CẤP TỈNH VÀ 09 THỦ TỤC CẤP XÃ) BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT MỚI 06 QUY TRÌNH NỘI BỘ, BÃI BỎ 65 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(thủ tục hành chính được ủy quyền, thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 156 /TTr-SCT ngày 04 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới (cấp tỉnh), 03 (Ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 62 (Sáu mươi hai) thủ tục hành chính bị bãi bỏ (53 thủ tục cấp tỉnh và 09 thủ tục cấp xã) và phê duyệt mới 6 (Sáu) quy trình nội bộ, bãi bỏ 65 (Sáu mươi lăm) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể như sau:

- Công bố mới danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) gồm 01 thủ tục hành chính lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ và 02 thủ tục hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu.

- Sửa đổi, bổ sung danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) trong lĩnh vực xuất nhập khẩu được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026.

- Bãi bỏ 53 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) gồm có 03 thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, 39 thủ tục hành chính lĩnh vực kinh doanh khí, 05 thủ tục hành chính lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng, 11 thủ tục hành chính lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định: Quyết định số 2778/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2021, Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2025 và Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026; bãi bỏ 09 thủ tục hành chính (cấp xã) gồm có 03 thủ tục hành chính lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng, 03 thủ tục hành chính lĩnh vực kinh doanh khí và 03 thủ tục hành chính lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định: Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2025 và Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026.

- Phê duyệt mới 6 quy trình nội bộ (cấp tỉnh) và bãi bỏ 65 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định: Quyết định số 1128/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2019, Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07 tháng

11 năm 2025 và Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:

- Thực hiện việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.

- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP.UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.KTN;
- Lưu: VT, 06PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC I

DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ 62 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 3633/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)


I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, Lệ phí

Căn cứ pháp lý

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (thủ tục hành chính được phân cấp

1.

2.000578

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

- Cơ quan giải quyết TTHC:

+ Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Công Thương.

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

+ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.

+ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.

+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

2. Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu (thủ tục hành chính được phân cấp)

2.

2.001282

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

- Cơ quan giải quyết TTHC:

+ Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Công Thương.

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

+ Luật Quản lý ngoại thương;

+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

3.

1.013771

Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

- Cơ quan giải quyết TTHC:

+ Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Công Thương.

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

+ Luật Quản lý ngoại thương;

+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.


II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, Lệ phí

Căn cứ pháp lý

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu

1.

1.000957

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác.

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.

Không

+ Luật Quản lý ngoại thương;

+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

+ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2.

1.000905

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập.

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.

Không

+ Luật Quản lý ngoại thương;

+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

+ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

3.

1.013778

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh.

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.

Không

+ Luật Quản lý ngoại thương;

+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

+ Nghị quyết số 66.18/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

+ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.


III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1.

2.000604

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

2.

2.001675

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

3.

2.001665

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

4.

1.000475

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

5.

1.000455

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

6.

1.000742

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

7.

2.000304

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

8.

1.000709

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

9.

1.000704

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

10.

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

11.

1.000510

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

12.

1.000491

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

13.

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

14.

1.005372

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

15.

1.000649

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

16.

1.000706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

17.

1.000387

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

18.

2.000146

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

19.

2.000142

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

20.

2.000136

Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

21.

2.000078

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

22.

2.000073

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

23.

2.000207

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

24.

2.000201

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

25.

2.000194

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

26.

2.000187

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

27.

2.000175

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

28.

2.000196

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

29.

1.000425

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

30.

2.000180

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

31.

2.000166

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

32.

2.000156

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

33.

2.000390

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

34.

2.000387

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

35.

2.000376

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

36.

2.000371

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

37.

2.000354

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

38.

2.000279

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

39.

1.000481

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

40.

2.000163

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

41.

1.000444

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

42.

2.000211

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

43.

1.004021

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

44.

1.003992

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

45.

1.004007

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

46.

2.001646

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Lưu thông hàng hóa trong nước

Sở Công Thương

47.

2.001630

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Lưu thông hàng hóa trong nước

Sở Công Thương

48.

1.003977

Cấp Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

49.

1.005376

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

50.

1.003101

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương

51.

2.001624

Cấp Giấy phép bán buôn rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Sở Công Thương

52.

2.001619

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Sở Công Thương

53.

2.000636

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Sở Công Thương

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

54.

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Công nghiệp tiêu dùng

Ủy ban nhân dân cấp xã

55.

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Công nghiệp tiêu dùng

Ủy ban nhân dân cấp xã

56.

2.000629

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Công nghiệp tiêu dùng

Ủy ban nhân dân cấp xã

57.

2.001283

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ủy ban nhân dân cấp xã

58.

2.001270

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ủy ban nhân dân cấp xã

59.

2.001261

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ủy ban nhân dân cấp xã

60.

2.000620

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ủy ban nhân dân cấp xã

61.

2.001240

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ủy ban nhân dân cấp xã

62.

2.000615

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ủy ban nhân dân cấp xã

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3633/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 Của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


I. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ


1. Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp (mã số TTHC: 2.000578; mức độ DVCTT: toàn trình)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,25

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương:

- Xem xét, thẩm định hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định

Sở Công Thương

02

Bước 3

Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt.

0,5

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.

0,5

Bước 5

Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư)

- Phát hành văn bản.

- Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện.

- Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9).

0,25

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.

Văn phòng UBND tỉnh

0,25

Bước 7

Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.

01

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả.

0,25

Bước 9

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

- Sở Công Thương: 3,5 ngày làm việc;

- Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc.

05 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU


2. Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh (mã số TTHC: 2.001282; mức độ DVCTT: toàn trình)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,25

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương:

- Xem xét, thẩm định hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định

Sở Công Thương

02

Bước 3

Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt.

0,5

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.

0,5

Bước 5

Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư)

- Phát hành văn bản.

- Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện.

- Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9).

0,25

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.

Văn phòng UBND tỉnh

0,25

Bước 7

Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

01

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả

0,25

Bước 9

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

- Sở Công Thương: 3,5 ngày làm việc;

- Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc.

05 ngày làm việc


3. Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (mã số TTHC: 1.013771; mức độ DVCTT: toàn trình)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,25

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương:

- Xem xét, thẩm định hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định.

Sở Công Thương

02

Bước 3

Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt.

0,5

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.

0,5

Bước 5

Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư)

- Phát hành văn bản.

- Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện.

- Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9).

0,25

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,25

Bước 7

Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

01

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả.

0,25

Bước 9

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

- Sở Công Thương: 3,5 ngày làm việc;

- Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc.

05 ngày làm việc


4. Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (mã số TTHC: 1.000957; mức độ DVCTT: toàn trình)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận;

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

03

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

0.5

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

0.5

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


5. Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (mã số TTHC: 1.000905; mức độ DVCTT: toàn trình)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5

Bước 2

Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận;

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

03

Bước 3

Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

0.5

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

0.5

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


6. Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (mã số TTHC: 1.013778; mức độ DVCTT: toàn trình)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận;

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

03

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

0.5

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

0.5

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3633/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuCông bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới, 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung, 62 thủ tục hành chính (53 thủ tục cấp tỉnh và 09 thủ tục cấp xã) bị bãi bỏ và phê duyệt mới 06 Quy trình nội bộ, bãi bỏ 65 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.