Quay lại

Quyết định số 3649/QĐ-UBND công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới, và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3649/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 06 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) MỚI BAN HÀNH, VÀ PHÊ DUYỆT 03 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 318/TTr-SKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành và phê duyệt 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:

- Hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.

- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 2 năm 2027 theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX, HC-QT;
- Lưu: VT, 06, PVHCC

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 3649/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (Trung ương phân quyền)


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực: Công nghệ thông tin, điện tử

1

1.014636

Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh

Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

- Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.

2

1.014637

Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh

Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

- Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.

3

1.014638

Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng

hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh

Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

- Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3649/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


1. Thủ tục: Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu. Mã thủ tục: 1.014636


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử lý.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

- Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo “Văn bản trả lời cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu”) trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

02 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

0,25 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định

Lãnh đạo Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn phòng Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Trình Chủ tịch UBND tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 3.2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã

03 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành kết quả

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ liệu, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định


2. Thủ tục: Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. Mã thủ tục: 1.014637


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử lý.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

- Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo “Văn bản trả lời cho phép hoặc không cho phép gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài”) trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

02 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

0,25 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định

Lãnh đạo Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn phòng Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Trình Chủ tịch UBND tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 3.2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã

03 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành kết quả

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ liệu, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định


3. Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. Mã thủ tục: 1.014638


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử lý.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 giờ làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

02 giờ làm việc

Bước 2.2

- Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo “Giấy phép cho thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài”) trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

03 giờ làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

02 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định

Lãnh đạo Sở KH&CN

02 giờ làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn phòng Sở

02 giờ làm việc

Bước 3

Trình Chủ tịch UBND tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

Bước 3.2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã

09 giờ làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành kết quả

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ liệu, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3649/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuCông bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới, và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.