Quay lại

Quyết định số 3650/QĐ-UBND công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới, và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân cấp và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3650/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 06 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) MỚI BAN HÀNH, VÀ PHÊ DUYỆT 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN CẤP VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2636/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 317/TTr-SKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành và phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:

- Hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.

- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến trước ngày 01 tháng 3 năm 2027 theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX, HC-QT;
- Lưu: VT, 06, PVHCC

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 3650/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (Trung ương phân cấp)


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực: Công nghiệp công nghệ số

1

1.014916

Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

60 ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh

Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2

1.014917

Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

11 ngày làm việc trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh

Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

3

1.014918

Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

11 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh

Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

4

1.014919

Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

11 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ điều chỉnh thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh

Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3650/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


1. Thủ tục: Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên). Mã thủ tục: 1.014916


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử lý.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày

Bước 2.2

- Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo “Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số”) trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

33 ngày

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

02 ngày

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định

Lãnh đạo Sở KH&CN

02 ngày

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn phòng Sở

0,5 ngày

Bước 3

Trình UBND tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 3.2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã

20 ngày

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành kết quả

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 4

Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ liệu, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

60 ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ


2. Thủ tục: Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên). Mã thủ tục: 1.014917


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử lý.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

- Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo “Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số”) trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

03 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định

Lãnh đạo Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn phòng Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Trình UBND tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã

05 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành kết quả

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ liệu, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

11 ngày làm việc trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.


3. Thủ tục: Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên). Mã thủ tục: 1.014918.


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử lý.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

- Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo “Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số hoặc Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số”) trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

03 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định

Lãnh đạo Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn phòng Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Trình UBND tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã

05 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành kết quả

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ liệu, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

11 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ


4. Thủ tục: Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên). Mã thủ tục: 1.014919


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử lý.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

- Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo “Quyết định điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số hoặc Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số”) trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

03 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định

Lãnh đạo Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn phòng Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Trình UBND tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã

05 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành kết quả

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ liệu, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

11 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ điều chỉnh thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3650/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuCông bố Danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới, và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân cấp và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.