SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 11/09/2025; 16:55:10 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 3687:/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 11 tháng 9 năm 2025
|
Về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố trong việc giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
Căn cứ Nghị định số 18/2024/NĐ-CP ngày 21/02/2024 của Chính phủ quy định về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ; phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BKHCN ngày 13/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về điều kiện thành lập, hoạt động tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao;
Căn cứ Quyết định 2405/QĐ-BKHCN ngày 24/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định 1919/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1446/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1466/QĐ-BKHCN ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2179/QĐ-BKHCN ngày 13/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1442/QĐ- BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 274/TTr-SKHCN ngày 29/8/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định tại Nghị định số 76/2018/NĐ-CP, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP, Nghị định số 18/2025/NĐ-CP, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP, Quyết định số 30/2018/QĐ- TTg, Thông tư số 16/2014/TT-BKHCN, Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN, Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN trong việc giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Thời gian ủy quyền: kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 28/02/2027, trừ trường hợp quy định của pháp luật về nội dung liên quan có thay đổi.
Điều 3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
- Thực hiện các nội dung được ủy quyền trong việc giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân thành phố về các nội dung được ủy quyền; báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả thực hiện nội dung được ủy quyền theo quy định; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ được sử dụng hình thức văn bản, con dấu của Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định.
- Tổ chức thực hiện công khai danh mục, nội dung thủ tục hành chính; xây dựng và ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật quy trình điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Nơi nhận:
|
- Như Điều 4;
- Bộ KH&CN
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Sở Tài chính;
- TT PVHCC TP;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.C.Lai.
|
THÀ/CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Châu
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 3687 /QĐ-UBND ngày 11/ 9 /2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
1. Lĩnh vực Viễn thông và Internet - 24 TTHC
|
1. Lĩnh vực Viễn thông và Internet - 24 TTHC
|
1. Lĩnh vực Viễn thông và Internet - 24 TTHC
|
|
1
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Viễn thông và Internet
|
|
2
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Viễn thông và Internet
|
|
3
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
|
Viễn thông và Internet
|
|
4
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
|
Viễn thông và Internet
|
|
5
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
|
Viễn thông và Internet
|
|
6
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp
|
Viễn thông và
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị.
|
Internet
|
|
|
7
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Viễn thông và Internet
|
|
8
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Viễn thông và Internet
|
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn thông và Internet
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn thông và Internet
|
|
11
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn thông và Internet
|
|
-12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn thông và Internet
|
|
13
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Viễn thông và Internet
|
|
14
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Viễn thông và Internet
|
|
15
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
|
Viễn thông và
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Internet
|
|
|
16
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Viễn thông và Internet
|
|
17
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
|
Viễn thông và Internet
|
|
18
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Viễn thông và Internet
|
|
19
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
Viễn thông và Internet
|
|
20
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
Viễn thông và Internet
|
|
21
|
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
Viễn thông và Internet
|
|
22
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
Viễn thông và Internet
|
|
23
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá.
|
Viễn thông và Internet
|
|
24
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.
|
Viễn thông và Internet
|
|
2. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện - 20 TTHC
|
2. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện - 20 TTHC
|
2. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện - 20 TTHC
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
2
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
3
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
5
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
|
Tần số vô tuyến
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
điện
|
|
|
7
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
9
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
10
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
11
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
13
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
14
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
15
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
16
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
17
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
18
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
19
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
20
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải.
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
3. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ - 22 TTHC
|
3. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ - 22 TTHC
|
3. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ - 22 TTHC
|
|
1
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
3
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
4
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
5
|
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
6
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
7
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
8
|
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
9
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
10
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
11
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
12
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
13
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
14
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
15
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
16
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
17
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
18
|
Thủ tục ra Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
19
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
20
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
21
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
22
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
4. Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân - 7 TTHC
|
4. Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân - 7 TTHC
|
4. Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân - 7 TTHC
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
2
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
3
|
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
||
|
4
|
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
5
|
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
6
|
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
5. Lĩnh vực Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng - 32 TTHC
|
5. Lĩnh vực Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng - 32 TTHC
|
5. Lĩnh vực Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng - 32 TTHC
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
2
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
3
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
5
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
7
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
8
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
10
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
11
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
13
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
14
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
15
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
16
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
17
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
18
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
19
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
20
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
21
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
22
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
23
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
24
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
25
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
26
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá
|
Tiêu chuẩn đo
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc.
|
lường chất lượng
|
|
|
27
|
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
28
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
29
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
30
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
31
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
32
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
6. Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ - 29 TTHC
|
6. Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ - 29 TTHC
|
6. Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ - 29 TTHC
|
|
1
|
Chấp thuận chuyển giao công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
2
|
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
9
|
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
10
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
11
|
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
14
|
Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
15
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
16
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
17
|
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
Khoa học và công nghệ
|
|
18
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
Khoa học và công nghệ
|
|
19
|
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
20
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
21
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
22
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
23
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
24
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
25
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
26
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
27
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết ququả nghiên cứu khoa học và phát triể hệ triển công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
28
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
29
|
Thủ tục thành lập sàn giao dịch công nghệ vùng
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
Tổng số: 134 thủ tục hành chính
|
Tổng số: 134 thủ tục hành chính
|
Tổng số: 134 thủ tục hành chính
|