Quay lại

Quyết định 3725/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng

SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 15/11/2023; 16:59:24 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 3725/QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 09 tháng 11 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính Phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: số 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Lâm nghiệp, Nông nghiệp, Thuỷ lợi, Thuỷ sản, Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai, Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; số 3216/QĐ-BNN-TL ngày 07/8/2023 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc

phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; số 4647/QĐ-BNN-TT ngày 06/11/2023 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 206/TTr-SNN ngày 09/11/2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng (có danh mục cụ thể kèm theo).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện việc công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính; xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống Một cửa điện tử và Dịch vụ công trực tuyến thành phố theo quy định.

Điều 3. Bãi bỏ các nội dung công bố tại các số thứ tự 6, 7, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 mục I, phần A Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 644/QĐ- UBND ngày 14/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP; Bộ NN&PTNT
- Cục KSTTHC - VPCP;
- TTTU; TT HĐNDTP;
- CT, PCT UBND TP Nguyễn Đức Thọ;
- Các PVP UBND TP;
- Đài PT&THHP Báo HP; CĐ ANHP;
CHỦ TỊCH

- Cổng TTĐTTP; - Các Phòng: KSTTHC; NNTN&MT Nguyễn Văn Tùng

- Lưu: VT, KSTTHC 5.1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI,

BỔ SUNG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số:3|25/QĐ-UBND ngày09/11/2023 của Chủ tịch UBND thành phố)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT

CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (07 TTHC)

Cách thức thực hiện

Thời gian giải
ngoài nộp hồ

TT TTHC Mã số Tên TTHC Sở quyết UBND TP điểm thực hiện Địa Phí/lệ (nếu phí có) tuyến Dịch công trực vụ sơ, trả kết quả chính Dịch công bưu vụ ích Căn cứ pháp lý

I. Lĩnh vực Khoa học công nghệ và môi trường (01 TTHC)

20 ngày
10

1 1.011647 Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao việc TH việc TH 55 ngày hợp lệ hồ sơ sung, làm làm bổ ngày làm việc ngày làm 10 nghiệp và Phát Nông triển nông thôn Sở Không Toàn trình x ngày 25/12/2015; 66/2015/QĐ-TTg 20/6/2023. - Quyết định số 2466/QĐ-BNN- VP - Quyết định số ngày

hoàn
thiện hồ
việc
II. Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (06 TTHC)
Sở
Nông
- Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số

1 1.012001 Cấp Thẻ giám đối với giống cây định viên quyền 25 ngày ngày 05 và Phát nghiệp triển Không Toàn trình x 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023; - Quyết định số trồng nông thôn 4647/QĐ-BNN- TT ngày

06/11/2023.

12 ngày

trường
hợp cấp
03
ngày

2 1.012002 Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng 03 ngày trường Thẻ bị lỗi do làm hợp việc lại ngày việc làm 02 và Phát nghiệp Nông triển nông thôn Sở Không Toàn trình x 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023; 06/11/2023. 4647/QĐ-BNN- - Nghị định số - Quyết định số TT ngày

UBND

TP gây ra

55 ngày

(Đã gồm

30 ngày kể từ Sở - Nghị định số

Thu hồi Thẻ giám ngày Nông 65/2023/NĐ-CP

3 1.011999 định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân UBND báo để TPra thông người được ngày 05 và Phát nghiệp nông triển thôn Không Toàn trình x 06/11/2023. ngày 23/8/2023; 4647/QĐ-BNN- TT - Quyết định số ngày cấp Thẻ có ý kiến)

- Luật Sở hữu trí

Sở
tuệ;

4 1.012003 nhận tổ chức Cấp Giấy chứng đối với giống cây giám định quyền trồng 25 ngày ngày 05 và Phát nghiệp Nông nông triển thôn Không Toàn trình x - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023; 4647/QĐ-BNN- - Quyết định số TT ngày

06/11/2023.

12 ngày lại Sở - Nghị định số

trường
hợp cấp
03
ngày

5 1.012004 Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định giống cây trồng quyền đối với 03 ngày trường Thẻ bị lỗi do làm việc hợp ngày làm việc 02 và Phát nghiệp Nông nông triển thôn Không Toàn trình x ngày 23/8/2023; 06/11/2023. 65/2023/NĐ-CP 4647/QĐ-BNN- - Quyết định số TT ngày

UBND

TP gây ra

55 ngày

(Đã gồm

30 ngày kể từ Sở - Nghị định số

Thu hồi Giấy ngày Nông 65/2023/NĐ-CP

6 1.012000 chức giám định chứng nhận tổ quyền đối với giống cây trồng theo báo để UBND thông TP ra người được ngày 05 và Phát nghiệp nông triển thôn Không Toàn trình x ngày 23/8/2023; 06/11/2023. 4647/QĐ-BNN- - Quyết định số TT ngày cấp Thẻ có ý kiến)

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (15 TTHC)

1. THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

(12 TTHC)

Tên VBQPPL

TT TTHC Mã số Tên TTHC bổ sung thay dung sửa đổi, quy định nội Nội dung được sửa đổi, bổ sung thế TTHC

Lĩnh vực Thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai

1. Mục 2 - Cách thức thực hiện sửa đổi thành "Hồ sơ gửi bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện qua môi trường mạng.'

1 1.004427 Cấp giấy phép nguyên dưới đất; Xây động trong phạm trình thủy lợi: bến, bãi tập kết nhiên liệu, vật tư, sát địa chất, thăm khai thác nước cho các hoạt trình mới; Lập Khoan, đào khảo dò, khai thác vi bảo vệ công liệu xây dựng, phương khoáng sản, vật Xây dựng công tiện; liệu, một số điều của ngày 27/6/2023 sửa đổi, bổ sung 40/2023/NĐ-CP của Chính phủ ngày 14/5/2018 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP của Chính phủ Nghị định số một số điều của quy định chi tiết Luật Thuỷ lợi thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân; nhận đăng ký doanh nghiệp; hoạch bảo vệ môi trường đã được quan có thẩm quyền 2. Tiểu mục a, Mục 3 - Thành phần hồ sơ sửa đổi thành: ngày 14/5/2018); (1) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 (quy định tại phép; quản lý, khai thác an toàn công trình thủy lợi; thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai trình thủy lợi, hồ đề nghị cấp phép phải bổ sung: + Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP (4) Văn bản ý kiến của tổ chức, nhân khai thác công trình + Bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư; (2) họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề nghị cấp + Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế (3 Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc (5) Đối với các dự án đầu trong phạm vi bảo vệ của công

dựng công trình
ngầm
phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định thiết kế sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
+ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được phê duyệt.
1. Tên TTHC được sửa đổi từ "Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
2. Mục 2 - Cách thức thực hiện sửa đổi thành "Hồ sơ gửi

2 2.001796 học, kinh doanh, dịch vụ động trong phạm nghiên cứu khoa Cấp giấy phép lịch, thể thao, cho các hoạt vi bảo vệ công với hoạt động du trình thuỷ lợi đối ngày 27/6/2023 một số điều của của Chính phủ Nghị định số của Chính phủ Luật Thuỷ lợi một số điều của 40/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung ngày 14/5/2018 Nghị định số quy định chi tiết 67/2018/NĐ-CP thác an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, nhân; và qua môi trường mạng." bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện CP ngày 14/5/2018); thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai 3. Tiểu mục a, Mục 3 - Thành phần hồ sơ sửa đổi thành: Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ- quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi; (1) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 (quy định tại phép; (5) Đối với các dự án đầu trong phạm vi bảo vệ của công (2) Sơ họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề nghị cấp (3) Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc (4) Văn bản ý kiến của tổ chức, cá nhân khai thác công trình trình thủy lợi, hồ đề nghị cấp phép phải bổ sung:

+ Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

+ Bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;

+ Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;

+ Bản sao thông báo thẩm định thiết kế sở, bản vẽ thiết kế của dự án.

1. Tên TTHC được sửa đổi từ "Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác"

2. Mục 2 - Cách thức thực hiện sửa đổi thành "Hồ sơ gửi bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện qua môi trường mạng."

3. Tiểu mục a, Mục 3 - Thành phần hồ sơ sửa đổi thành:

(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 (quy định tại

Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-

Nghị định số CP ngày 14/5/2018);

40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023
(2) họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị
cấp phép;

Cấp giấy phép nổ của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quản lý, khai thác an toàn công trình thủy lợi; (3) Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc mìn và các hoạt một số điều của (4) Văn bản ý kiến của tổ chức, cá nhân khai thác công trình

3 2.001795 trong phạm vi động gây nổ khác 67/2018/NĐ-CP Nghị định số thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;

bảo vệ công trình ngày 14/5/2018 (5) Bản sao giấy phép dịch vụ nổ mìn;

thuỷ lợi của Chính phủ (6) Đối với các dự án đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công

quy định chi tiết
một số điều của
Luật Thuỷ lợi
Nghị định số
trình thủy lợi, hồ đề nghị cấp phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp;
+ Bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định thiết kế sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
1. Tên TTHC được sửa đổi từ "Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thuỷ nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thuỷ nội địa thô sơ".
2. Mục 1 - Trình tự thực hiện sửa Bước 3 thành "Trong thời

Cấp giấy phép hoạt động của ngày 27/6/2023 40/2023/NĐ-CP hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ phương tiện thuỷ của Chính phủ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều nội địa, phương sửa đổi, bổ sung kiện thì thông báo do không cấp giấy phép' tiện cơ giới, trừ một số điều của 3. Mục 2 - Cách thức thực hiện sửa đổi thành "Hồ sơ gửi

4 2.001793 thuỷ nội địa thô xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện ngày 14/5/2018 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 4. Tiểu mục a, Mục 3 - Thành phần hồ sơ sửa đổi thành: qua môi trường mạng." sơ trong phạm vi của Chính phủ (1) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 (quy định tại bảo vệ công trình quy định chi tiết Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP thuỷ lợi một số điều của ngày 14/5/2018);

Luật Thuỷ lợi
(2) họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề nghị cấp giấy phép;
(3) Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;

(4) Văn bản ý kiến của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, nhân;

(5) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện đường thủy nội địa;

(6) Đối với các dự án đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ sung:

+ Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp;

+ Bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;

+ Bàn sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;

+ Bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án.

5. Mục 4 - Thời hạn giải quyết sửa thành "Thời hạn cấp giấy phép: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.'

1. Mục 1 - Trình tự thực hiện sửa Bước 3 thành "Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ, quan thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo do không cấp giấy phép"

2. Mục 2 - Cách thức thực hiện sửa đổi thành "Hồ sơ gửi bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện qua môi trường mạng."

3. Tiểu mục a, Mục 3 - Thành phần hồ sơ sửa đổi thành:

(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 (quy định

Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 14/5/2018); (2) Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị ngày 27/6/2023 cấp phép;

Cấp giấy phép của Chính phủ (3) Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc cho các hoạt sửa đổi, bổ sung quản lý, khai thác an toàn công trình thủy lợi;

động trồng cây một số điều của (4) Văn bản ý kiến của tổ chức, cá nhân khai thác công trình

5 1.004385 lâu năm trong Nghị định số thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai phạm vi bảo vệ 67/2018/NĐ-CP thác an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, nhân.

công trình thuỷ ngày 14/5/2018 (5) Đối với các dự án đầu trong phạm vi bảo vệ của công lợi của Chính phủ trình thủy lợi, hồ đề nghị cấp phép phải bổ sung:

quy định chi tiết
một số điều của
Luật Thuỷ lợi
+ Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp;
+ Bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
4. Mục 4 - Thời hạn giải quyết sửa thành "Thời hạn cấp giấy phép: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định."

Cấp giấy phép Nghị định số 1. Tên TTHC được sửa đồi từ "Cấp giấy phép nuôi trồng

6 2.001791 nuôi trồng thuỷ sản trong phạm vi bảo vệ công ngày 27/6/2023 40/2023/NĐ-CP của Chính phủ thuỷ sản" thuy 2. Mục 1 - Trình tự thực hiện sửa Bước 3 thành "Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, trình thuỷ lợi sửa đổi, bổ sung cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ

một số điều của
Nghị định số
67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số điều của
Luật Thuỷ lợi
sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo do không cấp giấy phép.
3. Mục 2 - Cách thức thực hiện sửa đổi thành "Hồ sơ gửi bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện qua môi trường mạng."
4. Tiểu mục a, Mục 3 - Thành phần hồ sơ sửa đổi thành:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 (quy định tại
Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018).
(2) họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép;
(3) Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác an toàn công trình thủy lợi.
(4) Văn bản ý kiến của tổ chức, cá nhân khai thác công trình
thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân.
(5) Đối với các dự án đầu trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ đề nghị cấp phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp;
+ Bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bàn sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định thiết kế sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
5. Mục 4 - Thời hạn giải quyết sửa thành "Thời hạn cấp giấy phép: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.'
1. Tên TTHC được sửa đổi từ "Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ"
2. Bước 3, Mục 1 - Trình tự thực hiện: sửa đổi nội dung
thành "Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ hợp lệ, quan có thẩm quyền cấp giấy phép
tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép

7 1.003880 chỉnh nội dung Cấp gia hạn, điều giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ hoạt động du ngày 27/6/2023 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuỷ lợi Nghị định số 3. Mục 2 - Cách thức thực hiện sửa đổi thành "Hồ sơ gửi bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép." qua môi trường mạng." 4. Tiểu mục a, Mục 3 - Thành phần hồ sơ sửa đổi thành: Mẫu số 02 (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018); hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép; chức, cá nhân; (1) Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép theo (3) Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ (2) Sơ họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề nghị gia

(4) Văn bản ý kiến của tổ chức, nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được câp của tổ chức, nhân;

(5) Đối với các dự án đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép phải bổ sung:

+ Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép);

+ Trường hợp thay đổi quy mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung: bán sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường; bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh.

1. Tên TTHC được sửa đổi từ "Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thuỷ sản; nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác"

2. Bước 3, Mục 1 - Trình tự thực hiện: sửa đổi nội dung thành "Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ, quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép."

3. Mục 2 - Cách thức thực hiện sửa đổi thành "Hồ sơ gửi bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện qua môi trường mạng."

Nghị định số 4. Tiểu mục a, Mục 3 - Thành phần hồ sơ sửa đổi thành:

Cấp gia hạn, điều 40/2023/NĐ-CP (1) Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép theo chỉnh nội dung ngày 27/6/2023 Mẫu số 02 (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị giấy phép cho của Chính phủ định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018);

các hoạt động sửa đổi, bổ sung (2) họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề nghị gia trong phạm vi một số điều của hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.

8 1.003870 bảo vệ công trình Nghị định số (3) Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ thuỷ lợi: Nuôi trồng thuỷ sản; ngày 14/5/2018 67/2018/NĐ-CP chức, cá nhân; chức, (4) Văn bản ý kiến của tổ chức, nhân khai thác công trình nổ mìn và các của Chính phủ thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ hoạt động gây nổ quy định chi tiết chức, nhân;

khác một số điều của (5) Đối với các dự án đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công

Luật Thuỷ lợi trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung 40/2023/NĐ-CP Nghị định số dung giấy phép: xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập 1. Tên TTHC được sửa đổi từ "Cấp gia hạn, điều chỉnh nội giấy phép cho các hoạt động ngày 27/6/2023 của Chính phủ kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu trong phạm vi sửa đổi, bổ sung xây dựng, khai thác dưới đất; xây dựng công trình ngầm"

9 2.001426 bảo vệ công trình thuỷ lợi: xây dựng công trình khoan, đào khảo mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu; một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của ngày 14/5/2018 2. Bước 3, Mục 1 - Trình tự thực hiện: sửa đổi nội dung thành "Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép." 3. Mục 2 - Cách thức thực hiện sửa đổi thành "Hồ sơ gửi sát địa chất, thăm Luật Thuỷ lợi bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện liệu xây dựng, khai thác nước (1) Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giây phép th Mẫu số 02 (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị ngầm hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép. (3) Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ chức, nhân.

dò, khai thác
khoáng sản, vật
qua môi trường mạng."
4. Tiểu mục a, Mục 3 - Thành phần hồ sơ sửa đổi thành:
dưới đất; xây
dựng công trình
định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018).
(2) Sơ họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề nghị gia

(4) Văn bản ý kiến của tổ chức, nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ chức, nhân.

(5) Đối với các dự án đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép phải bổ sung:

+ Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề nghị gia hạn, điều chinh nội dung giấy phép);

+ Trường hợp thay đổi quy mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung: bàn sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường; bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh.

1. Tên TTHC được sửa đổi từ "Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: trồng cây lâu năm; hoạt động của phương tiện thuỷ nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thuỷ nội địa thô sơ"

2. Bước 3, Mục 1 - Trình tự thực hiện: sửa đổi nội dung thành "Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ, quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không đủ điều

Cấp gia hạn điều chỉnh nội dung Nghị định số 3. Mục 2 - Cách thức thực hiện sửa đổi thành "Hồ sơ gửi kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép." giấy phép cho 40/2023/NĐ-CP bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện các hoạt động ngày 27/6/2023 qua môi trường mạng." trong phạm vi của Chính phủ 4. Tiểu mục a, Mục 3 - Thành phần hồ sơ sửa đổi thành: bảo vệ công trình sửa đổi, bổ sung (1) Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép theo thuỷ lợi: trồng một số điều của Mẫu số 02 (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị

10 2.001401 cây lâu năm; hoạt Nghị định số định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018);

động của phương 67/2018/NĐ-CP (2) họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề nghị gia tiện thuỷ nội địa, ngày 14/5/2018 hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.

phương tiện cơ của Chính phủ (3) Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, một số điều của quy định chi tiết chức, cá nhân; (4) Văn bản ý kiến của tổ chức, nhân khai thác công trình phương tiện thuỷ Luật Thuỷ lợi thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường; bàn sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh.

nội địa thô sơ
chức, nhân.
(5) Đối với các dự án đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép);
+ Trường hợp thay đổi quy mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung: bản

1. Bước 2, Mục 1 - Trình tự thực hiện: sửa đổi nội dung thành "Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ quan thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp lại giấy phép;

trường hợp không đủ điều kiện để cấp giấy phép thì trả lại

Nghị định số
hồ thông báo bằng văn bản nếu rõ lý do không cấp

11 1.003921 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm trình thuỷ lợi trong trường hợp hư hỏng vi bảo vệ công bị mất, bị rách, ngày 27/6/2023 40/2023/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số ngày 14/5/2018 67/2018/NĐ-CP quy định chi tiết của Chính phủ 2. Mục 2 - Cách thức thực hiện sửa đổi thành "Hồ sơ gửi hoặc qua môi trường mạng. bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện lại giấy phép." a) Thành phần hồ gồm: 3. Mục 3 - Thành phần, số lượng hồ sơ sửa đổi thành: Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 03 (quy định tại ngày 27/6/2023). b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ. Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

một số điều của
Luật Thuỷ lợi
4. Mục 9 - Tên mẫu đơn, tờ khai sửa đổi mẫu đơn thành: Có (Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023).
5. Mục 10 - Điều kiện thực hiện TTHC chỉnh sửa thành: "Không quy định".
1. Bước 2, Mục 1 - Trình tự thực hiện: sửa đổi nội dung thành "Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ quan thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp lại giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp giấy phép thì trả lại hồ thông báo bằng văn bản nếu do không cấp lại giấy phép.
2. Mục 2 - Cách thức thực hiện sửa đổi thành "Hồ sơ gửi

Cấp lại giấy phép Nghị định số bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện cho các hoạt 40/2023/NĐ-CP và qua môi trường mạng.' động trong phạm ngày 27/6/2023 3. Mục 3 - Thành phần, số lượng hồ sơ sửa đổi thành: vi bảo vệ công của Chính phủ a) Thành phần hồ gồm: trình thuỷ lợi sửa đổi, bổ sung (1) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 03 (Phụ lục trong trường hợp một số điều của ban hành kèm theo Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày

12 1.003893 tên chủ giấy phép đã được cấp bị 67/2018/NĐ-CP Nghị định số 27/6/2023). (2) Bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp;

thay đổi do ngày 14/5/2018 (3) Bản sao các Quyết định do quan có thẩm quyền cấp chuyển nhượng, của Chính phủ về việc thay đổi tên doanh nghiệp do chuyển nhượng, sát sáp nhập, chia quy định chi tiết nhập, chia tách, cấu lại tổ chức.

tách, cơ cấu lại tổ một số điều của b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ chức Luật Thuỷ lợi "Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 03 quy định tại 4. Mục 9 - Tên mẫu đơn, tờ khai sửa đổi mẫu đơn thành:

Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023"

Có (Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2023/NĐ- CP ngày 27/6/2023). (chỉnh sửa)

5. Mục 10 - Điều kiện thực hiện TTHC chỉnh sửa thành: "Không quy định".

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3725/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/11/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/11/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Văn Tùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.