Quay lại

Quyết định 373/QĐ-UBND v\v Công bố công khai số liệu Dự toán ngân sách Nhà nước năm 2018

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Số 373 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Bình, ngày 28 tháng02 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

V/v công bố công khai số liệu Dự toán ngân sách Nhà nước năm 2018

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai Ngân sách Nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2018; Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh về việc quyết định phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2018;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 323/STC-QLNS ngày 12/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán Ngân sách Nhà nước năm 2018 của tỉnh Ninh Bình (có các biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, các đơn vị của tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Cục trưởng Cục Hải quan Hà Nam Ninh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính (để BC); TM. UỶ BAN NHÂN DÂN PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH


- Thường trực Tỉnh ủy (để BC);


- Thường trực HĐND tỉnh (để BC);


- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;


- Toà án nhân dân tỉnh;


- Công báo tỉnh;


- Các phòng thuộc VP UBND tỉnh;


- Lưu : VT, VP5;


NN/.
Đinh Chung Phụng

Biểu số 46/CK-NSNN


ÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018


yết định số 373/QĐ-UBND ngày 28 / 02 /2018 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Nội dung
Dự toán năm 2018
A
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
8.980.026
I
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
5.122.310
-
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
1.471.760
~
Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (%)
3.650.550
II
Bổ sung từ ngân sách cấp trên
3.857.716
-
Bổ sung cân đối
2.314.537
-
Bổ sung mục tiêu
1.543.179
B
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
8.848.562
I
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
7.360.247
1
Chi đầu tư phát triển
1.463.396
2
Chi thường xuyên
5.263.277
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
2.000
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
5
Dự phòng ngân sách
202.048
6
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
428.526
II
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu
1.488.315
1
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
112.489
-
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
23.389
-
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
89.100
2
Ngân sách trung ương bổ sung mục tiêu vốn đầu cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
446.825
Trong đó: Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước
148.297
Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng
48.528
3
Vốn Trái phiếu Chính phủ
889.680
4
Ngân sách Trung ương bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định
39.321
Vốn chuẩn bị động viên
7.000
Chính sách trợ giúp pháp lý theo QĐ 32/2016/QĐ-TTg
140
Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật
515
Hỗ trợ các Hội Nhà báo
90
Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính
800
Bổ sung thực hiện một số chương trình mục tiêu
18.176
+
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động
645
TT
Nội dung
Dự toán năm 2018
+
CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
1.546
+
CTMT Y tế - dân số
7.185
+
CTMT Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm ma túy
1.990
+
CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững
3.300
+
CTMT Phát triển văn hóa
1.510
+
CTMT Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư.
2.000
-
Vốn ngoài nước (vốn sự nghiệp)
12.600
C
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
131.464
D
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
181.164
I
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
II
E
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tinh
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
181.164
49.700

Biểu số 47/CK-NSNN


ÂN ĐỐI NGUỒI THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH


HUYỆN NĂM 2018


Đơn vị: triệu đồng


STT
Nội dung
Dự toán năm 2018
A
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
I
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
7.631.541
1
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
3.773.825
2
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
3.857.716
Bổ sung cân đối
2.314.537
Bổ sung mục tiêu
1.543.179
II
Chi ngân sách cấp tỉnh
7.500.077
1
Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố)
4.905.250
2
Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố
2.594.827
Bổ sung cân đối
2.112.935
Bổ sung mục tiêu
481.892
III
Chênh lệch thu chi ngân sách cấp tỉnh
131.464
1
Bội chi ngân sách cấp tỉnh
2
Bội thu ngân sách cấp tỉnh (trả nợ gốc tiền vay)
131.464
B
NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ
I
Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố
3.943.312
1
Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp
1.348.485
2
Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh
2.594.827
Bổ sung cân đối
2.112.935
Bổ sung mục tiêu
481.892
II
Chi ngân sách huyện, thành phố
3.943.312

Biểu số 48/CK-NSNN


OAN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018


Đơn vị tính: triệu đồng


ội dung
Dự toán
Tổng thu NSNN
Thu NSĐP
TỔNG THU NSNN
7.966.000
5.122.310
I. Thu nội địa
5.486.000
5.122.310
* Trong đó thu nội địa không bao gồm tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết
4.500.000
4.136.310
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương
225.000
225.000
- Thuế giá trị gia tăng
195.000
195.000
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
18.000
18.000
- Thuế tài nguyên
12.000
12.000
Tr.đó: Thuế tài nguyên khai thác trên địa bàn TP Tam Điệp
10.000
10.000
2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
21.000
21.000
- Thuế giá trị gia tăng
16.950
16.950
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
3.500
3.500
- Thuế tài nguyên
550
550
3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
100.000
100.000
- Thuế giá trị gia tăng
46.400
46.400
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
45.000
45.000
- Thuế tài nguyên
7.500
7.500
- Thu khác, thuê mặt đất, mặt nước
1.100
1.100
4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh
3.094.000
3.074.000
4.1. Thu từ các doanh nghiệp thành lập theo luật doanh nghiệp, luật hợp tác xã
3.065.000
3.045.000
- Thuế giá trị gia tăng
1.454.100
1.454.100
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
250.000
250.000
- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
1.325.900
1.305.900
- Thuế tài nguyên
35.000
35.000
4.2. Thu từ cá nhân SX, KD hàng hóa, dịch vụ
29.000
29.000
- Thuế giá trị gia tăng
28.900
28.900
Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
100
100
- Thuế tài nguyên
5. Lệ phí trước bạ
215.000
215.000
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
10.000
10.000
7. Thuế thu nhập nhân
136.000
136.000
8. Thu thuế bảo vệ môi trường
405.000
150.700
9. Thu phí lệ phí
92.000
82.000
- Phí và lệ phí trung ương
10.000
- Phí, lệ phí địa phương
82.000
82.000
+ Phí bảo vệ môi trường
50.000
50.000
Trong đó: phí BVMT đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Tam Điệp
24.500
24.500
+ Phí và lệ phí tỉnh, huyện, xã
22.100
22.100
Bao gồm:
* Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp tỉnh quản lý
11.550
11.550
* Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp huyện quản lý
2.850
2.850
* Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp xã quản lý
7.700
7.700
+ Lệ phí môn bài
9.900
9.900
10. Tiền sử dụng đất
940.000
940.000
11. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
57.000
57.000
12. Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản, thu tại xã
25.000
25.000
- Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản
25.000
25.000
13. Thu khác ngân sách
70.000
6.500
Page 1
04
Nội dung
Dự toán
Tổng thu NSNN
Thu NSĐP
14. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
50.000
34.110
15.Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
46.000
46.000
II. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải quan thu
2.480.000
1. Thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường
500.000
2. Thuế GTGT hàng nhập khẩu
1.860.000
3. Thu khác
120.000

Page 2

Mẫu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ,CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018


Đơn vị tính: triệu đồng


Số
TT
Nội dung
Dự toán năm 2018
NSĐP
Chia ra
NS cấp tỉnh
NS huyện
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
8.848.562
########
3.943.312
A
Chi cân đối ngân sách địa phương (I+II+III+IV+V+VI)
7.360.247
########
3.943.312
I
Chi đầu phát triển
1.463.396
609.999
853.397
1
Chi đầu tư xây dựng bản
1.453.396
599.999
853.397
1.1
Vốn đầu tư XDCB tập trung
350.896
254.424
96.472
Các công trình dự án đầu tư XDCB
350.896
254.424
96.472
+
Chi từ nguồn vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại
49.700
49.700
+
Các công trình dự án đầu tư XDCB khác còn lại
301.196
204.724
96.472
1.2
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
940.000
269.775
670.225
a
Chi đầu tư XDCB cho các công trình (đối với cấp huyện đã bao gồm 35% để GPMB và xây dựng cơ sở hạ tầng). Bao gồm:
786.000
115.775
670.225
Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù.
37.000
37.000
Các công trình dự án đầu tư XDCB khác
749.000
78.775
670.225
b
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh và kinh phí cấp lại cho các xã xây dựng nông thôn mới theo Nghị quyết của HĐND tỉnh.
141.000
141.000
c
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính
13.000
13.000
1.3
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
46.000
34.300
11.700
1.4
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất)
16.500
16.500
1.5
Chi đầu tư xây dựng cơ bản bù mặt bằng cân đối NSNN
100.000
25.000
75.000
Xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình
11.200
11.200
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư
3.800
3.800
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Tài chính
10.000
10.000
Chi đầu tư xây dựng cơ bản bù mặt bằng cân đối NSNN bổ sung cho các huyện, thành phố
75.000
75.000
2
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ đầu tư phát triển
10.000
10.000
II
CHI THƯỜNG XUYÊN
5.263.277
########
3.006.311
1
Chi sự nghiệp kinh tế
604.655
353.051
251.604
Trong đó:
Phí ủy thác Quỹ phát triển đất cho Quỹ Đầu tư phát triển
2.500
2.500
Kinh phí xây dựng nông thôn mới
100.000
50.440
49.560

Page 1


Kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
15.000
15.000
Kinh phí thực hiện Nghị quyết 15/NQ-TU về phát triển du lịch và cấp lại kinh phí từ khoản thu đấu giá quyền thu phí tại Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động cho huyện Hoa Lư để phát triển
16.565
11.370
5.195
Kinh phí thực hiện chính sách miễn thuỷ lợi phí
135.273
84.551
50.722
Kinh phí thực hiện chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu
5.745
5.745
Kinh phí khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi rừng tái sinh tự
2.000
2.000
Hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định 50/2014/QĐ-TTg
1.000
1.000
Kinh phí thực hiện các dự án thuộc chương trình khuyến nông, khuyến ngư
3.500
3.500
Chi cấp bù giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
3.200
3.200
Kinh phí thực hiện Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phát triển kinh tế nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao, hình thức sản xuất tiên tiến, bền vững đến năm 2020 trên địa bàn
56.000
56.000
2
Chi sự nghiệp môi trường
120.306
8.984
111.322
Trong đó: Kinh phí thực hiện Đề án kiểm soát ô nhiễm và bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020
5.500
5.500
3
Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo
2.087.322
493.168
1.594.154
Trong đó:
Đào tạo cán bộ công chức
25.000
25.000
Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020
400
400
Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật
2.647
1.137
1.510
Kinh phí hỗ trợ trường đạt chuẩn
6.440
6.440
Kinh phí tổ chức kỳ thi THPT quốc gia
2.600
2.600
Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ 86/2015/NĐ-CP
18.700
18.700
Kinh phí thực hiện Đề án đào tạo nghề
2.000
2.000
4
Chi sự nghiệp y tế
575.606
555.128
20.478
Trong đó:
Kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo, người dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng khó khăn
60.000
60.000
Kinh phí khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi
75.000
75.000
Kinh phí khám chữa bệnh đối tượng BTXH
23.000
23.000
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người hiến bộ phận cơ thể; người cao tuổi từ 75-79 tuổi
2.000
2.000
Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên, hộ cận nghèo
60.000
60.000
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người thuộc hộ gia đình làm
nghề nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình.
22.000
22.000
Dự phòng chi lương khối y tế khi thực hiện NĐ 16/2015/NĐ- CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ.
25.000
25.000
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nhiễm HIV
1.500
1.500
Kinh phí hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm
2014 của UBND tỉnh.
3.000
3.000
Hỗ trợ xã đạt chuẩn y tế
2.850
2.850
5
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
26.016
26.016

Page 2
07

Trong đó: Kinh phí để tài khoa học
17.844
17.844
Chi sự nghiệp văn hoá thông tin
131.343
110.876
20.467
Trong đó:
Kinh phí tổ chức Đại lễ kỷ niệm 1050 năm thành lập nước Đại
35.000
35.000
Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TU ngày 17/8/2016 của Tỉnh ủy về bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới quần thể danh thắng Tràng An trong phát
7.000
7.000
7
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
38.218
27.072
11.146
Trong đó
Kinh phí Phối hợp với Đài Truyền hình VN tổ chức vòng
chung kết cuộc thi sáng tạo Robot VN tại tỉnh Ninh Bình
1.500
1.500
8
Chi sự nghiệp thể dục thể thaot
32.549
28.032
4.517
Trong đó: Kinh phí tổ chức đại hội thể dục thể thao tinh
7.000
7.000
9
Chi đảm bảo hội
410.334
136.326
274.008
Trong đó:
Bổ sung Quỹ cho vay xóa đói giảm nghèo
5.000
5.000
Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo đón Tết Nguyên đán
20.000
20.000
Kinh phí thực hiện đê án xuất khâu lao động tỉnh Ninh Bình (2018-2020) theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh
18.631
18.631
Kinh phí hỗ trợ tiên điện hộ nghèo, hộ chính sách
14.500
14.500
Kinh phí thực hiện đê án thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh NB giai đoạn 2017-2020
2.000
2.000
Kinh phí hỗ trợ người có cong với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình - giai đoạn 2 theo Quyết định số 1247/QĐ- UBND ngày 20/9/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình
5.400
5.400
Mai táng phí theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
4.500
4.500
10
Chi quản hành chính
1.067.851
420.040
647.811
Trong đó:
Kinh phí thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Ninh Bình theo Kế hoạch số 18/KH-UBND
2.000
2.000
Thuê dịch vụ CNTT, bao gồm: hệ thống Công dịch vụ công của tỉnh 1.600 triệu đồng; phần mềm quản lý văn bản và điều hành tỉnh Ninh Bình 1.344triệu đồng
2.944
2.944
KP hỗ trợ cán bộ luân chuyển và chuyên trách cấp xã nghỉ việc theo Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND
3.000
3.000
Kinh phí hỗ trợ đảng viên theo Nghị quyết số 23/2017/NQ- HĐND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh và một số chế độ
7.277
7.277
11
Chi an ninh
38.769
9.660
29.109
12
Chi quốc phòng
103.918
73.613
30.305
Trong đó:
Kinh phí diễn tập phòng thủ khu vực
6.720
6.000
720
13
Chi khác ngân sách
26.390
15.000
11.390
Trong đó:
Quỹ khen thưởng của tỉnh
12.000
12.000
Kinh phí thưc hiên hỗ trơ các hôi. liên đoàn. các tổ chức khác
3.000
3.000
III
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
428.526
422.243
6.283

08 Page 3


IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
1.000
V
Dự phòng ngân sách
202.048
124.727
77.321
VI
Chi trả nợ lãi vay
2.000
2.000
B
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
112.489
112.489
1
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
23.389
23.389
2
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
89.100
89.100
c
Ngân sách Trung ương bổ sung mục tiêu vốn đầu cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
446.825
446.825
Trong đó: Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước
148.297
148.297
Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng
48.528
48.528
D
Vốn Trái phiếu Chính phủ
889.680
889.680
E
Ngân sách Trung ương bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định
39.321
39.321
Vốn chuẩn bị động viên
7.000
7.000
Chính sách trợ giúp pháp lý theo QĐ 32/2016/QĐ-TTg
140
140
-
Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật
515
515
Hỗ trợ các Hội Nhà báo
90
90
Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính
800
800
Bổ sung thực hiện một số chương trình mục tiêu, bao gồm:
18.176
18.176
+
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động
645
645
+
CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
1.546
1.546
+
CTMT Y tế - dân số
7.185
7.185
+
CTMT Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm ma túy
1.990
1.990
+
CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững
3.300
3.300
+
CTMT Phát triển văn hóa
1.510
1.510
+
CTMT Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư.
2.000
2.000
Vốn ngoài nước (vốn sự nghiệp)
12.600
12.600
CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
131.464
131.464
1
Bội chi ngân sách cấp tỉnh
2
Bội thu ngân sách cấp tỉnh (trả nợ gốc tiền vay)
131.464
131.464
2.1
Số trả nợ gốc vay
181.164
181.164
-
Trả nợ Ngân hàng phát triển
167.000
167.000
-
Trả nợ vốn vay WB để thực hiện chương trình vệ sinh môi
trường (nước sạch nông thôn)
14.164
14.164
2.2
Số vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa
phương vay lại
49.700
49.700

Page 4

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 20188


Đơn vị: triệu đồng


Nội dung chi
Dự toán năm 2018
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
7.018.185
A
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
2.112.935
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
3.416.935
I
Chi đầu phát triển
609.999
1
Chi đầu tư XDCB
599.999
1.1
Chi đầu tư cho các dự án
317.799
Chi sự nghiệp môi trường
1.500
Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo
31.344
Chi sự nghiệp y tế
14.675
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
5.750
Chi sự nghiệp văn hoá thông tin
25.900
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
5.900
Chi đảm bảo xã hội
5.000
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
21.152
Chi an ninh
5.000
Chi quốc phòng
7.500
Chi đầu tư khác
194.078
1.2
Chi từ nguồn vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lai
49.700
1.3
Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù.
37.000
1.4
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ nguồn tiền sử dụng đất)
141.000
1.5
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính
13.000
1.6
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất)
16.500
1.7
Chi đầu tư xây dựng cơ bản bù mặt bằng cân đối NSNN
25.000
Xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình
11.200
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư
3.800
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Tài chính
10.000
2
Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển
10.000
II
Chi thường xuyên
2.256.966
1
Chi sự nghiệp kinh tế
353.051
2
Chi sự nghiệp môi trường
8.984
3
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
493.168
4
Chi sự nghiệp y tế
555.128
5
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
26.016
6
Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin
110.876

7 Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình 27.072


STT
Nội dung chi
Dự toán năm 2018
8
Chi sự nghiệp thể dục - thể thao
28.032
9
Chi đảm bảo xã hội
136.326
10
Chi quản lý hành chính
420.040
11
Chi an ninh
9.660
12
Chi quốc phòng
73.613
13
Chi khác ngân sách
15.000
III
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
IV
Dự phòng ngân sách
124.727
V
Chi trả nợ lãi vay
2.000
VI
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
422.243
C
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
1.488.315
1
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
112.489
2
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
446.825
Trong đó: Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước
148.297
Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng
48.528
3
Vốn Trái phiếu Chính phủ
889.680
4
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định
39.321
CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH TỈNH
131.464

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2018


H


Stt
Tên đơn vị
Tổng chi
Chi đầu phát triển
Chi thường xuyên
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tổng cộng
3.180.305
496.883
1.939.359
1.000
202.048
428.526
112.489
78.140
34.349
I
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
1.954.350
330.280
1.624.070
*
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
1.456.910
103.906
1.353.004
1
Văn phòng HĐND tỉnh
17.800
17.800
2
Đoàn đại biểu Quốc hội
2.000
2.000
3
Văn phòng UBND tỉnh
30.359
6.950
23.409
4
Trung tâm Tin học và công báo
2.119
2.119
5
Sở Kế hoạch và Đầu tư
14.879
3.000
11.879
Trong đó: Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
1.370
1.370
6
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
3.193
3.193
Trong đó: Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu
1.000
1.000
7
Sở Tài chính
16.671
16.671
8
Trung tâm Tư vấn và dịch vụ tài chính công
3.362
3.362
9
Sở Nội vụ
11.604
11.604
10
Ban Thi đua khen thưởng
13.852
0
13.852
Kinh phí hoạt động
1.822
1.822
Quỹ thi đua khen thưởng
12.000
12.000
11
Ban Tôn giáo
3.077
3.077
Stt
Tên đơn vị
Tổng chi
Chi đầu phát triển
Chi thường xuyên
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
12
Chi cục Văn thư lưu trữ
6.607
6.607
13
Sở Xây dựng
13.004
13.004
14
Chi cục Kiểm định chất lượng công trình xây dựng
2.332
2.332
15
Viện Quy hoạch xây dựng
1.862
1.862
16
Thanh tra tỉnh
5.555
5.555
17
Sở Tư pháp
8.057
8.057
18
Phòng Công chứng số 1
641
641
19
Phòng Công chứng số 2
578
578
20
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
2.568
2.568
21
Trung tâm Bán đấu giá tài sản
971
971
22
Sở Văn hoá Thể thao
99.771
13.250
86.521
23
Sở Du lịch
20.701
9.500
11.201
24
Trung tâm Xúc tiến du lịch
3.018
3.018
25
Trung tâm hỗ trợ khách du lịch
1.671
1.671
26
Ban quản lý quần thể danh thắng Tràng An
5.512
5.512
27
Sở Công Thương
7.816
7.816
28
Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại
8.361
8.361
Trong đó: - Kinh phí khuyến công
3.845
3.845
- Kinh phí thực hiện Xúc tiến thương mại
1.900
1.900
29
Chi cục Quản lý thị trường
12.351
12.351
30
Trung tâm Đầu tư phát triển cụm công nghiệp
3.245
3.245
31
Sở Khoa học và công nghệ
25.466
1.050
24.416
Tên đơn vị
Tổng chi
Chi đầu phát triển
Chi thường xuyên
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1.864
1.864
33
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
1.147
1.147
34
Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ
997
997
35
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
1.267
1.267
36
Đề án ứng dụng công nghệ thông tin quản lý tài chính ngân sách
1.930
1.930
37
Sở Giáo dục và đào tạo
299.972
4.000
295.972
38
Trường Trung cấp nghề Nho Quan
2.405
2.405
39
Truờng Đại học Hoa Lư
33.265
33.265
40
Truờng Chính trị
8.950
8.950
41
Sở Y tế
299.841
3.175
296.666
42
Sở Giao thông Vận tải
22.592
5.800
16.792
43
Ban An toàn giao thông
3.999
3.999
44
Quỹ bảo trì đường bộ
25.256
0
25.256
45
Sở Lao động Thương binh và xã hội
108.525
6.000
102.525
Chi hoạt động
7.402
7.402
Sự nghiệp giáo dục
290
290
Sự nghiệp Đảm bảo xã hội
18.195
18.195
Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần
18.280
18.280
Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội
10.776
1.000
9.776
Cơ sở cai nghiện ma túy
16.903
16.903
Trung tâm giới thiệu việc làm
2.407
2.407
TT Điều dưỡng Thương binh Nho Quan
15.231
15.231

3
14

Stt
Tên đơn vị
Tổng chi
Chi đầu phát triển
Chi thường xuyên
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
Bệnh viện chinh hình điều dưỡng phục hồi chức năng Tam Điệp
5.550
5.550
Trường TH Kinh tế Kỹ thuật tại chức
6.837
6.837
Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội
1.604
1.604
Chi đầu phát triển
5.000
5.000
Kinh phí thực hiện Nông thôn mới
30
30
Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật
20
20
46
Sở Nông nghiệp và PTNT
16.068
4.800
11.268
47
Chi cục Chăn nuôi Thú y
11.969
11.969
Trong đó: Kinh phí hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định 50/2014/QĐ-TTg.
700
700
48
Chi cục Thuỷ sản
7.668
7.668
Trong đó: Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến nông, khuyến ngư
939
939
49
Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn
1.305
1.305
50
Chi cục Kiểm lâm
13.757
1.500
12.257
51
Trung tâm Khuyến nông, lâm, ngư
7.867
7.867
Trong đó: - Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến nông, khuyến ngư
2.112
2.112
- Kinh phí hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định 50/2014/QĐ- TTσ
300
300
52
Chi cục Thuỷ lợi
9.359
9.359
53
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
8.001
8.001
54
Chi cục Phát triển nông thôn
3.821
3.821
55
Trung tâm Giống thuỷ sản
1.977
1.977

4
15

sUt
Tên đơn vị
Tổng chi
Chi đầu phát triển
Chi thường xuyên
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
Bong Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến
nong, khuyến ngư
449
449
56
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
3.075
3.075
57
Văn phòng Điêu phổi CTMTQG Xây dựng nông thôn mới
2.784
2.784
58
Trung tâm nước sạch &VSMT nông thôn
3.048
3.048
59
BQL Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
2.962
2.962
60
Trung tâm ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao và xúc tiến thương mại nông nghiệp
1.587
1.587
61
Sở Tài nguyên và môi trường
43.640
13.981
29.659
Chi hoạt động
6.620
6.620
Chi cục Biển, đáo
3.064
3.064
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
11.761
5.000
6.761
Trung tâm Phát triển quỹ đất
2.354
2.354
Chi cục Bảo vệ Môi truờng
4.619
4.619
Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên môi trường
8.633
7.481
1.152
Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường
1.300
1.300
Chi cục quản đất đai
2.697
2.697
TT Quan trắc tài nguyên và môi trường
1.032
1.032
Chi đầu phát triển
1.500
1.500
Kinh phí thực hiện Nông thôn mới
50
50
Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật
10
10

5
16

Stt
Tên đơn vị
Tổng chi
Chi đầu phát triển
Chi thường xuyên
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
62
Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Ninh Bình
500
500
63
Hoạt động thẩm định giá đất
750
750
64
Đài Phát thanh và Truyền hình
29.592
3.900
25.692
65
Công an tỉnh
13.270
5.000
8.270
66
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
68.173
2.000
66.173
67
Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
7.020
5.500
1.520
68
Trường Quân sự tỉnh
250
250
69
Ban quản lý các Khu công nghiệp
4.583
4.583
Trong đó: Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
500
500
70
Hoạt động Ban Đổi mới doanh nghiệp
300
300
71
Công ty Phát triển Hạ tầng KCN
15.345
12.500
2.845
72
Ban Thường trực Phòng chống ma tuý
1.450
1.450
73
Liên minh các hợp tác xã
5.372
5.372
74
Sở Thông tin và truyền thông
9.944
2.000
7.944
Văn phòng Sở
5.637
5.637
Tr.tâm Công nghệ thông tin truyền thông
2.037
2.037
75
Trung tâm dạy nghề & hỗ trợ nông dân
420
420
*
KHỐI ĐẢNG
132.235
4.452
127.783
1
Chi hoạt động
102.451
4.452
97.999
2
Báo Ninh Bình
24.271
24.271
3
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh
5.513
5.513
*
ĐOÀN THỂ
35.716
3.950
31.766
1
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
6.129
6.129
2
Hội Liên hiệp phụ nữ
7.942
2.000
5.942


Tên đơn vị
Tổng chi
Chi đầu phát triển
Chi thường xuyên
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
5.431
5.431
4
Hội Nông dân
7.170
7.170
5
Hội Cựu chiến binh
3.232
3.232
6
Liên đoàn lao động
750
750
7
Trung tâm Thanh thiếu nhi
5.062
1.950
3.112
*
CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI, HỘI NGHỀ NGHIỆP, HỘI QUẦN CHÚNG ĐƠN VỊ KHÁC
329.489
217.972
111.517
1
Hội Chữ thập đỏ
1.818
1.818
2
Hội Người mù
1.040
1.040
3
Hội Văn học nghệ thuật
2.237
2.237
4
Hội Đông y
581
581
5
Hội Luật gia
988
988
6
Ban đại diện hội Người cao tuổi
525
525
7
Hội Nhà báo
795
795
8
Hội hỗ trợ gia đình liệt sỹ
130
130
9
Hiệp hội doanh nghiệp
3.593
3.593
10
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật
2.587
2.587
11
Hội Sinh vật cảnh
90
90
12
Hội Khuyến học
531
531
13
Đoàn Luật sư
190
190
14
Hội cựu thanh niên xung phong
369
369
15
Hội liên Hiệp thanh niên
720
720
16
Hội nạn nhân chất độc màu da cam
342
342
17
Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng và dân dụng
1.710
1.710
Stt
Tên đơn vị
Tổng chi
Chi đầu phát triển
Chi thường xuyên
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
18
Cục Thống kê
1.130
1.130
19
Cục Thi hành án dân sự
30
30
20
Đoàn Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh
30
30
21
Ngân hàng Nhà nước
30
30
22
Ngân hàng Chính sách xã hội (Bổ sung quỹ cho vay giảm nghèo)
5.000
5.000
23
Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình (Phí ủy thác Quỹ phát triển đất)
2.500
2.500
24
Công ty Khai thác công trình thủy lợi (Kinh phí thực hiện chính sách miễn thủy lợi phí)
85.914
2.000
83.914
25
Công ty TNHH Một thành viên Bình Minh (Thực hiện chính sách miễn thủy lợi phí)
579
579
26
Công ty cổ phần Tổng công ty Giống cây trồng con nuôi Ninh Bình (Kinh phí thực hiện chính sách miễn thủy lợi phí)
58
58
27
Đơn vị khác
215.972
215.972
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn
11.000
11.000
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
21.000
21.000
Ban quản dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Ninh Bình
4.000
4.000
-
Bệnh viện đa khoa tỉnh
1.200
1.200
-
Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm
1.500
1.500
Trung tâm tin học ngoại ngữ tỉnh
1.900
1.900
-
Bệnh viện mắt tỉnh
1.800
1.800
UBND thành phố Ninh Bình
5.500
5.500
UBND thành phố Tam Điệp
7.000
7.000
-
UBND huyện Nho Quan
16.132
16.132
UBND huyện Kim Sơn
23.000
23.000
UBND huyện Yên Mô
39.450
39.450

8
19

Tên đơn vị
Tổng chi
Chi đầu phát triển
Chi thường xuyên
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
UBND huyện Yên Khánh
14.850
14.850
UBND huyện Hoa Lư
13.500
13.500
UBND huyện Gia Viễn
27.096
27.096
UBND xã Gia Hưng
1.500
1.500
UBND xã Quang Thiện
1.100
1.100
Trường THPT Nho Quan C
1.400
1.400
Trường THPT Dân tộc nội trú
6.044
6.044
Trường THPT Yên Khánh B
5.000
5.000
Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Kim Sơn
1.500
1.500
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy
2.000
2.000
Trường THPT Hoa Lư A
2.500
2.500
Trường THPT Gia Viễn A
2.500
2.500
Trường THPT Nho Quan A
2.000
2.000
-
Trường THPT Vũ Duy Thanh
1.500
1.500
II
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
112.489
112.489
78.140
34.349
III
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
1.000
1.000
IV
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
202.048
202.048
v
CHI TẠO NGUỒN ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
428.526
428.526
vI
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN
481.892
166.603
315.289

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU PHÁT TRIỂN CỦA SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2017


ST
T
DANH MỤC DỰ ÁN
Tổng số
Trong đó
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
Chi y tế dân số và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi thể dục thể thao
Chi các
hoạt động kinh tế
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý địa phương, đảng, đoàn thể
Chi giao thông
Chi
nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tổng cộng
317.799
31.344
14.675
0
28.900
199.078
108.178
90.900
43.802
I
THANH TOÁN NỢ XDCB CỦA CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN HOÀN THÀNH CÒN THIẾU VỐN
33.372
2.444
3.500
0
5.250
12.228
10.928
1.300
9.950
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ
1.050
0
1.050
Mua sắm bổ sung Camera và bộ dựng kỹ thuật số
900
0
900
Đầu tư nâng cấp mua sắm bổ sung TTB giai đoạn 2013-2015 của Đài PTTH tỉnh
1.500
0
1.500
Trạm kiểm soát biên phòng Cồn Nổi, Đồn Biên phòng Kim Sơn, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình.
3.500
0
3.500
Xây dựng trụ sở công an phường Bích Đào
1.500
0
1.500
Dự án đầu tư bổ sung nâng cấp Trung tâm phát thanh, truyền hình tinh Ninh Bình
1.500
0
1.500
Di tích đình Trùng Thượng, xã Gia Tân, huyện Gia Viễn
1.250
1250
0
Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Hương Thịnh, xã Phú Lộc, huyện Nho Quan
1.500
1.500
0
Tu bổ tôn tạo cụm di tích đình Trai và chùa Hưng Quốc, xã Gia Hưng
2.500
2.500
0
0
0
Trường THPT Nho Quan C
1.400
1.400
0
Trường THPT Dân Tộc Nội trú nâng cấp cơ sở vật chất
1.044
1.044
0
Trang thiết bị bệnh viện mắt tỉnh Ninh Bình
1.800
1800
0
Hệ thống xử lý chất thải y tế bệnh viện Tâm thần, BVĐK Hoa lư, Yên Mô
1.700
1700
0
ST
T
DANH MỤC DỰ ÁN
Tổng số
Trong đó
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
Chi y tế dân số và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi thể dục thể thao
Chi các hoạt động kinh tế
Trong đó
Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, đảng, đoàn thể
Chi giao thông
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
Đường ô tô đến trung tâm xã Liên Sơn thuộc vùng chiêm
trũng khó khăn huyện Gia Viễn
2.096
2.096
2.096
Xây dựng đường ô tô đến trung tâm xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn
2.600
2.600
2.600
Nâng cấp các tuyến đường đến trung tâm cụm xã các xã
nghèo huyện Nho Quan (giai đoạn 1)
3.000
3.000
3.000
Cải tạo, nâng cấp đường Bãi Lóng- Tiền Phong, Thạch La đến trung tâm xã Thạch Bình và đường Hùng Sơn đến trung tâm xã Xích Thổ
1.532
1.532
1.532
Xây dựng, nâng cấp đường 5 xã Gia Lâm, Gia Sơn, Xích Thổ, Phú Sơn và Thạch Bình
1.700
1.700
1.700
Xây dựng trạm bơm Cống Hổ, xã Yên Từ, huyện Yên Mô
1.300
1.300
1300
II
CÁC CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP (Bao gồm thanh toán cả phần khối lượng thực hiện đã nghiệm thu)
200.252
27.900
7.500
0
23.650
115.850
77.950
37.900
25.352
Nâng cấp, mở rộng trụ sở Trung tâm Thanh thiếu nhi tỉnh
1.950
Sửa chữa phòng họp BCH Đảng bộ tỉnh
252
Cải tạo, nâng cấp các khu vệ sinh, hệ thống cấp điện, điều hoà không khí, cửa sổ, cửa đi và phòng khách tại trụ sở UBND tỉnh Ninh Bình
2.950
Đầu tư xây dựng Trụ sở Ban tiếp công dân tỉnh Ninh Bình
3.000
Trụ sở làm việc đội phòng cháy chữa cháy khu vực I (giai
1.800
Cải tạo hang động tự nhiên Sở chỉ huy trong khu vực phòng thủ của Tỉnh Ninh Bình giai đoạn I
2.000
Xây dựng trụ sở công an phường Nam Bình
1.700
Xây dựng công trình trụ sở làm việc Huyện uỷ, HĐND,
UBND huyện Kim Sơn
2.000
Sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh uỷ và mua sắm bổ sung bàn ghế phòng họp BCH Đảng bộ tỉnh
2
2.000
T
DANH MỤC DỰ ÁN
Tổng số
Trong đó
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
Chi y tế dân số và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi thể dục thể thao
Chi các
hoạt động kinh tế
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý địa
phương,
đảng,
đoàn thể
Chi giao thông
Chi
nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban QLDA các công trình trọng điểm tỉnh Ninh Bình
2.000
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan đảng tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2015-2020
2.200
Cải tạo sửa chữa khu trụ sở sở Văn hoá, thể thao và Du lịch
2.000
Trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc
1.500
THPT Yên Khánh B xây chuẩn Quốc gia giai đoạn 1
5.000
5.000
0
Trường THPT Dân tộc Nội trú xây dựng, cải tạo trường giai đoạn 1
5.000
5.000
0
Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Kim Sơn xây nhà 12
phòng và công trình phụ trợ
1.500
1.500
0
Đầu tư xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình
4.000
4.000
0
THPT chuyên Lương Văn Tụy xây nhà học 5 tầng và cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ
2.000
2.000
0
THPT Hoa Lư A xây chuẩn Quốc gia
2.500
2.500
0
Xây dựng, cải tạo Trường THPT Gia Viễn A đạt chuẩn Quốc
2.500
2.500
0
Đầu tư xây dựng nhà đa năng trường THPT Nho Quan A
2.000
2.000
0
Trung tâm tin học và ngoại ngữ xây dựng trụ sở
1.900
1.900
0
THPT Vũ Duy Thanh xây dựng trường
1.500
1.500
0
Nhà thiếu nhi huyện Yên Mô - hạng mục nhà đa năng
1.650
1.650
0
Mở rộng, tu sửa nghĩa trang liệt sỹ huyện Gia Viễn
1.000
1.000
0
Nhà cách ly, nhà thờ thuộc Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội tỉnh
1.000
1.000
0
Xây dựng khu nhà bia Liệt sỹ tỉnh Ninh Bình tại nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn
3.000
3.000
0
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Dầu
2.000
2.000
0
Tu bổ, tôn tạo Cố đô Hoa Lư
2.000
3
2.000
0
ST T
DANH MỤC DỰ ÁN
Tổng số
Trong đó
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
Chi y tế dân số và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi thể dục thể thao
Chi các
hoạt động kinh tế
Trong đó
Chi hoạt động của cơ quan
quản lý
địa
phương,
đảng, đoàn thể
Chi giao thông
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Tam Thánh và chùa Yên Lữ
2.000
2.000
0
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Tiên Yên và chùa Kim Rong
2.000
2.000
0
Nạo vét tuyến giao thông thuỷ Bích động-Hang Bụt; Thạch Bích-Thung Nắng
2.500
2.500
0
Tu bổ tôn tạo di tích đền thờ vua Đinh Tiên Hoàng và đền thờ Vua Lê Đại Hành, xã Trường Yên, Huyện Hoa Lư
3.000
3.000
0
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Cọ, xã Ninh Hải huyện Hoa Lư
2.000
2.000
0
Xây dựng mở rộng nghĩa trang Mả Rứa, phường Ninh Sơn và nghĩa trang Đồng Nèn, xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình
1.500
1.500
0
Xây dựng Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình
6.000
6.000
0
Trụ sở Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Ninh Bình
1.500
1.500
0
Xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Khánh Phú
3.500
3.500
3.500
Xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Gián Khẩu
5.000
5.000
5.000
Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp đá mỹ nghệ Ninh Vân, huyện Hoa Lư
3.500
3.500
3.500
Cải tạo, nâng cấp đường phòng chống lụt bão và cứu hộ, cứu nạn Lạc Thiện, xã Quang Thiện huyện Kim Sơn
1.100
1.100
1.100
Cải tạo nâng cấp hệ thống giao thông miền núi Yên Thành, Yên Hoà, Yên Thắng
4.500
4.500
4.500
Xây dựng công trình cấp bách cầu Ghênh, thôn Tây Sơn, xã Yên Mạc huyện Yên Mô
1.500
1.500
1.500
Xây dựng cầu phao qua sông Bôi tại thôn Quyết Thắng, xã Xích Thổ, huyện Nho Quan
850
850
850
Chợ trung tâm xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn
800
800
800
Sửa chữa, cải tạo đảm bảo giao thông tuyến đường trục xã Gia Tiến (núi Kiếm Lĩnh đến đền Đức Thánh Nguyễn) phục vụ dân sinh và phát triển du lịch
2.000
2.000
2.000

4
24

T
DANH MỤC DỰ ÁN
Tổng số
Trong đó
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
Chi y tế dân số và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi thể dục thể thao
Chi các
hoạt động kinh tế
Trong đó
Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, đảng, đoàn thể
Chi giao thông
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ đường ĐT 477C đến thôn Lỗi Sơn xã Gia Phong
1.700
1.700
1.700
Xây dựng đường quyết bình 2 xã chất bình phục vụ phòng chống lụt bão, cứu hộ cứu nạn các xã tiểu khu I huyện Kim
1.500
1.500
1.500
Xây dựng kênh kết hợp đuờng Vạn Hạnh (giai đoạn I)
6.000
6.000
6.000
Xây dựng tuyến đường Đinh Tiên Hoàng (giai đoạn II)
6.000
6.000
6.000
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường liên thôn, liên xã trên địa bàn xã Gia Minh
2.000
2.000
2.000
Xây dựng CSHT xây dựng nông thôn mới xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn
1.500
1.500
1.500
Xây dựng tuyến đường giao thông phía Đông Nhà máy giày Aurora (đoạn nút giao D33 đến nút giao D34), Khu công
nghiệp Tam Điệp (giai đoạn I)
2.000
2.000
2.000
Đầu tư xây dựng công trình nâng cấp hệ thống đường giao thông nông thôn và kênh tiêu thoát nước xã Quang Sơn thị xã
2.000
2.000
2.000
Xây dựng đoạn đường còn lại của tuyến đường từ đường Chi Lăng đến đường Quang Sơn Hệ thống điện chiếu Sáng
thuộc KCN Tam Điệp giai đoạn I
2.000
2.000
2.000
Nâng cấp tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Liên Sơn thuộc vùng chiêm trũng khó khăn Gia Viễn (giai đoạn 2)
1.700
1.700
1.700
Đường cứu hộ, cứu nạn cho nhân dân vùng mưa lũ các xã Yên Nhân, Yên Từ, Yên Phong đến đê sông Vạc huyện Yên Mô
5.500
5.500
5.500
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT.481B đoạn qua xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh
2.200
2.200
2.200
Xây dựng hạ tầng vào khu kinh tế mới Vỉa Cọt-Đầm Cút, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn
2.000
2.000
2.000
ST T
DANH MỤC DỰ ÁN
Tổng số
Trong đó
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
Chi y tế dân số và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi thể dục thể thao
Chi các
hoạt động kinh tế
Trong đó
Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, đảng,
đoàn thể
Chi giao thông
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông liên xã từ đường Bái Đính-Kim Sơn đến đê sông Đáy, xã Khánh Tiên, huyện Yên Khánh
1.700
1.700
1.700
Đầu tư xây dựng cấp bách đường giao thông liên xã phục vụ phát triển kinh tế xã hội các xã Yên Phong, Thị trấn Yên
Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô
2.000
2.000
2.000
Đường liên xã nối làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân và làng nghề thêu ren Ninh Hải, huyện Hoa Lư
2.000
2.000
2.000
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông vào khu kinh tế mới Hang Bùi kết hợp vào điểm du lịch Thạch Bích - Thung Nắng, thôn Đam Khê, xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư (giai đoạn 1)
2.000
2.000
2.000
Nâng cấp cải tạo tuyến đường cứu hộ, cứu nạn ngoại đê Hồi Thuần, huyện Kim Sơn
2.000
2.000
2.000
Nâng cấp tuyến đường phục vụ nông thôn mới, sản xuất nông nghiệp và tiêu thụ sản phẩm các xã Gia Tân, Gia Tiến, Gia Phương, huyện Gia Viễn
1.500
1.500
1.500
Nâng cấp tuyến đường giao thông liên xã Gia Lạc - Gia Minh, huyện Gia Viễn
1.700
1.700
1.700
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông, kết hợp tiêu thoát nước khu dân phía Tây Nam thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh
1.700
1.700
1.700
Hạng mục cầu cửa Hàng thuộc dự án xây dựng tuyến đường tránh bão, cứu hộ, phát triển kinh tế và đảm bảo an ninh vùng kinh tế biển ĐT.481 (Tuy Lộc - Bình Minh), huyện Kim Sơn
2.000
2.000
2.000
Xây dựng tuyến đường vào cụm công nghiệp Gia Vân, huyện Gia Viễn
2.500
2.500
2.500
Sạt lở mái đê phía sông đê tả sông Vạc, xã Khánh Vân
750
750
750

6
26

T
DANH MỤC DỰ ÁN
Tổng số
Trong đó
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
Chi y tế dân số và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi thể dục thể thao
Chi các hoạt động kinh tế
Trong đó
Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, đảng, đoàn thể
Chi giao thông
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
Dự án Xử lý đột xuất, cấp bách kè tả Vạc đoạn từ K22-
K22+800 xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
300
300
300
Nạo vét kênh dẫn trạm bơm Canh Bầu, xã Gia Thuỷ, huyện Nho Quan
1.050
1.050
1.050
Xây dựng Trạm bơm tiêu úng xã Gia Phong, Gia Lạc, huyện Gia Viễn
2.000
2.000
2.000
Cải tạo, nâng cấp hồ Bống, hồ Lỳ, hồ Mang Cá, đập sòng Cầu xã Yên Sơn, Thị xã Tam Điệp
3.000
3.000
3.000
Nắn tuyến đê từ cầu Yên đến cống Ninh Phong đảm bảo cao trình chống lũ thay đoạn đê tả Vạc tương ứng K0+00 đến
3.000
3.000
3.000
Xây dựng trạm bơm Thọ Thái, xã Yên Hưng, huyện Yên Mô
1.000
1.000
1.000
Trạm bơm Đầm Đa, xã Yên Lâm, huyện Yên Mô
2.000
2.000
2.000
Nâng cấp kênh tiêu trạm bơm xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn
2.000
2.000
2.000
Đầu tư xây dựng trạm bơm Đồng Én, xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh
1.800
1.800
1.800
Nâng cấp trạm bơm Cầu Nấm, cải tạo, hoàn thiện hệ thống thủy lợi-giao thông nội đồng xã Ninh Thắng, huyện Hoa Lư
2.000
2.000
2.000
Xây dựng trạm bơm Côi Khê và hệ thống kênh tưới tiêu nội đồng xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư
2.000
2.000
2.000
Nâng cấp trạm bơm Cống Mới, xã Yên Đồng, huyện Yên Mô
2.000
2.000
2.000
Kiên cố hóa kênh tưới trạm bơm Hồng Giang, xã Khánh
1.500
1.500
1.500
Nạo vét, mở rộng hồ Sòng Xanh, xã Sơn Hà, huyện Nho Quan
2.000
2.000
2.000
Nạo vét, mở rộng kênh trục (sông Giấy) cấp nước cho trạm bơm Đồng Đinh và trạm bơm Tràng An thuộc các xã Văn phong, Lạng phong huyện Nho quan
2.000
2.000
2.000
Kiên cố kênh cấp nước vùng sản xuất rau an toàn xã Yên Hòa, huyện Yên Mô
2.000
2.000
2.000
Xây dựng trạm bơm Đa Tán xã Yên Hòa, huyện Yên Mô
2.000
7
2.000
2.000
ST
T
DANH MỤC DỰ ÁN
Tổng số
Trong đó
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
Chi y tế dân số và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi thể dục thể thao
Chi các hoạt động kinh tế
Trong
Chi giao thông
đó
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
Chi hoạt động của cơ quan quản lý
địa
phương,
đảng,
đoàn thể
Nuôi trồng thủy sản vùng Yên Đồng, Yên Mô
2.000
2.000
2.000
Nâng cấp cơ sở hạ tầng tái cơ cấu nông nghiệp giai đoạn I xã Yên Thái
2.000
2.000
2.000
Cải tạo nâng cấp tuyến bờ bao phương đông kết hợp làm
đường trục xã Gia Thanh Huyện Gia Viễn
1.500
1.500
1.500
III
ĐỐI ỨNG NGÂN SÁCH TỈNH CÁC DỰ ÁN VỐN ODA, VỐN TRUNG ƯƠNG, VỐN TPCP, VỐN CTMTQG
43.700
0
0
0
0
43.700
0
43.700
0
Các công trình, dự án hoàn thành
7.900
0
0
0
0
7.900
0
7.900
0
Nâng cấp đê biển Bình Minh, giai đoạn II
2.200
2.200
2.200
Nạo vét hệ thống sông Ân, sông Cà Mâu, sông Hoành Trực, huyện Kim Sơn
3.500
3.500
3.500
Hàn Khẩu và nâng cấp đê biển Bình Minh III
2.200
2.200
2.200
Các công trình, dự án chuyển tiếp
35.800
0
0
0
0
35.800
0
35.800
0
Đường ô tô đến trung tâm các xã Mai Sơn, Khánh Thượng, Khánh Thịnh thuộc các xã miền núi mới chia tách của huyện Yên Mô
3.000
3.000
3.000
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn huyện Kim Sơn, Gia Viễn và Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình (giai đoạn I)
3.000
3.000
3.000
Xây dựng âu Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ nước ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho 6 huyện, thành phố khu vực Nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
3.000
3.000
3.000
Tuyến đường bộ ven biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Đắc, xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn
1.800 1.500
1.800
1.800
1.500
1.500
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, xử lý môi trường làng nghề thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh
1.500
1.500
1.500

8
28

T
DANH MỤC DỰ ÁN
Tổng số
Trong đó
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
Chi y tế dân số và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi thể dục thể thao
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Chi hoạt động của
cơ quan
quản lý địa phương, đảng, đoàn thể
Chi giao thông
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu trung tâm giống cây trồng, vật nuôi sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Ninh Bình (Giai đoạn 1)
1.500
1.500
1.500
San lấp mặt bằng Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Ninh Bình
2.000
2.000
2.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Khánh Lợi, Khánh Thiện,
Khánh Cường, Khánh Trung, Khánh Mậu huyện Yên Khánh (giai đoạn I)
1.500
1.500
1.500
Đường đến trung tâm 6 xã tiểu khu 01 chống tràn thoát lũ, kết hợp cứu hộ, cứu nạn ra đê sông Đáy, Kim Sơn
3.000
3.000
3.000
Đường cứu hộ, cứu nạn cho vùng lũ các xã Yên Phú, Yên Mỹ, đến sông Bút, hồ Yên Thắng
3.000
3.000
3.000
Nạo vét hệ thống sông Chất Thành, Kim Sơn
3.000
3.000
3.000
Tuyến đê bao gạt lũ phía tây sông Chanh (giai đoạn 2)
2.000
2.000
2.000
Nâng cấp tuyến đê hữu Sông Hoàng Long, đê Đức Long-Gia Tường-Lạc Vân
2.000
2.000
2.000
Xây dựng các công trình nắn tuyến đê hữu Đáy và mở rộng cửa thoát lũ khu vực ngã ba Độc Bộ
2.000
2.000
2.000
Đường ứng cứu phòng hộ vườn Quốc gia Cúc Phương ổn định phát triển kinh tế các vùng núi đặc biệt khó khăn phía Tây tỉnh Ninh Bình
2.000
2.000
2.000
IV
CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
40.475
1.000
3.675
0
0
27.300
19.300
8.000
8.500
Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện sản nhi tỉnh Ninh Bình
442
442
0
Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viên đa khoa huyện Kim Sơn
526
526
0
Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan
507
507
0
Xây dựng một số hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
1.200
1.200
0

9 29


ST
T
DANH MỤC DỰ ÁN
Tổng số
Trong đó
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
Chi y tế dân số và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi thể dục thể thao
Chi các hoạt động kinh tế
Trong đó
Chi hoạt động của cơ quan quản lý Chi
địa
phương,
đảng, đoàn thể
nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
Chi giao thông
Đầu tư xây dựng Nhà điều trị bệnh nhân nội trú tại Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Bình
1.000
1.000
0
Xây dựng tuyến đường liên xã từ đường ĐT.477B đến trung tâm xã Gia Trung, huyện Gia Viễn
2.000
2.000
2.000
Xây dựng đường giao thông và hệ thống rãnh thoát nước mưa của cụm công nghiệp Cầu Yên, phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình.
2.000
2.000
2.000
Xây dựng đường vào nhà thờ Uy Tế và đường trục xã từ xóm 5 sang xóm 12, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
1.500
1.500
1.500
Xây dựng đường giao thông đối ngoại (đường vào) cụm công nghiệp Cầu Yên, phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình
2.000
2.000
2.000
Xây dựng cấp bách tuyến đường giao thông liên bản Xăm, Sạng, Vóng đi Thường Sung, Đồng Trạo xã Kỳ Phú, Cúc Phương, huyện Nho Quan
2.000
2.000
2.000
Đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông liên thôn xã Sơn Lai huyện Nho Quan
2.000
2.000
2.000
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT.476C đoạn từ Km0+00 (giao với ĐT 481C) đến Km4+956 (xã Khánh Công), huyện Yên Khánh
1.800
1.800
1.800
Đầu tư xây dựng đường giao thông và rãnh thoát nước thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô
2.000
2.000
2.000
Nâng cấp đường Vân Bòng thành đường cứu hộ liên xã kết hợp giao thông cánh đồng mẫu xã điểm nông thôn mới Khánh Hải, huyện Yên Khánh
2.000
2.000
2.000
Xây dựng cầu Chợ Chớp, huyện Yên Mô
2.000
2.000
2.000
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Ninh Bình
2.000
0
2.000

10
30

T
DANH MỤC DỰ ÁN
Tổng số
Trong đó
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
Chi y tế dân số và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi thể dục thể thao
Chi các
hoạt động kinh tế
Trong đó
Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, đảng, đoàn thể
Chi giao thông
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
Khu rèn luyện, huấn luyện thể lực Bộ Chi huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình
2.000
0
2.000
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Hạt Kiểm lâm liên huyện Hoa Lư - Gia Viễn (giai đoạn I)
1.500
0
1.500
Củng cố và nâng cao chất lượng hoạt động của hệ thống đài truyền thanh cấp xã tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2015-2020
2.000
0
2.000
Cổng thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh
1.000
0
1.000
Xây dựng, cải tạo nâng cấp cơ sở hạ tầng để đạt chuẩn nông thôn mới xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp
2.000
2.000
2.000
Nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng rau Phúc Lại, xã Yên Từ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
2.000
2.000
2.000
Xây dựng trạm bơm Khánh Thủy phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh
2.000
2.000
2.000
Xây dựng trạm bơm tưới hồ Thạch La và hệ thống cấp nước công nghệ tiết kiệm nước xã Thạch Bình, huyện Nho Quan
2.000
2.000
2.000
Xây dựng tuyến đường vào trường THPT Kim Sơn C, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
1.000
1.000
0

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2017


STT
ĐƠN V
Tổng số
Chi
thường
xuyên
Sự nghiệp
kinh tế
Sự nghiệp môi
trường
Sự nghiệp
giáo dục
và đào
Sự
nghiệp
tạo tế
Sự
y khoa học nghiệp công nghệ
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
Sự
nghiệp p.thanh truyền hình
Sự
nghiệp
thể dục
thể thao
Chi đảm
bảo xã
hội
Chi quản
hành chính
Chi
ninh
an Chi quốc phòng
Chi khác ngân sách
A
1=2->14
3
5
6
7
9
10
11
12
13
14
Tổng cộng
1.624.070
230.775
3.484
402.150
280.778
26.016
68.876
25.572
21.032
71.295
404.819
9.660
67.613
12.000
I
CÁC SỞ, BAN, NGANH
1.353.004
140.384
3.484
398.387
272.866
24.739
41.673
25.572
21.032
63.889
271.705
9.660
67.613
12.000
1
Văn phòng HĐND tỉnh
17.800
50
10
17.740
2
Đoàn đại biểu Quốc hội
2.000
2.000
3
Văn phòng UBND tỉnh
23.409
70
10
23.329
4
Trung tâm Tin học và công báo
2.119
2.119
5
Sở Kế hoạch và Đầu tư
11.879
1.670
10.209
Trong đó: Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
1.370
1.370
6
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
3.193
3.193
Trong đó: Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
1.000
1.000
7
Sở Tài chính
16.671
400
-
10
16.261
8
Tr. Tâm Tư vấn và dịch vụ tài chính công
3.362
3.362
-
9
Sở Nội vụ
11.604
30
10
11.564
10
Ban Thi đua khen thưởng
13.852
30
1.822
12.000
Kinh phí hoạt động
1.822
1.822
-
Quỹ thi đua khen thưởng
12.000
12.000
11
Ban Tôn giáo
3.077
3.077
12
Chi cục Văn thư lưu trữ
6.607
6.607
13
Sở Xây dựng
13.004
5.374
7.630
14
Chi cục Kiểm định chất lượng công trình xây dựng
2.332
2.332
15
Viện Quy hoạch xây dựng
1.862
1.862
16
Thanh tra tỉnh
5.555
20
5.535
17
Sở Tư pháp
8.057
130
777
7.150
18
Phòng Công chứng số 1
641
641
19
Phòng Công chứng số 2
578
578
20
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
2.568
2.568
21
Trung tâm Bán đấu giá tài sản
971
971

1
32

STT
ĐƠN VỊ
Tổng số Chi thường xuyên
Sự nghiệp kinh tế
Sự nghiệp môi trường
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp y tế
Sự nghiệp khoa học công nghệ
Sự nghiệp văn hoá thông tin
Sự nghiệp p.thanh truyền hình
Sự nghiệp thể dục thể thao
Chi đảm bảo xã hội
Chi quản lý hành chính
Chi an ninh
Chi quốc phòng
Chi khác ngân sách
22
Sở Văn hoá Thể thao
86.561
630
20.232
200
36.661
21.032
7.806
-
Quản lý nhà nước
7.806
7.806
Sự nghiệp văn hóa
36.661
36.661
Sự nghiệp thể thao
21.032
21.032
-
Sự nghiệp du lịch
600
600
Sư nghiệp gia đình
200
200
Sự nghiệp đào tạo
20.222
20.222
23
Sở Du lịch
11.201
6.750
4.451
24
Trung tâm Xúc tiến du lịch
3.018
3.018
25
Trung tâm hỗ trợ khách du lịch
1.671
1.671
26
tỌ KháCh du lịch quan thc đam thăng Trang Dài quan
5.512
500
-
5.012
27
Sở Công Thương
7.816
477
10
7.329
28
Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại
8.361
8.361
Trong đó: - Kinh phí khuyến công
3.845
3.845
Kinh phí thực hiện Xúc tiến
thương mại
1.900
1.900
29
Chi cục Quản lý thị trường
12.351
-
12.351
30
Trung tâm Đầu tư phát triển cụm công nghiệp
3.245
3.245
31
Sở Khoa học và công nghệ
24.416
250
20.839
3.327
-
Chi hoạt động
3.327
-
3.327
Sự nghiệp khoa học
20.839
-
20.839
Trong đó: KP đề tài khoa học
17.844
17.844
32
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1.864
489
1.375
33
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
1.147
1.147
34
Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ
997
997
35
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
1.267
1.267
36
Đề án ứng dụng công nghệ thông tin quản lý tài chính ngân sách
1.930
1.930
37
Sở Giáo dục và đào tạo
295.972
30
285.653
10.289
-
Quản lý nhà nước
10.289
10.289
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
285.633
285.633
38
Trường Trung cấp nghề Nho Quan
2.405
2.405
39
Truờng Đại học Hoa Lư
33.265
33.265
40
Trường Chính trị
8.950
8.950

2
33

S
VI
Tổng số Chi thường xuyên
Sự nghiệp kinh tế
Sự nghiệp môi trường
Sự nghiệp
giáo dục
đào tạo
Sự
nghiệp
tế
Sự
y khoa học nghiệp công nghệ
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
Sự nghiệp p.thanh truyền hình
Sự
nghiệp
thể dục
thể thao
Chi đảm
bảo xã
hội
Chi quản
hành chính
Chi
ninh
an Chi quốc
phòng
Chi khác ngân sách
41
296.666
30
17.590
267.116
11.930
-
Quản lý nhà
11.930
11.930
-
Sự nghiệp tế
267.116
-
267.116
-
Sự nghiệp đào tạo
3.874
3.874
Trường Cao đẳng y tế
13.716
13.716
42
Sở Giao thông Vận tải
16.792
4.899
10
11.883
-
Chi hoạt động
7.490
500
6.990
-
Sự nghiệp giao thông
4.069
4.069
Thanh tra Giao thông
4.893
4.893
43
Ban An toàn giao thông
3.999
3.999
44
Quỹ bảo trì đường bộ
25.256
25.256
-
Sự nghiệp giao thông
22.236
22.236
-
Văn phòng Quỹ bảo trì đường bộ
315
315
Trạm kiểm tra tải trọng xe
2.705
2.705
45
Sở Lao động Thương binh và xã hội
102.525
30
24.050
5.550
63.889
9.006
-
Chi hoạt động
7.402
7.402
Sự nghiệp giáo dục
290
290
Sự nghiệp Đảm bảo xã hội
18.195
18.195
Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần
18.280
18.280
Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội
9.776
9.776
Cơ sở cai nghiện ma túy
16.903
16.903
Trung tâm giới thiệu việc làm
2.407
2.407
TT Điều dưỡng Thương binh Nho Quan
15.231
15.231
Bệnh viện chỉnh hình điều dưỡng phục hồi chức năng Tam Điệp
5.550
5.550
Trường TH Kinh tế Kỹ thuật tại chức
6.837
6.837
Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội
1.604
1.604
46
Sở Nông nghiệp và PTNT
11.268
1.890
20
9.358
-
Chi hoạt động
9.358
9.358
-
Sự nghiệp chi chung
980
980
Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
360
360
47
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
11.969
6.200
5.769
Trong đó: Kinh phí hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định 50/2014/QĐ-TTg.
700
700
48
Chi cục Thuỷ sản
7.668
3.893
3.775
Trong đó: Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến nông, khuyến ngư
939
939
STT
ĐƠN VỊ
Tổng số Chi thường xuyên
Sự nghiệp kinh tế
Sự nghiệp môi trường
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp y tế
Sự nghiệp khoa học công nghệ
Sự nghiệp văn hoá
thông tin
Sự nghiệp p.thanh truyền hình
Sự nghiệp thể dục
thể thao
Chi đảm bảo xã hội
Chi quản hành chính
Chi an ninh
Chi quốc phòng
Chi khác ngân sách
49
Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn
1.305
1.305
50
Chi cục Kiểm lâm
12.257
3.809
8.448
51
Trung tâm Khuyến nông, lâm, ngư
7.867
7.867
Trong đó: - Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến nông, khuyến ngư
2.112
2.112
- Kinh phí hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định 50/2014/QĐ-TTg.
300
300
52
Chi cục Thuỷ lợi
9.359
1.239
8.120
53
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
8.001
3.067
4.934
54
Chi cục Phát triển nông thôn
3.821
566
3.255
55
Trung tâm Giống thuỷ sản
1.977
1.977
Trong đó: Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến nông, khuyến ngư
449
449
56
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản thủy sản
3.075
1.222
1.853
57
Văn phòng Điều phối CTMTQG Xây dựng nông thôn mới
2.784
2.784
58
Trung tâm nước sạch &VSMT nông thôn
3.048
3.048
59
BQL Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
2.962
2.962
60
Trung tâm ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao xúc tiến thương mại nông nghiệp
1.587
1.587
61
Sở Tài nguyên và môi trường
29.659
10.665
3.484
10
-
15.500
Chi hoạt động
6.620
6.620
Chi cục Biển, đảo
3.064
3.064
-
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
6.761
6.761
Trung tâm Phát triển quỹ đất
2.354
2.354
-
Chi cục Bảo vệ Môi truờng
4.619
4.619
Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường
1.152
1.152
Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường
1.300
1.300
Chi cục quản lý đất đai
2.697
1.500
1.197
TT Quan trắc tài nguyên và môi trường
1.032
1.032
62
Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Ninh Bình
500
500
63
Hoạt động thẩm định giá đất
750
750

4
15

ST?
VỊ
Tổng số
Chi
thường
xuyên
Sự nghiệp kinh tế
Sự nghiệp môi trường
Sự nghiệp
giáo dục
đào
Sự
nghiệp
tạo tế
Sự
y khoa học nghiệp công nghệ
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
Sự
nghiệp
thể dục
thể thao
Chi đảm
bảo xã
hội
Chi quản
hành chính
Chi an
ninh
Chi quốc
phòng
Chi khác ngân sách
64
Đài Phát thanh và Truyền hình
25.692
100
20
25.572
65
Công an tỉnh
8.270
50
10
8.210
66
Bộ Chỉ huy quân sự tinh
66.173
50
10
66.113
67
Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
1.520
-
20
1.500
68
Trường Quân sự tỉnh
250
250
69
Ban quản lý các Khu công nghiệp
4.583
500
4.083
Trong đó: Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
500
500
70
Hoạt động Ban Đổi mới doanh nghiệp
300
300
71
Công ty Phát triển Hạ tầng KCN
2.845
2.845
72
Ban Thường trực Phòng chống ma tuý
1.450
1.450
73
Liên minh các hợp tác xã
5.372
50
5.322
74
Sở Thông tin và truyền thông
7.944
250
2.057
5.637
Văn phòng Sở
5.637
5.637
Tr.tâm Công nghệ thông tin truyền thông
2.037
2.037
75
Trung tâm dạy nghề & hỗ trợ nông dân
420
420
II
KHỐI ĐĂNG
127.783
740
10 5.513
24.171
97.349
1
Chi hoạt động
97.999
640
10
97.349
2
Báo Ninh Bình
24.271
100
24.171
3
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh
5.513
5.513
III
ĐOÀN THẾ
31.766
530
3.202
28.034
1
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
6.129
50
20
6.059
2
Hội Liên hiệp phụ nữ
5.942
200
20
5.722
3
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
5.431
100
10
5.321
4
Hội Nông dân
7.170
100
20
7.050
5
Hội Cựu chiến binh
3.232
50
10
3.172
6
Liên đoàn lao động
750
30
10
710
7
Trung tâm Thanh thiếu nhi
3.112
-
3.112
IV
CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI, XÃ HỘI NGHỀ NGHIỆP, HỘI QUẦN CHÚNG VÀ ĐƠN VỊ KHÁC
111.517
89.121
551
2.399
1.277
3.032
7.406
7.731
1
Hội Chữ thập đỏ
1.818
1.818
2
Hội Người mù
1.040
1.040
3
Hội Văn học nghê thuật
2.237
-
2.237
4
Hội Đông y
581
581
5
Hội Luật gia
988
10
978
6
Ban đại diện hội Người cao tuổi
525
525
7
Hội Nhà báo
795
795

5
36

STT
ĐƠN VỊ
Tổng số Chi thường xuyên
Sự nghiệp kinh tế
Sự nghiệp môi trường
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp y tế
Sự
nghiệp
khoa học
công nghệ
Sự nghiệp văn hoá thông tin
Sự nghiệp p.thanh truyền hình
Sự nghiệp thể dục thể thao
Chi đảm bảo xã hội
Chi quản hành chính
Chi an ninh
Chi quốc phòng
Chi khác ngân sách
8
Hội hỗ trợ gia đình liệt sỹ
130
130
9
Hiệp hội doanh nghiệp
3.593
3.593
10
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật
2.587
1.277
1.310
11
Hội Sinh vật cảnh
90
90
12
Hội Khuyến học
531
531
13
Đoàn Luật sư
190
10
180
14
Hội cựu thanh niên xung phong
369
369
15
Hội liên Hiệp thanh niên
720
720
16
Hội nạn nhân chất độc màu da cam
342
342
17
Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng và dân dụng
1.710
1.710
18
Cục Thống kê
1.130
330
800
19
Cục Thi hành án dân sự
30
-
30
20
Đoàn Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh
30
30
21
Ngân hàng Nhà nước
30
30
22
Ngân hàng Chính sách xã hội (Bổ sung quỹ cho vay giảm nghèo)
5.000
5.000
23
Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình (Phí ủy thác Quỹ phát triển đất)
2.500
2.500
24
Công ty Khai thác công trình thủy lợi (Kinh phí thực hiện chính sách miễn thủy) lợi phí)
83.914
83.914
25
Công ty TNHH Một thành viên Bình Minh (Thực hiện chính sách miễn thủy lợi nhí)
579
579
26
Công ty cổ phần Tổng công ty Giống cây trồng con nuôi Ninh Bình (Kinh phí thực hiện chính sách miễn thủy lợi phí)
58
58

Biểu số 54a/CK-NSNN


TỶ LỆ PHAN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2017


41 Đơn vị tính: %


Ghi chú: Riêng tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện được hưởng ở Biểu số 20b/CKTC-NSĐP


(*) Trừ thuế môn bài thu của các hộ kinh doanh trên địa bn xã huế mô bài thu từ oanh nghiệp nhà nước Trung ơng, Doah nghiệp nhà nước ịa phương, Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài, các Doanh nghiệp ngoài quốc doanh các tổ chức, cá nhân

Mẫu số 54b/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2017


Đơn vị tính :%

Biểu số 54c/CK-NSNN


PHẦN TRĂM PHÂN CHIA NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT


CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2018


Huyện, thị xã, thành phố
Tỷ lệ (%) phân chia
NS cấp tỉnh
NS cấp huyện
NS cấp
1
Thành phố Ninh Bình
29%
67%
4%
2
Thành phố Tam Điệp
Xã Quang Sơn
14%
76%
10%
Xã Yên Sơn, xã Đông Sơn
14%
42%
44%
Các phường còn lại
14%
66%
20%
3
Huyện Hoa Lư
Thị trấn Thiên Tôn
20%
65%
15%
Các xã Ninh Hoà, Ninh Xuân
20%
42%
38%
Các xã còn lại
20%
60%
20%
4
Huyện Kim Sơn
Các xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Kim Đông và thị trấn Phát Diệm.
70%
30%
Các xã Ấn Hoà, Đông Hướng, Kim Chính, Lưu Phương, Hùng Tiến, Như Hoà, Kim Mỹ, Lai Thành, Kim Tân, Định Hóa, Văn Hải, Cồn Thoi, Tân Thành, Yên Lộc và thị trấn
50%
50%
Các xã còn lại
42%
58%
5
Huyện Nho Quan
Thị trấn Nho Quan và các xã: Lạc Vân, Đồng Phong, Lạng Phong, Phú Lộc
50%
50%
Các xã Thạch Bình, Quảng Lạc, Phú Long, Kỳ Phú, Cúc Phương, Yên Quang, Gia Lâm, Sơn Hà, Văn Phong.
40%
60%
Các xã còn lại
52%
48%
6
Huyện Gia Viễn
Thị trấn Me và các xã Gia Thanh, Gia Lập, Gia Vân, Gia Sinh, Gia Tân.
75%
25%
Các xã Gia Trấn, Gia Hưng, Gia Phú, Gia Tiến
70%
30%
Các xã còn lại
52%
48%
7
Huyện Yên Khánh
Thị trấn Yên Ninh, xã Khánh Nhạc, xã Khánh Cư
74%
26%
Các xã Khánh An, Khánh Phú, Khánh Hải.
68%
32%
Các xã Khánh Hòa, Khánh Hội, Khánh Mậu, Khánh Thành, Khánh Thiện.
62%
38%
Các xã Khánh Hồng, Khánh Thủy, Khánh Cường, Khánh
59%
41%
Các xã còn lại
52%
48%
8
Huyện Yên Mô
Các xã Yên Đồng, Yên Thái, Yên Thành
40%
60%
Các xã Yên Thắng, Yên Từ, Yên Phong, Khánh Thịnh, Khánh Dương, Yên Hòa, Mai Sơn, Yên Nhân và thị trấn Yên
65%
35%
Các xã còn lại
52%
48%

Biểu số 55/CK-NSNN


SỐ TRỢ CẤP BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ - NĂM 2018


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
Đơn vị
Tổng số thu NSNN trên địa bàn
Số thu ngân sách huyện, thành phố được hưởng theo phân cấp
Chia ra
Số trợ cấp bổ sung cân đối cho ngân sách cấp huyện
Số bổ sung mục tiêu cho ngân sách cấp huyện
Tổng số chi cân đối NSĐP
Thu nội địa không gồm tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết
Thu tiền sử dụng đất (đã bao gồm chi phí GPMB đầu xây dựng sở hạ tầng)
Thu xổ số kiến thiết
A
B
1
2=3+4+5
3
4
5
6
7
8=2+6+7
Tổng số
1.951.400
1.348.485
666.560
670.225
11.700
2.112.935
481.892
3.943.312
1
Huyện Nho Quan
104.300
73.265
45.265
25.500
2.500
418.829
91.515
583.609
2
Huyện Gia Viễn
184.600
161.760
58.560
(1) 102.000
1.200
292.909
74.768
529.437
3
Huyện Hoa Lư
241.200
175.585
51.885
122.400
1.300
158.067
61.380
395.032
4
Huyện Yên Khánh
196.700
136.360
49.360
85.000
2.000
323.777
59.439
519.576
5
Huyện Yên Mô
65.000
57.580
35.130
21.250
1.200
289.547
67.155
414.282
6
Huyện Kim Sơn
96.800
88.380
57.130
29.750
1.500
388.510
68.653
545.543
7
Thành phố Tam Điệp
281.200
197.900
122.800
73.100
2.000
144.582
19.432
361.914
8
Thành phố Ninh Bình
781.600
457.655
246.430
211.225
96.714
39.550
593.919

Ghi chú:


(1) Trong phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện Gia Viễn đã tính khoản giao thu 100.000 triệu đồng thực hiện theo cơ chế đặc thù (sau khi trừ 15% Quỹ phát triển đất của tỉnh thực hiện phân chia điều tiết 100% cho ngân sách cấp huyện)

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN SỔ SUNG MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2018


STT
Đơn vị
Tổng số
Bổ sung vốn đầu để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách nhiệm
vụ
Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
Tổng số
481.892
166.603
315.289
1
Huyện Nho Quan
91.515
20.074
71441
2
Huyện Gia Viễn
74.768
21.668
53100
3
Huyện Hoa Lư
61.380
32.323
29057
4
Huyện Yên Khánh
59.439
20.649
38790
5
Huyện Yên Mô
67.155
26.422
40733
6
Huyện Kim Sơn
68.653
23.917
44736
7
Thành phố Tam Điệp
19.432
8.377
11055
8
Thành phố Ninh Bình
39.550
13.173
26377

Biểu số 57/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2018



Stt
Nội đung
Tổng số
Trong đó
Chương trình MTQG xây dựng
nông thôn mới
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
Đầu phát
triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Ngân sách cấp tỉnh
112.489
78.140
34.349
89.100
63.900
25.200
23.389
14.240
9.149

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu373/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/02/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/02/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình
Phạm viNinh Bình
Trích yếuV\v Công bố công khai số liệu Dự toán ngân sách Nhà nước năm 2018
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.