|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NINH
BÌNH
Số 373 /QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Ninh
Bình,
ngày
28
tháng02
năm
2018
|
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố công khai số liệu Dự toán ngân sách Nhà nước năm 2018
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai Ngân sách Nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2018; Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh về việc quyết định phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2018;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 323/STC-QLNS ngày 12/02/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán Ngân sách Nhà nước năm 2018 của tỉnh Ninh Bình (có các biểu chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, các đơn vị của tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Cục trưởng Cục Hải quan Hà Nam Ninh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính (để BC); TM. UỶ BAN NHÂN DÂN PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH
- Thường trực Tỉnh ủy (để BC);
- Thường trực HĐND tỉnh (để BC);
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Toà án nhân dân tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Các phòng thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu : VT, VP5;
|
NN/.
|
Đinh
Chung
Phụng
|
Biểu số 46/CK-NSNN
ÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
yết định số 373/QĐ-UBND ngày 28 / 02 /2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2018
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
8.980.026
|
|
I
|
Thu
NSĐP được hưởng
theo
phân
cấp
|
5.122.310
|
|
-
|
Các
khoản
thu
NSĐP
hưởng 100%
|
1.471.760
|
|
~
|
Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (%)
|
3.650.550
|
|
II
|
Bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
3.857.716
|
|
-
|
Bổ
sung
cân
đối
|
2.314.537
|
|
-
|
Bổ sung
có
mục
tiêu
|
1.543.179
|
|
B
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
8.848.562
|
|
I
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
7.360.247
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.463.396
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
5.263.277
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
2.000
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
202.048
|
|
6
|
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
|
428.526
|
|
II
|
Chi thực hiện các chương trình
mục
tiêu
|
1.488.315
|
|
1
|
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
|
112.489
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
23.389
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
89.100
|
|
2
|
Ngân sách trung ương bổ sung
có
mục
tiêu vốn đầu
tư
cho
tỉnh
để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
|
446.825
|
|
Trong đó: Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước
|
148.297
|
|
|
Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng
|
48.528
|
|
|
3
|
Vốn Trái
phiếu
Chính
phủ
|
889.680
|
|
4
|
Ngân sách
Trung
ương bổ sung
có
mục tiêu vốn
sự
nghiệp
cho
tỉnh
để thực hiện các chính sách theo quy định
|
39.321
|
|
Vốn chuẩn bị động viên
|
7.000
|
|
|
Chính sách trợ giúp pháp lý theo QĐ 32/2016/QĐ-TTg
|
140
|
|
|
Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật
|
515
|
|
|
Hỗ trợ các Hội Nhà báo
|
90
|
|
|
Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính
|
800
|
|
|
Bổ sung thực hiện một số chương trình mục tiêu
|
18.176
|
|
|
+
|
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động
|
645
|
|
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2018
|
|
+
|
CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
|
1.546
|
|
+
|
CTMT Y tế - dân số
|
7.185
|
|
+
|
CTMT Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm
và
ma
túy
|
1.990
|
|
+
|
CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững
|
3.300
|
|
+
|
CTMT Phát triển văn hóa
|
1.510
|
|
+
|
CTMT Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư.
|
2.000
|
|
-
|
Vốn ngoài nước (vốn sự nghiệp)
|
12.600
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
|
131.464
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
181.164
|
|
I
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
|
|
II
E
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tinh
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
181.164
49.700
|
Biểu số 47/CK-NSNN
ÂN ĐỐI NGUỒI THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH
HUYỆN NĂM 2018
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2018
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
Nguồn thu
ngân
sách
cấp
tỉnh
|
7.631.541
|
|
1
|
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
|
3.773.825
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
|
3.857.716
|
|
Bổ
sung
cân
đối
|
2.314.537
|
|
|
Bổ
sung
có
mục
tiêu
|
1.543.179
|
|
|
II
|
Chi
ngân
sách
cấp
tỉnh
|
7.500.077
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố)
|
4.905.250
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố
|
2.594.827
|
|
Bổ
sung
cân
đối
|
2.112.935
|
|
|
Bổ
sung
có
mục
tiêu
|
481.892
|
|
|
III
|
Chênh lệch thu chi ngân sách cấp tỉnh
|
131.464
|
|
1
|
Bội chi ngân sách cấp tỉnh
|
|
|
2
|
Bội thu ngân sách cấp tỉnh (trả nợ gốc tiền vay)
|
131.464
|
|
B
|
NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
|
|
I
|
Nguồn
thu
ngân
sách
huyện,
thành phố
|
3.943.312
|
|
1
|
Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp
|
1.348.485
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh
|
2.594.827
|
|
Bổ
sung
cân
đối
|
2.112.935
|
|
|
Bổ
sung
có
mục
tiêu
|
481.892
|
|
|
II
|
Chi
ngân
sách
huyện,
thành
phố
|
3.943.312
|
Biểu số 48/CK-NSNN
OAN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018
Đơn vị tính: triệu đồng
|
ội dung
|
Dự toán
|
|
|
Tổng
thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
|
TỔNG
THU
NSNN
|
7.966.000
|
5.122.310
|
|
I.
Thu
nội
địa
|
5.486.000
|
5.122.310
|
|
* Trong đó thu
nội
địa
không bao gồm tiền sử dụng đất, xổ số
kiến
thiết
|
4.500.000
|
4.136.310
|
|
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương
|
225.000
|
225.000
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
195.000
|
195.000
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
18.000
|
18.000
|
|
- Thuế tài nguyên
|
12.000
|
12.000
|
|
Tr.đó: Thuế tài nguyên khai thác trên địa bàn TP Tam Điệp
|
10.000
|
10.000
|
|
2. Thu
từ
doanh nghiệp nhà
nước
địa phương
|
21.000
|
21.000
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
16.950
|
16.950
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
3.500
|
3.500
|
|
- Thuế tài nguyên
|
550
|
550
|
|
3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
100.000
|
100.000
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
46.400
|
46.400
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
45.000
|
45.000
|
|
- Thuế tài nguyên
|
7.500
|
7.500
|
|
- Thu khác, thuê mặt đất, mặt nước
|
1.100
|
1.100
|
|
4. Thu
từ
khu
vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh
|
3.094.000
|
3.074.000
|
|
4.1. Thu từ các doanh nghiệp thành lập theo luật doanh nghiệp, luật hợp tác xã
|
3.065.000
|
3.045.000
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
1.454.100
|
1.454.100
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
250.000
|
250.000
|
|
- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
|
1.325.900
|
1.305.900
|
|
- Thuế tài nguyên
|
35.000
|
35.000
|
|
4.2. Thu từ cá nhân SX, KD hàng hóa, dịch vụ
|
29.000
|
29.000
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
28.900
|
28.900
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
||
|
- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
|
100
|
100
|
|
- Thuế tài nguyên
|
||
|
5.
Lệ
phí
trước
bạ
|
215.000
|
215.000
|
|
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
10.000
|
10.000
|
|
7.
Thuế
thu
nhập
cá
nhân
|
136.000
|
136.000
|
|
8.
Thu
thuế
bảo
vệ
môi
trường
|
405.000
|
150.700
|
|
9.
Thu
phí
và
lệ
phí
|
92.000
|
82.000
|
|
- Phí và lệ phí trung ương
|
10.000
|
|
|
- Phí, lệ phí địa phương
|
82.000
|
82.000
|
|
+ Phí bảo vệ môi trường
|
50.000
|
50.000
|
|
Trong đó: phí BVMT đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Tam Điệp
|
24.500
|
24.500
|
|
+ Phí và lệ phí tỉnh, huyện, xã
|
22.100
|
22.100
|
|
Bao gồm:
|
||
|
* Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp tỉnh quản lý
|
11.550
|
11.550
|
|
* Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp huyện quản lý
|
2.850
|
2.850
|
|
* Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp xã quản lý
|
7.700
|
7.700
|
|
+ Lệ phí môn bài
|
9.900
|
9.900
|
|
10. Tiền sử
dụng
đất
|
940.000
|
940.000
|
|
11. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
|
57.000
|
57.000
|
|
12. Thu
từ
quỹ
đất công ích, hoa
lợi
công sản, thu tại xã
|
25.000
|
25.000
|
|
- Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản
|
25.000
|
25.000
|
|
13.
Thu
khác
ngân
sách
|
70.000
|
6.500
|
|
Page 1
|
04
|
|
|
Nội dung
|
Dự toán
|
|
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
|
14. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
50.000
|
34.110
|
|
15.Thu từ
hoạt
động xổ
số
kiến
thiết
|
46.000
|
46.000
|
|
II.
Thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập
khẩu
do
Hải
quan
thu
|
2.480.000
|
|
|
1. Thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường
|
500.000
|
|
|
2. Thuế GTGT hàng nhập khẩu
|
1.860.000
|
|
|
3. Thu khác
|
120.000
|
|
Page 2
Mẫu số 49/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ,CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ
CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự
toán
năm
2018
|
||
|
NSĐP
|
Chia ra
|
|||
|
NS
cấp
tỉnh
|
NS huyện
|
|||
|
TỔNG CHI
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
|
8.848.562
|
########
|
3.943.312
|
|
|
A
|
Chi cân đối ngân sách địa phương (I+II+III+IV+V+VI)
|
7.360.247
|
########
|
3.943.312
|
|
I
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
1.463.396
|
609.999
|
853.397
|
|
1
|
Chi đầu tư xây
dựng
cơ
bản
|
1.453.396
|
599.999
|
853.397
|
|
1.1
|
Vốn đầu tư XDCB tập trung
|
350.896
|
254.424
|
96.472
|
|
Các công trình dự án đầu tư XDCB
|
350.896
|
254.424
|
96.472
|
|
|
+
|
Chi từ nguồn vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa
phương
vay
lại
|
49.700
|
49.700
|
|
|
+
|
Các công trình dự án đầu tư XDCB khác còn lại
|
301.196
|
204.724
|
96.472
|
|
1.2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
940.000
|
269.775
|
670.225
|
|
a
|
Chi đầu tư XDCB cho các công trình (đối với cấp huyện đã bao gồm 35% để GPMB và xây dựng cơ sở hạ tầng). Bao gồm:
|
786.000
|
115.775
|
670.225
|
|
Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù.
|
37.000
|
37.000
|
||
|
Các công trình dự án đầu tư XDCB khác
|
749.000
|
78.775
|
670.225
|
|
|
b
|
Trích lập
Quỹ
phát
triển đất
của
tỉnh
và kinh phí cấp lại cho các xã xây dựng nông thôn mới theo Nghị quyết của HĐND tỉnh.
|
141.000
|
141.000
|
|
|
c
|
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính
|
13.000
|
13.000
|
|
|
1.3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
46.000
|
34.300
|
11.700
|
|
1.4
|
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất)
|
16.500
|
16.500
|
|
|
1.5
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản bù mặt bằng cân đối NSNN
|
100.000
|
25.000
|
75.000
|
|
Xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình
|
11.200
|
11.200
|
||
|
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
3.800
|
3.800
|
||
|
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Tài chính
|
10.000
|
10.000
|
||
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản bù mặt bằng cân đối NSNN bổ sung cho các huyện, thành phố
|
75.000
|
75.000
|
||
|
2
|
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ đầu tư phát triển
|
10.000
|
10.000
|
|
|
II
|
CHI THƯỜNG XUYÊN
|
5.263.277
|
########
|
3.006.311
|
|
1
|
Chi
sự
nghiệp
kinh
tế
|
604.655
|
353.051
|
251.604
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Phí ủy thác Quỹ phát triển đất cho Quỹ Đầu tư phát triển
|
2.500
|
2.500
|
||
|
Kinh phí xây dựng nông thôn mới
|
100.000
|
50.440
|
49.560
|
|
Page 1
|
Kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
|
15.000
|
15.000
|
||
|
Kinh phí thực hiện Nghị quyết 15/NQ-TU về phát triển du lịch và cấp lại kinh phí từ khoản thu đấu giá quyền thu phí tại Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động cho huyện Hoa Lư để phát triển
|
16.565
|
11.370
|
5.195
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách miễn thuỷ lợi phí
|
135.273
|
84.551
|
50.722
|
|
|
Kinh phí thực hiện chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu
|
5.745
|
5.745
|
||
|
Kinh phí khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi rừng tái sinh tự
|
2.000
|
2.000
|
||
|
Hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định 50/2014/QĐ-TTg
|
1.000
|
1.000
|
||
|
Kinh phí thực hiện các dự án thuộc chương trình khuyến nông, khuyến ngư
|
3.500
|
3.500
|
||
|
Chi cấp bù giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
|
3.200
|
3.200
|
||
|
Kinh phí thực hiện Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phát triển kinh tế nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao, hình thức sản xuất tiên tiến, bền vững đến năm 2020 trên địa bàn
|
56.000
|
56.000
|
||
|
2
|
Chi
sự
nghiệp
môi
trường
|
120.306
|
8.984
|
111.322
|
|
Trong đó: Kinh phí thực hiện Đề án kiểm soát ô nhiễm và bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020
|
5.500
|
5.500
|
||
|
3
|
Chi
sự
nghiệp
giáo
dục-đào
tạo
|
2.087.322
|
493.168
|
1.594.154
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Đào tạo cán bộ công chức
|
25.000
|
25.000
|
||
|
Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020
|
400
|
400
|
||
|
Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật
|
2.647
|
1.137
|
1.510
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ trường đạt chuẩn
|
6.440
|
6.440
|
||
|
Kinh phí tổ chức kỳ thi THPT quốc gia
|
2.600
|
2.600
|
||
|
Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ 86/2015/NĐ-CP
|
18.700
|
18.700
|
||
|
Kinh phí thực hiện Đề án đào tạo nghề
|
2.000
|
2.000
|
||
|
4
|
Chi
sự
nghiệp
y
tế
|
575.606
|
555.128
|
20.478
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo, người dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng khó khăn
|
60.000
|
60.000
|
||
|
Kinh phí khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
75.000
|
75.000
|
||
|
Kinh phí khám chữa bệnh đối tượng BTXH
|
23.000
|
23.000
|
||
|
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người hiến bộ phận cơ thể; người cao tuổi từ 75-79 tuổi
|
2.000
|
2.000
|
||
|
Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên, hộ cận nghèo
|
60.000
|
60.000
|
||
|
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người thuộc hộ gia đình làm
nghề nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình.
|
22.000
|
22.000
|
||
|
Dự phòng chi lương khối y tế khi thực hiện NĐ 16/2015/NĐ- CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ.
|
25.000
|
25.000
|
||
|
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nhiễm HIV
|
1.500
|
1.500
|
||
|
Kinh phí hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm
2014 của UBND tỉnh.
|
3.000
|
3.000
|
||
|
Hỗ trợ xã đạt chuẩn y tế
|
2.850
|
2.850
|
||
|
5
|
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
|
26.016
|
26.016
|
|
Page 2
|
07
|
|
Trong đó: Kinh phí để tài khoa học
|
17.844
|
17.844
|
||
|
Chi
sự
nghiệp
văn
hoá
thông
tin
|
131.343
|
110.876
|
20.467
|
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Kinh phí tổ chức Đại lễ kỷ niệm 1050 năm thành lập nước Đại
|
35.000
|
35.000
|
||
|
Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TU ngày 17/8/2016 của Tỉnh ủy về bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới quần thể danh thắng Tràng An trong phát
|
7.000
|
7.000
|
||
|
7
|
Chi
sự
nghiệp
phát
thanh
truyền
hình
|
38.218
|
27.072
|
11.146
|
|
Trong đó
|
||||
|
Kinh phí Phối hợp với Đài Truyền hình VN tổ chức vòng
chung kết cuộc thi sáng tạo Robot VN tại tỉnh Ninh Bình
|
1.500
|
1.500
|
||
|
8
|
Chi
sự
nghiệp
thể
dục
thể thaot
|
32.549
|
28.032
|
4.517
|
|
Trong đó: Kinh phí tổ chức đại hội thể dục thể thao tinh
|
7.000
|
7.000
|
||
|
9
|
Chi
đảm
bảo
xã
hội
|
410.334
|
136.326
|
274.008
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Bổ sung Quỹ cho vay xóa đói giảm nghèo
|
5.000
|
5.000
|
||
|
Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo đón Tết Nguyên đán
|
20.000
|
20.000
|
||
|
Kinh phí thực hiện đê án xuất khâu lao động tỉnh Ninh Bình (2018-2020) theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh
|
18.631
|
18.631
|
||
|
Kinh phí hỗ trợ tiên điện hộ nghèo, hộ chính sách
|
14.500
|
14.500
|
||
|
Kinh phí thực hiện đê án thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh NB giai đoạn 2017-2020
|
2.000
|
2.000
|
||
|
Kinh phí hỗ trợ người có cong với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình - giai đoạn 2 theo Quyết định số 1247/QĐ- UBND ngày 20/9/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình
|
5.400
|
5.400
|
||
|
Mai táng phí theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
4.500
|
4.500
|
||
|
10
|
Chi
quản
lý
hành
chính
|
1.067.851
|
420.040
|
647.811
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Kinh phí thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Ninh Bình theo Kế hoạch số 18/KH-UBND
|
2.000
|
2.000
|
||
|
Thuê dịch vụ CNTT, bao gồm: hệ thống Công dịch vụ công của tỉnh 1.600 triệu đồng; phần mềm quản lý văn bản và điều hành tỉnh Ninh Bình 1.344triệu đồng
|
2.944
|
2.944
|
||
|
KP hỗ trợ cán bộ luân chuyển và chuyên trách cấp xã nghỉ việc theo Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND
|
3.000
|
3.000
|
||
|
Kinh phí hỗ trợ đảng viên theo Nghị quyết số 23/2017/NQ- HĐND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh và một số chế độ
|
7.277
|
7.277
|
||
|
11
|
Chi
an
ninh
|
38.769
|
9.660
|
29.109
|
|
12
|
Chi quốc phòng
|
103.918
|
73.613
|
30.305
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Kinh phí diễn tập phòng thủ khu vực
|
6.720
|
6.000
|
720
|
|
|
13
|
Chi khác ngân sách
|
26.390
|
15.000
|
11.390
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Quỹ khen thưởng của tỉnh
|
12.000
|
12.000
|
||
|
Kinh phí thưc hiên hỗ trơ các hôi. liên đoàn. các tổ chức khác
|
3.000
|
3.000
|
||
|
III
|
Chi
thực hiện
cải
cách
tiền
lương
theo
chế
độ
quy
định
|
428.526
|
422.243
|
6.283
|
08 Page 3
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ
dự
trữ
tài chính
|
1.000
|
1.000
|
|
|
V
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
202.048
|
124.727
|
77.321
|
|
VI
|
Chi trả nợ lãi vay
|
2.000
|
2.000
|
|
|
B
|
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
112.489
|
112.489
|
|
|
1
|
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
|
23.389
|
23.389
|
|
|
2
|
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
|
89.100
|
89.100
|
|
|
c
|
Ngân sách Trung
ương
bổ sung
có
mục
tiêu
vốn
đầu
tư
cho
tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
|
446.825
|
446.825
|
|
|
Trong đó: Đầu tư các dự
án
từ nguồn vốn
ngoài
nước
|
148.297
|
148.297
|
||
|
Hỗ trợ nhà ở
cho
người có công với cách
mạng
|
48.528
|
48.528
|
||
|
D
|
Vốn Trái phiếu Chính phủ
|
889.680
|
889.680
|
|
|
E
|
Ngân sách Trung
ương
bổ sung
có
mục
tiêu
vốn
sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện
các
chính sách theo quy
định
|
39.321
|
39.321
|
|
|
Vốn chuẩn bị động viên
|
7.000
|
7.000
|
||
|
Chính sách trợ giúp pháp lý theo QĐ 32/2016/QĐ-TTg
|
140
|
140
|
||
|
-
|
Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật
|
515
|
515
|
|
|
Hỗ trợ các Hội Nhà báo
|
90
|
90
|
||
|
Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính
|
800
|
800
|
||
|
Bổ sung thực hiện một số chương trình mục tiêu, bao gồm:
|
18.176
|
18.176
|
||
|
+
|
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động
|
645
|
645
|
|
|
+
|
CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
|
1.546
|
1.546
|
|
|
+
|
CTMT Y tế - dân số
|
7.185
|
7.185
|
|
|
+
|
CTMT Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống
tội
phạm
và
ma
túy
|
1.990
|
1.990
|
|
|
+
|
CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững
|
3.300
|
3.300
|
|
|
+
|
CTMT Phát triển văn hóa
|
1.510
|
1.510
|
|
|
+
|
CTMT Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm
nhẹ
thiên
tai,
ổn định đời sống
dân
cư.
|
2.000
|
2.000
|
|
|
Vốn ngoài nước (vốn sự nghiệp)
|
12.600
|
12.600
|
||
|
CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
131.464
|
131.464
|
||
|
1
|
Bội
chi
ngân
sách
cấp
tỉnh
|
|||
|
2
|
Bội thu ngân
sách
cấp tỉnh
(trả
nợ gốc
tiền
vay)
|
131.464
|
131.464
|
|
|
2.1
|
Số trả nợ gốc vay
|
181.164
|
181.164
|
|
|
-
|
Trả nợ Ngân hàng phát triển
|
167.000
|
167.000
|
|
|
-
|
Trả nợ vốn vay WB để thực hiện chương trình vệ sinh môi
trường (nước sạch nông thôn)
|
14.164
|
14.164
|
|
|
2.2
|
Số vay
từ
nguồn Chính
phủ
vay
nước ngoài
về
cho
địa
phương
vay
lại
|
49.700
|
49.700
|
Page 4
Biểu số 50/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 20188
Đơn vị: triệu đồng
|
Nội
dung
chi
|
Dự toán năm 2018
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
7.018.185
|
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
2.112.935
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
3.416.935
|
|
I
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
609.999
|
|
1
|
Chi đầu tư XDCB
|
599.999
|
|
1.1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
317.799
|
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
1.500
|
|
|
Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo
|
31.344
|
|
|
Chi sự nghiệp y tế
|
14.675
|
|
|
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
|
5.750
|
|
|
Chi sự nghiệp văn hoá thông tin
|
25.900
|
|
|
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
|
5.900
|
|
|
Chi đảm bảo xã hội
|
5.000
|
|
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
21.152
|
|
|
Chi an ninh
|
5.000
|
|
|
Chi quốc phòng
|
7.500
|
|
|
Chi đầu tư khác
|
194.078
|
|
|
1.2
|
Chi từ nguồn vay từ nguồn Chính phủ vay
nước
ngoài về
cho
địa phương vay lai
|
49.700
|
|
1.3
|
Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù.
|
37.000
|
|
1.4
|
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ nguồn tiền sử dụng đất)
|
141.000
|
|
1.5
|
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính
|
13.000
|
|
1.6
|
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất)
|
16.500
|
|
1.7
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản bù mặt bằng cân đối NSNN
|
25.000
|
|
Xây
dựng
Trường
THPT
chuyên tỉnh Ninh Bình
|
11.200
|
|
|
Cải tạo,
sửa
chữa, nâng cấp
trụ
sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
3.800
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Tài chính
|
10.000
|
|
|
2
|
Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển
|
10.000
|
|
II
|
Chi
thường
xuyên
|
2.256.966
|
|
1
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
353.051
|
|
2
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
8.984
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
493.168
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế
|
555.128
|
|
5
|
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
|
26.016
|
|
6
|
Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin
|
110.876
|
7 Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình 27.072
|
STT
|
Nội
dung
chi
|
Dự
toán
năm
2018
|
|
8
|
Chi sự nghiệp thể dục - thể thao
|
28.032
|
|
9
|
Chi đảm bảo xã hội
|
136.326
|
|
10
|
Chi quản lý hành chính
|
420.040
|
|
11
|
Chi an ninh
|
9.660
|
|
12
|
Chi quốc phòng
|
73.613
|
|
13
|
Chi khác ngân sách
|
15.000
|
|
III
|
Chi
bổ
sung
quỹ
dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
IV
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
124.727
|
|
V
|
Chi trả nợ lãi vay
|
2.000
|
|
VI
|
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
|
422.243
|
|
C
|
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
1.488.315
|
|
1
|
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
112.489
|
|
2
|
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
|
446.825
|
|
Trong đó: Đầu tư các
dự
án
từ nguồn vốn ngoài nước
|
148.297
|
|
|
Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng
|
48.528
|
|
|
3
|
Vốn Trái phiếu Chính phủ
|
889.680
|
|
4
|
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định
|
39.321
|
|
CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH TỈNH
|
131.464
|
Biểu số 51/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2018
H
|
Stt
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng chi
|
Chi
đầu
tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
Chi dự phòng ngân sách
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
||
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
||||||||
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Tổng cộng
|
3.180.305
|
496.883
|
1.939.359
|
1.000
|
202.048
|
428.526
|
112.489
|
78.140
|
34.349
|
|
|
I
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
|
1.954.350
|
330.280
|
1.624.070
|
||||||
|
*
|
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
|
1.456.910
|
103.906
|
1.353.004
|
||||||
|
1
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
17.800
|
17.800
|
|||||||
|
2
|
Đoàn đại biểu Quốc hội
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
3
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
30.359
|
6.950
|
23.409
|
||||||
|
4
|
Trung tâm Tin học và công báo
|
2.119
|
2.119
|
|||||||
|
5
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
14.879
|
3.000
|
11.879
|
||||||
|
Trong đó: Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
|
1.370
|
1.370
|
||||||||
|
6
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
|
3.193
|
3.193
|
|||||||
|
Trong đó: Kinh
phí
hoạt
động
xúc
tiến
đầu
tư
|
1.000
|
1.000
|
||||||||
|
7
|
Sở Tài chính
|
16.671
|
16.671
|
|||||||
|
8
|
Trung tâm Tư vấn và dịch vụ tài chính công
|
3.362
|
3.362
|
|||||||
|
9
|
Sở Nội vụ
|
11.604
|
11.604
|
|||||||
|
10
|
Ban Thi đua khen thưởng
|
13.852
|
0
|
13.852
|
||||||
|
Kinh
phí
hoạt
động
|
1.822
|
1.822
|
||||||||
|
Quỹ
thi
đua
khen
thưởng
|
12.000
|
12.000
|
||||||||
|
11
|
Ban Tôn giáo
|
3.077
|
3.077
|
|||||||
|
Stt
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng chi
|
Chi
đầu
tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ sung quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Chi dự phòng ngân sách
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
||
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
||||||||
|
12
|
Chi cục Văn thư lưu trữ
|
6.607
|
6.607
|
|||||||
|
13
|
Sở Xây dựng
|
13.004
|
13.004
|
|||||||
|
14
|
Chi cục Kiểm định chất lượng công trình xây dựng
|
2.332
|
2.332
|
|||||||
|
15
|
Viện Quy hoạch xây dựng
|
1.862
|
1.862
|
|||||||
|
16
|
Thanh tra tỉnh
|
5.555
|
5.555
|
|||||||
|
17
|
Sở Tư pháp
|
8.057
|
8.057
|
|||||||
|
18
|
Phòng Công chứng số 1
|
641
|
641
|
|||||||
|
19
|
Phòng Công chứng số 2
|
578
|
578
|
|||||||
|
20
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
2.568
|
2.568
|
|||||||
|
21
|
Trung tâm
Bán
đấu
giá tài sản
|
971
|
971
|
|||||||
|
22
|
Sở Văn
hoá
Thể
thao
|
99.771
|
13.250
|
86.521
|
||||||
|
23
|
Sở Du lịch
|
20.701
|
9.500
|
11.201
|
||||||
|
24
|
Trung tâm Xúc tiến du lịch
|
3.018
|
3.018
|
|||||||
|
25
|
Trung tâm hỗ trợ khách du lịch
|
1.671
|
1.671
|
|||||||
|
26
|
Ban quản lý quần thể danh thắng Tràng An
|
5.512
|
5.512
|
|||||||
|
27
|
Sở Công Thương
|
7.816
|
7.816
|
|||||||
|
28
|
Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại
|
8.361
|
8.361
|
|||||||
|
Trong đó: - Kinh phí khuyến công
|
3.845
|
3.845
|
||||||||
|
- Kinh phí
thực
hiện Xúc tiến
thương
mại
|
1.900
|
1.900
|
||||||||
|
29
|
Chi cục Quản lý thị trường
|
12.351
|
12.351
|
|||||||
|
30
|
Trung tâm Đầu tư phát triển cụm công nghiệp
|
3.245
|
3.245
|
|||||||
|
31
|
Sở Khoa học và công nghệ
|
25.466
|
1.050
|
24.416
|
||||||
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng chi
|
Chi
đầu
tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ sung quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Chi dự phòng ngân sách
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
|||
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
||||||||
|
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
1.864
|
1.864
|
||||||||
|
33
|
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
|
1.147
|
1.147
|
|||||||
|
34
|
Trung tâm Thông
tin
và Thống kê khoa
học
và công nghệ
|
997
|
997
|
|||||||
|
35
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
1.267
|
1.267
|
|||||||
|
36
|
Đề án ứng dụng công nghệ thông tin quản lý tài chính ngân sách
|
1.930
|
1.930
|
|||||||
|
37
|
Sở Giáo dục và đào tạo
|
299.972
|
4.000
|
295.972
|
||||||
|
38
|
Trường Trung cấp nghề Nho Quan
|
2.405
|
2.405
|
|||||||
|
39
|
Truờng Đại học Hoa Lư
|
33.265
|
33.265
|
|||||||
|
40
|
Truờng Chính trị
|
8.950
|
8.950
|
|||||||
|
41
|
Sở Y tế
|
299.841
|
3.175
|
296.666
|
||||||
|
42
|
Sở Giao thông Vận tải
|
22.592
|
5.800
|
16.792
|
||||||
|
43
|
Ban An toàn giao thông
|
3.999
|
3.999
|
|||||||
|
44
|
Quỹ bảo trì đường bộ
|
25.256
|
0
|
25.256
|
||||||
|
45
|
Sở Lao động Thương binh và xã hội
|
108.525
|
6.000
|
102.525
|
||||||
|
Chi
hoạt
động
|
7.402
|
7.402
|
||||||||
|
Sự nghiệp giáo dục
|
290
|
290
|
||||||||
|
Sự nghiệp Đảm bảo xã hội
|
18.195
|
18.195
|
||||||||
|
Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần
|
18.280
|
18.280
|
||||||||
|
Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội
|
10.776
|
1.000
|
9.776
|
|||||||
|
Cơ sở cai nghiện ma túy
|
16.903
|
16.903
|
||||||||
|
Trung tâm giới thiệu việc làm
|
2.407
|
2.407
|
||||||||
|
TT
Điều
dưỡng Thương
binh
Nho
Quan
|
15.231
|
15.231
|
||||||||
|
3
|
14
|
|
Stt
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng chi
|
Chi
đầu
tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ sung quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Chi dự phòng ngân sách
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
||
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
||||||||
|
Bệnh viện chinh hình điều dưỡng phục hồi chức
năng
Tam
Điệp
|
5.550
|
5.550
|
||||||||
|
Trường TH Kinh tế Kỹ thuật tại chức
|
6.837
|
6.837
|
||||||||
|
Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
1.604
|
1.604
|
||||||||
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
5.000
|
5.000
|
||||||||
|
Kinh
phí
thực
hiện
Nông
thôn
mới
|
30
|
30
|
||||||||
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
20
|
20
|
||||||||
|
46
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
16.068
|
4.800
|
11.268
|
||||||
|
47
|
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú y
|
11.969
|
11.969
|
|||||||
|
Trong đó:
Kinh
phí
hỗ
trợ
nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi nông hộ theo Quyết định 50/2014/QĐ-TTg.
|
700
|
700
|
||||||||
|
48
|
Chi
cục
Thuỷ
sản
|
7.668
|
7.668
|
|||||||
|
Trong đó: Kinh
phí
thực
hiện
nhiệm vụ khuyến nông, khuyến ngư
|
939
|
939
|
||||||||
|
49
|
Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn
|
1.305
|
1.305
|
|||||||
|
50
|
Chi cục Kiểm lâm
|
13.757
|
1.500
|
12.257
|
||||||
|
51
|
Trung tâm Khuyến nông, lâm, ngư
|
7.867
|
7.867
|
|||||||
|
Trong đó: - Kinh phí thực
hiện
nhiệm vụ
khuyến
nông, khuyến ngư
|
2.112
|
2.112
|
||||||||
|
-
Kinh
phí
hỗ
trợ nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
nông
hộ
theo
Quyết
định
50/2014/QĐ- TTσ
|
300
|
300
|
||||||||
|
52
|
Chi
cục
Thuỷ
lợi
|
9.359
|
9.359
|
|||||||
|
53
|
Chi
cục
Trồng
trọt và Bảo vệ
thực
vật
|
8.001
|
8.001
|
|||||||
|
54
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
3.821
|
3.821
|
|||||||
|
55
|
Trung
tâm
Giống
thuỷ
sản
|
1.977
|
1.977
|
|||||||
|
4
|
15
|
|
sUt
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng chi
|
Chi
đầu
tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
Chi dự phòng ngân sách
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
||
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
||||||||
|
Bong
Kinh
phí
thực
hiện
nhiệm
vụ khuyến
nong, khuyến ngư
|
449
|
449
|
||||||||
|
56
|
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
3.075
|
3.075
|
|||||||
|
57
|
Văn phòng Điêu phổi CTMTQG Xây dựng nông thôn mới
|
2.784
|
2.784
|
|||||||
|
58
|
Trung tâm nước sạch &VSMT nông thôn
|
3.048
|
3.048
|
|||||||
|
59
|
BQL Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
|
2.962
|
2.962
|
|||||||
|
60
|
Trung tâm ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao và xúc tiến thương mại nông nghiệp
|
1.587
|
1.587
|
|||||||
|
61
|
Sở Tài nguyên và môi trường
|
43.640
|
13.981
|
29.659
|
||||||
|
Chi
hoạt
động
|
6.620
|
6.620
|
||||||||
|
Chi
cục
Biển,
đáo
|
3.064
|
3.064
|
||||||||
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
11.761
|
5.000
|
6.761
|
|||||||
|
Trung tâm
Phát
triển
quỹ
đất
|
2.354
|
2.354
|
||||||||
|
Chi cục Bảo vệ Môi truờng
|
4.619
|
4.619
|
||||||||
|
Trung
tâm
Kỹ
thuật
tài
nguyên
và
môi trường
|
8.633
|
7.481
|
1.152
|
|||||||
|
Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường
|
1.300
|
1.300
|
||||||||
|
Chi
cục
quản
lý
đất
đai
|
2.697
|
2.697
|
||||||||
|
TT
Quan
trắc
tài
nguyên và môi trường
|
1.032
|
1.032
|
||||||||
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
1.500
|
1.500
|
||||||||
|
Kinh phí thực
hiện
Nông
thôn
mới
|
50
|
50
|
||||||||
|
Kinh
phí phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
10
|
10
|
||||||||
|
5
|
16
|
|
Stt
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng chi
|
Chi
đầu
tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ sung quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Chi dự phòng ngân sách
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
||
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
||||||||
|
62
|
Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Ninh Bình
|
500
|
500
|
|||||||
|
63
|
Hoạt động thẩm định giá đất
|
750
|
750
|
|||||||
|
64
|
Đài Phát thanh và Truyền hình
|
29.592
|
3.900
|
25.692
|
||||||
|
65
|
Công an tỉnh
|
13.270
|
5.000
|
8.270
|
||||||
|
66
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
68.173
|
2.000
|
66.173
|
||||||
|
67
|
Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
|
7.020
|
5.500
|
1.520
|
||||||
|
68
|
Trường Quân sự tỉnh
|
250
|
250
|
|||||||
|
69
|
Ban quản lý các Khu công nghiệp
|
4.583
|
4.583
|
|||||||
|
Trong đó: Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
|
500
|
500
|
||||||||
|
70
|
Hoạt động Ban Đổi mới doanh nghiệp
|
300
|
300
|
|||||||
|
71
|
Công ty Phát triển Hạ tầng KCN
|
15.345
|
12.500
|
2.845
|
||||||
|
72
|
Ban Thường trực Phòng chống ma tuý
|
1.450
|
1.450
|
|||||||
|
73
|
Liên minh các hợp tác xã
|
5.372
|
5.372
|
|||||||
|
74
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
9.944
|
2.000
|
7.944
|
||||||
|
Văn phòng Sở
|
5.637
|
5.637
|
||||||||
|
Tr.tâm Công nghệ thông tin truyền thông
|
2.037
|
2.037
|
||||||||
|
75
|
Trung tâm dạy nghề & hỗ trợ nông dân
|
420
|
420
|
|||||||
|
*
|
KHỐI ĐẢNG
|
132.235
|
4.452
|
127.783
|
||||||
|
1
|
Chi
hoạt
động
|
102.451
|
4.452
|
97.999
|
||||||
|
2
|
Báo Ninh Bình
|
24.271
|
24.271
|
|||||||
|
3
|
Ban
Bảo
vệ
chăm
sóc
sức
khoẻ
cán
bộ tỉnh
|
5.513
|
5.513
|
|||||||
|
*
|
ĐOÀN THỂ
|
35.716
|
3.950
|
31.766
|
||||||
|
1
|
Uỷ ban Mặt
trận
Tổ quốc Việt
Nam
|
6.129
|
6.129
|
|||||||
|
2
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
|
7.942
|
2.000
|
5.942
|
||||||
二
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
chi
|
Chi đầu
tư
phát
triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ
sung
quỹ dự
trữ
tài
chính
|
Chi dự phòng ngân sách
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
|||
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
||||||||
|
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
|
5.431
|
5.431
|
||||||||
|
4
|
Hội Nông dân
|
7.170
|
7.170
|
|||||||
|
5
|
Hội Cựu
chiến
binh
|
3.232
|
3.232
|
|||||||
|
6
|
Liên đoàn lao động
|
750
|
750
|
|||||||
|
7
|
Trung tâm Thanh thiếu nhi
|
5.062
|
1.950
|
3.112
|
||||||
|
*
|
CÁC
TỔ
CHỨC
CHÍNH
TRỊ XÃ HỘI,
XÃ
HỘI NGHỀ NGHIỆP, HỘI
QUẦN
CHÚNG
VÀ
ĐƠN VỊ KHÁC
|
329.489
|
217.972
|
111.517
|
||||||
|
1
|
Hội Chữ thập đỏ
|
1.818
|
1.818
|
|||||||
|
2
|
Hội Người mù
|
1.040
|
1.040
|
|||||||
|
3
|
Hội Văn học nghệ thuật
|
2.237
|
2.237
|
|||||||
|
4
|
Hội Đông y
|
581
|
581
|
|||||||
|
5
|
Hội Luật gia
|
988
|
988
|
|||||||
|
6
|
Ban đại diện hội Người cao tuổi
|
525
|
525
|
|||||||
|
7
|
Hội Nhà báo
|
795
|
795
|
|||||||
|
8
|
Hội hỗ trợ gia đình liệt sỹ
|
130
|
130
|
|||||||
|
9
|
Hiệp hội doanh nghiệp
|
3.593
|
3.593
|
|||||||
|
10
|
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật
|
2.587
|
2.587
|
|||||||
|
11
|
Hội Sinh vật cảnh
|
90
|
90
|
|||||||
|
12
|
Hội Khuyến học
|
531
|
531
|
|||||||
|
13
|
Đoàn Luật sư
|
190
|
190
|
|||||||
|
14
|
Hội cựu thanh niên xung phong
|
369
|
369
|
|||||||
|
15
|
Hội liên Hiệp thanh niên
|
720
|
720
|
|||||||
|
16
|
Hội nạn nhân chất độc màu da cam
|
342
|
342
|
|||||||
|
17
|
Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng và dân dụng
|
1.710
|
1.710
|
|||||||
|
Stt
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng chi
|
Chi
đầu
tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ sung quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Chi dự phòng ngân sách
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
||
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
||||||||
|
18
|
Cục Thống kê
|
1.130
|
1.130
|
|||||||
|
19
|
Cục Thi hành án dân sự
|
30
|
30
|
|||||||
|
20
|
Đoàn Hội thẩm
Tòa
án
nhân
dân tỉnh
|
30
|
30
|
|||||||
|
21
|
Ngân hàng Nhà nước
|
30
|
30
|
|||||||
|
22
|
Ngân hàng Chính sách xã hội (Bổ sung quỹ cho
vay
giảm
nghèo)
|
5.000
|
5.000
|
|||||||
|
23
|
Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình (Phí ủy thác Quỹ phát triển đất)
|
2.500
|
2.500
|
|||||||
|
24
|
Công ty Khai thác
công
trình thủy
lợi
(Kinh phí
thực
hiện
chính
sách
miễn thủy lợi phí)
|
85.914
|
2.000
|
83.914
|
||||||
|
25
|
Công ty TNHH Một thành viên Bình Minh (Thực hiện chính
sách
miễn
thủy lợi
phí)
|
579
|
579
|
|||||||
|
26
|
Công ty cổ phần Tổng công ty Giống cây trồng
con
nuôi Ninh
Bình
(Kinh
phí
thực
hiện chính sách
miễn
thủy
lợi
phí)
|
58
|
58
|
|||||||
|
27
|
Đơn vị khác
|
215.972
|
215.972
|
|||||||
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp
và
phát
triển nông thôn
|
11.000
|
11.000
|
||||||||
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
21.000
|
21.000
|
||||||||
|
Ban quản
lý
dự
án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Ninh Bình
|
4.000
|
4.000
|
||||||||
|
-
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
1.200
|
1.200
|
|||||||
|
-
|
Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm
|
1.500
|
1.500
|
|||||||
|
Trung tâm tin học ngoại ngữ tỉnh
|
1.900
|
1.900
|
||||||||
|
-
|
Bệnh viện mắt tỉnh
|
1.800
|
1.800
|
|||||||
|
UBND thành phố Ninh Bình
|
5.500
|
5.500
|
||||||||
|
UBND thành phố Tam Điệp
|
7.000
|
7.000
|
||||||||
|
-
|
UBND huyện Nho Quan
|
16.132
|
16.132
|
|||||||
|
UBND huyện Kim Sơn
|
23.000
|
23.000
|
||||||||
|
UBND huyện Yên Mô
|
39.450
|
39.450
|
||||||||
|
8
|
19
|
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng chi
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ sung quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Chi dự phòng ngân sách
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
|||
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
||||||||
|
UBND huyện Yên Khánh
|
14.850
|
14.850
|
||||||||
|
UBND huyện Hoa Lư
|
13.500
|
13.500
|
||||||||
|
UBND huyện Gia Viễn
|
27.096
|
27.096
|
||||||||
|
UBND xã Gia Hưng
|
1.500
|
1.500
|
||||||||
|
UBND xã Quang Thiện
|
1.100
|
1.100
|
||||||||
|
Trường THPT Nho Quan C
|
1.400
|
1.400
|
||||||||
|
Trường THPT Dân tộc nội trú
|
6.044
|
6.044
|
||||||||
|
Trường THPT Yên Khánh B
|
5.000
|
5.000
|
||||||||
|
Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Kim Sơn
|
1.500
|
1.500
|
||||||||
|
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy
|
2.000
|
2.000
|
||||||||
|
Trường THPT Hoa Lư A
|
2.500
|
2.500
|
||||||||
|
Trường THPT Gia Viễn A
|
2.500
|
2.500
|
||||||||
|
Trường THPT Nho Quan A
|
2.000
|
2.000
|
||||||||
|
-
|
Trường THPT Vũ Duy Thanh
|
1.500
|
1.500
|
|||||||
|
II
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
112.489
|
112.489
|
78.140
|
34.349
|
|||||
|
III
|
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
1.000
|
1.000
|
|||||||
|
IV
|
CHI
DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
202.048
|
202.048
|
|||||||
|
v
|
CHI TẠO NGUỒN ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
|
428.526
|
428.526
|
|||||||
|
vI
|
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN
|
481.892
|
166.603
|
315.289
|
||||||
Biểu số 52/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
|
ST
T
|
DANH
MỤC
DỰ
ÁN
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi
y
tế
dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi các
hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý địa phương, đảng, đoàn thể
|
||||
|
Chi giao thông
|
Chi
nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
|
|||||||||
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Tổng cộng
|
317.799
|
31.344
|
14.675
|
0
|
28.900
|
199.078
|
108.178
|
90.900
|
43.802
|
|
|
I
|
THANH TOÁN NỢ XDCB CỦA CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN HOÀN THÀNH CÒN THIẾU VỐN
|
33.372
|
2.444
|
3.500
|
0
|
5.250
|
12.228
|
10.928
|
1.300
|
9.950
|
|
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ
|
1.050
|
0
|
1.050
|
|||||||
|
Mua sắm bổ sung Camera và bộ dựng kỹ thuật số
|
900
|
0
|
900
|
|||||||
|
Đầu tư nâng cấp mua sắm bổ sung TTB giai đoạn 2013-2015 của Đài PTTH tỉnh
|
1.500
|
0
|
1.500
|
|||||||
|
Trạm kiểm soát biên phòng Cồn Nổi, Đồn Biên phòng Kim Sơn, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình.
|
3.500
|
0
|
3.500
|
|||||||
|
Xây dựng trụ sở công an phường Bích Đào
|
1.500
|
0
|
1.500
|
|||||||
|
Dự án đầu tư bổ sung nâng cấp Trung tâm phát thanh, truyền hình tinh Ninh Bình
|
1.500
|
0
|
1.500
|
|||||||
|
Di tích đình Trùng Thượng, xã Gia Tân, huyện Gia Viễn
|
1.250
|
1250
|
0
|
|||||||
|
Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Hương Thịnh, xã Phú Lộc, huyện Nho Quan
|
1.500
|
1.500
|
0
|
|||||||
|
Tu bổ tôn tạo cụm di tích đình Trai và chùa Hưng Quốc, xã Gia Hưng
|
2.500
|
2.500
|
0
|
|||||||
|
0
|
0
|
|||||||||
|
Trường THPT Nho Quan C
|
1.400
|
1.400
|
0
|
|||||||
|
Trường THPT Dân Tộc Nội trú nâng cấp cơ sở vật chất
|
1.044
|
1.044
|
0
|
|||||||
|
Trang thiết bị bệnh viện mắt tỉnh Ninh Bình
|
1.800
|
1800
|
0
|
|||||||
|
Hệ thống xử lý chất thải y tế bệnh viện Tâm thần, BVĐK Hoa lư, Yên Mô
|
1.700
|
1700
|
0
|
|||||||
|
ST
T
|
DANH
MỤC
DỰ
ÁN
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi
y
tế
dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, đảng, đoàn thể
|
||||
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
|
|||||||||
|
Đường ô tô đến trung tâm xã Liên Sơn thuộc vùng chiêm
trũng khó khăn huyện Gia Viễn
|
2.096
|
2.096
|
2.096
|
|||||||
|
Xây dựng đường ô tô đến trung tâm xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn
|
2.600
|
2.600
|
2.600
|
|||||||
|
Nâng cấp các tuyến đường đến trung tâm cụm xã các xã
nghèo huyện Nho Quan (giai đoạn 1)
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|||||||
|
Cải tạo, nâng cấp đường Bãi Lóng- Tiền Phong, Thạch La đến trung tâm xã Thạch Bình và đường Hùng Sơn đến trung tâm xã Xích Thổ
|
1.532
|
1.532
|
1.532
|
|||||||
|
Xây dựng, nâng cấp đường 5 xã Gia Lâm, Gia Sơn, Xích Thổ, Phú Sơn và Thạch Bình
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
|||||||
|
Xây dựng trạm bơm Cống Hổ, xã Yên Từ, huyện Yên Mô
|
1.300
|
1.300
|
1300
|
|||||||
|
II
|
CÁC CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP (Bao gồm thanh toán cả phần khối lượng thực hiện đã nghiệm thu)
|
200.252
|
27.900
|
7.500
|
0
|
23.650
|
115.850
|
77.950
|
37.900
|
25.352
|
|
Nâng cấp, mở rộng trụ sở Trung tâm Thanh thiếu nhi tỉnh
|
1.950
|
|||||||||
|
Sửa chữa phòng họp BCH Đảng bộ tỉnh
|
252
|
|||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp các khu vệ sinh, hệ thống cấp điện, điều hoà không khí, cửa sổ, cửa đi và phòng khách tại trụ sở UBND tỉnh Ninh Bình
|
2.950
|
|||||||||
|
Đầu tư xây dựng Trụ sở Ban tiếp công dân tỉnh Ninh Bình
|
3.000
|
|||||||||
|
Trụ sở làm việc đội phòng cháy chữa cháy khu vực I (giai
|
1.800
|
|||||||||
|
Cải tạo hang động tự nhiên Sở chỉ huy trong khu vực phòng thủ của Tỉnh Ninh Bình giai đoạn I
|
2.000
|
|||||||||
|
Xây dựng trụ sở công an phường Nam Bình
|
1.700
|
|||||||||
|
Xây dựng công trình trụ sở làm việc Huyện uỷ, HĐND,
UBND huyện Kim Sơn
|
2.000
|
|||||||||
|
Sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh uỷ và mua sắm bổ sung bàn ghế phòng họp BCH Đảng bộ tỉnh
|
2
|
2.000
|
||||||||
|
T
|
DANH
MỤC
DỰ
ÁN
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi y tế dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi các
hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý địa
phương,
đảng,
đoàn thể
|
||||
|
Chi giao thông
|
Chi
nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
|
|||||||||
|
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban QLDA các công trình trọng điểm tỉnh Ninh Bình
|
2.000
|
|||||||||
|
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan đảng tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2015-2020
|
2.200
|
|||||||||
|
Cải tạo sửa chữa khu trụ sở sở Văn hoá, thể thao và Du lịch
|
2.000
|
|||||||||
|
Trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc
|
1.500
|
|||||||||
|
THPT Yên Khánh B xây chuẩn Quốc gia giai đoạn 1
|
5.000
|
5.000
|
0
|
|||||||
|
Trường THPT Dân tộc Nội trú xây dựng, cải tạo trường giai đoạn 1
|
5.000
|
5.000
|
0
|
|||||||
|
Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Kim Sơn xây nhà 12
phòng và công trình phụ trợ
|
1.500
|
1.500
|
0
|
|||||||
|
Đầu tư xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình
|
4.000
|
4.000
|
0
|
|||||||
|
THPT chuyên Lương Văn Tụy xây nhà học 5 tầng và cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ
|
2.000
|
2.000
|
0
|
|||||||
|
THPT Hoa Lư A xây chuẩn Quốc gia
|
2.500
|
2.500
|
0
|
|||||||
|
Xây dựng, cải tạo Trường THPT Gia Viễn A đạt chuẩn Quốc
|
2.500
|
2.500
|
0
|
|||||||
|
Đầu tư xây dựng nhà đa năng trường THPT Nho Quan A
|
2.000
|
2.000
|
0
|
|||||||
|
Trung tâm tin học và ngoại ngữ xây dựng trụ sở
|
1.900
|
1.900
|
0
|
|||||||
|
THPT Vũ Duy Thanh xây dựng trường
|
1.500
|
1.500
|
0
|
|||||||
|
Nhà thiếu nhi huyện Yên Mô - hạng mục nhà đa năng
|
1.650
|
1.650
|
0
|
|||||||
|
Mở rộng, tu sửa nghĩa trang liệt sỹ huyện Gia Viễn
|
1.000
|
1.000
|
0
|
|||||||
|
Nhà cách ly, nhà thờ thuộc Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội tỉnh
|
1.000
|
1.000
|
0
|
|||||||
|
Xây dựng khu nhà bia Liệt sỹ tỉnh Ninh Bình tại nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn
|
3.000
|
3.000
|
0
|
|||||||
|
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Dầu
|
2.000
|
2.000
|
0
|
|||||||
|
Tu bổ, tôn tạo Cố đô Hoa Lư
|
2.000
|
3
|
2.000
|
0
|
||||||
|
ST T
|
DANH
MỤC
DỰ
ÁN
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi
y
tế
dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi các
hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quan
quản lý
địa
phương,
đảng, đoàn thể
|
||||
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
|
|||||||||
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Tam Thánh và chùa Yên Lữ
|
2.000
|
2.000
|
0
|
|||||||
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Tiên Yên và chùa Kim Rong
|
2.000
|
2.000
|
0
|
|||||||
|
Nạo vét tuyến giao thông thuỷ Bích động-Hang Bụt; Thạch Bích-Thung Nắng
|
2.500
|
2.500
|
0
|
|||||||
|
Tu bổ tôn tạo di tích đền thờ vua Đinh Tiên Hoàng và đền thờ Vua Lê Đại Hành, xã Trường Yên, Huyện Hoa Lư
|
3.000
|
3.000
|
0
|
|||||||
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Cọ, xã Ninh Hải huyện Hoa Lư
|
2.000
|
2.000
|
0
|
|||||||
|
Xây dựng mở rộng nghĩa trang Mả Rứa, phường Ninh Sơn và nghĩa trang Đồng Nèn, xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình
|
1.500
|
1.500
|
0
|
|||||||
|
Xây dựng Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình
|
6.000
|
6.000
|
0
|
|||||||
|
Trụ sở Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Ninh Bình
|
1.500
|
1.500
|
0
|
|||||||
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Khánh Phú
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
|||||||
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Gián Khẩu
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||
|
Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp đá mỹ nghệ Ninh Vân, huyện Hoa Lư
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
|||||||
|
Cải tạo, nâng cấp đường phòng chống lụt bão và cứu hộ, cứu nạn Lạc Thiện, xã Quang Thiện huyện Kim Sơn
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
|||||||
|
Cải tạo nâng cấp hệ thống giao thông miền núi Yên Thành, Yên Hoà, Yên Thắng
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
|||||||
|
Xây dựng công trình cấp bách cầu Ghênh, thôn Tây Sơn, xã Yên Mạc huyện Yên Mô
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|||||||
|
Xây dựng cầu phao qua sông Bôi tại thôn Quyết Thắng, xã Xích Thổ, huyện Nho Quan
|
850
|
850
|
850
|
|||||||
|
Chợ trung tâm xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn
|
800
|
800
|
800
|
|||||||
|
Sửa chữa, cải tạo đảm bảo giao thông tuyến đường trục xã Gia Tiến (núi Kiếm Lĩnh đến đền Đức Thánh Nguyễn) phục vụ dân sinh và phát triển du lịch
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
4
|
24
|
|
T
|
DANH
MỤC
DỰ
ÁN
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi
y
tế
dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi các
hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, đảng, đoàn thể
|
||||
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
|
|||||||||
|
Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ đường ĐT 477C đến thôn Lỗi Sơn xã Gia Phong
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
|||||||
|
Xây dựng đường quyết bình 2 xã chất bình phục vụ phòng chống lụt bão, cứu hộ cứu nạn các xã tiểu khu I huyện Kim
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|||||||
|
Xây dựng kênh kết hợp đuờng Vạn Hạnh (giai đoạn I)
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
|||||||
|
Xây dựng tuyến đường Đinh Tiên Hoàng (giai đoạn II)
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
|||||||
|
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường liên thôn, liên xã trên địa bàn xã Gia Minh
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng CSHT xây dựng nông thôn mới xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|||||||
|
Xây dựng tuyến đường giao thông phía Đông Nhà máy giày Aurora (đoạn nút giao D33 đến nút giao D34), Khu công
nghiệp Tam Điệp (giai đoạn I)
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Đầu tư xây dựng công trình nâng cấp hệ thống đường giao thông nông thôn và kênh tiêu thoát nước xã Quang Sơn thị xã
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng đoạn đường còn lại của tuyến đường từ đường Chi Lăng đến đường Quang Sơn
và
Hệ
thống điện chiếu Sáng
thuộc KCN Tam Điệp giai đoạn I
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Nâng cấp tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Liên Sơn thuộc vùng chiêm trũng khó khăn Gia Viễn (giai đoạn 2)
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
|||||||
|
Đường cứu hộ, cứu nạn cho nhân dân vùng mưa lũ các xã Yên Nhân, Yên Từ, Yên Phong đến đê sông Vạc huyện Yên Mô
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
|||||||
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT.481B đoạn qua xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh
|
2.200
|
2.200
|
2.200
|
|||||||
|
Xây dựng hạ tầng vào khu kinh tế mới Vỉa Cọt-Đầm Cút, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
ST T
|
DANH
MỤC
DỰ
ÁN
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi
y
tế
dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi các
hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, đảng,
đoàn thể
|
||||
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
|
|||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông liên xã từ đường Bái Đính-Kim Sơn đến đê sông Đáy, xã Khánh Tiên, huyện Yên Khánh
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
|||||||
|
Đầu tư xây dựng cấp bách đường giao thông liên xã phục vụ phát triển kinh tế xã hội các xã Yên Phong, Thị trấn Yên
Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Đường liên xã nối làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân và làng nghề thêu ren Ninh Hải, huyện Hoa Lư
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông vào khu kinh tế mới Hang Bùi kết hợp vào điểm du lịch Thạch Bích - Thung Nắng, thôn Đam Khê, xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư (giai đoạn 1)
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Nâng cấp cải
tạo
tuyến đường cứu
hộ,
cứu
nạn
ngoại đê Hồi Thuần, huyện Kim Sơn
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Nâng cấp tuyến đường phục vụ nông thôn mới, sản xuất nông nghiệp và tiêu thụ sản phẩm các xã Gia Tân, Gia Tiến, Gia Phương, huyện Gia Viễn
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|||||||
|
Nâng cấp tuyến đường giao thông liên xã Gia Lạc - Gia Minh, huyện Gia Viễn
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
|||||||
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông, kết hợp tiêu thoát nước khu dân
cư
phía Tây Nam thị trấn
Yên
Ninh, huyện Yên Khánh
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
|||||||
|
Hạng mục cầu cửa Hàng thuộc dự án xây dựng tuyến đường tránh bão, cứu
hộ,
phát triển
kinh
tế và đảm bảo
an
ninh vùng kinh tế biển ĐT.481 (Tuy Lộc - Bình Minh), huyện Kim Sơn
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng tuyến đường vào cụm công nghiệp Gia Vân, huyện Gia Viễn
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
|||||||
|
Sạt lở mái đê phía sông đê tả sông Vạc, xã Khánh Vân
|
750
|
750
|
750
|
|||||||
|
6
|
26
|
|
T
|
DANH
MỤC
DỰ
ÁN
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi
y
tế
dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, đảng, đoàn thể
|
||||
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
|
|||||||||
|
Dự án Xử lý đột xuất, cấp bách kè tả Vạc đoạn từ K22-
K22+800 xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
300
|
300
|
300
|
|||||||
|
Nạo vét kênh dẫn trạm bơm Canh Bầu, xã Gia Thuỷ, huyện Nho Quan
|
1.050
|
1.050
|
1.050
|
|||||||
|
Xây dựng Trạm bơm tiêu úng xã Gia Phong, Gia Lạc, huyện Gia Viễn
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Cải tạo, nâng cấp hồ Bống, hồ Lỳ, hồ Mang Cá, đập sòng Cầu xã Yên Sơn, Thị xã Tam Điệp
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|||||||
|
Nắn tuyến đê từ cầu Yên đến cống Ninh Phong đảm bảo cao trình chống lũ thay đoạn đê tả Vạc tương ứng K0+00 đến
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|||||||
|
Xây dựng trạm bơm Thọ Thái, xã Yên Hưng, huyện Yên Mô
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
|||||||
|
Trạm bơm Đầm Đa, xã Yên Lâm, huyện Yên Mô
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Nâng cấp kênh tiêu trạm bơm xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Đầu tư xây dựng trạm bơm Đồng Én, xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
|||||||
|
Nâng cấp trạm bơm Cầu Nấm, cải tạo, hoàn thiện hệ thống thủy lợi-giao thông nội đồng xã Ninh Thắng, huyện Hoa Lư
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng trạm bơm Côi Khê và hệ thống kênh tưới tiêu nội đồng xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Nâng cấp trạm bơm Cống Mới, xã Yên Đồng, huyện Yên Mô
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Kiên cố hóa kênh tưới trạm bơm Hồng Giang, xã Khánh
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|||||||
|
Nạo vét, mở rộng hồ Sòng Xanh, xã Sơn Hà, huyện Nho Quan
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Nạo vét, mở rộng kênh trục (sông Giấy) cấp nước cho trạm bơm Đồng Đinh và trạm bơm Tràng An thuộc các xã Văn phong, Lạng phong huyện Nho quan
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Kiên cố kênh cấp nước vùng sản xuất rau an toàn xã Yên Hòa, huyện Yên Mô
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng trạm bơm Đa Tán xã Yên Hòa, huyện Yên Mô
|
2.000
|
7
|
2.000
|
2.000
|
||||||
|
ST
T
|
DANH
MỤC
DỰ
ÁN
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi
y
tế
dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
Trong
Chi giao thông
|
đó
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý
địa
phương,
đảng,
đoàn thể
|
|||
|
Nuôi trồng thủy sản vùng Yên Đồng, Yên Mô
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Nâng cấp cơ sở hạ tầng tái cơ cấu nông nghiệp giai đoạn I xã Yên Thái
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Cải tạo nâng cấp tuyến bờ bao phương đông kết hợp làm
đường trục xã Gia Thanh Huyện Gia Viễn
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|||||||
|
III
|
ĐỐI
ỨNG
NGÂN
SÁCH TỈNH CÁC DỰ ÁN VỐN
ODA,
VỐN TRUNG ƯƠNG, VỐN TPCP, VỐN CTMTQG
|
43.700
|
0
|
0
|
0
|
0
|
43.700
|
0
|
43.700
|
0
|
|
Các công trình, dự
án
hoàn
thành
|
7.900
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7.900
|
0
|
7.900
|
0
|
|
|
Nâng cấp đê biển Bình Minh, giai đoạn II
|
2.200
|
2.200
|
2.200
|
|||||||
|
Nạo vét hệ thống sông Ân, sông Cà Mâu, sông Hoành Trực, huyện Kim Sơn
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
|||||||
|
Hàn Khẩu và nâng cấp đê biển Bình Minh III
|
2.200
|
2.200
|
2.200
|
|||||||
|
Các
công trình, dự
án
chuyển
tiếp
|
35.800
|
0
|
0
|
0
|
0
|
35.800
|
0
|
35.800
|
0
|
|
|
Đường ô tô đến trung tâm các xã Mai Sơn, Khánh Thượng, Khánh Thịnh thuộc các xã miền núi mới chia tách của huyện Yên Mô
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|||||||
|
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn huyện Kim Sơn, Gia Viễn và Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình (giai đoạn I)
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|||||||
|
Xây dựng âu Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ nước ngọt và ứng phó
với
tác
động nước biển dâng
cho
6 huyện, thành phố khu vực Nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|||||||
|
Tuyến đường bộ ven biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Đắc, xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn
|
1.800 1.500
|
1.800
|
1.800
|
|||||||
|
1.500
|
1.500
|
|||||||||
|
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, xử lý môi trường làng nghề thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|||||||
|
8
|
28
|
|
T
|
DANH
MỤC
DỰ
ÁN
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi y tế dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của
cơ quan
quản lý địa phương, đảng, đoàn thể
|
||||
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
|
|||||||||
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu trung tâm giống cây trồng, vật nuôi sản xuất nông
nghiệp
ứng
dụng
công
nghệ
cao
tỉnh
Ninh Bình (Giai đoạn 1)
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|||||||
|
San lấp mặt bằng Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Ninh Bình
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Đường ô tô đến trung tâm xã Khánh Lợi, Khánh Thiện,
Khánh Cường, Khánh Trung, Khánh Mậu huyện Yên Khánh (giai đoạn I)
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|||||||
|
Đường đến trung tâm 6 xã tiểu khu 01 chống tràn thoát lũ, kết hợp cứu hộ, cứu nạn ra đê sông Đáy, Kim Sơn
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|||||||
|
Đường cứu hộ, cứu nạn cho vùng lũ các xã Yên Phú, Yên Mỹ, đến sông Bút, hồ Yên Thắng
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|||||||
|
Nạo vét hệ thống sông Chất Thành, Kim Sơn
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|||||||
|
Tuyến đê bao gạt lũ phía tây sông Chanh (giai đoạn 2)
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Nâng cấp tuyến đê hữu Sông Hoàng Long, đê Đức Long-Gia Tường-Lạc Vân
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng các công trình nắn tuyến đê hữu Đáy và mở rộng cửa thoát lũ khu vực ngã ba Độc Bộ
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Đường ứng cứu phòng hộ vườn Quốc gia Cúc Phương ổn định phát triển kinh tế các vùng núi đặc biệt khó khăn phía Tây tỉnh Ninh Bình
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
IV
|
CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
|
40.475
|
1.000
|
3.675
|
0
|
0
|
27.300
|
19.300
|
8.000
|
8.500
|
|
Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện sản nhi tỉnh Ninh Bình
|
442
|
442
|
0
|
|||||||
|
Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viên đa khoa huyện Kim Sơn
|
526
|
526
|
0
|
|||||||
|
Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan
|
507
|
507
|
0
|
|||||||
|
Xây dựng một số hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
|
1.200
|
1.200
|
0
|
|||||||
9 29
|
ST
T
|
DANH
MỤC
DỰ
ÁN
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi y tế dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý Chi
địa
phương,
đảng, đoàn thể
nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
|
||||
|
Chi giao thông
|
||||||||||
|
Đầu tư xây dựng Nhà điều trị bệnh nhân nội trú tại Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Bình
|
1.000
|
1.000
|
0
|
|||||||
|
Xây dựng tuyến đường liên xã từ đường ĐT.477B đến trung tâm xã Gia Trung, huyện Gia Viễn
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng đường giao thông và hệ thống rãnh thoát nước mưa của cụm công nghiệp Cầu Yên, phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình.
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng đường vào nhà thờ Uy Tế và đường trục xã từ xóm 5 sang xóm 12, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|||||||
|
Xây dựng đường giao thông đối ngoại (đường vào) cụm công nghiệp Cầu Yên, phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng cấp bách tuyến đường giao thông liên bản Xăm, Sạng, Vóng đi Thường Sung, Đồng Trạo xã Kỳ Phú, Cúc Phương, huyện Nho Quan
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông liên thôn xã Sơn Lai huyện Nho Quan
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT.476C đoạn từ Km0+00 (giao với ĐT 481C) đến Km4+956 (xã Khánh Công), huyện Yên Khánh
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
|||||||
|
Đầu tư xây dựng đường giao thông và rãnh thoát nước thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Nâng cấp đường Vân Bòng thành đường cứu hộ liên xã kết hợp giao thông cánh đồng mẫu xã điểm nông thôn mới Khánh Hải, huyện Yên Khánh
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng cầu Chợ Chớp, huyện Yên Mô
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Ninh Bình
|
2.000
|
0
|
2.000
|
|||||||
|
10
|
30
|
|
T
|
DANH
MỤC
DỰ
ÁN
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi
y
tế
dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi các
hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, đảng, đoàn thể
|
||||
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi
|
|||||||||
|
Khu rèn luyện, huấn luyện thể lực Bộ Chi huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình
|
2.000
|
0
|
2.000
|
|||||||
|
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Hạt Kiểm lâm liên huyện Hoa Lư - Gia Viễn (giai đoạn I)
|
1.500
|
0
|
1.500
|
|||||||
|
Củng cố và nâng cao chất lượng hoạt động của hệ thống đài truyền thanh cấp xã tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2015-2020
|
2.000
|
0
|
2.000
|
|||||||
|
Cổng thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh
|
1.000
|
0
|
1.000
|
|||||||
|
Xây dựng, cải tạo nâng cấp cơ sở hạ tầng để đạt chuẩn nông thôn mới xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng rau Phúc Lại, xã Yên Từ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng trạm bơm Khánh Thủy phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng trạm bơm tưới hồ Thạch La và hệ thống cấp nước công nghệ tiết kiệm nước xã Thạch Bình, huyện Nho Quan
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||
|
Xây dựng tuyến đường vào trường THPT Kim Sơn C, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
|
1.000
|
1.000
|
0
|
|||||||
Biểu số 53/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
|
STT
|
ĐƠN V
|
Tổng số
Chi
thường
xuyên
|
Sự nghiệp
kinh tế
|
Sự nghiệp môi
trường
|
Sự nghiệp
giáo dục
và đào
|
Sự
nghiệp
tạo tế
|
Sự
y khoa học nghiệp công nghệ
|
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
|
Sự
nghiệp p.thanh truyền hình
|
Sự
nghiệp
thể dục
thể thao
|
Chi đảm
bảo xã
hội
|
Chi
quản
hành chính
|
lý
Chi
ninh
|
an Chi quốc phòng
|
Chi khác ngân sách
|
|
A
|
1=2->14
|
3
|
5
|
6
|
7
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
||||
|
Tổng cộng
|
1.624.070
|
230.775
|
3.484
|
402.150
|
280.778
|
26.016
|
68.876
|
25.572
|
21.032
|
71.295
|
404.819
|
9.660
|
67.613
|
12.000
|
|
|
I
|
CÁC SỞ, BAN, NGANH
|
1.353.004
|
140.384
|
3.484
|
398.387
|
272.866
|
24.739
|
41.673
|
25.572
|
21.032
|
63.889
|
271.705
|
9.660
|
67.613
|
12.000
|
|
1
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
17.800
|
50
|
10
|
17.740
|
||||||||||
|
2
|
Đoàn đại biểu Quốc hội
|
2.000
|
2.000
|
||||||||||||
|
3
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
23.409
|
70
|
10
|
23.329
|
||||||||||
|
4
|
Trung tâm Tin học và công báo
|
2.119
|
2.119
|
||||||||||||
|
5
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
11.879
|
1.670
|
10.209
|
|||||||||||
|
Trong đó: Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
|
1.370
|
1.370
|
|||||||||||||
|
6
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
|
3.193
|
3.193
|
||||||||||||
|
Trong đó: Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
|
1.000
|
1.000
|
|||||||||||||
|
7
|
Sở Tài chính
|
16.671
|
400
|
-
|
10
|
16.261
|
|||||||||
|
8
|
Tr. Tâm Tư vấn và dịch vụ tài chính công
|
3.362
|
3.362
|
-
|
|||||||||||
|
9
|
Sở Nội vụ
|
11.604
|
30
|
10
|
11.564
|
||||||||||
|
10
|
Ban Thi đua khen thưởng
|
13.852
|
30
|
1.822
|
12.000
|
||||||||||
|
Kinh phí hoạt động
|
1.822
|
1.822
|
|||||||||||||
|
-
|
Quỹ thi đua khen thưởng
|
12.000
|
12.000
|
||||||||||||
|
11
|
Ban Tôn giáo
|
3.077
|
3.077
|
||||||||||||
|
12
|
Chi cục Văn thư lưu trữ
|
6.607
|
6.607
|
||||||||||||
|
13
|
Sở Xây dựng
|
13.004
|
5.374
|
7.630
|
|||||||||||
|
14
|
Chi cục Kiểm định chất lượng công trình xây dựng
|
2.332
|
2.332
|
||||||||||||
|
15
|
Viện Quy hoạch xây dựng
|
1.862
|
1.862
|
||||||||||||
|
16
|
Thanh tra tỉnh
|
5.555
|
20
|
5.535
|
|||||||||||
|
17
|
Sở Tư pháp
|
8.057
|
130
|
777
|
7.150
|
||||||||||
|
18
|
Phòng Công chứng số 1
|
641
|
641
|
||||||||||||
|
19
|
Phòng Công chứng số 2
|
578
|
578
|
||||||||||||
|
20
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
2.568
|
2.568
|
||||||||||||
|
21
|
Trung tâm Bán đấu giá tài sản
|
971
|
971
|
|
1
|
32
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng số Chi thường xuyên
|
Sự nghiệp kinh tế
|
Sự nghiệp môi trường
|
Sự nghiệp giáo dục
và
đào
tạo
|
Sự nghiệp y tế
|
Sự nghiệp khoa học công nghệ
|
Sự nghiệp văn hoá thông tin
|
Sự nghiệp p.thanh truyền hình
|
Sự nghiệp thể dục thể thao
|
Chi đảm bảo xã hội
|
Chi quản lý hành chính
|
Chi an ninh
|
Chi quốc phòng
|
Chi khác ngân sách
|
|
22
|
Sở Văn hoá Thể thao
|
86.561
|
630
|
20.232
|
200
|
36.661
|
21.032
|
7.806
|
|||||||
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
7.806
|
7.806
|
||||||||||||
|
Sự nghiệp văn hóa
|
36.661
|
36.661
|
|||||||||||||
|
Sự nghiệp thể thao
|
21.032
|
21.032
|
|||||||||||||
|
-
|
Sự nghiệp du lịch
|
600
|
600
|
||||||||||||
|
Sư nghiệp gia đình
|
200
|
200
|
|||||||||||||
|
Sự nghiệp đào tạo
|
20.222
|
20.222
|
|||||||||||||
|
23
|
Sở Du lịch
|
11.201
|
6.750
|
4.451
|
|||||||||||
|
24
|
Trung tâm Xúc tiến du lịch
|
3.018
|
3.018
|
||||||||||||
|
25
|
Trung tâm hỗ trợ khách du lịch
|
1.671
|
1.671
|
||||||||||||
|
26
|
tỌ
KháCh
du lịch
quan
thc đam thăng Trang
Dài
quan
Tý
|
5.512
|
500
|
-
|
5.012
|
||||||||||
|
27
|
Sở Công Thương
|
7.816
|
477
|
10
|
7.329
|
||||||||||
|
28
|
Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại
|
8.361
|
8.361
|
||||||||||||
|
Trong đó: - Kinh phí khuyến công
|
3.845
|
3.845
|
|||||||||||||
|
Kinh phí thực hiện Xúc tiến
thương mại
|
1.900
|
1.900
|
|||||||||||||
|
29
|
Chi cục Quản lý thị trường
|
12.351
|
-
|
12.351
|
|||||||||||
|
30
|
Trung tâm Đầu tư phát triển cụm công nghiệp
|
3.245
|
3.245
|
||||||||||||
|
31
|
Sở Khoa học và công nghệ
|
24.416
|
250
|
20.839
|
3.327
|
||||||||||
|
-
|
Chi hoạt động
|
3.327
|
-
|
3.327
|
|||||||||||
|
Sự nghiệp khoa học
|
20.839
|
-
|
20.839
|
||||||||||||
|
Trong đó: KP đề tài khoa học
|
17.844
|
17.844
|
|||||||||||||
|
32
|
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
1.864
|
489
|
1.375
|
|||||||||||
|
33
|
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
|
1.147
|
1.147
|
||||||||||||
|
34
|
Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ
|
997
|
997
|
||||||||||||
|
35
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
1.267
|
1.267
|
||||||||||||
|
36
|
Đề án ứng dụng công nghệ thông tin quản lý tài chính ngân sách
|
1.930
|
1.930
|
||||||||||||
|
37
|
Sở Giáo dục và đào tạo
|
295.972
|
30
|
285.653
|
10.289
|
||||||||||
|
-
|
Quản lý
nhà
nước
|
10.289
|
10.289
|
||||||||||||
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
285.633
|
285.633
|
|||||||||||||
|
38
|
Trường Trung cấp nghề Nho Quan
|
2.405
|
2.405
|
||||||||||||
|
39
|
Truờng Đại học Hoa Lư
|
33.265
|
33.265
|
||||||||||||
|
40
|
Trường Chính trị
|
8.950
|
8.950
|
|
2
|
33
|
|
S
|
VI
|
Tổng số Chi thường xuyên
|
Sự nghiệp kinh tế
|
Sự nghiệp môi trường
|
Sự nghiệp
giáo dục
và
đào
tạo
|
Sự
nghiệp
tế
|
Sự
y khoa học nghiệp công nghệ
|
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
|
Sự nghiệp p.thanh truyền hình
|
Sự
nghiệp
thể dục
thể thao
|
Chi đảm
bảo xã
hội
|
Chi
quản
hành chính
|
lý
Chi
ninh
|
an Chi quốc
phòng
|
Chi khác ngân sách
|
|
41
|
296.666
|
30
|
17.590
|
267.116
|
11.930
|
||||||||||
|
-
|
Quản lý nhà
|
11.930
|
11.930
|
||||||||||||
|
-
|
Sự nghiệp tế
|
267.116
|
-
|
267.116
|
|||||||||||
|
-
|
Sự nghiệp đào tạo
|
3.874
|
3.874
|
||||||||||||
|
Trường Cao đẳng y tế
|
13.716
|
13.716
|
|||||||||||||
|
42
|
Sở Giao thông Vận tải
|
16.792
|
4.899
|
10
|
11.883
|
||||||||||
|
-
|
Chi hoạt động
|
7.490
|
500
|
6.990
|
|||||||||||
|
-
|
Sự nghiệp giao thông
|
4.069
|
4.069
|
||||||||||||
|
Thanh tra Giao thông
|
4.893
|
4.893
|
|||||||||||||
|
43
|
Ban An toàn giao thông
|
3.999
|
3.999
|
||||||||||||
|
44
|
Quỹ bảo trì đường bộ
|
25.256
|
25.256
|
||||||||||||
|
-
|
Sự nghiệp giao thông
|
22.236
|
22.236
|
||||||||||||
|
-
|
Văn phòng Quỹ bảo trì đường bộ
|
315
|
315
|
||||||||||||
|
Trạm kiểm tra tải trọng xe
|
2.705
|
2.705
|
|||||||||||||
|
45
|
Sở Lao động Thương binh và xã hội
|
102.525
|
30
|
24.050
|
5.550
|
63.889
|
9.006
|
||||||||
|
-
|
Chi hoạt động
|
7.402
|
7.402
|
||||||||||||
|
Sự nghiệp giáo dục
|
290
|
290
|
|||||||||||||
|
Sự nghiệp Đảm bảo xã hội
|
18.195
|
18.195
|
|||||||||||||
|
Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần
|
18.280
|
18.280
|
|||||||||||||
|
Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội
|
9.776
|
9.776
|
|||||||||||||
|
Cơ sở cai nghiện ma túy
|
16.903
|
16.903
|
|||||||||||||
|
Trung tâm giới thiệu việc làm
|
2.407
|
2.407
|
|||||||||||||
|
TT Điều dưỡng Thương binh Nho Quan
|
15.231
|
15.231
|
|||||||||||||
|
Bệnh viện chỉnh hình điều dưỡng phục hồi chức năng Tam Điệp
|
5.550
|
5.550
|
|||||||||||||
|
Trường TH Kinh tế Kỹ thuật tại chức
|
6.837
|
6.837
|
|||||||||||||
|
Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
1.604
|
1.604
|
|||||||||||||
|
46
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
11.268
|
1.890
|
20
|
9.358
|
||||||||||
|
-
|
Chi hoạt động
|
9.358
|
9.358
|
||||||||||||
|
-
|
Sự nghiệp chi chung
|
980
|
980
|
||||||||||||
|
Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
|
360
|
360
|
|||||||||||||
|
47
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
11.969
|
6.200
|
5.769
|
|||||||||||
|
Trong đó: Kinh phí hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định 50/2014/QĐ-TTg.
|
700
|
700
|
|||||||||||||
|
48
|
Chi cục Thuỷ sản
|
7.668
|
3.893
|
3.775
|
|||||||||||
|
Trong đó: Kinh phí thực hiện
nhiệm
vụ
khuyến nông, khuyến ngư
|
939
|
939
|
|||||||||||||
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng số Chi thường xuyên
|
Sự nghiệp kinh tế
|
Sự nghiệp môi trường
|
Sự nghiệp giáo dục
và
đào
tạo
|
Sự nghiệp y tế
|
Sự nghiệp khoa học công nghệ
|
Sự nghiệp văn hoá
thông tin
|
Sự nghiệp p.thanh truyền hình
|
Sự nghiệp thể dục
thể thao
|
Chi đảm bảo xã hội
|
Chi
quản
lý
hành chính
|
Chi an ninh
|
Chi quốc phòng
|
Chi khác ngân sách
|
|
49
|
Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn
|
1.305
|
1.305
|
||||||||||||
|
50
|
Chi cục Kiểm lâm
|
12.257
|
3.809
|
8.448
|
|||||||||||
|
51
|
Trung tâm Khuyến nông, lâm, ngư
|
7.867
|
7.867
|
||||||||||||
|
Trong đó: -
Kinh
phí thực
hiện
nhiệm
vụ
khuyến nông, khuyến ngư
|
2.112
|
2.112
|
|||||||||||||
|
- Kinh
phí
hỗ
trợ nâng cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
nông
hộ
theo Quyết định 50/2014/QĐ-TTg.
|
300
|
300
|
|||||||||||||
|
52
|
Chi cục Thuỷ lợi
|
9.359
|
1.239
|
8.120
|
|||||||||||
|
53
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
8.001
|
3.067
|
4.934
|
|||||||||||
|
54
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
3.821
|
566
|
3.255
|
|||||||||||
|
55
|
Trung tâm Giống thuỷ sản
|
1.977
|
1.977
|
||||||||||||
|
Trong đó:
Kinh
phí
thực
hiện
nhiệm
vụ khuyến nông, khuyến ngư
|
449
|
449
|
|||||||||||||
|
56
|
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản
và
thủy
sản
|
3.075
|
1.222
|
1.853
|
|||||||||||
|
57
|
Văn phòng Điều phối CTMTQG Xây dựng nông
thôn
mới
|
2.784
|
2.784
|
||||||||||||
|
58
|
Trung tâm nước sạch &VSMT nông thôn
|
3.048
|
3.048
|
||||||||||||
|
59
|
BQL Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
|
2.962
|
2.962
|
||||||||||||
|
60
|
Trung
tâm
ứng
dụng nông nghiệp công
nghệ
cao
và
xúc
tiến thương mại nông nghiệp
|
1.587
|
1.587
|
||||||||||||
|
61
|
Sở Tài nguyên và môi trường
|
29.659
|
10.665
|
3.484
|
10
|
-
|
15.500
|
||||||||
|
Chi hoạt động
|
6.620
|
6.620
|
|||||||||||||
|
Chi cục Biển, đảo
|
3.064
|
3.064
|
|||||||||||||
|
-
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
6.761
|
6.761
|
||||||||||||
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
|
2.354
|
2.354
|
|||||||||||||
|
-
|
Chi cục Bảo vệ Môi truờng
|
4.619
|
4.619
|
||||||||||||
|
Trung tâm
Kỹ
thuật
tài nguyên và môi trường
|
1.152
|
1.152
|
|||||||||||||
|
Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường
|
1.300
|
1.300
|
|||||||||||||
|
Chi cục quản lý đất đai
|
2.697
|
1.500
|
1.197
|
||||||||||||
|
TT Quan trắc tài nguyên và môi trường
|
1.032
|
1.032
|
|||||||||||||
|
62
|
Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Ninh Bình
|
500
|
500
|
||||||||||||
|
63
|
Hoạt động thẩm định giá đất
|
750
|
750
|
|
4
|
15
|
|
ST?
|
VỊ
|
Tổng số
Chi
thường
xuyên
|
Sự nghiệp kinh tế
|
Sự nghiệp môi trường
|
Sự nghiệp
giáo dục
và
đào
|
Sự
nghiệp
tạo
tế
|
Sự
y khoa học nghiệp công nghệ
|
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
|
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
|
Sự
nghiệp
thể dục
thể thao
|
Chi đảm
bảo xã
hội
|
Chi
quản
hành chính
|
lý
Chi an
ninh
|
Chi quốc
phòng
|
Chi khác ngân sách
|
|
64
|
Đài Phát thanh và Truyền hình
|
25.692
|
100
|
20
|
25.572
|
||||||||||
|
65
|
Công
an
tỉnh
|
8.270
|
50
|
10
|
8.210
|
||||||||||
|
66
|
Bộ Chỉ huy quân sự tinh
|
66.173
|
50
|
10
|
66.113
|
||||||||||
|
67
|
Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
|
1.520
|
-
|
20
|
1.500
|
||||||||||
|
68
|
Trường Quân sự tỉnh
|
250
|
250
|
||||||||||||
|
69
|
Ban quản lý các Khu công nghiệp
|
4.583
|
500
|
4.083
|
|||||||||||
|
Trong đó: Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
|
500
|
500
|
|||||||||||||
|
70
|
Hoạt động Ban Đổi mới doanh nghiệp
|
300
|
300
|
||||||||||||
|
71
|
Công ty Phát triển Hạ tầng KCN
|
2.845
|
2.845
|
||||||||||||
|
72
|
Ban Thường trực Phòng chống ma tuý
|
1.450
|
1.450
|
||||||||||||
|
73
|
Liên minh các hợp tác xã
|
5.372
|
50
|
5.322
|
|||||||||||
|
74
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
7.944
|
250
|
2.057
|
5.637
|
||||||||||
|
Văn phòng Sở
|
5.637
|
5.637
|
|||||||||||||
|
Tr.tâm Công nghệ thông tin truyền thông
|
2.037
|
2.037
|
|||||||||||||
|
75
|
Trung tâm dạy nghề & hỗ trợ nông dân
|
420
|
420
|
||||||||||||
|
II
|
KHỐI ĐĂNG
|
127.783
|
740
|
10 5.513
|
24.171
|
97.349
|
|||||||||
|
1
|
Chi hoạt động
|
97.999
|
640
|
10
|
97.349
|
||||||||||
|
2
|
Báo Ninh Bình
|
24.271
|
100
|
24.171
|
|||||||||||
|
3
|
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh
|
5.513
|
5.513
|
||||||||||||
|
III
|
ĐOÀN THẾ
|
31.766
|
530
|
3.202
|
28.034
|
||||||||||
|
1
|
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
6.129
|
50
|
20
|
6.059
|
||||||||||
|
2
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
|
5.942
|
200
|
20
|
5.722
|
||||||||||
|
3
|
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
|
5.431
|
100
|
10
|
5.321
|
||||||||||
|
4
|
Hội Nông dân
|
7.170
|
100
|
20
|
7.050
|
||||||||||
|
5
|
Hội Cựu chiến binh
|
3.232
|
50
|
10
|
3.172
|
||||||||||
|
6
|
Liên đoàn lao động
|
750
|
30
|
10
|
710
|
||||||||||
|
7
|
Trung tâm Thanh thiếu nhi
|
3.112
|
-
|
3.112
|
|||||||||||
|
IV
|
CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI, XÃ
HỘI
NGHỀ
NGHIỆP,
HỘI
QUẦN
CHÚNG VÀ ĐƠN VỊ
KHÁC
|
111.517
|
89.121
|
551
|
2.399
|
1.277
|
3.032
|
7.406
|
7.731
|
||||||
|
1
|
Hội Chữ thập đỏ
|
1.818
|
1.818
|
||||||||||||
|
2
|
Hội Người mù
|
1.040
|
1.040
|
||||||||||||
|
3
|
Hội Văn học nghê thuật
|
2.237
|
-
|
2.237
|
|||||||||||
|
4
|
Hội Đông y
|
581
|
581
|
||||||||||||
|
5
|
Hội Luật gia
|
988
|
10
|
978
|
|||||||||||
|
6
|
Ban đại diện hội Người cao tuổi
|
525
|
525
|
||||||||||||
|
7
|
Hội Nhà báo
|
795
|
795
|
|
5
|
36
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng số Chi thường xuyên
|
Sự nghiệp kinh tế
|
Sự nghiệp môi trường
|
Sự nghiệp giáo dục
và
đào
tạo
|
Sự nghiệp y tế
|
Sự
nghiệp
khoa học
công nghệ
|
Sự nghiệp văn hoá thông tin
|
Sự nghiệp p.thanh truyền hình
|
Sự nghiệp thể dục thể thao
|
Chi đảm bảo xã hội
|
Chi
quản
lý
hành chính
|
Chi an ninh
|
Chi quốc phòng
|
Chi khác ngân sách
|
|
8
|
Hội hỗ trợ gia đình liệt sỹ
|
130
|
130
|
||||||||||||
|
9
|
Hiệp hội doanh nghiệp
|
3.593
|
3.593
|
||||||||||||
|
10
|
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật
|
2.587
|
1.277
|
1.310
|
|||||||||||
|
11
|
Hội Sinh vật cảnh
|
90
|
90
|
||||||||||||
|
12
|
Hội Khuyến học
|
531
|
531
|
||||||||||||
|
13
|
Đoàn Luật sư
|
190
|
10
|
180
|
|||||||||||
|
14
|
Hội cựu thanh niên xung phong
|
369
|
369
|
||||||||||||
|
15
|
Hội liên Hiệp thanh niên
|
720
|
720
|
||||||||||||
|
16
|
Hội nạn nhân chất độc màu da cam
|
342
|
342
|
||||||||||||
|
17
|
Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng và dân dụng
|
1.710
|
1.710
|
||||||||||||
|
18
|
Cục Thống kê
|
1.130
|
330
|
800
|
|||||||||||
|
19
|
Cục Thi hành án dân sự
|
30
|
-
|
30
|
|||||||||||
|
20
|
Đoàn Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh
|
30
|
30
|
||||||||||||
|
21
|
Ngân hàng Nhà nước
|
30
|
30
|
||||||||||||
|
22
|
Ngân hàng Chính sách xã hội (Bổ sung quỹ cho vay giảm nghèo)
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||||
|
23
|
Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình (Phí ủy thác Quỹ phát triển đất)
|
2.500
|
2.500
|
||||||||||||
|
24
|
Công ty Khai thác công trình thủy lợi (Kinh phí thực hiện chính sách miễn thủy) lợi phí)
|
83.914
|
83.914
|
||||||||||||
|
25
|
Công ty TNHH Một thành viên Bình Minh (Thực hiện chính sách miễn thủy lợi nhí)
|
579
|
579
|
||||||||||||
|
26
|
Công ty cổ phần Tổng công ty Giống cây trồng con nuôi Ninh Bình (Kinh phí thực hiện chính sách miễn thủy lợi phí)
|
58
|
58
|
Biểu số 54a/CK-NSNN
TỶ LỆ PHAN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2017
41 Đơn vị tính: %
Ghi chú: Riêng tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện được hưởng ở Biểu số 20b/CKTC-NSĐP
(*) Trừ thuế môn bài thu của các hộ kinh doanh trên địa bn xã và huế mô bài thu từ oanh nghiệp nhà nước Trung ơng, Doah nghiệp nhà nước ịa phương, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các tổ chức, cá nhân
Mẫu số 54b/CK-NSNN
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2017
Đơn vị tính :%
Biểu số 54c/CK-NSNN
PHẦN TRĂM PHÂN CHIA NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2018
|
Huyện,
thị
xã,
thành
phố
|
Tỷ lệ (%) phân chia
|
|||
|
NS cấp tỉnh
|
NS cấp huyện
|
NS
cấp
xã
|
||
|
1
|
Thành
phố Ninh
Bình
|
29%
|
67%
|
4%
|
|
2
|
Thành
phố
Tam
Điệp
|
|||
|
Xã Quang Sơn
|
14%
|
76%
|
10%
|
|
|
Xã Yên Sơn, xã Đông Sơn
|
14%
|
42%
|
44%
|
|
|
Các phường còn lại
|
14%
|
66%
|
20%
|
|
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
|||
|
Thị trấn Thiên Tôn
|
20%
|
65%
|
15%
|
|
|
Các xã Ninh Hoà, Ninh Xuân
|
20%
|
42%
|
38%
|
|
|
Các xã còn lại
|
20%
|
60%
|
20%
|
|
|
4
|
Huyện Kim Sơn
|
|||
|
Các xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Kim Đông và thị trấn Phát Diệm.
|
70%
|
30%
|
||
|
Các xã Ấn Hoà, Đông Hướng, Kim Chính, Lưu Phương, Hùng Tiến, Như Hoà, Kim Mỹ, Lai Thành, Kim Tân, Định Hóa, Văn Hải, Cồn Thoi, Tân Thành, Yên Lộc và thị trấn
|
50%
|
50%
|
||
|
Các xã còn lại
|
42%
|
58%
|
||
|
5
|
Huyện Nho Quan
|
|||
|
Thị trấn Nho Quan và các xã: Lạc Vân, Đồng Phong, Lạng Phong, Phú Lộc
|
50%
|
50%
|
||
|
Các xã Thạch Bình, Quảng Lạc, Phú Long, Kỳ Phú, Cúc Phương, Yên Quang, Gia Lâm, Sơn Hà, Văn Phong.
|
40%
|
60%
|
||
|
Các xã còn lại
|
52%
|
48%
|
||
|
6
|
Huyện Gia Viễn
|
|||
|
Thị trấn Me và các xã Gia Thanh, Gia Lập, Gia Vân, Gia Sinh, Gia Tân.
|
75%
|
25%
|
||
|
Các xã Gia Trấn, Gia Hưng, Gia Phú, Gia Tiến
|
70%
|
30%
|
||
|
Các xã còn lại
|
52%
|
48%
|
||
|
7
|
Huyện Yên Khánh
|
|||
|
Thị trấn Yên Ninh, xã Khánh Nhạc, xã Khánh Cư
|
74%
|
26%
|
||
|
Các xã Khánh An, Khánh Phú, Khánh Hải.
|
68%
|
32%
|
||
|
Các xã Khánh Hòa, Khánh Hội, Khánh Mậu, Khánh Thành, Khánh Thiện.
|
62%
|
38%
|
||
|
Các xã Khánh Hồng, Khánh Thủy, Khánh Cường, Khánh
|
59%
|
41%
|
||
|
Các xã còn lại
|
52%
|
48%
|
||
|
8
|
Huyện Yên Mô
|
|||
|
Các xã Yên Đồng, Yên Thái, Yên Thành
|
40%
|
60%
|
||
|
Các xã Yên Thắng, Yên Từ, Yên Phong, Khánh Thịnh, Khánh Dương, Yên Hòa, Mai Sơn, Yên Nhân và thị trấn Yên
|
65%
|
35%
|
||
|
Các xã còn lại
|
52%
|
48%
|
||
Biểu số 55/CK-NSNN
SỐ TRỢ CẤP BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ - NĂM 2018
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng
số
thu
NSNN
trên
địa
bàn
|
Số
thu
ngân
sách huyện,
thành
phố
được
hưởng theo phân cấp
|
Chia ra
|
Số
trợ
cấp
bổ
sung
cân
đối
cho ngân sách cấp huyện
|
Số
bổ
sung
có
mục
tiêu
cho ngân sách cấp huyện
|
Tổng
số
chi
cân
đối
NSĐP
|
||
|
Thu
nội
địa
không gồm
tiền
sử
dụng
đất,
xổ
số
kiến thiết
|
Thu
tiền
sử
dụng
đất
(đã
bao
gồm
chi
phí
GPMB
và
đầu
tư
xây
dựng
cơ
sở
hạ tầng)
|
Thu
xổ
số
kiến thiết
|
|||||||
|
A
|
B
|
1
|
2=3+4+5
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=2+6+7
|
|
Tổng số
|
1.951.400
|
1.348.485
|
666.560
|
670.225
|
11.700
|
2.112.935
|
481.892
|
3.943.312
|
|
|
1
|
Huyện Nho Quan
|
104.300
|
73.265
|
45.265
|
25.500
|
2.500
|
418.829
|
91.515
|
583.609
|
|
2
|
Huyện Gia Viễn
|
184.600
|
161.760
|
58.560
|
(1) 102.000
|
1.200
|
292.909
|
74.768
|
529.437
|
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
241.200
|
175.585
|
51.885
|
122.400
|
1.300
|
158.067
|
61.380
|
395.032
|
|
4
|
Huyện Yên Khánh
|
196.700
|
136.360
|
49.360
|
85.000
|
2.000
|
323.777
|
59.439
|
519.576
|
|
5
|
Huyện Yên Mô
|
65.000
|
57.580
|
35.130
|
21.250
|
1.200
|
289.547
|
67.155
|
414.282
|
|
6
|
Huyện Kim Sơn
|
96.800
|
88.380
|
57.130
|
29.750
|
1.500
|
388.510
|
68.653
|
545.543
|
|
7
|
Thành phố Tam Điệp
|
281.200
|
197.900
|
122.800
|
73.100
|
2.000
|
144.582
|
19.432
|
361.914
|
|
8
|
Thành phố Ninh Bình
|
781.600
|
457.655
|
246.430
|
211.225
|
96.714
|
39.550
|
593.919
|
|
Ghi chú:
(1) Trong phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện Gia Viễn đã tính khoản giao thu 100.000 triệu đồng thực hiện theo cơ chế đặc thù (sau khi trừ 15% Quỹ phát triển đất của tỉnh thực hiện phân chia điều tiết 100% cho ngân sách cấp huyện)
Biểu số 56/CK-NSNN
DỰ TOÁN SỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2018
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Bổ
sung
vốn
đầu
tư
để
thực
hiện
các
chương
trình
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
|
Bổ
sung
vốn
sự
nghiệp để thực
hiện
các
chế
độ,
chính
sách
nhiệm
vụ
|
Bổ
sung
thực
hiện
các
chương
trình
mục
tiêu
quốc gia
|
|
Tổng số
|
481.892
|
166.603
|
315.289
|
||
|
1
|
Huyện Nho Quan
|
91.515
|
20.074
|
71441
|
|
|
2
|
Huyện Gia Viễn
|
74.768
|
21.668
|
53100
|
|
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
61.380
|
32.323
|
29057
|
|
|
4
|
Huyện Yên Khánh
|
59.439
|
20.649
|
38790
|
|
|
5
|
Huyện Yên Mô
|
67.155
|
26.422
|
40733
|
|
|
6
|
Huyện Kim Sơn
|
68.653
|
23.917
|
44736
|
|
|
7
|
Thành phố Tam Điệp
|
19.432
|
8.377
|
11055
|
|
|
8
|
Thành phố Ninh Bình
|
39.550
|
13.173
|
26377
|
ゆ
Biểu số 57/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2018
≥
|
Stt
|
Nội đung
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Chương
trình
MTQG
xây
dựng
nông
thôn
mới
|
Chương
trình
MTQG
giảm
nghèo
bền vững
|
|||||
|
Đầu
tư
phát
triển
|
Kinh
phí
sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh
phí
sự
nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh
phí
sự
nghiệp
|
|||
|
Ngân sách
cấp
tỉnh
|
112.489
|
78.140
|
34.349
|
89.100
|
63.900
|
25.200
|
23.389
|
14.240
|
9.149
|
|