Quay lại

Quyết định 374/QĐ-UBND V/v công khai số liệu Quyết toán ngân sách nhà nước năm 2018

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Số 374/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Bình, ngày 28 tháng 02 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH

V/v công bố công khai số liệu Quyết toán Ngân sách Nhà nước năm 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp Ngân sách Nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn Quyết toán NSNN tỉnh Ninh Bình năm 2016;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 323/STC-QLNS ngày 12/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán Ngân sách Nhà nước năm 2016 của tỉnh Ninh Bình (có các biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, các đơn vị của tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Cục trưởng Cục Hải quan Hà Nam Ninh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

- Như Điều 3; Nơi nhận: - Bộ Tài chính (để BC); TM. UỶ BAN NHÂN DÂN PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH


- Thường trực Tỉnh ủy (để BC);


- Thường trực HĐND tỉnh (để BC)


- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;


- Toà án nhân dân tỉnh;


- Công báo tỉnh;


- Các phòng thuộc VP UBND tỉnh;


- Lưu : VT, VP5;


NN/.
Đinh Chung Phụng

Mẫu số 10/CKTC - NSĐP


QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016


(Kèm theo, Quyết định số 374 /QĐ-UBND ngày 28 /02/2018 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


Số
TT
Nội dung
Quyết toán 2016
A
Tổng thu NSNN trên địa bàn
9.368.339
1
Thu nội địa
5.420.609
2
Thu từ Xuất khẩu, nhập khẩu
1.772.395
3
Thu viện trợ không hoàn lại
4
Các khoản thu quản lý qua NSNN
155.206
5
Kết dư ngân sách năm trước
22.207
6
Thu chuyển nguồn từ NS năm trước
1.617.922
7
Huy động ĐT theo K3- Đ8 của luật NSNN
380.000
B
Thu ngân sách địa phương
14.764.671
1
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
5.336.523
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
2.013.080
- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)
3.323.443
2
Bổ sung ngân sách cấp trên
7.246.909
- Bổ sung cân đối (05501)
3.141.235
- Bổ sung có mục tiêu
4.105.674
Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước
94.561
3
Thu chuyển nguồn từ NS năm trước
1.617.922
4
Huy động ĐT theo K3- Đ8 của luật NSNN
380.000
5
Kết dư ngân sách năm trước
22.207
6
Các khoản thu quản lý qua NSNN
155.206
7
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
5.904
8
Thu viện trợ không hoàn lại
C
Chi ngân sách địa phương
14.716.372
1
Chi đầu tư phát triển (đã tách trả nợ vay)
2.177.346
2
Chi thường xuyên
4.720.171
3
Chi cải cách tiền lương
0
4
Chi trả nợ gốc, lãi tiền huy động ĐTXD
581.030
5
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
6
Các khoản thu quản lý qua NSNN
155.206
7
Chi từ nguồn bổ sung của NSTW
669.509
8
Chi nộp Ngân sách cấp trên
5.904
9
Chi trợ cấp trùng tại NSĐP
3.917.290
10
Chi chuyển nguồn NS năm sau
2.488.916

Mẫu số 11/CKTC - NSĐP


QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2016


Đơn vị: triệu đồng


STT
Nội dung
Quyết toán
A
Ngân sách cấp tỉnh
I
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
8.193.932
1
Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
3.576.509
- Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%
734.856
- Các khoản thu phân chia NST hưởng theo tỷ lệ %
2.841.653
2
Bổ sung từ NSTW
3.329.619
- Bổ sung cân đối
1.893.793
- Bổ sung có mục tiêu
1.435.826
Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước
94.561
3
Thu chuyển nguồn từ NS năm trước
837.791
4
Huy động ĐT theo khoản 3 điều 8 của luật NSNN
380.000
5
Thu kết dư năm trước
1.197
6
Các khoản thu quản lý qua NSNN
68.005
7
Thu ngân sách cấp dưới nộp lên
811
8
Thu viện trợ không hoàn lại
II
Chi ngân sách cấp tỉnh
8.186.957
1
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP cấp dưới trực tiếp)
3.752.481
2
Bổ sung cho NS huyện, thành phố
2.846.244
- Bổ sung cân đối
868.201
- Bổ sung có mục tiêu
1.978.043
3
Chi chuyển nguồn sang năm sau
1.588.232
B
Ngân sách huyện, thành phố
I
Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố
6.570.739
1
Thu NS cấp huyện hưởng theo phân cấp
1.760.014
- Các khoản thu NS cấp huyện hưởng 100%
1.278.224
- Các khoản thu phân chia NS cấp huyện hưởng theo tỷ lệ %
481.790
2
Bổ sung từ NS tỉnh
2.846.244
- Bổ sung cân đối
868.201
- Bổ sung mục tiêu
1.978.043
3
Thu chuyển nguồn từ NS năm trước sang
780.151
4
Các khoản thu quản lý qua NSNN
87.181
5
Thu kết dư năm trước
21.010
6
Thu trợ cấp từ ngân sách huyện
1.071.046
7
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
5.093
II
Chi ngân sách huyện, thành phố
6.529.415

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016


Đơn vị: triệu đồng


STT
NỘI DUNG
Quyết toán
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A+B)
9.368.339
A
THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
9.213.133
I
Thu nội địa
5.420.609
1
Thu từ kinh tế quốc doanh
259.356
1.1
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
201.116
1.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
0
1.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
35.993
1.4
Thu từ thu nhập sau thuế
904
1.5
Thuế tài nguyên
19.152
1.6
Thuế môn bài
380
1.7
Thu khác
1.811
2
Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài
63.193
2.1
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
26.618
2.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
2.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
32.740
2.4
Khí lãi được chia của nước chủ nhà
2.5
Thuế tài nguyên
2.973
2.6
Thuế môn bài
128
2.7
Thu khác
734
3
Thu từ khu vực công thương nghiệp - NQD
2.593.395
3.1
Thu từ doanh nghiệp dân doanh
2.550.342
3.1.1
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
1.192.685
3.1.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
1.182.922
3.1.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
127.807
3.1.4
Thuế tài nguyên
29.441
3.1.5
Thuế môn bài
5.099
3.1.61
Thu khác
12.388
3.2
Thu từ nhân SX,KD hàng hóa, dịch vụ
43.053
3.2.1
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
38.439
3.2.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
0
3.2.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
43
3.2.4
Thuế tài nguyên
76
3.2.5
Thuế môn bài
3.863
3.2.6
Thu khác
632
4
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
0
5
Thuế thu nhập nhân
122.815
6
Lệ phí trước bạ
188.140
7
Thuế bảo vệ môi trường
378.352

Page 1 of 3
03

STT
NỘI DUNG
Quyết toán
8
Thu phí, lệ phí
96.269
19.823
8.1
Thu phí, lệ phí Trung ương
8.2
Thu phí, lệ phí tỉnh,huyện
64.774
8.3
Thu phí, lệ phí xã
11.672
9
Các khoản thu về nhà, đất
1.598.717
9.1
Thuế nhà đất
11.846
9.2
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
97.399
9.3
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
9.4
Thu tiền sử dụng đất
1.454.334
9.5
Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu N.nước
35.138
10
Thu sự nghiệp (không kể thu tại xã)
11
Thu tại xã
57.840
11.1
Thu từ quỹ đất công ích và đất công (xã)
47.281
Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất
19.011
11.2
Thu tiền cho thuê quầy bán hàng
265
11.3
Thu sự nghiệp do xã quản lý
11.4
Thu hồi khoản chi năm trước (xã)
253
11.5
Thu phạt, tịch thu (xã)
3.120
11.6
Thu khác (xã)
6.921
12
Thu khác ngân sách
62.532
12.1
Thu từ quỹ đất công ích và đất công (tỉnh, huyện)
Tr.đó: Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất
12.2
Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ
12.3
Thu tiền phạt (không kể phạt tại xã)
43.432
Phạt vi phạm an toàn giao thông
30.334
12.4
Thu tịch thu (không kể tịch thu tại xã)
4.486
Tr.đó: Tịch thu chống lậu
2.233
12.5
Thu tiền bán hàng hóa vật tư dự trữ
12.6
Thu bán tài sản
357
12.7
Thu thanh lý nhà làm việc
12.8
Thu tiền cho thuê quầy bán hàng
12.9
Thu hồi các khoản chi năm trước
10.661
12.10
Thu khác còn lại (không kể thu khác tại xã)
3.596
II
Thu Hải quan
1.772.395
1
Thuế xuất khẩu
22.643
2
Thuế nhập khẩu
454.281
3
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
4
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
5.799
5
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
1.288.926
6
Thu khác
746
I
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
0
IV
V
Thu kết dư ngân sách năm trước
Thu chuyển nguồn
22.207
1.617.922

Page 2 of 3

STT
NỘI DUNG
Quyết toán
VI
Thu huy động đầu tư theo quy định của K3 Đ8 Luật NSNN
380.000
VII=
Thụ viện trợ
0
B
CÁC KHOẢN THU QUẢN QUA NSNN
155.206
1
Học phí
87.503
2
Viện phí
671
3
Thu xổ số kiến thiết
34.794
4
Các khoản huy động đóng góp xây dựng CSHT
9.601
5
Các khoản huy động đóng góp khác
17.216
6
Thu chuyển nguồn
7
Thu trợ cấp bổ sung có mục tiêu
8
Lệ phí
1.385
9
Thu bổ sung có mục tiêu ( Hình thức GTGC)
4.036
10
Thu khác ngân sách (Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án)
Thu ngân sách địa phương
14.764.671
1
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
5.336.523
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
2.013.080
Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%)
3.323.443
2
Bổ sung ngân sách cấp trên
7.246.909
- Bổ sung cân đối
3.141.235
- Bổ sung có mục tiêu
4.105.674
Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước
94.561
3
Thu chuyển nguồn từ NS năm trước
1.617.922
4
Huy động ĐT theo khoản 3 điều 8 của luật NSNN
380.000
5
Kết dư ngân sách năm trước
22.207
6
Các khoản thu quản lý qua NSNN
155.206
7
Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại)
0
8
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

5.904


Page 3 of 3

Mẫu số 13/CKTC - NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016


Đơn vị: triệu đồng


Số TT
Nội dung
Quyết toán
Tổng số chi ngân sách
14.716.372
I
Chi đầu phát triển
2.177.346
Trong đó
1
Chi GD-ĐT và dạy nghề
298.068
2
Chi khoa học và công nghệ
II
Chi thường xuyên
4.720.171
Trong đó
1
Chi GD-ĐT và dạy nghề
1.771.170
2
Chi khoa học và công nghệ
77.301
III
Chi trả nợ các khoản tiền huy động theo khoản 3 Điều 8
581.030
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
V
Dự phòng
VI
Chi thực hiện cải cách tiền lương
VII
Chi chuyển nguồn NS năm sau
2.488.916
VIII
Chi từ nguồn bổ sung của NSTW
669.509
IX
Chi quản qua NSNN
155.206
x
Chi nộp ngân sách cấp trên
5.904
XI
Chi trợ cấp trùng tại NSĐP
3.917.290

Mẫu số 14/CKTC - NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2016


Đơn vị: triệu đồng


Số TT
Nội dung
Quyết toán
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
8.186.957
I
Chi đầu phát triển
625.557
1
Chi đầu tư XDCB
599.410
2
Chi hỗ trợ vốn DNNN và các quỹ
26.147
II
Chi thường xuyên
1.857.086
1
Chi Quốc phòng
36.641
2
Chi An ninh
13.110
3
Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề
420.600
4
Chi sự nghiệp môi trường
6.003
5
Chi SN Y tế
545.428
6
Chi SN khoa học công nghệ
74.718
7
Chi SN văn hoá thông tin
37.271
8
Chi SN phát thanh truyền hình
15.284
9
Chi SN thể dục thể thao
13.094
10
Chi đảm bảo xã hội
63.078
11
Chi SN Kinh tế
258.039
12
Chi quản lý hành chính
341.336
13
Chi trợ giá hàng chính sách
16.972
14
Chi khác ngân sách
15.511
III
Trả nợ gốc, lãi huy động ĐT theo Khoản 3 điều 8
581.030
IV
Chi từ nguồn bổ sung của NSTW
619.803
V
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
VI
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
2.846.244
VII
Chi chuyển nguồn
1.588.232
VIII
Chi Quản qua NSNN
68.005

Mẫu số 15/CKTC - NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2016


Đơn vị tính: triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chi đầu phát triển
Chi thường xuyên (theo lĩnh vực)
Chi CTMT quốc gia
Nhiệm vụ khác
Tổng số
Trong đó: Chi đầu XDCB
Trong đó
Tổng số
Gồm
Tổng số
Vốn trong nước
Vốn nước ngoài
Giáo dục đào tạo và dạy nghề
Chi SN KHCN
Chi SN Giáo dục ĐT
Chi SN Y tế
Chi SN KHCN
Chi SN kinh tế
Chi QL HC Đảng đoàn thể
Chi SN khác còn lại
TỔNG CỘNG
2.710.111
599.678
599.678
599.678
0
1.764
0
1.464.381
403.772
346.010
8.666
166.516
322.688
216.729
21.103
624.949
I
Các Sở, ban, ngành
1.981.237
251.205
251.205
251.205
1.764
1.283.371
392.665
338.902
6.505
161.115
204.390
179.794
9.206
437.455
1
Văn phòng HĐND tỉnh
20.171
60
60
60
20.111
123
19.988
2
Văn phòng UBND tỉnh
33.174
4.245
4.245
4.245
28.929
95
12
70
28.707
45
3
Trung tâm Tin học và công báo
1.834
1.834
1.834
4
Sở Kế hoạch và đầu tư
110.770
4.395
4.395
4.395
14.046
1.249
12
979
11.806
203
92.126
5
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
2.605
2.605
63
2.542
6
Sở Tài chính
16.628
193
193
193
16.435
1.926
12
1.200
13.297
7
Trung tâm Tư vấn và dịch vụ tài chính công
3.110
3.110
800
2.310
8
Sở Nội vụ
17.842
2.000
2.000
2.000
15.642
993
12
30
14.607
200
9
Ban Thi đua khen thưởng
11.416
11.416
33
12
1.745
9.626
10
Ban Tôn giáo
2.733
2.733
12
2.721
11
Chi cục Văn thư lưu trữ
3.051
3.051
102
12
2.937
12
Sở Xây dựng
16.713
16.713
44
12
12.135
4.522
13
Chi cục giám định xây dựng
1.367
1.367
12
1.355
14
Viện Quy hoạch xây dựng
1.581
1.581
20
1.561
15
Thanh tra tinh
5.504
5.504
134
12
5.358
16
Sở Tư pháp
9.886
2.000
2.000
2.000
7.886
906
12
100
6.868
17
Phòng Công chứng số 1
439
439
439
18
Phòng Công chứng số 2
479
479
479
19
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
1.788
1.788
1.788
20
Trung tâm Bán đấu giá tài sản
662
662
662

Page 1
08

21
Sở Văn hoá Thể thao Du lịch
50.557
17.095
17.095
17.095
13.696
38
120
12
1.260
8.940
3.326
527
19.239
22
Sở Du lịch
3.965
3.512
42
380
1.459
1.631
453
23
Trung tâm Xúc tiến du lịch
2.366
2.366
77
2.289
24
Trung tâm hỗ trợ khách du lịch
1.110
1.110
37
1.073
25
Nhà hát chèo
13.801
13.801
366
13.435
26
Trung tâm văn hóa
2.571
2.571
19
2.552
27
Thư viện
2.224
2.224
2.224
28
Bảo tàng
2.268
2.268
2.268
29
Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng
2.370
2.370
2.370
30
Nhiếp ảnh
1.732
1.732
600
1.132
31
Trung tâm Huấn luyện thi đấu Thể dục Thể thao
37.041
37.041
26.299
10.742
32
Liên đoàn quần vợt
450
450
450
33
Liên đoàn cầu lông
457
457
457
34
Liên đoàn bóng bàn
372
372
372
35
Ban quản lý quần thể danh thắng Tràng An
163.550
28.824
28.824
28.824
6.220
500
5.720
128.506
36
Sở Công thương
8.834
8.834
41
12
2.284
6.497
37
Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại
2.260
2.260
101
2.159
38
Chi cục Quản thị trường
40.556
29.660
29.660
29.660
10.896
187
12
10.677
20
39
Trung tâm Đầu tư và phát triển cụm công nghiệp
744
744
60
684
40
Sở Khoa học công nghệ
7.238
1.800
1.800
1.800
5.438
188
1.732
200
3.318
41
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1.403
1.403
1.403
42
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ
853
853
20
833
43
Trung tâm Thông tin Thống khoa học công nghệ
615
615
5
610
44
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
1.151
1.151
1.151
45
Sở Giáo dục đào tạo
263.810
3.135
3.135
3.135
1.600
258.035
249.368
12
30
8.625
2.640
46
Trường Trung cấp nghề Nho Quan
2.016
2.016
2.016
47
Truờng Đại học Hoa
44.490
164
164
164
164
34.326
34.326
10.000
48
Trường Chính trị
12.445
12.445
12.445
49
Sở Y tế
362.623
4.946
4.946
4.946
353.201
14.344
334.013
134
280
4.360
70
4.476
50
Sở Giao thông vận tải
56.836
49.656
49.656
49.656
7.180
182
12
230
6.756
51
Thanh tra giao thông
7.958
7.958
62
2.699
5.197

Page 2
09

八N


Trạm Kiểm tra tái trọng xe lưu động
2.377
2.377
2.377
3
Ban Đăng kiếm phương tiện thủy nội địa N L1
511
511
7
504
B
5
Ban: An toàn iao thông
2.993
2.993
2.150
843
Quỹ bảo trì đường bộ
21.274
21.274
21.274
56
Sở Lao động Thương binh và xã hội
90.338
3.181
3.181
3.181
85.185
13.687
4.727
67
30
6.691
59.983
11
1.961
57
Sở Nông nghiệp PTNT
187.741
22.506
22.506
22.506
9.916
102
12
836
8.966
155.319
58
Chi cục Chăn nuôi Thú y
16.005
1.800
1.800
1.800
14.205
245
12
13.948
59
Chi cục Thuỷ sản
5.717
5.717
374
12
5.331
60
Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn
1.261
1.261
1.261
61
Chi cục Đê điều phòng chống lụt bão
6.677
6.677
79
12
6.586
62
Chi cục Kiểm lâm
24.904
4.304
4.304
4.304
10.600
53
55
10.492
10.000
63
Trung tâm Khuyến nông, lâm, ngư
4.969
4.969
797
4.172
64
Chi cục Thuỷ lợi
4.038
3.738
55
3.683
300
65
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
9.086
9.086
1.763
55
7.268
66
Chi cục Phát triển nông thôn
5.165
3.706
222
55
3.429
1.459
67
Trung tâm Giống thuỷ sản nước ngọt
1.512
1.512
324
1.188
68
Chi cục Quản chất lượng nông lâm sản thủy sản
1.895
1.748
334
12
1.402
95
52
69
Văn phòng Điều phối CTMTQG Xây dựng nông thôn mới
5.499
2.299
83
2.216
3.200
70
Trung tâm nước sạch &VSMT nông thôn
5.165
3.195
3.195
1.970
71
BQL Công viên động vật hoang Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
1.599
1.599
194
1.405
72
Trung tâm ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao xúc tiến thương mại nông nghiệp
1.774
1.774
243
1.531
73
Sở Tài nguyên môi trường
9.800
9.800
99
12
3.253
6.436
74
Chi cục Biển, đảo
2.868
2.868
243
55
2.570
75
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và MT
13.343
27
27
27
7.467
20
7.447
5.849
76
Văn phòng Đăng quyền sử dụng đất
6.341
6.341
25
6.316
77
Trung tâm Phát triển quỹ đất
1.351
1.351
1.351
78
Chi cục Bảo vệ Môi trường
1.811
1.811
12
1.799
79
TT Quan trắc và phân tích môi trường
1.122
1.122
72
1.050

Page 3
10

80
Đài Phát thanh và Truyền hình
20.033
4.500
4.500
4.500
15.523
49
300
15.174
10
81
Công an tỉnh
30.336
10.725
10.725
10.725
12.611
210
50
12.351
7.000
82
Bộ Chỉ huy quân sự tinh
60.393
5.030
5.030
5.030
55.363
21.112
34.251
83
Ban quản lý các Khu công nghiệp
3.995
3.995
12
526
3.457
84
Công ty Phát triển Hạ tầng KCN
48.251
46.236
46.236
46.236
2.015
2.015
85
BCĐ Phòng chống tội phạm
2.320
1.305
1.305
1.015
86
Liên minh các hợp tác xã
5.859
1.500
1.500
1.500
4.359
1.160
50
3.149
87
Sở Thông tin truyền thông
10.159
3.223
3.223
3.223
6.886
375
12
250
5.959
290
50
88
Tr.tâm Công nghệ thông tin truyền thông
1.843
1.843
1.843
89
Trung tâm dạy nghề & hỗ trợ nông dân
493
493
493
n
KHỐI ĐẢNG
128.401
5.345
5.345
5.345
123.044
4.072
4.725
440
92.591
21.216
12
III
ĐOÀN THẾ
37.264
7.236
7.236
7.236
29.807
5.185
570
23.422
630
221
1
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
8.861
2.145
2.145
2.145
6.716
218
50
6.448
2
Hội Liên hiệp phụ nữ
5.510
5.510
599
150
4.761
3
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
7.898
2.000
2.000
2.000
5.898
329
200
5.269
100
4
Hội Nông dân
4.989
4.768
528
100
4.140
221
5
Hội Cựu chiến binh
3.221
136
136
136
3.085
231
50
2.804
6
Liên đoàn lao động
752
752
202
20
530
7
Trung tâm Thanh thiếu nhi
6.033
2.955
2.955
2.955
3.078
3.078
IV
CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI, HỘI NGHỀ NGHIỆP, HỘI QUẦN CHÚNG ĐƠN VỊ KHÁC
563.209
335.892
335.892
335.892
28.159
1.850
2.383
2.161
4.391
2.285
15.089
11.664
187.494
1
Hội Chữ thập đỏ
1.299
1.299
5
1.294
2
Hội Người mù
739
739
739
3
Hội Văn học nghệ thuật
2.057
2.057
2.057
4
Hội Đông y
636
636
636
5
Hội Luật gia
810
810
10
800
6
Ban đại diện hội Người cao tuổi
556
556
556
7
Hội Nhà báo
511
511
511
8
Hiệp hội doanh nghiệp
2.585
2.585
729
1.856
9
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật
2.570
2.570
33
2.161
376
10
Trường Quân sự
538
538
538
11
Hội Sinh vật cảnh
121
121
121
12
Hội Khuyến học
425
425
425

Page 4
11

ムN


13
Đoàn Luật sự
128
128
10
118
|
|
14
Hội cựu thanh niên xung phong
223
223
223
55
Hội liên Hiệp thaTên
720
720
720
t6
Bộ Chỉ huy bố tội biên phòng tỉnh
17.376
4.000
4.000
4.000
3.108
100
3.008
10.268
7
chất độc da Hội nhân nạn cam/dioxin
453
453
453
18
Ban Quản lý dự án công trình trọng điểm
125.453
123.498
123.498
123.498
1.955
1.955
19
Cục Thống kê
1.320
1.320
300
1.020
20
Cục Thi hành án dân sự
135
135
135
21
Ngân hàng Nhà nước
20
20
20
22
Hội Hỗ trợ Gia đình liệt sỹ
120
120
120
23
Ban liên lạc CCB bị địch bắt tù đày
30
30
30
24
Trung tâm Khí tượng thủy văn
260
260
260
25
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
100
100
100
26
Hội Khoa học lịch sử
50
50
50
27
Đoàn Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh
30
30
30
28
Viện Kiểm sát nhân dân
300
300
300
29
Cục Thuế tỉnh
4.000
4.000
4.000
30
Chi cục Hải Quan Ninh Bình
250
250
250
31
Tòa án nhân dân
350
350
350
32
Hội Golf
100
100
100
33
Công an thành phố NB
300
300
300
34
Kho bạc Nhà nước tinh
500
500
500
35
Cục Hải quan Nam Ninh
750
750
750
36
Bộ Tư lệnh quân đoàn I
100
100
100
37
Viễn thông Ninh Bình
10
10
10
38
Công ty TNHH một thành viên KTCTTL tỉnh
12.125
4.937
4.937
4.937
7.188
39
Các đơn vị khác
385.159
203.457
203.457
203.457
11.664
170.038

Page 5

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI XDCB CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2016


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công hoàn thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
Vốn nước ngoài
Vốn trong
nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
Vốn nước ngoài
Tổng số
1.227.510
1.227.510
180.000
01.225.842
0 1.132.564
122.041
93.278
I
Ngành giao thông
465.510
465.510
180.000
0
447.151
0
355.025
121.416
92.126
1
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông liên từ đường Bái Đính- Kim Sơn đến đê sông Đáy, xã Khánh Tiên, huyện Yên Khánh
Yên Khánh
2016-2018
25.101
2.200
2.200
2.200
2.200
2
Sửa chữa, cải tạo đảm bảo giao thông tuyến đường trục xã Gia Tiến (núi Kiếm Lĩnh đến đền Đức Thánh Nguyễn) phục vụ dân sinh phát triển du lịch
Gia Viễn
2016-2018
10.000
2.000
2.000
2.000
2.000
3
Cải tạo, sửa chữa, bảo trì đường Nguyễn Viết Xuân, đoạn từ đường Triệu Việt Vương đến đê Sông Đáy, thành phố Ninh Bình
TPNB
2016-2017
5.000
2.000
2.000
2.000
2.000
4
Dự án đầu xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn huyện Kim Sơn, Gia Viễn và Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Toàn tinh
494.482
5.000
5.000
94.922
2.796
92.126
5
Tuyến đường bộ ven biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Kim Sơn
395.458
5.031
5.031
4.931
4.931
6
Đường liên nối làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân làng nghề thêu ren Ninh Hải, huyện Hoa Lư
Hoa Lư
2015-2018
31.533
2.700
2.700
2.700
2.700
7
Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ đường ĐT 477C đến thôn Lỗi Sơn xã Gia Phong
Gia Viễn
2015-2016
8.931
1.800
1.800
1.800
1.800
8
Đầu tư xây dựng kênh kết hợp đường Vạn Hạnh
TPNB
2015-2017
840.290
170.000
170.000
150.000
110.618
110.618
92.032
9
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu trung tâm Trung Trữ
Hoa Lư
2015-2017
79.855
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10
Xây dựng công trình cấp bách nâng cấp đường Quang Thiện đoạn từ nam Sông Ân đến đường tránh quốc lộ 10 nạo vét kênh tưới, tiêu xây dựng CSHT phục vụ giãn dân cư của dự án khu vực huyện kim sơn
Kim Sơn
2015-2017
77.038
20.000
20.000
20.000
19.384
19.384
19.384
11
Xây dựng dđoạn đường còn lại từ cuối tuyến đường số 3 đến nút D3
TPTĐ
2016-2017
9.143
2.100
2.100
2.100
2.100
12
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp đá mỹ nghệ Ninh Vân
Hoa Lư
2015-2019
116.650
10.000
10.000
0
0
13
Xây dựng cầu phao qua sông Bôi tại thôn Quyết Thắng, xã Xích Thổ, huyện Nho Quan
Nho Quan
10.153
4.300
4.300
4.300
4.300
14
Nâng cấp tuyến đường ô đến trung tâm Liên Sơn thuộc vùng chiêm trũng khó khăn Gia Viễn (giai đoạn 2)
Gia Viễn
2016-2018
10.795
2.000
2.000
100
100
15
Đường cứu hộ, cứu nạn cho nhân dân vùng mưa các xã Yên Nhân, Yên Từ, Yên Phong đến đê sông Vạc huyện Yên Mô
Yên Mô
239.200
8.500
8.500
8.500
8.500

Page 1 of 13
13

STT
Tên dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công hoàn thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
Vốn nước ngoài
Vốn trong nước
0
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
Vốn nước ngoài
16
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông vào khu kinh tế mới Hang Bùi kết hợp vào điểm du lịch Thạch Bích - Thung Nắng, thôn Đam Khê, Ninh Hải, huyện Hoa Lư
Hoa Lư
2016-2018
24.660
3.600
3.600
17
Xây dựng công trình nâng cấp các tuyến đường đến trung tâm cụm xã nghèo huyện Nho Quan (giai đoạn 1)
Nho Quan
295.557
1.000
1.000
0
18
Đầu xây dựng công trình đường giao thông nông thôn đến trung tâm xã và kiên cố hóa hệ thống tưới tiêu huyện Nho Quan
Nho Quan
300.000
1.000
1.000
0
19
Đường đến trung tâm 6 xã tiểu khu 01 chống tràn thoát lũ, kết hợp cứu hộ, cứu nạn ra đê sông Đáy, Kim Sơn
Kim Sơn
551.875
3.500
3.500
5.536
5.536
20
Đường cứu hộ, cứu nạn cho vùng lũ các xã Yên Phú, Yên Mỹ, đến sông Bút, hồ Yên Thắng
Yên Mô
2010-2014
371.169
10.500
10.500
10.337
10.337
21
Đầu xây dựng, nâng cấp các tuyến đường ô đến trung tâm 9 miền núi (Xích Thổ, Sơn Hà, Phú Sơn, Lạc Vân, Đức Long, Quỳnh Lưu, Sơn Lai, Gia Lâm, Yên Quang) huyện Nho Quan
Nho Quan
2010-2014
416.670
5.000
5.000
5.000
5.000
22
Đường ô đến trung tâm xã Khánh Lợi, Khánh Thiện, Khánh Cường, Khánh Trung, Khánh Mậu huyện Yên Khánh (giai đoạn I)
Yên Khánh
2010-2015
62.341
9.383
9.383
9.383
9.383
23
Đường vành đai cấp bách chống lũ thượng nguồn đảm bảo an sinh và phát triển KT - XH của xã miền núi khó khăn TX Tam Điệp
Tam Điệp
2011-2015
719.287
12.000
12.000
12.000
12.000
24
Đường ô đến trung tâm các xã Mai Sơn, Khánh Thượng, Khánh
Thịnh thuộc các xã miền núi mới chia tách của huyện Yên Mô
Yên Mô
2010-2014
163.877
9.000
9.000
10.494
10.494
25
Cải tạo, nâng cấp đường phòng chống lụt bão và cứu hộ, cứu nạn Lạc Thiện, xã Quang Thiện huyện Kim Sơn
Kim Sơn
2015-2017
24.897
2.000
2.000
2.000
2.000
26
Xây dựng tuyến đường giao thông phía Đông Nhà máy giày Aurora
(đoạn nút giao D33 đến nút giao D34), Khu công nghiệp Tam Điệp (giai đoạn I)
Tam Điệp
8.341
1.500
1.500
1.500
1.500
27
Đầu tư xây dựng công trình nâng cấp hệ thống đường giao thông nông thôn và kênh tiêu thoát nước xã Quang Sơn thị xã Tam Điệp
Tam Điệp
34.972
4.650
4.650
4.650
4.650
28
Xây dựng đoạn đường còn lại của tuyến đường từ đường Chi Lăng đến đường Quang Sơn và Hệ thống điện chiếu Sáng
Tam Điệp
14.910
2.000
2.000
2.000
2.000
29
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Đắc, xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn
Kim Sơn
70.184
4.500
4.500
6.500
6.500
30
Đầu tư xây dựng tuyến đường Đinh Tiên Hoàng kéo dài
Hoa Lư
2016-2019
906.615
22.000
22.000
5.180
5.180
31
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT.481B đoạn qua xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh
Yên Khánh
2015-2018
9.460
3.500
3.500
3.500
3.500
32
Đường liên xã Khánh Mậu - Khánh Thành huyện Yên Khánh
Yên Khánh
192.679
1.500
1.500
1.500
1.500
33
Dự án Xây dựng tuyến đường Liên xã Phú Lộc và xã Kỳ Phú vùng đặc biệt khó khăn huyện Nho Quan
Nho Quan
2015-2018
278.141
42.706
42.706
42.706
42.706
34
Xây dựng nâng cấp tuyến đường giao thông liên xã Gia Lạc- Gia Minh - huyện Gia Viễn
Gia Viễn
2016-2018
14.221
800
800
800
800

Page 2 of 13 14


Tên dự án
Địa điểm
xây dựng
Thời gian khởi công hoàn
thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng
số TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong nước
TĐ: K3
điều 8
Luật
NN
NS Vốn nước ngoài
Vốn trong nước
TĐ: K3
điều 8
Luật
NSNN
Vốn nước ngoài
35
Công trình nâng cấp tuyến đường phục vụ nông thôn mới, sản xuất nông nghiệp và tiêu thụ sản phẩm các xã Gia Tân, Gia Tiến, Gia Phương
huyện Gia Viễn
Gia Viễn
2016-2018
9.480
500
500
0
0
36
Đầu tư xây dựng cấp bách đường giao thông phục vụ phòng chống lụt bão phát triển kinh tế xã hội các xã Yên Phong, Thị trấn Yên Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô
Yên Mô
2016-2018
18.358
2.200
2.200
300
300
37
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường liên thôn, liên trên địa bàn Gia Minh
Gia Viễn
2016-2018
11.727
300 300
300
300
38
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông, kết hợp tiêu thoát nước khu dân cư phí tây nam thị trấn Yên Ninh, Huyện Yên Khánh
Yên Khánh
2016-2018
13.133
200
200
0
0
39
Xây dựng đường giao thông phục vụ phòng chống lụt bão phát triển kinh tế - xã hội xã Yên Thái, huyện Yên Mô
Yên Mô
200 200
0
0
40
Đường Quyết Bình 2, xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, huyện Kim Sơn
Kim Sơn
2016-2017
7.000
1.500
1.500
1.500
1.500
41
Đường cứu nạn ngoài đê Hồi Thuần, xã Chất Bình, huyện Kim Sơn
Kim Sơn
2016-2018
14.000
500 500
400
400
42
Công trình Cầu Trường Yên
Hoa Lư
1.308.660
44.500
44.500
44.500
44.500
43
Công trình XD cấp bách cầu ghềnh Thôn Tây Sơn Yên Mạc - Yên Mộ
Yên Mô
1.000
1.000
1.000
1.000
44
Cải tạo, nâng cấp hệ thống giao thông các miền núi Yên Thành, Yên Hoà, Yên Thắng thuộc vùng khó khăn huyện Yên Mô
Yên Mô
1.000
1.000
0
0
45
Cải tạo nâng cấp tuyến đường ĐT đoạn từ Km10+129 đến Km10+744 (từ chợ me đến ngã ba đường tránh phố mới), thị trấn me, huyện Gia Viễn
Gia Viễn
2016-2017
7.120
990
990
156
156
46
Xây dựng tuyến đường bộ vào khu du lịch Thung Nham
Hoa Lư
28.830
7.547
7.547
7.551
7.551
47
Nâng cấp tuyến đường chính vào Khu du lịch suối Kênh Gà và động Vân Trình (giai đoạn 1)
Gia Viễn
2016-2020
179.512
15.453
15.453
453
453
48
Nâng cấp, mở rộng đường xóm 2 xã Kim Đông
Kim Sơn
450
450
450
450
49
Xây dựng, nâng cấp tuyến đường giao thông liên đi qua thôn 5 và thôn 6 xã Phú Long, huyện Nho Quan
Nho Quan
2015-2017
10.068
1.400
1.400
1.400
1.400
50
Nâng cấp mở rộng tuyến đường cứu hộ cứu nạn Kim Sơn
Kim Sơn
0
500
500
II
Ngành thủy lợi
230.169
230.169
0
0 230.091
0 230.091
625 0
1
Cải tạo, nâng cấp cấp bách hệ thống tiêu chính liên xã, nâng cấp hai bờ kênh thành đường cứu hộ, cứu nạn kết hợp gạt các công trình kênh thuộc các xã phía Đông huyện Gia Viễn, Gia Tân- Gia Vân - Gia Lập
Gia Viễn
495.000
1.000
1.000
0
2
Cải tạo, nâng cấp tuyến đê bao sông Hoàng Long cụt kiên cố hóa hệ thống tưới tiêu kết hợp giao thông khu vực Gia Trung, huyện Gia Viễn
Gia Viễn
283.569
1.000
1.000
0
3
Đầu tư xây dựng cấp bách hệ thống gạt lũ, tiêu úng 3 xã miền núi thuộc hệ thống đê Đức Long, Gia Tường, Lạc Vân, huyện Nho Quan
Nho Quan
382.998
1.000
1.000
0

Page 3 of 13
15

STT
Tên dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công hoàn thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
Vốn nước
ngoài
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật
NSNN
Vốn nước ngoài
4
Đầu trạm bơm Đồng Én
yên Khánh
2016-2018
35.036
1.700
1.700
456
456
5
Xây dựng trạm bơm Thọ Thái, xã Yên Hưng, huyện Yên Mô
Yên Mô
2016-2018
13.310
2.000
2.000
400
400
6
Trạm bơm Đầm Đa, Yên Lâm, huyện Yên
Yên Mô
2016-2018
14.943
2.000
2.000
2.000
2.000
7
Xây dựng âu Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ nước ngọt ứng phó với tác động nước biển dâng cho 6 huyện, thành phố khu vực Nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Toàn tỉnh
2015-2020
543.455
2.500
2.500
2.478
2.478
8
Xây dựng công trình cấp bách Trạm bơm tiêu úng xã Gia Phong, Gia Lạc phục vụ phòng chống lụt bão sản xuất nông nghiệp
Gia Viễn
12.188
2.000
2.000
525
525
525
9
Nạo vét sông Ngòi Ngang từ xóm 1, xã Khánh Thành đến trạm bơm Khánh Công, kết hợp nâng cấp đường cứu hộ trọng điểm huyện Yên Khánh
Yên Khánh
0
0
131
131
100
10
Xử lý đột xuất sạt lở tả Vạc tại K23+750 thuộc thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn
Kim Sơn
8.914
4.000
4.000
3.925
3.925
11
Xử khẩn cấp sự cố lún mặt đê đoạn Km21+150 đê hữu Vạc thuộc địa phân Thượng Kiệm đoạn Km26+170 đê tả Vạc thuộc địa phận Kim Chính, huyện Kim Sơn
Kim Sơn
2015
5.593
1.500
1.500
1.430
1.430
12
Xử đột xuất sạt lở Tả Vạc K20+560 đê Hữu Vạc thuộc địa phận xã Thượng Kiệm K22+590 đê Tả Vạc thuộc địa phận Kim Chính, huyện Kim Sơn
Kim Sơn
2015
4.984
2.500
2.500
2.500
2.500
13
Đắp tôn cao áp trúc đê bao Bốn Hốt chỗ vỡ đê Ráng, xã Lạc Vân, Thượng Hòa, huyện Nho Quan
Nho Quan
4.390
300
300
300
300
14
Nạo vét kênh trạm bơm Vĩnh Lợi, huyện Yên
Yên Mô
7.542
1.700
1.700
1.700
1.700
15
Nâng cấp đê biển Bình Minh, giai đoạn II
Kim Sơn
402.459
12.000
12.000
11.500
11.500
16
Nạo vét hệ thống sông Ân, sông Cà Mâu, sông Hoàng Trực, huyện Kim Sơn
Kim Sơn
254.150
5.919
5.919
5.819
5.819
17
Hàn Khẩu và nâng cấp đê biển Bình Minh 3
Kim Sơn
628.113
2.000
2.000
2.000
2.000
18
Xây dựng trạm bơm Côi Khê hệ thống kênh tưới tiêu nội đồng
Ninh Hải, huyện Hoa
Hoa Lư
2015-2018
19.469
2.900
2.900
2.900
2.900
19
Xây dựng công tình cải tạo, nâng cấp kênh tiêu trạm bơm Cống Gõ,
huyện Yên
Yên Mô
7.827
2.000
2.000
300
300
20
Nâng cấp trạm bơm Cầu Nấm, cải tạo, hoàn thiện hệ thống thủy lợi-giao thông nội đồng xã Ninh Thắng, huyện Hoa
Hoa Lư
2015-2018
25.468
2.750
2.750
200
200
21
Kiên cố hóa kênh tưới trạm bơm Khánh Ninh, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh
Yên Khánh
2015-2017
3.661
2.200
2.200
2.122
2.122
22
Nâng cấp trạm bơm Cống Mới, xã Yên Đồng, huyện Yên
yên Mô
2015-2017
13.529
2.000
2.000
0
0
23
Nâng cấp trạm bơm Đầm Khánh, Yên Thắng, huyện Yên
Yên Mô
2015-2017
14.928
6.350
6.350
6.350
6.350
24
Nâng cấp kênh tiêu trạm bơm xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn
Gia Viễn
2015-2017
49.738
4.000
4.000
1.500
1.500

Page 4 of 13
16

Tên dự án
Địa điểm
xây dựng
Thời gian
khởi công
hoàn
thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng
số TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong
nước
TĐ: K3
điều 8
Luật NS
NN
Vốn nước ngoài
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
Vốn nước ngoài
25
Xử đột xuất cấp bách kè Tả Vạc đoạn từ K22-K22+800, thuộc địa phận xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
Kim Sơn
2016
13.000
11.500
11.500
11.500
11.500
26
Tu sửa khẩn cấp cống Lạng tại K5+350, sửa chữa cánh cống T6 tại K8+302 đê tả Vạc, huyện Yên Khánh
Yên Khánh
2014-2017
1.978
500
500
500
500
27
Nạo vét sông kết hợp nâng cấp đường sông nhà Mạc xã Khánh Hội,
huyện Yên Khánh
Yên Khánh
2015-2016
5.027
1.800
1.800
1.800
1.800
28
Nâng cấp cống Cổ Đà tại đê Hữu sông Ghềnh, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô
Yên Mô
2016
3.241
1.500
1.500
1.500
1.500
29
Xây dựng cống dưới đê tại vị trí K19+438 trên tuyến đê Hữu Vạc thuộc địa bàn xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn
Kim
2016-2017
2.488
1.000
1.000
0
0
30
Sạt lở mái đê phía sông đê Tả sông Mới, xã Khánh Hội (K4+900), huyện Yên Khánh
Yên Khánh
2016-2017
799
500
500
0
0
31
Sạt lở mái đê phía đồng đê hữu sông Mới, TT Yên Ninh (K7+100),
huyện Yên Khánh
Yên Khánh
2016-2017
790
300
300
0
o
32
Xạt lở thượng lưu cống Phú Mỹ đê Tả sông Vạc, Khánh Vân, huyện Yên Khánh
Yên Khánh
2016-2017
799
300
300
0
0
33
Sạt lở mái đê phía sông đê tả sông Vạc, Khánh Vân, huyện Yên Khánh
Yên Khánh
2016-2017
3.256
500
500
0
0
34
Cống Lạc Hiền, đê hữu sông Ghềnh, huyện Yên
Yên Mô
2016-2017
3.294
1.500
1.500
1.000
1.000
35
Cống Zem, đê hữu Trinh Nữ, xã Yên Thành, huyện Yên Mô
Yên Mô
2016-2017
3.105
1.500
1.500
330
330
36
Cống Xóm Trại, đê hữu Điện Biên, Khánh Dương, huyện Yên
Yên Mô
2016-2017
3.223
500
500
0
0
37
Nạo vét hệ thống kênh tưới, tiêu trạm bơm Thiện Dưỡng và trạm bơm Cửa Đình, Ninh Vân, huyện Hoa
Hoa Lư
2016-2017
3.848
2.500
2.500
2.500
2.500
38
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đê quai Đồng Chiều - Vạn Lê, Ninh Vân, huyện Hoa
Hoa Lư
2016-2017
4.979
2.000
2.000
2.000
2.000
39
Xây dựng, nâng cấp bờ bao Hoa Tiên đạt cao trình chống tiểu mãn, huyện Gia Viễn
Gia Viễn
2016-2018
3.872
2.300
2.300
2.300
2.300
40
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu T5 trạm bơm Gia Trấn, huyện Gia Viễn
Gia Viễn
2016-2017
2.993
1.200
1.200
1.200
1.200
41
Nạo vét, mở rộng hồ Sòng Xanh, xã Sơn Hà (chứa nước phục vụ trồng lúa và hoa màu của các thôn Đồng Tâm 1,2,3, huyện Nho Quan
Nho Quan
2016-2018
13.971
3.000
3.000
950
950
42
Nạo vét sông Giấy thuộc địa bàn 2 Lạng Phong, Văn Phong (kênh trục cấp nước cho 2 trạm bơm Đồng Đinh Tràng An), huyện Nho Quan
Nho Quan
2016-2018
9.992
2.500
2.500
0
0
43
Nạo vét, mở rộng Đầm chứa nước chân núi Trúc, thôn Đầm Bái, Gia Tường, huyện Nho Quan
Nho Quan
2016-2017
4.835
500
500
500
500
44
Nạo vét kênh tiêu trạm bơm Sơn Tây, xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp
TPTĐ
2016-2017
909
500
500
115
115
45
Nạo vét tuyến kênh bờ Ngòi, kênh Rọc Cầu, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình
TPNB
2016-2018
4.521
1.000
1.000
0
0

Page 5 of 13
17

STT
Tên dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công hoàn thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
Vốn nước ngoài
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
Vốn nước ngoài
46
Dự án xử lý cấp bạch sự cố sạt lở kè Đầu Trâu đoạn K45+350-K46+950 xã Khánh Cường huyện Yên Khánh, Hồi Thuần đoạn K66+840-
K67+600 Kim Định huyện Kim Sơn
yên Khánh, Kim Sơn
49.517
2.000
2.000
2.000
2.000
47
Nạo vét, tu khẩn cấp tuyến kênh trục chính Tiên Hoàng tiêu cho
huyện Yên Khánh và Kim Sơn.
77.891
6.000
6.000
6.000
6.000
48
Nạo vét hệ thống sông Chất Thành, Kim Sơn
Kim Sơn
142.137
10.000
10.000
9.200
9.200
49
Cải tạo, nâng cấp hồ Bống, hồ Lỳ, hồ Mang Cá, đập Sòng Cầu Yên Sơn
TPTĐ
110.331
7.000
7.000
10.873
10.873
50
Xây dựng cấp bách hệ thống gạt lũ và trạm bơm tiêu úng 6 xã nghèo trong vùng đê Năm Căn huyện Nho Quan
Nho Quan
138.279
16.500
16.500
41.500
41.500
51
CSHT thiết yếu vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa gắn săn xuất với tiêu thụ sản phẩm, huyện Gia Viễn
Gia Viễn
120.000
2.000
2.000
0
0
52
Nâng cấp tuyến đê hữu sông Đáy đoạn từ Km33+600 đến Km38+00 và đoạn từ Km42+295 đến Km43+9500 huyện Yên Khánh
Yên Khánh
275.346
15.000
15.000
14.496
14.496
53
Nâng cấp đê Hữu sông đáy đoạn từ cống Địch Lộng đến cầu Gián Khẩu (K0+000 đến K8+000), huyện Gia Viễn
Gia Viễn
239.212
28.000
28.000
28.000
28.000
54
Xử khẩn cấp các sự cố công trình trên đê hữu đáy đoạn K63+350 đến K64+240 xử sạt lở tuyến đê tả vạc đoạn K22 đến K27+800
Kim Sơn
20.000
20.000
20.000
19.740
19.740
55
Xử lý khẩn cấp các sự cố công trình kè Độc Bộ, đoạn từ K41+150 đến K41+540 Xanh đoạn từ K44+450 đến K44+790 trên tuyến đê hữu sông Đáy thuộc địa bàn huyện Yên Khánh
Yên Khánh
10.000
10.000
10.000
9.847
9.847
56
Sửa chữa nâng cấp trạm bơm Khánh Ninh
Yên Khánh
4.931
2.500
2.500
2.838
2.838
57
Kiên cố hóa kênh tưới tiêu trạm bơm Cẩm Địa
Nho Quan
4.173
600
600
600
600
58
Nâng cấp hồ Vườn Cả xã Thạch Bình (Đào sâu lòng hồ Vườn Cả 3-4m, mở rộng (thêm 2.000m2) để đảm bảo đủ trữ lượng nước chứa tưới chống hạn cho hơn 200 ha, đảm bảo đời sống dân sinh nhân dân Thạch Bình)
Nho Quan
350
350
0
0
59
Nạo vét kênh Đông Hội
Hoa Lư
1.253
900
900
500
500
60
Nạo vét kênh tưới trạm bơm Hồng Giang
Yên Khánh
8.368
1.700
1.700
1.700
1.700
61
Cống Hội Tứ (cống yếu, đã hoành triệt cần phải xử lý. UBND tỉnh đã văn bản số 30/UBND-VP4 ngày 18/01/2016 gửi Bộ Nông nghiệp PTNT đề nghị bố trí vốn để sửa chữa)
300
300
0
0
62
Hệ thống thủy lợi đê Đầm Cút
0
0
2
2
63
Cải tạo nâng cấp sông Vân
0
168
168

Page 6 of 13


Tên dự án
Địa điểm
xây dựng
Thời gian
khởi công hoàn
thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng
số TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong nước
TĐ: K3
điều 8
Luật NS
NN
Vốn nước ngoài
Vốn trong nước
TĐ: K3
điều 8
Luật
NSNN
Vốn nước ngoài
64
Dự án xây dựng công trình năn tuyến đê từ cầu Yên đến công Ninh
Phong đảm bảo cao trình chống lũ thay đoạn đê tả Vạc tương ứng
K0+00 đến K0+835
TPNB
40.326
1.000
1.000
3.459
3.459
65
Xử khẩn cấp kè bờ sông Lạng (thượng du sông Hoàng Long) bảo tuyến đê Hiền Quang- Ráng, huyện Nho Quan
Nho Quan
1.000
1.000
1.000
1.000
66
Xây dựng trạm bơm Sơn Hà
Nho Quan
14.936
200
200
200
200
67
Xây dựng trạm bơm Đa Tán xã Yên Hòa, huyện Yên Mô
Yên Mô
14.020
300
300
300
300
68
Kiên cố kênh cấp nước vùng sản xuất rau an toàn Yên Hòa, huyện Yên Mô
Yên Mô
9.000
300
300
300
300
69
Cải tạo hệ thống sông Chất thành huyện Kim Sơn, giai đoạn 2
400
400
0
70
Mở rộng lòng dẫn tuyến thoát lũ sông Hoàng Long đoạn từ Bái Đính đến Cầu Gián
200
200
0
71
Nuôi trồng thủy sản vùng Yên Đồng, Yên
200
200
200
200
72
Dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản
ruộng trũng tỉnh Ninh Bình (giai đoạn I)
1.000
1.000
0
0
73
Công trình nâng cấp hồ Đập Trời, xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan
Nho Quan
63.858
500
500
500
500
74
CSHT thủy lợi vùng nuôi trồng thủy sản Kim Sơn
Kim Sơn
0
1.937
1.937
III
Ngành giáo dục
66.870
66.870
0
0 56.635
0 56.635
0 0
1
Trường THPT Yên Mô A xây dựng 10 phòng học chống xuống cấp
Yên Mô
6.897
2.400
2.400
2.346
2.346
2
Trường THPT Yên Khánh B xây dựng công trình phụ trợ
Yên Khánh
3.158
600
600
585
585
3
THPT Kim sơn A xây chuẩn Quốc gia
Kim Sơn
24.402
2.500
2.500
2.500
2.500
4
Cải tạo, sửa chữa trường THPT Trần Hưng Đạo đảm bảo đủ sở vật chất công nhận chuẩn Quốc gia
TPNB
6.985
2.779
2.779
2.779
2.779
5
Trường THPT Dân tộc Nội trú xây dựng, cải tạo trường giai đoạn 1
Nho Quan
35.050
2.500
2.500
2.500
2.500
6
THPT chuyên Lương Văn Tụy xây nhà học 5 tầng cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ
TPNB
34.426
2.700
2.700
2.700
2.700
7
Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Kim Sơn xây nhà 12 phòng và công trình phụ trợ
Kim Sơn
8.332
2.000
2.000
1.900
1.900
8
Xây dựng trường THPT Trần Hưng Đạo
TPNB
2.389
2.389
2.389
2.389
9
Sửa chữa tường rào sân bê tông trường THPT Trần Hưng Đạo
TPNB
232
232
232
232
10
Sữa chữa tường rào, bể nước trường THPT Trần Hưng Đạo
TPNB
220
220
220
220
11
Xây tường rào, cổng trường trường THPT Trần Hưng Đạo
TPNB
280
280
280
280
12
THPT Hoa Lư A xây chuẩn Quốc gia
Hoa Lư
48.466
6.000
6.000
6.000
6.000
13
Trường THPT Gia Viễn A xây chuẩn Quốc Gia
Gia Viễn
31.742
7.000
7.000
7.000
7.000

Page 7 of 13
19

STT
Tên dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công hoàn thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
Vốn nước ngoài
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
Vốn nước ngoài
14
Trường THPT Ngô Thị Nhậm xây chuẩn quốc gia
Yên Mô
17.956
5.000
5.000
5.000
5.000
15
Trường THPT Gia Viễn C xây dựng phòng học chống xuống cấp
Gia Viễn
3.643
270
270
270
270
16
Trường THPT Kim Sơn C san lấp mặt bằng và xây dựng công trình phụ trợ
Kim Sơn
9.000
2.000
2.000
2.000
2.000
17
Trường THPT Yên Mô B xây dựng phòng học bộ môn
Yên Mô
3.725
3.700
3.700
3.670
3.670
18
Đầu tư xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình
TPNB
396.514
11.000
11.000
1.000
1.000
19
Đầu tư xây dựng nhà đa năng trường THPT Nho Quan A
Nho Quan
200
200
0
0
20
Trung tâm tin học ngoại ngữ và hướng nghiệp tỉnh Ninh Bình
TPNB
600
600
600
600
21
Xây dựng Trung tâm giáo dục thường xuyên và dạy nghề thị xã Ninh Bình (nay là Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Ninh Bình)
TPNB
200
200
200
200
22
Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Yên Khánh B đạt chuẩn Quốc gia (giai đoạn I)
Yên Khánh
500
500
500
500
23
Xây dựng Trường Đại học Hoa Lư
TPNB
1.352.051
10.000
10.000
10.164
10.164
24
Trường mầm non xã Kim Trung - Nhà học 2 tầng 4 phòng học và các hạng mục phụ trợ
900
900
900
900
25
Trường THCS xã Kim Hải - Nhà học đa năng
900
900
900
900
IV
Ngành Văn hóa, Thể thao
44.143
44.143
0
0
40.625
0
40.625
0
0
1
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Dầu
Yên Khánh
12.450
1.500
1.500
1.500
1.500
2
Tu bổ, tôn tạo Cố đô Hoa Lư (hạng mục chùa Ngần)
Hoa Lư
32.443
790
790
451
451
3
Tu bồ, tôn tạo di tích đền Tam Thánh và chùa Yên Lữ
Yên Khánh
14.979
4.700
4.700
4.600
4.600
4
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Tiên Yên và chùa Kim Rong
Yên Khánh
27.392
3.000
3.000
3.000
3.000
5
Cải tạo, nâng cấp trang thiết bị Nhà thi đấu Thể dục Thể thao tinh phục vụ Giải bóng chuyền nữ quốc tế Cúp "VTV- Bình Điền" năm 2016
TPNB
4.949
4.203
4.203
4.203
4.203
6
Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Hương Thịnh, xã Phú Lộc, huyện Nho Quan
Nho Quan
8.739
1.700
1.700
1.700
1.700
7
Di tích đình Trùng Thượng, xã Gia Tân, huyện Gia Viễn
Gia viễn
23.096
1.500
1.500
1.500
1.500
8
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Tân Phong, xã Lạng Phong, huyện Nho Quan
Nho Quan
12.309
1.500
1.500
1.500
1.500
9
Tu bổ tôn tạo cụm di tích đình Trai và chùa Hưng Quốc, xã Gia Hưng
Gia viễn
38.320
1.500
1.500
1.500
1.500
10
Xây dựng nhà bảo tàng khu căn cứ cách mạng Quỳnh Lưu huyện Nho Quan
14.965
1.450
1.450
1.450
1.450
11
Tu bổ tôn tạo di tích đền Cọ tại xã Ninh Hải huyện Hoa Lư
Hoa Lư
8.799
300
300
300
300

Page 8 of 13
20

Tên dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công hoàn thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
Vốn nước ngoài
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
Vốn nước ngoài
12
Tu bô tôn tạo di tích đền thờ vua Đinh Tiên Hoàng và đền thờ vua Lê Đại Hành, Trường Yên, huyện Hoa Lư
Hoa Lư
31.298
2.000
2.000
2.000
2.000
13
Tu bổ, tôn tạo, nâng cấp các di tích lịch sử liên quan đến nhà nước Đại Cồ Việt nhằm phát huy giá trị lịch sử văn hoá Cố đô Hoa
TPNB, Hoa Lư, Gia Viễn
140.303
1.000
1.000
454
454
14
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Sầy, Sơn Thành, huyện Nho Quan
Nho Quan
9.799
1.500
1.500
1.500
1.500
15
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Kiến Ốc
yên Khánh
9.978
1.200
1.200
1.200
1.200
16
Di tích chùa Lạc Khoái, xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn
Gia Viễn
25.061
8.300
8.300
5.431
5.431
17
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Trùng Hạ, Gia Tân, huyện Gia Viễn
Gia Viễn
23.504
8.000
8.000
8.000
8.000
18
Xây dựng hệ thống bao hào nước cố đô Hoa
0
20
20
19
Tượng đài vua Đinh Tiên Hoàng
0
289
289
20
Trùng tu đền thờ vua Đinh Tiên Hoàng
0
27
27
V
Ngành Du lịch
5.214
5.214
0
0
147.254
0 147.254
0
0
1
Nạo vét tuyến giao thông thuỷ Bích động-Hang Bụt; Thạch Bích-Thung Nắng
Hoa Lư
117.685
4.700
4.700
5.842
5.842
2
Dự án Xây dựng CSHT Khu du lịch sinh thái Tràng An tại Ninh Xuân, huyện Hoa
Hoa Lư
8.998.680
514
514
141.412
141.412
VI
Ngành y tế
25.279
25.279
0
0
25.092
0 25.092
0
0
1
Hệ thống xử chất thải y tế bệnh viện Tâm thần, BVĐK Hoa lư, Yên Mô
Hoa Lư, Yên Mô
28.262
3.300
3.300
3.300
3.300
2
Cải tạo sữa chữa khoa điều trị bệnh nhân nam khoa điều trị bệnh
nhân nữ của bệnh viện Tâm thần
TPNB
3.096
2.090
2.090
2.090
2.090
3
Nhà điều trị bệnh nhân mãn tính, bệnh viện tâm thần tỉnh
TPNB
5.538
1.500
1.500
1.500
1.500
4
Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình
48
48
48
48
5
Đối ứng Tiểu dự án hỗ trợ y tế các tỉnh vùng đông bắc bộ đồng bằng sông Hồng
646
646
646
646
6
Hoàn ứng dự án đầu trang thiết bị bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
2.793
2.793
2.793
2.793
7
Dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện Sản nhi tỉnh Ninh Bình
TPNB
2.670.466
7.700
7.700
7.700
7.700
8
Trụ sở Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Ninh Bình
TPNB
25.853
2.500
2.500
2.500
2.500
9
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Bệnh viện Y học cổ truyền tại sở Bệnh viện Sản Nhi
TPNB
67.450
500
500
500
500
10
Trang thiết bị bệnh viện mắt tỉnh Ninh Bình
TPNB
26.588
2.160
2.160
2.160
2.160
11
Trang thiết bị y tế trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản
542
542
142
142
12
Xây mới và cải tạo công trình vệ sinh trạm y tế
Toàn tiỉnh
3.000
700
700
700
700
13
Cải tạo mở rộng trung tâm y tế huyện Kim Sơn (giai đoạn III)
Page 9 of
13 350
350
350
350
STT
Tên dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công hoàn thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
Vốn nước ngoài
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
Vốn nước ngoài
14
San lấp mặt bằng trạm Y tế xã Kim Đông
450
450
450
450
16
Dự án mới Bệnh viện y học cổ truyền
0
213
213
VII
Ngành khác
390.325
390.325
0
0
278.994
0
277.842
0
1.152
1
Xây dựng khoa tâm thần số 5, Trung tâm phục hồi chức năng tâm thần
Yên Mô
377
377
377
377
2
Cải tạo sữa chữa một số hạng mục của Trung tâm chữa bệnh giáo dục lao động hội tỉnh
TPTĐ
2.992
1.990
1.990
1.955
1.955
3
Nhà làm việc Trung tâm kỹ thuật đo đạc bản đồ - Sở Tài nguyên Môi trường
TPNB
27
27
27
27
4
Cải tạo trụ sở làm việc Sở Tài Chính
TPNB
193
193
193
193
5
Trụ sở làm việc đồn công an khu công nghiệp Gián Khẩu
Gia Viễn
9034
879
879
879
879
6
Trụ sở làm việc đồn công an khu công nghiệp Khánh Phú
Yên Khánh
8784
2750
2750
2446
2446
7
Cải tạo, nâng cấp phòng Khánh tiết xây dựng nhà để xe tại trụ sở
Liên quan tỉnh
TPNB
6678
2050
2050
1537
1537
8
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Kế hoạch và Đầu tư
TPNB
10057
2300
2300
1574
1574
9
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Tư pháp
TPNB
5676
2000
2000
2000
2000
10
Cải tạo, sửa chữa khu Trụ sở làm việc Trụ sở tiếp công dân của UBND tỉnh
TPNB
22150
3300
3300
1000
1000
11
Đầu tư xây dựng mới nhà làm việc 3 tầng Sở Nội vụ
TPNB
5654
2000
2000
2000
2000
12
CSHT khu dịch vụ hành chính BQL rừng đặc dụng Hoa Lư - Vân Long, huyện Gia Viễn
Gia Viễn
19495
2000
2000
2000
2000
13
Đầu tư nâng cấp mua sắm bổ sung TTB giai đoạn 2013-2015 của Đài PTTH tỉnh
TPNB
13668
4500
4500
4500
4500
14
Trụ sở làm việc đội phòng cháy chữa cháy khu vực I (giai đoạn I)
TPTĐ
22600
3000
3000
3000
3000
15
Trả nợ Giải phóng mặt bằng khu công nghiệp sạch Phúc Sơn
TPNB
28500
28500
28500
28500
16
Cải tạo, sửa chữa nhà khách Tỉnh ủy
TPNB
2820
1808
1808
1808
1808
17
Trạm kiểm soát biên phòng Cồn Nổi, Đồn Biên phòng Kim Sơn, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình.
Kim Sơn
15000
4000
4000
4000
4000
18
Đầu tư xây dựng Trụ sở Ban tiếp công dân tỉnh Ninh Bình
TPNB
19000
4100
4100
1460
1460
19
Nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh
TPNB
4688
1950
1950
1685
1685
20
Sửa chữa một số hạng mục công trình trụ sở Trung tâm thanh thiếu nhi tỉnh Ninh Bình
TPNB
7914
2000
2000
955
955
21
Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Thanh thiếu nhi tỉnh
TPNB
4999
2000
2000
2000
2000
22
Xây dựng trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Kim Sơn
Kim Sơn
14458
2000
2000
2000
2000

Page 10 of 13
22

Tên dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công hoàn thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
Vốn nước ngoài
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
Vốn nước ngoài
23
Cải tạo, sửa chữa nhà làm đề thi và nhà làm việc Sở Giáo dục Đào tạo
TPNB
3965
1535
1535
1535
1535
24
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ
TPNB
6372
1800
1800
1800
1800
25
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Chi cục kiểm lâm Ninh Bình
TPNB
4549
2300
2300
2300
2300
26
Xây dựng nhà xét nghiệm Chi cục Thú y tỉnh Ninh Bình
TPNB
3997
1800
1800
1800
1800
27
Cải tạo hang động tự nhiên Sở chỉ huy trong khu vực phòng thủ của
Tỉnh Ninh Bình giai đoạn I
toàn tỉnh
19914
5000
5000
5000
5000
28
Sửa chữa trụ sở cơ quan Liên minh Hợp tác xây dựng khu trưng bày, giới thiệu Sản phẩm của HTX đơn vị thành viên
TPNB
3476
1500
1500
1500
1500
29
Xây dựng Nhà đa năng Tỉnh đoàn Ninh Bình
TPNB
5066
2000
2000
2000
2000
30
Cải tạo sân, vườn Đài tưởng niệm liệt sỹ tỉnh (bổ sung cải tạo bia tưởng niệm, bàn đặt lễ, bát hương, tam cấp, bảng nội quy; cấp điện + thoát nước sân)
TPNB
1973
748
748
181
181
31
Mở rộng, tu sửa nghĩa trang liệt sỹ huyện Gia Viễn
Gia Viễn
8000
1500
1500
1874
1874
32
Cải tạo, sửa chữa khu nhà làm việc 3 tầng Trụ sở làm việc (cũ) Trung tâm y tế dự phòng tinh
TPNB
6488
1800
1800
1800
1800
33
Xây dựng sở hạ tầng KCN Ninh Phúc
TPNB
557085
12953
12953
5136
5136
34
Xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Gián Khẩu
Gia Viễn
932612
7000
7000
7000
7000
35
Đầu xây dựng cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, xử môi trường làng nghề thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh
Yên Khánh
40856
690
690
690
690
36
Xây dựng hệ thống xử môi trường làng nghề bún bánh Yên Ninh, huyện Yên Khánh
Yên Khánh
25262
810
810
0
0
37
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Kim Sơn
14953
3374
3374
3374
3374
38
Đầu xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu làm việc của trung tâm ứng
dụng công nghệ cao và xúc tiến thương mại nông nghiệp tỉnh Ninh Bình
Yên Khánh
63544
2000
2000
1202
1202
39
Trường trung cấp nghề Nho Quan
Nho Quan
75161
1014
1014
0
0
40
San lấp mặt bằng Trung tâm điều dưỡng người công tỉnh Ninh Bình
Hoa Lư
11285
2500
2500
2500
2500
41
Sửa chữa, cải tạo nâng cấp trụ sở cơ quan UBMTTQ Việt Nam
TPNB
2200
2200
2145
2145
42
Cải tạo nâng cấp 4 đài truyền thanh cấp xã huyện Yên Mô năm 2016
Yên Mô
2016
377
377
377
377
377
43
Cải tạo nâng cấp 5 đài truyền thanh cấp huyện Yên Khánh
Yên Khánh
2016
469
469
469
469
469
44
Cải tạo nâng cấp 4 đài truyền thanh cấp xã huyện Hoa Lư
Hoa Lư
2016
377
377
377
377
377
45
Cải tạo nâng cấp 4 đài truyền thanh cấp xã huyện Gia Viễn
Gia Viễn
2016
377
377
377
377
377
46
Xây dựng trụ sở công an phường Bích Đào
TPNB
7172
2200
2200
2200
2200

Page 11 of 13
23

STT
Tên dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công hoàn thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
Vốn nước ngoài
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
Vốn nước ngoài
47
Xây dựng trụ sở công an phường Nam Bình
TPNB
7621
2200
2200
2200
2200
48
Xây dựng công trình trụ sở làm việc huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Kim Sơn
Kim Sơn
292668
3300
3300
3300
3300
49
Nhà cách ly, nhà thờ thuộc Trung tâm bảo trợ công tác xã hội
TPNB
1996
200
200
23
23
50
Trụ sở làm việc Trung tâm Công nghệ thông tin Truyền thông thuộc Sở Thông tin Truyền thông tỉnh Ninh Bình
TPNB
200
200
200
200
51
Dự án xây dựng Doanh trại đội trinh sát và cải tạo, nâng cấp nhà N5
thành nhà khách BCH Quân sự tỉnh
TPNB
30
30
30
30
52
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn
TPNB
54
54
54
54
53
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục của Khu trụ sở làm việc Đoàn Đại biểu Quốc hội HĐND tỉnh
TPNB
60
60
60
60
54
Mở rộng, nâng cấp trung tâm phục hồi chức năng tâm thần tỉnh Ninh Bình
Yên Mô
897
897
897
897
55
Xây dựng các phòng họp trực tuyến trên địa bàn tinh
toàn tỉnh
1423
1423
1423
1423
56
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các quan Đảng tỉnh Ninh bình giai đoạn 2015-2020
TPNB
400
400
0
0
57
Trụ sở làm việc Chi cục QLTT Ninh Bình 02 đội QLTT
TPNB
42431
42415
42415
29660
29660
58
Công trình sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh ủy mua bổ sung ghế phòng họp BCH Đảng bộ tỉnh
TPNB
4994
1000
1000
0
0
59
Cải tạo nâng cấp các khu vệ sinh, hệ thống cấp điện, điều hòa không khí, cửa sổ, cửa đi phòng khách tại trụ sở UBND tỉnh
TPNB
1500
1500
0
0
60
Dự án Xây dựng trụ sở làm việc, kho, sân bãi cho Thanh tra giao thông vận tải
TPNB
1000
1000
1000
1000
61
Sàn giao dịch việc làm - Trung tâm giới thiệu việc làm Sở LĐTBXH
TPNB
21801
500
500
500
500
62
Công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở quan tỉnh Đoàn Ninh Bình.
TPNB
1500
1500
0
0
63
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hội Cựu chiến binh tỉnh Ninh Bình
TPNB
2013-2015
3080
136
136
136
136
64
Xây dựng mở rộng nghĩa trang Đồng Nèn, Ninh Nhất nghĩa trang Mả Rứa, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình
TPNB
2016-2018
27170
300
300
268
268
65
Xây dựng CSHT xây dựng nông thôn mới xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn
Kim Sơn
300
300
0
0
66
Cải tạo, nâng cấp sở hạ tầng cụm trung tâm Khánh Lợi, huyện Yên Khánh
Yên Khánh
2016-2018
13795
300
300
0
0
67
Dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2014-2016 (giai đoạn 1)
TPNB
10202
10202
10202
10003
10003
68
Trung tâm giống thủy sản nước ngọt
Yên Khánh
198658
10000
10000
10111
10111
69
Xây dựng công viên động vật hoang quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
Nho Quan
7363645
85000
85000
48225
48225

Page 12 of 13
24

Tên dự án
平 七
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công hoàn thành
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2016
Quyết toán năm 2016
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
Chia theo nguồn vốn
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
Vốn nước ngoài
Vốn trong nước
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
Vốn nước ngoài
70
Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Ninh Bình (vốn WB)
TPNB
11930
11930
10904
10904
71
Hạ tầng NTTS vùng trũng huyện Gia Viễn
Gia Viễn
97625
20000
20000
800
800
72
Dự án xây dựng trung tâm công tác hội tỉnh Ninh Bình
TPNB
63500
20000
20000
1961
1961
73
Quản lý xử chất thải rắn tỉnh Ninh Bình (ODA Hàn Quốc)
TPTĐ
17070
17070
17070
17070
74
Nâng cấp sở hạ tầng tái cấu nông nghiệp giai đoạn I xã Yên Thái, huyện Yên
Yên Mô
2017-2019
14989
500
500
0
0
75
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng vùng sản xuất chuyên canh giống lúa chất lượng cao tại Đức Long, huyện Nho Quan
Nho Quan
1000
1000
1000
1000
76
Xây dựng trạm cấp nước sinh hoạt nông thôn Thôn Đam Khê Trong khu Bích Động Ninh Hải, huyện Hoa
Hoa Lư
1000
1000
1000
1000
77
Trung tâm huấn luyện nghiệp vụ Công an tỉnh
TPNB
97000
7000
7000
7000
7000
78
Xây dựng Đồn Biên phòng Kim Sơn
Kim Sơn
32606
10286
10286
10268
10268
79
Trung tâm học tập cộng đồng - Kim Mỹ
Kim Sơn
900
900
900
900
80
Sửa chữa, nâng cấp trụ sở UBND xã Cồn Thoi
Kim Sơn
1000
1000
1000
1000
81
Hỗ trợ di chuyển đường ống nước sạch Khánh Trung
Yên Khánh
500
500
o
82
Hỗ trợ di chuyển đường ống nước sạch Khánh Thiện
Yên Khánh
700
700
0
83
Hỗ trợ di chuyển đường ống nước sạch xã Yên Nhân
Yên Mô
800
800
0
84
Dự án cấp nước SHNT tập trung xã Ninh Xuân, huyện Hoa
Hoa Lư
14946
1000
1000
1000
1000
85
Dự án cấp nước SHNT tập trung xã Quỳnh Lưu, huyện Nho Quan
Nho Quan
25552
500
500
500
500
86
Trạm cấp nước sinh hoạt xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn
Gia Viễn
18130
500
500
470
470
87
Trồng mới và phục hồi rừng ngập mặn phòng hộ ven biển, chống xói lở bờ biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình góp phần bảo vệ môi trường sinh thái ứng phó với biến đổi khí hậu.
Kim Sơn
1906
1906
2762
2762
88
Điều chỉnh bổ sung quy hoạch tổng thể KTXH tỉnh 2010 2020
toàn tỉnh
0
25
25
89
Trụ sở liên quan hành chính tinh
TPNB
0
100
100
90
Dự án cấp nước nước thải đô thị
TPNB
0
1152
1152
91
Dự án bố trí sắp xếp dân cư khẩn cấp ra khỏi vùng sạt lở huyện Nho Quan, Gia Viễn
NQ,GV
2008-2010
274668
768
768
749
749
92
Dự án đầu xây dựng bố trí dân vùng đặc biệt khó khăn huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
Nho Quan
2009-2011
111330
0
710
710

Page 13 of 13

Mẫu số 17/CKTC - NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135


DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG 2016


Đơn vị: triệu đồng


STT
Chỉ tiêu
Số quyết toán
Chia ra
Vốn đầu
Vốn sự nghiệp
Tổng số
669.509
648.658
20.851
I
Chi CTMT quốc gia
54.809
40.740
14.069
1
Chương trình Việc làm và dạy nghề
533
0
533
2
Chương trình Giảm nghèo bền vững
24.390
20.495
3.895
3
Chương trình Văn hoá
27
27
0
4
Chương trình XD nông thôn mới
27.097
17.456
9.641
5
Chương trình mục tiêu quốc gia Ứng phó biến đổi khí hậu
2.762
2.762
0
II
Chương trình 135
0
0
0
Trong đó: ĐT các xã 135
0
0
0
III
Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng
0
0
0
IV
Một số MT, nhiệm vụ khác
614.700
607.918
6.782
1
Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh, huyện
142
142
0
2
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng
155.906
155.906
0
3
Chương trình phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
1.961
1.961
0
4
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản
1.937
1.937
0
5
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
54.812
54.812
0
6
Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa
19.485
19.485
0

Page 1 of 2
26

STT
Chỉ tiêu
Số quyết toán
Chia ra
Vốn đầu
Vốn sự nghiệp
7
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
10.911
10.911
0
8
Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch
128.485
128.485
0
9
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết
1.459
1.459
0
10
Chương trình đầu tư phát triển lâm nghiệp bền vững
58.224
58.224
0
11
Chương trình đầu tư hệ thống y tế địa phương giai đoạn 2016-2020
2.660
2.660
0
12
Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương
27.974
27.974
0
13
Chương trình khác
145.244
143.962
1.282
14
Kinh phí chuẩn bị động viên
5.000
0
5.000
15
Hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã
500
0
500

Page 2 of 2

Mẫu số 18/CKTC - NSĐP


QUYẾT TOÁN THU CHI NGÂN SÁCH


Á HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015


Đơn vị: triệu đồng


STT
Huyện, thành phố thuộc tỉnh
Tổng thu
NSNN trên địa bàn huyện theo phân cấp
Tổng chi cân đối ngân sách huyện
Bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện
Tổng số
Bổ sung cân đối
Bổ sung mục tiêu
A
B
1
2
3=4+5
4
5
1
Huyện Nho Quan
159.101
599.894
501.479
198.335
303.144
2
Huyện Gia Viễn
275.811
698.847
420.297
119.513
300.784
3
Huyện Hoa Lư
267.018
593.549
345.334
72.869
272.465
4
Huyện Yên Khánh
158.785
579.907
422.107
146.897
275.210
5
Huyện Yên Mô
132.937
466.506
355.839
127.640
228.199
6
Huyện Kim Sơn
144.673
602.350
463.295
151.657
311.638
7
Thành phố Tam Điệp
186.762
356.210
163.056
51.290
111.766
8
Thành phố Ninh Bình
517.059
649.370
174.837
174.837
Tổng cộng
1.842.146
4.546.632
2.846.244
868.201
1.978.043

Mẫu số 19/CKTC-NSĐP nÂN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH


TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2016


Đơn vị tính: %


TT
Đơn vị
Chi tiết các khoản thu (theo phân cấp của tỉnh)
Thu từ xổ số trên địa bàn cấp
huyện
Thuế GTGT, TNDN từ khu vực NQD do Chi cục thuế thu
(không gồm thu từ hoạt động
Thu sự nghiệp của Lệ phí Thu từ các hộ SXKD trên
các
đơn vị
huyện, thị xã
quản lý
trước
bạ nhà, đất
địa
bàn
các
phườn g
Thuế môn bài (trừ thuế Lệ phí trước bạ
MB
thu
của các hộ KD
trên
địa
hàn vã)
khác
Lệ phí trước bạ
Thu phí và lệ phí do các đơn vị thuộc huyện, thị xã nộp
Thu phí
tham
quan
danh
lam
thắng cảnh di tích
lịch sử
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế nhà đất
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
Phí
bảo vệ môi
trường
đối
với
nước
thải sinh hoạt do Cty Cấp nước
Thuế tài nguyên
(không bao gồm tài nguyên nước)
Thu tiền thuê đất
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản
Thu thanh lý tài sản, thu khác ngân
của các đơn vị thuộc huyện quản lý
Thu từ các DN do Chi cục thuế huyện, thị xã quản lý
Thu từ các hộ KD tại các
chợ
huyện,
thị xã
quản lý
Thu từ các hộ SXKD trên
địa
bàn
các xã, thị trấn
1
Huyện Nho Quan
100
100
100
30
100
100
30
100
100
30
30
30
30
50
50
50
50
100
2
Huyện Gia Viễn
100
100
100
30
100
100
30
100
100
30
30
30
30
50
50
50
50
100
3
Huyện Hoa Lư
100
100
100
30
100
100
30
100
100
30
30
30
30
50
50
50
30
100
4
Huyện Yên Khánh
100
100
100
30
100
100
30
100
100
30
30
30
30
50
50
50
30
100
5
Huyện Yên Mô
100
100
100
30
100
100
30
100
100
30
30
30
30
50
50
50
30
100
6
Huyện Kim Sơn
100
100
100
30
100
100
30
100
100
30
30
30
30
50
50
50
30
100
7
T. phố Tam Điệp
100
100
100
30
80
100
100
30
100
100
30
30
30
30
50
60
50
60
100
8
T.phố Ninh Bình
100
100
100
30
80
100
100
30
100
100
30
30
30
30
50
50
50
30
100

Ghi chú: Riêng tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện được hưởng ở Biểu số 20b/CKTC-NSĐP

Mẫu số 20/CKTC-NSĐP


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2016


Đơn vị tính : %


TT
Đơn vị
Chi tiết các khoản thu (theo phân cấp của tỉnh)
Thuế GTGT, TNDN từ khu vực NQD do Chi cục thuế thu
Từ các hộ SXKD trên địa bàn các xã, Từ các hộ SXKD trên địa bàn các
Thu sự nghiệp của các đơn vị xã, phường , thị trấn quản lý
Thuế môn bài thu từ các hộ kinh doanh trên địa bàn xã
Lệ phí trước bạ nhà đất
Thu phí và lệ phí do cấp xã, phường , thị trấn quản lý
Thu phí
tham
quan
danh
lam
thắng
cảnh di tích lịch sử
Thuế sử dụng đất nông
nghiệp
Thuế nhà đất
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
Thu thanh lý tài sản, thu khác ngân sách do xã
quản lý
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác sản khoáng
Thuế tài nguyên (không bao gồm tài nguyên
nước)
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do cấp xã thu
Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản
1
Các xã, thị trấn của huyện Nho Quan
70
100
100
70
100
20
70
70
70
100
40
10
20
100
2
Các xã, thị trấn của huyện Gia Viễn
70
100
100
70
100
20
70
70
70
100
40
10
20
100
3
Các xã, thị trấn của huyện Hoa Lư
70
100
100
70
100
20
70
70
70
100
40
10
40
100
4
Các xã, thị trấn của huyện Yên Khánh
70
100
100
70
100
20
70
70
70
100
40
10
40
100
5
Các xã, thị trấn của huyện Yên
70
100
100
70
100
20
70
70
70
100
40
10
40
100
6
Các xã, thị trấn của huyện Kim Sơn
70
100
100
70
100
20
70
70
70
100
40
10
40
100
7
Các xã, phường của TP. Tam Điệp
70
20
100
100
70
100
20
70
70
70
100
40
-
-
100
8
Các xã, phường của TP. Ninh Bình
70
20
100
100
70
100
20
70
70
70
100
40
10
40
100

Ghi chú: Riêng tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã được hưởng ở Biểu số 20b/CKTC-NSĐP

Mẫu số 20b/CKTC-NSĐP


ÂN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT


CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2016


TT
Đơn vị
Tỷ lệ phần trăm(%) phân chia
NS cấp tỉnh
NS cấp huyện
NS cấp xã
A
Đối với diện tích đất thu hồi của các quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, cơ quan Đảng, Đoàn thể, các tổ chức chính trị - hội, các doanh nghiệp Nhà nước các đơn vị thuê đất phân chia như sau:
1
Thu từ đất có tài sản thanh lý trên đất do cơ quan thuộc tỉnh quản lý
100
2
Thu từ đất có tài sản thanh lý trên đất do cơ quan thuộc huyện, thị xã quản lý
100
3
Thu từ đất có tài sản thanh lý trên đất do cơ quan thuộc xã, phường, thị trấn quản lý
100
B
Đối với diện tích đất khác (ngoài đất tại điểm A trên đây) số tiền sử dụng đất thu được từ giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất, sau khi trừ chi phí về đền giải phóng mặt bằng và chi phí đầu xây dựng sở hạ tầng không vượt quá 35% được phân chia n
1
Huyện Nho Quan
Các xã Đồng Phong, Phú Lộc, Lạng Phong, Yên Quang, Quỳnh Lưu, Văn Phú, Gia Lâm, Văn Phong, Đức Long
0
0
100
Thị trấn Nho Quan và xã Lạc Vân
10
50
40
Các xã Sơn Thành, Cúc Phương
10
30
60
Các xã Thạch Bình, Kỳ Phú, Phú Long, Văn Phương, Thanh Lạc, Thượng Hòa, Gia Sơn, Quảng Lạc
10
90
Các xã còn lại
10
40
50
2
Huyện Gia Viễn
Các xã Gia Sinh, Gia Lập, Gia Thanh, Gia Tân, Gia Vân, Gia Hưng, Gia Trấn, Gia Phú, Gia Tiến
0
0
100
Thị trấn Me và xã Gia Vượng
10
50
40
Các xã Gia Xuân, Liên Sơn, Gia Thắng, Gia Phương, Gia Thịnh, Gia Hòa
10
40
50
Xã Gia Lạc, Gia Minh, Gia Phong, Gia Trung
10
90
3
Huyện Hoa Lư
Các xã Ninh Giang, Ninh An, Ninh Vân, Ninh Hải, Ninh Thắng, Trường Yên, Ninh Mỹ, Ninh Khang, Ninh Hòa, Ninh Xuân
0
0
100
Thị trấn Thiên Tôn
30
40
30
4
Huyện Yên Khánh

Page 1 of 2
31

Các xã Khánh Thành, Khánh Phú, Khánh Thiện, Khánh Nhạc, Khánh Hải, Khánh Cường, Khánh Cư, Khánh An, Khánh Thủy, Khánh Trung, Khánh Mậu, Khánh Hội, Khánh Hòa, Khánh Hồng
0
0
100
Thị trấn Yên Ninh và xã Khánh Vân
10
45
45
Xã Khánh Công
10
90
Xã Khánh Tiên
10
25
65
Các xã còn lại
10
35
55
5
Huyện Yên
Các xã Yên Thắng, Yên Từ, Yên Thái, Yên Hòa, Mai Sơn, Yên Nhân
0
0
100
Các xã Yên Đồng, Yên Thành
10
90
Các xã, thị trấn còn lại
10
40
50
6
Huyện Kim Sơn
Các xã Kim Đông, Thượng Kiệm, Quang Thiện, Yên Lộc, Yên Mật, Tân Thành, Đồng Hướng, Lai Thành, Ân Hoà, Như Hoà,
0
0
100
Các xã Kim Tân, Định Hoá, Văn Hải, Kim Mỹ, Côn Thoi, thị trấn Bình Minh
10
20
70
Các xã Kim Trung, Kim Hải, Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Hồi Ninh, Kim Định.
10
90
Các xã Hùng Tiến, Kim Chính,
10
40
50
Các xã Lưu Phương, thị trấn Phát Diệm
10
50
40
7
Thành phố Tam Điệp
Các xã Quang Sơn và Yên Bình
0
0
100
Các phường: Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Tân Bình
30
50
20
Phường Tây Sơn
20
50
30
Các xã Yên Sơn, Yên Đông
20
40
40
8
Thành phố Ninh Bình
50
44
6

Page 2 of 2

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu374/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/02/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/02/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình
Phạm viNinh Bình
Trích yếuV/v công khai số liệu Quyết toán ngân sách nhà nước năm 2018
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.