|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NINH
BÌNH
Số 374/QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Ninh Bình, ngày 28
tháng
02
năm
2018
|
V/v công bố công khai số liệu Quyết toán Ngân sách Nhà nước năm 2016
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp Ngân sách Nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn Quyết toán NSNN tỉnh Ninh Bình năm 2016;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 323/STC-QLNS ngày 12/02/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán Ngân sách Nhà nước năm 2016 của tỉnh Ninh Bình (có các biểu chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, các đơn vị của tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Cục trưởng Cục Hải quan Hà Nam Ninh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3; Nơi nhận: - Bộ Tài chính (để BC); TM. UỶ BAN NHÂN DÂN PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH
- Thường trực Tỉnh ủy (để BC);
- Thường trực HĐND tỉnh (để BC)
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Toà án nhân dân tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Các phòng thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu : VT, VP5;
|
NN/.
|
Đinh
Chung
Phụng
|
Mẫu số 10/CKTC - NSĐP
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016
(Kèm theo, Quyết định số 374 /QĐ-UBND ngày 28 /02/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Quyết
toán
2016
|
|
A
|
Tổng
thu
NSNN
trên
địa
bàn
|
9.368.339
|
|
1
|
Thu nội địa
|
5.420.609
|
|
2
|
Thu từ Xuất khẩu, nhập khẩu
|
1.772.395
|
|
3
|
Thu viện trợ không hoàn lại
|
|
|
4
|
Các khoản thu quản lý qua NSNN
|
155.206
|
|
5
|
Kết dư ngân sách năm trước
|
22.207
|
|
6
|
Thu chuyển nguồn từ NS năm trước
|
1.617.922
|
|
7
|
Huy động ĐT theo K3- Đ8 của luật NSNN
|
380.000
|
|
B
|
Thu
ngân
sách
địa
phương
|
14.764.671
|
|
1
|
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
|
5.336.523
|
|
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
2.013.080
|
|
|
- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)
|
3.323.443
|
|
|
2
|
Bổ sung ngân sách cấp trên
|
7.246.909
|
|
- Bổ sung cân đối (05501)
|
3.141.235
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
4.105.674
|
|
|
Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước
|
94.561
|
|
|
3
|
Thu chuyển nguồn từ NS năm trước
|
1.617.922
|
|
4
|
Huy động ĐT theo K3- Đ8 của luật NSNN
|
380.000
|
|
5
|
Kết dư ngân sách năm trước
|
22.207
|
|
6
|
Các khoản thu quản lý qua NSNN
|
155.206
|
|
7
|
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
|
5.904
|
|
8
|
Thu viện trợ không hoàn lại
|
|
|
C
|
Chi ngân sách địa phương
|
14.716.372
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển (đã tách trả nợ vay)
|
2.177.346
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
4.720.171
|
|
3
|
Chi cải cách tiền lương
|
0
|
|
4
|
Chi trả nợ gốc, lãi tiền huy động ĐTXD
|
581.030
|
|
5
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
6
|
Các khoản thu quản lý qua NSNN
|
155.206
|
|
7
|
Chi từ nguồn bổ sung của NSTW
|
669.509
|
|
8
|
Chi nộp Ngân sách cấp trên
|
5.904
|
|
9
|
Chi trợ cấp trùng tại NSĐP
|
3.917.290
|
|
10
|
Chi chuyển nguồn NS năm sau
|
2.488.916
|
Mẫu số 11/CKTC - NSĐP
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2016
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết toán
|
|
A
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
|
|
I
|
Nguồn thu
ngân
sách
cấp
tỉnh
|
8.193.932
|
|
1
|
Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
|
3.576.509
|
|
- Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%
|
734.856
|
|
|
- Các khoản thu phân chia NST hưởng theo tỷ lệ %
|
2.841.653
|
|
|
2
|
Bổ sung từ NSTW
|
3.329.619
|
|
- Bổ sung cân đối
|
1.893.793
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
1.435.826
|
|
|
Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước
|
94.561
|
|
|
3
|
Thu chuyển nguồn từ NS năm trước
|
837.791
|
|
4
|
Huy động ĐT theo khoản 3 điều 8 của luật NSNN
|
380.000
|
|
5
|
Thu kết dư năm trước
|
1.197
|
|
6
|
Các khoản thu quản lý qua NSNN
|
68.005
|
|
7
|
Thu ngân sách cấp dưới nộp lên
|
811
|
|
8
|
Thu viện trợ không hoàn lại
|
|
|
II
|
Chi
ngân
sách
cấp
tỉnh
|
8.186.957
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP cấp dưới trực tiếp)
|
3.752.481
|
|
2
|
Bổ sung cho NS huyện, thành phố
|
2.846.244
|
|
- Bổ sung cân đối
|
868.201
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
1.978.043
|
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
1.588.232
|
|
B
|
Ngân sách huyện, thành phố
|
|
|
I
|
Nguồn
thu
ngân
sách
huyện,
thành
phố
|
6.570.739
|
|
1
|
Thu NS cấp huyện hưởng theo phân cấp
|
1.760.014
|
|
- Các khoản thu NS cấp huyện hưởng 100%
|
1.278.224
|
|
|
- Các khoản thu phân chia NS cấp huyện hưởng theo tỷ lệ %
|
481.790
|
|
|
2
|
Bổ sung từ NS tỉnh
|
2.846.244
|
|
-
Bổ
sung
cân
đối
|
868.201
|
|
|
-
Bổ
sung
có
mục
tiêu
|
1.978.043
|
|
|
3
|
Thu chuyển nguồn từ NS năm trước sang
|
780.151
|
|
4
|
Các khoản thu quản lý qua NSNN
|
87.181
|
|
5
|
Thu kết dư năm trước
|
21.010
|
|
6
|
Thu trợ cấp từ ngân sách huyện
|
1.071.046
|
|
7
|
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
|
5.093
|
|
II
|
Chi
ngân sách huyện, thành
phố
|
6.529.415
|
Mẫu số 12/CKTC-NSĐP
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
NỘI
DUNG
|
Quyết toán
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A+B)
|
9.368.339
|
|
|
A
|
THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
9.213.133
|
|
I
|
Thu
nội
địa
|
5.420.609
|
|
1
|
Thu từ
kinh
tế
quốc
doanh
|
259.356
|
|
1.1
|
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
|
201.116
|
|
1.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
|
0
|
|
1.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
35.993
|
|
1.4
|
Thu từ thu nhập sau thuế
|
904
|
|
1.5
|
Thuế tài nguyên
|
19.152
|
|
1.6
|
Thuế môn bài
|
380
|
|
1.7
|
Thu khác
|
1.811
|
|
2
|
Thu
từ
doanh
nghiệp đầu tư nước ngoài
|
63.193
|
|
2.1
|
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
|
26.618
|
|
2.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
|
|
|
2.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
32.740
|
|
2.4
|
Khí lãi được chia của nước chủ nhà
|
|
|
2.5
|
Thuế tài nguyên
|
2.973
|
|
2.6
|
Thuế môn bài
|
128
|
|
2.7
|
Thu khác
|
734
|
|
3
|
Thu từ khu vực công thương nghiệp - NQD
|
2.593.395
|
|
3.1
|
Thu
từ
doanh
nghiệp
dân
doanh
|
2.550.342
|
|
3.1.1
|
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
|
1.192.685
|
|
3.1.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
|
1.182.922
|
|
3.1.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
127.807
|
|
3.1.4
|
Thuế tài nguyên
|
29.441
|
|
3.1.5
|
Thuế môn bài
|
5.099
|
|
3.1.61
|
Thu khác
|
12.388
|
|
3.2
|
Thu
từ
cá
nhân SX,KD hàng hóa, dịch vụ
|
43.053
|
|
3.2.1
|
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
|
38.439
|
|
3.2.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
|
0
|
|
3.2.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
43
|
|
3.2.4
|
Thuế tài nguyên
|
76
|
|
3.2.5
|
Thuế môn bài
|
3.863
|
|
3.2.6
|
Thu khác
|
632
|
|
4
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
0
|
|
5
|
Thuế thu
nhập
cá
nhân
|
122.815
|
|
6
|
Lệ
phí
trước
bạ
|
188.140
|
|
7
|
Thuế
bảo
vệ
môi
trường
|
378.352
|
|
Page 1 of 3
|
03
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Quyết toán
|
|
8
|
Thu
phí,
lệ
phí
|
96.269
19.823
|
|
8.1
|
Thu phí, lệ phí Trung ương
|
|
|
8.2
|
Thu phí, lệ phí tỉnh,huyện
|
64.774
|
|
8.3
|
Thu phí, lệ phí xã
|
11.672
|
|
9
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
1.598.717
|
|
9.1
|
Thuế nhà đất
|
11.846
|
|
9.2
|
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
|
97.399
|
|
9.3
|
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
|
|
9.4
|
Thu tiền sử dụng đất
|
1.454.334
|
|
9.5
|
Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu N.nước
|
35.138
|
|
10
|
Thu sự nghiệp (không kể thu tại xã)
|
|
|
11
|
Thu tại xã
|
57.840
|
|
11.1
|
Thu từ quỹ đất công ích và đất công (xã)
|
47.281
|
|
Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất
|
19.011
|
|
|
11.2
|
Thu tiền cho thuê quầy bán hàng
|
265
|
|
11.3
|
Thu sự nghiệp do xã quản lý
|
|
|
11.4
|
Thu hồi khoản chi năm trước (xã)
|
253
|
|
11.5
|
Thu phạt, tịch thu (xã)
|
3.120
|
|
11.6
|
Thu khác (xã)
|
6.921
|
|
12
|
Thu khác ngân sách
|
62.532
|
|
12.1
|
Thu từ quỹ đất công ích và đất công (tỉnh, huyện)
|
|
|
Tr.đó: Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất
|
||
|
12.2
|
Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ
|
|
|
12.3
|
Thu tiền phạt (không kể phạt tại xã)
|
43.432
|
|
Phạt vi phạm an toàn giao thông
|
30.334
|
|
|
12.4
|
Thu tịch thu (không kể tịch thu tại xã)
|
4.486
|
|
Tr.đó: Tịch
thu
chống
lậu
|
2.233
|
|
|
12.5
|
Thu tiền bán hàng hóa vật tư dự trữ
|
|
|
12.6
|
Thu bán tài sản
|
357
|
|
12.7
|
Thu thanh lý nhà làm việc
|
|
|
12.8
|
Thu tiền cho thuê quầy bán hàng
|
|
|
12.9
|
Thu hồi các khoản chi năm trước
|
10.661
|
|
12.10
|
Thu khác còn lại (không kể thu khác tại xã)
|
3.596
|
|
II
|
Thu Hải quan
|
1.772.395
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
22.643
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
454.281
|
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
|
|
|
4
|
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
|
5.799
|
|
5
|
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
|
1.288.926
|
|
6
|
Thu khác
|
746
|
|
I
|
Thu
từ quỹ
dự
trữ tài chính
|
0
|
|
IV
V
|
Thu kết dư ngân
sách
năm
trước
Thu
chuyển
nguồn
|
22.207
1.617.922
|
|
Page 2 of 3
|
み
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Quyết toán
|
|
VI
|
Thu huy động đầu tư theo quy định của K3 Đ8 Luật NSNN
|
380.000
|
|
VII=
|
Thụ viện trợ
|
0
|
|
B
|
CÁC
KHOẢN THU
QUẢN
LÝ
QUA
NSNN
|
155.206
|
|
1
|
Học phí
|
87.503
|
|
2
|
Viện phí
|
671
|
|
3
|
Thu xổ số kiến thiết
|
34.794
|
|
4
|
Các khoản huy động đóng góp xây dựng CSHT
|
9.601
|
|
5
|
Các khoản huy động đóng góp khác
|
17.216
|
|
6
|
Thu chuyển nguồn
|
|
|
7
|
Thu trợ cấp bổ sung có mục tiêu
|
|
|
8
|
Lệ phí
|
1.385
|
|
9
|
Thu bổ sung có mục tiêu ( Hình thức GTGC)
|
4.036
|
|
10
|
Thu khác ngân sách (Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án)
|
|
|
Thu ngân sách địa phương
|
14.764.671
|
|
|
1
|
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
|
5.336.523
|
|
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
2.013.080
|
|
|
Các khoản thu phân
chia
NSĐP
hưởng
theo tỷ lệ (%)
|
3.323.443
|
|
|
2
|
Bổ sung ngân sách cấp trên
|
7.246.909
|
|
- Bổ sung cân đối
|
3.141.235
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
4.105.674
|
|
|
Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước
|
94.561
|
|
|
3
|
Thu chuyển nguồn từ NS năm trước
|
1.617.922
|
|
4
|
Huy động ĐT theo khoản 3 điều 8 của luật NSNN
|
380.000
|
|
5
|
Kết dư ngân sách năm trước
|
22.207
|
|
6
|
Các khoản thu quản lý qua NSNN
|
155.206
|
|
7
|
Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại)
|
0
|
|
8
|
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
|
|
5.904
Page 3 of 3
Mẫu số 13/CKTC - NSĐP
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Quyết toán
|
|
Tổng
số
chi
ngân sách
|
14.716.372
|
|
|
I
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
2.177.346
|
|
Trong đó
|
||
|
1
|
Chi GD-ĐT và dạy nghề
|
298.068
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
4.720.171
|
|
Trong đó
|
||
|
1
|
Chi GD-ĐT và dạy nghề
|
1.771.170
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
77.301
|
|
III
|
Chi
trả
nợ
các khoản tiền
huy
động theo khoản 3 Điều 8
|
581.030
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
V
|
Dự phòng
|
|
|
VI
|
Chi thực hiện cải cách tiền lương
|
|
|
VII
|
Chi chuyển
nguồn
NS
năm
sau
|
2.488.916
|
|
VIII
|
Chi
từ
nguồn
bổ
sung của NSTW
|
669.509
|
|
IX
|
Chi
quản
lý
qua
NSNN
|
155.206
|
|
x
|
Chi
nộp
ngân
sách
cấp
trên
|
5.904
|
|
XI
|
Chi trợ cấp trùng tại NSĐP
|
3.917.290
|
Mẫu số 14/CKTC - NSĐP
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2016
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Quyết toán
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
8.186.957
|
|
|
I
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
625.557
|
|
1
|
Chi đầu tư XDCB
|
599.410
|
|
2
|
Chi hỗ trợ vốn DNNN và các quỹ
|
26.147
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
1.857.086
|
|
1
|
Chi Quốc phòng
|
36.641
|
|
2
|
Chi An ninh
|
13.110
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
420.600
|
|
4
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
6.003
|
|
5
|
Chi SN Y tế
|
545.428
|
|
6
|
Chi SN khoa học công nghệ
|
74.718
|
|
7
|
Chi SN văn hoá thông tin
|
37.271
|
|
8
|
Chi SN phát thanh truyền hình
|
15.284
|
|
9
|
Chi SN thể dục thể thao
|
13.094
|
|
10
|
Chi đảm bảo xã hội
|
63.078
|
|
11
|
Chi SN Kinh tế
|
258.039
|
|
12
|
Chi quản lý hành chính
|
341.336
|
|
13
|
Chi trợ giá hàng chính sách
|
16.972
|
|
14
|
Chi khác ngân sách
|
15.511
|
|
III
|
Trả
nợ
gốc,
lãi huy động ĐT theo Khoản 3 điều 8
|
581.030
|
|
IV
|
Chi
từ
nguồn
bổ
sung
của
NSTW
|
619.803
|
|
V
|
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
1.000
|
|
VI
|
Chi bổ
sung
cho
ngân
sách cấp dưới
|
2.846.244
|
|
VII
|
Chi
chuyển
nguồn
|
1.588.232
|
|
VIII
|
Chi
Quản
lý
qua
NSNN
|
68.005
|
Mẫu số 15/CKTC - NSĐP
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2016
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Quyết
toán
năm
2016
|
|||||||||||||||
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
(theo
lĩnh
vực)
|
Chi CTMT quốc gia
|
Nhiệm vụ khác
|
|||||||||||||
|
Tổng số
|
Trong
đó:
Chi
đầu
tư
XDCB
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Gồm
|
|||||||||||||
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
Giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi SN KHCN
|
Chi SN Giáo dục ĐT
|
Chi
SN
Y
tế
|
Chi SN KHCN
|
Chi SN
kinh
tế
|
Chi QL HC Đảng đoàn thể
|
Chi SN khác còn lại
|
|||||||
|
TỔNG CỘNG
|
2.710.111
|
599.678
|
599.678
|
599.678
|
0
|
1.764
|
0
|
1.464.381
|
403.772
|
346.010
|
8.666
|
166.516
|
322.688
|
216.729
|
21.103
|
624.949
|
|
|
I
|
Các
Sở,
ban,
ngành
|
1.981.237
|
251.205
|
251.205
|
251.205
|
1.764
|
1.283.371
|
392.665
|
338.902
|
6.505
|
161.115
|
204.390
|
179.794
|
9.206
|
437.455
|
||
|
1
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
20.171
|
60
|
60
|
60
|
20.111
|
123
|
19.988
|
|||||||||
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
33.174
|
4.245
|
4.245
|
4.245
|
28.929
|
95
|
12
|
70
|
28.707
|
45
|
||||||
|
3
|
Trung tâm Tin học và công báo
|
1.834
|
1.834
|
1.834
|
|||||||||||||
|
4
|
Sở Kế hoạch và đầu tư
|
110.770
|
4.395
|
4.395
|
4.395
|
14.046
|
1.249
|
12
|
979
|
11.806
|
203
|
92.126
|
|||||
|
5
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
|
2.605
|
2.605
|
63
|
2.542
|
||||||||||||
|
6
|
Sở Tài chính
|
16.628
|
193
|
193
|
193
|
16.435
|
1.926
|
12
|
1.200
|
13.297
|
|||||||
|
7
|
Trung tâm Tư vấn và dịch vụ tài chính công
|
3.110
|
3.110
|
800
|
2.310
|
||||||||||||
|
8
|
Sở Nội vụ
|
17.842
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
15.642
|
993
|
12
|
30
|
14.607
|
200
|
||||||
|
9
|
Ban Thi đua khen thưởng
|
11.416
|
11.416
|
33
|
12
|
1.745
|
9.626
|
||||||||||
|
10
|
Ban Tôn giáo
|
2.733
|
2.733
|
12
|
2.721
|
||||||||||||
|
11
|
Chi cục Văn thư lưu trữ
|
3.051
|
3.051
|
102
|
12
|
2.937
|
|||||||||||
|
12
|
Sở Xây dựng
|
16.713
|
16.713
|
44
|
12
|
12.135
|
4.522
|
||||||||||
|
13
|
Chi cục giám định xây dựng
|
1.367
|
1.367
|
12
|
1.355
|
||||||||||||
|
14
|
Viện Quy hoạch xây dựng
|
1.581
|
1.581
|
20
|
1.561
|
||||||||||||
|
15
|
Thanh tra tinh
|
5.504
|
5.504
|
134
|
12
|
5.358
|
|||||||||||
|
16
|
Sở Tư pháp
|
9.886
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
7.886
|
906
|
12
|
100
|
6.868
|
|||||||
|
17
|
Phòng Công chứng số 1
|
439
|
439
|
439
|
|||||||||||||
|
18
|
Phòng Công chứng số 2
|
479
|
479
|
479
|
|||||||||||||
|
19
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
1.788
|
1.788
|
1.788
|
|||||||||||||
|
20
|
Trung tâm Bán đấu giá tài sản
|
662
|
662
|
662
|
|||||||||||||
|
Page 1
|
08
|
|
21
|
Sở
Văn
hoá
Thể
thao
và
Du
lịch
|
50.557
|
17.095
|
17.095
|
17.095
|
13.696
|
38
|
120
|
12
|
1.260
|
8.940
|
3.326
|
527
|
19.239
|
|||
|
22
|
Sở Du lịch
|
3.965
|
3.512
|
42
|
380
|
1.459
|
1.631
|
453
|
|||||||||
|
23
|
Trung tâm Xúc tiến du lịch
|
2.366
|
2.366
|
77
|
2.289
|
||||||||||||
|
24
|
Trung tâm hỗ trợ khách du lịch
|
1.110
|
1.110
|
37
|
1.073
|
||||||||||||
|
25
|
Nhà
hát
chèo
|
13.801
|
13.801
|
366
|
13.435
|
||||||||||||
|
26
|
Trung tâm văn hóa
|
2.571
|
2.571
|
19
|
2.552
|
||||||||||||
|
27
|
Thư viện
|
2.224
|
2.224
|
2.224
|
|||||||||||||
|
28
|
Bảo tàng
|
2.268
|
2.268
|
2.268
|
|||||||||||||
|
29
|
Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng
|
2.370
|
2.370
|
2.370
|
|||||||||||||
|
30
|
Nhiếp ảnh
|
1.732
|
1.732
|
600
|
1.132
|
||||||||||||
|
31
|
Trung tâm Huấn luyện
và
thi
đấu
Thể
dục
Thể
thao
|
37.041
|
37.041
|
26.299
|
10.742
|
||||||||||||
|
32
|
Liên
đoàn
quần
vợt
|
450
|
450
|
450
|
|||||||||||||
|
33
|
Liên đoàn cầu lông
|
457
|
457
|
457
|
|||||||||||||
|
34
|
Liên
đoàn
bóng
bàn
|
372
|
372
|
372
|
|||||||||||||
|
35
|
Ban
quản lý
quần
thể
danh
thắng
Tràng An
|
163.550
|
28.824
|
28.824
|
28.824
|
6.220
|
500
|
5.720
|
128.506
|
||||||||
|
36
|
Sở Công thương
|
8.834
|
8.834
|
41
|
12
|
2.284
|
6.497
|
||||||||||
|
37
|
Trung tâm Khuyến công và xúc
tiến
thương
mại
|
2.260
|
2.260
|
101
|
2.159
|
||||||||||||
|
38
|
Chi cục Quản
lý
thị
trường
|
40.556
|
29.660
|
29.660
|
29.660
|
10.896
|
187
|
12
|
10.677
|
20
|
|||||||
|
39
|
Trung tâm Đầu tư và phát triển cụm công nghiệp
|
744
|
744
|
60
|
684
|
||||||||||||
|
40
|
Sở Khoa học công nghệ
|
7.238
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
5.438
|
188
|
1.732
|
200
|
3.318
|
|||||||
|
41
|
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
1.403
|
1.403
|
1.403
|
|||||||||||||
|
42
|
Trung
tâm
Ứng
dụng
tiến
bộ
khoa
học
và
công
nghệ
|
853
|
853
|
20
|
833
|
||||||||||||
|
43
|
Trung
tâm
Thông
tin
và
Thống
kê
khoa
học
và
công
nghệ
|
615
|
615
|
5
|
610
|
||||||||||||
|
44
|
Trung
tâm
Kỹ
thuật
Tiêu chuẩn Đo
lường
chất
lượng
|
1.151
|
1.151
|
1.151
|
|||||||||||||
|
45
|
Sở
Giáo
dục
và
đào
tạo
|
263.810
|
3.135
|
3.135
|
3.135
|
1.600
|
258.035
|
249.368
|
12
|
30
|
8.625
|
2.640
|
|||||
|
46
|
Trường
Trung
cấp
nghề
Nho
Quan
|
2.016
|
2.016
|
2.016
|
|||||||||||||
|
47
|
Truờng
Đại
học
Hoa
Lư
|
44.490
|
164
|
164
|
164
|
164
|
34.326
|
34.326
|
10.000
|
||||||||
|
48
|
Trường
Chính
trị
|
12.445
|
12.445
|
12.445
|
|||||||||||||
|
49
|
Sở
Y
tế
|
362.623
|
4.946
|
4.946
|
4.946
|
353.201
|
14.344
|
334.013
|
134
|
280
|
4.360
|
70
|
4.476
|
||||
|
50
|
Sở Giao thông vận tải
|
56.836
|
49.656
|
49.656
|
49.656
|
7.180
|
182
|
12
|
230
|
6.756
|
|||||||
|
51
|
Thanh
tra
giao
thông
|
7.958
|
7.958
|
62
|
2.699
|
5.197
|
|
Page 2
|
09
|
八N
|
Trạm Kiểm tra tái
trọng
xe
lưu
động
|
2.377
|
2.377
|
2.377
|
||||||||||||||
|
3
|
Ban Đăng kiếm phương tiện thủy nội địa N L1
|
511
|
511
|
7
|
504
|
||||||||||||
|
B
5
|
Ban: An toàn iao thông
|
2.993
|
2.993
|
2.150
|
843
|
||||||||||||
|
Quỹ bảo trì đường bộ
|
21.274
|
21.274
|
21.274
|
||||||||||||||
|
56
|
Sở Lao động Thương binh và xã hội
|
90.338
|
3.181
|
3.181
|
3.181
|
85.185
|
13.687
|
4.727
|
67
|
30
|
6.691
|
59.983
|
11
|
1.961
|
|||
|
57
|
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT
|
187.741
|
22.506
|
22.506
|
22.506
|
9.916
|
102
|
12
|
836
|
8.966
|
155.319
|
||||||
|
58
|
Chi cục Chăn nuôi
và
Thú
y
|
16.005
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
14.205
|
245
|
12
|
13.948
|
||||||||
|
59
|
Chi cục
Thuỷ
sản
|
5.717
|
5.717
|
374
|
12
|
5.331
|
|||||||||||
|
60
|
Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão và
tìm
kiếm
cứu
nạn
|
1.261
|
1.261
|
1.261
|
|||||||||||||
|
61
|
Chi
cục
Đê
điều
và
phòng
chống
lụt bão
|
6.677
|
6.677
|
79
|
12
|
6.586
|
|||||||||||
|
62
|
Chi cục Kiểm lâm
|
24.904
|
4.304
|
4.304
|
4.304
|
10.600
|
53
|
55
|
10.492
|
10.000
|
|||||||
|
63
|
Trung
tâm
Khuyến
nông,
lâm,
ngư
|
4.969
|
4.969
|
797
|
4.172
|
||||||||||||
|
64
|
Chi cục Thuỷ lợi
|
4.038
|
3.738
|
55
|
3.683
|
300
|
|||||||||||
|
65
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
9.086
|
9.086
|
1.763
|
55
|
7.268
|
|||||||||||
|
66
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
5.165
|
3.706
|
222
|
55
|
3.429
|
1.459
|
||||||||||
|
67
|
Trung tâm Giống thuỷ sản nước ngọt
|
1.512
|
1.512
|
324
|
1.188
|
||||||||||||
|
68
|
Chi cục Quản
lý
chất
lượng nông lâm
sản
và
thủy
sản
|
1.895
|
1.748
|
334
|
12
|
1.402
|
95
|
52
|
|||||||||
|
69
|
Văn
phòng Điều phối CTMTQG Xây
dựng
nông
thôn
mới
|
5.499
|
2.299
|
83
|
2.216
|
3.200
|
|||||||||||
|
70
|
Trung tâm
nước
sạch
&VSMT
nông thôn
|
5.165
|
3.195
|
3.195
|
1.970
|
||||||||||||
|
71
|
BQL Công
viên
động
vật
hoang
dã
Quốc
gia tại
tỉnh
Ninh
Bình
|
1.599
|
1.599
|
194
|
1.405
|
||||||||||||
|
72
|
Trung
tâm
ứng
dụng
nông
nghiệp
công
nghệ
cao
và
xúc
tiến
thương
mại
nông
nghiệp
|
1.774
|
1.774
|
243
|
1.531
|
||||||||||||
|
73
|
Sở
Tài
nguyên
và
môi
trường
|
9.800
|
9.800
|
99
|
12
|
3.253
|
6.436
|
||||||||||
|
74
|
Chi
cục
Biển,
đảo
|
2.868
|
2.868
|
243
|
55
|
2.570
|
|||||||||||
|
75
|
Trung
tâm
Kỹ
thuật
Tài nguyên và MT
|
13.343
|
27
|
27
|
27
|
7.467
|
20
|
7.447
|
5.849
|
||||||||
|
76
|
Văn phòng
Đăng
ký
quyền
sử
dụng
đất
|
6.341
|
6.341
|
25
|
6.316
|
||||||||||||
|
77
|
Trung tâm
Phát
triển
quỹ
đất
|
1.351
|
1.351
|
1.351
|
|||||||||||||
|
78
|
Chi cục Bảo vệ Môi trường
|
1.811
|
1.811
|
12
|
1.799
|
||||||||||||
|
79
|
TT Quan trắc và
phân
tích
môi
trường
|
1.122
|
1.122
|
72
|
1.050
|
|
Page 3
|
10
|
|
80
|
Đài Phát thanh và Truyền hình
|
20.033
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
15.523
|
49
|
300
|
15.174
|
10
|
|||||||
|
81
|
Công an tỉnh
|
30.336
|
10.725
|
10.725
|
10.725
|
12.611
|
210
|
50
|
12.351
|
7.000
|
|||||||
|
82
|
Bộ Chỉ
huy
quân
sự tinh
|
60.393
|
5.030
|
5.030
|
5.030
|
55.363
|
21.112
|
34.251
|
|||||||||
|
83
|
Ban quản lý
các
Khu
công
nghiệp
|
3.995
|
3.995
|
12
|
526
|
3.457
|
|||||||||||
|
84
|
Công ty Phát triển Hạ tầng KCN
|
48.251
|
46.236
|
46.236
|
46.236
|
2.015
|
2.015
|
||||||||||
|
85
|
BCĐ Phòng chống tội phạm
|
2.320
|
1.305
|
1.305
|
1.015
|
||||||||||||
|
86
|
Liên minh các hợp tác xã
|
5.859
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
4.359
|
1.160
|
50
|
3.149
|
||||||||
|
87
|
Sở
Thông
tin
và
truyền
thông
|
10.159
|
3.223
|
3.223
|
3.223
|
6.886
|
375
|
12
|
250
|
5.959
|
290
|
50
|
|||||
|
88
|
Tr.tâm Công nghệ thông tin truyền thông
|
1.843
|
1.843
|
1.843
|
|||||||||||||
|
89
|
Trung tâm dạy
nghề
&
hỗ
trợ
nông
dân
|
493
|
493
|
493
|
|||||||||||||
|
n
|
KHỐI ĐẢNG
|
128.401
|
5.345
|
5.345
|
5.345
|
123.044
|
4.072
|
4.725
|
440
|
92.591
|
21.216
|
12
|
|||||
|
III
|
ĐOÀN THẾ
|
37.264
|
7.236
|
7.236
|
7.236
|
29.807
|
5.185
|
570
|
23.422
|
630
|
221
|
||||||
|
1
|
Uỷ ban
Mặt
trận
Tổ
quốc
Việt
Nam
|
8.861
|
2.145
|
2.145
|
2.145
|
6.716
|
218
|
50
|
6.448
|
||||||||
|
2
|
Hội Liên
hiệp
phụ
nữ
|
5.510
|
5.510
|
599
|
150
|
4.761
|
|||||||||||
|
3
|
Đoàn TNCS
Hồ
Chí
Minh
|
7.898
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
5.898
|
329
|
200
|
5.269
|
100
|
|||||||
|
4
|
Hội Nông dân
|
4.989
|
4.768
|
528
|
100
|
4.140
|
221
|
||||||||||
|
5
|
Hội Cựu
chiến
binh
|
3.221
|
136
|
136
|
136
|
3.085
|
231
|
50
|
2.804
|
||||||||
|
6
|
Liên đoàn
lao
động
|
752
|
752
|
202
|
20
|
530
|
|||||||||||
|
7
|
Trung
tâm
Thanh
thiếu
nhi
|
6.033
|
2.955
|
2.955
|
2.955
|
3.078
|
3.078
|
||||||||||
|
IV
|
CÁC TỔ
CHỨC
CHÍNH
TRỊ
XÃ HỘI,
XÃ
HỘI
NGHỀ
NGHIỆP, HỘI
QUẦN
CHÚNG
VÀ
ĐƠN
VỊ
KHÁC
|
563.209
|
335.892
|
335.892
|
335.892
|
28.159
|
1.850
|
2.383
|
2.161
|
4.391
|
2.285
|
15.089
|
11.664
|
187.494
|
|||
|
1
|
Hội Chữ
thập
đỏ
|
1.299
|
1.299
|
5
|
1.294
|
||||||||||||
|
2
|
Hội Người mù
|
739
|
739
|
739
|
|||||||||||||
|
3
|
Hội Văn học nghệ thuật
|
2.057
|
2.057
|
2.057
|
|||||||||||||
|
4
|
Hội Đông y
|
636
|
636
|
636
|
|||||||||||||
|
5
|
Hội Luật gia
|
810
|
810
|
10
|
800
|
||||||||||||
|
6
|
Ban đại diện hội Người cao tuổi
|
556
|
556
|
556
|
|||||||||||||
|
7
|
Hội Nhà báo
|
511
|
511
|
511
|
|||||||||||||
|
8
|
Hiệp hội doanh nghiệp
|
2.585
|
2.585
|
729
|
1.856
|
||||||||||||
|
9
|
Liên
hiệp
các
Hội
khoa
học
kỹ
thuật
|
2.570
|
2.570
|
33
|
2.161
|
376
|
|||||||||||
|
10
|
Trường Quân sự
|
538
|
538
|
538
|
|||||||||||||
|
11
|
Hội Sinh vật cảnh
|
121
|
121
|
121
|
|||||||||||||
|
12
|
Hội Khuyến học
|
425
|
425
|
425
|
|
Page 4
|
11
|
ムN
|
13
|
Đoàn Luật sự
|
128
|
128
|
10
|
118
|
|
|
|
|
||||||||||
|
14
|
Hội cựu thanh niên xung phong
|
223
|
223
|
223
|
|||||||||||||
|
55
|
Hội liên Hiệp thaTên
|
720
|
720
|
720
|
|||||||||||||
|
t6
|
Bộ Chỉ huy bố tội biên phòng tỉnh
|
17.376
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
3.108
|
100
|
3.008
|
10.268
|
||||||||
|
7
|
chất
độc
da
Hội nhân nạn cam/dioxin
|
453
|
453
|
453
|
|||||||||||||
|
18
|
Ban Quản lý dự
án
công
trình
trọng
điểm
|
125.453
|
123.498
|
123.498
|
123.498
|
1.955
|
1.955
|
||||||||||
|
19
|
Cục Thống kê
|
1.320
|
1.320
|
300
|
1.020
|
||||||||||||
|
20
|
Cục Thi hành án dân sự
|
135
|
135
|
135
|
|||||||||||||
|
21
|
Ngân hàng Nhà nước
|
20
|
20
|
20
|
|||||||||||||
|
22
|
Hội Hỗ trợ Gia
đình
liệt
sỹ
|
120
|
120
|
120
|
|||||||||||||
|
23
|
Ban liên lạc CCB bị địch bắt tù đày
|
30
|
30
|
30
|
|||||||||||||
|
24
|
Trung tâm
Khí
tượng
thủy
văn
|
260
|
260
|
260
|
|||||||||||||
|
25
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
|
100
|
100
|
100
|
|||||||||||||
|
26
|
Hội Khoa
học
lịch
sử
|
50
|
50
|
50
|
|||||||||||||
|
27
|
Đoàn Hội thẩm Tòa án
nhân
dân
tỉnh
|
30
|
30
|
30
|
|||||||||||||
|
28
|
Viện
Kiểm
sát
nhân
dân
|
300
|
300
|
300
|
|||||||||||||
|
29
|
Cục Thuế tỉnh
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|||||||||||||
|
30
|
Chi cục
Hải
Quan Ninh Bình
|
250
|
250
|
250
|
|||||||||||||
|
31
|
Tòa
án
nhân
dân
|
350
|
350
|
350
|
|||||||||||||
|
32
|
Hội Golf
|
100
|
100
|
100
|
|||||||||||||
|
33
|
Công an
thành
phố
NB
|
300
|
300
|
300
|
|||||||||||||
|
34
|
Kho bạc
Nhà
nước
tinh
|
500
|
500
|
500
|
|||||||||||||
|
35
|
Cục Hải
quan
Hà
Nam
Ninh
|
750
|
750
|
750
|
|||||||||||||
|
36
|
Bộ Tư
lệnh
quân
đoàn
I
|
100
|
100
|
100
|
|||||||||||||
|
37
|
Viễn thông Ninh Bình
|
10
|
10
|
10
|
|||||||||||||
|
38
|
Công ty TNHH
một
thành
viên
KTCTTL tỉnh
|
12.125
|
4.937
|
4.937
|
4.937
|
7.188
|
|||||||||||
|
39
|
Các đơn vị khác
|
385.159
|
203.457
|
203.457
|
203.457
|
11.664
|
170.038
|
Page 5
Mẫu số 16/CKTC-NSĐP
QUYẾT TOÁN CHI XDCB CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2016
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết
toán
năm
2016
|
|||||||
|
Tổng số
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
Tổng số
|
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia theo
nguồn
vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong
nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
Tổng số
|
1.227.510
|
1.227.510
|
180.000
|
01.225.842
|
0 1.132.564
|
122.041
|
93.278
|
||||||
|
I
|
Ngành
giao
thông
|
465.510
|
465.510
|
180.000
|
0
|
447.151
|
0
|
355.025
|
121.416
|
92.126
|
|||
|
1
|
Cải
tạo,
nâng
cấp tuyến đường
giao
thông liên
xã
từ đường Bái Đính-
Kim
Sơn
đến
đê
sông
Đáy, xã
Khánh
Tiên, huyện Yên
Khánh
|
Yên Khánh
|
2016-2018
|
25.101
|
2.200
|
2.200
|
2.200
|
2.200
|
|||||
|
2
|
Sửa chữa, cải tạo đảm bảo giao thông tuyến đường trục xã Gia Tiến (núi Kiếm Lĩnh đến đền Đức Thánh Nguyễn) phục
vụ
dân
sinh
và
phát
triển du lịch
|
Gia Viễn
|
2016-2018
|
10.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
3
|
Cải
tạo,
sửa
chữa,
bảo
trì
đường Nguyễn
Viết
Xuân, đoạn từ
đường
Triệu Việt
Vương
đến
đê
Sông
Đáy, thành phố Ninh
Bình
|
TPNB
|
2016-2017
|
5.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
4
|
Dự
án đầu
tư
xây dựng kết cấu
hạ
tầng nông thôn huyện Kim Sơn, Gia Viễn và Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
|
Toàn tinh
|
494.482
|
5.000
|
5.000
|
94.922
|
2.796
|
92.126
|
|||||
|
5
|
Tuyến đường bộ ven biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
|
Kim Sơn
|
395.458
|
5.031
|
5.031
|
4.931
|
4.931
|
||||||
|
6
|
Đường liên
xã
nối làng nghề
đá
mỹ nghệ Ninh Vân
và
làng
nghề thêu ren Ninh Hải, huyện Hoa Lư
|
Hoa Lư
|
2015-2018
|
31.533
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
|||||
|
7
|
Cải tạo nâng cấp tuyến đường
từ
đường ĐT 477C
đến
thôn Lỗi Sơn xã Gia Phong
|
Gia Viễn
|
2015-2016
|
8.931
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
|||||
|
8
|
Đầu tư xây dựng kênh kết hợp đường Vạn Hạnh
|
TPNB
|
2015-2017
|
840.290
|
170.000
|
170.000
|
150.000
|
110.618
|
110.618
|
92.032
|
|||
|
9
|
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu trung tâm Trung Trữ
|
Hoa Lư
|
2015-2017
|
79.855
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|||
|
10
|
Xây
dựng
công
trình
cấp bách
nâng
cấp đường
Quang
Thiện
đoạn
từ
nam
Sông
Ân
đến
đường tránh
quốc
lộ
10
và
nạo
vét
kênh
tưới,
tiêu
xây
dựng
CSHT
phục
vụ
giãn
dân cư
của
dự
án
khu
vực
huyện
kim
sơn
|
Kim Sơn
|
2015-2017
|
77.038
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
19.384
|
19.384
|
19.384
|
|||
|
11
|
Xây dựng dđoạn đường còn lại
từ
cuối
tuyến đường số 3
đến
nút D3
|
TPTĐ
|
2016-2017
|
9.143
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
|||||
|
12
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp đá mỹ nghệ Ninh Vân
|
Hoa Lư
|
2015-2019
|
116.650
|
10.000
|
10.000
|
0
|
0
|
|||||
|
13
|
Xây dựng cầu phao qua sông Bôi tại thôn Quyết Thắng, xã Xích Thổ, huyện Nho Quan
|
Nho Quan
|
10.153
|
4.300
|
4.300
|
4.300
|
4.300
|
||||||
|
14
|
Nâng
cấp
tuyến
đường
ô
tô
đến
trung
tâm
xã
Liên
Sơn
thuộc
vùng chiêm trũng
khó
khăn
Gia Viễn (giai đoạn 2)
|
Gia Viễn
|
2016-2018
|
10.795
|
2.000
|
2.000
|
100
|
100
|
|||||
|
15
|
Đường cứu hộ,
cứu
nạn cho
nhân
dân
vùng
mưa
lũ
các xã Yên Nhân, Yên Từ, Yên Phong đến đê sông Vạc huyện Yên Mô
|
Yên Mô
|
239.200
|
8.500
|
8.500
|
8.500
|
8.500
|
||||||
|
Page 1 of 13
|
13
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết
toán
năm
2016
|
|||||||
|
Tổng số
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
Tổng số
|
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
0
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
16
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông vào khu kinh tế mới Hang Bùi kết hợp vào
điểm
du
lịch Thạch Bích
-
Thung
Nắng, thôn
Đam
Khê,
xã
Ninh Hải, huyện Hoa Lư
|
Hoa Lư
|
2016-2018
|
24.660
|
3.600
|
3.600
|
|||||||
|
17
|
Xây
dựng
công
trình
nâng cấp
các
tuyến đường đến trung
tâm
cụm xã
nghèo
huyện
Nho
Quan
(giai
đoạn
1)
|
Nho Quan
|
295.557
|
1.000
|
1.000
|
0
|
|||||||
|
18
|
Đầu
tư
xây
dựng công
trình
đường giao thông nông thôn đến trung tâm xã và kiên cố hóa hệ thống tưới tiêu huyện Nho Quan
|
Nho Quan
|
300.000
|
1.000
|
1.000
|
0
|
|||||||
|
19
|
Đường đến
trung
tâm
6 xã tiểu khu
01
chống
tràn thoát lũ, kết hợp cứu hộ, cứu nạn ra đê sông Đáy, Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
551.875
|
3.500
|
3.500
|
5.536
|
5.536
|
||||||
|
20
|
Đường cứu hộ, cứu nạn cho vùng lũ các xã Yên Phú, Yên Mỹ, đến sông Bút, hồ Yên Thắng
|
Yên Mô
|
2010-2014
|
371.169
|
10.500
|
10.500
|
10.337
|
10.337
|
|||||
|
21
|
Đầu
tư
xây
dựng,
nâng
cấp
các
tuyến
đường
ô
tô
đến
trung
tâm
9
xã
miền
núi
(Xích
Thổ,
Sơn
Hà,
Phú
Sơn,
Lạc
Vân,
Đức
Long,
Quỳnh
Lưu, Sơn
Lai,
Gia
Lâm,
Yên
Quang)
huyện
Nho
Quan
|
Nho Quan
|
2010-2014
|
416.670
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
22
|
Đường ô
tô
đến
trung
tâm xã Khánh Lợi, Khánh Thiện, Khánh Cường, Khánh Trung, Khánh Mậu huyện Yên Khánh (giai đoạn I)
|
Yên Khánh
|
2010-2015
|
62.341
|
9.383
|
9.383
|
9.383
|
9.383
|
|||||
|
23
|
Đường vành đai cấp bách chống lũ thượng nguồn đảm bảo an sinh và phát triển KT - XH của xã miền núi khó khăn TX Tam Điệp
|
Tam Điệp
|
2011-2015
|
719.287
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
|||||
|
24
|
Đường ô
tô
đến
trung tâm các xã Mai Sơn, Khánh Thượng, Khánh
Thịnh thuộc các xã miền núi mới chia tách của huyện Yên Mô
|
Yên Mô
|
2010-2014
|
163.877
|
9.000
|
9.000
|
10.494
|
10.494
|
|||||
|
25
|
Cải tạo, nâng cấp đường phòng chống lụt bão và cứu hộ, cứu nạn Lạc Thiện, xã Quang Thiện huyện Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
2015-2017
|
24.897
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
26
|
Xây dựng tuyến đường giao thông phía Đông Nhà máy giày Aurora
(đoạn nút
giao
D33
đến
nút
giao D34),
Khu
công
nghiệp Tam Điệp (giai đoạn I)
|
Tam Điệp
|
8.341
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||
|
27
|
Đầu tư xây dựng công trình nâng cấp hệ thống đường giao thông nông thôn và kênh tiêu thoát nước xã Quang Sơn thị xã Tam Điệp
|
Tam Điệp
|
34.972
|
4.650
|
4.650
|
4.650
|
4.650
|
||||||
|
28
|
Xây dựng đoạn đường còn
lại
của
tuyến đường từ đường Chi Lăng đến đường Quang Sơn và Hệ thống điện chiếu Sáng
|
Tam Điệp
|
14.910
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
||||||
|
29
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Đắc, xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
70.184
|
4.500
|
4.500
|
6.500
|
6.500
|
||||||
|
30
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường Đinh Tiên Hoàng kéo dài
|
Hoa Lư
|
2016-2019
|
906.615
|
22.000
|
22.000
|
5.180
|
5.180
|
|||||
|
31
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT.481B đoạn qua xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh
|
Yên Khánh
|
2015-2018
|
9.460
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
|||||
|
32
|
Đường liên xã Khánh Mậu - Khánh Thành huyện Yên Khánh
|
Yên Khánh
|
192.679
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||
|
33
|
Dự án Xây dựng tuyến đường Liên xã Phú Lộc và xã Kỳ Phú vùng đặc biệt khó khăn huyện Nho Quan
|
Nho Quan
|
2015-2018
|
278.141
|
42.706
|
42.706
|
42.706
|
42.706
|
|||||
|
34
|
Xây dựng nâng cấp tuyến đường giao thông liên xã Gia Lạc- Gia Minh - huyện Gia Viễn
|
Gia Viễn
|
2016-2018
|
14.221
|
800
|
800
|
800
|
800
|
|||||
Page 2 of 13 14
|
Tên
dự
án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn
thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết
toán
năm
2016
|
||||||||
|
Tổng số
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
Tổng
|
số TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3
điều 8
Luật
NN
|
NS Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3
điều 8
Luật
NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
35
|
Công trình nâng cấp tuyến đường phục vụ nông thôn mới, sản xuất nông nghiệp và
tiêu
thụ
sản phẩm
các
xã Gia Tân, Gia Tiến, Gia
Phương
huyện Gia Viễn
|
Gia Viễn
|
2016-2018
|
9.480
|
500
|
500
|
0
|
0
|
|||||
|
36
|
Đầu tư xây
dựng
cấp bách đường giao thông
phục
vụ phòng chống
lụt
bão
và
phát
triển
kinh tế xã hội các xã Yên Phong, Thị trấn Yên Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô
|
Yên Mô
|
2016-2018
|
18.358
|
2.200
|
2.200
|
300
|
300
|
|||||
|
37
|
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường liên thôn, liên
xã
trên địa bàn
xã
Gia Minh
|
Gia Viễn
|
2016-2018
|
11.727
|
300 300
|
300
|
300
|
||||||
|
38
|
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông, kết hợp tiêu thoát nước khu dân cư phí tây nam thị trấn Yên Ninh, Huyện Yên Khánh
|
Yên Khánh
|
2016-2018
|
13.133
|
200
|
200
|
0
|
0
|
|||||
|
39
|
Xây dựng đường giao thông phục
vụ
phòng
chống lụt bão
và
phát
triển kinh tế - xã hội xã Yên Thái, huyện Yên Mô
|
Yên Mô
|
200 200
|
0
|
0
|
||||||||
|
40
|
Đường Quyết Bình 2, xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, huyện Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
2016-2017
|
7.000
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|||||
|
41
|
Đường cứu nạn ngoài đê Hồi Thuần, xã Chất Bình, huyện Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
2016-2018
|
14.000
|
500 500
|
400
|
400
|
||||||
|
42
|
Công
trình
Cầu
Trường
Yên
|
Hoa Lư
|
1.308.660
|
44.500
|
44.500
|
44.500
|
44.500
|
||||||
|
43
|
Công
trình
XD
cấp
bách cầu
ghềnh
Thôn Tây
Sơn
xã
Yên
Mạc
-
Yên
Mộ
|
Yên Mô
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
|||||||
|
44
|
Cải tạo, nâng cấp hệ
thống
giao thông các
xã
miền núi
Yên
Thành,
Yên Hoà, Yên Thắng thuộc vùng khó khăn huyện Yên Mô
|
Yên Mô
|
1.000
|
1.000
|
0
|
0
|
|||||||
|
45
|
Cải tạo nâng cấp tuyến đường ĐT đoạn từ Km10+129 đến Km10+744
(từ
chợ
me
đến
ngã
ba đường
tránh
phố mới),
thị
trấn
me,
huyện
Gia
Viễn
|
Gia Viễn
|
2016-2017
|
7.120
|
990
|
990
|
156
|
156
|
|||||
|
46
|
Xây dựng tuyến đường bộ vào khu du lịch Thung Nham
|
Hoa Lư
|
28.830
|
7.547
|
7.547
|
7.551
|
7.551
|
||||||
|
47
|
Nâng cấp tuyến đường chính
vào
Khu
du lịch suối Kênh Gà và
động
Vân Trình (giai đoạn 1)
|
Gia Viễn
|
2016-2020
|
179.512
|
15.453
|
15.453
|
453
|
453
|
|||||
|
48
|
Nâng cấp, mở rộng đường xóm 2 xã Kim Đông
|
Kim Sơn
|
450
|
450
|
450
|
450
|
|||||||
|
49
|
Xây dựng, nâng cấp tuyến đường giao thông liên
xã
đi qua
thôn
5 và thôn 6 xã Phú Long, huyện Nho Quan
|
Nho Quan
|
2015-2017
|
10.068
|
1.400
|
1.400
|
1.400
|
1.400
|
|||||
|
50
|
Nâng cấp mở rộng tuyến đường cứu hộ cứu nạn Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
0
|
500
|
500
|
||||||||
|
II
|
Ngành thủy lợi
|
230.169
|
230.169
|
0
|
0 230.091
|
0 230.091
|
625 0
|
||||||
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp cấp bách hệ thống tiêu chính liên xã, nâng cấp hai bờ kênh thành đường
cứu
hộ, cứu
nạn
kết
hợp
gạt
lũ
các
công
trình
kênh
thuộc các xã phía Đông huyện Gia Viễn, Gia Tân- Gia Vân - Gia Lập
|
Gia Viễn
|
495.000
|
1.000
|
1.000
|
0
|
|||||||
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến
đê
bao
sông Hoàng Long cụt
và
kiên
cố
hóa
hệ thống tưới
tiêu
kết
hợp giao
thông
khu vực
xã
Gia Trung, huyện
Gia
Viễn
|
Gia Viễn
|
283.569
|
1.000
|
1.000
|
0
|
|||||||
|
3
|
Đầu tư xây dựng cấp bách hệ thống
gạt
lũ, tiêu
úng
3 xã
miền
núi
thuộc
hệ thống đê Đức Long, Gia Tường, Lạc Vân, huyện Nho Quan
|
Nho Quan
|
382.998
|
1.000
|
1.000
|
0
|
|||||||
|
Page 3 of 13
|
15
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết
toán
năm
2016
|
|||||||
|
Tổng số
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
Tổng số
|
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia theo nguồn vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
|
Vốn nước
ngoài
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật
NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
4
|
Đầu
tư
trạm
bơm
Đồng
Én
|
yên Khánh
|
2016-2018
|
35.036
|
1.700
|
1.700
|
456
|
456
|
|||||
|
5
|
Xây dựng trạm bơm Thọ Thái, xã Yên Hưng, huyện Yên Mô
|
Yên Mô
|
2016-2018
|
13.310
|
2.000
|
2.000
|
400
|
400
|
|||||
|
6
|
Trạm
bơm
Đầm
Đa,
xã
Yên
Lâm,
huyện
Yên
Mô
|
Yên Mô
|
2016-2018
|
14.943
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
7
|
Xây dựng
âu
Kim
Đài phục
vụ
ngăn
mặn, giữ
nước
ngọt
và
ứng
phó
với
tác
động
nước
biển
dâng cho
6
huyện,
thành phố khu
vực
Nam
Ninh
Bình,
tỉnh
Ninh
Bình
|
Toàn tỉnh
|
2015-2020
|
543.455
|
2.500
|
2.500
|
2.478
|
2.478
|
|||||
|
8
|
Xây
dựng
công
trình
cấp bách Trạm bơm
tiêu
úng xã Gia Phong, Gia
Lạc
phục vụ phòng chống
lụt
bão
và
sản
xuất nông nghiệp
|
Gia Viễn
|
12.188
|
2.000
|
2.000
|
525
|
525
|
525
|
|||||
|
9
|
Nạo
vét
sông
Ngòi
Ngang
từ
xóm
1,
xã Khánh Thành đến
trạm
bơm
Khánh
Công,
kết
hợp
nâng cấp đường cứu
hộ
trọng
điểm
huyện
Yên
Khánh
|
Yên Khánh
|
0
|
0
|
131
|
131
|
100
|
||||||
|
10
|
Xử
lý đột xuất sạt lở
kè
tả Vạc
tại
K23+750 thuộc thị trấn Phát Diệm,
huyện
Kim
Sơn
|
Kim Sơn
|
8.914
|
4.000
|
4.000
|
3.925
|
3.925
|
||||||
|
11
|
Xử
lý
khẩn
cấp
sự cố
lún
mặt
đê đoạn Km21+150 đê
hữu
Vạc
thuộc
địa
phân
xã
Thượng
Kiệm
và
đoạn
Km26+170 đê
tả
Vạc
thuộc
địa
phận
xã
Kim
Chính,
huyện
Kim
Sơn
|
Kim Sơn
|
2015
|
5.593
|
1.500
|
1.500
|
1.430
|
1.430
|
|||||
|
12
|
Xử
lý
đột
xuất
sạt lở
kè
Tả Vạc K20+560 đê
Hữu
Vạc
thuộc
địa phận xã
Thượng
Kiệm
và
K22+590
đê
Tả
Vạc
thuộc
địa
phận
xã
Kim
Chính,
huyện
Kim
Sơn
|
Kim Sơn
|
2015
|
4.984
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
|||||
|
13
|
Đắp
tôn
cao
áp
trúc đê
bao
Bốn Hốt
và
chỗ
vỡ
đê
Ráng, xã Lạc Vân,
Thượng
Hòa,
huyện
Nho
Quan
|
Nho Quan
|
4.390
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||
|
14
|
Nạo vét kênh
trạm
bơm Vĩnh
Lợi,
huyện
Yên
Mô
|
Yên Mô
|
7.542
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
||||||
|
15
|
Nâng
cấp
đê
biển
Bình
Minh,
giai
đoạn
II
|
Kim Sơn
|
402.459
|
12.000
|
12.000
|
11.500
|
11.500
|
||||||
|
16
|
Nạo vét hệ thống sông Ân, sông Cà Mâu, sông Hoàng Trực, huyện Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
254.150
|
5.919
|
5.919
|
5.819
|
5.819
|
||||||
|
17
|
Hàn Khẩu và
nâng
cấp
đê
biển
Bình
Minh
3
|
Kim Sơn
|
628.113
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
||||||
|
18
|
Xây
dựng trạm
bơm
Côi Khê
và
hệ
thống
kênh tưới
tiêu
nội
đồng
xã
Ninh
Hải,
huyện
Hoa
Lư
|
Hoa Lư
|
2015-2018
|
19.469
|
2.900
|
2.900
|
2.900
|
2.900
|
|||||
|
19
|
Xây dựng công tình cải tạo, nâng cấp
kênh
tiêu
trạm
bơm
Cống Gõ,
huyện
Yên
Mô
|
Yên Mô
|
7.827
|
2.000
|
2.000
|
300
|
300
|
||||||
|
20
|
Nâng cấp
trạm
bơm
Cầu
Nấm, cải
tạo,
hoàn
thiện
hệ
thống
thủy
lợi-giao
thông nội
đồng
xã Ninh
Thắng,
huyện
Hoa
Lư
|
Hoa Lư
|
2015-2018
|
25.468
|
2.750
|
2.750
|
200
|
200
|
|||||
|
21
|
Kiên
cố
hóa
kênh
tưới
trạm
bơm Khánh
Ninh,
thị
trấn
Yên
Ninh,
huyện Yên Khánh
|
Yên Khánh
|
2015-2017
|
3.661
|
2.200
|
2.200
|
2.122
|
2.122
|
|||||
|
22
|
Nâng cấp trạm bơm
Cống
Mới, xã Yên
Đồng,
huyện
Yên
Mô
|
yên Mô
|
2015-2017
|
13.529
|
2.000
|
2.000
|
0
|
0
|
|||||
|
23
|
Nâng
cấp
trạm
bơm
Đầm
Khánh,
xã
Yên
Thắng,
huyện
Yên
Mô
|
Yên Mô
|
2015-2017
|
14.928
|
6.350
|
6.350
|
6.350
|
6.350
|
|||||
|
24
|
Nâng cấp kênh tiêu trạm bơm xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn
|
Gia Viễn
|
2015-2017
|
49.738
|
4.000
|
4.000
|
1.500
|
1.500
|
|||||
|
Page 4 of 13
|
16
|
|
Tên
dự
án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Thời gian
khởi
công
hoàn
thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết
toán
năm
2016
|
||||||||
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng
|
số TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong
nước
|
TĐ: K3
điều 8
Luật NS
NN
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
25
|
Xử
lý
đột
xuất
cấp bách kè Tả Vạc
đoạn
từ K22-K22+800, thuộc
địa
phận xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
2016
|
13.000
|
11.500
|
11.500
|
11.500
|
11.500
|
|||||
|
26
|
Tu
sửa
khẩn
cấp
cống
Lạng
tại
K5+350,
sửa
chữa
cánh
cống
T6
tại
K8+302
đê
tả
Vạc,
huyện
Yên
Khánh
|
Yên Khánh
|
2014-2017
|
1.978
|
500
|
500
|
500
|
500
|
|||||
|
27
|
Nạo
vét sông kết hợp nâng cấp đường sông
nhà
Mạc xã Khánh
Hội,
huyện
Yên
Khánh
|
Yên
Khánh
|
2015-2016
|
5.027
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
|||||
|
28
|
Nâng cấp cống Cổ Đà
tại
đê
Hữu
sông
Ghềnh, thị
trấn
Yên
Thịnh,
huyện Yên Mô
|
Yên Mô
|
2016
|
3.241
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|||||
|
29
|
Xây
dựng
cống
dưới
đê tại
vị
trí K19+438
trên
tuyến
đê
Hữu
Vạc
thuộc địa bàn xã Thượng
Kiệm,
huyện
Kim
Sơn
|
Kim
|
2016-2017
|
2.488
|
1.000
|
1.000
|
0
|
0
|
|||||
|
30
|
Sạt lở
mái
đê
phía
sông
đê
Tả
sông
Mới,
xã Khánh
Hội
(K4+900),
huyện Yên Khánh
|
Yên Khánh
|
2016-2017
|
799
|
500
|
500
|
0
|
0
|
|||||
|
31
|
Sạt
lở
mái
đê
phía
đồng
đê
hữu
sông
Mới,
TT
Yên
Ninh
(K7+100),
huyện Yên Khánh
|
Yên
Khánh
|
2016-2017
|
790
|
300
|
300
|
0
|
o
|
|||||
|
32
|
Xạt lở thượng
lưu
cống
Phú
Mỹ
đê Tả sông
Vạc,
xã
Khánh
Vân,
huyện
Yên Khánh
|
Yên Khánh
|
2016-2017
|
799
|
300
|
300
|
0
|
0
|
|||||
|
33
|
Sạt
lở
mái
đê
phía sông
đê
tả sông
Vạc,
xã
Khánh
Vân,
huyện
Yên
Khánh
|
Yên Khánh
|
2016-2017
|
3.256
|
500
|
500
|
0
|
0
|
|||||
|
34
|
Cống Lạc Hiền, đê hữu
sông
Ghềnh, huyện
Yên
Mô
|
Yên Mô
|
2016-2017
|
3.294
|
1.500
|
1.500
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
35
|
Cống Zem, đê hữu Trinh Nữ, xã Yên Thành, huyện Yên Mô
|
Yên Mô
|
2016-2017
|
3.105
|
1.500
|
1.500
|
330
|
330
|
|||||
|
36
|
Cống Xóm Trại,
đê
hữu
Điện
Biên,
xã
Khánh Dương, huyện
Yên
Mô
|
Yên Mô
|
2016-2017
|
3.223
|
500
|
500
|
0
|
0
|
|||||
|
37
|
Nạo vét hệ thống kênh tưới, tiêu trạm bơm
Thiện
Dưỡng
và trạm bơm
Cửa
Đình,
xã
Ninh
Vân,
huyện
Hoa
Lư
|
Hoa Lư
|
2016-2017
|
3.848
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
|||||
|
38
|
Sửa
chữa, nâng
cấp
tuyến
đê
quai
Đồng
Chiều
-
Vạn
Lê,
xã
Ninh
Vân,
huyện
Hoa
Lư
|
Hoa Lư
|
2016-2017
|
4.979
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
39
|
Xây
dựng,
nâng
cấp
bờ bao
Hoa
Tiên đạt
cao
trình
chống
lũ
tiểu
mãn,
huyện Gia Viễn
|
Gia Viễn
|
2016-2018
|
3.872
|
2.300
|
2.300
|
2.300
|
2.300
|
|||||
|
40
|
Cải tạo,
nâng
cấp
hệ thống kênh
tiêu
T5 trạm
bơm
Gia
Trấn,
huyện
Gia
Viễn
|
Gia Viễn
|
2016-2017
|
2.993
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
|||||
|
41
|
Nạo
vét, mở
rộng
hồ Sòng Xanh, xã Sơn Hà
(chứa
nước phục vụ trồng
lúa
và hoa
màu
của các thôn
Đồng
Tâm
1,2,3,
huyện
Nho
Quan
|
Nho Quan
|
2016-2018
|
13.971
|
3.000
|
3.000
|
950
|
950
|
|||||
|
42
|
Nạo
vét
sông
Giấy
thuộc
địa
bàn
2
xã
Lạng
Phong,
Văn
Phong
(kênh
trục
cấp
nước
cho
2
trạm
bơm
Đồng
Đinh
và
Tràng
An),
huyện
Nho Quan
|
Nho Quan
|
2016-2018
|
9.992
|
2.500
|
2.500
|
0
|
0
|
|||||
|
43
|
Nạo vét, mở
rộng
Đầm chứa
nước
chân
núi
Trúc,
thôn
Đầm
Bái,
xã
Gia Tường,
huyện
Nho
Quan
|
Nho Quan
|
2016-2017
|
4.835
|
500
|
500
|
500
|
500
|
|||||
|
44
|
Nạo
vét
kênh
tiêu
trạm
bơm
Sơn
Tây, xã Yên
Sơn,
thành
phố
Tam
Điệp
|
TPTĐ
|
2016-2017
|
909
|
500
|
500
|
115
|
115
|
|||||
|
45
|
Nạo
vét
tuyến
kênh bờ Ngòi, kênh Rọc Cầu, phường Ninh
Sơn,
thành
phố
Ninh
Bình
|
TPNB
|
2016-2018
|
4.521
|
1.000
|
1.000
|
0
|
0
|
|||||
|
Page 5 of 13
|
17
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết toán
năm
2016
|
|||||||
|
Tổng số
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
Tổng số
|
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
46
|
Dự án
xử
lý cấp bạch sự cố sạt lở kè Đầu
Trâu
đoạn K45+350-K46+950 xã Khánh Cường huyện
Yên
Khánh,
Kè
Hồi
Thuần
đoạn
K66+840-
K67+600
xã
Kim
Định
huyện
Kim
Sơn
|
yên Khánh, Kim Sơn
|
49.517
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
||||||
|
47
|
Nạo
vét,
tu
bô
khẩn cấp tuyến kênh
trục
chính Tiên Hoàng tiêu
cho
huyện Yên Khánh và Kim Sơn.
|
77.891
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
|||||||
|
48
|
Nạo
vét
hệ
thống sông Chất Thành, Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
142.137
|
10.000
|
10.000
|
9.200
|
9.200
|
||||||
|
49
|
Cải
tạo,
nâng
cấp
hồ Bống,
hồ
Lỳ, hồ Mang
Cá,
đập
Sòng
Cầu
xã
Yên Sơn
|
TPTĐ
|
110.331
|
7.000
|
7.000
|
10.873
|
10.873
|
||||||
|
50
|
Xây
dựng
cấp
bách
hệ
thống
gạt
lũ và
trạm
bơm
tiêu
úng
6 xã nghèo
trong
vùng
đê
Năm
Căn
huyện
Nho
Quan
|
Nho Quan
|
138.279
|
16.500
|
16.500
|
41.500
|
41.500
|
||||||
|
51
|
CSHT
thiết yếu vùng
sản
xuất nông
nghiệp
hàng
hóa gắn săn
xuất
với
tiêu
thụ
sản
phẩm,
huyện
Gia
Viễn
|
Gia Viễn
|
120.000
|
2.000
|
2.000
|
0
|
0
|
||||||
|
52
|
Nâng
cấp
tuyến
đê
hữu sông
Đáy
đoạn từ Km33+600 đến Km38+00 và đoạn từ Km42+295
đến
Km43+9500 huyện Yên
Khánh
|
Yên Khánh
|
275.346
|
15.000
|
15.000
|
14.496
|
14.496
|
||||||
|
53
|
Nâng
cấp
đê
Hữu
sông
đáy đoạn từ
cống
Địch Lộng đến cầu Gián Khẩu (K0+000
đến
K8+000),
huyện
Gia Viễn
|
Gia Viễn
|
239.212
|
28.000
|
28.000
|
28.000
|
28.000
|
||||||
|
54
|
Xử
lý
khẩn
cấp
các
sự
cố
công
trình
kè
trên
đê
hữu
đáy
đoạn
K63+350
đến
K64+240
và
xử
lý
sạt
lở
tuyến
đê
tả
vạc
đoạn
K22
đến
K27+800
|
Kim Sơn
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
19.740
|
19.740
|
||||||
|
55
|
Xử lý
khẩn
cấp
các
sự
cố công trình kè Độc Bộ, đoạn từ K41+150 đến
K41+540
và
kè
Xanh
đoạn
từ K44+450
đến
K44+790
trên
tuyến
đê
hữu
sông
Đáy
thuộc
địa
bàn
huyện
Yên
Khánh
|
Yên Khánh
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
9.847
|
9.847
|
||||||
|
56
|
Sửa
chữa
nâng
cấp
trạm
bơm
Khánh
Ninh
|
Yên Khánh
|
4.931
|
2.500
|
2.500
|
2.838
|
2.838
|
||||||
|
57
|
Kiên
cố
hóa
kênh
tưới
tiêu
trạm
bơm
Cẩm
Địa
|
Nho Quan
|
4.173
|
600
|
600
|
600
|
600
|
||||||
|
58
|
Nâng cấp
hồ
Vườn Cả xã Thạch Bình (Đào sâu lòng
hồ
Vườn Cả 3-4m, mở rộng (thêm 2.000m2) để
đảm
bảo đủ
trữ
lượng nước chứa tưới chống
hạn
cho
hơn
200
ha,
đảm
bảo
đời sống
dân
sinh nhân dân
xã
Thạch Bình)
|
Nho Quan
|
350
|
350
|
0
|
0
|
|||||||
|
59
|
Nạo
vét
kênh
Đông
Hội
|
Hoa Lư
|
1.253
|
900
|
900
|
500
|
500
|
||||||
|
60
|
Nạo
vét
kênh
tưới
trạm
bơm Hồng Giang
|
Yên Khánh
|
8.368
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
||||||
|
61
|
Cống Hội Tứ (cống yếu, đã
hoành
triệt
cần phải xử lý. UBND
tỉnh
đã
có
văn
bản
số
30/UBND-VP4
ngày
18/01/2016
gửi
Bộ
Nông
nghiệp
và
PTNT
đề
nghị
bố
trí
vốn
để
sửa
chữa)
|
300
|
300
|
0
|
0
|
||||||||
|
62
|
Hệ thống thủy lợi đê Đầm Cút
|
0
|
0
|
2
|
2
|
||||||||
|
63
|
Cải
tạo
và
nâng
cấp
sông
Vân
|
0
|
168
|
168
|
|||||||||
Page 6 of 13
|
Tên
dự
án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Thời gian
khởi công hoàn
thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết
toán
năm
2016
|
||||||||
|
Tổng số
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
Tổng
|
số TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3
điều 8
Luật NS
NN
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3
điều 8
Luật
NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
64
|
Dự án xây
dựng
công
trình
năn tuyến đê từ cầu Yên đến công Ninh
Phong
đảm
bảo
cao
trình
chống lũ
thay
đoạn
đê
tả Vạc tương ứng
K0+00 đến K0+835
|
TPNB
|
40.326
|
1.000
|
1.000
|
3.459
|
3.459
|
||||||
|
65
|
Xử
lý
khẩn
cấp
kè bờ
sông
Lạng (thượng
du
sông
Hoàng
Long)
bảo
vê
tuyến
đê
Hiền
Quang- Ráng, huyện Nho
Quan
|
Nho Quan
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
|||||||
|
66
|
Xây
dựng
trạm
bơm Sơn Hà
|
Nho Quan
|
14.936
|
200
|
200
|
200
|
200
|
||||||
|
67
|
Xây dựng trạm bơm Đa Tán xã Yên Hòa, huyện Yên Mô
|
Yên Mô
|
14.020
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||
|
68
|
Kiên
cố
kênh
cấp nước vùng
sản
xuất rau
an
toàn
xã
Yên
Hòa, huyện Yên Mô
|
Yên Mô
|
9.000
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||
|
69
|
Cải tạo hệ
thống
sông Chất thành huyện
Kim
Sơn,
giai
đoạn
2
|
400
|
400
|
0
|
|||||||||
|
70
|
Mở rộng
lòng
dẫn
tuyến thoát lũ sông Hoàng Long đoạn
từ
Bái
Đính đến Cầu Gián
|
200
|
200
|
0
|
|||||||||
|
71
|
Nuôi trồng thủy sản
vùng
Yên
Đồng,
Yên
Mô
|
200
|
200
|
200
|
200
|
||||||||
|
72
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản
ruộng
trũng
tỉnh
Ninh
Bình
(giai
đoạn
I)
|
1.000
|
1.000
|
0
|
0
|
||||||||
|
73
|
Công trình nâng cấp hồ Đập Trời, xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan
|
Nho Quan
|
63.858
|
500
|
500
|
500
|
500
|
||||||
|
74
|
CSHT thủy lợi vùng nuôi trồng thủy sản Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
0
|
1.937
|
1.937
|
||||||||
|
III
|
Ngành giáo dục
|
66.870
|
66.870
|
0
|
0 56.635
|
0 56.635
|
0 0
|
||||||
|
1
|
Trường THPT Yên Mô A xây dựng 10 phòng học chống xuống cấp
|
Yên Mô
|
6.897
|
2.400
|
2.400
|
2.346
|
2.346
|
||||||
|
2
|
Trường THPT Yên Khánh B
xây
dựng
công
trình
phụ
trợ
|
Yên Khánh
|
3.158
|
600
|
600
|
585
|
585
|
||||||
|
3
|
THPT Kim
sơn
A
xây
chuẩn
Quốc gia
|
Kim Sơn
|
24.402
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
||||||
|
4
|
Cải tạo, sửa chữa trường THPT Trần Hưng Đạo
đảm
bảo
đủ
cơ
sở
vật chất công nhận chuẩn Quốc gia
|
TPNB
|
6.985
|
2.779
|
2.779
|
2.779
|
2.779
|
||||||
|
5
|
Trường THPT Dân tộc Nội trú xây dựng, cải tạo trường giai đoạn 1
|
Nho Quan
|
35.050
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
||||||
|
6
|
THPT
chuyên
Lương Văn
Tụy
xây nhà
học
5 tầng
và
cải tạo,
sửa
chữa nhà hiệu bộ
|
TPNB
|
34.426
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
||||||
|
7
|
Trung
tâm
Giáo
dục
Thường xuyên
Kim
Sơn
xây
nhà
12 phòng và công trình phụ trợ
|
Kim Sơn
|
8.332
|
2.000
|
2.000
|
1.900
|
1.900
|
||||||
|
8
|
Xây dựng trường THPT Trần Hưng Đạo
|
TPNB
|
2.389
|
2.389
|
2.389
|
2.389
|
|||||||
|
9
|
Sửa chữa tường rào sân bê tông trường THPT Trần Hưng Đạo
|
TPNB
|
232
|
232
|
232
|
232
|
|||||||
|
10
|
Sữa chữa tường rào, bể nước trường THPT Trần Hưng Đạo
|
TPNB
|
220
|
220
|
220
|
220
|
|||||||
|
11
|
Xây tường rào, cổng trường trường THPT Trần Hưng Đạo
|
TPNB
|
280
|
280
|
280
|
280
|
|||||||
|
12
|
THPT Hoa Lư A xây chuẩn Quốc gia
|
Hoa Lư
|
48.466
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
||||||
|
13
|
Trường THPT Gia Viễn A xây chuẩn Quốc Gia
|
Gia Viễn
|
31.742
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
||||||
|
Page 7 of 13
|
19
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết
toán
năm
2016
|
|||||||
|
Tổng số
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
Tổng số
|
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia theo nguồn vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
14
|
Trường THPT Ngô Thị Nhậm xây chuẩn quốc gia
|
Yên Mô
|
17.956
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
||||||
|
15
|
Trường THPT Gia Viễn C xây dựng phòng học chống xuống cấp
|
Gia Viễn
|
3.643
|
270
|
270
|
270
|
270
|
||||||
|
16
|
Trường THPT Kim Sơn C san lấp mặt bằng và xây dựng công trình phụ trợ
|
Kim Sơn
|
9.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
||||||
|
17
|
Trường THPT Yên Mô B xây dựng phòng học bộ môn
|
Yên Mô
|
3.725
|
3.700
|
3.700
|
3.670
|
3.670
|
||||||
|
18
|
Đầu tư xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình
|
TPNB
|
396.514
|
11.000
|
11.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||
|
19
|
Đầu tư xây dựng nhà đa năng trường THPT Nho Quan A
|
Nho Quan
|
200
|
200
|
0
|
0
|
|||||||
|
20
|
Trung tâm tin học ngoại ngữ và hướng nghiệp tỉnh Ninh Bình
|
TPNB
|
600
|
600
|
600
|
600
|
|||||||
|
21
|
Xây dựng Trung tâm giáo dục thường xuyên và dạy nghề thị xã Ninh Bình (nay là Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Ninh Bình)
|
TPNB
|
200
|
200
|
200
|
200
|
|||||||
|
22
|
Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Yên Khánh B đạt chuẩn Quốc gia (giai đoạn I)
|
Yên Khánh
|
500
|
500
|
500
|
500
|
|||||||
|
23
|
Xây dựng Trường Đại học Hoa Lư
|
TPNB
|
1.352.051
|
10.000
|
10.000
|
10.164
|
10.164
|
||||||
|
24
|
Trường mầm non xã Kim Trung - Nhà học 2 tầng 4 phòng học và các hạng mục phụ trợ
|
900
|
900
|
900
|
900
|
||||||||
|
25
|
Trường THCS xã Kim Hải - Nhà học đa năng
|
900
|
900
|
900
|
900
|
||||||||
|
IV
|
Ngành Văn hóa, Thể thao
|
44.143
|
44.143
|
0
|
0
|
40.625
|
0
|
40.625
|
0
|
0
|
|||
|
1
|
Tu
bổ,
tôn
tạo
di
tích
chùa
Dầu
|
Yên Khánh
|
12.450
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||
|
2
|
Tu bổ, tôn tạo Cố đô Hoa Lư (hạng mục chùa Ngần)
|
Hoa Lư
|
32.443
|
790
|
790
|
451
|
451
|
||||||
|
3
|
Tu bồ, tôn
tạo
di
tích
đền
Tam
Thánh
và chùa Yên Lữ
|
Yên Khánh
|
14.979
|
4.700
|
4.700
|
4.600
|
4.600
|
||||||
|
4
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Tiên Yên và chùa Kim Rong
|
Yên Khánh
|
27.392
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
||||||
|
5
|
Cải tạo, nâng cấp trang thiết bị Nhà thi đấu Thể dục Thể thao tinh phục vụ Giải bóng chuyền nữ quốc tế Cúp "VTV- Bình Điền" năm 2016
|
TPNB
|
4.949
|
4.203
|
4.203
|
4.203
|
4.203
|
||||||
|
6
|
Bảo tồn, tôn
tạo
di tích
lịch
sử văn hóa đình Hương Thịnh, xã Phú Lộc, huyện Nho Quan
|
Nho Quan
|
8.739
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
||||||
|
7
|
Di
tích
đình
Trùng Thượng, xã Gia Tân, huyện Gia Viễn
|
Gia viễn
|
23.096
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||
|
8
|
Tu bổ, tôn
tạo
di
tích
đình
Tân
Phong, xã Lạng Phong, huyện Nho
Quan
|
Nho Quan
|
12.309
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||
|
9
|
Tu bổ tôn tạo cụm di tích đình Trai và chùa Hưng Quốc, xã Gia Hưng
|
Gia viễn
|
38.320
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||
|
10
|
Xây dựng nhà bảo tàng khu căn cứ cách mạng Quỳnh Lưu huyện Nho Quan
|
14.965
|
1.450
|
1.450
|
1.450
|
1.450
|
|||||||
|
11
|
Tu
bổ tôn
tạo
di
tích
đền Cọ tại xã Ninh Hải huyện Hoa Lư
|
Hoa Lư
|
8.799
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||
|
Page 8 of 13
|
20
|
|
Tên
dự
án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết
toán
năm
2016
|
||||||||
|
Tổng số
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
Tổng số
|
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia theo nguồn vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
12
|
Tu bô tôn tạo di tích đền thờ vua
Đinh
Tiên Hoàng và
đền
thờ vua Lê Đại Hành,
xã
Trường
Yên,
huyện
Hoa Lư
|
Hoa Lư
|
31.298
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
||||||
|
13
|
Tu
bổ,
tôn
tạo,
nâng
cấp các
di
tích lịch
sử
có
liên
quan
đến
nhà
nước
Đại
Cồ
Việt
nhằm
phát
huy
giá
trị
lịch
sử
văn
hoá
Cố
đô
Hoa
Lư
|
TPNB, Hoa Lư, Gia Viễn
|
140.303
|
1.000
|
1.000
|
454
|
454
|
||||||
|
14
|
Tu
bổ,
tôn
tạo
di
tích
đền
Sầy,
xã
Sơn
Thành,
huyện
Nho
Quan
|
Nho Quan
|
9.799
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||
|
15
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Kiến Ốc
|
yên Khánh
|
9.978
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
||||||
|
16
|
Di tích chùa Lạc Khoái, xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn
|
Gia Viễn
|
25.061
|
8.300
|
8.300
|
5.431
|
5.431
|
||||||
|
17
|
Tu
bổ,
tôn
tạo
di
tích
đình
Trùng
Hạ,
xã
Gia
Tân,
huyện
Gia
Viễn
|
Gia Viễn
|
23.504
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
||||||
|
18
|
Xây dựng
hệ
thống bao hào nước cố đô
Hoa
Lư
|
0
|
20
|
20
|
|||||||||
|
19
|
Tượng
đài
vua
Đinh
Tiên
Hoàng
|
0
|
289
|
289
|
|||||||||
|
20
|
Trùng tu đền
thờ
vua Đinh Tiên
Hoàng
|
0
|
27
|
27
|
|||||||||
|
V
|
Ngành Du lịch
|
5.214
|
5.214
|
0
|
0
|
147.254
|
0 147.254
|
0
|
0
|
||||
|
1
|
Nạo vét tuyến giao thông
thuỷ
Bích
động-Hang Bụt; Thạch Bích-Thung Nắng
|
Hoa Lư
|
117.685
|
4.700
|
4.700
|
5.842
|
5.842
|
||||||
|
2
|
Dự
án
Xây
dựng
CSHT Khu
du
lịch
sinh
thái
Tràng
An
tại
xã
Ninh
Xuân,
huyện
Hoa
Lư
|
Hoa Lư
|
8.998.680
|
514
|
514
|
141.412
|
141.412
|
||||||
|
VI
|
Ngành y tế
|
25.279
|
25.279
|
0
|
0
|
25.092
|
0 25.092
|
0
|
0
|
||||
|
1
|
Hệ thống
xử
lý
chất
thải y
tế
bệnh
viện
Tâm
thần,
BVĐK
Hoa
lư, Yên Mô
|
Hoa Lư, Yên Mô
|
28.262
|
3.300
|
3.300
|
3.300
|
3.300
|
||||||
|
2
|
Cải tạo sữa chữa khoa điều trị
bệnh
nhân
nam
và
khoa
điều
trị
bệnh
nhân
nữ
của
bệnh
viện
Tâm
thần
|
TPNB
|
3.096
|
2.090
|
2.090
|
2.090
|
2.090
|
||||||
|
3
|
Nhà
điều
trị
bệnh nhân mãn tính, bệnh viện tâm
thần
tỉnh
|
TPNB
|
5.538
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||
|
4
|
Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình
|
48
|
48
|
48
|
48
|
||||||||
|
5
|
Đối ứng Tiểu dự án hỗ
trợ
y
tế
các
tỉnh
vùng
đông
bắc
bộ
và
đồng bằng sông Hồng
|
646
|
646
|
646
|
646
|
||||||||
|
6
|
Hoàn
ứng
dự
án
đầu
tư
trang
thiết
bị bệnh
viện
đa
khoa
tỉnh Ninh Bình
|
2.793
|
2.793
|
2.793
|
2.793
|
||||||||
|
7
|
Dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện Sản
nhi
tỉnh
Ninh
Bình
|
TPNB
|
2.670.466
|
7.700
|
7.700
|
7.700
|
7.700
|
||||||
|
8
|
Trụ sở Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Ninh Bình
|
TPNB
|
25.853
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
||||||
|
9
|
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Bệnh viện
Y
học
cổ truyền tại
cơ
sở
cũ
Bệnh
viện
Sản
Nhi
|
TPNB
|
67.450
|
500
|
500
|
500
|
500
|
||||||
|
10
|
Trang thiết bị bệnh viện mắt tỉnh Ninh Bình
|
TPNB
|
26.588
|
2.160
|
2.160
|
2.160
|
2.160
|
||||||
|
11
|
Trang thiết bị y tế trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản
|
542
|
542
|
142
|
142
|
||||||||
|
12
|
Xây
mới và cải tạo công trình vệ sinh trạm y
tế
xã
|
Toàn tiỉnh
|
3.000
|
700
|
700
|
700
|
700
|
||||||
|
13
|
Cải
tạo
mở
rộng
trung tâm y tế huyện
Kim
Sơn
(giai
đoạn
III)
|
Page 9 of
|
13 350
|
350
|
350
|
350
|
|||||||
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết
toán
năm
2016
|
|||||||
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
14
|
San lấp mặt bằng trạm Y tế xã Kim Đông
|
450
|
450
|
450
|
450
|
||||||||
|
16
|
Dự án mới Bệnh viện y học cổ truyền
|
0
|
213
|
213
|
|||||||||
|
VII
|
Ngành khác
|
390.325
|
390.325
|
0
|
0
|
278.994
|
0
|
277.842
|
0
|
1.152
|
|||
|
1
|
Xây dựng khoa tâm thần số 5, Trung tâm phục hồi chức năng tâm thần
|
Yên Mô
|
377
|
377
|
377
|
377
|
|||||||
|
2
|
Cải tạo sữa
chữa
một
số
hạng mục của
Trung
tâm
chữa
bệnh giáo dục
lao
động
xã
hội
tỉnh
|
TPTĐ
|
2.992
|
1.990
|
1.990
|
1.955
|
1.955
|
||||||
|
3
|
Nhà
làm
việc
Trung
tâm
kỹ
thuật
đo
đạc
bản
đồ -
Sở
Tài
nguyên
và
Môi trường
|
TPNB
|
27
|
27
|
27
|
27
|
|||||||
|
4
|
Cải tạo trụ sở làm việc Sở Tài Chính
|
TPNB
|
193
|
193
|
193
|
193
|
|||||||
|
5
|
Trụ sở làm việc đồn công an khu công nghiệp Gián Khẩu
|
Gia Viễn
|
9034
|
879
|
879
|
879
|
879
|
||||||
|
6
|
Trụ
sở
làm
việc
đồn
công an
khu
công
nghiệp
Khánh
Phú
|
Yên Khánh
|
8784
|
2750
|
2750
|
2446
|
2446
|
||||||
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp
phòng
Khánh tiết
và
xây
dựng
nhà
để xe tại trụ sở
Liên
cơ
quan
tỉnh
|
TPNB
|
6678
|
2050
|
2050
|
1537
|
1537
|
||||||
|
8
|
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
TPNB
|
10057
|
2300
|
2300
|
1574
|
1574
|
||||||
|
9
|
Sửa chữa, cải tạo trụ sở
làm
việc
Sở Tư pháp
|
TPNB
|
5676
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
||||||
|
10
|
Cải tạo, sửa chữa khu Trụ
sở
làm việc
và
Trụ sở tiếp công dân
của
UBND tỉnh
|
TPNB
|
22150
|
3300
|
3300
|
1000
|
1000
|
||||||
|
11
|
Đầu tư
xây
dựng
mới
nhà
làm
việc 3 tầng Sở
Nội
vụ
|
TPNB
|
5654
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
||||||
|
12
|
CSHT khu dịch vụ hành
chính
BQL
rừng
đặc
dụng
Hoa Lư - Vân
Long,
huyện Gia Viễn
|
Gia Viễn
|
19495
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
||||||
|
13
|
Đầu tư nâng
cấp
mua
sắm
bổ
sung TTB
giai
đoạn 2013-2015 của Đài PTTH tỉnh
|
TPNB
|
13668
|
4500
|
4500
|
4500
|
4500
|
||||||
|
14
|
Trụ sở làm
việc
đội phòng cháy chữa cháy
khu
vực I (giai đoạn I)
|
TPTĐ
|
22600
|
3000
|
3000
|
3000
|
3000
|
||||||
|
15
|
Trả nợ Giải phóng mặt bằng khu công nghiệp sạch Phúc Sơn
|
TPNB
|
28500
|
28500
|
28500
|
28500
|
|||||||
|
16
|
Cải tạo, sửa chữa nhà khách Tỉnh ủy
|
TPNB
|
2820
|
1808
|
1808
|
1808
|
1808
|
||||||
|
17
|
Trạm
kiểm soát
biên
phòng Cồn Nổi, Đồn Biên phòng Kim Sơn, Bộ chỉ
huy
Bộ
đội
Biên
phòng
tỉnh
Ninh
Bình.
|
Kim Sơn
|
15000
|
4000
|
4000
|
4000
|
4000
|
||||||
|
18
|
Đầu tư
xây
dựng Trụ sở
Ban
tiếp
công dân tỉnh Ninh Bình
|
TPNB
|
19000
|
4100
|
4100
|
1460
|
1460
|
||||||
|
19
|
Nâng cấp
hệ
thống cơ
sở
hạ tầng công
nghệ
thông
tin
phục
vụ
công
tác
chỉ
đạo,
điều
hành
của
UBND
tỉnh
|
TPNB
|
4688
|
1950
|
1950
|
1685
|
1685
|
||||||
|
20
|
Sửa
chữa
một
số
hạng
mục
công
trình
trụ sở
Trung
tâm
thanh
thiếu
nhi
tỉnh
Ninh
Bình
|
TPNB
|
7914
|
2000
|
2000
|
955
|
955
|
||||||
|
21
|
Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Thanh thiếu
nhi
tỉnh
|
TPNB
|
4999
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
||||||
|
22
|
Xây
dựng trung
tâm
bồi dưỡng chính
trị
huyện
Kim
Sơn
|
Kim Sơn
|
14458
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
||||||
|
Page 10 of 13
|
22
|
|
Tên
dự
án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết toán năm 2016
|
||||||||
|
Tổng số
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
Tổng số
|
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia theo nguồn vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
23
|
Cải tạo,
sửa
chữa
nhà làm
đề
thi và
nhà
làm
việc
Sở Giáo dục
và
Đào
tạo
|
TPNB
|
3965
|
1535
|
1535
|
1535
|
1535
|
||||||
|
24
|
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ
|
TPNB
|
6372
|
1800
|
1800
|
1800
|
1800
|
||||||
|
25
|
Cải tạo, nâng
cấp
trụ sở
làm
việc
Chi cục kiểm
lâm
Ninh
Bình
|
TPNB
|
4549
|
2300
|
2300
|
2300
|
2300
|
||||||
|
26
|
Xây dựng nhà
xét
nghiệm Chi cục
Thú
y tỉnh Ninh Bình
|
TPNB
|
3997
|
1800
|
1800
|
1800
|
1800
|
||||||
|
27
|
Cải tạo hang
động
tự nhiên
Sở
chỉ
huy
trong
khu
vực
phòng
thủ của
Tỉnh
Ninh
Bình
giai
đoạn
I
|
toàn tỉnh
|
19914
|
5000
|
5000
|
5000
|
5000
|
||||||
|
28
|
Sửa
chữa
trụ
sở
cơ quan
Liên
minh Hợp
tác
xã
và
xây
dựng
khu
trưng
bày, giới thiệu
Sản
phẩm của
HTX
và
đơn
vị
thành
viên
|
TPNB
|
3476
|
1500
|
1500
|
1500
|
1500
|
||||||
|
29
|
Xây
dựng
Nhà
đa
năng Tỉnh đoàn Ninh Bình
|
TPNB
|
5066
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
||||||
|
30
|
Cải
tạo
sân,
vườn
Đài tưởng
niệm
liệt sỹ
tỉnh
(bổ sung cải tạo bia tưởng
niệm,
bàn
đặt
lễ,
bát
hương, tam
cấp,
bảng
nội
quy;
cấp
điện + thoát nước sân)
|
TPNB
|
1973
|
748
|
748
|
181
|
181
|
||||||
|
31
|
Mở
rộng,
tu
sửa
nghĩa
trang
liệt
sỹ
huyện Gia Viễn
|
Gia Viễn
|
8000
|
1500
|
1500
|
1874
|
1874
|
||||||
|
32
|
Cải tạo, sửa
chữa
khu
nhà
làm
việc
3
tầng
Trụ
sở
làm
việc
(cũ)
Trung
tâm
y
tế
dự
phòng
tinh
|
TPNB
|
6488
|
1800
|
1800
|
1800
|
1800
|
||||||
|
33
|
Xây dựng
cơ
sở
hạ
tầng KCN Ninh Phúc
|
TPNB
|
557085
|
12953
|
12953
|
5136
|
5136
|
||||||
|
34
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Gián Khẩu
|
Gia Viễn
|
932612
|
7000
|
7000
|
7000
|
7000
|
||||||
|
35
|
Đầu
tư
xây
dựng
cải tạo,
nâng
cấp hạ
tầng
kỹ thuật, xử
lý
môi
trường làng nghề
thị
trấn
Yên Ninh,
huyện
Yên
Khánh
|
Yên Khánh
|
40856
|
690
|
690
|
690
|
690
|
||||||
|
36
|
Xây
dựng
hệ
thống
xử
lý
môi
trường làng
nghề
bún
bánh Yên Ninh,
huyện
Yên
Khánh
|
Yên Khánh
|
25262
|
810
|
810
|
0
|
0
|
||||||
|
37
|
Sửa
chữa,
cải
tạo,
nâng
cấp
nghĩa
trang
liệt
sỹ
huyện
Kim
Sơn,
tỉnh
Ninh
Bình
|
Kim Sơn
|
14953
|
3374
|
3374
|
3374
|
3374
|
||||||
|
38
|
Đầu
tư
xây
dựng cơ
sở
hạ tầng
thiết
yếu làm
việc
của
trung
tâm
ứng
dụng công nghệ cao và xúc tiến thương mại nông nghiệp tỉnh Ninh Bình
|
Yên Khánh
|
63544
|
2000
|
2000
|
1202
|
1202
|
||||||
|
39
|
Trường trung cấp nghề Nho Quan
|
Nho Quan
|
75161
|
1014
|
1014
|
0
|
0
|
||||||
|
40
|
San lấp mặt bằng Trung tâm
điều
dưỡng
người
có
công tỉnh Ninh
Bình
|
Hoa Lư
|
11285
|
2500
|
2500
|
2500
|
2500
|
||||||
|
41
|
Sửa chữa, cải
tạo
nâng cấp trụ sở cơ
quan
UBMTTQ Việt
Nam
|
TPNB
|
2200
|
2200
|
2145
|
2145
|
|||||||
|
42
|
Cải tạo nâng cấp 4 đài truyền thanh cấp xã huyện Yên Mô năm 2016
|
Yên Mô
|
2016
|
377
|
377
|
377
|
377
|
377
|
|||||
|
43
|
Cải
tạo
nâng
cấp
5 đài
truyền
thanh
cấp
xã
huyện
Yên
Khánh
|
Yên Khánh
|
2016
|
469
|
469
|
469
|
469
|
469
|
|||||
|
44
|
Cải tạo nâng cấp 4 đài truyền thanh cấp xã huyện Hoa Lư
|
Hoa Lư
|
2016
|
377
|
377
|
377
|
377
|
377
|
|||||
|
45
|
Cải tạo nâng cấp 4 đài truyền thanh cấp xã huyện Gia Viễn
|
Gia Viễn
|
2016
|
377
|
377
|
377
|
377
|
377
|
|||||
|
46
|
Xây
dựng
trụ
sở
công
an phường Bích Đào
|
TPNB
|
7172
|
2200
|
2200
|
2200
|
2200
|
||||||
|
Page 11 of 13
|
23
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết
toán
năm
2016
|
|||||||
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia
theo
nguồn
vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
47
|
Xây dựng trụ sở công an phường Nam Bình
|
TPNB
|
7621
|
2200
|
2200
|
2200
|
2200
|
||||||
|
48
|
Xây
dựng
công
trình
trụ
sở
làm
việc
huyện
uỷ,
HĐND,
UBND
huyện
Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
292668
|
3300
|
3300
|
3300
|
3300
|
||||||
|
49
|
Nhà
cách
ly,
nhà
thờ
thuộc
Trung
tâm
bảo
trợ
và
công
tác xã hội
|
TPNB
|
1996
|
200
|
200
|
23
|
23
|
||||||
|
50
|
Trụ sở
làm
việc Trung tâm Công
nghệ
thông tin
và
Truyền thông thuộc
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
tỉnh
Ninh
Bình
|
TPNB
|
200
|
200
|
200
|
200
|
|||||||
|
51
|
Dự án xây dựng Doanh trại
đội
trinh
sát và
cải
tạo,
nâng
cấp
nhà
N5
thành nhà
khách
BCH
Quân
sự
tỉnh
|
TPNB
|
30
|
30
|
30
|
30
|
|||||||
|
52
|
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Sở Nông nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
TPNB
|
54
|
54
|
54
|
54
|
|||||||
|
53
|
Cải tạo, sửa
chữa
một
số
hạng mục
của
Khu
trụ
sở
làm
việc
Đoàn
Đại biểu
Quốc
hội
và
HĐND
tỉnh
|
TPNB
|
60
|
60
|
60
|
60
|
|||||||
|
54
|
Mở
rộng,
nâng
cấp
trung
tâm phục
hồi
chức
năng
tâm
thần
tỉnh
Ninh
Bình
|
Yên Mô
|
897
|
897
|
897
|
897
|
|||||||
|
55
|
Xây dựng các
phòng
họp trực
tuyến
trên
địa
bàn
tinh
|
toàn tỉnh
|
1423
|
1423
|
1423
|
1423
|
|||||||
|
56
|
Ứng dụng công
nghệ
thông tin
trong
hoạt động của
các
cơ
quan
Đảng
tỉnh
Ninh
bình
giai
đoạn
2015-2020
|
TPNB
|
400
|
400
|
0
|
0
|
|||||||
|
57
|
Trụ
sở
làm
việc
Chi
cục
QLTT
Ninh Bình
và
02
đội QLTT
|
TPNB
|
42431
|
42415
|
42415
|
29660
|
29660
|
||||||
|
58
|
Công trình sửa
chữa
trụ
sở
làm
việc
Tỉnh
ủy
và
mua
bổ sung ghế phòng
họp
BCH
Đảng
bộ
tỉnh
|
TPNB
|
4994
|
1000
|
1000
|
0
|
0
|
||||||
|
59
|
Cải tạo nâng
cấp
các
khu
vệ
sinh,
hệ
thống cấp điện, điều
hòa
không
khí, cửa sổ, cửa
đi
và
phòng
khách
tại
trụ
sở
UBND
tỉnh
|
TPNB
|
1500
|
1500
|
0
|
0
|
|||||||
|
60
|
Dự
án Xây
dựng
trụ sở
làm
việc, kho,
sân
bãi cho Thanh tra
giao
thông vận tải
|
TPNB
|
1000
|
1000
|
1000
|
1000
|
|||||||
|
61
|
Sàn
giao
dịch
việc
làm
-
Trung
tâm
giới
thiệu
việc
làm
Sở
LĐTBXH
|
TPNB
|
21801
|
500
|
500
|
500
|
500
|
||||||
|
62
|
Công trình
cải
tạo,
sửa
chữa
trụ
sở
cơ
quan
tỉnh
Đoàn
Ninh
Bình.
|
TPNB
|
1500
|
1500
|
0
|
0
|
|||||||
|
63
|
Nâng
cấp,
cải
tạo,
sửa chữa
trụ
sở làm
việc
Hội
Cựu chiến binh
tỉnh
Ninh Bình
|
TPNB
|
2013-2015
|
3080
|
136
|
136
|
136
|
136
|
|||||
|
64
|
Xây
dựng
mở
rộng
nghĩa trang Đồng
Nèn,
xã
Ninh
Nhất
và
nghĩa
trang
Mả
Rứa, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh
Bình
|
TPNB
|
2016-2018
|
27170
|
300
|
300
|
268
|
268
|
|||||
|
65
|
Xây dựng CSHT xây dựng nông thôn mới xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
300
|
300
|
0
|
0
|
|||||||
|
66
|
Cải tạo,
nâng
cấp
cơ
sở
hạ
tầng
cụm
trung
tâm
xã
Khánh
Lợi,
huyện
Yên Khánh
|
Yên
Khánh
|
2016-2018
|
13795
|
300
|
300
|
0
|
0
|
|||||
|
67
|
Dự
án
nâng
cao
năng
lực
phòng cháy, chữa
cháy
rừng
tỉnh
Ninh
Bình
giai
đoạn
2014-2016
(giai
đoạn
1)
|
TPNB
|
10202
|
10202
|
10202
|
10003
|
10003
|
||||||
|
68
|
Trung
tâm
giống
thủy
sản
nước
ngọt
|
Yên Khánh
|
198658
|
10000
|
10000
|
10111
|
10111
|
||||||
|
69
|
Xây dựng
công
viên động vật hoang
dã
quốc
gia
tại
tỉnh
Ninh Bình
|
Nho Quan
|
7363645
|
85000
|
85000
|
48225
|
48225
|
||||||
|
Page 12 of 13
|
24
|
|
Tên
dự
án
平 七
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Quyết
toán
năm
2016
|
||||||||
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
TĐó: TTKL các năm trước chuyển sang
|
Chia theo nguồn vốn
|
|||||||||
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||
|
70
|
Đầu tư
xây
dựng hệ
thống
thoát nước, thu
gom
và xử lý nước thải thành
phố
Ninh
Bình
(vốn
WB)
|
TPNB
|
11930
|
11930
|
10904
|
10904
|
|||||||
|
71
|
Hạ
tầng
NTTS
vùng
trũng
huyện Gia Viễn
|
Gia Viễn
|
97625
|
20000
|
20000
|
800
|
800
|
||||||
|
72
|
Dự
án
xây
dựng
trung
tâm
công
tác
xã
hội
tỉnh
Ninh
Bình
|
TPNB
|
63500
|
20000
|
20000
|
1961
|
1961
|
||||||
|
73
|
Quản lý
và
xử
lý
chất
thải rắn tỉnh Ninh Bình (ODA Hàn Quốc)
|
TPTĐ
|
17070
|
17070
|
17070
|
17070
|
|||||||
|
74
|
Nâng
cấp
cơ
sở
hạ
tầng tái
cơ
cấu
nông nghiệp
giai
đoạn
I
xã Yên Thái,
huyện
Yên
Mô
|
Yên Mô
|
2017-2019
|
14989
|
500
|
500
|
0
|
0
|
|||||
|
75
|
Dự án xây
dựng
cơ sở hạ
tầng
vùng sản
xuất
chuyên
canh
giống lúa chất
lượng
cao
tại
xã
Đức
Long,
huyện
Nho
Quan
|
Nho Quan
|
1000
|
1000
|
1000
|
1000
|
|||||||
|
76
|
Xây
dựng
trạm
cấp
nước
sinh
hoạt
nông thôn
Thôn
Đam Khê
Trong
và
khu
Bích
Động
xã
Ninh
Hải,
huyện
Hoa
Lư
|
Hoa Lư
|
1000
|
1000
|
1000
|
1000
|
|||||||
|
77
|
Trung
tâm
huấn
luyện
nghiệp
vụ
Công
an
tỉnh
|
TPNB
|
97000
|
7000
|
7000
|
7000
|
7000
|
||||||
|
78
|
Xây dựng Đồn Biên phòng Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
32606
|
10286
|
10286
|
10268
|
10268
|
||||||
|
79
|
Trung tâm học tập
cộng
đồng
-
xã
Kim
Mỹ
|
Kim Sơn
|
900
|
900
|
900
|
900
|
|||||||
|
80
|
Sửa chữa, nâng cấp trụ sở UBND xã Cồn Thoi
|
Kim Sơn
|
1000
|
1000
|
1000
|
1000
|
|||||||
|
81
|
Hỗ
trợ
di
chuyển
đường
ống
nước
sạch
xã
Khánh
Trung
|
Yên Khánh
|
500
|
500
|
o
|
||||||||
|
82
|
Hỗ
trợ
di
chuyển
đường
ống
nước
sạch
xã
Khánh
Thiện
|
Yên Khánh
|
700
|
700
|
0
|
||||||||
|
83
|
Hỗ
trợ
di
chuyển đường ống nước sạch xã
Yên
Nhân
|
Yên Mô
|
800
|
800
|
0
|
||||||||
|
84
|
Dự án cấp
nước
SHNT
tập
trung xã
Ninh
Xuân,
huyện
Hoa
Lư
|
Hoa Lư
|
14946
|
1000
|
1000
|
1000
|
1000
|
||||||
|
85
|
Dự án cấp nước
SHNT
tập
trung xã Quỳnh Lưu, huyện Nho Quan
|
Nho Quan
|
25552
|
500
|
500
|
500
|
500
|
||||||
|
86
|
Trạm cấp nước
sinh
hoạt
xã Gia Hòa, huyện Gia
Viễn
|
Gia Viễn
|
18130
|
500
|
500
|
470
|
470
|
||||||
|
87
|
Trồng
mới và
phục
hồi
rừng
ngập
mặn phòng hộ ven biển, chống
xói
lở
bờ
biển
huyện
Kim
Sơn, tỉnh
Ninh
Bình
góp
phần
bảo
vệ
môi
trường
sinh
thái
và
ứng
phó
với
biến
đổi
khí
hậu.
|
Kim Sơn
|
1906
|
1906
|
2762
|
2762
|
|||||||
|
88
|
Điều chỉnh bổ
sung
quy
hoạch
tổng
thể
KTXH
tỉnh
2010
và
2020
|
toàn tỉnh
|
0
|
25
|
25
|
||||||||
|
89
|
Trụ
sở
liên
cơ
quan
hành
chính
tinh
|
TPNB
|
0
|
100
|
100
|
||||||||
|
90
|
Dự án cấp nước
và
nước
thải
đô
thị
|
TPNB
|
0
|
1152
|
1152
|
||||||||
|
91
|
Dự
án
bố
trí
sắp
xếp
dân
cư khẩn
cấp
ra
khỏi
vùng
sạt lở huyện
Nho
Quan,
Gia
Viễn
|
NQ,GV
|
2008-2010
|
274668
|
768
|
768
|
749
|
749
|
|||||
|
92
|
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng bố
trí
dân
cư
vùng
đặc
biệt
khó khăn huyện
Nho
Quan
tỉnh
Ninh
Bình
|
Nho Quan
|
2009-2011
|
111330
|
0
|
710
|
710
|
||||||
Page 13 of 13
Mẫu số 17/CKTC - NSĐP
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135
DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG 2016
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Số
quyết
toán
|
Chia ra
|
|
|
Vốn
đầu
tư
|
Vốn
sự
nghiệp
|
|||
|
Tổng số
|
669.509
|
648.658
|
20.851
|
|
|
I
|
Chi
CTMT
quốc
gia
|
54.809
|
40.740
|
14.069
|
|
1
|
Chương trình Việc làm và dạy nghề
|
533
|
0
|
533
|
|
2
|
Chương trình Giảm nghèo bền vững
|
24.390
|
20.495
|
3.895
|
|
3
|
Chương trình Văn hoá
|
27
|
27
|
0
|
|
4
|
Chương trình XD nông thôn mới
|
27.097
|
17.456
|
9.641
|
|
5
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Ứng phó biến đổi khí hậu
|
2.762
|
2.762
|
0
|
|
II
|
Chương trình 135
|
0
|
0
|
0
|
|
Trong đó: ĐT các xã 135
|
0
|
0
|
0
|
|
|
III
|
Dự
án
trồng
mới
5
triệu
ha
rừng
|
0
|
0
|
0
|
|
IV
|
Một
số
MT,
nhiệm
vụ
khác
|
614.700
|
607.918
|
6.782
|
|
1
|
Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh, huyện
|
142
|
142
|
0
|
|
2
|
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng
|
155.906
|
155.906
|
0
|
|
3
|
Chương trình phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
|
1.961
|
1.961
|
0
|
|
4
|
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản
|
1.937
|
1.937
|
0
|
|
5
|
Chương trình mục tiêu tái cơ
cấu
kinh
tế
nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
54.812
|
54.812
|
0
|
|
6
|
Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa
|
19.485
|
19.485
|
0
|
|
Page 1 of 2
|
26
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Số
quyết
toán
|
Chia ra
|
|
|
Vốn
đầu
tư
|
Vốn
sự
nghiệp
|
|||
|
7
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
|
10.911
|
10.911
|
0
|
|
8
|
Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch
|
128.485
|
128.485
|
0
|
|
9
|
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết
|
1.459
|
1.459
|
0
|
|
10
|
Chương trình đầu tư phát triển lâm nghiệp bền vững
|
58.224
|
58.224
|
0
|
|
11
|
Chương trình đầu tư hệ thống y tế địa phương giai đoạn 2016-2020
|
2.660
|
2.660
|
0
|
|
12
|
Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương
|
27.974
|
27.974
|
0
|
|
13
|
Chương trình khác
|
145.244
|
143.962
|
1.282
|
|
14
|
Kinh phí chuẩn bị động viên
|
5.000
|
0
|
5.000
|
|
15
|
Hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã
|
500
|
0
|
500
|
Page 2 of 2
Mẫu số 18/CKTC - NSĐP
QUYẾT TOÁN THU CHI NGÂN SÁCH
Á HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Huyện,
thành
phố
thuộc
tỉnh
|
Tổng thu
NSNN trên
địa
bàn
huyện
theo phân cấp
|
Tổng
chi
cân
đối
ngân
sách
huyện
|
Bổ
sung
từ
NS
cấp tỉnh
cho
NS
cấp huyện
|
||
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối
|
Bổ
sung
có
mục tiêu
|
||||
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=4+5
|
4
|
5
|
|
1
|
Huyện Nho Quan
|
159.101
|
599.894
|
501.479
|
198.335
|
303.144
|
|
2
|
Huyện Gia Viễn
|
275.811
|
698.847
|
420.297
|
119.513
|
300.784
|
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
267.018
|
593.549
|
345.334
|
72.869
|
272.465
|
|
4
|
Huyện Yên Khánh
|
158.785
|
579.907
|
422.107
|
146.897
|
275.210
|
|
5
|
Huyện Yên Mô
|
132.937
|
466.506
|
355.839
|
127.640
|
228.199
|
|
6
|
Huyện Kim Sơn
|
144.673
|
602.350
|
463.295
|
151.657
|
311.638
|
|
7
|
Thành phố Tam Điệp
|
186.762
|
356.210
|
163.056
|
51.290
|
111.766
|
|
8
|
Thành phố Ninh Bình
|
517.059
|
649.370
|
174.837
|
174.837
|
|
|
Tổng cộng
|
1.842.146
|
4.546.632
|
2.846.244
|
868.201
|
1.978.043
|
|
Mẫu số 19/CKTC-NSĐP nÂN
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH
TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2016
Đơn vị tính: %
|
TT
|
Đơn vị
|
Chi
tiết
các
khoản
thu
(theo
phân
cấp
của
tỉnh)
|
||||||||||||||||||
|
Thu từ xổ số trên địa bàn cấp
huyện
|
Thuế GTGT, TNDN
từ
khu
vực NQD do Chi
cục
thuế
thu
(không gồm thu
từ
hoạt
động
|
Thu sự nghiệp của Lệ phí Thu từ các hộ SXKD trên
các
đơn vị
huyện, thị xã
quản lý
trước
bạ nhà, đất
địa
bàn
các
phườn g
|
Thuế môn bài (trừ thuế Lệ phí trước bạ
MB
thu
của các hộ KD
trên
địa
hàn vã)
khác
|
Lệ phí trước bạ
|
Thu phí và lệ phí do các đơn vị thuộc huyện, thị xã nộp
|
Thu phí
tham
quan
danh
lam
thắng cảnh di tích
lịch sử
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
Thuế nhà đất
|
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
|
Phí
bảo vệ môi
trường
đối
với
nước
thải sinh hoạt do Cty Cấp nước
|
Thuế tài nguyên
(không bao gồm tài nguyên nước)
|
Thu tiền thuê đất
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản
|
Thu thanh lý tài sản, thu khác ngân
của các đơn vị thuộc huyện quản lý
|
||||||
|
Thu từ các DN do Chi cục thuế huyện, thị xã quản lý
|
Thu từ các hộ KD tại các
chợ
huyện,
thị xã
quản lý
|
Thu từ các hộ SXKD trên
địa
bàn
các xã, thị trấn
|
||||||||||||||||||
|
1
|
Huyện Nho Quan
|
100
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
30
|
30
|
30
|
50
|
50
|
50
|
50
|
100
|
|
|
2
|
Huyện Gia Viễn
|
100
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
30
|
30
|
30
|
50
|
50
|
50
|
50
|
100
|
|
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
100
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
30
|
30
|
30
|
50
|
50
|
50
|
30
|
100
|
|
|
4
|
Huyện Yên Khánh
|
100
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
30
|
30
|
30
|
50
|
50
|
50
|
30
|
100
|
|
|
5
|
Huyện Yên Mô
|
100
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
30
|
30
|
30
|
50
|
50
|
50
|
30
|
100
|
|
|
6
|
Huyện Kim Sơn
|
100
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
30
|
30
|
30
|
50
|
50
|
50
|
30
|
100
|
|
|
7
|
T. phố Tam Điệp
|
100
|
100
|
100
|
30
|
80
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
30
|
30
|
30
|
50
|
60
|
50
|
60
|
100
|
|
8
|
T.phố Ninh Bình
|
100
|
100
|
100
|
30
|
80
|
100
|
100
|
30
|
100
|
100
|
30
|
30
|
30
|
30
|
50
|
50
|
50
|
30
|
100
|
Ghi chú: Riêng tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện được hưởng ở Biểu số 20b/CKTC-NSĐP
Mẫu số 20/CKTC-NSĐP
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2016
Đơn vị tính : %
|
TT
|
Đơn vị
|
Chi
tiết
các
khoản
thu
(theo
phân
cấp
của
tỉnh)
|
||||||||||||||
|
Thuế GTGT,
TNDN
từ
khu
vực
NQD
do
Chi
cục
thuế
thu
Từ các hộ SXKD trên địa bàn các xã, Từ các hộ SXKD trên địa bàn các
|
Thu sự nghiệp của các đơn vị xã, phường , thị trấn quản lý
|
Thuế môn bài thu từ các hộ kinh doanh trên địa bàn xã
|
Lệ phí trước bạ nhà đất
|
Thu phí và
lệ
phí
do cấp xã, phường , thị trấn quản lý
|
Thu phí
tham
quan
danh
lam
thắng
cảnh di tích lịch sử
|
Thuế sử dụng đất nông
nghiệp
|
Thuế nhà đất
|
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
|
Thu thanh lý tài sản, thu khác ngân sách do xã
quản lý
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác sản khoáng
|
Thuế tài nguyên (không bao gồm tài nguyên
nước)
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do cấp xã thu
|
Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản
|
|||
|
1
|
Các xã, thị
trấn
của
huyện
Nho Quan
|
70
|
100
|
100
|
70
|
100
|
20
|
70
|
70
|
70
|
100
|
40
|
10
|
20
|
100
|
|
|
2
|
Các xã, thị trấn của huyện Gia Viễn
|
70
|
100
|
100
|
70
|
100
|
20
|
70
|
70
|
70
|
100
|
40
|
10
|
20
|
100
|
|
|
3
|
Các xã, thị trấn của huyện Hoa Lư
|
70
|
100
|
100
|
70
|
100
|
20
|
70
|
70
|
70
|
100
|
40
|
10
|
40
|
100
|
|
|
4
|
Các xã, thị trấn của huyện
Yên
Khánh
|
70
|
100
|
100
|
70
|
100
|
20
|
70
|
70
|
70
|
100
|
40
|
10
|
40
|
100
|
|
|
5
|
Các xã, thị trấn
của
huyện
Yên
Mô
|
70
|
100
|
100
|
70
|
100
|
20
|
70
|
70
|
70
|
100
|
40
|
10
|
40
|
100
|
|
|
6
|
Các xã, thị trấn của huyện Kim Sơn
|
70
|
100
|
100
|
70
|
100
|
20
|
70
|
70
|
70
|
100
|
40
|
10
|
40
|
100
|
|
|
7
|
Các xã, phường của TP. Tam Điệp
|
70
|
20
|
100
|
100
|
70
|
100
|
20
|
70
|
70
|
70
|
100
|
40
|
-
|
-
|
100
|
|
8
|
Các xã, phường của TP. Ninh Bình
|
70
|
20
|
100
|
100
|
70
|
100
|
20
|
70
|
70
|
70
|
100
|
40
|
10
|
40
|
100
|
Ghi chú: Riêng tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã được hưởng ở Biểu số 20b/CKTC-NSĐP
Mẫu số 20b/CKTC-NSĐP
ÂN
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2016
|
TT
|
Đơn vị
|
Tỷ
lệ
phần
trăm(%)
phân
chia
|
||
|
NS cấp tỉnh
|
NS cấp huyện
|
NS cấp xã
|
||
|
A
|
Đối
với
diện
tích
đất
thu
hồi
của các
cơ
quan
Nhà
nước,
đơn
vị
sự nghiệp, cơ
quan
Đảng,
Đoàn
thể,
các
tổ
chức
chính
trị
-
xã
hội,
các
doanh
nghiệp
Nhà
nước
và
các
đơn
vị
thuê
đất
phân chia
như
sau:
|
|||
|
1
|
Thu từ đất có tài sản thanh lý trên đất do cơ quan thuộc tỉnh quản lý
|
100
|
||
|
2
|
Thu từ đất có tài sản thanh lý trên đất do cơ quan thuộc huyện, thị xã quản lý
|
100
|
||
|
3
|
Thu từ đất có tài sản thanh lý trên đất do cơ quan thuộc xã, phường, thị trấn quản lý
|
100
|
||
|
B
|
Đối
với
diện
tích
đất
khác (ngoài đất
tại
điểm A trên đây) số
tiền
sử
dụng
đất
thu
được
từ
giao
đất, đấu giá quyền sử dụng đất, sau
khi
trừ
chi
phí
về
đền
bù
giải
phóng
mặt
bằng và
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng
không vượt
quá
35%
được phân chia
n
|
|||
|
1
|
Huyện Nho Quan
|
|||
|
Các xã Đồng Phong, Phú Lộc, Lạng Phong, Yên Quang, Quỳnh Lưu, Văn Phú, Gia Lâm, Văn Phong, Đức Long
|
0
|
0
|
100
|
|
|
Thị trấn Nho Quan và xã Lạc Vân
|
10
|
50
|
40
|
|
|
Các xã Sơn Thành, Cúc Phương
|
10
|
30
|
60
|
|
|
Các xã Thạch Bình, Kỳ Phú, Phú Long, Văn Phương, Thanh Lạc, Thượng Hòa, Gia Sơn, Quảng Lạc
|
10
|
90
|
||
|
Các xã còn lại
|
10
|
40
|
50
|
|
|
2
|
Huyện
Gia
Viễn
|
|||
|
Các xã Gia Sinh, Gia Lập, Gia Thanh, Gia Tân, Gia Vân, Gia Hưng, Gia Trấn, Gia Phú, Gia Tiến
|
0
|
0
|
100
|
|
|
Thị trấn Me và xã Gia Vượng
|
10
|
50
|
40
|
|
|
Các xã Gia Xuân, Liên Sơn, Gia Thắng, Gia Phương, Gia Thịnh, Gia Hòa
|
10
|
40
|
50
|
|
|
Xã Gia Lạc, Gia Minh, Gia Phong, Gia Trung
|
10
|
90
|
||
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
|||
|
Các xã Ninh Giang, Ninh An, Ninh Vân, Ninh Hải, Ninh Thắng, Trường Yên, Ninh Mỹ, Ninh Khang, Ninh Hòa, Ninh Xuân
|
0
|
0
|
100
|
|
|
Thị trấn Thiên Tôn
|
30
|
40
|
30
|
|
|
4
|
Huyện Yên Khánh
|
|||
|
Page 1 of 2
|
31
|
|
Các xã Khánh Thành, Khánh Phú, Khánh Thiện, Khánh Nhạc, Khánh Hải, Khánh Cường, Khánh Cư, Khánh An, Khánh Thủy, Khánh Trung, Khánh Mậu, Khánh Hội, Khánh Hòa, Khánh Hồng
|
0
|
0
|
100
|
|
|
Thị trấn Yên Ninh và xã Khánh Vân
|
10
|
45
|
45
|
|
|
Xã Khánh Công
|
10
|
90
|
||
|
Xã Khánh Tiên
|
10
|
25
|
65
|
|
|
Các xã còn lại
|
10
|
35
|
55
|
|
|
5
|
Huyện
Yên
Mô
|
|||
|
Các xã Yên Thắng, Yên Từ, Yên Thái, Yên Hòa, Mai Sơn, Yên Nhân
|
0
|
0
|
100
|
|
|
Các xã Yên Đồng, Yên Thành
|
10
|
90
|
||
|
Các xã, thị trấn còn lại
|
10
|
40
|
50
|
|
|
6
|
Huyện Kim Sơn
|
|||
|
Các xã Kim Đông, Thượng Kiệm, Quang Thiện, Yên Lộc, Yên Mật, Tân Thành, Đồng Hướng, Lai Thành, Ân Hoà, Như Hoà,
|
0
|
0
|
100
|
|
|
Các xã Kim Tân, Định Hoá, Văn Hải, Kim Mỹ, Côn Thoi, thị trấn Bình Minh
|
10
|
20
|
70
|
|
|
Các xã Kim Trung, Kim Hải, Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Hồi Ninh, Kim Định.
|
10
|
90
|
||
|
Các xã Hùng Tiến, Kim Chính,
|
10
|
40
|
50
|
|
|
Các xã Lưu Phương, thị trấn Phát Diệm
|
10
|
50
|
40
|
|
|
7
|
Thành
phố
Tam
Điệp
|
|||
|
Các xã Quang Sơn và Yên Bình
|
0
|
0
|
100
|
|
|
Các phường: Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Tân Bình
|
30
|
50
|
20
|
|
|
Phường Tây Sơn
|
20
|
50
|
30
|
|
|
Các xã Yên Sơn, Yên Đông
|
20
|
40
|
40
|
|
|
8
|
Thành phố
Ninh
Bình
|
50
|
44
|
6
|
Page 2 of 2