SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 19/09/2025; 15:06:05 +07:00
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HẢI
PHÒNG
Số: 3809 /QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng,
ngày
19
tháng 9 năm 2025
|
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, thủy sản và kiểm ngư, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, nông thôn mới và giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
Căn cứ Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
Căn cứ Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
Căn cứ Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 523/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, thủy sản và kiểm ngư, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, nông thôn mới và giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Thời hạn ủy quyền.
Từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 28 tháng 2 năm 2027.
Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền theo đúng quy định của pháp luật.
2. Định kỳ hàng quý, hàng năm, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về kết quả thực hiện. Trong quá trình thực hiện có vấn đề đột xuất, phát sinh kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố để chỉ đạo.
3. Tổ chức thực hiện công khai danh mục, nội dung thủ tục hành chính; xây dựng và ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật quy trình điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.m
|
Nơi
nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ NN&MT
- TTTU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng: NNMT, NV, NV&KTGS
|
CHỦ TỊCH
|
- Lưu: VT, N.T. Hiếu. - Cổng TTĐT TP; Lê Ngọc Châu
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM
ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (Kèm theo Quyết định số380JQĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
TT
|
Danh mục
|
Thủ tục hành chính
|
Nội
dung
ủy
quyền
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
Lĩnh
vực
trồng
trọt và bảo vệ
thực
vật
|
||
|
1
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
1.012070
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ hoặc thông báo từ chối
|
|
2
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
1.010090
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác
|
|
3
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
|
1.007994
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy phép xuất khẩu giống cây trồng
|
|
4
|
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
1.007926
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
|
5
|
Thu hồi Quyết định công nhận tổ chức khảot nghiệm phân bón
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định thu hồi Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
1.007927
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
1.007928
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (cấp lại)
|
|
8
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
|
9
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
|
1.007929
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
|
|
10
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm
cả
giống
cây
trồng
biến đổi
gen
được
nhập
khẩu
với
mục
đích
khảo
nghiệm
để
đăng
ký cấp Quyết
định
công
nhận
lưu
hành giống cây trồng)
|
1.007999
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng
|
|
11
|
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
1.007998
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định về việc công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng; Quyết định về việc cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
12
|
Hủy bỏ Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định hủy bỏ Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
|
13
|
Sửa đổi, đính chính, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
|
1.012071
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi! trường: Quyết định sửa đổi, đính chính, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
14
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
1.012062
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
15
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
1.012072
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
16
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
1.012073
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (cấp lại)
|
|
17
|
Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
18
|
Xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
19
|
Kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
1.011998
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định chấp nhận đề nghị đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc thông báo từ chối
|
|
20
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
2.001236
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
|
21
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
1.004493
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
|
22
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
1.004524
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
|
23
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
1.012063
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Thông báo ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
24
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
1.012064
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
|
|
trường: Thông báo ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|||
|
25
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
1.003395
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Thông báo kết quả kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
|
26
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
1.003971
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
|
27
|
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
1.004546
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
|
28
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
1.012001
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
29
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
1.012002
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
30
|
Thu hồi thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
1.011999
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
31
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
1.012003
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
32
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
1.012004
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
33
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
1.012000
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
34
|
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
1.012074
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố, cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định giao quyền đăng ký bảo hộ giống cây trồng
|
|
35
|
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
1.012075
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng
|
|
II
|
Lĩnh
vực
chăn
nuôi
và
thú
y
|
||
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ
sản
xuất
thuốc
thú
y
dạng
dược
phẩm
và vắc- xin) theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống ma túy.
|
1.013809
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú
y
dạng
dược
phẩm và vắc-xin)
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ
sản
xuất
thuốc
thú
y
dạng
dược
phẩm
và
vắc-
xin) (đối với trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức) trừ dược phẩm và vắc- xin quy định tại khoản 3 Điều 16 Nghị định số 105/2021/NĐ-CP.
|
1.013811
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ
sản
xuất
thuốc
thú
y
dạng
dược
phẩm và vắc-xin) (cấp lại)
|
|
3
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ
sản
xuất
thuốc
thú
y
dạng
dược
phẩm
và
vắc-
xin) (trường hợp
có
thay
đổi về địa
điểm,
quy
mô,
chủng
loại,
loại hình
nghiên
cứu, sản xuất) quy định tại khoản 4 Điều 16 Nghị định số 105/2021/NĐ-CP.
|
1.013813
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy chứng nhận Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm và vắc-xin)
(trường
hợp
có
thay
đổi
về
địa
điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất)
|
|
4
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu,
nhập
khẩu
thuốc
thú
y)
|
1.004756
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu,
nhập
khẩu
thuốc
thú y), Quyết
|
|
định việc gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y.
|
|||
|
5
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong
trường
hợp
bị
mất, sai sót, hư hỏng;
có
thay
đổi thông tin
liên
quan
đến cá
nhân
đã được cấp
Chứng
chỉ
hành
nghề
thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu
thuốc
thú
y)
|
1.004734
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (trong
trường
hợp
bị
mất,
sai
sót,
hư
hỏng;
có
thay
đổi thông tin
liên
quan
đến
cá
nhân đã được cấp Chứng
chỉ
hành
nghề
thú
y
gồm: sản
xuất,
kiểm
nghiệm,
khảo nghiệm,
xuất
khẩu,
nhập
khẩu thuốc thú y) (cấp lại)
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
(trừ
sản xuất
thuốc
thú y
dạng
dược phẩm, vắc xin)
|
1.002549
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc
thú
y
dạng
dược
phẩm, vắc xin)
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y, trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất
thuốc
thú
y
dạng
dược
phẩm,
vắc-
xin)
|
1.002432
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản
xuất
thuốc
thú
y
dạng
dược
phẩm,
vắc- xin) (cấp lại)
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
1.002409
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai
sót,
hư hỏng;
thay
đổi thông tin có liên
quan
đến
tổ
chức
đăng
ký)
|
1.002373
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót,
hư
hỏng;
thay
đổi
thông
tin
có
liên'
quan
đến
tổ
chức
đăng
ký) (cấp lại)
|
|
10
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khâu
|
1.003703
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Thông báo kết quả Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu/xác nhận miễn kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu.
|
|
11
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
|
|
12
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
1.008124
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Xác nhận vào giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
|
13
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
1.008125
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp văn bản chấp thuận Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
|
14
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
1.011031
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
1.011032
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (cấp lại)
|
|
16
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
|
17
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
3.000127
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Công bố thông tin sản phẩm thức ăn chăn nuôi bổ sung sản xuất trong nước trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
18
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
3.000128
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Công bố thông tin sản phẩm thức ăn chăn nuôi bổ sung nhập khẩu trên Cổng dịch vụ công
|
|
trực tuyến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|||
|
19
|
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
3.000129
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
20
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
3.000130
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
21
|
Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
1.008122
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
22
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
1.008126
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
23
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
1.008127
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (cấp lại)
|
|
24
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
|
III
|
Lĩnh
vực
thủy
sản và kiểm ngư
|
||
|
1
|
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm quy định tại khoản 2 Điều 27 Luật Thủy sản
|
2.001694
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản
|
|
2
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản có hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản không thuộc Danh
|
1.004794
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép nhập khẩu
|
|
mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản và Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật Thủy sản
|
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
||
|
3
|
Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam trong khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Thủy sản
|
1.004678
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển
|
|
4
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thuỷ sản quy định tại Điều 26 Nghị định số 26/2019/NĐ- CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
(đã
được
sửa
đổi, bổ sung một số điều
theo
Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng
4
năm 2024 của
Chính
phủ).
|
1.004943
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định Công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm
|
|
5
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản Điều 32 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm2 2024 của Chính phủ).
|
1.004683
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định Công nhận thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản đã khảo nghiệm
|
|
6
|
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn
giống
ban
đầu,
hợp
tác
quốc
tế)
quy định tại Điều 9 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
|
1.003851
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
|
|
7
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá
|
1.004929
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định về việc cho phép nhập khẩu tàu cá
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
1.003741
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định về việc cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá; Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
1.003726
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định về việc cấp lại
|
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá; Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
|||
|
10
|
Thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định Thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
|
|
11
|
Ban hành danh mục khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Luật Thủy sản.
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định Ban hành danh mục khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thành phố
|
|
|
12
|
Công bố mở cảng cá loại I
|
1.004654
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định về việc công bố mở cảng cá
|
|
13
|
Công bố mở cảng cá loại 2
|
1.004694
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định về việc công bố mở cảng cá
|
|
14Hỗ
|
trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
|
1.004056
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt số tiền hỗ trợ cho chủ tàu
|
|
15
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa
bàn
từ
hai
cấp xã trở
lên)
|
1.004923
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa
bàn
từ
hai
cấp xã trở lên)
|
|
16
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc
địa
bàn
từ
hai
cấp
xã
trở
lên)
|
1.004921
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai cấp xã trở lên).
|
|
IV
|
Lĩnh
vực
quản
lý
chất
lượng
nông
lâm
sản
và
thủy sản
|
||
|
1
|
Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại khoản 6 Điều 38 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
|
2.001827
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: cấp Giấy chứng nhận cơ
|
|
V
1
|
tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.
|
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
|
V
1
|
Lĩnh vực Nông thôn mới và Giảm nghèo
|
||
|
V
1
|
Trả lời bằng văn bản đối với báo cáo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 4 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025.
|
1.011606
|
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi cáo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn trường: Văn bản trả lời đối với báo
|