Quay lại

Quyết định số 3833/QĐ-UBND công bố Danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3833/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 12 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 07 (BẢY) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP TỈNH) VÀ PHÊ DUYỆT 07 (BẢY) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3741/QĐ-UBND ngày 9 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ giải quyết 07 (bảy) thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 319/TTr-SXD ngày 11 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

- Danh mục 07 (bảy) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).

- Phê duyệt 07 (bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký

Thời gian thực hiện ủy quyền từ ngày 09 tháng 6 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027 (theo quy định Điều 2 Quyết định số 3741/QĐ-UBND ngày 9 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).

1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (số thứ tự 7, 8) được ban hành kèm theo Quyết định số 3227/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 08 (tám) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 08 (tám) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).

2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 5) được ban hành kèm theo Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).

3. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 7) được ban hành kèm theo Quyết định số 653/QĐ-UBND ngày 5 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 14 (mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).

4. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính (số thứ tự 9, 10, 11) được ban hành kèm theo Quyết định số 3185/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 19 (mười chín) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 07 (bảy) thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 19 (mười chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).

5. Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 7, 8) được ban hành kèm theo Quyết định số 3227/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 08 (Tám) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 08 (Tám) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).

6. Bãi bỏ 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 9, 10, 11) được ban hành kèm theo Quyết định số 3185/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 19 (mười chín) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 07 (bảy) thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 19 (mười chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).

7. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 5) được công bố kèm theo Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt 06 (sáu) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ, hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.

8. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 7) được công bố kèm theo tại Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 13 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt 14 (mười bốn) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTN, KT-TH;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 3833/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


STT

TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực đường bộ

1

1.013259

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng

Không có

- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ;

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

- Quyết định số 3741/QĐ-UBND ngày 9 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ giải quyết 07 (bảy) thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

2

1.013260

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng

Không có

- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

- Quyết định số 3741/QĐ-UBND ngày 9 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ giải quyết 07 (bảy) thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

3

1.013261

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng

Không có

- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.

- Quyết định số 3741/QĐ-UBND ngày 9 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ giải quyết 07 (bảy) thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

Lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa

4

2.002001

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng

Không có

- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa.

- Thông tư số 01/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

- Thông tư số 64/2024/TT-BGTVT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 3741/QĐ-UBND ngày 9 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ giải quyết 07 (bảy) thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

5

2.002615

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng

Không có

- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.

- Nghị định 161/2024/NĐ-CP quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.

- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

- Quyết định số 3741/QĐ-UBND ngày 9 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ giải quyết 07 (bảy) thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

6

2.002616

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng

Không có

- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.

- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

- Quyết định số 3741/QĐ-UBND ngày 9 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ giải quyết 07 (bảy) thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

7

2.002617

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng

Không có

- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.

- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

- Quyết định số 3741/QĐ-UBND ngày 9 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ giải quyết 07 (bảy) thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

PHỤ LỤC II


NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3833/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


1. Tên TTHC: Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ - Mã TTHC: 1.013259


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn

02 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 ngày làm việc


2. Tên TTHC: Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép - Mã TTHC: 1.013260


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

01 giờ làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn

06 giờ làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn

02 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

01 giờ làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)


3. Tên TTHC: Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ - Mã TTHC: 1.013261


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

01 giờ làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn

06 giờ làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn

02 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

01 giờ làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)


4. Tên TTHC: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa - Mã TTHC: 2.002001


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn

05 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


5. Tên TTHC: Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa - Mã TTHC: 2.002615


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn

03 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


6. Tên TTHC: Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép - Mã TTHC: 2.002616


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

01 giờ làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn

12 giờ làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn

04 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

01 giờ làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)


7. Tên TTHC: Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng - Mã TTHC: 2.002617


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

01 giờ làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn

06 giờ làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn

02 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

01 giờ làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3833/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuCông bố Danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.