Quay lại

Quyết định số 4002/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Số:4002/QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Định, ngày 19 tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021 - 2026;

Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;

Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của các quyết định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính, giải quyết thủ tục hành chính và cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 76/2021/QĐ- UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 332/TTr-SXD ngày 18 tháng 11 năm 2024 và Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 129/TTr-BQL ngày 18 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.

Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4449/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2023 và Quyết định số 4615/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 24 tháng 11 năm 2024./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Xây dựng;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- LĐVP UBND tỉnh;
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

- Lưu: VT, K6, K14, KSTT(C). - TT TH-CB, P. HC-TC; Lâm Hải Giang

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN KHU KINH TẾ TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4002/QĐ-UBND ngày 19 / 11 /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN KHU KINH TẾ TỈNH (06 TTHC)

STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức độ
DVC
TT
Nội dung sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
1
Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng tranh hoành đài, tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) 1.009974.000.00.00.H08
Sở Xây
dựng giải quyết : - Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Không quá 05 ngày (đối với công trình Sở Xây dựng đã thẩm định thiết kế và thực hiện cấp
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
Sở
Xây dựng, Ban Quản
Khu
kinh tế tỉnh
Toàn trình
Lệ phí; căn cứ pháp lý
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ phí cấp giấy phép: 120.000 đồng/giấy phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Lệ phí cấp giấy phép:
60.000 đồng/giấy phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Nghị định
15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Cơ quan thực hiện
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(1)
(2)
(3)
xây phép dựng); Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp phép giấy dựng xây phải thông
báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày
hết thời hạn
quy định.
- Ban Quản
Khu kinh
tế tỉnh giải
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
- Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 832/QĐ-UBND
ngày 20/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
(11)
STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Cơ quan thực hiện
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ÷hợp lệ
- Quyết định số 4147/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh - Quyết định số 75/2024/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
2
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
Sở Xây dựng giải quyết : - Không quá 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Không quá 05 ngày (đối với công trình
Sở Xây dựng đã thẩm định thiết kế và
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh, địa
chỉ: 127
Hai Bà
Trưng,
thành
phố Quy
Nhơn
Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Toàn trình
Lệ phí; căn cứ pháp lý
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ phí cấp giấy phép: 120.000 đồng/giấy phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến:
Lệ phí cấp giấy phép: 60.000
phép
đồng/giấy
(Nộp tại thời điểm nhận kết quả)
- Luật Xây dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Cơ quan thực hiện
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(1)
(2)
1.009975.000.00.00.H08
(3)
thực hiện cấp xây phép dựng). Trường
hợp cần phải
xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy
định.
- Ban Quản
lý Khu kinh
tế tỉnh giải
quyết: 10
(4)
(5)
(7)
(1)
(2)
1.009975.000.00.00.H08
(3)
thực hiện cấp xây phép dựng). Trường
hợp cần phải
xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy
định.
- Ban Quản
lý Khu kinh
tế tỉnh giải
quyết: 10
(4)
(6)
(8)
(9)
- Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
(11)
(1)
(2)
1.009975.000.00.00.H08
(3)
thực hiện cấp xây phép dựng). Trường
hợp cần phải
xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy
định.
- Ban Quản
lý Khu kinh
tế tỉnh giải
quyết: 10
(4)
(6)
(8)
(9)
- Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
20/6/2023 ngày của Chính phủ; - Quyết định số 76/2021/QĐ- UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh; - Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 của
(11)
STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Cơ quan thực hiện
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ÷hợp lệ
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 4147/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
3
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.009976.000.00.00.H08
Xây Sở dựng giải quyết: - Không quá 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Không quá 05 ngày (đối với công trình Sở Xây dựng đã thẩm định thiết kế và thực hiện cấp phép xây dựng).
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh, địa
chỉ: 127
Hai Bà
Trưng,
thành
phố Quy
Nhơn
Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Toàn trình
Lệ phí; căn cứ pháp lý
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ phí cấp
giấy
phép: 120.000
đồng/giấy phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Lệ phí cấp giấy phép: 60.000
đồng/giấy
phép
(Nộp tại thời điểm nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề
- Luật Xây dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ; - Quyết định số 76/2021/QĐ- UBND ngày
STT
Tên TTHC
số TTHC
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Cơ quan thực
hiện
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(5) (6) (7)
(5) (6) (7)
(5) (6) (7)
(5) (6) (7)
(5) (6) (7)
(9) (10) (11)
(9) (10) (11)
(1)
(2)
(3)
- Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây phải dựng thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(2)
(3)
- Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây phải dựng thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(4)
(8)
nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
14/12/2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh; - Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 4147/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 của Ủy ban nhân
(1)
(2)
(3)
- Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây phải dựng thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(2)
(3)
- Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây phải dựng thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(4)
(8)
nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
14/12/2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh; - Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 4147/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 của Ủy ban nhân
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Cơ quan thực
hiện
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
dân tỉnh - Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyển/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.009977.000.00.00.H08
Sở Xây
giải dựng quyết : - Không quá 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Không quá
05 ngày (đối
với công trình
Sở Xây dựng
đã thẩm định
thiết kế và
thực hiện cấp
phép xây
dựng).
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Toàn trình
Lệ phí; căn cứ pháp lý
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ phí cấp giấy phép:
120.000 đồng/giấy phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Lệ phí cấp giấy phép: 60.000 phép đồng/giấy (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
- Luật Xây dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ- UBND ngày 14/12/2021 của
STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Cơ quan thực
hiện
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(1)
(2)
(3)
- Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(4)
(5)
(1)
(2)
(3)
- Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(4)
(5)
(1)
(2)
(3)
- Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
(1)
(2)
(3)
- Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
(1)
(3)
- Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(4)
(6)
(7)
(8)
xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh; - Quyết định số
766/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; - Quyết định số 4147/QĐ-UBND ngày 09/11/2023
(11)
(1)
(3)
- Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(4)
(6)
(7)
(8)
xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh; - Quyết định số
766/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; - Quyết định số 4147/QĐ-UBND ngày 09/11/2023
(11)
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Cơ quan thực
hiện
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
của Ủy ban nhân dân tỉnh
5
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.009978.000.00.00.H08
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Toàn trình
Lệ phí; căn cứ pháp lý
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ phí cấp giấy 15.000 phép: đồng/giấy phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Lệ phí cấp giấy phép: 7.000 đồng/giấy phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ
gia đình, cá nhân đề
nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc
- Luật Xây dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ- UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Cơ quan thực
hiện
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
- Quyết định số 75/2024/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh;
6
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyển trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành
Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Toàn trình
Lệ phí; căn cứ pháp lý
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ giấy phí cấp 120.000 phép: phép đồng/giấy - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Lệ phí cấp giấy phép: 60.000 đồng/giấy
- Luật Xây dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP 03/3/2021 ngày của Chính phủ;
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Cơ quan thực
hiện
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(1)
(2)
đô theo tuyến trong thị/Dự án).
1.009979.000.00.00.H08
(3)
(4)
phố Quy Nhơn
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh;
(11)
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Cơ quan thực
hiện
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
STT
Mã số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Cơ quan thực
hiện
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Tổng cộng: 06 TTHC
Tổng cộng: 06 TTHC
(11)

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (06 TTHC)

STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Tiếp nhận và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
1
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
10 ngày đối
với công
trình và 15
ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày
Bộ phận
Một cửa
cấp
huyện.
Một
phần
Lệ phí; căn cứ pháp lý
Lệ phí cấp Giấy phép: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 70.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng/Giấy phép;
- Luật Xây
dựng năm
2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC liên thông
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 1.009994.000.00.00.H08
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Nộp hồ sơ trực tiếp:
50.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 25.000 đồng/Giấy phép;
c) Công trình khác: - Nộp hồ sơ trực tiếp: 120.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến:
60.000 đồng/Giấy phép: (Nộp khi nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay
Xây dựng năm 2020; - Nghị định 15/2021/NĐ-
CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày 27/07/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh; - Quyết định số 4147/QĐ-
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
UBND ngày 09/11/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Quyết định số 75/2024/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
2
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.009995.000.00.00.H08
20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Một cửa cấp huyện.
Một phần
Lệ phí; căn cứ pháp lý
Lệ phí cấp Giấy phép:
a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Nộp hồ sơ trực tiếp:
70.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng/Giấy phép;
b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/Giấy phép
- Nộp hồ sơ trực tuyến: 25.000 đồng/Giấy phép; c) Công trình khác: - Nộp hồ sơ trực tiếp:
- Luật Xây dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-
CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 35/2023/NĐ-
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
120.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến:
60.000 đồng/Giấy phép; (Nộp khi nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức. hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ; - Quyết định số 76/2021/QĐ- UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh;
- Quyết định số 4147/QĐ- UBND ngày 09/11/2023
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
của Ủy ban nhân dân tỉnh.
3
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng tranh hoành đài, tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. 1.009996.000.00.00.H08
20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Một cửa cấp huyện.
Một phần
Lệ phí; căn cứ pháp lý
Lệ phí cấp Giấy phép:
a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Nộp hồ sơ trực tiếp: 70.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng/Giấy phép;
b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Nộp hồ sơ trực tiếp:
50.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 25.000 đồng/Giấy phép;
c) Công trình khác: - Nộp hồ sơ trực tiếp: 120.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến:
60.000 đồng/Giấy phép; (Nộp khi nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp
- Luật Xây dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-
CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ- UBND ngày 14/12/2021 của
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày 13/11/2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh;
- Quyết định số 4147/QĐ- UBND ngày 09/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
20 ngày
đối với
công trình
và 15 ngày
Bộ phận Một cửa cấp huyện.
Một
phần
Lệ phí; căn cứ pháp lý
Lệ phí cấp Giấy phép: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
- Luật Xây dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyển trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. 1.009997.000.00.00.H08
đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
70.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng/Giấy phép;
b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Nộp hồ sơ trực tiếp:
50.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 25.000 đồng/Giấy phép;
c) Công trình khác: - Nộp hồ sơ trực tiếp: 120.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến:
60.000 đồng/Giấy phép; (Nộp khi nhận kết quả) - Đối tượng không thu lệ
phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-
CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC liên thông
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
- Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh;
- Quyết định số 4147/QĐ- UBND ngày 09/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
5
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Một cửa cấp huyện.
Toàn trình
Lệ phí; căn cứ pháp lý
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ phí cấp giấy phép:
15.000 đồng/giấy phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Lệ phí cấp giấy 7.000 phép: đồng/giấy phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không thu lệ phí:
Xây Luật dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định
15/2021/NĐ-
CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC liên thông
STT
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC liên thông
1.009998.000.00.00.H08
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
- Nghị định số 35/2023/NĐ- CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ; - Quyết định số 76/2021/QĐ- UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
STT
Tên TTHC
số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC liên thông
6
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình theo Không tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. 1.009999.000.00.00.H08
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Một cửa cấp huyện.
Một phần
Lệ phí; căn cứ pháp lý
Lệ phí cấp Giấy phép:
a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Nộp hồ sơ trực tiếp:
70.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng/Giấy phép;
b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Nộp hồ sơ trực tiếp:
50.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 25.000 đồng/Giấy phép;
c) Công trình khác: - Nộp hồ sơ trực tiếp: 120.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến:
60.000 đồng/Giấy phép; (Nộp khi nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị
Luật Xây dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-
CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
STT
Mã số TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
Mức độ DVC TT
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC liên thông
ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
- Quyết định số 38/2021/QĐ- UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh
Tổng cộng: 06 TTHC
Tổng cộng: 06 TTHC

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4002/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Lâm Hải Giang
Phạm viBình Định
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.