Quay lại

Quyết định số 400/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 400/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 10 tháng 10 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN NGHI LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6289/TTr-STNMT ngày 07 tháng 10 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Lộc.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghi Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:

1. 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

1. Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bố (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung(ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TNG DIỆN TÍCH

34.601,00

100,00

34.601,00

34.601,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.093,88

69,63

20.640

-

20.640,00

59,65

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.195,90

38,17

7.604

-

7.603,85

36,84

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.598.68

31,54

7.269

-

7.268,73

95,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.888,58

11,99

-

1.455,21

1.455,21

7,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.266,63

13,56

3.017

-

3.017,46

14,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.979,86

20,67

4.780

-

4.779,81

23,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.111,67

12,91

2.507

-

2.506,88

12,15

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

39,35

0,16

39

-

39,35

1,57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

514,01

2,13

-

599,58

599,83

2,91

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

137,22

0,57

-

677,12

677,12

3,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.708,38

28,06

13.532

-

13.531,76

39,11

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

491,06

5,06

722

-

721,54

5,33

2.2

Đất an ninh

CAN

35,55

0,37

71

-

71,37

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

454,60

4,68

1.572

-

1.572,12

11,62

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,98

0,09

204

-

204,00

1,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

97,82

1,01

410

-

409,61

3,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

193,63

1,99

545

-

544,54

4,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

28,13

0,29

167

-

167,00

0,21

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

114,29

1,18

-

101,82

101,82

0,75

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.551,45

46,88

4.768

-

4.768,03

35,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.481,51

54,52

2.921

-

2.920,52

61,25

-

Đất thủy lợi

DTL

1.185,08

26,04

739

-

739,26

15,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,36

0,07

6

-

6.01

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,51

0,36

23

-

22,86

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

98,98

2,17

245

-

244,60

5,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,46

1,66

138

-

138,15

2,90

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,00

0,04

18

-

18,47

0,39

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,87

0,02

1

-

1,00

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

5,43

0,12

6

-

6,00

0,13

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

5

-

4,80

0,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,69

1,07

88

-

88,44

1.85

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

67,73

1,49

85

-

84,60

1,77

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

535,50

11,77

459

-

459,18

9,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

12,18

0,27

-

12,29

12,29

0,26

-

Đất chợ

DCH

18,13

0,40

-

21,84

21,84

0,46

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,43

0,40

-

49,55

49,55

0,37

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

0,01

-

77,91

77,91

0,58

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.605,35

26,84

3.284

-

3.283,66

24,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,06

0,47

207

-

207,26

1,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,81

0,30

35

-

35,47

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

0,02

5

-

4,50

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

21,15

0,22

-

23,36

23,36

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

919,17

9,47

-

795,77

795,77

5,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

70,77

0,73

-

494,17

494,17

3,65

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

0,00

-

0,04

0,04

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

798,75

2,31

429

-

429,24

1,24

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

10.588

10.587,52

3

Đất đô thị

KDT

1.442

1.442,12

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâm nghiệp lâu năm)

KNN

7.269

7.269,00

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7.287

7.287,00

6

Khu du lịch

KDL

1.296

1.296,00

7

Khu bảo tn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

1.776

1.776,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

3.344

3.344,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

410

410,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

2.366,00

2.366,00

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

5.381

5.381,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

6.133,00

6.133,00

14

Đất khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao

281,40


1. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện ch

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

Nghi Hoa

Nghi Hưng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.859,93

122,57

104,13

30,46

76,42

392,62

33,24

334,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.147,20

21,67

11,03

8,73

71,00

300,42

21,44

248,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.445,34

15,61

2,06

3,66

21,82

295,42

16,20

234,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

741,36

53,71

2,76

7,38

1,85

40,88

8,10

18,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

237,25

6,06

2,80

2,88

2,78

7,08

2,85

5,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

191,42

-

-

-

-

16,05

-

56,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

361,33

4,96

86,88

10,28

-

23,83

-

4,33

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

178,57

36,17

0,66

1,19

0,79

4,36

0,85

0,83

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu s dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

275,28

-

33,53

15,65

15,51

-

-

0,64

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

15,56

-

-

-

15,51

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,70

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,93

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

8,63

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

243,46

-

33,53

15,65

-

-

-

0,64

Trong đó đất có rừng sn xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

99,53

8,46

-

0,09

-

3,43

-

1,26


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

Nghi Thịnh

NNP/PNN

164,21

163,60

142,78

33,10

155,60

127,19

126,40

103,16

34,98

83,00

65,91

LUA/PNN

18,46

78,59

95,36

16,56

101,85

74,55

91,72

48,66

16,91

57,84

41,80

LUC/PNN

0,47

60,58

91,00

2,07

2,69

11,29

15,99

3,14

1,10

17,35

0,54

HNK/PNN

43,65

35,59

35,90

7,11

22,38

24,60

15,21

23,52

9,31

1,58

17,30

CLN/PNN

20,63

5,32

2,88

3,24

25,45

19,21

11,53

13,46

6,68

5,80

4,70

RPH/PNN

45,00

12,00

-

-

-

-

-

-

-

4,06

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

35,21

28,93

-

3,70

-

5,49

1,11

-

-

1,28

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

1,26

3,09

8,47

0,76

5,36

3,34

6,74

17,52

2,08

12,44

2,11

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

0,08

0,18

1,73

0,56

-

0,09

-

-

-

-

124,89

54,68

-

-

-

2,75

-

-

0,60

0,80

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

0,30

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

8,63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

116,26

54,68

-

-

-

2,75

-

-

-

-

-

RSN/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

4,84

4,29

1,57

3,15

8,26

12,99

0,60

3,12

0,55

2,18

0,10


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

TTChThượng

NNP/PNN

152,08

127,24

117,05

66,26

75,31

232,33

60,52

76,30

375,10

26,53

201,69

55,67

LUA/PNN

103,82

67,26

39,98

25,70

67,48

93,17

30,06

25,00

184,83

14,90

148,74

21,25

LUC/PNN

98,49

67,11

23,53

8,78

66,69

6,81

30,06

3,94

162,38

0,11

148,74

16,62

HNK/PNN

37,89

18,23

58,19

29,89

1,80

53,96

18,33

35,08

32,98

8,18

47,44

29,68

CLN/PNN

6,25

8,96

7,77

9,68

4,04

13,99

7,46

11,82

15,18

2,90

0,49

0,29

RPH/PNN

-

8,62

-

-

-

-

-

-

48,74

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

3,43

-

-

-

70,41

-

-

77,18

-

-

4,31

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

4,12

20,74

11,11

0,99

1,99

0,80

4,67

4,40

16,19

0,55

4,85

0,14

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,17

-

-

-

-

2,12

23,01

-

-

1,10

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

2,07

3,06

-

-

0,67

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

19,95

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

0,69

10,51

0,95

0,32

-

0,38

1,96

2,54

14,48

0,34

12,47

-

1. 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

Nghi Hoa

Nghi Hưng

1

Đất nông nghiệp

NNP

102,65

-

23,65

9,88

-

-

5,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,37

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

95,28

-

23,65

9,88

-

-

-

5,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

266,85

9,49

0,41

0,20

10,14

50,66

1,68

23,60

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,80

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,35

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

19,75

-

-

-

-

0,82

-

8,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,72

-

-

-

10,00

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,48

5,55

-

-

-

0,51

-

0,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

28,15

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11,80

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

131,69

3,04

0,05

0,02

0,14

49,11

-

12,26

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

110,29

1,90

0,05

0,02

0,14

49,10

-

10,62

-

Đất thủy lợi

DTL

13,71

0,14

-

-

-

0,01

-

1,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,47

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,18

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,24

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,30

0,30

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,79

0,65

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,92

0,02

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,54

0,03

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,93

0,07

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,02

0,83

0,36

0,18

-

0,22

1,68

2,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,33

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

NNP

32,06

11,24

-

-

-

-

-

0,16

-

6,70

-

-

0,07

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,70

-

-

0,07

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

32,06

11,24

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

-

-

PNN

22,10

1,69

13,69

2,54

1,03

32,93

8,16

5,02

1,46

10,82

2,11

9,76

15,54

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

0,80

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

0,13

SKK

-

-

3,11

-

-

-

0,79

-

-

-

-

1,00

5,62

SKN

-

0,03

-

-

-

-

-

0,41

-

-

-

-

TMD

0,17

-

-

-

-

0,62

-

-

-

-

-

5,00

1,21

SKC

15,14

-

-

-

-

-

-

-

4,04

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

4,97

0,02

1,29

1,83

0,15

22,58

0,88

3,43

0,87

5,50

0,45

1,98

6,85

-

-

-

DGT

4,61

0,02

0,54

1,31

-

19,80

0,42

0,60

0,86

4,40

0,45

0,02

6,26

DTL

0,24

-

0,48

-

-

2,04

0,07

2,11

-

-

1,89

0,10

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

0,15

0,74

-

-

0,01

0,10

-

0,07

-

DTT

-

-

-

0,52

-

-

-

0,72

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

0,27

-

-

-

0,14

-

-

1,00

-

-

0,49

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

0,18

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

0,21

-

-

4,40

-

-

-

-

-

-

-

ONT

1,82

1,64

9,08

0,71

0,88

4,90

1,36

1,18

0,59

1,28

1,66

1,70

1,73

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

4,33

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

TTChợ Thượng

NNP

0,44

-

0,60

12,30

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

0,44

-

-

12,30

-

-

-

-

-

-

PNN

1,97

1,26

1,78

5,14

4,44

0,30

26,34

0,89

0,44

1,26

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

0,10

-

0,04

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

0,28

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

0,06

0,02

-

-

-

-

3,81

-

-

-

SKC

-

-

4,94

-

-

4,00

-

0,03

-

SKS

-

-

-

-

-

11,80

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

1,75

0,88

1,68

0,20

3,46

0,30

5,84

0,89

0,01

1,26

DGT

0,81

0,86

1,68

0,20

2,86

0,30

2,34

-

0,01

0,11

DTL

-

-

-

0,60

-

3,50

0,89

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

0,47

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

0,68

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

0,25

-

-

-

ONT

0,16

0,08

-

-

0,94

-

0,64

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

0,40

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1. 4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghi Lộc.

2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghi Lộc:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghi Lộc là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 và bổ sung tại Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 22/02/2021, số 151/QĐ-UBND ngày 23/3/2021, số 281/QĐ-UBND ngày 28/6/2021, số 291/QĐ-UBND ngày 20/7/2021, số 375/QĐ-UBND ngày 10/9/2021, số 453/QĐ-UBND ngày 20/10/2021, số 597/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 và số 638/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau:

2. 1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

Nghi Hoa

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.682,18

396.08

964,41

1.507,44

460,03

1.121,94

331,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.998,23

1 18,54

360,22

433,82

370,89

346,89

249,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.429,57

112,14

340,81

425,98

313,71

339,67

242,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.782,08

217,45

24,14

37,78

7,38

97,35

8,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.232,30

13,37

150,59

108,99

56,01

101,70

52,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.965,61

-

223,87

104,20

-

493,75

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.007,61

9,78

183,36

806,83

-

75,68

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

39,35

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

491,00

36,94

14,67

8,82

14,05

6,56

12,44

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

205,35

-

7,57

7,00

11,70

-

9,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.150,15

363,45

297,58

773,40

204,60

295,84

154,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

507,49

-

-

451,43

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

36,66

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

551,36

-

-

-

-

42,22

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,98

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

119,37

15,90

-

1,89

0,80

0,50

0,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

235,99

14,21

0,80

6,40

9,34

0,10

8,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

47,41

-

-

7,48

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

112,40

-

-

19,95

-

-

6,35

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.620,32

119,31

198,07

198,00

107,89

186,79

67,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.512,94

78,63

56,54

68,77

64,83

72,03

44,92

-

Đất thủy lợi

DTL

1.186,51

17,21

113,61

99,53

3,67

98,40

6,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,33

0,08

-

-

0,06

-

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

24,73

0,34

0,12

0,32

0,19

0,11

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

112,17

3,71

1,12

1,46

2,14

1,35

2,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,01

2,74

3,79

3,14

0,85

0,49

1,51

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,14

0,23

0,01

0,04

0,15

0,05

0,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,87

0,05

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

5,43

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,69

-

0,18

-

-

0,09

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

68,29

-

-

6,46

17,41

2,24

1,25

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

543,90

15,41

22,40

18,16

17,88

12,00

10,39

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

12,18

-

-

-

0,21

-

-

-

Đất chợ

DCH

18,13

0,91

0,27

0,12

0,48

-

0,43

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,71

2,30

0,96

1,69

0,56

1,46

1,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

0,31

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.782,46

201,60

67,65

64,38

70,76

52,66

49,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

48,73

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,86

1,26

0,50

0,58

0,26

1,33

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,46

-

-

0,10

-

0,43

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

21,24

3,31

2,18

1,39

0,97

0,30

0,28

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

918,80

5,25

27,38

19,91

14,03

8,00

14,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

69,23

-

0,05

0,20

-

2,03

5,82

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

768,67

27,18

32,16

20,40

21,63

61,27

11,70


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

Nghi Thịnh

NNP

1.179,99

2.195,33

1.781,65

382.93

747,23

639,59

1.083,08

593,79

478,69

584,85

283,75

383,20

LUA

392,62

663,56

546,49

127,83

395,98

362,29

529,92

209,75

256,00

404,93

95,82

245,46

LUC

371,87

569,53

514,55

123,47

316,11

154,29

404,19

131,33

103,83

279,55

57,15

62,82

HNK

84,16

296,42

214,11

182,05

30,39

68,53

53,28

20,51

83,42

35,81

1,46

37,55

CLN

72,08

394,00

157,24

63,09

58,34

193,59

86,96

37,10

110,79

101,08

29,58

89,36

KPH

540,80

359,07

528,16

-

-

-

224,71

241,69

-

24,80

130,84

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

55,02

460,26

249,77

-

243,80

-

179,76

12,65

-

-

4,98

-

RSN

-

16,61

2,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

9,99

22,02

9,68

8,37

3,03

11,52

5,39

70,06

28,48

18,22

21,08

10,83

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

25,32

-

76,20

1,60

15,69

3,66

3,05

2,03

-

-

-

-

PNN

308,46

833,45

590,83

356,89

277,97

390,24

329,00

242,59

232,39

359,83

317,78

170,14

CQP

-

3,20

9,24

-

-

5,55

-

4,01

5,60

-

0,29

0,37

CAN

-

-

-

0,17

-

1,99

-

23,54

4,90

-

-

3,37

SKK

47,78

-

-

139,49

-

-

-

14,10

-

-

-

-

SKN

-

-

2,38

-

-

-

-

-

4,51

-

-

-

TMD

-

-

2,58

4,06

-

-

0,08

0,73

3,70

27,05

11,96

-

SKC

14,30

-

11,30

5,09

-

-

-

6,58

4,80

2,86

76,24

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

28,43

-

36,34

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

DHT

87,14

528,11

371,11

110,82

148,85

204,97

166,98

75,76

130,79

131,51

73,04

79,80

DGT

58,62

233,85

152,08

83,86

94,12

117,82

111,51

55,08

77,73

81,90

59,40

54,62

DTL

11,06

245,19

162,10

9,37

29,03

12,09

18,82

4,31

10,12

9,66

1,33

8,89

DVH

0,08

0,05

-

0,08

-

0,22

0,47

0,03

0,08

0,02

0,29

0,06

DYT

0,19

0,23

0,36

0,72

0,34

9,82

1,40

0,14

0,10

1,94

0,06

2,77

DGD

2,76

4,95

6,40

1,64

4,10

24,16

4,41

2,22

1,97

1,92

1,48

1,93

DTT

3,23

5,62

7,32

1,84

2,23

2,89

5,82

1,41

1,99

0,63

1,51

2,49

DNL

0,10

0,11

0,18

0,20

0,07

0,04

0,19

0,06

0,02

0,06

0,01

0,08

DTT

0,03

0,05

0,01

0,13

0,03

0,01

0,01

0,01

0,03

0,02

0,02

0,01

DKG

-

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

0,07

-

-

-

0,02

-

0,08

-

0,01

TON

0,29

3,14

0,82

-

-

3,30

9,54

1,17

3,01

-

0,39

-

NTD

10,78

34,53

41,14

12,63

18,19

33,61

12,78

11,00

34,59

34,15

7,95

8,93

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

0,39

0,70

0,29

0,75

1,01

0,52

0,31

1,14

1,11

0,60

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,75

2,39

2,13

0,77

1,45

2,63

1,00

0,47

1,08

0,95

0,26

1,95

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

64,86

232,46

95,76

86,22

87,63

171,98

112,54

40,18

75,57

125,81

44,96

83,51

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

1,03

0,87

0,86

0,87

1,96

2,56

1,50

0,43

0,98

0,27

0,75

0,41

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,99

0,10

0,30

1,21

0,65

0,43

0,23

0,64

0,47

0,29

0,21

0,72

SON

59,08

64,90

55,53

8,20

29,72

-

35,41

68,60

-

63,39

110,07

-

MNC

3,10

1,43

3,32

-

7,69

0,08

11,27

7,55

-

7,69

-

-

PNK

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

CSD

46,23

64,66

26,62

14,00

31,25

4,78

42,58

51,80

1,88

5,56

31,33

6,26


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

NNP

484,66

801,60

519,30

600,44

647,79

2.465,91

306,72

322,18

1.912,78

281,14

223,90

LUA

326,36

194,82

198,72

126,33

541,70

611,25

134,64

75,72

411,17

116,39

150,88

LUC

317,70

191,69

174,83

99,42

533,94

482,81

134,64

31,89

409,17

39,11

150,88

HNK

85,81

32,36

160,51

293,73

15,16

327,08

70,22

100,46

120,85

40,52

35,08

CLN

68,87

67,99

133,99

175,08

77,23

366,16

28,89

110,65

202,08

93,76

31,68

RPH

-

369,75

-

-

-

584,61

64,77

22,15

1,033,36

19,09

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

88,70

-

-

-

522,18

1,24

-

113,59

-

-

RSN

-

-

-

-

-

19,82

-

-

-

-

-

NTS

3,62

46,25

23,25

5,30

13,69

17,34

6,97

13,21

31,73

11,39

6,09

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

1,73

2,85

-

-

37,29

-

-

-

-

0,17

PNN

355,71

221,69

264,61

257,35

263,92

750,75

310,58

288,08

458,85

318,74

161,36

CQP

-

-

1,38

-

-

-

-

-

10,83

13,96

1,63

CAN

1,34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,35

SKK

165,00

-

-

-

-

-

142,77

-

-

-

-

SKN

-

-

-

2,10

-

-

-

-

-

-

-

TMD

1,44

32,17

3,51

1,87

1,90

0,28

0,06

0,13

4,47

0,15

3,75

SKC

1,00

0,11

1,64

-

-

25,40

-

2,31

43,86

1,58

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

39,93

-

-

SKX

-

-

-

-

9,63

11,68

-

-

-

-

-

DHT

100,82

95,44

136,62

133,47

131,32

422,18

76,59

126,84

232,23

80,48

97,47

DGT

63,97

63,75

81,93

85,54

89,82

171,31

60,25

84,78

133,21

47,43

64,65

DTL

16,35

8,61

21,70

14,34

20,99

209,01

3,54

6,98

12,82

5,36

6,00

DVH

0,10

-

0,12

0,08

0,05

-

0,10

0,23

0,10

-

0,90

DYT

0,34

0,15

0,19

0,44

2,64

0,28

0,13

0,17

0,31

0,17

0,63

DGD

3,93

2,20

4,43

2,00

2,30

5,65

3,41

4,60

3,06

1,43

8,94

DTT

2,88

0,89

3,59

3,02

1,55

6,91

0,89

2,19

1,72

1,22

5,63

DNL

0,26

0,05

0,11

0,08

0,17

0,08

0,08

0,27

0,10

0,04

0,06

DBV

0,02

0,02

0,01

0,03

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,01

0,24

DKG

-

-

3,93

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

0,03

48,15

-

0,05

TON

2,81

0,07

2,76

-

3,01

4,92

1,35

0,96

2,62

-

0,78

NTD

10,16

19,40

17,44

27,95

10,39

23,43

6,83

26,03

17,58

24,22

3,95

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

11,80

-

0,17

DCH

-

0,30

0,41

0,02

0,39

0,58

-

0,58

0,74

0,60

5,49

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,89

0,78

1,53

2,29

0,68

2,35

0,66

1,35

1,16

1,09

1,05

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,33

ONT

45,14

55,45

116,96

115,78

92,70

243,23

74,71

116,83

73,20

120,84

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

48,73

TSC

0,41

0,62

0,96

0,82

0,36

1,21

0,21

0,29

0,58

0,46

5,18

DTS

-

-

-

-

-

0,18

-

-

0,08

-

1,68

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,43

0,77

2,01

1,02

0,20

0,04

1,05

0,35

0,02

0,67

0,01

SON

35,97

33,71

-

-

26,59

35,91

14,53

39,92

52,39

95,62

-

MNC

3,26

2,65

-

-

0,53

8,29

-

0,06

0,11

3,97

0,16

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

18,59

37,70

16,84

14,27

48,25

36,50

17,05

6,51

58,87

12,39

0,41

2. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hp

Nghi Công Bc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đông

Nghi Hoa

Nghi Hưng

1

Đất nông nghiệp

NNP

347,62

17,83

5,07

0,49

7,08

40,92

4,28

40,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

196,00

1,31

4,62

0,04

6,63

35,54

0,02

38,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

167,44

1,31

4,62

0,04

6,63

35,54

0,02

38,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,13

8,66

-

-

-

4,53

3,81

0,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,06

0,49

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

1,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,37

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,97

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,10

7,37

-

-

0,40

-

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,44

0,96

-

-

3,27

-

11,20

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,46

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,69

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,09

0,90

-

-

-

2,18

-

11,20

-

Đất giao thông

DGT

15,34

0,90

-

-

-

1,78

-

9,92

-

Đất thủy lợi

DTL

0,70

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,40

-

-

-

-

0,40

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,93

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,69

-

-

-

-

-

-

1,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,86

0,06

-

-

-

1,09

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,59

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,54

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

NNP

6,44

9,64

14,20

1,59

25,93

5,79

6,65

10,32

5,08

15,46

10,25

8,60

LUA

5,98

4,28

8,26

1,14

17,03

2,56

1,59

7,79

1,88

12,09

6,77

7,51

LUC

5,98

4,06

8,26

1,14

2,75

2,56

1,59

6,67

1,87

8,09

0,05

7,45

HNK

0,01

4,84

5,32

-

5,56

2,32

1,92

0,85

1,49

0,30

1,66

0,42

CLN

0,45

0,52

0,53

0,45

3,24

0,72

2,87

1,13

0,74

0,72

1,71

0,65

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,18

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

0,10

-

0,10

0,19

0,27

0,55

0,97

1,17

0,11

0,02

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,08

0,06

-

2,49

1,51

2,76

3,01

0,02

1,33

0,03

2,26

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

0,05

0,25

-

-

-

-

SKC

-

-

0,02

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,08

0,04

-

2,27

0,50

1,74

0,32

-

1,20

0,63

DGT

-

0,04

0,04

-

0,76

-

1,62

-

-

0,20

-

DTL

-

0,04

-

-

0,04

-

0,12

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTK

-

-

-

-

0,11

0,50

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

1,36

-

-

0,32

-

1,00

-

0,63

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

0,22

1,01

0,77

2,44

-

0,13

-

0,60

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,03

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

NNP

21,91

10,48

7,95

6,60

12,87

8,32

4,98

20,10

5,83

12,53

LUA

5,52

0,08

0,06

5,15

10,02

2,49

1,90

5,33

2,30

0,02

LUC

5,52

0,05

0,02

5,15

8,70

2,49

1,90

5,32

1,55

0,02

HNK

6,31

9,75

6,78

0,30

2,01

5,05

2,43

0,41

2,35

12,16

CLN

2,88

0,65

1,11

0,65

0,65

0,70

0,65

3,32

1,18

0,35

RPH

3,32

-

-

-

-

-

-

6,87

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

0,88

-

-

-

0,08

-

-

4,01

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

3,00

-

-

0,50

0,11

0,08

-

0,16

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

1,99

0,01

0,16

-

0,38

1,87

-

1,20

-

1,85

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

1,46

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

0,37

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,33

0,01

0,16

-

0,08

0,33

-

0,83

-

0,29

DGT

-

-

0,07

-

-

0,01

-

-

DTL

0,18

0,01

0,06

-

-

-

-

-

-

0,25

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

0,32

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

0,15

-

0,03

-

0,08

-

-

0,83

-

0,01

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

1,12

-

-

-

-

0,05

-

0,37

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,59

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,74

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

0,21

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha


STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đong

Nghi Hoa

Nghi Hưng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

411,19

3030

5,07

7,97

7,88

40,92

4,28

40,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

197,65

1,98

4,62

0,04

7,43

35,54

0,02

38,09

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

169,09

1,98

4,62

0,04

7,43

35,54

0,02

38,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

98,03

13,76

-

-

-

4,53

3,81

0,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,69

0,49

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

1,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,25

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

48,18

-

-

7,48

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đấi nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,40

14,07

-

-

-

0,40

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

55,88

-

-

7,00

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

55,88

-

-

7,00

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đt phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

4,04

0,90

-

-

-

0,40

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

Nghi Thịnh

NNP/PNN

6,44

16,13

14,20

1,59

25,93

5,79

6,83

10,32

5,08

18,34

10,25

LUA/PNN

5,98

4,28

8,26

1,14

17,03

2,56

1,77

7,79

1,88

12,09

6,77

LUC/PNN

5,98

4,06

8,26

1,14

2,75

2,56

1,77

6,67

1,87

8,09

0,05

HNK/PNN

0,01

4,84

5,32

-

5,56

2,32

1,92

0,85

1,49

0,30

1,66

CLN/PNN

0,45

0,52

0,53

0,45

3,24

0,72

2,87

1,13

0,74

0,72

1,71

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,06

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

6,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

0,10

-

0,10

0,19

0,27

0,55

0,97

1,17

0,11

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

48,88

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

48,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

-

-

-

0,50

0,12

-

0,02

0,20

0,03


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

NNP/PNN

9,57

23,11

10,48

7,95

6,60

37,92

835

633

24,29

5,83

13,01

LUA/PNN

7,51

5,52

0,08

0,06

5,15

10,02

2,49

1,90

5,33

2,30

0,02

LUC/PNN

7,45

5,52

0,05

0,02

5,15

8,70

2,49

1,90

5,32

1,55

0,02

HNK/PNN

1,39

6,31

9,75

6,78

0,30

2,01

5,05

3,78

0,41

2,35

12,64

CLN/PNN

0,65

3,48

0,65

1,11

0,65

0,65

0,73

0,65

3,32

1,18

0,35

RPH/PNN

3,32

-

-

-

-

-

-

6,87

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

0,88

-

-

-

25,13

-

-

8,20

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,02

3,60

-

-

0,50

0,11

0,08

-

0,16

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

0,01

0,16

-

0,38

0,35

-

-

-

0,97

2. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Tổng diện tích

Khánh Hp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

Nghi Hoa

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,07

-

0,07

-

-

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,07

-

0,07

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,77

0,03

0,18

0,18

-

0,03

1,34

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,22

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,50

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,21

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,00

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11,80

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,43

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

5,81

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,89

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sy tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ s giáo dục và đào tạo

DGD

0,07

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,63

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,51

0,03

0,18

0,18

-

0,03

1,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

*

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

1,67

0,01

0,64

-

1,52

5,54

0,03

2,28

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

5,22

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

1,22

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

0,38

0,01

0,06

0,22

0,32

-

2,08

DGT

-

-

-

0,38

-

-

-

0,08

0,32

-

2,08

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

0,07

-

0,58

-

1,30

-

0,03

0,20

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

1,66

0,38

2,87

-

0,10

0,08

-

0,16

-

18,15

0,89

0,03

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

0,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

1,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,00

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11,80

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,02

0,97

-

-

0,08

-

0,08

-

2,31

0,89

0,01

DGT

-

0,02

0,45

-

-

0,08

-

0,08

-

2,31

-

0,01

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,89

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

0,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

1,66

-

0,69

-

0,10

-

-

0,08

-

0,04

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghi Lộc theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện Nghi Lộc đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 19/6/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Lộc.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT. NN (X. Hùng)



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH









Hoàng Nghĩa Hiếu

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu400/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/10/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/10/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.