Quay lại

Quyết định 4036/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

U

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số:4036 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 9 tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi trường

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ về quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 3907/QĐ-BNNMT ngày 23/9/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 661/TTr-SNNMT ngày 06/10/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường gồm 118 thủ tục, trong đó 103 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 15 thủ tục hành chính cấp xã (Chi tiết, có phụ lục đính kèm).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:

a) Công khai, tổ chức thực hiện, hướng dẫn, tuyên truyền đến người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện các dịch vụ công trực tuyến toàn trình được công bố tại
Điều 1 Quyết định này.

b) Thực hiện rà soát, đánh giá tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm điện tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có), cập nhật quy trình điện tử để triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình được công bố tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, hướng dẫn, hỗ trợ trong quá trình thực hiện.

3. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm tích hợp, cung cấp Danh mục dịch vụ công trực tuyến đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH

- Cục KSTTHC (VPCP); - Như Điều 3; PHÓ CHỦ TỊCH

- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;

- Các sở, ban, ngành thuộc UBND TP;

- Báo và phát thanh, truyền hình HP;

- Các PCVP UBND TP;

- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT

- Cổng TTĐTTP;

- Lưu: VT, N.T.An.

Hoàng Minh Cường

Phụ lục

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ

CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG

QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ công
Ghi chú
I
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học
1
1.008675
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
2
1.008682
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
3
1.004117
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
4
1.004160
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
5
1.004150
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
6
1.004096
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen.
7
1.008672
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
II.
Lĩnh vực Môi trường
Lĩnh vực Môi trường
Lĩnh vực Môi trường
8
1.010728
Cấp đổi giấy phép môi trường
9
1.010729
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
III.
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
10
1.000987
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
11
1.000970
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
12
1.000943
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
13
1.013861
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn,
giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh.
IV
Lĩnh vực Tài nguyên nước
Lĩnh vực Tài nguyên nước
Lĩnh vực Tài nguyên nước
14
1.012500
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.
15
1.012501
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
16
1.012503
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất.
17
1.012504
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất.
18
1.012505
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyênt nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền.
19
1.004253
Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
20
1.009669
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành.
21
2.001770
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành.
22
1.004283
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
23
1.011518
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.
24
1.000824
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.
25
1.012502
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
26
1.011516
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
27
1.012498
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước.
V
Lĩnh vực Đo đạc bản đồ
Lĩnh vực Đo đạc bản đồ
Lĩnh vực Đo đạc bản đồ
28
1.011671
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
VI
Lĩnh vực Đất đai
Lĩnh vực Đất đai
Lĩnh vực Đất đai
29
1.012789
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
30
1.012756
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.
31
1.012786
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
VII
Lĩnh vực Biển Hải đảo
Lĩnh vực Biển Hải đảo
Lĩnh vực Biển Hải đảo
32
1.005181
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử.
VIII
Lĩnh vực Trồng trọt bảo vệ thực vật
Lĩnh vực Trồng trọt bảo vệ thực vật
Lĩnh vực Trồng trọt bảo vệ thực vật
33
1.004493
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
34
1.007933
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
35
1.012075
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
36
1.012074
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
37
1.012004
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
38
1.012003
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
39
1.012000
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
40
1.011999
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
41
1.012001
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng.
42
1.012002
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
IX
Lĩnh vực Chăn nuôi và thú y
Lĩnh vực Chăn nuôi và thú y
Lĩnh vực Chăn nuôi và thú y
43
1.004022
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y.
44
1.002373
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất,
sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký).
45
1.002432
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
46
1.011032
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
47
1.008125
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu.
48
1.008122
Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
49
3.000127
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước.
50
1.008124
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
51
3.000130
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung.
52
3.000129
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung.
53
3.000128
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
X
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
54
1.009478
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
XI
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
55
1.011647
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao
56
1.012691
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
57
1.012689
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
58
3.000180
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩut giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng.
XII
Lĩnh vực Quản chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Lĩnh vực Quản chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Lĩnh vực Quản chất lượng nông lâm sản và thủy sản

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

59
2.001838
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
60
2.001726
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
61
1.002996
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm.
XIII
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác phát triển nông thôn
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác phát triển nông thôn
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác phát triển nông thôn
62
1.003524
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu.
XIV
Lĩnh vực Thủy lợi
Lĩnh vực Thủy lợi
Lĩnh vực Thủy lợi
63
2.001795
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
64
2.001793
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
65
1.004385
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
66
1.003921
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
67
1.003893
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ công
quan thực hiện
I
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học
68
2.001401
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
69
1.003867
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp Tỉnh quản lý
70
2.001804
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND cấp tỉnh quản lý
71
1.004427
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
72
2.001791
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
73
2.001426
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
74
1.003870
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
75
2.001796
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
76
1.003880
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với các hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
77
1.003232
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
78
1.003211
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
79
1.003203
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
80
1.003188
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyển của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
81
1.003221
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
XV
Lĩnh vực Thủy sản kiểm ngư
Lĩnh vực Thủy sản kiểm ngư
Lĩnh vực Thủy sản kiểm ngư
82
1.004692
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực.
83
1.004344
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển.
84
1.003586
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá.
85
1.004359
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
86
1.004694
Công bố mở cảng cá loại 2
87
1.004697
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
88
1.004656
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
89
1.004680
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
90
1.004913
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
91
1.004921
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
92
1.004923
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
93
1.003634
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
94
1.003650
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
95
1.003681
Xóa đăng ký tàu cá
96
1.003666
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
97
1.004056
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
98
1.004929
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá.
99
1.004794
Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
100
2.001694
Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm.
101
1.003726
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá.
XVI
Lĩnh vực Tổng hợp
Lĩnh vực Tổng hợp
Lĩnh vực Tổng hợp
102
1.004237
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
XVII
Lĩnh vực Nông nghiệp
Lĩnh vực Nông nghiệp
Lĩnh vực Nông nghiệp
103
1.003618
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ công
quan thực hiện
1
1.004082
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
II
Lĩnh vực Môi trường
Lĩnh vực Môi trường
Lĩnh vực Môi trường
STT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ công
quan thực hiện
2
1.010736
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
III
Lĩnh vực Tài nguyên nước
Lĩnh vực Tài nguyên nước
3
1.001662
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
IV
Lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật
Lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật
Lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật
4
1.008004
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa.
V
Lĩnh vực Nông nghiệp
Lĩnh vực Nông nghiệp
Lĩnh vực Nông nghiệp
5
1.003596
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã).
VI
Lĩnh vực Thủy sản
Lĩnh vực Thủy sản
Lĩnh vực Thủy sản
6
1.004478
Công bố mở cảng cá loại III
VII
Lĩnh vực Quản đê điều phòng, chống thiên tai
Lĩnh vực Quản đê điều phòng, chống thiên tai
Lĩnh vực Quản đê điều phòng, chống thiên tai
7
1.010091
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
8
1.010092
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội.
VIII
Lĩnh vực Thủy lợi
Lĩnh vực Thủy lợi
Lĩnh vực Thủy lợi
9
2.001621
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
10
1.003440
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
11
2.001627
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn
STT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ công
quan thực hiện
và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
12
1.003471
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
13
1.003347
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
14
1.013768
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
15
1.003446
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4036/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/10/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/10/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Hoàng Minh Cường
Phạm viHải Phòng
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.