|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Số: 4240 /QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày 13 tháng11 năm 2023
|
Về việc công nhận xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao năm 2023(đợt 1)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010;
Căn cứ Quyết định số 3595/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ tiêu chí và hướng dẫn đánh giá chấm điểm, công nhận xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh (kèm theo đề nghị của Chánh Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh tại Tờ trình số 162/TTr-VPĐP ngày 09/11/2023).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận 05 xã, phường thuộc 02 huyện, thị xã đạt tiêu chí an toàn thực phẩm năm 2023 (đợt 1) và 26 xã, phường, thị trấn thuộc 12 huyện, thị xã, thành phố đạt tiêu chí an toàn thực phẩm nâng cao năm 2023 (đợt 1).
(chi tiết có Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công Thương; Chánh Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
|
Phụ lục 01: CÁC XÃ, PHƯỜNG ĐẠT TIÊU CHÍ
AN TOÀN THỰC PHẨM NĂM 2023 (đợt 1)
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT
|
Tên huyện/xã
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thị xã Nghi Sơn
|
|
|
1
|
Phường Tĩnh Hải
|
|
|
2
|
Xã Ngọc Lĩnh
|
|
|
3
|
Xã Tùng Lâm
|
|
|
II
|
Huyện Quan Hóa
|
|
|
1
|
Xã Hiền Chung
|
|
|
2
|
Xã Trung Thành
|
Ghi chú: Danh sách gồm 05 xã, phường thuộc 02 huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Phụ lục 02: CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT TIÊU CHÍ
AN TOÀN THỰC PHẨM NÂNG CAO (đợt 1)
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT
|
Tên huyện/xã
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thành phố Thanh Hóa
|
Thành phố Thanh Hóa
|
|
Phường Đông Vệ
|
||
|
II
|
Thị xã Nghi Sơn
|
|
|
1
|
Xã Định Hải
|
|
|
2
|
Xã Anh Sơn
|
|
|
III
|
Huyện Đông Sơn
|
Huyện Đông Sơn
|
|
Thị trấn Rừng Thông
|
||
|
IV
|
Huyện Hoằng Hóa
|
|
|
1
|
Thị trấn Bút Sơn
|
|
|
2
|
Xã Hoằng Đồng
|
|
|
3
|
Xã Hoằng Kim
|
|
|
4
|
Xã Hoằng Lộc
|
|
|
V
|
Huyện Hà Trung
|
|
|
1
|
Xã Hà Bắc
|
|
|
2
|
Xã Hà Châu
|
|
|
3
|
Xã Hà Thái
|
|
|
4
|
Xã Hà Vinh
|
|
|
VI
|
Huyện Nga Sơn
|
|
|
Xã Nga An
|
||
|
VII
|
Huyện Thiệu Hóa
|
|
|
1
|
Xã Thiệu Trung
|
|
|
2
|
Xã Thiệu Vũ
|
|
|
VIII
|
Huyện Nông Cống
|
|
|
1
|
Xã Hoàng Giang
|
|
|
2
|
Xã Thăng Thọ
|
|
|
3
|
Xã Tượng Văn
|
|
|
4
|
Xã Vạn Hòa
|
|
|
IX
|
Huyện Cẩm Thủy
|
|
|
1
|
Xã Cẩm Giang
|
|
|
2
|
Xã Cẩm Vân
|
|
|
X
|
Huyện Vĩnh Lộc
|
|
|
Xã Vĩnh Tiến
|
||
|
Số TT
|
Tên huyện/xã
|
Ghi chú
|
|
XI
|
Huyện Thọ Xuân
|
|
|
1
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
|
|
2
|
Xã Thọ Hải
|
|
|
3
|
Xã Xuân Bái
|
|
|
XII
|
Huyện Như Xuân
|
|
|
XII
|
Xã Bình Lương
|
Ghi chú: Danh sách gồm 26 xã, phường, thị trấn thuộc 12 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.